- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Nghị quyết 57/2026/NQ-HĐND Cần Thơ sửa đổi bổ sung bảng giá đất
| Cơ quan ban hành: | Hội đồng nhân dân Thành phố Cần Thơ |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 57/2026/NQ-HĐND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Nghị quyết | Người ký: | Đồng Văn Thanh |
| Trích yếu: | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
22/10/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Đất đai-Nhà ở | ||
TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 57/2026/NQ-HĐND
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ __________ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ___________________ |
Số: 57/2026/NQ-HĐND | Cần Thơ, ngày 22 tháng 10 năm 2026 |
NGHỊ QUYẾT
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ
quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi các Luật số 43/2024/QH15, số 47/2024/QH15, số 58/2024/QH15, số 71/2025/QH15, số 84/2025/QH15, số 93/2025/QH15, số 95/2025/QH15, số 146/2025/QH15 và số 147/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai.
Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 17/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 49/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Xét Tờ trình số 881/TTr-UBND ngày 16 tháng 10 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố dự thảo Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ;
Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ
1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 1 như sau:
a) Sửa đổi, bổ sung khoản 1 như sau:
“1. Vị trí 1 là vị trí mà tại đó thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và đường nội bộ trong các khu đô thị, khu dân cư, khu thương mại, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào), giá đất được xác định theo bảng giá đất nông nghiệp được ban hành tại Nghị quyết này.”.
b) Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau:
"2. Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1 tại khoản 1 Điều này và phần diện tích còn lại của thửa đất ngoài 50 mét được xác định tại khoản 1 Điều này, giá đất được xác định bằng với bảng giá đất nông nghiệp được ban hành tại Nghị quyết này."
2. Bổ sung khoản 9 vào sau khoản 8 Điều 7 như sau:
“9. Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản thì giá đất được xác định bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí được ban hành tại Phụ lục VIII kèm theo Nghị quyết này.”.
3. Bổ sung một số khoản của Điều 8 như sau:
a) Bổ sung khoản 9 như sau:
“9. Trường hợp có nhiều cách để xác định vị trí thửa đất làm cơ sở để xác định giá đất của thửa đất thì áp dụng cách xác định đảm bảo giá trị của thửa đất là cao nhất.”.
b) Bổ sung khoản 10 như sau:
“10. Đất ở tại đô thị thuộc khu vực thực hiện dự án xây dựng đô thị mới theo quy hoạch đô thị đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt nhưng vẫn thuộc địa giới đơn vị hành chính xã thì giá đất, vị trí đất được xác định theo đơn vị hành chính xã nơi thực hiện dự án xây dựng đô thị mới.”.
Điều 2. Sửa đổi nội dung giá đất tại các Phụ lục IV, V, VII và VIII của bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND
1. Phụ lục IV của bảng giá đất ở tại nông thôn (kèm Phụ lục I).
2. Phụ lục V của bảng giá đất ở tại đô thị (kèm Phụ lục II).
3. Phụ lục VII của bảng giá đất thương mại, dịch vụ (kèm Phụ lục III).
4. Phụ lục VIII của bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (kèm Phụ lục IV).
Điều 3. Bổ sung nội dung giá đất tại các Phụ lục IV, V, VI, VII và VIII của bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND
1. Phụ lục IV của bảng giá đất ở tại nông thôn (kèm Phụ lục V).
2. Phụ lục V của bảng giá đất ở tại đô thị (kèm Phụ lục VI).
3. Phụ lục VI của bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp (kèm Phụ lục VII).
4. Phụ lục VII của bảng giá đất thương mại, dịch vụ (kèm Phụ lục VIII).
5. Phụ lục VIII của bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (kèm Phụ lục IX).
Điều 4. Bãi bỏ nội dung giá đất tại các Phụ lục IV, V, VII, VIII của bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND
1. Nội dung giá đất tại các số TT 46.54. TT 62.7. Phụ lục IV của bảng giá đất ở tại nông thôn.
2. Nội dung giá đất tại số TT 7.26. Phụ lục V của bảng giá đất ở tại đô thị.
3. Nội dung giá đất tại các số TT 7.26. TT 77.54. TT 93.7. Phụ lục VII của bảng giá đất thương mại, dịch vụ và Phụ lục VIII của bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
Điều 5. Tổ chức thực hiện
1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được pháp luật quy định.
2. Hội đồng nhân dân giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 6. Hiệu lực thi hành
Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 10 năm 2026.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ khóa XI. Kỳ họp thứ Tám thông qua ngày 22 tháng 10 năm 2026./.
|
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội: - Chính phủ; - Bộ Tư pháp (Cục KTVB và TCTHPL); - Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Bộ Tài chính; - Thường trực Thành ủy; - Đoàn đại biểu Quốc hội thành phố; - Thường trực HĐND thành phố; - UBND thành phố; - UBMTTQVN thành phố; - Đại biểu HĐND thành phố; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể thành phố; - Văn phòng UBND thành phố (Thông báo thành phố); - Thường trực HĐND, UBND xã, phường; - Trung tâm Lưu trữ lịch sử thành phố; - Báo và Phát thanh, Truyền hình Cần Thơ; - Lưu: VT. |
CHỦ TỊCH
Đồng Văn Thanh |
Phụ lục I
SỬA ĐỔI MỘT SỐ NỘI DUNG TẠI PHỤ LỤC IV CỦA BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 57/2026/NQ-HĐND)
ĐVT: 1.000 đồng/m²
Số TT | Tên đơn vị hành chính | Đoạn đường | Giá đất | |
Từ | Đến | VT1 | ||
1 | Xã Phong Điền |
|
|
|
1.1 | Các trục hành chính | Trục số 4, 5, 8, 10 Khu dân cư thương mại, dịch vụ thị trấn (cũ) | 2.900 | |
Trục Đường số 12 | 2.400 | |||
1.2 | Đường Chiêm Thành Tấn | Đường tỉnh 923 (mới) | Đường Điêu Huyền | 2.900 |
1.3 | Đường Trương Duy Toán | Đường Chiêm Thành Tấn | Trục số 4 (Khu Trung tâm thương mại - Hành chính huyện - nay là xã Phong Điền) | 3.400 |
1.4 | Đường vào Khu mộ cụ Phan Văn Trị | Lộ Vòng Cung | Cầu Cái Tắc | 1.900 |
Cầu Cái Tắc | Hết ranh đất Khu mộ cụ Phan Văn Trị | 1.600 | ||
Hết ranh đất Khu mộ cụ Phan Văn Trị | Rạch Tre | 1.300 | ||
1.20 | Đường Điêu Huyền (Trục đường 13, Khu Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện Phong Điền - nay là xã Phong Điền) | Đường số 12 | Đường Chiêm Thành Tấn | 3 400 |
6 | Xã Trường Xuân |
|
|
|
6.3 | Tuyến Đường Thới Lai - Trường Xuân A (từ ranh xã Thới Lai đến Kênh Ranh) | Giáp ranh xã Thới Lai | Giáp ranh Khu dân cư vượt lũ Trường Xuân (bên phải) | 858 |
Giáp ranh Khu dân cư vượt lũ Trường Xuân | Cầu Bà Đầm ( bao gồm đất trong khu dân cư vượt lũ tiếp giáp đường) | 2.080 | ||
Ranh Khu Thương mại | Kênh Ranh (giáp ranh tỉnh An Giang, bên phải) | 715 | ||
22 | Xã Đại Ngãi |
|
|
|
22.5 | Đường tỉnh 935B | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Giáp ranh xã Trường | 650 |
22.10 | Các tuyến đường nội bộ xã | Ngã ba Vĩnh Thuận | Hẻm Bưu điện | 2.000 |
Đường 2 bên nhà lồng chợ Đại Ngãi | 4.800 | |||
Ngã ba Vĩnh Thuận | Ngã tư ông Vui (Tên cũ Ngã tư Ống Thép) | 3.000 | ||
Ngã tư ông Vui (Tên cũ Ngã tư Ống Thép) | Hết ranh đất Trạm cấp nước | 1.800 | ||
Ngã ba Vĩnh Thuận | Ngã ba Năm Lâm | 3.000 | ||
Ngã ba Năm Thuận | Hết đất Bến phà cũ | 1.700 | ||
Đường cặp Nhà thờ Đại Ngãi | Suốt tuyến | 900 | ||
Đầu ranh đất Bến phà Đại Ngãi | Hết ranh đất UBND thị trấn cũ (Giáp lộ hai chiều) | 750 | ||
Các tuyến đường còn lại trong khu vực Nhà máy Lợi Dân (cũ) | 2.400 | |||
Sông Hậu | Hết ranh đất ông Sĩ | 1.600 | ||
Giáp ranh đất ông Sĩ | Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | 1.800 | ||
26 | Xã An Lạc Thôn |
|
|
|
26.15 | Đường Dân Sinh Hàng Cau | Quán Cà phê CaDa | Sông Hậu | 1.400 |
27 | Xã Kế Sách |
|
|
|
27.5 | Đường huyện 7 (Ấp An Phú) | Đường tỉnh 932 | Đường Huyện lộ 7 | 1.200 |
31 | Xã An Ninh |
|
|
|
31.17 | Các hẻm trung tâm xã An Ninh cũ (ấp Châu Thành, xã An Ninh mới) | Các hẻm nhựa thuộc ấp Châu Thành | 600 | |
Hai bên nhà lồng chợ cũ (Chợ Bố Thảo) | 1.140 | |||
Đường vào Sân bóng cũ | 400 | |||
33 | Xã Hồ Đắc Kiện |
|
|
|
33.3 | Đường nhựa | Đường huyện 92 | Cầu Kênh Gòn (Phía trước UBND xã Hồ Đắc Kiện) | 1.200 |
38 | Xã Phú Lộc |
|
|
|
38.3 | Đường tỉnh 937B (cũ) | Quốc lộ 1 | Đường Nguyễn Huệ | 1.400 |
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây | Cầu Cống | 1.300 | ||
Cầu Cổng | Đường đal vào Miếu Ba Ngọc Ba Ngà | 2.100 | ||
Đường đal vào Miếu Ba Ngọc Ba Ngà | Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây | 950 | ||
46 | Xã An Thạnh |
|
|
|
46.6 | Đường huyện 11 | Nhà ông Mạnh Ngọc Phong | Quốc lộ 60 (Cầu Đại Ngãi | 750 |
Quốc lộ 60 (Cầu Đại Ngãi I) | Dầu đất bà Lâm Thị Thiêu | 600 | ||
Dầu đất bà Lâm Thị Thiêu | Cầu Rạch Giữa | 500 | ||
Cầu Rạch Giữa | Cầu Tư Giảo (Ông Thầy Nhỏ) | 450 | ||
46.8 | Đường huyện 12B | Dường Hùng Vương | Cầu Bến Bạ | 1.800 |
Cầu Bến Bạ | Đường huyện 11 | 1.300 | ||
46.39 | Đường giao thông ra khu bố trí ổn định dân cư phòng, chống thiên tai | Đường trong Khu tái định cư ấp An Thường | 940 | |
46.40 | Đường giao thông ra khu bố trí ổn định dân cư phòng, chống thiên tai | Đường trong Khu tái định cư ấp Lê Minh Châu A | 868 | |
54 | Xã Vĩnh Thuận Đông |
|
|
|
54.1 | Tuyến Đường Nước Đục - Vịnh Chèo - Đường Đào | Cầu Nước Đục (Nhà máy Phong Nga) | Hết ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Thuận Đông 3 | 900 |
54.2 | Tuyến Đường Nước Đục - Bốn Ruộng - Đường Đào | Cầu Nước Đục | Cầu cao tốc | 900 |
Cầu cao tốc | Ngã năm Đường Đào | 900 | ||
57 | Xã Vĩnh Viễn |
|
|
|
57.6 | Đường ô tô về Trung tâm xã Vĩnh Viễn A | Kênh Trực Thăng | Ngã Tư Lò Than | 1 105 |
62 | Xã Trường Lang Tây |
|
|
|
62.1 | Đường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Đường tỉnh 926 cũ) | Cầu 1.000 | Giáp ranh xã Trường Long Tây (Kênh số 14 hay còn gọi Kênh Mười Thảo) | 1.750 |
Giáp ranh xã Trường Long A cũ (Kênh số 14 hay còn gọi Kênh Mười Thảo) | Kênh 5.500 | 1.500 | ||
Kênh 5.500 | Kênh 8.000 (Giáp ranh xã | 1.000 | ||
66 | Xã Tân Bình |
|
|
|
66.1 | Quốc lộ 61 | Cầu Ba Láng | Hết ranh Xí nghiệp nước đá | 6.500 |
Giáp ranh Xí nghiệp nước đá | Hết ranh Cây xăng Hòa Hà | 5.750 | ||
Giáp ranh Cây xăng Hòa An | Cống Tám An | 5.000 | ||
Cống Tám An | Hết ranh Cây xăng Hồng Quân | 4.320 | ||
Giáp ranh Cây xăng Hồng Quân | Giáp ranh Bến xe Kinh Cùng | 5.000 | ||
Hết ranh Bến xe Kinh Cùng | Giáp ranh xã Hòa An | 6.000 | ||
67 | Xã Hòa An |
|
|
|
67.4 | Đường tỉnh 927B (Đường tỉnh 927 cũ) | Giáp ranh xã Phương Bình (Cầu Xéo Sảnh) | Quốc lộ 61 | 2.500 |
Phụ lục II
SỬA ĐỔI MỘT SỐ NỘI DUNG TẠI PHỤ LỤC V CỦA BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 57/2026/NQ-HĐND)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
SỐ TT | Tên đơn vị hành chính | Đoạn đường | Giá đất | |
Từ | Đến | VT1 | ||
1 | Phường Ninh Kiều |
|
|
|
1.13 | Đường Búng Xáng | Hẻm 51, Đường 3 Tháng 2 | Giáp ranh Trường Đại học | 23.800 |
5 | Phường Bình Thủy |
|
|
|
5.29 | Đường Đặng Thị Nhường | Đường Cách Mạng Tháng Tám | Sông Khai Luông | 5.100 |
5.30 | Đường Huỳnh Mẫn Đạt | Đường Cách Mạng Tháng | Sông Khai Luông | 9.100 |
5.33 | Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301), dự án chủ đầu tư Ngân Thuận (Trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất) | Trục chính (lòng đường từ 10m trở lên, kể cả dãy phân cách) | 14.800 | |
Trục phụ (lòng đường dưới 10m) | 8.700 | |||
5.36 | Khu dân cư An Thời | Trục chính (lòng đường từ 10m trở lên, kể cả dãy phân cách) | 8.000 | |
Trục phụ (lòng đường dưới 10m) | 6.000 | |||
6 | Phường Long Tuyển |
|
|
|
6.16 | Đường Nguyễn Văn | Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) | Hết ranh phường Long Tuyền | 5.500 |
8 | Phường Cái Răng |
|
|
|
8.15 | Đường Lê Thái Tổ | Đường Lý Thường Kiệt | Đường Nguyễn Trãi | 19.500 |
8.33 | Khu dân cư Thường Thạnh và Trường Đại học; dự án | Trục chính | 7.600 | |
Trục phụ | 6.400 | |||
9 | Phường Hưng Phú |
|
|
|
9.17 | Đường Nguyễn Thái Sơn (Đường A6 - Khu dân cư Hưng Phú 1) | Đường dẫn cầu Cần Thơ | Đường A2 | 9.800 |
9.24 | Đường Phạm Văn Nhừ (Đường số 9, Khu dân cư Diệu Hiền) | Đường Võ Nguyên Giáp | Giáp ranh phường Cái Răng | 9.800 |
9.26 | Đường Trần Văn Sắc | Đường Vũ Nguyên Giáp | Giáp ranh phường Cái Răng | 9.800 |
9.34 | Lộ cặp sông Bùng Binh | Sông Hậu | Cầu Giồng Ổi | 1.800 |
9.41 | Tuyến đường Kênh Thạnh Đông (Nối Mù U - Bến Bạ) | Rạch Mù U | Đường Nguyễn Văn Quy | 2.300 |
9.53 | Đường dẫn Cao tốc Bắc - Nam | Đường Võ Nguyên Giáp | Giáp ranh phường Cái Răng | 2.300 |
14 | Phường Thuận Hưng |
|
|
|
14.7 | Quốc lộ 91 | Giáp ranh phường Thới Long | Đường Mai Văn Bộ (Bên phải ) | 2.300 |
Giáp ranh phường Thới Long | Đường Mai Văn Bộ (Bên trái kênh lộ) | 2.100 | ||
Đường Mai Vân Bộ | Cầu Cần Thơ Bé | 2.900 | ||
Cầu Cần Thơ Bé | Cầu Cái Ngải | 2.300 | ||
Cầu Cần Thơ Bé | Tịnh Thất Thường Tịnh (Kênh lộ) | 2.100 | ||
Cầu Ngãi | Lộ Cai Tư | 4300 | ||
Lộ Cai Tư | Lộ Sân Đanh | 6.500 | ||
Lộ Sân Banh | Lộ Ông Ba | 16.200 | ||
Lộ Ông Ba | Cầu Thốt Nốt | 18.500 | ||
Khu dân cư khu vực Phụng Thạnh 1 (Ngang lộ Ông Ba) | 2.700 | |||
15 | Phường Thốt Nốt |
|
|
|
15.3 | Quốc lộ 80 | Quốc lộ 91 | Cầu Ngã ba Đinh | 5.100 |
Cầu Ngã ba Đinh | Cầu số 1 (Hết ranh phường Thốt Nốt) | 3.100 | ||
15.33 | Khu tái định cư Long | Đường Nguyễn Tuân (Đường số 2) | 6.000 | |
Đường Trịnh Hoài Đức (Đường số 3) | 5.800 | |||
Đường Lương Thế Vinh (Đường số 6) | 4.800 | |||
Đường Võ Duy Dương (Đường số 7) | 5.400 | |||
Đường số 8 | 6.000 | |||
Đường Song Hành (Đường số 10) | 4.654 | |||
Các đường còn lại | 4.620 | |||
30 | Phường Đại Thành |
|
|
|
30.1 | Đường Võ Văn Kiệt | Đường 3 Tháng 2 | Kênh Ba Ngàn | 7.200 |
Kênh Ba Ngàn | Kênh Mái Dầm | 5.000 | ||
Kênh Mái Dầm | Kênh Đứng | 3.500 | ||
Kênh Đứng | Giáp ranh xã Phú Hữu | 3.100 | ||
30.13 | Tuyến dân cư vượt lũ Cái Côn | Kênh Mười Lảnh | Bưng Thầy Tầng | 2.400 |
Tuyến dân cư vượt lũ Cái Côn | Cầu Bưng Thầy Tầng | Giáp ranh xã Phú Hữu | 2.200 | |
30.35 | Tuyến Kênh nhỏ dài | Tuyến lộ cầu Chín Ân | Cầu Đoàn Thanh Niên | 1.000 |
31 | Phường Ngã Bảy |
|
|
|
31.38 | Đường Lê Anh Xuân | Đường Hùng Vương | Đường số 3 (19 mét) | 4.400 |
31.44 | Đường Nguyễn Trung Trực | Đầu Doi | Cầu Xeo Mòn | 3.200 |
Cầu Xẻo Môn | Đường Triệu Vĩnh Tường | 2.200 | ||
Phụ lục III
SỬA ĐỔI MỘT SỐ NỘI DUNG TẠI PHỤ LỤC VII CỦA BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 57/2026/NQ-HĐND)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
Số TT | Tên đơn vị hành chính | Đoạn đường | Giá đất | |
Từ | Đến | VT1 | ||
1 | Phường Ninh Kiều |
|
|
|
1.13 | Đường Búng Xáng | Hẻm 51. Đường 31 tháng 2 | Giáp ranh Trường Đại học Cần Thơ (Khu II) | 19.040 |
5 | Phường Bình Thủy |
|
|
|
5.29 | Đường Đặng Thị Nhường | Đường Cách Mạng Tháng Tám | Sông Khai Luông | 4.080 |
5.30 | Đường Huỳnh Mẫn Đạt | Đường Cách Mạng Tháng Tám | Sông Khai Luông | 7.280 |
5.33 | Khu dân cư phường Bình Thủy (Khu 301), dự án chủ đầu tư Ngân Thuận (Trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất) | Trục chính (lòng đường từ 10m trở lên, kể cả dãy phân cách) | 11.840 | |
Trục phụ (lòng đường dưới 10m) | 6.960 | |||
5.36 | Khu dân cư An Thới | Trục chính (lòng đường từ 10m trở lên, kể cả dãy phân cách) | 6.400 | |
Trục phụ (lòng đường dưới 10m) | 4.800 | |||
6 | Phường Long Tuyền |
|
| |
6.16 | Đường Nguyễn Văn Trường | Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) | Giáp ranh phường Long Tuyền | 4.400 |
8 | Phường Cái Răng |
|
|
|
8.15 | Đường Lê Thái Tổ | Đường Lý Thường Kiệt | Đường Nguyễn Trãi | 15.600 |
8.33 | Khu dân cư Thường Thạnh và Trường Đại học; dự án | Trục chính | 6.080 | |
Trục phụ | 5.120 | |||
9 | Phường Hưng Phú |
|
|
|
9.17 | Đường Nguyễn Thái Sơn (Đường A6 - Khu dân cư | Đường dẫn cầu Cần Thơ | Đường A2 | 7.840 |
9.24 | Đường Phạm Văn Nhờ (Đường số 9, Khu dân cư | Đường Võ Nguyên Giáp | Giáp ranh phường Cái Răng | 7.840 |
9.26 | Đường Trần Văn Sắc | Đường Võ Nguyên Giáp | Giáp ranh phường Cái Răng | 7.840 |
9.34 | Lộ cặp sông Bùng Binh | Sông Hậu | Cầu Giồng Ôi | 1.440 |
9.41 | Tuyến đường Kênh Thạnh Đông (Nối Mù u - Bến Bạ) | Rạch Mù U | Đường Nguyễn Văn Quy | 1.840 |
9 53 | Đường dẫn Cao tốc Bắc - | Đường Võ Nguyên Giáp | Giáp ranh phường Cái Răng | 1.840 |
14 | Phường Thuận Hưng |
|
|
|
14.7 | Quốc lộ 91 | Giáp ranh phường Thới Long | Đường Mai Vân Bộ (Bên phải) | 1.840 |
Giáp ranh phường Thới Long | Đường Mai Vân Bộ ( Bên trái kênh lộ) | 1.680 | ||
Đường Mai Văn Bộ | Cầu Cần Thơ Bé | 2.320 | ||
Cầu Cần Thơ Bé | Cầu Cái Ngãi | 1.840 | ||
Cầu Cần Thơ Bé | Tịnh Thất Thường Tịnh (Kênh lộ) | 1.680 | ||
Cầu Ngãi | Lộ Cai Tư | 3.440 | ||
Lộ Cai Tư | Lộ Sân Banh | 5.200 | ||
Lộ Sân Banh | Lộ Ông Ba | 12.960 | ||
Lộ Ông Ba | Cầu Thới Nổi | 14.800 | ||
Khu dân cư khu vực Phụng Thạnh 1 (Ngang lộ Ông Ba) | 2.160 | |||
15 | Phường Thốt Nốt |
|
|
|
15.3 | Quốc lộ 80 | Quốc lộ 91 | Cầu Ngã ba Dinh | 4.080 |
Cầu Ngã ba Đinh | Cầu số 1 (Hết ranh phường Thốt Nốt) | 2.480 | ||
15.33 | Khu tái định cư Long Thạnh 2 | Đường Nguyễn Tuân (Đường số 2) | 4.800 | |
Đường Trịnh Hoài Đức (Đường số 3) | 4.640 | |||
Đường Lương Thế Vinh (Đường số 6) | 3.840 | |||
Đường Võ Duy Dương (Đường số 7) | 4.320 | |||
Đường số 8 | 4.800 | |||
Đường Song Hành (Đường số 10) | 3.723 | |||
Các đường còn lại | 3.696 | |||
30 | Phường Đại Thành |
|
|
|
30.1 | Đường Võ Văn Kiệt | Đường 3 Tháng 2 | Kênh Ba Ngàn | 5.760 |
Kênh Ba Ngàn | Kênh Mái Dầm | 4.000 | ||
Kênh Mái Dầm | Kênh Dừng | 2.800 | ||
Kênh Đứng | Giáp ranh xã Phú Hữu | 2.480 | ||
30.13 | Tuyến dân cư vượt lũ Cái | Kênh Mười Lành | Bưng Thầy Tầng | 1.920 |
Tuyến dân cư vượt lũ Cái Cỏn | Cầu Bưng Thầy Tảng | Giáp ranh xã Phú Hữu | 1.760 | |
30.35 | Tuyến Kênh nhỏ dài | Tuyến lộ Cầu Chín Án | Cầu Doãn Thanh Niên | 800 |
31 | Phường Ngã Bảy |
|
|
|
31.38 | Đường Lê Anh Xuân | Đường Hùng Vương | Đường số 3 (19 mét) | 3.520 |
31.44 | Đường Nguyễn Trung Trực | Đầu Doi | Cầu Xẻo Môn | 2.560 |
Cầu Xẻo Môn | Đường Triệu Vĩnh Tường | 1.760 | ||
32 | Xã Phong Điền |
|
|
|
32.1 | Các Trục hành chính Trung tâm huyện Phong Điền | Trục số 4, 5, 7, 10 Khu dân cư Thương mại, dịch vụ thị trấn (cũ) | 2.320 | |
Trục Đường số 12 | 1.920 | |||
32.2 | Đường Chiêm Thành Tấn (Trục số 7. Khu Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện - nay là xã Phong Điền) | Đường tỉnh 923 (mới) | Đường Diêu Huyền | 2.320 |
32.3 | Đường Trương Duy Toàn (Trục số 14. Khu trung tâm Thương mại - Hành chính huyện nay là xã Phong Điền) | Đường Chiêm Thành Tấn | Trục số 4 (Khu Trung | 2.720 |
32.4 | Đường vào Khu mộ cụ Phan Văn Trị | Lộ Vòng Cung | Cầu Cái Tắc | 1.520 |
Cầu Cái Tắc | Hết ranh đất Khu mộ cụ Phan Văn Trị | 1.280 | ||
Hết ranh đất Khu mộ cụ Phan Văn Trị | Rạch Tre | 1.040 | ||
32.20 | Đường Diêu Huyền (Trục đường 13. Khu Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện Phong Điền - nay là xã Phong Điền) | Đường số 12 | Đường Chiêm Thành Tấn | 2.720 |
37 | Xã Trường Xuân |
|
|
|
37.3 | Tuyến Đường Thới Lai - Trường Xuân A (từ ranh xã Thới Lai đến Kênh Ranh) | Giáp ranh xã Thới Lai | Giáp ranh Khu dân cư vượt lũ Trường Xuân (bên phải) | 686 |
Giáp ranh Khu dân cư vượt lũ Trường Xuân | Cầu Bà Đầm (bao gồm đất trong khu dân cư vượt lũ tiếp giáp đường) | 1.664 | ||
Ranh Khu Thương mại Trường Xuân | Kênh Ranh (giáp ranh tỉnh An Giang, bên phải) | 572 | ||
53 | Xã Đại Ngãi |
|
|
|
53.5 | Đường tỉnh 935 B | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Giáp ranh xã Trường Khánh | 520 |
53.10 | Các tuyến đường nội bộ xã | Ngã ba Vĩnh Thuận | Hẻm Bưu điện | 1.600 |
Đường 2 bên nhà lồng chợ Đại Ngãi | 3.840 | |||
Ngã ba Vĩnh Thuận | Ngã tư ông Vui (Tên cũ Ngã tư ông Thép) | 2.400 | ||
Ngã tư ông Vui (Tên cũ Ngã tư ông Thép) | Hết ranh đất Trạm cấp nước | 1.440 | ||
Ngã ba Vĩnh Thuận | Ngã ba Năm Lâm | 2.400 | ||
Ngã ba Năm Thuận | Hết đất Bến phà cũ | 1.360 | ||
Đường cặp Nhà thờ Đại Ngãi | Suốt tuyến | 720 | ||
Đầu ranh đất Bến phà Đại Ngãi | Hết ranh đất UBND thị trấn cũ (Giáp lộ hai chiều) | 600 | ||
Các tuyến đường còn lại trong khu vực Nhà máy Lợi Dân (cũ) | 1.920 | |||
Sông Hậu | Hết ranh đất ông Sĩ | 1.280 | ||
Giáp ranh đất ông Sĩ | Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | 1.440 | ||
57 | Xã An Lạc Thôn |
|
|
|
57.15 | Đường Dân Sinh Hùng Cau | Quán Cà phê CaDa | Sông Hậu | 1.120 |
58 | Xã Kế Sách |
|
|
|
58.5 | Đường huyện 7 (Ấp An Phú) | Đường tỉnh 932 | Đường Huyện lộ 7 | 960 |
62 | Xã An Ninh |
|
|
|
62.17 | Các hẻm trung tâm xã An Ninh cũ (ấp Châu Thành, xã An Ninh mới) | Các hẻm nhựa thuộc ấp Châu Thành | 480 | |
Hai bên nhà lồng Chợ cũ (Chợ Bổ Thào) | 912 | |||
Đường vào Sân bóng cũ | 320 | |||
64 | Xã Hồ Đắc Kiện |
|
|
|
64.3 | Đường nhựa | Đường huyện 92 | Cầu Kênh Gòn (Phía trước UBND xã Hồ Đắc Kiện) | 960 |
69 | Xã Phú Lộc |
|
|
|
693 | Đường tỉnh 937B (cũ) | Quốc lộ 1 | Đường Nguyễn Huệ | 1.120 |
Đường Trục phát triển kinh tế | Cầu Cống | 1.040 | ||
Cầu Cống | Đường đai vào Miếu Bà Ngọc Ba Ngà | 1.680 | ||
Đường đai vào Miếu Ba Ngọc Ba Ngà | Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây | 760 | ||
77 | Xã An Thạnh |
|
|
|
77,6 | Đường huyện 11 | Nhà ông Mạnh Ngọc Phong | Quốc lộ 60 (Cầu Đại Ngãi 1) | 600 |
Quốc lộ 60 (Cầu Đại Ngãi 1) | Đầu đất bà Lâm Thị Thiêu | 480 | ||
Đầu đất bà Lâm Thị Thiêu | Cầu Rạch Giữa | 400 | ||
Cầu Rạch Giữa | Cầu Tư Giáo (Ông Thầy Nhỏ) | 360 | ||
77.8 | Đường huyện 12B | Đường Hùng Vương | Cầu Bến Bạ | 1.440 |
Cầu Bến Bạ | Đường huyện 11 | 1.040 | ||
77.39 | Đường giao thông ra khu bố trí ổn định dân cư phòng, chống thiên tai | Đường trong Khu tái định cư ấp An Thường | 752 | |
77.40 | Đường giao thông ra khu bố trí ổn định dân cư phòng, chống thiên tai | Đường trong Khu tái định cư ấp Lê Minh Châu A | 694 | |
85 | Xã Vĩnh Thuận Đông |
|
|
|
85.1 | Tuyến Đường Nước Đục - Vịnh Chèo - Đường Đào | Cầu Nước Đục (Nhà máy Phong Nga) | Hết ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Thuận Đông 3 | 720 |
85.2 | Tuyến Đường Nước Đục - Bến Ruộng - Đường Đào | Cầu Nước Đục | Cầu cao tốc | 720 |
Cầu cao tốc | Ngã năm Đường Đào | 720 | ||
86 | Xã Vị Thanh 1 |
|
|
|
86.12 | Đường Kênh 12.000 | Đê bao Ô Môn - Xà No | Kênh Ba Thước | 800 |
88 | Xã Vĩnh Viễn |
|
|
|
88.6 | Đường ô tô về trung tâm xã Vĩnh Viễn A | Kênh Trực Thăng | Ngã Tư Lò Than | 884 |
93 | Xã Trường Lung Tây |
|
|
|
93.1 | Đường ô tô về trung tâm xã | Còn 1.000 | Giáp ranh xã Trường Long Tây (Kênh số 14 hay còn gọi Kênh Mười Thảo) | 1.400 |
Giáp ranh xã Trường Long A cũ (Kênh số 14 hay còn gọi Kênh Mười Thảo) | Kênh 5.500 | 1.200 | ||
Kênh 5.500 | Kênh 8.000 (Giáp ranh xã Vị Bình cũ) | 800 | ||
97 | Xã Tân Bình |
|
|
|
97.1 | Quốc lộ 61 | Cầu Ba Láng | Hết ranh Xí nghiệp nước đá | 5.200 |
Giáp ranh Xí nghiệp nước đá | Hết ranh Cây xăng Hòa Hà | 4.600 | ||
Giáp ranh Cây xăng Hòa Hà | Cống Tám An | 4.000 | ||
Cống Tám An | Hết ranh Cây xăng Hồng Quân | 3.456 | ||
Giáp ranh Cây xăng Hồng Quân | Giáp ranh Bến xe Kinh Cùng | 4.000 | ||
Hết ranh Bến xe Kinh Cùng | Giáp ranh xã Hòa An | 4.800 | ||
98 | Xã Hòa An |
|
|
|
98.4 | Đường tỉnh 927B (Đường tỉnh 927 cũ) | Giáp ranh xã Phương Bình (Cầu Xẻo Sành) | Quốc lộ 61 | 2.000 |
Phụ lục IV
SỬA ĐỔI MỘT SỐ NỘI DUNG TẠI PHỤ LỤC VIII CỦA BẢNG GIÁ ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 57/2026/NQ-HĐND)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
Số TT | Tên đơn vị hành chính | Đoạn đường | Giá đất | ||
Từ | Đến | VT1 | |||
1 | Phường Ninh Kiều |
|
|
| |
1.13 | Đường Búng Xáng | Hẻm 51. Đường 3 tháng 2 | Giáp ranh Trường Đại học Cần Thơ (Khu II) | 16.660 | |
5 | Phường Bình Thủy |
|
|
| |
5.29 | Đường Đặng Thị Nhường | Đường Cách Mạng Tháng Tám | Sông Khai Luông | 3.570 | |
5.30 | Đường Huỳnh Mẫn Đạt | Đường Cách Mạng Tháng Tám | Sông Khai Luông | 6.370 | |
5.33 | Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301), dự án chủ đầu Lư Ngân Thuận ( trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất) | Trục chính (lòng đường từ 10m trở lên, kể cả dãy phân cách) | 10.360 | ||
Trục phụ (lòng đường dưới 10m) | 6.090 | ||||
5.36 | Khu dân cư An Thới | Trục chính (lòng đường từ 10m trở lên, kể cả dãy phân cách) | 5.600 | ||
Trục phụ (lòng đường dưới 10m) | 4.200 | ||||
6 | Phường Long Tuyền |
|
| ||
6 16 | Đường Nguyễn Văn | Đường Bùi Hữu Nghĩa | Hết ranh phường Long Tuyền | 3.850 | |
8 | Phường Cái Răng |
|
|
| |
8.15 | Đường Lê Thái Tổ | Đường Lý Thường Kiệt | Đường Nguyễn Trãi | 13.650 | |
8.33 | Khu dân cư Thường | Trục chính | 5.320 | ||
Trục phụ | 4.480 | ||||
9 | Phường Hưng Phú |
|
|
| |
9.17 | Đường Nguyễn Thái Sơn (Đường A6 - Khu dân cư Hưng Phú 1) | Đường dẫn cầu Cần Thơ | Đường A2 | 6.860 | |
9.24 | Đường Phạm Văn Nhờ (Đường số 9. Khu dân cư | Đường Võ Nguyên Giáp | Giáp ranh phường Cái Răng | 6.860 | |
9.26 | Đường Trần Văn Sắc | Đường Võ Nguyên Giáp | Giáp ranh phường Cái | 6.860 | |
9.34 | Lộ cặp sông Bùng Binh | Sông Hậu | Cầu Giồng Ổi | 1.260 | |
9.41 | Tuyến Đường Kênh Thạnh Đông (Nối Mũ U - Bến Bạ) | Rạch Mù U | Đường Nguyễn Văn Quy | 1.610 | |
9.53 | Đường dẫn Cao tốc Bắc - Nam | Đường Võ Nguyên Giáp | Giáp ranh phường Cái Răng | 1.610 | |
14 | Phường Thuận Hưng |
|
|
| |
14.7 | Quốc lộ 91 | Giáp ranh phường Thới Long | Đường Mai Văn Bộ (Bên phải) | 1.610 | |
Giáp ranh phường Thới Long | Đường Mai Văn Bộ (Bên trái kênh lộ) | 1.470 | |||
Đường Mai Văn Bộ | Cầu Cần Thơ Bé | 2.030 | |||
Cầu Cần Thơ Bé | Cầu Cái Ngãi | 1.610 | |||
Cầu Cần Thơ Bé | Tịnh Thất Thưởng Tịnh (Kênh lộ) | 1.470 | |||
Cầu Ngãi | Lộ Cai Tư | 3.010 | |||
Lộ Cai Tư | Lộ Sân Banh | 4.550 | |||
Lộ Sân Banh | Lộ Ông Ba | 11.340 | |||
Lộ Ông Ba | Cầu Thốt Nốt | 12.950 | |||
Khu dân cư khu vực Phụng Thạnh 1 (Ngang lộ Ông Ba) | 1.890 | ||||
15 | Phường Thốt Nốt |
|
|
| |
15.3 | Quốc lộ 80 | Quốc lộ 91 | Cầu Ngã ba Dinh | 3.570 | |
Cầu Ngã ba Đinh | Cầu số 1 (Hết ranh phường Thốt Nốt) | 2.170 | |||
15.33 | Khu tái định cư Long Thạnh 2 | Đường Nguyễn Tuân (Đường số 2) | 4.200 | ||
Đường Trịnh Hoài Đức (Đường số 3) | 4.060 | ||||
Đường Lương Thế Vinh (Đường số 6) | 3.360 | ||||
Đường Võ Duy Dương (Đường số 7) | 3.780 | ||||
Đường số 8 | 4.200 | ||||
Đường Song Hành (Đường số 10) | 3.258 | ||||
Các đường còn lại | 3.234 | ||||
30 | Phường Đại Thành |
|
|
| |
30.1 | Đường Võ Văn Kiệt | Đường 3 Tháng 2 | Kênh Ba Ngàn | 5.040 | |
Kênh Ba Ngàn | Kênh Mái Dầm | 3.500 | |||
Kênh Mai Dầm | Kênh Đứng | 2.450 | |||
Kênh Đứng | Giáp ranh xã Phú Hữu | 2.170 | |||
30.13 | Tuyến dân cư vượt lũ Cái | Kênh Mười Lành | Bưng Thảy Tầng | 1.680 | |
Tuyến dân cư vượt lũ Cái | Cầu Bưng Thầy Tầng | Giáp ranh xã Phú Hữu | 1.540 | ||
30.35 | Tuyến Kênh nhỏ dài | Tuyến lô Cầu Chín Án | Cầu Đoàn Thanh Niên | 700 | |
31 | Phường Ngã Bảy |
|
|
| |
31.38 | Đường Lê Anh Xuân | Đường 1 Hùng Vương | Đường số 3 (19 mét) | 3.080 | |
31.44 | Đường Nguyễn Trung Trực | Dầu Doi | Cầu Xẻo Môn | 2.240 | |
Cầu Xẻo Môn | Đường Triệu Vĩnh Tưởng | 1.540 | |||
32 | Xã Phong Điền |
|
|
| |
32.1 | Các Trục hành chính | Trục số 4,5. X. 10. Khu dân cư Thương mại. dịch vụ thị trấn (cũ) | 2.030 | ||
Trục Đường số 12 | 1.680 | ||||
32.2 | Đường Chiêm Thành Tấn (Trục số 7. Khu Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện - nay là xã Phong Điền) | Đường tỉnh 923 (mới) | Đường Diêu Huyền | 2.030 | |
32.3 | Đường Trương Duy Toàn (Trục số 14, Khu trung tâm Thương mại - Hành chính huyện - nay là xã Phong Điền) | Đường Chiêm Thành Tấn | Trục số 4 (Khu Trung Tâm thương mại - Hành chính huyện - nay là xã Phong Điền) | 2.380 | |
32.4 | Đường vào Khu mộ Cụ Phan Văn Trị | Lộ Vòng Cung | Cầu Cái Tắc | 1.330 | |
Cầu Cái Tắc | Hết ranh đất Khu mộ cụ Phan Văn Trị | 1 120 | |||
Hết ranh đất Khu mộ cụ Phan Văn Trị | Rạch Tre | 910 | |||
32.20 | Đường Diêu Huyền (Trục đường 13, Khu Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện Phong Điền - nay là xã Phong Điền) | Đường số 12 | Đường Chiêm Thành Tấn | 2.380 | |
37 | Xã Trường Xuân |
|
|
| |
37.3 | Tuyến Đường Thới Lai - Trường Xuân A (từ ranh xã Thới Lai đến Kênh | Giáp ranh xã Thới Lai | Giáp ranh Khu dân cư vượt lũ Trường Xuân (bên phải) | 601 | |
Giáp ranh Khu dân cư vượt lũ Trường Xuân | Cầu Ba Dầm (bao gồm đất trong khu dân cư vượt lũ tiếp giáp đường) | 1.456 | |||
Ranh Khu Thương mại | Kênh Ranh (giáp ranh tỉnh An Giang, bên phải) | 501 | |||
53 | Xã Đại Ngãi |
|
|
| |
53.5 | Đường tỉnh 935B | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Giáp ranh xã Trường Khánh | 455 | |
53.10 | Các tuyến đường nội bộ xã | Ngã ba Vĩnh Thuận | Hẻm Bưu điện | 1.400 | |
Đường 2 bên nhà lồng chợ Đại Ngãi | 3.360 | ||||
Ngã ba Vĩnh Thuận | Ngã tư ông Vui (Tên cũ Ngã tư ông Thóp) | 2.100 | |||
Ngã tư ông Vui (Tên cũ Ngã tư ông Thóp) | Hết ranh đất Trạm cấp nước | 1.260 | |||
Ngã ba Vĩnh Thuận | Ngã ba Năm Lâm | 2.100 | |||
Ngã ba Năm Thuận | Hết đất Bến phà cũ | 1.190 | |||
Đường cập Nhà thờ Đại Ngãi | Suốt tuyến | 630 | |||
Đầu ranh đất Bến phà Đại | Hết ranh đất UBND thị trấn cũ (Giáp lộ hai chiều) | 525 | |||
Các tuyến đường còn lại trong khu vực Nhà máy Lợi Dân (cũ) | 1.680 | ||||
Sông Hậu | Hết ranh đất ông Sĩ | 1.120 | |||
Giáp ranh đất ông Sĩ | Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | 1.260 | |||
57 | Xã An Lạc Thôn |
|
|
| |
57.15 | Đường Dân Sinh Hàng Cau | Quán Cà phê CaDa | Sông Hậu | 980 | |
58 | Xã Kế Sách |
|
|
| |
58.5 | Đường huyện 7 (Ấp An Phú) | Đường tỉnh 932 | Đường Huyện lộ 7 | 840 | |
62 | Xã An Ninh |
|
|
| |
62.17 | Các hẻm trung tâm xã An Ninh cũ (ấp Châu Thành, xã An Ninh mới) | Các hẻm nhựa thuộc ấp Châu Thành | 420 | ||
Hai bên nhà lồng Chợ cũ (Chợ Bố Thảo) | 798 | ||||
Đường vào Sân bóng cũ | 280 | ||||
64 | Xã Hồ Đắc Kiện |
|
|
| |
64.3 | Đường nhựa | Đường huyện 92 | Cầu Kênh Gòn (Phía trước UBND xãllổDẲc Kiện) | 840 | |
69 | Xã Phú Lộc |
|
|
| |
69.3 | Đường tỉnh 937B (cũ) | Quốc lộ 1 | Đường Nguyễn Huệ | 980 | |
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây | Cầu Cống | 910 | |||
Cầu Cống | Đường đal vào Miếu Ba | 1.470 | |||
Đường đal vào Miếu Ba Ngọc Ba Ngà | Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây | 665 | |||
77 | Xã An Thạnh |
|
|
| |
77.6 | Đường huyện 11 | Nhà ông Mạnh Ngọc Phong | Quốc lộ 60 (Cầu Đại Ngãi ỗ | 525 | |
Quốc lộ 60 (Cầu Đại Ngãi 1) | Đầu đất bà Lâm Thị Thiêu | 420 | |||
Đầu đất bà Lãm Thị Thiêu | Cầu Rạch Giữa | 350 | |||
Cầu Rạch Giữa | Cầu Tư Giảo (Ông Thầy Nhỏ) | 315 | |||
77.8 | Đường huyện 12B | Đường Hùng Vương | Cầu Bến Bạ | 1.260 | |
Cầu Bến Bạ | Đường huyện 11 | 910 | |||
77.39 | Đường giao thông ra khu bố trí ổn định dân cư phòng, chống thiên tai | Đường trong Khu tái định cư ấp An Thưởng | 65 X | ||
77.40 | Đường giao thông ra khu bố trí ổn định dân cư phòng, chống thiên tai | Đường trong Khu tái định cư ấp Lê Minh Châu A | 608 | ||
85 | Xã Vinh Thuận Đông |
|
|
| |
85.1 | Tuyến Đường Nước Đục Vịnh Chèo - Đường Đào | Cầu Nước Đục (Nhà máy Phong Nga) | Hết ranh đất trường Tiểu học Vĩnh Thuận Đông 3 | 630 | |
85.2 | Tuyến Đường Nước Đục Bến Ruộng - Đường Đào | Cầu Nước Đục | Cầu cao tốc | 630 | |
Cầu cao tốc | Ngã năm Đường Đào | 630 | |||
86 | Xã Vị Thanh 1 |
|
|
| |
86.12 | Đường Kênh 12.000 | Đê bao Ô Môn - Xà No | Kênh Ba Thước | 700 | |
88 | Xã Vĩnh Viễn |
|
|
| |
88.6 | Đường ô tô về Trung tâm xã Vĩnh Viễn A | Kênh Trực Thẳng | Ngã Tư Lò Than | 774 | |
93 | Xã Trường Long Tây |
|
|
| |
93.1 | Đường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Đường tỉnh 926 cũ) | Cầu 1.000 | Giáp ranh xã Trường Long Tây (Kênh số 14 hay còn gọi Kênh Mười Thào) | 1.225 | |
Giáp ranh xã Trường Long A cũ ( Kênh số 14 hay còn gọi Kênh Mười Thào) | Kênh 5.500 | 1.050 | |||
Kênh 5.500 | Kênh 8.000 (Giáp ranh xã Vị Bình cũ) | 700 | |||
97 | Xã Tân Bình |
|
|
| |
97.1 | Quốc lộ 61 | Cầu Ba Láng | Hết ranh Xí nghiệp nước đá | 4.550 | |
Giáp ranh Xí nghiệp nước đá | Hết ranh Cây xăng Hòa Hà | 4.025 | |||
Giáp ranh Cây xăng Hòa Hà | Cống Tám An | 3.500 | |||
Cống Tám An | Hết ranh Cây xăng Hồng Quân | 3.024 | |||
Giáp ranh Cây xăng Hồng Quân | Giáp ranh Bến xe Kinh Cùng | 3.500 | |||
Hết ranh Bến xe Kinh Cùng | Giáp ranh xã Hòa An | 4.200 | |||
98 | Xã Hòa An |
|
|
| |
98.4 | Đường tỉnh 927B (Đường tỉnh 927 cũ) | Giáp ranh xã Phương Bình (Cầu Xẻo Sành) | Quốc lộ 61 | 1.750 | |
Phụ lục V
BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT TẠI PHỤ LỤC IV CỦA BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
( Ban hành kèm theo Quyết số 57/2026/NQ-HĐND)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
Số TT | Tên đơn vị hành chính | Đoạn đường | Giá đất | |
Từ | Đến | VT1 | ||
4 | Xã Thới Lai |
|
|
|
4.16 | Khu dân cư vượt lũ xã Thới Tân cũ | Trục chính | 1.232 | |
Trục phụ | 896 | |||
6 | Xã Trường Xuân |
|
|
|
6.6 | Tuyến Đường Thới Lai - Trường Xuân A (từ ranh xã Thới Lai đến Kênh | Giáp ranh xã Thới Lai | Giáp ranh Khu dân cư vượt lũ Trường Xuân (bên trái) | 961 |
Cầu Bà Đầm | Hết ranh Khu Thương mại Trường Xuân (bên trái) | 2.330 | ||
Ranh Khu Thương mại | Kênh Ranh (giáp ranh tỉnh An Giang, bên trái) | 801 | ||
8 | Xã Cờ Đỏ |
|
|
|
8.12 | Đường Hà Huy Giáp (Tỉnh lộ 919) | Cầu Cờ Đỏ | Ngã ba giao lộ Hà Huy Giáp - Lê Đức Thọ | 6.490 |
Ngã ba giao lộ Hà Huy Giáp - Lê Đức Thọ | Giáp ranh cầu Đường Tắt | 5.559 | ||
8.13 | Đường tỉnh 919 (Bốn Tổng - Một Ngàn) | Cầu Đường Tắt | Giáp ranh huyện Thới Lai (cũ) (cầu KH5) | 4.446 |
16 | Xã Thạnh Quới |
|
|
|
16.9 | Tuyến Lộ Tẻ - Rạch Sỏi | Giáp ranh xã Vĩnh Thanh | Giáp ranh xã Thạnh An | 750 |
16.10 | Tuyến Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng | Giáp ranh tỉnh An Giang | Giáp ranh xã Thạnh Phú | 575 |
24 | Xã Long Phú |
|
|
|
24.33 | Đường bê tông cặp Chùa Bưng Col (ấp Phú Đức) | Suốt tuyến | 460 | |
26 | Xã An Lạc Thôn |
|
|
|
26.25 | Các tuyến đường nội bộ dân sinh khu vực Hàng Cau | Cả khu | 1.232 | |
30 | Xã Phú Tâm |
|
|
|
30.23 | Tuyến đường bê tông khu vực chợ Thuận Hòa | Quốc lộ 1A | Giáp đường qua Khu Tái định cư | 1.792 |
33- | Xã Hồ Đắc Kiện |
|
|
|
33.24 | Tuyến Đường huyện 92 | Tiếp giáp Quốc lộ 1A | Cầu Lâm Liên | 810 |
33.25 | Tuyến đường Kênh 9 | Tiếp giáp Quốc lộ 1A | Cầu Vườn Hồng | 460 |
33.26 | Tuyến đường Mỹ Phú - Mương Khai | Đường bờ Tây kênh Ba | Cầu Mỹ Đức 1 | 403 |
33.27 | Tuyến đường kênh Tân Phước 1 | Đường bờ Tây kênh Ba Rinh cũ | Đường bờ Đông kênh Ba | 403 |
33.28 | Tuyến đường kênh 12 | Cầu Đắc Thăng phía trước Đảng ủy xã | Giáp ranh xã Phú Tâm | 403 |
40 | Xã Lâm Tân |
|
|
|
40.18 | Khu 1 trung tâm chợ xã Lâm Tân (chợ Lâm Tân, chợ Lâm Kiết) | Các tuyến đường nội bộ chợ | 1.080 | |
54 | Xã Vĩnh Thuận Đông |
|
|
|
54.24 | Tuyến đường Hai Lai - Bảy Nhái | Kênh Hai Lai | Cầu Bảy Nhái | 1.013 |
54.25 | Đường đi về xã Vĩnh | Giáp ranh Chợ Vịnh Chèo | Ngã năm | 1.475 |
57 | Xã Vĩnh Viễn |
|
|
|
57.37 | Tuyến đường phía bờ Tây kênh Lộ Lớn | Đường tỉnh 930 | Ngã Tư kênh Trâm Bầu | 3.645 |
57.38 | Tuyến đường phía bờ Đông kênh Lộ Lớn | Đường nôi 0 ưuiig làm xã | Ngã Tư kênh Tràm Bầu | 3.645 |
57.39 | Tuyến đường bờ Tây kênh Ba Nước | Ngã Tư 5 Ý | Giáp ranh xã Phiền | 1.285 |
57.40 | Tuyến đường phía Nam Kênh Ngang | Ngã tư 5 Ý | Kênh Nhà Thơ | 1.285 |
57.41 | Tuyến đường phía bờ Tây kênh 19/5 | Rạch Kỳ Đà | Sông Nước Đục | 1.190 |
57.42 | Tuyến đường phía bờ Bắc kênh Lò Than | Ngã Tư Lò Than | Sông Nước Đục | 1.250 |
59 | Xã Lương Tâm |
|
|
|
59.23 | Đường tránh Cao tốc Hậu Giang - Cà Mau | Đường tỉnh 930B | Dương Ngan Mồ - Tố Ma | 2.050 |
59.24 | Đường nối Đường tỉnh 930B với Đường tỉnh 931 | Đường tỉnh 930B | Đường tỉnh 931 | , 3 052 |
60 | Xã Thạnh Xuân |
|
|
|
60.25 | Khu dân cư thương mại Rạch Gỏi (D3, D4) | Cả khu | 6.284 | |
60.26 | Tuyến lộ nông thôn 3,5 mét (địa bàn xã Tân Phú Thạnh, xã Thạnh Xuân, thị trấn Rạch Gỏi cũ) | Suốt tuyến | 1.215 | |
61 | Xã Tân Hòa |
|
|
|
61.37 | Trung tâm Thương mại 279 (thuộc thị trấn Một Ngàn cũ) | Cả khu | 6.050 | |
61.38 | Đường dẫn ra Quốc lộ 61C | Quốc lộ 61C | Đường Nguyễn Việt Hồng | 2.310 |
61.39 | Lộ nông thôn 3,5 mét thuộc địa bàn xã | Suốt tuyến | 1.215 | |
63 | Xã Châu Thành |
|
|
|
63.38 | Khu tái định cư Đông Phú | Đường huyện 38 lộ giới 41m (10 - 21 - 10) và đường ĐK 01 lộ giới 41m (10-8-5-8- 10) | 4.959 | |
Đường số 6 lộ giới 24m (4- 7- 2- 7-4) | 4.715 | |||
Đường số 01,03 lộ giới 15m (4 - 7 - 4); đường số 02 lộ giới 17m (4-9-4) | 4.667 | |||
63.39 | Khu tái định cư Đông Phú phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu | Từ nền số 7 - 76 của lô N5; Từ nền số 1 - 94 của lô N7; Từ nền số 1 - 94 của lô N6 | 4.667 | |
64 | Xã Đông Phước |
|
|
|
64.24 | Đường về xã Phú An (cũ) | Cầu Kênh Thạnh Đông | Giáp ranh xã Châu Thành | 2.640 |
67 | Xã Hòa An |
|
|
|
67.17 | Tuyến song song Quốc lộ 61 | Kênh Nhà nước | Cầu Xèo Trâm (phường Long Bình) | 1.285 |
Phụ lục VI
BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT TẠI PHỤ LỤC V CỦA BẢNG GIÁ
ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ
( Ban hành kèm theo Quyết số 57/2026/NQ-HĐND)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
Số TT | Tên đơn vị hành chính | Đoạn đường | Giá đất | |
Từ | Đến | VT1 | ||
3 | Phường Tân An |
|
|
|
3.50 | Đường Hoàng Quốc Việt (Lộ Vòng Cung - Cần Hàng Bàng) | Cầu Hồng Bàng | Quốc Lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) | 10.875 |
4 | Phường An Bình |
|
|
|
4.29 | Đường Nguyễn Văn Cừ (dự án khai thác quỹ đất) | Cả khu | 10.875 | |
4.30 | Các tuyến đường trong Khu tái định cư thuộc quy hoạch xây dựng chi tiết 1/500 Khu đô thị hai bên đường Nguyễn Văn Cừ | Cái Sơn | Đường Trường Tiền - Bông Vang | 10.875 |
4.31 | Đường vào Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình Trung ương Cần Thơ | Suốt tuyến | 17.810 | |
4.32 | Khu dân cư 1 Đồng Phát (khu đất trúng đấu giá) | Trục chính | 13.080 | |
Trục phụ | 11.990 | |||
9 | Phường Hưng Phú |
|
|
|
9.54 | Đường Lộ cặp Kênh chuối | Sông Bến Bạ | Sông Bùng Binh | 2.080 |
9.55 | Đường lộ 2B | Đường Võ Nguyên Giáp | Sông Hậu | 2.816 |
9.56 | Khu tái định cư cầu Cần Thơ | Cả khu |
| 9.750 |
10 | Phường Ô Môn |
|
|
|
10.42 | Đường vào Trung tâm văn hóa Đường Ô Môn | Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 91) | Cầu Học Viện Phật Giáo Nam Tông Kmer | 8.690 |
18 | Phường Sóc Trăng |
|
|
|
18.64 | Tuyến đường dâu sinh | Lô Kênh Trưởng Thọ | Giáp ranh xã An Ninh | 1.875 |
29 | Phường Long Phú 1 |
|
|
|
29.17 | Tuyến đường K20A | Cầu Kênh Mười | Cầu Dê 5 thước A | 2.600 |
31 | Phường Ngã Bảy |
|
|
|
31.68 | Khu tái định cư thuộc dự án Khu đô thị mới Cái Côn, thành phố Ngã Bảy | Đường giao thông có mặt cắt ngang 2 - 2 (30 mét) | 5.300 | |
Đường giao thông có mặt cắt 3-3 (20,5 mét) | 4.400 | |||
Đường giao thông có mặt cắt ngang 5-5 (13,5 mét) | 4.400 | |||
Phụ lục VII
BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT TẠI PHỤ LỤC VI CỦA BẢNG GIÁ ĐẤT KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP
(Ban hành kèm Nghị quyết số 57/2026/NQ-HĐND)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
Số TT | Tên đơn vị hành chính | Đoạn đường | Giá đất | |
Từ | Đến | VT1 | ||
15 | Xã An Lạc Thôn |
|
|
|
15.1 | Cụm công nghiệp An Lạc | Cả khu | 525 | |
15.2 | Cụm công nghiệp An Lạc Thôn 2 | Cả khu | 525 | |
Phụ lục VIII
BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT TẠI PHỤ LỤC VII CỦA BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ
( Ban hành kèm theo Nghị Quyết số 57/2026/NQ-HĐND)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
Số TT | Tên đơn vị hành chính | Đoạn đường | Giá đất | |
Từ | Đến | VT1 | ||
3 | Phường Tân An |
|
|
|
3.50 | Đường Hoàng Quốc Việt (Lộ Vòng Cung - Cầu Hàng Bàng) | Cầu Hàng Bàng | Quốc lộ 91B (Đường | 8.700 |
4 | Phường An Bình |
|
|
|
4.29 | Đường Nguyễn Văn Cừ (dự án khai thác quỹ đất) | Cả khu | 8.700 | |
4.30 | Các tuyến đường trong Khu tái định cư thuộc quy hoạch xây dựng chi tiết 1/500 Khu đô thị hai bên đường Nguyễn Văn Cừ | Cái Son | Đường Trường Tiền - Bông Vang | 8.700 |
4.31 | Đường vào Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình Trung ương Cần Thơ | Suốt tuyến | 14.248 | |
4.32 | Khu dân cư Hồng Phát (khu đất trúng đấu giá) | Trục chính | 10.464 | |
Trục phụ | 9.592 | |||
9 | Phường Hưng Phú |
|
|
|
9.54 | Đường Lộ cặp Kênh Chuối | Sông Bến Bạ | Sông Bung Bình | 1.664 |
9.55 | Đường lộ 2B | Đường Võ Nguyên Giáp | Sông Hậu | 2.253 |
9.56 | Khu tái định cư cầu Cần Thơ | Cả khu |
| 7.800 |
10 | Phường Ô Môn |
|
|
|
10.42 | Đường vào Trung tâm văn hóa Đường Ô Môn | Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 91) | Cầu Học viện Phật giáo Nam Tông Kmer | 6.952 |
18 | Phường Sóc Trăng |
|
|
|
18.64 | Tuyến đường dân sinh | Lô Kênh Trường Thọ | Giáp ranh xã An Ninh | 1.500 |
29 | Phường Long Phủ 1 |
|
|
|
29.17 | Tuyến đường K20A | Cầu Kênh Mới | Cầu Đê 5 thước A | 2.080 |
31 | Phường Ngã Bảy |
|
|
|
31 68 | Khu tái định cư thuộc dự án Khu đô thị mới Cái Côn, thành phố Ngã Bảy | Đường giao thông có mặt cắt ngang 2 - 2 (30 mét) | 4.240 | |
Đường giao thông có mặt cắt 3 - 3 (20.5 mét) | 3.520 | |||
Đường giao thông có mặt cắt ngang 5-5(13,5 mét) | 3.520 | |||
35 | xã Thới Lai |
|
|
|
35.16 | Khu dân cư vượt lũ xã Thới Lai cũ | Trục chính |
| 986 |
Trục phụ |
| 717 | ||
37 | xã Trường Xuân |
|
|
|
37.6 | Tuyến Đường Thới Lai - Trường Xuân A (từ ranh xã Thới Lai đến Kênh Ranh) | Giáp ranh xã Thới Lai | Giáp ranh Khu dân cư vượt lũ Trường Xuân (bên trái) | 769 |
Câu Bà Dầm | Hết ranh Khu Thương mại 'Trường Xuân (bên trái) | 1.864 | ||
Ranh Khu Thương mại Trường Xuân | Kênh Ranh (giáp ranh tỉnh An Giang, bên trái) | 641 | ||
39 | Xã Cờ Đỏ |
|
|
|
39.12 | Đường Hà Huy Giáp (tỉnh lộ 919) | Cầu Cờ Đỏ | Ngã ba giao lộ Hà Huy Giáp - Lê Đức Thọ | 5.192 |
Ngã ba giao lộ Hà Huy Giáp - Lê Đức Thọ | Giáp ranh cầu Đường Tắt | 4.447 | ||
39.13 | Đường tỉnh 919 (Bốn Tổng - Một Ngàn) | Cầu Đường Tắt | Giáp ranh huyện Thới Lai (cũ) (cầu KH5) | 3.557 |
47 | Xã Thạnh Quới |
|
|
|
47.9 | Tuyến Lộ Tè - Rạch Sỏi | Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh | Giáp ranh xã Thạnh An | 600 |
47.10 | Tuyến Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng | Giáp ranh tỉnh An Giang | Giáp ranh xã Thạnh Phú | 460 |
55 | Xã Long Phú |
|
|
|
55.33 | Đường bê tông cặp Chùa Bưng Col (ấp Phú Đức) | Suốt tuyến |
| 368 |
57 | Xã An Lạc Thôn |
|
|
|
57.25 | Các tuyến đường nội bộ dân sinh khu vực Hàng Cau | Cả khu |
| 986 |
61 | Xã Phú Tâm |
|
|
|
61.23 | Tuyến đường bê tông khu vực chợ Thuận Hòa | Quốc lộ 1A | Giáp đường qua Khu tái định cư | 1.434 |
64 | Xã Hồ Đắc Kiện |
|
|
|
64.24 | Tuyến Đường huyện 92 | Tiếp giáp Quốc lộ 1A | Cầu Lâm Liên | 648 |
64.25 | Tuyến đường Kênh 9 Khum | Tiếp giáp Quốc lộ 1A | Cầu Vườn Hồng | 368 |
64.26 | Tuyến đường Mỹ Phú - Mương Khai | Đường bờ Tây kênh Ba Rinh cũ | Cầu Mỹ Đức 1 | 322 |
64.27 | Tuyến đường kênh Tân Phước 1 | Đường bờ Tây kênh Ba Rinh cũ | Đường bờ Đông kênh Ba | 322 |
64.28 | Tuyến đường kênh 12 | Cầu Đắc Thắng phía trước Đảng ủy xã | Giáp ranh xã Phú Tâm | 322 |
71 | Xã Lâm Tân |
|
|
|
71.18 | Khu Trung tâm chợ xã Lâm Tân (chợ Lâm Tân, chợ | Các tuyến đường nội bộ chợ |
| 864 |
85 | Xã Vĩnh Thuận Đông |
|
|
|
85.24 | Tuyến đường 1 Hai Lai - Bảy Nhái | Kênh 1 Hai Lai | Cầu Bảy Nhái | 810 |
85.25 | Đường đi về xã Vĩnh Thuận Đông | Giáp ranh Chợ Vĩnh Chèo | Ngã năm Đường Đào | 1.180 |
88 | Xã Vĩnh Viễn |
|
|
|
88.37 | Tuyến đường phía bờ Tây kênh Lộ Lớn | Đường tỉnh 930 | Ngã Tư kênh Trâm Bầu | 2.916 |
88.38 | Tuyến đường phía bờ Đông kênh Lộ Lớn | Đường nội ô trung tâm xã | Ngã Tư kênh Trâm Bầu | 2.916 |
88.39 | Tuyến đường bờ Tây kênh Ba Nước | Ngã Tư 5 Ý | Giáp ranh xã Phiên | 1.028 |
88.40 | Tuyến đường phía Nam Kênh Ngang | Ngã Tư 5 Ý | Kênh Nhà Thờ | 1.028 |
88.41 | Tuyến đường phía bờ Tây kênh 19/5 | Rạch Kỳ Đã | Sông Nước Dục | 952 |
88.42 | Tuyến đường phía bờ Bắc kênh Lò Than | Ngã Tư Lò Than | Sông Nước Dục | 1.000 |
90 | Xã Lương Tâm |
|
|
|
90.23 | Đường tránh Cao tốc Hậu Giang - Cà Mau | Đường tỉnh 930B | Đường Ngon Mỏ - Tô Ma | 1.640 |
90.24 | Đường nối Đường tỉnh 930B với Đường tỉnh 931 | Đường tỉnh 930B | Đường tỉnh 931 | 2.442 |
91 | Xã Thạnh Xuân |
|
|
|
91.25 | Khu dân cư thương mại | Cả khu |
| 5.027 |
91.26 | Tuyến lộ nông thôn 3,5 mét (địa bàn xã Tân Phú Thạnh, xã Thạnh Xuân, thị trấn Rạch Gòi cũ) | Suốt tuyến |
| 972 |
92 | Xã Tân Hòa |
|
|
|
92.37 | Trung tâm thương mại 279 (thuộc thị trấn Một Ngàn cũ) | Cả khu |
| 4.840 |
92.38 | Đường dẫn ra Quốc lộ 61C | Quốc lộ 61C | Đường Nguyễn Việt Hồng | 1.848 |
92.39 | Lộ nông thôn 3,5 mới thuộc địa bàn xã | Suốt tuyến |
| 972 |
94 | Xã Châu Thành |
|
|
|
94.38 | Khu tái định cư Đông Phú 2 | Đường huyện 38 lộ giới 41 m (10 - 21 - 10) và đường ĐK 01 lộ giới 41m (10 - 8 - 5 - 8 - 10) |
| 3.967 |
Đường số 6 lộ giới 24m (4 - 7 |
| 3.772 | ||
Đường số 01. 03 lộ giới 15m (4-7-4): đường số 02 lộ giới |
| 3.734 | ||
94.39 | Khu tái định cư Đông Phú phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu | Từ nền số 7-76 của lô N5; đến nền số 1 - 94 của lô N7: Từ nền số 1 - 94 của lô N6 |
| 3.734 |
95 | Xã Đông Phước |
|
|
|
95.24 | Đường về xã Phú An (cũ) | Cầu Kênh Thạnh Đông | Giáp ranh xã Châu Thành | 2.112 |
98 | Xã Hòa An |
|
|
|
98.17 | Tuyến song song Quốc lộ 61 | Kênh Nhà nước | Cầu Xẻo Trâm (phường Long Bình) | 1.028 |
Phụ lục IX
BỔ SUNG BÀNG GIÁ ĐẤT TẠI PHỤ LỤC VIII CỦA BẢNG GIẢ ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP
( Ban hành kèm theo Nghị quyết số 57/2026/NQ-HĐND)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
Số | Tên đơn vị hành chính | Đoạn (đường | Giá đất | |||
Từ | Đến | VT1 | ||||
3 | Phường Tân An |
|
|
| ||
3.50 | Đường Hoàng Quốc Việt (Lộ Vòng Cung - Cầu Hàng Bàng) | Cầu 1 Hàng Bảng | Quốc Lộ 91B (Đường | 7.613 | ||
4 | Phường An Bình |
|
|
| ||
4.29 | Đường Nguyễn Văn Cừ (dự án khai thác quỹ đất) | Cả khu | 7.613 | |||
4.30 | Các tuyến đường trong Khu tái định cư thuộc quy hoạch xây dựng chi tiết 1 /500 Khu đô thị hai bên đường Nguyễn Văn Cừ | Cái Sơn | Đường Trường Tiền - | 7.613 | ||
4. 31 | Đường vào Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình Trung ương Cần Thơ | Suốt tuyến | 12.467 | |||
4.32 | Khu dân cư Hồng Phát (khu đất trúng đấu giá) | Trục chính | 9.156 | |||
Trục phụ | 8393 | |||||
9 | Phường Hưng Phú |
|
|
| ||
9.54 | Đường Lộ cặp Kênh Chuối | Sông Bến Bạ | Sông Bùng Binh | 1.456 | ||
9.55 | Đường lộ 2B | Đường Võ Nguyên Giáp | Sông Hậu | 1.971 | ||
9.56 | Khu tái định cư cầu Cần Thơ | Cả khu |
| 6.825 | ||
10 | Phường Ô Môn |
|
|
| ||
10 42 | Đường vào Trung tâm văn hóa Đường Ô Môn | Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 91) | Cầu 1 lọc Viện Phật Giáo | 6.083 | ||
18 | Phường Sóc Trăng |
|
|
| ||
18.64 | Tuyến đường dân sinh | Lộ Kênh Trường Thọ | Giáp ranh xã An Ninh | 1.313 | ||
29 | Phường Long Phú 1 |
|
|
| ||
29.17 | Tuyến đường K20A | Cầu Kênh Mới | Cầu Dê 5 thước A | 1.820 | ||
31 | Phường Ngã Bảy |
|
|
| ||
31.68 | Khu tái định cư thuộc dự án Khu đô thị mới Cái Côn. thành phố Ngã Bảy | Đường giao thông có mặt cắt ngang 2 - 2 (30 mét) | 3.710 | |||
Đường giao thông có mặt cắt 3 - 3 (20.5 mét) | 3.080 | |||||
Đường giao thông có mặt cắt ngang 5 - 5 (13,5 mét) | 3 080 | |||||
35 | Xã Thới Lai |
|
|
| ||
35.16 | Khu dân cư vượt lũ xã Thới Tân cũ | Trục chính |
| 862 | ||
Trục phụ |
| 627 | ||||
37 | Xã Trường Xuân |
|
|
| ||
37.6 | Tuyến Đường Thới Lai - Trường Xuân A (từ ranh xã Thới Lai đến Kênh Ranh) | Giáp ranh xã Thới Lai | Giáp ranh Khu dân cư vượt lũ Trường Xuân (bên trái) | 673 | ||
Cầu Bả Đầm | Hết ranh Khu Thương mại Trường Xuân (bên trái) | 1.631 | ||||
Ranh Khu Thương mại Trường Xuân | Kênh Ranh (giáp ranh tỉnh An Giang, bên trái) | 561 | ||||
39 | Xã Cờ Đỏ |
|
|
| ||
39 12 | Đường tỉnh Hà Huy Giáp (Tỉnh lộ 919) | Cầu Cờ Đỏ | Ngã ba giao lộ Hà Huy Giáp - Lê Đức Thọ | 4.543 | ||
Ngã ba giao lộ Hà Huy Giáp - Lê Đức Thọ | Giáp ranh cầu Đường Tắt | 3.891 | ||||
39.13 | Đường tỉnh 919 (Bốn Tổng-Một Ngàn) | Cầu Đường Tốt | Giáp ranh huyện Thới Lai (cũ) (cầu KH15) | 3.112 | ||
47 | Xã Thạnh Quới |
|
|
| ||
47.9 | Tuyến Lộ Tẽ - Rạch Sỏi | Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh | Giáp ranh xã Thạnh An | 525 | ||
47.10 | Tuyến Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng | Giáp ranh tỉnh An Giang | Giáp ranh xã Thạnh Phú | 403 | ||
55 | Xã Long Phú |
|
|
| ||
55.33 | Đường bê tông cặp Chùa Bưng Col (ấp Phú Đức) | Suốt tuyến | 322 | |||
57 | Xã An Lạc Thôn |
|
|
| ||
57.25 | Các tuyến đường nội bộ dân sinh khu vực Hàng Cau | Cả khu | 862 | |||
61 | Xã Phú Tâm |
|
|
| ||
61.23 | Tuyến đường bê tông khu vực chợ Thuận Hòa | Quốc lộ 1A | Giáp đường qua Khu tái định cư | 1.254 | ||
64 | Xã Hồ Đắc Kiện |
|
|
| ||
64.24 | Tuyến đường huyện 92 | Tiếp giáp Quốc lộ 1A | Cầu Lâm Liên | 567 | ||
64.25 | Tuyến đường Kênh 9 Khum | Tiếp giáp Quốc lộ 1A | Cầu Vườn Hồng | 322 | ||
64.26 | Tuyến đường Mỹ Phú - Mương Khai | Đường bờ Tây kênh Ba | Cầu Mỹ Đức 1 | 282 | ||
64.27 | Tuyến đường kênh Tân Phước 1 | Đường bờ Tây kênh Ba Rinh Cù | Đường bờ Đông kênh Ba | 282 | ||
64.28 | Tuyến đường kênh 12 | Cầu Đắc Thắng phía trước Đảng ủy xã | Giáp ranh xã Phú Tâm | 282 | ||
71 | Xã Lâm Tân |
|
|
| ||
71.18 | Khu Trung tâm chợ xã Lâm Tân (chợ Lâm Tân, chợ Lâm Kiệt) | Các tuyến đường nội bộ chợ |
| 756 | ||
85 | Xã Vĩnh Thuận Đông |
|
|
| ||
85.24 | Tuyến đường Hai Lai - Bảy Nhái | Kênh Hai Lai | Cầu Bày Nhái | 709 | ||
85.25 | Đường đi về xã Vĩnh Thuận Đông | Giáp ranh Chợ Vịnh Chèo | Ngã năm Đường Đào | 1.033 | ||
88 | Xã Vĩnh Viễn |
|
|
| ||
88.37 | Tuyến đường phía bờ Tây kênh Lộ Lớn | Đường tỉnh 930 | Ngã Tư kênh Trâm Bầu | 2.552 | ||
88.38 | Tuyến đường phía bờ | Đường nội ô trung tâm xã | Ngã Tư kênh Trâm Bầu | 2.552 | ||
88.39 | Tuyến đường bờ Tây kênh Ba Nước | Ngã Tư 5 Ý | Giáp ranh xã Phụng | 900 | ||
88.40 | Tuyến đường phía Nam Kênh Ngang | Ngã Tư 5 Ý | Kênh Nhà Thờ | 900 | ||
88.41 | Tuyến đường phía bờ Tây kênh 19/5 | Rạch Kỳ Dà | Sông Nước Dục | 8.33 | ||
88.42 | Tuyến đường phía bờ Bắc kênh Lò Than | Ngã Tư Lò Than | Sông Nước Đục | 875 | ||
90 | Xã Lương Tâm |
|
|
| ||
90.23 | Đường tránh Cao tốc Hậu Giang - Cà Mau | Đường tỉnh 930B | Đường Ngan Mổ - Tỏ Ma | 1.435 | ||
90.24 | Đường nối Đường tỉnh 930B với Đường tỉnh 931 | Đường tỉnh 930B | Đường tỉnh 931 | 2.136 | ||
91 | Xã Thạnh Xuân |
|
|
| ||
91.25 | Khu dân cư thương mại Rạch Gỏi (D3. D4) | Cả khu |
| 4.399 | ||
91.26 | Tuyến lộ nông thôn 3.5 mét (địa bàn xã Tân Phú Thạnh, xã Thạnh Xuân, thị trấn Rạch Gỏi cũ) | Suốt tuyến |
| 851 | ||
92 | Xã Tân Hòa |
|
|
| ||
92.37 | Trung tâm Thương mại 279 (thuộc thị trấn Một Ngàn cũ) | Cả khu |
| 4.235 | ||
92.38 | Đường dẫn ra Quốc lộ 61C | Quốc lộ 61C | Đường Nguyễn Việt Hồng | 1.617 | ||
92.39 | Lộ nông thôn 3,5 mét thuộc địa bàn xã | Suốt tuyến |
| 851 | ||
94 | Xã Châu Thành |
|
|
| ||
94.38 | Khu tái định cư Đông | Đường huyện 38 lộ giới 41m (10-21-10) và đường DK 01 lộ giới 41m (10-8-5-8-10) |
| 3.471 | ||
Đường số 6 lộ giới 24m |
| 3.301 | ||||
|
| Đường số 01,03 lộ giới 15m (4 - 7 - 4); đường số 02 lộ giới 17m (4-9-4) |
| 3.267 | ||
94.39 | Khu tái định cư Đông Phú phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu | Từ nền số 7 - 76 của lô N5; Từ nền số 1 - 94 của lô N7; Từ nền số 1 - 94 của lô N6 |
| 3.267 | ||
95 | Xã Đông Phước |
|
|
| ||
95.24 | Đường về xã Phú An (Cũ) | Cầu Kênh Thạnh Đóng | Giáp ranh xã Châu Thạnh | 1.848 | ||
98 | Xã Hòa An |
|
|
| ||
98.17 | Tuyến song song Quốc lộ 61 | Kênh Nhỏ nước | Cầu Xẻo Trâm (phường Long Bình) | 900 | ||
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
văn bản tiếng việt
văn bản TIẾNG ANH
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!