Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Nghị quyết 57/2026/NQ-HĐND Cần Thơ sửa đổi bổ sung bảng giá đất

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 02/11/2026 10:49 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Hội đồng nhân dân Thành phố Cần Thơ
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 57/2026/NQ-HĐND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Nghị quyết Người ký: Đồng Văn Thanh
Trích yếu: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
22/10/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 57/2026/NQ-HĐND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Nghị quyết 57/2026/NQ-HĐND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Nghị quyết 57/2026/NQ-HĐND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Nghị quyết 57/2026/NQ-HĐND DOC (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

THÀNH PHỐ CẦN THƠ

__________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

___________________

Số: 57/2026/NQ-HĐND

Cần Thơ, ngày 22 tháng 10 năm 2026

NGHỊ QUYẾT

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND

ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ

quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi các Luật số 43/2024/QH15, số 47/2024/QH15, số 58/2024/QH15, số 71/2025/QH15, số 84/2025/QH15, số 93/2025/QH15, số 95/2025/QH15, số 146/2025/QH15 và số 147/2025/QH15;

Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai.

Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 17/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;

Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 49/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;

Xét Tờ trình số 881/TTr-UBND ngày 16 tháng 10 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố dự thảo Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ;

Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Đang theo dõi

1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 1 như sau:

Đang theo dõi

a) Sửa đổi, bổ sung khoản 1 như sau:

“1. Vị trí 1 là vị trí mà tại đó thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và đường nội bộ trong các khu đô thị, khu dân cư, khu thương mại, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào), giá đất được xác định theo bảng giá đất nông nghiệp được ban hành tại Nghị quyết này.”.

Đang theo dõi

b) Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau:

"2. Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1 tại khoản 1 Điều này và phần diện tích còn lại của thửa đất ngoài 50 mét được xác định tại khoản 1 Điều này, giá đất được xác định bằng với bảng giá đất nông nghiệp được ban hành tại Nghị quyết này."

Đang theo dõi

2. Bổ sung khoản 9 vào sau khoản 8 Điều 7 như sau:

“9. Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản thì giá đất được xác định bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí được ban hành tại Phụ lục VIII kèm theo Nghị quyết này.”.

Đang theo dõi

3. Bổ sung một số khoản của Điều 8 như sau:

Đang theo dõi

a) Bổ sung khoản 9 như sau:

“9. Trường hợp có nhiều cách để xác định vị trí thửa đất làm cơ sở để xác định giá đất của thửa đất thì áp dụng cách xác định đảm bảo giá trị của thửa đất là cao nhất.”.

Đang theo dõi

b) Bổ sung khoản 10 như sau:

“10. Đất ở tại đô thị thuộc khu vực thực hiện dự án xây dựng đô thị mới theo quy hoạch đô thị đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt nhưng vẫn thuộc địa giới đơn vị hành chính xã thì giá đất, vị trí đất được xác định theo đơn vị hành chính xã nơi thực hiện dự án xây dựng đô thị mới.”.

Đang theo dõi

Điều 2. Sửa đổi nội dung giá đất tại các Phụ lục IV, V, VII và VIII của bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND

Đang theo dõi

1. Phụ lục IV của bảng giá đất ở tại nông thôn (kèm Phụ lục I).

Đang theo dõi

2. Phụ lục V của bảng giá đất ở tại đô thị (kèm Phụ lục II).

Đang theo dõi

3. Phụ lục VII của bảng giá đất thương mại, dịch vụ (kèm Phụ lục III).

Đang theo dõi

4. Phụ lục VIII của bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (kèm Phụ lục IV).

Đang theo dõi

Điều 3. Bổ sung nội dung giá đất tại các Phụ lục IV, V, VI, VII và VIII của bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND

Đang theo dõi

1. Phụ lục IV của bảng giá đất ở tại nông thôn (kèm Phụ lục V).

Đang theo dõi

2. Phụ lục V của bảng giá đất ở tại đô thị (kèm Phụ lục VI).

Đang theo dõi

3. Phụ lục VI của bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp (kèm Phụ lục VII).

Đang theo dõi

4. Phụ lục VII của bảng giá đất thương mại, dịch vụ (kèm Phụ lục VIII).

Đang theo dõi

5. Phụ lục VIII của bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (kèm Phụ lục IX).

Đang theo dõi

Điều 4. Bãi bỏ nội dung giá đất tại các Phụ lục IV, V, VII, VIII của bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND

Đang theo dõi

1. Nội dung giá đất tại các số TT 46.54. TT 62.7. Phụ lục IV của bảng giá đất ở tại nông thôn.

Đang theo dõi

2. Nội dung giá đất tại số TT 7.26. Phụ lục V của bảng giá đất ở tại đô thị.

Đang theo dõi

3. Nội dung giá đất tại các số TT 7.26. TT 77.54. TT 93.7. Phụ lục VII của bảng giá đất thương mại, dịch vụ và Phụ lục VIII của bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.

Đang theo dõi

Điều 5. Tổ chức thực hiện

Đang theo dõi

1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được pháp luật quy định.

Đang theo dõi

2. Hội đồng nhân dân giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Đang theo dõi

Điều 6. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 10 năm 2026.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ khóa XI. Kỳ họp thứ Tám thông qua ngày 22 tháng 10 năm 2026./.

Đang theo dõi

Nơi nhận:

- Ủy ban Thường vụ Quốc hội:

- Chính phủ;

- Bộ Tư pháp (Cục KTVB và TCTHPL);

- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Bộ Tài chính;

- Thường trực Thành ủy;

- Đoàn đại biểu Quốc hội thành phố;

- Thường trực HĐND thành phố;

- UBND thành phố;

- UBMTTQVN thành phố;

- Đại biểu HĐND thành phố;

- Các sở, ban, ngành, đoàn thể thành phố;

- Văn phòng UBND thành phố (Thông báo thành phố);

- Thường trực HĐND, UBND xã, phường;

- Trung tâm Lưu trữ lịch sử thành phố;

- Báo và Phát thanh, Truyền hình Cần Thơ;

- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH

 

 

 

 

Đồng Văn Thanh

Phụ lục I

SỬA ĐỔI MỘT SỐ NỘI DUNG TẠI PHỤ LỤC IV CỦA BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 57/2026/NQ-HĐND)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

Số TT

Tên đơn vị hành chính

Đoạn đường

Giá đất

Từ

Đến

VT1

1

Xã Phong Điền

1.1

Các trục hành chính
Trung tâm huyện Phong Điền

Trục số 4, 5, 8, 10 Khu dân cư thương mại, dịch vụ thị trấn (cũ)

2.900

Trục Đường số 12

2.400

1.2

Đường Chiêm Thành Tấn
(Trục số 7. Khu Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện - nay là xã Phong Điền)

Đường tỉnh 923 (mới)

Đường Điêu Huyền

2.900

1.3

Đường Trương Duy Toán
(Trục số 14. Khu trung tâm Thương mại - Hành chính huyện nay là xã Phong Điền)

Đường Chiêm Thành Tấn

Trục số 4 (Khu Trung tâm thương mại - Hành chính huyện - nay là xã Phong Điền)

3.400

1.4

Đường vào Khu mộ cụ Phan Văn Trị

Lộ Vòng Cung

Cầu Cái Tắc

1.900

Cầu Cái Tắc

Hết ranh đất Khu mộ cụ Phan Văn Trị

1.600

Hết ranh đất Khu mộ cụ Phan Văn Trị

Rạch Tre

1.300

1.20

Đường Điêu Huyền (Trục đường 13, Khu Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện Phong Điền - nay là xã Phong Điền)

Đường số 12

Đường Chiêm Thành Tấn

3 400

6

Xã Trường Xuân

6.3

Tuyến Đường Thới Lai - Trường Xuân A (từ ranh xã Thới Lai đến Kênh Ranh)

Giáp ranh xã Thới Lai

Giáp ranh Khu dân cư vượt lũ Trường Xuân (bên phải)

858

Giáp ranh Khu dân cư vượt lũ Trường Xuân

Cầu Bà Đầm ( bao gồm đất trong khu dân cư vượt lũ tiếp giáp đường)

2.080

Ranh Khu Thương mại
Trường Xuân

Kênh Ranh (giáp ranh tỉnh An Giang, bên phải)

715

22

Xã Đại Ngãi

22.5

Đường tỉnh 935B

Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)

Giáp ranh xã Trường
Khánh

650

22.10

Các tuyến đường nội bộ xã

Ngã ba Vĩnh Thuận

Hẻm Bưu điện

2.000

Đường 2 bên nhà lồng chợ Đại Ngãi

4.800

Ngã ba Vĩnh Thuận

Ngã tư ông Vui (Tên cũ Ngã tư Ống Thép)

3.000

Ngã tư ông Vui (Tên cũ Ngã tư Ống Thép)

Hết ranh đất Trạm cấp nước

1.800

Ngã ba Vĩnh Thuận

Ngã ba Năm Lâm

3.000

Ngã ba Năm Thuận

Hết đất Bến phà cũ

1.700

Đường cặp Nhà thờ Đại Ngãi

Suốt tuyến

900

Đầu ranh đất Bến phà Đại Ngãi

Hết ranh đất UBND thị trấn cũ (Giáp lộ hai chiều)

750

Các tuyến đường còn lại trong khu vực Nhà máy Lợi Dân (cũ)

2.400

Sông Hậu

Hết ranh đất ông Sĩ

1.600

Giáp ranh đất ông Sĩ

Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)

1.800

26

Xã An Lạc Thôn

26.15

Đường Dân Sinh Hàng Cau

Quán Cà phê CaDa

Sông Hậu

1.400

27

Xã Kế Sách

27.5

Đường huyện 7 (Ấp An Phú)

Đường tỉnh 932

Đường Huyện lộ 7

1.200

31

Xã An Ninh

31.17

Các hẻm trung tâm xã An Ninh cũ (ấp Châu Thành, xã An Ninh mới)

Các hẻm nhựa thuộc ấp Châu Thành

600

Hai bên nhà lồng chợ cũ (Chợ Bố Thảo)

1.140

Đường vào Sân bóng cũ

400

33

Xã Hồ Đắc Kiện

33.3

Đường nhựa

Đường huyện 92

Cầu Kênh Gòn (Phía trước UBND xã Hồ Đắc Kiện)

1.200

38

Xã Phú Lộc

38.3

Đường tỉnh 937B (cũ)

Quốc lộ 1

Đường Nguyễn Huệ

1.400

Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây

Cầu Cống

1.300

Cầu Cổng

Đường đal vào Miếu Ba Ngọc Ba Ngà

2.100

Đường đal vào Miếu Ba Ngọc Ba Ngà

Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây

950

46

Xã An Thạnh

46.6

Đường huyện 11

Nhà ông Mạnh Ngọc Phong

Quốc lộ 60 (Cầu Đại Ngãi
1)

750

Quốc lộ 60 (Cầu Đại Ngãi I)

Dầu đất bà Lâm Thị Thiêu

600

Dầu đất bà Lâm Thị Thiêu

Cầu Rạch Giữa

500

Cầu Rạch Giữa

Cầu Tư Giảo (Ông Thầy Nhỏ)

450

46.8

Đường huyện 12B

Dường Hùng Vương

Cầu Bến Bạ

1.800

Cầu Bến Bạ

Đường huyện 11

1.300

46.39

Đường giao thông ra khu bố trí ổn định dân cư phòng, chống thiên tai

Đường trong Khu tái định cư ấp An Thường

940

46.40

Đường giao thông ra khu bố trí ổn định dân cư phòng, chống thiên tai

Đường trong Khu tái định cư ấp Lê Minh Châu A

868

54

Xã Vĩnh Thuận Đông

54.1

Tuyến Đường Nước Đục - Vịnh Chèo - Đường Đào

Cầu Nước Đục (Nhà máy Phong Nga)

Hết ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Thuận Đông 3

900

54.2

Tuyến Đường Nước Đục - Bốn Ruộng - Đường Đào

Cầu Nước Đục

Cầu cao tốc

900

Cầu cao tốc

Ngã năm Đường Đào

900

57

Xã Vĩnh Viễn

57.6

Đường ô tô về Trung tâm xã Vĩnh Viễn A

Kênh Trực Thăng

Ngã Tư Lò Than

1 105

62

Xã Trường Lang Tây

62.1

Đường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Đường tỉnh 926 cũ)

Cầu 1.000

Giáp ranh xã Trường Long Tây (Kênh số 14 hay còn gọi Kênh Mười Thảo)

1.750

Giáp ranh xã Trường Long A cũ (Kênh số 14 hay còn gọi Kênh Mười Thảo)

Kênh 5.500

1.500

Kênh 5.500

Kênh 8.000 (Giáp ranh xã
Vị Bình cũ)

1.000

66

Xã Tân Bình

66.1

Quốc lộ 61

Cầu Ba Láng

Hết ranh Xí nghiệp nước đá

6.500

Giáp ranh Xí nghiệp nước đá

Hết ranh Cây xăng Hòa Hà

5.750

Giáp ranh Cây xăng Hòa An

Cống Tám An

5.000

Cống Tám An

Hết ranh Cây xăng Hồng Quân

4.320

Giáp ranh Cây xăng Hồng Quân

Giáp ranh Bến xe Kinh Cùng

5.000

Hết ranh Bến xe Kinh Cùng

Giáp ranh xã Hòa An

6.000

67

Xã Hòa An

67.4

Đường tỉnh 927B (Đường tỉnh 927 cũ)

Giáp ranh xã Phương Bình (Cầu Xéo Sảnh)

Quốc lộ 61

2.500

Đang theo dõi

Phụ lục II

SỬA ĐỔI MỘT SỐ NỘI DUNG TẠI PHỤ LỤC V CỦA BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 57/2026/NQ-HĐND)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

SỐ TT

Tên đơn vị hành chính

Đoạn đường

Giá đất

Từ

Đến

VT1

1

Phường Ninh Kiều

1.13

Đường Búng Xáng

Hẻm 51, Đường 3 Tháng 2

Giáp ranh Trường Đại học
Cần Thơ (Khu II)

23.800

5

Phường Bình Thủy

5.29

Đường Đặng Thị Nhường

Đường Cách Mạng Tháng Tám

Sông Khai Luông

5.100

5.30

Đường Huỳnh Mẫn Đạt

Đường Cách Mạng Tháng
Tám

Sông Khai Luông

9.100

5.33

Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301), dự án chủ đầu tư Ngân Thuận (Trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất)

Trục chính (lòng đường từ 10m trở lên, kể cả dãy phân cách)

14.800

Trục phụ (lòng đường dưới 10m)

8.700

5.36

Khu dân cư An Thời

Trục chính (lòng đường từ 10m trở lên, kể cả dãy phân cách)

8.000

Trục phụ (lòng đường dưới 10m)

6.000

6

Phường Long Tuyển

6.16

Đường Nguyễn Văn
Trường

Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918)

Hết ranh phường Long Tuyền

5.500

8

Phường Cái Răng

8.15

Đường Lê Thái Tổ

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Nguyễn Trãi

19.500

8.33

Khu dân cư Thường Thạnh và Trường Đại học; dự án
Khu dân cư Thường Thạnh phần mở rộng 07ha

Trục chính

7.600

Trục phụ

6.400

9

Phường Hưng Phú

9.17

Đường Nguyễn Thái Sơn (Đường A6 - Khu dân cư Hưng Phú 1)

Đường dẫn cầu Cần Thơ

Đường A2

9.800

9.24

Đường Phạm Văn Nhừ (Đường số 9, Khu dân cư Diệu Hiền)

Đường Võ Nguyên Giáp

Giáp ranh phường Cái Răng

9.800

9.26

Đường Trần Văn Sắc

Đường Vũ Nguyên Giáp

Giáp ranh phường Cái Răng

9.800

9.34

Lộ cặp sông Bùng Binh

Sông Hậu

Cầu Giồng Ổi

1.800

9.41

Tuyến đường Kênh Thạnh Đông (Nối Mù U - Bến Bạ)

Rạch Mù U

Đường Nguyễn Văn Quy

2.300

9.53

Đường dẫn Cao tốc Bắc - Nam

Đường Võ Nguyên Giáp

Giáp ranh phường Cái Răng

2.300

14

Phường Thuận Hưng

14.7

Quốc lộ 91

Giáp ranh phường Thới Long

Đường Mai Văn Bộ (Bên phải )

2.300

Giáp ranh phường Thới Long

Đường Mai Văn Bộ (Bên trái kênh lộ)

2.100

Đường Mai Vân Bộ

Cầu Cần Thơ Bé

2.900

Cầu Cần Thơ Bé

Cầu Cái Ngải

2.300

Cầu Cần Thơ Bé

Tịnh Thất Thường Tịnh (Kênh lộ)

2.100

Cầu Ngãi

Lộ Cai Tư

4300

Lộ Cai Tư

Lộ Sân Đanh

6.500

Lộ Sân Banh

Lộ Ông Ba

16.200

Lộ Ông Ba

Cầu Thốt Nốt

18.500

Khu dân cư khu vực Phụng Thạnh 1 (Ngang lộ Ông Ba)

2.700

15

Phường Thốt Nốt

15.3

Quốc lộ 80

Quốc lộ 91

Cầu Ngã ba Đinh

5.100

Cầu Ngã ba Đinh

Cầu số 1 (Hết ranh phường Thốt Nốt)

3.100

15.33

Khu tái định cư Long
Thạnh 2

Đường Nguyễn Tuân (Đường số 2)

6.000

Đường Trịnh Hoài Đức (Đường số 3)

5.800

Đường Lương Thế Vinh (Đường số 6)

4.800

Đường Võ Duy Dương (Đường số 7)

5.400

Đường số 8

6.000

Đường Song Hành (Đường số 10)

4.654

Các đường còn lại

4.620

30

Phường Đại Thành

30.1

Đường Võ Văn Kiệt

Đường 3 Tháng 2

Kênh Ba Ngàn

7.200

Kênh Ba Ngàn

Kênh Mái Dầm

5.000

Kênh Mái Dầm

Kênh Đứng

3.500

Kênh Đứng

Giáp ranh xã Phú Hữu

3.100

30.13

Tuyến dân cư vượt lũ Cái Côn

Kênh Mười Lảnh

Bưng Thầy Tầng

2.400

Tuyến dân cư vượt lũ Cái Côn

Cầu Bưng Thầy Tầng

Giáp ranh xã Phú Hữu

2.200

30.35

Tuyến Kênh nhỏ dài

Tuyến lộ cầu Chín Ân

Cầu Đoàn Thanh Niên

1.000

31

Phường Ngã Bảy

31.38

Đường Lê Anh Xuân

Đường Hùng Vương

Đường số 3 (19 mét)

4.400

31.44

Đường Nguyễn Trung Trực

Đầu Doi

Cầu Xeo Mòn

3.200

Cầu Xẻo Môn

Đường Triệu Vĩnh Tường

2.200

Đang theo dõi

Phụ lục III

SỬA ĐỔI MỘT SỐ NỘI DUNG TẠI PHỤ LỤC VII CỦA BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 57/2026/NQ-HĐND)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số TT

Tên đơn vị hành chính

Đoạn đường

Giá đất

Từ

Đến

VT1

1

Phường Ninh Kiều

1.13

Đường Búng Xáng

Hẻm 51. Đường 31 tháng 2

Giáp ranh Trường Đại học Cần Thơ (Khu II)

19.040

5

Phường Bình Thủy

5.29

Đường Đặng Thị Nhường

Đường Cách Mạng Tháng Tám

Sông Khai Luông

4.080

5.30

Đường Huỳnh Mẫn Đạt

Đường Cách Mạng Tháng Tám

Sông Khai Luông

7.280

5.33

Khu dân cư phường Bình Thủy (Khu 301), dự án chủ đầu tư Ngân Thuận (Trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất)

Trục chính (lòng đường từ 10m trở lên, kể cả dãy phân cách)

11.840

Trục phụ (lòng đường dưới 10m)

6.960

5.36

Khu dân cư An Thới

Trục chính (lòng đường từ 10m trở lên, kể cả dãy phân cách)

6.400

Trục phụ (lòng đường dưới 10m)

4.800

6

Phường Long Tuyền

6.16

Đường Nguyễn Văn Trường

Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918)

Giáp ranh phường Long Tuyền

4.400

8

Phường Cái Răng

8.15

Đường Lê Thái Tổ

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Nguyễn Trãi

15.600

8.33

Khu dân cư Thường Thạnh và Trường Đại học; dự án
Khu dân cư phường Thường Thạnh phần mở rộng 07ha

Trục chính

6.080

Trục phụ

5.120

9

Phường Hưng Phú

9.17

Đường Nguyễn Thái Sơn (Đường A6 - Khu dân cư
Hưng Phú 1)

Đường dẫn cầu Cần Thơ

Đường A2

7.840

9.24

Đường Phạm Văn Nhờ (Đường số 9, Khu dân cư
Diệu Hiền)

Đường Võ Nguyên Giáp

Giáp ranh phường Cái Răng

7.840

9.26

Đường Trần Văn Sắc

Đường Võ Nguyên Giáp

Giáp ranh phường Cái Răng

7.840

9.34

Lộ cặp sông Bùng Binh

Sông Hậu

Cầu Giồng Ôi

1.440

9.41

Tuyến đường Kênh Thạnh Đông (Nối Mù u - Bến Bạ)

Rạch Mù U

Đường Nguyễn Văn Quy

1.840

9 53

Đường dẫn Cao tốc Bắc -
Nam

Đường Võ Nguyên Giáp

Giáp ranh phường Cái Răng

1.840

14

Phường Thuận Hưng

14.7

Quốc lộ 91

Giáp ranh phường Thới Long

Đường Mai Vân Bộ (Bên phải)

1.840

Giáp ranh phường Thới Long

Đường Mai Vân Bộ ( Bên trái kênh lộ)

1.680

Đường Mai Văn Bộ

Cầu Cần Thơ Bé

2.320

Cầu Cần Thơ Bé

Cầu Cái Ngãi

1.840

Cầu Cần Thơ Bé

Tịnh Thất Thường Tịnh (Kênh lộ)

1.680

Cầu Ngãi

Lộ Cai Tư

3.440

Lộ Cai Tư

Lộ Sân Banh

5.200

Lộ Sân Banh

Lộ Ông Ba

12.960

Lộ Ông Ba

Cầu Thới Nổi

14.800

Khu dân cư khu vực Phụng Thạnh 1 (Ngang lộ Ông Ba)

2.160

15

Phường Thốt Nốt

15.3

Quốc lộ 80

Quốc lộ 91

Cầu Ngã ba Dinh

4.080

Cầu Ngã ba Đinh

Cầu số 1 (Hết ranh phường Thốt Nốt)

2.480

15.33

Khu tái định cư Long Thạnh 2

Đường Nguyễn Tuân (Đường số 2)

4.800

Đường Trịnh Hoài Đức (Đường số 3)

4.640

Đường Lương Thế Vinh (Đường số 6)

3.840

Đường Võ Duy Dương (Đường số 7)

4.320

Đường số 8

4.800

Đường Song Hành (Đường số 10)

3.723

Các đường còn lại

3.696

30

Phường Đại Thành

30.1

Đường Võ Văn Kiệt

Đường 3 Tháng 2

Kênh Ba Ngàn

5.760

Kênh Ba Ngàn

Kênh Mái Dầm

4.000

Kênh Mái Dầm

Kênh Dừng

2.800

Kênh Đứng

Giáp ranh xã Phú Hữu

2.480

30.13

Tuyến dân cư vượt lũ Cái
Côn

Kênh Mười Lành

Bưng Thầy Tầng

1.920

Tuyến dân cư vượt lũ Cái Cỏn

Cầu Bưng Thầy Tảng

Giáp ranh xã Phú Hữu

1.760

30.35

Tuyến Kênh nhỏ dài

Tuyến lộ Cầu Chín Án

Cầu Doãn Thanh Niên

800

31

Phường Ngã Bảy

31.38

Đường Lê Anh Xuân

Đường Hùng Vương

Đường số 3 (19 mét)

3.520

31.44

Đường Nguyễn Trung Trực

Đầu Doi

Cầu Xẻo Môn

2.560

Cầu Xẻo Môn

Đường Triệu Vĩnh Tường

1.760

32

Xã Phong Điền

32.1

Các Trục hành chính Trung tâm huyện Phong Điền

Trục số 4, 5, 7, 10 Khu dân cư Thương mại, dịch vụ thị trấn (cũ)

2.320

Trục Đường số 12

1.920

32.2

Đường Chiêm Thành Tấn (Trục số 7. Khu Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện - nay là xã Phong Điền)

Đường tỉnh 923 (mới)

Đường Diêu Huyền

2.320

32.3

Đường Trương Duy Toàn (Trục số 14. Khu trung tâm Thương mại - Hành chính huyện nay là xã Phong Điền)

Đường Chiêm Thành Tấn

Trục số 4 (Khu Trung
tâm thương mại - Hành chính huyện nay là xã Phong Điền)

2.720

32.4

Đường vào Khu mộ cụ Phan Văn Trị

Lộ Vòng Cung

Cầu Cái Tắc

1.520

Cầu Cái Tắc

Hết ranh đất Khu mộ cụ Phan Văn Trị

1.280

Hết ranh đất Khu mộ cụ Phan Văn Trị

Rạch Tre

1.040

32.20

Đường Diêu Huyền (Trục đường 13. Khu Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện Phong Điền - nay là xã Phong Điền)

Đường số 12

Đường Chiêm Thành Tấn

2.720

37

Xã Trường Xuân

37.3

Tuyến Đường Thới Lai - Trường Xuân A (từ ranh xã Thới Lai đến Kênh Ranh)

Giáp ranh xã Thới Lai

Giáp ranh Khu dân cư vượt lũ Trường Xuân (bên phải)

686

Giáp ranh Khu dân cư vượt lũ Trường Xuân

Cầu Bà Đầm (bao gồm đất trong khu dân cư vượt lũ tiếp giáp đường)

1.664

Ranh Khu Thương mại Trường Xuân

Kênh Ranh (giáp ranh tỉnh An Giang, bên phải)

572

53

Xã Đại Ngãi

53.5

Đường tỉnh 935 B

Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)

Giáp ranh xã Trường Khánh

520

53.10

Các tuyến đường nội bộ xã

Ngã ba Vĩnh Thuận

Hẻm Bưu điện

1.600

Đường 2 bên nhà lồng chợ Đại Ngãi

3.840

Ngã ba Vĩnh Thuận

Ngã tư ông Vui (Tên cũ Ngã tư ông Thép)

2.400

Ngã tư ông Vui (Tên cũ Ngã tư ông Thép)

Hết ranh đất Trạm cấp nước

1.440

Ngã ba Vĩnh Thuận

Ngã ba Năm Lâm

2.400

Ngã ba Năm Thuận

Hết đất Bến phà cũ

1.360

Đường cặp Nhà thờ Đại Ngãi

Suốt tuyến

720

Đầu ranh đất Bến phà Đại Ngãi

Hết ranh đất UBND thị trấn cũ (Giáp lộ hai chiều)

600

Các tuyến đường còn lại trong khu vực Nhà máy Lợi Dân (cũ)

1.920

Sông Hậu

Hết ranh đất ông Sĩ

1.280

Giáp ranh đất ông Sĩ

Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)

1.440

57

Xã An Lạc Thôn

57.15

Đường Dân Sinh Hùng Cau

Quán Cà phê CaDa

Sông Hậu

1.120

58

Xã Kế Sách

58.5

Đường huyện 7 (Ấp An Phú)

Đường tỉnh 932

Đường Huyện lộ 7

960

62

Xã An Ninh

62.17

Các hẻm trung tâm xã An Ninh cũ (ấp Châu Thành, xã An Ninh mới)

Các hẻm nhựa thuộc ấp Châu Thành

480

Hai bên nhà lồng Chợ cũ (Chợ Bổ Thào)

912

Đường vào Sân bóng cũ

320

64

Xã Hồ Đắc Kiện

64.3

Đường nhựa

Đường huyện 92

Cầu Kênh Gòn (Phía trước UBND xã Hồ Đắc Kiện)

960

69

Xã Phú Lộc

693

Đường tỉnh 937B (cũ)

Quốc lộ 1

Đường Nguyễn Huệ

1.120

Đường Trục phát triển kinh tế
Đông Tây

Cầu Cống

1.040

Cầu Cống

Đường đai vào Miếu Bà Ngọc Ba Ngà

1.680

Đường đai vào Miếu Ba Ngọc Ba Ngà

Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây

760

77

Xã An Thạnh

77,6

Đường huyện 11

Nhà ông Mạnh Ngọc Phong

Quốc lộ 60 (Cầu Đại Ngãi 1)

600

Quốc lộ 60 (Cầu Đại Ngãi 1)

Đầu đất bà Lâm Thị Thiêu

480

Đầu đất bà Lâm Thị Thiêu

Cầu Rạch Giữa

400

Cầu Rạch Giữa

Cầu Tư Giáo (Ông Thầy Nhỏ)

360

77.8

Đường huyện 12B

Đường Hùng Vương

Cầu Bến Bạ

1.440

Cầu Bến Bạ

Đường huyện 11

1.040

77.39

Đường giao thông ra khu bố trí ổn định dân cư phòng, chống thiên tai

Đường trong Khu tái định cư ấp An Thường

752

77.40

Đường giao thông ra khu bố trí ổn định dân cư phòng, chống thiên tai

Đường trong Khu tái định cư ấp Lê Minh Châu A

694

85

Xã Vĩnh Thuận Đông

85.1

Tuyến Đường Nước Đục - Vịnh Chèo - Đường Đào

Cầu Nước Đục (Nhà máy Phong Nga)

Hết ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Thuận Đông 3

720

85.2

Tuyến Đường Nước Đục - Bến Ruộng - Đường Đào

Cầu Nước Đục

Cầu cao tốc

720

Cầu cao tốc

Ngã năm Đường Đào

720

86

Xã Vị Thanh 1

86.12

Đường Kênh 12.000

Đê bao Ô Môn - Xà No

Kênh Ba Thước

800

88

Xã Vĩnh Viễn

88.6

Đường ô tô về trung tâm xã Vĩnh Viễn A

Kênh Trực Thăng

Ngã Tư Lò Than

884

93

Xã Trường Lung Tây

93.1

Đường ô tô về trung tâm xã
Trường Long Tây (Đường tỉnh 926 cũ)

Còn 1.000

Giáp ranh xã Trường Long Tây (Kênh số 14 hay còn gọi Kênh Mười Thảo)

1.400

Giáp ranh xã Trường Long A cũ (Kênh số 14 hay còn gọi Kênh Mười Thảo)

Kênh 5.500

1.200

Kênh 5.500

Kênh 8.000 (Giáp ranh xã Vị Bình cũ)

800

97

Xã Tân Bình

97.1

Quốc lộ 61

Cầu Ba Láng

Hết ranh Xí nghiệp nước đá

5.200

Giáp ranh Xí nghiệp nước đá

Hết ranh Cây xăng Hòa Hà

4.600

Giáp ranh Cây xăng Hòa Hà

Cống Tám An

4.000

Cống Tám An

Hết ranh Cây xăng Hồng Quân

3.456

Giáp ranh Cây xăng Hồng Quân

Giáp ranh Bến xe Kinh Cùng

4.000

Hết ranh Bến xe Kinh Cùng

Giáp ranh xã Hòa An

4.800

98

Xã Hòa An

98.4

Đường tỉnh 927B (Đường tỉnh 927 cũ)

Giáp ranh xã Phương Bình (Cầu Xẻo Sành)

Quốc lộ 61

2.000

Đang theo dõi

Phụ lục IV

SỬA ĐỔI MỘT SỐ NỘI DUNG TẠI PHỤ LỤC VIII CỦA BẢNG GIÁ ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 57/2026/NQ-HĐND)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số TT

Tên đơn vị hành chính

Đoạn đường

Giá đất

Từ

Đến

VT1

1

Phường Ninh Kiều

1.13

Đường Búng Xáng

Hẻm 51. Đường 3 tháng 2

Giáp ranh Trường Đại học Cần Thơ (Khu II)

16.660

5

Phường Bình Thủy

5.29

Đường Đặng Thị Nhường

Đường Cách Mạng Tháng Tám

Sông Khai Luông

3.570

5.30

Đường Huỳnh Mẫn Đạt

Đường Cách Mạng Tháng Tám

Sông Khai Luông

6.370

5.33

Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301), dự án chủ đầu Lư Ngân Thuận ( trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất)

Trục chính (lòng đường từ 10m trở lên, kể cả dãy phân cách)

10.360

Trục phụ (lòng đường dưới 10m)

6.090

5.36

Khu dân cư An Thới

Trục chính (lòng đường từ 10m trở lên, kể cả dãy phân cách)

5.600

Trục phụ (lòng đường dưới 10m)

4.200

6

Phường Long Tuyền

6 16

Đường Nguyễn Văn
Trường

Đường Bùi Hữu Nghĩa
(Đường tỉnh 918)

Hết ranh phường Long Tuyền

3.850

8

Phường Cái Răng

8.15

Đường Lê Thái Tổ

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Nguyễn Trãi

13.650

8.33

Khu dân cư Thường
Thạnh và Trường Đại học; dự án Khu dân cư Thường
Thạnh - phần mở rộng 07ha

Trục chính

5.320

Trục phụ

4.480

9

Phường Hưng Phú

9.17

Đường Nguyễn Thái Sơn (Đường A6 - Khu dân cư Hưng Phú 1)

Đường dẫn cầu Cần Thơ

Đường A2

6.860

9.24

Đường Phạm Văn Nhờ (Đường số 9. Khu dân cư
Diệu Hiền)

Đường Võ Nguyên Giáp

Giáp ranh phường Cái Răng

6.860

9.26

Đường Trần Văn Sắc

Đường Võ Nguyên Giáp

Giáp ranh phường Cái
Răng

6.860

9.34

Lộ cặp sông Bùng Binh

Sông Hậu

Cầu Giồng Ổi

1.260

9.41

Tuyến Đường Kênh Thạnh Đông (Nối Mũ U - Bến Bạ)

Rạch Mù U

Đường Nguyễn Văn Quy

1.610

9.53

Đường dẫn Cao tốc Bắc - Nam

Đường Võ Nguyên Giáp

Giáp ranh phường Cái Răng

1.610

14

Phường Thuận Hưng

14.7

Quốc lộ 91

Giáp ranh phường Thới Long

Đường Mai Văn Bộ (Bên phải)

1.610

Giáp ranh phường Thới Long

Đường Mai Văn Bộ (Bên trái kênh lộ)

1.470

Đường Mai Văn Bộ

Cầu Cần Thơ Bé

2.030

Cầu Cần Thơ Bé

Cầu Cái Ngãi

1.610

Cầu Cần Thơ Bé

Tịnh Thất Thưởng Tịnh (Kênh lộ)

1.470

Cầu Ngãi

Lộ Cai Tư

3.010

Lộ Cai Tư

Lộ Sân Banh

4.550

Lộ Sân Banh

Lộ Ông Ba

11.340

Lộ Ông Ba

Cầu Thốt Nốt

12.950

Khu dân cư khu vực Phụng Thạnh 1 (Ngang lộ Ông Ba)

1.890

15

Phường Thốt Nốt

15.3

Quốc lộ 80

Quốc lộ 91

Cầu Ngã ba Dinh

3.570

Cầu Ngã ba Đinh

Cầu số 1 (Hết ranh phường Thốt Nốt)

2.170

15.33

Khu tái định cư Long Thạnh 2

Đường Nguyễn Tuân (Đường số 2)

4.200

Đường Trịnh Hoài Đức (Đường số 3)

4.060

Đường Lương Thế Vinh (Đường số 6)

3.360

Đường Võ Duy Dương (Đường số 7)

3.780

Đường số 8

4.200

Đường Song Hành (Đường số 10)

3.258

Các đường còn lại

3.234

30

Phường Đại Thành

30.1

Đường Võ Văn Kiệt

Đường 3 Tháng 2

Kênh Ba Ngàn

5.040

Kênh Ba Ngàn

Kênh Mái Dầm

3.500

Kênh Mai Dầm

Kênh Đứng

2.450

Kênh Đứng

Giáp ranh xã Phú Hữu

2.170

30.13

Tuyến dân cư vượt lũ Cái
Côn

Kênh Mười Lành

Bưng Thảy Tầng

1.680

Tuyến dân cư vượt lũ Cái
Côn

Cầu Bưng Thầy Tầng

Giáp ranh xã Phú Hữu

1.540

30.35

Tuyến Kênh nhỏ dài

Tuyến lô Cầu Chín Án

Cầu Đoàn Thanh Niên

700

31

Phường Ngã Bảy

31.38

Đường Lê Anh Xuân

Đường 1 Hùng Vương

Đường số 3 (19 mét)

3.080

31.44

Đường Nguyễn Trung Trực

Dầu Doi

Cầu Xẻo Môn

2.240

Cầu Xẻo Môn

Đường Triệu Vĩnh Tưởng

1.540

32

Xã Phong Điền

32.1

Các Trục hành chính
Trung tâm huyện Phong Điền

Trục số 4,5. X. 10. Khu dân cư Thương mại. dịch vụ thị trấn (cũ)

2.030

Trục Đường số 12

1.680

32.2

Đường Chiêm Thành Tấn (Trục số 7. Khu Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện - nay là xã Phong Điền)

Đường tỉnh 923 (mới)

Đường Diêu Huyền

2.030

32.3

Đường Trương Duy Toàn (Trục số 14, Khu trung tâm Thương mại - Hành chính huyện - nay là xã Phong Điền)

Đường Chiêm Thành Tấn

Trục số 4 (Khu Trung Tâm thương mại - Hành chính huyện - nay là xã Phong Điền)

2.380

32.4

Đường vào Khu mộ Cụ Phan Văn Trị

Lộ Vòng Cung

Cầu Cái Tắc

1.330

Cầu Cái Tắc

Hết ranh đất Khu mộ cụ Phan Văn Trị

1 120

Hết ranh đất Khu mộ cụ Phan Văn Trị

Rạch Tre

910

32.20

Đường Diêu Huyền (Trục đường 13, Khu Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện Phong Điền - nay là xã Phong Điền)

Đường số 12

Đường Chiêm Thành Tấn

2.380

37

Xã Trường Xuân

37.3

Tuyến Đường Thới Lai - Trường Xuân A (từ ranh xã Thới Lai đến Kênh
Ranh)

Giáp ranh xã Thới Lai

Giáp ranh Khu dân cư vượt lũ Trường Xuân (bên phải)

601

Giáp ranh Khu dân cư vượt lũ Trường Xuân

Cầu Ba Dầm (bao gồm đất trong khu dân cư vượt lũ tiếp giáp đường)

1.456

Ranh Khu Thương mại
Trường Xuân

Kênh Ranh (giáp ranh tỉnh An Giang, bên phải)

501

53

Xã Đại Ngãi

53.5

Đường tỉnh 935B

Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)

Giáp ranh xã Trường Khánh

455

53.10

Các tuyến đường nội bộ xã

Ngã ba Vĩnh Thuận

Hẻm Bưu điện

1.400

Đường 2 bên nhà lồng chợ Đại Ngãi

3.360

Ngã ba Vĩnh Thuận

Ngã tư ông Vui (Tên cũ Ngã tư ông Thóp)

2.100

Ngã tư ông Vui (Tên cũ Ngã tư ông Thóp)

Hết ranh đất Trạm cấp nước

1.260

Ngã ba Vĩnh Thuận

Ngã ba Năm Lâm

2.100

Ngã ba Năm Thuận

Hết đất Bến phà cũ

1.190

Đường cập Nhà thờ Đại Ngãi

Suốt tuyến

630

Đầu ranh đất Bến phà Đại
Ngãi

Hết ranh đất UBND thị trấn cũ (Giáp lộ hai chiều)

525

Các tuyến đường còn lại trong khu vực Nhà máy Lợi Dân (cũ)

1.680

Sông Hậu

Hết ranh đất ông Sĩ

1.120

Giáp ranh đất ông Sĩ

Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)

1.260

57

Xã An Lạc Thôn

57.15

Đường Dân Sinh Hàng Cau

Quán Cà phê CaDa

Sông Hậu

980

58

Xã Kế Sách

58.5

Đường huyện 7 (Ấp An Phú)

Đường tỉnh 932

Đường Huyện lộ 7

840

62

Xã An Ninh

62.17

Các hẻm trung tâm xã An Ninh cũ (ấp Châu Thành, xã An Ninh mới)

Các hẻm nhựa thuộc ấp Châu Thành

420

Hai bên nhà lồng Chợ cũ (Chợ Bố Thảo)

798

Đường vào Sân bóng cũ

280

64

Xã Hồ Đắc Kiện

64.3

Đường nhựa

Đường huyện 92

Cầu Kênh Gòn (Phía trước UBND xãllổDẲc Kiện)

840

69

Xã Phú Lộc

69.3

Đường tỉnh 937B (cũ)

Quốc lộ 1

Đường Nguyễn Huệ

980

Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây

Cầu Cống

910

Cầu Cống

Đường đal vào Miếu Ba
Ngọc Ba Ngà

1.470

Đường đal vào Miếu Ba Ngọc Ba Ngà

Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây

665

77

Xã An Thạnh

77.6

Đường huyện 11

Nhà ông Mạnh Ngọc Phong

Quốc lộ 60 (Cầu Đại Ngãi ỗ

525

Quốc lộ 60 (Cầu Đại Ngãi 1)

Đầu đất bà Lâm Thị Thiêu

420

Đầu đất bà Lãm Thị Thiêu

Cầu Rạch Giữa

350

Cầu Rạch Giữa

Cầu Tư Giảo (Ông Thầy Nhỏ)

315

77.8

Đường huyện 12B

Đường Hùng Vương

Cầu Bến Bạ

1.260

Cầu Bến Bạ

Đường huyện 11

910

77.39

Đường giao thông ra khu bố trí ổn định dân cư phòng, chống thiên tai

Đường trong Khu tái định cư ấp An Thưởng

65 X

77.40

Đường giao thông ra khu bố trí ổn định dân cư phòng, chống thiên tai

Đường trong Khu tái định cư ấp Lê Minh Châu A

608

85

Xã Vinh Thuận Đông

85.1

Tuyến Đường Nước Đục Vịnh Chèo - Đường Đào

Cầu Nước Đục (Nhà máy Phong Nga)

Hết ranh đất trường Tiểu học Vĩnh Thuận Đông 3

630

85.2

Tuyến Đường Nước Đục Bến Ruộng - Đường Đào

Cầu Nước Đục

Cầu cao tốc

630

Cầu cao tốc

Ngã năm Đường Đào

630

86

Xã Vị Thanh 1

86.12

Đường Kênh 12.000

Đê bao Ô Môn - Xà No

Kênh Ba Thước

700

88

Xã Vĩnh Viễn

88.6

Đường ô tô về Trung tâm xã Vĩnh Viễn A

Kênh Trực Thẳng

Ngã Tư Lò Than

774

93

Xã Trường Long Tây

93.1

Đường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Đường tỉnh 926 cũ)

Cầu 1.000

Giáp ranh xã Trường Long Tây (Kênh số 14 hay còn gọi Kênh Mười Thào)

1.225

Giáp ranh xã Trường Long A cũ ( Kênh số 14 hay còn gọi Kênh Mười Thào)

Kênh 5.500

1.050

Kênh 5.500

Kênh 8.000 (Giáp ranh xã Vị Bình cũ)

700

97

Xã Tân Bình

97.1

Quốc lộ 61

Cầu Ba Láng

Hết ranh Xí nghiệp nước đá

4.550

Giáp ranh Xí nghiệp nước đá

Hết ranh Cây xăng Hòa Hà

4.025

Giáp ranh Cây xăng Hòa Hà

Cống Tám An

3.500

Cống Tám An

Hết ranh Cây xăng Hồng Quân

3.024

Giáp ranh Cây xăng Hồng Quân

Giáp ranh Bến xe Kinh Cùng

3.500

Hết ranh Bến xe Kinh Cùng

Giáp ranh xã Hòa An

4.200

98

Xã Hòa An

98.4

Đường tỉnh 927B (Đường tỉnh 927 cũ)

Giáp ranh xã Phương Bình (Cầu Xẻo Sành)

Quốc lộ 61

1.750

Đang theo dõi

Phụ lục V

BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT TẠI PHỤ LỤC IV CỦA BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

( Ban hành kèm theo Quyết số 57/2026/NQ-HĐND)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số TT

Tên đơn vị hành chính

Đoạn đường

Giá đất

Từ

Đến

VT1

4

Xã Thới Lai

4.16

Khu dân cư vượt lũ xã Thới Tân cũ

Trục chính

1.232

Trục phụ

896

6

Xã Trường Xuân

6.6

Tuyến Đường Thới Lai - Trường Xuân A (từ ranh xã Thới Lai đến Kênh
Ranh)

Giáp ranh xã Thới Lai

Giáp ranh Khu dân cư vượt lũ Trường Xuân (bên trái)

961

Cầu Bà Đầm

Hết ranh Khu Thương mại Trường Xuân (bên trái)

2.330

Ranh Khu Thương mại
Trường Xuân

Kênh Ranh (giáp ranh tỉnh An Giang, bên trái)

801

8

Xã Cờ Đỏ

8.12

Đường Hà Huy Giáp (Tỉnh lộ 919)

Cầu Cờ Đỏ

Ngã ba giao lộ Hà Huy Giáp - Lê Đức Thọ

6.490

Ngã ba giao lộ Hà Huy Giáp - Lê Đức Thọ

Giáp ranh cầu Đường Tắt

5.559

8.13

Đường tỉnh 919 (Bốn Tổng - Một Ngàn)

Cầu Đường Tắt

Giáp ranh huyện Thới Lai (cũ) (cầu KH5)

4.446

16

Xã Thạnh Quới

16.9

Tuyến Lộ Tẻ - Rạch Sỏi

Giáp ranh xã Vĩnh Thanh

Giáp ranh xã Thạnh An

750

16.10

Tuyến Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng

Giáp ranh tỉnh An Giang

Giáp ranh xã Thạnh Phú

575

24

Xã Long Phú

24.33

Đường bê tông cặp Chùa Bưng Col (ấp Phú Đức)

Suốt tuyến

460

26

Xã An Lạc Thôn

26.25

Các tuyến đường nội bộ dân sinh khu vực Hàng Cau

Cả khu

1.232

30

Xã Phú Tâm

30.23

Tuyến đường bê tông khu vực chợ Thuận Hòa

Quốc lộ 1A

Giáp đường qua Khu Tái định cư

1.792

33-

Xã Hồ Đắc Kiện

33.24

Tuyến Đường huyện 92

Tiếp giáp Quốc lộ 1A

Cầu Lâm Liên

810

33.25

Tuyến đường Kênh 9
Khu nì

Tiếp giáp Quốc lộ 1A

Cầu Vườn Hồng

460

33.26

Tuyến đường Mỹ Phú - Mương Khai

Đường bờ Tây kênh Ba
Rinh cũ

Cầu Mỹ Đức 1

403

33.27

Tuyến đường kênh Tân Phước 1

Đường bờ Tây kênh Ba Rinh cũ

Đường bờ Đông kênh Ba
Rinh Mới

403

33.28

Tuyến đường kênh 12

Cầu Đắc Thăng phía trước Đảng ủy xã

Giáp ranh xã Phú Tâm

403

40

Xã Lâm Tân

40.18

Khu 1 trung tâm chợ xã Lâm Tân (chợ Lâm Tân, chợ Lâm Kiết)

Các tuyến đường nội bộ chợ

1.080

54

Xã Vĩnh Thuận Đông

54.24

Tuyến đường Hai Lai - Bảy Nhái

Kênh Hai Lai

Cầu Bảy Nhái

1.013

54.25

Đường đi về xã Vĩnh
Thuận Đông

Giáp ranh Chợ Vịnh Chèo

Ngã năm
Đường Đào

1.475

57

Xã Vĩnh Viễn

57.37

Tuyến đường phía bờ Tây kênh Lộ Lớn

Đường tỉnh 930

Ngã Tư kênh Trâm Bầu

3.645

57.38

Tuyến đường phía bờ Đông kênh Lộ Lớn

Đường nôi 0 ưuiig làm xã

Ngã Tư kênh Tràm Bầu

3.645

57.39

Tuyến đường bờ Tây kênh Ba Nước

Ngã Tư 5 Ý

Giáp ranh xã Phiền

1.285

57.40

Tuyến đường phía Nam Kênh Ngang

Ngã tư 5 Ý

Kênh Nhà Thơ

1.285

57.41

Tuyến đường phía bờ Tây kênh 19/5

Rạch Kỳ Đà

Sông Nước Đục

1.190

57.42

Tuyến đường phía bờ Bắc kênh Lò Than

Ngã Tư Lò Than

Sông Nước Đục

1.250

59

Xã Lương Tâm

59.23

Đường tránh Cao tốc Hậu Giang - Cà Mau

Đường tỉnh 930B

Dương Ngan Mồ - Tố Ma

2.050

59.24

Đường nối Đường tỉnh 930B với Đường tỉnh 931

Đường tỉnh 930B

Đường tỉnh 931

, 3 052

60

Xã Thạnh Xuân

60.25

Khu dân cư thương mại Rạch Gỏi (D3, D4)

Cả khu

6.284

60.26

Tuyến lộ nông thôn 3,5 mét (địa bàn xã Tân Phú Thạnh, xã Thạnh Xuân, thị trấn Rạch Gỏi cũ)

Suốt tuyến

1.215

61

Xã Tân Hòa

61.37

Trung tâm Thương mại 279 (thuộc thị trấn Một Ngàn cũ)

Cả khu

6.050

61.38

Đường dẫn ra Quốc lộ 61C

Quốc lộ 61C

Đường Nguyễn Việt Hồng

2.310

61.39

Lộ nông thôn 3,5 mét thuộc địa bàn xã

Suốt tuyến

1.215

63

Xã Châu Thành

63.38

Khu tái định cư Đông Phú
2

Đường huyện 38 lộ giới 41m (10 - 21 - 10) và đường ĐK 01 lộ giới 41m (10-8-5-8- 10)

4.959

Đường số 6 lộ giới 24m (4- 7- 2- 7-4)

4.715

Đường số 01,03 lộ giới 15m (4 - 7 - 4); đường số 02 lộ giới 17m (4-9-4)

4.667

63.39

Khu tái định cư Đông Phú phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu

Từ nền số 7 - 76 của lô N5; Từ nền số 1 - 94 của lô N7; Từ nền số 1 - 94 của lô N6

4.667

64

Xã Đông Phước

64.24

Đường về xã Phú An (cũ)

Cầu Kênh Thạnh Đông

Giáp ranh xã Châu Thành

2.640

67

Xã Hòa An

67.17

Tuyến song song Quốc lộ 61

Kênh Nhà nước

Cầu Xèo Trâm (phường Long Bình)

1.285

Đang theo dõi

Phụ lục VI

BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT TẠI PHỤ LỤC V CỦA BẢNG GIÁ

ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ

( Ban hành kèm theo Quyết số 57/2026/NQ-HĐND)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số TT

Tên đơn vị hành chính

Đoạn đường

Giá đất

Từ

Đến

VT1

3

Phường Tân An

3.50

Đường Hoàng Quốc Việt (Lộ Vòng Cung - Cần Hàng Bàng)

Cầu Hồng Bàng

Quốc Lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh)

10.875

4

Phường An Bình

4.29

Đường Nguyễn Văn Cừ (dự án khai thác quỹ đất)

Cả khu

10.875

4.30

Các tuyến đường trong Khu tái định cư thuộc quy hoạch xây dựng chi tiết 1/500 Khu đô thị hai bên đường Nguyễn Văn Cừ

Cái Sơn

Đường Trường Tiền - Bông Vang

10.875

4.31

Đường vào Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình Trung ương Cần Thơ

Suốt tuyến

17.810

4.32

Khu dân cư 1 Đồng Phát (khu đất trúng đấu giá)

Trục chính

13.080

Trục phụ

11.990

9

Phường Hưng Phú

9.54

Đường Lộ cặp Kênh chuối

Sông Bến Bạ

Sông Bùng Binh

2.080

9.55

Đường lộ 2B

Đường Võ Nguyên Giáp

Sông Hậu

2.816

9.56

Khu tái định cư cầu Cần Thơ

Cả khu

9.750

10

Phường Ô Môn

10.42

Đường vào Trung tâm văn hóa Đường Ô Môn

Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 91)

Cầu Học Viện Phật Giáo Nam Tông Kmer

8.690

18

Phường Sóc Trăng

18.64

Tuyến đường dâu sinh

Lô Kênh Trưởng Thọ

Giáp ranh xã An Ninh

1.875

29

Phường Long Phú 1

29.17

Tuyến đường K20A

Cầu Kênh Mười

Cầu Dê 5 thước A

2.600

31

Phường Ngã Bảy

31.68

Khu tái định cư thuộc dự án Khu đô thị mới Cái Côn, thành phố Ngã Bảy

Đường giao thông có mặt cắt ngang 2 - 2 (30 mét)

5.300

Đường giao thông có mặt cắt 3-3 (20,5 mét)

4.400

Đường giao thông có mặt cắt ngang 5-5 (13,5 mét)

4.400

Đang theo dõi

Phụ lục VII

BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT TẠI PHỤ LỤC VI CỦA BẢNG GIÁ ĐẤT KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP

(Ban hành kèm Nghị quyết số 57/2026/NQ-HĐND)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số TT

Tên đơn vị hành chính

Đoạn đường

Giá đất

Từ

Đến

VT1

15

Xã An Lạc Thôn

15.1

Cụm công nghiệp An Lạc
Thôn 1

Cả khu

525

15.2

Cụm công nghiệp An Lạc Thôn 2

Cả khu

525

Đang theo dõi

Phụ lục VIII

BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT TẠI PHỤ LỤC VII CỦA BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ

( Ban hành kèm theo Nghị Quyết số 57/2026/NQ-HĐND)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số TT

Tên đơn vị hành chính

Đoạn đường

Giá đất

Từ

Đến

VT1

3

Phường Tân An

3.50

Đường Hoàng Quốc Việt (Lộ Vòng Cung - Cầu Hàng Bàng)

Cầu Hàng Bàng

Quốc lộ 91B (Đường
Nguyễn Văn Linh)

8.700

4

Phường An Bình

4.29

Đường Nguyễn Văn Cừ (dự án khai thác quỹ đất)

Cả khu

8.700

4.30

Các tuyến đường trong Khu tái định cư thuộc quy hoạch xây dựng chi tiết 1/500 Khu đô thị hai bên đường Nguyễn Văn Cừ

Cái Son

Đường Trường Tiền - Bông Vang

8.700

4.31

Đường vào Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình Trung ương Cần Thơ

Suốt tuyến

14.248

4.32

Khu dân cư Hồng Phát (khu đất trúng đấu giá)

Trục chính

10.464

Trục phụ

9.592

9

Phường Hưng Phú

9.54

Đường Lộ cặp Kênh Chuối

Sông Bến Bạ

Sông Bung Bình

1.664

9.55

Đường lộ 2B

Đường Võ Nguyên Giáp

Sông Hậu

2.253

9.56

Khu tái định cư cầu Cần Thơ

Cả khu

7.800

10

Phường Ô Môn

10.42

Đường vào Trung tâm văn hóa Đường Ô Môn

Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 91)

Cầu Học viện Phật giáo Nam Tông Kmer

6.952

18

Phường Sóc Trăng

18.64

Tuyến đường dân sinh

Lô Kênh Trường Thọ

Giáp ranh xã An Ninh

1.500

29

Phường Long Phủ 1

29.17

Tuyến đường K20A

Cầu Kênh Mới

Cầu Đê 5 thước A

2.080

31

Phường Ngã Bảy

31 68

Khu tái định cư thuộc dự án Khu đô thị mới Cái Côn, thành phố Ngã Bảy

Đường giao thông có mặt cắt ngang 2 - 2 (30 mét)

4.240

Đường giao thông có mặt cắt 3 - 3 (20.5 mét)

3.520

Đường giao thông có mặt cắt ngang 5-5(13,5 mét)

3.520

35

xã Thới Lai

35.16

Khu dân cư vượt lũ xã Thới Lai cũ

Trục chính

986

Trục phụ

717

37

xã Trường Xuân

37.6

Tuyến Đường Thới Lai - Trường Xuân A (từ ranh xã Thới Lai đến Kênh Ranh)

Giáp ranh xã Thới Lai

Giáp ranh Khu dân cư vượt lũ Trường Xuân (bên trái)

769

Câu Bà Dầm

Hết ranh Khu Thương mại 'Trường Xuân (bên trái)

1.864

Ranh Khu Thương mại Trường Xuân

Kênh Ranh (giáp ranh tỉnh An Giang, bên trái)

641

39

Xã Cờ Đỏ

39.12

Đường Hà Huy Giáp (tỉnh lộ 919)

Cầu Cờ Đỏ

Ngã ba giao lộ Hà Huy Giáp - Lê Đức Thọ

5.192

Ngã ba giao lộ Hà Huy Giáp - Lê Đức Thọ

Giáp ranh cầu Đường Tắt

4.447

39.13

Đường tỉnh 919 (Bốn Tổng - Một Ngàn)

Cầu Đường Tắt

Giáp ranh huyện Thới Lai (cũ) (cầu KH5)

3.557

47

Xã Thạnh Quới

47.9

Tuyến Lộ Tè - Rạch Sỏi

Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh

Giáp ranh xã Thạnh An

600

47.10

Tuyến Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng

Giáp ranh tỉnh An Giang

Giáp ranh xã Thạnh Phú

460

55

Xã Long Phú

55.33

Đường bê tông cặp Chùa Bưng Col (ấp Phú Đức)

Suốt tuyến

368

57

Xã An Lạc Thôn

57.25

Các tuyến đường nội bộ dân sinh khu vực Hàng Cau

Cả khu

986

61

Xã Phú Tâm

61.23

Tuyến đường bê tông khu vực chợ Thuận Hòa

Quốc lộ 1A

Giáp đường qua Khu tái định cư

1.434

64

Xã Hồ Đắc Kiện

64.24

Tuyến Đường huyện 92

Tiếp giáp Quốc lộ 1A

Cầu Lâm Liên

648

64.25

Tuyến đường Kênh 9 Khum

Tiếp giáp Quốc lộ 1A

Cầu Vườn Hồng

368

64.26

Tuyến đường Mỹ Phú - Mương Khai

Đường bờ Tây kênh Ba Rinh cũ

Cầu Mỹ Đức 1

322

64.27

Tuyến đường kênh Tân Phước 1

Đường bờ Tây kênh Ba Rinh cũ

Đường bờ Đông kênh Ba
Rinh Mới

322

64.28

Tuyến đường kênh 12

Cầu Đắc Thắng phía trước Đảng ủy xã

Giáp ranh xã Phú Tâm

322

71

Xã Lâm Tân

71.18

Khu Trung tâm chợ xã Lâm Tân (chợ Lâm Tân, chợ
Lâm Kiết)

Các tuyến đường nội bộ chợ

864

85

Xã Vĩnh Thuận Đông

85.24

Tuyến đường 1 Hai Lai - Bảy Nhái

Kênh 1 Hai Lai

Cầu Bảy Nhái

810

85.25

Đường đi về xã Vĩnh Thuận Đông

Giáp ranh Chợ Vĩnh Chèo

Ngã năm Đường Đào

1.180

88

Xã Vĩnh Viễn

88.37

Tuyến đường phía bờ Tây kênh Lộ Lớn

Đường tỉnh 930

Ngã Tư kênh Trâm Bầu

2.916

88.38

Tuyến đường phía bờ Đông kênh Lộ Lớn

Đường nội ô trung tâm xã

Ngã Tư kênh Trâm Bầu

2.916

88.39

Tuyến đường bờ Tây kênh Ba Nước

Ngã Tư 5 Ý

Giáp ranh xã Phiên

1.028

88.40

Tuyến đường phía Nam Kênh Ngang

Ngã Tư 5 Ý

Kênh Nhà Thờ

1.028

88.41

Tuyến đường phía bờ Tây kênh 19/5

Rạch Kỳ Đã

Sông Nước Dục

952

88.42

Tuyến đường phía bờ Bắc kênh Lò Than

Ngã Tư Lò Than

Sông Nước Dục

1.000

90

Xã Lương Tâm

90.23

Đường tránh Cao tốc Hậu Giang - Cà Mau

Đường tỉnh 930B

Đường Ngon Mỏ - Tô Ma

1.640

90.24

Đường nối Đường tỉnh 930B với Đường tỉnh 931

Đường tỉnh 930B

Đường tỉnh 931

2.442

91

Xã Thạnh Xuân

91.25

Khu dân cư thương mại
Rạch Gòi (D3, D4)

Cả khu

5.027

91.26

Tuyến lộ nông thôn 3,5 mét (địa bàn xã Tân Phú Thạnh, xã Thạnh Xuân, thị trấn Rạch Gòi cũ)

Suốt tuyến

972

92

Xã Tân Hòa

92.37

Trung tâm thương mại 279 (thuộc thị trấn Một Ngàn cũ)

Cả khu

4.840

92.38

Đường dẫn ra Quốc lộ 61C

Quốc lộ 61C

Đường Nguyễn Việt Hồng

1.848

92.39

Lộ nông thôn 3,5 mới thuộc địa bàn xã

Suốt tuyến

972

94

Xã Châu Thành

94.38

Khu tái định cư Đông Phú 2

Đường huyện 38 lộ giới 41 m (10 - 21 - 10) và đường ĐK 01 lộ giới 41m (10 - 8 - 5 - 8 - 10)

3.967

Đường số 6 lộ giới 24m (4 - 7
-2-7-4)

3.772

Đường số 01. 03 lộ giới 15m (4-7-4): đường số 02 lộ giới
17m (4 - 9 - 4)

3.734

94.39

Khu tái định cư Đông Phú phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu

Từ nền số 7-76 của lô N5; đến nền số 1 - 94 của lô N7: Từ nền số 1 - 94 của lô N6

3.734

95

Xã Đông Phước

95.24

Đường về xã Phú An (cũ)

Cầu Kênh Thạnh Đông

Giáp ranh xã Châu Thành

2.112

98

Xã Hòa An

98.17

Tuyến song song Quốc lộ 61

Kênh Nhà nước

Cầu Xẻo Trâm (phường Long Bình)

1.028

Đang theo dõi

Phụ lục IX

BỔ SUNG BÀNG GIÁ ĐẤT TẠI PHỤ LỤC VIII CỦA BẢNG GIẢ ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP

( Ban hành kèm theo Nghị quyết số 57/2026/NQ-HĐND)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số
TT

Tên đơn vị hành chính

Đoạn (đường

Giá đất

Từ

Đến

VT1

3

Phường Tân An

3.50

Đường Hoàng Quốc Việt (Lộ Vòng Cung - Cầu Hàng Bàng)

Cầu 1 Hàng Bảng

Quốc Lộ 91B (Đường
Nguyễn Văn Linh)

7.613

4

Phường An Bình

4.29

Đường Nguyễn Văn Cừ (dự án khai thác quỹ đất)

Cả khu

7.613

4.30

Các tuyến đường trong Khu tái định cư thuộc quy hoạch xây dựng chi tiết 1 /500 Khu đô thị hai bên đường Nguyễn Văn Cừ

Cái Sơn

Đường Trường Tiền -
Bông Vang

7.613

4. 31

Đường vào Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình Trung ương Cần Thơ

Suốt tuyến

12.467

4.32

Khu dân cư Hồng Phát (khu đất trúng đấu giá)

Trục chính

9.156

Trục phụ

8393

9

Phường Hưng Phú

9.54

Đường Lộ cặp Kênh Chuối

Sông Bến Bạ

Sông Bùng Binh

1.456

9.55

Đường lộ 2B

Đường Võ Nguyên Giáp

Sông Hậu

1.971

9.56

Khu tái định cư cầu Cần Thơ

Cả khu

6.825

10

Phường Ô Môn

10 42

Đường vào Trung tâm văn hóa Đường Ô Môn

Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 91)

Cầu 1 lọc Viện Phật Giáo
Nam Tông Khmer

6.083

18

Phường Sóc Trăng

18.64

Tuyến đường dân sinh

Lộ Kênh Trường Thọ

Giáp ranh xã An Ninh

1.313

29

Phường Long Phú 1

29.17

Tuyến đường K20A

Cầu Kênh Mới

Cầu Dê 5 thước A

1.820

31

Phường Ngã Bảy

31.68

Khu tái định cư thuộc dự án Khu đô thị mới Cái Côn. thành phố Ngã Bảy

Đường giao thông có mặt cắt ngang 2 - 2 (30 mét)

3.710

Đường giao thông có mặt cắt 3 - 3 (20.5 mét)

3.080

Đường giao thông có mặt cắt ngang 5 - 5 (13,5 mét)

3 080

35

Xã Thới Lai

35.16

Khu dân cư vượt lũ xã Thới Tân cũ

Trục chính

862

Trục phụ

627

37

Xã Trường Xuân

37.6

Tuyến Đường Thới Lai - Trường Xuân A (từ ranh xã Thới Lai đến Kênh Ranh)

Giáp ranh xã Thới Lai

Giáp ranh Khu dân cư vượt lũ Trường Xuân (bên trái)

673

Cầu Bả Đầm

Hết ranh Khu Thương mại Trường Xuân (bên trái)

1.631

Ranh Khu Thương mại Trường Xuân

Kênh Ranh (giáp ranh tỉnh An Giang, bên trái)

561

39

Xã Cờ Đỏ

39 12

Đường tỉnh Hà Huy Giáp (Tỉnh lộ 919)

Cầu Cờ Đỏ

Ngã ba giao lộ Hà Huy Giáp - Lê Đức Thọ

4.543

Ngã ba giao lộ Hà Huy Giáp - Lê Đức Thọ

Giáp ranh cầu Đường Tắt

3.891

39.13

Đường tỉnh 919 (Bốn Tổng-Một Ngàn)

Cầu Đường Tốt

Giáp ranh huyện Thới Lai (cũ) (cầu KH15)

3.112

47

Xã Thạnh Quới

47.9

Tuyến Lộ Tẽ - Rạch Sỏi

Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh

Giáp ranh xã Thạnh An

525

47.10

Tuyến Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng

Giáp ranh tỉnh An Giang

Giáp ranh xã Thạnh Phú

403

55

Xã Long Phú

55.33

Đường bê tông cặp Chùa Bưng Col (ấp Phú Đức)

Suốt tuyến

322

57

Xã An Lạc Thôn

57.25

Các tuyến đường nội bộ dân sinh khu vực Hàng Cau

Cả khu

862

61

Xã Phú Tâm

61.23

Tuyến đường bê tông khu vực chợ Thuận Hòa

Quốc lộ 1A

Giáp đường qua Khu tái định cư

1.254

64

Xã Hồ Đắc Kiện

64.24

Tuyến đường huyện 92

Tiếp giáp Quốc lộ 1A

Cầu Lâm Liên

567

64.25

Tuyến đường Kênh 9 Khum

Tiếp giáp Quốc lộ 1A

Cầu Vườn Hồng

322

64.26

Tuyến đường Mỹ Phú - Mương Khai

Đường bờ Tây kênh Ba
Rinh Cù

Cầu Mỹ Đức 1

282

64.27

Tuyến đường kênh Tân Phước 1

Đường bờ Tây kênh Ba Rinh Cù

Đường bờ Đông kênh Ba
Rinh Mới

282

64.28

Tuyến đường kênh 12

Cầu Đắc Thắng phía trước Đảng ủy xã

Giáp ranh xã Phú Tâm

282

71

Xã Lâm Tân

71.18

Khu Trung tâm chợ xã Lâm Tân (chợ Lâm Tân, chợ Lâm Kiệt)

Các tuyến đường nội bộ chợ

756

85

Xã Vĩnh Thuận Đông

85.24

Tuyến đường Hai Lai - Bảy Nhái

Kênh Hai Lai

Cầu Bày Nhái

709

85.25

Đường đi về xã Vĩnh Thuận Đông

Giáp ranh Chợ Vịnh Chèo

Ngã năm Đường Đào

1.033

88

Xã Vĩnh Viễn

88.37

Tuyến đường phía bờ Tây kênh Lộ Lớn

Đường tỉnh 930

Ngã Tư kênh Trâm Bầu

2.552

88.38

Tuyến đường phía bờ
Đông kênh Lộ Lớn

Đường nội ô trung tâm xã

Ngã Tư kênh Trâm Bầu

2.552

88.39

Tuyến đường bờ Tây kênh Ba Nước

Ngã Tư 5 Ý

Giáp ranh xã Phụng

900

88.40

Tuyến đường phía Nam Kênh Ngang

Ngã Tư 5 Ý

Kênh Nhà Thờ

900

88.41

Tuyến đường phía bờ Tây kênh 19/5

Rạch Kỳ Dà

Sông Nước Dục

8.33

88.42

Tuyến đường phía bờ Bắc kênh Lò Than

Ngã Tư Lò Than

Sông Nước Đục

875

90

Xã Lương Tâm

90.23

Đường tránh Cao tốc Hậu Giang - Cà Mau

Đường tỉnh 930B

Đường Ngan Mổ - Tỏ Ma

1.435

90.24

Đường nối Đường tỉnh 930B với Đường tỉnh 931

Đường tỉnh 930B

Đường tỉnh 931

2.136

91

Xã Thạnh Xuân

91.25

Khu dân cư thương mại Rạch Gỏi (D3. D4)

Cả khu

4.399

91.26

Tuyến lộ nông thôn 3.5 mét (địa bàn xã Tân Phú Thạnh, xã Thạnh Xuân, thị trấn Rạch Gỏi cũ)

Suốt tuyến

851

92

Xã Tân Hòa

92.37

Trung tâm Thương mại 279 (thuộc thị trấn Một Ngàn cũ)

Cả khu

4.235

92.38

Đường dẫn ra Quốc lộ 61C

Quốc lộ 61C

Đường Nguyễn Việt Hồng

1.617

92.39

Lộ nông thôn 3,5 mét thuộc địa bàn xã

Suốt tuyến

851

94

Xã Châu Thành

94.38

Khu tái định cư Đông
Phú 2

Đường huyện 38 lộ giới 41m (10-21-10) và đường DK 01 lộ giới 41m (10-8-5-8-10)

3.471

Đường số 6 lộ giới 24m
(4-7-2-7-4)

3.301

Đường số 01,03 lộ giới 15m (4 - 7 - 4); đường số 02 lộ giới 17m (4-9-4)

3.267

94.39

Khu tái định cư Đông Phú phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu

Từ nền số 7 - 76 của lô N5; Từ nền số 1 - 94 của lô N7; Từ nền số 1 - 94 của lô N6

3.267

95

Xã Đông Phước

95.24

Đường về xã Phú An (Cũ)

Cầu Kênh Thạnh Đóng

Giáp ranh xã Châu Thạnh

1.848

98

Xã Hòa An

98.17

Tuyến song song Quốc lộ 61

Kênh Nhỏ nước

Cầu Xẻo Trâm (phường Long Bình)

900

Đang theo dõi

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Nghị quyết 57/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Cần Thơ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản tiếng việt

downloadNghị quyết 57/2026/NQ-HĐND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

downloadNghị quyết 57/2026/NQ-HĐND (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND
  • Văn bản liên quan Nghị quyết 57/2026/NQ-HĐND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×