- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Nghị quyết 29/NQ-CP của Chính phủ về việc quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Hà Nam
| Cơ quan ban hành: | Chính phủ |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 29/NQ-CP | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Nghị quyết | Người ký: | Nguyễn Tấn Dũng |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
26/02/2013 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Đất đai-Nhà ở , Chính sách |
TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 29/NQ-CP
Nghị quyết 29/NQ-CP: Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỉnh Hà Nam ảnh hưởng đến người dân và doanh nghiệp
Nghị quyết 29/NQ-CP được Chính phủ thông qua ngày 26/02/2013, có hiệu lực từ ngày ban hành. Nghị quyết này phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm đầu (2011 - 2015) cho tỉnh Hà Nam. Các quy định trong nghị quyết này sẽ có ảnh hưởng trực tiếp đến nhiều đối tượng, bao gồm người dân, doanh nghiệp và cơ quan nhà nước.
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
Nghị quyết xác định rõ diện tích và cơ cấu các loại đất đến năm 2020 tại Hà Nam. Tổng diện tích tự nhiên của tỉnh là 86.049 ha. Trong đó, đất nông nghiệp chiếm khoảng 54,27% và đất phi nông nghiệp chiếm 44,42%. Đặc biệt, diện tích đất nông nghiệp đã chuyển đổi sang đất phi nông nghiệp lên tới 9.183 ha trong giai đoạn 2011 - 2020.
Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015)
Nghị quyết nêu rõ kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác. Các chỉ tiêu về diện tích đất nông nghiệp giảm dần, trong khi đất phi nông nghiệp có xu hướng tăng. Ví dụ, đất nông nghiệp sẽ giảm từ 55.644 ha xuống còn 49.916 ha vào năm 2015, trong khi đất phi nông nghiệp sẽ tăng từ 26.642 ha lên 33.964 ha.
Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam
Theo nghị quyết, Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam có trách nhiệm thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất. Điều này bao gồm việc quản lý sử dụng đất theo đúng quy hoạch, thu hồi đất theo kế hoạch và bảo vệ nghiêm ngặt diện tích đất trồng lúa, rừng phòng hộ. Cơ quan nhà nước cũng cần tổ chức thanh tra, kiểm tra việc quản lý và sử dụng đất đai nhằm xử lý các vi phạm kịp thời.
Tác động đến người dân và doanh nghiệp
Các quy định trong nghị quyết sẽ tác động đến đời sống người dân, đặc biệt là những hộ kinh doanh nông nghiệp. Việc chuyển đổi mục đích sử dụng đất và quy hoạch đất nông nghiệp có thể dẫn đến thay đổi trong sinh kế của họ. Đối tượng doanh nghiệp sẽ được hưởng lợi từ việc tăng diện tích đất khu công nghiệp và đất phát triển hạ tầng, từ đó tạo cơ hội cho các dự án đầu tư và phát triển kinh tế tại địa phương.
Nghị quyết 29/NQ-CP sẽ góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội tại tỉnh Hà Nam, đồng thời tạo ra nhiều cơ hội cũng như thách thức cho các đối tượng liên quan trong việc sử dụng và quản lý đất đai.
Xem chi tiết Nghị quyết 29/NQ-CP có hiệu lực kể từ ngày 26/02/2013
Tải Nghị quyết 29/NQ-CP
| CHÍNH PHỦ ------- Số: 29/NQ-CP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc -------------- Hà Nội, ngày 26 tháng 02 năm 2013 |
| STT | Loại đất | Hiện trạng năm 2010 | Quy hoạch đến năm 2020 | ||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Quốc gia phân bổ (ha) | Tỉnh xác định (ha) | Tổng số | |||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | ||||||
| | Tổng diện tích tự nhiên | 86.049 | 100 | | | 86.049 | 100 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 55.644 | 64,67 | 46.699 | | 46.699 | 54,27 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 36.429 | 65,47 | 30.590 | | 30.590 | 65,50 |
| | Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) | 35.245 | | 30.590 | | 30.590 | |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 3.821 | 6,87 | | 3.465 | 3.465 | 7,42 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | 5.136 | 9,23 | 2.600 | | 2.600 | 5,57 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | 1.241 | 2,23 | 3.373 | | 3.373 | 7,22 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | 4.835 | 8,69 | 4.350 | | 4.350 | 9,31 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 26.642 | 30,96 | 38.222 | | 38.222 | 44,42 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan công trình, sự nghiệp | 118 | 0,44 | | 341 | 341 | 0,89 |
| 2:2 | Đất quốc phòng | 185 | 0,69 | 150 | 47 | 197 | 0,52 |
| 2.3 | Đất an ninh | 252 | 0,95 | 760 | | 228 | 0,60 |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | 899 | 3,37 | 1.773 | 359 | 2.132 | 5,58 |
| | Đất xây dựng khu công nghiệp | 720 | | 1.773 | | 1.773 | |
| | Đất xây dựng cụm công nghiệp | 179 | | | 359 | 359 | |
| 2.5 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 380 | 1,43 | | 1.684 | 1.684 | 4,41 |
| 2.6 | Đất di tích danh thắng | 894 | 3,36 | 856 | 64 | 920 | 2,41 |
| 2.7 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 29 | 0,11 | 86 | | 86 | 0,23 |
| 2.8 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 235 | 0,88 | | 235 | 235 | 0,61 |
| 2.9 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 827 | 3,10 | | 911 | 911 | 2,38 |
| 2.10 | Đất phát triển hạ tầng | 11.321 | 42,49 | 16.231 | | 16.231 | 42,47 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| | Đất cơ sở văn hóa | 92 | | 103 | 164 | 267 | |
| | Đất cơ sở y tế | 150 | | 200 | | 200 | |
| | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 470 | | 887 | | 887 | |
| | Đất cơ sở thể dục - thể thao | 84 | | 344 | 406 | 750 | |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | 428 | 1,61 | 681 | | 681 | 1,78 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 3.763 | 4,37 | | | 1.128 | 2,95 |
| 3.1 | Đất chưa sử dụng còn lại | | | 1.128 | | 1.128 | |
| 3.2 | Diện tích đưa vào sử dụng | | | 2.635 | | 2.635 | |
| 4 | Đất đô thị | 5.957 | 6,92 | | 16.672 | 16.672 | 19,38 |
| 5 | Đất khu du lịch | | | | 5.750 | 5.750 | 6,68 |
| STT | Loại đất | Cả thời kỳ 2011-2020 | Giai đoạn 2011-2015 | Giai đoạn 2016-2020 |
| | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | 9.183 | 5.881 | 3.302 |
| | Trong đó: | | | |
| 1 | Đất trồng lúa | 5.709 | 3.103 | 2.606 |
| 2 | Đất trồng cây lâu năm | 385 | 211 | 174 |
| 3 | Đất rừng phòng hộ | 282 | 155 | 127 |
| 4 | Đất rừng sản xuất | 159 | 77 | 82 |
| 5 | Đất nuôi trồng thủy sản | 439 | 270 | 169 |
| STT | Mục đích sử dụng | Cả thời kỳ 2011-2020 | Giai đoạn 2011-2015 | Giai đoạn 2016-2020 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 97 | 53 | 44 |
| | Trong đó: | | | |
| 1.1 | Đất trồng cây lâu năm | 30 | 12 | 18 |
| 1.2 | Đất rừng sản xuất | 37 | 34 | 3 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 2.538 | 1.541 | 997 |
| | Trong đó: | | | |
| 2.1 | Đất khu công nghiệp | 4 | 1 | 3 |
| 2.2 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 950 | 938 | 12 |
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng | 943 | 216 | 727 |
| STT | Chỉ tiêu | Hiện trạng năm 2010 | Diện tích đến các năm | ||||
| Năm 2011* | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | |||
| | Tổng diện tích tự nhiên | 86.049 | 86.049 | 86.049 | 86.049 | 86.049 | 86.049 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 55.644 | 55.286 | 54.034 | 52.723 | 51.349 | 49.916 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 36.429 | 36.183 | 35.416 | 34.741 | 34.006 | 33.219 |
| | Tr.đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) | 35.245 | 35.003 | 34.430 | 33.949 | 33.408 | 32.813 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 3.821 | 3.813 | 3.798 | 3.716 | 3.667 | 3.622 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | 5.136 | 5.117 | 4.703 | 4.289 | 3.875 | 3.461 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | 1.241 | 1.241 | 1.610 | 1.979 | 2.348 | 2.718 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | 4.835 | 4.788 | 4.717 | 4.666 | 4.605 | 4.544 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 26.642 | 27.005 | 28.730 | 30.437 | 32.172 | 33.964 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 118 | 119 | 176 | 238 | 297 | 329 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | 185 | 186 | 190 | 194 | 198 | 202 |
| 2.3 | Đất an ninh | 252 | 286 | 275 | 264 | 253 | 241 |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | 899 | 899 | 1.034 | 1.170 | 1.305 | 1.458 |
| | Đất xây dựng khu công nghiệp | 720 | 720 | 840 | 960 | 1.090 | 1.218 |
| | Đất xây dựng cụm công nghiệp | 179 | 179 | 194 | 210 | 215 | 240 |
| 2.5 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 380 | 399 | 700 | 1.040 | 1.298 | 1.541 |
| 2.6 | Đất di tích danh thắng | 894 | 896 | 899 | 902 | 906 | 910 |
| 2.7 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 29 | 30 | 38 | 46 | 54 | 64 |
| 2.8 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 235 | 235 | 235 | 235 | 235 | 235 |
| 2.9 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 827 | 827 | 869 | 888 | 899 | 898 |
| 2.10 | Đất phát triển hạ tầng | 11.321 | 11.491 | 12.138 | 12.790 | 13.490 | 14.396 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| | Đất cơ sở văn hóa | 92 | 94 | 112 | 130 | 148 | 168 |
| | Đất cơ sở y tế | 150 | 150 | 155 | 160 | 165 | 170 |
| | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 470 | 479 | 538 | 597 | 656 | 716 |
| | Đất cơ sở thể dục - thể thao | 84 | 84 | 224 | 289 | 318 | 345 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | 428 | 432 | 472 | 512 | 552 | 595 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 3.763 | 3.758 | 3.285 | 2.889 | 2.528 | 2.169 |
| 4 | Đất đô thị | 5.957 | 5.957 | 5.957 | 12.245 | 12.245 | 13.745 |
| 5 | Đất khu du lịch | | | | 715 | 1.430 | 2.145 |
| STT | Chỉ tiêu | Diện tích chuyển MĐSD trong kỳ | Chia ra các năm | ||||
| Năm 2011 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | |||
| | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | 5.881 | 359 | 1.319 | 1.353 | 1.396 | 1.454 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| 1 | Đất trồng lúa | 3.103 | 218 | 767 | 646 | 730 | 742 |
| 2 | Đất trồng cây lâu năm | 211 | 8 | 21 | 83 | 54 | 45 |
| 3 | Đất rừng phòng hộ | 155 | 19 | 35 | 73 | 23 | 5 |
| 4 | Đất rừng sản xuất | 77 | | 14 | 2 | 22 | 39 |
| 5 | Đất rừng nuôi trồng thủy sản | 270 | 47 | 63 | 47 | 56 | 57 |
| STT | Mục đích sử dụng | Diện tích đưa vào SD trong kỳ | Chia ra các năm | ||||
| Năm 2011 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | |||
| 1 | Đất nông nghiệp | 53 | 1 | 12 | 32 | 8 | |
| | Trong đó: | | | | | | |
| 1.1 | Đất trồng cây lâu năm | 12 | | 5 | 2 | 5 | |
| 1.2 | Đất rừng sản xuất | 34 | | 4 | 30 | | |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 1.541 | 4 | 460 | 365 | 353 | 359 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| 2.1 | Đất khu công nghiệp | 1 | | | | 1 | |
| 2.2 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 938 | | 262 | 261 | 210 | 205 |
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng | 216 | | 136 | 39 | 9 | 32 |
| Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng, Công Thương, Giao thông vận tải, Quốc phòng, Công an, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa, Thể thao và Du lịch; - VP BCĐTW về phòng, chống tham nhũng; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các UB của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Ủy ban Giám sát Tài chính quốc gia; - Ngân hàng Chính sách xã hội; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - Ủy ban TW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - UBND tỉnh Hà Nam; - Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hà Nam; - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, Cổng TTĐT, các Vụ, Cục; - Lưu: Văn thư, KTN (3). | TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG Nguyễn Tấn Dũng |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!