- Tổng quan
- Nội dung
- Tiêu chuẩn liên quan
- Lược đồ
- Tải về
Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 5438:2016 Xi măng - Thuật ngữ và định nghĩa
| Số hiệu: | TCVN 5438:2016 | Loại văn bản: | Tiêu chuẩn Việt Nam |
| Cơ quan ban hành: | Bộ Khoa học và Công nghệ | Lĩnh vực: | Xây dựng , Công nghiệp |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
06/04/2016 |
Hiệu lực:
|
Đã biết
|
| Người ký: | Đang cập nhật |
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
TÓM TẮT TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 5438:2016
Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 5438:2016 về Thuật ngữ và Định nghĩa Xi măng
Ngày 06/04/2016, Bộ Xây dựng đã ban hành Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 5438:2016 về "Xi măng - Thuật ngữ và định nghĩa", thay thế cho TCVN 5438:2004. Tiêu chuẩn này được xây dựng bởi Viện Vật liệu xây dựng và đã được Tổng Cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định trước khi công bố bởi Bộ Khoa học và Công nghệ.
Tiêu chuẩn này quy định các thuật ngữ và định nghĩa có liên quan đến các loại, thành phần và tính chất kỹ thuật của xi măng.
Các thuật ngữ liên quan đến loại xi măng
Tiêu chuẩn quy định nhiều loại xi măng khác nhau, bao gồm:
- Xi măng poóc lăng (Portland cement): Chất kết dính thủy được nghiền từ clanhke, có thạch cao.
- Xi măng alumin (Calcium aluminate cement): Xi măng nghiền từ clanhke alumin.
- Xi măng đa cấu tử (Composite cement): Được sản xuất bằng cách nghiền mịn hỗn hợp clanhke với phụ gia khoáng.
- Xi măng đóng rắn nhanh (Rapid hardening hydraulic cement): Phát triển cường độ nhanh trong 24 giờ đầu hydrat hóa.
- Xi măng giếng khoan dầu khí (Oil well cement): Sử dụng để bơm trám giếng khoan.
- Xi măng bền sulfat (Sulfate-resistant portland cement): Có khả năng hạn chế tác động xâm thực của môi trường sulfat.
Các thuật ngữ liên quan đến thành phần xi măng
Một số thuật ngữ về thành phần xi măng bao gồm:
- Clanhke xi măng: Sản phẩm chứa các khoáng có hoạt tính thủy lực, được nung từ nguyên liệu xác định.
- Phụ gia khoáng: Vật liệu vô cơ đưa vào xi măng để cải thiện tính chất mà không ảnh hưởng xấu đến chất lượng.
Các thuật ngữ liên quan đến tính chất kỹ thuật của xi măng
Một số thuật ngữ quan trọng về tính chất kỹ thuật như:
- Đá xi măng: Vật liệu cứng hình thành sau khi hồ xi măng đóng rắn.
- Hoạt tính thủy lực: Khả năng của vật liệu đóng rắn và bền trong nước.
- Thời gian kết thúc đông kết: Thời gian từ khi trộn với nước tới khi hồ xi măng mất tính dẻo.
Tiêu chuẩn này giúp các nhà sản xuất hiểu rõ hơn về các thuật ngữ liên quan đến xi măng, từ đó đảm bảo chất lượng sản phẩm đáp ứng yêu cầu trong xây dựng và công trình.
Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 5438:2016 Xi măng - Thuật ngữ và định nghĩa
Văn bản này đang cập nhật nội dung.
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!