- Tổng quan
- Nội dung
- Tiêu chuẩn liên quan
- Lược đồ
- Tải về
Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7292:2003 ISO 261:1998 Ren vít hệ mét thông dụng ISO - Vấn đề chung
| Số hiệu: | TCVN 7292:2003 | Loại văn bản: | Tiêu chuẩn Việt Nam |
| Cơ quan ban hành: | Bộ Khoa học và Công nghệ | Lĩnh vực: | Công nghiệp |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
26/12/2003 |
Hiệu lực:
|
Đã biết
|
| Người ký: | Đang cập nhật |
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
TÓM TẮT TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 7292:2003
TCVN 7292:2003 - Tiêu chuẩn về Ren vít hệ mét thông dụng ISO
Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7292:2003, được ban hành thay thế Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu, hoàn toàn tương đương với ISO 261:1998. Văn bản này được thông qua bởi Bộ Khoa học và Công nghệ, cho phép áp dụng tiêu chuẩn bao gồm các vấn đề chung về ren vít hệ mét thông dụng. Tiêu chuẩn có hiệu lực từ năm 2008, nhằm quy định về các thông số và kích thước cơ bản của ren vít hệ mét.
Tiêu chuẩn TCVN 7292:2003 quy định phạm vi áp dụng cho ren vít hệ mét thông dụng (M) dựa trên thiết kế profin gốc theo TCVN 7291-1:2003. Trong đó, kích thước cơ bản được quy định tại ISO 724 và dung sai ren theo ISO 965-1. Đồng thời, tiêu chuẩn còn trích dẫn thêm các quy định liên quan từ các tiêu chuẩn khác như TCVN 7290:2003 và ISO 262:1998.
Định nghĩa và ký hiệu ren vít được quy định theo tiêu chuẩn này cần phải phù hợp với các nguyên tắc trong ISO 965-1. Điều này đảm bảo tính đồng bộ và chính xác trong việc sản xuất và sử dụng ren vít bình thường, đồng thời tránh nhầm lẫn trong các ứng dụng kỹ thuật.
Khi chọn đường kính và bước ren, tiêu chuẩn khuyến khích ưu tiên sử dụng các đường kính có trong các cột của Bảng 2. Bảng 1 nêu rõ đường kính danh nghĩa lớn nhất cho các bước ren cụ thể, với kích thước tính bằng milimét và bước ren cụ thể.
Bảng 2 chứa danh sách chi tiết về các đường kính và bước ren danh nghĩa tương ứng, từ nhỏ đến lớn, cho phép doanh nghiệp và người dùng lựa chọn phù hợp với nhu cầu cụ thể của họ. Tiêu chuẩn này cũng nhấn mạnh một số trường hợp đặc biệt mà các đường kính và bước ren không được khuyến khích sử dụng, nhằm đảm bảo chất lượng và tính hiệu quả trong các sản phẩm chế tạo.
TCVN 7292:2003 là một tài liệu quan trọng, góp phần vào việc nâng cao chất lượng trong sản xuất và ứng dụng ren vít hệ mét, phục vụ đa dạng lĩnh vực công nghiệp, ảnh hưởng trực tiếp đến người dân và doanh nghiệp khi sử dụng các sản phẩm có liên quan đến ren vít.
Tải tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7292:2003
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 7292: 2003
ISO 261 : 1998
REN VÍT HỆ MÉT THÔNG DỤNG ISO - VẤN ĐỀ CHUNG
ISO general purpose metric screw threads - General plan
Lời nói đầu
TCVN 7292 : 2003 hoàn toàn tương đương với ISO 261 : 1998.
TCVN 7292 : 2003 do Tiểu ban kỹ thuật tiêu chuẩn TCVN/TC/SC1 Những vấn đề chung về cơ khí biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành.
Tiêu chuẩn này được chuyển đổi năm 2008 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại Khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a khoản 1 Điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.
REN VÍT HỆ MÉT THÔNG DỤNG ISO - VẤN ĐỀ CHUNG
ISO general purpose metric screw threads - General plan
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này qui định ren vít hệ mét thông dụng (M) có profin gốc theo TCVN 7291-1: 2003. Kích thước cơ bản được quy định trong ISO 724. Dung sai ren xem trong ISO 965-1.
2. Tiêu chuẩn trích dẫn
TCVN 7290 : 2003 (ISO 5408 : 1983) Ren vít trụ - Từ vựng.
TCVN 7291-1: 2003 (ISO 68-1 : 1998) Ren vít thông dụng ISO - Profin gốc - Phần 1: Ren vít hệ mét.
ISO 262 : 1998 ISO general purpose metric screw threads - Selected sizes for screws, bolts and nuts. (Ren hệ mét thông dụng ISO - Kích thước lựa chọn của vít, bulông và đai ốc).
ISO 724 : 1993 ISO general purpose metric screw threads - Basic dimensions (Ren vít hệ mét thông dụng ISO - Kích thước cơ bản).
ISO 965-1 : 1998 ISO general purpose metric screw threads - Tolerances - Part 1: Principles and basic data (Ren vít hệ mét thông dụng ISO - Dung sai - Phần 1 : Nguyên tắc và số liệu cơ bản).
3. Định nghĩa
Tiêu chuẩn này áp dụng các định nghĩa được nêu trong TCVN 7290 : 2003.
4. Ký hiệu
Ren vít theo tiêu chuẩn này phải được ký hiệu phù hợp với ISO 965-1.
5. Chọn đường kính và bước ren
5.1. Nên ưu tiên chọn các đường kính trong cột 1 của Bảng 2 và nếu cần mới chọn các đường kính trong cột 2 và sau đó mới đến cột 3.
Đường kính 35 mm và bước ren 1,25 mm của đường kính 14 mm chỉ được sử dụng cho các trường hợp đặc biệt được chỉ dẫn trong chú thích ở dưới bảng.
Trong trường hợp có thể, tránh sử dụng các bước ren trong ngoặc đơn.
5.2. Các từ “lớn” và “nhỏ” được cho để phù hợp với sử dụng. Tuy nhiên các từ này không hề có liên quan đến khái niệm chất lượng.
Cần phải hiểu rằng bước “lớn” là bước ren hệ mét lớn nhất hiện được dùng trong thực tế.
5.3. Đối với đường kính (hoặc dẫy đường kính) đã cho, chọn một trong các bước ren được ghi trên hàng ngang (hoặc các hàng ngang) tương ứng.
5.4. Nếu cần dùng đến ren vít có đường kính danh nghĩa nhỏ hơn các đường kính cho trong bảng 2 thì chỉ được dùng các bước ren sau:
3 mm; 2 mm; 1,5 mm; 1 mm; 0,75 mm; 0,5 mm; 0,35 mm; 0,25 mm; 0,2 mm.
Khi chọn các bước ren này, cần chú ý đến thực tế là rất khó đảm bảo được dung sai khi tăng đường kính với bước ren đã cho. Không nên dùng các đường kính danh nghĩa lớn hơn các đường kính cho trong Bảng 1 ứng với những bước ren đã chỉ dẫn.
Bảng 1 - Đường kính danh nghĩa lớn nhất
Kích thước tính bằng milimét
| Bước ren | Đường kính danh nghĩa lớn nhất |
| 0,5 | 22 |
| 0,75 | 33 |
| 1 | 80 |
| 1,5 | 150 |
| 2 | 200 |
| 3 | 300 |
Bảng 2 - Đường kính / bước ren danh nghĩa
Kích thước tính bằng milimét
| Đường kính danh nghĩa D.d | Bước ren P | ||||||||||||
| Cột 1 lựa chọn thứ 1 | Cột 2 lựa chọn thứ 2 | Cột 3 lựa chọn thứ 3 | lớn | nhỏ | |||||||||
| 3 | 2 | 1,5 | 1,25 | 1 | 0,75 | 0,5 | 0,35 | 0,25 | 0,2 | ||||
| 1 |
|
| 0,25 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,2 |
|
1,2 | 1,1
1,4 |
| 0,25 0,25 0,3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,2 0,2 0,2 |
| 1,6
2 |
1,8 |
| 0,35 0,35 0,4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
0,25 | 0,2 0,2 |
|
2,5 3 | 2,2 |
| 0,45 0,45 0,5 |
|
|
|
|
|
|
|
0,35 0,35 | 0,25 |
|
|
4 | 3,5
4,5 |
| 0,6 0,7 0,75 |
|
|
|
|
|
|
0,5 0,5 | 0,35 |
|
|
| 5
6 |
|
5,5 | 0,8
1 |
|
|
|
|
|
0,75 | 0,5 0,5 |
|
|
|
|
8 | 7 |
9 | 1 1,25 1,25 |
|
|
|
|
1 1 | 0,75 0,75 0,75 |
|
|
|
|
| 10
12 |
|
11 | 1,5 1,5 1,75 |
|
|
1,5 |
1,25 1,25 | 1 1 1 | 0,75 0,75 |
|
|
|
|
|
16 | 14 |
15 | 2
2 |
|
| 1,5 1,5 1,5 | 1,25 a | 1 1 1 |
|
|
|
|
|
|
20 |
18 | 17 |
2,5 2,5 |
|
2 2 | 1,5 1,5 1,5 |
| 1 1 1 |
|
|
|
|
|
|
24 | 22 |
25 | 2,5 3 |
| 2 2 2 | 1,5 1,5 1,5 |
| 1 1 1 |
|
|
|
|
|
|
|
27 | 26
28 |
3 |
|
2 2 | 1,5 1,5 1,5 |
|
1 1 |
|
|
|
|
|
| 30 |
33 |
32 | 3,5
3,5 | (3)
(3) | 2 2 2 | 1,5 1,5 1,5 |
| 1 |
|
|
|
|
|
|
36 |
39 | 35 b
38 |
4
4 |
3
3 |
2
2 | 1,5 1,5 1,5 1,5 |
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 2 (kết thúc)
Kích thước tính bằng milimét
| Đường kính danh nghĩa D.d | Lớn | Bước ren P | |||||||
| Cột 1 lựa chọn thứ 1 | Cột 2 lựa chọn thứ 2 | Cột 3 lựa chọn thứ 3 | nhỏ | ||||||
| 8 | 6 | 4 | 3 | 2 | 1,5 | ||||
|
42 |
45 | 40 |
4,5 4,5 |
|
|
4 4 | 3 3 3 | 2 2 2 | 1,5 1,5 1,5 |
| 48 |
52 |
50 | 5
5 |
|
| 4
4 | 3 3 3 | 2 2 2 | 1,5 1,5 1,5 |
| 56 |
| 55
58 |
5,5 |
|
| 4 4 4 | 3 3 3 | 2 2 2 | 1,5 1,5 1,5 |
|
64 | 60 |
62 | 5,5
6 |
|
| 4 4 4 | 3 3 3 | 2 2 2 | 1,5 1,5 1,5 |
|
|
68 | 65
70 |
6 |
|
6 | 4 4 4 | 3 3 3 | 2 2 2 | 1,5 1,5 1,5 |
| 72 |
76 |
75 |
|
| 6
6 | 4 4 4 | 3 3 3 | 2 2 2 | 1,5 1,5 1,5 |
|
80 |
| 78
82 |
|
|
6 |
4 |
3 | 2 2 2 |
1,5 |
|
90 | 85
95 |
|
|
| 6 6 6 | 4 4 4 | 3 3 3 | 2 2 2 |
|
| 100
110 |
105 |
|
|
| 6 6 6 | 4 4 4 | 3 3 3 | 2 2 2 |
|
|
125 | 115 120 |
|
|
8 | 6 6 6 | 4 4 4 | 3 3 3 | 2 2 2 |
|
|
140 | 130 |
135 |
| 8
8 | 6 6 6 | 4 4 4 | 3 3 3 | 2 2 2 |
|
|
|
150 | 145
155 |
|
8 | 6 6 6 | 4 4 4 | 3 3 3 | 2 2 |
|
| 160 |
170 |
165 |
| 8
8 | 6 6 6 | 4 4 4 | 3 3 3 |
|
|
|
180 |
| 175
185 |
|
8 | 6 6 6 | 4 4 4 | 3 3 3 |
|
|
|
200 | 190 |
195 |
| 8
8 | 6 6 6 | 4 4 4 | 3 3 3 |
|
|
Bảng 2 (kết thúc)
Kích thước tính bằng milimét
| Đường kính danh nghĩa D.d | Lớn | Bước ren P | |||||||
| Cột 1 lựa chọn thứ 1 | Cột 2 lựa chọn thứ 2 | Cột 3 lựa chọn thứ 3 | nhỏ | ||||||
| 8 | 6 | 4 | 3 | 2 | 1,5 | ||||
|
|
210 | 205
215 |
|
8 | 6 6 6 | 4 4 4 | 3 3 3 |
|
|
| 220 |
|
225 230 |
| 8
8 | 6 6 6 | 4 4 4 | 3 3 3 |
|
|
|
|
240 | 235
245 |
|
8 | 6 6 6 | 4 4 4 | 3 3 3 |
|
|
| 250 |
260 |
255 |
| 8
8 | 6 6 6 | 4 4 4 | 3 |
|
|
|
|
| 265 270 275 |
|
8 | 6 6 6 | 4 4 4 |
|
|
|
| 280 |
|
285 290 |
| 8
8 | 6 6 6 | 4 4 4 |
|
|
|
|
|
300 | 295 |
|
8 | 6 6 | 4 4 |
|
|
|
| a Chỉ dùng cho buji (nến đánh lửa) của động cơ. b Chỉ dùng cho đai ốc hãm đối với ổ bi. | |||||||||
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!