- Tổng quan
- Nội dung
- Tiêu chuẩn liên quan
- Lược đồ
- Tải về
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13776:2023 Đất sét để sản xuất sứ dân dụng - Yêu cầu kỹ thuật
| Số hiệu: | TCVN 13776:2023 | Loại văn bản: | Tiêu chuẩn Việt Nam |
| Cơ quan ban hành: | Bộ Khoa học và Công nghệ | Lĩnh vực: | Công nghiệp |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
12/09/2023 |
Hiệu lực:
|
Đã biết
|
| Người ký: | Đang cập nhật |
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
TÓM TẮT TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 13776:2023
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13776:2023 về Đất sét sản xuất sứ dân dụng: Yêu cầu kỹ thuật cho người sản xuất và chế biến
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13776:2023 về đất sét để sản xuất sứ dân dụng được ban hành bởi Bộ Khoa học và Công nghệ, có hiệu lực từ ngày 01/01/2024. Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật cụ thể nhằm đảm bảo chất lượng đất sét làm nguyên liệu cho sản xuất sứ dân dụng.
Tiêu chuẩn yêu cầu rõ ràng về thành phần hóa học của đất sét sản xuất sứ, chia thành hai loại với các chỉ tiêu cụ thể. Cụ thể, loại 1 yêu cầu hàm lượng silic dioxit (SiO2) không lớn hơn 56%, nhôm oxit (AI2O3) không nhỏ hơn 30% và phải kiểm soát hàm lượng sắt oxit (Fe2O3) không lớn hơn 0,7%. Trong khi đó, loại 2 cho phép hàm lượng silic dioxit cao hơn với mức 64%, nhưng vẫn phải duy trì các chỉ tiêu tương tự ở mức cho phép.
Thành phần cấp hạt và các chỉ tiêu cơ lý của đất sét cũng được quy định chi tiết. Đặc biệt, tiêu chuẩn quy định độ trắng sau nung phải không nhỏ hơn 75% cho loại 1 và 70% cho loại 2, cũng như các chỉ số độ co và độ dẻo cụ thể. Điều này đảm bảo rằng đất sét có chất lượng cao nhất cho sản xuất sứ dân dụng.
Quy định về lấy mẫu thử cũng được quy định trong tiêu chuẩn. Mẫu thử đất sét cần được lấy tại các địa điểm như nơi khai thác, vận chuyển và cần bảo quản trong bao kín để tránh mất nước trước khi thử nghiệm, tối thiểu với khối lượng nhất định cho các chỉ tiêu thử nghiệm.
Tiêu chuẩn cũng quy định về việc bao gói, ghi nhãn và vận chuyển đất sét. Đất sét cần được bảo quản nơi khô ráo có mái che, và bao bì phải có nhãn ghi rõ thông tin sản phẩm như tên, địa chỉ sản xuất, các chỉ tiêu kỹ thuật chính và ký hiệu sản xuất.
Tiêu chuẩn đây là một cơ sở nền tảng cho các doanh nghiệp trong lĩnh vực sản xuất sứ dân dụng, giúp họ cam kết về chất lượng sản phẩm, đáp ứng nhu cầu thị trường và nâng cao uy tín trong ngành.
Tải tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 13776:2023
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 13776:2023
ĐẤT SÉT ĐỂ SẢN XUẤT SỨ DÂN DỤNG - YÊU CẦU KỸ THUẬT
Clay for manufacturing tableware - Specifications
Lời nói đầu
TCVN 13776:2023 do Viện Nghiên cứu Sành sứ Thủy tinh Công nghiệp xây dựng, Bộ Công thương đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng xét duyệt, Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành.
ĐẤT SÉT ĐỂ SẢN XUẤT SỨ DÂN DỤNG - YÊU CẦU KỸ THUẬT
Clay for manufacturing tableware - Specifications
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với đất sét làm nguyên liệu để sản xuất sứ dân dụng.
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau là cần thiết khi áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm các bản sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 4344 : 1986 Đất sét để sản xuất gạch ngói nung - Lấy mẫu
ASTM C322-09 Practice for Sampling Ceramic Whiteware Clays (Thực hành lấy mẫu đất sét làm sứ trắng)
TCVN 13775:2023 Cao lanh để sản xuất sứ dân dụng - Xác định thành phần hoá học
TCVN 13771:2023 Cao lanh để sản xuất sứ dân dụng - Xác định hàm lượng ẩm
TCVN 13772:2023 Cao lanh để sản xuất sứ dân dụng - Xác định thành phần cấp hạt bằng phương pháp sàng ướt
TCVN 13774:2023 Cao lanh để sản xuất sứ dân dụng - Xác định độ trắng
TCVN 13773:2023 Cao lanh để sản xuất sứ dân dụng - Xác định độ co dài
TCVN 13777:2023 Đất sét để sản xuất sứ dân dụng - Xác định độ dẻo bằng phương pháp P.Fefferkorn
3. Lấy mẫu
Mẫu thử được lấy theo TCVN 4344:1986 áp dụng với các mẫu đất sét nguyên khai tại nơi khai thác, vận chuyển, xưởng chế biến đất sét; mẫu khoan thăm dò địa chất. Trường hợp đất sét đã qua chế biến và được đóng bao, áp dụng ASTM C322-09 để lấy mẫu.
Khối lượng mẫu thử được lấy không nhỏ hơn bốn lần khối lượng mẫu cần thiết để thử các chỉ tiêu (áp dụng TCVN 4344:1986). Mẫu thử sau khi lấy phải được chứa trong các bao kín tránh mất nước trước khi thử nghiệm
4. Yêu cầu kỹ thuật
4.1. Thành phần hóa học của đất sét để sản xuất sứ dân dụng theo quy định ở Bảng 1
Bảng 1 - Thành phần hóa học
| Tên chỉ tiêu | Mức | Phương pháp thử | |
| % | |||
| Loại 1 | Loại 2 | ||
| 1. Hàm lượng silic dioxit (SiO2), không lớn hơn | 56,0 | 64,0 | TCVN 13775:2023 |
| 2. Hàm lượng nhôm oxit (AI2O3), không nhỏ hơn | 30,0 | 25,0 | TCVN 13775:2023 |
| 3. Hàm lượng sắt oxit (Fe2O3), không lớn hơn | 0,7 | 1,3 | TCVN 13775:2023 |
| 4. Hàm lượng titan oxit (TiO2), không lớn hơn | 0,2 | 0,5 | TCVN 13775:2023 |
| 5. Hàm lượng mất khi nung (MKN), không lớn hơn | 13 | 15 | TCVN 13775:2023 |
| 6. Hàm lượng canxi oxit (CaO) | Theo báo cáo | TCVN 13775:2023 | |
| 7. Hàm lượng magie oxit (MgO) | Theo báo cáo | TCVN 13775:2023 | |
| 8. Hàm lượng kali oxit (K2O) | Theo báo cáo | TCVN 13775:2023 | |
| 9. Hàm lượng kali oxit (Na2O) | Theo báo cáo | TCVN 13775:2023 | |
4.2. Thành phần cấp hạt và các chỉ tiêu cơ lý của đất sét để sản xuất sứ dân dụng theo quy định ở Bảng 2
Bảng 2 - Thành phần cấp hạt và các chỉ tiêu cơ lý
| Tên chỉ tiêu | Mức % | Phương pháp thử | |
| Loại 1 | Loại 2 | ||
| 1. Thành phần cấp hạt |
|
|
|
| - Lớn hơn 0,1mm - Từ 0,1 mm đến 0,063mm, không lớn hơn - Nhỏ hơn 0,063mm, không nhỏ hơn | Không cho phép 5,0 95,0 | Không cho phép 5,0 95,0 | TCVN 13772:2023 |
| 2. Độ trắng sau nung 1200°C (môi trường oxy hoá), không nhỏ hơn | 75,0 | 70,0 | TCVN 13774:2023 |
| 3. Độ co |
|
|
|
| - Khi sấy ở 110°C, không nhỏ hơn | 5,5 | 5,5 | TCVN 13773:2023 |
| - Khi nung ở 1200°C, không lớn hơn | 10,0 | 10,0 |
|
| 4. Độ dẻo (chỉ số dẻo), không nhỏ hơn | 25 | TCVN 13777:2023 | |
CHÚ THÍCH: Đất sét loại 1 dùng để sản xuất men và xương sứ dân dụng cao cấp; đất sét loại 2 dùng để sản xuất xương sứ dân dụng phổ thông.
5. Bao gói, ghi nhãn, bảo quản và vận chuyển
5.1. Bao gói, bảo quản
Đất sét được bảo quản trong kho có mái che, theo từng lô ở dạng rời hoặc đóng bao pp.
5.2. Ghi nhãn
Ngoài các nội dung trong phiếu chất lượng theo quy định pháp lý hiện hành, trên bao bì phải có nhãn ghi rõ:
- Tên, ký hiệu loại sản phẩm;
- Tên và địa chỉ cơ sở sản xuất;
- Các chỉ tiêu kỹ thuật chính;
- Ký hiệu lô (ngày, tháng, năm sản xuất...);
- Khối lượng tịnh.
5.3. Vận chuyển
Đất sét được vận chuyển bằng các phương tiện thông dụng có mái che, đảm bảo khô ráo, không lẫn loại.
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!