- Tổng quan
- Nội dung
- Tiêu chuẩn liên quan
- Lược đồ
- Tải về
Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11268-13:2018 Sản phẩm bằng vật liệu mài kết dính
| Số hiệu: | TCVN 11268-13:2018 | Loại văn bản: | Tiêu chuẩn Việt Nam |
| Cơ quan ban hành: | Bộ Khoa học và Công nghệ | Lĩnh vực: | Công nghiệp |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
28/12/2018 |
Hiệu lực:
|
Đã biết
|
| Người ký: | Đang cập nhật |
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
TÓM TẮT TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 11268-13:2018
TCVN 11268-13:2018 ISO 603-13:1999: Tiêu chuẩn kích thước bánh mài để tẩy ba via
Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11268-13:2018, tương đương với ISO 603-13:1999, đã được Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 29, Dụng cụ cầm tay, đề xuất và công bố bởi Bộ Khoa học và Công nghệ. Văn bản này có hiệu lực từ ngày ban hành, quy định kích thước danh nghĩa của các sản phẩm bánh mài dùng để tẩy ba via và rìa xờm, lắp trên máy mài trục thẳng đứng cầm tay.
Tiêu chuẩn này cung cấp hướng dẫn về ba kiểu bánh mài chính, bao gồm: Kiểu 6 (cốc mài hình trụ), Kiểu 35 (đĩa mài gắn xi măng hoặc được kẹp chặt), và Kiểu 36 (đĩa mài có gắn các đai ốc kẹp chặt). Việc sử dụng chuẩn hóa này giúp đảm bảo rằng các sản phẩm mài có kích thước và chất lượng đồng nhất, từ đó nâng cao hiệu quả trong quá trình gia công.
Theo TCVN 11268-13, kích thước chi tiết của mỗi kiểu bánh mài cũng được thống kê rõ ràng. Chẳng hạn, đối với Kiểu 6, kích thước của cốc mài hình trụ có thể bắt đầu từ D = 100 mm đến D = 150 mm với chiều cao và các thông số khác tương ứng được quy định. Kiểu 35 và 36 cũng có các kích thước cụ thể chi tiết trong bảng của tiêu chuẩn này.
Tài liệu viện dẫn quan trọng cho việc áp dụng tiêu chuẩn gồm TCVN 11267:2015 về các yêu cầu chung đối với sản phẩm mài kết dính, và các tiêu chuẩn ISO liên quan. Điều này nhấn mạnh tính nhất quán và độ tin cậy của các sản phẩm bánh mài trên thị trường, đồng thời đảm bảo an toàn cho người sử dụng.
Về mặt ghi nhãn, tiêu chuẩn cũng quy định rõ ràng cách thức ký hiệu một sản phẩm bánh mài để đảm bảo thông tin đầy đủ và chính xác tới người sử dụng. Chẳng hạn, một cốc mài có thể được ký hiệu một cách hệ thống theo các thông số từ kích thước, tính chất vật liệu đến tốc độ làm việc lớn nhất, giúp người dùng dễ dàng xác định sản phẩm phù hợp với nhu cầu sử dụng của mình.
TCVN 11268-13:2018 là một bộ tiêu chuẩn quan trọng không chỉ cho các nhà sản xuất mà còn cho các doanh nghiệp và cơ sở gia công, nhằm tạo ra các sản phẩm an toàn và hiệu quả hơn trong quá trình làm việc. Điều này đồng nghĩa với việc cải thiện dưỡng chất kỹ thuật và công nghệ trong ngành sản xuất sản phẩm mài tại Việt Nam.
Tải tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 11268-13:2018
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 11268-13:2018
ISO 603-13:1999
SẢN PHẨM BẰNG VẬT LIỆU MÀI KẾT DÍNH - KÍCH THƯỚC - PHẦN 13: BÁNH MÀI ĐỂ TẨY BA VIA VÀ RÌA XỜM LẮP TRÊN MÁY MÀI TRỤC THẲNG ĐỨNG CẦM TAY
Bonded abrasive products - Dimensions - Part 13: Grinding wheels for deburring and fettling on a vertical grinder
Lời nói đầu
TCVN 11268-13:2018 hoàn toàn tương đương ISO 603-13:1999
TCVN 11268-13:2018 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 29, Dụng cụ cầm tay, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ tiêu chuẩn TCVN 11268 (ISO 603), Sản phẩm bằng vật liệu mài kết dính - Kích thước bao gồm các phần sau:
- TCVN 11268-1:2015 (ISO 603-1:1999), Phần 1: Bánh mài dùng để mài tròn ngoài giữa các mũi tâm.
- TCVN 11268-2:2016 (ISO 603-2:1999), Phần 2: Bánh mài dùng để mài tròn ngoài vô tâm.
- TCVN 11268-3:2016 (ISO 603-3:1999), Phần 3: Bánh mài dùng để mài tròn trong.
- TCVN 11268-4:2016 (ISO 603-4:1999), Phần 4: Bánh mài dùng để mài bề mặt/ mài theo chu vi.
- TCVN 11268-5:2016 (ISO 603-5:1999), Phần 5: Bánh mài dùng để mài bề mặt/ mài mặt đầu.
- TCVN 11268-6:2016 (ISO 603-6:1999), Phần 6: Bánh mài dùng để mài sắc dụng cụ cắt.
- TCVN 11268-7:2016 (ISO 603-7:1999), Phần 7: Bánh mài dùng để mài dẫn hướng bằng tay.
- TCVN 11268-8:2016 (ISO 603-8:1999), Phần 8: Bánh mài dùng để tẩy và làm sạch ba via.
- TCVN 11268-9:2016 (ISO 603-9:1999), Phần 9: Bánh mài dùng để mài áp lực cao.
- TCVN 11268-10:2016 (ISO 603-10:1999), Phần 10: Đá mài khôn và mài siêu tinh.
- TCVN 11268-11:2018 (ISO 603-11:1999), Phần 11: Thỏi mài tinh cầm tay.
- TCVN 11268-12:2018 (ISO 603-12:1999), Phần 12: Bánh mài để tẩy ba via và rìa xờm lắp trên máy mài thẳng cầm tay.
- TCVN 11268-13:2018 (ISO 603-13:1999), Phần 13: Bánh mài để tẩy ba via và rìa xờm lắp trên máy mài trục thẳng đứng cầm tay.
- TCVN 11268-14:2018 (ISO 603-14:1999), Phần 14: Bánh mài để tẩy ba via và rìa xờm/ mấu lắp trên máy mài trục nghiêng cầm tay.
- TCVN 11268-15:2018 (ISO 603-15:1999), Phần 15: Bánh mài dùng để cắt đứt lắp trên máy cắt đứt tĩnh tại hoặc di động.
- TCVN 11268-16:2018 (ISO 603-16:1999), Phần 16: Bánh mài dùng để cắt đứt lắp trên máy cầm tay.
- TCVN 11268-17:2018 (ISO 603-17:2014), Phần 17: Bánh mài lắp trên trục (Kiểu ISO 52).
- TCVN 11268-18:2018 (ISO 603-18:2013), Phần 18: Bánh mài dùng cho máy mài cạnh tấm kính phẳng.
SẢN PHẨM BẰNG VẬT LIỆU MÀI KẾT DÍNH - KÍCH THƯỚC - PHẦN 13: BÁNH MÀI ĐỂ TẨY BA VIA VÀ RÌA XỜM LẮP TRÊN MÁY MÀI TRỤC THẲNG ĐỨNG CẦM TAY
Bonded abrasive products - Dimensions - Part 13: Grinding wheels for deburring and fettling on a vertical grinder
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các kích thước danh nghĩa, tính bằng milimet, của:
- Kiểu 6: Cốc mài hình trụ.
- Kiểu 35: Đĩa mài gắn xi măng hoặc được kẹp chặt.
- Kiểu 36: Đĩa mài có gắn các đai ốc kẹp chặt.
Sản phẩm bằng vật liệu mài kết dính này dự định sử dụng để tẩy ba via và rìa xờm trên mọi bề mặt của chi tiết gia công khi sử dụng các máy mài cầm tay (trục thẳng đứng). Chi tiết gia công được kẹp chặt cố định, máy mài được dẫn hướng bằng tay.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 11267:2015 (ISO 525:2013), Sản phẩm bằng vật liệu mài kết dính - Yêu cầu chung (Bonded abrasive products - General requirements).
ISO 6103:1999, Bonded abrasive products - Static balancing of grinding wheels - Testing (Sản phẩm bằng vật liệu mài kết dính - Cân bằng tĩnh các bánh mài - Thử nghiệm).
ISO 13942:2000, Bonded abrasive products - Limit deviations and run-out tolerances (Sản phẩm bằng vật liệu mài kết dính - Sai lệch giới hạn và dung sai độ đảo).
3 Kích thước
3.1 Kiểu 6: Cốc mài hình trụ.
Xem Hình 1 và Bảng 1.

Hình 1 - Kiểu 6
Bảng 1 - Các kích thước của kiểu 6
| D | T | H | H | F min. |
| 100 | 50 | 20 | 20 | 16 |
| 125 | 20 | 25 | ||
| 32 | ||||
| 150 | 20 | 40 | ||
| 32 |
3.2 Kiểu 35: Đĩa mài gắn xi măng hoặc được kẹp chặt.
Xem Hình 2 và Bảng 2.

Hình 2 - Kiểu 35
Bảng 2 - Các kích thước của Kiểu 35
| D | T | H max. |
| 200 | 50 | 127 |
| 250 | 152,4 |
3.3 Kiểu 36: Đĩa mài có gắn các đai ốc kẹp chặt.
Xem Hình 3 và Bảng 3.

Hình 3- Kiểu 36
Bảng 3 - Các kích thước của Kiểu 36
| D | T | H max. | D1 | Lớp chèn Số lượng lỗ | D2 | |
| 125 | 63 | - | 25 | 75 | 4 at 90° | M10 |
| 150 | 50 | 100 | ||||
| 200 | 63 | 80 | 100 | 150 | 6 at 60° | |
| 250 | 150 | 200 | ||||
4 Ký hiệu
Ký hiệu đầy đủ của một sản phẩm bằng vật liệu mài kết dính phù hợp với tiêu chuẩn này phải gồm có các thông tin sau:
a) ký hiệu của vật liệu mài, ví dụ “Cốc mài hình trụ”;
b) viện dẫn tiêu chuẩn này;
| c) kiểu (hình dạng); d) các kích thước; e) đặc tính kỹ thuật của bản chất bên trong f) vận tốc làm việc lớn nhất | Phù hợp với TCVN 11267 (ISO 525) và tiêu chuẩn này |
VÍ DỤ
Một cốc mài hình trụ dùng cho tẩy ba via và rìa xờm lắp trên một máy mài có trụ thẳng đứng cầm tay, Kiểu 6, D = 125 mm, T = 50 mm, H = 32 mm, W = 25 mm, E = 16 mm, tính chất của vật liệu mài C, cỡ hạt 24, cấp P, cấu trúc 5, tính chất kết dính B và vận tốc làm việc lớn nhất 50m/s được ký hiệu như sau:
Cốc mài hình trụ TCVN 12490-13 (ISO 603-13) - 6 -125 x 50 x 32/25/16 - C 24 P5B - 50 m/s.
5 Đặc tính kỹ thuật
Đặc tính kỹ thuật do nhà sản xuất quy định, xem TCVN 11267 (ISO 525).
5.1 Dung sai
Các sai lệch giới hạn và dung sai độ đảo phù hợp với ISO 13942.
5.2 Cân bằng
Phương pháp cân bằng phù hợp với ISO 6103.
5.3 Ghi nhãn
Ghi nhãn cho sản phẩm bằng vật liệu mài kết dính phù hợp với TCVN 11267 (ISO 525).
Thư mục tài liệu tham khảo
[1] ISO 8486-1, Bonded abrasives - Determination and designation of grain size distribution - Part 1: Macrogrits F4 to F220 (Vật liệu mài kết dính - Xác định và ký hiệu của sự phân bố cỡ hạt - Phần 1: Các hạt thô F4 đến F220).
[2] ISO 8486-2, Bonded abrasives - Determination and designation of grain size distribution - Part 2: Microgrits F230 to F1200 (Vật liệu mài kết dính - Xác định và ký hiệu của sự phân bố cỡ hạt - Phần 2: Các hạt mịn F230 đến F1200).
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!