- Tổng quan
- Nội dung
- Tiêu chuẩn liên quan
- Lược đồ
- Tải về
Tiêu chuẩn TCVN 14534-2:2025 Than tre - Phần 2: Sử dụng làm nhiên liệu
| Số hiệu: | TCVN 14534-2:2025 | Loại văn bản: | Tiêu chuẩn Việt Nam |
| Cơ quan ban hành: | Bộ Khoa học và Công nghệ | Lĩnh vực: | Tài nguyên-Môi trường , Công nghiệp |
| Trích yếu: | ISO 21626-2:2020 Than tre - Phần 2: Sử dụng làm nhiên liệu | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
30/12/2025 |
Hiệu lực:
|
Đã biết
|
| Người ký: | Đang cập nhật |
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
TÓM TẮT TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 14534-2:2025
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 14534-2:2025
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 14534-2:2025
ISO 21626-:2020
THAN TRE - PHẦN 2: SỬ DỤNG LÀM NHIÊN LIỆU
Bamboo charcoal - Part 2: Fuel applications
Lời nói đầu
TCVN 14534-2:2025 hoàn toàn tương đương với ISO 21626-2:2020
TCVN 14534-2:2025 do Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Môi trường đề nghị, Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ TCVN 14534:2025 (ISO 21626), Than tre, gồm các tiêu chuẩn sau:
- TCVN 14534-1:2025 (ISO 21626-1:2020), Phần 1: Yêu cầu chung;
- TCVN 14534-2:2025 (ISO 21626-2:2020), Phần 2: Sử dụng làm nhiên liệu;
- TCVN 14534-3:2025 (ISO 21626-3:2020), Phần 3: Sử dụng để lọc không khí.
Lời giới thiệu
Than tre là một loại nhiên liệu rắn được sử dụng trong các lĩnh vực công nghiệp và dân dụng, với tiềm năng phát triển trên thị trường toàn cầu. Nhờ có hàm lượng lưu huỳnh và nitơ thấp, than tre được đánh giá là sạch hơn và thân thiện với môi trường hơn so với than đá. Việc sử dụng than tre thay thế than củi truyền thống là một giải pháp khả thi nhằm giảm khai thác gỗ tự nhiên, góp phần bảo vệ tài nguyên rừng. Trong bối cảnh nhu cầu về sản phẩm than tre ngày càng tăng, quy định về chất lượng trở thành yếu tố then chốt cho sự phát triển bền vững của ngành. Do đó, việc xây dựng tiêu chuẩn đối với than tre là cần thiết để hỗ trợ thương mại quốc tế, đồng thời bảo đảm chất lượng sản phẩm phù hợp với các yêu cầu toàn cầu.
THAN TRE - PHẦN 2: SỬ DỤNG LÀM NHIÊN LIỆU
Bamboo charcoal - Part 2: Fuel applications
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định yêu cầu và phương pháp xác định than tre và than tre dạng bánh dùng làm nhiên liệu.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau đây là cần thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 13652 (ISO 18122), Nhiên liệu sinh học rắn - Xác định hàm lượng tro;
TCVN 13653 (ISO 18125), Nhiên liệu sinh học rắn - Xác định nhiệt lượng;
TCVN 13887-3 (ISO 18134-3), Nhiên liệu sinh học rắn - Xác định hàm lượng ẩm - Phần 3: Hàm lượng ẩm trong mẫu phân tích chung;
ISO 18123, Solid biofuels - Determination of the content of volatile matter (Nhiên liệu sinh học rắn - Xác định hàm lượng chất dễ bay hơi);
ISO 18135, Solid biofuels - Sampling (Nhiên liệu sinh học rắn - Lấy mẫu).
3 Thuật ngữ và định nghĩa
Trong tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau:
3.1
Than tre làm nhiên liệu (bamboo charcoal for fuel)
BCFF
Than tre dùng để cung cấp nhiệt lượng từ quá trình cháy
3.2
Giá trị nhiệt lượng (calorific value)
CV
Giá trị năng lượng được giải phóng trên một đơn vị khối lượng khi đốt cháy hoàn toàn.
3.3
Hàm lượng ẩm (moisture content)
MC
Lượng nước chứa trong than tre có thể tách hoặc loại bỏ trong những điều kiện cụ thể
3.4
Hàm lượng tro (ash content)
AC
Khối lượng chất vô cơ còn lại sau khi đốt than tre ở các điều kiện cụ thể, thường được biểu thị bằng tỷ lệ phần trăm khối lượng chất khô trong nhiên liệu.
3.5
Hàm lượng các bon cố định (Fixed carbon)
FC
Hàm lượng các bon còn lại sau khi loại bỏ nước, tro và chất dễ bay hơi
3.6
Than tre (bamboo charcoal)
BC
Sản phẩm xốp, rắn, màu đen có nguồn gốc từ tre được các bon hoá
3.7
Than tre dạng bánh (bamboo charcoal briquette)
BCB
Sản phẩm dạng rắn, được nén hoặc ép đùn định hình từ than tre hoặc than tre đã các bon hóa, có hoặc không có chất kết dính.
4 Yêu cầu
4.1 Đánh giá bằng cảm quan
Sản phẩm phải có màu đen, không có mùi đặc biệt, không có tạp chất và dị vật.
4.2 Chất kết dính
Chất kết dính được sử dụng không độc hại và không mùi.
CHÚ THÍCH: Nhà sản xuất có thể công bố tính không độc hại của chất kết dính được sử dụng trong sản xuất than tre.
4.3 Yêu cầu đối với than tre làm nhiên liệu
Bảng 1 - Yêu cầu về tính chất vật lý và hóa học của than tre làm nhiên liệu
| Chỉ tiêu | Yêu cầu | |||||
| BC | BCB | |||||
| Loạia | I | II | III | I | II | III |
| MC % | ≤9,00 | ≤12,00 | ≤12,00 | ≤9,00 | ≤12,00 | ≤12,00 |
| AC % | ≤4,50 | ≤6,50 | ≤8,50 | ≤4,50 | ≤7,50 | ≤10,50 |
| FC % | ≥85,00 | ≥75,00 | ≥65,00 | ≥85,00 | ≥75,00 | ≥65,00 |
| CVb MJ/Kg | ≥29,00 | ≥27,00 | ≥17,00 | ≥29,00 | ≥27,00 | ≥22,00 |
| CHÚ DẪN BC = Than tre BCB = Than tre dạng bánh MC = Hàm lượng ẩm AC = Hàm lượng tro FC = Hàm lượng các bon cố định CV = Giá trị nhiệt lượng CHÚ THÍCH: Bảng đưa ra yêu cầu sử dụng than tre làm nhiên liệu. a Việc phân loại được dùng để chỉ tất cả các chỉ số của than tre hoặc than tre dạng bánh. Nếu một giá trị chỉ số không đáp ứng yêu cầu thì phải tiến hành phân loại lại hoặc xử lý lại để đánh giá lại hoặc có thể đạt được thỏa thuận chấp nhận có điều kiện giữa nhà cung cấp và người mua. b Giá trị nhiệt lượng dựa trên hàm lượng chất khô. | ||||||
5 Lấy mẫu
Việc lấy mẫu than tre phải tuân theo ISO 18135. Mẫu để phân tích được chọn ngẫu nhiên từ một lô sản phẩm có khối lượng tối thiểu không nhỏ hơn 1,0 kg.
6 Phương pháp thử
6.1 Đánh giá bằng mắt thường
Đặt 0,1 kg than tre lên một tờ giấy trắng, sau đó quan sát và xác định mẫu bằng mắt thường.
6.2 Xác định hàm lượng ẩm
Hàm lượng ẩm được xác định theo TCVN 13887-3 (ISO 18134-3).
6.3 Xác định hàm lượng tro
Hàm lượng tro được xác định theo TCVN 13652 (ISO 18122).
6.4 Xác định hàm lượng các bon cố định
Hàm lượng các bon cố định được tính theo công thức (1):
| C = 100 % - (A+V) | (1) |
Trong đó
C là hàm lượng các bon cố định, tính bằng phần trăm;
A là hàm lượng tro, tính bằng phần trăm;
V là hàm lượng chất dễ bay hơi, tính bằng phần trăm.
Hàm lượng chất dễ bay hơi được xác định theo ISO 18123:2023. Tất cả các kết quả phải tính đến hai chữ số thập phân và giá trị trung bình phải làm tròn đến 0,01 % để báo cáo.
6.5 Xác định giá trị nhiệt lượng
Giá trị nhiệt lượng được xác định theo TCVN 13653:2023 (ISO 18125:2017).
7 Ghi nhãn
7.1 Các thông tin sau phải ghi trên mặt trước bao bì:
a) Tên và địa chỉ của nhà sản xuất;
b) Tiêu chuẩn thử nghiệm;
c) Ngày sản xuất và thông tin lô hàng;
d) Khối lượng tịnh; và
e) Loại than tre.
7.2 Hướng dẫn sử dụng sản phẩm phải in ở mặt sau của bao bì. Thông tin bao gồm: tên sản phẩm, phương pháp sử dụng, bảo quản và các lưu ý khi sử dụng.
8 Bao gói, vận chuyển và bảo quản
8.1 Trong quá trình vận chuyển, sản phẩm bao gói phải được che chắn cẩn thận để tránh ẩm, tránh ánh nắng trực tiếp và làm hư hại than tre, bao bì than tre.
8.2 Sản phẩm phải cất giữ ở nơi khô ráo, thoáng mát (nhiệt độ môi trường), tránh ánh nắng mặt trời, ẩm và bắt cháy
Thư mục tài liệu tham khảo
[1] ISO 16559, Solid biofuels - Terminology, definitions and descriptions
[2] Kui-chuan S.H.E.N.G., Ying-ying S.H.E.N., Hai-qing Y.A.N.G. etal., Rapid Determination of Componential Contents and Calorific Value of Selected Agricultural Biomass Feedstocks Using Spectroscopic Technology. Guangpuxue Yu Guangpu Fenxi. 2012, 32 (10) pp. 2805-2809
[3] Bingbing M.I., Zhijia L.I.U., Wanhe H.U. et al. , Investigating pyrolysis and combustion characteristics of torrefied bamboo, torrefied wood and their blends [J]. Bioresour. Technol. 2016, 209 pp. 50-55
[4] Shaowu X.I.O.N.G., Shouyu Z.H.A.N.G., Qiaomei W.U. et al., Investigation on cotton stalk and bamboo sawdust carbonization for barbecue charcoal preparation. Bioresour. Technol. 2014, 152 pp. 86-92
[5] Yanglun Y.U., Liangming Y.E., Wenji Y.U., Measurement and Analysis on Bamboo Charcoal Physic-Chemical Properties. [J]. Scientia Silvae Sinicae. 2007, 43 (11) pp. 98-102
MỤC LỤC
Lời nói đầu
1 Phạm vi áp dụng
3 Thuật ngữ và định nghĩa
4 Yêu cầu
5 Lấy mẫu
6 Phương pháp thử
7 Ghi nhãn
8 Bao gói, vận chuyển và bảo quản
Thư mục tài liệu tham khảo
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!