• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4565/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 điều chỉnh dự án Đường giao thông KCN Bỉm Sơn đến ven biển Nga Sơn

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 20/11/2024 10:07 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4565/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Xuân Liêm
Trích yếu: Về việc phê duyệt điều chỉnh dự án Đường giao thông từ Khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển đoạn Nga Sơn - Hoằng Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
18/11/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông Công nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4565/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4565/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4565/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hoá, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt điều chỉnh dự án Đường giao thông từ Khu công nghiệp
Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển đoạn Nga Sơn - Hoằng Hóa
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa
phương năm 2019;
Căn cứ Luật Đầu tư công năm 2019; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Đầu tư công năm 2022;
Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 được sửa đổi, bổ sung một số
điều theo Luật số 03/2016/QH14, Luật số 35/2018/QH14, Luật số 40/2019/QH14
và Luật số 62/2020/QH14;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 40/2020/NĐ-CP ngày 06/4/2020
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công; số 06/2021/NĐ-CP
ngày 26/01/2021 quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi
công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng; số 10/2021/NĐ-CP ngày
09/02/2021 về quản lý chi phí đầu tư xây dựng; số 15/2021/NĐ-CP ngày
03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; số
35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Căn cứ các Nghị quyết của HĐND tỉnh: số 262/NQ-HĐND ngày 16/6/2020
về việc quyết định chủ trương đầu tư dự án; số 74/NQ-HĐND ngày 17/7/2021 và
số 572/NQ-HĐND ngày 15/10/2024 về việc điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án
Đường giao thông từ Khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển đoạn Nga
Sơn - Hoằng Hóa;
Căn cứ các Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh: số 490/QĐ-UBND ngày
05/02/2021 về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng; số 3060/QĐ-UBND ngày
12/8/2021 về việc phê duyệt điều chỉnh dự án Đường giao thông từ Khu công
nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển đoạn Nga Sơn - Hoằng Hóa;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 7096/TTr-
SGTVT ngày 14/11/2024 về việc phê duyệt điều chỉnh dự án Đường giao thông từ
Khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển đoạn Nga Sơn - Hoằng Hóa;
kèm theo Báo cáo kết quả thẩm định số 7095/SGTVT-TĐKHKT ngày 14/11/2024.
4565
18 11
2
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh dự án Đường giao thông từ Khu công nghiệp
Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển đoạn Nga Sơn - Hoằng Hóa với những nội dung
chủ yếu sau:
I. Khái quát về dự án
- Dự án được Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 490/QĐ-
UBND ngày 05/02/2021 với tổng mức đầu tư là 900.000.000.000 đồng (Chín
trăm tỷ đồng); trong đó:
+ Chi phí bồi thường GPMB:
230.000.000.000
+ Chi phí xây dựng:
533.519.144.000
+ Chi phí quản lý dự án:
6.334.327.000
+ Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng:
25.572.065.000
+ Chi phí khác:
28.617.138.000
+ Chi phí dự phòng:
75.957.326.000
- Nội dung, quy mô và phạm vi đầu tư (theo Quyết định số 490/QĐ-UBND
ngày 05/02/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh): Tổng chiều dài 18,8km (trong đó
đoạn Km15+139,47 - Km17+505,02 dài 2.365m trùng với dự án Đường bộ ven
biển đoạn Nga Sơn - Hoằng Hóa nên không đầu tư trong dự án này) ; Chiều dài
thực tế của dự án là 16.442m, cụ thể:
- Nguồn vốn, cơ cấu vốn đầu tư và thời gian bố trí vốn thực hiện dự án
(theo Quyết định số 3060/QĐ-UBND ngày 12/8/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh):
+ Vốn đầu tư công do tỉnh quản lý đầu tư các chi phí của dự án và chi phí
bồi thường giải phóng mặt bằng dự án trên địa bàn huyện Hà Trung: 718,6 tỷ
đồng, trong đó vốn ngân sách Trung ương là 716,6 tỷ đồng, vốn ngân sách tỉnh là
02 tỷ đồng.
+ Vốn ngân sách thị xã Bỉm Sơn, huyện Nga Sơn đảm nhiệm phần còn lại
để thực hiện chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng dự án trên địa bàn thị xã
Bỉm Sơn, huyện Nga Sơn.
+ Thời gian bố trí vốn thực hiện dự án: Không quá 04 năm, kể từ khi bố trí
vốn thực hiện dự án.
- Thời gian thực hiện (theo Quyết định số 490/QĐ-UBND ngày 05/02/2021
của Chủ tịch UBND tỉnh): Không quá 04 năm (2021 - 2024).
- Tình hình thực hiện dự án:
+ Về bồi thường giải phóng mặt bằng (GPMB): Đến nay, UBND các địa
phương đã hoàn thành và bàn giao 15,714/16,442km, đạt 95,6%; trong đó: thị xã
Bỉm Sơn bàn giao 2,25/2,25km, đạt 100%; huyện Hà Trung bàn giao
1,427/1,427km, đạt 100%; huyện Nga Sơn bàn giao 12,037/12,765km, đạt
3
94,3%, còn lại 0,728km/98 hộ dân chưa GPMB.
+ Về công tác thi công: Dự án có 01 gói thầu xây lắp được khởi công từ
ngày 01/01/2022, tiến độ hoàn thành (theo hợp đồng) ngày 31/12/2024. Đến nay,
giá trị xây lắp thực hiện khoảng 60,2%.
- Dự án được HĐND tỉnh phê duyệt điều chỉnh chủ trương đầu tư tại Nghị
quyết số 572/NQ-HĐND ngày 15/10/2024.
II. Lý do điều chỉnh
Trong quá trình triển khai thực hiện do chế độ chính sách nhà nước thay đổi
làm tăng chi phí GPMB và do biến động giá nhiên, vật liệu, nhân công, máy thi
công làm tăng chi phí xây dựng, dẫn đến vượt tổng mức đầu tư được Chủ tịch
UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 490/QĐ-UBND ngày 05/02/2021 và đã
được HĐND tỉnh Quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án tại Nghị Quyết
số 572/NQ-HĐND ngày 15/10/2024. Vì vậy, việc điều chỉnh dự án là cần thiết.
III. Nội dung điều chỉnh
1. Tổng mức đầu tư sau điều chỉnh: 1.089.338.478.000 đồng.
(Một nghìn không trăm tám mươi chín tỷ, ba trăm ba mươi tám triệu, bốn
trăm bảy mươi tám nghìn đồng); trong đó:
- Chi phí bồi thường GPMB:
410.598.000.000
- Chi phí xây dựng:
533.046.522.000
- Chi phí quản lý dự án:
6.328.716.000
- Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng:
25.343.171.000
- Chi phí khác:
33.546.942.000
- Chi phí dự phòng:
80.475.127.000
(Chi tiết có phụ lục TMĐT điều chỉnh kèm theo)
2. Điều chỉnh nguồn vốn và cơ cấu nguồn vốn tại mục 1 Điều 1 Quyết định
số 3060/QĐ-UBND ngày 12/8/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh:
- Từ:
“- Vốn đầu tư công do tỉnh quản lý đầu tư từ các chi phí của dự án và chi
phí bồi thường giải phóng mặt bằng dự án trên địa bàn huyện Hà Trung: 718,6 tỷ
đồng, trong đó vốn ngân sách Trung ương là 716,6 tỷ đồng, vốn ngân sách tỉnh
là 02 tỷ đồng.
- Vốn ngân sách thị xã Bỉm Sơn, huyện Nga Sơn đảm nhiệm phần còn lại
để thực hiện chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng dự án trên địa bàn thị xã
Bỉm Sơn, huyện Nga Sơn”.
- Thành:
“- Vốn đầu tư công do tỉnh quản lý đầu tư từ các chi phí của dự án và chi
4
phí bồi thường giải phóng mặt bằng dự án trên địa bàn huyện Hà Trung đã được
bố trí: 718,6 tỷ đồng, trong đó vốn ngân sách Trung ương là 716,6 tỷ đồng, vốn
ngân sách tỉnh là 02 tỷ đồng.
- Vốn đầu tư thực hiện giải phóng mặt bằng đoạn qua huyện Nga Sơn,
gồm: Nguồn ngân sách tỉnh 120 tỷ đồng; nguồn tăng thu, tiết kiệm chi ngân sách
tỉnh là 80 tỷ đồng; nguồn vốn ngân sách huyện Nga Sơn đảm nhận phần còn lại.
- Vốn ngân sách thị xã Bỉm Sơn đảm nhiệm phần còn lại để thực hiện chi
phí bồi thường giải phóng mặt bằng dự án trên địa bàn thị xã Bỉm Sơn”.
3. Điều chỉnh thời gian bố trí vốn thực hiện dự án tại mục 1 Điều 1 Quyết
định số 3060/QĐ-UBND ngày 12/8/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh: Từ “- Thời
gian bố trí vốn thực hiện dự án: Không quá 04 năm, kể từ khi bố trí vốn thực hiện
dự án” thành “Thời gian bố trí vốn thực hiện dự án: Theo tiến độ thời gian thực
hiện dự án”.
4. Điều chỉnh thời gian thực hiện dự án tại mục 13 Điều 1 Quyết định số
490/QĐ-UBND ngày 05/02/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh: Từ “Thời gian thực
hiện dự án: Không quá 04 năm (2021-2024)” thành “Thời gian thực hiện dự án:
Hoàn thành trong năm 2025”.
IV. Nội dung khác: Giữ nguyên theo các Quyết định của Chủ tịch UBND
tỉnh: số 490/QĐ-UBND ngày 05/02/2021 về phê duyệt dự án đầu tư và số
3060/QĐ-UBND ngày 12/8/2021 về phê duyệt điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng
công trình.
Điều 2. Sở Giao thông vận tải chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật
và Chủ tịch UBND tỉnh về nội dung số liệu, hồ sơ điều chỉnh trình thẩm định,
phê duyệt. Đồng thời, tổ chức thực hiện theo đúng các quy định hiện hành về đầu
tư xây dựng, quản lý ngân sách và đầu tư công.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài
chính, Giao thông vận tải; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Thanh Hoá và Thủ
trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3-QĐ;
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Các PCT UBND tỉnh;
- UBND các huyện: Hà Trung, Nga Sơn;
- UBND thị xã Bỉm Sơn;
- Ban QLDA Đầu tư CTGT Thanh Hóa;
- Lưu: VT, CN (V).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Mai Xuân Liêm
PHỤ LỤC: TỔNG MỨC ĐẦU TƯ ĐIỀU CHỈNH
Dự án Đường giao thông từ Khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển đoạn Nga Sơn - Hoằng Hóa
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024 của Chủ tịch UBND tỉnh)
Đơn vị tính: Đồng
STT
Hạng mục chi phí
TMĐT theo
Quyết định số
490/QĐ-UBND
ngày 05/02/2021
của Chủ tịch
UBND tỉnh
Tổng mức đầu tư điều chỉnh
Chênh lệch
tăng (+),
giảm (-)
Phương pháp xác định
Giá trị
I
Chi phí bồi thường GPMB (đã
bao gồm dự phòng)
230.000.000.000
Cộng 1-3
410.598.000.000
180.598.000.000
1
Đoạn qua địa phận thị xã Bỉm
Sơn
Công văn số 956/UBND-QLDA ngày
02/4/2024 của UBND thị xã Bỉm Sơn
23.976.000.000
2
Đoạn qua địa phận huyện Hà
Trung
Công văn số 1141/UBND-TNMT ngày
08/4/2024 của UBND huyện Hà Trung
11.622.000.000
3
Đoạn qua địa phận huyện Nga
Sơn
Báo cáo số 674/BC-UBND ngày 19/9/2024
của UBND huyện Nga Sơn
375.000.000.000
II
Chi phí xây dựng
533.519.144.000
Cộng 1-2
533.046.522.000
-472.622.000
1
Phần công trình giao thông
533.519.144.000
Hợp đồng số 07/2021/HĐXD ngày
29/12/2021 và Phụ lục hợp đồng số
08/PLHĐ ngày 05/7/2024 (không bao gồm
chi phí xây dựng, tháo dỡ trạm trộn BTXM
và trạm biến áp)
525.327.936.000
2
Phần điện chiếu sáng
Quyết định số 924/QĐ-SGTVT ngày
30/8/2024 của Sở GTVT
7.718.586.000
6
STT
Hạng mục chi phí
TMĐT theo
Quyết định số
490/QĐ-UBND
ngày 05/02/2021
của UBND tỉnh
Tổng mức đầu tư điều chỉnh
Chênh lệch
tăng ( ),
giảm (-)
Phương pháp xác định
Giá trị
III
Chi phí quản lý dự án
6.334.327.000
1,306%
x
484.587.747.273
6.328.716.000
-5.611.021
IV
Chi phí tư vấn đầu tư xây
dựng
25.572.065.000
Cộng 1-18
25.343.171.000
-228.894.000
1
Khảo sát, lập báo cáo NCKT;
thiết kế cắm cọc GPMB, MLG
5.794.272.000
Hồ sơ nghiệm thu quyết toán tháng 03/2021
giữa Ban QLDA và nhà thầu
5.075.895.000
-718.377.000
2
Lập đề cương, nhiệm vụ, giám
sát khảo sát bước lập Báo cáo
nghiên cứu khả thi
170.223.000
Quyết định số 1067/QĐ-SGTVT ngày
29/10/2021 của Sở GTVT
295.568.000
125.345.000
3
Khảo sát bước thiết kế BVTC
7.024.943.000
Hợp đồng số 37/2021/HĐKT gày
26/5/2021 giữa Ban QLDA và nhà thầu
6.713.945.000
-310.998.000
4
Lập thiết kế BVTC
4.918.076.000
5.334.760.000
416.684.000
5
Lập nhiệm vụ, giám sát khảo sát
bước thiết kế BVTC
405.786.000
Quyết định số 1067/QĐ-SGTVT ngày
29/10/2021 của Sở GTVT
394.365.000
-11.421.000
6
Cắm cọc GPMB và MLG
863.127.000
PLHĐ số 02/2022/PLHĐ ngày 05/3/2022
giữa Ban QLDA và nhà thầu
769.966.000
-93.161.000
7
Khảo sát, lập phương án, báo cáo
kết quả khảo sát rà phá bom mìn,
vật nổ
-
Hợp đồng số 03/2021/HĐ_TVRPBM ngày
24/12/2021 giữa Ban QLDA và nhà thầu
32.100.000
32.100.000
8
Giám sát thi công rà phá bom
mìn, vật nổ
-
Hợp đồng số 21/2022/HĐ_GSRPBM ngày
28/5/2022 giữa Ban QLDA và nhà thầu
48.527.000
48.527.000
9
Thẩm tra thiết kế BVTC
271.610.000
Hợp đồng số 46/2021/TV-HĐKT ngày
16/7/2021 giữa Ban QLDA và nhà thầu
518.858.000
-9.811.000
10
Thẩm tra dự toán
257.059.000
7
STT
Hạng mục chi phí
TMĐT theo
Quyết định số
490/QĐ-UBND
ngày 05/02/2021
của UBND tỉnh
Tổng mức đầu tư điều chỉnh
Chênh lệch
tăng ( ),
giảm (-)
Phương pháp xác định
Giá trị
11
Giám sát thi công xây dựng công
trình
4.927.777.000
Hợp đồng số 01/2022/HĐTVGS ngày
10/01/2022 giữa Ban QLDA và nhà thầu
5.353.840.000
426.063.000
12
Lập HSMT, đánh giá HSDT gói
thầu xây dựng (bao gồm cả bảo
hiểm)
100.000.000
Quyết định số 1067/QĐ-SGTVT ngày
29/10/2021 của Sở GTVT
100.000.000
-
13
Lập HSMT, đánh giá HSDT các
gói thầu tư vấn
49.596.000
54.064.000
4.468.000
14
Thẩm định HSMT, KQLCNT
gói thầu xây dựng (bao gồm cả
bảo hiểm)
100.000.000
100.000.000
-
15
Thẩm định HSMT và kết quả
LCNT các gói thầu tư vấn
49.596.000
25.421.000
-24.175.000
16
Lập kế hoạch bảo vệ môi trường
190.000.000
Hợp đồng số 110/2020/HĐKT ngày
16/10/2020 giữa Ban QLDA và nhà thầu
179.825.000
-10.175.000
17
Thẩm tra an toàn giao thông
150.000.000
Quyết định số 1067/QĐ-SGTVT ngày
29/10/2021 của Sở GTVT
150.000.000
-
18
Giám sát môi trường khi thi công
300.000.000
Hợp đồng số 28/2022/HĐKT ngày
08/7/2022 giữa Ban QLDA và nhà thầu
196.037.000
-103.963.000
V
Chi phí khác
28.617.138.000
Cộng 1-12
33.546.942.000
4.929.804.000
1
Thuế tài nguyên, phí môi trường
-
Hợp đồng số 07/2021/HĐXD ngày
29/12/2021 và Phụ lục hợp đồng số
08/PLHĐ ngày 05/7/2024 giữa Ban QLDA
và nhà thầu
4.956.315.000
4.956.315.000
8
STT
Hạng mục chi phí
TMĐT theo
Quyết định số
490/QĐ-UBND
ngày 05/02/2021
của UBND tỉnh
Tổng mức đầu tư điều chỉnh
Chênh lệch
tăng ( ),
giảm (-)
Phương pháp xác định
Giá trị
2
Chi phí thẩm tra, phê duyệt
quyết toán
742.500.000
484.782.000
-257.718.000
2.1
Phần chi phí bồi thường GPMB
0,089%
x0,5x
410.598.000.000
182.716.110
2.2
Các hạng mục còn lại
0,089%
x0,5x
678.800.000.000
302.066.000
3
Chi phí kiểm toán độc lập
2.133.000.000
1.244.811.000
-888.189.000
3.1
Phần chi phí bồi thường GPMB
0,128%
x1,1x0,5x
410.598.000.000
289.060.992
3.2
Các hạng mục còn lại
0,128%
x1,1x
678.800.000.000
955.750.400
4
Chi phí bảo hiểm công trình
1.212.544.000
Hợp đồng số 07/2021/HĐXD ngày
29/12/2021 và Phụ lục hợp đồng số
08/PLHĐ ngày 05/7/2024 giữa Ban QLDA
và nhà thầu
1.322.082.000
109.538.000
5
Phí thẩm định Báo cáo nghiên
cứu khả thi
45.000.000
Quyết định số 1067/QĐ-SGTVT ngày
29/10/2021 của Sở GTVT
45.000.000
-
6
Phí thẩm định thiết kế BVTC
48.502.000
23.966.000
-24.536.000
7
Phí thẩm định dự toán
45.592.000
22.532.000
-23.060.000
8
Phí thẩm định hạng mục điện
chiếu sáng
1.087.000
1.087.000
9
STT
Hạng mục chi phí
TMĐT theo
Quyết định số
490/QĐ-UBND
ngày 05/02/2021
của UBND tỉnh
Tổng mức đầu tư điều chỉnh
Chênh lệch
tăng ( ),
giảm (-)
Phương pháp xác định
Giá trị
9
Chi phí rà phá bom mìn, vật nổ
1.740.000.000
Hợp đồng số 20/2022/HĐ-RPBM ngày
28/5/2022 giữa Ban QLDA và nhà thầu
1.540.137.000
-199.863.000
10
Kiểm tra của cơ quan QLNN
trong quá trình thực hiện
100.000.000
Quyết định số 1067/QĐ-SGTVT ngày
29/10/2021 của Sở GTVT
100.000.000
-
11
Chi phí cho hội đồng tư vấn giải
quyết kiến nghị của nhà thầu về
kết quả lựa chọn nhà thầu
50.000.000
50.000.000
-
12
Các chi phí khác
22.500.000.000
23.756.230.000
1.256.230.000
12.1
Hoàn trả đường công vụ
22.500.000.000
22.500.000.000
-
12.2
Chi phí đảm bảo ATGT
-
Hợp đồng số 07/2021/HĐXD ngày
29/12/2021 và Phụ lục hợp đồng số
08/PLHĐ ngày 05/7/2024 giữa Ban QLDA
và nhà thầu
-
-
12.3
Xây dựng và tháo dỡ trạm trộn
BTXM
-
760.000.000
760.000.000
12.4
Xây dựng và tháo dỡ trạm biến
áp
414.750.000
414.750.000
12.5
Công tác nghiệm thu đóng điện
bàn giao
-
Quyết định số 924/QĐ-SGTVT ngày
30/8/2024 của Sở GTVT
81.480.000
81.480.000
10
STT
Hạng mục chi phí
TMĐT theo
Quyết định số
490/QĐ-UBND
ngày 05/02/2021
của UBND tỉnh
Tổng mức đầu tư điều chỉnh
Chênh lệch
tăng ( ),
giảm (-)
Phương pháp xác định
Giá trị
VI
Chi phí dự phòng (không bao
gồm dự phòng cho chi phí bồi
thường GPMB)
75.957.326.000
Cộng 1-2
80.475.127.000
4.517.801.000
1
Dự phòng cho công việc, khối
lượng phát sinh đối với phần xây
dựng chưa thực hiện (phần công
trình giao thông, điện chiếu sáng
và hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do
ảnh hưởng khi thi công xây
dựng)
49.587.960.000
10%
x
236.221.272.000
23.622.127.000
-25.965.833.000
2
Dự phòng cho yếu tố trượt giá
26.369.366.000
9,5%
x
(II+III+IV+V)
56.853.000.000
30.483.634.000
TỔNG MỨC ĐẦU TƯ
900.000.000.000
(I+II+III+IV+V+VI)
1.089.338.478.000
189.338.478.000

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4565/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt điều chỉnh dự án Đường giao thông từ Khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển đoạn Nga Sơn - Hoằng Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 4565/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×