• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 408/QĐ-UBND Gia Lai 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính Hoá chất Công nghiệp địa phương

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 04/03/2026 08:28 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 408/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lâm Hải Giang
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Hoá chất; Công nghiệp địa phương thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Công nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 408/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 408/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 408/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Gia Lai, ngày tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công bố Danh mục thtục nh chính ban hành mi, thtục nh chính
bị i btrong lĩnh vực Hchất; Công nghiệp địa pơng
thuộc phạm vi chứcng quản của Sng Thương
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng
8 năm 2017 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
có liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch v công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế
một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Quyết định số 87/QĐ-BCT ngày 18 tháng 01 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục
hành chính sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính hủy bỏ, bãi bỏ trong lĩnh vực
hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 137/QĐ-BCT ngày 20 tháng 01 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh
vực công nghiệp địa phương thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ Công
Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 14/TTr-SCT
ngày 21 tháng 01 năm 2026.
408
29
2
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 21 thủ tục hành chính
ban hành mới, 31 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Hoá chất; Công nghiệp
địa phương thuộc phạm vi chức năng quản của Sở Công Thương theo Quyết
định số 87/QĐ-BCT ngày 18 tháng 01 năm 2026; Quyết định số 137/QĐ-BCT
ngày 20 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
Điều 2. Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các quan liên quan thiết
lập cấu hình cung cấp dịch vcông trực tuyến đối với thủ tục hành chính được
công bố tại Điều 1 Quyết định này theo quy định
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công
Thương, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường; Chủ tịch
Ủy ban nhân dân xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Công Thương;
- Bộ Tư pháp;
- Văn phòng Chính phủ;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Bưu điện tỉnh;
- VNPT tỉnh;
- Lưu: VT, XDCT, PVHCC
KSTT
.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Hải Giang
DANH MỤC 21 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, 31 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
TRONG LĨNH VỰC HOÁ CHẤT; CÔNG NGHIỆP ĐA PHƯƠNG THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH BAN HÀNH MỚI (21 TTHC)
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm tiếp nhận
và trả kết quả giải
quyết TTHC
Thực
hiện
tiếp
nhận và
trả kết
quả qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộc
địa
giới
hành
chính
Mã TTHC
Thủ tục hành chính được công bố theo Quyết định số 87/QĐ-BCT ngày 18 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
LĨNH VỰC HOÁ CHẤT (21 TTHC)
1
Cấp chứng chỉ
vấn chuyên ngành
hóa chất thuộc
thẩm quyền cấp của
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
1.014722.H21
10 ngày
làm việc
- Trực tiếp hoặc qua
đường bưu điện đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã,
phường hoặc Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh.
- Trực tuyến: qua
Cổng Dịch vụ công
quc gia tại địa chỉ:
http://dichvucong.gov
.vn
hoặc ứng dụng
định danh quốc gia.
Một
phần
-
- Luật Hóa chất số
69/2025/QH15 ngày
14 tháng 6 năm 2025;
- Nghị định số
25/2026/NĐ-CP ngày
17 tháng 01 năm 2026
của Chính phủ;
- Thông số
02/2026/TT-BCT
ngày 17 tháng 01 năm
2026 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương.
Cấp
tỉnh
X
2
Cấp lại Chứng chỉ
vấn chuyên
ngành hóa chất
05 ngày
làm việc
- Trực tiếp hoặc qua
đường bưu điện đến
Trung tâm Phục vụ
Một
phần
-
- Luật Hóa chất số
69/2025/QH15 ngày
14 tháng 6 năm 2025;
Cấp
tỉnh
X
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm tiếp nhận
và trả kết quả giải
quyết TTHC
Thực
hiện
tiếp
nhận và
trả kết
quả qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộc
địa
giới
hành
chính
Mã TTHC
thuộc thẩm quyền
cấp của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
1.014724.H21
hành chính công xã,
phường hoặc Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh.
- Trực tuyến: qua
Cổng Dịch vụ công
quc gia tại địa chỉ:
http://dichvucong.gov
.vn
hoặc ứng dụng
định danh quốc gia.
- Nghị định số
25/2026/NĐ-CP ngày
17 tháng 01 năm 2026
của Chính phủ;
- Thông số
02/2026/TT-BCT
ngày 17 tháng 01 năm
2026 của Bộ Công
Thương.
3
Cấp điều chỉnh
Chứng chỉ vấn
chuyên ngành hóa
chất thuộc thẩm
quyền của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
1.014726.H21
10 ngày
làm việc
- Trực tiếp hoặc qua
đường bưu điện đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã,
phường hoặc Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh.
- Trực tuyến: qua
Cổng Dịch vụ công
quc gia tại địa chỉ:
http://dichvucong.gov
.vn
hoặc ứng dụng
định danh quốc gia.
Một
phần
-
- Luật Hóa chất số
69/2025/QH15 ngày
14 tháng 6 năm 2025;
- Nghị định số
25/2026/NĐ-CP ngày
17 tháng 01 năm 2026
của Chính phủ;
- Thông số
02/2026/TT-BCT
ngày 17 tháng 01 năm
2026 của Bộ Công
Thương.
Cấp
tỉnh
X
4
Cấp Giấy phép sản
xuất hóa chất cần
16 ngày làm
vic k t
- Trực tiếp hoặc qua
đường bưu điện đến
Một
phần
-
- Luật Hoá chất số
69/2025/QH15;
Cấp
tỉnh
X
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm tiếp nhận
và trả kết quả giải
quyết TTHC
Thực
hiện
tiếp
nhận và
trả kết
quả qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộc
địa
giới
hành
chính
Mã TTHC
kiểm soát đặc biệt
nhóm 2
1.014728.H21
ngày nhn đ
h hp l
Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã,
phường hoặc Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh.
- Trực tuyến: qua
Cổng Dịch vụ công
quc gia tại địa chỉ:
http://dichvucong.gov
.vn
hoặc ứng dụng
định danh quốc gia.
- Nghị định số
26/2026/NĐ-CP ngày
17/01/2026 của Chính
phủ;
- Thông số
01/2026/TT-BCT
ngày 17/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Công
Thương.
5
Cấp Giấy phép kinh
doanh hóa chất cần
kiểm soát đặc biệt
nhóm 2
1.014732.H21
16 ngày làm
vic k t
ngày nhn đ
h hp l
- Trực tiếp hoặc qua
đường bưu điện đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã,
phường hoặc Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh.
- Trực tuyến: qua
Cổng Dịch vụ công
quc gia tại địa chỉ:
http://dichvucong.gov
.vn
hoặc ứng dụng
định danh quốc gia.
Một
phần
-
- Luật Hoá chất số
69/2025/QH15;
- Nghị định số
26/2026/NĐ-CP ngày
17/01/2026 của Chính
phủ;
- Thông số
01/2026/TT-BCT
ngày 17/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Công
Thương.
Cấp
tỉnh
X
6
Cấp Giấy phép sản
16 ngày làm
- Trực tiếp hoặc qua
Một
-
- Luật Hoá chất số
Cấp
X
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm tiếp nhận
và trả kết quả giải
quyết TTHC
Thực
hiện
tiếp
nhận và
trả kết
quả qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộc
địa
giới
hành
chính
Mã TTHC
xuất kinh doanh
hóa chất cần kiểm
soát đặc biệt nhóm
2
1.014735.H21
vic k t
ngày nhn đ
h hp l
đường bưu điện đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã,
phường hoặc Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh.
- Trực tuyến: qua
Cổng Dịch vụ công
quc gia tại địa chỉ:
http://dichvucong.gov
.vn
hoặc ứng dụng
định danh quc gia.
phần
69/2025/QH15;
- Nghị định số
26/2026/NĐ-CP ngày
17/01/2026 của Chính
phủ;
- Thông số
01/2026/TT-BCT
ngày 17/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Công
Thương.
tỉnh
7
Cấp lại Giấy phép
sản xuất, kinh
doanh hóa chất
kiểm soát đặc biệt
nhóm 2
1.014734.H21
05 ngày làm
vic k t
ngày nhn
đủ h hợp
l.
- Trực tiếp hoặc qua
đường bưu điện đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã,
phường hoặc Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh.
- Trực tuyến: qua
Cổng Dịch vụ công
quc gia tại địa chỉ:
http://dichvucong.gov
.vn
hoặc ứng dụng
định danh quốc gia.
Một
phần
-
- Luật Hoá chất số
69/2025/QH15;
- Nghị định số
26/2026/NĐ-CP ngày
17/01/2026 của Chính
phủ;
- Thông số
01/2026/TT-BCT
ngày 17/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Công
Thương.
Cấp
tỉnh
X
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm tiếp nhận
và trả kết quả giải
quyết TTHC
Thực
hiện
tiếp
nhận và
trả kết
quả qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộc
địa
giới
hành
chính
Mã TTHC
8
Cấp điều chỉnh
Giấy phép sản xuất,
kinh doanh hóa
chất cần kiểm soát
đặc biệt nhóm 2
1.014733.H21
16 ngày làm
vic k t
ngày nhn
đủ h hợp
l
- Trực tiếp hoặc qua
đường bưu điện đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã,
phường hoặc Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh.
- Trực tuyến: qua
Cổng Dịch vụ công
quc gia tại địa chỉ:
http://dichvucong.gov
.vn
hoặc ứng dụng
định danh quốc gia.
Một
phần
-
- Luật Hoá chất số
69/2025/QH15;
- Nghị định số
26/2026/NĐ-CP ngày
17/01/2026 của Chính
phủ;
- Thông số
01/2026/TT-BCT
ngày 17/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Công
Thương.
Cấp
tỉnh
X
9
Cấp Giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu
hóa chất cần kiểm
soát đặc biệt nhóm
2
1.014731.H21
07 ngày làm
vic k t
ngày nhn đ
h hp l
- Trực tiếp hoặc qua
đường bưu điện đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã,
phường hoặc Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh.
- Trực tuyến: qua
Cổng Dịch vụ công
quc gia tại địa chỉ:
http://dichvucong.gov
.vn
hoặc ứng dụng
Một
phần
-
- Luật Hoá chất số
69/2025/QH15;
- Nghị định số
26/2026/NĐ-CP ngày
17/01/2026 của Chính
phủ;
- Thông số
01/2026/TT-BCT
ngày 17/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Công
Thương.
Cấp
tỉnh
X
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm tiếp nhận
và trả kết quả giải
quyết TTHC
Thực
hiện
tiếp
nhận và
trả kết
quả qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộc
địa
giới
hành
chính
Mã TTHC
định danh quốc gia.
10
Cấp lại Giấy phép
xuất, nhập khẩu hóa
chất cần kiểm soát
đặc biệt nhóm 2
1.014730.H21
05 ngày làm
vic k t
ngày nhận đủ
h hợp l
- Trực tiếp hoặc qua
đường bưu điện đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã,
phường hoặc Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh.
- Trực tuyến: qua
Cổng Dịch vụ công
quc gia tại địa chỉ:
http://dichvucong.gov
.vn
hoặc ứng dụng
định danh quốc gia.
Một
phần
-
- Luật Hoá chất số
69/2025/QH15;
- Nghị định số
26/2026/NĐ-CP ngày
17/01/2026 của Chính
phủ;
- Thông số
01/2026/TT-BCT
ngày 17/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Công
Thương.
Cấp
tỉnh
X
11
Cấp điều chỉnh
Giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu
hóa chất cần kiểm
soát đặc biệt nhóm
2
1.014729.H21
07 ngày làm
vic k t
ngày nhận đủ
h hợp l.
- Trực tiếp hoặc qua
đường bưu điện đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã,
phường hoặc Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh.
- Trực tuyến: qua
Cổng Dịch vụ công
quc gia tại địa chỉ:
http://dichvucong.gov
Một
phần
-
- Luật Hoá chất số
69/2025/QH15;
- Nghị định số
26/2026/NĐ-CP ngày
17/01/2026 của Chính
phủ;
- Thông số
01/2026/TT-BCT
ngày 17/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Công
Thương.
Cấp
tỉnh
X
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm tiếp nhận
và trả kết quả giải
quyết TTHC
Thực
hiện
tiếp
nhận và
trả kết
quả qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộc
địa
giới
hành
chính
Mã TTHC
.vn
hoặc ứng dụng
định danh quốc gia.
12
Cấp gia hạn Giấy
phép xuất khẩu,
nhập khẩu hóa chất
cần kiểm soát đặc
biệt nhóm 2
2.002836.H21
05 ngày làm
vic k t
ngày nhận đủ
h hợp l
- Trực tiếp hoặc qua
đường bưu điện đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã,
phường hoặc Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh.
- Trực tuyến: qua
Cổng Dịch vụ công
quc gia tại địa chỉ:
http://dichvucong.gov
.vn
hoặc ứng dụng
định danh quốc gia.
Một
phần
-
- Luật Hoá chất số
69/2025/QH15;
- Nghị định số
26/2026/NĐ-CP ngày
17/01/2026 của Chính
phủ;
- Thông số
01/2026/TT-BCT
ngày 17/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Công
Thương.
Cấp
tỉnh
X
13
Cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện
hoạt động dịch vụ
tn trữ hóa chất
thuộc UBND cấp
tỉnh
1.014727.H21
12 ngày làm
vic k t
ngày nhn
đủ h hợp
l
- Trực tiếp hoặc qua
đường bưu điện đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã,
phường hoặc Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh.
- Trực tuyến: qua
Cổng Dịch vụ công
quc gia tại địa chỉ:
Một
phần
-
- Luật Hoá chất số
69/2025/QH15;
- Nghị định số
26/2026/NĐ-CP ngày
17/01/2026 của Chính
phủ;
- Thông số
01/2026/TT-BCT
ngày 17/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Công
Cấp
tỉnh
X
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm tiếp nhận
và trả kết quả giải
quyết TTHC
Thực
hiện
tiếp
nhận và
trả kết
quả qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộc
địa
giới
hành
chính
Mã TTHC
http://dichvucong.gov
.vn
hoặc ứng dụng
định danh quốc gia.
Thương.
14
Cấp lại giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt động dịch
vụ tn trữ hóa chất
thuộc UBND cấp
tỉnh
1.014725.H21
05 ngày làm
vic k t
ngày nhn
đủ h hợp
l
- Trực tiếp hoặc qua
đường bưu điện đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã,
phường hoặc Trung
tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh.
- Trực tuyến: qua
Cổng Dịch vụ công
quc gia tại địa chỉ:
http://dichvucong.gov
.vn
hoặc ứng dụng
định danh quốc gia.
Một
phần
-
- Luật Hoá chất số
69/2025/QH15;
- Nghị định số
26/2026/NĐ-CP ngày
17/01/2026 của Chính
phủ;
- Thông số
01/2026/TT-BCT
ngày 17/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Công
Thương.
Cấp
tỉnh
X
15
Cấp điều chỉnh giấy
chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động dịch
vụ tn trữ hóa chất
thuộc UBND cấp
tỉnh
1.014723.H21
12 ngày làm
vic k t
ngày nhn
đủ h hợp
l
- Trực tiếp hoặc qua
đường bưu điện đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã,
phường hoặc Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh.
- Trực tuyến: qua
Cổng Dịch vụ công
Một
phần
-
- Luật Hoá chất số
69/2025/QH15;
- Nghị định số
26/2026/NĐ-CP ngày
17/01/2026 của Chính
phủ;
- Thông số
01/2026/TT-BCT
ngày 17/01/2026 của
Cấp
tỉnh
X
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm tiếp nhận
và trả kết quả giải
quyết TTHC
Thực
hiện
tiếp
nhận và
trả kết
quả qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộc
địa
giới
hành
chính
Mã TTHC
quc gia tại địa chỉ:
http://dichvucong.gov
.vn
hoặc ứng dụng
định danh quốc gia.
Bộ trưởng Bộ Công
Thương.
16
Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
sản xuất hóa chất
có điều kiện
1.014721.H21
12 ngày m
việc
- Trực tiếp hoặc qua
đường bưu điện đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã,
phường hoặc Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh.
- Trực tuyến: qua
Cổng Dịch vụ công
quc gia tại địa chỉ:
http://dichvucong.gov
.vn
hoặc ứng dụng
định danh quốc gia.
Một
phần
-
- Luật Hoá chất số
69/2025/QH15;
- Nghị định số
26/2026/NĐ-CP ngày
17/01/2026 của Chính
phủ;
- Thông số
01/2026/TT-BCT
ngày 17/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Công
Thương.
Cấp
tỉnh
X
17
Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
kinh doanh hóa
chất có điều kiện
1.014720.H21
12 ngày m
việc
- Trực tiếp hoặc qua
đường bưu điện đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã,
phường hoặc Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh.
- Trực tuyến: qua
Một
phần
-
- Luật Hoá chất số
69/2025/QH15;
- Nghị định số
26/2026/NĐ-CP ngày
17/01/2026 của Chính
phủ;
- Thông số
01/2026/TT-BCT
Cấp
tỉnh
X
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm tiếp nhận
và trả kết quả giải
quyết TTHC
Thực
hiện
tiếp
nhận và
trả kết
quả qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộc
địa
giới
hành
chính
Mã TTHC
Cổng Dịch vụ công
quc gia tại địa chỉ:
http://dichvucong.gov
.vn
hoặc ứng dụng
định danh quốc gia.
ngày 17/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Công
Thương.
18
Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
sản xuất kinh
doanh hóa chất
điều kiện
1.014714.H21
12 ngày m
việc
- Trực tiếp hoặc qua
đường bưu điện đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã,
phường hoặc Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh.
- Trực tuyến: qua
Cổng Dịch vụ công
quc gia tại địa chỉ:
http://dichvucong.gov
.vn
hoặc ứng dụng
định danh quốc gia.
Một
phần
-
- Luật Hoá chất số
69/2025/QH15;
- Nghị định số
26/2026/NĐ-CP ngày
17/01/2026 của Chính
phủ;
- Thông số
01/2026/TT-BCT
ngày 17/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Công
Thương.
Cấp
tỉnh
X
19
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
sản xuất, kinh
doanh hóa chất
điều kiện
2.002834.H21
05 ngày m
việc
- Trực tiếp hoặc qua
đường bưu điện đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã,
phường hoặc Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh.
Một
phần
-
- Luật Hoá chất số
69/2025/QH15;
- Nghị định số
26/2026/NĐ-CP ngày
17/01/2026 của Chính
phủ;
- Thông số
Cấp
tỉnh
X
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm tiếp nhận
và trả kết quả giải
quyết TTHC
Thực
hiện
tiếp
nhận và
trả kết
quả qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộc
địa
giới
hành
chính
Mã TTHC
- Trực tuyến: qua
Cổng Dịch vụ công
quc gia tại địa chỉ:
http://dichvucong.gov
.vn
hoặc ứng dụng
định danh quốc gia.
01/2026/TT-BCT
ngày 17/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Công
Thương.
20
Cấp điều chỉnh
Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản
xuất, kinh
doanh hóa chất
điều kiện
1.014710.H21
12 ngày m
việc
- Trực tiếp hoặc qua
đường bưu điện đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã,
phường hoặc Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh.
- Trực tuyến: qua
Cổng Dịch vụ công
quc gia tại địa chỉ:
http://dichvucong.gov
.vn
hoặc ứng dụng
định danh quốc gia.
Một
phần
-
- Luật Hoá chất số
69/2025/QH15;
- Nghị định số
26/2026/NĐ-CP ngày
17/01/2026 của Chính
phủ;
- Thông số
01/2026/TT-BCT
ngày 17/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Công
Thương.
Cấp
tỉnh
X
21
Thẩm định, phê
duyệt Kế hoạch
phòng ngừa, ứng
phó sự cố hoá chất
1.003683.H21
45 ngày m
việc
- Trực tiếp hoặc qua
đường bưu điện đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã,
phường hoặc Trung
tâm Phục vụ hành
Một
phần
-
- Luật Hóa chất số
69/2025/QH15 ngày
14 tháng 6 năm 2025;
- Nghị định số
25/2026/NĐ-CP ngày
17 tháng 01 năm 2026
Cấp
tỉnh
X
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm tiếp nhận
và trả kết quả giải
quyết TTHC
Thực
hiện
tiếp
nhận và
trả kết
quả qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộc
địa
giới
hành
chính
Mã TTHC
chính công tỉnh.
- Trực tuyến: qua
Cổng Dịch vụ công
quc gia tại địa chỉ:
http://dichvucong.gov
.vn
hoặc ứng dụng
định danh quốc gia.
của Chính phủ;
- Thông số
02/2026/TT-BCT
ngày 17 tháng 01 năm
2026 của Bộ Công
Thương.
TỔNG CỘNG: 21 TTHC
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH BỊ BÃI BỎ (29 TTHC)
STT
Tên thủ tục hành chính
Mức độ DVC
trực tuyến
Tên VBQPPL, quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính
Quyết định công bố
của Chủ tịch UBND
tỉnh
Mã số thủ tục hành chính
I. Thủ tục hành chính được công bố theo Quyết định số 87/QĐ-BCT ngày 18 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
Lĩnh vực Hóa chất (29 TTHC)
1
Cấp Giấy phép sản xuất hóa
chất Bảng 1
(1.003820.H21)
Toàn trình
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 3 năm 2024
của Chính phủ;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ
Quyết định số 2953/QĐ-
UBND ngày 07/12/2025
2
Cấp lại Giấy phép sản xuất
hóa chất Bảng 1
(1.003775.H21)
Toàn trình
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 3 năm 2024
của Chính phủ;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ
Quyết định số 2953/QĐ-
UBND ngày 07/12/2025
STT
Tên thủ tục hành chính
Mức độ DVC
trực tuyến
Tên VBQPPL, quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính
Quyết định công bố
của Chủ tịch UBND
tỉnh
Mã số thủ tục hành chính
3
Cấp Điều chỉnh Giấy phép
sản xuất hóa chất Bảng 1
(2.001585.H21)
Toàn trình
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 3 năm 2024
của Chính phủ;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ
Quyết định số 2953/QĐ-
UBND ngày 07/12/2025
4
Cấp Giấy phép sản xuất hóa
chất Bảng 2, Bảng 3
(1.003724.H21)
Toàn trình
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 3 năm 2024
của Chính phủ;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ
Quyết định số 2953/QĐ-
UBND ngày 07/12/2025
5
Cấp lại Giấy phép sản xuất
hóa chất Bảng 2, hóa chất
Bảng 3
(2.001722.H21)
Toàn trình
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 3 năm 2024
của Chính phủ;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ
Quyết định số 2953/QĐ-
UBND ngày 07/12/2025
6
Cấp Điều chỉnh Giấy phép
sản xuất hóa chất Bảng 2,
hóa chất Bảng 3
(1.004031.H21)
Toàn trình
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 3 năm 2024
của Chính phủ;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ
Quyết định số 2953/QĐ-
UBND ngày 07/12/2025
7
Cấp Giấy phép xuất khẩu,
nhập khẩu hóa chất Bảng 1
(2.000431.H21)
Toàn trình
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 3 năm 2024
của Chính phủ;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ
-
8
Cấp lại Giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu hóa chất
Bảng 1
(1.012429.H21)
Một phần
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 3 năm 2024
của Chính phủ;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ
Quyết định số 2953/QĐ-
UBND ngày 07/12/2025
STT
Tên thủ tục hành chính
Mức độ DVC
trực tuyến
Tên VBQPPL, quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính
Quyết định công bố
của Chủ tịch UBND
tỉnh
Mã số thủ tục hành chính
9
Cấp điều chỉnh Giấy phép
xuất khẩu, nhập khẩu hóa
chất Bảng 1
(1.012430.H21)
Một phần
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 3 năm 2024
của Chính phủ;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ
Quyết định số 2953/QĐ-
UBND ngày 07/12/2025
10
Cấp gia hạn Giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu hóa chất
Bảng 1
(1.012431.H21)
Một phần
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 3 năm 2024
của Chính phủ;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ
Quyết định số 2953/QĐ-
UBND ngày 07/12/2025
11
Cấp phép xuất khẩu, nhập
khẩu hóa chất Bảng 2, hóa
chất Bảng 3
(2.000257.H21)
Toàn trình
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 3 năm 2024
của Chính phủ;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ
-
12
Cấp lại Giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu hóa chất
Bảng 2, hóa chất Bảng 3
(1.012432.H21)
Một phần
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 3 năm 2024
của Chính phủ;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ
Quyết định số 2953/QĐ-
UBND ngày 07/12/2025
13
Cấp điều chỉnh Giấy phép
xuất khẩu, nhập khẩu hóa
chất Bảng 2, hóa chất Bảng
3
(1.012433.H21)
Một phần
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 3 năm 2024
của Chính phủ;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ
Quyết định số 2953/QĐ-
UBND ngày 07/12/2025
14
Cấp gia hạn Giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu hóa chất
Bảng 2, hóa chất Bảng 3
Một phần
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 3 năm 2024
của Chính phủ;
Quyết định số 2953/QĐ-
UBND ngày 07/12/2025
STT
Tên thủ tục hành chính
Mức độ DVC
trực tuyến
Tên VBQPPL, quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính
Quyết định công bố
của Chủ tịch UBND
tỉnh
Mã số thủ tục hành chính
(1.012434.H21)
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ
15
Cấp Giấy phép kinh doanh
hóa chất Bảng 2, hóa chất
Bảng 3
(1.012438.H21)
Một phần
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 3 năm 2024
của Chính phủ;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 m 2025
của Chính phủ
Quyết định số 2953/QĐ-
UBND ngày 07/12/2025
16
Cấp lại Giy phép kinh
doanh hóa chất Bảng 2, hóa
chất Bảng 3
(1.012439.H21)
Một phần
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 3 năm 2024
của Chính phủ;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ
Quyết định số 2953/QĐ-
UBND ngày 07/12/2025
17
Cấp điều chỉnh Giấy phép
kinh doanh hóa chất Bảng 2,
hóa chất Bảng 3
(1.012440.H21)
Một phần
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 3 năm 2024
của Chính phủ;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ
Quyết định số 2953/QĐ-
UBND ngày 07/12/2025
18
Cấp Giấy phép sản xuất
kinh doanh hóa chất Bảng 2,
Bảng 3
(1.012441.H21)
Một phần
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 3 năm 2024
của Chính phủ;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ
Quyết định số 2953/QĐ-
UBND ngày 07/12/2025
19
Cấp lại Giấy phép sản xuất
kinh doanh hóa chất
Bảng 2, Bảng 3
(1.012442.H21)
Một phần
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 3 năm 2024
của Chính phủ;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ
Quyết định số 2953/QĐ-
UBND ngày 07/12/2025
STT
Tên thủ tục hành chính
Mức độ DVC
trực tuyến
Tên VBQPPL, quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính
Quyết định công bố
của Chủ tịch UBND
tỉnh
Mã số thủ tục hành chính
20
Cấp điều chỉnh Giấy phép
sản xuất kinh doanh hóa
chất Bảng 2, Bảng 3
(1.012443.H21)
Một phần
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 3 năm 2024
của Chính phủ;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ
Quyết định số 2953/QĐ-
UBND ngày 07/12/2025
21
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất hóa chất
sản xuất, kinh doanh điều
kiện trong lĩnh vực công
nghiệp
(2.001547.H21)
Một phần
Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017
của Chính phủ.
-
22
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất hóa chất
sản xuất, kinh doanh điều
kiện trong lĩnh vực công
nghiệp
(2.001175.H21)
Một phần
Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017
của Chính phủ.
Quyết định số 2953/QĐ-
UBND ngày 07/12/2025
23
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất
hóa chất sản xuất, kinh
doanh điều kiện trong
lĩnh vực công nghiệp
(2.001172.H21)
Một phần
Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017
của Chính phủ.
Quyết định số 2953/QĐ-
UBND ngày 07/12/2025
24
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hóa
chất sản xuất, kinh doanh
Một phần
Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017
của Chính phủ.
-
STT
Tên thủ tục hành chính
Mức độ DVC
trực tuyến
Tên VBQPPL, quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính
Quyết định công bố
của Chủ tịch UBND
tỉnh
Mã số thủ tục hành chính
điều kiện trong lĩnh vực
công nghiệp
(1.002758)
25
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hóa
chất sản xuất, kinh doanh
điều kiện trong lĩnh vực
công nghiệp
(2.001161.H21)
Một phần
Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017
của Chính phủ.
Quyết định số 2953/QĐ-
UBND ngày 07/12/2025
26
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh
doanh h
óa chất sản xuất,
kinh doanh điều kiện
trong lĩnh vực công nghiệp
(2.000652.H21)
Một phần
Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017
của Chính phủ.
Quyết định số 2953/QĐ-
UBND ngày 07/12/2025
27
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất kinh
doanh hóa chất sản xuất,
kinh doanh điều kiện
trong lĩnh vực công nghiệp
(1.011506.H21)
Một phần
Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017
của Chính phủ.
-
28
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất kinh
doanh hóa chất sản xuất,
kinh doanh điều kiện
trong lĩnh vực công nghiệp
Một phần
Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017
của Chính phủ.
Quyết định số 2953/QĐ-
UBND ngày 07/12/2025
STT
Tên thủ tục hành chính
Mức độ DVC
trực tuyến
Tên VBQPPL, quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính
Quyết định công bố
của Chủ tịch UBND
tỉnh
Mã số thủ tục hành chính
(1.011507.H21)
29
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản
xuất và kinh doanh hóa chất
sản xuất, kinh doanh điều
kiện trong lĩnh vực công
nghiệp
(1.011508.H21)
Một phần
Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017
của Chính phủ.
Quyết định số 2953/QĐ-
UBND ngày 07/12/2025
II. Thủ tục hành chính bị bãi bỏ tại Quyết định số 137/QĐ-BCT ngày 20 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương (có hiệu lực k
từ ngày 10/2/2026)
Lĩnh vực Công nghiệp địa phương
30
Cấp Giấy chứng nhận sản
phẩm công nghiệp nông
thôn tiêu biểu cấp tỉnh
(2.000331.H21)
Một phần
Thông số 63/2025/TTBCT ngày 26 tháng 12 m 2025
của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
-
Tổng cộng: 30 TTHC
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ BỊ BÃI BỎ (01 TTHC)
STT
Tên thủ tục hành chính
Mức độ DVC
trực tuyến
Tên VBQPPL, quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính
Quyết định công bố
của Chủ tịch UBND
tỉnh
Mã số thủ tục hành chính
Thủ tục hành chính bị bãi bỏ tại Quyết định số 137/QĐ-BCT ngày 20 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương (có hiệu lực
kể từ ngày 10/2/2026)
Lĩnh vực Công nghiệp địa phương
STT
Tên thủ tục hành chính
Mức độ DVC
trực tuyến
Tên VBQPPL, quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính
Quyết định công bố
của Chủ tịch UBND
tỉnh
Mã số thủ tục hành chính
1
Cấp Giấy chứng nhận sản
phẩm công nghiệp nông
thôn tiêu biểu cấp xã
(2.002096.H21)
Một phần
Thông số 63/2025/TTBCT ngày 26 tháng 12 m 2025
của Bộ trưởng Bộ Công Thương
-
Tổng cộng: 01 TTHC

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 408/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Hoá chất; Công nghiệp địa phương thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 784/QĐ-UBND

Văn bản liên quan Quyết định 408/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×