• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2630/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 phê duyệt đồ án Quy hoạch phân khu KCN số 15, Khu kinh tế Nghi Sơn

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 26/06/2024 13:53 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2630/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Xuân Liêm
Trích yếu: Về việc phê duyệt đồ án Quy hoạch phân khu xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu công nghiệp số 15, Khu kinh tế Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
25/06/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Công nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2630/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2630/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2630/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NN N
TNH THANH A
CNG A HỘI CHNGA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
S: /-UBND Thanh Hóa, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
V vic phê duyt đ án Quy hoch phân khu xây dựng tỷ lệ 1/2000
Khu công nghiệp s 15, Khu kinh tế Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Y BAN NHÂN N TNH THANH H
Căn cLut T chức Chính quyn địa phương ngày 19 tháng 6 năm
2015; Lut sửa đổi, b sung một số điều của Lut Tổ chức Chính ph và Luật
T chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn c Luật y dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014;
Căn cLut sửa đi, b sung một số điều ca 37 Lut có liên quan đến
quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cNghđịnh số 44/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 ca
Chính phv quy đnh chi tiết mt s nội dung về quy hoạch xây dng;
Căn c Nghđịnh số 72/2019/NĐ-CP ngày 30 tháng 8 năm 2019 của
Chính phsửa đi, b sung một số điều ca Ngh định s 37/2010/NĐ-CP ngày
07 tháng 4 năm 2010 v lập, thm đnh, phê duyt qun lý quy hoch đô th
và Nghđnh s 44/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 quy đnh chi tiết
một s nội dung về quy hoch xây dựng;
Căn c Nghđịnh số 35/2022/NĐ-CP ngày 28 tháng 5 năm 2022 của
Chính phquy định về qun khu công nghiệp khu kinh tế;
Căn c Quyết định s 153/QĐ-TTg ny 27 tháng 02 năm 2023 ca Th
tướng Chính phủ vviệc phê duyệt Quy hoạch tỉnh Thanh Hóa thời k2021 -
2030, tầm nhìn đến năm 2045;
Căn c Quyết định s 1699/QĐ-TTg ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Th
tướng Chính ph phê duyt điều chỉnh, mở rng quy hoạch chung xây dng khu
kinh tế Nghi Sơn, tỉnh Thanh a đến năm 2035, tm nhìn đến năm 2050;
Căn c Thông tư s 04/2022/TT-BXD ngày 24 tháng 10 năm 2022 của B
Xây dng quy định về h sơ nhiệm v h đ án quy hoch xây dng vùng
liên huyn, quy hoch xây dựng vùng huyện, quy hoch đô thị, quy hoch xây
dựng khu chức năng quy hoạch nông thôn và các quy định ca pháp lut có
liên quan;
2
Căn c Nghquyết số 545/NQ-HĐND ngày 31 tháng 5 năm 2024 ca Hội
đồng nhân dân tỉnh v việc thông qua đ án quy hoạch phân khu xây dng tỷ l
1/2000 Khu công nghiệp số 15, Khu kinh tế Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa;
Theo đ nghcủa Sở Xây dng tại o cáo thẩm đnh s 4542/SXD-QH
ngày 21 tháng 6 năm 2024 về việc đ án quy hoch phân khu xây dựng tỷ lệ
1/2000 Khu công nghiệp số 15, Khu kinh tế Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa (kèm theo
Ttrình số 1801/TTr-BQLKKTNS&KCN ngày 11 tháng 6 năm 2024 ca Ban
qun lý Khu kinh tế Nghi Sơn các Khu công nghiệp).
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. P duyệt đ án quy hoạch phân khu y dng t l 1/2000 Khu
công nghip s15, Khu kinh tế Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa, vi những nội dung
chính như sau:
1. Phm vi, ranh giới, din tích lập quy hoạch
Phm vi lp quy hoạch thuộc đa giới hành chính các xã Tân Tờng, P
Lâm, ng Lâm, th xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hoá. Ranh giới được gii hạn như
sau: Phía Bắc phía Tây giáp đất lâm nghip, phía Nam giáp đt lâm nghiệp và
đất ở làng xóm, phía Đông giáp tuyến đường Nghi Sơn -i Tnh;
Diện ch lp quy hoch khong 721,09 ha.
2. Mục tiêu
C thể hóa Điều chnh, m rộng Quy hoch chung y dựng Khu kinh tế
Nghi Sơn, tnh Thanh Hoá đến năm 2035, tầm nhìn đến năm 2050 được Th
ớng Chính ph phê duyệt tại Quyết định 1699/-TTg ngày 07/12/2018.
Hình thành khu công nghiệp đ thu hút đu tư, đáp ứng nhu cu ca các
nhà đầu , với vic đu đng bộ cơ shạ tầng kết nối các khu công nghiệp
vi các khu chc năng kc trong Khu kinh tế Nghi Sơn và khu vực lân cn, góp
phần phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Thanh Hóa và khu vực Bc Trung b.
B trí các loại hình công nghiệp phù hợp, hài hoà với tng th kiến trúc,
đảm bảo yêu cầu về phòng chng cy nổ, sdng đất đai hợp lý, bo vmôi
trường, đm bảo spt triển bền vững.
3. Tính chất: là khu công nghiệp đa nnh trong đó ưu tiên công nghip
cơ khí chế tạo, chế biến nông lâm sn và công nghip điện i tạo.
4. Quy mô lao đng: khoảng 18.600 người.
4
b) Khu dch v, tin ích công cộng: văn phòng điều hành, đi PCCC được
b t tại trung tâm khu công nghip; các công trình như: cơ quan qun lý, cơ s
lưu trú, các công trình dch vụ thương mi trưng bày sản phẩm, trung tâm văn
hóa thể thao KCN… được b trí gn li ra,o của khu công nghip.
c) Công tnh đu mi hạ tầng kỹ thuật: trạm đin, xlý nước thải được
b trí riêng biệt cho từng khu (Khu A và Khu B) và được b trí giáp các tuyến
đường giao thông thuận lợi cho vic đấu nối với hệ thng hạ tầng kỹ thut trong
và ngoài khu công nghiệp.
d) Cây xanh: b trí các khu công viên cây xanh tập trung trong khu công
nghip tại các khu vực trung tâm, kết hợp hài hòa với các khu vực đất rừng
phòng h được gili tạo thành những mảng xanh mát lớn, cnh quan và góp
phần cải thin môi trường sinh thái trong khu công nghiệp; ngoài khu cây xanh
tp trung, còn b t cây xanh tại các dải phân cách, dọc các trc đường giao
thông, xung quanh các khu hạ tầng kỹ thuật và dải cây xanh cách ly ti thiu 10
m, đảm bo an toàn vsinh môi trường và m quan cho khu công nghiệp.
7. Quy hoch hạ tng k thut
7.1. Quy hoạch san nn
- Khu A: Phương án san nn ch yếu là san gạt bám theo cao đtự nhiên,
cnh cao giữa các khu chức năng sdng ờng chn bê ng, mái taluy hoặc
các bin pháp k thuật khác p hợp với điều kiện đa chất khu vực.
- Khu B, gingun cao đ khu vực đi i cao phía Tây, san gạt tạo mặt
bằng theo từng khu chức ng, chênh cao giữa các khu chức năng sdụng tường
chắn bê ng, i taluy hoặc các biện pp kthuật khác phù hợp với điu kin
đa chất khu vực.
7.2. Quy hoạch thoát nưc mưa
H thng thoát nước mưa khu công nghiệp là h thống thoát nước riêng
hoàn toàn, được thiết kế tự chảy. Hệ thng thoát nước mưa đm bảo phù hợp với
hin trạng thoát nước của khu vực, các quy hoạch và các dán xung quanh,
không b ngập úng, khả năng tiêu thoát nhanh, hiu qu. Mạng lưới thoát ớc
mưa được chia làm 02 lưu vực:
- Lưu vực 1: Khu A, ớc mưa được tập trung vcống hộp qua đường
Nghi Sơn - Bãi Trành đường cao tốc Bắc - Nam về h Khe Da.
- Lưu vc 2: Khu B, nước mưa tập trung v cng hộp qua đường Nghi
Sơn - Bãi Trành đường cao tốc Bc - Nam về sông Tun Cung.
5
7.3. Quy hoạch giao thông
a) Giao thông đối ngoi: Đường Nghi Sơn - i Tnh được cải dịch
hướng tuyến theo dán y dng đường bcao tốc Bắc - Nam tiếp giáp phía
Đông dán.
b) Giao thông nội b: Khu công nghip được thiết kế với 04 trục giao
thông cnh theo hướng Đông Tây tuyến đường gom ca khu công nghip theo
hướng Bắc Nam kết ni với đường Nghi Sơn - Bãi Trành. Hệ thống giao thông
khu công nghip được chia thành 08 mt ct với quy mô mt ct ngang từ 18,5 -
62,0 m. Quy mô mt ct đường được tính toán phù hợp v s lượng và bề rộng
các làn xe, đm bảo lưu lượng, vn tốc ca các phương tiện tham gia. Hành lang
các công trình hạ tầng kthuật đm bảo khnăng b t h thống đường dây,
đường ng, tuynen...
7.4. Quy hoạch cp nước
- Tng nhu cầu cấp nước khu công nghip: Q = 16.500,0 (m
3
/ngđ).
- Ngun nước cấp cho khu công nghiệp được ly từ Nhà máy nước Thăng
Th, huyn Nông Cng. Tớc mt, khi Nhà máy ớc Thăng Thọ, huyn Nông
Cng chưa hoàn thành, khu công nghip được cấp ớc tạm từ N máy nước
ti h Quế Sơn.
- Giải pháp mạng lưới được chọn là mạng vòng kết hợp mng cụt cp
nước cho nhu cầu sn xut, sinh hot, cứu hoả và mi nhu cầu khác. Đường ống
cấp ớc chạy dc theo các tuyến đường giao thông và đi ngm dưới vỉa hè.
Tn các trục đường có ng cp nước cnh s đt các tr cứu hỏa, khong cách
giữa các tr cứu ho từ 100 - 150 m.
7.5. Quy hoch cp đin
- Tng nhu cu sdng đin khu công nghip khoảng: 380,5 MVA. Xây
dựng mới 02 Trạm biến áp 110 kV, gm: Trm biến áp s 1 (Đồng Vàng 1)
công suất 3x63 MVA và Trm biến áp s 2 (Đồng Vàng 2) công suất 3x63
MVA cp đin cho Khu B; dphòng thêm 01 máy 63 MVA cho Trạm biến áp
s 2 đ cấp điện b sung cho Khu B và khu đất xen kẹp giữa Khu B Nhà
máy điện mặt trời Thanh Hoá I khi có nhu cầu (phù hợp với đnh hướng Quy
hoạch tnh Thanh Hoá). Trạm biến áp s 3 là trạm biến áp của d án Nmáy
điện mặt trời Thanh HI.
- Nguồn đin: các Trạm biến áp: s1 và s 2 được đấu ni với đường dây
110 kV phía Đông khu công nghiệp được cấp bổ sung từ Trm biến áp 220
MVA Đng Vàng công suất 500 MVA cho giai đoạn sau m 2025 (theo Quy
hoạch Điện VIII). Ngun đin cp cho Nhà y đin mt trời Thanh Hoá I t
trạm biến áp ca nhà máy (Trm biến áp s 3).
6
- Mng lưới trung áp: gm các tuyến 35/22 kV được quy hoch đi dc trục
đường giao thông, dải cây xanh cách ly cấp cho các Trạm biến áp 35(22)/0,4 kV.
Mạng lưới đin trung áp quy hoạch mạng lưới vòng. Xây dựng mới các Trm
biến áp 35(22)/0,4 kV b trí p hợp trong từng khu.
- Lưới điện chiếu sáng: đường dây háp cấp điện chiếu sáng trong là hệ
thng cáp ngm 0,4 kV đi dc va hè, giải pn cách đường giao thông
7.6. Thoát nước thi và vệ sinh môi tng
a) Thoát ớc thải:
- Tng nhu cu xlý c thi khu công nghip: Q = 13.700 m
3
/ngđ. Xây
dựng 02 trạm xlý nước thải, trong đó: Trạm xử lý nước thải s01 có công sut
khoảng 9.600 m
3
/ngđ, đt khu vực phía Nam khu công nghiệp; Trm xử lý
nước thải s 02 có công suất khoảng 4.100 m
3
/ngđ đặt khu vực phía Bc khu
công nghip.
- Mng lưới đường ng: Mng lưới đường ng được quy hoạch phkhắp
vi mục đích thu gom toàn b nước thải khu công nghip về các trạm xlý.
Mạng lưới đường ống quy hoạch tuân thủ các quy đnh, quy chun và tiêu chun
hin hành cũng như các u cầu và nguyên tắc vch tuyến mng lưới.
b) Vệ sinh môi trường:
Tng lượng cht thi rn khu công nghip khong: 159 tấn/ngđ. Chất thải
rn trong s được tập kết v trạm trung chuyn được b trí phía Đông Nam
khu công nghip, tại đây chất thải rắn được phân loi và đưa đến Khu xử lý chất
thi rắn tại xã Trường m.
7.7. Quy hoch hạ tầng vin thông thụ động
a) Mạng điện thoi c đnh, Internet cố đnh: xây dựng 01 trạm truy nhp
v tinh; xây dựng các tuyến cáp quang ngầm dọc các tuyến giao thông từ trm
trung m về trạm vệ tinh trong khu vực lp quy hoạch.
b) Mng thông tin di động: xây dựng các ct ăng ten thu phát sóng thông
tin di động dùng chung cho các doanh nghip vin thông. Phạm vi bán kính phủ
sóng ca 01 trạm từ 300 - 500 m, đáp ứng nhu cu cung cp dch v thông tin di
đng băng thông rộng tốc đ cao, dự kiến trong khu vực cn b trí 06 v trí đ
xây dựng ct ăng ten.
c) Mạng truyn dẫn: mạng cáp được xây dựng ngầm hóa toàn b các
tuyến cáp dọc các tuyến đường chính, đường nội b trong khu vực. Hệ thống
cáp chính được b t đi trongng nhựa PVC đường kính D110, những đon qua
đường dùng ống thép hoặc ống nhựa chịu lực.
7
8. Đ xut giải pháp bo v môi trường và phòng chống thn tai
8.1. c động môi trường khi thực hin quy hoch
Các mục tiêu quy hoch được xây dựng p hợp với các vn đvà mc
tiêu môi trường để tạo dựng một khu công nghip pt trin bền vững vmôi
trường. Khi thc hiện quy hoạch có 02 c đng xảy ra đó là khi thi công và khi
khu công nghip đio hoạt động.
a) Tác đng đến môi trường đt: c đng lớn nht đến môi tờng đất s
là hoạt đng đào đắp, no vét san nền làm thay đi nh cht cơ lý của đt, thay
đi dòng chy của khu vực. Hoạt động công nghiệp s phát sinh chất thi, nưc
thi ra môi trường nước, đt, không khí.
b) Tác động đến i trường ớc:c đng trực tiếp đến môi trường c
là ớc thi do quá trình sn xuất và sinh hot của công nhân. Các hoạt động san
nn làm thay đi cu trúc mặt ph, thay đi chế đ thủy văn (khả năng ginưc,
thời gian tập trung ớc về cuối nguồn).
c) Tác đng đến môi trường không khí, tiếng ồn: khí thải do các hoạt động
sn xut; khí thi từ các hoạt đng giao thông vận tải; hot đng của khu công
nghip sc đng rất mạnh đến môi tờng không khí, tiếng n khu vực.
d) Tác đng đến i trường CTR: lượng CTR lớn qua các hot đng sn
xut công nghiệp sgây áp lực cho hthng vận chuyển, pt sinh nguy cơ ô
nhiễm dc tuyến đường ra khu xử lý tập trung.
đ) Tác đng đến hsinh thái: hoạt động nạo vét, san nền làm thay đi h
sinh thái đt, hsinh thái rừng. Tiếng ồn ca khu công nghiệp s ảnh hưởng đến
tp tính sinh hot ca các loài đng vt.
e) Tác đng đến kinh tế - xã hi: vấn đ tập trung mt lượng lớn lao đng
cũng đt ra các vấn đ về kim soát an ninh trt tự, an toàn lao động, dch bnh.
8.2. Biện pháp phòng nga, giảm thiểu, khắc phc
a) Lồng ghép mục tiêu bảo v môi trường trong các đnh hướng quy
hoạch: đảm bo tỷ l cây xanh, mt nước trong khu công nghip cũng n từng
nhà máy. Phân nhóm theo mức đ ô nhiễm các nghiệp sn xuất đb trí các
cụm nhà máy gần nhau, có gii pháp thích hợp cho từng cm. Xây dựng h
thng h tng kỹ thuật đồng b, đảm bảo các tiêu chuẩn, quy chun hin hành.
b) Bảo v môi trường đất: q tnh nạo vét, san nn phải được tiến nh
đng bộ, đúng kthuật, tránh sụt lún khi xây dng công trình. Sau khi q trình
san nền hoàn thành phải trồng cây, phủ mt những v trí dự đnh btrí cây xanh,
khu đất chưa sdụng. Xử lý triệt đ ớc thải, CTR tránh gây ô nhim thứ cấp.
8
c) Bo vệ môi trường nước: thu gom và x lý trit đ ớc thải công
nghip, nước thải sinh hot, xlý đt tiêu chun trước khi xra môi trường (gii
pháp thu gom và xlý ớc thi theo quy hoạch). Kng x nước thi ca x
lý, nước thi xử lý chưa đạt tiêu chuẩn ra ngun.
d) Bảo v môi trường không khí: khng chế ô nhim ngay tại ngun pt
sinh ra chất thải, coi vận hành và quản lý các thiết b, máy móc cũng n q
trình công ngh sn xuất là mt bin pháp đkhống chế ô nhiễm môi trường
không khí. Thực hiện các gii pp kỹ thut nhm hn chế ô nhim tại các nhà
máy. Trng cây xanh trong khuôn viên nhà máy khu công nghip.
đ) Giảm thiu CTR: thực hin pn loi CTR tại nguồn mô hình sn
xut sạch với từng n máy, từng cm nhà máy, gim thiu lượng CTR phát
sinh. Điểm tập trung CTR phải được kiểm soát v môi trường chặt chẽ, đảm bo
không b nhởng bởi các nguy cơ ngp úng, cói che, tường bao, nền được
chống thấm đ tnh nh hưởng về cnh quan môi trường không khí.
e) Bo vệ hsinh ti: có kế hoch thi công hợp lý, hn chế tối đa tiếng
n, rung chấn nh ởng đến hệ sinh vt tn tại trong khu vực. Phục hi hệ
rừng, thực vt tại những vị trí không cần sử dụng, thun lợi đóng vai trò rất quan
trng trong đm bo đa dng sinh thái.
f) Giảm thiểu nh ởng kinh tế - hi: khi khu công nghiệp trin khai,
hoạt đng s ảnh ởng đến tất c các hdân, doanh nghiệp đang sinh sống
trong khu vực. Cần nh toán các pơng án tái đnh cư, công c đn bù phi
được tiến nh thỏa đáng. Đào tạo ngh cho những người có nhu cu, ưu tiên b
trí vic làm cho người trong diện giải tỏa vào làm vic trong khu công nghip.
k) Xây dựng kế hoch qun lý, quan trắc, giám sát tác động môi trường.
8.3. Phòng, chống thiên tai
- Thực hin tt công tác qun lý, không đ ln chiếm hành lang bo vệ,
đảm bo khả năng tiêu thoát, thường xuyên kim tra, nạo t, khơi thông lòng
dẫn các tuyến nh, mương thoát ớc chính.
- Tăng cường ng lc ch huy phòng chống thiên tai và tìm kiếm cứu nn.
- Tun truyền, giáo dục cộng đng, đu tư công tác cnh báo.
- Tăng cường ng lực cho cng đng v giảm nhẹ thiên tai.
9. B trí tái đnh cư, nhà công nn và di di m m
9.1. i định cư
Tng diện ch đt khu tái đnh cư khoảng 12,17 ha, được chia thành 02
khu, c thể như sau:
9
- Các h thuộc Phú Lâm được bố t vào Khu đô thị Phú Lâm, tại các
đất từ TDC:01 đến TDC:06, với tổng din ch khoảng 7,48 ha.
- Các h xã ng Lâm được b trí vào Khu dân cư Tùng Lâm, ti lô đất
TĐC-01, din tích khoảng 4,69 ha.
9.2. Nhà công nhân
Dkiến b trí khoảng 13,07 ha đất nhà xã hi tại Khu đô th Phú Lâm,
ti các lô đt từ NXH 01 đến NXH 05.
9.3. Di dời m m
M m nằm trong khu công nghip được di chuyển v khu nghĩa trang
nhân dân (NT-02) tại phường Xuân Lâm và pờng Nguyên Bình, thị xã Nghi
Sơn. Khi hình thành khu nghĩa trang phía Nam Khu kinh tế Nghi Sơn thì m m
còn li trong khu công nghip s được di dời về khu nghĩa trang này.
10. Quy đnh qun kèm theo đ án quy hoạch phân khu xây dựng
Ban hành Quy đnh qun lý theo Đ án Quy hoạch phân khu xây dựng t
l1/2000 Khu công nghip s 15, Khu kinh tế Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa m
theo quyết đnh phê duyt đ án.
Điu 2. T chức thực hin.
1. Ban Quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các KCN có trách nhiệm:
- Chủ t, phi hợp với SXây dựng UBND th xã Nghi Sơn tổ chức
công b, công khai nội dung quy hoch phân khu xây dựng chậm nht là 15
ngày, kể t ngày có quyết đnh phê duyt; tổ chức kêu gi đu tư theo quy hoạch
được phê duyệt.
- Tham mưu tổ chức thực hin cm mc giới theo quy hoạch y dựng
được duyệt theo quy đnh.
- T chức bàn giao h sơ quy hoạch phân khu xây dựng cho Sở Xây dựng,
Vin Quy hoạch Kiến trúc Thanh Hóa chính quyn đa pơng, làm cơ s
đqun lý tổ chức thực hiện theo quy hoch được duyt.
-y dựng kế hoch thc hiện quy hoch phân khu xây dựng được duyệt.
2. UBND th xã Nghi Sơn có trách nhiệm:
- Chủ trì, phi hợp với Ban Quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các khu
công nghip các cơ quan liên quan kim tra, quản lý xây dựng theo quy
hoạch được duyt và qun lý quy hoch theo quy đnh ca pháp luật.
- Rà soát, điều chnh các quy hoạch có liên quan được giao, bảo đảm phù
hp, thng nhất, đng b với quy hoạch phân khu xây dựng được duyt.
10
3. Vin Quy hoch - Kiến tc Thanh Hóa đăng ti nội dung phê duyt
quy hoạch phân khu xây dựng trên Cng thông tin quy hoạch xây dựng và quy
hoạch đô th Vit Nam (http://quyhoach.xaydung.gov.vn), chậm nht là 15 ny,
k từ ngày có quyết đnh phê duyt.
4. SXây dựng các ngành chức ng liên quan theo chức ng nhim
v cthể ca mình có trách nhiệm hướng dn, quản lý thực hiện theo đúng quy
hoạch quy đnh hiện hành ca pháp luật.
Điu 3. Quyết đnh y có hiệu lực thi nh k từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: y dựng, Tài ngun
và Môi trường, Kế hoạch và Đu tư, Tài cnh, Công Thương; Trưởng Ban
Qun lý Khu kinh tế Nghi Sơn các khu công nghiệp; Viện trưởng Vin Quy
hoạch - Kiến trúc Thanh Hóa; Ch tch UBND th xã Nghi Sơn và Th trưởng
các ngành, các đơn vị liên quan chịu tch nhiệm thi nh Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết định;
- Chủ tịch UBND tỉnh ể b/c);
- Các P Ch tch UBND tỉnh;
- Các đ/c y viên UBND tỉnh;
- Lưu: VT, CN.
H9.(2024)QDPD QHPK KCN so 15
TM. Y BAN NHÂN N
KT. CHỦ TCH
PHÓ CHTCH
Mai Xuân Liêm
10
3. Vin Quy hoch - Kiến tc Thanh Hóa đăng ti nội dung phê duyt
quy hoạch phân khu xây dựng trên Cng thông tin quy hoạch xây dựng và quy
hoạch đô th Vit Nam (http://quyhoach.xaydung.gov.vn), chậm nht là 15 ny,
k từ ngày có quyết đnh phê duyt.
4. SXây dựng các ngành chức ng liên quan theo chức ng nhim
v cthể ca mình có trách nhiệm hướng dn, quản lý thực hiện theo đúng quy
hoạch quy đnh hiện hành ca pháp luật.
Điu 3. Quyết đnh y có hiệu lực thi nh k từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: y dựng, Tài ngun
và Môi trường, Kế hoạch và Đu tư, Tài cnh, Công Thương; Trưởng Ban
Qun lý Khu kinh tế Nghi Sơn các khu công nghiệp; Viện trưởng Vin Quy
hoạch - Kiến trúc Thanh Hóa; Ch tch UBND th xã Nghi Sơn và Th trưởng
các ngành, các đơn vị liên quan chịu tch nhiệm thi nh Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết định;
- Chủ tịch UBND tỉnh ể b/c);
- Các P Ch tch UBND tỉnh;
- Các đ/c y viên UBND tỉnh;
- Lưu: VT, CN.
H9.(2024)QDPD QHPK KCN so 15
TM. Y BAN NHÂN N
KT. CHỦ TCH
PHÓ CHTCH
Mai Xuân Liêm

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2630/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt đồ án Quy hoạch phân khu xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu công nghiệp số 15, Khu kinh tế Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2630/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 2630/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×