• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 246/QĐ-UBND Bắc Ninh 2025 điều chỉnh Quy hoạch chi tiết KCN Quang Châu 2

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 22/09/2025 11:01 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 246/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phạm Văn Thịnh
Trích yếu: Điều chỉnh Quy hoạch chi tiết Khu công nghiệp Quang Châu 2, tỉnh Bắc Ninh (tỷ lệ 1/500)
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
20/09/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Công nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 246/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 246/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 246/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Ninh, ngày tháng 9 năm 2025
QUYẾT ĐNH
Điều chỉnh Quy hoạch chi tiết Khu công nghiệp Quang Châu 2,
tỉnh Bắc Ninh (tỷ lệ 1/500)
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
n cứ Luật Xây dựng ngày 18/6/2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Xây dựng ngày 17/6/2020;
n cứ Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn ngày 26/11/2024;
n cứ Nghị định số 178/2025/ND-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch đô thị nông thôn;
Nghị định số 35/2022/NĐ-CP ngày 28/5/2022 của Chính phủ quy định về quản lý
khu công nghiệp, khu kinh tế;
n cứ Thông số 16/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 của Bộ Xây dựng
quy định chi tiết một số điều của Lut Quy hoạch đô thị và nông thôn;
n cứ Quyết định số 400/QĐ-UBND ngày 18/04/2023 của UBND tỉnh
Bắc Giang về việc phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng Khu công nghiệp
Quang Châu 2, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang (nay Khu công nghiệp Quang
Châu 2, tỉnh Bắc Ninh
) tỷ lệ 1/500;
Theo đề nghị của: Ban Quản lý các KCN Bắc Ninh tại Tờ trình số
15/TTr-KCN ngày 22/8/2025; Sở Xây dựng ti Công văn s 1887/SXD-QHKT
ngày 17/9/2025 Báo cáo kết qu thẩm định điều chỉnh số 85/BC-SXD ngày
16/9/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh Quy hoch chi tiết xây dựng Khu công
nghiệp Quang Châu 2, tỉnh Bắc Ninh (tỷ lệ 1/500), với các nội như sau:
1. Ranh giiphạm vi điều chỉnh.
a) Vị trí, ranh giới:
- V trí: Khu đất điu chnh quy hoch khu công nghip Quang Châu 2
thuộc phường Nếnh, tnh Bc Ninh, có ranh giới như sau.
- Ranh giới nghiên cứu:
+ Giáp Bc: Giáp đường tnh 398 và dân cư hin trạng thôn Trung Đồng,
phường Nếnh;
+ Phía Tây: Giáp khu công nghip Quang Châu;
2
+ Phía Nam: Giáp đt nông nghiệp dân hin trng thôn Quang
Biểu, phưng Nếnh;
+ Phía Đông : Giáp đê Sông Cầu và trạm bơm Quang Biểu.
b) Quy sau điều chỉnh: 125,12 ha. Trong đó:
- Diện tích KCN khoảng 123,49ha;
- Diện tích đường và dân cư diện trạng: 1,63ha.
2. Nội dung điều chỉnh:
- Tổng quy mô diện tích điều chnh Quy hoạch chi tiết xây dựng KCN
Quang Châu 2 t 119,28 ha mrộng lên thành 125,12 ha. Trong đó: diện tích
Khu công nghiệp là 123,49 ha; diện tích đường và dân cư hiện trạng là 1,63 ha;
- Điều chỉnh tăng diện tích đất dịch vụ từ 7,41 ha lên thành 8,79 ha, đảm
bảo diện tích đất cho an ninh, trật tự, phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
- Điều chỉnh giảm diện tích đất nhà máy, kho tàng từ 72,36 ha xuống
thành 67,95 ha;
- Điều chỉnh tăng đất giao thông nội btừ 17,23 ha lên thành 17,36 ha;
- Điều chỉnh giảm đất cây xanh mặt nước từ 18,81 ha xuống thành 18,27
ha; trong đó, đất cây xanh là 12,58ha; đất mặt nước là 5,69 ha.
- Điều chỉnh tăng diện tích đất giao thông đối ngoại là 9,28 ha.
- Điều chỉnh phạm vi chồng lấn vào hành lang đê sông Cầu ra khỏi ranh
gii quy hoạch.
3. Tính chất
khu công nghiệp tập trung, đa ngành cao tầng, hệ thống hạ tng kỹ
thut đồng bộ, hiện đại nhằm thu hút đầu tư các lĩnh vực: Chế biến nông lâm sản,
chế biến thực phẩm, khí chế tạo máy, linh kiện điện tử, công nghiệp bán dn,
phần mềm, bao các ngành công nghiệp phụ trợ công nghệ hiện đại, tiên
tiến, thân thiện với môi trường.
4. Quy hoạch sử dụng đt sau điều chỉnh.
a) Bảng cấu sử dụng đất sau điều chỉnh:
STT
Loại đất
Trước điều
chỉnh
Sau điều
chỉnh
Tăng(+)
Giảm(-)
Diện
tích
(ha)
Tỷ lệ
(%)
Diện
tích
(ha)
Tỷ lệ
(%)
Diện
tích
(ha)
1 Đất dịch vụ 7,41 6,30 8,79 7,12 1,38
2 Đất nhà máy kho tàng 72,36 61,50 67,95 55,02 -4,41
3 Đất cây xanh - mặt nước 18,81 15,99 18,27 14,79 -0,54
4
Đất giao thông
17,23
14,65
17,36
14,06
0,13
5 Đất hạ tầng kỹ thuật 1,84 1,56 1,84 1,49 0,00
6
Diện tích giao thông đối
ngoi
9,28
9,28
3
I Diện tích Khu công nghip 117,65 100,00 123,49 100,00 5,84
II
Diện tích đường và dân cư
hiện trạng
1,63
1,63
Tổng diện tích quy hoạch
(I+II)
119,28
125,12
5,84
b) Bng tng hp s dụng đất sau điều chnh:
STT Loại đất
Diện
tích
(ha)
Tỷ lệ
(%)
1 Đất dịch vụ 8,79 7,12
- Đất an ninh, trật tự, PCCC và cứu hộ, cứu nạn 2,0 1,62
-
Đất hành chính, dịch vụ, nhà lưu trú công nhân
trong khu công nghiệp
6,79 5,50
2
67,95
55,02
3 Đất cây xanh - mặt nước 18,27 14,79
- Đất cây xanh 12,58 10.19
-
Đất mặt nước
5,69
4,61
4 Đất giao thông 17,36 14,06
5 Đất hạ tầng kỹ thuật 1,84 1,49
6
Diện tích đường giao thông đối ngoại
9,28
I Diện tích Khu công nghiệp 123,49 100,00
II Diện tích đường và dân cư diện trạng 1,63
Tổng diện tích 125,12
5. Các giải pháp t chc không gian, kiến trúc cnh quan sau điều chnh.
- Khu nhà ng: Không gian kiến trúc được điu chnh phân làm 02
ng chính nhà xưởng phía ven theo đê sông Cầu và nhàng bên trong trc
đường đối ngoi vi s đa dng t hp ca c nhà máy, nghip. Vic xây
dng tng nhà y đm bo kiến trúc hiện đại, nh nhàng thanh thoát, u sc
hài h đối vi không gian ven sông các trục đường đi ngoi. Phía ven theo
đê sông Cầu tầng cao sau điều chnh t 3 đến 10 tng.
- Khu dch v: Điều chnh v trí không gian kiến trúc đi với lô đt DV1
b trí ti cửa ngõ phía Đông Bc v phía mt sông Cu, b tthêm đt dch v
phía Đông; cơ cấu li không gian kiến trúc khu dch v pa Nam. B trí các công
trình dch vụ, cơ sở lưu trú, tiện ích công cộng cho người lao động làm vic trong
khu công nghip. Tầng cao sau điu chnh ti thiu 1 tng, tối đa 18 tầng, mt
độ xây dng tối đa là 40%.
- Khu vc h tng k thut: Tng cao tối đa sau điều chnh 2 tng, mt
độ xây dng tối đa là 60%.
- Khu cây xanh, mặt c:
+ Khu vc y xanh tp trung phân b ri rác trong khu vc d án, kết
hp vi cây xanh dc các tuyến đường cây xanh hành lang cách ly xung quanh
4
d án to nên các mng xanh cnh quan cho khu công nghip, hn chế gim thiu
các vấn đ gây ô nhiễm môi trường.
+ H thng mương h vi b rng mặt mương bao quanh d án, để thoát
nước cho d án và các khu vc lân cn.
- H thng giao thôngbãi đỗ xe: H thống giao thông đưc b trí theo
mạng đưng vòng, vi các nút giao thông có bán kính quay đảm bo tiêu chun,
thun lợi cho các phương tiện xe lưu thông kích thước ln vn chuyn ng
a. Bãi đ xe đưc b trí tại các đt P1, P2 hai khu vc Bc - Nam ca
KCN, tng cao tối đa sau điều chnh là 3 tng.
6. Giải pháp tổ chức mạng lưới hạ tầng kỹ thuật sau điều chỉnh.
- Hệ thống giao tng:
+ Giao thông đối ngoại:
Mặt cắt (1-1) rộng 60m (Đường 60m t phường Bắc Giang phường
Nếnh), trong đó lòng đường chính rộng 2x10,5m=21m, đường gom 2 bên
2x7,5m=15m, dải phân cách giữa rộng 6m, dải phân cách giữa đưng chính với
đường phụ rộng 2x1,5m=3m, vỉa hè 2 bên 2x7,5m=15m;
Mặt cắt (4-4) rộng 56,5m (ĐT.398), trong đó lòng đường chính rộng
2x10,5m=21m, đường gom 2 bên 2x9m=18m, dải phân cách giữa rộng 1,5m, dải
phân cách giữa đường chính với đường gom rộng 2x2m=4m, vỉa hè 2 bên
2x6m=12m.
+ Đường trong khu công nghiệp:
Mặt cắt (2-2) là 27m, trong đó: Lòng đường 15m, hè đường 2 n
2x6m=12m;
Mặt cắt (3-3) là 25m, trong đó: Lòng đường 15m, hè đường 2 n
4+6=10m;
Mặt cắt (5-5) 22,5m, trong đó: Lòng đường 15m, đường 2 n
1,5+6=7,5m;
Mặt cắt (6-6) 25m, trong đó: Lòng đường 13m, dải phân cách
đường 2 bên 2x6=12m;
Mặt cắt (7-7) là 24m, trong đó: ng đường 12m, dải phân cách hèđường
2 bên 2x6=12m.
- San nền: Căn cứ vào cao độ hiện trạng của khu vực, thiết kế cao độ
san nền khu vực khung nghiệp có cao đthấp nhất khoảng +3,6m, cao độ cao
nhất khoảng +8,6mê sông Cầu).
- Phương án thoát nước mưa:
+ Thoát ớc cho khu vực dán được thiết kế theo phương án thoát nước
riêng hoàn toàn. Hệ thống thoát nước a cho dự án sử dụng cống tròn ng
cốt thép, khẩu độ D400 D1500 cống hộp ng cốt thép. Cống thoát nước
mưa được thiết kế ngầm và nối bằng hố ga.
+ Hệ thống thoát nước a được thiết kế theo nguyên tắc tự chảy. Toàn bộ
khu công nghiệp được chia ra làm các lưu vực thoát ớc nhỏ. Nước mặt từ các
5
khu nhà máy, dịch vụ, công cộng, cây xanh…được thu vào hệ thống cống thoát
ớc trên các tuyến đường giao thông và dẫn về hệ thống tiêu thoát nước của khu
vực qua lưu vực kênh T2 thoát vào trạm bơm Quang Bưởu.
+ Đề xuất các giải pháp bảo vệ và bổ sung nguồn nước ngầm, đảm bảo tỷ lệ
thấm ớc mưa tối thiu khoảng 50% với một số giải pháp như: Một phần bề
rộng của vỉa hè không thực hiện lát bố trí dải cây xanh trên vỉa hè c tuyến
đường giao thông, sử dụng c hố ga thoát ớc mưa cho phép nước mưa thấm
qua thành đáy hố ga qua c giếng thm, giếng thấm trên bề mặt n, n,
khu cây xanh, công viên bán ngập.
- Phương án cấp nước:
+ Nguồn cấp nước cho khu vực quy hoạch lấy từ nhà máyớc sạch DNP
Bắc Giang. Điểm đấu nối cấp nước đặt ống chờ đấu nối đường kính D200. Mạng
lưới cấp nước sạch được thiết kế mạng vòng khép n kết hợp mạng nhánh đi
dọc theo các trục đưng giao thông
+ Hệ thống cấp nước chữa cháy được thiết kế chung với mạng cấp nước
sinh hoạt, là hệ thống chữa cháy áp lực thấp. Áp lực t do cần thiết tại đầu ra của
các trụ cứu hoả là không dưới 10m.
- Giải pháp thoát nước thảivệ sinh môi trường:
+ Tại khu vực KCN xây dựng riêng một trạm xử lý nước thải với quy
và công suất xử đạt quy chuẩn QCVN 40:2025/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật
quc gia về nước thải công nghiệp, cột A trước khi xả ra kênh tiêu ớc ngoài
KCN ảm bảo công suất 80% chỉ tiêu cấp nước).
+ Thu gom và xử rác thải:
c thải của các nhà máy thứ cấp t các nhà máy thứ cấp trách nhiệm
xử lý đúng quy phm và chịu trách nhiệm trước pháp luật; Rác thải của KCN
được phân loại, tập kết đúng nơi quy định. Sau đó, ký hợp đồng với đơn vị có đầy
đủ năng lực mang đi xử đúng quy trình, quy phạm chịu trách nhiệm trước
pháp luật.
- Giải pháp cấp điện:
+ Nguồn cấp điện: Trước mắt nguồn điện cấp cho dự án sẽ được lấy từ
đường dây 22kV lộ 472-E7.18 ường dây 22kV sau TBA 110kV Quang Châu
1), dây dẫn hiện tại AC-120mm2. Bên cạnh đó hiện tại ngành điện đang triển
khai đầu tư xây dựng xong thêm 01 TBA 110kV Quang Châu 2 là nguồn cấp điện
cho KCN.
+ Mạng lưới trung áp: Lưới 22kV cấp trong KCN đưc đi ngầm dọc theo
vỉa hè giao thông KCN; Trạm biến áp hạ thế trong các lô đất công nghiệp sẽ được
chủ đầu tư thứ cấp đầu tư tùy theo quy mô công trình.
+ Hệ thống đường dây cấp điện trung thế, hạ thế nội bộ trong KCN được
hạ ngầm.
+ Khuyến khích phát triển điện mặt trời áp mái t sản tự tiêu trong chtiêu
quy hoạch điện VIII của tỉnh.
- Giải pháp thông tin liên lạc: Đầu xây dựng một hệ thống viễn thông
6
hoàn chỉnh, khả năng kết nối đồng bộ với hệ thống bưu chính sở mạng
viễn thông quốc gia bao gồm các nội dung sau: Hệ thống viễn thông hệ thống
ngầm, được ghép nối vào mạng viễn thông của khu vực; btrí các điểm lắp đặt
trạm phátng 5G khi có kế hoạch triển khai của c nhà mạng viễn thông.
7. Những hạng mục chính ưu tiên đầu xây dựng.
- Công trình: Khu nh chính - dịch vụ, n xưởng sản xuất;
- Hạ tầng kỹ thuật: Hệ thống giao thông, hthống cấp nước, thoát nước,
cấp điện và khu xử lý nước thải.
8. Quy định quảntheo đồ án quy hoạch.
Việc quản lý thực hin quy hoạch được quy định cụ thể trong “Hồ sơ điều
chnh Quy hoạch chi tiết xây dựng Khu công nghiệp Quang Châu 2, tỉnh Bắc
Ninh (t lệ 1/500)” ban hànhm theo Quyết định này.
9. Các nội dung khác: Giữ nguyên theo Quyết định số 400/-UBND
ngày 18/04/2023 của UBND tỉnh.
Điều 2. Tổ chức thực hiện.
1. Sở Xây dựng, Ban quản các Khu công nghiệp Bắc Ninh chịu trách
nhiệm về tính chính xác của thông tin, số liu báo cáo, các nội dung thẩm định
theo quy định, trách nhiệm tổ chức thực hiện theo đúng quy định hiện hành
của Nhà nước.
2. Thủ trưởng c cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài chính, Sở Xây
dựng, Sở Nông nghiệp Môi trưng, Sở Công Thương, Ban quản các Khu
công nghiệp Bắc Ninh; Chủ tịch UBND phường Nếnh các đơn vị liên quan
căn cứ quyết định thi hành./.
Nơi nh
n:
- Như Khon 2 Điều 2;
- TTTU, TT HĐND tỉnh (b/c);
- Ch tch, các Phó Ch tch UBND tnh;
- VP UBND tnh: LĐVP, THĐT, KTN, KTTH;
- u: VT, KTN.
Minh.
TM. Y BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
P CHỦ TCH
Phạm Văn Thịnh

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 246/QĐ-UBND Bắc Ninh 2025 điều chỉnh Quy hoạch chi tiết KCN Quang Châu 2

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×