• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1392/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2025 duyệt quy trình nội bộ, điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Việc làm

Ngày cập nhật: Chủ Nhật, 05/10/2025 21:11 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1392/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Cù Ngọc Trang
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ban Quản lý các khu công nghệ cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
02/10/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Công nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1392/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1392/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1392/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PHỐ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
Số: /QĐ-TTPVHCC
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Nội, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục
hành chính lĩnh vực Việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ban
Quản lý các khu công nghệ cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH
CÔNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ
tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 886/QĐ-BNV ngày 11/8/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ lĩnh vực việc
làm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ;
Căn cứ Quyết định số 4729/QĐ-UBND ngày 15/9/2025 của UBND thành
phố Nội về việc ủy quyền cho Ban Quản các khu công nghệ cao khu
công nghiệp thành phố Nội giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực Việc
làm, Ứng phó sự cố tràn dầu thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố
Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 63/QĐ-UBND ngày 24/10/2024 của UBND Thành
phố quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố;
Căn cứ Quyết định số 1716/QĐ-UBND ngày 25/3/2025 của Ch tịch
UBND Thành phố về ủy quyền cho Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính
công Thành phố thực hiện Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính; Phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính; Phê duyệt
phương án tái cấu trúc quy trình giải quyết thủ tục hành chính; Phê duyệt quy
trình điện tử thực hiện thủ tục hành chính nội bộ thuộc phạm vi quản của
UBND Thành phố;
1392
02
10
2
Căn cứ Quyết định số 10/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND Thành
phố quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của Ban Quản
lý các khu công nghệ cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 1246/QĐ-TTPVHCC ngày 29/8/2025 ca Giám đc
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Nội về việc công bố danh
mục thủ tục hành chính mới ban hành, bbãi bỏ lĩnh vực Việc làm thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Trưởng ban Ban Quản các khu công nghệ cao
khu công nghiệp thành phố Nội tại văn bản 1922/CNCCN-VP ngày
17/9/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 06 quy trình nội bộ, quy trình
điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Việc làm thuộc thẩm quyền
giải quyết của Ban Quản các khu công nghệ cao khu công nghiệp thành
phố Hà Nội.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Ban Quản các khu công nghệ cao khu công nghiệp thành
phố Nội chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành
phố, các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định này thiết lập quy trình điện
tử để phục vụ việc tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính trên h thống thông
tin giải quyết thủ tục hành chính của Thành phố theo quy định.
Điều 3. Quyết định này hiệu lực kể từ ngày ký.
Các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính sau đây hết hiệu lực thi
hành:
- Các quy trình số 39, số 40, số 41, số 42, số 43, phần III. Lĩnh vực quản
lao động tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 738/QĐ-TTPVHCC
ngày 15/5/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố.
Điều 4. Ban Quản các khu công nghệ cao khu công nghiệp thành
phố Nội, Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, các Sở, ban,
ngành; UBND các xã, phường trên địa bàn Thành phố các tchức, nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC - Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Nội vụ; (để báo o)
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố;
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- Trung tâm PVHCC: GĐ, PGĐ,
các phòng, đơn vị thuộc Trung tâm;
- Lưu: VT, BQL, TTPVHCC.
GIÁM ĐỐC
Ngọc Trang
4
B. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. 1.014196.H26 - Quy trình Cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao
động đối với người lao động ớc ngoài làm việc tại Vit Nam (QT-01)
1
Mục đích:
Quy định trình t, trách nhim cách thc thc hin th tc cp giấy xác nhận
không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài m
việc cho người sử dụng lao động có trụ sở, chi nhánh, văn phòng đại diện đặt tại khu
công nghệ cao và khu công nghiệp đảm bo tuân th đúng quy định ca pháp lut.
2
Phm vi:
- Áp dụng đối vi các t chức, nhân (người s dụng lao động) nhu cu cp
giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước
ngoài làm việc cho người sử dụng lao động có trụ sở, chi nhánh, văn phòng đại diện
đặt tại khu công nghệ cao và khu công nghiệp.
- Cán b, công chc thuc các phòng, đơn v có liên quan ca Ban Qun lý.
3
Ni dung quy trình:
3.1
Cơ cở pháp lý
- Bộ Luật Lao động số 45/2019/QH14 ngày 20/11/2019;
- Nghị định số 219/2025/NĐ-CP ngày 07/8/2025 của Chính phủ quy định về người
lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam;
- Quyết định số 886/-BNV ngày 11/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc
công bố bộ thủ tục nh chính mới ban hành, bị bãi bỏ lĩnh vực việc làm thuộc
phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ;
- Nghị quyết số 06/2020/NQ-ND ngày 07/7/2020 của HĐND thành phố Nội
khóa XV, khọp thứ 15 về việc ban hành một số quy định thu phí, lệ phí trên địa
bàn thành ph Nội thuộc thẩm quyền quyết định của ND Thành phố; Nghị
quyết số 13/2021/NĐ-HĐND ngày 08/12/2021 của HĐND thành phố Nội về
việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày
07/7/2020 của HĐND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 10/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND Thành phố Hà
Nội quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của Ban Quản
các khu công nghệ cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phn h
Bn chính
Bn sao
(1) Văn bản đ ngh cp giy xác nhn
không thuc din cp giy phép lao động
theo Mu s 01 Ph lc ban hành kèm
theo Ngh định s 219/2025/NĐ-CP.
x
(2) Giấy khám sức khỏe do sở khám
bệnh, chữa bệnh đủ điều kiện cấp, trừ
trường hợp kết quả khám sức khỏe đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông
tin về quản hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc sở dữ liệu quốc gia về
y tế. Đối với giấy khám sức khỏe do cơ
sở y tế thẩm quyền của ớc ngoài
x
x
5
cấp được sử dụng trong trường hợp Việt
Nam quốc gia hoặc vùng lãnh thổ cấp
giấy khám sức khỏe có điều ước hoặc
thỏa thuận thừa nhận lẫn nhau và thời
hạn sử dụng của giấy khám sức khỏe đó
không quá 12 tháng kể từ ngày được cấp.
(3) 02 ảnh màu (kích thưc 4 cm x 6 cm,
phông nn trng, mt nhìn thẳng, đầu để
trần, không đeo kính).
x
(4) H chiếu còn thi hn.
x
(5) Giy t chứng minh người lao động
nước ngoài không thuc din cp giy
phép lao động.
(Khoản 5 Điều 8 Ngh định
219/2025/NĐ-CP ngày 07/8/2025)
x
x
3.3
S ng h sơ: 01 (mt) b
3.4
Thi gian x lý:
- 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ theo quy định trong trường hợp
cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động.
- 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ trong trường hợp không cấp giấy xác
nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu:
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Chi nhánh số 1-Trung tâm Phục vụ hành chính công; Địa
chỉ: số 258 Chí ng, P. Tây Hồ, Nội (trường hợp thay đổi về địa chỉ tiếp
nhận thực hiện theo thông báo của cơ quan có thẩm quyền)
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
- Qua dịch vụ bưu chính.
3.6
Phí/L phí: Không
3.7
DVCTT mc đ: Mt phn
3.8
Quy trình x lý công vic:
TT
Đơn vị/ngưi
thc hin
Ni dung công vic
Thi
gian
Biu mu/Kết
qu
B1
Tiếp nhn h
Cán bộ Chi
nhánh Trung
tâm phục vụ
hành chính công
Tiếp nhận Hồ sơ
Hướng dẫn t chc, nhân np
h sơ, ưu tiên hướng dn np h
sơ trực tuyến
Kiểm tra xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
0,25 ngày
1. Giấy tiếp nhận
hồ hẹn ngày
trả kết quả
2. Phiếu hướng
dẫn hoàn thiện hồ
Phiếu kiểm soát
6
chính xác hoặc không thuộc
thẩm quyền giải quyết theo quy
định: thông báo, u nội
dung, do ớng dẫn bổ
sung cụ thể, đầy đủ trong một
lần
- Nếu hồ của tổ chức, cá nhân
đầy đủ, đúng quy định thì tiếp
nhận, in các loại phiếu theo quy
định.
Chuyển H bản điện tử đến
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
Chuyển hồ sơ bản giấy đến Ban
quản lý qua bưu chính (Trong
trường hợp không thực hiện
được TTHC trực tuyến)
quá trình giải
quyết hồ sơ
B2
Phân công hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
Quản Doanh
nghiệp
Lãnh đạo Phòng Quản Doanh
nghiệp chuyển Hồ phân công
công chức chtrì thụ công
chức phối hợp (nếu có).
0,5 ngày
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
B3
Thẩm định, trình Lãnh đạo kết quả giải quyết Hồ
Công chức chủ
trì thụ lý
Công chức chủ trì thụ thẩm
định Hồ sơ, lập Phiếu trình báo
cáo Lãnh đạo Phòng Quản
Doanh nghiệp, trình Lãnh đạo
Ban dự thảo các Văn bản
tương ứng với từng trường hợp
sau:
- Hồ đạt điều kiện: dự thảo
Giấy xác nhận không thuộc diện
cấp giấy phép lao động.
- Hồ sơ chưa đạt điều kiện: dự
thảo Thông báo về việc bổ sung,
hoàn thiện Hồ sơ, trình Lãnh đạo
xem xét
2 ngày
-
Giy xác nhn
không thuc
din cp giy
phép lao động
(Mu 02/PL NĐ
219)
- - Thông báo v
vic b sung, hoàn
thin H
B4
Phê duyệt Văn bản, chuyển cho Văn thư
Lãnh đạo Phòng
Lãnh đạo Phòng xem xét,
0,5 ngày
7
Quản Doanh
nghiệp
Phiếu trình Lãnh đạo Ban ph
trách;
Lãnh đạo Ban
-
Trường hợp đồng ý: ký duyệt
Giấy xác nhận không thuộc
diện cấp giấy phép lao
động/Thông báo về việc bổ
sung, hoàn thiện Hồ sơ. Chuyển
kết quả cho Văn thư.
- Trường hợp không đồng ý:
ý kiến tại Phiếu trình, chuyển lại
Phòng Quản Doanh nghiệp
chỉnh sửa.
0,5 ngày
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
B5
Ban hành văn bản
Văn thư
Văn thư lấy số, vào sổ, phát
hành văn bản, đính kèm kết quả
giải quyết thủ tục hành chính
bản điện tử lên Hệ thống,
chuyển cho chi nhánh
TTPVHCC
Bàn giao kết quả bản giấy cho
chi nhánh TTPVHCC lưu trữ
hồ sơ.
0,25 ngày
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
- Sổ theo dõi Hồ
-
Giấy xác nhận
không thuộc
diện cấp giấy
phép lao động
/Thông báo về
việc bổ sung,
hoàn thiện Hồ sơ
B6
Trả kết quả
Cán bộ Chi
nhánh Trung
tâm phục vụ
hành chính
công.
Tiếp nhận trả kết quả cho
Doanh nghiệp
Khi DN
đến nhận
kết quả
- Giấy xác nhận
không thuộc diện
cấp giấy phép lao
động /Thông báo
về việc bổ sung,
hoàn thiện Hồ sơ
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
- Sổ theo dõi Hồ
Công chức chủ
trì thụ lý; Lãnh
Đối với hồ sơ quá thời hạn giải
quyết, công chức chủ trì thụ
- Thư xin lỗi
hẹn lại ngày trả
8
đạo Phòng Quản
lý Doanh
nghiệp, Lãnh
đạo Ban phụ
trách;
lập phiếu trình báo cáo Lãnh đạo
Phòng Quản Doanh nghiệp,
trình Lãnh đạo Ban dự thảo
các văn bản sau:
- Thư xin lỗi hẹn lại ngày trả
kết quả gửi cho nhân, tổ chức
nộp hồ sơ và Trung tâm hành
chính công (trước 01 ngày hết
hạn) để thông báo đến Doanh
nghiệp.
- Thông báo về việc gia hạn thời
gian giải quyết TTHC gửi cho
Trung tâm hành chính công
(trước 01 ngày hết hạn)
kết quả
- Thông báo về
việc gia hạn thời
gian giải quyết
TTHC
4. BIU MU
TT
Tên Biu mu và mã hiu s dng
1. Mu cp giy xác nhn không thuc din cp giy phép lao động:
- Văn bản đề nghị cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động (Mẫu
số 01/PLI NĐ số 219/2025/NĐ-CP ngày 07/8/2025);
- Giy xác nhận không thuộc diện cấp Giy phép lao động (Mẫu số 02/PL NĐ số
219/2025/NĐ-CP ngày 07/8/2025).
2. Biu mu theo dõi, gii quyết th tc hành chính theo Ph lc kèm theo Thông tư
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ:
-
Mu Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu
-
Mu Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h
-
Mu Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h
-
Mẫu Văn bản xin lỗi và đề ngh gia hn thi gian gii quyết
-
Mu Thông báo dng gii quyết h
-
Mu Phiếu kim soát quá trình gii quyết h
Mu S theo dõi h
9
Mẫu số 01
TÊN NGƯỜI SỬ DỤNG LAO ĐỘNG
________
Số: …………
V/v cấp/cấp lại/gia hạn giấy xác nhận
không thuộc diện cấp giấy phép lao động
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…, ngày … tháng … năm …
Kính gửi: ...(Cơ quan có thẩm quyền)
1
I. Thông tin chung về người sử dụng lao động
1. Tên người sử dụng lao động:………………………………………………..
2. Loại hình người sử dụng lao động
2
: ………………………………………………………
3. Mã số định danh người sử dụng lao động (nếu có):………………………………………..
4. Tổng số người lao động đang làm việc cho người sử dụng lao động: ... người.
Trong đó, số người lao động nước ngoài đang làm việc là: ... người
5. Địa chỉ
3
:……………………………………………………………………………………
6. Điện thoại:………………………………………….Email (nếu có):………………………
7. Giấy phép kinh doanh/thành lập/hoạt động số:…………………………………………….
Cơ quan cấp:………………………………….………..Có giá trị đến ngày:…………………
Lĩnh vực kinh doanh/hoạt động chính
4
:………………………………………………………
* Trường hợp kinh doanh ngành, nghề có điều kiện (nếu có):
Giấy phép kinh doanh/hoạt động số:…………………………………………………………
Lĩnh vực kinh doanh/hoạt động
5
:……………………………………………………………
Cơ quan cấp: ………………………………….……… Thời hạn: …………………………
8. Người nộp hồ sơ để liên hệ khi cần thiết (số điện thoại, email):
…………………………………………………………………………………………………
II. Đề nghị cấp/cấp lại/gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động
Người sử dụng lao động đề nghị ... (Cơ quan thẩm quyền)... cấp/cấp lại/gia hạn giấy xác
nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài theo quy định tại
điểm... khoản... Điều... Nghị định này.
Lý do đề nghị (áp dụng đối với trường hợp cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy
phép lao động, nêu rõ lý do):…………………………
1. Thông tin cơ bản
a) Họ và tên (In hoa)/Full name (In capital letters): ……………………………………..
b) Ngày, tháng, năm sinh/Date of birth: ………………………………………………….
c) Giới tính (Nam/Nữ)/Sex (Male/Female): ………………………………………………
10
d) Quốc tịch/Nationality: ……………………………………………………………………
đ) Số hộ chiếu/Passport number: ………………………………………………………..
Có giá trị đến ngày/Date of expiry: ……………………………………………………….
e) Mã số định danh cá nhân (nếu có)/Personal Identification Number (If any):
………………………………………………………………………………………….
2. Thông tin về việc làm dự kiến
a) Vị trí công việc
6
/Job assignment:………………………………………………..
Cụ thể, lĩnh vực làm việc
7
/Job field:………………………………………………….
b) Hình thức làm việc
8
/Working form:……………………………………………..
c) Trình đ chuyên môn kỹ thuật (nếu có)
9
/Technical professional qualification (If any):
………………………………………………………………………………………..
d) Làm việc tại (kê khai trong trường hợp làm việc cho người sử dụng lao động khác với
người sử dụng lao động tại mục I)/Working at (To be declared in the event of working at employer
that differs from employer in section I):
Tên người sử dụng lao động/Name of employer:
…………………………………………………………………………………………………
Loại hình người sử dụng lao động
10
/Type of employer:
………………………………………………………………………………………………..
số định danh người sử dụng lao động (nếu có)/Identification Number of employer (If
any): ……………………………………………………………………………………
đ) Địa điểm làm việc (liệt kê cụ thể các địa điểm làm việc)
11
/Working place (List of
place):…………………………………………………………
e) Thời hạn làm việc/Period of work: T (ngày/tháng/năm)……………………./ from
(day/month/year) đến (ngày/tháng/năm)…………………./to (day/month/year)
3. Hình thức nhận kết quả
Hình thức (trực tuyến/trực tiếp/dịch vụ bưu chính công ích): ………………………
Địa chỉ nhận kết quả
12
: ………………………………………………………………….
Người sử dụng lao động xin cam đoan những thông tin nêu trên đúng sự thật. Nếu sai,
người sử dụng lao động xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: …………
NGƯỜI SỬ DỤNG LAO ĐỘNG
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1)
Ghi tên quan thẩm quyền cấp/cấp lại/gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp
giấy phép lao động.
11
(2), (10)
Ghi cụ thể: Khu vực nhà nước; doanh nghiệp (Doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp
ngoài nhà nước, doanh nghiệp vốn đầu nước ngoài); đơn vị sự nghiệp ngoài nhà nước; khu
vực nước ngoài; nhà thầu; tổ chức/cơ quan khác.
(3), (11), (12)
Ghi rõ theo thứ tự số nhà, đường phố; thôn, làng, ấp, bản, buôn, bon, phum, sóc, tổ
dân phố, khu phố, khối phố, khóm, tiểu khu; xã/phường/đặc khu; tỉnh/thành phố trực thuộc trung
ương.
(4)
Ghi theo ngành kinh tế cấp 1 quy định tại Quyết định số 27/2018/QĐ-TTg ngày
06/7/2018 ban hành hệ thống ngành kinh tế Việt Nam.
(5)
Ghi theo danh mục ngành nghề đầu kinh doanh điều kiện theo quy định của pháp
luật.
(6)
Ghi cụ thể: Nhà quản lý; Giám đốc điều hành; chuyên gia; lao động kỹ thuật.
(7)
Ghi cụ thể tên công việc/nghề nghiệp dự kiến làm theo nghề cấp 3 của Phụ lục I tại
Quyết định số 34/2020/-TTg ngày 26/11/2020 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục
nghề nghiệp Việt Nam.
(8)
Ghi cụ thể hình thức làm việc theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định này.
(9)
Ghi cụ thể (nếu có): Tiến sĩ, Thạc sĩ, Đại học, trình độ khác.
12
Mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Socialist Republic of Vietnam
Independence Freedom - Happiness
________________________
Ảnh màu
(4x6 cm)
Colour
photo
GIẤY XÁC NHẬN
KHÔNG THUỘC DIỆN CẤP GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG
CERTIFICATION OF EXEMPTION FROM WORK PERMIT
Số GXN
1
/No CEWP: …..
1. Họ và tên (In hoa)/Full name (In capital letters): ….…………………………
2. Ngày, tháng, năm sinh/Date of birth: ….………………………………………
3. Giới tính (Nam/Nữ)/Sex (Male/Female):….…………………………………..
4. Quốc tịch/Nationality: ………………………………………………………..
5. Số hộ chiếu/Passport number: ………………………………………………..
6. Mã số định danh cá nhân (nếu có)/Personal Identification Number (If any):
…………………………………………………………………………………
7. Làm việc tại/Working at:………………………………………………………
a) Tên người sử dụng lao động/Name of employer:
…………………………………………………………………………………
b) Vị trí công việc
2
/Job assignment: ………………………………………..
Cụ thể, lĩnh vực làm việc
3
/Job field:……………………………… ……………..
c) Hình thức làm việc
4
/Working form: ……………………………..
d) Địa điểm làm việc (liệt kê cụ thể các địa điểm làm việc)
5
/Working place:
…………………………………………………………………………..
đ) Thời hạn làm việc/Period of work: Từ (ngày/tháng/năm)/from (day/month/year) đến
(ngày/tháng/năm)/to (day/month/year) …… …………..
8. Tình trạng giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động
6
/Status of certification
of exemption from work permit:……………………………………
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT
…, ngày ….. tháng …. năm…..
CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1)
Số GXN ghi theo thứ tự như sau: số tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; 2 chữ số
cuối của năm cấp; loại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động (cấp mới hiệu 1,
gia hạn ký hiệu 2, cấp lại ký hiệu 3); số thứ tự (000.001).
13
dụ: Giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động do quan thẩm quyền
của Hà Nội cấp mới năm 2025; số GXN: 01.25.1.000.001
(2)
Ghi cụ thể: Nhà quản lý; Giám đốc điều hành; chuyên gia; lao động kỹ thuật.
(3)
Ghi cụ thể tên công việc/nghề nghiệp dự kiến làm theo nghề cấp 3 của Phụ lục I tại
Quyết định số 34/2020/QĐ-TTg ngày 26/11/2020 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục
nghề nghiệp Việt Nam.
(4)
Ghi cụ thể hình thức làm việc theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định này.
(5)
Ghi theo thứ tự số nhà, đường phố; thôn, làng, ấp, bản, buôn, bon, phum, sóc, tổ dân
phố, khu phố, khối phố, khóm, tiểu khu; xã/phường/đặc khu; tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương.
(6)
Ghi cụ thể: cấp mới/cấp lại (lần ...)/Gia hạn.
14
2. 1.014197.H26 - Quy tnh Cấp li giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao
động đối với người lao động ớc ngoài làm việc tại Vit Nam (QT-02)
1
Mục đích:
Quy định trình t, trách nhim cách thc thc hin th tc cp li giấy xác nhận
không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm
việc cho người sử dụng lao động có trụ sở, chi nhánh, văn phòng đại diện đặt tại khu
công nghệ cao và khu công nghiệp đảm bo tuân th đúng quy đnh ca pháp lut.
2
Phm vi:
- Áp dụng đối vi các t chức, nhân (ngưi s dụng lao động) nhu cu cp li
giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước
ngoài làm việc cho người sử dụng lao động có trụ sở, chi nhánh, n phòng đại diện
đặt tại khu công nghệ cao và khu công nghiệp.
- Cán b, công chc thuc các phòng, đơn v có liên quan ca Ban Qun lý.
3
Ni dung quy trình:
3.1
Cơ cở pháp lý
- Bộ Luật Lao động số 45/2019/QH14 ngày 20/11/2019;
- Nghị định số 219/2025/NĐ-CP ngày 07/8/2025 của Chính phủ quy định về người
lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam;
- Quyết định số 886/QĐ-BNV ngày 11/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc
công bố bộ thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ lĩnh vực việc làm thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ;
- Nghị quyết số 06/2020/NQ-ND ngày 07/7/2020 của HĐND thành phố Nội
khóa XV, kỳ họp thứ 15 về việc ban nh một số quy định thu phí, lệ phí trên địa
bàn thành phố Nội thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND Thành phố; Nghị
quyết số 13/2021/NĐ-HĐND ngày 08/12/2021 của HĐND thành phố Nội về
việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày
07/7/2020 của HĐND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 10/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND Thành phố Hà Nội
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của Ban Quản các
khu công nghệ cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phn h
Bn chính
Bn sao
(1) Văn bản đề ngh cp li giy xác
nhn không thuc din cp giy phép
lao động theo Mu s 01 Ph lc ban
hành kèm theo Ngh định s
219/2025/NĐ-CP.
x
(2) Giy t chng minh việc thay đổi
mt trong các ni dung sau: h tên,
quc tch, s h chiếu, địa điểm làm
việc, đổi n người s dụng lao động
không thay đi mã s định danh
ca ngưi s dụng lao động.
x
x
(3) Giy xác nhn không thuc din
cp giy phép lao đng còn thi hn,
tr trưng hp b mt hoc b hư hỏng
x
15
không s dụng được.
(Khoản 5 Điều 8 Ngh định
219/2025/NĐ-CP ngày 07/8/2025)
(4) 02 ảnh màu (kích thước 4 cm x 6
cm, phông nn trng, mt nhìn thng,
đầu để trần, không đeo kính).
x
3.3
S ng h sơ: 01 (mt) b
3.4
Thi gian x lý: 02 ngày làm vic k t khi h sơ đầy đủ, hp l theo quy định.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu:
- Nộp hồ trực tiếp tại Chi nhánh số 1-Trung tâm Phục vụ hành chính công; Địa
chỉ: số 258 Chí Công, P. y Hồ, Nội (trường hợp thay đổi về địa chỉ tiếp
nhận thực hiện theo thông báo của cơ quan có thẩm quyền)
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
- Qua dịch vụ bưu chính.
3.6
Phí/L phí: Không
3.7
DVCTT mc đ: Mt phn
3.8
Quy trình x lý công vic:
B1
Tiếp nhn h
TT
Đơn vị/ngưi
thc hin
Ni dung công vic
Thi gian
Biu mu/Kết qu
Cán bộ Chi
nhánh Trung m
phục vụ hành
chính công
Tiếp nhận Hồ sơ
Hướng dẫn t chc, nhân
np h sơ, ưu tiên hướng dn
np h sơ trực tuyến
Kiểm tra xem xét tính
chính xác, đầy đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ chưa đầy
đủ, chính xác hoặc không
thuộc thẩm quyền giải quyết
theo quy định: thông báo, nêu
nội dung, do hướng
dẫn bổ sung cụ thể, đầy đủ
trong một lần
- Nếu hồ của tổ chức,
nhân đầy đủ, đúng quy định
thì tiếp nhận, in các loại phiếu
theo quy định.
Chuyển Hồ bản điện tử
đến Lãnh đạo Phòng chuyên
môn
0,25 ngày
1. Giấy tiếp nhận
hồ hẹn ngày
trả kết quả
2. Phiếu hướng dẫn
hoàn thiện hồ sơ
Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ
16
Chuyển hồ sơ bản giấy đến
Ban quản lý qua bưu chính
(Trong trường hợp không
thực hiện được TTHC trực
tuyến)
B2
Phân công hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
Quản Doanh
nghiệp
Lãnh đạo Phòng Quản
Doanh nghiệp chuyển Hồ
phân ng ng chức chủ trì
thụ công chức phối hợp
(nếu có).
0,25 ngày
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ
B3
Thẩm định, trình Lãnh đạo kết quả giải quyết Hồ
Công chức chủ
trì thụ lý
Công chức chủ trì thụ thẩm
định Hồ sơ, lập Phiếu trình
báo cáo Lãnh đạo Phòng
Quản Doanh nghiệp, trình
Lãnh đạo Ban dự thảo các
Văn bản tương ứng với từng
trường hợp sau:
- Hồ đạt điều kiện: dự thảo
Giấy xác nhận không thuộc
diện cấp giấy phép lao động.
- Hồ sơ chưa đạt điều kiện: dự
thảo Thông o về việc bổ
sung, hoàn thiện Hồ sơ, trình
Lãnh đạo xem xét
0,75
ngày
-
Giy xác nhn
không thuc din
cp giy phép lao
động (Mu 02/PL
NĐ 219)
- - Thông báo v vic
b sung, hoàn thin
H
B4
Phê duyệt Văn bản, chuyển cho Văn thư
-
Lãnh đạo
Phòng Quản
Doanh nghiệp
Lãnh đạo Phòng xem xét,
Phiếu trình Lãnh đạo Ban phụ
trách;
0,25 ngày
Lãnh đạo Ban
-
Trường hợp đồng ý: ký duyệt
Giấy xác nhận không thuộc
diện cấp giấy phép lao
động/Thông báo về việc bổ
sung, hoàn thiện Hồ .
Chuyển kết quả cho Văn thư.
- Trường hợp không đồng ý:
ý kiến tại Phiếu trình,
chuyển lại Phòng Quản
0,25 ngày
Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ
17
Doanh nghiệp chỉnh sửa.
B5
Ban hành văn bản
Văn thư
Văn thư lấy số, vào sổ, phát
hành văn bản, đính kèm kết
quả giải quyết thủ tục hành
chính bản điện tử lên Hệ
thống, chuyển cho chi nhánh
TTPVHCC
Bàn giao kết quả bản giấy cho
chi nhánh TTPVHCC lưu
trữ hồ sơ.
0,25 ngày
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ
- Sổ theo dõi Hồ
-
Giấy xác nhận
không thuộc diện
cấp giấy phép lao
động /Thông báo
về việc bổ sung,
hoàn thiện Hồ sơ
B6
Trả kết quả
Cán bộ Chi
nhánh Trung m
phục vụ hành
chính công.
Tiếp nhận trả kết quả cho
Doanh nghiệp
Khi DN
đến nhận
kết quả
- Giấy xác nhận
không thuộc diện
cấp giấy phép lao
động /Thông báo
về việc bổ sung,
hoàn thiện Hồ sơ
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ
- Sổ theo dõi Hồ sơ
Công chức chủ
trì thụ lý; Lãnh
đạo Phòng Quản
Doanh
nghiệp, Lãnh
đạo Ban phụ
trách;
Đối với hồ sơ quá thời hạn
giải quyết, công chức chủ trì
thụ lập phiếu trình báo cáo
Lãnh đạo Phòng Quản
Doanh nghiệp, trình Lãnh đạo
Ban dự thảo các văn bản
sau:
- Thư xin lỗi hẹn lại ngày
trả kết quả gửi cho cá nhân, tổ
chức nộp hồ Trung tâm
hành chính công (trước 01
ngày hết hạn) để thông báo
đến Doanh nghiệp.
- Thông báo về việc gia hạn
thời gian giải quyết TTHC
gửi cho Trung tâm hành chính
công (trước 01 ngày hết hạn)
- Thư xin lỗi
hẹn lại ngày trả kết
quả
- Thông báo về
việc gia hạn thời
gian giải quyết
TTHC
18
4. BIU MU
TT
Tên Biu mu và mã hiu s dng
1. Mu cp li giy xác nhn không thuc din cp giy phép lao động:
- Văn bản đề nghị cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động
(Mẫu số 01/PLI NĐ số 219/2025/NĐ-CP ngày 07/8/2025);
- Giy xác nhận không thuộc diện cấp Giy phép lao động (Mẫu số 02/PL NĐ số
219/2025/NĐ-CP ngày 07/8/2025).
2. Biu mu theo dõi, gii quyết th tc hành chính theo Ph lc kèm theo Thông tư
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ:
-
Mu Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu
-
Mu Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h
-
Mu Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h
-
Mẫu Văn bn xin lỗi và đề ngh gia hn thi gian gii quyết
-
Mu Thông báo dng gii quyết h
-
Mu Phiếu kim soát quá trình gii quyết h
Mu S theo dõi h
19
Mẫu số 01
TÊN NGƯỜI SỬ DỤNG LAO ĐỘNG
________
Số: …………
V/v cấp/cấp lại/gia hạn giấy xác nhận
không thuộc diện cấp giấy phép lao động
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…, ngày … tháng … năm …
Kính gửi: ...(Cơ quan có thẩm quyền)
1
I. Thông tin chung về người sử dụng lao động
1. Tên người sử dụng lao động:………………………………………………..
2. Loại hình người sử dụng lao động
2
: ………………………………………………………
3. Mã số định danh người sử dụng lao động (nếu có):………………………………………..
4. Tổng số người lao động đang làm việc cho người sử dụng lao động: ... người.
Trong đó, số người lao động nước ngoài đang làm việc là: ... người
5. Địa chỉ
3
:……………………………………………………………………………………
6. Điện thoại:………………………………………….Email (nếu có):………………………
7. Giấy phép kinh doanh/thành lập/hoạt động số:…………………………………………….
Cơ quan cấp:………………………………….………..Có giá trị đến ngày:…………………
Lĩnh vực kinh doanh/hoạt động chính
4
:………………………………………………………
* Trường hợp kinh doanh ngành, nghề có điều kiện (nếu có):
Giấy phép kinh doanh/hoạt động số:…………………………………………………………
Lĩnh vực kinh doanh/hoạt động
5
:……………………………………………………………
Cơ quan cấp: ………………………………….……… Thời hạn: …………………………
8. Người nộp hồ sơ để liên hệ khi cần thiết (số điện thoại, email):
…………………………………………………………………………………………………
II. Đề nghị cấp/cấp lại/gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động
Người sử dụng lao động đề nghị ... (Cơ quan thẩm quyền)... cấp/cấp lại/gia hạn giấy xác
nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài theo quy định tại
điểm... khoản... Điều... Nghị định này.
Lý do đề nghị (áp dụng đối với trường hợp cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy
phép lao động, nêu rõ lý do):…………………………
1. Thông tin cơ bản
a) Họ và tên (In hoa)/Full name (In capital letters): ……………………………………..
b) Ngày, tháng, năm sinh/Date of birth: ………………………………………………….
c) Giới tính (Nam/Nữ)/Sex (Male/Female): ………………………………………………
20
d) Quốc tịch/Nationality: ……………………………………………………………………
đ) Số hộ chiếu/Passport number: ………………………………………………………..
Có giá trị đến ngày/Date of expiry: ……………………………………………………….
e) Mã số định danh cá nhân (nếu có)/Personal Identification Number (If any):
………………………………………………………………………………………….
2. Thông tin về việc làm dự kiến
a) Vị trí công việc
6
/Job assignment:………………………………………………..
Cụ thể, lĩnh vực làm việc
7
/Job field:………………………………………………….
b) Hình thức làm việc
8
/Working form:……………………………………………..
c) Trình đ chuyên môn kỹ thuật (nếu có)
9
/Technical professional qualification (If any):
………………………………………………………………………………………..
d) Làm việc tại (kê khai trong trường hợp làm việc cho người sử dụng lao động khác với
người sử dụng lao động tại mục I)/Working at (To be declared in the event of working at employer
that differs from employer in section I):
Tên người sử dụng lao động/Name of employer:
…………………………………………………………………………………………………
Loại hình người sử dụng lao động
10
/Type of employer:
………………………………………………………………………………………………..
số định danh người sử dụng lao động (nếu có)/Identification Number of employer (If
any): ……………………………………………………………………………………
đ) Địa điểm làm việc (liệt kê cụ thể các địa điểm làm việc)
11
/Working place (List of
place):…………………………………………………………
e) Thời hạn làm việc/Period of work: T (ngày/tháng/năm)……………………./ from
(day/month/year) đến (ngày/tháng/năm)…………………./to (day/month/year)
3. Hình thức nhận kết quả
Hình thức (trực tuyến/trực tiếp/dịch vụ bưu chính công ích): ………………………
Địa chỉ nhận kết quả
12
: ………………………………………………………………….
Người sử dụng lao động xin cam đoan những thông tin nêu trên đúng sự thật. Nếu sai,
người sử dụng lao động xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: …………
NGƯỜI SỬ DỤNG LAO ĐỘNG
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1)
Ghi tên quan thẩm quyền cấp/cấp lại/gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp
giấy phép lao động.
21
(2), (10)
Ghi cụ thể: Khu vực nhà nước; doanh nghiệp (Doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp
ngoài nhà nước, doanh nghiệp vốn đầu nước ngoài); đơn vị sự nghiệp ngoài nhà nước; khu
vực nước ngoài; nhà thầu; tổ chức/cơ quan khác.
(3), (11), (12)
Ghi rõ theo thứ tự số nhà, đường phố; thôn, làng, ấp, bản, buôn, bon, phum, sóc, tổ
dân phố, khu phố, khối phố, khóm, tiểu khu; xã/phường/đặc khu; tỉnh/thành phố trực thuộc trung
ương.
(4)
Ghi theo ngành kinh tế cấp 1 quy định tại Quyết định số 27/2018/QĐ-TTg ngày
06/7/2018 ban hành hệ thống ngành kinh tế Việt Nam.
(5)
Ghi theo danh mục ngành nghề đầu kinh doanh điều kiện theo quy định của pháp
luật.
(6)
Ghi cụ thể: Nhà quản lý; Giám đốc điều hành; chuyên gia; lao động kỹ thuật.
(7)
Ghi cụ thể tên công việc/nghề nghiệp dự kiến làm theo nghề cấp 3 của Phụ lục I tại
Quyết định số 34/2020/-TTg ngày 26/11/2020 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục
nghề nghiệp Việt Nam.
(8)
Ghi cụ thể hình thức làm việc theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định này.
(9)
Ghi cụ thể (nếu có): Tiến sĩ, Thạc sĩ, Đại học, trình độ khác.
22
Mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Socialist Republic of Vietnam
Independence Freedom - Happiness
________________________
Ảnh màu
(4x6 cm)
Colour
photo
GIẤY XÁC NHẬN
KHÔNG THUỘC DIỆN CẤP GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG
CERTIFICATION OF EXEMPTION FROM WORK PERMIT
Số GXN
1
/No CEWP: …..
1. Họ và tên (In hoa)/Full name (In capital letters): ….…………………………
2. Ngày, tháng, năm sinh/Date of birth: ….………………………………………
3. Giới tính (Nam/Nữ)/Sex (Male/Female):….…………………………………..
4. Quốc tịch/Nationality: ………………………………………………………..
5. Số hộ chiếu/Passport number: ………………………………………………..
6. Mã số định danh cá nhân (nếu có)/Personal Identification Number (If any):
…………………………………………………………………………………
7. Làm việc tại/Working at:………………………………………………………
a) Tên người sử dụng lao động/Name of employer:
…………………………………………………………………………………
b) Vị trí công việc
2
/Job assignment: ………………………………………..
Cụ thể, lĩnh vực làm việc
3
/Job field:……………………………… ……………..
c) Hình thức làm việc
4
/Working form: ……………………………..
d) Địa điểm làm việc (liệt kê cụ thể các địa điểm làm việc)
5
/Working place:
…………………………………………………………………………..
đ) Thời hạn làm việc/Period of work: Từ (ngày/tháng/năm)/from (day/month/year) đến
(ngày/tháng/năm)/to (day/month/year) …… …………..
8. Tình trạng giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động
6
/Status of certification
of exemption from work permit:……………………………………
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT
…, ngày ….. tháng …. năm…..
CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1)
Số GXN ghi theo thứ tự như sau: số tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; 2 chữ số
cuối của năm cấp; loại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động (cấp mới hiệu 1,
gia hạn ký hiệu 2, cấp lại ký hiệu 3); số thứ tự (000.001).
23
dụ: Giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động do quan thẩm quyền
của Hà Nội cấp mới năm 2025; số GXN: 01.25.1.000.001
(2)
Ghi cụ thể: Nhà quản lý; Giám đốc điều hành; chuyên gia; lao động kỹ thuật.
(3)
Ghi cụ thể tên công việc/nghề nghiệp dự kiến làm theo nghề cấp 3 của Phụ lục I tại
Quyết định số 34/2020/QĐ-TTg ngày 26/11/2020 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục
nghề nghiệp Việt Nam.
(4)
Ghi cụ thể hình thức làm việc theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định này.
(5)
Ghi theo thứ tự số nhà, đường phố; thôn, làng, ấp, bản, buôn, bon, phum, sóc, tổ dân
phố, khu phố, khối phố, khóm, tiểu khu; xã/phường/đặc khu; tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương.
(6)
Ghi cụ thể: cấp mới/cấp lại (lần ...)/Gia hạn.
24
3. 1.014198.H26 - Quy trình Gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy
phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (QT-03)
1
Mục đích:
Quy định trình t, trách nhim và cách thc thc hin th tc gia hn giấy xác nhận
không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài m
việc cho người sử dụng lao động trụ sở, chi nhánh, văn phòng đại diện đặt tại
khu công nghệ cao khu công nghiệp đảm bo tuân th đúng quy định ca pháp
lut.
2
Phm vi:
- Áp dụng đối vi các t chức, nhân (ngưi s dụng lao động) có nhu cu gia
hn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động
nước ngoài làm việc cho người sử dụng lao động trụ sở, chi nhánh, văn phòng
đại diện đặt tại khu công nghệ cao và khu công nghiệp.
- Cán b, công chc thuc các phòng, đơn v có liên quan ca Ban Qun lý.
3
Ni dung quy trình:
3.1
Cơ cở pháp lý
- Bộ Luật Lao động số 45/2019/QH14 ngày 20/11/2019;
- Nghị định số 219/2025/NĐ-CP ngày 07/8/2025 của Chính phủ quy định về người
lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam;
- Quyết định số 886/QĐ-BNV ngày 11/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc
công bố bộ thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ lĩnh vực việc m thuộc
phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ;
- Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của HĐND thành phố Nội
khóa XV, kỳ họp thứ 15 về việc ban hành một số quy định thu phí, lệ phí trên địa
bàn thành phố Nội thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND Thành phố; Nghị
quyết số 13/2021/NĐ-HĐND ngày 08/12/2021 của HĐND thành phố Nội về
việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Ngh quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày
07/7/2020 của HĐND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 10/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND Thành phố
Nội quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của Ban Quản
các khu công nghệ cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phn h
Bn chính
Bn sao
(1) Văn bản đề ngh gia hn giy xác
nhn không thuc din cp giy phép
lao động theo Mu s 01 Ph lc ban
hành kèm theo Ngh định s
219/2025/NĐ-CP.
x
(2) Giấy khám sức khỏe do cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh có đủ điều
kiện cấp, trừ trường hợp kết quả
khám sức khỏe đã được kết nối, chia
sẻ trên Hệ thống thông tin về quản
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
hoặc sở dữ liệu quốc gia về y tế.
x
x
25
Đối với giấy khám sức khỏe do cơ sở
y tế thẩm quyền của nước ngoài
cấp được sử dụng trong trường hợp
Việt Nam quốc gia hoặc vùng
lãnh thổ cấp giấy khám sức khỏe
điều ước hoặc thỏa thuận thừa nhận
lẫn nhau và thời hạn sử dụng của
giấy khám sức khỏe đó không quá 12
tháng kể từ ngày được cấp.
(3) Giấy xác nhận không thuộc diện
cấp giấy phép lao động còn thời hạn
đã được cấp.
x
(4) H chiếu còn thi hn.
x
(5) Giy t chứng minh người lao
động nước ngoài không thuc din
cp giy phép lao đng.
(Khoản 5 Điều 8 Ngh định
219/2025/NĐ-CP ngày 07/8/2025)
x
x
(6) 02 nh màu (kích thước 4 cm x 6
cm, phông nn trng, mt nhìn thng,
đầu để trần, không đeo kính).
x
3.3
S ng h sơ: 01 (mt) b
3.4
Thi gian x lý: 04 ngày làm vic k t khi h sơ đầy đủ, hp l theo quy định.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu:
- Nộp hồ trực tiếp tại Chi nhánh số 1-Trung m Phục vụ hành chính công; Địa
chỉ: số 258 Chí Công, P. y Hồ, Nội (trường hợp thay đổi về địa chỉ tiếp
nhận thực hiện theo thông báo của cơ quan có thẩm quyền)
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
- Qua dịch vụ bưu chính.
3.6
Phí/L phí: Không
3.7
DVCTT mc đ: Mt phn
3.8
Quy trình x lý công vic:
B1
Tiếp nhn h
TT
Đơn vị/ngưi
thc hin
Ni dung công vic
Thi gian
Biu mu/Kết
qu
Cán bộ Chi
nhánh Trung m
phục vụ hành
chính công
Tiếp nhận Hồ sơ
Hướng dẫn t chc, nhân
np h sơ, ưu tiên hướng dn
np h sơ trực tuyến
Kiểm tra xem xét tính
0,25 ngày
1. Giấy tiếp nhận
hồ hẹn ngày
trả kết quả
2. Phiếu hướng
dẫn hoàn thiện hồ
26
chính xác, đầy đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ chưa đầy
đủ, chính xác hoặc không
thuộc thẩm quyền giải quyết
theo quy định: thông báo, nêu
nội dung, lý do hướng
dẫn bổ sung cụ thể, đầy đủ
trong một lần
- Nếu hồ của t chức,
nhân đầy đủ, đúng quy định
thì tiếp nhận, in các loại phiếu
theo quy định.
Chuyển Hồ bản điện tử
đến Lãnh đạo Phòng chuyên
môn
Chuyển hồ sơ bản giấy đến
Ban quản lý qua u chính
(Trong trường hợp không
thực hiện được TTHC trực
tuyến)
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
B2
Phân công hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
Quản Doanh
nghiệp
Lãnh đạo Phòng Quản
Doanh nghiệp chuyển Hồ
phân công công chức chủ trì
thụ công chức phối hợp
(nếu có).
0,5 ngày
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
B3
Thẩm định, trình Lãnh đạo kết quả giải quyết Hồ
Công chức chủ
trì thụ lý
Công chức chủ trì thụ thẩm
định Hồ sơ, lập Phiếu trình
báo cáo nh đạo Phòng
Quản Doanh nghiệp, trình
Lãnh đạo Ban dự thảo các
Văn bản tương ứng với từng
trường hợp sau:
- Hồ đạt điều kiện: dự thảo
Giấy xác nhận không thuộc
diện cấp giấy phép lao động.
- Hồ sơ chưa đạt điều kiện: dự
thảo Thông báo về việc bổ
sung, hoàn thiện Hồ sơ, trình
2 ngày
-
Giy xác nhn
không thuc
din cp giy
phép lao động
(Mu 02/PL NĐ
219)
- - Thông báo v
vic b sung, hoàn
thin H
27
Lãnh đạo xem xét
B4
Phê duyệt Văn bản, chuyển cho Văn thư
Lãnh đạo Phòng
Quản Doanh
nghiệp
Lãnh đạo Phòng xem xét,
Phiếu trình Lãnh đạo Ban phụ
trách;
0,5 ngày
Lãnh đạo Ban
-
Trường hợp đồng ý: ký duyệt
Giấy xác nhận không thuộc
diện cấp giấy phép lao
động/Thông báo về việc bổ
sung, hoàn thiện Hồ .
Chuyển kết quả cho Văn thư.
- Trường hợp không đồng ý:
ý kiến tại Phiếu trình,
chuyển lại Phòng Quản
Doanh nghiệp chỉnh sửa.
0,5 ngày
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
B5
Ban hành văn bản
Văn thư
Văn thư lấy số, vào sổ, phát
hành văn bản, đính kèm kết
quả giải quyết thủ tục hành
chính bản điện tử lên Hệ
thống, chuyển cho chi nhánh
TTPVHCC
Bàn giao kết quả bản giấy cho
chi nhánh TTPVHCC lưu
trữ hồ sơ.
0,25 ngày
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
- Sổ theo dõi Hồ
-
Giấy xác nhận
không thuộc
diện cấp giấy
phép lao động
/Thông báo về
việc bổ sung,
hoàn thiện Hồ sơ
B6
Trả kết quả
Cán bộ Chi
nhánh Trung m
phục vụ hành
chính công.
Tiếp nhận trả kết quả cho
Doanh nghiệp
Khi DN
đến nhận
kết quả
-
Giấy xác nhận
không thuộc
diện cấp giấy
phép lao động
/Thông báo về
việc bổ sung,
hoàn thiện Hồ sơ
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
28
quyết hồ sơ
- Sổ theo dõi Hồ
Công chức chủ
trì thụ lý; Lãnh
đạo Phòng Quản
Doanh
nghiệp, Lãnh
đạo Ban phụ
trách;
Đối với hồ sơ quá thời hạn
giải quyết, công chức chủ trì
thụ lập phiếu trình báo cáo
Lãnh đạo Phòng Quản
Doanh nghiệp, trình Lãnh đạo
Ban dự thảo các văn bản
sau:
- Thư xin lỗi hẹn lại ngày
trả kết quả gửi cho cá nhân, tổ
chức nộp hồ Trung m
hành chính công (trước 01
ngày hết hạn) để thông báo
đến Doanh nghiệp.
- Thông báo về việc gia hạn
thời gian giải quyết TTHC
gửi cho Trung tâm hành chính
công (trước 01 ngày hết hạn)
- Thư xin lỗi
hẹn lại ngày trả
kết quả
- Thông báo về
việc gia hạn thời
gian giải quyết
TTHC
4. BIU MU
TT
Tên Biu mu và mã hiu s dng
1. Mu gia hn giy xác nhn không thuc din cp giy phép lao động:
- Văn bản đề nghị gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động
(Mẫu số 01/PLI NĐ số 219/2025/NĐ-CP ngày 07/8/2025);
- Giy xác nhận không thuộc diện cấp Giy phép lao động (Mẫu số 02/PL NĐ số
219/2025/NĐ-CP ngày 07/8/2025).
2. Biu mu theo dõi, gii quyết th tc hành chính theo Ph lc kèm theo Thông tư
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ:
-
Mu Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu
-
Mu Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h
-
Mu Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h
-
Mẫu Văn bn xin lỗi và đề ngh gia hn thi gian gii quyết
-
Mu Thông báo dng gii quyết h
-
Mu Phiếu kim soát quá trình gii quyết h
Mu S theo dõi h
29
Mẫu số 01
TÊN NGƯỜI SỬ DỤNG LAO ĐỘNG
________
Số: …………
V/v cấp/cấp lại/gia hạn giấy xác nhận
không thuộc diện cấp giấy phép lao động
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…, ngày … tháng … năm …
Kính gửi: ...(Cơ quan có thẩm quyền)
1
I. Thông tin chung về người sử dụng lao động
1. Tên người sử dụng lao động:………………………………………………..
2. Loại hình người sử dụng lao động
2
: ………………………………………………………
3. Mã số định danh người sử dụng lao động (nếu có):………………………………………..
4. Tổng số người lao động đang làm việc cho người sử dụng lao động: ... người.
Trong đó, số người lao động nước ngoài đang làm việc là: ... người
5. Địa chỉ
3
:……………………………………………………………………………………
6. Điện thoại:………………………………………….Email (nếu có):………………………
7. Giấy phép kinh doanh/thành lập/hoạt động số:…………………………………………….
Cơ quan cấp:………………………………….………..Có giá trị đến ngày:…………………
Lĩnh vực kinh doanh/hoạt động chính
4
:………………………………………………………
* Trường hợp kinh doanh ngành, nghề có điều kiện (nếu có):
Giấy phép kinh doanh/hoạt động số:…………………………………………………………
Lĩnh vực kinh doanh/hoạt động
5
:……………………………………………………………
Cơ quan cấp: ………………………………….……… Thời hạn: …………………………
8. Người nộp hồ sơ để liên hệ khi cần thiết (số điện thoại, email):
…………………………………………………………………………………………………
II. Đề nghị cấp/cấp lại/gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động
Người sử dụng lao động đề nghị ... (Cơ quan thẩm quyền)... cấp/cấp lại/gia hạn giấy xác
nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài theo quy định tại
điểm... khoản... Điều... Nghị định này.
Lý do đề nghị (áp dụng đối với trường hợp cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy
phép lao động, nêu rõ lý do):…………………………
1. Thông tin cơ bản
a) Họ và tên (In hoa)/Full name (In capital letters): ……………………………………..
b) Ngày, tháng, năm sinh/Date of birth: ………………………………………………….
c) Giới tính (Nam/Nữ)/Sex (Male/Female): ………………………………………………
30
d) Quốc tịch/Nationality: ……………………………………………………………………
đ) Số hộ chiếu/Passport number: ………………………………………………………..
Có giá trị đến ngày/Date of expiry: ……………………………………………………….
e) Mã số định danh cá nhân (nếu có)/Personal Identification Number (If any):
………………………………………………………………………………………….
2. Thông tin về việc làm dự kiến
a) Vị trí công việc
6
/Job assignment:………………………………………………..
Cụ thể, lĩnh vực làm việc
7
/Job field:………………………………………………….
b) Hình thức làm việc
8
/Working form:……………………………………………..
c) Trình đ chuyên môn kỹ thuật (nếu có)
9
/Technical professional qualification (If any):
………………………………………………………………………………………..
d) Làm việc tại (kê khai trong trường hợp làm việc cho người sử dụng lao động khác với
người sử dụng lao động tại mục I)/Working at (To be declared in the event of working at employer
that differs from employer in section I):
Tên người sử dụng lao động/Name of employer:
…………………………………………………………………………………………………
Loại hình người sử dụng lao động
10
/Type of employer:
………………………………………………………………………………………………..
số định danh người sử dụng lao động (nếu có)/Identification Number of employer (If
any): ……………………………………………………………………………………
đ) Địa điểm làm việc (liệt kê cụ thể các địa điểm làm việc)
11
/Working place (List of
place):…………………………………………………………
e) Thời hạn làm việc/Period of work: T (ngày/tháng/năm)……………………./ from
(day/month/year) đến (ngày/tháng/năm)…………………./to (day/month/year)
3. Hình thức nhận kết quả
Hình thức (trực tuyến/trực tiếp/dịch vụ bưu chính công ích): ………………………
Địa chỉ nhận kết quả
12
: ………………………………………………………………….
Người sử dụng lao động xin cam đoan những thông tin nêu trên đúng sự thật. Nếu sai,
người sử dụng lao động xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: …………
NGƯỜI SỬ DỤNG LAO ĐỘNG
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1)
Ghi tên quan thẩm quyền cấp/cấp lại/gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp
giấy phép lao động.
31
(2), (10)
Ghi cụ thể: Khu vực nhà nước; doanh nghiệp (Doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp
ngoài nhà nước, doanh nghiệp vốn đầu nước ngoài); đơn vị sự nghiệp ngoài nhà nước; khu
vực nước ngoài; nhà thầu; tổ chức/cơ quan khác.
(3), (11), (12)
Ghi rõ theo thứ tự số nhà, đường phố; thôn, làng, ấp, bản, buôn, bon, phum, sóc, tổ
dân phố, khu phố, khối phố, khóm, tiểu khu; xã/phường/đặc khu; tỉnh/thành phố trực thuộc trung
ương.
(4)
Ghi theo ngành kinh tế cấp 1 quy định tại Quyết định số 27/2018/QĐ-TTg ngày
06/7/2018 ban hành hệ thống ngành kinh tế Việt Nam.
(5)
Ghi theo danh mục ngành nghề đầu kinh doanh điều kiện theo quy định của pháp
luật.
(6)
Ghi cụ thể: Nhà quản lý; Giám đốc điều hành; chuyên gia; lao động kỹ thuật.
(7)
Ghi cụ thể tên công việc/nghề nghiệp dự kiến làm theo nghề cấp 3 của Phụ lục I tại
Quyết định số 34/2020/-TTg ngày 26/11/2020 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục
nghề nghiệp Việt Nam.
(8)
Ghi cụ thể hình thức làm việc theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định này.
(9)
Ghi cụ thể (nếu có): Tiến sĩ, Thạc sĩ, Đại học, trình độ khác.
32
Mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Socialist Republic of Vietnam
Independence Freedom - Happiness
________________________
Ảnh màu
(4x6 cm)
Colour
photo
GIẤY XÁC NHẬN
KHÔNG THUỘC DIỆN CẤP GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG
CERTIFICATION OF EXEMPTION FROM WORK PERMIT
Số GXN
1
/No CEWP: …..
1. Họ và tên (In hoa)/Full name (In capital letters): ….…………………………
2. Ngày, tháng, năm sinh/Date of birth: ….………………………………………
3. Giới tính (Nam/Nữ)/Sex (Male/Female):….…………………………………..
4. Quốc tịch/Nationality: ………………………………………………………..
5. Số hộ chiếu/Passport number: ………………………………………………..
6. Mã số định danh cá nhân (nếu có)/Personal Identification Number (If any):
…………………………………………………………………………………
7. Làm việc tại/Working at:………………………………………………………
a) Tên người sử dụng lao động/Name of employer:
…………………………………………………………………………………
b) Vị trí công việc
2
/Job assignment: ………………………………………..
Cụ thể, lĩnh vực làm việc
3
/Job field:……………………………… ……………..
c) Hình thức làm việc
4
/Working form: ……………………………..
d) Địa điểm làm việc (liệt kê cụ thể các địa điểm làm việc)
5
/Working place:
…………………………………………………………………………..
đ) Thời hạn làm việc/Period of work: Từ (ngày/tháng/năm)/from (day/month/year) đến
(ngày/tháng/năm)/to (day/month/year) …… …………..
8. Tình trạng giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động
6
/Status of certification
of exemption from work permit:……………………………………
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT
…, ngày ….. tháng …. năm…..
CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1)
Số GXN ghi theo thứ tự như sau: số tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; 2 chữ số
cuối của năm cấp; loại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động (cấp mới hiệu 1,
gia hạn ký hiệu 2, cấp lại ký hiệu 3); số thứ tự (000.001).
33
dụ: Giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động do quan thẩm quyền
của Hà Nội cấp mới năm 2025; số GXN: 01.25.1.000.001
(2)
Ghi cụ thể: Nhà quản lý; Giám đốc điều hành; chuyên gia; lao động kỹ thuật.
(3)
Ghi cụ thể tên công việc/nghề nghiệp dự kiến làm theo nghề cấp 3 của Phụ lục I tại
Quyết định số 34/2020/QĐ-TTg ngày 26/11/2020 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục
nghề nghiệp Việt Nam.
(4)
Ghi cụ thể hình thức làm việc theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định này.
(5)
Ghi theo thứ tự số nhà, đường phố; thôn, làng, ấp, bản, buôn, bon, phum, sóc, tổ dân
phố, khu phố, khối phố, khóm, tiểu khu; xã/phường/đặc khu; tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương.
(6)
Ghi cụ thể: cấp mới/cấp lại (lần ...)/Gia hạn.
34
4. 1.014199.H26 - Quy trình cấp Giấy phép lao động đối với người lao động
nước ngoài làm việc tại Việt Nam
1
Mục đích:
Quy định trình tự, trách nhiệm cách thức thực hiện thủ tục cấp giấy phép lao
động đối với người lao động nước ngoài làm việc cho người sử dụng lao động
trụ sở, chi nhánh, văn phòng đại diện đặt tại khu công nghệ cao và khu công nghiệp
đảm bảo tuân thủ đúng quy định của pháp luật.
2
Phm vi:
-
Áp dụng đối với các tổ chức, nhân (người sử dụng lao động) nhu cầu cấp
giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc cho người sử
dụng lao động trụ sở, chi nhánh, văn phòng đại diện đặt ti khu công ngh cao
và khu công nghiệp.
-
Cán bộ, công chức thuộc các phòng, đơn vị có liên quan của Ban Quản lý.
3
Ni dung quy trình:
3.1
Cơ cở pháp lý
- Bộ Luật Lao động số 45/2019/QH14 ngày 20/11/2019;
- Nghị định số 219/2025/NĐ-CP ngày 07/8/2025 của Chính phủ quy định về người
lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam;
- Quyết định số 886/QĐ-BNV ngày 11/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc
công bố bộ thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ lĩnh vực việc làm thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ;
- Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của HĐND thành phố Hà Nội
khóa XV, kỳ họp thứ 15 về việc ban hành một số quy định thu phí, lệ phí trên địa
bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND Thành phố; Nghị
quyết số 07/2023/NĐ-HĐND ngày 04/7/2023 của HĐND thành phố Hà Nội về
việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày
07/7/2020 của HĐND thành phố Hà Nội.
- Quyết định số 10/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND Thành phố Hà
Nội quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý
các khu công nghệ cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. Văn bản của người sử dụng lao động
báo cáo giải trình nhu cầu sử dụng lao
động nước ngoài đề nghị cấp giấy phép
lao động theo Mẫu số 03 Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 219/2025/NĐ-CP
x
2. Giấy khám sức khỏe do cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh đđiều kiện cấp, trừ
trường hợp kết quả khám sức khỏe đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông
tin về quản hoạt động khám bệnh, chữa
bệnh hoặc sở dữ liệu quốc gia về y tế.
Đối với giấy khám sức khỏe do sở y tế
thẩm quyền của nước ngoài cấp được
x
x
35
sử dụng trong trường hợp Việt Nam và
quốc gia hoặc vùng lãnh thổ cấp giấy
khám sức khỏe điều ước hoặc thỏa
thuận thừa nhận lẫn nhau thời hạn sử
dụng của giấy khám sức khỏe đó không
quá 12 tháng kể từ ngày được cấp
3. Hộ chiếu còn thời hạn.
x
4. Phiếu lịch pháp hoặc n bản xác
nhận người lao động nước ngoài không
phải là người đang trong thời gian chấp
hành hình phạt hoặc chưa được xóa án tích
hoặc đang trong thời gian bị truy cứu trách
nhiệm hình sự của nước ngoài hoặc của
Việt Nam cấp không quá 6 tháng, kể từ
ngày cấp đến ngày nộp hồ sơ, trừ trường
hợp đã thực hiện liên thông thủ tục hành
chính về cấp Phiếu lịch pháp cấp
giấy phép lao động theo quy định tại
khoản 3 Điều 6 Nghị định số
219/2025/NĐ-CP.
x
x
5. 02 ảnh màu (kích thước 4 cm x 6 cm,
phông nền trắng, mặt nhìn thẳng, đầu để
trần, không đeo kính).
x
6. Giấy tờ chứng minh hình thức làm việc
của người lao động nước ngoài
x
x
7. Giấy tờ chứng minh người lao động
nước ngoài nhà quản lý, giám đốc điều
hành, chuyên gia, lao động kỹ thuật
(Điều 19 Nghị định 219/2025/NĐ-CP ngày
07/8/2025)
x
x
3.3
S ng h sơ:
01 (mt) b
3.4
Thi gian x lý:
- 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hhợp lệ theo quy định trong trường
hợp chấp thuận nhu cầu và cấp giấp phép lao động.
- 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ trong trường hợp không chấp thuận
nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài hoặc không cấp giấy phép lao động.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu:
- Nộp hồ trực tiếp tại Chi nhánh số 1-Trung tâm Phục vụ hành chính công; Địa
chỉ: số 258 Chí Công, P. y Hồ, Nội (trường hợp thay đổi về địa chỉ tiếp
nhận thực hiện theo thông báo của cơ quan có thẩm quyền)
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
- Qua dịch vụ bưu chính.
3.6
L phí
-
Trường hợp nộp trực tiếp: 400.000 đồng/1 giấy phép.
-
Trường hợp nộp hồ sơ dịch vụ công trực tuyến: bằng không (không thu). (áp
36
dụng đến 31/12/2025)
3.7
DVCTT mc đ: Mt phn
3.8
Quy trình x lý công vic:
TT
Đơn vị/ngưi
thc hin
Ni dung công vic
Thi gian
Biu mu/Kết
qu
B1
Tiếp nhận Hồ sơ, phân công xử lý công việc
Cán bộ Chi
nhánh Trung
tâm phục vụ
hành chính
công
Tiếp nhận Hồ sơ
Hướng dẫn t chc, cá nhân np h
sơ, ưu tiên ng dn np h
trc tuyến
Kiểm tra xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm
quyền giải quyết theo quy định:
thông báo, nêu nội dung, do
hướng dẫn bổ sung cụ thể, đầy
đủ trong một lần
- Nếu hồ của tổ chức, nhân
đầy đủ, đúng quy định thì tiếp
nhận, in các loại phiếu theo quy
định.
Chuyển Hồ bản điện tử đến
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
Chuyển hồ bản giấy đến Ban
quản qua bưu chính (Trong
trường hợp không thực hiện được
TTHC trực tuyến)
0,25 ngày
1. Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn ngày trả
kết quả
2. Phiếu ớng
dẫn hoàn thiện
hồ sơ
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
B2
Phân công hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng Quản
Doanh
nghiệp
Lãnh đạo Phòng Quản Doanh
nghiệp chuyển Hồ phân công
công chức chủ trì thụ công
chức phối hợp (nếu có).
0,5 ngày
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
B3
Thẩm định, trình Lãnh đạo kết quả giải quyết Hồ
Công chức
chủ trì thụ lý
Công chức chủ trì ththẩm định
Hồ sơ, lập Phiếu trình báo cáo
3,75
ngày
-
Giy phép lao
37
Lãnh đạo Phòng Quản Doanh
nghiệp, trình nh đạo Ban dự
thảo các Văn bản tương ứng với
từng trường hợp sau:
- Hồ đạt điều kiện: dự thảo Giấy
phép lao động.
- Hồ chưa đạt điều kiện: dự thảo
Thông báo về việc bổ sung, hoàn
thiện Hồ sơ, trình Lãnh đạo xem xét
động (Mu
04/PL
219/2025/NĐ-
CP)
- - Thông báo v
vic b sung,
hoàn thin H
B4
Phê duyệt Văn bản, chuyển cho Văn thư
Lãnh đạo
Phòng Quản
Doanh
nghiệp
Lãnh đạo Phòng xem xét, Phiếu
trình Lãnh đạo Ban phụ trách;
01 ngày
Lãnh đạo Ban
-
Trường hợp đồng ý: ký duyệt Giấy
phép lao động/Thông báo về việc
bổ sung, hoàn thiện Hồ sơ. Chuyển
kết quả cho Văn thư.
- Trường hợp không đồng ý: ý
kiến tại Phiếu trình, chuyển lại
Phòng Quản lý Doanh nghiệp chỉnh
sửa.
01 ngày
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
B5
Ban hành văn bản
Văn thư
Văn thư lấy số, o sổ, phát hành
văn bản, đính m kết quả giải
quyết thủ tục hành chính bản điện
tử lên Hệ thống, chuyển cho chi
nhánh TTPVHCC
Bàn giao kết quả bản giấy cho chi
nhánh TTPVHCC và lưu trữ hồ sơ.
0,5 ngày
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
- Sổ theo dõi
Hồ
-
Giấy phép lao
động/Thông
báo vviệc bổ
sung, hoàn
thiện Hồ sơ
B6
Trả kết quả
Cán bộ Chi
nhánh Trung
tâm phục vụ
hành chính
Tiếp nhận và trả kết quả cho Doanh
nghiệp.
Khi DN
đến nhận
kết quả
-
Giấy phép
lao động
/Thông báo về
việc bổ sung,
38
công
hoàn thiện Hồ
-
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
- Sổ theo dõi
Hồ
Công chức
chủ trì thụ lý ;
Lãnh đạo
Phòng Quản
Doanh
nghiệp, Lãnh
đạo Ban phụ
trách;
Đối với hồ quá thời hạn giải
quyết, công chức chủ trì thụ lập
phiếu trình báo cáo Lãnh đạo
Phòng Quản lý Doanh nghiệp, trình
Lãnh đạo Ban dự thảo các văn
bản sau:
- Thư xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết
quả gửi cho nhân, tổ chức nộp
hồ Trung tâm hành chính
công (trước 01 ngày hết hạn) để
thông báo đến Doanh nghiệp.
- Thông báo về việc gia hạn thời
gian giải quyết TTHC gửi cho
Trung tâm hành chính công (trước
01 ngày hết hạn)
- Thư xin lỗi
hẹn lại ngày
trả kết quả
- Thông báo về
việc gia hạn
thời gian giải
quyết TTHC
4. BIU MU
TT
Tên Biu mu và mã hiu s dng
1. Mu cp giy phép:
- Văn bản của người sử dụng lao động báo cáo giải trình nhu cầu sử dụng lao động
nước ngoài và đề nghị cấp giấy phép lao động theo Mẫu số 03 Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 219/2025/NĐ-CP;
- Giấy phép lao động (Mu s 04 Ph lc ban hành kèm theo NĐ số 219/2025/NĐ-
CP).
2. Biu mu theo dõi, gii quyết th tc hành chính theo Ph lc kèm theo Thông tư
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ:
-
Mu Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu
-
Mu Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h
-
Mu Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h
-
Mẫu Văn bản xin lỗi và đề ngh gia hn thi gian gii quyết
-
Mu Thông báo dng gii quyết h
-
Mu Phiếu kim soát quá trình gii quyết h
Mu S theo dõi h
39
Mẫu số 03
TÊN NGƯỜI SỬ DỤNG LAO ĐỘNG
_______
Số: …………
V/v giải trình nhu cầu sử dụng
người lao động nước ngoài và cấp/
cấp lại/gia hạn giấy phép lao động
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…, ngày … tháng … năm …
Kính gửi: ... (Cơ quan có thẩm quyền)
1
I. Thông tin chung về người sử dụng lao động
1. Tên người sử dụng lao động:………………………………………………………….
2. Loại hình người sử dụng lao động
2
:……………………………………………………
3. Mã số định danh người sử dụng lao động (nếu có):…………………………………
4. Tổng số người lao động đang làm việc cho người sử dụng lao động: ... người.
Trong đó số người lao động nước ngoài đang làm việc là: ...người
5. Địa chỉ
3
:……………………………………………………………………
6. Điện thoại: …………………………………………….Email (nếu có):…………………..
7. Giấy phép kinh doanh/thành lập/hoạt động số:……………………………………………..
Cơ quan cấp: …………………………………… Có giá trị đến ngày:………………………
Lĩnh vực kinh doanh/hoạt động chính
4
:………………………………………………………
* Trường hợp kinh doanh ngành, nghề có điều kiện (nếu có):
Giấy phép kinh doanh/hoạt động số: ………………………………………………………..
Lĩnh vực kinh doanh/hoạt động
5
:…………………………………………………………….
Cơ quan cấp: ……………………………………… Thời hạn:………………………
8. Người nộp hồ sơ để liên hệ khi cần thiết (số điện thoại, email):
…………………………………………………………………………………………………
II. Báo cáo giải trình nhu cầu sử dụng lao động nước ngoài trong trường hợp tuyển
dụng người lao động nước ngoài vào làm việc theo hình thức quy định tại điểm a, i và điểm m
khoản 1 Điều 2 Nghị định này (áp dụng đối với trường hợp cấp và gia hạn giấy phép lao động)
Trước ít nhất 05 ngày tính đến thời điểm nộp hồ sơ, người sử dụng lao động đã thông báo
tuyển dụng người lao động Việt Nam theo quy định tại khoản 1 Điều 11 Bộ luật Lao động về tuyển
dụng lao động vào các vị trí dự kiến tuyển dụng người lao động nước ngoài. Thông báo tuyển dụng
gồm các thông tin bản sau: Vị trí công việc (cụ thể, lĩnh vực làm việc); hình thức làm việc; địa
điểm làm việc; thời hạn làm việc; trình độ chuyên môn kỹ thuật (nếu có) (văn bản thông báo tuyển
dụng kèm theo).
Tuy nhiên, không tuyển dụng được lao động Việt Nam vào vị trí dự kiến sdụng người lao
động nước ngoài.
III. Đề nghị cấp/cấp lại/gia hạn giấy phép lao động
Người sử dụng lao động đề nghị ... (Cơ quan có thẩm quyền)... cấp/cấp lại/gia hạn giấy phép
lao động cho người lao động nước ngoài sau.
40
Trường hợp cấp lại giấy phép lao động, đề nghị ghi rõ lý do:
1. Thông tin cơ bản
a) Họ và tên (In hoa)/Full name (In capital letters):……………………..
b) Ngày, tháng, năm sinh/Date of birth: ………………………………….
c) Giới tính (Nam/Nữ)/Sex (Male/Female): ……………………………..
d) Quốc tịch/Nationality:……………………………………………………
đ) Số hộ chiếu/Passport number:…………………………………………
Có giá trị đến ngày/Date of expiry: …………………………………………
e) Mã số định danh cá nhân (nếu có)/Personal Identification Number (If any):
………………………………………………………………………………
2. Thông tin về việc làm dự kiến
a) Vị trí công việc
6
/Job assignment:………………………………….
Cụ thể, lĩnh vực làm việc
7
/Job field:…………………………………..
b) Hình thức làm việc
8
IWorking form:…………………………………
c) Trình độ chun môn kỹ thuật (nếu có)
9
/Technical professional qualification (If any):
……………………………………………………………………..
d) Làm việc tại (kê khai trong trường hợp làm việc cho người sử dụng lao động khác với
người sử dụng lao động tại mục I)/Working at (To be declared in the event of working at employer
that differs from employer in section I):
Tên người sử dụng lao động/Name of employer:
………………………………………………………………………………..
Loại hình người sử dụng lao động
10
/Type of employer:
…………………………………………………………………………………
số định danh người sử dụng lao động (nếu có)/Identification Number of employer (If
any): ………………………………………..……………………….
đ) Địa điểm làm việc (liệt kê cụ thể các địa điểm làm việc)
11
/Working place (List of
place):…………………………………………………………..
e) Thời hạn làm việc/Period of work: Từ (ngày/tháng/năm)/from(day/month/year) đến
(ngày/tháng/năm)/to (day/month/year)
3. Quá trình đào tạo (áp dụng đối với trường hợp cấp giấy phép lao động)
Ghi cụ thể quá trình đào tạo, bằng cấp (nếu có).
4. Quá trình làm việc (áp dụng đối với trường hợp cấp giấy phép lao động)
Ghi cụ thể kinh nghiệm làm việc (tên người sử dụng lao động, thời gian làm việc, vị trí công
việc (cụ thể lĩnh vực làm việc)) phù hợp với vị trí công việc người lao động nước ngoài dự kiến
làm việc tại Việt Nam.
5. Hình thức nhận kết quả
Hình thức (trực tuyến/trực tiếp dịch vụ bưu chính công ích):……………
Địa chỉ nhận kết quả
12
:………………………………………………………
Người sử dụng lao động xin cam đoan những thông tin nêu trên đúng sự thật. Nếu sai,
41
người sử dụng lao động xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: …………..
NGƯỜI SỬ DỤNG LAO ĐỘNG
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1)
Ghi tên quan thẩm quyền cấp/cấp lại/gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp
giấy phép lao động.
(2),(10)
Ghi cụ thể: Khu vực nhà nước; doanh nghiệp (Doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp
ngoài nhà nước, doanh nghiệp vốn đầu nước ngoài); đơn vị sự nghiệp ngoài nhà nước; khu
vực nước ngoài; nhà thầu; tổ chức/cơ quan khác.
(3), (11), (12)
Ghi rõ theo thứ tự số nhà, đường phố; thôn, làng, ấp, bản, buôn, bon, phum, sóc, tổ
dân phố, khu phố, khối phố, khóm, tiểu khu; xã/phường/đặc khu; tỉnh/thành phố trực thuộc trung
ương.
(4)
Ghi theo ngành kinh tế cấp 1 quy định tại Quyết định số 27/2018/QĐ-TTg ngày
06/7/2018 ban hành hệ thống ngành kinh tế Việt Nam.
(5)
Ghi theo danh mục ngành nghề đầu kinh doanh điều kiện theo quy định của pháp
luật.
(6)
Ghi cụ thể: Nhà quản lý; Giám đốc điều hành; chuyên gia; lao động kỹ thuật.
(7)
Ghi cụ thể tên công việc/nghề nghiệp dự kiến làm theo nghề cấp 3 của Phụ lục I tại
Quyết định số 34/2020/-TTg ngày 26/11/2020 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục
nghề nghiệp Việt Nam.
(8)
Ghi cụ thể hình thức làm việc theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định này.
(9)
Ghi cụ thể (nếu có): Tiến sĩ, Thạc sĩ, Đại học, trình độ khác.
42
Mẫu số 04
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Socialist Republic of Vietnam
Independence Freedom - Happiness
________________________
Ảnh màu
(4x6 cm)
Colour
photo
GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG
WORK PERMIT
Số GP
1
/No WP: …..
1. Họ và tên (In hoa)/Full name (In capital letters): …………………….…
2. Ngày, tháng, năm sinh/Date of birth: …………………………………….
3. Giới tính (Nam/Nữ)/Sex (Male/Female):………………………………..
4. Quốc tịch/Nationality:……………………………………………………..
5. Số hộ chiếu/Passport number:…………………………………………..
6. Mã số định danh cá nhân (nếu có)/Personal Identification Number (If any):
………………………………………………………………………………………..
7. Làm việc tại/Working at:
a) Tên người sử dụng lao động/Name of employer:
………………………………………………………………………………
b) Vị trí công việc
2
/Job assignment:……………………………………..
Cụ thể, lĩnh vực làm việc
3
/Job field:…………………………………….
c) Hình thức làm việc
4
/Working form:……………………………………
d) Địa điểm làm việc (liệt kê cụ thể các địa điểm làm việc)
5
IWorking place:
…………………………………………………………………………………….
đ) Thời hạn làm việc/ Period of work: Từ (ngày/tháng/năm)/from (day/month/year) đến
(ngày/tháng/năm)/to (day/month/year).
8. Tình trạng giấy phép lao động
6
/Status of work permit:
………………………………………………………………………………………
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT
……., ngày ..… tháng …. năm ….
CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1)
Số GP ghi theo thứ tự như sau: số tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; 2 chữ số
cuối của năm cấp; loại giấy phép lao động (cấp mới ký hiệu 1, gia hạn ký hiệu 2, cấp lại ký hiệu 3);
số thứ tự (000.001).
Ví dụ: Giấy phép lao động do cơ quan có thẩm quyền của Hà Nội cấp mới năm 2025: số GP:
01.25.1.000.001
(2)
Ghi cụ thể: Nhà quản lý; Giám đốc điều hành; chuyên gia; lao động kỹ thuật.
43
(3)
Ghi cụ thể tên công việc/nghề nghiệp dự kiến làm theo nghề cấp 3 của Phụ lục I tại
Quyết định số 34/2020/QĐ-TTg ngày 26/11/2020 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục
nghề nghiệp Việt Nam.
(4)
Ghi cụ thể hình thức làm việc theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định này.
(5)
Ghi theo thứ tự số nhà, đường phố; thôn, làng, ấp, bản, buôn, bon, phum, sóc, tổ dân
phố, khu phố, khối phố, khóm, tiểu khu; xã/phường/đặc khu; tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương
(6)
Ghi cụ thể: cấp mới/cấp lại (lần ...)/Gia hạn.
44
5. 1.014200.H26 - Quy trình cấp lại giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài
làm việc tại Việt Nam
1
Mục đích:
Quy định trình t cách thc thc hin cp li Giy phép lao động cho người lao
động c ngoài làm vic cho người sử dụng lao động trụ sở, chi nhánh, n
phòng đại diện đặt tại khu công nghệ cao khu công nghiệp đảm bảo tuân thủ
đúng quy định của pháp luật.
2
Phm vi:
-
Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân (người sử dụng lao động) nhu cầu cấp lại
giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc cho người sử
dụng lao động trụ sở, chi nhánh, văn phòng đại diện đặt ti khu công ngh cao
và khu công nghiệp.
-
Cán bộ, công chức thuộc các phòng, đơn vị có liên quan của Ban Quản lý.
3
Ni dung quy trình:
3.1
Cơ cở pháp lý
- Bộ Luật Lao động số 45/2019/QH14 ngày 20/11/2019;
- Nghị định số 219/2025/NĐ-CP ngày 07/8/2025 của Chính phủ quy định về người
lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam;
- Quyết định số 886/QĐ-BNV ngày 11/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc
công bố bộ thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ lĩnh vực việc làm thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ;
- Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của HĐND thành phố Hà Nội
khóa XV, kỳ họp thứ 15 về việc ban hành một số quy định thu phí, lệ phí trên địa
bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND Thành phố; Nghị
quyết số 07/2023/NĐ-HĐND ngày 04/7/2023 của HĐND thành phố Hà Nội về
việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày
07/7/2020 của HĐND thành phố Hà Nội.
- Quyết định số 10/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND Thành phố Hà
Nội quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý
các khu công nghệ cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phn h
Bn chính
Bn sao
1. Văn bản đề nghị cấp lại giấy phép
lao động của người sử dụng lao
động theo Mẫu s 03 Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số
219/2025/NĐ-CP.
x
2. 02 ảnh màu (kích thước 4 cm x 6
cm phông nền trắng, mặt nhìn thẳng,
đầu để trần, không đeo kính).
x
3. Giấy tờ chứng minh việc thay đổi
một trong các nội dung ghi trong
giấy phép lao động còn thời hạn: họ
tên; quốc tịch; số hộ chiếu; đổi
tên người sử dụng lao động
không thay đổi số định danh của
x
x
45
người sử dụng lao động.
4. Giấy phép lao động còn thời hạn,
trừ trường hợp bị mất hoặc bị hư
hỏng không sử dụng được.
x
x
3.3
S ng h sơ:
01 (mt) b
3.4
Thi gian x lý:
02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu:
- Nộp hồ trực tiếp tại Chi nhánh số 1-Trung m Phục vụ hành chính công; Địa
chỉ: số 258 Chí Công, P. y Hồ, Nội (trường hợp thay đổi về địa chỉ tiếp
nhận thực hiện theo thông báo của cơ quan có thẩm quyền)
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
- Qua dịch vụ bưu chính.
3.6
L phí
- Trường hợp nộp trực tiếp: 300.000 đồng/1 giấy phép.
- Trường hợp nộp hồ sơ dịch vụ công trực tuyến: bằng không (không thu). (áp dụng
đến 31/12/2025)
3.7
DVCTT mc đ: Mt phn
3.8
Quy trình x lý công vic:
TT
Đơn vị/ngưi thc
hin
Ni dung công vic
Thi gian
Biu mu/Kết qu
B1
Tiếp nhận Hồ sơ, phân công xử lý công việc
Cán bộ Chi nhánh
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Tiếp nhận Hồ sơ
Hướng dẫn t chc, nhân
np h sơ, ưu tiên hướng
dn np h sơ trực tuyến
Kiểm tra xem xét tính
chính xác, đầy đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ chưa
đầy đủ, chính xác hoặc
không thuộc thẩm quyền
giải quyết theo quy định:
thông báo, nêu nội dung,
do hướng dẫn bổ sung
cụ thể, đầy đủ trong một lần
- Nếu hồ của tổ chức,
nhân đầy đủ, đúng quy định
thì tiếp nhận, in các loại
phiếu theo quy định.
Chuyển H sơ bản điện tử
đến Lãnh đạo Phòng chuyên
0,25 ngày
1. Giấy tiếp nhận
hồ hẹn ngày
trả kết quả
2. Phiếu hướng
dẫn hoàn thiện hồ
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
46
môn
Chuyển hồ bản giấy đến
Ban quản qua bưu chính
(Trong trường hợp không
thực hiện được TTHC trực
tuyến)
B2
Phân công hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
Quản Doanh
nghiệp
Lãnh đạo Phòng Quản
Doanh nghiệp chuyển Hồ
phân công công chức chủ trì
thụ công chức phối
hợp (nếu có).
0,25 ngày
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
B3
Thẩm định, trình Lãnh đạo kết quả giải quyết Hồ
Công chức chủ trì
thụ lý
Công chức chủ trì thụ
thẩm định Hồ sơ, lập Phiếu
trình báo cáo Lãnh đạo
Phòng Quản lý Doanh
nghiệp, trình Lãnh đạo Ban
dự thảo các Văn bản
tương ứng với từng trường
hợp sau:
- Hồ đạt điều kiện: dự
thảo Giấy phép lao động.
- Hồ chưa đạt điều kiện:
dự thảo Thông báo về việc
bổ sung, hoàn thiện Hồ sơ,
trình Lãnh đạo xem xét
0,75
ngày
-
Giy phép lao
động (Mu
04/PL
219/2025/NĐ-
CP)
- - Thông báo v
vic b sung, hoàn
thin H
B4
Phê duyệt Văn bản, chuyển cho Văn thư
Lãnh đạo Phòng
Quản Doanh
nghiệp
Lãnh đạo Phòng xem xét,
Phiếu trình nh đạo Ban
phụ trách;
0,25 ngày
Lãnh đạo Ban
-
Trường hợp đồng ý:
duyệt Giấy phép lao
động/Thông báo về việc bổ
sung, hoàn thiện Hồ .
Chuyển kết quả cho Văn
thư.
- Trường hợp không đồng ý:
ý kiến tại Phiếu trình,
0,25 ngày
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
47
chuyển lại Phòng Quản
Doanh nghiệp chỉnh sửa.
B5
Ban hành văn bản
Văn thư
Văn thư lấy số, vào sổ, phát
hành văn bản, đính kèm kết
quả giải quyết thủ tục hành
chính bản điện tử lên Hệ
thống, chuyển cho chi nhánh
TTPVHCC
Bàn giao kết quả bản giấy
cho chi nhánh TTPVHCC
và lưu trữ hồ sơ.
0,25 ngày
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
- Sổ theo dõi Hồ
-
Giấy phép lao
động /Thông báo
về việc bổ sung,
hoàn thiện Hồ sơ
B6
Trả kết quả
Cán bộ Chi nhánh
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Tiếp nhận trả kết quả cho
Doanh nghiệp.
Khi DN
đến nhận
kết quả
-
Giấy phép lao
động /Thông báo
về việc bổ sung,
hoàn thiện Hồ sơ
-
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
- Sổ theo dõi Hồ
Công chức chủ trì
thụ lý ;
Lãnh đạo Phòng
Quản Doanh
nghiệp, Lãnh đạo
Ban phụ trách;
Đối với hồ quá thời hạn
giải quyết, công chức chủ trì
thụ lập phiếu trình báo
cáo Lãnh đạo Phòng Quản
Doanh nghiệp, trình Lãnh
đạo Ban dự thảo c văn
bản sau:
- Thư xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả gửi cho nhân,
tổ chức nộp hồ Trung
tâm hành chính công (trước
01 ngày hết hạn) để thông
báo đến Doanh nghiệp.
- Thông báo về việc gia hạn
thời gian giải quyết TTHC
gửi cho Trung tâm hành
chính công (trước 01 ngày
hết hạn)
- Thư xin lỗi
hẹn lại ngày trả
kết quả
- Thông báo về
việc gia hạn thời
gian giải quyết
TTHC
48
4. BIU MU
TT
Tên Biu mu và mã hiu s dng
1. Mu cp giy phép:
- Văn bản của người sử dụng lao động báo cáo giải trình nhu cầu sử dụng lao động
nước ngoài và đề nghị cấp giấy phép lao động theo Mẫu số 03 Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 219/2025/NĐ-CP;
- Giấy phép lao động (Mu s 04 Ph lc ban hành kèm theo NĐ số 219/2025/NĐ-
CP).
2. Biu mu theo dõi, gii quyết th tc hành chính theo Ph lc kèm theo Thông tư
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ:
-
Mu Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu
-
Mu Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h
-
Mu Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h
-
Mẫu Văn bản xin lỗi và đề ngh gia hn thi gian gii quyết
-
Mu Thông báo dng gii quyết h
-
Mu Phiếu kim soát quá trình gii quyết h
Mu S theo dõi h
49
Mẫu số 03
TÊN NGƯỜI SỬ DỤNG LAO ĐỘNG
_______
Số: …………
V/v giải trình nhu cầu sử dụng
người lao động nước ngoài và cấp/
cấp lại/gia hạn giấy phép lao động
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…, ngày … tháng … năm …
Kính gửi: ... (Cơ quan có thẩm quyền)
1
I. Thông tin chung về người sử dụng lao động
1. Tên người sử dụng lao động:………………………………………………………….
2. Loại hình người sử dụng lao động
2
:……………………………………………………
3. Mã số định danh người sử dụng lao động (nếu có):…………………………………
4. Tổng số người lao động đang làm việc cho người sử dụng lao động: ... người.
Trong đó số người lao động nước ngoài đang làm việc là: ...người
5. Địa chỉ
3
:……………………………………………………………………
6. Điện thoại: …………………………………………….Email (nếu có):…………………..
7. Giấy phép kinh doanh/thành lập/hoạt động số:……………………………………………..
Cơ quan cấp: …………………………………… Có giá trị đến ngày:………………………
Lĩnh vực kinh doanh/hoạt động chính
4
:………………………………………………………
* Trường hợp kinh doanh ngành, nghề có điều kiện (nếu có):
Giấy phép kinh doanh/hoạt động số: ………………………………………………………..
Lĩnh vực kinh doanh/hoạt động
5
:…………………………………………………………….
Cơ quan cấp: ……………………………………… Thời hạn:………………………
8. Người nộp hồ sơ để liên hệ khi cần thiết (số điện thoại, email):
…………………………………………………………………………………………………
II. Báo cáo giải trình nhu cầu sử dụng lao động nước ngoài trong trường hợp tuyển
dụng người lao động nước ngoài vào làm việc theo hình thức quy định tại điểm a, i và điểm m
khoản 1 Điều 2 Nghị định này (áp dụng đối với trường hợp cấp và gia hạn giấy phép lao động)
Trước ít nhất 05 ngày tính đến thời điểm nộp hồ sơ, người sử dụng lao động đã thông báo
tuyển dụng người lao động Việt Nam theo quy định tại khoản 1 Điều 11 Bộ luật Lao động về tuyển
dụng lao động vào các vị trí dự kiến tuyển dụng người lao động nước ngoài. Thông báo tuyển dụng
gồm các thông tin bản sau: Vị trí công việc (cụ thể, lĩnh vực làm việc); hình thức làm việc; địa
điểm làm việc; thời hạn làm việc; trình độ chuyên môn k thuật (nếu có) (văn bản thông báo tuyển
dụng kèm theo).
Tuy nhiên, không tuyển dụng được lao động Việt Nam vào vị trí dự kiến sdụng người lao
động nước ngoài.
III. Đề nghị cấp/cấp lại/gia hạn giấy phép lao động
Người sử dụng lao động đề nghị ... (Cơ quan có thẩm quyền)... cấp/cấp lại/gia hạn giấy phép
lao động cho người lao động nước ngoài sau.
50
Trường hợp cấp lại giấy phép lao động, đề nghị ghi rõ lý do:
1. Thông tin cơ bản
a) Họ và tên (In hoa)/Full name (In capital letters):……………………..
b) Ngày, tháng, năm sinh/Date of birth: ………………………………….
c) Giới tính (Nam/Nữ)/Sex (Male/Female): ……………………………..
d) Quốc tịch/Nationality:……………………………………………………
đ) Số hộ chiếu/Passport number:…………………………………………
Có giá trị đến ngày/Date of expiry: …………………………………………
e) Mã số định danh cá nhân (nếu có)/Personal Identification Number (If any):
………………………………………………………………………………
2. Thông tin về việc làm dự kiến
a) Vị trí công việc
6
/Job assignment:………………………………….
Cụ thể, lĩnh vực làm việc
7
/Job field:…………………………………..
b) Hình thức làm việc
8
IWorking form:…………………………………
c) Trình độ chun môn kỹ thuật (nếu có)
9
/Technical professional qualification (If any):
……………………………………………………………………..
d) Làm việc tại (kê khai trong trường hợp làm việc cho người sử dụng lao động khác với
người sử dụng lao động tại mục I)/Working at (To be declared in the event of working at employer
that differs from employer in section I):
Tên người sử dụng lao động/Name of employer:
………………………………………………………………………………..
Loại hình người sử dụng lao động
10
/Type of employer:
…………………………………………………………………………………
sđịnh danh người sử dụng lao động (nếu có)/Identification Number of employer (If
any): ………………………………………..……………………….
đ) Địa điểm làm việc (liệt kê cụ thể các địa điểm làm việc)
11
/Working place (List of
place):…………………………………………………………..
e) Thời hạn làm việc/Period of work: Từ (ngày/tháng/năm)/from(day/month/year) đến
(ngày/tháng/năm)/to (day/month/year)
3. Quá trình đào tạo (áp dụng đối với trường hợp cấp giấy phép lao động)
Ghi cụ thể quá trình đào tạo, bằng cấp (nếu có).
4. Quá trình làm việc (áp dụng đối với trường hợp cấp giấy phép lao động)
Ghi cụ thể kinh nghiệm làm việc (tên người sử dụng lao động, thời gian làm việc, vị trí công
việc (cụ thể lĩnh vực làm việc)) phù hợp với vị trí công việc người lao động nước ngoài dự kiến
làm việc tại Việt Nam.
5. Hình thức nhận kết quả
Hình thức (trực tuyến/trực tiếp dịch vụ bưu chính công ích):……………
Địa chỉ nhận kết quả
12
:………………………………………………………
Người sử dụng lao động xin cam đoan những thông tin nêu trên đúng sự thật. Nếu sai,
51
người sử dụng lao động xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: …………..
NGƯỜI SỬ DỤNG LAO ĐỘNG
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1)
Ghi tên quan thẩm quyền cấp/cấp lại/gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp
giấy phép lao động.
(2),(10)
Ghi cụ thể: Khu vực nhà nước; doanh nghiệp (Doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp
ngoài nhà nước, doanh nghiệp vốn đầu nước ngoài); đơn vị sự nghiệp ngoài nhà nước; khu
vực nước ngoài; nhà thầu; tổ chức/cơ quan khác.
(3), (11), (12)
Ghi rõ theo thứ tự số nhà, đường phố; thôn, làng, ấp, bản, buôn, bon, phum, sóc, tổ
dân phố, khu phố, khối phố, khóm, tiểu khu; xã/phường/đặc khu; tỉnh/thành phố trực thuộc trung
ương.
(4)
Ghi theo ngành kinh tế cấp 1 quy định tại Quyết định số 27/2018/QĐ-TTg ngày
06/7/2018 ban hành hệ thống ngành kinh tế Việt Nam.
(5)
Ghi theo danh mục ngành nghề đầu kinh doanh điều kiện theo quy định của pháp
luật.
(6)
Ghi cụ thể: Nhà quản lý; Giám đốc điều hành; chuyên gia; lao động kỹ thuật.
(7)
Ghi cụ thể tên công việc/nghề nghiệp dự kiến làm theo nghề cấp 3 của Phụ lục I tại
Quyết định số 34/2020/-TTg ngày 26/11/2020 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục
nghề nghiệp Việt Nam.
(8)
Ghi cụ thể hình thức làm việc theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định này.
(9)
Ghi cụ thể (nếu có): Tiến sĩ, Thạc sĩ, Đại học, trình độ khác.
52
Mẫu số 04
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Socialist Republic of Vietnam
Independence Freedom - Happiness
________________________
Ảnh màu
(4x6 cm)
Colour
photo
GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG
WORK PERMIT
Số GP
1
/No WP: …..
1. Họ và tên (In hoa)/Full name (In capital letters): …………………….…
2. Ngày, tháng, năm sinh/Date of birth: …………………………………….
3. Giới tính (Nam/Nữ)/Sex (Male/Female):………………………………..
4. Quốc tịch/Nationality:……………………………………………………..
5. Số hộ chiếu/Passport number:…………………………………………..
6. Mã số định danh cá nhân (nếu có)/Personal Identification Number (If any):
………………………………………………………………………………………..
7. Làm việc tại/Working at:
a) Tên người sử dụng lao động/Name of employer:
………………………………………………………………………………
b) Vị trí công việc
2
/Job assignment:……………………………………..
Cụ thể, lĩnh vực làm việc
3
/Job field:…………………………………….
c) Hình thức làm việc
4
/Working form:……………………………………
d) Địa điểm làm việc (liệt kê cụ thể các địa điểm làm việc)
5
IWorking place:
…………………………………………………………………………………….
đ) Thời hạn làm việc/ Period of work: Từ (ngày/tháng/năm)/from (day/month/year) đến
(ngày/tháng/năm)/to (day/month/year).
8. Tình trạng giấy phép lao động
6
/Status of work permit:
………………………………………………………………………………………
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT
……., ngày ..… tháng …. năm ….
CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1)
Số GP ghi theo thứ tự như sau: số tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; 2 chữ số
cuối của năm cấp; loại giấy phép lao động (cấp mới ký hiệu 1, gia hạn ký hiệu 2, cấp lại ký hiệu 3);
số thứ tự (000.001).
Ví dụ: Giấy phép lao động do cơ quan có thẩm quyền của Hà Nội cấp mới năm 2025: số GP:
01.25.1.000.001
(2)
Ghi cụ thể: Nhà quản lý; Giám đốc điều hành; chuyên gia; lao động kỹ thuật.
53
(3)
Ghi cụ thể tên công việc/nghề nghiệp dự kiến làm theo nghề cấp 3 của Phụ lục I tại
Quyết định số 34/2020/QĐ-TTg ngày 26/11/2020 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục
nghề nghiệp Việt Nam.
(4)
Ghi cụ thể hình thức làm việc theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định này.
(5)
Ghi theo thứ tự số nhà, đường phố; thôn, làng, ấp, bản, buôn, bon, phum, sóc, tổ dân
phố, khu phố, khối phố, khóm, tiểu khu; xã/phường/đặc khu; tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương
(6)
Ghi cụ thể: cấp mới/cấp lại (lần ...)/Gia hạn.
54
6. 1.014201.H26 - Quy trình gia hạn giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài
m việc tại Việt Nam
1
Mục đích:
Quy định trình t và cách thc thc hin Gia hn Giấy phép lao động cho người lao
động c ngoài làm vic cho người sử dụng lao động trụ sở, chi nhánh, n
phòng đại diện đặt tại khu công nghệ cao khu công nghiệp đảm bảo tuân thủ
đúng quy định của pháp luật.
2
Phm vi:
- Áp dụng đối với các tổ chức, nhân (người sử dụng lao động) nhu cầu gia
hạn giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc cho người sử
dụng lao động trụ sở, chi nhánh, văn phòng đại diện đặt ti khu công ngh cao
và khu công nghiệp.
-
Cán bộ, công chức thuộc các phòng, đơn vị có liên quan của Ban Quản lý.
3
Ni dung quy trình:
3.1
Cơ cở pháp lý
- Bộ Luật Lao động số 45/2019/QH14 ngày 20/11/2019;
- Nghị định số 219/2025/NĐ-CP ngày 07/8/2025 của Chính phủ quy định về người
lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam;
- Quyết định số 886/QĐ-BNV ngày 11/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc
công bố bộ thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ lĩnh vực việc làm thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ;
- Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của HĐND thành phố Hà Nội
khóa XV, kỳ họp thứ 15 về việc ban hành một số quy định thu phí, lệ phí trên địa
bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND Thành phố; Nghị
quyết số 07/2023/NĐ-HĐND ngày 04/7/2023 của HĐND thành phố Hà Nội về
việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày
07/7/2020 của HĐND thành phố Hà Nội.
- Quyết định số 10/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND Thành phố Hà
Nội quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý
các khu công nghệ cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. Văn bản của người sử dụng lao động
báo cáo giải trình nhu cầu sử dụng lao
động nước ngoài đề nghị gia hạn
giấy phép lao động theo Mẫu số 03 Phụ
lục ban hành kèm theo Nghị định số
219/2025/NĐ-CP.
x
2. Giấy khám sức khỏe do sở khám
bệnh, chữa bệnh đ điều kiện cấp,
trừ trường hợp kết quả khám sức khỏe
đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống
thông tin về quản hoạt động khám
x
x
55
bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu
quốc gia về y tế. Đối với giấy khám sức
khỏe do sở y tế thẩm quyền của
nước ngoài cấp được sử dụng trong
trường hợp Việt Nam quốc gia hoặc
vùng lãnh thổ cấp giấy khám sức khỏe
điều ước hoặc thỏa thuận thừa nhận
lẫn nhau thời hạn sdụng của giấy
khám sức khỏe đó không quá 12 tháng
kể từ ngày được cấp.
3. 02 ảnh màu (kích thước 4 cm x 6 cm,
phông nền trắng, mặt nhìn thẳng, đầu
để trần, không đeo kính).
x
4. Giấy phép lao động còn thời hạn đã
được cấp.
x
x
5. Hộ chiếu còn thời hạn.
x
6. Giấy t chứng minh hình thức làm
việc của người lao động nước ngoài trừ
trường hợp người lao động nước ngoài
làm việc theo hình thức thực hiện hợp
đồng lao động.
(Điều 6 Nghị định 219/2025/NĐ-CP
ngày 07/8/2025)
x
x
3.3
S ng h sơ:
01 (mt) b
3.4
Thi gian x lý:
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu:
- Nộp hồ trực tiếp tại Chi nhánh số 1-Trung tâm Phục vụ hành chính công; Địa
chỉ: số 258 Chí ng, P. y Hồ, Nội (trường hợp thay đổi về địa chỉ
tiếp nhận thực hiện theo thông báo của cơ quan có thẩm quyền)
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
- Qua dịch vụ bưu chính.
3.6
L phí
-
Trường hợp nộp trực tiếp: 300.000 đồng/1 giấy phép.
-
Trường hợp nộp hồ dịch vụ công trực tuyến: bằng không (không thu). (áp dụng
đến 31/12/2025)
3.7
DVCTT mc đ: Mt phn
3.8
Quy trình x lý công vic:
TT
Đơn vị/người
thc hin
Ni dung công vic
Thi gian
Biu mu/Kết
qu
56
B1
Tiếp nhận Hồ sơ
Cán bộ Chi
nhánh Trung m
phục vụ hành
chính công
Tiếp nhận Hồ sơ
Hướng dẫn t chc, nhân
np h sơ, ưu tiên ng dn
np h sơ trực tuyến
Kiểm tra xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ chưa đầy
đủ, chính xác hoặc không
thuộc thẩm quyền giải quyết
theo quy định: thông báo, nêu
rõ nội dung, lý do và hướng
dẫn bổ sung cụ thể, đầy đủ
trong một lần
- Nếu hồ sơ của tổ chức, cá
nhân đầy đủ, đúng quy định thì
tiếp nhận, in các loại phiếu
theo quy định.
0,25 ngày
1. Giấy tiếp
nhận hồ
hẹn ngày trả kết
quả
2. Phiếu hướng
dẫn hoàn thiện
hồ sơ
Chuyển Hồ bản điện tử đến
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
Chuyển hồ bản giấy đến
Ban quản qua u chính
(Trong trường hợp không thực
hiện được TTHC trực tuyến)
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
B2
Phân công hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
Quản Doanh
nghiệp
Lãnh đạo Phòng Quản
Doanh nghiệp chuyển Hồ
phân công công chức chủ trì
thụ công chức phối hợp
(nếu có).
0,5 ngày
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
B3
Thẩm định, trình Lãnh đạo kết quả giải quyết Hồ
Công chức chủ
trì thụ lý
Công chức chủ trì thụ thẩm
định Hồ sơ, lập Phiếu trình báo
cáo Lãnh đạo Phòng Quản
Doanh nghiệp, trình Lãnh đạo
Ban và dự thảo các Văn bản
tương ứng với từng trường hợp
3,75
ngày
-
Giy phép lao
động (Mu
04/PL
219/2025/NĐ-
CP)
57
sau:
- Hồ đạt điều kiện: dự thảo
Giấy phép lao động.
- Hồ chưa đạt điều kiện: dự
thảo Thông báo về việc bổ
sung, hoàn thiện Hồ sơ, trình
Lãnh đạo xem xét
- - Thông báo v
vic b sung,
hoàn thin H
B4
Phê duyệt Văn bản, chuyển cho Văn thư
Lãnh đạo Phòng
Quản Doanh
nghiệp
Lãnh đạo Phòng xem xét,
Phiếu trình Lãnh đạo Ban phụ
trách;
01 ngày
Lãnh đạo Ban
-
Trường hợp đồng ý: duyệt
Giấy phép lao động/Thông
báo về việc bổ sung, hoàn
thiện Hồ sơ. Chuyển kết quả
cho Văn thư.
- Trường hợp không đồng ý: Có
ý kiến tại Phiếu trình, chuyển
lại Phòng Quản Doanh
nghiệp chỉnh sửa.
01 ngày
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
B5
Ban hành văn bản
Văn thư
Văn thư lấy số, vào sổ, phát
hành văn bản, đính kèm kết
quả giải quyết thủ tục hành
chính bản điện tử lên Hệ thống,
chuyển cho chi nhánh
TTPVHCC
Bàn giao kết quả bản giấy cho
chi nhánh TTPVHCC lưu
trữ hồ sơ.
0,5 ngày
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ sơ
- Sổ theo i Hồ
-
Giấy phép lao
động /Thông
báo về việc bổ
sung, hoàn
thiện Hồ sơ
B6
Trả kết quả
Cán bộ Chi
nhánh Trung m
phục vụ hành
chính công
Tiếp nhận và trả kết quả cho
Doanh nghiệp.
Khi DN
đến nhận
kết quả
-
Giấy phép lao
động /Thông
báo về việc bổ
sung, hoàn
thiện Hồ sơ
58
-
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
- Stheo dõi Hồ
Công chức chủ
trì thụ lý ;
Lãnh đạo Phòng
Quản Doanh
nghiệp, Lãnh
đạo Ban phụ
trách;
Đối với hồ quá thời hạn giải
quyết, ng chức chủ trì thụ
lập phiếu trình báo cáo Lãnh
đạo Phòng Quản Doanh
nghiệp, trình Lãnh đạo Ban
dự thảo các văn bản sau:
- Thư xin lỗi hẹn lại ngày
trả kết quả gửi cho nhân, tổ
chức nộp h Trung m
hành chính công (trước 01
ngày hết hạn) để thông báo đến
Doanh nghiệp.
- Thông báo về việc gia hạn
thời gian giải quyết TTHC gửi
cho Trung m hành chính
công (trước 01 ngày hết hạn)
- Thư xin lỗi
hẹn lại ngày trả
kết quả
- Thông báo về
việc gia hạn thời
gian giải quyết
TTHC
4. BIU MU
TT
Tên Biu mu và mã hiu s dng
1. Mu cp giy phép:
- Văn bản của người sử dụng lao động báo cáo giải trình nhu cầu sử dụng lao động
nước ngoài và đề nghị cấp giấy phép lao động theo Mẫu số 03 Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 219/2025/NĐ-CP;
- Giấy phép lao động (Mu s 04 Ph lc ban hành kèm theo NĐ số 219/2025/NĐ-
CP)
2. Biu mu theo dõi, gii quyết th tc hành chính theo Ph lc kèm theo Thông
tư 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính
phủ:
-
Mu Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu
-
Mu Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h
-
Mu Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h
-
Mẫu Văn bản xin lỗi và đề ngh gia hn thi gian gii quyết
-
Mu Thông báo dng gii quyết h
-
Mu Phiếu kim soát quá trình gii quyết h
Mu S theo dõi h
59
Mẫu số 03
TÊN NGƯỜI SỬ DỤNG LAO ĐỘNG
_______
Số: …………
V/v giải trình nhu cầu sử dụng
người lao động nước ngoài và cấp/
cấp lại/gia hạn giấy phép lao động
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…, ngày … tháng … năm …
Kính gửi: ... (Cơ quan có thẩm quyền)
1
I. Thông tin chung về người sử dụng lao động
1. Tên người sử dụng lao động:………………………………………………………….
2. Loại hình người sử dụng lao động
2
:……………………………………………………
3. Mã số định danh người sử dụng lao động (nếu có):…………………………………
4. Tổng số người lao động đang làm việc cho người sử dụng lao động: ... người.
Trong đó số người lao động nước ngoài đang làm việc là: ...người
5. Địa chỉ
3
:……………………………………………………………………
6. Điện thoại: …………………………………………….Email (nếu có):…………………..
7. Giấy phép kinh doanh/thành lập/hoạt động số:……………………………………………..
Cơ quan cấp: …………………………………… Có giá trị đến ngày:………………………
Lĩnh vực kinh doanh/hoạt động chính
4
:………………………………………………………
* Trường hợp kinh doanh ngành, nghề có điều kiện (nếu có):
Giấy phép kinh doanh/hoạt động số: ………………………………………………………..
Lĩnh vực kinh doanh/hoạt động
5
:…………………………………………………………….
Cơ quan cấp: ……………………………………… Thời hạn:………………………
8. Người nộp hồ sơ để liên hệ khi cần thiết (số điện thoại, email):
…………………………………………………………………………………………………
II. Báo cáo giải trình nhu cầu sử dụng lao động nước ngoài trong trường hợp tuyển
dụng người lao động nước ngoài vào làm việc theo hình thức quy định tại điểm a, i điểm m
khoản 1 Điều 2 Nghị định này (áp dụng đối với trường hợp cấp và gia hạn giấy phép lao động)
Trước ít nhất 05 ngày tính đến thời điểm nộp hồ sơ, người sử dụng lao động đã thông báo
tuyển dụng người lao động Việt Nam theo quy định tại khoản 1 Điều 11 Bộ luật Lao động về tuyển
dụng lao động vào các vị trí dự kiến tuyển dụng người lao động nước ngoài. Thông báo tuyển dụng
gồm các thông tin bản sau: Vị trí công việc (cụ thể, lĩnh vực làm việc); hình thức làm việc; địa
điểm làm việc; thời hạn làm việc; trình độ chuyên môn kỹ thuật (nếu có) (văn bản thông báo tuyển
dụng kèm theo).
Tuy nhiên, không tuyển dụng được lao động Việt Nam vào vị trí dự kiến sdụng người lao
động nước ngoài.
III. Đề nghị cấp/cấp lại/gia hạn giấy phép lao động
Người sử dụng lao động đề nghị ... (Cơ quan có thẩm quyền)... cấp/cấp lại/gia hạn giấy phép
lao động cho người lao động nước ngoài sau.
60
Trường hợp cấp lại giấy phép lao động, đề nghị ghi rõ lý do:
1. Thông tin cơ bản
a) Họ và tên (In hoa)/Full name (In capital letters):……………………..
b) Ngày, tháng, năm sinh/Date of birth: ………………………………….
c) Giới tính (Nam/Nữ)/Sex (Male/Female): ……………………………..
d) Quốc tịch/Nationality:……………………………………………………
đ) Số hộ chiếu/Passport number:…………………………………………
Có giá trị đến ngày/Date of expiry: …………………………………………
e) Mã số định danh cá nhân (nếu có)/Personal Identification Number (If any):
………………………………………………………………………………
2. Thông tin về việc làm dự kiến
a) Vị trí công việc
6
/Job assignment:………………………………….
Cụ thể, lĩnh vực làm việc
7
/Job field:…………………………………..
b) Hình thức làm việc
8
IWorking form:…………………………………
c) Trình độ chun môn kỹ thuật (nếu có)
9
/Technical professional qualification (If any):
……………………………………………………………………..
d) Làm việc tại (kê khai trong trường hợp làm việc cho người sử dụng lao động khác với
người sử dụng lao động tại mục I)/Working at (To be declared in the event of working at employer
that differs from employer in section I):
Tên người sử dụng lao động/Name of employer:
………………………………………………………………………………..
Loại hình người sử dụng lao động
10
/Type of employer:
…………………………………………………………………………………
số định danh người sử dụng lao động (nếu có)/Identification Number of employer (If
any): ………………………………………..……………………….
đ) Địa điểm làm việc (liệt kê cụ thể các địa điểm làm việc)
11
/Working place (List of
place):…………………………………………………………..
e) Thời hạn làm việc/Period of work: Từ (ngày/tháng/năm)/from(day/month/year) đến
(ngày/tháng/năm)/to (day/month/year)
3. Quá trình đào tạo (áp dụng đối với trường hợp cấp giấy phép lao động)
Ghi cụ thể quá trình đào tạo, bằng cấp (nếu có).
4. Quá trình làm việc (áp dụng đối với trường hợp cấp giấy phép lao động)
Ghi cụ thể kinh nghiệm làm việc (tên người sử dụng lao động, thời gian làm việc, vị trí công
việc (cụ thể lĩnh vực làm việc)) phù hợp với vị trí công việc người lao động nước ngoài dự kiến
làm việc tại Việt Nam.
5. Hình thức nhận kết quả
Hình thức (trực tuyến/trực tiếp dịch vụ bưu chính công ích):……………
Địa chỉ nhận kết quả
12
:………………………………………………………
Người sử dụng lao động xin cam đoan những thông tin nêu trên đúng sự thật. Nếu sai,
61
người sử dụng lao động xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: …………..
NGƯỜI SỬ DỤNG LAO ĐỘNG
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1)
Ghi tên quan thẩm quyền cấp/cấp lại/gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp
giấy phép lao động.
(2),(10)
Ghi cụ thể: Khu vực nhà nước; doanh nghiệp (Doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp
ngoài nhà nước, doanh nghiệp vốn đầu nước ngoài); đơn vsự nghiệp ngoài nhà nước; khu
vực nước ngoài; nhà thầu; tổ chức/cơ quan khác.
(3), (11), (12)
Ghi rõ theo thứ tự số nhà, đường phố; thôn, làng, ấp, bản, buôn, bon, phum, sóc, tổ
dân phố, khu phố, khối phố, khóm, tiểu khu; xã/phường/đặc khu; tỉnh/thành phtrực thuộc trung
ương.
(4)
Ghi theo ngành kinh tế cấp 1 quy định tại Quyết định số 27/2018/QĐ-TTg ngày
06/7/2018 ban hành hệ thống ngành kinh tế Việt Nam.
(5)
Ghi theo danh mục ngành nghề đầu kinh doanh điều kiện theo quy định của pháp
luật.
(6)
Ghi cụ thể: Nhà quản lý; Giám đốc điều hành; chuyên gia; lao động kỹ thuật.
(7)
Ghi cụ thể tên công việc/nghề nghiệp dự kiến làm theo nghề cấp 3 của Phụ lục I tại
Quyết định số 34/2020/-TTg ngày 26/11/2020 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục
nghề nghiệp Việt Nam.
(8)
Ghi cụ thể hình thức làm việc theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định này.
(9)
Ghi cụ thể (nếu có): Tiến sĩ, Thạc sĩ, Đại học, trình độ khác.
62
Mẫu số 04
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Socialist Republic of Vietnam
Independence Freedom - Happiness
________________________
Ảnh màu
(4x6 cm)
Colour
photo
GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG
WORK PERMIT
Số GP
1
/No WP: …..
1. Họ và tên (In hoa)/Full name (In capital letters): …………………….…
2. Ngày, tháng, năm sinh/Date of birth: …………………………………….
3. Giới tính (Nam/Nữ)/Sex (Male/Female):………………………………..
4. Quốc tịch/Nationality:……………………………………………………..
5. Số hộ chiếu/Passport number:…………………………………………..
6. Mã số định danh cá nhân (nếu có)/Personal Identification Number (If any):
………………………………………………………………………………………..
7. Làm việc tại/Working at:
a) Tên người sử dụng lao động/Name of employer:
………………………………………………………………………………
b) Vị trí công việc
2
/Job assignment:……………………………………..
Cụ thể, lĩnh vực làm việc
3
/Job field:…………………………………….
c) Hình thức làm việc
4
/Working form:……………………………………
d) Địa điểm làm việc (liệt kê cụ thể các địa điểm làm việc)
5
IWorking place:
…………………………………………………………………………………….
đ) Thời hạn làm việc/ Period of work: Từ (ngày/tháng/năm)/from (day/month/year) đến
(ngày/tháng/năm)/to (day/month/year).
8. Tình trạng giấy phép lao động
6
/Status of work permit:
………………………………………………………………………………………
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT
……., ngày ..… tháng …. năm ….
CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1)
Số GP ghi theo thứ tự như sau: số tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; 2 chữ số
cuối của năm cấp; loại giấy phép lao động (cấp mới ký hiệu 1, gia hạn ký hiệu 2, cấp lại ký hiệu 3);
số thứ tự (000.001).
Ví dụ: Giấy phép lao động do cơ quan có thẩm quyền của Hà Nội cấp mới năm 2025: số GP:
01.25.1.000.001
(2)
Ghi cụ thể: Nhà quản lý; Giám đốc điều hành; chuyên gia; lao động kỹ thuật.
63
(3)
Ghi cụ thể tên công việc/nghề nghiệp dự kiến làm theo nghề cấp 3 của Phụ lục I tại
Quyết định số 34/2020/QĐ-TTg ngày 26/11/2020 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục
nghề nghiệp Việt Nam.
(4)
Ghi cụ thể hình thức làm việc theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định này.
(5)
Ghi theo thứ tự số nhà, đường phố; thôn, làng, ấp, bản, buôn, bon, phum, sóc, tổ dân
phố, khu phố, khối phố, khóm, tiểu khu; xã/phường/đặc khu; tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương
(6)
Ghi cụ thể: cấp mới/cấp lại (lần ...)/Gia hạn.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1392/QĐ-TTPVHCC của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ban Quản lý các khu công nghệ cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1392/QĐ-TTPVHCC (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 738/QĐ-TTPVHCC

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×