• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 05/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 đồ án Điều chỉnh quy hoạch Cụm công nghiệp Ngọc Vũ

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 03/01/2025 11:25 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 05/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Xuân Liêm
Trích yếu: Về việc phê duyệt đồ án Điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Cụm công nghiệp Ngọc Vũ, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
02/01/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Công nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 05/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 05/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 05/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN N
TNH THANH A
CỘNG A HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng năm
QUYT ĐỊNH
V việc phê duyệt đ án Điu chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500
Cụm công nghiệp Ngc Vũ, huyn Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
ỦY BAN NHÂN N TỈNH THANH HOÁ
n c Luật T chức Chính quyền đa phương ngày 19 tháng 6 năm
2015; Lut sửa đổi, bổ sung một s điều của Luật T chc Chính phvà Luật
T chức chính quyền đa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
n cứ Luật Quy hoch đô th ngày 17 tháng 6 năm 2009;
n cLuật sửa đi, bổ sung một s điều của 37 Luật có liên quan đến
quy hoch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
n c Nghị đnh s37/2010/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2010 của
Chính phvlập, thm đnh, phê duyệt và quản quy hoch đô th;
n c Nghị đnh s72/2019/NĐ-CP ngày 30 tháng 8 năm 2019 ca
Chính phsửa đi, bổ sung một số điều của Nghđnh s 37/2010/NĐ-CP ngày
07 tháng 4 năm 2010 vlập, thẩm đnh, phê duyt và quản quy hoch đô th
và Ngh định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 quy định chi tiết
một số ni dung v quy hoch xây dựng;
n cứ Tng tư số 04/2022/TT-BXD ngày 24 tháng 10 năm 2022 của B
Xây dng quy đnh về h sơ nhiệm v và h sơ đ án quy hoch xây dng vùng
liên huyn, quy hoạch xây dng vùng huyn, quy hoch đô th, quy hoch xây
dng khu chức năng quy hoch nông thôn các quy định ca pháp lut có
liên quan;
n c Quyết định số 12/QĐ-UBND ngày 02 tháng 01 m 2024 ca
UBND tỉnh Thanh Hóa v việc phê duyệt đ án quy hoch chung đô thị Ngc
Vũ, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045;
n cứ Quyết đnh số 3968/QĐ-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2022 ca
UBND tỉnh Thanh Hóa v việc thành lập Cụm công nghiệp Ngc Vũ, huyện
Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa;
n cứ Quyết định số 563/QĐ-UBND ngày 20 tháng 02 năm 2023, Quyết
đnh số 2191/QĐ-UBND ngày 28 tháng 5 năm 2024 ca UBND tỉnh Thanh Hóa
05
02 01
2025
2
v việc phê duyệt, pduyệt điều chnh cục bộ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500
Cụm công nghiệp Ngọc Vũ, huyện Thiu Hóa, tỉnh Thanh Hóa;
n c Quyết định 1526/QĐ-UBND ngày 17 tháng 4 năm 2024 của
UBND tỉnh Thanh Hóa về việc điu chnh tiến độ thc hin d án đu tư xây
dng htầng k thut Cụm công nghiệp Ngc Vũ, huyện Thiệu Hóa;
Theo đ nghca SXây dng tại Báo cáo thẩm đnh s 9900/SXD-QH
ny 30 tháng 12 năm 2024 vvic đồ án Điều chnh quy hoạch chi tiết t l
1/500 Cm ng nghiệp Ngọc Vũ, huyện Thiu Hóa, tỉnh Thanh Hóa (kèm theo
T trình s 38/TTr-THG ngày 14 tháng 12 năm 2024 ca Công ty TNHH Thanh
Hưng Group).
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt đ án Điu chnh quy hoạch chi tiết tỷ l 1/500 Cm
công nghiệp Ngc Vũ, huyện Thiệu Hóa, tnh Thanh Hóa, với những ni dung
chính sau:
1. Phm vi, ranh giới, quy mô lập quy hoch
1.1. Phm vi, ranh giới lập quy hoch
Khu đt lập quy hoạch thuc đa giới hành chính Thiu Ngọc xã
Thiệu Vũ, huyn Thiệu Hóa; ranh giới cthnhư sau:
- Phía Đông Nam: Giáp đt nông nghip;
- Phía Đông Bắc: Giáp với hành lang đường quy hoch;
- Phía Tây Nam: Giáp hành lang kênh Nam;
- Phía Tây Bắc: Giáp với nh lang đường ni Quc l 45-47-217ường
tỉnh 507).
1.2. Quy mô
- Quy mô sdng đt: 48,61 ha.
- Quy mô lao đng khong: 4.500 người.
2. Tính cht, chức năng
Là cm công nghip thuc huyn Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa với các
chức ng, nnh ngh công nghiệp ch yếu gồm: Sản xut hàng chăn ga, thm
dt, thời trang may mặc giy da, ni thất, điện, đin tử, cơ khí, chế biến nông
sn, hàng thcông mỹ nghệ, thức ăn gia súc, gia cm.
3
3. Các chtiêu đt được trong đ án
a) Các ch tiêu sdng đất:
- Khu vực sản xut công nghiệp: mt đxây dựng từ 50% đến 70%, chiu
cao <19 m (1-3 tầng); hệ ssdng đt tối đa 2,1 ln.
- Khu vực qun lý điu hành: mật độy dng 40-60%, tầng cao 1-3 tầng;
hệ s sdng đt tối đa 1,8 lần.
- Tỷ l đt cây xanh: 10,3 %.
- Tỷ l đt giao thông nội khu: 13,8 %.
- Khu vực k thut htầng: 1,0%.
b) Các ch tiêu hạ tầng k thuật:
- Cấp c nước sinh hot: 120 lít/người/ngđ.
- Cấp ớc khu sn xut (trung bình): 22 m
3
/ha/ngđ.
- Cấp đin khu qun lý điều hành: 30 W/m
2
sàn.
- Cấp điện khu sn xut (trung nh): 200 kW/ha.
- Thoát nước: Hệ thng thu gom nước mưa ớc thải riêng biệt.
- Nước thải và chất thi rắn (CTR): Thu gom xử lý 100%.
4. Phân khu chức năng quy hoạch sdng đất
4.1. Phân khu chức năng
a) Khu quản lý, điu hành: Quy hoạch tại 01 lô đt khu vực phía y Bc
ca Cm công nghiệp (CCN) gn với ớng tiếp cận chính từ tuyến đường tnh
ni 3 Quốc l, có các chức năng gồm: đón tiếp và tng by, giới thiệu sản phm
(lô đt ký hiu QLĐH-01) diện tích 11.275,25 m
2
. Khu qun lý điu hành được
quy hoạch với tầng cao từ 1-3 tầng, mt đxây dựng 40-60%, h s sử dng đt
tối đa 1,8 lần.
b) Khu vực sản xut công nghip: Quy hoch 05 lô đt công nghiệp có
tổng din ch 326.464,18 m
2
; c thể như sau:
- Lô s 01: Din ch là 47.151,75 m
2
(lô đt ký hiu CN-01).
- Lô s 02: Din ch là 153.074,10 m
2
(lô đt ký hiệu CN-02).
- Lô s 03: Diện ch là 50.214,01 m
2
(lô đt ký hiu CN-03).
- Lô s 04: Din ch là 50.222,35 m
2
(lô đt ký hiu CN-04).
- Lô s 05: Din ch là 25.983,97 m
2
(lô đt ký hiu CN-04).
4
c) Khu vực H tầng k thuật xử lý môi trường: B trí tp trung công
trình hạ tầng kỹ thuật ca CCN, gồm: khu vực tập kết rác thải sinh hoạt, trạm x
lý ớc thải (quy trình xlý lần 2, sau khi đã xử lý bên trong hàngo các dự án
thành phn ca cm)… tại khu vực phía Đông Nam CCN với tổng diện ch
5.050,16 m
2
(lô đt ký hiu HTKT - 01).
d) Cây xanh, mặt nước:
- T chức các di cây xanh cnh quan cách ly tiếp giáp xung quanh
Cụm công nghiệp đm bo tiêu chun với tổng diện ch 49.978,93 m
2
(chiếm
10,3% din ch CCN), din ch cây xanh được trng cây bóng mát, bố trí các
khu vực tiểu cảnh, h nước đáp ứng nhu cu gii lao, thư giãn và vui chơi gii trí
ca công nhân, người lao động tại CCN.
- Hệ thng nh, mương cải dch, hoàn tr đm bo ới, tiêu cho khu vực.
e) Đất giao thông ni khu: Tổng diện ch 67.165,75 m
2
(chiếm 13,8%).
4.2. Quy hoạch sdng đt
TT
Loi đất
hiệu
đt
Din tích
theo QH
được phê
duyt
Din tích
điều chỉnh
Tỷ lệ
Din tích
ng;
giảm ()
(m
2
)
(m
2
)
(%)
(%)
*
Tổng diện tích lập QH
486.130,40
486.130,40
100,0
I
Đất quy hoạch CCN
460.116,27
460.116,27
94,6
-
1
Khu qun điều nh
QLĐH
11.262,80
11.275,25
2,3
12,5
2
Đất xây dựng nhà xưởng,
kho ng
CN
324.279,80
326.646,18
7,2
2.366,38
Đất công nghip 01
CN-01
42.523,70
47.151,75
(4.628,05)
Đất công nghip 02
CN-02
41.690,30
153.074,10
111.383,80
Đất công nghip 03
CN-03
87.119,80
50.214,01
(36.905,79)
Đất công nghip 04
CN-04
78.344,00
50.222,35
(28.121,65)
Đất công nghip 05
CN-05
74.602,00
25.983,97
(48.618,03)
3
Đất cây xanh
CX
45.942,27
49.978,93
10,3
4.036,66
4
Đất mặt nước (kênh,
mương)
5
Khu HTKT và x môi
trường
HTKT
5.050,00
5.050,16
1,0
0,16
6
Giao thông nội khu
73.581,40
67.165,75
13,8
(6.415,7)
II
Đất kênh, mương (ngoài
cụm CN)
26.014,13
26.014,13
5,4
-
1
Đất cây xanh, mt ớc
nh 11; ơng tiêu cải
dch
19.845,13
19.845,13
2
Đường bảo t kênh, mương
6.169,00
6.169,00
5. Tchức không gian, kiến trúc, cảnh quan
Không gian cm công nghiệp được thiết kế đm bo tính đng b, hiện
đi tạo dng được điểm nhn không gian bng vic đu các công trình kiến
5
trúc và hạ tầng kỹ thuật đồng b, kết hợp h thng cây xanh cách ly bt xung
quanh cm công nghip vừa giảm thiu ô nhiễm vừa tạo được không gian xanh
cho toàn khu vực. B cc c th:
- Không gian tổng thể: B trí Khu quản lý điều nh, khuôn viên cây xanh
tại li vào phía Tây Bc CCN. Đất sn xut ca Cm công nghiệp được phân
chia bng hthng giao thông nội b liên hoàn thông sut, đảm bảo các lô
đt đu ít nht 2 mặt tiếp xúc với đường nội b.
- Không gian dọc tuyến nối 3 Quc l (đường tỉnh 507): Quy hoạch y
dng nhm tạo ra nh ảnh ấn tượng và đp cho trục không gian đường tỉnh, xác
đnh đây cũng là trục đng lực phát trin mới cho khu vực phía Tây Bc ca
huyện Thiu Hóa, theo đó s btrí các công trình bao gồm cng chính Cm
công nghiệp, khu đón tiếp, trưng by và giới thiệu sn phẩm, khu quản lý điu
hành, cây xanh cảnh quan. Ngoài ra các khu vực đt sn xut công nghiệp cũng
cn ưu tiên b trí, xây dựng các hng mục ng trình có kiến trúc và nh thức
đp, n ợng nhằm tạo điểm nhn cho không gian tuyến đường cơ bn sẽ đáp
ứng được mc tiêu, ý tưởng nêu trên.
- Không gian dc đường tỉnh 506B: Khu vực cụm ng nghiệp được phân
cách với đường tỉnh 506B qua hệ thng nh Nam, ngoài ra còn các khu vực
dân cư hiện hữu xen kẹp, theo đó phương án quy hoch s bố trí chủ yếu là các
không gian cây xanh nhm đm bo vệ sinh môi tờng. Tại khu vực t giao
với đường tỉnh theo quy hoạch u cầu các lànch, nhp, đènn hiu theo quy
đnh các bước thiết kế tiếp theo; đm bo an toàn giao thông, thun lợi cho
tiếp cn vào CCN Ngọc Vũ.
- Vkiến trúc công trình: Để đm bo nh đng b, hin đi và phù hợp
với nh chất công trình công nghiệp, lựa chn hình thức kiến trúc công trình
hiện đi, mạch lạc bng các mảng khi, giản lược các chi tiết trang trí và s
dng màu sc ơi sáng. Tạo được sđồng b vngôn ngkiến trúc giữa các
công trình qun lý, điều nh, các công trình nhà xưởng sn xut và các công
trình phtrkhácKết hợp và sdng hợp lý các không gian cây xanh, tiểu
cnh, sân ờnnhm ng thêm giá tr kiến trúc cũng như phân đnh mt cách
khoa hc các không gian sn xut, văn phòng và các không gian ngh ngơi
- c thiết kế cây xanh cnh quan: c thiết kế cnh quan quyết đnhnh
nh và không gian cm công nghip, với ý ởng tạo lp skhác biệt ni lực
đến từ môi trường sản xut hin đi, vì vậy các không gian cây xanh, mt nước,
công viên, tiểu cnh…vv sđược chú trng thiết kế đp và ấn tượng. Ngoài yếu
tố về đ phxanh bng cây bóng mát, cây bi, hoa…cn kết hợp trang trí bằng
các tiểu cnh tạo ssinh đng, đp mt cũng là i thư giãn, ngh ngơi của
công nhân, người lao đng sau gilàm vic.
6
6. Quy hoạch h thng h tầng k thuật
6.1. Giao thông
a) Giao thông đối ngoi:
- Tuyến đường tiếp giáp phía Đông Bắc cm công nghiệp kết ni thành
ph Thanh Hóa và Ngc Lặc có mt ct A-A, l giới 57,0 m.
- Tuyến đường tnh 507 (ni 3 quc l 45-47-217) tiếp giáp phía Tây Bc
cm công nghiệp mặt ct B-B, l giới 42,0 m.
- Tuyến đường tỉnh 506B tiếp giáp phía Tây Nam cm công nghiệp có
mt ct C-C, l giới 44,0 m.
- Tuyến đường tiếp giáp phía Đông Nam cụm ng nghiệp có mặt ct D-D
l giới 17,50 m.
b) Giao thông ni b:
Toàn b CCN có 06 tuyến đường gồm các mặt cắt ngang c thể:
- Mt ct 1-1: L giới 22,00 m (mt đường: 12,0 m; hè: 5,0x2= 10,0 m);
- Mt ct 1A-1A: L giới 20,0 m (mt đường: 12,0 m; hè: 5,0+3,0= 8,0 m);
- Mt ct 2-2: L giới 17,0 m (mt đường: 9,0 m; hè: 5,0+3,0= 8,0 m);
- Mt ct 3-3: L giới 13,5 m (mt đường: 7,5 m; hè: 3,0x2= 6,0 m).
6.2. San nn, thoát c mưa
a) San nn:
- Cập nhật cao đ thiết kế của tuyến đường tỉnh 507.
- Cao đnn y dựng cm công nghiệp lựa chn từ 9.10 10.85 m đm
bo khng chng ngập, cũng như tiêu thoát nước tự chảy.
- Hướng dc chính ca cm công nghip là hướng Tây Bc - Đông Nam
phù hợp với hướng thoát nước tự nhiên (thoát về sông Mậu K).
b) Thoát nướca:
- Hệ thng thoát nước mưa ca khu vực được được lập tn cơ sở địa hình
và hiện trng các ng trình đu mi tưới - tiêu, tưới tiêu kết hợp ca ngành thy
lợi, quy hoạch san nền đ gii pháp thoát nước hiu qu theo hướng bn vững
về môi tờng (nước mưa nước thải đi theo 2 h thống riêng).
- Ci dch kênh ới N11 ly ớc từ nh Nam đi qua Cm ng nghip
về phía Nam, kênh có tiết din Bxh=2,3x2,0 m.
- Xây dng h thng mương tiêu chy dọc theo ranh giới Cụm công
nghip đ thu đón ớc từ các kênh tiêu ni đồng và hthng cng thoát nước
qua đường hin có sau đó dn v sông Mu K.
7
- Hthng thoát nước mưa Cm ng nghiệp là h thng thoát nước riêng
tự chy. Hệ thng s dng cng tròn BTCT D600-D1500 chạy dc theo các tuyến
đường giao thông đ thu đón nước từ sân đường ni b và các khuôn viên xây
dng công tnh sau đó thoát vào mương tiêu cnh bao quanh Cụm công nghiệp.
- B trí hệ thng ga thăm thu đm bảo theo tiêu chuẩn, khong cách từ 30-
40 m, đ dc cống tối thiu 1/D.
6.3. Cấp nưc
- Ngun nước cp cho Cm công nghiệp được ly từ nhà máy ớc ca
ng ty cổ phn cp nước Sông Chu tại xã Thiệu Phúc. Hin d án đang được
vận nh sdng, cp nước cho khu vực th trấn và các Thiệu Ngọc, Thiệu
Vũ, khai thác nước mt sông Chu.
- Tổng nhu cu sử dng ớc sn xut và sinh hoạt ti đa ca Cm ng
nghip khoảng: 870 m
3
/ngđ.
6.4. Cấp điện, chiếu sáng
- Ngun điện: Trong giai đon đu khi trm biến áp 110 kV Thiu Hóa
chưa được đu xây dng thì Cm công nghiệp dùng ngun đin hin có là
đường đin 22 kV l 471 từ trm 110 kV Yên Đnh. Giai đon sau m 2024,
khi trm 110 kV Thiệu Hóa được đưa o khai thác sdng thì lấy ngun trực
tiếp từ trạm 110 kV Thiu Hóa.
- Tổng nhu cầu s dng đin ca cụm ng nghiệp là: 5.272 kW;
- Ci dch tuyến đưng dây trung áp hin có vào di cây xanh cách ly
tại va hè ca tuyến đường tỉnh 507 đm bảo an toàn.
- Mạng lưới đin chiếu sáng được b trí dc theo các tuyến đường giao
thông; cột đèn bng ct thép đt tn va hoặc gii phân cách; khong cách
giữa các ct trung bình 30 - 35 m/ct.
6.5. Cht thi rắn và v sinh môi trường
- Cht thi rắn: Rác thi sinh hot được thu gom và tập kết tại khu vực
phía Tây Nam cm ng nghiệp tớc khi chuyn về xử lý tập trung tại khu vực
bãi c ca huyện Thiệu Hóa. Với c thải từ quá trình sn xuất công nghiệp,
phải phân loi, thu gom xlý theo quy trình riêng trong hàng rào của từng d án
thuc cm ng nghip. Tái sử dng với rác thi vô cơ (nếu có thể) và xử lý tập
trung với rác thải hữu cơ.
- Xử lý nước thi:
+ Nước thi sn xut được xử lý theo 2 bc, bậc 1 trong khuôn viên hàng
rào nhà máy, xí nghip tùy theo nh chất, loi hình công nghiệp sxử lý đm
bo theo quy đnh. Bc 2 s tiếp tục được thu gom v trạm xử lý ớc thải
chung ca Cụm công nghiệp để xử lý đm bảo tiêu chuẩn đầu ra.
8
+ Nước thi sinh hoạt: được xử lý tại ch bng bể tự hoi sau đó được dn
về trạm xử lý ớc thi chung ca Cm ng nghiệp.
+ Công sut trm x lý nước thải chung của Cụmng nghip: 870
m
3
/ngđ (bằng 100% nước cp). Nước thi sau khi xử lý đt quy đnh chun
nnh s thoát ra sông Mu Khê.
6.6. Quy hoạch h tầng vin thông th đng
- Ngun cung cấp viễn thông th đng cho khu vực cm công nghip
được đu nối từ đường dây trên tuyến đường tỉnh 506B hin có, đấu ni từ trung
m vin thông huyn Thiệu Hóa.
- Nhu cu dch v vin thông ca khu vực Cm công nghip d kiến
khoảng 56 đường dây thuê bao.
- Từ đim đu nối, xây dựng các tuyến cáp chính cấp n hiệu đến tủ cáp
phân phi IDF trong khu vực quy hoch. Các tuyến cáp nhánh đi ngầm trên vỉa
hè hoc đi chung trong o cáp k thuật cùng với các tuyến hạ tầng khác. T
đu ni IDF được đặt ni trên b bê ng đ đm bo vn nh trong mi điều
kiện thời tiết.
- Xây dng mới 01 trm BTS trong khu vực, đm bảo phm vi bán kính
ph sóng (t300 đến 500 m), đáp ứng nhu cu cung cp dch v thông tin di
động băng thông rộng tốc đcao.
7. Giải pháp bo v môi trường
- Xây dng các kế hoạch, chương trình, d án bo vệ môi trường quản
lý cht thải rn theo thtự ưu tiên: nn ngừa gim thiểu phát sinh chất thải tại
ngun, i s dụng chất thi rắn, xlý đm bảo quy đnh cu pháp lut trước khi
thi ra môi tờng.
- Xây dng các di cây xanh theo các tuyến giao thông xung quanh Cm
công nghiệp và các khuôn viên cây xanh khác, đầu xây dng các hạng mục
công trình ph trkhác nhm tạo cnh quan cho Cụm ng nghip, như lát đá,
thm hoa, cây xanh và các trang trí khác.
- Sử dng xe, máy thi ng có tiêu chun kỹ thuật đm bảo.
- Khuyến kch vic s dng xe đin, xe nguyên liệu sạch làm phương
tin di chuyn trong khi vn nh khu vực.
- Xây dng các h thng thoát nước n; chất thải rắn, hữu cơ cần được
thu gom bng thùng, i nilông n gom v các điểm thu gom xử lý, hạn chế mùi
hôi, khí độc thải vào không k.
- Có biện pháp che chn ph bt đối với các loi xe chuyên chở nguyên
vật liệu, nhiên liu, che chn cách ly giữa khu vực san ủi đi với khu vực xung
quanh bng các hàng o bt. Trng cây xanh đ hạn chế sự lan to của bi, khí
thi và tiếng n. Các công viên, ờn hoa góp phần cải to không khí.
9
- B trí các nhà v sinh công cng tạm thời trên các công trường.
- Phun nước làm ẩm mt đt khi san i đ giảm lượng bi cuốn theo gió
và phânn trong khu vực.
8. Hng mc ưu tiên đu tư và ngun lực thực hiện
- Các hạng mục công trình ưu tiên đu tư: Đầu xây dng các khu i
đnh cư phc vụ di dời nời dân trong khu vực đu d án; H thng các
công trình hạ tầng kỹ thuật ca Cụm công nghiệp (Giao thông, san nền, cp
thoát nước, xlý ớc thải, trồng cây xanh cách ly, cấp đin, thông tin liên lạc,
ci dch h thng các nh mương ới tiêu theo quy hoch ...); Khu qun lý,
điu nh ca cm công nghiệp.
- Ngun vn đu : Vn tự có ca nhà đu - Công ty TNHH Thanh
Hưng Group và ngun vn huy đng hợp pháp khác.
Điều 2. Tchức thực hin
1. Công ty TNHH Thanh Hưng Group có trách nhiệm:
- Hoàn thiện h sơ điu chnh quy hoch đ đóng du lưu trtheo quy
đnh. Bàn giao h sơ, tài liệu điều chnh quy hoch chi tiết cho cơ quan quản lý
quy hoạch liên quan chính quyền đa phương; làm cơ sđ qun lý đu
xây dựng dự án theo quy hoch được duyt.
- Khẩn trương hoàn thành các th tục về đt đai, môi trường, xây dựng,...;
đu đưa dán o khai thác s dụng đm bo tiến độ thực hiện theo Quyết
đnh s 1526/QĐ-UBND ngày 17/4/2024 ca UBND tỉnh.
- Có trách nhiệm thực hiện các th tục vđu nối, ci dch, hoàn trh
thng hạ tầng kỹ thuật (giao thông ni đồng, kênh mương thy lợi, đường
đin…) khi thực hiện d án đđm bo hot đng sn xut nông nghiệp ca
nn dân.
2. Giao UBND huyn Thiu Hóa:
- Phi hợp Công ty TNHH Thanh Hưng Group tổ chức công bố rộng i
ni dung điu chnh quy hoạch chậm nhất là 15 ny kể từ ngày đ án quy
hoạch được phê duyệt đ nhân dân biết, kiểm tra giám sát và thực hiện.
- Ch đo vic quản lý thực hiện đu y dựng dự án theo quy hoch
được duyt quy đnh hin hành ca pháp luật có liên quan; chu trách nhiệm
kiểm tra, giám sát việc đầu , xây dựng d án ca nhà đu , đảm bảo hot động
sn xut nông nghip và sinh hoạt ca nhân dân tại khu vực xung quanh d án.
3. Các Sở: Xây dựng, Kế hoạch và Đu , Tài ngun và Môi trường,
Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát trin nông thôn, Công Thương và các
đơn vị liên quan theo chức ng nhiệm vcó trách nhiệm ớng dn, quản lý
thực hin theo quy đnh.
10
Điều 3. Quyết đnh y có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Kế hoạch
Đầu , Tài nguyên và Môi trường, Tài cnh, Giao thông vận tải, Nông nghiệp
và Phát trin nông thôn, Công Thương, Chủ tịch UBND huyn Thiệu Hóa, Giám
đốc ng ty TNHH Thanh Hưng Group và Thtrưởng các ngành, các đơn v
liên quan chu trách nhiệm thi nh Quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điu 3 Quyết đnh;
- Chủ tịch UBND tỉnh b/c);
- Lưu: VT, CN.
H14.(2024)QDPD_DC CCN Ngoc Vu
TM. ỦY BAN NN DÂN
KT. CHỦ TCH
P CHTCH
Mai Xuân Lm

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 05/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt đồ án Điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Cụm công nghiệp Ngọc Vũ, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 2500/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng/UBND cấp xã/Cơ quan chuyên môn thuộc cơ quan, tổ chức quản lý khu chức năng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×