- Tổng quan
- Nội dung
- Tiêu chuẩn liên quan
- Lược đồ
- Tải về
Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7732:2007 Tiêu chuẩn nước thải công nghiệp sản xuất giấy và bột giấy
| Số hiệu: | TCVN 7732:2007 | Loại văn bản: | Tiêu chuẩn Việt Nam |
| Cơ quan ban hành: | Bộ Khoa học và Công nghệ | Lĩnh vực: | Tài nguyên-Môi trường , Công nghiệp |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
26/12/2007 |
Hiệu lực:
|
Đã biết
|
| Người ký: | Đang cập nhật |
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
TÓM TẮT TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 7732:2007
TCVN 7732:2007: Tiêu chuẩn nước thải công nghiệp sản xuất giấy và bột giấy
Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7732:2007 về chất lượng nước - tiêu chuẩn nước thải công nghiệp sản xuất giấy và bột giấy, được ban hành bởi Bộ Khoa học và Công nghệ. Nó được công bố thông qua Ban kỹ thuật Tiêu chuẩn TCVN/TC 147 “Chất lượng nước”. Tiêu chuẩn này chính thức có hiệu lực từ ngày ban hành.
Tiêu chuẩn TCVN 7732:2007 quy định nội dung liên quan đến việc kiểm soát chất lượng nước thải từ các nhà máy sản xuất giấy và bột giấy. Nó đưa ra các giá trị giới hạn cụ thể của nồng độ các chất ô nhiễm trong nước thải trước khi thải ra môi trường. Những thông số này rất quan trọng để bảo vệ nguồn nước và sức khỏe cộng đồng.
Trong phần giá trị giới hạn, tiêu chuẩn chỉ rõ các thông số và nồng độ của chất ô nhiễm trong nước thải không được vượt quá những giá trị cụ thể được nêu trong bảng 1. Nước thải có giá trị các thông số và nồng độ nhỏ hơn hoặc bằng các giá trị trong cột A có thể được thải vào các thủy vực có thể dùng cho mục đích sinh hoạt.
Bảng 1 trong tiêu chuẩn nêu rõ các giá trị giới hạn của một số thông số đặc thù như: BOD5 (Biochemical Oxygen Demand), COD (Chemical Oxygen Demand), tổng chất rắn lơ lửng (TSS), và halogen hữu cơ dễ bị hấp thụ (AOX). Cụ thể, giá trị giới hạn của BOD5 đối với sản xuất bột giấy là 30 mg/l, và 100 mg/l cho sản xuất giấy. COD không vượt quá 50 mg/l cho sản xuất bột giấy và 300 mg/l cho sản xuất giấy.
Phương pháp xác định các thông số này được quy định rõ trong tiêu chuẩn thông qua các tiêu chuẩn viện dẫn như TCVN 6001:1999 cho BOD5, TCVN 6491:1999 cho COD và TCVN 6625:2000 cho TSS. Đối với các thông số không quy định trong bảng 1, tiêu chuẩn quy định áp dụng theo TCVN 5945:2005 để đảm bảo tính đồng nhất và chính xác.
Như vậy, TCVN 7732:2007 không chỉ giúp các nhà máy sản xuất giấy và bột giấy đáp ứng yêu cầu về chất lượng nước thải mà còn có ý nghĩa quan trọng trong việc đảm bảo môi trường sống an toàn cho cộng đồng. Tiêu chuẩn này nhấn mạnh tầm quan trọng của việc kiểm soát và giảm thiểu ô nhiễm trong nước thải, góp phần vào sự phát triển bền vững của ngành công nghiệp cũng như đời sống xã hội.
Tải tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7732:2007
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 7732 : 2007
CHẤT LƯỢNG NƯỚC - TIÊU CHUẨN NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP SẢN XUẤT GIẤY VÀ BỘT GIẤY
Water quality – Effluent standards for pulp and paper mills
Lời nói đầu
TCVN 7732:2007 do Ban kỹ thuật Tiêu chuẩn TCVN/TC 147 “Chất lượng nước” biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
CHẤT LƯỢNG NƯỚC - TIÊU CHUẨN NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP SẢN XUẤT GIẤY VÀ BỘT GIẤY
Water quality – Effluent standards for pulp and paper mills
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng để kiểm soát chất lượng nước thải của nhà máy sản xuất giấy và sản xuất bột giấy và quy định giá trị giới hạn của các thông số, nồng độ của các chất ô nhiễm đặc thù trong nước thải của nhà máy sản xuất giấy và bột giấy khi thải ra môi trường.
2. Tiêu chuẩn viện dẫn
Các tiêu chuẩn viện dẫn sau là rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tiêu chuẩn viện dẫn ghi năm ban hành thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tiêu chuẩn viện dẫn không ghi năm ban hành thì áp dụng phiên bản mới nhất (bao gồm cả sửa đổi).
TCVN 5945 : 2005 Nước thải công nghiệp – Tiêu chuẩn thải;
TCVN 6001 (ISO 5815) Chất lượng nước – Xác định nhu cầu oxy sinh hóa sau 5 ngày (BOD5) – Phương pháp cấy và pha loãng;
TCVN 6491 : 1999 (ISO 6060 : 1989) Chất lượng nước – Xác định nhu cầu oxy hóa học (COD);
TCVN 6493 (ISO 9562) Chất lượng nước – Xác định các halogen hữu cơ dễ bị hấp thụ;
TCVN 6625 : 2000 (ISO 11923 : 1997) Chất lượng nước – Xác định chất rắn lơ lửng bằng cách lọc qua cái lọc sợi thủy tinh.
3. Giá trị giới hạn
3.1. Giá trị giới hạn của các thông số và nồng độ của các chất ô nhiễm trong nước thải của nhà máy sản xuất giấy và sản xuất bột giấy khi thải ra môi trường không được vượt quá các giá trị nêu trong bảng 1.
3.2. Nước thải của nhà máy sản xuất giấy và sản xuất bột giấy có giá trị các thông số và nồng độ của các chất ô nhiễm nhỏ hơn hoặc bằng giá trị quy định trong cột A có thể thải vào các thủy vực thường được dùng làm nguồn nước cho mục đích sinh hoạt.
3.3. Nước thải của nhà máy sản xuất giấy và sản xuất bột giấy có giá trị các thông số và nồng độ các chất ô nhiễm lớn hơn giá trị quy định trong cột A nhưng nhỏ hơn hoặc bằng giá trị quy định trong cột B thì có thể thải vào các thủy vực khác trừ các thủy vực quy định ở cột A.
3.4. Nước thải của nhà máy đồng thời sản xuất cả giấy và bột giấy thì áp dụng mức giá trị các thông số và nồng độ các chất ô nhiễm theo mức giá trị các thông số và nồng độ các chất ô nhiễm quy định cho nhà máy sản xuất bột giấy.
3.5. Phương pháp lấy mẫu, phân tích, xác định từng thông số và nồng độ cụ thể được quy định trong bảng 1 của tiêu chuẩn này.
3.6. Các thông số và nồng độ các chất ô nhiễm không quy định trong bảng 1 (không đặc thù cho ngành công nghiệp sản xuất giấy và bột giấy), thì áp dụng theo TCVN 5945 : 2005.
Bảng 1 – Giá trị giới hạn các thông số và nồng độ các chất ô nhiễm đặc thù trong nước thải của nhà máy sản xuất giấy và sản xuất bột giấy
| Thông số | Đơn vị | Giá trị giới hạn | Phương pháp xác định | ||
| A | B | ||||
| Sản xuất bột giấy | Sản xuất giấy | ||||
| 1. BOD5 (20 0C) | mg/l | 30 | 100 | 50 | TCVN 6001 |
| 2. COD | mg/l | 50 | 300 | 200 | TCVN 6491 : 1999 |
| 3. Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) | mg/l | 50 | 100 | 100 | TCVN 6625 : 2000 |
| 4. Halogen hữu cơ dễ bị hấp thụ (AOX) | mg/l | 7,5 | 15 | 15 | TCVN 6493 |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!