- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 78/QĐ-NHPT 2025 về việc sửa đổi, bổ sung kế hoạch triển khai thực hiện phương án cơ cấu lại, định hướng hoạt động của Ngân hàng Phát triển giai đoạn 2023-2027
| Cơ quan ban hành: | Ngân hàng Phát triển Việt Nam |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 78/QĐ-NHPT | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Lê Văn Hoan |
| Trích yếu: | Về việc sửa đổi, bổ sung kế hoạch triển khai thực hiện phương án cơ cấu lại, định hướng hoạt động của Ngân hàng Phát triển giai đoạn 2023-2027 | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
07/03/2025 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Tài chính-Ngân hàng Cơ cấu tổ chức | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 78/QĐ-NHPT
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
| NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN VIỆT NAM _____________ Số: 78/QĐ-NHPT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________ Hà Nội, ngày 07 tháng 03 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc sửa đổi, bổ sung kế hoạch triển khai thực hiện phương án cơ cấu
lại, định hướng hoạt động của NHPT giai đoạn 2023-2027
__________
HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN VIỆT NAM
Căn cứ Quyết định số 108/2006/QĐ-TTg ngày 19/05/2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập Ngân hàng Phát triển Việt Nam (NHPT);
Căn cứ Quyết định số 1515/QĐ-TTg ngày 03/9/2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của NHPT;
Căn cứ văn bản số 5802-CV/VPTW ngày 29/12/2022 của Văn phòng Trung ương Đảng về thông báo kết luận của Bộ Chính trị về phương án cơ cấu lại, định hướng hoạt động của NHPT;
Căn cứ Quyết định số 90/QĐ-TTg ngày 29/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Phương án cơ cấu lại, định hướng hoạt động của NHPT giai đoạn 2023-2027;
Căn cứ Thông báo số 137-TB/BCSĐ ngày 05/04/2023 của Ban Cán sự đảng Bộ Tài chính kết luận về việc triển khai phương án cơ cấu lại, định hướng hoạt động của NHPT giai đoạn 2023-2027;
Căn cứ Nghị quyết số 12-NQ/ĐU ngày 21/04/2023 của Ban Thường vụ Đảng ủy NHPT về lãnh đạo, chỉ đạo triển khai thực hiện phương án cơ cấu lại, định hướng hoạt động của NHPT giai đoạn 2023-2027;
Căn cứ Quyết định số 91/QĐ-NHPT ngày 27/4/2023 của Hội đồng quản trị NHPT (HĐQT) về việc thành lập Ban chỉ đạo triển khai thực hiện phương án cơ cấu lại, định hướng hoạt động của NHPT giai đoạn 2023-2027;
Căn cứ Quyết định số 412/QĐ-NHPT ngày 07/12/2023 của HĐQT về việc kế hoạch triển khai thực hiện phương án cơ cấu lại, định hướng hoạt động của NHPT giai đoạn 2023-2027;
Xét đề nghị của Tổ giúp việc Ban chỉ đạo tại Tờ trình số 58/BCĐ.TGV ngày 14/02/2025, số 58/BCĐ.TGV ngày 18/02/2025 và ý kiến thống nhất của các thành viên HĐQT tại Phiếu trình giải quyết công việc số 59/2025/BTK-TTr ngày 19/02/2025 của Ban thư ký HĐQT,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung kế hoạch triển khai thực hiện phương án cơ cấu lại, định hướng hoạt động của NHPT giai đoạn 2023-2027, các nội dung công việc và phân công cụ thể tại các Phụ lục đính kèm.
Điều 2. Các nội dung công việc và phân công thực hiện kế hoạch tại Điều 1 Quyết định này thay thế cho các nội dung công việc và phân công thực hiện tại các Phụ lục kèm theo Quyết định số 412/QĐ-NHPT ngày 07/12/2023 của HĐQT về việc kế hoạch triển khai thực hiện phương án cơ cấu lại, định hướng hoạt động của NHPT giai đoạn 2023-2027.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Thành viên HĐQT, Tổng Giám đốc, các Phó Tổng giám đốc, Trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc NHPT và các thành viên có tên trong danh sách Ban chỉ đạo và Tổ giúp việc Ban chỉ đạo chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: | TM. HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ CHỦ TỊCH
Lê Văn Hoan | |
| - Như Điều 5; | ||
| - Bộ trưởng Bộ Tài chính; |
| |
| - Thứ trưởng BTC Nguyễn Đức Chi; | để b/c | |
| - Vụ TCNH - Bộ Tài chính; |
| |
| - Đảng ủy NHPT; | ||
| - Ban Kiểm soát; | ||
| - TGĐ và các PTGĐ; | ||
| - Lưu: VT, TK, KHNV (02). | ||
PHỤ LỤC 01
DANH MỤC VĂN BẢN CẤP CÓ THẨM QUYỀN BAN HÀNH ĐỂ TRIỂN KHAI PHƯƠNG ÁN
CƠ CẤU LẠI, ĐỊNH HƯỚNG HOẠT ĐỘNG CỦA NHPT GIAI ĐOẠN 2023-2027
(Ban hành kèm theo Quyết định số 78/QĐ-NHPT ngày 07 tháng 03 năm 2025 của HĐQT)
| TT | Tên văn bản | Đơn vị chủ trì thực hiện | Đơn vị phối hợp | Cấp có thẩm quyền phê duyệt | Thời hạn thực hiện nội bộ của NHPT | |
| Thời hạn báo cáo, trình HĐQT/TGĐ | Thời hạn hoàn thành | |||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| 1 | Sửa đổi, bổ sung Nghị định số 46/2021/NĐ-CP ngày 31/3/2021 về chế độ quản lý tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động của NHPT | Ban TCKT | Các đơn vị trong hệ thống | CP | Theo tiến độ của Bộ Tài chính | Sau 10 ngày báo cáo, trình HĐQT |
| 2 | Nghị định về Điều lệ tổ chức và hoạt động của NHPT thay thế Quyết định số 1515/QĐ-TTg | Ban TCCB | Các đơn vị trong hệ thống | CP | Theo tiến độ của Bộ Tài chính | Sau 10 ngày báo cáo, trình HĐQT |
| 3 | Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 03/2011/QĐ-TTg ngày 10/01/2011 về Quy chế bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa vay vốn tại NHTM | Ban TD2 | Các đơn vị trong hệ thống | TTCP | Theo tiến độ của Bộ Tài chính | Sau 10 ngày báo cáo, trình HĐQT |
| 4 | Quyết định của TTCP về việc giao tỷ lệ phí quản lý cho NHPT giai đoạn 2024-2026 | Ban TCKT | Các đơn vị trong hệ thống | TTCP | Quý IV/2025 | Tháng 12/2025 |
| 5 | Văn bản phê duyệt định biên lao động, kế hoạch tuyển dụng hàng năm | Ban TCCB | Các đơn vị trong hệ thống | BTC | 30 ngày sau khi BTC giao biên chế năm | Sau 30 ngày báo cáo, trình HĐQT |
| 6 | Quyết định giao kế hoạch tăng trưởng tín dụng đầu tư của Nhà nước hàng năm | Ban KHNV/ TD1 | Các đơn vị trong hệ thống | TTCP | Quý I hàng năm | Sau 10 ngày báo cáo, trình HĐQT |
| 7 | Văn bản phê duyệt hạn mức phát hành trái phiếu trong nước được Chính phủ bảo lãnh hàng năm của NHPT | Ban KHNV | Các đơn vị trong hệ thống | TTCP | 07 ngày làm việc sau khi TTCP có QĐ giao kế hoạch vốn TDĐT phát triển của Nhà nước hàng năm | Sau 03 ngày báo cáo, trình HĐQT |
| 8 | Văn bản giao kế hoạch tài chính sau khi kế hoạch phát hành trái phiếu được phê duyệt | Ban KHNV | Các đơn vị trong hệ thống | BTC | 05 ngày làm việc sau khi TTCP có QĐ giao hạn mức phát hành trái phiếu được CP bảo lãnh năm kế hoạch | Sau 05 ngày báo cáo, trình HĐQT |
| 9 | Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 07/2019/TT-NHNN ngày 03/7/2019 về quy định các giới hạn, tỷ lệ đảm bảo an toàn trong hoạt động của NHPT | Ban QLRR | Các đơn vị trong hệ thống | NHNN | Theo tiến độ của Ngân hàng Nhà nước | Sau 10 ngày báo cáo, trình HĐQT |
PHỤ LỤC 02
DANH MỤC VĂN BẢN DO NHPT BAN HÀNH ĐỂ TRIỂN KHAI PHƯƠNG ÁN CƠ CẤU LẠI,
ĐỊNH HƯỚNG HOẠT ĐỘNG CỦA NHPT GIAI ĐOẠN 2023-2027
(Ban hành kèm theo Quyết định số 78/QĐ-NHPT ngày 07 tháng 03 năm 2025 của HĐQT)
| TT | Tên văn bản | Đơn vị chủ trì thực hiện | Đơn vị phối hợp | Cấp có thẩm quyền phê duyệt | Thời hạn báo cáo, trình HĐQT/TGĐ | Thời hạn hoàn thành |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| A | CƠ CẤU LẠI HOẠT ĐỘNG, TỔ CHỨC BỘ MÁY CỦA NHPT | |||||
| I | Cơ cấu lại các hoạt động | |||||
| 1 | Báo cáo đề xuất đề xuất hoàn thiện mô hình quản lý rủi ro tín dụng tại NHPT phù hợp với định hướng hoạt động theo chủ trương đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt nhằm nâng cao chất lượng quản lý rủi ro tín dụng, đảm bảo an toàn trong hoạt động tín dụng, tiến tới phù hợp với thông lệ quản lý rủi ro tín dụng của NHTM | Ban QLRR | Các đơn vị trong hệ thống | HĐQT | Quý III/2025 | Tháng 10/2025 |
| II | Cơ cấu lại tổ chức bộ máy, nhân sự và quản trị điều hành | |||||
|
| Về tổ chức bộ máy | |||||
| 2 | Rà soát quy hoạch người quản lý 2021-2026; xây dựng quy hoạch người quản lý giai đoạn 2026-2031 | Ban TCCB | Các đơn vị trong hệ thống | HĐQT | Quý II/2025 | Tháng 6/2025 |
| 3 | Rà soát, bổ sung quy hoạch giai đoạn 2021-2026 tại các đơn vị thuộc và trực thuộc NHPT | Ban TCCB | Các đơn vị trong hệ thống | HĐQT | Quý II/2025 | Tháng 6/2025 |
| 4 | Xây dựng quy hoạch giai đoạn 2026-2031 tại các đơn vị thuộc và trực thuộc NHPT | Ban TCCB | Các đơn vị trong hệ thống | HĐQT | Quý II/2025 | Tháng 6/2025 |
|
| Về quy trình nghiệp vụ, quy chế nội bộ | |||||
| 5 | Quy chế sửa đổi, bổ sung Quy chế hoạt động của HĐQT | Ban Thư ký | Các đơn vị trong hệ thống | HĐQT | 30 ngày sau khi NĐ về Điều lệ tổ chức và hoạt động của NHPT được ban hành | Sau 30 ngày báo cáo, trình HĐQT |
| 6 | Quy chế xử lý rủi ro tín dụng tại NHPT | TTXLN | Các đơn vị trong hệ thống | HĐQT | Tháng 3/2025 | Tháng 3/2025 |
| 7 | Văn bản hướng dẫn thực hiện Quy chế xử lý rủi ro | TTXLN | Các đơn vị trong hệ thống | TGĐ | Tháng 4/2025 | Tháng 4/2025 |
| 8 | Quy định về phân loại tài sản có và cam kết ngoại bảng (khi Nghị định 46 sửa đổi và Thông tư hướng dẫn của NHNN sửa đổi được ban hành) thay thế nội dung phân loại tài sản có và cam kết ngoại bảng theo QĐ số 408, 409 | TTXLN | Các đơn vị liên quan | HĐQT | 30 ngày sau khi sửa đổi, bổ sung NĐ số 46/2021/NĐ-CP được ban hành | Sau 30 ngày báo cáo, trình HĐQT |
| 9 | Quy định về trích lập DPRR TD (khi Nghị định số 46 sửa đổi) thay thế nội dung trích lập DPRR TD theo QĐ số 408, 103 | TTXLN | Các đơn vị liên quan | HĐQT | 30 ngày sau khi sửa đổi, bổ sung NĐ 46/2021/NĐ-CP được ban hành | Sau 30 ngày báo cáo, trình HĐQT |
| 10 | Công văn hướng dẫn phân loại tài sản có và cam kết ngoại bảng | TTXLN | Các đơn vị liên quan | TGĐ | 30 ngày sau khi sửa đổi, bổ sung NĐ số 46/2021/NĐ-CP được ban hành | Sau 30 ngày báo cáo, trình TGĐ |
| 11 | Công văn hướng dẫn trích lập DPRR | TTXLN | Các đơn vị liên quan | TGĐ | 30 ngày sau khi sửa đổi, bổ sung NĐ số 46/2021/NĐ-CP được ban hành | Sau 30 ngày báo cáo, trình TGĐ |
| 12 | Quy chế Bảo lãnh cho doanh nghiệp nhỏ và vừa vay vốn NHTM | Ban TD2 | Các đơn vị liên quan | HĐQT | 30 ngày sau khi sửa đổi, bổ sung QĐ số 03/2011/QĐ-TTg được ban hành | Sau 30 ngày báo cáo, trình HĐQT |
| 13 | Văn bản hướng dẫn Chi nhánh về việc miễn, giảm phí bảo lãnh cho doanh nghiệp; miễn, giảm lãi của khoản nợ vay bắt buộc bảo lãnh | Ban TD2 | Các đơn vị liên quan | TGĐ | 30 ngày sau khi sửa đổi, bổ sung QĐ số 03/2011/QĐ-TTg được ban hành | Sau 30 ngày báo cáo, trình TGĐ |
| 14 | Quy chế cho vay lại vốn nước ngoài, NHPT chịu rủi ro tín dụng | Ban VNN | Các đơn vị trong hệ thống | HĐQT | Quý II/2025 | Tháng 07/2025 |
| 15 | Quy chế xác định và thông báo lãi suất cho vay TDĐT hàng năm | Ban KHNV | Các đơn vị trong hệ thống | HĐQT | Quý IV của năm | Tháng 12 của năm |
| 16 | Sửa đổi, bổ sung Quy chế về xây dựng và điều hành kế hoạch hoạt động nội bộ của NHPT | Ban KHNV | Các đơn vị trong hệ thống | HĐQT | 30 ngày sau khi NĐ về Điều lệ tổ chức và hoạt động của NHPT và/hoặc sửa đổi, bổ sung NĐ số 46/2021/NĐ-CP và/hoặc các văn bản khác có liên quan được cấp có thẩm quyền ký ban hành | 30 ngày làm việc sau khi báo cáo, trình HĐQT |
| 17 | Sửa đổi, bổ sung Quy định về các giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của NHPT | Ban KHNV | Các đơn vị trong hệ thống | HĐQT | 30 ngày làm việc sau khi sửa đổi, bổ sung TT số 07/2019/TT-NHNN và số 07/2022/TT-NHNN được ban hành | Sau 30 ngày làm việc báo cáo, trình HĐQT |
| 18 | Quy định về vị trí việc làm trong hệ thống NHPT | Ban TCCB | Các đơn vị trong hệ thống | TGĐ | 30 ngày sau khi có kết quả của đơn vị tư vấn | Tháng 6/2025 |
| 19 | Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 233/QĐ-NHPT ngày 05/7/2019 về việc ban hành Quy chế đào tạo và Bồi dưỡng trong hệ thống NHPT | Trung tâm ĐTTT | Các đơn vị trong hệ thống | HĐQT | Đã báo cáo | Tháng 4/2025 |
| 20 | Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 402/QĐ-NHPT ngày 09/11/2016 về việc ban hành Quy định về tổ chức, quản lý hoạt động khoa học và công nghệ của NHPT | Trung tâm ĐTTT | Các đơn vị trong hệ thống | HĐQT | Đã báo cáo | Tháng 4/2025 |
| 21 | Hệ thống chấm điểm xếp hạng Khách hàng | Ban QLRR | Các đơn vị trong hệ thống | TGĐ | Quý IV/2025 | Tháng 12/2025 |
| 22 | Ban hành Quy chế dân chủ ở cơ sở tại NHPT phù hợp với Luật dân chủ cơ sở và Nghị định số 59 thay thế Quyết định số 431/QĐ-NHPT ngày 26/11/2021 | Ban TCCB | Các đơn vị trong hệ thống | HĐQT | Quý I/2025 | Tháng 3/2025 |
| 23 | Quy chế đánh giá, xếp loại tập thể trong hệ thống NHPT | Ban TCCB | Các đơn vị trong hệ thống | HĐQT | 30 ngày sau khi có kết quả của đơn vị tư vấn về cơ chế đánh giá, xếp loại tập thể trong hệ thống NHPT | Sau 30 ngày báo cáo, trình HĐQT |
| 24 | Sửa đổi, bổ sung/thay thế Quyết định số 457/QĐ-NHPT ngày 30/11/2020 ban hành Quy chế quản lý, phân phối tiền lương tại NHPT | Ban TCCB | Các đơn vị trong hệ thống | HĐQT | 30 ngày sau khi có kết quả của tư vấn | Sau 30 ngày báo cáo, trình HĐQT |
| 25 | Sửa đổi, bổ sung/thay thế Quyết định số 458/QĐ-NHPT ngày 30/11/2020 ban hành Quy chế chi trả tiền lương tại NHPT | Ban TCCB | Các đơn vị trong hệ thống | HĐQT | 30 ngày sau khi có kết quả của tư vấn | Sau 30 ngày báo cáo, trình HĐQT |
| 26 | Quy định bảng lương của NHPT | Ban TCCB | Các đơn vị trong hệ thống | HĐQT | 30 ngày sau khi có kết quả của tư vấn | Sau 30 ngày báo cáo, trình HĐQT |
| 27 | Quy trình đầu tư dự án CNTT tại NHPT | Ban TCCB | Các đơn vị trong hệ thống | TGĐ | Quý I/2025 | Sau 30 ngày báo cáo TGĐ |
|
| Về công nghệ thông tin, truyền thông | |||||
| 28 | Xây dựng Kế hoạch hiện đại hóa CNTT nhằm đáp ứng yêu cầu quản trị nội bộ NHPT giai đoạn 2023-2027 và gửi báo cáo điện tử tới các cơ quan quản lý NN | TT CNTT | Các đơn vị trong hệ thống | HĐQT | Quý II/2026 | Tháng 5/2026 |
| 29 | Thông qua chủ trương mua sắm thiết bị CNTT phục vụ nhu cầu hoạt động thường xuyên | TT CNTT | Các đơn vị có liên quan | HĐQT /TGĐ | Quý I/2025 | Tháng 3/2025 |
| 30 | Thành lập Tổ triển khai các dự án CNTT của NHPT để triển khai các hoạt động CNTT hiệu quả, chuyên nghiệp | TT CNTT | Các đơn vị có liên quan | HĐQT /TGĐ | Quý II/2025 | Tháng 6/2025 |
| 31 | Dự án thay thế phần mềm VDB online |
|
|
|
|
|
| 31.1 | Xây dựng đề bài | TT CNTT | Các đơn vị có liên quan | TGĐ | 28/02/2025 | 04/03/2025 |
| 31.2 | Hoàn thành dự án và đưa vào sử dụng | TT CNTT | Các đơn vị có liên quan | TGĐ | Tháng 10/2026 | 01/11/2026 |
| 32 | Dự án thay thế phần mềm Edocman |
|
|
|
|
|
| 32.1 | Xây dựng đề bài | Văn phòng | Các đơn vị có liên quan | TGĐ | Quý II/2025 | Tháng 5/2025 |
| 32.2 | Hoàn thành dự án và đưa vào sử dụng | Văn phòng | Các đơn vị có liên quan | TGĐ | Quý IV/2025 | Tháng 12/2025 |
| 33 | Ban hành kế hoạch đào tạo, truyền thông năm | Trung tâm ĐTTT | Các đơn vị trong hệ thống | HĐQT | Quý I của năm | Tháng 3 của năm |
| 34 | Xây dựng, hoàn thiện bộ nhận diện thương hiệu của NHPT | Trung tâm ĐTTT | Các đơn vị trong hệ thống | HĐQT | Quý IV/2025 | Tháng 12/2025 |
| 35 | Tổ chức Đại hội thi đua yêu nước NHPT lần thứ IV để phát động phong trào thi đua, lập thành tích chào mừng kỷ niệm 20 năm ngày thành lập NHPT | Trung tâm ĐTTT | Các đơn vị trong hệ thống | HĐQT | Quý I/2025 | Tháng 3/2025 |
|
| Về quản trị điều hành | |||||
| 36 | Ban hành Nghị quyết nhiệm vụ trọng tâm các năm của NHPT | Ban KHNV | Các đơn vị liên quan | HĐQT | Quý I của năm | Tháng 3 của năm |
| 37 | Báo cáo tình hình hoạt động của NHPT hàng năm (gửi BTC) | Ban KHNV | Các đơn vị liên quan | HĐQT /TGĐ | Trước ngày 05/3 hàng năm | Trước ngày 10/3 hàng năm |
| 38 | Ban hành Nghị quyết về phương án tài chính giai đoạn 2023-2027 với mục tiêu phấn đấu đến hết năm 2027 NHPT bù đắp toàn bộ số lỗ lũy kế theo Quyết định số 90/QĐ-TTg | Ban TCKT | Các đơn vị liên quan | HĐQT | Đã hoàn thành: NQ số 13/NQ-NHPT ngày 13/02/2025 của HĐQT NHPT về phương án tài chính của NHPT giai đoạn 2023-2027 | |
| 39 | Phê duyệt quyết toán tài chính năm và công bố báo cáo thường niên năm của NHPT | Ban TCKT | Các đơn vị liên quan | HĐQT | 30 ngày kể từ ngày có kết quả kiểm toán BCTC | Sau 30 ngày báo cáo, trình HĐQT |
| 40 | Báo cáo kiểm toán Báo cáo tài chính năm của NHPT (gửi BTC) | Ban TCKT | Các đơn vị liên quan | HĐQT /TGĐ | Trước ngày 10/6 hàng năm | Trước ngày 15/6 hàng năm |
| 41 | Báo cáo quyết toán tài chính năm của NHPT (gửi BTC) | Ban TCKT | Các đơn vị liên quan | HĐQT /TGĐ | Trước ngày 25/6 hàng năm | Trước ngày 30/6 hàng năm |
| 42 | Xây dựng kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng cán bộ hàng năm | Ban TCCB | Các đơn vị trong hệ thống | HĐQT | Quý IV hàng năm | Tháng 12 hàng năm |
| 43 | Kế hoạch tuyển dụng nhân sự mới hàng năm 2025 | Ban TCCB | Các đơn vị trong hệ thống | HĐQT | Sau 10 ngày khi có kết quả tuyển dụng năm 2024 | Tháng 4/2025 |
| 44 | Báo cáo kế hoạch lao động (tổng biên chế) hàng năm (gửi BTC) | Ban TCCB | Các đơn vị trong hệ thống | HĐQT /TGĐ | Trước 20/02 hàng năm | Tháng 02 hàng năm |
| 45 | Phương án sắp xếp lại tổ chức bộ máy của NHPT đảm bảo tinh gọn, hiệu quả | Ban TCCB | Các đơn vị trong hệ thống | HĐQT | Quý I/2025 | Sau 30 ngày báo cáo, trình HĐQT |
| 46 | Quyết định phê duyệt tổ chức bộ máy của NHPT đảm bảo tinh gọn, hiệu quả | Ban TCCB | Các đơn vị trong hệ thống | HĐQT | 20 ngày sau khi HĐQT phê duyệt mô hình quản lý RRTD | Sau 10 ngày báo cáo, trình HĐQT |
| 47 | Hướng dẫn thực hiện quản lý lao động, tiền lương, tiền thưởng theo quy định | Ban TCCB | Các đơn vị liên quan | HĐQT | 30 ngày sau khi sửa đổi, bổ sung NĐ số 46/2021/NĐ-CP được ban hành | Sau 30 ngày báo cáo, trình HĐQT |
| 48 | Triển khai thuê tư vấn xây dựng cơ chế đánh giá, xếp loại tập thể trong hệ thống NHPT | Ban TCCB | Các đơn vị liên quan | HĐQT | Quý III/2025 | Tháng 10/2025 |
| 49 | Triển khai thuê tư vấn xây dựng bảng lương, quy chế phân phối, chi trả lương | Ban TCCB | Các đơn vị liên quan | HĐQT | Quý III/2025 | Tháng 10/2025 |
| 50 | Xây dựng kế hoạch đối ngoại, học tập mô hình quản trị, điều hành hoạt động theo chuẩn mực tại các tổ chức, định chế tài chính quốc tế. | Ban VNN | Các đơn vị trong hệ thống | HĐQT | Quý I hàng năm | Tháng 4 hàng năm |
| 51 | Văn bản chỉ đạo công tác xử lý thu hồi nợ hàng năm | TTXLN | Ban PC, các Ban TD | TGĐ | Quý I hàng năm | Tháng 02 hàng năm |
| 52 | Xây dựng kế hoạch đoàn công tác tại Chi nhánh về việc đôn đốc, thu hồi nợ... | TTXLN | Các đơn vị trong hệ thống | TGĐ | Quý I hàng năm | Tháng 02 hàng năm |
| 53 | Xây dựng kế hoạch đoàn công tác hỗ trợ Chi nhánh về mặt pháp lý trong việc khởi kiện, thi hành án... | Ban PC | Các đơn vị trong hệ thống | TGĐ | Quý I hàng năm | Tháng 3 hàng năm |
| 54 | Điều chỉnh kế hoạch xây dựng văn bản QTNB năm của NHPT | Ban PC | Các đơn vị liên quan | HĐQT | Quý IV hàng năm | Tháng 12 hàng năm |
| 55 | Xây dựng kế hoạch xây dựng văn bản Quản trị nội bộ năm | Ban PC | Các đơn vị liên quan | HĐQT | Quý IV hàng năm | Tháng 12 hàng năm |
| 56 | Kế hoạch tiền lương và các khoản chi cho người lao động: (1) Kế hoạch tiền lương của NHPT (2) Hướng dẫn tạm ứng tiền lương năm (3) Kế hoạch tiền lương giao cho các đơn vị | Ban TCCB | Các đơn vị liên quan | HĐQT /TGĐ | Quý IV hàng năm | Tháng 12 hàng năm |
| 57 | Kế hoạch quản lý và sử dụng Quỹ phúc lợi năm của NHPT | Ban TCCB | Các đơn vị liên quan | HĐQT /TGĐ | Quý II hàng năm | Tháng 6 hàng năm |
| 58 | Phê duyệt quỹ tiền lương và quyết toán tiền lương cho đơn vị, cá nhân NHPT (bao gồm cả người quản lý) năm trước | Ban TCCB | Các đơn vị liên quan | HĐQT /TGĐ | Quý IV năm sau | Tháng 12 năm sau |
| 59 | Báo cáo phê duyệt tiền lương người quản lý và BKS NHPT hàng năm | Ban TCCB | Các đơn vị liên quan | HĐQT /TGĐ | 05 ngày làm việc sau khi BTC phê duyệt kết quả xếp loại NHPT năm | Sau 05 ngày làm việc báo cáo, trình HĐQT (dự thảo gửi BTC trong tháng 3) |
| 60 | Quyết toán Quỹ tiền lương, tiền thưởng của người quản lý năm trước và phê duyệt Quỹ tiền lương người quản lý năm | Ban TCCB | Các đơn vị liên quan | HĐQT /TGĐ | Quý IV hàng năm | Tháng 12 hàng năm |
| 61 | Kế hoạch biên chế: (1) Kế hoạch biên chế năm của NHPT (2) Kế hoạch biên chế năm giao cho các đơn vị | Ban TCCB | Các đơn vị liên quan | HĐQT /TGĐ | Quý II hàng năm | Tháng 6 hàng năm |
| 62 | Kết quả đánh giá, xếp loại cán bộ lãnh đạo của NHPT năm trước | Ban TCCB | Các đơn vị liên quan | HĐQT | 30 ngày sau khi có kết quả kiểm toán BCTC năm | Sau 30 ngày báo cáo, trình HĐQT |
| 63 | Báo cáo đánh giá mức độ hoàn thành nhiệm vụ của người quản lý và BKS NHPT (gửi BTC) | Ban TCCB | Các đơn vị liên quan | HĐQT /TGĐ | 05 ngày làm việc sau khi BTC phê duyệt kết quả xếp loại NHPT năm | Sau 05 ngày làm việc báo cáo, trình HĐQT (dự thảo gửi BTC trong tháng 3) |
| 64 | Đánh giá kết quả hoạt động xếp loại NHPT năm trước | Ban TCCB | Các đơn vị liên quan | HĐQT | 30 ngày sau khi có kết quả kiểm toán BCTC năm | Sau 30 ngày báo cáo, trình HĐQT |
| 65 | Báo cáo đánh giá hiệu quả hoạt động và xếp loại NHPT hàng năm (gửi BTC) | Ban TCCB | Các đơn vị liên quan | HĐQT /TGĐ | Trước ngày 10/6 hàng năm | Trước ngày 15/6 hàng năm (dự thảo gửi BTC trước ngày 01/6) |
| 66 | Triển khai sắp xếp lại tổ chức bộ máy của NHPT gắn với mô hình quản lý rủi ro tín dụng của NHPT theo QĐ số 90/QĐ-TTg ngày 28/10/2023 của TTCP | Ban TCCB | Các đơn vị trong hệ thống | HĐQT | 20 ngày sau khi HĐQT phê duyệt mô hình quản lý RRTD | Sau 10 ngày báo cáo, trình HĐQT |
| B | NÂNG CAO NĂNG LỰC TÀI CHÍNH CHO NHPT | |||||
|
| Về năng lực tài chính | |||||
| 67 | Báo cáo Bộ Tài chính về Đồ án phát hành trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh hàng năm của NHPT | Ban KHNV | Các đơn vị trong hệ thống | HĐQT | 07 ngày làm việc sau khi TTCP có QĐ giao kế hoạch vốn TDĐT phát triển của Nhà nước hàng năm | Sau 03 ngày báo cáo, trình HĐQT (dự thảo gửi BTC trong tháng 02) |
| 68 | Báo cáo tình hình phát hành trái phiếu CP bảo lãnh giai đoạn 2021-2025 và dự kiến giai đoạn 2026-2030 | Ban KHNV | Các đơn vị liên quan | HĐQT /TGĐ | Tháng 5/2025 | Tháng 5/2025 |
| 69 | Báo cáo BTC giao kế hoạch tài chính sau khi kế hoạch phát hành trái phiếu được phê duyệt | Ban KHNV | Các đơn vị liên quan | HĐQT | 05 ngày làm việc sau khi TTCP có QĐ giao hạn mức phát hành trái phiếu được CP bảo lãnh năm kế hoạch | Sau 05 ngày báo cáo, trình HĐQT (dự thảo gửi BTC trong 10 ngày làm việc sau khi TTCP có QĐ về tăng trưởng tín dụng năm) |
| 70 | Báo cáo kế hoạch vốn TDĐT của Nhà nước năm sau | Ban KHNV/ TD1 | Các đơn vị liên quan | HĐQT /TGĐ | Trong tháng 7 | Tháng 7 |
| 71 | Báo cáo rà soát CBLS & PQL phát sinh giai đoạn 2021-2025 và dự kiến giai đoạn 2026-2030 | Ban KHNV | Các đơn vị liên quan | HĐQT /TGĐ | Tháng 3/2025 | Tháng 3/2025 |
| 72 | Đề án phí quản lý giai đoạn 2024-2026 | Ban TCKT | Các đơn vị liên quan | HĐQT /TGĐ | Tháng 3/2025 | Tháng 03/2025 (hoàn thiện bản chính sau khi NĐ sửa đổi NĐ số 46 được ban hành) |
| 73 | Báo cáo về phương án tài chính giai đoạn 2025-2027 để thực hiện mục tiêu bù lỗ lũy kế vào năm 2027 (gửi BTC) | Ban TCKT | Các đơn vị liên quan | HĐQT /TGĐ | Tháng 6/2025 | Tháng 6/2025 |
| 74 | Phê duyệt Kế hoạch tài chính năm của NHPT | Ban KHNV | Các đơn vị liên quan | HĐQT | 10 ngày sau khi có ý kiến của BTC | Sau 10 ngày báo cáo, trình HĐQT |
| 75 | Văn bản báo cáo cấp có thẩm quyền về dự kiến kế hoạch đầu tư công hằng năm | Ban KHNV | Các đơn vị liên quan | HĐQT | Quý III hàng năm | Tháng 10 hàng năm |
| 76 | Giao kế hoạch Tín dụng năm của NHPT | Ban KHNV | Các đơn vị liên quan | HĐQT | Quý IV hàng năm | Tháng 12 hàng năm |
|
| Về cơ sở nhà, đất | |||||
| 77 | Hoàn thiện phương án xử lý một số nhà, đất | Ban QLTS | Các đơn vị trong và ngoài hệ thống | HĐQT | 10 ngày sau khi được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt | Sau 30 ngày báo cáo, trình HĐQT |
| 78 | Tổ chức thực hiện xử lý cơ sở nhà, đất theo phương án được phê duyệt | Ban QLTS | Các đơn vị trong và ngoài hệ thống | TGĐ | 10 ngày sau khi được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt | Sau 30 ngày báo cáo, trình TGĐ |
| 79 | Đánh giá kết quả tổ chức thực hiện Nghị quyết của HĐQT về khai thác tài sản dôi dư, chưa sử dụng hết hoặc xử lý tài sản không có nhu cầu sử dụng; phương án sử dụng các cơ sở nhà đất | Ban QLTS | Các đơn vị liên quan | HĐQT | Quý II/2025 | Tháng 6/2025 |
|
| Về hỗ trợ đối với Vidifi | |||||
| 80 | Báo cáo Bộ Tài chính về phương án thoái vốn của NHPT tại Vidifi | Ban KHNV | Vidifi, các đơn vị liên quan | HĐQT | 15 ngày làm việc sau khi VIDIFI có văn bản về phương án thoái vốn của NHPT tại VIDIFI | Sau 30 ngày báo cáo, trình HĐQT |
| 81 | Quyết định hoặc có ý kiến chỉ đạo để Người đại diện có ý kiến, biểu quyết các vấn đề thuộc thẩm quyền của chủ sở hữu theo Quy chế Người đại diện đối với phần vốn góp của NHPT tại VIDIFI; rà soát phương án tài chính và phương án trả nợ của Dự án... | Ban KHNV | Vidifi, các đơn vị liên quan | HĐQT | Khi có yêu cầu, phát sinh | Sau 30 ngày báo cáo, trình HĐQT |
| C | XÂY DỰNG MÔ HÌNH HOẠT ĐỘNG CỦA NHPT SAU NĂM 2027 | |||||
| 82 | Thành lập Ban chỉ đạo nghiên cứu xây dựng mô hình hoạt động của NHPT sau năm 2027 | Ban TCCB | Các đơn vị liên quan | HĐQT | Quý II/2025 | Sau 30 ngày báo cáo, trình HĐQT |
| 83 | Xây dựng kế hoạch triển khai nghiên cứu xây dựng mô hình hoạt động của NHPT sau năm 2027 | Tổ giúp việc BCĐ | Các đơn vị liên quan | HĐQT | Sau 30 ngày BCĐ được thành lập | Sau 30 ngày báo cáo, trình HĐQT |
PHỤ LỤC 03
DANH MỤC CÁC CÔNG VIỆC THƯỜNG XUYÊN CỦA NHPT ĐỂ TRIỂN KHAI PHƯƠNG ÁN
CƠ CẤU LẠI, ĐỊNH HƯỚNG HOẠT ĐỘNG CỦA NHPT GIAI ĐOẠN 2023-2027
(Ban hành kèm theo Quyết định số 78/QĐ-NHPT ngày 07 tháng 03 năm 2025 của HĐQT)
| TT | Tên văn bản | Đơn vị chủ trì thực hiện | Đơn vị phối hợp | Cấp có thẩm quyền phê duyệt | Thời hạn báo cáo, trình HĐQT/TGĐ | Thời hạn hoàn thành |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| 1 | Tổ chức làm việc với các chủ đầu tư để tháo gỡ khó khăn, đôn đốc chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ giải ngân đối với các dự án chuyển tiếp, đã được thông báo kế hoạch giải ngân, đặc biệt là các dự án đã bị chậm tiến độ để sớm đưa vào hoạt động, phát huy hiệu quả đầu tư, trả nợ vay cho NHPT | Ban TD1 | Các đơn vị trong hệ thống | TGĐ | Khi có yêu cầu | Sau 10 ngày BC HĐQT/TGĐ |
| 2 | Báo cáo đánh giá cụ thể về tình hình triển khai NĐ số 78/2023/NĐ-CP và đề xuất sửa đổi, bổ sung (nếu có) | Ban TD1 | Các đơn vị trong hệ thống | HĐQT /TGĐ | Khi có yêu cầu của BTC | Sau 10 ngày BC HĐQT/TGĐ |
| 3 | Triển khai, tìm kiếm các dự án có nhu cầu vay vốn tại NHPT để tiếp nhận, thẩm định, xem xét cho vay đúng quy định của NHPT và pháp luật | Ban TD1 | Các đơn vị trong hệ thống | HĐQT /TGĐ | Hàng tháng | Sau 10 ngày BC HĐQT/TGĐ |
| 4 | Làm việc với lãnh đạo các địa phương để giới thiệu về hoạt động cho vay mới của NHPT, tăng cường mối quan hệ, tìm kiếm các dự án mới có hiệu quả | Ban TD1 | Các đơn vị trong hệ thống | HĐQT /TGĐ | Khi có yêu cầu | Sau 10 ngày BC HĐQT/TGĐ |
| 5 | Tăng cường giám sát trong quá trình cho vay TDĐT để giảm thiểu rủi ro tín dụng | Ban TD1 | Các đơn vị trong hệ thống | HĐQT /TGĐ | Hàng tháng | Sau 10 ngày BC HĐQT/TGĐ |
| 6 | Tăng cường tổ chức các đoàn công tác để giám sát, đánh giá tình hình hoạt động, khó khăn, vướng mắc của các đơn vị đặc biệt là hoạt động cho vay mới | Ban TD1 | Các đơn vị trong hệ thống | HĐQT /TGĐ | Hàng quý | Sau 10 ngày BC HĐQT/TGĐ |
| 7 | Rà soát, đánh giá các chứng thư bảo lãnh còn hiệu lực, đặc biệt là các chứng thư bảo lãnh mà ngân hàng thương mại đã có yêu cầu thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh, các chứng thư đã từ chối trả nợ thay và lý do từ chối, đánh giá khả năng rủi ro để có giải pháp xử lý phù hợp | Ban TD2 | Các đơn vị trong hệ thống | TGĐ | Hàng quý | Sau 10 ngày BC HĐQT/TGĐ |
| 8 | Tiếp tục bám sát tình hình hoạt động của Doanh nghiệp, triển khai quyết liệt các giải pháp thu hồi nợ; tăng cường chủ động phối hợp với cơ quan pháp luật để đẩy nhanh quá trình tố tụng, hạn chế tối đa rủi ro cho NHPT | Ban TD2 | Các đơn vị trong hệ thống | TGĐ | Hàng quý | Sau 10 ngày BC HĐQT/TGĐ |
| 9 | Rà soát, cơ cấu lại các chi nhánh/bộ phận/đơn vị trung gian không cần thiết hoặc hoạt động không hiệu quả | Ban TCCB | Các đơn vị trong hệ thống | HĐQT | Hàng quý | Sau 10 ngày BC HĐQT/TGĐ |
| 10 | Tinh giản biên chế, sắp xếp lại đối với những nhân sự có năng lực hạn chế, không hoàn thành nhiệm vụ | Ban TCCB | Các đơn vị trong hệ thống | HĐQT | Hàng quý | Sau 10 ngày BC HĐQT/TGĐ |
| 11 | Phương án kiện toàn nhân sự lãnh đạo các đơn vị trong hệ thống | Ban TCCB | Các đơn vị trong hệ thống | HĐQT | Khi có yêu cầu | Sau 10 ngày BC HĐQT/TGĐ |
| 12 | Phương án kiện toàn lãnh đạo chủ chốt của NHPT | Ban TCCB | Các đơn vị trong hệ thống | HĐQT | Khi có yêu cầu | Sau 10 ngày BC HĐQT/TGĐ |
| 13 | Bổ nhiệm, bổ nhiệm lại đối với các chức danh thuộc thẩm quyền và các chính sách cán bộ khác | Ban TCCB |
| HĐQT | Khi có yêu cầu | Sau 10 ngày BC HĐQT/TGĐ |
| 14 | Triển khai các nội dung của Bản ghi nhớ hợp tác với KDB và trao đổi với các đối tác nước ngoài trong việc nâng cao năng lực hoạt động của NHPT | Ban VNN | Các đơn vị trong hệ thống | HĐQT /TGĐ | Hàng năm | Sau 10 ngày BC HĐQT/TGĐ |
| 15 | Tìm kiếm dự án theo các chương trình mục tiêu VNN chịu rủi ro tín dụng để thẩm định, xem xét cho vay đảm bảo an toàn hiệu quả; thực hiện nghiêm túc, đầy đủ trách nhiệm của cơ quan nhận ủy thác cho vay lại đối với quản lý vốn ODA, vay ưu đãi nước ngoài ủy thác cho vay lại qua NHPT | Ban VNN | Các đơn vị trong hệ thống | HĐQT /TGĐ | Hàng quý | Sau 10 ngày BC HĐQT/TGĐ |
| 16 | Làm việc với các đối tác nước ngoài để triển khai hoạt động đối ngoại năm 2025 của NHPT nhằm tăng cường trao đổi thông tin, tìm kiếm cơ hội hợp tác, học tập kinh nghiệm | Ban VNN | Các đơn vị trong hệ thống | HĐQT /TGĐ | Hàng quý | Sau 10 ngày BC HĐQT/TGĐ |
| 17 | Thành lập đoàn công tác học tập mô hình hoạt động, kinh nghiệm của các ngân hàng, TCTD thế giới | Ban VNN | Các đơn vị trong hệ thống | HĐQT /TGĐ | Hàng quý | Sau 10 ngày BC HĐQT/TGĐ |
| 18 | Tổ chức các đoàn công tác về việc đôn đốc, thu hồi nợ | TTXLN | Các Ban TD | TGĐ | Hàng năm | Sau 10 ngày BC HĐQT/TGĐ |
| 19 | Báo cáo kết quả xử lý RRTD định kỳ 6 tháng và hàng năm (gửi BTC) | TTXLN | Các Ban TD | TGĐ | Trước 20/7 với báo cáo 6 tháng và trước 20/01 đối với báo cáo năm | Sau 10 ngày BC HĐQT/TGĐ |
| 20 | Tổ chức các đoàn công tác hỗ trợ Chi nhánh về mặt pháp lý trong việc khởi kiện, thi hành án... | Ban PC | Các Ban TD | TGĐ | Hàng năm | Sau 10 ngày BC HĐQT/TGĐ |
| 21 | Giám sát thực hiện nghiêm túc, đầy đủ các kết luận của cơ quan kiểm toán, thanh tra, kiểm tra và sớm xử lý, khắc phục những tồn tại, sai sót | Ban KTGS | Các đơn vị trong hệ thống | TGĐ | Hàng năm | Sau 10 ngày BC HĐQT/TGĐ |
| 22 | Giám sát, tăng cường công tác kiểm tra, kiểm soát và kiểm toán nội bộ đảm bảo hoạt động của NHPT theo đúng quy định của pháp luật | Ban KTGS/Bộ phận KTNB | Các đơn vị trong hệ thống | TGĐ/Ban Kiểm soát | Hàng năm | Sau 10 ngày BC HĐQT/TGĐ |
| 23 | Tích cực, chủ động phối hợp làm việc với các cơ quan chức năng về công tác thanh tra, kiểm tra, kiểm toán trong thời gian tới. | Ban KTGS | Các đơn vị trong hệ thống | HĐQT /TGĐ | Hàng năm | Sau 10 ngày BC HĐQT/TGĐ |
| 24 | Thực hiện kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng cán bộ | Trung tâm ĐTTT | Các đơn vị trong hệ thống | TGĐ | Hàng năm | Sau 10 ngày BC HĐQT/TGĐ |
| 25 | Văn bản báo cáo cấp có thẩm quyền bổ sung về kế hoạch đầu tư công hàng năm | Ban KHNV | Các đơn vị trong hệ thống | HĐQT | Khi có yêu cầu | Sau 10 ngày BC HĐQT/TGĐ |
| 26 | Báo cáo cấp có thẩm quyền cho phép NHPT được huy động trái phiếu bổ sung (cộng dồn) nhưng không vượt quá mức Chính phủ đã bảo lãnh từ khi bắt đầu thực hiện Nghị quyết 07-NQ/TW ngày 18/11/2016 của Bộ Chính trị trong trường hợp có nhu cầu về nguồn vốn để cho vay mới | Ban KHNV | Các đơn vị trong hệ thống | HĐQT | Khi có yêu cầu | Sau 10 ngày BC HĐQT/TGĐ |
| 27 | Báo cáo định kỳ về tình hình hoạt động của NHPT theo quy định tại Nghị định số 46/2021/NĐ-CP | Ban KHNV | Các đơn vị có liên quan | HĐQT | Định kỳ 6 tháng 1 lần (50 ngày kể từ ngày kết thúc 06 tháng năm tài chính) | Sau 10 ngày BC HĐQT/TGĐ |
| 28 | Báo cáo hoạt động nghiệp vụ hàng Quý (gửi BTC) | Ban KHNV | Các đơn vị có liên quan | HĐQT | 20 ngày kể từ ngày kết thúc quý | Sau 10 ngày BC HĐQT/TGĐ |
| 29 | Báo cáo tình hình hoạt động 06 tháng đầu năm (gửi BTC) | Ban KHNV | Các đơn vị có liên quan | HĐQT | Trước ngày 20/8 | Sau 10 ngày BC HĐQT/TGĐ |
| 30 | Điều chỉnh lãi suất cơ sở của NHPT | Ban KHNV | Các đơn vị có liên quan | HĐQT | Khi lãi suất cho vay của NHTM có biến động lớn | Sau 10 ngày BC HĐQT/TGĐ |
| 31 | Quản lý, giám sát VIDIFI sử dụng nguồn vốn hoạt động có hiệu quả | Ban KHNV | VIDIFI, các đơn vị liên quan | HĐQT | Hàng quý | Sau 10 ngày BC HĐQT/TGĐ |
| 32 | Báo cáo/hỗ trợ VIDIFI làm việc với cấp có thẩm quyền để tháo gỡ khó khăn, vướng mắc đối với hoạt động của VIDIFI | Ban KHNV | Vidifi, các đơn vị liên quan | HĐQT | Khi có yêu cầu | Sau 10 ngày BC HĐQT/TGĐ |
| 33 | Báo cáo định kỳ tình hình cơ cấu lại NHPT (gửi BTC) | Tổ Giúp việc BCĐ91 | Các đơn vị có liên quan | HĐQT | 05 ngày làm việc sau khi kết thúc quý | Sau 10 ngày BC HĐQT/TGĐ |
| 34 | Xem xét, phê duyệt chủ trương xây mới/cải tạo sửa chữa/cho thuê trụ sở làm việc của các đơn vị trong hệ thống năm 2025; đầu tư mua sắm tài sản theo nhu cầu, bảo đảm theo quy định | Ban QLTS | Các đơn vị trong hệ thống | HĐQT | Hàng quý | Sau 10 ngày BC HĐQT/TGĐ |
| 35 | Báo cáo triển khai các dự án CNTT (thay thế phần mềm VDB online; Nâng cấp phần mềm VDB CCIS...) | TT CNTT | Các đơn vị có liên quan | HĐQT /TGĐ | Hàng quý | Sau 10 ngày BC HĐQT/TGĐ |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
văn bản tiếng việt
văn bản TIẾNG ANH
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!