• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3786/QĐ-HĐTĐGĐ Thanh Hóa 2024 Quy chế hoạt động của Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 20/09/2024 14:09 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3786/QĐ-HĐTĐGĐ Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Về việc ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
19/09/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Cơ cấu tổ chức

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3786/QĐ-HĐTĐGĐ

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3786/QĐ-HĐTĐGĐ

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3786/QĐ-HĐTĐGĐ PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NN N
TNH THANH A
HI ĐỒNG THM ĐỊNH G ĐT
CỘNG HOÀ HỘI CHỦ NGHĨA VIT NAM
Độc lp - Tự do - Hnh phúc
S: /QĐ-
HĐTĐGĐ
Thanh Hoá, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
V vic bannh Quy chế hoạt đng ca
Hi đồng thẩm đnh giá đất c th tỉnh Thanh Hóa
CHỦ TCH HỘI ĐỒNG THẨM ĐNH GIÁ ĐẤT CỤ THỂ TNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18/01/2024; Lut sửa đổi, bổ sung một s điu
của Luật Đất đai s 31/2024/QH15, Lut Nhà số 27/2023/QH15, Lut Kinh
doanh bt động sn s 29/2023/QH15 và Luật các t chc n dng số
32/2024/QH15 ngày 29/6/2024;
Căn cứ Ngh định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27/6/2024 của Chính phquy
định về giá đất;
Căn cứ Quyết định số 3337/-UBND ny 08/8/2024 của UBND tỉnh v
việc kin toàn Hội đồng thẩm định giá đt c thể tỉnh Thanh Hóa;
Theo đề nghcủa Sở Tài chính ti Công văn s 5019/STC-QLCS.GC ngày
30/8/2024 (kèm theo Bn bản hp Hội đng thẩm định g đt cụ thể tnh ngày
10/9/2024 và ý kiến tham gia của các thành viên Hi đồng thẩm định g đt c
th tnh).
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Ban hành m theo Quyết đnh này Quy chế hot đng của Hi
đng thm đnh giá đất cthể tnh Thanh Hóa.
Điu 2. Quyết đnh này có hiu lực thi hành k tngày ký và thay thế
Quyết đnh s 1014/-HĐGD ngày 15/3/2024 của Chủ tch Hi đng thm
đnh giá đt cthể tỉnh vviệc ban nh Quy chế hot đng ca Hi đng thm
đnh giá đt c th tnh Thanh Hóa.
Điu 3. Chánh Văn phòng UBND tnh, Giám đốc STài chính, Giám đc
STài nguyên Môi trường, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đc Sy dựng,
Giám đốc SKế hoch và Đu, Cc trưởng Cục Thuế tỉnh, Trưởng Ban Qun
lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các khu công nghip, Chủ tch UBND các huyện, thị
2
xã, thành ph; các thành viên Hi đồng thm đnh giá đất c th tỉnh Thanh Hóa
theo Quyết đnh s3337/QĐ-UBND ngày 08/8/2024 của UBND tỉnh Trưởng
các ngành, đơn vị liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định y./.
Nơi nhận:
- Như Điu 3 Quyết đnh;
- Ch tịch, các PCT UBND tỉnh (để b/c);
- Các PCVP UBND tnh;
- Lưu: VT, KTTC
NV)
.
QDHĐGĐ 24-7
CH TCH HỘI ĐNG
PHÓ CHTCH TỜNG TRỰC UBND TỈNH
Nguyn Văn Thi
3
UBND TNH THANH HÓA
HỘI ĐỒNG THM ĐỊNH G ĐT
CỘNG HOÀ HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
QUY CHẾ
Hoạt động ca Hội đng thm định giá đt c th tỉnh Thanh Hóa
(Ban hành kèm theo Quyết đnh s: /QĐ-HĐTĐGĐ ngày / /2024
ca Chủ tịch Hi đồng thm định g đt c thể tnh Thanh a)
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điu 1. Phm vi điu chnh và đối tượng áp dng
1. Quy chế này quy đnh vnhim v, nguyên tắc hoạt động, chế đlàm
việc của Hội đồng thẩm đnh giá đt cth tỉnh Thanh Hóa (Hi đng); phân
công nhiệm vụ cho các thành viên Hội đồng, T giúp việc ca Hi đồng và quy
trình thm định pơng án giá đất ca Hi đồng.
2. Quy chế y áp dụng cho các thành viên Hi đng thẩm đnh giá đt c
thể tỉnh Thanh Hóa; T giúp việc của Hội đng; các cơ quan, tổ chức, đơn vị và
cá nhân có liên quan đến công c thm đnh giá đt c thtrên đa bàn tnh
Thanh Hóa.
Điu 2. Nhiệm v ca Hội đồng thẩm định g đt
1. Thm đnh phương án giá đt c th đi với các trường hợp quy đnh
ti Điều 160 Lut Đất đai năm 2024 thuc thẩm quyn quyết đnh ca UBND
tnh Chtch UBND tỉnh. Ni dung thm đnh bao gm vic tuân thủ nguyên
tc, phương pp định giá đt, trình tự, th tc đnh giá đt, kết qu thu thp
thông tin theo quy đnh tại khoản 5 Điu 161 Lut Đất đai năm 2024.
2. Mt s nhim v khác được UBND tnh giao.
Điu 3. Nguyên tc hoạt động của Hội đồng thẩm định giá đt
1. Hội đng thẩm đnh giá đt c th tỉnh Thanh Hóa làm vic độc lp,
khách quan, theo chế đ tập thể, quyết định theo đa số; thảo luận công khai
thống nht bng việc biểu quyết. Hi đng kết luận theo ý kiến ca đa sthành
viên Hi đồng có mặt đã biểu quyết thông qua tại phiên hp. Trong trường
hp có ý kiến ngang nhau thì bên có biu quyết ca Chủ tịch Hi đồng là ý kiến
quyết đnh. Thành viên ca Hội đồng có quyn bo lưu ý kiến nếu không đồng ý
vi kết luận do Hội đng quyết đnh. Ch tịch Hi đng và các tnh viên Hội
đng chịu trách nhiệm cá nhân vý kiến ca mình đi với nhiệm v được phân
công tại Quy chế này.
4
2. Thành viên Hội đồng có trách nhiệm tham gia góp ý vào phương án giá
đt bng văn bn sau khi nhn được hồ sơ phương án giá đất do STài chính
chuyn đến và gửi văn bn góp ý về Si chính để tổng hợp.
3. Hội đồng thc hiện thẩm đnh pơng án giá đt bng vic t chc các
phiên họp đ biểu quyết đối với các nội dung theo quy đnh tại khoản 5 Điều
161 Lut Đất đai m 2024.
4. Phiên hp thm đnh giá đt được tiến hành khi có ít nht hai phn ba
(2/3) sthành viên Hội đng d hp (trong đó gồm có Chủ tịch Hội đồng và
Phó Chtịch Hi đồng; thành viên Hi đng là STài chính, S Tài nguyên và
Môi trường, Ch tịch UBND cp huyn nơi có đt), Giám đốc Sở i nguyên và
Môi trường, T chức thực hiện định giá đt ca dán.
Trước khi tiến hành phiên hp, thành viên Hi đng thuộc các sở, ngành
cấp tnh vắng mặt phi có văn bn gửi tới Chủ tch Hi đồng nêu rõ lý do vắng
mt. Đối với thành viên Hội đng là Ch tịch UBND các huyn, thị , tnh
ph và Ch tịch UBND các , png, th trấn nơi có dự án nếu vắng mt
không dự hp phi ủy quyn bng n bn cho người đi diện tham gia phiên
họp; người được y quyền phi xuất tnh văn bn ủy quyn được lp theo quy
đnh của pháp luật, báo cáo Ch tịch Hi đng. Người đưc y quyn thay mặt
tnh viên Hội đng thực hiện toàn b trách nhiệm ca tnh viên Hi đng khi
tham dphiên hp, ý kiến phát biu, biểu quyết ca người đưc ủy quyền cũng
cnh là ý kiến phát biu, biểu quyết ca thành viên Hội đồng. Tnh viên Hi
đng chịu trách nhiệm trước Hội đng pháp luật v nội dung ủy quyn ca
người được y quyền.
5. Các thành viên Hi đồng có trách nhim bo mật thông tin theo quy
đnh của pháp lut.
Điu 4. Chế đlàm việc ca Hi đng thẩm đnh g đt
1. Ch tch Hội đng được sdng con du ca Ủy ban nhân dân tnh để
chỉ đo, điều nh; Phó Ch tịch Hi đng và các thành viên Hi đồng được s
dng con dấu của cơ quan, đơn v nh đ thc hin nhiệm vụ được giao.
2. Trường hp mời đi din t chức có chức ng vn xác đnh giá đất
hoặc chuyên gia về giá đt tham gia là thành viên Hi đồng đ thm định thì tổ
chức có chức ng vn xác đnh giá đất hoc chuyên gia về giá đt phải thc
hiện thẩm đnh, góp ý o phương án giá đất bng văn bn và trực tiếp tham d
phiên hp ca Hi đồng thẩm định giá đt.
3. Trường hợp mời đại diện y ban Mt trn Tổ quc tnh các t chức
cnh trị - hội khác (theo tng dán cụ thể khi cần thiết) để phản bin, thì đi
din y ban Mặt trn Tổ quc tỉnh và các tchức chính tr - hi khác phải
thực hiện phản bin xã hội đối với các ni dung, thông tin vcác yếu t ảnh
5
hưởng đến giá của tha đt, khu đt cần đnh giá trong phương án giá đất theo
đ ngh ca Hi đồng.
4. Kinh phí hoạt đng của Hi đng (bao gồm cTgiúp vic), kinh phí
mời đi din tổ chc có chức ng tư vấn xác đnh giá đt hoặc chun gia v
giá đất; đại din Ủy ban Mt trận T quc tỉnh và các t chức chính tr - hội
khác (theo từng d án c th khi cn thiết) được b trí trong d toán ngân sách
hàng năm ca STài chính. Mức chi kinh p hot đng ca Hi đồng, đi diện
t chức có chức năng tư vấn xác đnh giá đt hoặc chuyên gia v giá đất thc
hiện theo quy định hin hành.
Chương II
QUY ĐỊNH CỤ TH
Điu 5. Phân công nhim v c th cho các thành viên Hi đng thm
định giá đất như sau
1. Ch tịch Hội đồng:
a) Ch đo chung hot đng ca Hi đồng; điu nh, Quyết đnh ban
hành Quy chế hoạt động ca Hi đồng.
b) Triệu tập điu nh các cuộc họp ca Hội đng, chỉ đạo Phó Ch
tch Hi đng chun b nội dung các vấn đ đưa ra thảo luận tại cuộc hp; biểu
quyết về các ni dung thẩm đnh theo quy đnh tại khoản 5 Điu 161 Lut Đất
đai năm 2024 và kết lun chung về kết quả thm đnh pơng án giá đt sau khi
có kết qu biu quyết ca Hội đồng v từng nội dung thẩm định cthể.
c) Xử lý các đ xuất, kiến ngh ca các thành viên Hi đồng.
d) Ký ban hành Quyết đnh thành lp, kin toàn T giúp việc ca Hi
đng.
đ) Báo cáo UBND tỉnh vnhững nội dung liên quan đến c đnh giá đt
và các nội dung khác vượt thẩm quyn gii quyết ca Hội đng thẩm đnh giá
đt c thể tnh.
2. Phó Ch tịch Hi đồng:
a) Thực hin chu trách nhiệm vcác nhiệm vụ do Ch tịch Hi đng
phân công và các ni dung được phân công tại Quy chế y.
b) Ký văn bn ca Hi đồng tr h sơ phương án giá đt do Sở Tài
nguyên Môi trường chuyển đến (trường hợp hồ sơ không đảm bo yêu cầu
theo quy định nêu nội dung cn hoàn thin)/hoặc ký n bn đxin ý kiến
góp ý của các Thành viên Hội đng v phương án giá đt do STài nguyên và
Môi trường chuyn đến (tờng hợp h sơ đm bo điều kiện để thẩm đnh).
6
c) Ký thông báo kết qu thẩm đnh pơng án giá đt của Hội đồng theo
kết lun tại Biên bn hp ca Hội đng.
d) Tham gia ý kiến bng văn bn (theo mẫu phiếu góp ý kiến phương án
g đt c th m theo Quy chế này) o phương án giá đt đối với các nội
dung theo quy đnh tại khoản 5 Điu 161 Lut Đất đai m 2024; trong đó phải
có ý kiến c th đi vi các ni dung, gm:
- Tính đy đủ, hp lca hồ sơ đnh giá đt;
- Vic tuân thủ ngun tc đnh giá đt;
- Vic áp dụng phương pháp định giá đt;
- Trình tự, th tc định giá đt;
- Kết quả thu thập thông tin;
- Sphù hp về: t l điều chnh các yếu tố ảnh ởng đến giá đất giữa
thửa đất so sánh thửa đt cn đnh giá; mức biến đng ca giá kinh doanh sản
phẩm, dch v; chi phí qung cáo, bán hàng, chi phí qun lý vn hành, lợi nhuận
của nhà đu;
- Sự phù hợp, tính pháp lý, đy đ ca các thông tin đã thu thập.
đ) Ký ban nh văn bn ca Hội đng tham mưu, đ xuất với UBND tnh
mời đi din tổ chc vấn xác đnh giá đt hoặc chuyên gia về giá đt tham gia
là thành viên Hi đồng theo từng dán cthể khi cần thiết.
e) ban hành văn bn ca Hi đng mời đi din y ban Mặt trn T
quc tnh các t chức chính tr - xã hội khác tham gia cuc họp thm đnh giá
đt theo từng dán c th khi cần thiết.
f) Đi vi các dự án sdng thửa đt so sánh có tài sn là cây lâu năm,
rừng trng gắn liền với đất, tham mưu, đ xut với Ch tịch Hi đồng mời Giám
đc Sở Nông nghip Phát trin ng thôn để tham gia ý kiến thm đnh v giá
tr tài sn là cây lâu m, rừng trồng gắn liền với đt theo quy định tại điểm b
khoản 4 Điu 4 Ngh đnh s 71/2024/NĐ-CP ngày 27/06/2024 ca Chính ph
quy đnh về giá đt.
g) Tổng hợp, đ xut với Ch tịch Hi đồng các ni dung cần báo cáo
UBND tỉnh liên quan đến xác đnh giá đt và các nội dung khác vượt thm
quyền giải quyết của Hi đồng thm đnh giá đất c thể tỉnh.
h) Giải quyết các công vic thuộc quyn hạn ca Ch tịch Hi đng khi
được Ch tch Hội đồng ủy quyền.
3. Các thành viên Hội đng đại din nh đo các s; ban; nnh;
Chủ tịch UBND các huyện, th xã, thành ph; Ch tịch UBND các xã,
phường, th trấn:
7
3.1. Nhiệm v chung:
Tham gia ý kiến bằng n bản (theo mẫu phiếu góp ý kiến phương án
g đt c th m theo Quy chế này) o phương án giá đt đối với các nội
dung theo quy đnh tại khoản 5 Điu 161 Lut Đất đai m 2024, trong đó phi
có ý kiến c th đi vi các ni dung, gm:
- Tính đy đủ, hp lca hồ sơ đnh giá đt;
- Việc tuân th nguyên tắc đnh giá đt;
- Vic áp dụng phương pháp định giá đt;
- Trình tự, th tc định giá đt;
- Kết quả thu thập thông tin.
3.2. Nhiệm v theo lĩnh vực chuyên môn
3.2.1 Thành viên Hội đng là Phó Giám đc Sở Tài chính:
a) Ch đo, điều hành toàn din hoạt động ca T giúp vic ca Hi đng
theo quy đnh tại Điu 7 Quy chế này; chun b các điu kiện cn thiết đ tổ
chức họp Hi đồng.
b) Tham gia ý kiến bng văn bn (theo mẫu phiếu góp ý kiến phương án
g đt c thể kèm theo Quy chế này) vào phương án giá đt; trong đó phi có ý
kiến c thể đi với các nội dung, gm:
- Sphù hp về: tỷ l điều chỉnh các yếu tố nh hưởng đến giá đt giữa
thửa đt so sánh và thửa đất cn đnh giá; thời gian bán hàng, thời đim bt đu
bán ng, tl bán hàng, tỷ l lp đy; mc biến động ca giá chuyn nhượng,
giá cho thuê; thời gian xây dựng, tiến đ xây dựng; chi phí qung cáo, bán hàng,
chi phí quản lý vận nh, chi phí lãi vay, lợi nhun của nhà đu tư; chi phí thc
tế ph biến của các dán tương t;
- Sự phù hợp, tính pháp lý, đy đ ca các thông tin đã thu thập.
c) Thực hin các nhim v khác do Ch tịch Hi đng phân ng.
3.2.2. Thành viên Hi đồng đi dinnh đo S Tài nguyên vài
tờng:
a) Ch đo phòng, ban, đơn vị chun môn trực thuc STài nguyên và
Môi trường cung cấp đầy đ hồ sơ phương án giá đt cho S Tài chính (Tổ giúp
việc) phi hợp với thành viên Hi đng là Phó Giám đốc STài chính, để
chun b đy đ các điều kiện cần thiết đ tổ chc hp Hi đng.
b) Tham gia ý kiến bng văn bn và có ý kiến ti hi ngh thẩm đnh
phương án giá đt v:
8
- S phù hợp ca: các thông tin v thửa đt, khu đt cần đnh giá; việc lựa
chọn tài sn so sánh; việc ưu tiên lựa chn ngun thông tin tài sn so sánh; các
thông tin về giá chuyển nhượng, giá th đt; thuê mặt bng; mc biến động của
giá thuê đt, giá thuê mặt bng; các yếu t ảnh hưởng đến giá đất, mức độ chênh
lệch ca từng yếu t ảnh hưởng đến giá đt, cách thc điều chnh đi với từng
mức đ chênh lệch ca từng yếu tố nh ởng đến giá đt; các thông tin v quy
hoạch s dng đt s dng trong phương án giá đt; tỷ lbán ng, thời gian
bán hàng; tỷ llp đầy.
c) Thực hin các nhim v khác do Ch tịch Hi đng phân ng.
3.2.3. Thành viên Hi đồng đi dinnh đo S y dựng:
a) Tham gia ý kiến bng n bản và ý kiến tại hi ngh thẩm đnh phương
án giá đất v:
- Sphù hp về các thông tin sử dng đnh toán doanh thu, chi phí,
như: diện ch, tầng cao, mật độ, hệ ssử dụng đất; chi phí kinh doanh theo quy
hoạch chi tiết xây dựng hoc quy hoch tổng mt bằng, các hồ sơ, i liệu theo
quy định của pháp luật về xây dựng đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyn
thẩm đnh, phê duyệt;
- S phù hợp của việc: áp dụng chỉ s giá, sut vn đu tư, đnh mức, đơn
giá theo các quy đnh hin nh tại thời đim đnh giá; ước tính tổng chi phí xây
dựng theo th tự ưu tiên quy định tại đim b khon 4 Điu 6 Ngh đnh số
71/2024/NĐ-CP ngày 27/6/2024 ca Chính ph; c đnh giá tr hin tại của i
sn gn liền với đt là công tnh xây dựng (nếu ); xác đnh mức biến động giá
bt động sn;
- Sphù hp của: các thông tin v các khoản chi phí vận hành, duy tu,
bo ỡng công trình y dng gắn lin với đt của thửa đt, khu đt cn đnh
giá (nếu có); thời đim bt đu bán hàng, kinh doanh sn phẩm, dch vụ; thời
gian bán hàng.
b) Thc hin các nhim vụ khác do Ch tch Hi đồng pn công.
3.2.4. Thành vn Hi đồng đại diện lãnh đạo SKế hoạch và Đu
tư:
a) Tham gia ý kiến bằng văn bn và ý kiến tại hi ngh thẩm đnh phương
án giá đất v:
- S phù hợp ca các nội dung trong phương án giá đt gm các thông tin
trong ch trương đu tư, chp thun ch trương đu tư,… liên quan đến thông s
tính toán doanh thu, chi phí, tiến đ bán hàng, tiến độy dựng, mức biến động
của giá chuyển nhượng, giá cho thuê, …đi với các dán do Sở Kế hoạch và
Đầu tư ch t tham u, trình cấp có thẩm quyn chp thun chủ trương đầu tư.
9
- S phù hợp ca thời gian y dng, tiến đ xây dng; thời đim bt đầu,
tl bán ng, kinh doanh sn phẩm, dch v; tỷ llấp đy và các nội dung khác
thuc lĩnh vực chuyên ngành.
b) Thc hin các nhim vụ khác do Ch tch Hi đồng pn công.
3.2.5. Thành viên Hi đồng đi dinnh đo S Tư pháp:
a) Tham gia ý kiến bằng văn bn và ý kiến tại hi ngh thẩm đnh phương
án giá đất vs phù hợp ca việc s dng các mẫu phiếu điều tra, khảo sát; hồ
sơ kho sát, thu thp thông tin và các ni dung khác trong phương án giá đt
thuc lĩnh vực qun lý ngành.
b) Thc hin các nhim vụ khác do Ch tch Hi đồng pn công.
3.2.6. Thành viên Hi đng đi dinnh đạo Cc Thuế tnh:
a) Tham gia ý kiến bằng văn bn và ý kiến tại hi ngh thẩm đnh phương
án giá đất v các thông tin (nếu có), gồm:
- S phù hợp ca các thông tin v giá cho thuê đất, cho thuê mt bng ca
thửa đất, khu đất cần đnh giá và chi phí sn xut ca thửa đất, khu đt cn định
giá là đt phi nông nghiệp trong pơng án giá;
- Sp hợp ca các thông tin về thu nhp t vic s dng đt các
thông tin về chi phí sản xut, các khon thuế liên quan đến sử dng đất của tha
đt, khu đt cần định giá;
- Sphù hợp của các thông tin v thửa đất so sánh, gồm: giá kinh doanh
sn phm, dch vụ; giá chuyn nhượng, giá thuê đt, thuê mt bng; v mức biến
đng ca giá kinh doanh sn phm, dch v; mc biến động của giá thuê đt, giá
thuê mặt bng;
b) Thc hin các nhim vụ khác do Ch tch Hi đồng pn công.
3.2.7. Thành viên Hi đồng đại din lãnh đo Ban Quản Khu
kinh tế Nghi Sơn và các khu công nghiệp (các dự án do đơn v tham u chp
thuận chủ trương đầu tư)
a) Tham gia ý kiến bằng n bn và ý kiến tại hi ngh thm đnh phương
án giá đất v:
- Các nội dung trong phương án giá đt gm các thông tin trong chủ
trương đầu tư, chp thuận ch trương đu tư,… liên quan đến thông snh toán
doanh thu, chi phí, tiến đ bán ng, tiến đ xây dựng, mức biến đng ca giá
chuyn nhượng, giá cho thuê,
- S phù hợp ca thời gian y dng, tiến đ xây dng; thời đim bắt đu,
tlbán ng, kinh doanh sản phm, dch v; t lệ lấp đầy và các nội dung khác
thuc lĩnh vực chuyên ngành.
10
b) Thc hin các nhim vụ khác do Ch tch Hi đồng pn công.
3.2.8. Thành viên Hi đồng Ch tịch UBND các huyn, th xã,
thành ph (nơi có đt thực hiện d án):
a) Tham gia ý kiến bằng văn bn và ý kiến tại hi ngh thẩm đnh phương
án giá đất v:
- Giá tr củai sản gắn lin với đt là cây lâu m, rng trồng trong
trường hợp thửa đt so sánh có i sn gắn lin vi đất;
- Các thông tin về tha đt so sánh gồm: giá đã chuyển nhượng trên th
trường, giá đt đã trúng đu giá sau khi hoàn thành nghĩa vi chính quy định;
khoảng cách gần nht đến thửa đt, khu đt cn đnh giá các thông tin liên
quan s dụng trong pơng án giá đt;
- Các yếu tố nh hưởng đến giá đt, mc đchênh lệch của từng yếu tố
nh ởng đến giá đất;
- Các thông tin ca thửa đt, khu đất cần đnh giá là đt nông nghiệp về
thu nhập, v chi ptừ việc s dng đất gồm các khoản thuế liên quan đến s
dng đất, chi phí sn xut;
- Các thông tin ca thửa đt, khu đt cn đnh giá là đt phi nông nghip
vthu nhp, v chi phí sn xuất, về các khon thuế liên quan đến sdụng đt;
b) Thc hin các nhim vụ khác do Ch tch Hi đồng pn công.
3.2.9. Thành viên Hi đng Ch tịch UBND các xã, phường, th
trấn (nơi có đất thực hiện dự án):
a) Tham gia ý kiến bằng văn bn ý kiến tại hi nghị thm đnh pơng
án giá đất v:
- S phù hợp ca giá trị tài sản gn lin với đất là cây lâu năm, rng trồng
trong trường hợp thửa đt so sánh tài sản gắn liền với đất;
- Sự phù hợp các thông tin v thửa đất so sánh gồm: giá đã chuyển
nhượng trên th trường; khong cách gn nht đến thửa đt, khu đt cn đnh giá.
b) Thc hin các nhim vụ khác do Ch tch Hi đồng pn công.
4. Thành viên Hi đồng đại diện t chức có chức năng tư vn xác
đnh giá đt hoặc chuyên gia v gđt (trong trường hợp cần thiết):
- Thm đnh bằng văn bn v các nội dung quy đnh tại khon 5 Điều 161
Luật Đất đai năm 2024; đng thời phải tham dphiên hp thẩm định phương án
giá đất để ý kiến phn biện vtất ccác nội dung tại pơng án giá đất.
- Chu tch nhiệm v nh cnh xác của các s liệu, sự tuân thquy đnh
11
của pháp luật trong việc xây dựng và xác đnh giá đất (trong tờng hợp là đơn
v xây dng phương án giá đt).
Điu 6. Đi diện y ban Mặt trn Tổ quốc tỉnh và các tổ chức chính
trị - xã hội kc (trong tng hợp cần thiết)
Tham gia ý kiến bng văn bn có ý kiến phn bin hội đi với các
nội dung, thông tin về các yếu tố ảnh ng đến giá ca tha đt, khu đt cần
đnh giá trong phương án giá đt theo đ nghị ca Hội đng.
Điu 7. Phân ng nhim v cho Tổ giúp việc của Hội đng thm đnh
g đt
T giúp việc có trách nhiệm giúp việc cho các Thành viên Hội đồng trong
quá tnh thm đnh phương án giá đất, gm:
1) Nhiệm v ca T trưởng:
a) Trc tiếp ch đo phân công nhim vụ cho các tviên thc hiện các
nhiệm v c th quy đnh tại khon 2, khon 3, khon 4 Điều này; ch trì t
chức cho Tổ giúp việc kim tra thc đa khu đt cần đnh giá, kiểm tra thực đa
các i sn so sánh; quyết đnh họp, chủ trì họp Tổ giúp việc.
b) Trực tiếp báo cáo kết quả tng hợp ý kiến ca các thành viên Hội đng,
kết quả họp tổ giúp vic (nếu) tại Hội ngh.
c) Ch đạo thực hin các nhim vụ khác do Chtịch Hội đng, Phó Chủ
tch Hi đng giao.
2) Nhiệm v ca T phó:
a) Giúp Ttrưởng đôn đc, nhắc nhcác tổ viên thực hiện c nhiệm v
quy đnh tại khon 3, khoản 4 Điều này.
b) Thc hiện các nhim vụ khác theo s phân công của Ch tch Hi
đng, Phó Ch tch hội đồng và Tổ trưởng.
3) Nhiệm v chung ca các tổ viên:
a) Tham gia kim tra thực địa và chun b các ni dung, tham mưu báo
cáo cho nh đo ca cơ quan, đơn vị là thành viên Hi đồng về các nhiệm v
theo phân công ca Ch tịch Hi đng thẩm đnh giá đất cụ th tỉnh tại Quy chế
làm vic ca Hi đng thẩm đnh giá đất cthể tỉnh.
b) Tham gia xây dng d tho/d tho sa đi Quy chế hoạt đng ca Hi
đng để trình Chủ tch Hi đng ký ban hành đm bo phù hợp với các quy định
hiện hành đ thực hiện.
c) Tham mưu trình thành lập/sửa đi/b sung/kiện toàn Hi đng, tổ giúp
12
việc của Hội đng đảm bảo phù hợp với các quy định hiện hành và đ xut, kiến
ngh ca các cơ quan, đơn v là thành viên Hội đồng.
d) Chu trách nhiệm rà soát, đánh giá, thẩm định: các thông tin v thửa
đt, khu đt cần đnh giá; việc lựa chn tài sản so sánh; việc ưu tiên lựa chn
nguồn thông tin tài sản so sánh.
4) Nhiệm v ca các tổ viên thuộc STài chính:
a) Tng hợp ý kiến ca các thành viên Hi đồng để tham mưu báo cáo
Ch tch Hội đng (Phó Ch tịch Hi đng) về vic tổ chức hp Hội đồng.
b) Tng hợp ý kiến tham gia bằngn bản của các thành viên Hi đồng.
c) Hn thiện Biên bn hp Hội đng trên cơ s ý kiến tham gia, thảo
luận, biểu quyết ca các thành viên Hi đng và kết luận ca Chủ tịch Hi đồng
và các nhim v khác được Hội đng hoặc Ch tịch Hội đồng giao.
d) D thảo văn bản của Hội đồng báo cáo, đ xut vi UBND tỉnh mời đại
din tổ chức có chc ng tư vn xác đnh giá đt hoặc chuyên gia v giá đt
tham gia Hội đồng trong trường hợp cn thiết.
đ) Tham mưu, d tho n bn của Hội đng, trình P Ch tịch Hi
đng mời đi din y ban Mặt trn Tổ quốc tỉnh các tổ chức chính tr - xã hội
khác tham gia cuc hp thm định giá đt theo từng dán cthể khi cn thiết
(trong đó đ xut c thcác ni dung cn phn bin xã hi đi với các thông tin
vcác yếu t nh hưởng đến giá ca tha đất, khu đất cần đnh giá trong phương
án giá đất).
e) y dựng d toán kinh phí hot đng ca Hội đng, kinh pmời đi
din tổ chức có chc ng tư vn xác đnh giá đt hoặc chuyên gia v giá đt
tham gia là thành viên Hi đng.
f) Chun bị các ni dung, điu kin cần thiết phc v phiên họp Hội đng
và thực hin các thủ tục thanh quyết toán kinh phí có liên quan đến vic thực
hiện nhiệm vụ ca Hội đng theo quy đnh.
Điu 8. Quy trình chuẩn bh sơ, tiếp nhn và thc hin thẩm đnh
phương án g đất
1. Sau khi y dựng phương án giá đt, STài nguyên và Môi trường có
trách nhiệm kiểm tra, thm đnh nh đy đ v ni dung ca báo cáo thuyết
minh y dựng phương án giá đt, Chứng thư đnh giá đất do đơn v tư vn đnh
giá đt y dng trong trường hợp thuê đơn v vn đnh giá đất; trình Hi
đng thm định hồ phương án giá đất (bn mm) theo đường truyn mạng
TD Office, đng thời gửi Sở i chính (T trưởng T giúp việc) một bn cứng.
H sơ phương án giá đt đ điều kiện thm đnh phi đảm bo theo quy định tại
13
khoản 1 Điu 34 Ngh đnh s 71/2024/NĐ-CP ngày 27/6/2024 ca Chính phủ,
cthể:
a) Văn bn đ nghị thm định phương án giá đt;
b) Ttrình v phương án giá đt;
c) Báo cáo thuyết minh xây dựng pơng án giá đt, Chứng thư đnh giá
đt;
d) Hồ sơ đnh giá đt c thể: Quyết đnh phê duyt mặt bng quy hoch
được cấp có thẩm quyn phê duyt (bao gm c mặt bng); Dự án đầu tư được
phê duyệt theo quy đnh; Các h sơ liên quan đến thông tin vthửa đt, giá đt
thị trường đưa vào nh toán trong xây dng phương án giá đt; văn bản ca
ngân ng cung cp thông tin t l chiết khu, lãi sut tiết kiệm bình quân; các
văn bn cung cấp thông tin v giá trúng đu giá, giá chuyển nhượng, mức biến
đng giá; quyết đnh giao đất, cho thuê đt,… có liên quan đến thông tin s
dng trong phương án giá đất.
2. Trong thời hn không quá 05 (năm) ngày làm việc k từ ngày nhận
được hđy đ ca Sở Tài nguyên Môi trường:
a) Trường hp h sơ không đm bo yêu cầu theo quy đnh nêu trên,
Giám đốc Sở Tài chính - Phó Ch tịch Hi đng thay mt Hi đng có n bản
trli STài ngun và Môi tờng yêu cu hoàn thin, đng thời báo cáo Ch
tch Hi đng (đ biết).
b) Trường hợp h sơ đầy đ theo quy đnh: Giám đốc Si chính - Phó
Ch tịch Hi đng có văn bản (kèm hồ sơ đề ngh thẩm định phương án giá đt)
gi đến các thành viên Hi đng xin ý kiến.
3. Trong thời hn không q07 (bảy) ngày làm việc k từ ngày nhn được
hsơ đầy đdo Hội đng chuyển đến theo quy đnh ti điểm b khoản 2 Điu
này, các thành viên Hi đng phải có ý kiến bng văn bản theo các nội dung quy
đnh tại khon 5 Điều 161 Lut Đt đai m 2024, gi v S Tài chính (Tổ giúp
việc của Hội đồng);
4. Trong thi gian không quá 10 (ời) ngày làm vic, kể từ ngày nhận
đ ý kiến thành viên Hi đng vphương án giá đất, Tổ giúp vic tổng hợp ý
kiến của các thành viên Hi đng, hp T giúp việc và báo cáo Ch tch Hi
đng v việc tchức hp Hi đồng.
5. Trong thi hạn không q 10 (mười) ngày làm việc k t ngày nhn
được báo cáo ca STài cnh (Tổ giúp việc), Chủ tịch Hội đng quyết định tổ
chức phiên hp thẩm đnh giá đt.
6. Trình tự hp thm đnh của Hi đồng:
14
a) Đi din Sở Tài ngun và Môi trường báo cáo v hồ sơ phương án giá
đt trình thẩm định;
b) Đơn vị tư vn xây dựng phương án giá đt (trong trường hợp thuê đơn
v tư vấn) báo cáo, thuyết minh làm rõ tm các ni dung đ xut ca tư vấn;
c) Tổ trưởng T giúp vic Hi đồng o cáo kết qu thm tra h sơ
phương án giá đt, kết quả tổng hợp ý kiến ca các thành viên Hi đồng, kết qu
họp t giúp việc;
d) Các thành viên Hội đng đại din quan, đơn v liên quan (nếu có)
phát biu tho luận, phn biện;
đ) Trên cơ skết qu tho luận, Hi đng tiến hành biu quyết về phương
án giá đất;
e) Căn ckết qu biu quyết ca các thành viên Hi đồng, Chủ trì phiên
họp kết luận kết qu thm đnh theo quy định.
7. Ni dung phiên hp Hội đng được lập thành Biên bản cuc họp thm
đnh, gm những nội dung cơ bn sau:
a) Thời gian, đa đim tổ chức phiên hp;
b) Thành phn tham dphiên họp;
c) m tắt nội dung phương án giá đất S Tài nguyên và Môi trường
trình;
d) Tổng hợp ý kiến góp ý bng n bn o phương án giá đất ca các
tnh viên Hi đồng;
đ) Ý kiến tho luận, phản bin ca các thành viên Hội đồng tại phiên hp.
e) Kết quả biu quyết ca Hội đng, gồm:
- Kết qu thm đnh từng ni dung theo quy đnh tại khoản 3 Điều 3 Quy
chế này.
- Kiến nghị ca Hi đng (nếu );
f) Ý kiến bảo lưu ca thành viên Hi đồng (nếu có);
g) Kết lun kết quả thm đnh.
h) H tên, chữ ký của các thành viên Hội đng; đại din cơ quan giám sát
và đi diện các cơ quan mời tham d(nếu có).
Thành viên Hi đồng d hp, biu quyết biên bn. Trong trường hợp
tnh viên là Chủ tch UBND huyn, thị xã, tnh phố và Chủ tch UBND xã,
phường, th trấn y quyền cho Phó Ch tch dự họp, t ý kiến phát biểu, biu
quyết ca tnh viên được y quyền cũng chính là ý kiến pt biểu, biu quyết
15
của Chủ tch UBND huyện, thị xã, thành ph Chủ tịch UBND xã, phường, th
trấn - người ủy quyền. Người y quyn và người được ủy quyn cùng chu trách
nhiệm về ý kiến góp ý, phát biu, biểu quyết v các nội dung thm đnh theo quy
đnh tại Quy chế này.
8. Trong thi hạn không quá 05 (năm) ny làm việc, sau khi Hội đồng
thẩm đnh giá đt họp, Hội đồng Thông báo kết qu thẩm đnh gi Sở Tài
nguyên Môi tờng.
9. Trong thời hn không quá 03 (ba) ny làm việc kể từ ngày nhận được
Thông báo kết qu thẩm định phương án giá đất của Hi đng thẩm đnh, Sở Tài
nguyên và Môi tờng hoàn thiện phương án giá đất c thể trình UBND tỉnh phê
duyệt theo quy định.
Chương III
ĐIU KHOẢN THI HÀNH
Điu 9. n bộ, công chức tham gia Hội đng, T giúp việc của Hi đng
không thc hin trách nhiệm được giao hoc lợi dng chức vụ, quyền hn c ý
làm trái các quy đnh của Nhà nước, tùy theo tính chất, mức đ vi phm s b x
lý nh chính hoc chịu trách nhiệm theo quy đnh ca pp lut.
Điu 10. Các thành viên Hi đng, t giúp vic ca Hội đng có trách
nhiệm thực hiện nghiêm, đy đcác nội dung quy đnh tại Quy chế y. Trong
quá trình thực hin Quy chế này, khi t thấy cn thiết phải sa đổi, bổ sung
Quy chế, Hi đồng s tổ chức họp, thảo lun, thống nhất ý kiến ca các thành
viên Hi đồng đ bổ sung, sa đổi cho phù hợp./.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hnh phúc
PHIẾU GÓP Ý KIẾN PHƯƠNG ÁN GIÁ ĐẤT CỤ TH
(Mẫu Phiếu góp ý kiến phương án giá đt cụ th kèm theo Quy chế hot đng
của Hội đng thẩm định gđất tnh Thanh Hóa)
Kính gi: Giám đc STài chính - Phó Ch tch Hi đồng
thm đnh giá đt c thể tỉnh.
I. Thông tin về người góp ý kiến
- H tên: ………………………………………………...…………
- Cơ quan, đơn v công tác: ………………………………………………..
- Chc v công c: ………………..……………………………
- Vai trò trong Hi đồng thm đnh: …………..……..…………………
II. Ý kiến góp ý
Thực hiện Quy chế hoạt động của Hi đồng thẩm đnh giá đt c th tỉnh
ban nh m theo Quyết định s ……/QĐ-HĐ ngày tng m 2024
của Hi đồng thm đnh.
Sau khi xem xét các nội dung của Phương án giá đt gửi kèm theo Văn
bn đngh thẩm định phương án giá đất số …./STNMT-TCKH ngày … tháng
m 2024 ca STài nguyên Môi trường và các hsơ, i liệu liên quan.
Tôi có ý kiến góp ý c thể như sau:
1. Tính đy đủ, hợp l ca hồ sơ định g đất
- Tính đy đủ: ........................................................................................
...............................................................................................................
………………………………………………………………………….
- Tính hợp lệ: .........................................................................................
...............................................................................................................
2. Việc tuân th nguyên tắc định g đất
...............................................................................................................
...............................................................................................................
………………………………………………………………………….
3. V phương pháp định giá đất
...............................................................................................................
...............................................................................................................
2
………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………….
4. V trình tự, th tục định gđất
...............................................................................................................
...............................................................................................................
...............................................................................................................
………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………….
5. V kết qu thu thp thông tin
...............................................................................................................
...............................................................................................................
...............................................................................................................
………………………………………………………………………….
6. Các nội khác theo phân công tại Điu 5 Quy chế hoạt đng ca Hi
đng thm định giá đt cụ th tnh Thanh Hóa và ý kiến khác (nếu có)
...............................................................................................................
...............................................................................................................
………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………….
7. Đ xut, kiến ngh
(Ghi rõ phương án gđt đ điu kinhay không đủ điu kin báo
cáo Ch tịch Hi đng t chc hp Hội đng thẩm định):
...............................................................................................................
...............................................................................................................
…………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………….
Thanh Hóa, ngày tháng năm ….
NGƯỜI GÓP Ý KIẾN
(Ký, ghi rõ họ tên)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3786/QĐ-HĐTĐGĐ của Hội đồng thẩm định giá đất tỉnh Thanh Hóa về việc ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể tỉnh Thanh Hóa

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×