• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 01630/QĐ-UBND Đắk Lắk 2025 chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Sở Nội vụ

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 13/10/2025 15:22 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 01630/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đào Mỹ
Trích yếu: Quy định chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Sở Nội vụ tỉnh Đắk Lắk
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
10/10/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Cơ cấu tổ chức

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 01630/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 01630/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 01630/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
TNH ĐK LK
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: 01630/QĐ-UBND
Đắk Lắk, ngày 10 tháng 10 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Quy định chức năng, nhiệm v và quyn hn ca S Ni v tỉnh Đắk Lk
Y BAN NHÂN DÂN TNH ĐẮK LK
Căn cứ Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Ngh định s 113/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2025 của
Chính ph quy định chi tiết mt s điu ca Luật Lưu trữ;
Căn cứ Ngh định s 128/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 ca
Chính ph quy định v phân quyn, phân cp trong quản nhà nước lĩnh vực ni
v;
Căn cứ Ngh định s 150/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính ph quy định t chức các cơ quan chuyên môn thuc y ban nhân dân tnh,
thành ph trc thuc trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuc
tnh, thành ph trc thuộc trung ương;
Căn cứ Thông số 10/2025/TT-BNV ngày 19 tháng 6 năm 2025 ca B
trưởng B Ni v ng dn chức năng, nhiệm v, quyn hn ca S Ni v thuc
y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuộc Trung ương lĩnh vc ni v ca
phòng chuyên môn thuc Ủy ban nhân dân xã, phường, đc khu thuc tnh, thành
ph trc thuộc Trung ương;
Căn cứ Ngh quyết s 0199/NQ-UBND ny 08 tháng 10 năm 2025 của U
ban nhân dân tỉnh Đắk Lk v ni dung trình xin ý kiến thành viên U ban nhân
dân tnh;
Theo đề ngh của Giám đốc S Ni v ti T trình s 0396/TTr-SNV ngày
26 tháng 9 năm 2025.
QUYẾT ĐNH:
Điu 1. V tvà chc năng
1. S Ni v là cơ quan chuyên môn thuộc y ban nhân dân tnh, thc hin
chức năng tham mưu, giúp y ban nhân dân quản lý nhà nước v: T chc hành
chính, s nghiệp nhà nước; chính quyền địa phương, đa giới đơn vị hành chính;
cán b, công chc, viên chc công v; ci cách hành chính; hi, qu hi,
qu t thin, t chc phi chính phủ; thi đua, khen thưởng; văn thư, lưu tr nhà
ớc; thanh niên; lao đng, tiền lương; vic làm; bo him hi; an toàn, v sinh
lao động; người công; bình đẳng gii theo phân công, phân cp hoc y
quyn ca y ban nhân dân tnh, Ch tch y ban nhân dân tỉnh theo quy định ca
pháp lut.
2. S Ni v cách pháp nhân, con dấu và tài khon riêng theo quy
định ca pháp lut; chp hành s ch đạo, qun lý ca y ban nhân dân tỉnh; đồng
thi, chp hành s ch đạo, hướng dn, kim tra v chuyên môn nghip v ca B
Ni v.
Điu 2. Nhim v và quyn hn
1. Trình y ban nhân dân tnh
a) D tho ngh quyết ca Hội đồng nhân dân tnh, d tho quyết định ca
y ban nhân dân tỉnh liên quan đến ngành, lĩnh vực thuc phm vi qun lý ca S
Ni v các văn bản khác theo phân công ca y ban nhân dân tnh theo quy
định ca pháp lut.
b) D tho kế hoch phát triển ngành, lĩnh vực; chương trình, bin pháp t
chc thc hin các nhim v v ngành, lĩnh vực trên địa bàn tnh thuc phm vi
qun lý ca S Ni v.
c) D tho quyết định vic phân cp, y quyn nhim v quản lý nhà nước
v ngành, lĩnh vực cho S Ni vụ, các quan chuyên môn, tổ chc hành chính
khác thuc y ban nhân dân tnh, Ủy ban nhân dân xã, phường (sau đây gọi chung
cp xã), Ch tch y ban nhân dân cp xã; phân cp, y quyền cho đơn v s
nghip công lp thuc phm vi qun lý thc hin liên tục, thường xuyên mt hoc
mt s nhim v mà y ban nhân dân tỉnh được giao theo quy đnh ca pháp lut.
d) D tho quyết định quy đnh c th chức năng, nhiệm v, quyn hn
cơ cấu t chc ca S Ni v; d tho quyết định quy định chức năng, nhiệm v,
quyn hạn và cơ cấu t chc ca chi cc thuc S Ni v (nếu có).
đ) D tho quyết định quy định chức năng, nhiệm v, quyn hạn và cơ cấu
t chc của các đơn vị s nghip công lp trc thuc S Ni v (tr trường hp
pháp luật chuyên ngành có quy định khác).
e) D tho quyết định thc hin xã hi hóa các hoạt động cung ng dch v
s nghiệp công theo ngành, lĩnh vc thuc thm quyn ca y ban nhân dân tnh
và theo phân cp của cơ quan có thẩm quyn.
2. Trình Ch tch y ban nhân dân tnh d thảo các văn bn thuc thm
quyn ban hành ca Ch tch y ban nhân dân tnh theo phân công.
3. T chc thc hiện các văn bản quy phm pháp lut, quy hoch, kế hoch,
đề án, d án, chương trình đã được cp có thm quyn phê duyt; thông tin, tuyên
truyền, hướng dn, ph biến, giáo dc, theo dõi thi hành pháp lut v các lĩnh vực
thuc phm vi quản lý nhà nước được giao ca S Ni v.
4. V t chc b máy
a) Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tnh:
- Trình Hội đồng nn dân tnh quyết định vic thành lp, t chc li, thay
đổi tên gi, gii th quan chuyên môn, tổ chc hành chính khác thuc y ban
nhân dân tỉnh theo quy định ca pháp lut;
- ng dn c th v trình t, th tc thành lp, t chc li, gii th đơn vị
s nghip công lp thuc y ban nhân dân tnh;
- Ch trì, hướng dn y ban nhân dân cấp quy định chức năng, nhiệm
v, quyn hn v lĩnh vực ni v của Phòng Văn hóa - Xã hi thuc y ban nhân
dân cp xã;
- Ch đạo các quan, tổ chức, đơn vị thc hin quản nhà nước đối vi
các đơn vị s nghip ngoài công lập trên địa bàn theo quy định ca pháp lut.
b) Thẩm định đối vi các d thảo văn bản:
- Quy định c th chc năng, nhiệm v, quyn hạn và cơ cấu t chc ca
quan hành chính, đơn vị s nghip công lp thuc thm quyn quyết đnh ca y
ban nhân dân tnh, Ch tch y ban nhân dân tnh; bảo đm vic thc hin các
nhim v quản lý nhà nưc v lĩnh vực ni v trong chức năng, nhim v, quyn
hạn và cơ cấu t chc của cơ quan hành chính trên địa bàn tnh, cp xã;
- Thành lp, t chc li, gii th t chức hành chính, đơn vị s nghip công
lp và Hội đồng quản lý trong đơn vị s nghip công lp thuc thm quyn quyết
định ca y ban nhân dân tnh (tr trường hp pháp lut chuyên ngành quy
định khác);
- Thành lp, kin toàn, sáp nhp, gii th t chc phi hp liên ngành thuc
thm quyn quyết định ca y ban nhân dân tnh, Ch tch y ban nhân dân tnh
theo quy định ca pháp lut.
c) Thẩm định, ng dn, theo dõi, kim tra vic thc hin phân loi, xếp
hạng đơn vị s nghip công lp của địa phương theo quy đnh ca pháp lut và
quy định ca y ban nhân dân tnh, Ch tch y ban nhân dân tnh.
5. V v trí vic làm, biên chế công chc
a) Tham mưu, giúp y ban nhân dân tnh quyết định, qun v trí vic làm
và biên chế công chc theo phân công, phân cấp và theo quy đnh của Đảng, quy
định ca pháp lut;
b) Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tnh:
- Thẩm định, tng hp và lp kế hoch biên chế công chc hằng năm hoc
theo giai đoạn; điu chnh biên chế công chc của các quan, tổ chc ca Hi
đồng nhân dân, y ban nhân dân tnh, cp gi B Ni v theo quy định ca
pháp lut;
- Trình Hội đồng nhân dân tnh quyết định biên chế công chc của cơ quan,
t chc ca Hội đồng nhân dân, y ban nhân dân tnh, cp xã trong tng s biên
chế công chức được cp thm quyn giao; giúp y ban nhân dân tnh trin khai
thc hiện sau khi được Hội đồng nhân dân tnh quyết định; trình Hội đồng nhân
dân tnh s ng ký hp đồng lao động làm chuyên môn nghip v tại các đơn vị
s nghiệp trên địa bàn theo quy đnh.
c) Tng hp v trí vic làm ngch công chức tương ng của cơ quan, tổ
chc ca Hội đồng nhân dân, y ban nhân dân tnh, cp xã; trình y ban nhân n
tỉnh để gi B Ni v theo quy đnh ca pháp lut.
6. V v trí việc làm, cu viên chc theo chc danh ngh nghip s
ợng người làm việc trong các đơn v s nghip công lp
a) Thẩm định đề án v trí việc làm, đề án điều chnh v trí việc làm cấu
viên chc theo chc danh ngh nghip của đơn vị s nghip ng lp t bảo đảm
mt phần chi thường xuyên và đơn v s nghip công lập do ngân sách nhà nước
bảo đảm chi thường xuyên thuc phm vi qun lý ca y ban nhân dân tnh; trình
y ban nhân dân tnh phê duyt v trí việc làm cấu viên chc theo chc danh
ngh nghip của các đơn v s nghip công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
thuc phm vi qun lý.
b) Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tnh:
- Thẩm định s ợng người làm việc hưởng lương t ngân sách nhà nước
và s ng người làm việc hưởng lương từ ngun thu s nghip (nếu có) ca các
đơn vị s nghip công lập chưa t bảo đảm chi thường xuyên thuc phm vi qun
ca y ban nhân dân tnh; tng hp, trình y ban nhân dân tnh kế hoch s
ợng người làm việc trong các đơn v s nghip công lập chưa tự bảo đảm chi
thưng xuyên của địa phương gửi B Ni v thẩm định;
- Trình Hội đồng nhân dân tnh phê duyt s ợng người làm việc hưởng
lương từ ngân sách nhà nước trong các đơn vị s nghip công lp t bo đảm mt
phần chi thường xuyên và đơn vị s nghip công lập do ngân sách nhà nước bo
đảm chi thường xuyên thuc phm vi qun lý trong tng s ợng người làm vic
ởng lương từ ngân sách nhà nước đã được B Ni v thẩm định;
- Quyết định giao, điều chnh s ợng người làm việc hưởng lương t ngân
sách nhà nước đối vi từng đơn vị s nghip công lập chưa tự bảo đảm chi thường
xuyên thuc phm vi qun lý trong tng s ng người làm việc được Hội đồng
nhân dân tnh phê duyệt theo quy định;
- Quyết định v s ợng người làm việc hưởng lương t ngun thu s
nghiệp đối vi từng đơn vị s nghip công lp t bảo đm mt phần chi thường
xuyên thuc phm vi quản lý theo quy định ca pháp lut;
- ng dn, kim tra vic thc hiện các quy đnh v v trí việc m, cơ cấu
viên chc theo chc danh ngh nghip và s ợng người làm việc trong các đơn
v s nghip công lp t bảo đảm chi thường xuyên, đơn vị s nghip công lp t
bảo đảm chi thường xuyên chi đầu thuộc phm vi qun lý; s ợng người
hợp đồng lao động làm chuyên môn, nghip v tại các đơn vị s nghip công
lập trên địa bàn;
- Ch đạo các cơ quan, tổ chức, đơn vị thc hiện cơ chế t ch v thc hin
nhim v, t chc b máy, v trí vic làm, s ng người làm việc đối với các đơn
v s nghip công lp thuc phm vi qun lý của địa phương.
c) Tng hp v trí việc làm, cấu viên chc theo chc danh ngh nghip
s ợng người làm việc trong các đơn vị s nghip công lp theo mức đ t
ch tài chính (do ngân sách nhà c bảo đảm chi thường xuyên; bảo đm mt
phần chi thường xuyên; t bảo đảm chi thường xuyên; t bảo đảm chi thường
xuyên chi đầu tư) thuộc phm vi qun của địa phương, trình y ban nhân
dân tnh báo cáo B Ni v theo quy định ca pháp lut.
7. V thc hin chế độ, chính sách tiền lương, phụ cp tiền thưởng đi
vi cán b, công chc, viên chức, lao động hợp đồng trong cơ quan, t chc hành
chính, đơn vị s nghip công lp.
a) Quyết định theo phân cp hoc trình Ch tch y ban nhân dân tnh quyết
định vic nâng bậc lương thường xuyên, nâng bậc lương trước thi hn và các chế
độ, chính sách v tiền lương, phụ cp, tiền thưởng và các chế độ chính sách khác
theo quy định đối vi cán b, ng chc, viên chức, lao động hợp đồng theo quy
định ca pháp luật và theo quy đnh ca y ban nhân dân tnh;
b) Hướng dn, kim tra, gii quyết theo thm quyn hoặc đề ngh cp
thm quyn gii quyết vướng mc trong vic thc hin chế độ, chính sách tin
lương, ph cp và tiền thưởng đối vi cán b, công chc, viên chức, lao động hp
đồng trong quan, tổ chức hành chính, đơn vị s nghip công lp của địa phương
theo quy định ca pháp luật và theo quy định ca y ban nhân dân tnh.
8. V ci cách hành chính
a) Tham mưu, trình Ủy ban nhân dân tnh quyết định phân công các quan
chuyên môn thuc y ban nhân dân tnh ch trì hoc phi hp thc hin các ni
dung, nhim v ca công tác ci cách hành chính.
b) Tham mưu, trình Ủy ban nhân dân tnh, Ch tch y ban nhân dân tnh:
- Ch đạo, triển khai chương trình, kế hoạch các văn bn khác của
quan cp trên v ci cách hành chính;
- Quyết định các bin pháp đy mnh cải cách hành chính theo chương trình,
đề án, kế hoch đã được cp có thm quyn phê duyt.
c) Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tnh:
- Triển khai xác định, chấm điểm ch s cải cách hành chính; đo lường s
hài lòng của người dân đi vi s phc v ca cơ quan hành chính nhà nước hng
năm trên địa bàn tỉnh theo quy định, hướng dn ca B Ni v ban hành theo yêu
cu ca cải cách hành chính nhà nước tng giai đoạn;
- Theo dõi, kiểm tra, đánh giá, tng hp kết qu thc hin nhim v v ci
cách hành chính của các quan, tổ chức, đơn vị thuc phm vi qun ca y
ban nhân dân tnh.
d) Ch trì, phi hp với các quan chuyên môn thuộc y ban nhân dân
tnh trong t chc trin khai ni dung ci cách t chc b máy; chế độ công v,
công chức; lao động, tiền lương; bảo him hi; vic làm; an toàn, v sinh lao
động; người công; thanh niên; bình đng giới; văn thư, lưu tr nhà nưc; thi
đua, khen thưởng và công tác thông tin, tuyên truyn v ci cách hành chính.
9. V chính quyền địa phương
a) Tham u, giúp Thường trc Hội đồng nhân dân, y ban nhân dân tnh
trin khaing tác bu c đi biu Quc hi đại biu Hội đng nhânn các cp
trên địa n theo quy định ca pháp lut ng dn ca quan cấp tn.
b) Tham mưu, giúp Chủ tch Hi đồng nhân dân, Ch tch y ban nhân dân
tnh trình Hội đồng nhân dân tnh bu, min nhim, bãi nhim Ch tch, Phó Ch
tch và các y viên y ban nhân dân tỉnh theo quy đnh ca pháp lut.
c) Hoàn thin h trình y ban nhân dân tỉnh báo cáo Thường trc Hi
đồng nhân dân tỉnh đề ngh B Ni v thẩm định, trình Th ng Chính ph quyết
định phê chun kết qu bu Ch tch, Phó Ch tch y ban nhân dân tnh; giao
quyn Ch tch y ban nhân dân tỉnh theo quy đnh ca pháp lut.
d) Thẩm định, trình Ch tch y ban nhân dân tnh phê chun kết qu bu,
min nhim, bãi nhim Ch tch, Phó Ch tch y ban nhân dân cp ; điều động,
cách chc Ch tch, Phó Ch tch y ban nhân dân cp xã; giao quyn Ch tch
y ban nhân dân cấp xã theo quy định ca pháp lut.
đ) Tham mưu, giúp Chủ tch y ban nhân dân tnh quyết đnh b nhim,
min nhiệm, điều động, cách chức người đứng đầu, cp phó của người đng đầu
quan chuyên môn, tổ chức hành chính khác, đơn vị s nghip công lp thuc
y ban nhân dân tnh; quyết định tạm đình chỉ công tác đi vi Phó Ch tch y
ban nhân dân tỉnh, người đứng đầu quan chuyên môn, t chc hành chính khác,
đơn vị s nghip công lp thuc y ban nhân dân tnh và Ch tch y ban nhân
dân cấp xã theo quy định ca pháp lut và phân cp qun lý cán b.
e) Tham mưu, giúp y ban nhân dân tnh, Ch tch y ban nhân dân tnh
ng dn, kim tra t chc, hoạt động ca y ban nhân dân cấp xã; tham mưu,
giúp y ban nhân dân tnh quyết định s ng Phó Ch tch y ban nhân dân cp
xã theo khung s ng do Chính ph quy đnh.
g) Tham mưu, giúp y ban nhân dân tnh, Ch tch y ban nhân dân tnh
thc hin qun lý nhà nước đối vi thôn, t dân ph theo quy định ca pháp lut.
10. V địa giới đơn vị hành chính và phân loại đơn vịnh chính
Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tnh, Ch tch y ban nhân dân tnh:
a) Thc hin công c quản địa giới đơn v hành chính, h sơ, mc, bn
đồ địa giới đơn vị hành chính các cấp trên địa bàn theo quy định ca pháp lut và
theo hướng dn của cơ quan nhà nước có thm quyn.
b) Lp h đề án, trình y ban nhân dân tỉnh đ trình Hội đồng nhân dân
cùng cp xem xét, hoàn thin h sơ, văn bn gi B Ni v để t chc thẩm định,
trình cp thm quyn xem xét, quyết định v đề án thành lp, gii th, nhp,
chia đơn vị hành chính, điu chỉnh địa giới, đổi tên đơn vị hành chính gii quyết
trường hợp chưa thống nht v địa giới đơn vị hành chính tnh, cp xã; phân loi
đơn vị hành chính tnh; công nhn vùng an toàn khu.
c) Thẩm đnh, trình Ch tch y ban nhân dân tnh quyết định công nhn xã
đảo, xã an toàn khu; phân loại đơn vịnh chính cp xã.
d) Trin khai thc hiện các đề án, văn bản liên quan đến địa giới đơn vị hành
chính, h sơ, mốc, bản đồ địa giới đơn v hành chính sau khi đưc cp thm
quyn quyết định.
11. V n b, ng chc, vn chc ngưi hot đng kng chuyên trách
a) Tham mưu, giúp y ban nhân dân tnh thc hin vic tuyn dng, s
dng quản đi vi cán b, công chc, viên chc, tr trường hp pháp lut
chuyên ngành quy đnh khác; vic quản đối với người gi chc danh, chc
v và người đại din phn vốn nhà nước ti doanh nghip thuc thm quyn qun
ca y ban nhân dân tỉnh; người hoạt động không chuyên trách theo quy đnh
của Đảng, ca pháp luật quy định ca Hội đồng nhân dân, y ban nhân dân
tnh.
b) Tham mưu, trình Ủy ban nhân dân tnh quy định v tiêu chun chc danh
lãnh đạo, qun lý thuc phm vi qun lý ca y ban nhân dân tỉnh theo quy đnh
ca pháp lut và phân cp của cơ quan Đảng có thm quyn.
c) Các nội dung khác liên quan đến cán b, công chc, viên chức và người
hoạt động không chuyên trách thc hiện theo quy đnh ca pháp lut cp
thm quyn.
12. V đào tạo, bồi dưỡng cán b, công chc, viên chc
a) Tham mưu, trình Ủy ban nhân dân tnh:
- Ban hành kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng cán b, công chc, viên chc thuc
phm vi qun và t chc trin khai thc hin kế hoch sau khi được y ban
nhân dân tnh phê duyt;
- Thc hiện đào tạo, bồi dưỡng cán b, công chc, viên chức các đối
ợng khác theo quy định của Đảng, ca pháp luật và theo quy đnh ca y ban
nhân dân tnh.
b) Thc hin bồi dưỡng, tp hun theo yêu cu v trí vic làm trong ngành,
lĩnh vực được giao quản lý đối vi công chc, viên chức và người làm công tác
ngành, lĩnh vực đó.
c) Phi hp với c cơ quan, đơn vị có liên quan trình y ban nhân dân tnh
quyết định vic b trí, phân b kinh pđối vi hot động đào tạo, bi ng n b,
ng chc, viên chc của địa phương theo quy đnh ca pháp lut.
d) Tng hp kết qu đào tạo, bi dưỡng cán b, công chc, viên chc gi
B Ni v và cơ quan có thẩm quyền theo quy định.
13. V t chc hi, qu xã hi, qu t thin, t chc phi chính ph
a) Tham mưu giúp y ban nhân dân tnh, Ch tch y ban nhân dân tnh
thc hin quản lý nhà nước v hi, quhi, qu t thin, t chc phi chính ph
theo quy đnh ca pháp lut v hi, qu xã hi, qu t thin, t chc phi chính ph
và quy định pháp lut có liên quan.
b) Tham mưu về hoạt đng ch thập đỏ địa phương theo quy định ca
pháp lut.
14. V văn thư, lưu trữ nhà nước
a) Tham mưu, trình Ch tch y ban nhân dân tnh ban hành danh mục
quan, t chc của Nhà nước không thuộc trường hợp quy đnh ti khoản 2 Điều
18 Luật Lưu trữ np h sơ, tài liệu vào Trung tâm Lưu trữ lch s tnh theo quy
định ca pháp lut.
b) Tham mưu, trình Chủ tch y ban nhân dân tnh quyết định hy tài liu
lưu trữ tại Trung tâm Lưu trữ lch s tnh; quyết đnh vic mang tài liệu lưu tr ti
Trung tâm Lưu tr lch s tỉnh ra nước ngoài; phê duyt danh mc tài liệu lưu trữ
tiếp cận điều kin tại Trung tâm Lưu trữ lch s tnh; công nhn, hy b vic
công nhn tài liệu lưu trữ gtr đặc biệt đối vi tài liệu lưu trữ tài liệu
lưu tr của quan, t chc thuộc đa bàn qun lý, tr trường hp thuc thm
quyn ca B trưởng B Ni v.
c) Tham mưu, giúp y ban nhân dân tnh qun lý tài liu lưu tr ti Trung
tâm Lưu trữ lch s tỉnh; sở d liu tài liệu lưu trữ theo thm quyn qun lý;
xây dng và cp nhật cơ sở d liu tài liệu lưu trữ của địa phương, cập nhật cơ sở
d liu tài liệu lưu trữ Phông lưu trữ Nhà nước Vit Nam theo thm quyn qun
lý.
d) Cp Giy chng nhận đủ điu kin kinh doanh dch v lưu trữ theo đề
ngh ca t chc kinh doanh dch v lưu trữ theo quy đnh ca pháp lut.
đ) Tham mưu y ban nhân dân tnh v t chức Trung tâm Lưu trữ lch s
tnh; ch đạo Trung tâmu tr lch s tnh thc hin các nhim v đưc giao theo
quy định ca pháp lut.
15. V thanh niên và bình đẳng gii
a) T chc trin khai thc hin chính sách, pháp lut, chiến lược, chương
trình, kế hoch, d án, đề án phát trin thanh niên tại địa phương; bình đẳng gii
công tác cán b nữ; Tháng hành đng bình đẳng gii và phòng nga, ng
phó vi bo lực trên cơ sở gii.
b) Thc hin hoặc hướng dn lng ghép các ch tiêu, mc tiêu phát trin
thanh niên; vấn đề bình đẳng gii và phòng nga, ng phó vi bo lực trên cơ sở
gii khi xây dựng chương trình, kế hoch phát trin kinh tế - xã hi ca tnh hng
năm và từng giai đoạn.
c) Ch trì hoc phi hp với quan, tổ chc liên quan trong vic gii
quyết nhng vấn đề liên ngành v thanh niên và công tác thanh niên, v bình đng
gii và phòng nga ng phó vi bo lực trên cơ sở gii.
d) Thc hin công tác thng kê, qun lý, khai thác và công b d liu thng
v thanh niên, ch s phát trin thanh niên tại địa phương; hướng dn t chc
thc hin thu thp, tng hp, báo cáo s liu thống kê đnh k ca địa phương về
bình đẳng gii phòng nga, ng phó vi bo lực trên sở gii, các ch tiêu
thng kê quc gia v gii, công tác cán b n.
đ) Đôn đốc, kiểm tra, đánh giá việc thc hiện quy định, chính sách, pháp
luật đối vi thanh niên và công tác thanh niên; bình đẳng gii và phòng nga, ng
phó vi bo lực trên cơ sở gii trên địa bàn.
e) Hướng dẫn các quan chuyên môn ca y ban nhân dân tnh, y ban
nhân dân cấp xã và các cơ quan liên quan trên địa bàn thc hin nhim v qun lý
nhà nước v thanh niên và bình đẳng gii theo từng lĩnh vc c th.
16. V thi đua, khen thưởng
a) Tham mưu, trình Ch tch y ban nhân dân tnh ban hành kế hoch và t
chc thc hin công tác tuyên truyền tư tưởng thi đua yêu nước ca Ch tch H
Chí Minh, ch trương của Đảng, chính sách, pháp lut của Nhà nước v thi đua,
khen thưởng; tuyên truyn, nhân rộng điển hình tiên tiến, gương người tt, vic
tt, la chn tp th, nhân thành tích tiêu biu trong phong trào thi đua đ
biểu dương, tôn vinh, khen thưởng kp thi.
b) Tham mưu, giúp y ban nhân dân tnh, Ch tch y ban nhân dân tnh
Hội đồng Thi đua - Khen thưởng tnh t chức các phong trào thi đua; hướng
dn, kiểm tra các quan, tổ chức, đơn vị thuc phm vi qun ca tnh thc
hiện các phong trào thi đua ch trương của Đảng, chính sách, pháp lut ca Nhà
c v thi đua, khen thưởng.
c) Thẩm định h đề ngh khen thưởng của các quan, tổ chức, đơn vị
thuc phm vi qun ca tnh, trình Ch tch y ban nhân dân tnh quyết định
khen thưởng theo thm quyn hoặc đề ngh cp có thm quyền khen thưởng theo
quy định ca pháp lut.
d) Tham u, giúp y ban nhân dân tnh t chc thc hin vic trao tng,
đón nhận các danh hiệu thi đua hình thức khen thưởng; qun lý, cp phát, thu
hi, cấp đổi, cp li hin vt khen thưởng theo quy định ca pháp lut.
đ) Xây dựng quản sở d liu v thi đua, khen thưởng; xây dng,
qun lý và s dng Qu thi đua, khen thưởng theo quy định ca pháp lut và theo
quy định ca y ban nhân dân tnh.
e) Làm nhim v thường trc Hội đồng Thi đua - Khen thưởng tnh.
17. V lĩnh vực vic làm
a) T chc thc hin các chiến lược, chương trình, kế hoch dài hn hng
m, dự án, đề án v vic m, h tr to vic làm, phát trin th trường lao động, dch
v vic làm, bo him tht nghip, tuyn dng quản lao động ti Vit Nam theo
ng dn của quan có thẩm quyn; thu thp, u trữ, tng hp, phân ch, d báo,
ph biến qun lý thông tin th tờng lao động ca tnh.
b) Hướng dn thc hin chính sách h tr to vic làm, chính sách bo
him tht nghiệp theo quy đnh ca pháp lut.
c) Hướng dn t chc thc hiện các quy đnh ca pháp lut v dch v
vic làm ti tnh.
d) Thc hin chp thun nhu cu s dụng người lao động nước ngoài; xác
nhn không thuc din cp giấy phép lao động; cp, cp li, gia hn thu hi
giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm vic ti Vit Nam theo
quy định ca pháp luật lao động.
đ) Thực hin quản nhà nước v ngưi lao động nước ngoài làm vic ti
Vit Nam thuc phm vi qun lý ca tnh.
18. V lĩnh vực người lao động Việt Nam đi làm việc c ngoài theo hp
đồng
Tham mưu, trình Ủy ban nhân dân tnh:
a) Nhận ban hành văn bản chp thun chun b nguồn lao động cho doanh
nghip dch v theo thm quyn qun lý.
b) Nhn báo cáo và tr li bằng văn bản cho doanh nghip trúng thu, nhn
thu công trình, d án c ngoài theo thm quyn qun lý.
c) Nhn báo cáo sau khi doanh nghip hoàn thành hợp đồng trúng thu, nhn
thu c ngoài; yêu cu doanh nghip trúng thu, nhn thu công trình, d án
ớc ngoài báo cáo đột xut theo quy định.
d) Nhn báo cáo tr li bằng văn bn cho t chc, cá nhân Việt Nam đầu
tư ra nước ngoài theo quy định ca pháp lut.
đ) Nhận tr li bằng văn bản cho doanh nghip thc hin đăng đưa
người lao động Việt Nam đi đào tạo, nâng cao trình đ, k năng ngh c ngoài
có thi gian t 90 ngày tr lên theo thm quyn qun lý.
e) Ban hành văn bản chp thuận đăng hoạt động dch v đưa người lao
động Việt Nam đi làm giúp việc gia đình ở c ngoài.
g) Nhn danh sách và xác nhận danh sách người lao động Việt Nam đi làm
giúp việc gia đình ở c ngoài.
h) Ban hành văn bản gi nn hàng nhn ký qu đề ngh tr tin ký qu cho
doanh nghip (đối vi hp đồng đào tạo nghthời gian đào to, nâng cao trình
độ, k năng nghề c ngoài t 90 ngày tr lên) theo thm quyn qun lý.
i) Cung cp thông tin chính sách, pháp lut v người lao động Việt Nam đi
làm vic c ngoài theo hợp đồng cho người lao động Việt Nam đi làm việc
c ngoài theo hợp đồng lao động trc tiếp giao kết.
k) Cung cp thông tin v th trường lao động, nhu cu tuyn dng ca người
s dụng lao động để người lao động sau khi kết thúc hợp đồng c ngoài v
c la chn vic làm php vi kiến thc, k năng, kinh nghiệm, trình độ
ngh nghiệp được tích lũy sau quá trình làm việc c ngoài.
l) H tr người lao động sau khi v c tiếp cn dch v vấn tâm lý
hi t nguyn nhm hòa nhp xã hi.
19. V lĩnh vực lao động, tiền lương
a) Hướng dn t chc thc hiện các quy định ca pháp lut v hp đồng
lao đng, k luật lao động, trách nhim vt chất, đối thoi ti nơi làm việc, thương
ng tp th, thỏa ước lao động tp th, gii quyết tranh chp lao động đình
công, chế độ đối vi người lao đng trong sp xếp, t chc li, bán, cho thuê, chuyn
đổi loi hình doanh nghip, chuyển nhưng quyn s hu, quyn s dng tài sn
ca doanh nghip, hp tác xã; gii th, phá sn doanh nghip; trong sp xếp, đổi
mi, nâng cao hiu qu hot động ca doanh nghip nhà nưc.
b) Hướng dn thc hiện các quy định ca pháp lut v chế độ tiền lương
trong khu vc sn xut kinh doanh.
c) Hướng dn thc hiện các quy định ca pháp luật đối với lao động n
bảo đảm bình đẳng giới, người lao động cao tuổi, lao động người khuyết tt, lao
động chưa thành niên, lao động người giúp việc gia đình một s lao động
khác.
d) Hướng dn và t chc thc hiện các quy đnh ca pháp lut v cho thuê
lại lao động tại địa phương.
đ) Hướng dn và t chc thc hiện các quy định ca pháp luật lao đng v
việc đăng quản nhà nước đối vi t chc và hoạt động ca các t chc
của người lao động ti doanh nghiệp theo quy đnh ca pháp lut và theo phân
công hoc y quyn ca y ban nhân dân tnh.
20. V lĩnh vực bo him xã hi
a) Hướng dn và t chc thc hiện các quy định ca pháp lut v bo him
hi trong phm vi địa phương theo quy định ca pháp lut theo phân công
hoc y quyn ca y ban nhân dân tnh.
b) Tham mưu cho Ủy ban nhân dân tnh kiến ngh trong đó đ xuất phương
án x(nếu có) vi các B, ngành có liên quan gii quyết nhng vấn đề v bo
him xã hi thuc thm quyn.
c) Tiếp nhn h thc hiện xác định s lao động thuc din tham gia
bo him xã hi bt buc tm thi ngh việc đối với quan, đơn v, t chc,
doanh nghip thuc y ban nhân dân tnh qun xin tm dừng đóng vào qu hưu
trí và t tut.
d) Phi hp với cơ quan bo him xã hội và các cơ quan có liên quan trin
khai t chc thc hin tuyên truyn bo him xã hội trên địa bàn.
21. V lĩnh vực an toàn, v sinh lao động
a) Tham mưu giúp y ban nhân dân tnh quản nhà nước v lĩnh vực an
toàn, v sinh lao đng.
b) Hướng dn t chc thc hiện các quy đnh ca pháp lut v an toàn,
v sinh lao đng; v thi gi làm vic, thi gi ngh ngơi trong phạm vi địa
phương; Tháng hành động v an toàn, v sinh lao động.
c) Hướng dn trin khai công tác quản nhà nước v chất lượng sn
phẩm hàng hóa đặc thù.
d) Tiếp nhn h giải quyết th tc hành chính v an toàn v sinh lao
động, sn phm hàng hóa đặc thù được phân cp;
đ) Hướng dn v công tác kiểm định k thuật an toàn lao động.
e) Ch trì, phi hp t chức điều tra tai nn lao động chết người, tai nn lao
động làm b thương nặng t 02 người lao động tr lên; điều tra li các v tai nn
lao động phi hp vi ngành y tế điu tra bnh ngh nghiệp theo đề ngh ca
cơ quan bảo him xã hội theo quy định ca pháp lut.
g) ng dn thc hin c bin pháp phòng nga, chia s ri ro v tai nn lao
động, bnh ngh nghiệp trên đan; t chc thu thập, lưu trữ thông tin v nh hình
tai nn lao động; công b, đánh giá về nh hình tai nn lao động s c k thut
y mt an toàn, v sinh lao động nghiêm trng xy ra tại địa pơng.
h) Tiếp nhn tài liu thông báo vic t chc làm thêm t trên 200 gi đến
300 gi trong một năm ca doanh nghiệp, quan, t chc, nhân s dng
lao động trên địa bàn qun lý.
22. V lĩnh vực người có công
a) Hướng dn t chc thc hiện các quy đnh ca pháp luật đối vi người
có công vi cách mng và thân nhân của người có công vi cách mng.
b) Trin khai thc hin quy hoch h thống sở hội nuôi dưỡng, điu
ỡng người công vi cách mng, các công trình ghi công liệt sĩ, mộ liệt sĩ;
qun lý công trình ghi công liệt sĩ, mộ lit sĩ theo phân cấp trên địa bàn.
c) Ch trì, phi hp t chc công tác tiếp nhn và an táng hài ct liệt theo
phân công hoc phân cp; thông tin, báo tin v m liệt sĩ; thăm viếng m liệt sĩ, di
chuyn hài ct liệt sĩ.
d) Quản lý đối tượng, h sơ đối tượng và kinh phí thc hin các chính sách,
chế độ ưu đãi đối với người có công vi cách mng và thân nhân ca h.
đ) Hướng dn và t chức các phong trào “Đền ơn đáp nghĩa”; qun và s
dng Qu Đền ơn đáp nghĩa tỉnh.
23. V công tác dân ch, dân vn
a) Tham mưu, tổ chc thi hành pháp lut v thc hin dân ch cơ sở trên
địa bàn.
b) Tham mưu xây dựng và t chc thc hin ngh quyết ca Hội đồng nhân
dân tnh quyết định các bin pháp bo đảm thc hin dân ch sở trên địa bàn.
c) Tng hợp, báo cáo quan nhà nước thm quyn v tình hình thc
hin dân ch cơ sở trên địa bàn khi được yêu cu.
d) Tham mưu, triển khai thc hin công tác dân vn của quan hành chính
nhà nước, chính quyn các cp theo quy định của Đảng, quy định ca pháp lut
ng dn của cơ quan cấp trên.
24. Quản lý theo quy định ca pháp luật đối vi các doanh nghip, t chc
kinh tế tp th, kinh tế nhân, các hội, qu hi, qu t thin và các t chc phi
chính ph thuc phạm vi ngành, lĩnh vực.
25. Phi hợp, hướng dn thc hiện chế t ch đối vi đơn vị s nghip
công lp thuộc ngành, lĩnh vực quản lý theo quy đnh ca pháp lut; qun lý hot
động của các đơn vị s nghip trong và ngoài công lp thuc phạm vi ngành, lĩnh
vc.
26. Thc hin hp tác quc tế v ngành, lĩnh vc qun và theo phân công
hoc y quyn ca y ban nhân dân tnh.
27. Hướng dn chuyên môn, nghip v thuộc ngành, lĩnh vc quản đối
với Phòng Văn hóa - Xã hi thuc y ban nhân dân cp xã.
28. T chc nghiên cu, ng dng tiến b khoa hc - k thut công ngh,
đổi mi sáng to chuyển đổi s; xây dng h thống thông tin, lưu tr phc v
công tác quản lý nhà nước và chuyên môn nghip v; t chc vn hành, khai thác
cơ sở d liệu lĩnh vực ni v ti tnh bo đảm thng nhất, đồng b, kết ni và chia
s.
29. Thc hin công c thông tin, báo cáo đnh k đột xut v tình hình
thc hin nhim v đưc giao thuc phm vi quản nhà nước vi y ban nhân
dân tnh và B Ni v.
30. Kiểm tra theo ngành, lĩnh vực được phân công ph trách đối vi t chc,
cá nhân trong vic thc hiện các quy định ca pháp lut; tiếp công dân, gii quyết
khiếu ni, t cáo, phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực theo quy đnh ca
pháp lut thuc phm vi qun lý.
31. T chc thc hin các dch v công trong lĩnh vc ni v thuc phm
vi qun lý nc ca S Ni v.
32. Quy định c th chức năng, nhim v, quyn hn của văn phòng
phòng chuyên môn nghip v, phù hp vi chức năng, nhiệm v, quyn hn ca
S Ni v; mi quan h công tác trách nhim ca người đứng đầu đơn vị thuc,
trc thuc S Ni v theo quy đnh ca pháp lut.
33. Qun lý t chc b máy, biên chế công chc, v trí vic làm, t l công
chc cn b trí theo tng v trí việc làm, cơ cấu viên chc theo chc danh ngh
nghip s ợng người làm việc trong các đơn vị s nghip công lp thuc, trc
thuc S Ni v; thc hin chế độ tiền lương chính sách, chế đ đãi ngộ, đào
to, bồi dưỡng, khen thưởng, k luật đi vi công chc, viên chức người lao
động thuc phm vi quản lý theo quy định ca pháp lut.
34. Qun chu trách nhim v tài chính, tài sản được giao theo quy
định ca pháp luật và theo quy đnh ca y ban nhân dân tnh.
35. Thc hin nhim v, quyn hn trong phạm vi được phân đnh thm
quyn, phân quyn, phân cp, y quyền theo quy đnh ca pháp luật và quy định
ca y ban nhân dân tnh, Ch tch y ban nhânn tnh.
Điu 3. Hiu lc thi hành
1. Quyết định này có hiu lc thinh k t ngày ký.
2. Bãi b Quyết định s 34/2025/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2025 ca
y ban nhân dân tnh Đắk Lắk quy định chc ng, nhim v, quyn hn ca S
Ni v tỉnh Đắk Lk Quyết định s 16/2025/QĐ-UBND ngày 20 tháng 02 năm
2025 ca y ban nhân dân tỉnh Phú Yên ban hành Quy định chức năng, nhiệm
v, quyn hn và cấu t chc ca S Ni v tnh Phú Yên.
Điu 4. T chc thc hin
Chánh Văn phòng y ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các S: Ni v, Tài
chính; th trưởng các quan, đơn vị, t chc, nhân liên quan chu trách
nhim thi hành Quyết định này./.
TM. Y BAN NHÂN DÂN
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Đào Mỹ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 01630/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk quy định chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Sở Nội vụ tỉnh Đắk Lắk

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 01630/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×