• Tổng quan
  • Nội dung
  • Dự thảo PDF
  • Hồ sơ dự án
  • Lược đồ
  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Dự thảo Nghị định sửa đổi bổ sung Nghị định 126/2024/NĐ-CP về tổ chức và quản lý hội

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 02/06/2026 09:43 (GMT+7)
Lĩnh vực: Hành chính Cơ cấu tổ chức Nhóm dự thảo: Dự thảo văn bản Trung ương
Lần ban hành: Đang cập nhật... Loại dự thảo: Nghị định
Hạn gửi góp ý: Đang cập nhật... Link góp ý: Gửi góp ý
Cơ quan chủ trì dự thảo: Bộ Nội vụ Trạng thái:
Chưa thông qua
Ngày cập nhật: 15/05/2026

Phạm vi điều chỉnh

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Dự thảo Nghị định

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Tải Dự thảo Nghị định PDF

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Chưa thông qua
Tình trạng: Chưa thông qua
CHÍNH PH
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: /2026/NĐ-CP
D THO
NGÀY 15/5/2026
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
NGH ĐỊNH
Sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 126/2024/NĐ-CP ngày 08
tháng 10 năm 2024 ca Chính ph v t chc, hoạt động và qun lý hi
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15;
Căn cứ Lut T chc chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Mt trn T quc,
Luật Công đoàn, Luật Đoàn thanh niên Lut Thc hin dân ch sở s
97/2025/QH15;
Căn cứ Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15;
Căn cứ Luật Viên chức số 129/2025/QH15;
Theo đề ngh ca B trưởng B Ni v;
Chính ph ban hành Ngh định sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định
s 126/2024/NĐ-CP ngày 08 tháng 10 năm 2024 ca Chính ph v t chc, hot
động và qun hi.
Điu 1. Sa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 126/2024/NĐ-CP
ny 08 tháng 10 m 2024 ca Chính ph v t chc, hot đng qun lý hi
1. Sửa đổi Điều 8 như sau:
Điu 8. Cp có thm quyn giao nhim v cho hi
1. Chính ph, Th ng Chính ph, B trưởng, Th trưởng cơ quan ngang
b cp có thm quyn Trung ương giao nhiệm v đi vi hi hoạt động trong
phm vi toàn quc hoc liên tnh.
2. y ban nhân dân, Ch tch y ban nhân dân cp tnh cp thm
quyn tnh giao nhim v đối vi hi hoạt động trong phm vi tnh, xã.
3. y ban nhân dân, Ch tch y ban nhân dân cp cp thm
quyn xã giao nhim v đối vi hi hoạt động trong phm vi xã.
2. Sửa đổi khoản 1, khoản 4 Điều 9 như sau:
a) Sửa đổi khon 1 như sau:
2
“1. s d liu v qu đưc kết ni vi cng dch v công quc gia
Cng dch v công ca B Ni vụ; s d liu quc gia khác (nếu có), s
d liu ca các Bộ, quan ngang Bộ, quan thuộc Chính ph, y ban nhân
dân cp tnh y ban nhân dân cp để h tr gii quyết các th tc v hi
và qun lý t chc, hoạt động ca hi”.
b) Sửa đổi khoản 4 như sau:
4. Qun lý, khai thác, cung cấp thông tin cơ sở d liu v hi:
a) Bộ Nội vụ chủ trì xây dựng vận hành cơ sở dữ liệu về hội; ban hành
quy chế quản lý, khai thác, vận hành cơ sở dữ liệu vhội hướng dẫn thực
hiện thủ tục hành chính bằng hình thức trực tuyến sau khi sở dữ liệu vhội
được xây dựng vận hành; Bộ Nội vụ cấp số và tài khoản truy cập sở
dữ liệu về hội cho các quan quản nhà nước thẩm quyền, Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh và hội có phạm vi hoạt động toàn quốc hoặc liên tỉnh;
b) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp số tài khoản truy cập sdữ
liệu về quỹ cho Ủy ban nhân dân cấp hội hoạt động trong phạm vi tỉnh
truy cập, khai thác cơ sở dữ liệu về hội theo quy định;
c) Ủy ban nhân dân cấp cấp mã svà tài khoản truy cập sở dữ liệu
về hội cho hội hoạt động trong phạm vi truy cập, khai thác sở dữ liệu về
hội theo quy định;
d) Bộ Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, xã hội trách nhiệm thường
xuyên cập nhật, bổ sung, xác minh thông tin trong sở dliệu về hội theo
thẩm quyền và quy định pháp luật”.
3. Sửa đổi điểm d khoản 6 Điều 10 thành điểm c khoản 6 Điều 10 như sau:
c) Hi hoạt động trong phm vi xã ít nht 20 t chc, công dân ti
đơn v hành chính cấp đủ điu kin, t nguyện, đơn đăng ký tham gia
thành lp hi”.
4. Sửa đổi khon 5 và b sung điểm c khon 7 Điều 11 như sau:
a) Sửa đổi khoản 5 như sau:
“5. Số thành viên ban vận động thành lp hội được quy định như sau:
a) Hi hoạt động trong phm vi toàn quc hoc liên tnh ít nht 10
thành viên đảm bảo tính đại din cho các vùng, min;
b) Hi hoạt động trong phm vi tnh có ít nht 05 thành viên ti hai đơn vị
hành chính cp tr lên;
c) Hi hoạt động trong phm vi xã có ít nht 03 thành viên”.
b) B sung điểm c khoản 7 như sau:
“c) Chịu trách về tính chính xác, hợp pháp vtài liệu cung cấp theo hồ
thành lập hội theo quy định tại khoản 1 Điều 13 Nghị định này”.
5. Sửa đổi đim c khoản 2 Điều 12 như sau:
3
c) Ch tch y ban nhân dân cp quyết định công nhn ban vận động
thành lp hi hoạt đng trong phm vi xã”.
6. Sửa đổi Điều 15 như sau:
Điu 15. Thm quyn gii quyết các th tc v hi
1. Th ng Chính ph phê duyệt điều l đối vi hi hoạt động trong
phm vi toàn quc (có Ph lc IV kèm theo).
2. B trưng B Ni v cho phép thành lp, đại hi, chia, tách, sáp nhp,
hp nht, gii th, đổi tên, phê duyt điu lệ; đình chỉ hoạt động thi hn, cho
phép hoạt động tr li đối vi hi hoạt động trong phm vi toàn quc hoc liên
tnh, tr trưng hp lut, pháp lệnh có quy định khác v thành lp, phê duyệt điều
l hi.
3. Ch tch y ban nhân dân cp tnh thm quyn công nhn ban vn
động thành lp hi; cho phép thành lp, đại hi, chia, tách, sáp nhp, hp nht,
gii th, đổi tên, phê duyt điu lệ; đình chỉ hoạt động có thi hn, cho phép hot
động tr li đối vi hi hoạt đng trong phm vi tnh.
4. Ch tch y ban nhân n cp thm quyn công nhn ban vn
động thành lp hi; cho phép thành lp, đại hi, chia, tách, sáp nhp, hp nht,
gii th, đổi tên, phê duyt điu lệ; đình chỉ hoạt động có thi hn, cho phép hot
động tr li đối vi hi hoạt đng trong phm vi ”.
7. Sửa tên Điều 20 như sau:
Điu 20. Ni dung ch yếu tại đại hi.
8. B sung khon 3a sửa đổi khoản 9 Điều 24 như sau:
a) B sung khon 3a như sau:
Không thc hin hoạt động nhn tin gi, cho vay, góp vốn đầu tư”.
b) Sửa đổi khoản 9 như sau:
9. Báo cáo h tổ chức đi hội theo quy định ti khoản 7 Điều 19; h
báo cáo kết qu đại hội theo quy định ti khoản 1 Điều 21 Ngh định này
chu trách nhim v nh pp lý ca h .
9. B sung đim i khoản 1 Điều 30 như sau:
i. Hội kng đ s ng hi viên theo quy đnh ti khon 6 Điu 10
Ngh đnh này đến thi đim báo cáo cơ quan có thm quyn v vic t chc
đại hi nhim k”.
10. Sa đổi khoản 2 khoản 3 Điều 37 như sau:
a) Sa đổi khoản 2 Điều 37 như sau:
2. Hội do Đảng, Nhàc giao nhiệm vụ hoạt động trong phạm vi tỉnh, xã
do Ủy ban nhân n cấp tỉnh xem xét, quyết định sau khi có ý kiến của cấp có thẩm
quyền ở tỉnh trên cơ sởc hội đã đưc giao biên chế, cấp hoặc hỗ trợ về kinh phí,
điều kiện hoạt động, đưc cấp thẩm quyn giao nhiệm vụ thường xuyên, phù
4
hợp với quy định của Đảng và điều kiện, yêu cầu nhiệm vụ cụ thể của địa phương,
ưu tiên c hội trong danh ch c hội do Đảng, Nhà ớc giao nhiệm vụ hoạt
động trong phạm vi toàn quốc.
b) Sa đổi khon 3 Điều 37 như sau:
3. Hội do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ thực hiệnc quy định chung tại
Nghị định này; quy định riêng tại Chương VI này và chịu sự hướng dẫn, điều phối
thống nhất của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
11. Sửa đổi điểm đ khoản 2 Điều 38 như sau:
đ) Xin ý kiến cp có thm quyn theo quy định v chương trình, kế hoch
hoạt động hàng năm và đại hi nhim kỳ, đại hi bt thường; mời đại din cp có
thm quyền theo quy định d hp ban tng v đng y hoc chi bộ”.
12. Sa đổi điểm e khon 1 khon 2 Điều 39 như sau:
a) Sửa đổi điểm e khoản 1 như sau:
e) Hi lp d toán kinh phí ngân sách trung ương h tr theo điểm a, điểm
b, điểm c, điểm đ khoản này theo quy định ca pháp lut v ngân sách nhà nước
gi Mt trn T quc Việt Nam”.
b) Sa đổi khon 2 như sau:
“2. Quy trình giao nhim v h tr kinh phí đối vi hi do Đảng, Nhà
c giao nhim v trung ương:
a) Đối vi nhim v trong chương trình, kế hoch hoạt động hằng năm
ca hội đã ý kiến của quan thẩm quyền được phân công theo dõi, ch
đạo hội trong đó xác đnh nhim v được ngân sách nhà nước h tr (chi tiết
s ng, khốing nhim v), hi lp d toán gi Mt trn T quc Vit Nam
theo quy định ca pháp lut v ngân sách nhà nước và pháp lut có liên quan;
b) Đối vi nhim v do cp thm quyn giao cho hi nhưng chưa
trong chương trình, kế hoch hoạt động hằng năm, trường hp cp thm
quyền đã giao chi tiết s ng, khối lượng nhim v phần ngân sách nhà nước
h tr, hi lp d toán kinh phí gi Mt trn T quc Vit Nam. Trường hp
nhim v đưc cp có thm quyền giao chưa chi tiết s ng, khối lượng nhim
v phn ngân sách nhà nước h tr; hi xây dựng đề án hoc kế hoch trin khai
(trong đó nêu chi tiết s ng, khối lượng nhim v phần ngân sách nhà nước
h tr), gi Mt trn T quc Vit Nam.
Căn cứ ý kiến ca cp có thm quyn, hi lp d toán gi Mt trn T quc
theo quy định ca pháp lut v ngân sách nhà nước và pháp luật có ln quan”.
13. Sa đi khoản 4 Điều 40 n sau:
“4. Đối vi người trong đ tuổi lao động người đã nghỉ hưu giữ chc
danh ch tch, phó ch tch chuyên trách hội được hưởng chế đ thù lao, mc
thù lao hàng tháng đưc quy đnh như sau:
5
a) Đi vi hi hoạt đng phm vi toàn quc hoc liên tnh: Ch tch
không quá 6,50 ln so vi mc lương cơ s; Phó Ch tch chuyên trách không
quá 6,0 ln so vi mức lương s;
b) Đối vi hi hoạt đng phm vi tnh: tnh ph Ni và Thành ph
H C Minh thì Ch tch không quá 5,40 ln so vi mức lương cơ s; P
Ch tch không quá 5,0 ln so vi mức lương cơ s. Các tnh, thành ph trc
thuộc Trung ương n li thì Ch tch không quá 5,00 ln so vi mức lương
s; Phó Ch tch không quá 4,0 ln so vi mc lương cơ s;
c) Đi vi hi hoạt động phm vi : thuc thành ph Ni và
Thành ph H Chí Minh thì Ch tch không q 3,0 ln so vi mức ơng cơ
s; Phó Ch tch không quá 2,0 ln so vi mức lương cơ s. c xã, phường,
đặc khu còn li thì Ch tch không q 2,0 ln so vi mức lương cơ s; P
Ch tch không q 1,5 ln so vi mức ơng cơ sở”.
14. Sa đi khoản 4 Điều 42 n sau:
“4. Số ng p ch tch hi hoạt đng trong phm vi toàn quc đưc
quy định nsau:
a) Hi được xác đnh ti Ph lc IV kèm theo Ngh định y bu không
quá 03 phó ch tch chuyên tch;
b) Hi được xác đnh ti Ph lc V m theo Ngh định y bu không
quá 02 phó ch tch chuyên tch;
c) Theo yêu cu hoạt động, có th b trí mt s phó ch tch không chuyên
trách, s ng do hi trình cp có thm quyn xem xét, quyết định”.
15. Sa đi khon 3 Điều 43 như sau:
3. Trình Th ng Chính ph xem xét phê duyệt điều l đối vi hi do
Đảng, Nhà nước giao nhim v hoạt đng trong phm vi toàn quc ti Ph lc
IV kèm theo Ngh định này. Thc hin thm quyền theo quy định ti khon 2
Điu 15 Ngh định này. Ly ý kiến bằng văn bản các bộ, ngành có liên quan đến
hoạt động ca hi khi gii quyết các th tc v hi thuc thm quyn ca B
trưởng B Ni v”.
16. Sửa tên Điều 47 như sau:
Điu 47. Trách nhim ca B Văn hóa, Thể thao và Du lch”.
17. Sửa đổi Điều 48 như sau:
Điu 48. Trách nhim ca B Ngoi giao
Chu trách nhim qun nhà c đối vi c hot động đối ngoi thuc
phm vi quản nhà c ca B Ngoi giao theo quy định ca pháp lut. Ch trì,
phi hp vi B Ni v ban hành hướng dn v ngc đối ngoi ca các hội”.
18. Sa đổi Điều 50 như sau:
6
Điều 50. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
1. Qun lý, thanh tra, kim tra vic chp hành pháp lut v hội điều l
hi hoạt động trong phm vi xã.
2. Kim tra hoạt động tài chính, tài sn, gii quyết khiếu ni, t cáo, x
các vi phm v tài sn, tài chính, kế toán đối vi hi hoạt động trong phm vi xã.
3. Khen thưng hoặc đề ngh cp thm quyền khen thưởng hi, t
chức, cá nhân có thành tích theo quy định ca pháp lut.
4. Gii quyết khiếu ni, t cáo x vi phạm liên quan đến quyết định
hành chính hoạt động công v ca cán b, công chc các t chc thuc y
ban nhân dân cp cp xã theo quy đnh ca pháp lut.
5. Xem xét, quyết đnh giao nhim v cho hi hoạt động trong phm vi xã
phù hp với lĩnh vực hoạt động ca hi.
6. Hàng năm, tng hp, báo cáo y ban nhân dân cp tnh v tình hình t
chc, hoạt động và qun lý hi hoạt động trong phm vi xã.
7. Cp nhật cơ sở d liu hi theo phân cp qun lý và phi hp trong xây
dng, vn hành, quản lý cơ sở d liu v hi hoạt động phm vi xã.
8. Ch tch y ban nhân dân cp thc hin thm quyền theo quy đnh
ti khoản 4 Điều 15 Ngh định này.
9. Thc hin các nhim v khác theo quy định ca pháp luật”.
19. Sa đi Ph lc I.
20. B sung Ph lc IV v danh sách c hi do Đảng, Nhà nước giao
nhim v Th ng Chính ph phê duyệt Điều lbu kng q 03 phó ch
tch chuyên trách; Ph lc V v danh sách hi bu không q02 phó ch tch
chuyên tch.
21. Bãi b, thay thế các quy đnh sau:
a) Bãi b t huyện” tại điểm a khoản 4 Điều 32; khoản 4 Điều 39; khon
10 Điều 49;
b) Bãi b cm t “nếu hi t chức thành viên” tại điểm d khoản 2 Điều 38;
c) Bãi b cm t “thanh tra” tại khoản 6 Điều 43, khon 7 Điều 44;
d) Bãi b khoản 3 Điều 4;
đ) Bãi b đim c khoản 6 Điều 10;
e) Bãi b điểm đ khoản 2 Điều 20;
g) i b đim g khon 2 Điu 30;
h) i b khon 9 Điu 43;
i) Thay thế t “huyện” bằng t “xã” tại khoản 5 Điều 42.
j) Thay thế Ph lc I ti Ngh định s 126/2024/NĐ-CP bng Ph lc I ti
Ngh đnh này.
7
Điều 2. Hiệu lực thi hành
1. Ngh định này có hiu lc thi hành k t ngày tháng …. năm 2026.
2. i b Điu 54, Điều 55, Điều 56, Điều 57 Ngh định s 129/2025/NĐ-CP
ngày 11 tháng 6 m 2025 ca Chính ph quy định v phân định thm quyn ca
chính quyn đa pơng 02 cp trong nh vực qun nhà c ca B Ni v.
3. Bãi b Quyết định s 30/2011/QĐ-TTg ngày 01/6/2011 ca Th ng
Chính ph v chế độ tlao đối với người đã nghỉ hưu giữ chức danh lãnh đo
chuyên trách ti các hi.
Điều 3. Trách nhiệm thi hành
Các Bộ trưởng, Thủ trưởng quan ngang bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, nhân liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Th ng, các Phó Th ng Chính ph;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính ph;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành ph trc thuộc trung ương;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng Dân tc và các y ban ca Quc hi;
- Văn phòng Quc hi;
- Tòa án nhân dân ti cao;
- Vin kim sát nhân dân ti cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- y ban Giám sát tài chính Quc gia;
- Ngân hàng Chính sách xã hi;
- Ngân hàng Phát trin Vit Nam;
- y ban Trung ương Mặt trn T quc Vit Nam;
- Cơ quan trung ương của các đoàn th;
- VPCP: BTCN, các PCN, Tr lý TTg, TGĐ Cng TTĐT,
các V, Cục, đơn v trc thuc, Công báo;
- Lưu: VT, TCCV.
TM. CHÍNH PH
Phụ lục I
DANH SÁCH HỘI DO ĐẢNG, NHÀ NƯỚC GIAO NHIỆM VỤ
(Kèm theo Nghị định số /2026/NĐ-CP
ngày tháng năm 2026 của Chính phủ)
___________
1. Liên hiệp các Hi Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam.
2. Liên hiệp các Hi Văn học nghệ thuật Việt Nam.
3. Liên hiệp các tổ chức hữu nghị Việt Nam.
4. Liên đoàn Thương mại và Công nghiệp Việt Nam.
5. Liên minh Hợp tác xã Việt Nam.
6. Hội Chữ thập đỏ Việt Nam.
7. Hội Nhà báo Việt Nam.
8. Hội Nhà văn Việt Nam.
9. Hội Luật gia Việt Nam.
10. Liên đoàn Luật sư Việt Nam.
11. Hội Người cao tuổi Việt Nam.
12. Hội Cựu Công an nhân dân Việt Nam.
13. Hội Cựu thanh niên xung phong Việt Nam.
14. Hội Khuyến học Việt Nam.
15. Hội Người mù Việt Nam.
16. Hội Bảo trợ người khuyết tật Việt Nam.
17. Hội Nạn nhân chất độc da cam/dioxin Việt Nam.
18. Hội Đông y Việt Nam.
19. Tổng hội Y học Việt Nam.
20. Hội Kiến trúc sư Việt Nam.
21. Hội Mỹ thuật Việt Nam.
22. Hội Nghệ sĩ sân khấu Việt Nam.
23. Hội Nhạc sĩ Việt Nam.
24. Hội Khoa học lịch sử Việt Nam.
25. Hội Nghệ sĩ nhiếp ảnh Việt Nam.
26. Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam.
27. Hội Điện ảnh Việt Nam.
28. Hội Nghệ sĩ múa Việt Nam.
29. Hội Văn học nghệ thuật các dân tộc thiểu số Việt Nam.
Phụ lục IV
Danh sách hội do Đảng, Nhà ớc giao nhiệm vụ Thủ tướng Chính phphê
duyệt Điều lệ bầu không quá 03 p chủ tịch chuyên trách
(Kèm theo Nghị định số /2026/NĐ-CP
ngày tháng năm 2026 của Chính phủ)
___________
1. Liên hiệp các Hi Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam.
2. Liên hiệp các Hi Văn học nghệ thuật Việt Nam.
3. Liên hiệp các tổ chức hữu nghị Việt Nam.
4. Liên đoàn Thương mại và Công nghiệp Việt Nam.
5. Liên minh Hợp tác xã Việt Nam.
6. Hội Chữ thập đỏ Việt Nam.
7. Hội Nhà báo Việt Nam.
8. Hội Nhà văn Việt Nam.
9. Hội Luật gia Việt Nam.
10. Liên đoàn Luật sư Việt Nam.
Phụ lục IV
Danh sách hội do Đảng, Nhà ớc giao nhiệm vụ
bầu không quá 02 p chủ tịch chuyên tch
(Kèm theo Nghị định số /2026/NĐ-CP
ngày tháng năm 2026 của Chính phủ)
___________
1. Hội Người cao tuổi Việt Nam.
2. Hội Cựu Công an nhân dân Việt Nam.
3. Hội Cựu thanh niên xung phong Việt Nam.
4. Hội Khuyến học Việt Nam.
5. Hội Người mù Việt Nam.
6. Hội Bảo trợ người khuyết tật Việt Nam.
7. Hội Nạn nhân chất độc da cam/dioxin Việt Nam.
8. Hội Đông y Việt Nam.
9. Tổng hội Y học Việt Nam.
10. Hội Kiến trúc sư Việt Nam.
11. Hội Mỹ thuật Việt Nam.
12. Hội Nghệ sĩ sân khấu Việt Nam.
13. Hội Nhạc sĩ Việt Nam.
14. Hội Khoa học lịch sử Việt Nam.
15. Hội Nghệ sĩ nhiếp ảnh Việt Nam.
16. Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam.
17. Hội Điện ảnh Việt Nam.
18. Hội Nghệ sĩ múa Việt Nam.
19. Hội Văn học nghệ thuật các dân tộc thiểu số Việt Nam.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Hồ sơ dự án

Hồ sơ dự án tổng hợp toàn bộ tài liệu liên quan đến quá trình xây dựng Dự thảo đang xem.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Hồ sơ dự án

Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Dự thảo Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 126/2024/NĐ-CP ngày 08/10/2024 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động và quản lý hội

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×