• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 969/QĐ-UBND Hà Nội 2026 ban hành đơn giá Dịch vụ sự nghiệp công lĩnh vực người có công

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 09/03/2026 13:50 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 969/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Vũ Thu Hà
Trích yếu: Về việc ban hành đơn giá Dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước trong lĩnh vực người có công của Thành phố Hà Nội tại các đơn vị trực thuộc Sở Nội vụ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
06/03/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Chính sách

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 969/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 969/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 969/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành đơn giá Dch v sự nghiệp công
s dng ngân sách nhà nưc trong lĩnh vực người có công của
thành phố Hà Nội tại các đơn v trực thuộc S Nội v
Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH HÀ NI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16
tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật giá số 16/2023/QH15 ngày 19 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của
Chính phủ quy định về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức
và lực lượng vũ trang;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của
Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm,
dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của
Chính phủ quy định chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập được
sửa đổi bổ sung bi Nghị định số 111/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật giá;
Căn cứ Thông số 65/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 7 năm 2021 của Bộ
Tài chính quy định về lập dự toán, quản lý, sử dụng quyết toán kinh phí bảo
dưỡng, sửa chữa tài sản công;
Căn cứ Thông số 56/2022/TT-BTC ngày 16 tháng 9 năm 2022 của Bộ
Tài chính hướng dẫn một số nội dung về chế tự chủ tài chính của đơn vị sự
nghiệp công lập; xử lý tài sản, tài chính khi tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp
công lập được sửa đổi, bổ sung bi Thông tư số 03/2026/TT-BTC;
Căn cứ Thông số 45/2024/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2024 của Bộ
Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do
Nhà nước định giá;
Căn cứ Thông số 141/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định
tại quan, tổ chức, đơn vị tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh
nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;
Căn cứ Quyết định số 70/2024/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2024
của UBND thành phố Nội về Ban hành quy định một số nội dung quản lý
nhà nước về giá hàng hóa, dịch vụ trên địa bàn thành phố Hà Nội được sửa đổi,
bổ sung bi Quyết định số 63/2025/QĐ-UBND;
969
06
3
2
Căn cứ Quyết định số 48/2024/QĐ-UBND ngày 22 tháng 7 năm 2024 của
UBND thành phố Nội về ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự
nghiệp công sử dụng ngân ch nhà ớc trong lĩnh vực người công của
thành phố Hà Nội được sửa đổi, bổ sung bi Quyết định số 70/2025/QĐ-UBND;
Căn cứ Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2020
của UBND thành phố Nội quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu
cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước tnguồn kinh
phí chi thường xuyên của thành phố Nội được sửa đổi, bổ sung bi Quyết
định số 52/2025/QĐ-UBND ngày 09/9/2025
1
; Quyết định số 23/2026/QĐ-
UBND ngày 09/02/2026
2
;
Theo đề nghị của S Nội vụ tại Tờ trình số 1089/TTr-SNV ngày 26 tháng
02 năm 2026 về việc ban hành đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân
sách nhà nước trong lĩnh vực người công của thành phố Nội tại các đơn
vị trực thuộc S Nội vụ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà
nước trong lnh vực ngưi c công ca thành phố Ni ti các đơn vị trực
thuc S Ni vụ theo phụ lục chi tiết đính kèm.
Điều 2. Trách nhiệm ca các đơn vị liên quan:
1. S Ni vụ
- Chịu trách nhiệm toàn diện vtính chính xác ca các thông tin, số liệu
khi xây dựng, đảm bảo đúng quy định.
- Khi Nhà nước ban hành những chế đ, chính sách c các yếu tố hình
thành giá thay đổi; S Ni vụ ch trì, phối hợp với các đơn vị liên quan soát,
tổng hợp báo cáo UBND Thành phố xem xét, điều chỉnh giá đảm bảo quy định
hiện hành.
- Tổ chức thực hiện đặt hàng cho các đơn vị trực thuc S Ni vụ đảm
bảo đúng thẩm quyền, điều kiện, quy trình được quy định ti điều 1 Quyết định
số 23/2026/QĐ-UBND ngày 09/02/2026 về việc sửa đổi, bổ sung mt số điều
ca Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2020 ca Ủy ban
nhân dân thành phố Ni ban hành quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc
đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn
1. Sửa đổi, bổ sung mt số điều ti các Quyết định ca UBND Thành phố: Quyết định s31/2020/QĐ-UBND
ngày 30 tháng 11m 2020 ban hành quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch
vụ công sdụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh pchi thưng xuyên ca thành phố Ni; Quyết định số
03/2025/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 m 2025 quy định việc sử dụng nguồn kinh phí chi thưng xuyên ca
ngân sách thành phố Ni (thực hiện khoản 3 Điều 35 ca Luật Th đô); Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND
ngày 07 tháng 5 năm 2025 quy định việc lập, phê duyệt danh mục bố trí kinh phí sửa chữa công trình tài sản
công sử dụng nguồn kinh phí chi thưng xuyên ca ngân sách thành phố Ni; Quyết định số 08/2024/QĐ-
UBND ngày 24 tháng 01 năm 2024 quy định đối tượng khách được mi theo quy định ti Phụ lục 05 ban hành
kèm theo Nghị quyết số 06/2023/NQ-HĐND ngày 04 tháng 7 năm 2023 ca HĐND thành phố Hà Ni.
2
Về việc sửa đổi, bổ sung mt số điều ca Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2020 ca
UBND thành phố Ni quy định giao nhiệm vụ, đặt ng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ ng sử
dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thưng xuyên ca thành phố Ni (đã được sửa đổi, bổ sung
bi Quyết định số 52/2025/QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2025 ca UBND thành phố Hà Ni).
3
kinh phí chi thưng xuyên ca thành phố Ni (đã được sửa đổi, bổ sung mt
số điều theo Quyết định số 52/2025/QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2025 ca
UBND thành phố Hà Ni).
2. S Tài chính
- Phối hợp với S Ni vụ trong l trình điều chỉnh giá trong trưng hợp Nhà
ớc ban hành những chế đ, cnh sách c các yếu tố hình thành giá thay đổi.
- Hàng năm, trên s đề xuất ca S Ni vụ, S Tài chính tổng hợp,
tham mưu UBND Thành phố trình HĐND Thành phố bố trí kinh phí thực hiện
cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lnh vực
ngưi c công ca thành phố Ni ti các đơn vị trực thuc S Ni vụ theo
quy định.
3. Các Trung tâm: Trung tâm Điều dưỡng ngưi c công Ni, Trung
tâm Nuôi dưỡng và điều dưỡng ngưi c công s1 Ni, Trung tâm Nuôi
dưỡng điều dưỡng ngưi c công số 2 Ni, Trung tâm Nuôi dưỡng
điều dưỡng ngưi c ng số 3 Ni, Trung tâm Nuôi dưỡng điều dưỡng
ngưi c công số 4 Hà Ni.
- Thực hiện chi các hot đng ca đơn vị đảm bảo theo đúng quy định ca
pháp luật trong phm vi đơn giá dịch vụ sự nghiệp công được giao.
- Xây dựng dự toán đặt hàng trên cơ s đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử
dụng ngân sách nhà nước theo đơn giá được phê duyệt và số đối tượng thực tế.
- Tổ chức thực hiện cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách
nhà nước đảm bảo nghiêm túc theo quy định ti Quyết định đặt hàng. Hàng năm
báo cáo kết quả thực hiện đặt hàng theo quy định.
- Khi Nhà nước ban hành những chế đ, chính sách c các yếu tố hình
thành giá thay đổi, các Trung tâm chịu trách nhiệm rà soát, xây dựng phương án,
báo cáo S Ni vụ xem xét, báo cáo cấp c thẩm quyền.
Điều 3. Quyết định c hiệu lực từ ngày.
Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các S: Ni vụ, Tài
chính; Giám đốc Kho bc nnước khu vực I; Giám đốc các Trung tâm Nuôi
dưỡng điều dưỡng ngưi c công số 1,2,3,4 Ni; Giám đốc Trung tâm
Điều dưỡng ngưi c công Ni Th trưng các quan, tổ chức, nhân
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Vũ Thu Hà
4
PH LC 01
ĐƠN GI DỊCH V ĐIỀU DƯỠNG TẬP TRUNG ĐỐI VỚI
NGƯỜI CÓ CÔNG VÀ THÂN NHÂN LIỆT SĨ
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của UBND Thành phố)
TT
Tên hàng hóa, dch v
Đơn v tính
Đơn giá
(VNĐ)
1
Điều dưỡng ti trung tâm
Đồng/đối
tượng/lượt 6 ngày
12.202.000
2
Điều dưỡng ngoài trung tâm
Đồng/đối
tượng/lượt 4 ngày
6.824.660
3
Điều dưỡng ti nhà
Đồng/đối
tượng/lượt
2.517.720
4
Giải quyết sự cố đt xuất
4.1
Hỗ trợ đưa và chăm sc đối tượng
điều trị ti bệnh viện
Đồng/đối tượng
1.266.800
Đồng/đối
tượng/ngày nằm
viện
435.060
4.2
Đối tượng tử vong khi đang đi điều trị
ti bệnh viện
Đồng/đối tượng
7.365.240
4.3
Đối tượng tử vong ti trung tâm
Đồng/đối tượng
8.384.400
PH LC 02
ĐƠN GI DỊCH V NUÔI DƯỠNG, ĐIỀU DƯỠNG NGƯỜI CÓ CÔNG
VÀ THÂN NHÂN NGƯỜI CÓ CÔNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của UBND Thành phố)
TT
Tên hàng hóa, dch v
Đơn v tính
Đơn giá
(VNĐ)
1
Tư vấn th tục cho gia đình đối tượng khi vào
trung tâm
Đồng/đối tượng/lần
45.900
2
Công tác tiếp nhận đối tượng vào trung tâm
Đồng/đối tượng/lần
2.526.600
3
Hoàn thiện th tục giải quyết cho đối tượng
về thăm gia đình
Đồng/đối tượng/lần
13.500
4
Công tác hỗ trợ thân nhân tới thăm đối tượng
Đồng/đối tượng/lần
31.100
5
Công tác nuôi dưỡng đối tượng
Đồng/đối tượng/tháng
6.773.950
6
Công tác chăm sc đối tượng
6.1
Công tác chăm sc đối tượng phải phục vụ
hoàn toàn
Đồng/đối tượng/tháng
11.315.900
6.2
Công tác chăm sc đối tượng phải phục vụ 1
phần
Đồng/đối tượng/tháng
11.869.650
7
Công tác tổ chức hot đng văn nghệ các dịp
lễ tết
Đồng/đối tượng/tháng
4.820.050
8
Giải quyết các sự cố đt xuất
8.1
Hỗ trợ đưa và chăm sc đối tượng điều trị ti
bệnh viện
Đồng/đối tượng
1.118.300
Đồng/đối tượng/ngày
nằm viện
435.850
8.2
Đối tượng tử vong khi đang đi điều trị ti
bệnh viện
Đồng/trưng hợp
6.585.950
6
TT
Tên hàng hóa, dch v
Đơn v tính
Đơn giá
(VNĐ)
8.3
Đối tượng tử vong ti trung tâm
Đồng/trưng hợp
6.832.300
8.4
Giải quyết trưng hợp đối tượng tử vong khi
đang về thăm gia đình
Đồng/trưng hợp
6.862.250
8.5
Đối tượng tử vong không còn thân nhân
Đồng/trưng hợp
1.014.300
+ Chi phí
tương ứng với
các trưng hợp
tương ứng số
8.2; 8.3 và 8.4

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 969/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc ban hành đơn giá Dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước trong lĩnh vực người có công của Thành phố Hà Nội tại các đơn vị trực thuộc Sở Nội vụ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×