• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 6779/QĐ-UBND TP Hồ Chí Minh 2026 phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính lĩnh vực Dân tộc

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 14/10/2026 15:16 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 6779/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Mạnh Cường
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực công tác Dân tộc thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Dân tộc và Tôn giáo
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
13/10/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Chính sách

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 6779/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 6779/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 6779/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính nội bộ
lĩnh vực công tác Dân tộc thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Dân tộc và Tôn giáo
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 385/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2026 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; Nghị định số
310/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; được sửa
đổi, bổ sung bởi Nghị định số 68/2024/NĐ-CP, Nghị định số 69/2024/NĐ-CP và
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông ti Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP của Chính phủ về thực hiện thủ
tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông ti Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia được sửa đổi, bổ sung ti Nghị định số
367/2025/NĐ-CP;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo ti Tờ trình số
149/TTr-SDTTG ngày 23 tháng 9 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này 01 quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực công tác Dân tộc thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Dân tộc và Tôn giáo.
Danh mục và nội dung chi tiết của các quy trình nội bộ được đăng tải trên
Cổng thông tin điện tử của Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố tại địa chỉ
https://vpub.hochiminhcity.gov.vn/portal/KenhTin/Quy-trinh-noi-bo-TTHC.aspx.
6779
13
10
2
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Trung tâm Chuyển đổi số Thành phố cấu hình quy trình điện tử đối với
thủ tục hành chính đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt
quy trình nội bộ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Thành phố.
2. Sở Dân tộc và Tôn giáo tiếp tục theo dõi, kịp thời tham mưu điều chỉnh
quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính khi văn bản quy định thủ tục hành
chính được ban hành mới, thay thế, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ.
3. Cơ quan, đơn vị thực hiện thủ tục hành chính có trách nhiệm:
a) Tuân thủ theo quy trình nội bộ đã được phê duyệt khi tiếp nhận, giải quyết
thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức; không tự đặt thêm thủ tục, giấy tờ
ngoài quy định pháp luật.
b) Thường xuyên rà soát, cập nhật các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính được phê duyệt mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ để triển khai
thực hiện.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh,
Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo, Giám đốc Trung tâm Chuyển đổi Thành phố,
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- TTUB: CT; các PCT;
- VPUB: CVP, PCVP/VX;
- Trung tâm TTĐT TP;
- Trung tâm PV HCC TP;
- Lưu: VT, (KSTT/Ph).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Mạnh Cường
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH MỤC
Q
uy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực
công tác Dân tộc thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Dân tộc và Tôn giáo
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
STT
Tên thủ tục hành chính
1.
Phê duyệt danh sách các dân tộc còn gặp nhiều khó khăn, có khó
khăn đặc thù giai đoạn 2026 - 2030
6779
13
10
QUY TRÌNH NỘI BỘ
Phê duyệt danh sách các dân tộc còn gặp nhiều khó khăn, có khó khăn đặc thù
giai đoạn 2026 - 2030
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)
I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ
TT
Tên hồ sơ
Số
lượng
Ghi chú
01
Báo cáo kèm biểu số liệu tổng dân số, số hộ nghèo, hộ cận
nghèo của từng dân tộc (Mẫu số 01 ban hành kèm theo
Nghị định số 255/2025/NĐ-CP)
01
01 hồ sơ điện tử
và 01 hồ sơ giấy
02
Báo cáo kèm biểu số liệu tổng dân số, số hộ nghèo, hộ cận
nghèo của từng dân tộc (Mẫu số 02 ban hành kèm theo
Nghị định số 255/2025/NĐ-CP)
01
01 hồ sơ điện tử
và 01 hồ sơ giấy
II. NƠI TIẾP NHẬN, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ
Cấp
thực
hiện
Nơi tiếp nhận
Thời gian xử
lý
Lệ
phí
Cấp xã
Ủy ban nhân dân (UBND) cấp xã tổ chức rà soát thống
kê số liệu về tổng dân số, tổng số hộ, số hộ nghèo, hộ
cận nghèo của từng dân tộc tại cấp xã.
Các cơ quan, đơn vị có liên quan tại địa phương gửi
báo cáo, số liệu thống kê về UBND cấp xã (thông qua
Phòng chuyên môn được giao nhiệm vụ phụ trách lĩnh
vực) qua trục liên thông văn bản (trực tuyến) và trực
tiếp đến UBND cấp xã.
15 ngày làm
việc (kể từ
ngày UBND
cấp tỉnh chỉ
đạo triển khai,
tổ chức thực
hiện)
Không
Cấp tỉnh
- UBND cấp xã gửi Báo cáo kèm biểu số liệu tổng dân
số, số hộ nghèo, hộ cận nghèo của từng dân tộc (Mẫu
số 01 ban hành kèm theo Nghị định số 255/2025/NĐ-
CP) về Sở Dân tộc và Tôn giáo Thành phố (01 hồ sơ
điện tử và 01 hồ sơ giấy).
- Hình thức gửi hồ sơ:
+ Đối với hồ sơ điện tử: Gửi trực tuyến qua trục liên
thông văn bản.
+ Đối với hồ sơ giấy: Gửi qua dịch vụ bưu chính hoặc
trực tiếp đến Sở Dân tộc và Tôn giáo Thành phố (địa
chỉ: Số 108 Ngô Quyền, phường An Đông, Thành phố
Hồ Chí Minh).
30 ngày làm
việc
Không
6779
13
10
2
III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC
Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
thực hiện
Thời
gian xử
lý
Biểu mẫu/
Kết quả
Diễn giải
I
Quy trình tiếp nhận và xử lý tại Ủy ban nhân dân cấp xã
(15 ngày làm việc = 120 giờ làm việc)
B1
Tiếp nhận
văn bản
Văn thư
UBND
cấp xã
02 giờ
làm việc
Văn bản chỉ
đạo, triển
khai của
UBND
Thành phố
Tiếp nhận văn bản chỉ đạo, triển
khai của UBND Thành phố về tổ
chức rà soát thống kê số liệu về
tổng dân số, tổng số hộ, số hộ
nghèo, hộ cận nghèo của từng dân
tộc tại cấp xã.
B2
Xem xét,
chuyển
văn bản
Lãnh đạo
Văn phòng
HĐND-
UBND cấp
xã (Lãnh
đạo Văn
phòng)
04 giờ
làm việc
Văn bản chỉ
đạo, triển
khai
- Lãnh đạo Văn phòng xem xét và
chuyển văn bản cho phòng chuyên
môn được giao phụ trách lĩnh vực
có liên quan giải quyết.
- Đồng thời gửi văn bản đến lãnh
đạo UBND cấp xã phụ trách lĩnh
vực của phòng chuyên môn để
theo dõi.
B3
Phân
công thụ
lý
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
04 giờ
làm việc
Văn bản chỉ
đạo, triển
khai
- Lãnh đạo phòng chuyên môn
chuyển văn bản đến công chức
thuộc phòng tham mưu, xử lý.
B4
Tổ chức
rà soát,
phối hợp
thu thập
dữ liệu;
tổng hợp
báo cáo
và biểu số
liệu, lập
hồ sơ
trình
Công chức
phòng
chuyên
môn
84 giờ
làm việc
- Báo cáo
kèm biểu số
liệu từ các
đơn vị.
- Dữ liệu
phục vụ rà
soát
- Tham mưu, tổ chức rà soát, phối
hợp cơ quan, đơn vị có liên quan
khai thác số liệu dân số của từng
dân tộc theo dữ liệu quản lý dân
cư.
- Thống kê, tổng hợp biểu số liệu
tổng số hộ, số hộ nghèo, hộ cận
nghèo của từng dân tộc.
- Lập phiếu trình kèm dự thảo Tờ
trình, dự thảo Báo cáo (kèm biểu
số liệu theo Mẫu số 01 của Nghị
định số 255/2025/NĐ-CP) trình
lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét.
B5
Xem xét,
duyệt,
trình lãnh
đạo Văn
phòng
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
08 giờ
làm việc
- Tờ trình
của phòng
- Dự thảo
Báo cáo
(kèm biểu
số liệu theo
- Xem xét hồ sơ từ kết quả tổng
hợp của công chức, trường hợp:
+ Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: ký Tờ
trình của phòng kèm dự thảo Tờ
trình UBND và dự thảo Báo cáo
(kèm biểu số liệu theo Mẫu số 01)
3
Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
thực hiện
Thời
gian xử
lý
Biểu mẫu/
Kết quả
Diễn giải
Mẫu số 01)
gửi lãnh đạo Văn phòng thẩm
định.
+ Hồ sơ chưa đảm bảo, chuyển trả
lại công chức hoàn thiện, hiệu
chỉnh.
B6
Rà soát,
thẩm định
hồ sơ
trình của
phòng
chuyên
môn
Lãnh đạo
Văn phòng
08 giờ
làm việc
- Tờ trình
của Văn
phòng
- Dự thảo
Báo cáo
(kèm biểu
số liệu theo
Mẫu số 01)
- Hồ sơ khác
(nếu có)
Lãnh đạo Văn phòng thẩm định
hồ sơ của phòng chuyên môn,
trường hợp:
+ Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: lập Tờ
trình và dự thảo Báo cáo (kèm
biểu số liệu theo Mẫu số 01) cùng
hồ sơ liên quan trình lãnh đạo
UBND cấp xã phê duyệt.
+ Hồ sơ chưa đảm bảo, ban hành
văn bản chuyển trả lại phòng
chuyên môn để bổ sung hoàn
thiện và trình lại hồ sơ trong 08
giờ làm việc.
B7
Phê duyệt
Lãnh đạo
UBND cấp
xã
08 giờ
làm việc
- Báo cáo
kèm biểu số
liệu theo
Mẫu số 01
- Hồ sơ khác
(nếu có)
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét
hồ sơ, trường hợp:
+ Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: ký hồ sơ
gửi Sở Dân tộc và Tôn giáo (Báo
cáo kèm biểu số liệu theo Mẫu số
01)
+ Hồ sơ chưa đảm bảo, chuyển trả
lại Văn phòng UBND để bổ sung
hoàn thiện và trình lại hồ sơ trong
04 giờ làm việc.
B8
Phát hành
văn bản
Văn thư
UBND
cấp xã
02 giờ
làm việc
Báo cáo
kèm biểu số
liệu theo
Mẫu số 01
Cho số, vào sổ, đóng dấu, ban
hành văn bản (01 bộ hồ sơ giấy và
01 bộ hồ sơ điện tử) gửi đến Sở
Dân tộc và Tôn giáo; gửi kèm hồ
sơ điện tử đến phòng chuyên môn
để theo dõi.
II
Quy trình tiếp nhận và xử lý tại Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
(Thời gian xử lý: 30 ngày làm việc = 240 giờ làm việc)
1
Quy trình tiếp nhận và xử lý tại Sở Dân tộc và Tôn giáo (180 giờ làm việc)
B1
Tiếp nhận
hồ sơ
Văn thư
02 giờ
làm việc
Báo cáo
kèm biểu số
liệu theo
Mẫu số 01
- Văn thư Sở tiếp nhận hồ sơ từ
UBND cấp xã (gồm hồ sơ điện tử
được gửi qua trục liên thông văn
bản và hồ sơ giấy qua đường bưu
4
Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
thực hiện
Thời
gian xử
lý
Biểu mẫu/
Kết quả
Diễn giải
điện hoặc nhận trực tiếp).
- Văn thư Sở chuyển văn bản giấy
đến phòng Phòng chuyên môn
thuộc Sở để tham mưu xử lý, lưu
trữ hồ sơ theo quy định.
B2
Xem xét,
chuyển
văn bản
Lãnh đạo
Văn phòng
Sở
04 giờ
làm việc
Báo cáo
kèm biểu số
liệu theo
Mẫu số 01
- Lãnh đạo Văn phòng Sở xem xét
và chuyển văn bản (hồ sơ điện tử)
đến Phòng chuyên môn thuộc Sở
được giao phụ trách lĩnh vực có
liên quan giải quyết.
- Đồng thời gửi văn bản (hồ sơ
điện tử) đến lãnh đạo Sở phụ trách
lĩnh vực của phòng chuyên môn
thuộc Sở để theo dõi.
B3
Xem xét,
phân
công thụ
lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn thuộc
Sở
04 giờ
làm việc
Báo cáo
kèm biểu số
liệu theo
Mẫu số 01
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét chuyển hồ sơ cho công chức
phụ trách nghiên cứu, xử lý hồ
sơ.
B4
- Kiểm
tra, thụ lý
hồ sơ
- Tổng
hợp, rà
soát,
thẩm định
số liệu
Công chức
phòng
chuyên
môn thuộc
Sở
152 giờ
làm việc
- Phiếu trình
- Dự thảo
Tờ trình của
Sở
Dự thảo báo
cáo kèm
biểu số liệu
theo Mẫu số
02
- Hồ sơ khác
(nếu có)
Công chức phòng chuyên môn
kiểm tra thành phần hồ sơ, trường
hợp:
- Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
+ Tổng hợp, thẩm định số liệu do
UBND cấp xã báo cáo;
+ Đề xuất phối hợp với các cơ
quan liên quan rà soát, thẩm định,
thống nhất số liệu.
+ Lập phiếu trình kèm dự thảo Tờ
trình, dự thảo báo cáo cùng biểu
số liệu theo Mẫu số 02 của Nghị
định số 255/2025/NĐ-CP để trình
lãnh đạo phòng xem xét.
- Hồ sơ chưa hợp lệ, đầy đủ: trong
vòng 03 ngày, tham mưu văn bản
trình lãnh đạo phòng, lãnh đạo Sở
đề nghị UBND cấp xã rà soát,
hoàn thiện.
B5
Xem xét,
trình ký
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn thuộc
Sở
08 giờ
làm việc
- Phiếu trình
- Dự thảo
Tờ trình
- Dự thảo
Báo cáo
(kèm biểu
- Xem xét hồ sơ từ kết quả tổng
hợp của công chức, trường hợp:
+ Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: ký phiếu
trình kèm hồ sơ dự thảo gửi lãnh
đạo Sở xem xét, phê duyệt.
+ Hồ sơ chưa đảm bảo, chuyển trả
5
Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
thực hiện
Thời
gian xử
lý
Biểu mẫu/
Kết quả
Diễn giải
số liệu theo
Mẫu số 02)
- Hồ sơ khác
(nếu có)
lại công chức hoàn thiện, hiệu
chỉnh.
B6
Phê duyệt
Lãnh đạo
Sở Dân tộc
và Tôn
giáo
08 giờ
làm việc
- Tờ trình
của Sở
- Dự thảo
báo cáo kèm
biểu số liệu
theo Mẫu số
02
- Hồ sơ khác
(nếu có)
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ,
trường hợp:
+ Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: ký duyệt
hồ sơ gửi UBND Thành phố (Tờ
trình và dự thảo Báo cáo kèm biểu
số liệu theo Mẫu số 02).
+ Hồ sơ chưa đảm bảo, chuyển trả
lại phòng chuyên môn
B7
Phát hành
Văn thư Sở
Dân tộc và
Tôn giáo
02 giờ
làm việc
- Tờ trình
của Sở
DT&TG
- Dự thảo
báo cáo kèm
biểu số liệu
theo Mẫu số
02
- Hồ sơ khác
(nếu có)
Gửi hồ sơ (điện tử và bản giấy)
đến UBND Thành phố xem xét,
ký báo cáo kèm biểu số liệu theo
Mẫu số 02 gửi Bộ Dân tộc và Tôn
giáo theo quy định.
2
Quy trình tiếp nhận và xử lý tại Văn phòng UBND Thành phố (60 giờ làm việc)
B1
Tiếp nhận
hồ sơ
Phòng
HCQT -
Văn phòng
UBND
Thành phố
02 giờ
làm việc
Hồ sơ do Sở
Dân tộc và
Tôn giáo
trình
Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ
sơ, tài liệu liên quan.
Chuyển hồ sơ cho chuyên viên
Phòng chuyên môn được phân công
xử lý hồ sơ (thuộc Văn phòng
UBND Thành phố)
B2
Rà soát,
thẩm định
hồ sơ
Chuyên
viên Phòng
chuyên
môn thuộc
Văn phòng
UBND
Thành phố
24 giờ
làm việc
Hồ sơ liên
quan
Thẩm định, xử lý hồ sơ, tài liệu
liên quan:
- Hồ sơ đạt yêu cầu: chuyên viên
lập Tờ trình kèm hồ sơ dự thảo
trình lãnh đạo phòng chuyên môn
Văn phòng Ủy ban nhân dân
Thành phố trình Lãnh đạo Văn
phòng Ủy ban nhân dân Thành
phố xem xét, quyết định.
- Hồ sơ chưa đạt yêu cầu: chuyên
viên lập Tờ trình kèm dự thảo
Công văn chuyển trả hồ sơ cho
Sở, trình lãnh đạo phòng chuyên
môn Văn phòng Ủy ban nhân dân
6
Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
thực hiện
Thời
gian xử
lý
Biểu mẫu/
Kết quả
Diễn giải
Thành phố xem xét, trình Lãnh
đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân
Thành phố chuyển trả hồ sơ cho
đơn vị chủ trì soạn thảo.
B3
Xem xét,
duyệt,
trình lãnh
đạo Văn
phòng
UBND
Thành
phố
Lãnh đạo
Phòng
chuyên
môn thuộc
Văn phòng
UBND
Thành
phố)
08 giờ
làm việc
Hồ sơ liên
quan
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
thuộc Văn phòng UBND Thành
phố xem xét hồ sơ và Tờ trình của
chuyên viên Phòng chuyên môn,
ký Tờ trình, trình lãnh đạo Văn
phòng UBND Thành phố xem xét.
B4
Xem xét,
trình ký
văn bản
Lãnh đạo
Văn phòng
UBND
Thành phố
08 giờ
làm việc
- Tờ trình
- Dự thảo
báo cáo kèm
biểu số liệu
theo Mẫu số
02
- Hồ sơ liên
quan
Lãnh đạo Văn phòng UBND
Thành phố xem xét hồ sơ và Tờ
trình, ký Tờ trình, trình Lãnh đạo
UBND Thành phố phê duyệt
B5
Phê duyệt
Lãnh đạo
UBND
Thành phố
16 giờ
làm việc
Báo cáo và
biểu số liệu
theo Mẫu số
02
Xem xét hồ sơ, tài liệu liên quan;
phê duyệt Báo cáo kèm biểu số
liệu theo Mẫu số 02
B6
Phát hành
văn bản
Văn thư
Văn phòng
UBND
Thành phố
02 giờ
làm việc
Báo cáo và
biểu số liệu
theo Mẫu số
02
Cho số, vào sổ, đóng dấu, ban
hành văn bản và chuyển hồ sơ (01
hồ sơ điện tử và 01 hồ sơ giấy)
đến Bộ Dân tộc và Tôn giáo tổng
hợp, ban hành Quyết định; gửi
kèm Sở Dân tộc và Tôn giáo để
theo dõi.
IV. BIỂU MẪU
TT
Mã hiệu
Tên Biểu mẫu
1.
MS01
Biểu số liệu tổng dân số, số hộ nghèo, hộ cận nghèo của từng dân tộc (Mẫu
số 01 ban hành kèm theo Nghị định số 255/2025/NĐ-CP)
2
MS02
Biểu số liệu tổng dân số, số hộ nghèo, hộ cận nghèo của từng dân tộc (Mẫu
số 02 ban hành kèm theo Nghị định số 255/2025/NĐ-CP)
7
V. HỒ SƠ CẦN LƯU
TT
Mã hiệu
Tên Biểu mẫu
1.
//
Báo cáo của UBND cấp xã
2.
MS01
Biểu số liệu tổng dân số, số hộ nghèo, hộ cận nghèo của từng dân tộc
(Mẫu số 01 ban hành kèm theo Nghị định số 255/2025/NĐ-CP).
3.
//
Báo cáo của UBND Thành phố
4.
MS02
Biểu số liệu tổng dân số, số hộ nghèo, hộ cận nghèo của từng dân tộc
(Mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị định số 255/2025/NĐ-CP).
5.
//
Tờ trình của Sở Dân tộc và Tôn giáo
6.
//
Các tài liệu phát sinh trong quá trình xử lý (nếu có)
VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ
- Nghị định số 255/2025/NĐ-CP ngày 29 tháng 9 năm 2025 của Chính phủ xác định các
dân tộc còn gặp nhiều khó khăn, có khó khăn đặc thù giai đoạn 2026-2030;
- Quyết định số 800/QĐ-BDTTG ngày 07 tháng 11 năm 2025 của Bộ Dân tộc và Tôn
giáo về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
- Quyết định số 3059/QĐ-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân
Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành thuộc
thẩm quyền tiếp nhận của Sở Dân tộc và Tôn giáo.
8
Mẫu số 01
UBND TỈNH ….
UBND XÃ ….
-------
SỐ LIỆU TỔNG DÂN SỐ, SỐ HỘ NGHÈO, HỘ CẬN NGHÈO
CỦA TỪNG DÂN TỘC
(Kèm theo Báo cáo số …./BC-UBND ngày.../…/…. của Ủy ban nhân dân xã….)
TT
Tên dân
tộc
Tổng dân số
theo dữ liệu
quản lý dân
cư trong
vòng 15
ngày kể từ
ngày Nghị
định có hiệu
lực thi hành
(Người)
Tổng số
hộ theo
kết quả
rà soát
hộ
nghèo,
hộ cận
nghèo
năm
2024
(Hộ)
Tổng số
hộ nghèo
theo kết
quả rà
soát hộ
nghèo, hộ
cận nghèo
năm 2024
(Hộ)
Tổng số hộ
cận nghèo
theo kết
quả rà soát
hộ nghèo,
hộ cận
nghèo năm
2024 (Hộ)
Tổng số hộ
nghèo và cận
nghèo theo kết
quả rà soát hộ
nghèo, hộ cận
nghèo năm
2024 (Hộ)
Ghi
chú
1
2
3
4
5
6
7=5+6
8
1
Tên dân tộc
2
Tên dân tộc
3
Tên dân tộc
...
9
Mẫu số 02
UBND TỈNH ….
-------
SỐ LIỆU TỔNG DÂN SỐ, SỐ HỘ NGHÈO, HỘ CẬN NGHÈO
CỦA TỪNG DÂN TỘC
(Kèm theo Báo cáo số …./BC-UBND ngày …../…./…..của Ủy ban nhân dân tỉnh ....)
TT
Tên dân
tộc
Tổng dân số
theo dữ liệu
quản lý dân
cư trong
vòng 15
ngày kể từ
ngày Nghị
định có hiệu
lực thi hành
(Người)
Tổng số
hộ theo
kết quả
rà soát hộ
nghèo, hộ
cận nghèo
năm 2024
(Hộ)
Tổng số hộ
nghèo theo
kết quả rà
soát hộ
nghèo, hộ
cận nghèo
năm 2024
(Hộ)
Tổng số hộ
cận nghèo
theo kết quả
rà soát hộ
nghèo, hộ
cận nghèo
năm 2024
(Hộ)
Tổng số
hộ nghèo
và cận
nghèo
theo kết
quả rà
soát hộ
nghèo, hộ
cận nghèo
năm 2024
(Hộ)
Ghi
chú
1
2
3
4
5
6
7=5+6
8
I
TỔNG CẢ
TỈNH
1
Tên dân tộc
2
Tên dân tộc
3
Tên dân tộc
.....
II
CHI TIẾT
TẠI CÁC
XÃ
1
Tên xã
1
Tên dân tộc
2
Tên dân tộc
….
…
2
Tên xã
1
Tên dân tộc
2
Tên dân tộc
….
…

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 6779/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực công tác Dân tộc thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Dân tộc và Tôn giáo

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 6779/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 6779/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×