• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1310/QĐ-UBND Quảng Nam 2024 Kế hoạch trợ cấp gạo năm trên địa bàn huyện Bắc Trà My

Ngày cập nhật: Chủ Nhật, 02/06/2024 18:55 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1310/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hồ Quang Bửu
Trích yếu: Phê duyệt Kế hoạch trợ cấp gạo năm 2024 trên địa bàn huyện Bắc Trà My theo Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
31/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Chính sách

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1310/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1310/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1310/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CH
VIỆT
NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Quảng
Nam, ngày tháng 5
năm
2024
QUYT ĐỊNH
Phê duyệt Kế hoạch trợ cấp gạo năm 2024 trên địa bàn huyện Bắc Trà My
theo Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tếhội
vùng đồng bào dân tộc thiểu sốmiền núi
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương 19/6/2015; Luật Sửa đổi,
bổ sung một số điu của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25/6/2015;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15/11/2017;
Căn c Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính ph
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn c Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính ph
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Quyết định s 1719/QĐ-TTg ny 14/10/2021 của Thủ tướng
chính phủ về phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế -
hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai
đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025;
Căn cứ Thông tư số 12/2022/TT-BNNPTNT ngày 20/9/2022 của Bộ Nông
nghiệp và PTNT ớng dẫn một số hoạt động v lâm nghiệp thực hiện Chương
trình phát triển lâm nghiệp bền vững Chương trình mục tiêu quốc gia phát
triển kinh tế - hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và min núi giai đoạn
2021-2030, giai đoạn I: từ m 2021 đến năm 2025;
Căn cứ Thông số 55/2023/TT-BTC ngày 15/8/2023 của Bộ Tài chính
quy định quản lý, sử dụng quyết toán kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách
Nhà ớc thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia, giai đoạn I: từ năm 2021
đến m 2025;
Căn cứ Công văn số 2401/UBND-KTN ngày 21/4/2023 của UBND tỉnh
Quảng Nam về việc thực hiện trợ cấp gạo thuộc Tiểu dự án 1, Dự án 3 Cơng
trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - hội vùng đồng bào dân tộc thiểu
số và miềni trên địa bàn tỉnh Quảng Nam;
Căn cứ Quyết định số 2399/QĐ-UBND ngày 09/11/2023 của UBND tỉnh
Quảng Nam v Phê duyệt Dự án trợ cấp gạo bảo vệ phát triển rừng thuộc
Tiểu dự án 1, Dự án 3 Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế hội
vùng đồng bào dân tộc thiểu sốmin núi giai đoạn 2023 - 2025 trên địa bàn
huyn Bắc Trà My;
2
Căn c Quyết định số 170/QĐ-UBND ngày 25/01/2024 của UBND tnh
Phân bổ nguồn vốn sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát
triển kinh tế -hộing dân tộc thiểu số và miềni năm 2024;
Xét đề nghị của UBND huyện Bắc Trà My tại T trình số 48/TTr-UBND
ngày 22/4/2024 về việc pduyệt Kế hoạch trợ cấp gạo năm 2024 trên địa bàn
huyn Bắc Trà My; Kế hoạch số 158/KH-UBND ngày 19/4/2024 về Trợ cấp gạo
theo Tiểu dự án 1, Dự án 3 Chương trình MTQG phát triển kinh tế - xã hội vùng
đồng bào dân tộc thiểu sốmini trên địa bàn huyện Bắc Trà My năm 2024
Phụ lục chi tiết đính kèm theo Kế hoạch;
Theo đ nghị của Sở Nông nghiệp PTNT tại Tờ trình số 142/TTr-
SNN&PTNT ngày 23/5/2024.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyệt Kế hoạch tr cấp gạo năm 2024 trên địa bàn huyện Bắc
Trà My theo Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tếhội vùng đồng
o dân tộc thiểu số miền núi với các nội dung chính như sau:
1. Số, hạng mục hỗ trợ gạo
Hỗ tr gạo cho người dân đồng bào dân tộc thiểu số, người Kinh nghèo
trên địa bàn 05 tham gia thực hiện hạng mục khoán bảo vệ rừng
(5.836,45ha) và bảo vệ rừng (1.622,34ha) theo Chương trình mục tiêu quốc gia
phát triển kinh tế - hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số miền núi trên địa
n huyện Bắc Trà My, gồm các xã: Trà Giáp, Trà Ka, Trà Nú, Trà Kót, Trà
Đốc, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam.
2. Nguyên tắc trợ cấp
- Vic tr cấp gạo chỉ áp dụng trong thời gian đối tượng được hỗ trợ chưa
tự túc được lương thực.
- Tiêu chí được trợ cấp gạo: đảm bảo các tiêu chí theo quy định tại khoản
3 Điều 22 Thông số 12/2022/TT-BNNPTNT ngày 20/9/2022 của Bộ Nông
nghiệp PTNT.
- Hộ gia đình,nhân tham gia một hay nhiều hạng mục thuộc Tiu dự án
1, Dự án 3 Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - hội vùng đồng
o dân tộc thiểu số miền núi chỉ đưc nhận trợ cấp gạo đối với 01 hạng mục
bất kỳ trên các hạng mục tham gia trong thời gian chưa tự túc được ơng thực
trong m.
3. Thời gian trợ cấp gạo, số lần cấp phát thời gian chưa tự túc được
lương thực
Thời gian trợ cấp gạo, số lần cấp phát gạo m 2024 trên địa bàn huyện
Bắc Trà My như sau:
TT
Số hộ
được
trợ
cấp
gạo
Số
khẩu
(khẩu)
Thời
gian
trợ
cấp
gạo
Thời
gian
chưa tự
c được
lương
Số lần
cấp
phát
(lần)
Ghi chú
3
(hộ)
thực
(tháng)
1 Trà Nú 13 81 2024 4 2
Số lần cấp phát
tối đa không
quá 03 (ba)
tháng một lần
2 Trà Đốc 2 7 2024 3 1
3 Trà Ka 39 170 2024 2 1
4 Trà Kót 97 429 2024 1-2 1
5 Trà Giáp 123 523 2024 1 1
Tổng 274 1.210
4. n sản phẩm gạo giá gạo trợ cấp (hoặc căn cứ quy đổi gạo thành
tiền để trợ cấp)
Gạo trợ cấpGạo ơng Lài, giá gạo 17.000 đồng/kg.
5. Mức trợ cấp
15 kg gạo/khẩu/tháng hoặc trợ cấp bằng tiền tương ng với giá tr số
lượng gạo được tr cấp (quy đổi 17.000đồng/1 kg gạo).
6. Tổng số hộ, số khẩu, thành phần dân tộc, khối lượng gạo hỗ trợ hoặc
quy đổi bằng tiền m 2024
a) Số hộ/khẩu đưc hỗ trợ gạo
Hỗ tr gạo cho 1.210 khẩu/274 hộ/05, cụ thể:
- Xã Trà Nú: 81 khẩu/13 hộ.
- Xã Trà Đốc: 07 khẩu/02 hộ.
- Xã Trà Ka: 170 khẩu/39 hộ.
- Xã Trà Kót: 429 khẩu/97 hộ.
- Xã Trà Giáp: 523 khẩu/123 hộ.
b) Thành phnn tộc
- Dân tộc Cadong: 149 hộ.
- Dân tộc Cor: 121 hộ.
- Dân tộc Kinh (nghèo): 04 hộ.
c) Khối lượng gạo hỗ tr hoặc quy đổi bằng tiền
Tổng khối lượng gạo h tr m 2024 là: 31.620 kg, tương ứng với tng
kinh p đề nghị hỗ trợ: 537.540.000 đồng (Năm trăm ba ơi bảy triệu năm
trăm bốn mươi ngàn đồng y).
(Đính kèm Danh sách các hộ trợ cấp gạo năm 2024 trên địa bàn huyện
Bắc Trà My theo Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế hội vùng
đồng bào dân tộc thiu số và min núi)
7. Nguồn kinh phí triển khai thực hiện
4
N
guồn kinh phí đã đưc UBND tỉnh giao vốn tại Quyết định số 170/QĐ-
UBND ngày 25/01/2024 về Phân bổ nguồn vốn sự nghiệp thực hiện Chương
trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - hội vùng dân tộc thiểu số và miền
núi m 2024.
Điu 2. Tổ chức thực hiện
1. UBND huyện Bắc Trà My
- Trên cơ sở kế hoạch trợ cấp gạo m 2024 trên địa bàn huyện Bắc Trà
My được UBND tỉnh phê duyệt, ch đạo trin khai thực hiện cấp phát gạo đm
bo đúng đi tưng, khi lượng, cht lượng theo quy đnh hin hành hoặc cấp phát
kinh phí (nếu h tr bng tin) đến đối tượng được trợ cấp. Chịu trách nhiệm về
tính chính c về đối tượng, số hộ, số khẩu, khối ng gạo, chất ng gạo hỗ
tr.
- Kiểm tra, giám t và báo cáo kết quả thực hiện tr cấp gạo trên địa bàn
về UBND tỉnh (qua Sở Nông nghiệp và PTNT) để theo dõi, tổng hợp.
2. Sở Nông nghiệp PTNT: Chủ trì, phối hợp với các Sở, Ban, ngành
liên quan theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc triển khai thực hiện tr
cấp gạo của địa phương đảm bảo theo Kế hoạch đưc phê duyệt; kịp thời tham
mưu UBND tỉnh gii quyết các tồn tại, vướng mắc trong quá trình triển khai
thực hin.
Điu 3. Cnh n phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp
PTNT, Tài chính; Trưởng Ban Dân tộc tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Bắc Trà My
Thủ trưởng các quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
địnhy.
Quyết định này hiu lực kể từ ngày ký./.
Nơi
nhận:
- Như Điu 3;
- TT Tỉnh ủy, ND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Chi cục Kiểmm;
- CPVP;
- Lưu: VT, KTTH, KTN.
D:\Dropbox\minh tam b\Nam 2024\Quyet dinh\05 30 phe
duyet Ke hoach tro cap gao BTM_2024.doc
TM.
ỦY
BAN NHÂN DÂN
KT. CH TỊCH
PHÓ CH TỊCH
[daky]
Hồ
Quang
Bửu
Rừng phòng
hộ
Rừng sản
xuất
Rừng phòng
hộ
Rừng sản xut
Ngoài quy
hoạch 3LR
1 Trà Nú Thôn 1
Huỳnh Văn Sơn
Cor 5 4 300 5.100.000
2 Trà Nú Thôn 1
Hồ Văn Út
Cor 6 4 360 6.120.000
3
Trà Nú
Thôn 1
Đinh Văn Dần
Cor
6
4
360
6.120.000
4
Trà Nú
Thôn 1
Huỳnh Sơn Tùng
Cor
6
4
360
6.120.000
5 Trà Nú Thôn 1
Nguyễn Văn Quý
Cor 5 4 300 5.100.000
6 Trà Nú Thôn 1
Hồ Văn Đơn
Cor 4 4 240 4.080.000
7
Trà Nú
Thôn 1
Hồ Văn Ngọ
Cor
5
4
300
5.100.000
8 Trà Nú Thôn 2
Phm Ngọc Tuế
Cor 4 4 240 4.080.000
9 Trà Nú Thôn 2
Trần Duy Nhất
Kinh (nghèo) 7 4 420 7.140.000
10
Trà Nú
Thôn 2
Phm Ngọc Năm
Cor
8
4
480
8.160.000
11
Trà Nú
Thôn 2
Nguyễn Văn Ba
Cor
7
4
420
7.140.000
12 T Thôn 2
Huỳnh Văn Nhung
Cor 12 4 720 12.240.000
13
Trà Nú
Thôn 2
Văn Hồng
Cor
6
4
360
6.120.000
14
Trà Đốc
Thôn 3
Nguyễn Bá Chiêu
Ca dong 4 3 180 3.060.000
15
Trà Đốc
Thôn 3
Nguyễn Văn Dinh
Ca dong 3 3 135 2.295.000
16 Trà Ka
Thôn 1
Trần Ngọc Trận
Ca dong 6
2
180 3.060.000
17 Trà Ka
Thôn 1
Phạm Ngọc Nhân
Ca dong 5
2
150 2.550.000
18 Trà Ka
Thôn 1
Hồ Văn Vương
Ca dong 5
2
150 2.550.000
19 Trà Ka
Thôn 1
Nguyễn Thanh Truyền
Cor 4
2
120 2.040.000
20 Trà Ka
Thôn 1
Phạm Văn Nhứt
Ca dong 7
2
210 3.570.000
21 Trà Ka
Thôn 2
Nguyễn Văn Tuyền
Ca dong
4
34,62
12,39 22,23
2
120 2.040.000 Cộng đồng s 3
22 Trà Ka
Thôn 2
Nguyễn Văn Dũng
Ca dong 4
2
120 2.040.000
23 Trà Ka
Thôn 2
Nguyễn Văn Vũ
Ca dong 1
2
30 510.000
24 Trà Ka
Thôn 2
Nguyễn Văn Vương
Ca dong 4
2
120 2.040.000
25 Trà Ka
Thôn 2
Nguyễn Văn Danh
Ca dong 3
2
90 1.530.000
26 Trà Ka
Thôn 2
Nguyễn Văn Dâng
Ca dong 3
2
90 1.530.000
27 Trà Ka
Thôn 2
Nguyễn Văn Din
Ca dong 3
2
90 1.530.000
28 Trà Ka
Thôn 2
Trần Ngọc Phú
Ca dong 5
2
150 2.550.000
29 Trà Ka
Thôn 2
Trần Văn Quân
Ca dong 4
2
120 2.040.000
30 Trà Ka
Thôn 2
Nguyễn Thanh Diệp
Ca dong 4
2
120 2.040.000
31 Trà Ka
Thôn 2
Nguyễn Văn Hình
Ca dong 6
2
180 3.060.000
32 Trà Ka
Thôn 2
Trần Văn Đức
Ca dong 5
2
150 2.550.000
33 Trà Ka
Thôn 2
Nguyễn Thanh Giang
Ca dong 3
2
90 1.530.000
34 Trà Ka
Thôn 2
Nguyễn Văn Kiệt
Ca dong 2
2
60 1.020.000
35 Trà Ka
Thôn 2
Trần Ngọc Toán
Ca dong 8
2
240 4.080.000
36 Trà Ka
Thôn 2
Trần Văn Út
Ca dong 6
2
180 3.060.000
37 Trà Ka
Thôn 2
Hồ Văn Truyền
Ca dong 4
2
120 2.040.000
38 Trà Ka
Thôn 2
Đinh Văn Phụng
Ca dong 4
2
120 2.040.000
39 Trà Ka
Thôn 2
Hồ Hải Âu
Ca dong 4
2
120 2.040.000
40 Trà Ka
Thôn 2
Nguyễn Văn Đơn
Ca dong 4
2
120 2.040.000
41 Trà Ka
Thôn 2
Nguyễn Văn Nghĩa
Ca dong 3
2
90 1.530.000
42 Trà Ka
Thôn 2
Nguyễn Văn Bách
Ca dong 6
2
180 3.060.000
43 Trà Ka
Thôn 2
Nguyễn Văn Diến
Ca dong 2
2
60 1.020.000
44 Trà Ka
Thôn 2
Nguyễn Văn Liêu
Ca dong 5
2
150 2.550.000
45 Trà Ka
Thôn 2
Nguyễn Văn Châu
Ca dong 2
2
60 1.020.000
Cộng đồng s 17241,884
252,88
DANH SÁCH TRỢ CẤP GẠO TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN BẮC TRÀ MY NĂM 2024
(Kèm theo Quyết định số
#sovb
/QĐ-UBND ngày
#nbh
tháng 5 năm 2024 của UBND tỉnh Quảng Nam)
TT Tên chủ hộ gia đình Dân tộc số khẩu
Diện tích (ha)
Quy đổi thành tiền
(đồng)
Ghi chú Thôn /bản
Diện tích được bảo vệ rừng
Loại rừng
Diện tích nhn khn bảo vệ rừng
Loại rừng
Số tháng
chưa tự túc
được lương
thực (năm
2024)
Diện tích (ha)
Số lượng gạo hỗ
trợ năm 2024
(kg)
0,7
876,41
762,23 37,43 76,75
19,09
Cộng đồng s 1
Cộng đồng s 1
Cộng đồng s 2
19,09
1,57
190,02
145,31
189,32
143,74
Cộng đồng s 4
Rừng phòng
hộ
Rừng sản
xuất
Rừng phòng
hộ
Rừng sản xut
Ngoài quy
hoạch 3LR
TT Tên chủ hộ gia đình Dân tộc số khẩu
Diện tích (ha)
Quy đổi thành tiền
(đồng)
Ghi chú Thôn /bản
Diện tích được bảo vệ rừng
Loại rừng
Diện tích nhn khn bảo vệ rừng
Loại rừng
Số tháng
chưa tự túc
được lương
thực (năm
2024)
Diện tích (ha)
Số lượng gạo hỗ
trợ năm 2024
(kg)
46 Trà Ka
Thôn 2
Hồ Văn Gân
Ca dong 6
2
180 3.060.000
47 Trà Ka
Thôn 2
Nguyễn Văn Vũ
Ca dong 5
2
150 2.550.000
48 Trà Ka
Thôn 2
Nguyễn Văn Ốt
Ca dong 4
2
120 2.040.000
49 Trà Ka
Thôn 2
Nguyễn Văn Dũng
Ca dong 4
2
120 2.040.000
50 Trà Ka
Thôn 2
Đinh Văn Thượng
Ca dong 3
2
90 1.530.000
51 Trà Ka
Thôn 2
Nguyễn Văn Đào
Ca dong 8
2
240 4.080.000
52 Trà Ka
Thôn 2
Đinh Văn Sơn
Ca dong 4
2
120 2.040.000
53 Trà Ka
Thôn 2
Nguyễn Văn Thiết
Ca dong 4
2
120 2.040.000
54 Trà Ka
Thôn 2
Đinh Văn Trai
Ca dong 6
2
180 3.060.000
55 Trà Kót
Thôn 1
Phạm Văn Bốn
Cor
4
2 120 2.040.000
56 Trà Kót
Thôn 1
Nguyễn Văn Viên
Cor
3
2 90 1.530.000
57 Trà Kót
Thôn 1
Phạm Văn Quang
Cor
4
2 120 2.040.000
58 Trà Kót
Thôn 1
Nguyễn Văn Hội
Cor
5
2 150 2.550.000
59 Trà Kót
Thôn 1
Phạm Văn Mỹ
Cor
2
2 60 1.020.000
60 Trà Kót
Thôn 1
Nguyễn Văn Lừa
Cor
4
2 120 2.040.000
61 Trà Kót
Thôn 1
Phạm Văn Thanh
Cor
6
2 180 3.060.000
62 Trà Kót
Thôn 1
Võ Văn Hoan
Cor
5
2 150 2.550.000
63 Trà Kót
Thôn 1
Phạm Văn Đào
Cor
4
2 120 2.040.000
64 Trà Kót
Thôn 1
Trần Văn Nam
Cor
3
2 90 1.530.000
65 Trà Kót
Thôn 1
Nguyễn Văn Thí
Cor
3
2 90 1.530.000
66 Trà Kót
Thôn 1
Trần Viết Vĩnh
Cor
4
2 120 2.040.000
67 Trà Kót
Thôn 1
Trần Văn Chanh
Cor
6
2 180 3.060.000
68 Trà Kót
Thôn 1
Trần Văn Lộc
Cor
4
2 120 2.040.000
69 Trà Kót
Thôn 1
Trần Văn Phước
Cor
4
2 120 2.040.000
70 Trà Kót
Thôn 1
Nguyễn Văn Bốn
Cor
5
2 150 2.550.000
71 Trà Kót
Thôn 1
Nguyễn Văn Xanh
Cor
4
2 120 2.040.000
72 Trà Kót
Thôn 1
Nguyễn Văn Tên
Cor
3
2 90 1.530.000
73 Trà Kót
Thôn 1
Lê Xuân Hưng
Cor
4
2 120 2.040.000
74 Trà Kót
Thôn 1
Trần Văn Đức
Cor
4
2 120 2.040.000
75 Trà Kót
Thôn 1
Đỗ Văn Chanh
Cor
4
2 120 2.040.000
76 Trà Kót
Thôn 1
Nguyễn Văn Đà
Cor
5
2 150 2.550.000
77 Trà Kót
Thôn 1
Trần Quốc Việt
Cor
6
2 180 3.060.000
78 Trà Kót
Thôn 1
Nguyễn Ngọc Bích
Cor
5
2 150 2.550.000
79 Trà Kót
Thôn 1
Trần Thái Sơn
Cor
4
2 120 2.040.000
80 Trà Kót
Thôn 1
Trần Thanh Hương
Cor
7
2 210 3.570.000
81 Trà Kót
Thôn 1
Võ Văn Hùng
Cor
5
2 150 2.550.000
82 Trà Kót
Thôn 1
Nguyễn Văn Tú
Cor
3
2 90 1.530.000
83 Trà Kót
Thôn 1
Trần Văn Quyết
Cor
3
2 90 1.530.000
84 Trà Kót
Thôn 1
Trần Văn Tý
Cor
4
2 120 2.040.000
85 Trà Kót
Thôn 1
Trần Văn Tùng
Cor
4
2 120 2.040.000
86 Trà Kót
Thôn 1
Trần Văn Tèo
Cor
4
2 120 2.040.000
87 Trà Kót
Thôn 1
Dương Minh Tiến
Kinh (nghèo)
5
2 150 2.550.000
88 Trà Kót
Thôn 2
Võ Văn Kim
Cor
5
2 150 2.550.000
89 Trà Kót
Thôn 2
Nguyễn Văn Hướng
Cor
3
2 90 1.530.000
90 Trà Kót
Thôn 2
Nguyễn Văn Đài
Cor
2
2 60 1.020.000
91 Trà Kót
Thôn 2
Trần Văn Hiếu
Cor
4
2 120 2.040.000
92 Trà Kót
Thôn 2
Võ Văn Khóa
Cor
4
2 120 2.040.000
93 Trà Kót
Thôn 2
Trần Văn Thêm
Cor
6
2 180 3.060.000
94 Trà Kót
Thôn 2
Huỳnh Văn Tin
Cor
5
2 150 2.550.000
95 Trà Kót
Thôn 2
Trần Văn Hiệp
Cor
4
2 120 2.040.000
96 Trà Kót
Thôn 2
Trần Văn Lợi
Cor
4
2 120 2.040.000
97 Trà Kót
Thôn 2
Võ Văn Anh
Cor
4
2 120 2.040.000
412,55
384,09 28,46
623,78
536,39
401,23
228,13
87,39
477,49
249,36
401,23
Cộng đồng s 1
Cộng đồng số 2A
Cộng đồng số 2B
Cộng đồng s 3
Rừng phòng
hộ
Rừng sản
xuất
Rừng phòng
hộ
Rừng sản xut
Ngoài quy
hoạch 3LR
TT Tên chủ hộ gia đình Dân tộc số khẩu
Diện tích (ha)
Quy đổi thành tiền
(đồng)
Ghi chú Thôn /bản
Diện tích được bảo vệ rừng
Loại rừng
Diện tích nhn khn bảo vệ rừng
Loại rừng
Số tháng
chưa tự túc
được lương
thực (năm
2024)
Diện tích (ha)
Số lượng gạo hỗ
trợ năm 2024
(kg)
98 Trà Kót
Thôn 2
Trần Văn Bảy
Cor
4
2 120 2.040.000
99 Trà Kót
Thôn 2
Trần Văn Tý
Cor
6
2 180 3.060.000
100 Trà Kót
Thôn 2
Nguyễn Thanh Liêm
Cor
6
2 180 3.060.000
101 Trà Kót
Thôn 2
Nguyễn Văn Nhựt
Cor
4
2 120 2.040.000
102 Trà Kót
Thôn 2
Võ Văn Tèo
Cor
4
2 120 2.040.000
103 Trà Kót
Thôn 2
Võ Văn Thọ
Cor
5
2 150 2.550.000
104 Trà Kót
Thôn 2
Huỳnh Văn Thun
Cor
3
2 90 1.530.000
105 Trà Kót
Thôn 2
Trần Văn Chiều
Cor
3
2 90 1.530.000
106 Trà Kót
Thôn 2
Võ Văn Mẫu
Cor
7
2 210 3.570.000
107 Trà Kót
Thôn 2
Trần Văn Lượm
Cor
6
2 180 3.060.000
108 Trà Kót
Thôn 2
Huỳnh Văn m
Cor
5
2 150 2.550.000
109 Trà Kót
Thôn 2
Phan Văn Đạo
Kinh (nghèo)
4
2 120 2.040.000
110 Trà Kót
Thôn 2
Trần Thi Sỹ
Cor
4
2 120 2.040.000
111 Trà Kót
Thôn 2
Huỳnh Ngọc Viên
Cor
4
2 120 2.040.000
112 Trà Kót
Thôn 2
Huỳnh Văn Khánh
Cor
6
2 180 3.060.000
113 Trà Kót
Thôn 2
Nguyễn Văn Bình
Cor
2
2 60 1.020.000
114 Trà Kót
Thôn 2
Phạm Văn Bình
Cor
4
2 120 2.040.000
115 Trà Kót
Thôn 2
Phạm Văn Anh
Cor
5
2 150 2.550.000
116 Trà Kót
Thôn 2
Nguyễn Văn Hùng
Cor
6
2 180 3.060.000
117 Trà Kót
Thôn 2
Huỳnh Văn Chương
Cor
3
2 90 1.530.000
118 Trà Kót
Thôn 2
Huỳnh Văn
Cor
5
2 150 2.550.000
119 Trà Kót
Thôn 2
Huỳnh Văn o
Cor
4
2 120 2.040.000
120 Trà Kót
Thôn 2
Huỳnh Văn m
Cor
6
2 180 3.060.000
121 Trà Kót
Thôn 2
Nguyễn Văn Cường
Cor
4
2 120 2.040.000
122 Trà Kót
Thôn 2
Hồ Văn Tèo
Cor
6
2 180 3.060.000
123 Trà Kót
Thôn 2
Võ Văn Hè
Cor
4
2 120 2.040.000
124 Trà Kót
Thôn 2
Nguyễn Văn Quý
Cor
6
2 180 3.060.000
125 Trà Kót
Thôn 2
Nguyễn Thị Phúc
Cor
4
2 120 2.040.000
126 Trà Kót
Thôn 2
Võ Xuân Dũng
Cor
3
2 90 1.530.000
127 Trà Kót
Thôn 2
Nguyễn Văn Hiếu
Cor
5
2 150 2.550.000
128 Trà Kót
Thôn 2
Nguyễn Văn Trung
Cor
6
2 180 3.060.000
129 Trà Kót
Thôn 2
Nguyễn Văn Minh
Cor
3
2 90 1.530.000
130 Trà Kót
Thôn 2
Huỳnh Văn Cường
Cor
4
2 120 2.040.000
131 Trà Kót
Thôn 2
Huỳnh Văn Kim
Cor
3
2 90 1.530.000
132 Trà Kót
Thôn 2
Huỳnh Văn Ký
Cor
5
2 150 2.550.000
133 Trà Kót
Thôn 2
Phạm Văn Trịnh
Cor
6
2 180 3.060.000
134 Trà Kót
Thôn 2
Huỳnh Xuân Giới
Cor
6
2 180 3.060.000
135 Trà Kót
Thôn 2
Huỳnh Văn Hương
Cor
6
2 180 3.060.000
136 Trà Kót
Thôn 2
Nguyễn Văn Lệ
Cor
4
2 120 2.040.000
137 Trà Kót
Thôn 2
Nguyễn Văn Tính
Cor
4
2 120 2.040.000
138 Trà Kót
Thôn 2
Nguyễn Văn Bảy
Cor
2
2 60 1.020.000
139 Trà Kót
Thôn 2
Nguyễn Thị Hoàng
Cor
4
2 120 2.040.000
140 Trà Kót
Thôn 2
Trần Văn Anh
Cor
4
2 120 2.040.000
141 Trà Kót
Thôn 2
Nguyễn Văn Nuôi
Cor
5
2 150 2.550.000
142 Trà Kót
Thôn 2
Trần Ngọc Toàn
Cor
4
2 120 2.040.000
143 Trà Kót
Thôn 2
Trần Văn Đức
Cor
6
2 180 3.060.000
144 Trà Kót
Thôn 2
Nguyễn Văn Tý
Cor
2
2 60 1.020.000
145 Trà Kót
Thôn 2
Huỳnh Văn o
Cor
6
2 180 3.060.000
146 Trà Kót
Thôn 2
Huỳnh Văn m
Cor
6
2 180 3.060.000
147 Trà Kót
Thôn 2
Nguyễn Quốc Dưỡng
Cor
5
2 150 2.550.000
148 Trà Kót
Thôn 2
Huỳnh Văn u
Cor
6
2 180 3.060.000
149 Trà Kót
Thôn 2
Hồ Văn Ôn
Cor
4
2 120 2.040.000
150 Trà Kót
Thôn 2
Vũ Văn Ba
Kinh (nghèo)
4
2 120 2.040.000
356,7
186,77
448,64
647,65
647,65
200,98
541,47
541,47
200,98
439,83
169,93
Cộng đồng s 4
Cộng đồng số 5a
Cộng đồng số 5b
Cộng đồng 5a
Cộng đồng 5b
8,81
Rừng phòng
hộ
Rừng sản
xuất
Rừng phòng
hộ
Rừng sản xut
Ngoài quy
hoạch 3LR
TT Tên chủ hộ gia đình Dân tộc số khẩu
Diện tích (ha)
Quy đổi thành tiền
(đồng)
Ghi chú Thôn /bản
Diện tích được bảo vệ rừng
Loại rừng
Diện tích nhn khn bảo vệ rừng
Loại rừng
Số tháng
chưa tự túc
được lương
thực (năm
2024)
Diện tích (ha)
Số lượng gạo hỗ
trợ năm 2024
(kg)
151 Trà Kót
Thôn 2
Hồ Văn Nhật
Cor
5
2 150 2.550.000
152 Trà Giáp
Thôn 1
Nguyễn Văn Lạc
Cor 4
1 60 1.020.000
153 Trà Giáp
Thôn 1
Nguyễn Văn Suy
Ca dong
4
1 60 1.020.000
154 Trà Giáp
Thôn 1
Hồ Văn Thảo
Cor
4
1 60 1.020.000
155 Trà Giáp
Thôn 1
Nguyễn Văn Mười
Ca dong
3
1 45 765.000
156 Trà Giáp
Thôn 2
Nguyễn Văn Bao
Cor
5
1 75 1.275.000
157 Trà Giáp
Thôn 2
Nguyễn Văn Hợi
Ca dong
4
1 60 1.020.000
158 Trà Giáp
Thôn 2
Nguyễn Thị Lai
Ca dong
4
1 60 1.020.000
159 Trà Giáp
Thôn 2
Nguyễn Đình Phẩm
Ca dong
6
1 90 1.530.000
160 Trà Giáp
Thôn 2
Trần Văn Triệu
Ca dong
3
1 45 765.000
161 Trà Giáp
Thôn 2
Nguyễn Văn Tiên
Cor
5
1 75 1.275.000
162 Trà Giáp
Thôn 2
Phạm Văn Út
Ca dong
4
1 60 1.020.000
163 Trà Giáp
Thôn 2
Nguyễn Đình Dâng
Ca dong
4
1 60 1.020.000
164 Trà Giáp
Thôn 2
Nguyễn Xuân Hùng
Ca dong
4
1 60 1.020.000
165 Trà Giáp
Thôn 2
Nguyễn Xuân Hưng
Ca dong
4
1 60 1.020.000
166 Trà Giáp
Thôn 2
Nguyễn Văn Thối
Ca dong
7
1 105 1.785.000
167 Trà Giáp
Thôn 3
Đoàn Duy Giáo
Ca dong
4
2 120 2.040.000
168 Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Văn Phương
Ca dong
5
2 150 2.550.000
169 Trà Giáp
Thôn 3
Trần Đạo Quỳnh
Ca dong
3
2 90 1.530.000
170 Trà Giáp
Thôn 3
Trần Quốc Thảo
Ca dong
5
2 150 2.550.000
171 Trà Giáp
Thôn 3
Châu Đại Khối
Ca dong
4
2 120 2.040.000
172 Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Văn Diện
Ca dong
5
2 150 2.550.000
173 Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Đình Anh
Ca dong
3
2 90 1.530.000
174 Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Văn Độ
Ca dong
3
2 90 1.530.000
175 Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Văn Dương
Ca dong
3
2 90 1.530.000
176 Trà Giáp
Thôn 3
Châu Đại Khánh
Ca dong
7
2 210 3.570.000
177 Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Thái Bàng
Ca dong
3
1 45 765.000
178 Trà Giáp
Thôn 3
Đinh Văn Nghĩa
Ca dong
5
1 75 1.275.000
179 Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Hải Phân
Ca dong
5
1 75 1.275.000
180 Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Văn Hân
Ca dong
5
1 75 1.275.000
181 Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Văn Huy
Ca dong
4
1 60 1.020.000
182 Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Văn Nhanh
Ca dong
2
1 30 510.000
183 Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Văn Cường
Ca dong
5
1 75 1.275.000
184 Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Văn Tôi
Ca dong
3
1 45 765.000
185 Trà Giáp
Thôn 3
Đinh Khánh Đơn
Ca dong
5
1 75 1.275.000
186 Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Văn Tuyên
Ca dong
4
1 60 1.020.000
187 Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Đức Thịnh
Ca dong
5
1 75 1.275.000
188 Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Xuân Huỳnh
Ca dong
3
1 45 765.000
189 Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Văn Duy
Ca dong
4
1 60 1.020.000
190 Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Văn Thích
Ca dong
5
1 75 1.275.000
191 Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Văn Phóng
Ca dong
4
1 60 1.020.000
192 Trà Giáp
Thôn 3
Trần Minh Phương
Ca dong
4
1 60 1.020.000
193 Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Văn Vũ
Ca dong
4
1 60 1.020.000
194 Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Văn Vớn
Ca dong
4
1 60 1.020.000
195 Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Văn Sỹ
Ca dong
3
1 45 765.000
196 Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Ngọc Cảnh
Ca dong
4
1 60 1.020.000
197 Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Văn Thành
Ca dong
4
1 60 1.020.000
198 Trà Giáp
Thôn 3
Đinh Văn Bường
Ca dong
4
1 60 1.020.000
199 Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Văn Phúc
Ca dong
3
1 45 765.000
200 Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Trường Danh
Ca dong
5
1 75 1.275.000
201 Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Văn Dũng
Ca dong
3
1 45 765.000
202 Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Xuân Đường
Ca dong
5
1 75 1.275.000
203 Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Văn Hùng
Ca dong
6
1 90 1.530.000
12,73
89,68
37,64
76,95
155,21
109,78 45,43
171,31
130,84
Cộng đồng s 1
Cộng đồng số 2
Cộng đồng số 3A2,83
Rừng phòng
hộ
Rừng sản
xuất
Rừng phòng
hộ
Rừng sản xut
Ngoài quy
hoạch 3LR
TT Tên chủ hộ gia đình Dân tộc số khẩu
Diện tích (ha)
Quy đổi thành tiền
(đồng)
Ghi chú Thôn /bản
Diện tích được bảo vệ rừng
Loại rừng
Diện tích nhn khn bảo vệ rừng
Loại rừng
Số tháng
chưa tự túc
được lương
thực (năm
2024)
Diện tích (ha)
Số lượng gạo hỗ
trợ năm 2024
(kg)
204 Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Văn Dưa
Ca dong
5
1 75 1.275.000
205 Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Văn Tứ
Ca dong
4
1 60 1.020.000
206 Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Văn Bửu
Ca dong
3
1 45 765.000
207 Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Thanh Trường
Ca dong
3
1 45 765.000
208 Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Văn Tứ
Ca dong
3
1 45 765.000
209 Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Văn Hoàng
Ca dong
4
1 60 1.020.000
210 Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Hoàng Bưng
Ca dong
4
1 60 1.020.000
211 Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Văn Giang
Ca dong
6
1 90 1.530.000
212 Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Văn Xuyến
Ca dong
2
1 30 510.000
213 Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Minh Tiết
Ca dong
4
1 60 1.020.000
214 Trà Giáp
Thôn 3
Hồ Văn Sỹ
Ca dong
6
1 90 1.530.000
215 Trà Giáp
Thôn 3
Hồ Văn Dù
Ca dong
4
1 60 1.020.000
216 Trà Giáp
Thôn 3
Hồ Văn Đà
Ca dong
4
1 60 1.020.000
217 Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Văn Côi
Ca dong
4
1 60 1.020.000
218 Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Văn Dương
Ca dong
4
1 60 1.020.000
219 Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Ngọc Hoàn
Ca dong
4
1 60 1.020.000
220 Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Xuân Hiều
Ca dong
3
1 45 765.000
221 Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Văn Phối
Ca dong
6
1 90 1.530.000
222 Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Đức Tánh
Ca dong
3
1 45 765.000
223 Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Văn Luân
Ca dong
5
1 75 1.275.000
224 Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Văn Quân
Ca dong
6
1 90 1.530.000
225 Trà Giáp
Thôn 3
Hồ Văn Phi
Ca dong
3
1 45 765.000
226 Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Văn Duy
Ca dong
4
1 60 1.020.000
227 Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Văn Bảo
Ca dong
2
1 30 510.000
228 Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Thanh Luận
Ca dong
5
1 75 1.275.000
229 Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Văn Trân
Ca dong
4
1 60 1.020.000
230 Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Văn Nghề
Ca dong
4
1 60 1.020.000
231 Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Văn Tuy
Ca dong
4
1 60 1.020.000
232 Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Văn Thê
Ca dong
3
1 45 765.000
233 Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Văn Dương
Ca dong
4
1 60 1.020.000
234 Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Văn Thái
Ca dong
6
1 90 1.530.000
235 Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Văn Tiến
Ca dong
6
1 90 1.530.000
236 Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Ngọc Phương
Ca dong
6
1 90 1.530.000
237 Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Văn Tiếp
Ca dong
4
1 60 1.020.000
238 Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Văn Bắc
Ca dong
3
1 45 765.000
239 Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Văn Bôn
Ca dong
3
1 45 765.000
240 Trà Giáp
Thôn 3
Hồ Văn Phai
Ca dong
5
1 75 1.275.000
241 Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Thanh Tuấn
Ca dong
7
1 105 1.785.000
242 Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Văn Lệ
Ca dong
5
1 75 1.275.000
243 Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Văn Viên
Ca dong
4
1 60 1.020.000
244 Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Văn Chống
Ca dong
6
1 90 1.530.000
245 Trà Giáp
Thôn 3
Đinh Văn Thơm
Ca dong
1
1 15 255.000
246 Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Quyết Thắng
Ca dong
2
1 30 510.000
247 Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Văn Hóa
Ca dong
2
1 30 510.000
248 Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Văn Dố
Ca dong
4
1 60 1.020.000
249 Trà Giáp
Thôn 3
Nguyến Văn Phát
Ca dong
6
1 90 1.530.000
250 Trà Giáp
Thôn 3
Nguyến Thanh Lương
Ca dong
5
1 75 1.275.000
251 Trà Giáp
Thôn 3
Nguyến Văn Hành
Ca dong
4
1 60 1.020.000
252 Trà Giáp
Thôn 3
Nguyến Văn Tường
Ca dong
3
1 45 765.000
253 Trà Giáp
Thôn 3
Nguyến Hải Chung
Ca dong
5
1 75 1.275.000
254 Trà Giáp
Thôn 3
Nguyến Văn Hưu
Ca dong
6
1 90 1.530.000
255 Trà Giáp
Thôn 3
Nguyến Văn Thiết
Ca dong
7
1 105 1.785.000
256 Trà Giáp
Thôn 3
Nguyến Phương Đông
Ca dong
2
1 30 510.000
Cộng đồng số 3B
980,55
854,62 87,61 38,32
Rừng phòng
hộ
Rừng sản
xuất
Rừng phòng
hộ
Rừng sản xut
Ngoài quy
hoạch 3LR
TT Tên chủ hộ gia đình Dân tộc số khẩu
Diện tích (ha)
Quy đổi thành tiền
(đồng)
Ghi chú Thôn /bản
Diện tích được bảo vệ rừng
Loại rừng
Diện tích nhn khn bảo vệ rừng
Loại rừng
Số tháng
chưa tự túc
được lương
thực (năm
2024)
Diện tích (ha)
Số lượng gạo hỗ
trợ năm 2024
(kg)
257 Trà Giáp
Thôn 3
Nguyến Văn Thời
Ca dong
6
1 90 1.530.000
258 Trà Giáp
Thôn 4
Nguyến Văn Thiện
Ca dong
4
1 60 1.020.000
259 Trà Giáp
Thôn 5
Nguyễn Văn Thơn
Ca dong
4
1 60 1.020.000
260 Trà Giáp
Thôn 1
Hồ Xuân Điều
Cor
4
1 60 1.020.000
261 Trà Giáp
Thôn 1
Trần Thanh Hải
Cor
5
1 75 1.275.000
262 Trà Giáp
Thôn 1
Hồ Văn Tướng
Cor
3
1 45 765.000
263 Trà Giáp
Thôn 1
Hồ Văn Anh
Cor
5
1 75 1.275.000
264 Trà Giáp
Thôn 1
Nguyễn Văn Phanh
Cor
4
1 60 1.020.000
265 Trà Giáp
Thôn 1
Hồ Xuân Hành
Cor
5
1 75 1.275.000
266 Trà Giáp
Thôn 1
Nguyễn Sinh Trần
Cor
6
1 90 1.530.000
267 Trà Giáp
Thôn 1
Hồ Quốc Việt
Cor
4
1 60 1.020.000
268 Trà Giáp
Thôn 1
Nguyễn Văn Đông
Cor
6
1 90 1.530.000
269 Trà Giáp
Thôn 1
Nguyễn Văn Nhương
Cor
6
1 90 1.530.000
270 Trà Giáp
Thôn 1
Nguyễn Hồng Lực
Ca dong
4
1 60 1.020.000
271 Trà Giáp
Thôn 2
Nguyễn Phó Trọng
Ca dong
3
1 45 765.000
272 Trà Giáp
Thôn 2
Hồ Văn Thạch
Ca dong
4
1 60 1.020.000
273 Trà Giáp
Thôn 2
Trung Văn Sơn
Ca dong
5
1 75 1.275.000
274 Trà Giáp
Thôn 2
Nguyễn Văn Lục
Ca dong
5
1 75 1.275.000
1.210
1.622,34
-
1.622,34
5.836,45
3.218,08
2.447,43
170,94
385
31.620
537.540.000
122,74
122,74 Cộng đồng thôn 2
310,48
Cộng đồng thôn 1310,48

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1310/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam phê duyệt Kế hoạch trợ cấp gạo năm 2024 trên địa bàn huyện Bắc Trà My theo Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1310/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×