- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Nghị quyết 02/2026/NQ-HĐND Hải Phòng quy định chi phí quản lý chính sách ưu đãi người có công
| Cơ quan ban hành: | Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 02/2026/NQ-HĐND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Nghị quyết | Người ký: | Lê Văn Hiệu |
| Trích yếu: | Quy định tỷ lệ chi phí quản lý thực hiện các chính sách ưu đãi người có công với cách mạng trên địa bàn thành phố Hải Phòng | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
20/04/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Chính sách | ||
TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 02/2026/NQ-HĐND
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Nghị quyết 02/2026/NQ-HĐND
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN ___________ Số: 02/2026/NQ-HĐND | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ______________________ Hải Phòng, ngày 20 tháng 4 năm 2026 |
NGHỊ QUYẾT
Quy định tỷ lệ chi phí quản lý thực hiện các chính sách ưu đãi người có công với cách mạng trên địa bàn thành phố Hải Phòng
___________
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng số 02/2020/UBTVQH14;
Căn cứ Nghị định số 75/2021/NĐ-CP ngày 24 tháng 7 năm 2021 của Chính phủ quy định mức hưởng trợ cấp, phụ cấp và các chế độ ưu đãi người có công với cách mạng được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 55/2023/NĐ-CP ngày 21 tháng 7 năm 2023 và Nghị định số 77/2024/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2024;
Căn cứ Thông tư số 44/2022/TT-BTC ngày 21 tháng 7 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định quản lý và sử dụng kinh phí chi thường xuyên thực hiện chính sách, chế độ ưu đãi người có công với cách mạng, thân nhân của người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 95/2025/TT-BTC ngày 20 tháng 10 năm 2025;
Xét Tờ trình số 79/TTr-UBND ngày 12 tháng 3 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân thành phố; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân thành phố ban hành Nghị quyết quy định tỷ lệ chi phí quản lý thực hiện các chính sách ưu đãi người có công với cách mạng trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết quy định tỷ lệ chi phí quản lý thực hiện các chính sách ưu đãi người có công với cách mạng trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2. Đối tượng áp dụng:
a) Các cơ quan, đơn vị được giao thực hiện công tác quản lý, chi trả chế độ ưu đãi người có công với cách mạng.
b) Các cơ quan, tổ chức và cá nhân khác có liên quan.
Điều 2. Tỷ lệ chi phí quản lý
1. Tại thành phố: Tỷ lệ phân bổ chi phí quản lý là 0,22% của tổng kinh phí thực hiện các chính sách ưu đãi người có công với cách mạng toàn thành phố (trừ kinh phí hỗ trợ các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công với cách mạng; chi công tác mộ liệt sĩ, nghĩa trang liệt sĩ).
2. Tại cấp xã: Tỷ lệ phân bổ chi phí quản lý của tổng kinh phí thực hiện các chính sách ưu đãi người có công với cách mạng được giao cho cấp xã (trừ kinh phí hỗ trợ chi công tác mộ liệt sĩ, nghĩa trang liệt sĩ) (chi tiết quy định tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết này).
3. Trong quá trình thực hiện, trường hợp cấp xã có sự tăng hoặc giảm về số lượng đối tượng quản lý hoặc quy mô kinh phí thì áp dụng hệ số tương ứng quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Điều 3. Nguồn Kinh phí thực hiện
Từ nguồn ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách địa phương.
Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 5. Hiệu lực thi hành
Nghị quyết có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2026.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng khoá XVII, Kỳ họp thứ Nhất thông qua ngày 20 tháng 4 năm 2026./.
| Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Ủy ban Công tác đại biểu (Quốc hội); - Các VP: Quốc hội, Chính phủ; - Các bộ: Tài chính, Nội vụ, Tư pháp, Khoa học và Công nghệ; - Vụ Pháp chế các bộ: Tài chính, Nội vụ; - Cục Kiểm tra VB và TCTHPL (Bộ Tư pháp); - TT TU, TT HĐND TP, UBND TP; - Đoàn ĐBQH TP; - Ủy ban MTTQVN TP; - Đại biểu HĐND TP khóa XVII; - Các Ban HĐND TP; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể TP; - Các VP: TU, Đoàn ĐBQH và HĐND TP, UBND TP; - TT ĐU, TT HĐND, UBND cấp xã; - Báo và Phát thanh, truyền hình HP; - Công báo HP, Cổng TTĐT TP; - Lưu: VT, HSKH. | CHỦ TỊCH
Lê Văn Hiệu |
PHỤ LỤC
Tỷ lệ chi phí quản lý thực hiện các chính sách ưu đãi người có công với cách mạng trên địa bàn thành phố Hải Phòng (tại cấp xã)
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 02/2026/NQ-HĐND ngày tháng 4 năm 2026 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng)
| TT | Xã, phường, đặc khu | Dự kiến kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng tại xã năm 2026 (triệu đồng/năm) | Dự kiến kinh phí quản lý được sử dụng năm 2026 (triệu đồng/năm) | Hệ số H1 | Hệ số H2 | Hệ số H3 | Tỷ lệ chi phí quản lý (%) |
| 1. | phường Nguyễn Đại Năng | 8.501,1 | 150 | 0 | 0,1 | 0,1 | 1,76% |
| 2. | Đặc khu Cát Hải | 9.583,4 | 212,5 | 0,5 | 0,1 | 0,1 | 2,22% |
| 3. | phường Dương Kinh | 9.841,5 | 150 | 0 | 0,1 | 0,1 | 1,52% |
| 4. | phường Nguyễn Trãi | 5.646,6 | 212,5 | 0,5 | 0,1 | 0,1 | 3,76% |
| 5. | phường Tứ Minh | 10.379,3 | 187,5 | 0 | 0,1 | 0,4 | 1,81% |
| 6. | xã Quyết Thắng | 10.909,8 | 187,5 | 0 | 0,1 | 0,4 | 1,72% |
| 7. | xã Kiến Hưng | 12.835,8 | 225 | 0 | 0,4 | 0,4 | 1,75% |
| 8. | xã Việt Khê | 13.134,6 | 225 | 0 | 0,4 | 0,4 | 1,71% |
| 9. | xã Kiến Minh | 13.190,4 | 187,5 | 0 | 0,1 | 0,4 | 1,42% |
| 10. | phường Đồ Sơn | 13.203,6 | 225 | 0 | 0,4 | 0,4 | 1,70% |
| 11. | phường Hòa Bình | 13.303,0 | 225 | 0 | 0,4 | 0,4 | 1,69% |
| 12. | phường Đông Hải | 13.489,4 | 225 | 0 | 0,4 | 0,4 | 1,67% |
| 13. | phường Kinh Môn | 13.577,3 | 225 | 0 | 0,4 | 0,4 | 1,66% |
| 14. | phường Thiên Hương | 13.838,4 | 225 | 0 | 0,4 | 0,4 | 1,63% |
| 15. | phường Hưng Đạo | 13.998,9 | 225 | 0 | 0,4 | 0,4 | 1,61% |
| 16. | xã Chấn Hưng | 14.083,2 | 225 | 0 | 0,4 | 0,4 | 1,60% |
| 17. | phường Bạch Đằng | 14.253,5 | 225 | 0 | 0,4 | 0,4 | 1,58% |
| 18. | xã Vĩnh Thuận | 14.391,7 | 225 | 0 | 0,4 | 0,4 | 1,56% |
| 19. | xã Hùng Thắng | 14.748,1 | 225 | 0 | 0,4 | 0,4 | 1,53% |
| 20. | phường Phạm Sư Mạnh | 17.245,8 | 225 | 0 | 0,4 | 0,4 | 1,30% |
| 21. | phường An Phong | 15.538,5 | 225 | 0 | 0,4 | 0,4 | 1,45% |
| 22. | xã An Thành | 15.681,4 | 225 | 0 | 0,4 | 0,4 | 1,43% |
| 23. | phường Nam Đồng | 17.534,8 | 225 | 0 | 0,4 | 0,4 | 1,28% |
| 24. | xã Thái Tân | 17.558,0 | 225 | 0 | 0,4 | 0,4 | 1,28% |
| 25. | xã Thanh Hà | 17.643,8 | 225 | 0 | 0,4 | 0,4 | 1,28% |
| 26. | xã Tân An | 17.710,4 | 225 | 0 | 0,4 | 0,4 | 1,27% |
| 27. | phường Ái Quốc | 17.788,5 | 225 | 0 | 0,4 | 0,4 | 1,26% |
| 28. | phường Thạch Khôi | 16.156,6 | 225 | 0 | 0,4 | 0,4 | 1,39% |
| 29. | phường Trần Nhân Tông | 16.338,0 | 225 | 0 | 0,4 | 0,4 | 1,38% |
| 30. | xã Hợp Tiến | 18.486,8 | 225 | 0 | 0,4 | 0,4 | 1,22% |
| 31. | xã Hà Nam | 18.509,0 | 225 | 0 | 0,4 | 0,4 | 1,22% |
| 32. | xã An Quang | 16.646,0 | 225 | 0 | 0,4 | 0,4 | 1,35% |
| 33. | xã Nguyễn Bỉnh Khiêm | 18.618,1 | 225 | 0 | 0,4 | 0,4 | 1,21% |
| 34. | xã Cẩm Giàng | 16.766,9 | 225 | 0 | 0,4 | 0,4 | 1,34% |
| 35. | xã Vĩnh Thịnh | 18.858,6 | 225 | 0 | 0,4 | 0,4 | 1,19% |
| 36. | phường Chí Linh | 16.972,6 | 225 | 0 | 0,4 | 0,4 | 1,33% |
| 37. | xã An Trường | 17.094,7 | 225 | 0 | 0,4 | 0,4 | 1,32% |
| 38. | phường Nam Đồ Sơn | 17.105,5 | 225 | 0 | 0,4 | 0,4 | 1,32% |
| 39. | phường Trần Liễu | 17.161,2 | 225 | 0 | 0,4 | 0,4 | 1,31% |
| 40. | phường Nhị Chiểu | 19.148,0 | 225 | 0 | 0,4 | 0,4 | 1,18% |
| 41. | phường Bắc An Phụ | 17.287,1 | 225 | 0 | 0,4 | 0,4 | 1,30% |
| 42. | xã An Hưng | 17.358,0 | 225 | 0 | 0,4 | 0,4 | 1,30% |
| 43. | phường Lê Ích Mộc | 19.367,7 | 225 | 0 | 0,4 | 0,4 | 1,16% |
| 44. | phường Việt Hòa | 19.386,3 | 225 | 0 | 0,4 | 0,4 | 1,16% |
| 45. | xã Nam An Phụ | 19.506,0 | 225 | 0 | 0,4 | 0,4 | 1,15% |
| 46. | phường Nam Triệu | 19.526,8 | 225 | 0 | 0,4 | 0,4 | 1,15% |
| 47. | xã Nguyên Giáp | 19.870,3 | 225 | 0 | 0,4 | 0,4 | 1,13% |
| 48. | phường An Hải | 20.055,3 | 237,5 | 0 | 0,4 | 0,5 | 1,18% |
| 49. | xã Nghi Dương | 20.074,2 | 237,5 | 0 | 0,4 | 0,5 | 1,18% |
| 50. | xã An Khánh | 18.067,7 | 225 | 0 | 0,4 | 0,4 | 1,25% |
| 51. | xã Lạc Phượng | 20.926,2 | 237,5 | 0 | 0,4 | 0,5 | 1,13% |
| 52. | xã Kiến Thụy | 20.986,2 | 237,5 | 0 | 0,4 | 0,5 | 1,13% |
| 53. | xã Yết Kiêu | 21.659,7 | 237,5 | 0 | 0,4 | 0,5 | 1,10% |
| 54. | xã Tân Minh | 21.675,8 | 237,5 | 0 | 0,4 | 0,5 | 1,10% |
| 55. | phường Thủy Nguyên | 21.700,8 | 237,5 | 0 | 0,4 | 0,5 | 1,09% |
| 56. | xã Thượng Hồng | 21.778,8 | 237,5 | 0 | 0,4 | 0,5 | 1,09% |
| 57. | phường Lê Đại Hành | 22.025,7 | 237,5 | 0 | 0,4 | 0,5 | 1,08% |
| 58. | xã Mao Điền | 22.292,4 | 237,5 | 0 | 0,4 | 0,5 | 1,07% |
| 59. | xã Kiến Hải | 22.344,9 | 237,5 | 0 | 0,4 | 0,5 | 1,06% |
| 60. | xã Vĩnh Hòa | 22.517,2 | 237,5 | 0 | 0,4 | 0,5 | 1,05% |
| 61. | xã Hải Hưng | 22.561,7 | 237,5 | 0 | 0,4 | 0,5 | 1,05% |
| 62. | xã Hà Tây | 22.575,6 | 237,5 | 0 | 0,4 | 0,5 | 1,05% |
| 63. | xã Tuệ Tĩnh | 22.682,8 | 237,5 | 0 | 0,4 | 0,5 | 1,05% |
| 64. | xã Khúc Thừa Dụ | 22.712,9 | 237,5 | 0 | 0,4 | 0,5 | 1,05% |
| 65. | xã Tiên Minh | 23.122,7 | 237,5 | 0 | 0,4 | 0,5 | 1,03% |
| 66. | xã Hà Bắc | 23.170,6 | 237,5 | 0 | 0,4 | 0,5 | 1,03% |
| 67. | xã Hồng Châu | 23.585,7 | 237,5 | 0 | 0,4 | 0,5 | 1,01% |
| 68. | phường Tân Hưng | 23.976,7 | 237,5 | 0 | 0,4 | 0,5 | 0,99% |
| 69. | phường Hồng An | 24.301,5 | 237,5 | 0 | 0,4 | 0,5 | 0,98% |
| 70. | phường Lưu Kiếm | 24.714,4 | 237,5 | 0 | 0,4 | 0,5 | 0,96% |
| 71. | xã Đường An | 25.025,0 | 237,5 | 0 | 0,4 | 0,5 | 0,95% |
| 72. | phường Hải Dương | 25.533,3 | 237,5 | 0 | 0,4 | 0,5 | 0,93% |
| 73. | xã Cẩm Giang | 25.667,0 | 237,5 | 0 | 0,4 | 0,5 | 0,93% |
| 74. | xã Kẻ Sặt | 25.787,3 | 237,5 | 0 | 0,4 | 0,5 | 0,92% |
| 75. | xã An Phú | 25.939,0 | 237,5 | 0 | 0,4 | 0,5 | 0,92% |
| 76. | phường Phù Liễn | 26.221,4 | 237,5 | 0 | 0,4 | 0,5 | 0,91% |
| 77. | xã Trường Tân | 26.474,0 | 237,5 | 0 | 0,4 | 0,5 | 0,90% |
| 78. | xã Bình Giang | 26.849,4 | 237,5 | 0 | 0,4 | 0,5 | 0,88% |
| 79. | xã Gia Phúc | 27.458,4 | 237,5 | 0 | 0,4 | 0,5 | 0,86% |
| 80. | xã Kim Thành | 27.564,6 | 237,5 | 0 | 0,4 | 0,5 | 0,86% |
| 81. | phường Trần Hưng Đạo | 27.726,4 | 237,5 | 0 | 0,4 | 0,5 | 0,86% |
| 82. | xã Vĩnh Am | 27.804,8 | 237,5 | 0 | 0,4 | 0,5 | 0,85% |
| 83. | xã Phú Thái | 27.983,5 | 237,5 | 0 | 0,4 | 0,5 | 0,85% |
| 84. | xã Vĩnh Lại | 28.171,8 | 237,5 | 0 | 0,4 | 0,5 | 0,84% |
| 85. | xã Nam Sách | 28.256,1 | 237,5 | 0 | 0,4 | 0,5 | 0,84% |
| 86. | xã Lai Khê | 28.559,8 | 237,5 | 0 | 0,4 | 0,5 | 0,83% |
| 87. | xã An Lão | 28.573,1 | 237,5 | 0 | 0,4 | 0,5 | 0,83% |
| 88. | xã Tiên Lãng | 28.625,2 | 237,5 | 0 | 0,4 | 0,5 | 0,83% |
| 89. | xã Nam Thanh Miện | 28.828,3 | 237,5 | 0 | 0,4 | 0,5 | 0,82% |
| 90. | xã Hà Đông | 28.887,1 | 237,5 | 0 | 0,4 | 0,5 | 0,82% |
| 91. | xã Nguyễn Lương Bằng | 29.239,4 | 237,5 | 0 | 0,4 | 0,5 | 0,81% |
| 92. | xã Tân Kỳ | 29.351,2 | 250 | 0 | 0,5 | 0,5 | 0,85% |
| 93. | phường Thành Đông | 29.367,5 | 237,5 | 0 | 0,4 | 0,5 | 0,81% |
| 94. | phường Kiến An | 29.730,8 | 250 | 0 | 0,5 | 0,5 | 0,84% |
| 95. | xã Chí Minh | 29.792,8 | 250 | 0 | 0,5 | 0,5 | 0,84% |
| 96. | xã Ninh Giang | 30.143,4 | 250 | 0 | 0,4 | 0,6 | 0,83% |
| 97. | xã Bắc Thanh Miện | 30.335,0 | 262,5 | 0 | 0,5 | 0,6 | 0,87% |
| 98. | phường An Dương | 30.379,5 | 262,5 | 0 | 0,5 | 0,6 | 0,86% |
| 99. | phường Ngô Quyền | 31.328,3 | 262,5 | 0 | 0,5 | 0,6 | 0,84% |
| 100. | phường Hải An | 31.367,6 | 262,5 | 0 | 0,5 | 0,6 | 0,84% |
| 101. | xã Trần Phú | 32.382,0 | 262,5 | 0 | 0,5 | 0,6 | 0,81% |
| 102. | xã Đại Sơn | 33.012,8 | 262,5 | 0 | 0,5 | 0,6 | 0,80% |
| 103. | xã Tứ Kỳ | 33.376,7 | 262,5 | 0 | 0,5 | 0,6 | 0,79% |
| 104. | phường Chu Văn An | 33.673,1 | 262,5 | 0 | 0,5 | 0,6 | 0,78% |
| 105. | xã Gia Lộc | 35.198,5 | 262,5 | 0 | 0,5 | 0,6 | 0,75% |
| 106. | phường Hồng Bàng | 44.847,4 | 275 | 0 | 0,6 | 0,6 | 0,61% |
| 107. | phường Lê Thanh Nghị | 36.881,8 | 262,5 | 0 | 0,5 | 0,6 | 0,71% |
| 108. | xã Thanh Miện | 46.997,5 | 275 | 0 | 0,6 | 0,6 | 0,59% |
| 109. | xã Vĩnh Bảo | 37.869,5 | 262,5 | 0 | 0,5 | 0,6 | 0,69% |
| 110. | phường Lê Chân | 47.411,5 | 275 | 0 | 0,6 | 0,6 | 0,58% |
| 111. | phường Gia Viên | 39.258,6 | 262,5 | 0 | 0,5 | 0,6 | 0,67% |
| 112. | xã Vĩnh Hải | 39.430,3 | 262,5 | 0 | 0,5 | 0,6 | 0,67% |
| 113. | phường An Biên | 41.410,3 | 262,5 | 0 | 0,5 | 0,6 | 0,63% |
Trong đó:
a) Hệ số H1 là hệ số điều chỉnh theo vị trí địa lý:
- Các xã vùng Hải Đảo: H1 = 0,5.
- Các xã có dân tộc thiểu số và miền núi: H1 = 0,5.
- Các xã còn lại: H1 = 0.
b) Hệ số H2 là hệ số điều chỉnh theo quy mô đối tượng hưởng trợ cấp hằng tháng được xác định tại thời điểm 01/01 hằng năm:
- Các xã có dưới 300 đối tượng hưởng trợ cấp hằng tháng: H2 = 0,1.
- Các xã có từ 300 đến dưới 700 đối tượng hưởng trợ cấp hằng tháng: H2 = 0,4.
- Các xã có từ 700 đến dưới 1.000 đối tượng hưởng trợ cấp hằng tháng: H2 = 0,5.
- Các xã có từ 1.000 đối tượng trở lên hưởng trợ cấp hằng tháng: H2 = 0,6.
c) Hệ số H3 là hệ số theo quy mô kinh phí chi trợ cấp ưu đãi thường xuyên:
- Các xã được giao kinh phí chi trợ cấp ưu đãi thường xuyên dưới 10 tỷ đồng/năm: H3 = 0,1.
- Các xã được giao kinh phí chi trợ cấp ưu đãi thường xuyên từ 10 tỷ đồng/năm đến dưới 20 tỷ đồng/năm: H3 = 0,4.
- Các xã được giao kinh phí chi trợ cấp ưu đãi thường xuyên từ 20 tỷ đồng/năm đến dưới 30 tỷ đồng/năm: H3 = 0,5.
- Các xã được giao kinh phí chi trợ cấp ưu đãi thường xuyên từ 30 tỷ đồng/năm trở lên: H3 = 0,6.
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!