• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 40/KH-UBND Bắc Giang 2024 thực hiện Chiến lược quốc gia về thu hút, trọng dụng nhân tài

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 05/07/2024 16:37 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 40/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Lê Ánh Dương
Trích yếu: Thực hiện Chiến lược quốc gia về thu hút, trọng dụng nhân tài đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
04/07/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Chính sách

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 40/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 40/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 40/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
–––––––
Số: /KH-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
––––––––––––––––––––––––
Bắc Giang, ngày tháng 7 năm 2024
K HOCH
Thc hin Chiến lược quc gia v thu hút, trng dng nhân tài
đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 trên địa bàn tnh Bc Giang
––––––––––––––
Thc hin Quyết định s 899/QĐ-TTg ngày 31/7/2023 ca Th tướng
Chính ph phê duyt Chiến c quc gia v thu hút, trng dng nhân tài đến
năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 (sau đây gi tt Quyết đnh s 899/QĐ-
TTg ca Th tướng Chính ph), y ban nhân dân tnh Bc Giang ban hành Kế
hoch trin khai Chiến lược quc gia v thu t, trng dụng nhân tài đến m
2030, tầm nhìn đến năm 2050 trên đa bàn tỉnh, như sau:
I. MC TIÊU, YÊU CU
1. Mc tiêu chung
Xây dng, thc hin có hiu qu các chính sách, giải pháp đt phá đ thu
hút và trng dng nhân tài (c trong và ngoài tỉnh) đến năm 2030, tầm nhìn đến
năm 2050 trên đa bàn tnh Bc Giang trong tt c c ngành, lĩnh vực, đc bit
trong các ngành, lĩnh vực mũi nhọn như: Khoa học công ngh, giáo dc
đào to, văn a, khoa hc hi, y tế, thông tin và truyn thông, chuyển đi
s lĩnh vực khác theo nhu cu, php với định hưng phát trin ca tnh
đã được cp thm quyn phê duyt. Qua đó, p phần thúc đy phát trin
kinh tế - hi ca tnh, nhm mc tiêu phấn đấu đến năm 2030 tỉnh Bc
Giang tr thành tnh công nghiệp theo hướng hiện đại, quy GRDP đng
trong nhóm 15 tnh, thành ph đứng đu c nước đứng đu vùng Trung du
và min núi phía Bc.
2. Mc tiêu c th
a) Mục tiêu đến năm 2025
- Trên s quy đnh ca pháp lut khung chính sách thu hút, trng
dng nhân i của Trung ương, trin khai chính sách thu hút, trng dng nhân tài
ca tnh trong tt c các ngành, nht các lĩnh vực: lãnh đạo, qun lý; kinh tế;
khoa hc và công ngh; giáo dc đào tạo; y tế; văn hóa, ngh thut; khoa hc
xã hi; th dc, th thao; thông tin và truyn thông nhm góp phn thc hin các
khâu đột phá chiến lược v phát trin ngun nhân lc chất lượng cao, thúc đy
phát trin nhanh bn vng v khoa hc, ng ngh đi mi sáng to; to
lập môi trường văn hóa hội lành mnh, bảo đm vic bo tn, phát huy các
giá tr văn hóa dân tộc, đạo đc xã hi.
- Năm 2025 phấn đu thu hút nhân tài vào làm vic ti các quan, t
chức, đơn vị, địa phương của tnh khong 10% so vi tng s tuyn dng mi.
2
b) Mục tiêu đến năm 2030, định hướng đến năm 2050
- Duy tt l nhân tài thu hút vào làm vic các quan, tổ chức, đơn
vị, địa phương của tỉnh không i 20% so vi tng s các trưng hp tuyn
dng mới hàng năm.
- Phấn đấu 100% nhân tài (đưc công nhn) tiếp tc li làm vic sau 05
năm đưc thu hút trng dng làm vic tại các quan, tổ chức, đơn vị, địa
phương của tnh; t l nhân tài được đào to, bồi dưỡng trong lĩnh vc khoa hc
công ngh đạt ít nht 30% vào năm 2025; đạt ít nhất 60% vào năm 2030 để
tiến tới đạt 100% vào năm 2050.
- Tạo đột phá trong thúc đy liên kết các mạng lưới đi mi sáng to, kết
nối nhân tài. Thu hút các chuyên gia đầu ngành, tài năng trẻ trin vng tài
ng trong các lĩnh vực chính tr, kinh tế, khoa hc - công nghệ, văn hóa - xã hi
và các lĩnh vc khác v làm vic ti tnh.
3. Yêu cu
a) Quán trit thc hiện đầy đ ch tơng, định ng của Đng v
nhân tài; thc hin nghiêm túc, hiu qu chính sách, pháp lut của Nhà nước
v thu hút, trng dng nhân tài.
b) Vic thc hin Chiến c của Trung ương Kế hoch ca tnh phi
gn vi phc vụ, đáp ng các chiến c v phát trin kinh tế - xã hi, quc
phòng, an ninh; phát trin ngun nhân lc chất ng cao; phát trin khoa hc,
công ngh đi mi sáng to; phát triển văn hóa, giáo dục, y tế các chiến
lược khác có liên quan.
c) Chính sách thu hút, trng dụng nhân i được thc hiện qua đánh giá,
tiến c, t tiến c gn vi thm quyn trách nhim ca người đứng đu cp
ủy, quan, t chc; tuân th đúng ch trương của Đảng ca pháp lut v
công tác n bộ, đáp ng yêu cu ca s nghip công nghip hóa, hiện đi hóa
đất c và hi nhp quc tế.
d) B trí ngun lc phù hp vi kế hoạch, chương trình; triển khai có hiu
qu các chính sách đột quá, vượt trội đ thu hút, trng dng nhân tài, bảo đảm
nh kh thi, bn vng.
đ) Gắn kết cht ch và triển khai đng b các nhim v, gii pháp thu hút,
trng dng nhân i trên tt c các ngành, lĩnh vực; ưu tiên tập trung o các
ngành, lĩnh vực mũi nhọn, các khâu đột phá chiến ợc, đặc bit khoa hc
công nghệ, đổi mi sáng to; giáo dục đào tạo; y tế; văn hóa; khoa hc
hi; thông tin và truyn thông; chuyển đổi s; an toàn thông tin mng. T đó, tạo
ra động lc cho tnh phát trin nhanh và bn vng.
e) Phát huy dân ch, đ cao trách nhim của người đứng đầu, người gii
thiu, tiến c nhân tài; ctrng nguyên tc công khai, minh bch trong tiến c,
t tiến c, la chn, công nhn nhân tài. Bảo đảm s phi hp cht ch, thng
nht giữa các quan, tổ chức, đơn v trong phát hin, tiến c thc hin
chính sách đi vi nhân tài; chính sách khen thưng, tôn vinh x
nghiêm các vi phm chính sách nhân tài.
3
II. NHIM V VÀ GII PHÁP
1. Đi mới duy, nâng cao trách nhim trong thc hin chính sách
thu hút, trng dng nhân tài
a) Th trưởng các s, ban, ngành, Ch tch y ban nhân n các huyn,
th xã, thành ph t chc tuyên truyn, quán trit Quyết định s 899/-TTg,
Kế hoch trin khai thc hin Chiến c quc gia v thu hút, trng dng nhân
tài ca tỉnh và các văn bản có liên quan v thu hút, trng dng nhân tài.
b) Nâng cao nhn thc, ý thc trách nhim của người đứng đu các cp,
các ngành, các địa phương, của cán b, công chc, viên chc v v trí, vai trò,
cng hiến và đóng góp to ln ca nhân tài; v ý nghĩa, tm quan trng ca chính
sách thu hút, trng dng nhân tài trong xây dng, phát triển ngành, lĩnh vực, đơn
vị, địa phương. Ly kết qu thc hin chính sách thu hút, trng dng nhân tài là
mt trong các nội dung đánh giá đối với cơ quan, t chức, đơn vị.
2. Trin khai hiu qu quy đnh ca pháp lut v thu hút nhân tài,
trng dng nhân tài
a) Nghiên cứu, đ xut sửa đổi, b sung các quy đnh của Đảng v quy
hoạch, đào tạo, bồi dưng, b nhim, bu c đối vi nhân tài làm vic trong các
quan, tổ chức, đơn vị của Nnước, không ph thuc vào thâm niên, thi
gian công tác, bng cp, vùng miền, đ tui.
b) Căn c quy đnh ca pháp luật, ng dn của Trung ương để soát,
nghiên cu, trin khai các quy định v thu hút, trng dng nhân tài; v tuyn
dng, s dng qun cán b, công chc, viên chức các chính sách đãi
ng đối vi nhân tài ca tỉnh đm bảo đúng quy định pháp lut hin hành và phù
hp vi tình hình thc tiễn địa phương.
3. Khuyến khích, phát hin, tiến c nhân tài
a) Vic phát hin, tìm kiếm nhân tài nhm phát hiện người phm cht
đạo đc, li sng chun mc, có khát vng cng hiến vì s phát trin chung ca
tnh, hết lòng phng s Nhân n, có trình độ, năng lực sáng tạo vượt tri;
công trình, sn phm, thành tích, công trng hoc cng hiến đc bit to nên s
tiến b, phát trin các ngành, lĩnh vực theo nhu cu, định hưng phát trin ca
tnh; tập trung vào các nhóm đối tượng sau:
- Hc sinh, sinh viên thành tích hc tp, tt nghip loi gii, loi xut
sc, có t chất, năng khiếu ni tri t các cơ sở giáo dục, đào tạo;
- Những người có hc v, hc hàm thạc sĩ, tiến sĩ, giáo sư, phó giáo sư, có
các công trình nghiên cứu được công nhn ng dng hiu qu cao vào đời
sng thc tin;
- n b, công chc, viên chức người lao động đang công tác tại
quan, t chức, đơn vị ng lực ni tri, luôn hoàn thành tt hoc xut sc
nhim v, công v;
- Những người trình đ, năng lực vưt tri kinh nghim thc tin
đang làm việc các lĩnh vực, khu vực, địa bàn khác k c trong và ngoài nưc.
4
b) Khuyến khích, đ cao trách nhim ca người gii thiu, tiến c nhân
tài; bảo đm công khai, minh bch, dân ch trong gii thiu, tiến c, công nhn
nhân tài.
c) Ch động, tích cc phi hp với các s giáo dục đào tạo đ sm
phát hin tài năng trẻ là hc sinh, sinh viên.
d) Phát huy vai trò trách nhim phát hin, gii thiu, tiến c nhân tài
ca U ban Mt trn T quc Vit Nam tnh Bc Giang, các t chc chính tr -
xã hi, chính tr, xã hi - ngh nghip.
4. Nâng cao chất lượng, tạo đột phá trong đào tạo, bồi dưỡng nhân tài
a) Tp trung triển khai các chương trình đào to, bồi ng trong các
ngành, lĩnh vực theo quy định ca B, ngành Trung ương, bảo đảm phát trin ti
đa năng lực, phát triển năng khiếu chuyên biệt, năng lc ni bt ca nhân tài.
b) ng cao chất lượng vic hp tác, liên kết trong đào to, bồi dưỡng
ngun nhân lc với các sở đào tạo, bồi dưỡng uy tín, chất lượng trong
nước; chú trng mi các ging viên, chuyên gia, nhà khoa học, lãnh đạo, qun lý
đầu ngành, có trình độ, kinh nghim, uy tín cao tham gia ging dy ti tnh.
c) Tạo điu kin thun li v điu kin hc tp, nghiên cứu, i trưng c
sát, th thách, rèn luyện để các tài năng trẻ hc sinh, sinh viên, nht sinh
viên tt nghip loi gii, loi xut sắc có cơ hội phát huy năng lc, s trường.
d) Tăng cường năng lực cho các đơn vị s nghip công lập trong lĩnh vc
nghiên cu khoa hc, ng ngh, giáo dc, y tế, văn hóa, khoa hc xã hi và các
nh vực quan trọng khác thông qua đào tạo, bồi dưỡng nâng cao chất lượng đi
ngũ viên chc, phc v s nghip phát trin kinh tế - xã hi ca tnh.
5. Nâng cao chất lượng đội ngũ lãnh đo, qun c cp trong vic
phát hin, thu hút, trng dng nhân tài
a) Nâng cao chất lượng đội ngũ lãnh đo, qun c cấp đ thc hin
hiu qu vic phát hin, thu hút, trng dng nhân tài trong từng quan, tổ
chức, đơn vị.
b) Hoàn thin vic s dng, qun v tvic làm, bảo đm khoa hc,
cht ch, thng nhất để làm sở b tđúng người, đúng việc trng dng
nhân tài.
6. ng cường hợp tác, giao lưu, hi nhp quc tế v nhân tài
T chc trin khai thc hin hiu qu theo quy định, định ng
ng dn của cơ quan cấp trên v hợp tác, giao lưu, hội nhp quc tế v nhân tài.
7. Xây dựng môi trường làm vic công bng, chuyên nghip; i
trưng sống văn minh, hiện đi
a) Các cơ quan, đơn vị đẩy mnh t chc hc tp và thc hin nghiêm quy
định v đạo đc công vụ, đạo đức ngh nghiệp văn hóa công sở. Xây dng
môi trường làm việc đoàn kết, công bng, n ch, thân thiện, nhân văn; khuyến
5
khích đổi mi, ng to, tôn trng s khác bit; phát huy sc mnh tp th cùng
với năng lc sáng to ca nhân tài.
b) To lập môi trường nghiên cu chuyên nghip vi trang thiết b, máy
móc, công ngh tiên tiến, hiện đi, nhất đối vi nhân tài làm việc trong lĩnh
vc khoa hc và công ngh, giáo dục và đào tạo, y tế, văn hóa, khoa hc xã hi.
c) Tiếp tục đẩy mnh công tác phòng, chống tham nhũng, tiêu cực; thc
hin hiu qu kim st quyn lc, chng chy chc, chy quyn; bảo đm
hi phát triển, thăng tiến ca nhân tài.
d) Tiếp tục đẩy mnh ci cách th tc hành chính, tạo điều kin thun li
để nhân tài trong nước vàc ngoài v tnh làm vic.
8. Đy mnh thông tin, tuyên truyn v thu hút, trng dng nhân tài
a) Đổi mi ni dung, hình thức và phương pháp đa dạng, linh hot, phù
hợp để thông tin, tuyên truyn v thu hút, trng dng nhân tài. T chc duy
trì chuyên mc thu hút, trng dụng nhân tài trên c báo, đài, Cng Thông tin
điện t U ban nhân dân tnh, các cơ quan, đơn vị ca tỉnh; nêu gương điển hình
thành công v thu hút, trng dng nhân tài.
b) Đy mnh tuyên truyn, vận động, khơi dy tinh thần yêu c, ý thc
t hào dân tộc để khuyến khích nhân tài là ngưi Bắc Giang trong và ngoài nước
hướng v quê ơng, đất nưc, tr v tnh làm vic, cng hiến. Kp thi khuyến
khích s cng hiến đóng góp của nhân tài thông qua tuyên dương, khen thưởng.
c) Tuyên truyn, vận động thu hút nhân tài ngưi Vit Nam nước
ngoài (có mt quc tch là quc tch Việt Nam) trình độ, chuyên môn phù
hp v làm việc trong các lĩnh vực: khoa hc - công ngh, giáo dục và đào tạo, y
tế, thông tin truyn thông, chuyển đổi số…của tnh, p phn phát trin kinh
tế - xã hi xây dựng quê hương Bc Giang phát trin.
9. Khuyến khích t chức, nhân và người đứng đầu quan, t
chức, đơn vị thc hin chính sách nhân tài x nghiêm, kp thi vi
phm chính sách nhân tài
a) Trin khai, áp dng hiu qu quy định ca pháp lut v chế, chính
sách và trách nhim bo v nhân tài.
b) Khen thưng nhân, t chc có thành tích trong tiến c, thu hút, bi
dưỡng và trng dng nhân tài; xnghiêm hành vi cn tr, trù dp nhân tài.
10. Thu hút, s dng hiu qu ngun lực đầu cho thu hút
trng dng nhân tài
Bảo đảm ngun lc tài chính t ngân sách ca tỉnh đ đầu cho hot
động thu hút, trng dng nhân tài mt cách thc cht thông qua nhng gii pháp
thiết thc, hiu qu.
11. Phi hp vi Mt trn T quc Vit Nam các t chc thành viên
trong vic tp hp, vận đng nhân tài trong ngoài tnh tham gia xây dng
6
tnh Bc Giang; kp thi nm bắt tâm tư, nguyn vng phản ánh các đề xut,
kiến ngh ca nhân tài, nhất nhân tài ngưi Bc Giang trong ngoài
tỉnh; đồng thi tham gia xây dng các ch trương, chính sách thu hút, phát huy
ngun lc nhân tài phù hp vi s phát trin ca tỉnh và đất nước.
III. T CHC THC HIN
1. S Ni v
a) Ch trì soát, nghiên cứu, tham mưu trin khai quy định v nhân tài,
thu hút, trng dng nhân tài sau khi Chính ph ban hành Ngh định v chính
sách thu hút trng dụng nhân tài (người có tài năng) vào quan hành chính
nhà ớc và đơn vị s nghip công lp; Ngh định sửa đổi, b sung các quy định
v tuyn dng, s dng, qun công chc, viên chức (liên quan đến tiêu chí
đánh giá, công nhn, thu hút, trng dng qun lý nhân tài). Ly kết qu trin
khai, kết qu thc hin chính sách thu hút, trng dng nhân tài mt trong các
nội dung đánh giá đi với cơ quan, đơn v ng năm.
b) Phi hp vi các sở, ban, ngành tham mưu y ban nhân dân tnh ng
tác đào to, bồi dưng nhân tài.
c) Tham mưu tuyên ơng, khen thưởng t chc, nhân thành tích
trong tiến c, thu hút, bồi ng trng dụng nhân tài; khen thưởng, tôn vinh
nhân tài.
d) Theo dõi, đôn đốc các cơ quan, đơn vị, địa phương triển khai thc hin
nghiêm túc Kế hoch này; tng hp tình hình, kết qu thc hin; kp thời đ
xut, kiến ngh nhng vấn đ phát sinh (nếu có). Định k tng hp o o y
ban nhân dân tỉnh và tham mưu Uỷ ban nhân dân tnh oo hình thc hin Kế
hoch gi B Ni v.
đ) Là đu mi qun lý h đưc công nhn là nhân tài và thanh tra, kim
tra vic thc hin chính sách thu hút, trng dụng nhân tài trên đa bàn tnh.
2. S Giáo dục và Đào tạo
Ch đạo, ng dẫn các sở giáo dục, đào tạo nâng cao năng lc, cht
lượng ging dy và chú trọng đào tạo, bồi dưỡng nhân tài.
3. S Khoa hc và Công ngh
Ch trì, phi hp vi các s, nnh, địa phương liên quan tham u triển khai
các ch trương, cnh ch, văn bản ch đạo v thu hút, trng dụng, đào tạo, bi
dưỡng nhân tài hot động trong lĩnh vực khoa hc và công ngh tn địa n tnh.
4. S Xây dng
n cứ quy định chính sách ưu đãi về nhà đối vi nhân tài ca Trung
ương đ tham mưu chính sách ưu đãi v nhà đối vi nhân tài ca tỉnh đúng
quy định và phù hp vi tình hình thc tế của địa phương.
7
5. S Tài chính
n c tình hình thc tế và kh ng cân đối ngân sách địa phương, tham
mưu cho y ban nhân dân tnh b trí kinh phí chi thường xuyên để thc hin Kế
hoch theo phân cp ngân sách hin hành.
6. S Thông tin và Truyn thông
ng ng công tác thông tin, tuyên truyn v ch trương của Đảng,
chính sách pháp luật Nhà nước v thu hút, trng dng nhân tài các ni
dung ca Kế hoch này.
7. S Ngoi v
Rà soát, tìm hiu nắm tình hình nhân i là người Bc Giang c ngoài,
thưng xuyên cp nht danh sách nhân tài hoạt động trong các lĩnh vực khoa hc
- công ngh, giáo dục đào tạo, y tế, thông tin và truyn thông, chuyển đi s và
các nh vực khác mà tnh có nhu cầu để tuyên truyn, vận động, thu hút nhân tài
ng v xây dựng quê hương. Phối hp với các cơ quan liên quan tham mưu cho
cp thm quyn ca tnh tham gia các diễn đàn quc tế để trao đổi, hc tp
kinh nghim ca các quc gia v thu t, trng dng nhân tài.
8. Đài Phát thanh và Truyn hình tnh
a) Xây dng, duy t chuyên trang, chuyên mc v thu hút, trng dng
nhân tài. ng cường tin, bài, phóng s tuyên truyn nâng cao nhn thc trong
nước nước ngoài v thu hút, trng dng nhân tài trên sóng phát thanh, truyn
nh, trang thông tin đin t trên các nn tng s của Đài Phát thanh
Truyn hình tnh.
b) Chn tin, phóng s tiêu biu tuyên truyn v thu hút, trng dng
nhân tài trong Bn tin Đông Bc ca 8 Đài cụm thi đua s 2 và tn mt s
kênh ca VTV.
9. Các s, ban, ngành tnh y ban nhân n các huyn, th xã,
thành ph
n c Kế hoch, các s, ban, ngành tnh và y ban nhân dân các huyn,
th xã, thành ph trin khai thc hin nhim v, gii pháp ti kế hoch này phù
hợp tình hình, đặc điểm của cơ quan, đơn vị, địa phương mình; phân công cụ th
ph trách, theo i, tng hp vic t chc thc hin các nhim v c th ca kế
hoch này, đnh k hằng năm o cáo U ban nhân dân tnh qua (S Ni v)
trước ngày 01 tháng 12 để tng hp, báo cáo B Ni v.
10. Đề ngh y ban Mt trn T quc Vit Nam tnh, các t chc chính tr
- xã hi, Báo Bc Giang theo chức năng, nhiệm v, quyn hn tuyên truyn, vn
động, theo dõi, giám sát, kiến ngh và chung tay thc hin trong thc hin Chiến
lược quc gia v thu hút, trng dụng nhân tài trên địa bàn tnh.
8
IV. KINH PHÍ THC HIN
Kinh phí thc hin Kế hoch bao gm kinh phí t ngân sách nhà nước,
ngun vn doanh nghip và các ngun h tr, tài tr và huy đng hp pháp khác
theo quy đnh ca pháp lut. Khuyến khích huy động các ngun lc xã hi trong
và ngoài nưc tham gia thc hin Kế hoạch theo quy đnh ca pháp lut.
u cu các s, ban, ngành tnh, UBND c huyn, thành ph trin khai
thc hin Kế hoch thu hút, trng dụng nhân tài đến năm 2030, tầm nhìn đến
năm 2050 ca U ban nhân dân tnh Bc Giang./.
Nơi nh
n:
-
Bộ Nội vụ;
-
Chủ tịch,c PCT UBND tỉnh;
-
Các sở, cơ quan thuộc UBND tỉnh;
-
UBND huyện, thị xã, thành phố;
-
Báo Bắc Giang;
-
VP UBND tỉnh:
+ LĐVP, TH, HC-TC, KTTH;
+ Lưu: VT, NC
(Th).
TM.
Y BAN NHÂN DÂN
CH TCH
9
Biu tng hp
c nhim v c th thc hin Chiến lưc quc gia v thu hút, trng dng nhân tài tnh Bc Giang
(Kèm theo kế hoạch số /KH-UBND ngày /7/2024
của UBND tỉnh Bắc Giang)
–––––––––––––––
STT Nội dung nhiệm vụ
Cơ quan ch
t
Cơ quan phối hp Thời gian hoàn thành Ghi chú
1
2
3
4
5
6
1
Ch trì soát, nghiên cứu, tham
mưu triển khai quy định về nhân
tài, thu hút, trọng dụng nhân tài.
Lấy kết quả triển khai, kết qu
thực hiện chính sách thu hút, trọng
dụng nhân i một trong các ni
dung đánh giá đối với cơ quan,
đơn vị hàng năm
Sở Nội vụ
c cơ quan, địa
phương, đơn v
Sau khi Chính ph, B Ni v ban
nh quy đnh v chính sách thu hút
trng dng nhân tài; sửa đổi, b sung
các quy định v tuyn dng, s dng,
qun công chc, viên chc (liên
quan đến tiêu chí đánh giá, công nhận,
thu hút, trng dng và qun nhân
tài).
2
Ch đạo, hướng dẫn các s
giáo dục, đào tạo nâng cao năng
lc, chất ng ging dy chú
trọng đào tạo, bồi dưỡng nhân tài
Sở Giáo
dục và Đào
tạo
c cơ quan, địa
phương, đơn v
Thường xuyên
3
Tham mưu, đề xuất UBND tỉnh
chỉ đạo, triển khai thực hiện Nghị
định quy định thu hút, trọng dụng,
đào tạo, bồi dưỡng nhân tài hoạt
động khoa học và công nghệ
Sở Khoa
học và
ng ngh
c cơ quan, địa
phương, đơn v
Sau khi Chính phủ, Bộ Khoa học và
ng nghệ ban hành các chính sách về
thu hút, ưu đãi nhân tài khoa học
công nghệ
10
STT Nội dung nhiệm vụ
Cơ quan ch
t
Cơ quan phối hp Thời gian hoàn thành Ghi chú
1
2
3
4
5
6
4
Tham mưu cnh sách ưu đãi về
nhà đối vi nhân tài ca tnh
đúng quy định và phù hp vi tình
nh thc tế của địa phương
Sở Xây
dựng
c cơ quan, địa
phương, đơn v
Sau khi Chính phủ, Bộ Xây dựng ban
nh quy định về nhà ở đối với nhân tài
5
Thẩm định, tham mưu UBND tỉnh
bố t kinh phí, đảm bảo kinh phí
thực hiện thu hút, trọng dụng nhân
tài, thực hiện các chế độ, chính
sách đãi ngộ nhân tài
Sở Tài
chính
c cơ quan, địa
phương, đơn v
Thường xuyên
6
y dng, duy trì chuyên trang,
chuyên mc v thu hút, trng dng
nhân tài. T chức các chương trình
hoạt đng tuyên truyn v nhân
tài; cnh sách v thu hút, trng
dng nhân tài
Đài Phát
thanh và
Truyền
nh tỉnh
c cơ quan, địa
phương, đơn v
Thường xuyên
7
Tham mưu triển khai chính sách
phát hiện, tìm kiếm, thu hút, trọng
dụng nhân tàu và tiêu chí xác định
nhân tài là người dân tộc thiểu số
Ban Dân
tộc
c cơ quan, địa
phương, đơn v
Sau khi Chính phủ, Ủy ban Dân tộc
ban hành chính sách

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 40/KH-UBND Bắc Giang 2024 thực hiện Chiến lược quốc gia về thu hút, trọng dụng nhân tài

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×