• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 2982/KH-UBND Bình Thuận 2024 triển khai nâng cao Chỉ số Đổi mới sáng tạo

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 09/08/2024 14:10 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2982/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Nguyễn Minh
Trích yếu: Triển khai nâng cao Chỉ số Đổi mới sáng tạo tỉnh Bình Thuận năm 2024
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
08/08/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Chính sách

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 2982/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 2982/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 2982/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TNH BÌNH THUẬN
S: 2982 /KH-UBND
CNG HÒA XÃ HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hạnh phúc
nh Thuận, ngày 08 tháng 8 năm 2024
K HOCH
Triển khai nâng cao Chỉ số Đổi mới sáng tạo
tỉnh Bình Thuận năm 2024
n cứ Ngh quyết s 02/NQ-CP ngày 05/01/2024 của Chính phủ v nhng
nhim v, giải pháp ch yếu ci thiện môi trường kinh doanh, nâng cao năng lực
cnh tranh quốc gia năm 2024 và Công văn s 1038/BKHCN-ĐP ngày 28/3/2024
ca B Khoa học và Công nghệ v vic b trí kinh phí trin khai Ch s Đổi mi
sáng to (gi tắt là Ch s PII) cấp địa phương ng năm.
Nhm ci thin, ng cao Chỉ s PII ca tỉnh Bình Thuận năm 2024, U
̉
y
ban nhân dân tnh ban hành Kế hoạch nâng cao Chỉ s PII, vi các nội dung c
th như sau:
I. MỤC TIÊU VÀ YÊU CU
1. Mục tiêu:
- Mục tiêu tổng qt: Ci thiện, ng cao Ch s Đổi mới sáng tạo năm 2024
những năm tiếp theo ca tỉnh Bình Thuận; đồng thi, s dng b ch s để xây
dựng các chính sách nhằm thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hi địa phương dựa
trên khoa học, công nghệ đi mới sáng tạo.
- Mục tiêu cụ th: Phấn đấu ci thiện và nâng cao các chỉ s ca B Ch s
Đổi mới sáng tạo trong năm 2024 (B ch s PII), kết qu được công bố v trí
cao hơn năm 2023.
2. Yêu cu
- Yêu cầu các s, ban, ngành cấp tỉnh và Ủy ban nhân dân cp huyn tăng
cường ch đạo toàn diện, thng nhất, đng b đổi mới duy, nm vng ni dung
các chỉ s thành phần ca Ch s PII, ch động đề ra giải pháp thiết thực đ ci
thiện, nâng cao Ch s PII gn vi vic thc hin nhim v chuyên môn của các
sở, ban, ngành, địa phương với nhim v phát triển kinh tế - xã hi ca tỉnh; xác
định ci thiện và nâng cao Chỉ s PII nhim v thường xuyên, liên tục, lâu dài,
kiên trì của các cơ quan, đơn vị.
- quan, đơn vị được giao nhim v ch trì làm đu mi thc hin vic
ci thiện điểm s tng Ch s thành phần có trách nhiệm phi hp với các đơn v
liên quan trin khai thc hiện đồng b, hiu quả. Các đơn v liên quan trách
nhim phi hp với đơn v ch trì cùng chịu trách nhim v các ch s thành
phn ca Ch s PII thuộc lĩnh vực ph trách.
2
II. NHIỆM VỤ, GIẢI PHÁP THỰC HIỆN
1. Tuyên truyền, nâng cao nhận thức của các sở, ban, ngành Ủy ban
nhân dân cấp huyện về ý nghĩa và tầm quan trọng của Chỉ s PII
- Giao c sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân cấp huyện: Chủ động tổ chức
tuyên truyền, phổ biến, nâng cao nhận thức của cán bộ, công chức, viên chức,
người lao động, nhất người đứng đu cơ quan, đơn vị về ý nghĩa, tầm quan
trọng của Chỉ số PII để cung cấp bức tranh thực tế, tổng thể hiện trạng hình
phát triển kinh tế - hội dựa trên khoa học công nghệ và đổi mới sáng tạo, là tài
liệu hữu ích, cung cấp các căn cứ khoa học thực tiễn để các địa phương sử dụng
trong xây dựng và thực thi các chính sách thúc đẩy phát triển kinh tế - hội
địa phương dựa trên khoa học, công nghvà đổi mới sáng tạo.
Tiếp tục rà soát các chỉ số thành phần của Chỉ số PII thuộc lĩnh vực ngành,
đơn vị, địa phương quản lý; chủ đng tham mưu cho Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân
tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành các văn bản chỉ đạo, điều hành bao gồm 13
nh vực: (i) Hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm hàng
a, (ii) Hỗ trợ doanh nghiệp đi mới công nghệ, (iii) Hỗ trợ phát triển hệ sinh
thái khởi nghiệp, (iv) Hỗ trợ phát triển i sản trí tuệ; (v) Hỗ trợ phát triển thị
trường ng nghệ, (vi) Chuyển đổi số, (vii) Phát triển công nghệ cao, nông nghiệp
ứng dụng công nghệ cao, (viii) Phát triển khu công nghiệp, cụm công nghiệp, (ix)
Phát triển sản phẩm ng nghiệp, phát triển nông thôn, (x) Phát triển dịch v
logistics, (xi) Phát triển thu hút nhân lực, (xii) Triển khai thực hiện Chiến lược
phát triển khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo đến năm 2030, (xiii) Các văn
bản chính sách khác có liên quan nhằm triển khai có hiệu quả ở cấp địa phương,
đơn vị đạt mục tiêu đ ra, thúc đẩy phát triển khoa học, công nghệ đổi mới sáng
tạo phục vụ phát triển kinh tế - hội. Triển khai có chất ợng, đúng tiến độ các
tiêu chí chỉ tu thành phần theo lĩnh vực của đơn vị, địa phương được phân
công tại Phụ lục I, II và III kèm theo Kế hoạch này.
- Giao Sở Khoa học và Công nghệ:
+ y dựng các chuyên mục, chuyên đề tuyên truyền, phổ biến thông tin
liên quan về Bộ ch số PII trên báo, đài, trang thông tin đin tử của Sở.
+ Tổ chức các lớp tập huấn nâng cao kiến thức, nghiệp vụ về Bộ chỉ số PII
cho đội ngũ cán b, công chức, viên chức thuộc c sở, ban, ngành, địa phương
thamu trực tiếp về các nội dung liên quan đến Chỉ số PII.
+ Tiếp tục rà soát, thamu xây dựng chế, chính sách tạo động lc cnh
tranh để thúc đy doanh nghip tham gia th trường khoa học và công nghệ; phát
triển, tăng s lượng doanh nghip khoa học và công nghệ; nâng cao t l doanh
nghip khi nghiệp sáng to/tng s doanh nghip mới thành lp địa phương.
3
2. Tập trung cải thiện để tăng điểm số các chỉ số thành phần điểm
số thấp năm 2023
- Nội dung nhiệm vụ, giải pháp, phân công thực hiện theo Phụ lục I đính
kèm.
- Sản phm hoàn thành: Kế hoạch/văn bản triển khai.
- Thời gian hoàn thành: Trước ngày 30/8/2024.
3. Duy trì tiếp tục nâng cao điểm số của các chỉ số thành phần
điểm số tốt năm 2023
- Nội dung nhiệm vụ, giải pháp, phân công thực hiện theo Phụ lục II đính
kèm.
- Sản phm hoàn thành: Kế hoạch/văn bản triển khai.
- Thời gian hoàn thành: Trước ngày 30/8/2024.
4. Cung cp dữ liệu và hồ sơ tài liệu minh chứng phục vụ tính toán chỉ
số đổi mới sáng to cấp tỉnh năm 2024
- Nội dung dữ liệu, tài liệu cung cấp, phân công thực hiện theo Phụ lục III
đính kèm.
- Sản phm hoàn thành: Dữ liệu, tài liệu liên quan.
- Các quan, đơn vị, địa phương được giao nhiệm vụ tại Phụ lục III,
cung cấp dữ liệu tài liệu minh chứng về Sở Khoa học Công nghệ khi
ớng dẫn của Bộ Khoa học Công nghệ. Sở Khoa học Công nghệ triển khai
ớng dẫn của BKhoa học và Công nghệ, đồng thời, theo dõi, đôn đốc, hướng
dẫn các quan, đơn vị, địa phương thực hiện nội dung trên m đầu mối tổng
hợp soát, kiểm tra, đối chiếu dữ liệu, i liệu minh chứng do quan, đơn vị,
địa phương cung cấp, báo cáo Bộ Khoa học và Công nghệ theo yêu cầu.
5. Bố trí kinh phí triển khai Chỉ số PII cp địa phương
Giao S Khoa học và Công ngh ch trì, phi hp vi S Tài chính và các
quan, đơn vị có liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh s dụng kinh phí s
nghip khoa hc và công nghệ đã giao trong d toán đầu năm 2024 đ trin khai
Kế hoạch đảm bo theo đúng quy định ngân sách nhà nưc.
III. T CHC THC HIN
1. n cứ Kế hoch này, các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân cp huyn
theo nhim v được phân công ch động t chc trin khai thc hiện đạt hiu qu.
2. S Thông tin và Truyền thông ch đạo t chức tuyên truyền và phổ biến
Kế hoạch này sâu rộng đến các cấp, các ngành.
4
3. o Bình Thun, Đài Phát thanh - Truyền hình Bình Thun, các quan
o chí Trung ương thường trú tại tnh h tr các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân
n cp huyn t chc truyền thông, ph biến Kế hoạch này đến cộng đồng người
n, doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh.
4. Giao S Khoa hc và Công nghệ ch trì, phi hp vi các sở, ban, ngành
và địa phương t chc triển khai, theo dõi, đôn đc vic thc hin Kế hoạch này.
Đồng thi, tham u, đ xut Ủy ban nhân n tỉnh xem xét, gii quyết nhng
vấn đề vướng mắc, phát sinh trong quá trình thực hiện và các giải pháp thc hin
hiệu qu cho nhng năm tiếp theo.
Trong quá trình thc hin, nếu vấn đ phát sinh, ng mc phi kp
thi phản ánh v Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Khoa học Công nghệ)
để xem xét, điều chỉnh cho phù hợp với tình hình thc tế./.
Nơi nh
n:
- B Khoa học và Công ngh;
- Thưng trc Tnh y;
- Thưng trực HĐND tỉnh;
- Ch tch, PCT UBND tỉnh (Đ/c Minh);
- Các cơ quan thuộc UBND tnh;
- Các cơ quan báo chí Trung ương thường trú
ti tnh;
- Báo Bình Thuận;
- u: VT, KT, KGVXNV, Trang.
KT. CH TCH
PHÓ CHỦ TCH
Nguyn Minh
PHỤ LỤC I
NỘI DUNG NHIỆM VỤ, GIẢI PHÁP, PHÂN CÔNG THỰC HIỆN KẾ HOẠCH CẢI THIỆN
ĐỂ TĂNG ĐIỂM SỐ CÁC CHỈ SỐ THÀNH PHẦN CÓ ĐIỂM SỐ THẤP NĂM 2023
(Ban hành kèm theo Kế hoạch s 2982 /KH-UBND ngày 08 /8/2024 của UBND tỉnh)
Số
TT
Các Trụ cột
Điểm số
được
đánh giá
năm 2023
(dưới mức
trung
bình)
Đơn vị phụ
trách
Đơn vị
phối hợp
Nhiệm vụ, giải pháp
1
Thể chế
1.1
Môi trường
chính sách
19,24
Các sở, ngành
và đơn vị liên
quan
Tham mưu cho Tỉnh ủy, HĐND, UBND
tỉnh các chính sách thúc đẩy phát triển
khoa học công nghệ đổi mới sáng,
bao gồm 13 lĩnh vực: (i) Hỗ trợ doanh
nghiệp nâng cao năng suất, chất lượng
sản phẩm hàng hóa, (ii) Hỗ trợ doanh
nghiệp đổi mới công nghệ, (iii) Hỗ trợ
phát triển hệ sinh thái khởi nghiệp, (iv)
Hỗ trphát triển tài sản trí tuệ; (v) Hỗ
trợ phát triển thị trường công nghệ, (vi)
Chuyển đổi số, (vii) Phát triển công
nghệ cao, nông nghiệp ứng dụng công
nghệ cao, (viii) Phát triển khu công
nghiệp, cụm công nghiệp, (ix) Phát triển
sản phẩm nông nghiệp, phát triển nông
thôn, (x) Phát triển dịch vụ logistics, (xi)
2
Phát triển và thu hút nhân lực, (xii)
Triển khai thực hiện Chiến lược phát
triển khoa học, công nghệ đổi mới
sáng tạo đến năm 2030, (xiii) Các văn
bản chính sách khác có liên quan
0
Sở Kế hoạch và
Đầu tư
Các sở, ngành
và đơn vị liên
quan
Tăng cường triển khai các giải pháp
nâng cao các chỉ số thành phần thuộc
PCI của tỉnh
48,22
Sở Kế hoạch và
Đầu tư
Các sở, ngành
và đơn vị liên
quan
Tăng cường triển khai hiệu quả chính
sách hỗ trợ doanh nghiệp
1.2
Môi trường
kinh doanh
3,47
Sở Kế hoạch và
Đầu tư
Các sở, ngành
và đơn vị liên
quan
Tăng cường triển khai các giải pháp
nâng cao các chỉ số thành phần thuộc
PCI của tỉnh
24.52
- Sở Nội vụ
- UBND cấp
huyện
Các sở, ngành
và đơn vị
liên quan
Tham mưu triển khai các nhiệm vụ, giải
pháp nâng cao chỉ số cải cách hành
chính của tỉnh
2
Vốn con
người và
nghiên cứu
và phát triển
2.1
Giáo dục
n/a
Sở Giáo dục và
Đào tạo
Liên hiệp các
Hội Khoa học
và Kỹ thuật
tỉnh
Tăng cường tổ chức đa dạng các cuộc
thi nghiên cứu khoa học kỹ thuật cho
học sinh THCS, THPT trong tỉnh.
16,68
Sở Giáo dục và
Đào tạo
UBND các
huyện, thị xã,
thành phố
Tham mưu bố trí nguồn kinh phí chi
giáo dục và đào tạo từ nguồn NSNN địa
phương
3
2.2
Nghiên cứu
và phát triển
11,32
- Sở Khoa học
và Công nghệ
- Sở Nội vụ
Các sở, ngành
và đơn vị
liên quan
Tăng cường đào tạo nguồn nhân lực
tham gia trực tiếp vào hoạt động nghiên
cứu phát triển trong các quan, tổ
chức, đơn vị
5,16
Sở Khoa học và
Công nghệ
Sở Tài chính,
Cục thống kê
tỉnh
Tham mưu bố trí nguồn kinh phí chi
khoa học và công nghệ từ nguồn NSNN
địa phương.
1,74
0
Sở Khoa học và
Công nghệ
Các tổ chức,
doanh nghiệp
liên quan
Tham mưu phát triển các tổ chức khoa
học công nghệ thực hiện các nhiệm
vụ nghiên cứu khoa học, nghiên cứu
triển khai, phát triển công nghệ, các hoạt
động dịch vụ khoa học và công nghệ.
3
Cơ sở hạ
tầng
3.1
Hạ tầng ICT
40,59
Sở Thông tin
Truyền thông
Các sở, ngành
và đơn vị liên
quan
Tham mưu triển khai các chính sách,
chương trình thúc đẩy chuyển đổi số
(DTI).
3.2
Hạ tầng
chung và môi
trường sinh
thái
38,62
Sở Thông tin
Truyền thông
Các sở, ngành
và đơn vị liên
quan
Tham mưu triển khai các chính sách,
chương trình thúc đẩy chuyển đổi số
(DTI).
26,58
Ban quản lý các
Khu Công
nghiệp tỉnh
- Các sở,
ngành và đơn
vị liên quan.
- UBND
huyện, thị xã,
thành phố
Tham u tăng cường các giải pháp đầu
phát triển phấn đấu tăng tỷ lệ diện tích
đất công nghiệp đã được xây dựng kết
cấu hạ tầng của các khu công nghiệp trên
tổng diện tích đất công nghiệp theo quy
hoạch của các khu công nghiệp
4
29,56
Sở Tài nguyên
và Môi trường,
Sở Nông nghiệp
và Phát triển
nông thôn, Sở
Xây dựng, Sở
Nội vụ.
Các sở, ngành
và đơn vị liên
quan
Thực hiện các nhiệm vụ, giải pháp để cải
thiện chỉ số thành phần “Quản trị môi
trường” thuộc chỉ số PAPI của tỉnh
4
Trình độ
phát triển
của thị
trường
4.1
Tài chính và
đầu tư
24,92
- Ngân hàng
Nhà nước - Chi
nhánh Bình
Thuận.
- Chi nhánh
Ngân hàng
Chính sách xã
hội tỉnh.
Các doanh
nghiệp trong
tỉnh
Triển khai các chính sách tín dụng,
chính sách thúc đẩy chương trình tài
chính vi mô, nhằm giúp các doanh
nghiệp nhỏ và người dân dễ tiếp cận các
nguồn tín dụng vi địa phương để
phục vụ phát triển kinh tế, thực hiện đầu
tư sản xuất - kinh doanh
32,30
Cục Thống
tỉnh
Các doanh
nghiệp trong
tỉnh
Tham mưu triển khai hiệu quả
chương trình, chính sách hỗ trợ doanh
nghiệp.
44,16
4.2
Quy mô thị
trường
34,59
- Sở Khoa học
và Công nghệ
Các sở, ngành
và đơn vị
liên quan
Tham mưu soát, tổng hợp, phân tích
số liệu hàng năm.
5
- Cục thống kê
tỉnh
24,06
Cục Thống kê
tỉnh
Các doanh
nghiệp trong
tỉnh
Tham u triển khai hiệu quả chính
sách hỗ trợ doanh nghiệp.
19,05
Cục Thống kê
tỉnh
Các sở, ngành
và đơn vị liên
quan
Tham mưu soát, tổng hợp, phân tích
số liệu hàng năm.
5
Trình độ
phát triển
của doanh
nghiệp
5.1
Lao động có
kiến thức
45,67
Sở Kế hoạch và
Đầu tư
Các sở, ngành
và đơn vị liên
quan
Tham mưu triển khai các giải pháp nâng
cao các chỉ số thành phần thuộc PCI của
tỉnh.
17,04
Sở Lao động -
Thương binh
Xã hội
Các sở, ngành
và đơn vị liên
quan
Tham mưu tăng cường giải pháp nâng
cao chất lượng đào tạo nghề.
7,32
Sở Khoa học và
công nghệ
Các sở, ngành
và đơn vị liên
quan
Tăng cường tham mưu phát triển doanh
nghiệp thực hiện các nhiệm vụ nghiên
cứu khoa học, nghiên cứu triển khai
phát triển công nghệ, hoạt động dịch vụ
khoa học và công nghệ
5.2
Liên kết sáng
tạo
8,36
Ban quản lý các
Khu Công
nghiệp tỉnh
- Các sở,
ngành và đơn
vị liên quan.
- UBND
huyện, thị xã,
thành phố.
Tham mưu tăng cường chính sách phát
triển, tạo môi trường thuận lợi thu t,
tập trung liên kết các doanh nghiệp sản
xuất kinh doanh trong các khu công
nghiệp.
6
26,89
Sở Công
Thương
- Các sở,
ngành và đơn
vị liên quan.
- UBND
huyện, thị xã,
thành phố
Tham mưu tăng cường chính sách phát
triển, tạo môi trường thuận lợi thu hút,
tập trung liên kết các doanh nghiệp
SXKD trong các cụm công nghiệp.
5.3
Hấp thu tri
thức
9,90
Sở Kế hoạch và
Đầu tư
Các sở, ngành
và đơn vị liên
quan
Triển khai các chính sách thu hút đầu
nước ngoài vào trong nước.
11,43
- Sở Khoa học
và Công nghệ
- Sở Kế hoạch
và Đầu tư
Các doanh
nghiệp trên
địa bàn tỉnh.
Tăng ờng triển khai các chính sách,
chương trình hỗ trợ doanh nghiệp trong
hoạt động hỗ trợ hệ sinh thái khởi
nghiệp, khởi nghiệp sáng tạo.
10,91
Sở Khoa học và
Công nghệ
- Các sở,
ngành và đơn
vị liên quan;
- Các doanh
nghiệp trên
địa bàn tỉnh.
Tăng cường công tác tuyên truyền nâng
cao nhận thức cho doanh nghiệp.
6
Sản phẩm tri
thức, sáng
tạo và công
nghệ
6.1
Sáng tạo trí
thức
35,32
Sở Khoa học và
Công nghệ
Các cá nhân,
tổ chức,
doanh nghiệp
trên địa bàn
tỉnh.
Tăng ờng triển khai các chính sách,
chương trình hỗ trợ tổ chức, nhân,
doanh nghiệp trong hoạt động khoa học,
công nghệ; tuyên truyền, hướng dẫn
nhân, doanh nghiệp nhằm nâng cao số
7
lượng đăng bảo hộ quyền sở hữu trí
tuệ.
5,32
Sở Nông nghiệp
và Phát triển
nông thôn
- Sở Khoa học
và Công
nghệ.
- Các doanh
nghiệp trên
địa bàn tỉnh.
Tuyên truyền, khuyến khích các tổ chức,
nhân triển khai chiến lược sở hữu trí
tuệ trên địa bàn tỉnh.
6.2
Tài sản vô
hình
21,52
Sở Khoa học và
Công nghệ
Các cá nhân,
tổ chức,
doanh nghiệp
trên địa bàn
tỉnh.
- Tuyên truyền, hướng dẫn nhân, tổ
chức doanh nghiệp, đăng bảo hộ
nhãn hiệu.
- Tăng cường triển khai các chính sách,
chương trình hỗ trợ tổ chức, nhân,
doanh nghiệp trong hoạt động khoa học,
công nghệ.
21.02
30,24
6.3
Lan tỏa tri
thức
24,37
Sở Kế hoạch và
Đầu tư
Các doanh
nghiệp trên
địa bàn tỉnh
Tham u triển khai hiệu quả chính
sách hỗ trợ doanh nghiệp.
4,67
Sở Khoa học và
Công nghệ
- Các sở,
ngành và đơn
vị liên quan;
- Các doanh
nghiệp trên
địa bàn tỉnh.
Tăng cường triển khai chương trình phát
triển doanh nghiệp khoa học công
nghệ.
0
- Sở Khoa học
và Công nghệ
- Sở Kế hoạch
và Đầu tư
- Các sở,
ngành và đơn
vị liên quan.
Tăng ờng triển khai các chính sách,
chương trình hỗ trợ doanh nghiệp trong
hoạt động hỗ trợ hệ sinh thái khởi
nghiệp, khởi nghiệp sáng tạo.
8
- Các doanh
nghiệp trên
địa bàn tỉnh.
7
Tác động
7.1
Tác động đến
sản xuất -
kinh doanh
43,33
Sở Công
Thương
Các sở, ngành
và đơn vị liên
quan
Tăng cường giải pháp phát triển sản xuất
các ngành công nghiệp, triển khai chính
sách phát triển dịch vụ logistics.
32,02
Sở Nông nghiệp
và Phát triển
nông thôn
- Các sở,
ngành và đơn
vị liên quan.
- UBND các
huyện, thị xã,
thành phố.
- Triển khai các chính sách, chương
trình phát triển công nghệ cao, nông
nghiệp ứng dụng công nghệ cao, phát
triển sản phẩm nông nghiệp, phát triển
nông thôn.
- Thúc đẩy phát triển nhanh số lượng sản
phẩm OCOP/tổng số đơn vị hành chính
cấp xã.
5,58
Cục Thống kê
Sở Công
Thương
Tham mưu các giải pháp nâng cao chỉ
số
7.2
Tác động đến
kinh tế -
hội
37,33
Cục Thống kê
tỉnh
Các sở, ngành
và đơn vị liên
quan
Tăng cường công tác soát, tổng hợp,
phân tích số liệu hàng năm.
46,61
Cục Thống kê
tỉnh
Các sở, ngành
và đơn vị liên
quan
Tăng cường công tác soát, tổng hợp,
phân tích số liệu hàng năm.
Tổng
PHỤ LỤC II
NỘI DUNG NHIỆM VỤ, GIẢI PHÁP, PHÂN CÔNG THỰC HIỆN KẾ HOẠCH
DUY TRÌ VÀ TIẾP TỤC NÂNG CAO ĐIỂM SỐ CỦA CÁC CHỈ SỐ THÀNH PHẦN CÓ ĐIỂM SỐ TỐT NĂM 2023
(Ban hành kèm theo Kế hoạch số 2982 /KH-UBND ngày 08 /8/2024 của UBND tỉnh)
Số
TT
Các Trụ cột
Các chỉ số
thành phần
Điểm số được
đánh giá
năm 2023
(trên trung
bình)
Đơn vị chủ trì
Đơn vị phối
hợp
Nhiệm vụ, giải pháp thực hiện
nâng cao các chỉ số
thành phần
1
Thể chế
02 chỉ số
1.2
Môi trường kinh
doanh
Chi phí gia nhập
thị trường
54,18
Sở Kế hoạch
và Đầu tư
Các sở,
ngành và
đơn vị liên
quan
Tăng cường triển khai c giải pháp
nâng cao các chỉ số thành phần thuộc
PCI của tỉnh.
Cạnh tranh bình
đẳng
97,22
Sở Kế hoạch
và Đầu tư
Các sở,
ngành và
đơn vị liên
quan
Tăng cường triển khai c giải pháp
nâng cao các chỉ số thành phần thuộc
PCI của tỉnh.
2
Vốn con người
nghiên cứu
phát triển
01 chỉ số
2.1
Giáo dục
Điểm trung bình
thi tốt nghiệp
THPT
55,20
Sở Giáo dục
và Đào tạo
Các sở,
ngành và
đơn vị liên
quan
Tăng cường giải pháp nâng cao chất
lượng đầu ra của giáo dục và đào tạo.
3
Cơ sở hạ tầng
01 chỉ số
2
3.1
Hạ tầng ICT
Quản trị điện tử
72,77
Sở Nội vụ
Các sở,
ngành và
đơn vị liên
quan
Thực hiện các nhiệm vụ, giải pháp đ
cải thiện chỉ số thành phần “Quản trị
điện tử” thuộc chỉ số PAPI của tỉnh.
4
Trình độ phát
triển thị trường
01 chỉ số
4.1
Tài chính đầu
Tài chính vi mô
84,07
- Ngân hàng
Nhà nước -
Chi nhánh tỉnh
Bình Thuận
- Chi nhánh
Ngân hàng
Chính sách xã
hội tỉnh
Các doanh
nghiệp trong
tỉnh
Tham mưu các chính sách tín dụng,
chính sách thúc đẩy chương trình tài
chính vi mô, nhằm giúp các doanh
nghiệp nhỏ người dân dễ tiếp cận
các nguồn tín dụng vi mô địa
phương để phục vụ phát triển kinh tế,
thực hiện đầu sản xuất - kinh
doanh.
5
Trình độ phát
triển của doanh
nghiệp
01 chỉ số
5.2
Liên kết sáng tạo
Hợp tác nghiên
cứu giữa tổ chức
khoa học công
nghệ doanh
nghiệp
82,30
Sở Khoa học
và Công nghệ
- Các tổ
chức khoa
học và công
nghệ
- Các doanh
nghiệp trên
địa bàn tỉnh
Duy t thực hiện các nhiệm vụ
nghiên cứu khoa học, nghiên cứu
triển khai công nghệ, các hoạt động
dịch vụ khoa học công nghệ gắn
với các doanh nghiệp.
6
Sản phẩm tri
thức, sáng tạo
công nghệ
01 chỉ số
6.2
Tài sản vô hình
Đơn đăng ký kiểu
dáng công nghiệp
51,05
Sở Khoa học
và Công nghệ
Các tổ chức,
cá nhân,
- Tăng cường triển khai Chiến lược sở
hữu trí tuệ trên địa bàn tỉnh.
3
doanh
nghiệp trên
địa bàn tỉnh
- Tăng cường công tác tuyên truyền,
hướng dẫn các tổ chức, nhân,
doanh nghiệp đăng s hữu công
nghiệp.
7
Tác động
03 chỉ số
7.1
Tác động đến sản
xuất - kinh doanh
Tốc độ tăng năng
suất lao động
69,68
Cục
Thống kê tỉnh
UBND
huyện, thị
xã, thành
phố
Tăng cường triển khai các chính sách
giảm nghèo, an sinh xã hội.
7.2
Tác động đến
kinh tế - hội
Tốc độ giảm
nghèo
57,29
Sở Lao động -
Thương binh
và Xã hội
UBND
huyện, thị
xã, thành
phố
Tăng cường soát, tổng hợp, phân
tích số liệu hàng năm.
Tỷ lệ lao động
việc làm trong nền
kinh tế trên tổng
số dân (%)
62,68
Cục
Thống kê tỉnh
- Sở Lao
động -
Thương
binh và Xã
hội.
- Các sở,
ngành và
đơn vị liên
quan
Tăng cường giải pháp nâng cao tỷ lệ
lao động việc làm trong nền kinh
tế trên tổng số dân.
Tổng
10 chỉ số
thành phần
PHỤ LỤC III
PHÂN CÔNG THỰC HIỆN CUNG CP DỮ LIỆU VÀ HỒ SƠ TÀI LIỆU MINH CHỨNG
PHỤC VỤ TÍNH TOÁN CHỈ SỐ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO CẤP TỈNH NĂM 2024
(Ban hành kèm theo Kế hoạch số 2982 /KH-UBND ngày 08 /8/2024 của UBND tỉnh)
Số
TT
Ch s thành phần
Dliệu và hồ sơ tài liệu minh chứng
Đơn vị thực
hiện
1
Ban hành và tổ chức thực
hiện các chính sách thúc đẩy
phát triển và ứng dụng khoa
học công nghệ đổi mới
sáng tạo phục vụ phát triển
kinh tế - hội của địa
phương
1. Liệt các chương trình, kế hoạch, quy định, chính sách hỗ trợ doanh
nghiệp nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm hàng hóa hiện đang được
thực hiện tại địa phương do Ủy ban nhân dân ban hành (đang hiệu lực
thực thi, tính đến ngày 30/6/2024).
2. Liệt các chương trình, kế hoạch, quy định, chính sách hỗ trợ doanh
nghiệp đổi mới công nghệ, hỗ trợ phát triển HST KN, hỗ trợ phát triển tài
sản trí tuệ, hỗ trợ phát triển thị trường công nghệ hiện đang được thực hiện
tại địa phương do Tỉnh ủy, HĐND, UBND ban hành (đang hiệu lực thực
thi, tính đến ngày 30/6/2024).
3. Liệt kê các chương trình, kế hoạch, quy định, chính sách nhằm triển khai
thực hiện Chiến lược phát triển khoa học, công nghệ đổi mới sáng tạo
đến năm 2030 hiện đang được thực hiện tại địa phương do Tỉnh ủy, HĐND,
UBND ban hành ang có hiệu lực thực thi, tính đến ngày 30/6/2024).
Sở Khoa học
và Công nghệ
Liệt các chương trình, kế hoạch, quy định, chính sách chuyển đổi shiện
đang được thực hiện tại địa phương do Tỉnh ủy, HĐND, UBND ban hành
(đang có hiệu lực thực thi, tính đến ngày 30/6/2024).
Sở Thông tin
và truyền
thông
Liệt các chương trình, kế hoạch, quy định, chính sách phát triển công
nghệ cao, nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, phát triển sản phẩm nông
nghiệp, phát triển nông thôn (Chương trình OCOP, tham gia sàn thương mại
điện tử, phát triển kinh tế số) hiện đang được thực hiện tại địa phương do
Tỉnh ủy, HĐND, UBND ban hành (đang hiệu lực thực thi, tính đến
ngày 30/6/2024).
Sở Nông
nghiệp
và Phát triển
nông thôn
2
Liệt các chương trình, kế hoạch, quy định, chính sách phát triển khu
công nghiệp hiện đang được thực hiện tại địa phương do Tỉnh ủy, HĐND,
UBND ban hành ang có hiệu lực thực thi, tính đến ngày 30/6/2024).
Ban quản lý
các Khu công
nghiệp
Liệt c chương trình, kế hoạch, quy định, chính sách phát triển cụm
công nghiệp, cụm công nghiệp làng nghề, dịch vụ logistics hiện đang được
thực hiện tại địa phương do Tỉnh y, HĐND, UBND ban hành (đang
hiệu lực thực thi, tính đến ngày 30/6/2024).
Sở Công
Thương
Liệt kê các chương trình, kế hoạch, quy định, chính sách phát triển dịch vụ
logistics hiện đang được thực hiện tại địa phương do Tỉnh ủy, HĐND,
UBND ban hành ang có hiệu lực thực thi, tính đến ngày 30/6/2024).
Sở Giao thông
vận tải
Liệt các chương trình, kế hoạch, quy định, chính sách phát triển và thu
hút nhân lực hiện đang được thực hiện tại địa phương do Tỉnh ủy, HĐND,
UBND ban hành ang có hiệu lực thực thi, tính đến ngày 30/6/2024).
Sở Nội vụ
2
Số tổ chức khoa học công
nghệ/10.000 dân
- Dữ liệu: Số tổ chức khoa học và công nghệ tại địa phương tính đến ngày
31/12/2023 (do Sở Khoa học Công nghệ cấp giấy chứng nhận đăng
hoạt động khoa học và công nghệ).
- Tài liệu minh chứng: Danh sách các tổ chức khoa học và công nghệ do Sở
Khoa học và Công nghệ cấp giấy chứng nhận đăng hoạt động khoa học
công nghệ kèm thông tin bản (tên tổ chức, lĩnh vực hoạt động, địa
chỉ).
Sở Khoa học
và Công nghệ
3
Hợp tác nghiên cứu giữa tổ
chức khoa học công nghệ
và doanh nghiệp
- Dữ liệu: Tổng kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ do tổ
chức khoa học và công nghệ doanh nghiệp ng thực hiện tại địa phương;
tổng kinh phí thực hiện các nhiệm vụ khoa học công nghệ của địa phương
(số liệu năm 2023, ĐVT: Triệu đồng).
- Tài liệu minh chứng: Danh sách thuyết minh nhiệm vụ khoa học
công nghệ do tổ chức khoa học và công nghệ và doanh nghiệp chủ trì/tham
gia thực hiện; danh sách các nhiệm vụ khoa học công nghệ (có thông tin:
quan/ tổ chức chủ trì; tổ chức thực hiện; thời gian thực hiện; kinh phí
thực hiện.
- Sở Khoa học
và Công nghệ
- Các tổ chức
khoa học
công nghệ
trên địa bàn
tỉnh
3
4
Số doanh nghiệp khoa học
công nghệ tương
đương/1000 doanh nghiệp
- Dữ liệu: Số lượng doanh nghiệp đã được cấp giấy chứng nhận doanh
nghiệp khoa học và công nghệ; số lượng doanh nghiệp đạt giải thưởng khoa
học và công nghệ cấp tỉnh trở lên (số liệu năm 2023).
- Tài liệu minh chứng: Danh sách doanh nghiệp được cấp giấy CN doanh
nghiệp khoa học công nghệ; danh sách doanh nghiệp đạt giải thưởng khoa
học và công nghệ cấp tỉnh trở lên.
Sở Khoa học
và Công nghệ
- Dliệu: Số lượng doanh nghiệp được cấp giấy chứng nhận doanh nghiệp
công nghệ cao, doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao (số liệu
năm 2023).
- Tài liệu minh chứng: Danh sách doanh nghiệp được cấp giấy chứng nhận
doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công
nghệ cao.
Sở Nông
nghiệp và
Phát triển
nông thôn
- Dữ liệu: Số ợng doanh nghiệp trong khu công nghệ cao, khu nông nghiệp
ứng dụng công nghệ cao, khu công nghệ sinh học (số liệu năm 2023).
- Tài liệu minh chứng: Danh sách doanh nghiệp trong khu ng nghệ cao,
khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, khu công nghệ sinh học.
Ban Quản lý
các Khu công
nghiệp
5
Tỉ lệ doanh nghiệp khởi
nghiệp sáng tạo/tổng số
doanh nghiệp mới thành lập
ở địa phương
- Dữ liệu: Số lượng doanh nghiệp, dự án khởi nghiệp sáng tạo tham gia các
cuộc thi, chương trình hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo của địa phương (số liệu
năm 2023).
- Tài liệu minh chứng: Danh sách doanh nghiệp, dự án khởi nghiệp sáng tạo
tham gia các cuộc thi, chương trình hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo của địa
phương; kết quả chương trình (nếu có).
Sở Khoa học
và Công nghệ
6
Tỉ lệ học sinh trung học
tham gia các cuộc thi nghiên
cứu khoa học, thuật trên
tổng số học sinh trung học
(%)
- Dữ liệu:
+ Số lượng học sinh tham gia các cuộc thi nghiên cứu khoa học kỹ thuật:
(1) cấp quốc gia; (2) cấp tỉnh; (3) cấp huyện; (4) cấp trường (Số liệu của
năm học 2022 - 2023 và 2023 - 2024).
+ Tổng số học sinh: (1) THCS; (2) THPT; (bao gồm học sinh tại các trường
công lập, ngoài công lập và học sinh từ các trường của cơ quan trung ương
đặt trên địa bàn tỉnh) (Số liệu của năm học 2022 - 2023 và 2023 - 2024).
- Tài liệu minh chứng: Báo cáo của Sở Giáo dục và Đào tạo gửi UBND tỉnh
và Sở Khoa học và Công nghệ để tổng hợp.
Sở Giáo dục
và Đào tạo
4
7
Tỷ lệ chi cho giáo dục, đào
tạo dạy nghề từ ngân sách
địa phương/GRDP
- Dữ liệu: Số kinh phí: (1) Chi đầu phát triển (chi giáo dục đào tạo và dạy
nghề); (2) Chi thường xuyên (chi giáo dục đào tạo dạy nghề); (3) Tổng
chi NSĐP (Số liệu năm 2023, ĐVT: Triệu đồng).
- Tài liệu minh chứng: Báo cáo quyết toán chi ngân sách địa phương, chi
ngân sách cấp tỉnh chi ngân sách huyện theo cấu chi do UBND tỉnh
trình HĐND tỉnh phê duyệt.
Sở Tài chính
8
2.2.2. Tỷ lệ chi cho khoa
học công nghệ từ ngân
sách địa phương/GRDP
- Dữ liệu: Số kinh phí: (1) Chi đầu phát triển (chi khoa học công nghệ);
(2) Chi thường xuyên (chi khoa học và công nghệ); (3) Tổng chi NSĐP (Số
liệu năm 2023, ĐVT: Triệu đồng).
- Tài liệu minh chứng: Báo cáo quyết toán chi ngân sách địa phương, chi
ngân sách cấp tỉnh chi ngân sách huyện theo cấu chi do UBND tỉnh
trình HĐND tỉnh phê duyệt.
Sở Tài chính
9
Tỷ lệ diện tích đất công
nghiệp đã được xây dựng
kết cấu hạ tầng của các khu
công nghiệp trên tổng diện
tích đất công nghiệp theo
quy hoạch của các khu công
nghiệp
- Dữ liệu: (1) Diện tích đất công nghiệp theo quy hoạch; (2) diện tích đất
công nghiệp đã được xây dựng kết cấu hạ tầng (ĐVT: ha), trong:
+ Khu công nghiệp;
+ Khu kinh tế;
+ Khu công nghệ cao;
+ Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao.
- Tài liệu minh chứng: Báo cáo của Ban quản lý Khu Công nghiệp gửi Bộ
Kế hoạch và Đầu tư.
Ban Quản lý
các Khu Công
nghiệp
10
Tỷ lệ dán đầu đang hoạt
động trong các khu công
nghiệp/1.000 DN
- Dữ liệu: (1) Số dự án đầu tư nước ngoài đang sản xuất kinh doanh; (2) số
dự án đầu tư trong nước đang sản xuất kinh doanh trong:
+ Khu công nghiệp;
+ Khu kinh tế;
+ Khu công nghệ cao;
+ Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao.
- Tài liệu minh chứng: Báo cáo của Ban quản Khu Công nghiệp gửi Bộ
Kế hoạch và Đầu tư.
Ban Quản lý
các Khu Công
nghiệp
11
Vay tài chính vi mô/GRDP
- Dữ liệu:
+ nợ của tổ chức tài chính vi (tính đến ngày 31/12/2023, ĐVT: Triệu
đồng).
Chi nhánh
Ngân hàng
5
+ Chương trình, dự án cung cấp tài chính vi sdụng ngân sách địa
phương (tính đến ngày 31/12/2023, ĐVT: Triệu đồng).
- Tài liệu minh chứng: Báo cáo của Chi nhánh ngân hàng nhà ớc gửi Ngân
hàng nhà nước Việt Nam về tình hình hoạt động của tổ chức tài chính vi mô.
Chính sách xã
hội tỉnh
- Dữ liệu:
+ Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch
vụ công ích do nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính
của địa phương theo quy định của pháp luật (tính đến ngày 31/12/2023,
ĐVT: Triệu đồng).
+ Chương trình, dự án cung cấp tài chính vi ngoài ngân sách địa
phương (tính đến ngày 31/12/2023, ĐVT: Triệu đồng).
- Tài liệu minh chứng: Báo cáo của Sở Kế hoạch Đầu trình UBND tỉnh
hoặc của UBND tỉnh trình HĐND tỉnh đối với chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho
các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do nhà nước đặt
hàng, các tổ chức kinh tế, c tổ chức tài chính của địa phương theo quy
định của pháp luật; các chương trình, dán ngoài ngân sách nhà nước
cung cấp tài chính vi mô.
- Dữ liệu: các chương trình cho vay Ngân hàng Chính sách xã hội (tính đến
ngày 31/12/2023, ĐVT: Triệu đồng), cụ thể:
+ Cho vay hộ mới thoát nghèo;
+ Cho vay giải quyết việc làm;
+ Cho vay hộ gia đình sản xuất kinh doanh vùng khó khăn;
+ Cho vay thương nhân hoạt động thương mại tại vùng khó khăn;
+ Cho vay hỗ trợ đất sản xuất, chuyển đổi ngành nghề đồng bào dân tộc
thiểu số nghèo đời sống khó khăn theo Quyết định số 755/QĐ-TTg ngày
20/5/2013 của Thủ tướng Chính phủ.
+ Cho vay trồng rừng sản xuất, phát triển chăn nuôi heo theo Nghị định số
75/2015/NĐ-CP ngày 09/9/2015 của Chính phủ;
+ Cho vay chương trình phát triển ngành lâm nghiệp (Dự án FSDP);
+ Cho vay doanh nghiệp nhỏ và vừa Dự án KFW).
Chi nhánh
Ngân hàng
Chính sách xã
hội tỉnh
6
- Tài liệu minh chứng: Báo cáo kết quả hoạt động của Chi nhánh Ngân hàng
chính sách xã hội gửi Ngân hàng chính sách xã hội.
12
Tỷ lệ các dự án đầu tư trong
các cụm công
nghiệp/1.000DN
- Dữ liệu: (1) Số lượng dự án đầu đang hoạt động trong các Cụm ng
nghiệp; (2) Số lượng dự án đầu đang hoạt động trong các Cụm công
nghiệp làng nghề.
- i liệu minh chứng: Báo cáo của Sở Công Thương gửi UBND tỉnh, Cục
Công Thương địa phương (theo biểu mẫu quy định tại Thông quy định,
hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định s32/2024/NĐ-CP
ngày 15/3/2024 của Chính phủ).
Sở Công
Thương
13
Số lượng sản phẩm
OCOP/tổng số đơn vị hành
chính cấp xã
- Dữ liệu: (1) Số lượng sản phẩm OCOP được cấp giấy chứng nhận hạng 4
sao; (2) ) Số lượng sản phẩm OCOP được cấp giấy chứng nhận hạng 5 sao.
- i liệu minh chứng: Danh sách các sản phẩm được cấp giấy chứng nhận
hạng 4 sao, 5 sao.
Sở Nông
nghiệp và
Phát triển
nông thôn
14
Số liệu kinh tế xã hội khác
- GRDP của địa phương (tỉ đồng).
- Tổng số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh trên
địa bàn tỉnh tính đến ngày 31/12/2023.
- Tổng số doanh nghiệp mới thành lập tính đến ngày 31/12/2023.
- Dân số trung bình tính đến 31/12/2023.
- Số lượng đơn vị hành chính cấp xã.
Cục Thống kê
tỉnh
Ghi chú:
- Việc cung cp dữ liệu và hồ sơ tài liệu minh chứng phục vụ tính toán chỉ số đổi mới sáng tạo cấp tỉnh năm 2024 có thể thay đổi khi
Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành hướng dẫn.
- Giao Sở Khoa học và Công nghệ trực tiếp hướng dẫn các sở, ban, ngành, UBND cấp huyện khi nhận được hướng dẫn của Bộ Khoa
học và Công nghệ.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 2982/KH-UBND Bình Thuận 2024 triển khai nâng cao Chỉ số Đổi mới sáng tạo

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 2466/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung về phí tại Quyết định 2124/QĐ-UBND ngày 23/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi (cắt giảm thời gian giải quyết), bị bãi bỏ trong lĩnh vực Phòng bệnh quy định tại Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×