• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 150/KH-UBND Cần Thơ 2026 bố trí nhân lực và lập đường dây nóng bảo vệ trẻ em

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 04/04/2026 09:07 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 150/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Nguyễn Thị Ngọc Điệp
Trích yếu: Bố trí nhân lực làm công tác trẻ em cấp xã và thành lập đường dây nóng bảo vệ trẻ em trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
03/04/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông Chính sách

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 150/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 150/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 150/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: /KH-UBND
Cần Thơ, ngày tháng năm 2026
KẾ HOẠCH
B tr nhân lc lm công tc tr em cp x v thnh lp
đưng dây nng bo v tr em trên địa bn thnh ph Cần T
Căn c Ngh quyt s 263/2025/QH15 ngy 11 thng 12 m 2025 ca
Quc hi v tip tc thc hin cc ngh quyt ca Quc hi kha XIV v kha
XV v gim st chuyên đ v cht vn; Công văn số 38/TTg-QHĐP ngy 09
thng 01 năm 2026 ca Th tướng Chính ph vvic triển khai thc hin Ngh
quyt tại Kỳ họp th 10, QH kha XV.
Ủy ban nhân dân thnh phố Cần Thơ ban hnh K hoch b trí nhân lc
lm công tc tr em cp x v thnh lp đưng dây nng bo v tr em trên đa
bn thnh phố Cần Thơ, c th như sau:
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1. Mục đch
C th ha Ngh quyt ca Quc hi vo chương trnh công tc thc tin
theo tng lnh vc, c th l lnh vc bo v v chăm sc tr em; t chc thc
hin c hiu qu Ngh quyt s 263/2025/QH15 ngy 11 thng 12 năm 2025 ca
Quc hi v tip tc thc hin cc ngh quyt ca Quc hi kha XIV v kha
XV v gim st chuyên đ v cht vn.
2. Yêu cầu
a) Vic triển khai K hoạch phi được thc hin đồng b, thống nht trên
đa bn thnh phố; c sphối hợp chặt chẽ giữa Sở, ban ngnh, đon thcp
thnh ph v chính quyn cơ sở, nhằm mang li hiu qu, cht ch trong công tc
bo v v chăm sc tr em trên đa bn thnh ph;
b) Pht trin h thng cung cp dch v bo v tr em, tạo điu kin tốt nht
nhằm tng bước đp ng nhu cầu v cc quyn bn ca tr em, h tr, can
thip kp thi trưng hp tr em b xâm hại.
II. MC TIÊU
1. 100% x, phưng c ngưi lm công tc bo v tr em.
2. C đưng dây nng bo v tr em hot đng 24/7, quy mô cp thnh ph.
III. PHẠM VI, THỜI GIAN THỰC HIỆN
1. Phạm vi: Thc hin trên phạm vi ton thnh ph.
2. Thi gian:
a) Đưng dây nng bo v tr em chính thc hoạt đng trong qu III
năm 2026. Liên thông, kt nối với Tng đi đin thoại quốc gia bo v tr em 111
theo l trnh, đm bo vn hnh trong năm 2027;
150
03
4
2
b) Thc hin ngay 100% x, phưng phân công công chc ph trch công
tc tr em, đm bo thc hin nhim v thưng xuyên v liên tc.
IV. NHIM V, GII PHP THỰC HIỆN
1. B tr nhân lực lm công tc tr em cp x
a) R sot hin trạng đi ngũ cn b lm công tc tr em tại cp x; phân
công, bố trí nhân lc thc hin nhim vcông tc tr em theo quy đnh v ph
hp với điu kin thc t ca đa phương. Ưu tiên bố trí cn b c trnh đ, năng
lc, kinh nghim công tc trong lnh vc bo v, chăm sc tr em; đm bo mi
x, phưng b trí đầy đ công chc v viên chc lm công tc tr em, thc hin
nhim v chuyên trch, thưng xuyên v liên tc theo chc năng nhim v v v
trí vic lm;
b) Bố tn đnh đi ngũ cn b lm công tc tr em cp x; hạn ch vic
thay đi, luân chuyển thưng xuyên cn b ph trch nhằm bo đm tính k tha,
n đnh v hiu qu trong thc hin nhim v tại cơ sở;
c) soát, cng c v pht triển đi ngũ cng tc viên/tnh nguyn viên
tham gia công tc tr em ph khp 100% p, khu vc, nhm qun l, theo dõi,
bo co cc vn đ v tr em v kt nối cc dch v bo v tr em tại cng đồng;
d) Bo đm chđ, chính sch đối với cn b lm công tc tr em: Thc
hin đầy đ cc ch đ ph cp, h trợ theo quy đnh đối với công chc, viên
chc lm công tc tr em ở cp x v cng tc viên/tnh nguyn viên; nghiên cu,
đ xut ch h trợ ph hợp nhằm khuyn khích, đng viên cn b yên tâm
công tc, gn b lâu di với lnh vc bo v, chăm sc tr em;
đ) Nâng cao năng lc cho cn blm công tc tr em: T chc đo tạo,
bồi dưỡng, tp hun thưng xuyên v kin thc, kỹ năng công tc tr em cho
cn b cp x v cng tc viên/tnh nguyn viên. Ni dung tp trung vo bo v
trem, phòng nga v can thip cc v vic xâm hại tr em; công tc qun l
trưng hp đối với tr em bxâm hại hoặc c nguy cơ bbạo lc, bc lt, bỏ rơi
v tr em c hon cnh đặc bit; kỹ ng tư vn, tham vn, h trợ tâm l cho tr
em và gia đnh; quy trnh phối hợp liên ngnh trong gii quyt cc vn đ liên
quan đn tr em.
e) Tăng cưng phối hợp liên ngnh: Thnh lp hoặc kin ton Ban bo v,
chăm sc tr em cp x; ban hnh quy chphối hợp liên ngnh nhằm tăng cưng
chỉ đạo, điu phối hoạt đng giữa cc phòng, ban, quan, t chc liên quan
bo v, chăm sc tr em;
g) Gn công tc tr em với công tc x hi sở: Lồng ghép nhim v
công tc tr em với hoạt đng công tc x hi tại cng đồng; pht huy vai trò ca
ngưi lm công tc x hi cp xtrong vic cung cp dch v h trợ, kt nối
nguồn lc, trợ giúp tr em v gia đnh, gp phần bo đm quyn tr em v thc
hin hiu qu cc mc tiêu v tr em trên đa bn.
2. Thnh lập đưng dây nng bo v tr em cp thnh ph
a) Thnh lp đưng dây nng bo v tr em cp thnh ph
3
- T chc thit lp v duy tr hoạt đng đưng dây nng bo v tr em trên
đa bn thnh phố nhằm tip nhn thông tin, phn nh, tố gic cc hnh vi xâm
hại tr em, tr em c nguy rơi vo hon cnh đặc bit v cc vn đ liên quan
đn bo v tr em;
- Xây dng h tng k thut n đnh đ đưng dây nng hoạt đng thông
suốt, kp thi, hiu qu, kt nối với Tng đi bo vtr em quc gia (111) theo
quy đnh; s kt ni ngn gn, d nh v min phí cuc gọi (min phí cước cuc
gọi đn v đm bo vẫn gọi được ngay c khi đin thoại ti khon 0 đồng). Tng
bước ch hợp, đa dạng hnh thc hoạt đng tip nhn, xử l thông tin liên quan
đn trợ giúp x hi, công tc x hi, h trợ nạn nhân mua bn;
b) Bố trí nhân s tip nhn v xử l thông tin
- Bố trí cn b c chuyên môn, nghip v v công tc x hi, bo v tr em,
kh năng vn, hướng dẫn ban đầu, phối hợp can thip, kt nối dch v…
nhằm xử l cc v vic, h trợ kp thi cc vn đ liên quan đn tr em v tip
nhn, xử l thông tin khc t đưng dây nng;
- Thi gian hoạt đng bo đm 24/7 hoặc theo khung giph hợp với điu
kin thc t;
c) Xây dng quy trnh tip nhn, xử l v phối hợp can thip
Xây dng, ban hnh v t chc thc hin quy trnh tip nhn, phân loại, xử
l thông tin t đưng dây nng; quy đnh trch nhim, thi gian xử lv
ch phối hợp giữa cc quan, đơn v liên quan: công an, y t, gio dc, tư php,
ph nữ, đon thanh niên, Ủy ban nhân dân cp x v cc t chc, c nhân c liên
quan trong vic can thip, h trợ, bo v tr em kp thi, đúng quy đnh;
d) Nâng cao năng lc đi ngũ vn hnh đưng dây nng: T chc đo tạo,
bồi dưỡng, tp hun chuyên sâu cho đi ngũ cn b vn hnh đưng dây nng v
kỹ năng tip nhn thông tin, vn, tham vn tâm l, qun l trưng hợp, xử l
tnh huống khẩn cp; kỹ năng phối hợp liên ngnh v bo mt thông tin c nhân
ca tr em theo quy đnh php lut;
đ) Tăng cưng ng dng công ngh thông tin trong qun l, theo dõi, lưu
trữ v khai thc dữ liu t đưng dây nng; kt nối, chia s thông tin với cc h
thống thông tin, sở dliu v tr em v công tc xhi; tng bước triển khai
cc hnh thc tip nhn thông tin đa kênh (đin thoại, tin nhn, mạng x hi,
nn tng số…) ph hợp với điu kin thc t;
e) Đẩy mạnh công tc thông tin, tuyên truyn v đưng dây nng
- Tăng cưng tuyên truyn, ph bin rng ri số đin thoại v chc năng
ca đưng dây nng bo vtr em đn cc tầng lớp Nhân dân, đặc bit l tr em,
gia đnh, nh trưng v cng đồng, mc tiêu trở thnh phn xạ t nhiên ca
tr em v cng đồng khi tr em xy ra trưng hp khn cp cần được bo v;
- Lồng ghép tuyên truyn trong cc chương trnh, hoạt đng bo v,
chăm sc tr em nhm khuyn kch ngưi dân ch đng cung cp thông tin
khi pt hin cc hnh vi m hi, bạo lc, bc lt tr em;
4
g) Bo đm kinh phí v điu kin hoạt đng
- Bố tkinh phí hng năm để thc hin thit lp đưng dây nng, t chc
vn hnh v duy tr hoạt đng thưng xuyên;
- Đầu trang thit b s h thống tip nhn v xử l thông tin, trang thit
b văn phòng lm vic cần thit phc v công tc tip nhn, xử lthông tin v h
trợ, can thip bo v tr em.
V. KINH PHÍ THỰC HIỆN
1. Cp thnh ph
a) Kinh phí thc hin cc ni dung k hoch do ngân sch nh ớc đm
bo theo phân cp ngân sch hin hnh v kh năng cân đối ngân sch, được bố
trí trong d ton hng năm ca cc cơ quan, đơn v;
b) Ngun s nghip y t, ngun chi đm bo x hi hng m ca ngnh y t;
c) Cc nguồn vốn vin trợ, nguồn x hi ha v cc nguồn hợp php khc;
d) Lồng ghép trong cc chương trnh mc tiêu quốc gia, chương trnh v
d n khc.
2. Cp x
Giao Ủy ban nhân dân x, phưng d ton kinh phí để triển khai, thc hin
k hoạch theo tnh hnh thc t ca đa phương, đm bo triển khai thc hin cc
hoạt đng nhằm đm bo thc hin đạt cc mc tiêu, chỉ tiêu ca k hoch.
VI. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. S Y t
a) Ch tr, phối hợp v hướng dẫn sở, ban, ngnh, đon thể v cc x,
phưng t chc triển khai thc hin ni dung K hoạch;
b) Ch đạo Chi cc Dân s - X hi thnh phố thc hin
- Tham mưu, đ xut ch h trợ, ph cp đối với cng tc viên/tnh
nguyn viên tr em, nhằm khuyn khích, đng viên cn b yên tâm công tc, gn
b lâu di với lnh vc bo v, chăm sc tr em;
- T chc cc hoạt đng thông tin tuyên truyn, đo tạo, bồi dưỡng, tp
hun v kin thc, kỹ năng công tc tr em cho cn b cp x v cng tc
viên/tnh nguyn viên, nhm nâng cao năng lc cho cn b lm công tc tr em;
t chc đo tạo, bồi dưỡng, tp hun chuyên sâu cho đi ngũ nhân lc tham gia
trc đưng dây nng, hướng đn hoạt đng chuyên nghip v hiu qu;
- Ch tr tham mưu trong bố trí đưng dây nng v bo v tr em, bố trí
nhân s thc hin vn hnh, tip nhn thông tin đưng dây nng; xây dng quy
trnh tip nhn, xử l v phối hợp can thip tng hp; Ch tr tham mưu ch
phối hợp giữa cc cơ quan, đơn v liên quan trong can thip, h trợ, bo v tr em;
c) Cân đối, b trí ngun kinh phí hng năm để triển khai, thc hin k
hoạch theo chc năng nhim v, đm bo thc hin đạt cc mc tiêu, yêu cầu ca
K hoch này;
5
d) T chc kt, tng kt đnh gi kt qu thc hin, đnh kỳ bo co kt
qu v Ủy ban nhân dân thnh phố để c s chỉ đạo kp thi.
2. S Khoa học v Công ngh
Theo chc năng nhim v đưc giao, ch đạo cc đơn v doanh nghip vin
thông trên đa bn thnh ph phi hợp, h trợ trong vic to, nâng cp cht ng
dch v thuê bao đưng dây nng bo v tr em cp thnh phố; đồng thi thc
hin qung b tuyên tuyn ph bin rng ri s đưng dây nng trong ni b
ngnh v cng đồng.
3. S Ti chnh
Căn c vo kh năng cân đối ngân sch hng năm, phối hợp với Sở Y t
tham mưu b trí kinh pthc hin K hoạch theo quy đnh ca Lut Ngân sch
Nh nước.
4. S Ni v
a) Phối hợp thamu tng hợp nhu cầu đo to, bi dưỡng cn b, công chc,
viên chc ngnh, lnh vc trem theo đúng quy đnh;
b) Tham mưu Ủy ban nhân dân thnh ph gim st vic b trí nhân lc
thc hin công tc tr em ti tuyn x, phưng.
5. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quc Vit Nam thnh ph v cc tổ chức
thành viên
a) Trong phạm vi chc năng, nhim v được giao tham gia triển khai, thc
hin cc hoạt đng ca K hoạch; tăng cưng công tc truyn thông, gio dc,
qung b đưng dây nng bo v tr em;
b) Ch đo cc t chc thnh viên theo chc năng, nhim v thc hin
tuyên truyn chính sch, php lut; đưa tin, bi, phng s phn nh v cc ni
dung liên quan đn bo v v chăm sc tr em, s hoạt đng ca đưng dây nng.
Để s đin thoại đưng dây nng trở thnh phn xạ t nhiên ca tr em v cng
đồng khi tr em xy ra trưng hp khn cp cần được bo v.
6. y ban nhân dân x, phưng
a) Ch đạo r sot, b trí nhân lc lm công tc tr em cp x đm bo theo
chc năng, nhim v v v trí vic lm; thc hin nhim v thưng xuyên, liên
tc v n đnh;
b) Cng c, pht triển đi ngũ cng tc viên, tnh nguyn viên tham gia
công tc tr em, đm bo ph khp 100% p, khu vc;
c) Thnh lp hoặc kin ton Ban bo v, chăm sc tr em. Ban hnh quy
ch phối hợp liên ngành, phân công nhim v ph hp theo chc năng nhim v,
nhằm pht huy hiu qu trong chỉ đạo, điu phối hoạt đng giữa cc phòng, ban,
cơ quan c liên quan thc hin bo v v chăm sc tr em tại đa phương;
d) Bo đm chđ, chính sch đối với cn b lm ng tc tr em cp x;
phi hp S Y t trong tham mưu ch h trợ, ph cp đối với cng tc
viên/tnh nguyn viên tr em;
6
đ) Thc hin tuyên truyn, ph bin rng ri số đin thoại v chc năng
ca đưng dây nng bo v tr em đn cc tầng lớp Nhân dân, đặc bit l tr em,
gia đnh, nh trưng v cng đồng;
e) n đi, b trí kinh ptriển khai, thc hin k hoạch theo tnh hnh
thc t ca đa phương, đm bo vic thc hin cc hoạt đng đạt cc mc tiêu,
chỉ tiêu ca k hoch.
Trên đây l K hoch b trí nn lc lm công tc tr em cp x v
thnh lp đưng y nng bo v tr em trên đa bn thnh phCần Thơ. Trong
qu trnh t chc thc hin nu c kh khăn, vướng mc cc đơn v phn hồi gửi
v Sở Y t (thông qua Chi cc Dân số - X hi thnh phố) để tng hợp,o cáo,
tham mưu trnh Ủy ban nhân dân thnh phố xem xét, chỉ đạo kp thi./.
Nơi nhận:
- Cc B mẹ v Tr em, B Y t (b/c);
- TT. Thnh y; TT. HĐND TP;
- CT, PCT UBND TP;
- UB MTTQVN v Đon thể TP;
- Sở, ban ngnh TP;
- UBND x, phưng;
- VP UBND TP (3AC);
- Cng TTĐT TP;
- Lưu: VT, MK.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 150/KH-UBND Cần Thơ 2026 bố trí nhân lực và lập đường dây nóng bảo vệ trẻ em

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×