• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 106/KH-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ triển khai thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn thành phố Cần Thơ giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ 2021 đến năm 20

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 12/05/2025 11:58 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 106/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Nguyễn Thị Ngọc Điệp
Trích yếu: Triển khai thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn thành phố Cần Thơ giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ 2021 đến năm 2025
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
09/05/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Chính sách

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 106/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 106/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 106/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH CẦN THƠ
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /KH-UBND
Cần Thơ, ngày tháng 5 năm 2025
K HOCH
Trin khai thc hin Chương trình mục tiêu quc gia phát trin kinh tế -
xã hi vùng đồng bào dân tc thiu s trên địa bàn thành ph Cần Thơ
giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: t m 2021 đến năm 2025
Thc hin Quyết định s 1719/QĐ-TTg ngày 14 tháng 10 năm 2021 ca
Th ng Chính ph phê duyệt Chương trình mục tiêu Quc gia phát trin kinh
tế - hội vùng đồng bào dân tc thiu s miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai
đon I: t năm 2021 đến năm 2025.
y ban nhân dân thành ph Cần Thơ ban hành Kế hoch trin khai thc
hin Chương trình mc tiêu quc gia phát trin kinh tế - hội vùng đồng bào dân
tc thiu s trên đa bàn thành ph Cần Thơ giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: t
năm 2021 đến năm 2025 (sau đây gọi tt Chương trình mc tiêu quc gia) c
th như sau:
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CU
1. Mục đích
a) Nhm trin khai thc hin hiu qu Ngh quyết s 88/2019/QH14 ngày
18 tháng 11 năm 2019 của Quc hi v phê duyt Đề án tng th phát trin kinh
tế - hi vùng đng bào DTTS miền núi giai đon 2021 - 2030 Ngh
quyết s 120/2020/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2020 ca Quc hi v phê duyt
ch trương đầu tư Chương trình phát trin kinh tế - xã hội vùng đồng bào DTTS
miền núi giai đoạn 2021 - 2030; Quyết đnh s 1719/QĐ-TTg ngày 14 tháng
10 năm 2021 ca Th ng Chính ph, đồng thi góp phn thc hin thng li
Ngh quyết Đại hội Đảng b thành ph ln th XIV nhim k 2020 - 2025; Ngh
quyết s 34/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2020 ca Hi đồng nhân dân
thành ph phê duyt kế hoch phát trin kinh tế - hội giai đon 2021 - 2025
Kế hoch s 202/KH-UBND ngày 01 tháng 10 m 2021 ca y ban nhân
dân thành ph v vic trin khai thc hin Ngh quyết s 98/NQ-CP ngày 30
tháng 8 năm 2021 ca Chính ph ban hành Chương trình hành đng ca Chính
ph thc hin Ngh quyết s 59-NQ/TW ngày 05 tháng 8 năm 2020 ca B
Chính tr v xây dng và phát trin thành ph Cần Thơ đến năm 2030, tầm nhìn
đến năm 2045;
b) Xác định c th các mục tiêu, ch tiêu, phm vi, đối tượng ni dung,
nhim vụ, nguồn vốn, chế quản l và phân công trách nhim triển khai thực
hiện Chương trình mc tiêu quc gia.
106
09
2
2. Yêu cu
a) Vic trin khai thc hin Kế hoch phi bám sát Chương trình mục tiêu
quc gia, hướng dn của Bộ, ngành Trung ương phù hp vi Ngh quyết Đại hi
Đảng b thành ph và Kế hoch phát trin kinh tế - xã hội giai đoạn 2021 - 2025
ca thành ph; đng thi gn vi trách nhim, s phi hp gia các cp, các ngành
và các địa phương trong quá trình triển khai thc hin;
b) S dng các ngun vn đúng quy đnh, đm bo công khai, minh
bạch, đu tư có trng tâm, trọng điểm, không đu tư dàn tri, kém hiu qu,
gây tht thoát, lãng p;
c) Thc hin tt công tác quản l, giám t, đánh giá kết qu thc hiện Cơng
trình mc tiêu quc gia theo quy định, đảm bo kp thi, chính c, hiu qu.
II. MC TIÊU
1. Mc tiêu tng quát
Khai thác các ngun lc, tim năng, lợi thế ca thành phố, đi mi sáng to,
đy mnh pt trin kinh tế, đảm bo an sinh hi; tp trung gii quyết nhng vn
đ khó khăn, bc xúc nht v đi sng, sn xut, gim ngo nhanh, bn vng, thu
hp dn khong ch v mc sng, thu nhp ca đồng o DTTS so vi bình quân
chung ca thành ph. Pt trin toàn din go dc, đào tạo, y tế, n hóa; nâng cao
hơn nữa đi sng ca đồng bào DTTS. Nâng cao s ng, cht ợng đội n n bộ,
công chc, viên chc, ngưi lao động là ni DTTS. Gi n, phát huy bn sc văn
hóa tt đẹp ca c dân tc. Xây dng h thng chính tr sở vng mnh, gi vng
an ninh chính tr, trt t an toàn hi; cng cố, ng ng khối đại đoàn kết các n
tc, nâng cao nim tin của đng bào DTTS đi vi Đảng Nhà c.
2. Mc tiêu c th đến năm 2025
a) Phn đấu mc thu nhp bình quân đầu người của người DTTS bng mc
thu nhp bình quân khu vc nông thôn ca thành ph;
b) Phấn đu gim t l h nghèo trong đồng bào DTTS hàng năm t 0,3%
tr lên, tương đương gim t 29 h tr lên (h nghèo theo chun nghèo mi giai
đon 2022 2025, 152 h, chiếm t l 1,58% trên tng s h DTTS), đến năm
2025 gim t l h nghèo trong đng bào DTTS còn dưới 0,5%/tng s h DTTS,
tương đương giảm còn dưới 36 h nghèo DTTS;
c) Gii quyết cơ bản tình trng thiếu đất , nhà cho đồng bào DTTS;
d) T l hc sinh hc mu giáo 5 tuổi đến trường tn 98%, hc sinh trong
độ tui hc tiu hc 100%, hc trung học sở 95%, hc trung hc ph thông
72%; người t 15 tui tr lên đọc thông, viết tho tiếng ph thông trên 98%;
đ) Tăng cường công tác y tế để đồng bào DTTS đưc tiếp cn các dch v
chăm sóc sc khe hiện đại; 98% đồng bào DTTS tham gia bo him y tế; trên
95% ph n có thai được khám thai định k, sinh con cơ sở y tế; gim t l tr
em suy dinh dưỡng th nh cân xuống dưới 9%;
3
e) 60% lao động trong đ tuổi được đào to ngh phù hp vi nhu cầu, điều
kin của người DTTS;
g) Bo tn và phát trin các giá tr, bn sc văn a truyền thng tt đẹp ca các
dân tc. Gii quyết kp thi các yêu cu chính đáng của đng bào DTTS phù hp vi
quy định ca pháp lut. T chc tt các hoạt động nhân dp l, tết của đng bào DTTS;
h) Đào tạo, quy hoch, xây dựng đội ngũ cán bộ ngưi DTTS. Bảo đảm t
l cán b, công chc, viên chức người dân tc phù hp vi t l dân s là người
DTTS từng địa phương.
III. PHẠM VI, ĐỐI TƯỢNG, THI GIAN, KINH PHÍ THC HIN,
CƠ CHẾ QUN LÝ
1. Phm vi, đối tượng
a) Phm vi thc hin:
Thc hin tại các xã, phường, th trấn vùng đồng bào DTTS trên đa bàn
thành ph theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2021 của Thủ
tướng Chính phủ phê duyt danh sách các khu vc III, khu vc II, khu vc I
thuộc vùng đồng bào dân tc thiu s miền núi giai đon 2021 - 2025 và Quyết
định s 497/QĐ-UBDT ngày 30 tháng 7 năm 2024 ca y ban Dân tc v vic
phê duyệt điều chnh, b sung hiu chnh tên huyện, xã, thôn đặc biệt khó khăn;
thôn thuc vùng dân tc thiu s và miền núi giai đoạn 2021 - 2025”.
b) Đối tượng thc hin:
- Phường, xã, khu vc, ấp vùng đồng bào DTTS;
- H gia đình, cá nhân người DTTS.
2. Thi gian thc hin
Giai đoạn I: t năm 2021 đến hết năm 2025
3. Tng nhu cu kinh phí thc hin
D kiến tng ngun vn thc hiện trong giai đon 2021 - 2025 64.276
triệu đồng. Trong đó:
- Vốn đầu tư thành phố: 22.891 triu đồng;
- Vn s nghip thành ph: 40.515 triệu đồng;
- Vn vay t Nn ng cnh sách xã hi: 100 triu đồng (vay h tr nhà );
- Vốn huy động: 770 triệu đồng.
Ngun vn thc hiện hàng năm sẽ được điều chnh, b sung phù hp vi
nhu cu s dng ngun vn và ngân sách thành phố.
(Đính kèm Phụ lc 1, 2, 3)
4. Cơ chế qun lý:
a) Thành lp Ban Ch đạo các cp
4
- Cp thành ph, thành lp Ban Ch đạo chung cho 3 Chương trình mục tiêu
quc gia (Gim nghèo, Xây dng nông thôn mi Phát trin kinh tế - hi
vùng đồng bào DTTS);
- Cp cp xã: Thành lp Ban Ch đo thc hin Chương trình mục tiêu quc
gia phát trin kinh tế - hội vùng đồng bào DTTS giai đon t năm 2021 đến
năm 2030, giai đoạn 1: t năm 2021 đến năm 2025 đối vi những địa phương có
ni dung thc hiện Chương trình trên đa bàn (có th thành lp chung Ban Ch
đạo cho 3 Chương trình).
b) Cơ chế thc hin
- Các d án đầu được triển khai đm bảo theo các quy định ca Ngh
định s 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 ca Chính ph Công văn
s 3948/BKHĐT-TCTT ngày 14 tháng 6 năm 2022 ca B Kế hoạch Đầu
ng dn thc hin mt s quy định ca Ngh định s 27/2022/NĐ-CP;
- Thc hiện cơ chế h tr, phân cp, phân quyền cho c địa phương; tăng
ng s tham gia của người dân trong thc hiện Chương trình;
- Áp dng thng nhất các cơ chế, quy trình trong thc hin các D án, Tiu
D án của Chương trình, đm bo nguyên tc không trùng lp gia các hoạt động,
ni dung h tr ca D án, Tiu D án thuc Chương trình trên cùng địa bàn,
cùng một đối tượng th ng;
- Trên s ngun lực được giao, các sở, ngành địa phương chủ động
b trí kinh phí thc hin hằng năm để đảm bo hoàn thành các mc tiêu ca
Chương trình; tăng cường s tham gia của người dân, đm bo công khai, minh
bch trong quá trình thc hin.
c) Cơ chế lp, chp hành và quyết toán ngân sách nhà nước:
- Vic lp, phân b, chp hành d toán quyết toán kinh phí thc hin
Chương trình thực hiện theo quy định ca pháp lut v ngân sách nhà nước, pháp
lut v đầu công theo quy định tại Thông s 15/2022/TT-BTC ngày 04
tháng 3 năm 2022 ca B Tài chính. Các s, ngành y ban nhân dân huyn C
Đỏ đưc phân b giao d toán kinh phí thc hiện Chương trình chịu trách
nhim qun lý, s dng và quyết toán theo quy định;
- Hằng năm, các s, ngành liên quan y ban nhân dân huyn C Đỏ
đưc giao d toán thc hin các D án, Tiu D án, Ni dung ca Chương trình
có trách nhim thc hin quyết toán kinh phí theo quy đnh hin hành, đồng thi
d toán kinh phí thc hiện cho năm tiếp theo, gi thông báo quyết toán d toán
kinh phí v S Dân tc và Tôn giáo (cơ quan chủ trì), S Tài chính để tng hp,
báo cáo quyết toán hàng năm, trình y ban nhân dân thành ph xem xét để trình
Hội đồng nhân dân thành ph;
- Đối vi các hoạt động, nhim v quan, đơn vị đưc giao d toán
hợp đồng với các quan, đơn vị khác thc hin, tài liu làm căn cứ thanh, quyết
toán được lưu tại quan, đơn vị đưc giao d toán gm: Hp đồng, biên bn
nghim thu công vic, biên bn thanh hợp đồng, văn bản đề ngh thanh toán
5
kinh phí của cơ quan, đơn vị thc hin hợp đồng ký kết, y nhim chi hoc phiếu
chi và các tài liu có liên quan khác;
- quan, đơn vị thc hin hp đồng có trách nhim trin khai thc hin các
nhim v đã kết, trc tiếp s dụng kinh phí theo đúng quy định ca pp lut;
- Đi vi các D án, Tiu D án có ni dung h tr h gia đình, vic h tr đối
vi h gia đình thực hiện tng qua ni đi din ca gia đình là ch h hoc ngưi
đi din cho h gia đình (người có đy đủ năng lực hành vi n s, đưc y quyn
bng n bản thay mặt gia đình nhn h tr). quan đưc giao nhim v h tr thc
hin lp bng kê h tr h gia đình, trong đó ghi rõ h và tên, đa ch ngưi đại din
h gia đình đưc h tr; s tin h tr hoc ni dung h tr, ch (du tay đim ch)
của ni đại din h gia đình được h tr để làm chng t thanh toán, quyết tn.
d) Cơ chế huy động ngun lc và lng ghép ngun vn
- Vic lng ghép ngun vn thc hin Kế hoch phải đm bo các nguyên
tắc quy định ti khoản 1 Điều 10 Ngh định s 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4
năm 2022 ca Chính ph.
- Các ngun vn lng ghép:
+ Ngun ngân sách địa phương bao gồm: ngân sách thành ph ngân sách
cp huyn;
+ Ngun vn tín dng ưu đãi t Ngân hàng Chính sách xã hi;
+ Các ngun vốn huy động hp pháp khác.
- Cơ chế huy động các ngun lc:
+ Huy đng tối đa các nguồn lc hp pháp t các doanh nghip, t chc,
cá nhân nhm thc hin hoàn thành mc tiêu, nhim v ca Kế hoch; các ngun
lực tham gia đóng góp phải trên tinh thn t nguyn, công khai, minh bạch đảm
bảo đúng quy định ca pháp lut; tăng cường công tác vận động, tranh th các
ngun vn h tr t hp tác quc tế theo Kế hoch s 38/KH-UBND ngày 09
tháng 02 năm 2021 của y ban nhân dân thành ph v trin khai thc hiện Đề án
“Tăng cường hp tác quc tế h tr phát trin kinh tế - hội vùng đồng bào
DTTS đến năm 2025 trên địa bàn thành ph”;
+ Đối vi các ngun lực huy động, các quan được giao ch trì các D
án, Tiu D án, Ni dung thành phn và các địa phương chủ động tiếp cn và tích
cc vận động để thc hin có hiu qu Kế hoch;
+ Giá tr huy động các ngun lc phải được th hin trong quyết định
phê duyt d án, d toán và phải được theo dõi, đánh giá tổng hp báo cáo trong
kế hoạch 5 năm và hằng năm.
IV. NHIM V THC HIN CÁC D ÁN THÀNH PHN CA
CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUC GIA
Để thc hiện đạt các mục tiêu đề ra, y ban nhân dân thành ph huy động
các ngun lc t chc thc hin mt s D án, Tiu d án thành phn thuc
Chương trình mục tiêu quc gia, c th như sau:
6
1. D án 1 Gii quyết tình trng thiếu đất , nhà ở, đất sn xuất, nước
sinh hot”
a) Mục tiêu c th đến năm 2025
- Góp phn gim t l h nghèo trong đồng bào DTTS còn dưới 0,5%/tng
s h DTTS;
- Gii quyết cơ bản tình trng thiếu đất , nhà cho đồng bào DTTS;
- Tăng cường to vic làm, h tr chuyển đổi ngh phù hp vi yêu cu,
điu kin của đồng bào DTTS.
b) Ch tiêu c th đến năm 2025
- H tr đất cho 04 h DTTS;
- H tr nhà cho 14 h;
c) Ni dung thc hin
H tr đất :
- Đối tượng th ng: h nghèo đồng bào DTTS chưa đất . H đưc
h tr đất không được chuyển nhượng, tng cho quyn s dụng đất đối vi din
tích đất được h tr trong thi hạn 10 năm k t ngày được giao đất;
- Ni dung h trcách thc thc hin: Thành ph sp xếp, b trí 04 h
nhu cu v đất vào Khu dân DTTS hin hu ti huyn C Đỏ (xã Thi
Đông: 02 hộ; Th trn C Đ: 02 h);
- Phân công thực hiện:
+ Sn tc Tôn giáo ch trì, theoi, đôn đc, gm sát vic giao đất ;
+ S Nông nghip Môi trưng phi hp, ng dn y ban nhân n qun,
huyn thc hin cp Giy Chng nhn quyn s dụng đất cho c h đưc th ng;
+ y ban nhân dân qun, huyn b trí đt vào Khu dân cư DTTS trên địa
bàn qun, huyn; thc hin các trình t, th tc, b trí ngân sách địa phương cp
Giy Chng nhn quyn s dụng đất theo quy định tại Thông s 02/2022/TT-
UBDT ngày 30 tháng 6 năm 2022 của y ban Dân tc. Qun lý, giám sát vic s
dụng đất đưc h tr đối vi h đưc cấp đất .
H tr nhà :
- Đi ng th ng: h DTTS ngo sinh sng tn địa n vùng DTTS
chưa nhà hoc nhà tm dột t. Trong đó ưu tiên đối ng: H nghèo còn
gp nhiều khó khăn, có kkhăn đặc thù; h đưc h tr đt tđưc xemt h
tr nhà ; h chưa được h tr nhà t các chính sách h tr ca Nc,c t
chức khác. Trường hợp đã đưc h tr n theo các chính sách h tr nhà khác
thì phi thuc các đốing sau: nhà đã b sp đ hoặc hư hỏng nặng, có nguy cơ
sp đổ do thiên tai gây ra nhưng ca có ngun vốn để sa cha, xây dng li. Đã
đưc h tr nhà theo các chương trình, chính sách hỗ tr n khác thi gian
t 05 năm trở n tính đến thời điểm Chương trình được phê duyt.
7
- Ni dung h tr và cách thc thc hin:
Nhà đưc xây dựng đảm bo tiêu chun 3 cng (nn cng - khung cng -
mái cng) vi din tích t 40m
2
trn, c th:
+ Nn cng: nn nhà làm bng các vt liu tác dụng làm tăng độ cng
ca nền như xi măng - cát, bê tông, gch;
+ Khung cng: bao gm h thng khung, ct, ng, k c móng đỡ. Khung
cột được làm bng các vt liệu như: tông cốt thép, st, thép, g bn chắc; tường
xây gch; móng làm t bê tông ct thép hoc xây gạch, đá;
+ Mái cng: gm h thống đỡ mái và mái lp. H thống đỡ mái có th làm
t các vt liu: bê tông ct thép, st, thép, g bn chc. Mái lp bng các loi tm
lp có chất lượng tốt như tôn, phi brô xi măng;
Niên hn s dng công trình nhà t 20 năm tr lên. Các công trình ph
tr như: nhà bếp, nhà v sinh... phải được b trí đảm bo hp v sinh, thun tin
cho sinh hot.
- Kinh phí thc hin:
D kiến xây 14 căn nhà cho 14 h
vi tng kinh phí 870 triệu đồng (định
mc 80 triệu đồng/căn/hộ, trong đó ngân sách thành ph (vốn đầu tư) 50 triệu
đồng/h, vay vn
t Ngân hàng Chính sách xã hi 25 triu đồng/h và vn huy
động (địa phương vận động, h tr hoặc đóng góp từ gia đình, dòng họ các
ngun khác) ti thiu 5 triệu đồng/h).
- Phân công thực hiện:
+ S Dân tc và Tôn giáo ch trì, đôn đốc, giám sát vic h tr nhà ;
+ S Xây dng phi hp S Dân tc và Tôn giáo, y ban nhân dân huyn
C Đỏ cơ quan, đơn vị liên quan trong vic h trợ, hướng dn thc hin tnh
t, th tục liên quan đến chính sách h tr xây dng nhà theo quy định;
+ Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hi thành ph Cần Thơ thc hin
cho vay theo đúng quy trình, th tc theo quy định;
+ y ban nhân dân huyn C Đỏ tng hp nhu cu thc tế, tham u y
ban nhân dân thành ph trình Hội đồng nhân dân thành ph vn đầu tư thc hin
mc tiêu h tr nhà ; thc hin các trình t, th tc xây nhà cho đối tượng th
ởng theo quy định.
2. D án 3 “Phát trin sn xuất nông, m, ngư nghip, phát huy tim
năng, thế mnh ca các vùng, miền để sn xut hàng hóa theo chui giá trị”
a) Thành ph s phi hp vi B Dân tc và Tôn giáo trin khai thc hin
thí điểm d án “Trung tâm kết nối giao thương thương mại, du lch và qung bá
Tng kinh phí thc hin D án là 870 triệu, trong đó: vốn huy động 770 triu (đóng góp từ gia đình,...:
70 triệu đồng; vận động xã hi hoá: 700 triệu đồng); vn vay t NHCSXH 100 triệu đồng.
H tr cho 04 h vay, kinh phí 100 triệu đồng.
8
sn vật vùng đồng bào DTTS và miền núi” theo ng dn c th ca B Dân tc
và Tôn giáo;
b) Giao S n tc và Tôn giáo là cơ quan chủ trì, phi hp vi S Công
Thương và các quan, đơn vị liên quan tham mưu y ban nhân dân thành ph
t chc thc hiện theo hướng dn ca B Dân tc và Tôn giáo.
3. D án 5 Pt trin giáo dục đào to nâng cao chất lưng ngun
nn lc”
a) Tiu d án 1 “Đổi mi hoạt động, cng c phát trin các Trường Ph
thông dân tc ni trú, Trường ph thông dân tc bán trú và xóa ch cho người
dân vùng đồng bào DTTS”:
Đối vi Tiu D án này, thành ph Cần Thơ đầu tư h tr Trường Ph
thông dân tc ni trú (PTDTNT), c th:
- Mục tiêu:
Cng c, phát trin Trường PTDTNT nhm góp phn to chuyn biến
bn v chất lượng giáo dc, to nguồn đào tạo cán b và phát trin ngun nhân
lực đối với vùng đồng bào DTTS; bảo đảm thc hin công bng trong giáo dc
gia các vùng, min và dân tc.
- Đối tượng th ng:
Trường PTDTNT và đội ngũ cán bộ qun lý, giáo viên, học sinh đang trực
tiếp qun lý, ging dy và hc tp tại các nhà trường.
- Ni dung thc hin:
Đối vi D án này, thành ph s đầu tư xây dng ci to, nâng cp Trưng
PTDTNT thành ph Cần Thơ.
- Kinh phí thc hin:
Tng mc vốn đầu 22.891 triệu đồng t ngân sách thành ph trong kế
hoạch đầu tư công trung hạn giai đon 2021 - 2025 đã được cp thm quyn
phê duyt.
- Phân công thực hiện:
S Giáo dục và Đào tạo ch trì, phi hp S Dân tc Tôn giáo, S Tài
chính S, ngành liên quan, y ban nn dân qun Ô Môn t chc thc hin
Tiu D án.
b) Tiu D án 2 “Bồi dưỡng kiến thc dân tộc; đào tạo d b đại học, đại
học và sau đi học đáp ứng nhu cu nhân lực cho vùng đồng bào DTTS; đào to
nâng cao năng lực cho cộng đồng và cán b triển khai Chương trình ở các cp”:
- Mục tiêu đến năm 2025:
Bồi dưỡng 08 lp kiến thc dân tc.
- Đối tượng th ng:
9
+ Bồi dưỡng kiến thc công tác dân tc: cán b, công chc, viên chc theo
dõi công tác dân tc các S, ban ngành thành ph, qun, huyn và cán b công
chc, viên chc công tác vùng DTTS;
+ Đào tạo đại học sau đi hc: hc sinh, sinh viên, cán b, công chc,
viên chc hc tập công tác trên địa bàn vùng DTTS và trong các cơ quan công
tác dân tộc; ưu tiên ngưi DTTS thuộc nhóm DTTS kkhăn đặc thù, nhóm
DTTS còn gp nhiều khó khăn và phụ n DTTS.
- Ni dung thc hin: Đối vi Tiu D án này, thc hin lng ghép vào 08
Lp bồi dưỡng kiến thc dân tộc (đối tượng 3 đối tượng 4) thuc Tiu D án
2 thuc D án 5.
Kinh phí thc hin:
Ngân sách địa phương (vốn s nghip) h tr 1.760 triệu đồng/8 lp (220
triệu đồng/lp, bao gm: kinh phí t chc lp, biên son tài liu, in n giáo trình...)
đối vi bồi dưỡng kiến thc dân tc.
Phân công thực hiện: Giao S Dân tc Tôn giáo ch trì, phi hp vi
các s, ban ngành liên quan y ban nhân dân qun, huyện tham mưu t chc
thc hin phù hp vi tình hình thc tế ca thành ph.
+ Đẩy mnh phát trin ngun nhân lc: thc hin Kế hoch s 29/KH-
UBND ngày 09 tháng 02 năm 2022 của y ban nhân dân thành ph Cần Thơ về
việc đy mnh phát trin ngun nhân lực các DTTS giai đoạn 2021 - 2025, đnh
ớng đến năm 2030 trên địa bàn thành ph Cần Thơ.
Phân công thực hiện:
S n tc n giáo ch trì, phi hp vi c s, ban ngành liên quan tham
mưu y ban nhân n thành ph ch đạo thc hin Kế hoch s 29/KH-UBND ngày
09 tháng 02 m 2022 của y ban nhân n thành ph.
c) Tiu d án 3 “Phát triển giáo dc ngh nghip gii quyết vic làm cho
thanh niên vùng DTTS”:
- Mục tiêu đến năm 2025:
+ M rng quy mô, nâng cao chất lượng và hiu qu giáo dc ngh nghip
góp phn chuyn dịch cấu lao động, cấu kinh tế, gii quyết việc làm, tăng
thu nhập cho người lao động, đáp ng yêu cu phát trin kinh tế - hi vùng
đồng bào DTTS;
+ Phấn đấu đến năm 2025 đạt 60% lao động trong độ tuổi được đào tạo
ngh phù hp vi nhu cầu, điều kin của người DTTS.
- Ch tiêu c th đến năm 2025:
Thc hiện đào tạo ngh cho 630 lao động ngưi DTTS thuc vùng DTTS;
phấn đấu đạt 80% người lao động vic làm mi hoc tiếp tc làm ngh
nhưng có năng suất, thu nhập cao hơn sau khi học ngh.
- Đối tượng h tr:
10
+ Lao động là người DTTS sinh sng vùng đồng bào DTTS;
+ Các t chc và cá nhân có liên quan.
- Ni dung thc hin:
+ H tr đào tạo ngh:
Thc hiện đào tạo ngh cho khoảng 630 lao động người DTTS thuc vùng
DTTS, nội dung định mc h tr thc hin theo quy đnh ti Quyết định s
46/2015/QĐ-TTg ngày 28 tháng 9 năm 2015 ca Th ng Chính ph quy định
chính sách h tr đào tạo trình độ cấp, đào tạo dưới 03 tháng. Kinh phí thc
hin: 2.525 triệu đồng.
+ Tuyên truyền, vấn hướng nghip, khi nghip, hc ngh, vic làm;
kiểm tra, giám sát, đánh giá:
. Phi hp vi các quan thông tấn báo chí thông tin tuyên truyn, quán
trit tinh thn Quyết đnh s 1719/QĐ-TTg ngày 14 tháng 10 năm 2021 của Th
ng Chính ph v vic phê duyt Chương trình mục tiêu quc gia phát trin
kinh tế - hội vùng đồng bào dân tc thiu s và miền núi giai đoạn 2021 - 2025,
giai đoạn I: t năm 2021 đến năm 2025.
. Tư vấn ng nghip, khi nghip, hc ngh, việc làm đi vi ngưi DTTS;
. Kim tra, giám t đánh giá tình hình thực hin Tiu d án 3 Phát triển
giáo dc ngh nghip và gii quyết việc làm cho thanh niên vùng DTTS”.
Kinh phí thc hin 880 triệu đồng.
- Kinh phí thc hin Tiu d án 3:
Nhu cu kinh phí thc hin: 3.405 triệu đng t nn sách thành ph
(vn s nghip).
- Phân công thc hin:
+ S Ni v, S Giáo dục Đào to quan chủ trì, phi hp vi S
Dân tc Tôn giáo, các S, ngành liên quan, y ban nhân dân qun, huyn t
chc thc hin Tiu d án 3. Tham mưu kiểm tra, giám sát, đánh giá, báo cáo kết
qu thc hiện theo quy định;
+ y ban nhân dân qun, huyn phi hp t chc thc hin Tiu d án 3
trên địa bàn.
d) Tiu d án 4: Đào tạo nâng cao năng lc cho cộng đồng và cán b trin
khai Chương trình các cp”:
- Đối vi Tiu D án này, thành ph s ch đạo thc hin khi B Dân tc
và Tôn giáo ban hành Khung Chương trình đào tạo, b tài liệu đào tạo s t chc
trin khai thc hin theo tình hình thc tế ca thành ph;
- Giao S Dân tc và Tôn giáo ch trì, phi hp vi các s, ngành liên quan
y ban nhân dân qun, huyện căn cứ vào Khung Chương trình đào to, b tài
liệu đào tạo do B Dân tc Tôn giáo ban hành, xây dng kế hoch, ni dung
11
đào tạo, bồi dưỡng phù hp vi tình hình thc tế trên địa bàn thành ph trình y
ban nhân dân thành ph xem xét, phê duyt.
đ) Kinh phí thực hin D án 5:
Kinh phí thc hin 31.284 triệu đồng t ngân sách thành phố, trong đó
vốn đầu tư hỗ tr 24.799 triệu đồng, vn s nghip h tr 6.485 triệu đồng.
4. D án 6 “Bo tn, phát huy giá tr văn hóa truyền thng tt đẹp ca
các dân tc thiu s gn vi phát trin du lịch”:
a) Mục tiêu đến năm 2025
- 100% các loại hình văn hóa vật th và phi vt th ca các DTTS đưc
khôi phc, bo tn;
- 100% di sản văn hóa truyền thng của đồng bào DTTS đưc kiểm kê, sưu
tầm, tư liệu hóa bo qun; 02 di tích quc gia của đồng bào DTTS đưc h tr tu
b, tôn to, chng xung cp;
- 100% khu vc đồng o DTTS đưc ng cao mc hưng th n a
phát huy vai trò m ch trong xây dựng đời sng văn a, xóa b các h tc lc hu;
- Ít nht 40% công chc n a vùng đồngo DTTS đưc tp hun, bi
ng v chuyên môn, nghip v bo tn, pt huy gtr văn hóa truyn thng.
b) Đối tượng th ng
- Đồng bào DTTS, ngh nhân người DTTS;
- Văn hóa vật th và văn hóa phi vật th tiêu biu của đng bào dân DTTS;
- Di tích có giá tr tiêu biu của các DTTS đã được xếp hng cp quc gia,
cp thành ph;
- Các t chc và cá nhân có liên quan.
c) Ni dung thc hin
- Kho sát, kiểm kê, sưu tầm, liệu hóa di sản văn hóa truyền thng ca
đồng bào DTTS: 100% di sn văn hóa truyền thng của đồng bào DTTS đưc
kiểm kê, sưu tầm, tư liệu hóa;
+ Tr cp hàng tháng, y tế, bo him hi, giao thông ng cng, mai táng,
to điu kin v kng gian cơ sở vt cht để thc nh truyn dy di sn;
+ H tr các ngh nhân t chc nghiên cứu, sưu tầm truyn dy di sn
văn hóa phi vật th.
- H tr nghiên cu, phc hi, bo tồn, phát huy văn hóa phi vật th các
DTTS nguy mai một (Các hình thc sinh hoạt văn hóa, tập quán xã hi,
nhc c, kiến trúc truyn thng, trang phc truyn thống, đua ghe Ngo…):
+ 100% các loại hình văn hóa vật th và phi vt th tiêu biu ca các DTTS
đưc khôi phc, bo tn;
12
+ Đánh giá, lựa chn các d án khôi phc, bo tn, phát huy văn hóa phi
vt th các DTTS có nguy cơ mai một đầu tư, hỗ tr bo tn.
- Xây dng ni dung, xut bản sách, đĩa phim liu v văn hóa truyền
thống đồng bào DTTS cp phát cho cộng đồng các DTTS:
+ 100% p, khu vực đồng bào DTTS được nâng cao mức hưởng th văn
hóa và phát huy vai trò làm ch trong xây dựng đời sống văn hóa, xóa bỏ các h
tc lc hu;
+ Xây dng ni dung, xut bản sách, đĩa phim liệu v văn hóa truyền
thống đồng bào dân tc Khmer, Hoa cp phát cho cộng đồng dân tc Khmer, Hoa.
- T chc hoạt động thi đấu th thao truyn thng trong các ngày hi, liên
hoan, giao lưu nhằm bo tn các môn th thao truyn thống, các trò chơi dân gian
ca các DTTS:
+ Bo tn, phát huy các môn th thao truyn thng các DTTS tại các địa
phương có hoạt động phong trào phát trin;
+ T chc hoạt động thi đấu th thao truyn thng trong các ngày l, tết ca
đồng bào dân tc Khmer, Hoa nhm bo tn các môn th thao truyn thng, các
trò chơi dân gian của các dân tộc (đẩy gy, kéo co...).
- H tr đầu tư trang thiết b ti các p, khu vc vùng đồng bào DTTS:
H tr trang thiết b ti các p, khu vc vùng đồng bào DTTS gm h tr
trang thiết b âm thanh, ánh sáng, thiết b công ngh thông tin.
d) Kinh phí thc hin
D kiến kinh phí 16.530 triệu đồng t ngun vn s nghip ca thành ph.
đ) Phân công thực hiện
Giao S Văn hóa, Thể thao và Du lchcơ quan chủ trì, phi hp vi S
Dân tc Tôn giáo các s, ngành, y ban nhân dân qun, huyện tham mưu
t chc thc hin D án 6. Tham mưu kiểm tra, giám sát, đánh giá, báo cáo kết
qu thc hiện theo quy định.
5. D án 7 “Chăm sóc sức khe nhân dân, nâng cao th trng, tm vóc
người dân tc thiu s; phòng chống suy dinh dưỡng tr em
a) Mc tiêu c th đến năm 2025
- Ci thin sc khe ca đồng bào DTTS c v th cht tinh thn, tm
vóc, tui th;
- Tăng cường công tác y tế sở để đng bào DTTS đưc tiếp cn các dch
v chăm sóc sức khe;
- Tiếp tc khng chế, tiến ti loi b dch bnh vùng đồng bào DTTS.
Ch s:
- Trên 95% ph n thai được khám thai định k, sinh con sở y tế
hoc có s tr giúp ca cán b y tế;
13
- Gim t l suy dinh dưỡng tr em dưới 5 tui th nh cân dưới 9%;
- Gim t sut chết ca tr em dưới 1 tui i 10.
b) Đối tượng
- Đồng bào DTTS ti vùng DTTS, đc bit là ph n mang thai, bà m, tr
em và người cao tui DTTS;
- Các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan.
c) Ni dung thc hin
- Hp phn 2. Nâng cao chất lượng dân s vùng đồng bào DTTS. Đối vi
Hp phn 2 s thc hin nhng ni dung sau:
Hoạt động 2.1. Ph cp dch v vấn, khám sc khỏe trước khi kết hôn;
tm soát, chẩn đoán, điều tr mt s bnh tật trước sinh sinh với s tham gia
ca toàn xã hi ti vùng đồng bào DTTS:
+ Truyn thông, vận động chính sách, pháp lut vn s, hôn nhân và gia
đình; Tổ chức tư vn chuyên môn ti cộng đồng v tư vấn, khám sc khỏe trước
khi kết hôn; tm soát, chẩn đoán, điều tr trước sinh và sơ sinh;
+ T chc cung cp dch v tư vn, khám sc khỏe tc khi kết hôn; tm
soát, chẩn đoán, điều tr mt s bnh tt trước sinh và sơ sinh;
+ H tr nam, n thanh niên thc hiện tư vấn, khám sc khỏe trước khi kết
hôn; h tr bà m thc hin tm soát, chẩn đoán, điều tr trước sinh và sơ sinh;
+ Sinh hot ngoi khóa cho các em hc sinh trong trưng Ph thông Dân
tc Ni trú v kiến thức chăm sóc sức khe sinh sn…
Hoạt động 2.2. Đáp ng nhu cầu chăm sóc, nâng cao sức khỏe người cao
tui thích ng vi già hóa dân s nhanh:
+ Tăng cường tuyên truyn, vận đng; xây dựng môi trường xã hi ng h
và tham gia chăm sóc, nâng cao sức khỏe người cao tui;
+ T chc chiến dch truyền thông, vn khám sc khe người cao tui
ti cộng đồng, bao gm c khuyến khích, h tr người cao tui tham gia;
+ B sung trang thiết b, tp hun, bồi dưỡng nâng cao năng lực cơ sở y tế
để t chc khám sc khỏe định k và tư vấn, chăm sóc, nâng cao sức khỏe người
cao tui ti cộng đồng.
Hoạt động 2.3. Ổn định và phát trin dân s của đồng bào DTTS ti vùng
đồng bào DTTS:
+ Tuyên truyn, vận động chính sách, pháp lut v dân số, cư trú phù hợp
tâm lý, tp quán của đồng bào sinh sng tại vùng đồng bào DTTS;
+ T chc chiến dch truyn thông lng ghép cung cp dch v dân s và
vận động đối tượng thc hiện hình sinh đủ hai con ti các thuộc vùng đng
bào DTTS. T chc các loi hình cung cp dch v dân s, kế hoạch hóa gia đình
phù hp tại các cơ sở y tế;
14
+ Kim soát, qun lý dân s tại vùng đồng bào DTTS. soát thông tin,
s d liu; cng c, kin toàn kho d liu chuyên ngành dân s; chia s, kết ni
với cơ sở d liu các ngành liên quan.
Hoạt động 2.4. Nâng cao năng lực qun lý dân s vùng đồng bào DTTS:
Đào tạo, bồi dưỡng, tp hun kiến thc, k năng cho cán bộ y tế, dân s,
cng tác viên dân s v chuyên môn k thut; nghip v qun lý dân s.
Hoạt động 2.5. Phòng chng bnh Thalassemia tại vùng đồng bào DTTS:
+ Tuyên truyền thay đổi và nâng cao nhn thức, thái đ, hành vi ca cng
đồng người DTTS trong vic thc hành sàng lc bnh Thalassemia;
+ Nâng cao chất lượng dch v y tế trong vic chẩn đoán, điều trị, chăm sóc
và tư vấn phòng bnh Thalassemia;
+ T chc xét nghim tm soát và qun lý bnh di truyn Thalassemia cho
đồng bào dân tc thiu s.
- Hp phn 3. Chăm sóc sức khỏe, dinh dưỡng bà m - tr em nhm gim
t vong m, t vong tr em, nâng cao tm vóc, th lực người DTTS. Đối vi
Hp phn 3, thành ph thc hin ni dung sau:
Nhóm hoạt động 3.3. Tuyên truyn vận động, truyền thông thay đổi hành
vi v chăm sóc sức khỏe, dinh dưỡng bà m - tr em:
+ Khảo sát xác định hình, ni dung, hình thc truyn thông v sc khe
bà m tr em phù hp vi bi cảnh văn hóa của các dân tc;
+ Phát đng và trin khai Tun L Làm m an toàn ti tuyến cơ so tháng
10 hng m: Tun L m m an toàn do B Y tế phát động ng dn trin
khai ti 100% s trong phm vi can thip d án. 95% ph n mang thai địa n
d án đưc tiếp cn các dch v vấn, khám thai, t nghim 3 bnh dinh ng;
+ Phát trin, xây dng in các sn phm truyn thông phù hp vi bi
cảnh văn hóa của tng dân tc, gm t rơi, áp phích, sách mỏng....được xây dng
và phân phát đến mạng lưới y tế cơ sở, các mô hình và h gia đình;
+ Phát trin, xây dng các sn phm truyn thông v chăm sóc sức khe bà
m - tr em phù hp vi bi cảnh văn hóa của tng dân tc, bao gm tin bài, video
ph biến kiến thc, phóng s, trailer quảng bá, bài phát thanh...trên các phương
tin truyền thông đại chúng và mng xã hi;
+ Nâng cao năng lc truyn thông cho cán b các cp v công tác chăm sóc
sc khe m - tr em. T chc tp hun cho y tế tuyến cán b các ban,
ngành, đoàn thể v kiến thc và k năng truyền thông chăm sóc sức khe bà m -
tr em. Các ni dung truyn thông v chăm sóc sc khe m - tr em được lng
ghép vào hoạt động thường quy ca mạng lưới y tế và sinh hot cộng đồng.
d) Kinh phí thc hin
D kiến kinh phí thc hin 3.800 triệu đng t ngân sách thành ph
(vn s nghip).
15
đ) Phân công thc hin
S Y tế là cơ quan chủ trì, phi hp vi S Dân tc và Tôn giáo và các S,
ngành liên quan, y ban nhân dân qun, huyện tham mưu y ban nhân dân thành
ph t chc thc hin D án 7.
6. D án 9 “Đầu tư phát triển nhóm dân tc rất ít người, nhóm dân tc
còn nhiều khó khăn”
Thành ph thc hin Nội dung 2 “Giảm thiu tình trng to hôn hôn
nhân cn huyết thống vùng đồng bào DTTS”, cụ th:
a) Mục tiêu
Thông qua vic nâng cao nhn thc ý thc pháp lut, chuyển đổi hành
vi trong hôn nhân của đồng bào DTTS góp phn gim thiu tình trng to hôn và
hôn nhân cn huyết thống trong vùng đồng bào DTTS; Trên 90% cán b làm công
tác dân tc các cp, cán b văn hóa - hi cp được nâng cao năng lc, k
năng vận động, tư vấn, truyền thông thay đổi hành vi v to hôn và hôn nhân cn
huyết thống trong ng đồng bào DTTS vào năm 2025; Duy trì không có s cp
to hôn và s cp kết hôn cn huyết thng trong vùng đồng bào DTTS.
b) Đối tượng thc hin
- Nm thanh niên, người chưa thành niên ni DTTS t 10 tui tr n;
- Các bc cha m và học sinh Trường Ph thông dân tc ni trú;
- Nhóm ph nnam giới người DTTS to hôn, kết hôn cn huyết thng;
- Người có uy tín trong cộng đồng các dân tc.
c) Ni dung thc hin
- Công tác truyn thông: Biên son, cung cp tài liu, tp hun v kiến thc,
k năng truyền thông, vận động, vấn pháp lut liên quan v hôn nhân gia
đình. Tổ chc các hi ngh tp hun, tuyên truyn hn chế tình trng to hôn
hôn nhân cn huyết thống trong vùng đồng bào DTTS;
- Tăng cường các hot động tư vn, can thip lng gp với các chương
trình, d án, mônh chăm sóc sc khe sinh sn, sc khe bà m, tr em,n
s kế hoch a gia đình, dinh dưng, phát trin th cht có liên quan trong
nh vc hôn nn nhm gim thiu nh trng to hôn và hôn nn cn huyết
thng vùng DTTS;
- Nhân rng các mô hình phù hp nhằm thay đổi hành vi, kh năng tiếp cn
thông tin huy đng s tham gia ca cộng đng thc hiện ngăn ngừa, gim thiu
to hôn và hôn nhân cn huyết thống trong vùng đồng bào DTTS;
- Bồi dưỡng, nâng cao năng lc v chuyên môn, nghip v cho cán b, công
chc làm công tác dân tc tham gia thc hin D án;
- Kiểm tra, đánh giá, sơ, tng kết vic thc hin D án thc hin các
chính sách.
16
d) Kinh phí thc hin
D kiến kinh phí thc hin 2.430 triệu đng t ngân sách thành ph
(vn s nghip).
đ) Phân công thực hiện
S Dân tc và Tôn giáo quan chủ trì, phi hp vi S Văn hóa, Thể
thao và Du lch, S Ni v, S Khoa hc và Công ngh, S pháp, S Y tế
các cơ quan, đơn vị liên quan t chc thc hin.
7. D án 10 Truyn thông, tuyên truyn, vn động trong vùng đồng
bào DTTS; kiểm tra, giám sát đánh giá vic t chc thc hiện Chương trình”
a) Tiu d án 1 (Biểu dương, tôn vinh điển hình tiên tiến, phát huy vai trò
của người uy tín; ph biến, giáo dc pháp lut, tr giúp pháp tuyên truyn,
vận động đồng bào; truyn thông phc v t chc trin khai thc hiện Đề án tng
th và Chương trình mục tiêu quc gia phát trin kinh tế - xã hội vùng đồng bào
dân tc thiu s và min núi):
- Nội dung số 01: Biểu dương, tôn vinh điển hình tiên tiến, phát huy vai t
người có uy tín:
+ Mục tiêu:
. Xây dng, nâng cao chất lượng đội ngũ người có uy tín và hiu qu công
tác vn động, phát huy vai trò ca người uy n trong đng bào DTTS, góp phn
phát trin kinh tế - hi, gim nghèo bn vng, tăng cường khối đại đoàn kết
dân tc, gi gìn an ninh chính tr, trt t an toàn hi, bo v môi trường sinh
thái vùng DTTS;
. Biểu dương, tôn vinh, ghi nhn công lao, s đóng góp của các đin hình
tiên tiến trong đồng bào DTTS trong s nghip xây dng, bo v T quc.
+ Đối tượng:
Các điển hình tiên tiến, người uy tín trong vùng DTTS nhiều đóng
góp trên các lĩnh vc của đi sng hi trong s nghip xây dng, bo v T
quc và hi nhp quc tế.
+ Ni dung thc hin:
. Xây dng, nâng cao chất lượng đội ngũ người có uy tín và hiu qu công
tác vn đng, phát huy vai trò của người có uy tín trong vùng đồng bào DTTS;
. Trin khai thc hin các hoạt động tuyên truyn, giáo dc, nâng cao nhn
thc v v trí, vai trò của người uy tín lực lượng cốt cán uy n trong đồng
bào DTTS;
. y dng, phát hin, bồi dưỡng, la chn, qun lý, s dụng đội ngũ người
uyn và lực lượng cốt cán có uy tín trong vùng đng bào DTTS phù hp vi
điu kin thc tế của địa phương;
. Mua bo him y tế cho người có uy tín trong đồng bào DTTS;
17
. T chc các hoạt động truyn thông, tuyên truyền, nêu gương người tt,
vic tốt, các điển hình tiên tiến trong đồng bào DTTS;
. Biểu dương, tôn vinh các đin hình tiên tiến trong đng bào DTTS, đnh
k t chức (2 năm 1 lần đối vi cp thành ph) các hoạt động biu dương, tôn
vinh đối với các điển hình tiên tiến trong đồng bào DTTS; thăm hỏi ốm đau;
. Hằng năm, thành ph t chc hoạt động giao lưu, hc tp kinh nghim
cho người có uy tín; thăm hỏi ốm đau.
+ Kinh phí thc hin:
D kiến kinh pthc hin 3.260 triệu đồng t ngân sách thành ph (vn
s nghip).
+ Phân công thc hin:
S Dân tc Tôn giáo là quan ch trì, phi hp vi c s, ngành liên quan
và y ban nn n qun, huyn t chc thc hin.
- Ni dung s 02: Ph biến, giáo dc pháp lut tuyên truyn, vn động
đồng bào DTTS:
+ Mục tiêu: Tăng ng tuyên truyn, ph biến, giáo dc pháp lut nâng
cao nhn thức cho người có uy tín, chc sắc tôn giáo, đng bào DTTS.
+ Đối tượng:
. Đồng bào DTTS; người uy tín, các chc sc, chc vic tôn giáo vùng
đồng bào DTTS;
. Các t chc, cá nhân có liên quan.
+ Ni dung:
. T chc các Tp hun cho cán b, công chc làm công tác dân tc các cp
và cán b, công chc, viên chức được giao nhim v tuyên truyn, ph biến pháp
luật vùng đồng bào DTTS; t chc Hi ngh tuyên truyn, ph biến pháp lut cho
các v Achar, Ban Qun tr chùa, Ban Quản lsở th t của người Khmer, Hoa,
Trưởng p, khu vực, người có uy tín và đồng bào DTTS ti vùng DTTS;
. Thc hin biên son, phát hành tài liu tuyên truyn bng tiếng Vit, i
liu song ng Vit - Khmer Vit - Hoa, Bn tin Công tác dân tc, Cm nang
pháp lut, S tay pháp lut các n phm, tài liu tuyên truyn khác; thc hin
cp báo, tp chí không thu tin... nhằm nâng cao năng lực, kh năng tiếp nhn
thông tin cho đội ngũ người có uy tín và lực lượng cốt cán có uy tín đáp ứng yêu
cu thc hin nhim v đưc giao.
+ Kinh phí thc hin:
D kiến kinh pthc hin 6.230 triu đồng t ngân sách thành ph (vn
s nghip).
+ Phân công thc hin:
18
S Dân tc Tôn giáo là quan ch trì, phi hp vi c s, ngành liên quan
và y ban nn n qun, huyn t chc thc hin.
- Ni dung s 03: Tăng cường, nâng cao kh năng tiếp cn th ng
hoạt động tr giúp pháp lý chất lượng vùng đồng bào DTTS:
+ Mc tiêu: Bảo đảm công bng trong tiếp cn công lý của đồng bào DTTS
ti vùng DTTS, xây dựng các hình điểm giúp đng bào kp thi tiếp cn
th ng hoạt động tr giúp pháp lý chất lượng để đưc bo v quyn và li ích
hp pháp ca mình khi gặp vướng mc, tranh chp pháp lut;
+ Đối tượng: đng bào DTTS tại vùng DTTS; người thc hin tr giúp
pháp lý và cán b các cơ quan liên quan.
+ Ni dung:
. Nâng cao nhn thc tr giúp pháp l điểm vùng đng bào DTTS;
. T chức chuyên đ tr giúp pháp l điểm kết ni cộng đồng ti vùng đồng
bào DTTS;
. Biên son, cung cp các tài liu truyn thông v chính sách tr giúp pháp
l cho người DTTS.
+ Phân công thc hin:
S pháp chủ trì, phi hp vi S Dân tc và Tôn giáo và các S, ngành,
các địa phương liên quan lng ghép t chc thc hin.
- Kinh phí thc hin:
Tng kinh phí thc hin Tiu D án 1 giai đoạn 2021-2025 d kiến 9.490
triệu đồng t vn s nghip thành ph.
b) Tiu D án 2 “Ứng dng công ngh thông tin h tr phát trin kinh tế -
xã hội và đảm bo an ninh trt t vùng đồng bào dân tc thiu s”:
- Mc tiêu: Nâng cao kh năng ng dng s dng công ngh thông tin
trong công tác dân tc và thc hin chính sách dân tc, đặc bit là ng dng công
ngh thông tin và trong trin khai thc hiện Chương trình mc tiêu quc gia;
- Đối tượng: Cán b, công chc của các cơ quan làmng tác dân tộc các
cấp trên địa bàn thành ph;
- Ni dung:
Xây dựng cơ sở dliệu đồng bộ vùng đồng bào DTTS để phục vụ công tác
dự tính, dbáo, hoạch định, quản l thực hiện chính sách dân tộctrong t chc
trin khai thc hiện Chương trình mục tiêu quc gia.
- Kinh phí thc hin:
Ngun vn giai đoạn 2021-2025 d kiến 2.815 triệu đng t vn s nghip
thành ph.
- Phân công thc hin:
19
S Dân tc Tôn giáo ch trì, phi hp vi S Khoa hc Công ngh
các Sở, ngành, các địa phương liên quan tổ chc thc hin Tiu d án.
c) Tiu d án 3 Kiểm tra, giám sát, đánh giá, đào tạo, tp hun t chc
thc hiện Chương trình”
- Mục tiêu đến năm 2025:
T chc kim tra, giám sát, đánh gviệc thc hin Kế hoạch, đảm bo thc
hiện đạt các mc tiêu Kế hoch.
- Đối tượng:
+ T chức, nhân liên quan đến vic qun lý, t chc trin khai thc
hiện Chương trình.
+ Người dân trên địa bàn th ởng Chương trình.
- Ni dung thc hin:
+ T chc kiểm tra, giám sát, đánh giá định k hàng năm,kết, tng kết
giai đoạn 5 năm, rút kinh nghim vic t chc thc hin Kế hoch, đm bo Kế
hoch thc hiện đạt được mục tiêu đề ra;
+ Biểu dương, khen thưởng các nhân, tp th thành tích xut sc trong
thc hiện Chương trình;
- Kinh phí thc hin:
Ngun vốn giai đoạn 2021-2025 d kiến 285 triệu đồng t vn s nghip
thành ph.
- Phân công thực hiện: S Dân tc và Tôn giáo quan chủ trì, phi hp
vi các s, ngành liên quan UBND qun, huyện tham mưu y ban nhân dân
thành ph t chc thc hin Tiu D án 3 ca D án.
d) Kinh phí thc hin
D kiến kinh phí thc hin D án 10 12.590 triệu đồng t ngân sách
thành ph (vn s nghip).
V. GII PHÁP THC HIN
1. Tăng cường công tác tuyên truyn, quán trit trong h thng chính tr các
cấp trong đồng bào DTTS các ch trương, chính sách pháp lut của Đảng
Nhà nước v lĩnh vực dân tộc, đặc biệt là  nghĩa và tầm quan trng của Chương
trình mc tiêu quc gia nhm nâng cao nhn thc, trách nhim ca các ngành, các
cấp và đồng bào DTTS trong công tác dân tc và thc hin chính sách dân tc.
2. Trin khai thc hiện Chương trình mc tiêu quc gia phi có trng tâm,
trọng điểm bn vng, tp trung cho các ng đồng bào DTTS, h gia đình và
nhân người DTTS, trong đó ưu tiên cho h nghèo, h khó khăn đặc thù nhm
kp thi gii quyết các vấn đề bc xúc, cấp bách, đảm bo an sinh hi, phát
trin kinh tế, nâng cao đời sng, gim nghèo bn vững trong đồng bào DTTS.
20
3. Bảo đảm qun lý tp trung, thng nht v chế, mc tiêu, chính sách;
thc hin phân cp trong qun đầu theo quy định ca pháp lut, công khai,
minh bch trong phân b vn thc hiện Chương trình mục tiêu quc gia.
4. Ch động b trí ngân sách thành ph đng thi tích cực huy động ngun
lc hi hóa, nht ngun lc t hp tác quc tế để thc hiện Chương trình
mc tiêu quốc gia, trong đó tp trung thc hin mc tiêu h tr v đt , nhà ,
chuyển đổi nghề, đào tạo ngh, giáo dc, y tế trong đồng bào DTTS.
5. Tăng cường nghiên cu ng dng, chuyn giao khoa hc k thut, công
ngh cho vùng đồng bào DTTS.
6. Nâng cao hiu lc, hiu qu quản lnhà nước v công tác dân tc, v
thc hin chính sách dân tc, chng mi biu hiện tham nhũng, lãng phí, tiêu cực;
đẩy mnh vic thc hin Kết lun s 65-KL/TW ngày 30/10/2019 ca B Chính
tr v tiếp tc thc hin Ngh quyết s 24-NQ/TW ca Ban Chp hành Trung ương
Đảng khóa IX v công tác dân tc trong tình hình mi.
7. Xây dng, cng c h thng chính tr, xây dng thế trn quc phòng toàn
dân, thế trn an ninh nhân dân vng chc vùng đồng bào DTTS.
8. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát, đánh giá kết qu thc
hin Kế hoch các cp, các ngành. Phòng nga, ngăn chặn, xnhng hành vi
tiêu cc, vi phm pháp lut trong quá trình thc hin.
9. Thường xuyên và đnh k kết, rút kinh nghim, kp thi biểu dương,
khen thưởng các nhân, tp th nhiu thành tích trong vic trin khai thc
hin Kế hoch.
VI. T CHC THC HIN
1. S Dân tc và Tôn giáo
a) đầu mi thng nhất theo dõi, đôn đốc, tng hp các chính sách dân
tộc, đ xut tham gia thẩm định chính sách, các D án đầu liên quan đến
vùng đồng bào DTTS;
b) Trên cơ sở hướng dn của Bộ Dân tộc và Tôn giáo chủ trì, phối hợp với
các quan, đơn v liên quan tham mưu y ban nhân dân thành ph trin khai
thc hin mt s ni dung ca D án 1; trin khai thc hiện thí đim d án “Trung
tâm kết nối giao thương thương mại, du lch và qung bá sn vt vùng đồng bào
DTTS và miền núi” theo ng dn c th ca B Dân tc và Tôn giáo; Tiu D
án 2, Tiu D án 4 thuc D án 5; Ni dung 2 thuc D án 9 và Tiu D án 1,
Tiu D án 2, Tiu d án 3 thuc D án 10. Ch đng phi hp vi các s, ngành
đưc giao ch trì thc hin các D án, Tiu D án còn li ca Kế hoch;
c) Phi hp vi các s, ngành liên quan, y ban nhân dân qun, huyn tng
hp các D án thành phn, xác định tng kinh phí thc hin Kế hoch c giai đoạn
và hằng năm gi S Tài chính thẩm định, báo cáo y ban nhân dân thành ph để
trình Hội đồng nhân dân thành ph;
21
d) Ch động ký kết Chương trình phối hp công tác vi các s, ngành liên
quan nhằm thúc đẩy, h tr, tạo điều kin thun li trong quá trình trin khai thc
hin Chương trình mục tiêu Quc gia;
đ) Phi hp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng cơ sở d liệu đng
b v dân tc nhm phc v công tác d báo, hoạch định, qun lý vic thc hin
Chương trình mục tiêu quc gia và thc hin chính sách dân tc;
e) Theo dõi, đôn đốc vic t chc trin khai, kiểm tra, giám sát, đánh giá,
kết, tng kết, khen thưng trong quá trình thc hin. ng dn các quan,
đơn vị thc hin chế độ thông tin, báo cáo, đánh giá thực hiện Chương trình mc
tiêu Quc gia. Tham mưu thực hin chế độ báo cáo kết qu thc hin hằng năm,
kết, tng kết kết qu thc hin kế hoch vào cui năm 2025, đồng thi xem xét
tham u y ban nhân dân thành ph ban hành kế hoch thc hiện giai đoạn II
t năm 2026 - 2030 phù hp vi tình hình thc tế thành ph.
2. S Tài chính
a) quan đầu mối hướng dn về quản l đầu tư; tổng hợp giải quyết
hoặc trình cấp có thẩm quyền giải quyết khó khăn, vướng mắc của chủ đầu
trong quá trình triển khai các dự án đầu tư theo quy định;
b) Thẩm định về nguồn vốn và khả năng cân đối vốn cho các dự án theo kế
hoạch các d án phát sinh (nếu có) để Ủy ban nhân dân thành phm sở
phê duyệt các dự án theo quy định;
c) Ch trì, phi hp vi S Dân tc Tôn giáo tham mưu y ban nhân
dân thành ph đề xuất phương án cân đối, trình Hội đồng nhân dân thành ph p
duyt vn đầu phát trin trung hn hằng năm trong giai đon 2021 - 2025 đ
t chc thc hin các D án, Tiu D án do thành ph qun . soát, tng
hp, phân b vốn đầu tư phát trin ngun ngân sách trung hn hằng năm trong
giai đon 2021 - 2025 cho các S, ngành liên quan thc hin Kế hoch theo
nguyên tắc, tiêu chí và định mức quy định;
d) Trên sở đề xut ca S Dân tc Tôn giáo kh năng cân đối ngân
sách, S Tài chính ch trì, phi hp vi S Dân tc và Tôn giáo và các cơ quan,
đơn vị liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân thành ph b trí kinh phí chi thường
xuyên (vn s nghip) ngun ngân sách trung hn và hằng năm giai đoạn 2021 -
2025 đ thc hin Kế hoạch theo đúng nguyên tắc, tiêu chí định mức quy định;
cân đối, b trí vn đầu tư phát trin ngun ngân sách trung hn và hằng năm giai
đon 2021 - 2025 ca Kế hoch.
3. S Công Thương
Phi hp vi S Dân tc Tôn giáo các quan, đơn v liên quan tham
mưu Ủy ban nhân dân thành ph trin khai thc hiện thí điểm d án “Trung tâm
kết nối giao thương thương mại, du lch qung sn vật vùng đồng bào DTTS
và miền núi” theo kế hoch c th ca B Dân tc và Tôn giáo.
4. S Ni v, S Giáo dục và Đào tạo
22
Ch trì, phi hp vi S Dân tc Tôn giáo các quan, đơn vị liên
quan thc hin Tiu d án 1, Tiu d án 3 thuc D án 5 ca kế hoch.
5. S Văn hóa, Thể Thao và Du lch
Ch trì, phi hp vi S Dân tc Tôn giáo các quan, đơn vị liên
quan thc hin D án 6 ca kế hoch.
6. S Y tế
Ch trì, phi hp vi S Dân tc Tôn giáo các quan, đơn vị liên
quan tham mưu Ủy ban nhân dân thành ph thc hin D án 7 ca kế hoch.
7. S Khoa hc và Công ngh
a) Ch trì, phi hp vi S Dân tc và Tôn giáo các quan, đơn v liên
quan tham mưu y ban nhân dân thành ph thc hin nghiên cu ng dng,
chuyn giao khoa hc k thut, công ngh cho vùng đồng bào DTTS; xây dựng
cơ sở dữ liệu đồng bộ vùng đồng bào DTTS để phục vụ công tác dự tính, dự báo,
hoạch định, quản l thực hiện chính sách dân tộc;
b) Ch trì, phi hp vi S n tc và n giáo, Đài Phát thanh và
Truyn nh thành ph Cần Thơ, Báo Cần Thơ và các cơ quan, đơn v liên quan
tăng ng ng tác thông tin, tuyên truyn nhm ng cao nhn thc, tạo đng
thun hi, đ thc hin thng li c nhim v của Cơng tnh mục tiêu
quc gia.
8. S Ni v
Tham mưu lồng ghép công tác đào to, bồi dưỡng, phát trin ngun nhân
lc ca thành ph trong đó có đội ngũ n b, công chc, viên chc ngưi DTTS
đáp ứng yêu cu nhim v trong tình hình mi.
9. S Nông nghip và Môi trường
Phi hp vi S Dân tc và Tôn giáo cùng y ban nhân dân huyn C Đỏ
các quan, đơn vị liên quan trong vic h tr đất , cp Giy chng nhn
quyn s dụng đất ti D án 1 ca Kế hoch.
10. S Xây dng
Phi hp vi S Dân tc và Tôn giáo cùng y ban nhân dân huyn C Đỏ
và các cơ quan, đơn v liên quan trong vic h tr, ng dn thc hin trình t,
th tục liên quan đến chính sách h tr xây dng nhà ti D án 1 ca Kế hoch.
11. S Tư pháp
Tham mưu thực hin công tác tr giúp pháp l cho đng bào DTTS ti vùng
DTTS theo quy đnh; đy mnh công tác tuyên truyn, ph biến pháp lut cho
người dân vùng đồng bào DTTS.
12. Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hi thành ph Cần Thơ
Ch trì, phi hp vi S Dân tc và Tôn giáo, các S, ngành, liên quan
y ban nhân dân qun, huyện đảm bo thc hin chính sách tín dụng ưu đãi theo
Kế hoạch này và các văn bản có liên quan theo quy định.
23
13. Bo him xã hi thành ph
Tăng cường, phi hp tuyên truyn, vận động người DTTS tham gia bo
him y tế, t chc thu và cp th BHYT cho người DTTS theo quy đnh; phi hp
Sở, ngành tham mưu, đề xut mc h tr t ngân sách địa phương mua BHYT
cho người DTTS.
14. B Ch huy quân s thành ph
Đảm bo thế trn quốc phòng toàn dân vùng đồng bào DTTS. Phi hp cht
ch vi cp y, chính quyn, các ban, ngành, t chc chính tr - hội địa phương
xây dng h thng chính tr cơ sở vng mnh.
15. Công an thành ph
Thc hin tt thế trn an ninh nhân dân gn vi thế trn lòng dân vng chc
vùng đồng bào DTTS; ch động nm chc tình hình, gii quyết nhng mâu
thun ngay t sở, kiên quyết không để xảy ra các "điểm ng", "điểm phc
tp" v an ninh trt t trong đồng bào DTTS. Đấu tranh vi các hoạt động li dng
tín ngưỡng, tôn giáo, dân tc ảnh hưởng đến an ninh chính tr, trt t, an toàn xã
hội trên địa bàn thành ph.
16. y ban nhân dân huyn C Đ
a) soát, tng hp phê duyt danh sách đối ng th ng các D
án, Tiu D án thành phn thuộc Chương trình mục tiêu Quc gia theo yêu cu.
Chu trách nhiệm trước y ban nhân dân thành ph v tính chính xác các thông
tin, s liệu liên quan đến các d án, s vốn đề xut thc hiện đúng mục tiêu
đưc phê duyt. Phân b vn trin khai thc hin các ni dung ti Kế hoch;
b) Công khai danh mc chi tiết các đối tượng th ng kế hoch ti cng
đồng dân vùng đồng bào DTTS, đm bo tính minh bạch để đồng bào, nhân
dân tham gia giám sát. Trong quá trình thc hin nếu có điều chnh danh mc d
án, đối tượng th ng phi báo cáo y ban nhân dân thành ph xem xét;
c) B t đt cho đi tưng th ng vào khu dân cư DTTS tn đa
bàn huyn; thc hin nhim v ch đu tư công tnh h tr nhà theo danh
sách phê duyt;
d) Căn cứ Kế hoch này và theo tình hình thc tế tại địa phương xây dng
Kế hoch t chc thc hiện giai đoạn và hàng năm. Ban hành các văn bn liên
quan đến ch đạo, điều hành, t chc thc hin, kim tra, giám sát vic thc hin
Kế hoch địa phương. Đồng thi phi hp vi các s, ngành thành ph trin
khai thc hin mt s D án thuc Chương trình mục tiêu Quc gia.
17. y ban nhân dân qun, huyn
Căn c Kế hoch này và theo tình hình thc tế tại địa phương, y ban nhân
dân qun, huyn ch động phi hp vi các s, ngành ch trì thc hin các D
án, Tiu D án trin khai thc hiện trên địa bàn.
18. y ban nhân dân thành ph đề ngh y ban Mt trn T quc Vit Nam
thành ph các t chc chính tr - hi thành ph theo chức năng, nhiệm v
24
đưc giao lng ghép thc hin các mc tiêu, nhim v Kế hoch vào nhim v
công tác của quan, ch động phi hp tuyên truyn, t chc trin khai, giám
sát vic t chc thc hin kế hoch.
VII. KINH PHÍ THC HIN
1. Ngun kinh phí thc hin kế hoch t ngân sách thành ph, vn vay n dng
t Nn ng Chính ch hi, vn huy đng hi hóa ngun vn lng ghép t
các chương trình, d án, cnh ch kc thc hin ng mục tu trên đa bàn.
2. Ni dung chi thc hiện theo quy đnh hin hành và có th đưc xem xét,
điu chnh phù hp vi yêu cu, nhim v và tình hình thc tế.
VIII. CH ĐỘO CÁO
1. Định k trưc ngày 10 tháng 6 hàng năm các s, ngành liên quan, y
ban nhân dân huyn C Đỏ xây dng Kế hoch, d trù kinh phí thc hin cho
năm tiếp theo và báo cáo kết qu thc hin trong năm trước ngày 15 tháng 11 v
S Dân tc và Tôn giáo (cơ quan chủ trì) và S i chính để tng hp. Quá trình
trin khai thc hin nếu có khó khăn, vướng mc, kp thi báo cáo S Dân tc và
Tôn giáo để tng hp trình y ban nhân dân thành ph xem xét.
2. Giao S Dân tc Tôn giáo tham mưu, theo dõi việc trin khai thc
hin kế hoch; t chức kết, tng kết đánh giá kết qu thc hin kế hoch
khen thưởng theo quy định.
Trên đây là Kế hoch ca y ban nhân dân thành ph trin khai thc hin
Chương trình mc tiêu quc gia phát trin kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tc
thiu s trên địa bàn thành ph Cần Thơ giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: t
năm 2021 đến năm 2025. Kế hoch này thay thế Kế hoch s 213/KH-UBND
ngày 20 tháng 10 năm 2022 của y ban nhân dân thành ph Cần T./.
Nơi nhận:
- B Dân tc và Tôn giáo;
- V Địa phương III;
- TT. TU, TT. HĐND;
- CT, PCT UBND TP;
- Thành viên BCĐ các CTr MTQG;
- Ủy ban MTTQVN TP và các Đoàn thể;
- Các s, ban ngành thành ph;
- UBND qun, huyn;
- VP UBND TP (3C);
- Cổng TTĐT TP;
- Lưu: VT, HK.
TM. Y BAN NHÂN DÂN
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Nguyn Th Ngọc Điệp

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 106/KH-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ triển khai thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn thành phố Cần Thơ giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ 2021 đến năm 2025

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×