• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4363/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 phương án đơn giản hóa TTHC lĩnh vực Trồng trọt, Thú y, Thủy sản

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 04/11/2024 11:37 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4363/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Về việc phê duyệt phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Trồng trọt, Bảo vệ thực vật, Thú y, Thủy sản, Lâm nghiệp, Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn, Nông thôn mới, Viên chức thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
01/11/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Cán bộ-Công chức-Viên chức Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4363/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4363/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4363/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y
BAN NHÂN
DÂN
TNH THANH HÓA
S: /-UBND
CỘNG HÒA HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Thanh Hóa, ny tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
V vic phê duyệt pơng án đơn giản hóa thủ tục hành chính
nội bộ lĩnh vực Trồng trọt, Bo v thực vt, T y, Thy sn, Lâm nghiệp,
Kinh tế hợp tác Phát triển nông thôn, Nông thôn mi, Viên chức
thuc phm vi, chc năng quản lý ca UBND tỉnh Thanh Hóa
CH TỊCH Y BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật T chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm
2015; Luật sửa đổi, bổ sung một s điều ca Luật Tổ chức chính ph và Lut T
chức chính quyn địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Quyết định s 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 m 2022 của Th
tướng Chính phban hành Kế hoch soát, đơn gin hóa th tc hành chính
nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022 - 2025;
Căn cứ Quyết định s 3611/QĐ-UBND ny 26 tháng 10 năm 2022 của
Chtịch UBND tnh Thanh Hóa ban hành Kế hoch soát, đơn gin hóa th
tc hành chính ni btrong hệ thống hành chính nhà nước trên đa bàn tỉnh
Thanh Hóa, giai đoạn 2022 - 2025;
Theo đề nghcủa Giám đốc SNông nghiệp và Phát trin nông thôn ti
Ttrình số 387/TTr-SNN&PTNT ngày 25 tháng 10 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. P duyệt pơng án đơn gin hóa 41 th tục hành chính trong lĩnh
vc Trng trọt, Bảo v thực vật, Thú y, Thủy sản, Lâm nghip, Kinh tế hợp tác
và Phát trin nông thôn, Nông thôn mới, Viên chức thuc phạm vi, chức năng
quản lý ca UBND tnh Thanh Hóa ( Ph lục kèm theo).
Điu 2. Giao S ng nghip và Phát triển ng thôn dthảo Báo cáo kết
quả rà soát, đ xuất pơng án ct giảm, đơn gin a thủ tục hành chính nội b
của UBND tnh m theo Phương án đơn gin hóa đã được thông qua ti Quyết
đnh y, trình Ch tịch UBND tỉnh xem xét, p duyt gửi B Nông nghiệp và
Pt triển nông thôn.
4363
01 11
2
Điu 3. Quyết đnh y có hiệu lc thi nh ktừ ngày ký.
Cnh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc S Nông nghiệp
Pt trin nông thôn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các t chức, cá nn có
liên quan chịu trách nhim thi hành Quyết định y./.
- Như Điều 3 QĐ;
- Thủ tướng Cnh ph b/c);
- Cc KSTTHC - VPCP theo dõi);
- B Nông nghip PTNT b/c);
- Ch tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Lưu: VT, KSTTHCNC
KT.
CHỦ
TCH
PHÓ CHỦ TCH
Nguyn Văn Thi
1
PƠNG ÁN ĐƠN GIN HÓA TH TỤC NH CHÍNH NỘI B
NH VC TRỒNG TRỌT, BẢO V THỰC VT, THÚ Y, THY SN,
LÂM NGHIỆP, KINH THP TÁC VÀ PHÁT TRIN NG THÔN,
NÔNG THÔN MỚI, VIÊN CHỨC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA Y BAN NHÂN DÂN TNH THANH HÓA
(Kèm theo Quyết định s: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024
của Ch tịch y ban nn dân tỉnh Thanh a)
I. LĨNH VC TRỒNG TRỌT
1. Thủ tục: Lp kế hoch, đ án phát triển ng sn xut hàng hóa
tp trung.
1.1. Ni dung đơn giản hóa
a) V thành phần hồ sơ, số lượng hsơ:
Đề nghị quy đnh c ththành phn, s lượng hồ sơ của th tục này theo
pơng án sau:
- Thành phần h:
T trình đ ngh phê duyt Quyết đnh công bố vùng sản xut trên vùng
đt dc, đt trũng, đất phèn, đt mặn, đt cát ven bin và đt có nguy sa mc
a, hoang mạc hóa.
- S lượng hồ sơ: 01 b
Lý do: Tại khoản 2 Điều 62 Luật Trng trọt s 31/2018/QH14 ngày
19/11/2018 ca quy định c ththành phn hồ sơ, slượng h đi vi th tục
này. Do đó, đề ngh quy đnh bổ sung các nội dung này đtạo điều kin thuận
lợi cho các cơ quan hành chính nớc trong q trình thực hiện.
b) V trình tự thực hiện, thời hn x lý:
Đề nghị bsung quy đnh về trình tự thực hin thời hạn xlý hồ sơ ti
khoản 2 Điu 62 Luật Trồng trt số 31/2018/QH14 ngày 19/11/2018 theo
pơng án sau:
“2. Ủy ban nhân dân cp tỉnh có trách nhiệm lập kế hoạch, đ án phát
triển vùng sn xut hàng hóa tp trung phù hợp với quy hoạch. C thể như sau:
- Chi cục Trồng trọt và Bo vệ thực vật tham u đ xut chủ tơng xây
dựng kế hoch, đ án phát triển vùng sản xut hàng hóa tp trung.
- Chi cc Trồng trọt và Bảo vthc vt tham mưu xây dựng dự tho kế
hoạch, đ án phát triển vùng sản xuất hàng a tập trung trong 25 ngày m việc.
2
- Trên cơ sdthảo tho văn bn, kế hoạch, đán được cấp thẩm
quyền xem t Chi cc Trồng trọt và Bo vệ thực vt tham mưu gửi các sở, Ủy
ban nhân dân cấp huyện đxin ý kiến trong 12 ngày làm việc.
- Các cơ quan cho ý kiến đi với d tho kế hoch, đán phát trin vùng
sn xut ng hóa tp trung trong 08 ngày m vic.
- Chi cục Trồng trọt và Bảo v thực vt tổng hợp ý kiến, hoàn thin
tham mưu dự tho báo cáo SNông nghiệp Phát triển nông thôn trình UBND
tnh trong 12 ny làm việc.
- Ủy ban nhân n tnh xem t, phê duyệt kế hoạch, đ án trong 05
ngày làm việc.
Lý do: Tại khoản 2 Điều 62 Luật Trng trọt s 31/2018/QH14 ngày
19/11/2018 ca quy đnh cụ thể v trình tự thực hin cũng như thời hn xử lý h
sơ đi với thtc y. Do đó, đ ngh b sung quy đnh v các ni dung này đ
to điều kiện thun lợi cho các cơ quan hành chính nhà nước trong q trình
thực hiện.
c) V mu đơn, mu tờ khai:
Đề nghị b sung quy đnh mẫu Tờ trình đ ngh phê duyt Kế hoạch, đ
án pt trin ng sn xuất hàng hóa tập trung và Kế hoch, đề án pt trin
vùng sản xuất hàng hóa tập trung nhm to điều kin thuận cho các cơ quan, đơn
v trong quá tnh thực hin th tục.
Lý do: Tại khoản 2 Điều 62 Luật Trng trọt s 31/2018/QH14 ngày
19/11/2018 ca quy v mẫu Tờ trình và Kế hoạch, đề án pt trin ng sản
xut hàng hóa tập trung. Do đó, đề ngh quy đnh mẫu hóa giấy tờ nêu trên đ
to thuận lợi cho cơ quan hành chính n nước trong việc chuẩn b lập h sơ,
tng hợp, thẩm đnh n bn, đảm bảo tính thng nhất, rút ngn thời gian thực
hin cho các cơ quan, đơn v, tiết kiệm chi phí tuân th th tục nh chính.
1.2. Kiến nghị thực thi:
Đề nghị Quốc hội xem xét, sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 62 Lut Trồng
trt s 31/2018/QH14 ngày 19/11/2018; đng thời b sung quy định mẫu T
trình và Kế hoạch, đ án phát trin vùng sn xuất hàng hóa tập trung để tạo điều
kin thuận lợi cho các cơ quan nh chính nhà nước trong quá trình thực hin.
1.3. Li ích phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn gin hóa: 273.640.000 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn gin hóa: 136.680.000 đng/năm.
3
- Chi phí tiết kim: 136.960.000 đng/năm.
- T l cắt giảm chi phí: 50,05%.
2. Thủ tục: Xác định, ng bố vùng sn xuất tn vùng đt dốc, đt
tng, đt phèn, đt mn, đt cát ven biển đất có nguy cơ sa mc hóa,
hoang mc hóa.
2.1. Ni dung đơn giản hóa
a) V thành phần hồ sơ, số lượng hsơ:
Đề nghị quy định cthể thành phần, s lượng hồ sơ của th tục này theo
pơng án sau:
- Thành phn hồ sơ: T trình đ nghphê duyệt Quyết định công bố
vùng sn xuất tn vùng đt dốc, đt trũng, đt phèn, đất mặn, đt cát ven bin
và đt có nguy sa mạc hóa, hoang mạc hóa.
- S lượng hồ sơ: 01 b.
Lý do: Tại khoản 4 Điều 71 Luật Trng trọt s 31/2018/QH14 ngày
19/11/2018 ca quy định c ththành phn hồ sơ, slượng h đi vi th tục
này. Do đó, đề ngh b sung quy định về các ni dung này để tạo điều kiện thuận
lợi cho các cơ quan hành chính nớc trong q trình thực hiện.
b) V trình tự thực hiện, thời hn x lý:
Đề nghị b sung quy đnh v trình tự thực hin, thời hn xử lý hồ sơ tại
khoản 4 Điu 71 Luật Trồng trt số 31/2018/QH14 ngày 19/11/2018 theo
pơng án sau:
4. y ban nhân dân cp tỉnh xác định, công b ng và hưng dn áp
dng quy trình sn xut trên vùng đt dc, đt trũng, đt phèn, đất mn, đt cát
ven bin và đt nguy sa mc hóa, hoang mc a. C th như sau:
- Chi cục Trồng trọt và Bo vệ thực vật tham u đ xut chủ tơng xác
định, ng bvùng sn xuất tn vùng đt dốc, đất trũng, đt phèn, đất mn, đất
cát ven biển và đt có nguy sa mc hóa, hoang mc a.
- Chi cc Trồng trt và Bo vệ thực vt tham mưu xây dựng dự thảo văn
bn ng b vùng sản xuất tn vùng đt dốc, đt trũng, đt phèn, đt mn, đt
cát ven biển và đt nguy sa mc hóa, hoang mạc hóa trong 20 ny làm việc.
- Tn cơ sở dự thảo thảo văn bn ng b vùng sn xuất tn vùng đt
dốc, đất trũng, đt phèn, đất mn, đt cát ven bin đt có nguy cơ sa mạc
hóa, hoang mạc hóa được cấp thẩm quyền xem xét, Chi cc Trng trọt và
4
Bo vệ thực vật tham mưu gửi các sở, y ban nhân dân cấp huyn để xin ý kiến
trong 07 ny m vic.
- Các cơ quan cho ý kiến đi với d tho n bn xác định, ng bng
sn xut trên vùng đất dc, đt trũng, đất phèn, đt mặn, đt t ven biển đt
có nguy cơ sa mạc hóa, hoang mạc hóa trong 07 ngày m việc.
- Chi cục Trồng trọt và Bảo v thực vt tổng hợp ý kiến, hoàn thin
tham mưu d tho văn bn, báo cáo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
trình UBND tnh phê duyệt trong 10 ngày làm vic.
- UBND tỉnh xem xét, ký phê duyệt Quyết định ng b vùng sn xuất trên
vùng đt dốc, đất trũng, đất phèn, đất mn, đt cát ven bin và đt có nguy cơ
sa mạc a, hoang mạc hóa trong 05 ngày m vic.
Lý do: Tại khoản 4 Điều 71 Luật Trồng trọt s 31/2018/QH14 ny
19/11/2018 ca quy đnh cụ thvề trình tự thực hin cũng như thời hạn xử lý h
sơ đi với thtc y. Do đó, đnghị b sung quy đnh về các ni dung này đ
to điều kiện thuận lợi cho các cơ quan nh chính n nước trong quá tnh
thực hiện.
c) V mu đơn, mu tờ khai:
Đề ngh b sung quy đnh mẫu T tnh đ nghị phê duyệt Quyết đnh
công bố ng sn xuất trên ng đt dốc, đất tng, đất phèn, đất mn, đất cát
ven biển và đt nguy cơ sa mc hóa, hoang mạc hóa Quyết đnh Công b
vùng sn xuất trên vùng đt dốc, đất tng, đất phèn, đất mn, đất cát ven bin
và đất có nguy cơ sa mạc hóa, hoang mạc hóa nhm tạo điều kiện thuận cho các
cơ quan, đơn vị trong quá trình thực hiện thtục.
Lý do: Ti khoản 4 Điều 71 Lut Trồng trt số 31/2018/QH14 ngày
19/11/2018 ca quy v mẫu Tờ trình Quyết đnh Công b vùng sản xuất trên
vùng đất dc, đt trũng, đt phèn, đt mặn, đt cát ven bin và đt có nguy cơ sa
mc hóa, hoang mạc hóa nhm tạo điều kin thun cho các cơ quan, đơn v trong
q tnh thực hin thủ tc. Do đó, đề ngh quy định mu hóa giy tờ nêu trên đ
to thuận lợi cho cơ quan hành chính n nước trong việc chuẩn b lập h sơ,
tng hợp, thẩm đnh n bn, đảm bảo tính thng nhất, rút ngn thời gian thực
hiện cho các cơ quan, đơn v, tiết kiệm chi phí tuân thủ thtục hành chính.
2.2. Kiến nghị thực thi
Đề ngh B Nông nghip và Phát trin nông thôn kiến ngh cơ quan
thẩm quyn xem xét, sửa đi, b sung khoản 4 Điều 71 Lut Trồng trọt s
31/2018/QH14 ngày 19/11/2018; đng thời bsung mẫu Ttrình và Quyết đnh
5
Công b vùng sản xuất trên vùng đt dc, đất tng, đất phèn, đt mặn, đất cát
ven bin đt có nguy cơ sa mạc hóa, hoang mc hóa đ tạo điều kin thuận
lợi cho các quan nh chính nhà nước trong q trình thực hin.
2.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn gin hóa: 236.840.000 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn gin hóa: 118.120.000 đồng/năm.
- Chi phí tiết kim: 118.720.000 đồng/năm.
- T l cắt giảm chi phí: 50,13%.
3. Th tục: Ban hành Danh mục loài cây trng thuộc các loại cây lâu
năm được chứng nhận quyn sở hu trên địa bàn tỉnh.
3.1. Nội dung đơn giản hóa
a) V thành phần hồ sơ, số lượng hsơ:
Đề nghị quy đnh c th thành phần, s lượng h sơ ca th tục này theo
pơng án sau:
- Thành phần h:
T trình đ ngh phê duyt Quyết đnh ban hành Danh mục loài cây trng
thuc các loi cây lâu m được chứng nhn quyền sở hữu trên địa n tỉnh.
- S lượng hsơ: 01 b.
Lý do: Tại Điều 5 Thông tư liên tịch s 22/2016/TTLT-BNNPTNT-
BTNMT ngày 30/6/2016 của B trưởng B Nông nghip và Phát trin nông
thôn và Bộ trưởng Bộ Tài Nguyên và Môi tờng ca quy định cthể thành
phần h sơ, s lượng h sơ. Do đó, đề nghị quy đnh b sung các ni dung y đ
to điều kiện thuận lợi cho các cơ quan nh chính n nước trong quá trình
thực hiện.
b) V trình tự thực hiện, thời hn x lý:
Đề nghị b sung quy đnh cthể vtnh tự thực hiện, thời hạn xử lý h
sơ ti khoản 1 Điu 5 Thông liên tịch s 22/2016/TTLT-BNNPTNT-BTNMT
ngày 30/6/2016 ca B trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Bộ
trưởng Bộ Tài Ngun và Môi trường theo pơng án sau:
1. Căn cứ quy định tại Điều 4 của Thông liên tịch này,
Chi cc Trng
trọt và Bảo v thực vật tham u đxut chủ trương ban hành Danh mc loài
cây trồng thuộc c loi cây u năm được chứng nhận quyn sở hữu trên địa
6
bàn tỉnh.
- Chi cc Trồng trt và Bo vệ thực vt tham mưu xây dựng dự thảo văn
bn ban hành Danh mục loài cây trồng thuộc các loi cây lâu năm được chng
nhn quyền shữu trên địa bàn tnh trong 15 ngày m việc.
- Trên cơ sdthảo thảo n bản ban nh Danh mục loài cây trồng
thuc các loại cây lâu năm được chứng nhn quyn shu trên đa bàn tỉnh.
Chi cc Trng trọt và Bo v thực vt tham mưu gửi các sở, Ủy ban nhân dân
cấp huyện đ xin ý kiến trong 10 ngày m vic.
- Các cơ quan cho ý kiến đối với dtho văn bản ban hành Danh mc
loài cây trng thuc c loại cây lâu m được chứng nhn quyền sở hữu trên
địa bàn tnh trong 07 ngày làm việc.
- Chi cc Trng trt và Bảo vệ thực vật tổng hợp ý kiến, hoàn thiện tham
mưu dtho Quyết đnh ban hành Danh mục loài cây trng thuc các loiy
lâu năm được chứng nhn quyền sở hu trên địa bàn tỉnh, báo cáo Sở Nông
nghiệp Phát triển nông thôn trình UBND tỉnh phê duyệt trong 07 ngày làm
việc.
- UBND tnh xem xét, ký phê duyệt Quyết định ban nh Danh mục loài
cây trồng thuộc c loi cây u năm được chứng nhận quyn sở hữu trên địa
n tnh trong 05 ngày m vic.
ng năm, S Nông nghiệp Pt triển nông thôn có trách nhiệm
soát đxuất b sung Danh mc loài cây trng thuộc các loại cây lâu năm đưc
chứng nhận quyn sở hữu trên địa bàn.
Lý do: Ti khoản 1 Điu 5 Tng liên tch số 22/2016/TTLT-
BNNPTNT-BTNMT ngày 30/6/2016 ca quy đnh cthvề trình tự thực hin
cũng như thời hn xử lý h sơ đi với th tc y. Do đó, đngh quy định bổ
sung các nội dung này đtạo điu kiện thuận lợi cho các cơ quan hành chính
nhà ớc trong quá tnh thực hin.
c) V mu đơn, mu tờ khai:
Đề nghị bsung quy đnh mẫu Tờ tnh đề ngh phê duyt Quyết đnh ban
hành Danh mục loài cây trng thuộc các loi cây lâu năm được chứng nhận
quyền shu tn đa bàn tnh và Quyết đnh ban hành Danh mục loài cây trng
thuc các loại cây lâu năm được chứng nhận quyền s hữu trên đa bàn tnh
nhm to điều kiện thun lợi cho các quan, đơn v trong quá trình thực hiện
thủ tục.
7
Lý do: Tại Điều 5 Thông liên tịch s 22/2016/TTLT-BNNPTNT-
BTNMT ngày 30/6/2016 của B Nông nghiệp và Pt trin nông thôn và B i
Ngun và Môi trường ca quy đnh mẫu T tnh và Quyết đnh ban hành
Danh mục loài cây trồng thuộc các loại cây lâu năm được chứng nhận quyền s
hu trên đa bàn tỉnh. Do đó, đnghị quy đnh mẫu hóa giy tờ nêu trên đ tạo
thun lợi cho quan hành chính nhà nước trong việc chuẩn bị lập hồ sơ, tổng
hp, thẩm định n bản, đảm bo tính thng nhất, rút ngn thời gian thực hin
cho các cơ quan, đơn vị, tiết kim chi phí tn th thủ tục hành chính.
3.2. Kiến nghị thực thi
Đề nghị B Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, B Tài nguyên Môi
trường xem t, sửa đổi, b sung Điu 5 Thông liên tch s 22/2016/TTLT-
BNNPTNT-BTNMT ngày 30/6/2016 của Bộ Nông nghiệp Phát trin nông
thôn và Bộ Tài Nguyên và Môi trường quy đnh loi cây lâu năm được chứng
nhn quyền shữu; đng thời quy định mẫu Ttrình đ ngh phê duyt Quyết
đnh ban hành Danh mc loài cây trng thuộc các loi cây lâu m được chứng
nhn quyn shữu trên đa bàn tnh và Quyết đnh ban hành Danh mục loài cây
trng thuộc các loại cây lâu năm được chng nhận quyn shữu trên đa bàn
tnh để to điều kin thun lợi cho các quan hành chính nhà nước trong quá
trình thc hin.
3.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn gin hóa: 236.840.000 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn gin hóa: 116.520.000 đng/năm.
- Chi phí tiết kim: 120.320.000 đng/năm.
- T l cắt giảm chi phí: 50,80%.
II. LĨNH VC BẢO V THC VT
1. Th tục: Công b dch hi thực vật thuc thẩm quyn ca Ủy ban
nhân dân tỉnh.
1.1. Ni dung đơn giản hóa
V thời hạn x lý: Đ ngh bsung quy định thời hạn xlý hồ tại
khoản 1 Điu 5 Ngh đnh s116/2014/NĐ-CP ny 04/12/2014 của Chính ph
quy đnh chi tiết một s điều ca Luật Bảo vệ và kiểm dch thực vt theo
pơng án sau:
1. Căn cứ điều kiện ng bdịch hại thực vật quy đnh ti Điều 4 Ngh
định số 116/2014/-CP, Chi cục Trồng trọt và Bo vệ thực vật trình Giám đc
8
Sng nghiệp và Phát triển nông thôn báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân cp
tnh về tình hình dịch hi, các số liệu thực tế chứng minh đ điều kiện công b
dịch scần thiết phải công b dịch, đề xut phm vi công bdịch các gii
pháp chng dch trong 03 ngày làm việc.
- Ch tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnhn cứ vào báo cáo ca Giám đc
Sng nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định công bdịch đối với trưng
hợp sinh vt gây hi thực vt bùng pt, nguy cơ lây lan nhanh trên diện
rng, gây thiệt hi nghiêm trọng đi với thực vt o cáo ngay B trưởng B
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trong 03 ngày m việc.
Trong trường hợp cn thiết, người thm quyền công bdch thành lp
Hội đồng tư vấn để lấy ý kiến. Hội đng do người có thm quyền công bdch
hoặc cp phó của nời đó làm Ch tịch, Giám đc Sở Nông nghiệpPhát
triển nông thôn m Phó Ch tịch, thành viên là đi diện các cơ quan, tổ chức
có liên quan và các chuyên gia kinh nghim trong lĩnh vực bo vệ thc vt.
Hội đồng tư vn tch nhiệm xem t báo cáo của Chi cục Trồng trt và Bo
v thc vt, đ xut với người thm quyn về việc ng b dịch, phạm vi công
bdịch, các gii pp chng dịch.
Lý do: Ti khoản 1 Điều 5 Ngh định số 116/2014/NĐ-CP ngày
04/12/2014 ca Chính phủ quy đnh chi tiết mt s điu ca Lut Bảo vvà
kim dch thực vật chưa quy đnh c ththi hạn xlý h sơ. Do đó, đnghị quy
đnh b sung ni dung y đ tạo điều kin thuận lợi cho các quan nh
cnh nnước trong q tnh thực hin.
1.2. Kiến nghị thực thi
Đề ngh B Nông nghip và Phát trin nông thôn kiến ngh cơ quan
thẩm quyền xem xét, sửa đi, b sung khoản 1 Điều 5 Ngh đnh s
116/2014/NĐ-CP ny 04/12/2014 ca Chính phủ quy đnh chi tiết một s điều
của Luật Bảo vệ kiểm dịch thực vt.
1.3. Lợi ích phương án đơn giản a
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn gin hóa: 6.760.000 đồng/năm.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn gin hóa: 3.240.000 đng/năm.
- Chi phí tiết kim: 3.520.000 đồng/năm.
- T l cắt giảm chi phí: 52,07%.
2. Th tc: ng b hết dch hại thực vật thuc thm quyn của y ban
nhân dân cấp tỉnh.
9
2.1. Nội dung đơn giản hóa
V thời hn xlý: Đề ngh sửa đi, bsung quy đnh thi hạn x h sơ
ti Điu 6 Ngh định s 116/2014/NĐ-CP ngày 04/12/2014 của Chính phquy
đnh chi tiết mt s điều ca Luật Bo v và kim dch thực vật theo phương
án sau:
1. Khi dch hại thực vật đã được khng chế và không còn nguy gây
thiệt hi nghm trọng thì Chi cục Trồng trt Bo vệ thực vt trình Giám đc
Sng nghiệp và Phát triển nông thôno cáo kết quchống dịch và đ xut
công bố hết dịch với Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong 03 ny làm việc.
2. Ch tịch Ủy ban nhân dân cp tỉnh căn cứ vào báo o ca Giám đốc
SNông nghip và Phát triển nông thôn quyết định công b hết dịch đối với
tờng hợp sinh vt y hại thực vt ng pt, nguy lây lan nhanh trên
diện rộng, y thiệt hại nghiêm trọng đối với thực vật trong 02 ngày m việc.
3. Trong thời hn 24 giờ k từ khi người có thm quyền Quyết định
công bhết dịch, Quyết định phải được thông báo ng khai trên các phương
tiện thông tin đi chúng ca trung ương và địa phương.
Lý do: Ti Điều 6 Ngh đnh s 116/2014/NĐ-CP ngày 04/12/2014 của
Chính ph quy đnh chi tiết mt s điều của Luật Bo vệ kim dch thực vt
ca quy đnh c thể v thời hn xử lý h sơ. Do đó, đ ngh quy định b sung
nội dung này để tạo điều kiện thuận li cho các cơ quan nh cnh nhà nước
trong quá trình thực hin.
2.2. Kiến nghị thực thi
Đề ngh Đề ngh Bộ Nông nghip Phát triển nông thôn kiến nghị
quan có thẩm quyền xem t, sa đi, bổ sung Điều 6 Nghị đnh s
116/2014/NĐ-CP ny 04/12/2014 ca Chính phủ quy đnh chi tiết một s điều
của Luật Bảo vệ kiểm dịch thực vt.
2.3. Lợi ích phương án đơn gin hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn gin hóa: 5.800.000 đồng/năm.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn gin hóa: 2.760.000 đng/năm.
- Chi phí tiết kim: 3.040.000 đồng/năm.
- T l cắt giảm chi phí: 52,41%.
III. LĨNH VỰC THÚ Y
1. Th tục: P duyt kế hoch phòng, chống dịch bnh động vật
10
thu sn.
1.1. Ni dung đơn giản hóa
a) V thời hn xử lý:
Đề nghị b sung quy đnh thời hạn xử lý h sơ tại Điều 6, Điều 7 Thông
tư s 04/2016/TT-BNNPTNT ngày 10/5/2016 của B trưởng Bộ Nông nghip
và Pt trin nông thôn quy đnh v phòng, chống dch bệnh động vật thủy sn
theo pơng án sau:
- Chi cục Chăn nuôi và Thú y ch trì phối hợp với các đơn vln
quan xây dựng d tho Kế hoạch phòng, chng dịch bệnh đng vt thu sn
báo cáo SNông nghiệp và Phát triển nông thôn trình Ủy ban nn dân tỉnh
phê duyệt, ban hành Kế hoch triển khai thực hin.
- Trong 10 ngày làm vic k từ ny nhận được o cáo của Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn, U ban nhân dân tỉnh xem xét phê duyệt Kế
hoạch phòng, chng dịch bệnh đng vật thủy sản tớc ny 30/11 hàng năm.
Lý do: Ti Điu 6, Điều 7 Thông tư s 04/2016/TT-BNNPTNT ngày
10/5/2016 ca B trưởng Bộ Nông nghip Phát triển ng thôn quy định về
phòng, chng dch bệnh động vt thủy sản ca quy định thời hạn xlý hồ sơ
đi với thủ tục này.
b) V thành phần hồ sơ, số lượng hsơ:
Đề nghị quy định c th thành phn, s lượng hồ sơ ca th tụcy theo
pơng án sau:
- Thành phần h:
+ Tờ tnh đ nghphê duyệt kế hoạch phòng, chống dch bnh đng vt
thy sản.
+ Kế hoạch phòng, chống dịch bnh động vật thủy sản.
- S lượng hồ sơ: 01 b.
Lý do: Ti Điu 6, Điều 7 Thông tư s 04/2016/TT-BNNPTNT ngày
10/5/2016 ca B trưởng Bộ Nông nghip Phát triển ng thôn quy định về
phòng, chống dịch bnh động vật thủy sn ca quy định cthể thành phần hồ sơ,
slượng h đi với th tục này. Do đó, đngh quy đnh b sung ni dung y
đtạo điu kin thuận lợi cho các quan nh chính nhà ớc trong quá trình
thực hiện.
c) V mu đơn, mu tờ khai:
11
Đề ngh bổ sung quy định mu Tờ trình đề ngh phê duyt kế hoạch
phòng, chng dch bnh động vật thy sản và Kế hoạch phòng, chng dch bệnh
đng vt thủy sn.
Lý do: Ti Điu 6, Điều 7 Thông tư s 04/2016/TT-BNNPTNT ngày
10/5/2016 ca Bộ trưởng B Nông nghip và Pt triển nông thôn quy đnh v
phòng, chng dch bệnh động vt thủy sản ca quy đnh mẫu Ttrình Kế
hoạch phòng, chng dịch bệnh đng vt thy sản. Do đó, đ ngh quy đnh mu
hóa các giy tu tn để tạo thuận lợi cho cơ quan hành chính nhà nước trong
vic chuẩn b lập hsơ, tổng hợp, thẩm đnh n bn, đm bảonh thng nhất,
rút ngắn thời gian thc hin cho các cơ quan, đơn vị, tiết kiệm chi phí tuân th
thủ tục hành chính.
1.2. Kiến nghị thực thi
Đề ngh B Nông nghip và Phát trin nông thôn xem xét, sa đi, b
sung Điu 6, Điều 7 Thông tư s 04/2016/TT-BNNPTNT ngày 10/5/2016 của
Bộ trưởng B Nông nghip và Pt triển nông thôn quy định về phòng, chống
dch bnh động vt thủy sản; đng thời b sung quy định mẫu Tờ trình và Quyết
đnh phê duyt Kế hoạch phòng, chng dịch bệnh động vật thủy sn để tạo điu
kin thuận lợi cho các cơ quan nh chính nhà nước trong quá trình thực hin.
1.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn gin hóa: 32.040.000 đng/năm.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn gin hóa: 15.400.000 đng/năm.
- Chi phí tiết kim: 16.640.000 đng/năm.
- T l cắt giảm chi phí: 51,94%.
2. Thủ tục: Quyết định vic h trợ kinh phí, vật tư và nguồn lực
phòng, chng bnh động vt trên cn vượt quá khả năng của cp huyện.
2.1. Nội dung đơn giản hóa
a) V thời hn xử lý, trình tự thc hiện:
Đề nghị b sung quy định chi tiết tnh tự thực hiện, thời gian gii quyết
công vic cth ti đim d khoản 4 Điu 27 Lut Thú y s79/2015/QH13 ngày
19/6/2015 ca Quốc hội theo pơng án sau:
- Ch tịch y ban nn dân cấp huyện đ xuất Ch tịch y ban nhân dân
cấp tỉnh việc h trkinh phí, vật ngun lực, chống dch bệnh động vật
tn cạn.
12
- Chtịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao SNông nghiệp và Phát trin nông
thôn chủ trì, phối hp STài chính xây dựng dự tn hỗ trợ kinh phí, vt tư và
ngun lực phòng, chống dịch bệnh động vt trên cạn trong 04 ngày k t ngày
nhn được đề xuất của Ch tịch Ủy ban nhân dân cp huyện.
- Trong 30 ny làm việc, Sở Nông nghiệpPhát triển nông thôn giao
Chi cc Chăn nuôi và T y tổng hợp dự toán h trợ kinh phí, vt tư ngun
lực phòng, chống dịch bnh động vật trên cn; SNông nghiệp và Phát triển
nông thôn tnh Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh dự toán hỗ trợ kinh phí, vt tư và
ngun lực phòng, chống dịch bệnh động vt trên cạn.
- Trong 02 ngày làm việc, Ch tịch y ban nhân dân tỉnh giao STài
chính chủ trì, SNông nghip và Phát triển ng thôn, các đơn vị liên quan
thm đnh dự toán h trợ kinh phí, vật tư và nguồn lực phòng, chống dch bnh
động vật trên cạn.
- STài chính phi hợp SNông nghiệp và Phát triển nông thôn (Chi cc
Chăn nuôi và Thú y) thẩm định d toán h trkinh phí, vật nguồn lực
phòng, chng dịch bệnh đng vật trên cạn trong 06 ngày làm việc.
- STài chính trình Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo thẩm đnh dtoán h
trợ kinh phí, vt nguồn lực phòng, chống dịch bnh đng vt trên cn
trong 04 ny m vic.
- Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, ký ban nh Quyết đnh h tr kinh phí,
vật tư ngun lực phòng, chống dch bnh động vật trên cạn vượt quá kh
năng ca cp huyện trong 06 ngày làm việc.
Lý do: Ti điểm d khoản 4 Điu 27 Luật Thú ý s 79/2015/QH13 ngày
19/6/2015 ca quy đnh c thể về trình tthực hin cũng n thời hn xử lý hồ
sơ đi với th tục này. Do đó, đề ngh quy đnh b sung các ni dung y để tạo
điu kin thuận lợi cho các cơ quan hành chính nhà nước trong q tnh thực hin.
b) V thành phn hồ sơ, s lượng h sơ:
Đề nghị quy định cthể thành phần, slượng hồ sơ ca th tục này theo
pơng án sau:
- Thành phần h:
Ttrình đ nghị h trợ kinh phí, vật tư và nguồn lực phòng, chống bnh
động vật trên cạn vượt quá khả năng ca cp huyện.
- S lượng hồ sơ: 01 b.
Lý do: Ti điểm d khoản 4 Điu 27 Luật Thú y s 79/2015/QH13 ngày
13
19/6/2015 ca quy định cth thành phần h sơ, s lượng hồ sơ. Do đó, đ
ngh quy định bổ sung các ni dung này đtạo điu kin thun lợi cho các cơ
quan nh chính nhà ớc trong quá trình thực hin.
c) V mu đơn, mu tờ khai:
Đề nghị bsung quy đnh mẫu Tờ tnh đ ngh h trợ kinh phí, vật
nguồn lực phòng, chng bệnh đng vật trên cn vượt quá kh ng của cấp
huyện Quyết đnh việc h trợ kinh phí, vật nguồn lực phòng, chống
bệnh động vật trên cạn vượt q kh năng của cấp huyn.
Lý do: Ti điểm d khoản 4 Điu 27 Luật Thú y s 79/2015/QH13 ngày
19/6/2015 ca quy định mu Ttrình Quyết đnh htrợ kinh phí, vật và
nguồn lực phòng, chng bệnh đng vật trên cn vượt quá kh ng của cấp
huyện. Do đó, đề ngh quy định mẫu hóa các giấy tờ nêu trên để tạo thuận lợi
cho cơ quan hành cnh nhà nước trong việc chuẩn b lp hồ sơ, tng hợp, thẩm
đnh n bản, đm bo nh thng nhất, rút ngn thời gian thực hiện cho các cơ
quan, đơn v, tiết kim chi phí tuân th th tc hành cnh.
2.2. Kiến nghị thực thi
Đề ngh B Nông nghip và Phát trin nông thôn kiến ngh cơ quan
thẩm quyn xem xét, sửa đổi, b sung khoản 4 Điều 27 Lut Thú y s
79/2015/QH13 ny 19/6/2015; đng thời b sung quy định mẫu T trình đ
ngh hỗ trkinh phí, vật và ngun lực png, chống bnh đng vật trên cạn
vượt quá khnăng ca cấp huyện Quyết đnh việc hỗ trợ kinh phí, vật và
nguồn lực phòng, chng bệnh đng vật trên cn vượt quá kh ng của cấp
huyện, đ tạo điều kiện thuận lợi cho các cơ quan hành chính n nước trong
q trình thực hin thủ tục.
2.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn gin hóa: 41.640.000 đng/năm.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn gin hóa: 20.200.000 đng/năm.
- Chi phí tiết kim: 21.440.000 đng/năm.
- T l cắt giảm chi phí: 51,49%.
3. Th tục: Công b dch bnh đng vật trên cạn xảy ra từ 02 huyn
trở lên trọng phm vi tỉnh.
3.1. Nội dung đơn giản hóa
a) V thành phn h sơ, số lượng hsơ:
14
Đề nghị quy định cthể thành phần, slượng hồ sơ ca th tục này theo
pơng án sau:
- Thành phần h:
Ttrình đ nghng bố dịch bệnh động vật trên cn xy ra t 02 huyn
trở lên trọng phm vi tỉnh.
- S lượng hồ sơ: 01 b.
Lý do: Ti khoản 2 Điu 26 Lut T y s 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015
ca quy đnh c th thành phần hồ sơ, s lượng hồ sơ. Do đó, đề nghị quy đnh
b sung các ni dung này đto điu kin thun lợi cho các cơ quan nh chính
nhà ớc trong quá tnh thực hin.
b) Về trình tự thc hiện:
Đề nghị b sung quy đnh chi tiết tnh tự thực hin, thời gian giải quyết
công vic c thể tại Điu 26 Luật Thú y s79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 theo
pơng án sau:
- Chi cục Chăn nuôi Thú y tham mưu cho Sở Nông nghiệpPhát
triển nông thôn dtho tờ trình, quyết đnh vvic ng b dịch bnh đng vt
tn cn xy ra từ 02 huyện trở lên trong phm vi tỉnh.
- Trong 01 ngày làm việc, SNông nghip và Phát trin nông thôn trình
Chtịch UBND tnh ng bdịch bệnh đng vt trên cn xy ra t 02 huyện tr
lên trọng phm vi tỉnh.
- Chtịch UBND tnh xem xét, ký ban hành Quyết đnh công bố dịch bnh
động vật trên cạn xy ra từ 02 huyện trở n trong phạm vi tỉnh trong 24 giờ.
Lý do: Tại Điu 26 Luật Thú y s79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 ca quy
đnh c thể các bước, nội dung công vic và trách nhim thực hin, thời gian
gii quyết ca từng bước. Do đó, đngh quy đnh bổ sung các nội dung này đ
to điều kiện thuận lợi cho các cơ quan nh chính n nước trong quá trình
thực hiện.
c) Về mu đơn, mu tờ khai:
Đề nghị bsung quy đnh mẫu Tờ tnh đ ngh công bdch bnh động
vật trên cạn xảy ra t02 huyện trở lên trọng phạm vi tỉnh và Quyết định công b
dch bnh đng vật trên cạn xảy ra từ 02 huyn trở lên trng phạm vi tỉnh.
Lý do: Ti khon 2 Điều 26 Luật Thú y s 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015
ca quy định mẫu Tờ trình và Quyết định Công b dch bệnh động vật trên cn
15
xảy ra t02 huyện trlên trng phạm vi tỉnh. Do đó, đ ngh quy đnh mu hóa
các giấy tnêu trên để tạo thuận lợi cho quan nh cnh nhà nước trong vic
chuẩn bị lp h sơ, tng hợp, thẩm định văn bn, đảm bo tính thng nhất, t
ngn thời gian thực hin cho các quan, đơn v, tiết kim chi phí tuân th th
tục hành chính.
3.2. Kiến nghị thực thi
Đề ngh B Nông nghip và Phát trin nông thôn kiến ngh cơ quan
thẩm quyền xem t, sửa đổi, b sung Điu 26 Luật Thú y số 79/2015/QH13
ngày 19/6/2015; đng thời b sung quy đnh về mẫu T trình Quyết đnh
công bdch bnh đng vật trên cạn để to điều kiện thuận lợi cho các cơ quan
hành chính nhà nước trong quá trình thực hiện th tục.
3.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn gin hóa: 2.920.000 đng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn gin hóa: 1.320.000 đng/năm.
- Chi phí tiết kim: 1.600.000 đồng/năm.
- T l cắt giảm chi phí: 54,79%.
4. Th tục: ng b hết dịch bnh động vt trên cn xy ra từ 02
huyn trởn trong phạm vi tỉnh.
4.1. Nội dung đơn giản hóa
a) V thành phn h sơ, số lượng hsơ:
Đề nghị quy định cthể thành phần, slượng hồ sơ ca th tục này theo
pơng án sau:
- Thành phần h:
+ Văn bản đ nghng b hết dch.
+ Văn bản chp thuận ng bố hết dch của Cc Thú y.
+ Biên bn thm đnh điều kiện công bố hết dịch.
- S lượng hồ sơ: 01 b.
Lý do: khoản 1 Điu 31 Luật Thú y s79/2015/QH13 ny 19/6/2015 ca
Quc hi tại Điu 11 Thông s 07/2016/TT-BNNPTNT ny 31/5/2016
của B trưởng B Nông nghip và Phát trin ng thôn ca quy đnh c thể
tnh phần h sơ, s lượng hsơ. Do đó, đngh quy đnh bổ sung các ni dung
này đ tạo điu kin thuận lợi cho các cơ quan nh chính n nước trong quá trình
16
thực hiện.
b) Về trình tự thực hin, thời hn xlý h :
Đề ngh bsung quy định về trình tthực hiện, thời hạn xử lý hồ sơ ti Điu
11 Thông tư s 07/2016/TT-BNNPTNT ngày 31/5/2016 của Bộ trưởng B Nông
nghip Phát triển nông thôn theo phương án sau:
- Chi cục Chăn nuôi Thú y báo cáo Cc Thú y v kết quả phòng,
chống dch bệnh.
- Trong 02 ngày làm việc, Cục Thú y có văn bản chp thun công b hết
dịch bn bn thẩm định gửi Chi cục Chăn nuôi và Thú y.
- Căn cứ văn bn chp thun ng b hết dịch và bn bn thm định ca
Cc Thú y, trong 02 ngày làm việc, Chi cục Chăn ni và Thú y tham mưu cho
Sng nghiệp và PTNT trình Chtịch UBND tỉnh ng b hết dịch bệnh động
vật trên cạn xảy ra từ 02 huyện trn trng phạm vi tỉnh.
- Trong 02 ngày làm việc, SNông nghip và Phát trin nông thôn tham
mưu trình Ch tịch UBND cấp tỉnh công b hết dịch bệnh động vật trên cn xảy
ra từ 02 huyện trn trng phạm vi tỉnh.
- Trong 03 ngày làm việc, Chủ tịch UBND tnh xem t, ban hành
Quyết định công b hết dch bệnh động vật trên cn xy ra từ 02 huyn trở n
trọng phạm vi tỉnh.
Lý do: Ti khoản 1 Điu 31 Lut Thú y s79/2015/QH13 ny 19/6/2015
của Quc hi và Điều 11 Thông tư s07/2016/TT-BNNPTNT ngày 31/5/2016
của B trưởng Bộ Nông nghip Phát triển nông thôn ca quy đnh trình tự
thực hin, thời hạn xử lý h đi với th tc y. Do đó, đnghị quy đnh b
sung các nội dung này đtạo điu kiện thuận lợi cho các cơ quan hành chính
nhà ớc trong quá tnh thực hin.
b) V mu đơn, mu tờ khai:
Đề ngh b sung quy đnh mẫu n bản đ nghị ng bố hết dch, Biên
bản thẩm đnh điu kin công b hết dch, n bản chp thuận công b hết dch
và Quyết định công b hết bnh động vật trên cn.
Lý do: Ti Điu 11 Thông s 07/2016/TT-BNNPTNT ngày 31/5/2016
của B trưởng B Nông nghip Phát trin nông thôn Quy đnh vpng,
chống dch bệnh động vt trên cạn ca quy đnh mẫu n bn đề nghị công b
hết dch, Biên bản thẩm đnh điều kin công b hết dch, văn bản chấp thuận
công bhết dch Quyết đnh công b hết bệnh động vt trên cn. Do đó, đ
17
ngh quy định mẫu hóa các giy tu trên để tạo thuận lợi cho cơ quan nh
cnh nhà ớc trong vic chuẩn b lp hsơ, tổng hợp, thẩm đnhn bản, đm
bảo tính thống nhất, rút ngắn thời gian thc hin cho các quan, đơn v, tiết
kim chi phí tuân thủ th tục hành chính.
4.2. Kiến nghị thực thi
Đề ngh B Nông nghip và Phát trin nông thôn kiến ngh cơ quan
thẩm quyền xem t, sửa đổi, b sung Điu 31 Luật Thú y số 79/2015/QH13
ngày 19/6/2015; đng thời b sung quy đnh mu văn bn đ nghị công b hết
dch, Biên bản thm đnh điều kiện công bhết dch, n bản chp thuận công
b hết dch và Quyết định công bố hết bnh đng vật trên cạn, đ tạo điu kin
thun lợi cho các cơ quan hành chính nhà nước trong q tnh thực hin thủ tục.
4.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn gin a: 7.080.000 đng/năm.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn gin hóa: 3.240.000 đng/năm.
- Chi phí tiết kim: 3.840.000 đồng/năm.
- T l cắt giảm chi phí: 54,24%.
5. Th tc: ng bố dịch bnh đng vt thy sản.
5.1. Nội dung đơn giản hóa
a) Về thành phần h , số lượng hồ sơ:
Đề nghị quy đnh cthể thành phn, s lượng h sơ của thtục này tại
Điu 20 Thông s 04/2016/TT-BNNPTNT ny 10/5/2016 của B trưng B
Nông nghip và Phát trin nông thôn theo phương án sau:
- Thành phần hsơ:
Ttrình đ nghng bố dịch bệnh động vật thủy sn.
- S lượng hồ sơ: 01 b.
Lý do: Ti khoản 2 Điu 34 Lut Thú y s79/2015/QH13 ngày 19/6/2015
của Quc hội, Điều 20 Thông tư s 04/2016/TT-BNNPTNT ngày 10/5/2016 của
Bộ trưởng B Nông nghip và Phát trin nông thônca quy đnh c thể thành
phần h sơ, s lượng hđối với th tục này. Do đó, đề ngh quy định b sung
các ni dung y đ tạo điu kin thun lợi cho các cơ quan hành chính n
nước trong quá trình thc hiện.
b) Về trình tự thc hiện, thời hn x lý:
18
Đề nghị b sung quy đnh chi tiết tnh tự thực hin, thời gian giải quyết
công việc c thể tại Điều 20 Thông s 04/2016/TT-BNNPTNT ngày
10/5/2016 của B trưởng Bộ Nông nghiệp Phát triển nông thôn theo phương
án sau:
- Chi cục Chăn nuôi Thú y tham mưu cho Sở Nông nghiệpPhát
triển nông thôn tờ trình, trình Chủ tịch Ủy ban nhân n tỉnh Công b dịch bệnh
động vật thy sn.
- Trong 01 ngày làm vic, Sở Nông nghip và Phát trin nông thôn tham
mưu trình Chủ tch y ban nhân dân cp tnh Công b dch bnh động vt thy
sn.
- Chtịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, ban hành Quyết đnh Công
bdịch bệnh đng vật thy sản trong 24 giờ.
Lý do: Ti Điu 34 Luật Thú y s 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 ca
Quc hội, Điều 20 Thông tư số 04/2016/TT-BNNPTNT ngày 10/5/2016 của B
trưởng Bộ Nông nghip và Phát trin nông thôn ca quy đnh c th các bước,
nội dung công vic và trách nhim thực hin, thời gian gii quyết ca từng bước.
Do đó, đngh quy đnh b sung các ni dung này đ tạo điều kin thuận li cho
các cơ quannh chính nhà nước trong quá trình thực hin.
c) V mu đơn, mu tờ khai:
Đề nghị bsung quy đnh mẫu Tờ tnh đ ngh công bdch bnh động
vật thy sản và Quyết đnh công b dịch bnh đng vật thy sản.
Lý do: Ti khoản 2 Điu 34 Lut Thú y s 79/2015/QH13 ngày
19/6/2015 của Quốc hi, Điều 20 Thông s 04/2016/TT-BNNPTNT ngày
10/5/2016 của B trưởng B Nông nghiệp Pt triển nông thôn ca quy
đnh mẫu Ttrình và Quyết định ng b dịch bệnh động vật thủy sản. Do đó,
đngh quy đnh mẫu hóa các giy tnêu trên để to thuận li cho cơ quan nh
cnh nhà ớc trong vic chuẩn b lp hsơ, tổng hợp, thẩm đnhn bản, đm
bảo tính thống nhất, rút ngắn thời gian thc hin cho các quan, đơn vị, tiết
kim chi phí tuân thủ th tục hành chính.
5.2. Kiến nghị thực thi
Đề ngh B Nông nghip và Phát trin nông thôn xem xét, sửa đổi, b
sung Điu 20 Thông s 04/2016/TT-BNNPTNT ny 10/5/2016 của B
trưởng B Nông nghip và Phát triển ng thôn quy đnh về phòng, chống dch
bệnh động vật thủy sn; đng thời bổ sung quy đnh về mẫu Ttrình và Quyết
đnh công b dch bệnh động vật thủy sn, đ tạo điu kiện thuận lợi cho các cơ
19
quan hành chính n nước trong quá trình thực hin thtục.
5.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn gin hóa: 3.240.000 đng/năm.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn gin hóa: 1.320.000 đng/năm.
- Chi phí tiết kim: 1.920.000 đồng/năm.
- T lcắt gim chi phí: 59,26%.
6. Th tc: ng bố vùng dch bnh đng vật trên cạn buy hiếp.
6.1. Nội dung đơn giản hóa
a) V thành phn h sơ, số lượng hsơ:
Đề nghị quy định cthể thành phần, s lượng h sơ của th tục này theo
pơng án sau:
- Thành phần h:
Ttrình đ nghcông b vùng dch bệnh động vật trên cạn b uy hiếp.
- S lượng hồ sơ: 01 b.
Lý do: Ti khoản 2 Điều 8 Luật Thú y s 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015
của Quc hội ca quy đnh cụ thể thành phần hồ sơ, s lượng hồ sơ. Do đó, đ
ngh quy định bổ sung các ni dung này đtạo điu kin thun lợi cho các cơ
quan hành chính nhà nước trong quá tnh thực hin.
b) Về trình tự thc hiện, thời hn x lý:
Đề nghị b sung quy đnh chi tiết tnh tự thực hin, thời gian giải quyết
công vic c thể tại Điu 8 Lut Thú y s 79/2015/QH13 ny 19/6/2015 theo
pơng án sau:
- Chi cc Chăn nuôi và Thú y tham u cho Sở Nông nghip và PTNT
dthảo tờ trình, trình Ch tịch y ban nhân dân tỉnh ng bố vùng dch bnh
động vật trên cạn buy hiếp.
- Trong 02 ngày làm việc, SNông nghip và Phát trin nông thôn tham
mưu trình Ch tịch y ban nhân dân tỉnh ng b vùng dịch bnh động vt tn
cạn bị uy hiếp.
- Chtịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, ký ban hành Quyết định ng b
dịch bnh đng vt trên cạn xy ra t02 huyn trlên trong phạm vi tỉnh trong
01 ngày m vic”.
20
Lý do: Ti Điều 8 Luật Thú y s 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 ca quy
đnh c thể các bước, nội dung công vic và trách nhim thực hin, thời gian
gii quyết ca từng bước. Do đó, đngh quy đnh bổ sung các nội dung này đ
to điều kiện thuận lợi cho các cơ quan nh chính n nước trong quá trình
thực hiện.
c) V mu đơn, mu tờ khai:
Đề nghị b sung quy đnh mẫu Ttrình đ ngh công bvùng dch bnh
đng vật trên cạn bị uy hiếp và Quyết định Công bố vùng dch bệnh đng vật
trên cạn b uy hiếp
Lý do: Ti khoản 2 Điều 8 Luật Thú y s 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015
của Quốc hi về T y ca quy đnh mẫu Ttrình Quyết đnh Công b
vùng dch bệnh đng vật trên cn bị uy hiếp. Do đó, đ nghị quy định mẫu hóa
các giấy tnêu trên để tạo thuận lợi cho quan nh cnh nhà nước trong vic
chuẩn bị lp h sơ, tng hợp, thẩm định văn bn, đảm bo tính thống nhất, t
ngn thời gian thực hin cho các quan, đơn v, tiết kim chi phí tuân th th
tục hành chính.
6.2. Kiến nghị thực thi
Đề ngh B Nông nghip và Phát trin nông thôn kiến ngh cơ quan
thẩm quyn xem xét, sửa đổi, b sung Điu 8 Luật Thú y s 79/2015/QH13
ngày 19/6/2015; đng thời b sung quy đnh về mẫu T trình Quyết đnh
công bố ng dch bệnh đng vt trên cn bị uy hiếp đ tạo điu kin thuận lợi
cho các cơ quan hành chính nhà nước trong quá trình thực hin thtục.
6.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn gin hóa: 4.200.000 đng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn gin hóa: 1.960.000 đng/năm.
- Chi phí tiết kim: 2.240.000 đồng/năm.
- T l cắt giảm chi phí: 53,33%.
7. Th tc: ng bố hết dịch bệnh động vt thủy sn.
7.1. Nội dung đơn giản hóa
a) V thành phần hồ sơ, số lượng hsơ:
Đề nghị quy định c th thành phn, s lượng hồ sơ ca th tụcy theo
pơng án sau:
- Thành phần h:
21
+ Văn bản đ nghng b hết dch.
+ Văn bản chp thuận ng bố hết dch của Cc Thú y.
+ Biên bn thm đnh điều kiện công bố hết dịch.
+ Ttrình đ nghcông b hết bệnh động vật thủy sn.
- S lượng hồ sơ: 01 b.
Lý do: Ti Điu 23 Thông s 04/2016/TT-BNNPTNT ngày 10/5/2016
của B trưởng B Nông nghip và Phát trin nông thôn quy định về png,
chống dch bệnh động vt thy sản ca quy đnh cthtnh phn h sơ, s
lượng hồ sơ. Do đó, đề ngh quy định bổ sung các nội dung này đ tạo điều kin
thun lợi cho các cơ quan hành chính nhà nước trong quá trình thực hin.
b) Về trình tự thc hiện:
Đề nghị b sung quy đnh chi tiết tnh tự thực hin, thời gian giải quyết
công việc c thể tại Điều 23 Thông s 04/2016/TT-BNNPTNT ngày
10/5/2016 ca B trưởng Bộ Nông nghiệp và Pt triển nông thôn theo phương
án sau:
- Sau ít nht 15 (mười m) ngày ktừ ngày xử xongdch cuing
không phát sinh dch mới và đã thực hin các bin pháp quy định ti đim b,
c khoản 1 Điều 36 ca Luật Thú y, Chi cc Chăn nuôi Thú y có báoo bng
văn bn đnghCc Thú y thm định điều kin công bhết dịch.
- Cc Thú y trc tiếp hoặc y quyền cho quan Thú y vùng tổ chức
thm đnh Điều kiệnng bố hết dịch trong thời gian không quá 48 giờ kể từ khi
nhn được văn bn đngh của Chi cc Chăn nuôi và Thú y.
- Chi cục Chăn nuôi và Thú y tham mưu cho SNông nghiệp và Phát
triển nông thôn tờ tnh, trình Chủ tch Ủy ban nhân dân tỉnh công bhết dch
bệnh động vật thủy sn trong 03 ngày m việc.
- Sng Nghiệp Phát triển nông thôn trình Ch tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh quyết định ng bhết dch theo quy định tại khoản 1 Điều 36 ca
Lut thú y trong 02 ngày m việc.
- Chtịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem t, ký duyệt Quyết đnh ng b
hết dịch theo quy định tại khon 1 Điều 36 Lut Thú y trong 02 ngày làm việc.
Lý do: Ti Điu 23 Thông s 04/2016/TT-BNNPTNT ngày 10/5/2016
ca quy định cth các bước, thời gian gii quyết ca từng bước. Do đó, đ
ngh quy định bổ sung các ni dung này đtạo điu kin thun lợi cho các cơ
22
quan hành chính nhà nước trong quá tnh thực hin.
c) V mu đơn, mu tờ khai:
Đề ngh b sung quy đnh mẫu n bản đ nghị ng bố hết dch, Biên
bản thẩm đnh điu kin công bhết dch, văn bản chấp thuận công bố hết dch,
Ttrình đngh công bố hết bệnh động vt thủy sản Quyết định công bhết
bệnh động vật.
Lý do: Ti Điu 23 Thông s 04/2016/TT-BNNPTNT ngày 10/5/2016
của B trưởng B Nông nghip và Phát triển nông thôn quy định v phòng,
chống dch bnh động vt thủy sn ca quy định mẫu văn bn đề nghị công b
hết dch, Biên bản thẩm đnh điều kin công b hết dch, văn bản chấp thuận
công bhết dch, Tờ tnh Quyết đnh công b hết bệnh động vt. Do đó, đ
ngh quy định mẫu hóa các giy tu trên để tạo thuận lợi cho cơ quan nh
cnh nhà ớc trong vic chuẩn b lp hsơ, tổng hợp, thẩm đnhn bản, đm
bảo tính thống nhất, rút ngắn thời gian thc hin cho các quan, đơn v, tiết
kim chi phí tn th th tục hành cnh.
7.2. Kiến nghị thực thi
Đề ngh B Nông nghip và Phát trin nông thôn xem xét, sửa đổi, b
sung Điu 23 Thông s 04/2016/TT-BNNPTNT ngày 10/5/2016 ca B
trưởng B Nông nghip và Phát triển ng thôn quy đnh về phòng, chống dch
bệnh động vật thy sn; đng thời b sung quy đnh vmẫu n bn đ ngh
công bhết dch, Biên bản thẩm đnh điu kiện công b hết dịch, văn bản chấp
thun ng bố hết dch, Tờ tnh và Quyết định công bhết bnh động vật đ tạo
điu kiện thuận lợi cho các quan nh chính nhà nước trong quá tnh thực
hin thủ tục.
7.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn gin hóa: 8.680.000 đng/năm.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn gin hóa: 4.200.000 đng/năm.
- Chi phí tiết kim: 4.480.000 đồng/năm.
- T l cắt giảm chi phí: 51,61%.
IV. LĨNH VC THY SN
1. Th tc: Quyết đnh Thành lp Khu bo tồn bin cp tỉnh.
1.1. Ni dung đơn giản hóa
a) V thời hn xlý:
23
Đề ngh b sung quy đnh thời hn xlý hồ tại Điều 9 Thông tư s
19/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 ca Bộ trưng B ng nghip và
Pt triển nông thôn hướng dẫn vbảo v phát trin nguồn lợi thủy sn theo
pơng án sau:
- Sng nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức điều tra, đánh giá đa
dng sinh hc và lập d án thành lp khu bo tn biển cấp tỉnh và ly ý kiến của
các sở, nnh, Ủy ban nhân dân cp huyện, cp xã liên quan; ý kiến của cng
đồng dân cư sng hợp pháp trong và xung quanh khu vực dkiến tnh lp khu
bo tồn bin thông qua hình thc biểu quyết hoc phiếu ly ý kiến đối với dán
thành lập khu bảo tn biển cp tỉnh.
- Ủy ban nhân dân cp tỉnh thành lp Hội đng thm đnh ln ngành
chủ trì thẩm đnh trong 08 ngày làm việc.
- Sau khi có văn bản thẩm đnh dự án thành lập khu bảo tồn bin cp tỉnh
của Hội đng thm đnh liên ngành, Ủy ban nn n cp tỉnh gi h sơ d án
thành lập khu bảo tn biển đ BNông nghip và Phát trin nông thôn ý kiến
chính thức bằng văn bn trước khi quyết đnh thành lập trong 08 ngày làm việc.
- B Nông nghiệp Phát triển nông thôn ý kiến đng thun bng văn
bn gửi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; trường hợp không đng thun phi tr li
bng văn bn nêu lý do trong 08 ngày m việc.
- Sau khi nhn được ý kiến đng thun của Bộ Nông nghip và Phát trin
nông thôn, UBND tỉnh xem xét, ký ban hành Quyết định trong 05 ngày m việc.
Lý do: Ti Điu 9 Thông s 19/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018
của Btrưởng B Nông nghip và Phát trin nông thôn ớng dẫn về bảo vệ và
pt triển nguồn li thy sản ca quy đnh thời hạn xlý hồ sơ tại UBND tnh
và B Nông nghip và Pt triển nông thôn. Do đó, đề nghị quy đnh b sung
nội dung này để tạo điều kiện thuận li cho các cơ quan nh cnh nhà nước
trong quá trình thực hin.
b) Mẫu đơn, mu tờ khai:
Đề nghị quy định mẫu hóa Ttrình đề ngh thẩm đnh dự án thành lp khu
bảo tồn bin cp tỉnh; n bn thẩm đnh d án thành lp khu bo tn bin Hi
đng thẩm đnh liên nnh.
Lý do: Ti Thông tư s 19/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 ca B
trưởng B Nông nghip và Phát triển nông thôn ớng dẫn về bảo vvà phát
trin nguồn lợi thủy sn ca quy định mẫu Ttrình đ ngh thm đnh dán
tnh lp khu bo tồn bin cấp tnh; n bản thẩm định dán thành lp khu bo
24
tn biển Hi đng thm đnh liên ngành. Do đó, đ nghị quy đnh mẫu hóa các
giy tờ nêu trên đ tạo thuận lợi cho cơ quan hành chính nhà ớc trong vic
chuẩn bị lp h sơ, tng hợp, thẩm định văn bn, đảm bo nh thng nht, t
ngn thời gian thực hin cho các quan, đơn v, tiết kim chi phí tuân th th
tục hành chính.
1.2. Kiến nghị thực thi
Đề ngh B Nông nghip và Phát trin nông thôn xem xét, sa đi, b
sung Điu 9 Thông s 19/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của B
Nông nghiệp Phát triển nông thôn huớng dn vbảo vvà phát trin nguồn
lợi thủy sản; đng thời b sung quy đnh v mu Ttrình đ nghị thẩm định d
án thành lp khu bảo tn bin cp tỉnh và Văn bản thẩm đnh dự án thành lp
khu bảo tn bin Hi đồng thẩm định liên ngành, đ tạo điều kiện thuận lợi cho
các cơ quannh chính nhà nước trong quá trình thực hin.
1.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn gin hóa: 147.240.000 đng/năm.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn gin hóa: 73.320.000 đng/năm.
- Chi phí tiết kim: 73.920.000 đng/m.
- T l cắt giảm chi phí: 50,20%.
2. Thủ tục: Quyết định điều chỉnh ranh giới, diện tích Khu bảo tn
biển cấp tnh.
2.1. Nội dung đơn giản hóa
a) V thời hn xlý:
Đề nghị bsung quy định thời hạn xử lý hsơ từng bước tại khoản 2 Điu
1 Thông tư s 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18/01/2022 của Bộ trưởng B
Nông nghiệp Phát triển nông thôn sa đi, bsung một s Thông trong
lĩnh vực Thy sản theo phương án sau:
- Ban qun lý khu bảo tồn biển ch trì xây dựng d án điều chnh ranh
giới, diện ch khu bo tn biển và văn bn đề ngh Chi cục Thủy sn báo cáo
Sng nghiệp và Phát trin nông thôn tnhy ban nhân dân cp tỉnh phê
duyệt điều chnh ranh giới, diện tích khu bảo tồn biển trong 05 ngày m việc.
- Sng nghiệp và Phát triển nông thôn ch trì tổ chức lấy ý kiến của
cộng đồng dân cư sống hợp pháp trong và xung quanh khu bo tồn biển v
phương án điều chỉnh, bảo đm ti thiểu 70% ý kiến cng đng dân cư và có
25
văn bản lấy ý kiến các Sở, ngành, Ủy ban nhân n cp huyện, cp xã liên quan
trong 25 ny m vic.
- Trong thời hn 10 ngày kể từ ny nhn được đề ngh góp ý, cơ quan, t
chức được lấy ý kiến có trách nhiệm góp ý bng văn bn.
- Sng nghiệp và Phát trin nông thôn trình Ủy ban nhân dân cp tỉnh
thm đnh dự án điều chỉnh ranh giới, diện ch khu bo tồn biển trong 07 ngày
làm việc.
- Ủy ban nhân dân cp tỉnh thành lp hi đồng thm đnh liên ngành gm
ít nhất 07 thành viên là lãnh đo các Sở, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyn có
liên quan và các chuyên gia trong lĩnh vực thy sản, đa dng sinh hc do lãnh
đo Ủy ban nhân dân cp tnh làm Chủ tịch hội đng và tổ chức thm định theo
quy định trong 09 ngày m vic.
- Trong 09 ngày làm việc kể tkhi hp hội đng thẩm định, Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh gửi h sơ v B Nông nghiệp Phát triển nông thôn để xin ý kiến
bng văn bn.
- B Nông nghiệp Phát triển nông thôn ý kiến bng văn bn gi y
ban nhân dân cấp tnh trong 08 ngày làm việc.
- Trong thời hạn 40 ngày k từ ngày nhận được h theo quy định, Ủy
ban nhân dân cấp tnh tổ chức thm định hồ sơ, kiểm tra thực tế (nếu cn), ban
hành quyết đnh điều chỉnh ranh giới, dinch khu bo tồn biển. Tờng hợp
không ban hành quyết đnh điều chỉnh ranh giới, diện tích khu bo tồn biển phi
trả lời bng văn bản, nêu do.
Lý do: Ti khoản 2 Điu 1 Thông tư s 01/2022/TT-BNNPTNT ngày
18/01/2022 của Btrưởng Bộ Nông nghip và Phát trin nông thôn sa đi, b
sung một s Thông trong lĩnh vực Thủy sản chưa quy định thời hạn xlý hồ
sơ c thtại các bước. Do đó, đ nghị quy đnh bsung nội dung này đtạo điu
kin thuận lợi cho các cơ quan hành cnh nhà nước trong quá tnh thực hin.
b) V mu đơn, mu tờ khai:
Đề ngh quy đnh mẫu hóa Văn bn đ ngh phê duyệt điều chnh ranh
giới, din tích khu bo tồn; Ttrình đ nghị thẩm định d án điu chnh ranh
giới, din ch khu bảo tn biển; n bản thẩm đnh ca UBND tnh báo cáo B
Nông nghip và PTNT.
Lý do: Ti Thông tư s 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18/01/2022 ca B
trưởng Bộ Nông nghip và Phát trin nông thôn sửa đi, bsung mt sThông
26
tư trong lĩnh vực Thy sản chưa quy định mu Văn bản đngh phê duyt điu
chỉnh ranh giới, diện tích khu bo tn; Ttrình đngh thẩm đnh dán điu
chỉnh ranh giới, din ch khu bảo tn bin; Văn bản thm đnh ca UBND tỉnh
báo cáo B Nông nghip Phát trin nông thôn. Do đó, đ ngh quy đnh mẫu
hóa các giy tờ nêu trên để tạo thuận lợi cho cơ quan hành chính nhà nước trong
vic chuẩn b lập hsơ, tổng hợp, thẩm đnh n bn, đm bảonh thng nhất,
rút ngắn thời gian thc hin cho các cơ quan, đơn vị, tiết kiệm chi phí tuân th
thủ tục hành chính.
2.2. Kiến nghị thực thi
Đề ngh B Nông nghip Phát triển nông thôn xem xét, sửa đi, b
sung khoản 2 Điều 1 Thông s 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18/01/2022 ca
Bộ trưởng B Nông nghip và Phát triển nông thôn sửa đi, bổ sung một số
Tng tư trong lĩnh vực Thủy sản; đng thời b sung quy đnh v n bản đ
ngh phê duyệt điu chỉnh ranh giới, din tích khu bo tồn; T trình đnghị
thẩm đnh dán điều chỉnh ranh giới, diện tích khu bảo tồn bin; Văn bản thẩm
đnh ca UBND tỉnh báo cáo Bộ Nông nghip PTNT, đ tạo điu kiện thuận
lợi cho các cơ quan hành chính nhà ớc trong quá trình thực hin.
2.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn gin hóa: 67.240.000 đng/năm.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn gin hóa: 33.000.000 đng/năm.
- Chi phí tiết kim: 32.240.000 đng/m.
- T l cắt giảm chi phí: 50,92%.
3. Th tc: Phê duyt Kế hoch quan trc, cảnh báo môi trưng nuôi
trng thu sn ca địa phương.
3.1. Nội dung đơn giản hóa
a) V thời hn xlý, trình tự thực hiện:
Đề nghị bsung quy đnh thời hạn xlý h sơ tại đim b khoản 2 Điu 9
Thông số 04/2016/TT-BNNPTNT ngày 10/5/2016 ca B trưởng B Nông
nghip và Pt triển nông thôn quy định về phòng, chng dịch bnh động vật
thu sản theo pơng án sau:
- Chi cc Thy sn chủ trì và phối hợp với Chi cục Chăn nuôi và Thú y
và các cơ quan liên quan y dựng dthảo Kế hoạch quan trc, cnh báo môi
tờng nuôi trng thủy sn của địa phương.
27
- Trong thời hn 07 ngày m việc kể từ ngày nhận được đnghgóp ý, cơ
quan, t chức được lấy ý kiến có trách nhiệm góp ý bng văn bản.
- Chi cục Thy sản báo cáo Sở Nông nghip Pt triển nông thôn trình
Ủy ban nhân dân tỉnh pduyệt b trí kinh phí triển khai thực hin trong 05
ngày làm việc.
- Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét phê duyệt Kế hoạch quan trc, cnh báo
i tường nuôi trng thu sản của địa phương trong 09 ngày làm việc.
Lý do: Ti điểm b khoản 2 Điu 9 Thông số 04/2016/TT-BNNPTNT
ngày 10/5/2016 của Bộ trưởng B Nông nghiệp Pt trin nông thôn ca
quy định c thể các bước, nội dung công vic và trách nhim thực hin, thời
gian gii quyết của từng bước. Do đó, đ ngh quy đnh bsung nội dung này đ
to điều kiện thuận lợi cho các cơ quan nh chính n nước trong quá trình
thực hiện.
b) V thành phn h sơ, số lượng h sơ:
Đề nghị quy định cthể thành phần, s lượng h sơ của th tục này theo
pơng án sau:
- Thành phần h:
T trình đ ngh phê duyt Kế hoch quan trắc, cảnh báo môi tưng nuôi
trồng thusản của địa phương.
- S lượng hồ sơ: 01 bộ”.
Lý do: Ti khoản 2 Điều 9 Thông s 04/2016/TT-BNNPTNT ngày
10/5/2016 ca quy định cth thành phần h sơ, s lượng hồ sơ. Do đó, đ
ngh quy định bổ sung nội dung y để to điu kin thuận lợi cho các quan
hành chính nhà nước trong quá trình thực hin.
c) V mu đơn, mu tkhai:
Đề ngh b sung quy đnh mẫu hóa Kế hoch quan trắc, cnh báo môi
trường nuôi trng thu sn, T trình phê duyt Kế hoch nhm tạo điều kiện
thun cho các cơ quan, đơn v trong quá trình thực hin th tục.
Lý do: Ti Điều 9 Thông s 04/2016/TT-BNNPTNT ny 10/5/2016
ca quy định mẫu Kế hoạch quan trắc, cảnh báo môi trường nuôi trng thu
sn. Do đó, đ ngh quy đnh mẫu hóa các giấy tờ nêu trên đ tạo thun lợi cho
cơ quan hành chính nhà nước trong việc chuẩn b lp h sơ, tổng hợp, thm đnh
văn bn, đm bảo tính thng nhất, rút ngắn thời gian thực hiện cho các cơ quan,
đơn vị, tiết kim chi phí tuân th thtc hành chính.
28
3.2. Kiến nghị thực thi
Đề ngh B Nông nghip và Phát trin nông thôn xem xét, sa đi, b
sung điểm b khoản 2 Điu 9 Thông tư s 04/2016/TT-BNNPTNT ngày
10/5/2016 ca B trưởng B ng nghip và Phát triển nông thôn quy đnh về
phòng, chng dch bnh đng vật thuỷ sản; đng thời b sung quy định mẫu t
trình, dthảo kế hoạch đto điu kin thuận lợi cho các cơ quan hành cnh
nhà ớc trong quá tnh thực hin th tục.
3.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn gin hóa: 20.840.000 đng/năm.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn gin hóa: 9.960.000 đồng/năm.
- Chi phí tiết kim: 10.880.000 đng/năm.
- T l cắt giảm chi phí: 52,21%.
IV. LĨNH VC LÂM NGHIỆP
1. Th tục: Thành lp khu rừng đặc dng thuc thm quyền ca y
ban nhân dân cp tỉnh.
1.1. Ni dung đơn giản hóa
a) V thời hn xlý h:
- Đề nghị b sung quy đnh thời hạn xlý h tại đim a, đim b khoản
5 Điu 9 Nghị đnh s 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 ca Chính phủ quy
đnh chi tiết thi hành mt s điều ca Luật Lâm nghiệp.
- Đề ngh gim thời gian thực hin của bước quan, t chức, cá nhân
góp ý, tr lời bằng văn bn tại điểm b khoản 5 Điều 9 Ngh đnh số
156/2018/NĐ-CP từ 20 ngày xuống còn 15 ngày.
- Đ ngh gim thời gian thực hin của bước “SNông nghip và Pt
trin nông thôn thẩm định h sơ dán thành lập khu rừng đặc dng tại điểm c
khoản 5 Điều 9 Nghị đnh s 156/2018/NĐ-CP t30 ngày xuống còn 25 ngày.
- Đề ngh gim thời gian thực hin của bước Chủ tịch y ban nn n
cấp tnh xem xét quyết định thành lp khu rừng đặc dụng” tại điểm d khoản 5
Điu 9 Ngh định s 156/2018/NĐ-CP t 30 ngày xuống còn 25 ngày.
Theo đó, đ ngh sửa đi, b sung khoản 5 Điu 9 Ngh đnh s
156/2018/NĐ-CP theo phương án sau:
“5. Trình tự thành lp khu rừng đặc dng không thuộc quy đnh tại khon
29
4 Điều này.
SNông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, tổ chức xây dựng d án,
trình Ủy ban nhânn cấp tỉnh quyết định thành lp khu rừng đc dng theo
trình tự sau đây:
a) T chức xây dựng dán thành lập khu rừng đặc dng theo quy đnh ti
khoản 2 Điều này;
b) Trong 03 ngày m việc, S ng nghiệp và Phát triển nông thôn có
văn bản gửi ly ý kiến tham gia ca B Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và
các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan. Trong thời hn 15 ngày làm vic kể t
ngày nhận được đề ngh góp ý, cơ quan, tổ chức, nn trách nhiệm tr li
bng văn bn gửi về Ủy ban nhân dân cp tỉnh;
c) Trong thời hn 25 ny làm việc, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn hoàn tnh thm đnh h sơ dán thành lập khu rừng đc dng;
d) Trong thời hn 25 ngày m việc kể tny nhn được đy đ h
theo quy đnh ti khoản 3 Điều này, Ch tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét
quyết định thành lập khu rừng đặc dng.”
Lý do: Ti điểm a khoản 5 Điu 9 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày
16/11/2018 của Chính phủ quy đnh chi tiết thi nh một số điều ca Lut Lâm
nghip, ni dung T chức xây dựng dán thành lập khu rừng đặc dng” ca
quy đnh thi hạn xử lý h sơ. Tại điểm b khoản 5 Điều 9 Ngh đnh s
156/2018/NĐ-CP ny 16/11/2018 ca Chính ph quy đnh chi tiết thi nh mt
sđiều của Luật m nghip, ni dung “Lấy ý kiến tham gia ca các cơ quan, tổ
chức, cá nn liên quan ca quy định thời hạn xử lý hồ sơ.
Mặt kc, thời gian các cơ quan, t chức, cá nn góp ý, trlời bng
văn bn, SNông nghip Pt triển nông thôn hoàn thành thẩm đnh h sơ d
án thành lp khu rừng đặc dụng, Chủ tịch UBND tỉnh xem xét quyết đnh thành
lập khu rng đặc dụng theo quy đnh tại khoản 5 Điu 9 Nghị đnh s
156/2018/NĐ-CP dài so với thực tế, do hin nay các công việc hu hết đều thực
hin trên môi tờng điện tử nên có thcắt gim thời gian giải quyết nhm gim
thời gian, gim chi ptn th th tục hành chính.
b) V mu đơn, mu tờ khai:
Đề nghị bsung quy đnh mẫu hóa Tờ trình thành lp khu rừng đặc dụng,
D án thành lập khu rừng đặc dng, Quyết định thành lp khu rừng đặc dụng
của Ch tịch y ban nhân dân cấp tỉnh nhm tạo điều kiện thun cho các cơ
quan, đơn v trong q tnh thc hin thtục.
30
Lý do: Ti khoản 5 Điều 9 Nghị định s 156/2018/-CP ca quy đnh
mu Tờ trình thành lp khu rừng đặc dụng, D án tnh lp khu rừng đc dng,
Quyết đnh tnh lp khu rừng đc dng ca Ch tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
Do đó, đ ngh quy định mu hóa các giấy tờ u trên đ tạo thuận lợi cho cơ
quan nh chính nhà nước trong vic chuẩn b lp hồ , tng hợp, thm đnh
văn bn, đm bảo tính thng nhất, rút ngắn thời gian thực hiện cho các cơ quan,
đơn vị, tiết kim chi phí tuân ththủ tục hành chính.
1.2. Kiến nghị thực thi
Đề ngh B Nông nghip và Phát trin nông thôn kiến ngh cơ quan
thẩm quyền xem xét, sửa đi, b sung khoản 5 Điu 9 Ngh định số
156/2018/NĐ-CP ny 16/11/2018 ca Chính ph quy đnh chi tiết thi nh mt
s điu ca Luật m nghiệp; đng thời quy định mu Tờ trình thành lp khu
rừng đặc dụng, Dán tnh lp khu rừng đặc dụng, Quyết định thành lp khu
rừng đc dụng ca Chủ tch Ủy ban nhân dân cấp tnh nhằm to điều kin thuận
cho các cơ quan, đơn vị trong q trình thc hin thtục.
1.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn gin hóa: 68.800.000 đng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn gin hóa: 34.240.000 đng/năm.
- Chi phí tiết kim: 34.560.000 đng/năm.
- T l cắt giảm chi phí: 50,23%.
2. Thủ tục: Thành lập khu rừng phòng h nm trên địa bàn tỉnh,
thành ph trực thuc Trung ương.
2.1. Nội dung đơn giản hóa
a) V thời hn xử lý h :
- Đề nghị b sung quy đnh thời hạn xlý h tại đim a, điểm b khoản
5 Điu 17 Ngh định s 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 ca Chính phquy
đnh chi tiết thi hành một số điu ca Luật Lâm nghiệp.
- Đề ngh gim thời gian thực hin của bước quan, t chức, cá nhân
có góp ý, tr lời bằng văn bản ti điểm b khoản 5 Điều 17 Ngh đnh s
156/2018/NĐ-CP từ 20 ngày xuống còn 15 ngày.
- Đề ngh gim thời gian thực hin của bướcS Nông nghip Pt trin
nông thôn thẩm đnh hồ sơ dán tnh lập khu rừng phòng htại điểm c khon 5
Điu 17 Ngh đnh s 156/2018/NĐ-CP từ 30 ngày xung còn 25 ngày.
31
- Đề ngh gim thời gian thực hin của bước Ch tịch y ban nn n
cấp tỉnh xem xét quyết đnh tnh lập khu rừng phòng hộ” ti đim d khoản 5
Điu 17 Ngh đnh s 156/2018/-CP từ 30 ngày xuống n 25 ny.
Theo đó, đ ngh sửa đi, b sung khoản 5 Điều 17 Ngh đnh s
156/2018/NĐ-CP theo phương án sau:
“5. Trình tự thành lp khu rừng phòng h không thuc quy đnh ti khoản
4 Điều này
SNông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ t, tổ chứcy dng d án,
trình Ủy ban nhânn cấp tỉnh quyết định thành lp khu rừng phòng h theo
trình tự sau đây:
a) T chức xây dựng dán thành lập khu rừng phòng h theo quy đnh ti
khoản 2 Điều này;
b) Trong 03 ngày làm vic, SNông nghiệpPt triển nông thôn
văn bản gửi ly ý kiến tham gia ca B Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và
các cơ quan, tổ chức, cá nhân ln quan. Trong thời hạn 15 ngày làm việc k t
ngày nhận được đề ngh góp ý, cơ quan, tổ chức, nn có trách nhiệm tr li
bng văn bn gửi về Ủy ban nhân dân cp tỉnh;
c) Trong thời hn 25 ny làm việc, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn hn thành thẩm định h sơ dán thành lp khu rừng phòng h;
d) Trong thời hn 25 ngày làm việc kể từ ngày nhn được đy đ hồ sơ
theo quy đnh ti khoản 3 Điều này, Ch tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét
quyết định thành lập khu rừng phòng hộ.”
Lý do: Ti điểm a khoản 5 Điu 17 Ngh đnh s 156/2018/NĐ-CP ngày
16/11/2018 của Chính phủ quy đnh chi tiết thi nh một số điều ca Lut Lâm
nghip, ni dung Tchức xây dựng dán tnh lập khu rừng phòng h ca
quy đnh thi hạn x lý hồ sơ. Tại điểm b khoản 5 Điu 17 Ngh định số
156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phquy đnh chi tiết thi hành một
sđiều của Luật m nghip, ni dung Lấy ý kiến tham gia của các cơ quan, t
chức, cá nn liên quan ca quy định thời hạn xử lý hồ sơ.
Mặt kc, thời gian các cơ quan, t chức, cá nn góp ý, trả lời bng
văn bn; SNông nghip Pt triển nông thôn hoàn thành thẩm đnh h sơ d
án thành lập khu rừng phòng h; Chủ tịch UBND tỉnh xem t quyết đnh tnh
lập khu rừng phòng hộ theo quy định tại khoản 5 Điều 17 Ngh đnh s
156/2018/NĐ-CP dài so với thực tế, do hin nay các công việc hầu hết đều thc
hin trên môi tờng điện tử nên có thct gim thời gian giải quyết nhm giảm
32
thời gian, gim chi ptn th th tục hành chính.
b) V mu đơn, mu tờ khai:
Đề nghị bsung quy đnh mẫu hóa Tờ trình thành lp khu rừng phòng hộ,
Dán tnh lp khu rừng phòng hộ, Quyết đnh tnh lp khu rừng phòng hộ
của Ch tịch y ban nhân dân cấp tỉnh nhm tạo điều kiện thun cho các cơ
quan, đơn v trong q trình thực hiện thtục.
Lý do: Ti khoản 5, Điu 17 Nghị đnh s 156/2018/NĐ-CP ca quy đnh
mu Tờ trình thành lp khu rừng phòng hộ, Dự án tnh lp khu rừng phòng hộ,
Quyết đnh tnh lp khu rừng png h của Chủ tịch y ban nn dân cp tỉnh.
Do đó, đề ngh quy đnh mẫu hóa các giấy tu trên đ tạo thuận lợi cho cơ
quan nh chính nhà nước trong vic chuẩn b lp hồ , tng hợp, thm đnh
văn bn, đm bảo tính thng nhất, rút ngắn thời gian thực hiện cho các cơ quan,
đơn vị, tiết kim chi phí tuân thth tc hành chính.
2.2. Kiến nghị thực thi
Đề ngh B Nông nghip và Phát trin nông thôn kiến ngh cơ quan
thẩm quyn xem xét, sửa đi, bổ sung khoản 5 Điu 17 Ngh đnh s
156/2018/NĐ-CP ny 16/11/2018 ca Chính ph quy đnh chi tiết thi nh một
s điu ca Luật m nghiệp; đng thời quy định mẫu Ttrình thành lp khu
rừng phòng h; Dự án thành lập khu rừng phòng hộ; Quyết định thành lp khu
rừng png h của Chủ tch y ban nhân dân cp tỉnh nhm tạo điều kin thun
cho các cơ quan, đơn vị trong quá trình thực hiện thủ tục.
2.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn gin hóa: 68.800.000 đng/năm.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn gin hóa: 34.240.000 đng/năm.
- Chi phí tiết kim: 34.560.000 đng/năm.
- T l cắt gim chi phí: 50,23%.
V. NH VỰC KINH T HỢP C VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
1. Th tục: Thu hi bng Công nhn ngh truyn thng, làng ngh,
làng ngh truyn thng
1.1. Ni dung đơn giản hóa
a) V thành phn h , số lượng h sơ:
Đề ngh quy đnh c th thành phn, s lượng h ca th tc y theo
pơng án sau:
33
- Thành phần h:
+ Báo cáo nh hình hot đng kinh doanh ca ngh truyn thng, làng
ngh, làng ngh truyn thống 02 năm gn nht;
+ Biên bn hp v vic đ ngh thu hi bng công nhn ngh truyn
thng, ng ngh, làng ngh truyn thng ca UBND cp huyn vi các Doanh
nghip, hp tác xã, t hp tác, h gia đình kèm theo danh sách, ch các h,
đơn v trên trong làng ngh/làng ngh truyn thng tham gia d hp;
+ T trình đ ngh thu hi bng công nhn ngh truyn thng, ng ngh,
làng ngh truyn thng ca UBND cp huyn.
- S lượng h sơ: 01 b.
Lý do: Ti khon 6 Điu 6 Ngh đnh s 52/2018/NĐ-CP ngày 12/4/2018
ca Chính ph v Phát trin ngành ngh nông thôn chưa quy đnh c th thành
phn h sơ, s lượng h sơ. Do đó, đ ngh quy định bổ sung ni dung y đ
to điều kiện thuận lợi cho các cơ quan nh chính nhà ớc trong q trình
thực hiện.
b) V thi hn x lý, trình t thc hin:
Đề ngh b sung quy đnh chi tiết trình t thc hin, thi hn x lý h sơ
ti khon 6 Điu 6 Ngh đnh s 52/2018/NĐ-CP ngày 12/4/2018 ca Chính ph
v Phát trin ngành ngh nông thôn theo phương án sau:
- Ủy ban nhân dân cp huyện tổng hợp danh sách các Ngh truyền
thống, làng nghề, ng nghtruyn thống kng đt tiêu chí theo quy đnh; gi
Ttrình đnghthu hồi bng ng nhận Nghtruyền thống, Làng ngh, Làng
ngh truyền thống, kèm theo Danh sách gửi Văn png Ủy ban nn n tỉnh.
- Trong 12 ngày làm việc kể từ ngày nhn được hồ sơ ca Ủy ban nhân
dân cấp huyện, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh văn bản (kèm theo h
của địa phương) gửi các thành vn Hội đồng xét công nhn Nghtruyền thng,
làng nghề, làng nghề truyền thng tỉnh Thanh a xin ý kiến; đồng thời t chc
Đoàn công tác liên ngành đi kiểm tra thực tế tại địa phương; xem xét, đánh giá
thực trạng có văn bn làm việc với đa phương.
- Tn cơ sở các bn bản m việc ti địa phương có Nghtruyn thống,
Làng ngh, ng ngh truyền thng; n bản tham gia ý kiến của c thành
viên Hội đng t Công nhn nghề truyền thng, ng nghề, làng nghề truyn
thống tỉnh; đối chiếu với các tiêu chuẩn theo quy định ti khoản 2, khoản 3,
khoản 4 Điều 5 Nghđịnh s 52/2018/NĐ-CP của Chính ph, trong 08 ny làm
34
việc, Văn phòng Ủy ban nhân dân tnh dự thảo Quyết định thu hồi bng công
nhn Ngh truyền thống, làng nghề, làng nghtruyền thống trình Ch tịch y
ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa phê duyt.
- Trong 05 ngày làm vic k tkhi nhn được văn bản trình của Văn
phòng y ban nhân dân tỉnh, Ch tịchy ban nhân dân tỉnh xem t, ký ban
hành Quyết định.
Lý do: Ti khon 6 Điu 6 Ngh đnh s 52/2018/NĐ-CP ngày 12/4/2018
ca Chính ph v Phát trin ngành ngh ng thôn ca quy đnh c th trình t
thc hin, thi hn x lý h sơ. Do đó, đnghị quy đnh bổ sung ni dung này
đtạo điu kin thuận lợi cho các quan nh chính nhà nước trong q trình
thực hiện.
c) V mẫu đơn, mu t khai:
- Đề ngh b sung quy đnh mu hóa h sơ ca UBND cp huyn đ ngh
thu hi bng công nhn ngh truyn thng, làng ngh, làng ngh truyn thng
nhm to điu kin thun cho các quan, đơn vị trong quá tnh thc hin th
tc, gm:
+ Báo cáo tình hình hoạt đng kinh doanh ca ngh truyn thng, làng
ngh, làng ngh truyn thng 02 m gn nht;
+ Biên bn hp v việc đ ngh thu hi bng công nhn ngh truyn
thng, làng ngh, làng ngh truyn thng ca UBND cp huyn vi các Doanh
nghip, hp c xã, t hp tác, h gia đình m theo danh sách, chữ ký các h,
đơn v trên trong làng ngh/làng ngh truyn thng tham gia d hp;
+ T tnh đ ngh thu hi bng công nhn ngh truyn thng, làng ngh,
làng ngh truyn thng ca UBND cp huyn.
- Đề ngh b sung quy đnh mu hóa Quyết đnh thu hi bng công nhn
ngh truyn thng, làng ngh, làng ngh truyn thng ca Ch tch UBND tnh.
Lý do: Ti khon 6 Điu 6 Ngh đnh s 52/2018/NĐ-CP ngày 12/4/2018
ca Chính ph v Phát trin ngành ngh ng thôn ca quy đnh mu Báo o
tình hình hoạt đng kinh doanh ca ngh truyn thng, làng ngh, làng ngh
truyn thống 02 năm gần nht; Biên bn hp v việc đề ngh thu hi bng công
nhn ngh truyn thng, làng ngh, làng ngh truyn thng ca UBND cp
huyn vi các Doanh nghip, hp tác xã, t hp tác, h gia đìnhm theo danh
sách, ch ký các h, đơn v tn trong làng ngh/làng ngh truyn thng tham
gia d hp; T tnh đ ngh thu hi bng công nhn ngh truyn thng, làng
ngh, làng ngh truyn thng ca UBND cp huyn; Quyết đnh thu hi bng
35
ng nhn ngh truyn thng, làng ngh, làng ngh truyn thng Ch tch
UBND tnh.
Do đó, đ nghị quy đnh mẫu hóa các giấy tờ nêu trên để tạo thun lợi cho
cơ quan hành chính nhà nước trong việc chuẩn b lập h sơ, tổng hp, thẩm đnh
văn bn, đm bảo tính thng nhất, rút ngắn thời gian thực hiện cho các cơ quan,
đơn vị, tiết kim chi phí tuân th thtc hành chính.
1.2. Kiến nghị thực thi
Đề ngh B Nông nghip Phát trin nông thôn kiến ngh cơ quan có
thm quyn xem xét, sa đi, b sung khon 6 Điu 6 Ngh định
s 52/2018/NĐ-CP ngày 12/4/2018 ca Cnh ph v Phát trin ngành ngh
nông thôn; đng thời b sung quy đnh mẫu Báo cáo tình nh hoạt đng kinh
doanh ca ngh truyn thng, làng ngh, làng ngh truyn thng 02 năm gn
nht; Biên bn hp v việc đề ngh thu hi bng công nhn ngh truyn thng,
làng ngh, làng ngh truyn thng ca UBND cp huyn vi các Doanh nghip,
hp c xã, t hp c, h gia đình m theo danh sách, ch ký các h, đơn vị
trên trong làng ngh/làng ngh truyn thng tham gia d hp; T trình đ ngh
thu hi bng công nhn ngh truyn thng, làng ngh, làng ngh truyn thng
ca UBND cp huyn; Quyết đnh thu hi bng công nhn ngh truyn thng,
làng ngh, làng ngh truyn thng Ch tch UBND tnh, để tạo điều kin thuận
lợi cho các cơ quan hành chính nớc trong q trình thực hiện th tục.
1.3. Li ích phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn gin hóa: 20.840.000 đng/năm.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn gin hóa: 9.960.000 đng/năm.
- Chi phí tiết kim: 10.880.000 đng/năm.
- T l cắt giảm chi phí: 52,21%.
2. Th tục: Phê duyt kế hoch trin khai d án phát trin ngành
ngh nông thôn t ngun vn ngân sách địa pơng.
2.1. Nội dung đơn giản hóa
a) V thành phn h , số lượng h sơ:
Đề ngh quy đnh c th thành phn, s lượng h ca th tc y theo
pơng án sau:
- Thành phn h sơ: Văn bn đề xut d án phát trin ngành ngh nông
thôn ca UBND cp huyn.
36
- S lượng h sơ: 01 b.
Lý do: Ti khon 2 Điu 12 Ngh đnh s 52/2018/NĐ-CP ngày 12/4/2018
ca Chính ph v phát trin nnh ngh nông thôn ca quy định c th thành phn
h sơ, s lượng h sơ. Do đó, đnghị quy đnh b sung nội dung này đ to điều
kin thuận lợi cho các cơ quan nh chính n ớc trong quá tnh thực hin.
b) V thi hn x lý, trình t thc hin:
Đề ngh b sung quy đnh chi tiết trình t thc hin, thi hn x lý h sơ
ti Ti khon 2 Điu 12 Ngh đnh s 52/2018/NĐ-CP ngày 12/4/2018 ca Chính
ph v phát trin nnh ngh nông thôn theo phương án sau:
- S ng nghip và Phát trin nông tn, Ủy ban nhân dân cp huyn
kho sát lp đề xut d án h tr phát trin ngành nghng thôn; tng hp
Danh mc D án h tr phát trin ngành ngh ng thôn báo cáo y ban nhân
n cp tnh đ y dng, tng hp vào d toán ngân ch hàng năm.
- Trong 15 ngày làm việc, căn cứ d toán ngân ch hàng năm, kinh phí
h tr xây dng d án h tr phát trin ngành ngh nông thôn, y ban nhân
n tnh phê duyt Kế hoch trin khai, thc hin.
- Trong 10 ngày làm vic k t khi y ban nhân dân tnh phê duyt, S
ng nghip Phát triển nông thôn hướng dn địa phương tổ chc trin khai
thc hin.
- Trong 10 ngày làm việc kể từ khi có văn bản hướng dn của Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn, y ban nhân dân cp huyn đưc giao kinh phí
h tr, xây dng d án phát trin ngành ngh ng thôn ký phê duyt kế hoch,
trin khai thc hin d án theo Quyết đnh ca Ủy ban nhân dân tnh.
Lý do: Ti khon 2 Điu 12 Ngh đnh s 52/2018/NĐ-CP ngày 12/4/2018
ca Chính ph v phát trin ngành ngh nông thôn ca quy đnh c th trình t
thc hin, thi hn x lý h sơ. Do đó, đnghị quy đnh bổ sung ni dung này
đtạo điu kin thuận lợi cho các quan nh chính nhà ớc trong quá trình
thực hiện.
c) V mẫu đơn, mu t khai:
- Đ ngh b sung quy đnh mu hóa: Văn bản đ xut d án phát trin
ngành ngh nông thôn ca UBND cp huyn nhm tạo điu kin thun cho các
cơ quan, đơn v trong q trình thc hin th tc; Quyết đnh Phê duyt kế
hoch trin khai d án phát trin ngành ngh nông thôn t ngun vn ngân sách
đa pơng ca Ch tch UBND tnh; Quyết đnh Phê duyt kế hoch trin khai
37
thc hin D án ca UBND cp huyn.
Lý do: Ti khon 2 Điu 12 Ngh định s 52/2018/NĐ-CP ny
12/4/2018 ca Chính ph v phát trin ngành ngh nông thôn ca quy định
mu n bản đ xut d án pt trin ngành ngh nông thôn; Quyết đnh P
duyt kế hoch trin khai d án pt trin ngành ngh nông thôn t ngun vn
ngân sách đa phương ca Ch tch UBND tnh; Quyết đnh Phê duyt kế hoch
trin khai thc hin D án ca UBND cp huyn. Do đó, đ ngh quy đnh mẫu
hóa các giy tờ nêu trên để tạo thuận lợi cho cơ quan hành chính nhà nước trong
vic chuẩn b lập hsơ, tổng hợp, thẩm đnh n bn, đm bảonh thng nhất,
rút ngắn thời gian thc hin cho các cơ quan, đơn vị, tiết kim chi phí tuân th
thủ tục hành chính.
2.2. Kiến nghị thực thi
Đề ngh B Nông nghip Phát trin nông thôn kiến ngh cơ quan có
thm quyn xem xét, sa đi, b sung khon 2 Điu 12 Ngh đnh s
52/2018/NĐ-CP ngày 12/4/2018 ca Chính ph v phát trin ngành ngh nông
thôn; đồng thời bsung quy đnh mẫu Văn bản đ xut d án phát trin ngành
ngh nông thôn ca quan quản lý nhà nước v nông nghip và Phát trin
nông thôn, UBND cp huyn; Quyết đnh P duyt kế hoch trin khai d án
phát trin ngành ngh nông thôn t ngun vn nn sách đa phương ca Ch
tch UBND tnh; Quyết đnh Phê duyt kế hoch trin khai thc hin D án ca
UBND cp huyn, đ to điều kiện thuận lợi cho các cơ quan hành chính nhà
nước trong quá trình thc hiện.
2.3. Li ích phương án đơn giản hóa
- Chi p tuân th TTHC trước khi đơn gin hóa: 30.440.000 đng/năm.
- Chi p tuân th TTHC sau khi đơn gin hóa: 14.440.000 đồng/m.
- Chi p tiết kim: 16.000.000 đng/năm.
- T l ct gim chi phí: 52,56%.
VI. LĨNH VC NG THÔN MỚI
1. Thủ tc: Xét, công nhận và công b xã đt chuẩn nông thôn mi,
nông thôn mi nâng cao, nông thôn mới kiu mẫu.
1.1. Ni dung đơn giản hóa
V thời hạn gii quyết:
- Đối với các bước đã có quy định cthể thời gian: Gim thời gian kim
38
tra h sơ, trlời đ điu kiện/chưa đđiu kin; hồ sơ hợp lệ/chưa hợp lđ
đngh xét, công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới, nông thôn mới nâng cao,
nông thôn mới kiểu mẫu, cụ th như sau:
+ Tại khoản 1 Điu 7 Quy đnh điều kiện, tnh tự, th tục, h sơ xét, công
nhn, ng b thu hi quyết định công nhận đa phương đt chuẩn nông thôn
mới, đt chuẩn nông thôn mi ng cao, đt chuẩn nông thôn mới kiểu mẫu và
hoàn thành nhim vụ y dựng nông thôn mới giai đon 2021 - 2025 (ban nh
kèm theo Quyết định s18/2022/QĐ-TTg ngày 02/8/2022 của Th tướng Chính
phủ) quy đnh: ...trong thời hn 10 ngày m việc kể từ ny nhn đ h sơ,
UBND cp huyện tr lời bằng văn bn cho UBND xã và nêu rõ lý do”, đ ngh
gim xung 07 ny làm việc.
+ Ti khoản 1 Điu 9 Quy đnh điều kiện, trình tự, thủ tục, h sơ xét, công
nhn, ng b thu hi quyết định công nhận đa phương đt chuẩn nông thôn
mới, đt chuẩn nông thôn mi ng cao, đt chuẩn nông thôn mới kiểu mẫu và
hoàn thành nhim vụ xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 (ban hành
kèm theo Quyết đnh s18/2022/QĐ-TTg ny 02/8/2022 ca Th ớng Chính
phủ) quy định: trong thời hn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đ hsơ,
UBND cp tỉnh tr lời bằng văn bn cho UBND cấp huyện và nêu rõ do , đ
ngh giảm xuống 07 ngày làm vic.
- Đi với quy trình th tục chưa quy đnh c ththời gian: Đề ngh bổ
sung quy đnh thời hạn xlý h sơ ti khoản 1, 2 Điều 5; các khoản 1 Điu 6;
các khoản 2, 3, Điu 7; các khoản 1 Điu 8 và các khon 1, 2, 4, 5 Điều 9 Quy
đnh điu kin, trình tự, thủ tc, h sơ xét, công nhận, công b và thu hồi quyết
đnh công nhận đa phương đạt chuẩn nông thôn mới, đạt chuẩn nông thôn mới
nâng cao, đạt chuẩn nông thôn mới kiu mẫu và hoàn thành nhim vụ xây dựng
nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 (ban hành m theo Quyết đnh s
18/2022/QĐ-TTg ngày 02/8/2022 của Thủ tướng Chính phủ).
Theo đó:
- Đề ngh sa đi, b sung Điu 5 Quy đnh điều kin, trình tự, thủ tục, h
sơ t, công nhận, công b và thu hi quyết đnh công nhận địa phương đạt
chuẩn nông thôn mới, đt chuẩn nông thôn mới nâng cao, đạt chun ng thôn
mới kiểu mẫu và hoàn thành nhim vy dựng nông thôn mới giai đon 2021 -
2025 (ban hành kèm theo Quyết định s 18/2022/QĐ-TTg ny 02/8/2022 ca
Thủ tướng Chính ph) theo phương án sau:
“Điều 5. T chức đánh giá, ly ý kiến hoàn thiện h
39
- Ủy ban nhân n (viết tt UBND) tổ chc xây dựng báo cáo kết
qu thực hiện xây dựng NTM, NTM nâng cao, NTM kiu mu của xã; gi báo
cáo đ lấy ý kiến tham gia ca Mặt trn T quc các tổ chức chính tr- xã
hội ca xã; báo cáo được thông báo, công bố công khai tại tr sUBND xã,
nhà n hóa các thôn, bản, p và trên hệ thng truyền thanh ca xã ít nht 05
ln trong thời hạn 15 ngày đ thông báo rộng rãi và tiếp nhận ý kiến góp ý ca
Nhân dân.
- UBND bsung hoàn thiệno cáo kết qu thực hiện xây dựng NTM,
NTM nâng cao, NTM kiểu mu của xã khi nhn được ý kiến tham gia bng văn
bn của Mặt trn Tquốc và các t chức chính tr- xã hi ca xã trong 01 ngày
làm việc.
- Đề ngh sửa đi, bsung khoản 1 Điu 6 Quy đnh điều kin, trình tự,
thủ tục, hồ sơ xét, công nhận, công b và thu hi quyết đnh công nhận đa
pơng đạt chuẩn nông thôn mới, đt chuẩn ng thôn mới nâng cao, đạt chun
nông thôn mới kiu mẫu hoàn thành nhiệm vụ y dng nông thôn mới giai
đoạn 2021 - 2025 (ban nh kèm theo Quyết đnh s 18/2022/QĐ-TTg ngày
02/8/2022 ca Th tướng Chính phủ) theo phương án sau:
Điều 6. Hoàn thiện h sơ
1. Trong 01 ngày làm việc sau khi hoàn thiện o cáo, UBND xã t chc
họp (gồm các thành viên Ban qun xã, các Ban phát trin thôn) thảo lun, b
phiếu đề ngh xét, ng nhn đt chuẩn NTM, NTM nâng cao, NTM kiu
mẫu; hoàn thiện h sơ khi kết qu ý kiến nht trí của các đi biểu d họp phải
đt từ 90% trở lên, trình UBND cp huyện.
Trong 01 ngày làm việc, UBND xã hoàn thiện h trình UBND huyn đ
nghthẩm tra mức đ đt chun các tiêu chí xã NTM (qua n png Điu phi
Chương trình xây dựng NTM huyện).
- Đề nghị sửa đi, b sung Điều 7 Quy đnh điu kin, trình tự, th tục, h
sơ t, công nhận, công b và thu hi quyết đnh công nhận địa phương đạt
chuẩn nông thôn mới, đt chuẩn nông thôn mới nâng cao, đạt chun ng thôn
mới kiểu mẫu và hoàn thành nhim vy dựng nông thôn mới giai đon 2021 -
2025 (ban hành kèm theo Quyết định s 18/2022/QĐ-TTg ny 02/8/2022 ca
Thủ tướng Chính ph) theo phương án sau:
Điều 7. T chức thẩm tra, lấy ý kiến, hoàn thiện hồ
1. Tờng hợp xã chưa đủ điu kiện, hồ chưa hợp lệ đ đnghxét,
công nhn xã đt chun NTM, NTM nâng cao, NTM kiểu mẫu, trong thời hạn 07
40
ngày làm việc kể từ ngày nhn đ h sơ, UBND cấp huyn tr lời bằng văn bn
cho UBND và nêu lý do.
2. Trong 11 ngày làm việc, UBND cp huyện t chc thẩm tra hồ sơ, đánh
g thc tế kết qu thực hiện xây dựng NTM, NTM nâng cao, NTM kiểu mẫu đi
với từng xã đủ điều kiện để đ ngh xét,ng nhn; xây dựng báo cáo kết qu
thm tra h và mức độ đt chuẩn NTM, NTM nâng cao, NTM kiu mu đi
với từng xã; gửi o cáo để lấy ý kiến tham gia của Mặt trận Tổ quc và các t
chức chính trị - xã hi cấp huyện; thông báo rng rãi dự thảo o cáo trên các
phương tiện thông tin đại chúng ca huyện; b sung hoàn thiện báo cáo đi vi
từng khi nhn được ý kiến tham gia bng văn bản ca Mt trn T quc và
các tổ chức chính tr- hội cấp huyện.
3. Mt trận Tổ quốc cấp huyn cht, phi hợp với Mặt trn T quốc xã
và các tchức chính tr - xã hội ca tiến hành ly ý kiến sự hài lòng của
người dân trên đa bàn xã đối với việc đ nghcông nhn xã đt chun nông
thôn mới, nông thôn mới ng cao, nông thôn mới kiu mu trong 20 ngày
làm vic”.
- Đề ngh sửa đi, bsung khoản 1 Điu 8 Quy đnh điều kin, trình tự,
thủ tục, hồ sơ xét, công nhận, công b và thu hi quyết đnh công nhận đa
pơng đạt chuẩn nông thôn mới, đt chuẩn nông thôn mớing cao, đt chuẩn
nông thôn mới kiu mẫu hoàn thành nhiệm vụ y dng nông thôn mới giai
đoạn 2021 - 2025 (ban nh m theo Quyết đnh s 18/2022/QĐ-TTg ngày
02/8/2022 ca Th tướng Chính phủ) theo phương án sau:
Điều 8. Hoàn thiện hồ sơ
1. Trong 02 ngày làm việc, UBND cp huyện t chc hp (gồm các thành
viên Ban Ch đo các chương trình MTQG cấp huyn - viết tt là Ban Ch đo
cấp huyện) tho lun, b phiếu đnghxét, công nhn xã đạt chun NTM, NTM
nâng cao, NTM kiểu mẫu đi với từng ; hoàn thiện hồ sơ khi kết qu ý kiến
nht trí của các đi biểu dhp phải đạt t 90% trở lên, trình UBND cp tỉnh.
UBND huyn hoàn thiện hồ sơ đề ngh UBND tỉnh (qua n phòng Điu
phối Chương trình xây dựng NTM tỉnh) thm định, xét, công nhn đt chun
trong 01 ny m vic.
- Đề nghị sửa đi, b sung Điều 9 Quy đnh điu kin, trình tự, th tục, h
sơ t, công nhận, công b và thu hi quyết đnh công nhận địa phương đạt
chuẩn nông thôn mới, đt chuẩn nông thôn mới nâng cao, đạt chun ng thôn
mới kiu mẫu và hoàn tnh nhim vụ xây dựng nông thôn mới giai đon 2021 -
41
2025 (ban hành kèm theo Quyết định s 18/2022/QĐ-TTg ny 02/8/2022 ca
Thủ tướng Chính ph) theo phương án sau:
Điều 9. T chức thẩm định, xét, công nhận ng b
1. Tờng hợp xã chưa đủ điều kiện, hồ sơ chưa hợp lệ đ đ nght,
công nhn xã đạt chun NTM, NTM nâng cao, NTM kiểu mẫu, trong thời hn 07
ngày làm vic kể từ ngày nhn đ h , UBND cấp tnh tr lời bng văn bn
cho UBND cấp huyện và nêu rõ lý do.
2. n phòng Điều phối Chương trình xây dựng NTM tỉnh xây dựng báo
cáo và báo cáo UBND cp tỉnh v kết quả thm định hồ sơ và mức độ đt chun
NTM, NTM nâng cao, NTM kiểu mẫu đi với từng đ điều kiện đ đề nghị
xét, công nhận (trên sở báo cáo bng văn bn ca các sở, ngành cấp tỉnh
đánh giá, xác nhn mức đ đt chun đối với các ni dung, tiêu chí đưc giao
ph trách) trong 05 ny làm việc.
3. Chtịch UBND cấp tỉnh thành lập Hi đồng thm định xét, đề ngh
công nhn xã đạt chun NTM, NTM nâng cao, NTM kiểu mẫu (gọi chung là Hội
đồng thẩm định cp tnh), gm đi diện nh đạo các sở, ngành cp tỉnh liên
quan. Ch tịch Hội đồng thm định cấp tỉnh mt lãnh đo UBND cấp tỉnh
ph trách Chương trình MTQG xây dựng NTM trên địa bàn.
4. Hội đng thm định cp tỉnh tổ chc họp, thảo luận, b phiếu xét, đ
nghng nhận đt chun NTM, NTM ng cao, NTM kiểu mu đối với tng
xã (cuộc hp chỉ được tiến hành khi từ 70% trở lên số thành viên Hi đồng
thm đnh cp tỉnh dhp). n phòng Điều phối Chương trình xây dựng NTM
tnh hoàn thiện h sơ khi kết quý kiến nht trí ca các thành viên Hội đồng
thm định cấp tỉnh dhọp phi đạt từ 90% trlên, trình Ch tịch UBND cp
tnh trpng 02 ny làm việc.
5. Ch tịch UBND cấp tỉnh xem xét, quyết định ng nhận xã đt chun
NTM, NTM nâng cao, NTM kiểu mẫu trên địa bàn theo đ nghca Văn phòng
Điều phối Chương tnh xây dựng NTM tỉnh; công khai trên báo, đài phát
thanh, truyền hình và trang thông tin đin tử của cấp tỉnh trong 06 ngày làm
việc.
6. Mẫu bng công nhn xã đt chuẩn NTM, NTMng cao, NTM kiểu
mẫu (theo Mẫu số 34.1 ti Phụ lục I kèm theo Quy đnh này).
Lý do: Thời gian huyn kim tra h sơ ca xã trả lời đ điều kin/ca
đđiu kin; hồ sơ hợp lệ/ca hợp l đ đngh t, ng nhận xã đạt chuẩn
NTM, NTM nâng cao, NTM kiu mẫu thi gian Văn phòng Điều phi NTM
42
tnh kiểm tra h sơ ca huyện trlời xã đđiều kiện/chưa đủ điều kin; h sơ
hp lệ/chưa hợp l đ đề ngh xét, ng nhận xã đạt chuẩn NTM, NTM nâng
cao, NTM kiểu mẫu quy định 10 ngày làm vic là dài so với thực tế thực hin.
Do đó, vic thc hiện giảm thi gian s tiết kiệm được thời gian cũng như chi
p tuân th thủ tc hành cnh.
Mặt khác, tại khoản 1, 2 Điu 5; các khoản 1 Điều 6; các khoản 2, 3, Điu
7; các khoản 1 Điu 8 và các khoản 1, 2, 4, 5 Điều 9 Quy đnh điều kiện, trình
tự, th tục, h sơ xét, công nhận, công bố và thu hi quyết đnh ng nhận đa
pơng đạt chuẩn nông thôn mới, đt chuẩn nông thôn mớing cao, đt chuẩn
nông thôn mới kiu mẫu hoàn thành nhiệm v xây dựng nông thôn mới giai
đoạn 2021 - 2025 (ban nh kèm theo Quyết đnh s 18/2022/QĐ-TTg ngày
02/8/2022 ca Thủ tưng Chính phủ) ca quy đnh thi gian xlý của các
bước ng vic. Do đó, vic quy đnh c th thời hạn giải quyết s tạo điều kin
thun lợi cho quan nh chính nhà ớc trong q trình thực hiện, tránh tình
trạng tùy tiện kéo dài thời hn giải quyết hồ sơ.
1.2. Kiến nghị thực thi
Đề ngh B Nông nghip và Phát trin nông thôn kiến ngh cơ quan
thẩm quyền xem xét, sửa đi, b sung Điu 5; khoản 1 Điều 6; Điều 7; khoản 1
Điu 8; khoản 1, 2, 4, 5 Điều 9 Quy đnh điều kiện, trình tự, thtục, hồ sơ t,
công nhn, công bvà thu hồi quyết đnh công nhận đa pơng đt chun nông
thôn mới, đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao, đạt chun nông thôn mới kiu mu
và hoàn thành nhim v y dng ng thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 (ban
hành m theo Quyết đnh s 18/2022/QĐ-TTg ngày 02/8/2022 ca Thủ tướng
Chính ph).
1.3. Li ích pơng án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn gin hóa: 53.640.000 đng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn gin hóa: 25.640.000 đng/m.
- Chi phí tiết kim: 28.000.000 đng/năm.
- T l cắt giảm chi phí: 52,20%.
2. Th tục: Xét, thu hi quyết định ng nhận xã đt chun nông thôn
mi, đt chun nông thôn mới ng cao, đạt chun nông thôn mới kiểu mẫu.
2.1. Nội dung đơn giản hóa
V thời hạn gii quyết:
- Đi với các bước đã quy đnh cth thời gian: Đề ngh gim thời
43
gian kim tra hồ sơ, tr lời đđiều kin/chưa đđiều kin, hồ sơ hợp l/ca
hp lđể đngh t, thu hi quyết đnh công nhận đạt chuẩn NTM, NTM nâng
cao, NTM kiểu mẫu. C thể:
+ Tại khoản 1 Điều 25 Quy đnh điu kin, trình tự, th tục, h sơ t,
công nhn, công bvà thu hồi quyết đnh công nhận đa pơng đt chun nông
thôn mới, đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao, đạt chuẩn nông thôn mới kiểu mẫu
và hoàn thành nhim v y dng ng thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 (ban
hành m theo Quyết đnh s 18/2022/QĐ-TTg ngày 02/8/2022 ca Th tướng
Chính phủ) quy đnh: 1. Tờng hợp xã chưa đủ điều kin, h sơ chưa hợp lệ
đđề nghị xét, thu hồi quyết định công nhn đt chun NTM, NTM nâng cao,
NTM kiểu mẫu thì UBND cấp tỉnh tr lời bng văn bn cho UBND cấp huyện
nêu do, trong thời hạn 10 ngày làm việc kể tngày nhn đủ h, đ
ngh gim xung 07 ngày làm vic.
- Đối với các bước chưa quy đnh c thể thời gian: Đề nghị b sung quy
đnh thời hn x lý hồ sơ ti khoản 2 Điều 23; khon 1 Điu 24 khoản 2,
khoản 3 Điều 25 Quy đnh điều kin, trình tự, th tc, hồ xét, công nhận,
công bố thu hi quyết định công nhận đa phương đt chuẩn nông thôn mới,
đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao, đt chuẩn nông thôn mới kiu mẫu hoàn
tnh nhiệm v xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 (ban nh m
theo Quyết đnh s18/2022/QĐ-TTg ngày 02/8/2022 của Thủ tướng Chính phủ)
quy đnh.
Theo đó:
- Đề ngh sửa đi, b sung Điu 23 Quy đnh điều kiện, trình tự, thủ tục,
hsơ xét, công nhận, công bố thu hồi quyết đnh ng nhn đa phương đạt
chuẩn nông thôn mới, đt chuẩn nông thôn mới nâng cao, đạt chun ng thôn
mới kiểu mẫu và hoàn thành nhim vy dựng nông thôn mới giai đon 2021 -
2025 (ban hành kèm theo Quyết định s 18/2022/QĐ-TTg ny 02/8/2022 ca
Thủ tướng Chính ph) theo phương án sau:
Điều 23. Tổ chức đánh giá, lấy ý kiến
1. UBND cp huyện tổ chức xây dng o cáo kết quả đánh giá mc đ
không đt chuẩn NTM, NTM nâng cao, NTM kiểu mu đi với từng xã; gi báo
cáo đ lấy ý kiến tham gia ca Mặt trn T quc các tổ chức chính tr- xã
hội cp huyn, UBND xã trên đa bàn cp huyn bị đ nghị xét, thu hi quyết
định ng nhận; báo cáo được công bố trên các phương tiện thông tin đại chúng
và trên trang thông tin điện tử của cấp huyn trong thời hn 15 ngày đ thông
44
báo rộng rãi đến Nhân n.
2. UBND cấp huyn b sung hoàn thiện báo cáo kết qu đánh g mức đ
không đt chuẩn NTM, NTM nâng cao, NTM kiểu mẫu đối với từng xã khi nhn
được ý kiến tham gia bằng văn bn của Mặt trn Tquc các t chc chính
trị - xã hội cấp huyện và UBND xã trên địa bàn cp huyn bđngh t, thu hồi
quyết định ng nhận trong 01 ngày làm việc.
- Đề ngh sửa đi khon 1 Điu 24 Quy đnh điều kin, trình tự, thtục,
hsơ xét, công nhận, công bố thu hồi quyết đnh ng nhn đa phương đạt
chuẩn nông thôn mới, đt chuẩn nông thôn mới nâng cao, đạt chun ng thôn
mới kiểu mẫu và hoàn thành nhim vy dựng nông thôn mới giai đon 2021 -
2025 (ban hành kèm theo Quyết định s 18/2022/QĐ-TTg ny 02/8/2022 ca
Thủ tướng Chính ph) theo phương án sau:
“Điều 24. Hoàn thin hồ sơ
1. UBND cp huyn hoàn thiện h trình UBND tỉnh (qua Văn phòng
Điều phối Chương trình xây dựng NTM tnh đề nghxét, thu hồi quyết định ng
nhn đi với từng không đạt chun NTM, NTM ng cao, NTM kiu mu
trong 01 ny m vic....
- Đề ngh sửa đi, bổ sung Điều 25 Quy định điu kiện, trình tự, thtục,
hsơ xét, công nhận, công bố thu hồi quyết đnh công nhận đa phương đạt
chuẩn nông thôn mới, đt chuẩn nông thôn mới nâng cao, đạt chun ng thôn
mới kiểu mẫu và hoàn thành nhim vy dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 -
2025 (ban hành kèm theo Quyết định s 18/2022/QĐ-TTg ny 02/8/2022 ca
Th tướng Chính phủ) theo pơng án sau:
Điều 25. Tổ chức thẩm định, xét, thu hi quyết định công nhận
- Tờng hợp xã chưa đ điều kiện, hồ sơ chưa hợp lệ đđnght, thu
hồi quyết đnh công nhn đt chun NTM, NTM ng cao, NTM kiu mẫu thì
UBND cp tỉnh trả lời bng văn bn cho UBND cp huyn và nêu rõ do,
trong thời hn 07 ngày m việc k t ngày nhn đ h sơ.
- Trong 05 ngày làm vic sau khi UBND tỉnh có văn bn trả lời, Văn
phòng Điều phi Chương trình xây dng NTM tỉnh xây dng báo cáo báo
cáo UBND cấp tnh về kết qu thm định hmức độ không đt chun
NTM, NTM ng cao, NTM kiểu mu đi với từng xã đ điều kiện đđ ngh thu
hồi quyết định công nhn (trên sở báo cáo bng văn bn ca các s, ngành
cấp tỉnh đánh g, xác nhận mức đ không đt chun đi với các ni dung, tiêu
cđược giao ph trách).
45
- Trong 08 ngày làm việc kể từ khi nhận được o cáo của Văn phòng
Điều phối Chương trình xây dựng nông thôn mới tỉnh, Chủ tịch UBND cp tnh
xem t, quyết định thu hồi quyết đnh công nhận đạt chun NTM, NTM ng
cao, NTM kiểu mu trên địa bàn theo đ nghca Văn png Điều phối Chương
trình xây dựng NTM tỉnh; ng khai trên báo, đài phát thanh, truyền hình
trang thông tin điện tử ca cp tỉnh.
Lý do: Thời gian Văn phòng Điều phối Cơng trình xây dựng NTM tnh
kim tra h sơ của huyện trả lời xã đ điu kiện/chưa đđiu kin, h hp
lệ/chưa hợp l đ đ nghị xét, thu hi quyết đnh công nhận đt chuẩn NTM,
NTM nâng cao, NTM kiểu mu quy đnh 10 ngày làm vic là dài so với thực tế.
Do đó, vic thc hiện giảm thi gian s tiết kiệm được thời gian cũng như chi
p tuân th thủ tc hành cnh.
Mặt khác tại khoản 1, khoản 2 Điu 23; khoản 1 Điều 24; khoản 2, khoản
3 Điều 25 Quy đnh điều kiện, trình tự, thủ tục, h sơ xét, công nhn, công bố và
thu hồi quyết định công nhận địa phương đạt chuẩn nông thôn mới, đạt chuẩn
nông thôn mới nâng cao, đạt chuẩn nông thôn mới kiu mu hoàn thành
nhim v xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 (ban hành kèm theo
Quyết định s 18/2022/QĐ-TTg ngày 02/8/2022 của Thủ tướng Chính phủ)
ca quy định thời gian xlý của các bước công việc. Do đó, vic quy đnh
cthể thời hn giải quyết stạo điu kiện thun lợi cho cơ quan nh chính nhà
nước trong q trình thực hiện, tránh tình trng tùy tin kéo dài thời hạn gii
quyết h sơ.
2.2. Kiến nghị thực thi
Đề ngh B Nông nghip và Phát trin nông thôn kiến ngh cơ quan
thẩm quyền phủ xem xét, sửa đi, b sung khoản 1, khoản 2 Điu 23; khoản 1
Điu 24; khoản 1, khon 2, khoản 3 Điều 25 Quy đnh điều kin, trình tự, th
tục, h sơ t, công nhn, công b và thu hồi quyết đnh công nhn đa pơng
đạt chuẩn nông thôn mới, đt chun nông thôn mới ng cao, đạt chuẩn nông
thôn mới kiu mẫu và hoàn thành nhim vụ xây dng nông thôn mới giai đon
2021 - 2025 (ban nh kèm theo Quyết đnh s 18/2022/QĐ-TTg ny
02/8/2022 ca Th tướng Chính phủ).
2.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn gin hóa: 24.040.000 đng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn gin hóa: 11.880.000 đng/năm.
- Chi phí tiết kim: 12.160.000 đng/năm.
46
- T l cắt giảm chi phí: 50,58%.
VII. LĨNH VỰC VIÊN CHỨC
1. Th tục: Xét thăng hng viên chức từ K thuật viên bo v thực vt
hng IV lên Bảo v viên bo v thực vật hng III.
1.1. Ni dung đơn giản hóa
a) V thành phần, số lượng hồ sơ:
- Đề ngh bãi b thành phần h sơ: Sơ yếu lịch vn chức theo quy đnh
hiện nh được lp chm nhất 30 ngày trước thời hạn cuối cùng nộp hồ sơ
xét thăng hạng chc danh nghnghiệp, c nhn của qu an, đơn vị sử
dng viên chc” ti khoản 1 Điu 36 Nghị đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày
25/9/2020 của Chính ph quy đnh về tuyển dụng, sdụng và qun lý viên chức
Lý do: Trên thực tế, nội dung thông tin ca Sơ yếu lý lch viên chức”
không phc vụ cho vic xem xét, t thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên
chức tKỹ thuật viên bo vệ thực vt hạng IV lên Bảo vviên bảo vthực vật
hạng III. Do đó, vic ct gim thành phần hồ sơ này sẽ giảm thời gian và chi phí
tn thủ thủ tục nh chính cho cán bộ, viên chức.
- Đề ngh quy đnh c thể số lượng hồ dự t thăng hạng chức danh
ngh nghiệp nghip từ K thut viên bo vệ thực vật hng IV lên Bảo vviên
bảo v thực vật hạng III.
Lý do: Ti Điều 36 Nghị định s 115/2020/NĐ-CP được sửa đổi bi
khoản 18 Điu 1 Nghị đnh số 85/2023/NĐ-CP chưa quy đnh số lượng hồ
đăng ký dt thăng hng chức danh nghnghiệp. Do đó, đ ngh quy đnh b
sung ni dung này để tạo điu kiện thuận lợi cho cán bộ, viên chức, tránh tình
trạng yêu cu tùy tin về s lượng hồ sơ trong q trình thực hin.
b) V thời hn gii quyết:
Đề nghị quy đnh cthể thời gian thực hin thtc hành chính xét thăng
hạng chức danh nghnghip từ Kỹ thuật viên bo vệ thực vật hạng IV lên Bảo
vviên bo vệ thực vt hạng III.
Lý do: Ti Điều 40, Điu 42 Ngh đnh số 115/2020/-CP ngày
25/9/2020 ca Chính ph và khoản 21, khoản 22 Điu 1 Ngh đnh s
85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính phủ mới chỉ quy định thời hn
thông báo kết qu xét thăng hạng, bổ nhim và xếp lương chức danh ngh
nghip đối với viên chc trúng tuyển k xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
mà chưa quy đnh thời hạn các bước còn li trong trình tự thực hin xét thăng
47
hạng. Do đó, đ ngh quy đnh b sung nội dung y tránh tình trạng y tin
hoặc o dài thời hạn trong quá tnh xử lý h sơ.
1.2. Kiến nghị thực thi
Đề nghị Bộ Nông nghip và Phát trin nông thôn kiến ngh cơ quan
thẩm quyền xem xét, bãi b khoản 1 Điu 36 Nghị đnh s 115/2020/NĐ-CP
ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định về tuyn dụng, s dng quản lý viên
chức; đồng thời sa đi, b sung Điu 40, Điu 42 Ngh định s 115/2020/NĐ-
CP và khoản 21, khoản 22 Điu 1 Nghị đnh s 85/2023/-CP ny
07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung mt số điu ca Nghị đnh s
115/2020/NĐ-CP ny 25/9/2020 của Chính phủ v tuyển dng, s dụng
quản lý viên chức.
1.3. Li ích phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn gin hóa: 7.465.000 đng/năm.
- Chi p tuân th TTHC sau khi đơn giản hóa: 3.600.000 đng/năm.
- Chi phí tiết kim: 3.865.000 đng/năm.
- T l cắt giảm chi phí: 51,77%.
2. Th tc: Xét thăng hng vn chức từ K thuật viên gm đnh
thuc bảo v thực vật hng IV lên Giám định viên thuc bo vệ thực vt
hng III.
2.1. Ni dung đơn giản hóa
a) V thành phần, số lượng hồ sơ:
- Đề ngh bãi b thành phần h sơ: “Sơ yếu lịch vn chức theo quy đnh
hiện nh được lập chậm nht là 30 ny tớc thời hạn cuối cùng np h
xét thăng hạng chc danh nghnghiệp, c nhn của quan, đơn vs
dng viên chc” ti khoản 1 Điu 36 Nghị đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày
25/9/2020 của Chính phủ quy đnh v tuyển dng, s dụng và quản lý viên chức
Lý do: Trên thực tế, ni dung thông tin ca Sơ yếu lý lch viên chức”
không phc vụ cho vic xem xét, t thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên
chức tKỹ thuật viên giám định thuc bo vệ thực vật hng IV lên Giám định
viên thuc bo v thực vt hạng III. Do đó, vic ct giảm thành phần h sơ y
s gim thời gian chi p tuân th thủ tục hành cnh cho cán bộ, viên chức.
- Đề ngh quy đnh c thể số lượng hồ dự t thăng hạng chức danh
ngh nghiệp nghip từ Kthut viên giám đnh thuc bảo vệ thc vt hạng IV
48
lên Giám đnh viên thuc bo vệ thực vật hạng III.
Lý do: Ti Điều 36 Nghị định s 115/2020/NĐ-CP được sửa đổi bi
khoản 18 Điu 1 Nghị đnh số 85/2023/NĐ-CP chưa quy đnh số lượng hồ
đăng ký dt thăng hng chức danh nghnghiệp. Do đó, đngh quy đnh b
sung nội dung này đtạo điu kiện thun lợi cho cán bộ, viên chức, tránh tình
trạng yêu cu tùy tin về s lượng hồ sơ trong q trình thực hin.
b) Về thời hạn gii quyết:
Đề nghị Chính phủ quy đnh cththời gian thực hiện thủ tụcnh chính
xét thăng hạng chức danh nghnghip tKỹ thuật viên giám đnh thuốc bo v
thực vật hạng IV lên Giám đnh viên thuốc bo vệ thực vật hạng III
Lý do: Ti Điều 40, Điu 42 Ngh đnh số 115/2020/-CP ngày
25/9/2020 ca Cnh phủ và khoản 21, khon 22 Điu 1 Nghị định s
85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính phủ mới chỉ quy đnh thời hạn
thông báo kết qu xét thăng hạng, bổ nhim và xếp lương chức danh ngh
nghip đối với viên chc trúng tuyển k xét thăng hạng chức danh nghnghiệp
mà chưa quy đnh thời hạn các bước còn li trong trình tự thực hin xét thăng
hạng. Do đó, đ ngh quy đnh b sung nội dung y tránh tình trạng y tin
hoặc o dài thời hạn trong quá tnh xử lý h sơ.
1.2. Kiến nghị thc thi
Đề ngh B Nông nghip Phát triển nông thôn kiến ngh quan có
thẩm quyền xem t, bãi bỏ khoản 1 Điu 36 Nghị đnh s 115/2020/NĐ-CP
ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định về tuyn dụng, s dng quản lý viên
chức; đồng thời sa đi, b sung Điu 40, Điều 42 Ngh đnh s 115/2020/NĐ-
CP và khoản 21, khoản 22 Điu 1 Nghị đnh s 85/2023/-CP ny
07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, b sung mt s điu ca Nghị định s
115/2020/NĐ-CP ny 25/9/2020 của Chính phủ v tuyển dng, s dụng
quản lý viên chức.
1.3. Li ích phương án đơn giản hóa
- Chi p tuân th TTHC trước khi đơn gin hóa: 7.465.000 đng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn gin hóa: 3.600.000 đng/năm.
- Chi phí tiết kim: 3.865.000 đồng/năm.
- T l cắt giảm chi phí: 51,77%.
3. Thtục: Xét thăng hạng viên chức từ K thuật viên kiểm nghim
cây trồng hng IV lên Kiểm nghiệm viên cây trồng hạng III.
49
3.1. Nội dung đơn giản hóa
a) V thành phần, s lượng hồ sơ:
- Đề ngh bãi b thành phần h sơ: “Sơ yếu lịch viên chức theo quy đnh
hiện nh được lập chậm nht là 30 ny tớc thời hạn cuối cùng np h
xét thăng hạng chc danh nghnghiệp, c nhn của quan, đơn vs
dng viên chc” ti khoản 1 Điu 36 Nghị đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày
25/9/2020 của Chính ph quy đnh về tuyển dụng, sdụng quản lý viên chức
Lý do: Trên thực tế, ni dung thông tin ca Sơ yếu lý lch viên chức”
không phc vụ cho vic xem xét, t thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên
chức t K thuật viên kiểm nghiệm cây trồng hạng IV lên Kim nghim viên
cây trồng hạng III. Do đó, vic cắt gim thành phần hồ sơ y sẽ gim thời gian
và chi phí tn thủ thtục hành chính cho cán b, viên chức.
- Đề ngh quy đnh c ths lượng hồ sơ dxét thăng hạng chức danh ngh
nghip nghip t K thuật viên kim nghim cây trng hạng IV lên Kim
nghim viên cây trồng hng III.
Lý do: Ti Điều 36 Nghị định s 115/2020/NĐ-CP được sửa đổi bi
khoản 18 Điu 1 Nghị đnh số 85/2023/NĐ-CP chưa quy đnh số lượng hồ
đăng ký dt thăng hng chức danh nghnghiệp. Do đó, đngh quy đnh b
sung nội dung này đtạo điu kiện thun lợi cho cán b, viên chức, tránh tình
trạng yêu cu tùy tin về s lượng hồ sơ trong q trình thực hin.
b) V thời hn gii quyết:
Đề nghị Chính phủ quy đnh cththời gian thực hiện thủ tụcnh chính
xét thăng hạng chức danh nghnghip từ Kỹ thuật viên kiểm nghim cây trng
hạng IV lên Kiểm nghiệm viên cây trng hạng III.
Lý do: Ti Điều 40, Điu 42 Ngh đnh số 115/2020/-CP ngày
25/9/2020 ca Cnh phủ và khoản 21, khon 22 Điu 1 Nghị định s
85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính phủ mới chỉ quy định thời hạn
thông báo kết qu xét thăng hạng, bổ nhim và xếp lương chức danh ngh
nghip đối với viên chc trúng tuyển k xét thăng hạng chức danh nghnghiệp
mà chưa quy đnh thời hạn các bước còn li trong trình tự thực hin xét thăng
hạng. Do đó, đ ngh quy định b sung ni dung này tránh tình trạng tùy tin
hoặc o dài thời hạn trong quá tnh xử lý h sơ.
3.2. Kiến nghị thực thi
Đề ngh B Nông nghip Phát triển nông thôn kiến ngh quan có
50
thẩm quyền xem t, bãi bỏ khoản 1 Điu 36 Nghị đnh s 115/2020/NĐ-CP
ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định về tuyn dụng, s dng quản lý viên
chức; đồng thời sa đi, b sung Điu 40, Điều 42 Ngh đnh s 115/2020/NĐ-
CP và khoản 21, khoản 22 Điu 1 Nghị đnh s 85/2023/-CP ny
07/12/2023 ca Chính ph sa đổi, b sung mt s điều của Ngh đnh s
115/2020/NĐ-CP ny 25/9/2020 của Chính phủ v tuyển dng, s dụng
quản lý viên chức.
3.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn gin hóa: 7.465.000 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn gin hóa: 3.600.000 đng/năm.
- Chi phí tiết kim: 3.865.000 đồng/năm.
- T l cắt giảm chi phí: 51,77%.
4. Thtục: Xét thăng hng chức danh ngh nghiệp viên chức từ K
thut viên chẩn đoán bnh động vt hng IV lên chẩn đoán bệnh đng vật
hng III.
4.1. Nội dung đơn giản hóa
a) V thành phần, số lượng hồ sơ:
- Đề ngh bãi b thành phần h sơ: “Sơ yếu lịch viên chức theo quy đnh
hiện nh được lập chậm nht là 30 ny tớc thời hạn cuối cùng np h
xét thăng hạng chc danh nghnghiệp, c nhn của quan, đơn vs
dng viên chc” ti khoản 1 Điu 36 Nghị đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày
25/9/2020 của Chính ph quy đnh về tuyển dụng, sdụng quản lý viên chức
Lý do: Trên thực tế, ni dung thông tin ca Sơ yếu lý lch viên chức”
không phc vụ cho vic xem xét, t thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên
chức từ Kỹ thuật viên chẩn đoán bnh đng vật hng IV lên chẩn đoán bnh đng
vật hạng III. Do đó, vic ct gim thành phần hồ sơ y s gim thời gian và chi
p tuân th thủ tc hành cnh cho cán b, viên chc.
- V slượng hồ sơ: Đề nghị quy đnh cụ th s lượng h sơ dự xét thăng
hng chức danh nghề nghiệp nghip từ K thuật viên chẩn đoán bnh đng vật
hạng IV lên chẩn đoán bnh đng vật hng III.
Lý do: Ti Điều 36 Nghị định s 115/2020/NĐ-CP được sửa đổi bi
khoản 18 Điu 1 Nghị đnh số 85/2023/NĐ-CP chưa quy đnh số lượng hồ
đăng ký dt thăng hng chức danh nghnghiệp. Do đó, đngh quy đnh b
sung nội dung này đtạo điu kiện thun lợi cho cán bộ, viên chức, tránh tình
51
trạng yêu cu tùy tin về s lượng hồ sơ trong q trình thực hin.
b) V thời hn gii quyết:
Đề nghị Chính phủ quy đnh cththời gian thực hiện thủ tụcnh chính
xét thăng hng chức danh ngh nghip tKỹ thuật viên chẩn đoán bệnh đng
vật hạng IV lên chẩn đoán bnh đng vật hạng III.
Lý do: Ti Điều 40, Điu 42 Ngh đnh số 115/2020/-CP ngày
25/9/2020 ca Cnh phủ và khoản 21, khon 22 Điu 1 Nghị định s
85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính phủ mới chỉ quy định thời hn
thông báo kết qu xét thăng hạng, bổ nhim và xếp lương chức danh ngh
nghip đối với viên chc trúng tuyển k xét thăng hạng chức danh nghnghiệp
mà chưa quy đnh thời hạn các bước còn li trong trình tự thực hin xét thăng
hạng. Do đó, đ ngh quy đnh b sung nội dung y tránh tình trạng y tin
hoặc o dài thời hạn trong quá tnh xử lý h sơ.
4.2. Kiến nghị thực thi
Đề ngh B Nông nghip và Pt trin nông thôn kiến ngh quan có
thẩm quyền xem t, bãi bỏ khoản 1 Điu 36 Nghị đnh s 115/2020/NĐ-CP
ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định về tuyn dụng, s dng quản lý viên
chức; đồng thời sa đi, b sung Điu 40, Điều 42 Ngh đnh s 115/2020/NĐ-
CP và khoản 21, khoản 22 Điu 1 Nghị đnh s 85/2023/-CP ny
07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung mt số điu ca Nghị đnh s
115/2020/NĐ-CP ny 25/9/2020 của Chính phủ v tuyển dng, s dụng
quản lý viên chức.
4.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn gin hóa: 7.465.000 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn gin hóa: 3.600.000 đng/năm.
- Chi phí tiết kim: 3.865.000 đồng/năm.
- T l cắt giảm chi phí: 51,77%.
5. Thtục: Xét thăng hng chức danh ngh nghiệp viên chức từ K
thut viên kiểm tra v sinh thú y hng IV n kim tra vn vệ sinh thú y
hng III.
5.1. Nội dung đơn giản hóa
a) V thành phn, s lượng h sơ:
- Đề ngh bãi b thành phn h sơ: Sơ yếu lịch vn chức theo quy đnh
52
hiện nh được lập chậm nht là 30 ny tớc thời hạn cuối cùng np h
xét thăng hạng chc danh nghnghiệp, c nhn của quan, đơn vs
dng viên chc” ti khoản 1 Điu 36 Ngh đnh số 115/2020/NĐ-CP ny
25/9/2020 của Chính ph quy đnh về tuyển dụng, sdụng quản lý viên chức
Lý do: Trên thực tế, ni dung thông tin ca Sơ yếu lý lch viên chức”
không phc vụ cho vic xem xét, t thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên
chức tKỹ thuật viên kim tra vsinh thú y hạng IV lên kim tra viên vệ sinh
t y hạng III. Do đó, vic cắt gim thành phn hồ sơ này sẽ giảm thời gian và
chi phí tuân ththủ tc hành chính cho cán bộ, viên chức.
- Đề ngh quy đnh c th s lượng hsơ dự xét thăng hạng chức danh ngh
nghip nghip tKthuật viên kiểm tra vệ sinh thú y hng IV lên kiểm tra viên
vsinh thú y hạng III.
Lý do: Ti Điều 36 Nghị định s 115/2020/NĐ-CP được sửa đổi bi
khoản 18 Điu 1 Nghị đnh số 85/2023/NĐ-CP chưa quy định slượng hồ sơ
đăng ký dt thăng hng chức danh nghnghiệp. Do đó, đngh quy đnh b
sung nội dung này đtạo điu kiện thun lợi cho cán b, viên chc, tnh tình
trạng yêu cu tùy tin về s lượng hồ sơ trong q trình thực hin.
b) V thời hn gii quyết:
Đề nghị Chính phủ quy đnh cththời gian thực hiện thủ tụcnh chính
xét thăng hng chức danh nghề nghip tKỹ thuật viên kiểm tra vệ sinh thú y
hạng IV lên kiểm tra viên vệ sinh thú y hạng III.
Lý do: Ti Điều 40, Điu 42 Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày
25/9/2020 ca Cnh phủ và khoản 21, khon 22 Điu 1 Nghị định s
85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính phủ mới chỉ quy định thời hn
thông báo kết qu xét thăng hạng, bổ nhim và xếp lương chức danh ngh
nghip đối với viên chc trúng tuyển k xét thăng hạng chức danh nghnghiệp
mà chưa quy đnh thời hạn các bước còn li trong trình tự thực hin xét thăng
hạng. Do đó, đ ngh quy đnh b sung nội dung y tránh tình trạng y tin
hoặc o dài thời hạn trong quá tnh xử lý h sơ.
5.2. Kiến nghị thực thi
Đề ngh B Nông nghip và Pt trin nông thôn kiến ngh quan có
thẩm quyền xem t, bãi bỏ khoản 1 Điu 36 Nghị đnh s 115/2020/NĐ-CP
ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định về tuyn dụng, s dng quản lý viên
chức; đồng thời sa đi, b sung Điu 40, Điều 42 Ngh đnh s115/2020/NĐ-
CP và khoản 21, khoản 22 Điu 1 Nghị đnh s 85/2023/-CP ny
53
07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung mt số điu ca Nghị đnh s
115/2020/NĐ-CP ny 25/9/2020 của Chính phủ v tuyển dng, s dụng
quản lý viên chức.
5.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn gin hóa: 7.465.000 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn gin hóa: 3.600.000 đng/năm.
- Chi phí tiết kim: 3.865.000 đồng/năm.
- T l cắt giảm chi phí: 51,77%.
6. Thtục: Xét thăng hng chức danh nghề nghiệp viên chức từ K
thut viên kiểm nghiệm thuc thú y hạng IV lên kiểm nghim vn thuc
hng III.
6.1. Nội dung đơn giản hóa
a) V thành phn, s lượng h sơ:
- Đề ngh bãi b thành phần h sơ: “Sơ yếu lịch viên chức theo quy đnh
hiện nh được lập chậm nht là 30 ny tớc thời hạn cuối cùng np h
xét thăng hạng chc danh nghnghiệp, c nhn của quan, đơn vs
dng viên chc” ti khoản 1 Điu 36 Nghị đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày
25/9/2020 của Chính ph quy đnh về tuyển dụng, sdụng quản lý viên chức
Lý do: Trên thực tế, ni dung thông tin ca Sơ yếu lý lch viên chức”
không phc vụ cho vic xem xét, t thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên
chức từ K thuật viên kim nghim thuc thú y hạng IV lên kim nghiệm viên
thuc hạng III. Do đó, vic ct gim thành phn hồ sơ y s gim thời gian và
chi phí tuân ththủ tc hành chính cho cán bộ, viên chức.
- Đề ngh quy đnh c th s lượng hsơ d t thăng hạng chức danh ngh
nghip nghip từ Kỹ thuật viên kim nghiệm thuốc thú y hạng IV lên kim nghim
viên thuc hng III.
Lý do: Lý do: Tại Điu 36 Ngh đnh số 115/2020/-CP được sửa đổi
bởi khoản 18 Điều 1 Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP chưa quy định số lượng hồ
sơ đăng ký dxét thăng hạng chức danh nghnghiệp. Do đó, đ nghị quy đnh
b sung ni dung này đ tạo điều kiện thuận lợi cho cán b, viên chức, tránh nh
trạng yêu cu tùy tin về s lượng hồ sơ trong q trình thực hin.
b) V thời hn gii quyết:
Đề nghị Chính phủ quy đnh cththời gian thực hiện thủ tụcnh chính
54
xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp từ Kthuật viên kiểm nghim thuốc thú y
hạng IV lên kiểm nghiệm viên thuc hạng III.
Lý do: Ti Điều 40, Điu 42 Ngh đnh số 115/2020/-CP ngày
25/9/2020 ca Cnh phủ và khoản 21, khon 22 Điu 1 Nghị định s
85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính phủ mới chỉ quy định thời hn
thông báo kết qu xét thăng hạng, bổ nhim và xếp lương chức danh nghề
nghip đối với viên chc trúng tuyển k xét thăng hạng chức danh nghnghiệp
mà chưa quy đnh thời hạn các bước còn li trong trình tự thực hin xét thăng
hạng. Do đó, đ ngh quy đnh b sung nội dung y tránh tình trạng y tin
hoặc o dài thời hạn trong q trình xử lý h sơ.
6.2. Kiến nghị thực thi:
Đề ngh B Nông nghip Phát triển nông thôn kiến ngh quan có
thẩm quyền xem t, bãi bỏ khoản 1 Điu 36 Nghị đnh s 115/2020/NĐ-CP
ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định về tuyn dụng, s dng quản lý viên
chức; đồng thời sa đi, b sung Điu 40, Điều 42 Ngh đnh s 115/2020/NĐ-
CP và khoản 21, khoản 22 Điu 1 Nghị đnh s 85/2023/-CP ny
07/12/2023 ca Chính ph sa đổi, b sung mt s điều của Ngh đnh s
115/2020/NĐ-CP ny 25/9/2020 của Chính phủ v tuyển dng, s dụng
quản lý viên chức.
6.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn gin hóa: 7.465.000 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn gin hóa: 3.600.000 đng/năm.
- Chi phí tiết kim: 3.865.000 đồng/năm.
- T l cắt giảm chi phí: 51,77%.
7. Thtục: Xét thăng hạng viên chức từ K thuật viên kiểm nghim
chăn nuôi hng IV n kiểm nghiệm viên chăn nuôi hạng III.
7.1. Nội dung đơn giản hóa
a) V thành phn, sợng hồ sơ:
- Đề ngh bãi b thành phần h sơ: “Sơ yếu lịch viên chức theo quy đnh
hiện nh được lập chậm nht là 30 ny tớc thời hạn cuối cùng np h
xét thăng hạng chc danh nghnghiệp, c nhn của quan, đơn vs
dng viên chc” ti khoản 1 Điu 36 Nghị đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày
25/9/2020 của Chính ph quy đnh về tuyển dụng, sdụng quản lý viên chức
55
Lý do: Trên thực tế, ni dung thông tin ca Sơ yếu lý lch viên chức”
không phc vụ cho vic xem xét, t thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên
chức từ Kỹ thuật viên kiểm nghiệm chăn nuôi hng IV lên kiểm nghiệm viên
chăn nuôi hạng III. Do đó, vic ct gim thành phn hồ sơ này s giảm thời gian
và chi phí tn thủ thtục hành chính cho cán b, viên chức.
- Đề ngh quy đnh c th s lượng hsơ d t thăng hạng chức danh ngh
nghip nghip từ Kthuật viên kim nghiệm chăn nuôi hạng IV lên kim nghim
viên chăn nuôi hạng III.
Lý do: Ti Điều 36 Nghị định s 115/2020/NĐ-CP được sửa đổi bi
khoản 18 Điu 1 Nghị đnh số 85/2023/NĐ-CP chưa quy đnh số lượng hồ
đăng ký dt thăng hng chức danh nghnghiệp. Do đó, đngh quy đnh b
sung nội dung này đtạo điu kiện thun lợi cho cán bộ, viên chức, tránh tình
trạng yêu cu tùy tin về s lượng hồ sơ trong q trình thực hin.
b) V thời hn gii quyết:
Đề nghị Chính phủ quy đnh cththời gian thực hiện thủ tụcnh chính
xét thăng hạng chức danh nghnghip từ Kỹ thuật viên kiểm nghim cn nuôi
hạng IV lên kiểm nghiệm viên cn nuôi hng III.
Lý do: Ti Điều 40, Điu 42 Ngh đnh số 115/2020/-CP ngày
25/9/2020 ca Cnh phủ và khoản 21, khon 22 Điu 1 Nghị định s
85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính phủ mới chỉ quy định thời hn
thông báo kết qu xét thăng hạng, bổ nhim và xếp lương chức danh ngh
nghip đối với viên chc trúng tuyển k xét thăng hạng chức danh nghnghiệp
mà chưa quy đnh thời hạn các bước còn li trong trình tự thực hin xét thăng
hạng. Do đó, đ ngh quy đnh b sung nội dung y tránh tình trạng y tin
hoặc o dài thời hạn trong quá tnh xử lý h sơ.
7.2. Kiến nghị thực thi
Đề ngh B Nông nghip và Pt trin nông thôn kiến ngh quan có
thẩm quyền xem t, bãi bỏ khoản 1 Điu 36 Nghị đnh s 115/2020/NĐ-CP
ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định về tuyn dụng, s dng quản lý viên
chức; đồng thời sa đi, b sung Điu 40, Điều 42 Ngh đnh s 115/2020/NĐ-
CP và khoản 21, khoản 22 Điu 1 Nghị đnh s 85/2023/-CP ny
07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung mt số điu ca Nghị đnh s
115/2020/NĐ-CP ny 25/9/2020 của Chính phủ v tuyển dng, s dụng
quản lý viên chức.
7.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
56
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn gin hóa: 7.465.000 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn gin hóa: 3.600.000 đng/năm.
- Chi phí tiết kim: 3.865.000 đồng/năm.
- T l cắt giảm chi phí: 51,77%.
8. Thtục: Xét thăng hạng viên chức từ K thuật viên kiểm nghim
thy sản hng IV lên kiểm nghiệm viên thy sản hng III.
8.1. Nội dung đơn giản hóa
a) V thành phn, sợng hồ sơ:
- Đề ngh bãi b thành phần h sơ: “Sơ yếu lịch viên chức theo quy đnh
hiện nh được lập chậm nht là 30 ny tớc thời hạn cuối cùng np h
xét thăng hạng chc danh nghnghiệp, c nhn của quan, đơn vs
dng viên chc” ti khoản 1 Điu 36 Nghị đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày
25/9/2020 của Chính ph quy đnh về tuyển dụng, sdụng quản lý viên chức
Lý do: Trên thực tế, ni dung thông tin ca Sơ yếu lý lch viên chức”
không phc vụ cho vic xem xét, t thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên
chức tKỹ thuật viên kim nghim thy sản hng IV lên kim nghim viên thủy
sn hng III. Do đó, vic ct gim thành phần hồ sơ này s gim thời gian và chi
p tuân th thủ tc hành cnh cho cán b, viên chc.
- Đề ngh quy đnh c th s lượng hsơ d t thăng hạng chức danh ngh
nghip nghip từ Kthuật viên kim nghim thủy sản hng IV lên kim nghim
viên thủy sn hng III.
Lý do: Ti Điều 36 Nghị định s 115/2020/NĐ-CP được sửa đổi bi
khoản 18 Điu 1 Nghị định s 85/2023/-CP chưa quy đnh số lượng hồ
đăng ký dt thăng hng chức danh nghnghiệp. Do đó, đngh quy đnh b
sung nội dung này đtạo điu kiện thun lợi cho các cán b, viên chức, tránh
tình trng yêu cu tùy tin về số lượng hồ sơ trong quá trình thực hiện.
b) V thời hn gii quyết:
Đề nghị Chính phủ quy đnh cththời gian thực hiện thủ tụcnh chính
xét thăng hng chức danh nghề nghiệp từ K thuật viên kim nghim thủy sn
hạng IV lên kiểm nghiệm viên thy sn hạng III.
Lý do: Ti Điều 40, Điu 42 Ngh đnh số 115/2020/-CP ngày
25/9/2020 ca Cnh phủ và khoản 21, khon 22 Điu 1 Nghị định s
85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính phủ mới chỉ quy định thời hn
57
thông báo kết qu xét thăng hạng, bổ nhim và xếp lương chức danh nghề
nghip đối với viên chc trúng tuyển k xét thăng hạng chức danh nghnghiệp
mà chưa quy đnh thời hạn các bước còn li trong trình tự thực hin xét thăng
hạng. Do đó, đ ngh quy đnh b sung nội dung y tránh tình trạng y tin
hoặc o dài thời hạn trong q trình xử lý h sơ.
8.2. Kiến nghị thực thi:
Đề ngh B Nông nghip Phát triển nông thôn kiến ngh quan có
thẩm quyền xem t, bãi bỏ khoản 1 Điu 36 Nghị đnh s 115/2020/NĐ-CP
ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định về tuyn dụng, s dng quản lý viên
chức; đồng thời sa đi, b sung Điu 40, Điều 42 Ngh đnh s 115/2020/NĐ-
CP và khoản 21, khoản 22 Điu 1 Nghị đnh s 85/2023/-CP ny
07/12/2023 ca Chính ph sa đổi, b sung mt s điều của Ngh đnh s
115/2020/NĐ-CP ny 25/9/2020 của Chính phủ v tuyển dng, s dụng
quản lý viên chức.
8.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn gin hóa: 7.465.000 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn gin hóa: 3.600.000 đng/năm.
- Chi phí tiết kim: 3.865.000 đồng/năm.
- T l cắt giảm chi phí: 51,77%.
9. Thủ tục: Xét thăng hng viên chức tK thuật vn quản bảo v
rng hạng IV lên quản lý bảo v rừng viên hng III.
9.1. Nội dung đơn giản hóa
a) V thành phn, s lượng h sơ:
- Đề ngh bãi b thành phần h sơ: “Sơ yếu lịch viên chức theo quy đnh
hiện nh được lập chậm nht là 30 ny tớc thời hạn cuối cùng np h
xét thăng hạng chc danh nghnghiệp, c nhn của quan, đơn vs
dng viên chc” ti khoản 1 Điu 36 Nghị đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày
25/9/2020 của Chính ph quy đnh về tuyển dụng, sdụng quản lý viên chức
Lý do: Trên thực tế, ni dung thông tin ca Sơ yếu lý lch viên chức”
không phc vụ cho vic xem xét, t thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên
chức từ Kỹ thuật viên qun lý bo v rừng hng IV lên qun lý bo vệ rừng viên
hạng III. Do đó, vic ct gim thành phần hồ sơ này sẽ giảm thời gian và chi p
tn thủ thủ tục nh chính cho cán bộ, viên chức.
58
- Đề ngh quy đnh cthslượng hồ sơ dt thăng hạng chức danh ngh
nghip nghip từ Kỹ thut viên quản lý bảo vệ rừng hạng IV lên quản lý bảo v
rừng viên hạng III.
Lý do: Ti Điều 36 Nghị định s 115/2020/NĐ-CP được sửa đổi bi
khoản 18 Điu 1 Nghị đnh s 85/2023/NĐ-CP chưa quy đnh số lượng hồ
đăng ký dt thăng hng chức danh nghnghiệp. Do đó, đngh quy đnh b
sung nội dung này đtạo điu kiện thun lợi cho cán b, viên chc, tránh tình
trạng yêu cu tùy tin về s lượng hồ sơ trong q trình thc hin.
b) V thời hn gii quyết:
Đề nghị Chính phủ quy đnh cththời gian thực hiện thủ tụcnh chính
xét thăng hạng chức danh nghề nghip từ K thut viên quản lý bảo v rừng hạng
IV lên quản lý bo vệ rừng viên hạng III.
Lý do: Ti Điều 40, Điu 42 Ngh đnh số 115/2020/-CP ngày
25/9/2020 ca Cnh phủ và khoản 21, khon 22 Điu 1 Nghị định s
85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính phủ mới chỉ quy định thời hn
thông báo kết qu xét thăng hạng, bổ nhim và xếp lương chức danh nghề
nghip đối với viên chc trúng tuyển k xét thăng hạng chức danh nghnghiệp
mà chưa quy đnh thời hạn các bước còn li trong trình tự thực hin xét thăng
hạng. Do đó, đ ngh quy đnh b sung nội dung y tránh tình trạng y tin
hoặc o dài thời hạn trong q trình xử lý h sơ.
9.2. Kiến nghị thực thi
Đề ngh B Nông nghip Phát triển nông thôn kiến ngh quan có
thẩm quyền xem t, bãi bỏ khoản 1 Điu 36 Nghị đnh s 115/2020/NĐ-CP
ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định về tuyn dụng, s dng quản lý viên
chức; đồng thời sa đi, b sung Điu 40, Điều 42 Ngh đnh s 115/2020/NĐ-
CP và khoản 21, khoản 22 Điu 1 Nghị đnh s 85/2023/-CP ny
07/12/2023 ca Chính ph sa đổi, b sung mt s điều của Ngh đnh s
115/2020/NĐ-CP ny 25/9/2020 của Chính phủ v tuyển dng, s dụng
quản lý viên chức.
9.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn gin hóa: 35.885.000 đng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn gin hóa: 17.840.000 đng/năm.
- Chi phí tiết kim: 18.045.000 đng/năm.
- T l cắt giảm chi phí: 50,29%.
59
10. Th tục: Xét thăng hạng viên chc t Kỹ thuật viên khuyến nông
hng IV lên khuyến nông viên hng III.
10.1. Nội dung đơn giản a
a) V thành phn, s lượng h sơ:
- Đề ngh bãi b thành phần h sơ: “Sơ yếu lịch viên chức theo quy đnh
hiện nh được lập chậm nht là 30 ny tớc thời hạn cuối cùng np h
xét thăng hạng chc danh nghnghiệp, c nhn của quan, đơn vs
dng viên chc” ti khoản 1 Điu 36 Nghị đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày
25/9/2020 của Chính ph quy đnh về tuyển dụng, sdụng quản lý viên chức
Lý do: Trên thực tế, ni dung thông tin ca Sơ yếu lý lch viên chức
không phục v cho việc xem xét, xét thăng hng chức danh nghề nghiệp viên chc
tK thut viên khuyến nông hạng IV lên Khuyến nông viên hng III. Do đó, vic
cắt giảm thành phn h sơ này s gim thời gian và chi phí tuân th th tục hành
cnh cho cán bộ, viên chức.
- Đề ngh quy đnh c th s lượng hsơ d t thăng hạng chức danh ngh
nghip nghip t K thuật viên khuyến ng hạng IV lên Khuyến nông viên
hạng III.
Lý do: Ti Điều 36 Nghị định s 115/2020/NĐ-CP được sửa đổi bi
khoản 18 Điu 1 Nghị đnh số 85/2023/NĐ-CP chưa quy đnh số lượng hồ
đăng ký dt thăng hng chức danh nghnghiệp. Do đó, đ ngh quy định b
sung nội dung này đtạo điu kiện thun lợi cho cán b, viên chc, tránh tình
trạng yêu cu tùy tin về s lượng hồ sơ trong q trình thực hin.
b) V thời hn gii quyết:
Đề nghị Chính phủ quy đnh cththời gian thực hiện thủ tụcnh chính
xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp từ Kthuật viên khuyến nông hạng IV lên
Khuyến nông viên hạng III.
Lý do: Ti Điều 40, Điu 42 Ngh đnh số 115/2020/-CP ngày
25/9/2020 ca Cnh phủ và khoản 21, khoản 22 Điu 1 Ngh đnh s
85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính phủ mới chỉ quy định thời hn
thông báo kết qu xét thăng hạng, bổ nhim và xếp lương chức danh ngh
nghip đối với viên chc trúng tuyển k xét thăng hạng chức danh nghề nghip
mà chưa quy đnh thời hạn các bước còn li trong trình tự thực hin xét thăng
hạng. Do đó, đ ngh quy đnh b sung nội dung y tránh tình trạng y tin
hoặc o dài thời hạn trong quá tnh xử lý h sơ.
60
10.2. Kiến nghị thực thi:
Đề ngh B Nông nghip Phát triển nông thôn kiến ngh quan có
thẩm quyền xem t, bãi bỏ khoản 1 Điu 36 Nghị đnh s 115/2020/NĐ-CP
ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định về tuyn dụng, s dng quản lý viên
chức; đồng thời sa đi, b sung Điu 40, Điu 42 Ngh định s 115/2020/NĐ-
CP và khoản 21, khoản 22 Điu 1 Nghị đnh s 85/2023/-CP ny
07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung mt số điu ca Nghị đnh s
115/2020/NĐ-CP ny 25/9/2020 của Chính phủ v tuyển dng, s dụng
quản lý viên chc.
10.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn gin hóa: 7.465.000 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn gin hóa: 3.600.000 đng/năm.
- Chi phí tiết kim: 3.865.000 đồng/năm.
- T l cắt giảm chi phí: 51,77%.
11. Thủ tục: Xét thăng hng viên chc tBảo v vn bảo v thc vt
hng III n Bo v viên bo v thực vt hng II.
11.1. Nội dung đơn giản hóa
a) V thành phn, sợng hồ sơ:
- Đề ngh bãi b thành phần h sơ: “Sơ yếu lịch viên chức theo quy đnh
hiện nh được lập chậm nht là 30 ny tớc thời hạn cuối cùng np h
xét thăng hạng chc danh nghnghiệp, c nhn của quan, đơn vs
dng viên chc” ti khoản 1 Điu 36 Nghị đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày
25/9/2020 của Chính ph quy đnh về tuyển dụng, sdụng quản lý viên chức
Lý do: Trên thực tế, ni dung thông tin ca Sơ yếu lý lch viên chức”
không phc vụ cho vic xem xét, t thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên
chức tBảo vviên bảo vthc vật hạng III lên Bo vệ viên bảo vệ thc vật
hạng II. Do đó, vic cắt giảm thành phn hồ sơ y s gim thời gian chi phí
tn thủ thủ tục nh chính cho cán bộ, viên chức.
- Đề ngh quy đnh c thể số lượng hồ dự t thăng hạng chức danh
nghnghiệp nghip tBo vviên bảo v thực vật hạng III lên Bo vviên bảo
vthc vật hạng II.
Lý do: Ti Điều 36 Nghị định s 115/2020/NĐ-CP được sửa đổi bi
khoản 18 Điu 1 Nghị đnh số 85/2023/NĐ-CP chưa quy đnh số lượng hồ
61
đăng ký dt thăng hng chức danh nghnghiệp. Do đó, đngh quy đnh b
sung nội dung này đtạo điu kiện thun lợi cho cán b, viên chc, tránh tình
trạng yêu cu tùy tin về s lượng hồ sơ trong q trình thực hin.
b) V thời hn gii quyết:
Đề nghị Chính phủ quy đnh cththời gian thực hiện thủ tụcnh chính
xét thăng hạng chức danh nghnghip từ Bảo vviên bảo v thực vật hạng III
lên Bảo vviên bo v thc vt hạng II
Lý do: Ti Điều 40, Điu 42 Ngh đnh số 115/2020/-CP ngày
25/9/2020 của Chính ph và khoản 21, khon 22 Điu 1 Ngh định s
85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính phủ mới chỉ quy định thời hn
thông báo kết qu xét thăng hạng, bổ nhim và xếp lương chức danh ngh
nghip đối với viên chc trúng tuyển k xét thăng hạng chức danh ngh nghip
mà chưa quy đnh thời hạn các bước còn li trong trình tự thực hin xét thăng
hạng. Do đó, đ ngh quy đnh b sung nội dung y tránh tình trạng y tin
hoặc o dài thời hạn trong quá tnh xử lý h sơ.
11.2. Kiến nghị thực thi:
Đề ngh B Nông nghip Phát triển nông thôn kiến ngh quan có
thẩm quyền xem t, bãi bỏ khoản 1 Điu 36 Nghị đnh s 115/2020/NĐ-CP
ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định về tuyn dụng, s dng quản lý viên
chức; đồng thời sa đi, b sung Điều 40, Điu 42 Ngh đnh s 115/2020/-
CP và khoản 21, khoản 22 Điu 1 Nghị đnh s 85/2023/-CP ny
07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung mt số điu ca Nghị đnh s
115/2020/NĐ-CP ny 25/9/2020 của Chính phủ v tuyển dng, s dụng
quản lý viên chức.
11.3. Li ích phương án đơn gin a
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn gin hóa: 15.223.000 đng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn gin hóa: 7.488.000 đồng/năm.
- Chi phí tiết kim: 7.735.000 đng/năm.
- T l cắt giảm chi phí: 50,81%.
12. Thtục: Xét thăng hng viên chức từ Giám định viên thuốc bo
v thực vật hng IIIn Giám đnh viên thuc bo v thực vật hạng II.
12.1. Nội dung đơn giản hóa
a) V thành phn, sợng hồ sơ:
62
- Đề ngh bãi b thành phần h sơ: “Sơ yếu lịch viên chức theo quy đnh
hiện nh được lập chậm nht là 30 ny tớc thời hạn cuối cùng np h
xét thăng hạng chc danh nghnghiệp, c nhn của quan, đơn vs
dng viên chc” ti khoản 1 Điu 36 Nghị đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày
25/9/2020 của Chính ph quy đnh về tuyển dụng, sdụng quản lý viên chức
Lý do: Trên thực tế, ni dung thông tin ca Sơ yếu lý lch viên chức”
không phc vụ cho vic xem xét, t thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên
chức từ Giám định viên thuốc bo vthực vật hạng III lên Giám đnh viên thuốc
bảo vệ thực vật hạng II. Do đó, vic ct giảm thành phn h sơ này sẽ giảm thời
gian và chi phí tn th th tục hành chính cho cán b, viên chức.
- Đề ngh quy đnh c thể số lượng hồ dự t thăng hạng chức danh
nghnghip nghiệp tGiám đnh viên thuc bảo v thực vật hạng III lên Giám
đnh viên thuc bo v thực vt hạng II
Lý do: Ti Điều 36 Nghị định s 115/2020/NĐ-CP được sửa đổi bi
khoản 18 Điu 1 Nghị đnh số 85/2023/NĐ-CP chưa quy đnh số lượng hồ
đăng ký dt thăng hng chức danh nghnghiệp. Do đó, đngh quy đnh b
sung nội dung này đtạo điu kiện thun lợi cho cán b, viên chc, tránh tình
trạng yêu cu tùy tin về s lượng hồ sơ trong q trình thực hin.
b) V thời hn gii quyết:
Đề nghị Chính phủ quy đnh cththời gian thực hiện thủ tụcnh chính
xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp tGiám đnh viên thuốc bảo v thc vật
hạng III lên Giám định viên thuốc bo vthực vật hạng II.
Lý do: Ti Điều 40, Điu 42 Ngh đnh số 115/2020/-CP ngày
25/9/2020 ca Cnh phủ và khoản 21, khon 22 Điu 1 Nghị định s
85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính phủ mới chỉ quy định thời hn
thông báo kết qu xét thăng hạng, bổ nhim và xếp lương chức danh nghề
nghip đối với viên chc trúng tuyển k xét thăng hạng chức danh nghnghiệp
mà chưa quy đnh thời hạn các bước còn li trong trình tự thực hin xét thăng
hạng. Do đó, đ ngh quy đnh b sung nội dung y tránh tình trạng y tin
hoặc o dài thời hạn trong q trình xử lý h sơ.
12.2. Kiến nghị thực thi
Đề ngh B Nông nghip Phát triển nông thôn kiến ngh quan có
thẩm quyền xem t, bãi bỏ khoản 1 Điu 36 Nghị đnh s 115/2020/NĐ-CP
ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định về tuyn dụng, s dng quản lý viên
chức; đồng thời sa đi, b sung Điu 40, Điều 42 Ngh đnh s 115/2020/NĐ-
63
CP và khoản 21, khoản 22 Điu 1 Nghị đnh s 85/2023/-CP ny
07/12/2023 ca Chính ph sa đổi, b sung mt s điều của Ngh đnh s
115/2020/NĐ-CP ny 25/9/2020 của Chính phủ v tuyển dng, s dụng
quản lý viên chức.
12.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
- Chi ptuân thủ TTHC trước khi đơn gin hóa: 15.223.000 đng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn gin hóa: 7.488.000 đng/năm.
- Chi phí tiết kim: 7.735.000 đồng/năm.
- T l cắt giảm chi phí: 50,81%.
13. Th tục: Xét thăng hạng viên chc từ Kiểm nghiệm viên cây trng
hng III n Kiểm nghiệm viên cây trồng hng II.
13.1. Nội dung đơn giản hóa
- Đề ngh bãi b thành phần h sơ: “Sơ yếu lịch viên chức theo quy đnh
hiện nh được lập chậm nht là 30 ny tớc thời hạn cuối cùng np h
xét thăng hạng chc danh nghnghiệp, c nhn của quan, đơn vs
dng viên chc” ti khoản 1 Điu 36 Nghị đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày
25/9/2020 của Chính ph quy đnh về tuyển dụng, sdụng quản lý viên chức
Lý do: Trên thực tế, ni dung thông tin ca Sơ yếu lý lch viên chức”
không phc vụ cho vic xem xét, t thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên
chức từ Kiểm nghim viên cây trồng hng III lên Kim nghim viên cây trồng
hạng II. Do đó, vic cắt giảm thành phn hồ sơ y s gim thời gian chi phí
tn thủ thủ tục nh chính cho cán bộ, viên chức.
- V s lượng h sơ: Đề ngh Chính phủ quy đnh cths lượng h sơ d
xét thăng hng chức danh nghề nghiệp nghip t Kim nghim viên cây trng
hạng III lên Kim nghim viên cây trng hạng II.
Lý do: Ti Điều 36 Nghị định s 115/2020/NĐ-CP được sửa đổi bi
khoản 18 Điu 1 Ngh định s 85/2023/NĐ-CP chưa quy đnh số lượng hồ
đăng ký dt thăng hng chức danh nghnghiệp. Do đó, đngh quy đnh b
sung nội dung này đtạo điu kiện thun lợi cho cán b, viên chc, tránh tình
trạng yêu cu tùy tin về s lượng hồ sơ trong quá trình thực hin.
b) V thời hn gii quyết:
Đề nghị Chính phủ quy đnh cththời gian thực hiện thủ tụcnh chính
xét thăng hạng chức danh nghnghip từ Kiểm nghim viên cây trồng hạng III
64
lên Kim nghim viên cây trng hạng II.
Lý do: Ti Điều 40, Điu 42 Ngh đnh số 115/2020/-CP ngày
25/9/2020 ca Cnh phủ và khoản 21, khon 22 Điu 1 Nghị định s
85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính phủ mới chỉ quy định thời hn
thông báo kết qu xét thăng hạng, bổ nhim và xếp lương chức danh nghề
nghip đối với viên chc trúng tuyển k xét thăng hạng chức danh nghnghiệp
mà chưa quy đnh thời hạn các bước còn li trong trình tự thực hin xét thăng
hạng. Do đó, đ ngh quy đnh b sung nội dung y tránh tình trạng y tin
hoặc o dài thời hạn trong q trình xử lý h sơ.
13.2. Kiến nghị thực thi
Đề ngh B Nông nghip Phát triển nông thôn kiến ngh quan có
thẩm quyền xem t, bãi bỏ khoản 1 Điu 36 Nghị đnh s 115/2020/NĐ-CP
ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định về tuyn dụng, s dng quản lý viên
chức; đồng thời sa đi, b sung Điu 40, Điều 42 Ngh đnh s 115/2020/NĐ-
CP và khoản 21, khoản 22 Điu 1 Nghị đnh s 85/2023/-CP ny
07/12/2023 ca Chính ph sa đổi, b sung mt s điều của Ngh đnh s
115/2020/NĐ-CP ny 25/9/2020 của Chính phủ v tuyển dng, s dụng
quản lý viên chức.
13.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
- Chi ptuân thủ TTHC trước khi đơn gin hóa: 15.223.000 đng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn gin hóa: 7.488.000 đng/năm.
- Chi phí tiết kim: 7.735.000 đồng/năm.
- T l cắt giảm chi phí: 50,81%.
14. Th tục: Xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp viên chức t
chẩn đn bnh động vt hạng III n chn đoán bnh động vt hng II.
14.1. Nội dung đơn giản hóa
a) V thành phn, sợng hồ sơ:
- Đề ngh bãi b thành phần h sơ: “Sơ yếu lịch viên chức theo quy đnh
hiện nh được lập chậm nht là 30 ny tớc thời hạn cuối cùng np h
xét thăng hạng chc danh nghnghiệp, c nhn của quan, đơn vs
dng viên chc” ti khoản 1 Điu 36 Nghị đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày
25/9/2020 của Chính ph quy đnh về tuyển dụng, sdụng quản lý viên chức
Lý do: Trên thực tế, ni dung thông tin ca Sơ yếu lý lch viên chức”
65
không phc vụ cho vic xem xét, t thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên
chức từ chẩn đoán bệnh động vật hng III lên chẩn đoán bệnh động vật hạng II.
Do đó, vic ct gim thành phần hồ sơ y sgim thời gian chi p tn th
thủ tục hành chính cho cán b, viên chức.
- Đề ngh quy đnh c ths lượng hồ sơ dxét thăng hạng chức danh ngh
nghip nghip tchẩn đn bệnh đng vật hạng III lên chẩn đoán bệnh đng vật
hạng II.
Lý do: Ti Điều 36 Nghị định s 115/2020/NĐ-CP được sửa đổi bi
khoản 18 Điu 1 Nghị đnh số 85/2023/NĐ-CP chưa quy đnh s lượng h sơ
đăng ký dt thăng hng chức danh nghnghiệp. Do đó, đngh quy đnh b
sung nội dung này đtạo điu kiện thun lợi cho cán b, viên chc, tránh tình
trạng yêu cu tùy tin về s lượng hồ sơ trong q trình thực hin.
b) V thời hn gii quyết:
Đề nghị Chính phủ quy đnh cththời gian thực hiện thủ tụcnh chính
xét thăng hạng chức danh nghnghip từ chẩn đoán bệnh đng vật hng III lên
chẩn đoán bệnh đng vật hạng II.
Lý do: Ti Điều 40, Điu 42 Ngh đnh số 115/2020/-CP ngày
25/9/2020 ca Cnh phủ và khoản 21, khon 22 Điu 1 Nghị định s
85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính phủ mới chỉ quy định thời hn
thông báo kết qu xét thăng hạng, bổ nhim và xếp lương chức danh nghề
nghip đối với viên chc trúng tuyển k xét thăng hạng chức danh nghnghiệp
mà chưa quy đnh thời hạn các bước còn li trong trình tự thực hin xét thăng
hạng. Do đó, đ ngh quy đnh b sung nội dung y tránh tình trạng y tin
hoặc o dài thời hạn trong q trình xử lý h sơ.
1.2. Kiến nghị thực thi
Đề ngh B Nông nghip Phát triển nông thôn kiến ngh quan có
thẩm quyền xem t, bãi bỏ khoản 1 Điu 36 Nghị đnh s 115/2020/NĐ-CP
ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định về tuyn dụng, s dng quản lý viên
chức; đồng thời sa đi, b sung Điu 40, Điều 42 Ngh đnh s 115/2020/NĐ-
CP và khoản 21, khoản 22 Điu 1 Nghị đnh s 85/2023/-CP ny
07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung mt số điu ca Nghị đnh s
115/2020/NĐ-CP ny 25/9/2020 của Chính phủ v tuyển dng, s dụng
quản lý viên chức.
1.3. Li ích phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn gin hóa: 20.395.000 đng/năm
66
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn gin hóa: 10.080.000 đng/m.
- Chi p tiết kim: 10.315.000 đng/năm.
- T l cắt giảm chi phí: 50,58%.
15. Th tục: Xét thăng hạng viên chức từ kiểm tra viên v sinh thú y
hng III n kim tra viên v sinh thú y hng II.
15.1. Nội dung đơn giản hóa
a) V thành phn, s lượng h sơ:
- Đề ngh bãi b thành phần h sơ: “Sơ yếu lịch viên chức theo quy đnh
hiện nh được lập chậm nht là 30 ny tớc thời hạn cuối cùng np h
xét thăng hạng chc danh nghnghiệp, c nhn của quan, đơn vs
dng viên chc” ti khoản 1 Điu 36 Nghị đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày
25/9/2020 của Chính ph quy đnh về tuyển dụng, sdụng quản lý viên chức
Lý do: Trên thực tế, nội dung thông tin ca Sơ yếu lý lch viên chức không
phục vcho việc xem xét, xét thăng hạng chức danh ngh nghip viên chức t
kim tra viên vsinh thú y hng III lên kim tra viên vệ sinh thú y hạng II. Do đó,
vic cắt giảm thành phần hồ sơ này sẽ gim thời gian và chi phí tuân thủ thủ tục
hành chính cho cán b, viên chức.
- Đề ngh quy đnh c th s lượng hsơ d t thăng hạng chức danh ngh
nghip nghip tkim tra viên v sinh thú y hạng III lên kiểm tra viên vệ sinh thú y
hạng II.
Lý do: Ti Điều 36 Nghị định s 115/2020/NĐ-CP được sửa đổi bi
khoản 18 Điu 1 Nghị đnh số 85/2023/NĐ-CP chưa quy đnh số lượng hồ
đăng ký dt thăng hng chức danh nghề nghip. Do đó, đnghị quy đnh b
sung nội dung này đtạo điu kiện thun lợi cho cán b, viên chc, tránh tình
trạng yêu cu tùy tin về s lượng hồ sơ trong q trình thực hin.
b) V thời hn gii quyết:
Đề nghị Chính phủ quy đnh cththời gian thực hiện th tục hành chính
xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp tkiểm tra viên vệ sinh thú y hạng III lên
kim tra viên vệ sinh thú y hng II.
Lý do: Ti Điều 40, Điu 42 Ngh đnh số 115/2020/-CP ngày
25/9/2020 ca Cnh phủ và khoản 21, khon 22 Điu 1 Nghị định s
85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính phủ mới chỉ quy định thời hn
thông báo kết qu xét thăng hạng, bổ nhim và xếp lương chức danh ngh
nghip đối với viên chc trúng tuyển k xét thăng hạng chức danh nghnghiệp
67
mà chưa quy đnh thời hạn các bước còn li trong trình tự thực hin xét thăng
hạng. Do đó, đ ngh quy đnh b sung nội dung y tránh tình trạng y tin
hoặc o dài thời hạn trong quá tnh xử lý h sơ.
15.2. Kiến nghị thực thi
Đề ngh B Nông nghip và Pt trin nông thôn kiến ngh cơ quan có
thẩm quyền xem t, bãi bỏ khoản 1 Điu 36 Nghị đnh s 115/2020/NĐ-CP
ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định về tuyn dụng, s dng quản lý viên
chức; đồng thời sa đi, b sung Điu 40, Điều 42 Ngh đnh s115/2020/NĐ-
CP và khoản 21, khoản 22 Điu 1 Nghị đnh s 85/2023/-CP ny
07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung mt số điu ca Nghị đnh s
115/2020/NĐ-CP ny 25/9/2020 của Chính phủ v tuyển dng, s dụng
quản lý viên chức.
15.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
- Chi ptuân thủ TTHC trước khi đơn gin hóa: 20.395.000 đng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn gin hóa: 10.080.000 đng/năm.
- Chi phí tiết kim: 10.315.000 đng/năm.
- T l cắt giảm chi phí: 50,58%.
16. Th tục: Xét thăng hng chức danh nghề nghiệp viên chc t
kiểm nghiệm viên thuc thú y hng III n kim nghiệm viên thuốc thú y
hng II.
16.1. Nội dung đơn giản hóa
a) V thành phn, sợng hồ sơ:
- Đề ngh bãi b thành phần h sơ: “Sơ yếu lịch viên chức theo quy đnh
hiện nh được lập chậm nht là 30 ny tớc thời hạn cuối cùng np h
xét thăng hạng chc danh nghnghiệp, c nhn của quan, đơn vs
dng viên chc” ti khoản 1 Điu 36 Nghị đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày
25/9/2020 của Chính ph quy đnh về tuyển dụng, sdụng quản lý viên chức
Lý do: Trên thực tế, ni dung thông tin ca Sơ yếu lý lch viên chức”
không phc vụ cho vic xem xét, t thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên
chức từ kiểm nghim viên thuc thú y hng III lên kim nghim viên thuc thú y
hạng II. Do đó, vic ct gim thành phần h sơ y s gim thời gian chi phí
tn thủ thủ tục nh chính cho cán bộ, viên chức.
- Đề ngh quy đnh c ths lượng hồ sơ dxét thăng hạng chức danh ngh
68
nghip nghip từ kim nghiệm viên thuốc thú y hng III lên kim nghim viên
thuc thú y hng II
Lý do: Ti Điều 36 Nghị định s 115/2020/NĐ-CP được sửa đổi bi
khoản 18 Điu 1 Nghị đnh số 85/2023/NĐ-CP chưa quy đnh số lượng hồ
đăng ký dt thăng hạng chức danh nghề nghip. Do đó, đngh quy đnh b
sung nội dung này đtạo điu kiện thun lợi cho cán b, viên chc, tránh tình
trạng yêu cu tùy tin về s lượng hồ sơ trong q trình thực hin.
b) V thời hn gii quyết:
Đề nghị Chính phủ quy đnh cththời gian thực hiện thủ tụcnh chính
xét thăng hạng chức danh nghnghip từ kim nghim viên thuc thú y hng III
lên kim nghim viên thuốc thú y hạng II
Lý do: Ti Điều 40, Điu 42 Ngh đnh số 115/2020/-CP ngày
25/9/2020 của Chính ph và khoản 21, khoản 22 Điu 1 Ngh định s
85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính phủ mới chỉ quy định thời hn
thông báo kết qu xét thăng hạng, bổ nhim và xếp lương chức danh ngh
nghip đối với viên chc trúng tuyển k xét thăng hng chức danh nghề nghiệp
mà chưa quy đnh thời hạn các bước còn li trong trình tự thực hin xét thăng
hạng. Do đó, đ ngh quy đnh b sung nội dung y tránh tình trạng y tin
hoặc o dài thời hạn trong quá tnh xử lý h sơ.
16.2. Kiến nghị thực thi:
Đề ngh B Nông nghip Phát triển nông thôn kiến ngh quan có
thẩm quyền xem t, bãi bỏ khoản 1 Điu 36 Nghị đnh s 115/2020/NĐ-CP
ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định về tuyn dụng, s dng quản lý viên
chức; đồng thời sửa đổi, b sung Điu 40, Điều 42 Nghị đnh số 115/2020/NĐ-
CP và khoản 21, khoản 22 Điu 1 Nghị đnh s 85/2023/-CP ny
07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung mt số điu ca Nghị đnh s
115/2020/NĐ-CP ny 25/9/2020 của Chính phủ v tuyển dng, s dụng
quản lý viên chức.
16.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
- Chi ptuân thủ TTHC trước khi đơn gin hóa: 20.395.000 đng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn gin hóa: 10.080.000 đng/năm.
- Chi phí tiết kim: 10.315.000 đng/năm.
- T l cắt giảm chi phí: 50,58%.
17. Thủ tục: Xét thăng hng viên chc từ kiểm nghiệm viên chăn nuôi
69
hng III n kim nghiệm viên chăn nuôi hng II.
17.1. Nội dung đơn giản hóa
a) V thành phn, sợng hồ sơ:
- Đề ngh bãi b thành phần h sơ: “Sơ yếu lịch viên chức theo quy đnh
hiện nh được lập chậm nht là 30 ny tớc thời hạn cuối cùng np h
xét thăng hạng chc danh nghnghiệp, c nhn của quan, đơn vs
dng viên chc” ti khoản 1 Điu 36 Nghị đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày
25/9/2020 của Chính ph quy đnh về tuyển dụng, sdụng quản lý viên chức
Lý do: Trên thực tế, ni dung thông tin ca Sơ yếu lý lch viên chức”
không phc vụ cho vic xem xét, t thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên
chức từ kiểm nghiệm viên cn ni hng III lên kiểm nghim viên chăn nuôi
hạng II. Do đó, vic cắt giảm thành phn hồ sơ y s gim thời gian chi phí
tn thủ thủ tục nh chính cho cán bộ, viên chức.
- Đề ngh quy đnh c th s lượng hsơ d t thăng hạng chức danh ngh
nghip nghip t kiểm nghiệm viên chăn nuôi hng III lên kim nghiệm viên
chăn nuôi hạng II.
Lý do: Ti Điều 36 Nghị định s 115/2020/NĐ-CP được sửa đổi bi
khoản 18 Điu 1 Nghị đnh s85/2023/NĐ-CP chưa quy đnh số lượng hồ
đăng ký dt thăng hng chức danh nghnghiệp. Do đó, đngh quy đnh b
sung nội dung này đtạo điu kiện thun lợi cho cán b, viên chc, tránh tình
trạng yêu cu tùy tin về s lượng hồ sơ trong q trình thực hin.
b) V thời hn gii quyết:
Đề nghị Chính phủ quy đnh cththời gian thực hiện thủ tụcnh chính
xét thăng hạng chức danh nghnghip từ kiểm nghim viên chăn nuôi hạng III
lên kim nghim viên chăn nuôi hạng II.
Lý do: Ti Điều 40, Điu 42 Ngh đnh số 115/2020/-CP ngày
25/9/2020 ca Cnh phủ và khoản 21, khon 22 Điu 1 Nghị định s
85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính phủ mới chỉ quy định thời hn
thông báo kết qu xét thăng hạng, bổ nhim và xếp lương chức danh nghề
nghip đối với viên chc trúng tuyển k xét thăng hạng chc danh nghề nghip
mà chưa quy đnh thời hạn các bước n li trong trình tự thực hin xét thăng
hạng. Do đó, đngh quy đnh bổ sung nội dung y tnh tình trạng y tin
hoặc o dài thời hạn trong q trình xử lý h sơ.
17.2. Kiến nghị thc thi
70
Đề ngh B Nông nghip Phát triển nông thôn kiến ngh quan có
thẩm quyền xem t, bãi bỏ khoản 1 Điu 36 Nghị đnh s 115/2020/NĐ-CP
ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định về tuyn dụng, s dng quản lý viên
chức; đồng thời sa đi, b sung Điu 40, Điều 42 Ngh đnh s 115/2020/NĐ-
CP và khoản 21, khoản 22 Điu 1 Nghị đnh s 85/2023/-CP ny
07/12/2023 ca Chính ph sa đổi, b sung mt s điều của Ngh đnh s
115/2020/NĐ-CP ny 25/9/2020 của Chính phủ v tuyển dng, s dụng
quản lý viên chức.
17.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
- Chi ptuân thủ TTHC trước khi đơn gin hóa: 20.395.000 đng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn gin hóa: 10.080.000 đng/năm.
- Chi phí tiết kim: 10.315.000 đng/năm.
- T l cắt giảm chi phí: 50,58%.
18. Thtục: Xét thăng hạng viên chức từ kim nghim viên thy sản
hng III n kim nghiệm viên thủy sản hạng II.
18.1. Nội dung đơn giản hóa
a) V thành phn, s lượng h sơ:
- Đề ngh bãi b thành phần h sơ: “Sơ yếu lịch viên chức theo quy đnh
hiện nh được lập chậm nht là 30 ny tớc thời hạn cuối cùng np h
xét thăng hạng chc danh nghnghiệp, c nhn của quan, đơn vs
dng viên chc” ti khoản 1 Điu 36 Nghị đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày
25/9/2020 của Chính ph quy đnh về tuyển dụng, sdụng quản lý viên chức
Lý do: Trên thực tế, ni dung thông tin ca Sơ yếu lý lch viên chức”
không phc vụ cho vic xem xét, t thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên
chức tkim nghiệm viên thủy sản hạng III lên kim nghiệm viên thy sản hạng
II. Do đó, vic cắt gim thành phn hồ sơ y sgiảm thời gian và chi phí tuân
thủ thủ tục hành chính cho cán b, viên chức.
- Đề ngh quy đnh c ths lượng hồ sơ dxét thăng hạng chức danh ngh
nghip nghiệp từ kim nghiệm viên thủy sn hạng III lên kiểm nghim viên thủy
sn hạng II.
Lý do: Ti Điều 36 Nghị định s 115/2020/NĐ-CP được sửa đổi bi
khoản 18 Điu 1 Nghị đnh số 85/2023/NĐ-CP chưa quy đnh số lượng hồ
đăng ký dt thăng hng chức danh nghnghiệp. Do đó, đngh quy đnh b
sung nội dung này đtạo điu kiện thun lợi cho cán bộ, viên chức, tránh tình
71
trạng yêu cu tùy tin về s lượng hồ sơ trong q trình thực hin.
b) V thời hn gii quyết:
Đề nghị Chính phủ quy đnh cththời gian thực hiện thủ tụcnh chính
xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp từ kiểm nghim viên thủy sản hạng III lên
kim nghim viên thủy sn hng II.
Lý do: Ti Điều 40, Điu 42 Ngh đnh số 115/2020/-CP ngày
25/9/2020 ca Cnh phủ và khoản 21, khon 22 Điu 1 Nghị định s
85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính phủ mới chỉ quy định thời hn
thông báo kết qu xét thăng hạng, bổ nhim và xếp lương chức danh ngh
nghip đối với viên chc trúng tuyển k xét thăng hạng chức danh nghnghiệp
mà chưa quy đnh thời hạn các bước còn li trong trình tự thực hin xét thăng
hạng. Do đó, đ ngh quy đnh b sung nội dung y tránh tình trạng y tin
hoặc o dài thời hạn trong quá tnh xử lý h sơ.
18.2. Kiến nghị thực thi:
Đề ngh B Nông nghip và Phát trin nông thôn kiến nghị quan có
thẩm quyền xem t, bãi bỏ khoản 1 Điu 36 Nghị đnh s 115/2020/NĐ-CP
ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định về tuyn dụng, s dng quản lý viên
chức; đồng thời sa đi, b sung Điu 40, Điều 42 Ngh đnh s 115/2020/NĐ-
CP và khoản 21, khoản 22 Điu 1 Nghị đnh s 85/2023/-CP ny
07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung mt số điu ca Nghị đnh s
115/2020/NĐ-CP ny 25/9/2020 của Chính phủ v tuyển dng, s dụng
quản lý viên chức.
18.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn gin hóa: 7.425.000 đng/năm.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn gin hóa: 3.560.000 đng/năm.
- Chi phí tiết kim: 3.865.000 đng/năm.
- T l cắt giảm chi phí: 52,05%.
19. Thủ tc: Xét thăng hng viên chức từ quản bo v rừng vn
hng III n qun lý bảo vệ rừng viên hng II.
19.1. Nội dung đơn giản hóa
a) V thành phn, s lượng h sơ:
- Đề ngh bãi b thành phần h sơ: “Sơ yếu lịch viên chức theo quy đnh
hiện nh được lập chậm nht là 30 ny tớc thời hạn cuối cùng np h
72
xét thăng hạng chc danh nghnghiệp, c nhn của quan, đơn vs
dng viên chc” ti khoản 1 Điu 36 Nghị đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày
25/9/2020 của Chính ph quy đnh về tuyển dụng, sdụng quản lý viên chức
Lý do: Trên thực tế, nội dung thông tin ca Sơ yếu lý lch viên chức không
phục vcho việc xem xét, xét thăng hạng chức danh ngh nghip viên chức t
quản lý bo vrừng viên hng III lên quản lý bảo v rừng viên hạng II. Do đó, việc
cắt giảm thành phn h sơ này s gim thời gian và chi phí tuân th th tục hành
cnh cho cán bộ, viên chức.
- Đề ngh quy đnh c th s lượng hsơ d t thăng hạng chức danh ngh
nghip nghip tqun lý bo vệ rừng viên hạng III lên quản lý bo vrừng viên
hạng II.
Lý do: Ti Điều 36 Nghị định s 115/2020/NĐ-CP được sửa đổi bi
khoản 18 Điu 1 Nghị đnh số 85/2023/NĐ-CP chưa quy đnh số lượng hồ
đăng ký dt thăng hng chức danh nghnghiệp. Do đó, đngh quy đnh b
sung nội dung này đtạo điu kiện thun lợi cho cán bộ, viên chức, tránh tình
trạng yêu cu tùy tin về s lượng hồ sơ trong q trình thực hin.
b) V thời hn gii quyết:
Đề nghị Chính phủ quy đnh cththời gian thực hiện thủ tụcnh chính
xét thăng hạng chức danh nghnghip từ quản lý bo vrừng viên hạng III lên
quản lý bo v rừng viên hạng II.
Lý do: Ti Điều 40, Điu 42 Ngh đnh số 115/2020/-CP ngày
25/9/2020 ca Cnh phủ và khoản 21, khon 22 Điu 1 Nghị định s
85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính phủ mới chỉ quy định thời hn
thông báo kết qu xét thăng hạng, bổ nhim và xếp lương chức danh ngh
nghip đối với viên chc trúng tuyển k xét thăng hạng chức danh nghnghiệp
mà chưa quy đnh thời hạn các bước còn li trong trình tự thực hin xét thăng
hạng. Do đó, đ ngh quy đnh b sung nội dung y tránh tình trạng y tin
hoặc o dài thời hạn trong quá tnh xử lý h sơ.
19.2. Kiến nghị thực thi:
Đề ngh B Nông nghip và Phát trin nông thôn kiến nghị quan có
thẩm quyền xem t, bãi bỏ khoản 1 Điu 36 Nghị đnh s 115/2020/NĐ-CP
ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định về tuyn dụng, s dng quản lý viên
chức; đồng thời sa đi, b sung Điu 40, Điều 42 Ngh đnh s 115/2020/NĐ-
CP và khoản 21, khoản 22 Điu 1 Nghị đnh s 85/2023/-CP ny
07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung mt số điu ca Nghị đnh s
73
115/2020/NĐ-CP ny 25/9/2020 của Chính phủ v tuyển dng, s dụng
quản lý viên chức.
19.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn gin hóa: 42.280.000 đng/năm.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn gin hóa: 20.840.000 đng/năm.
- Chi phí tiết kim: 21.440.000 đng/m.
- T l cắt giảm chi phí: 50,71%.
20. Th tục: Xét thăng hng viên chức từ khuyến nông viên hạng III
lên khuyến ng vn hng II.
20.1. Nội dung đơn giản a
a) V thành phn, sợng hồ sơ:
- Đề ngh bãi b thành phần h sơ: “Sơ yếu lịch viên chức theo quy đnh
hiện nh được lập chậm nht là 30 ny tớc thời hạn cuối cùng np h
xét thăng hạng chc danh nghnghiệp, c nhn của quan, đơn vs
dng viên chc” ti khoản 1 Điu 36 Nghị đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày
25/9/2020 của Chính ph quy đnh về tuyển dụng, sdụng quản lý viên chức
Lý do: Trên thực tế, ni dung thông tin ca Sơ yếu lý lch viên chức”
không phc vụ cho vic xem xét, t thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên
chức từ khuyến ng viên hạng III lên khuyến nông viên hạng II. Do đó, vic ct
gim thành phn h sơ này sẽ giảm thời gian chi phí tn thủ thtục nh
cnh cho cán bộ, viên chức.
- Đề ngh quy đnh c th s lượng hsơ d t thăng hạng chức danh ngh
nghip nghip từ khuyến nông viên hạng III lên khuyến ng viên hạng II.
Lý do: Ti Điều 36 Nghị định s 115/2020/NĐ-CP được sửa đổi bi
khoản 18 Điu 1 Nghị đnh số 85/2023/NĐ-CP chưa quy đnh số lượng hồ
đăng ký dt thăng hng chức danh nghnghiệp. Do đó, đngh quy đnh b
sung nội dung này đtạo điu kiện thun lợi cho cán b, viên chc, tránh tình
trạng yêu cu tùy tin về s lượng hồ sơ trong q trình thực hin.
b) V thời hn gii quyết:
Đề nghị Chính phủ quy đnh cththời gian thực hiện thủ tụcnh chính
xét thăng hạng chức danh nghnghiệp tkhuyến nông viên hạng III lên khuyến
nông viên hng II.
Lý do: Ti Điều 40, Điu 42 Ngh đnh số 115/2020/-CP ngày
74
25/9/2020 ca Cnh phủ khoản 21, khon 22 Điu 1 Ngh đnh số
85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính phủ mới chỉ quy định thời hn
thông báo kết qu xét thăng hạng, bổ nhim và xếp lương chức danh ngh
nghip đối với viên chc trúng tuyển k xét thăng hạng chức danh nghnghip
mà chưa quy đnh thời hạn các bước còn li trong trình tự thực hin xét thăng
hạng. Do đó, đ ngh quy đnh b sung nội dung y tránh tình trạng y tin
hoặc o dài thời hạn trong quá tnh xử lý h sơ.
20.2. Kiến nghị thực thi:
Đề ngh B Nông nghip Phát triển nông thôn kiến ngh quan có
thẩm quyền xem t, bãi bỏ khoản 1 Điu 36 Nghị đnh s 115/2020/NĐ-CP
ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định về tuyn dụng, s dng quản lý viên
chức; đồng thời sa đi, b sung Điu 40, Điu 42 Ngh định s 115/2020/NĐ-
CP và khoản 21, khoản 22 Điu 1 Nghị đnh s 85/2023/-CP ny
07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung mt số điu ca Nghị đnh s
115/2020/NĐ-CP ny 25/9/2020 của Chính phủ v tuyển dng, s dụng
quản lý viên chc.
20.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn gin hóa: 9.078.000 đng/năm.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn gin hóa: 4.248.000 đồng/năm.
- Chi phí tiết kim: 4.830.000 đng/năm.
- T l cắt giảm chi phí: 53,21%.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4363/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Trồng trọt, Bảo vệ thực vật, Thú y, Thủy sản, Lâm nghiệp, Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn, Nông thôn mới, Viên chức thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×