- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 4263-QĐ/BTCTW 2025 ban hành danh mục vị trí việc làm công chức ngành Tổ chức xây dựng Đảng
| Cơ quan ban hành: | Ban Tổ chức Trung ương |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 4263-QĐ/BTCTW | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Quang Dương |
| Trích yếu: | Ban hành Danh mục vị trí việc làm công chức ngành Tổ chức xây dựng Đảng | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
31/12/2025 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Lao động-Tiền lương , Cán bộ-Công chức-Viên chức | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4263-QĐ/BTCTW
Ban hành Danh mục vị trí việc làm công chức ngành Tổ chức xây dựng Đảng
Ngày 31/12/2025, Ban Tổ chức Trung ương đã ban hành Quyết định 4263-QĐ/BTCTW về việc ban hành Danh mục vị trí việc làm công chức ngành Tổ chức xây dựng Đảng. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Quyết định này áp dụng cho Ban Tổ chức Trung ương, ban thường vụ các tỉnh ủy, thành ủy, đảng ủy trực thuộc Trung ương (không bao gồm Quân đội, Công an) và các cơ quan, đơn vị có liên quan.
Danh mục vị trí việc làm
Danh mục vị trí việc làm được chia thành hai nhóm chính: nhóm lãnh đạo, quản lý và trợ lý, thư ký; và nhóm chuyên môn, nghiệp vụ.
Nhóm lãnh đạo, quản lý và trợ lý, thư ký
- Vị trí lãnh đạo, quản lý: Bao gồm các vị trí như Trưởng Ban Tổ chức Trung ương, Phó Trưởng Ban Tổ chức Trung ương, Cục trưởng, Vụ trưởng, Chánh Văn phòng, và các vị trí tương đương ở cấp tỉnh, thành phố, đảng ủy trực thuộc Trung ương, và xã, phường, đặc khu.
- Vị trí trợ lý, thư ký: Gồm Trợ lý và Thư ký, thực hiện theo Quy định số 30-QĐ/TW ngày 19/8/2021 của Bộ Chính trị.
Nhóm chuyên môn, nghiệp vụ
- Ở Ban Tổ chức Trung ương: Bao gồm các vị trí như Chuyên gia cao cấp, Chuyên viên cao cấp về Tổ chức xây dựng Đảng, Chuyên viên chính và Chuyên viên về các lĩnh vực tổ chức, cán bộ, thi đua khen thưởng, tài chính, chuyển đổi số, hành chính, tổng hợp, quản trị công sở, kế toán, văn thư, lưu trữ, và thủ quỹ.
- Ở tỉnh ủy, thành ủy: Bao gồm các vị trí như Chuyên viên chính và Chuyên viên về Tổ chức xây dựng Đảng, tổ chức, cán bộ, thi đua khen thưởng, chuyển đổi số, hành chính, tổng hợp, quản trị công sở, kế toán, văn thư, lưu trữ, và thủ quỹ.
- Ở đảng ủy trực thuộc Trung ương: Bao gồm các vị trí như Chuyên viên chính và Chuyên viên về Tổ chức xây dựng Đảng, tổ chức, cán bộ, thi đua khen thưởng, và văn thư, lưu trữ.
- Ở đảng ủy cấp trên trực tiếp tổ chức cơ sở đảng và xã, phường, đặc khu: Bao gồm Chuyên viên chính và Chuyên viên về Tổ chức xây dựng Đảng.
Tổng số vị trí việc làm được quy định trong danh mục là 68.
Xem chi tiết Quyết định 4263-QĐ/BTCTW có hiệu lực kể từ ngày 31/12/2025
Tải Quyết định 4263-QĐ/BTCTW
| BAN CHẤP HÀNH TRUNG ƯƠNG Số 4263-QĐ/BTCTW | ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM _______________________ Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
ban hành Danh mục vị trí việc làm công chức ngành Tổ chức xây dựng Đảng
-----
- Căn cứ Kết luận số 210-KL/TW, ngày 12 tháng 11 năm 2025 của Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIII về tiếp tục xây dựng, hoàn thiện tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị trong thời gian tới;
- Căn cứ Quyết định số 216-QĐ/TW, ngày 28 tháng 12 năm 2024 của Bộ Chính trị về chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy của Ban Tổ chức Trung ương;
- Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tổ chức - Điều lệ,
TRƯỞNG BAN TỔ CHỨC TRUNG ƯƠNG
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Ban hành Danh mục vị trí việc làm công chức ngành Tổ chức xây dựng Đảng (có Danh mục vị trí việc làm kèm theo).
Điều 2. Ban Tổ chức Trung ương, ban thường vụ các tỉnh ủy, thành ủy, đảng ủy trực thuộc Trung ương (không bao gồm Quân đội, Công an) căn cứ Danh mục vị trí việc làm tại Điều 1, lãnh đạo, chỉ đạo cụ thể hóa và phê duyệt, ban hành vị trí việc làm (gồm danh mục, bản mô tả và khung năng lực) phù hợp với chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy của cơ quan, đơn vị, địa phương.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Ban Tổ chức Trung ương, ban thường vụ các tỉnh ủy, thành ủy, đảng ủy trực thuộc Trung ương (không bao gồm Quân đội, Công an) và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này.
| Nơi nhận: | K/T TRƯỞNG BAN |
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA CÔNG CHỨC NGÀNH TỔ CHỨC XÂY DỰNG ĐẢNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4263-QĐ/BTCTW, ngày 31 tháng 12 năm 2025)
| TT | Tên vị trí việc làm | Ghi chú |
|
| I- Vị trí việc làm thuộc nhóm lãnh đạo, quản lý và trợ lý, thư ký | 26 |
|
| 1. Vị trí việc làm thuộc nhóm lãnh đạo, quản lý | 24 |
|
| Ở Ban Tổ chức Trung ương | 10 |
| 1 | Trưởng Ban Tổ chức Trung ương |
|
| 2 | Phó Trưởng Ban Tổ chức Trung ương |
|
| 3 | Cục trưởng |
|
| 4 | Vụ trưởng |
|
| 5 | Chánh Văn phòng |
|
| 6 | Phó Cục trưởng |
|
| 7 | Phó Vụ trưởng |
|
| 8 | Phó Chánh Văn phòng |
|
| 9 | Trưởng phòng và tương đương thuộc Cục, Văn phòng |
|
| 10 | Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Cục, Văn phòng |
|
|
| Ở tỉnh ủy, thành ủy (cấp tỉnh) | 06 |
| 11 | Trưởng Ban Tổ chức tỉnh ủy |
|
| 12 | Phó Trưởng Ban Tổ chức tỉnh ủy |
|
| 13 | Trưởng phòng |
|
| 14 | Chánh Văn phòng |
|
| 15 | Phó Trưởng phòng |
|
| 16 | Phó Chánh Văn phòng |
|
|
| Ở đảng ủy trực thuộc Trung ương (không bao gồm Quân đội và Công an) | 02 |
| 17 | Trưởng Ban Tổ chức đảng ủy | Kiêm nhiệm |
| 18 | Phó Trưởng Ban Tổ chức đảng ủy |
|
|
| Ở đảng ủy cấp trên trực tiếp của tổ chức cơ sở đảng | 02 |
| 19 | Trưởng Ban Tổ chức đảng ủy cấp trên trực tiếp của tổ chức cơ sở đảng |
|
| 20 | Phó trưởng Ban Tổ chức đảng ủy cấp trên trực tiếp của tổ chức cơ sở đảng |
|
|
| Ở xã, phường, đặc khu | 04 |
| 21 | Trưởng Ban Xây dựng Đảng đảng ủy xã, phường |
|
| 22 | Trưởng Ban Tổ chức đảng ủy đặc khu |
|
| 23 | Phó trưởng Ban Xây dựng Đảng đảng ủy xã, phường |
|
| 24 | Phó trưởng Ban Tổ chức đảng ủy đặc khu |
|
|
| 2. Vị trí việc làm trợ lý, thư ký | 02 |
| 1 | Trợ lý | Thực hiện theo Quy định số 30-QĐ/TW, ngày 19/8/2021 của Bộ Chính trị |
| 2 | Thư ký | |
|
| II- Vị trí việc làm thuộc nhóm chuyên môn, nghiệp vụ | 42 |
|
| 1. Ở Ban Tổ chức Trung ương | 24 |
| 1 | Chuyên gia cao cấp |
|
| 2 | Chuyên viên cao cấp về Tổ chức xây dựng Đảng |
|
| 3 | Chuyên viên chính về Tổ chức xây dựng Đảng |
|
| 4 | Chuyên viên về Tổ chức xây dựng Đảng |
|
| 5 | Chuyên viên chính về tổ chức, cán bộ |
|
| 6 | Chuyên viên về tổ chức, cán bộ |
|
| 7 | Chuyên viên chính về thi đua khen thưởng |
|
| 8 | Chuyên viên về thi đua khen thưởng |
|
| 9 | Chuyên viên chính về tài chính |
|
| 10 | Chuyên viên về tài chính |
|
| 11 | Chuyên viên chính về chuyển đổi số |
|
| 12 | Chuyên viên về chuyển đổi số |
|
| 13 | Chuyên viên chính về hành chính, tổng hợp |
|
| 14 | Chuyên viên về hành chính, tổng hợp |
|
| 15 | Chuyên viên chính về quản trị công sở |
|
| 16 | Chuyên viên về quản trị công sở |
|
| 17 | Kế toán trưởng |
|
| 18 | Kế toán viên chính |
|
| 19 | Kế toán viên |
|
| 20 | Văn thư viên chính |
|
| 21 | Văn thư viên |
|
| 22 | Chuyên viên chính về lưu trữ |
|
| 23 | Chuyên viên về lưu trữ |
|
| 24 | Thủ quỹ |
|
|
| 2. Ở tỉnh ủy, thành ủy | 11 |
| 25 | Chuyên viên chính về Tổ chức xây dựng Đảng |
|
| 26 | Chuyên viên về Tổ chức xây dựng Đảng |
|
| 27 | Chuyên viên về tổ chức, cán bộ |
|
| 28 | Chuyên viên về thi đua khen thưởng |
|
| 29 | Chuyên viên về chuyển đổi số |
|
| 30 | Chuyên viên về hành chính, tổng hợp |
|
| 31 | Chuyên viên về quản trị công sở |
|
| 32 | Kế toán trưởng hoặc phụ trách kế toán (nếu có) |
|
| 33 | Kế toán viên |
|
| 34 | Văn thư, lưu trữ |
|
| 35 | Thủ quỹ |
|
|
| 3. Ở đảng ủy trực thuộc Trung ương (không bao gồm Quân đội và Công an) | 05 |
| 36 | Chuyên viên chính về Tổ chức xây dựng Đảng |
|
| 37 | Chuyên viên về Tổ chức xây dựng Đảng |
|
| 38 | Chuyên viên về tổ chức, cán bộ |
|
| 39 | Chuyên viên về thi đua khen thưởng |
|
| 40 | Văn thư, lưu trữ |
|
|
| 4. Ở đảng ủy cấp trên trực tiếp tổ chức cơ sở đảng và xã, phường, đặc khu | 02 |
| 41 | Chuyên viên chính về Tổ chức xây dựng Đảng |
|
| 42 | Chuyên viên về Tổ chức xây dựng Đảng |
|
Tổng số vị trí việc làm: 68
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!