- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 4253-QĐ/BTCTW 2025 về danh mục vị trí việc làm cán bộ, viên chức của Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh, trường chính trị tỉnh, thành phố, trung tâm chính trị ở xã, phường, đặc khu
| Cơ quan ban hành: | Ban Tổ chức Trung ương |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 4253-QĐ/BTCTW | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Quang Dương |
| Trích yếu: | Ban hành Danh mục vị trí việc làm cán bộ, viên chức của Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh, trường chính trị tỉnh, thành phố, trung tâm chính trị ở xã, phường, đặc khu | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
31/12/2025 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Lao động-Tiền lương , Cán bộ-Công chức-Viên chức | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4253-QĐ/BTCTW
Quyết định 4253-QĐ/BTCTW: Danh mục vị trí việc làm cán bộ, viên chức tại các cơ sở chính trị
Quyết định 4253-QĐ/BTCTW do Ban Tổ chức Trung ương ban hành ngày 31/12/2025, có hiệu lực từ ngày ký, quy định danh mục vị trí việc làm cho cán bộ, viên chức tại Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh, trường chính trị cấp tỉnh, thành phố và trung tâm chính trị ở xã, phường, đặc khu. Quyết định này được ban hành dựa trên Kết luận số 210-KL/TW và Quyết định số 216-QĐ/TW của Bộ Chính trị.
Đối với Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh:
- Nhóm lãnh đạo, quản lý: Bao gồm các vị trí như Giám đốc, Phó Giám đốc, Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng, Viện trưởng, Phó Viện trưởng, Tổng biên tập, Phó Tổng biên tập, Trưởng phòng và Phó Trưởng phòng.
- Nhóm chuyên môn, nghiệp vụ: Gồm các vị trí giảng viên, nghiên cứu viên, biên tập viên, kế toán viên, quản lý đào tạo, quản lý khoa học, quản lý tổ chức, hợp tác quốc tế, kế hoạch đầu tư, quản lý thanh tra, văn phòng, hành chính, quản trị, thông tin, xuất bản, chuyển đổi số, văn thư, lưu trữ, thư viện viên và thủ quỹ.
Đối với trường chính trị cấp tỉnh, thành phố:
- Nhóm lãnh đạo, quản lý: Bao gồm Hiệu trưởng, Phó Hiệu trưởng, Trưởng khoa, Trưởng phòng, Phó Trưởng khoa và Phó Trưởng phòng.
- Nhóm chuyên môn, nghiệp vụ: Gồm giảng viên, kế toán trưởng, kế toán viên, quản lý đào tạo, quản lý khoa học, quản lý tổ chức, văn phòng, hành chính, chuyển đổi số, văn thư, lưu trữ, thư viện viên và thủ quỹ.
Đối với trung tâm chính trị xã, phường, đặc khu:
- Nhóm lãnh đạo, quản lý: Gồm Giám đốc và Phó Giám đốc.
- Nhóm chuyên môn, nghiệp vụ: Bao gồm giảng viên, quản lý đào tạo, văn phòng, hành chính, kế toán trưởng, kế toán viên và thủ quỹ.
Quyết định này yêu cầu Đảng ủy Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh, ban thường vụ các tỉnh ủy, thành ủy trực thuộc Trung ương cụ thể hóa và phê duyệt danh mục vị trí việc làm phù hợp với chức năng, nhiệm vụ của từng cơ quan, đơn vị. Các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm thực hiện theo quyết định này.
Xem chi tiết Quyết định 4253-QĐ/BTCTW có hiệu lực kể từ ngày 31/12/2025
Tải Quyết định 4253-QĐ/BTCTW
| BAN CHẤP HÀNH TRUNG ƯƠNG BAN TỔ CHỨC * Số 4253-QĐ/BTCTW | ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM ______________ Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
ban hành Danh mục vị trí việc làm cán bộ, viên chức của Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh, trường chính trị tỉnh, thành phố, trung tâm chính trị ở xã, phường, đặc khu
-----
- Căn cứ Kết luận số 210-KL/TW, ngày 12 tháng 11 năm 2025 của Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIII về tiếp tục xây dựng, hoàn thiện tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị trong thời gian tới;
- Căn cứ Quyết định số 216-QĐ/TW, ngày 28 tháng 12 năm 2024 của Bộ Chính trị về chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy của Ban Tổ chức Trung ương;
- Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tổ chức - Điều lệ,
TRƯỞNG BAN TỔ CHỨC TRUNG ƯƠNG
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Ban hành Danh mục vị trí việc làm cán bộ, viên chức của Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh, trường chính trị tỉnh, thành phố, trung tâm chính trị ở xã, phường, đặc khu (có Danh mục vị trí việc làm kèm theo).
Điều 2. Đảng ủy Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh, ban thường vụ các tỉnh ủy, thành ủy trực thuộc Trung ương căn cứ Danh mục vị trí việc làm tại Điều 1, lãnh đạo, chỉ đạo, cụ thể hóa và phê duyệt, ban hành vị trí việc làm (gồm danh mục, bản mô tả và khung năng lực) phù hợp với chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy của cơ quan, đơn vị, địa phương.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Đảng ủy Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh, ban thường vụ các tỉnh ủy, thành ủy trực thuộc Trung ương và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này.
| Nơi nhận: - Như Điều 3, - Đồng chí Trưởng Ban (để báo cáo), - Các đồng chí Phó Trưởng Ban, - Ban Thường vụ Đảng ủy Bộ Nội vụ (để phối hợp), - Lưu VP, Vụ TC-ĐL. | K/T TRƯỞNG BAN PHÓ TRƯỞNG BAN
Nguyễn Quang Dương |
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÁN BỘ, VIÊN CHỨC CỦA HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ QUỐC GIA HỒ CHÍ MINH, TRƯỜNG CHÍNH TRỊ CẤP TỈNH, THÀNH PHỐ, TRUNG TÂM CHÍNH TRỊ Ở XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU
(Ban hành kèm theo Quyết định số -QĐ/BTCTW, ngày tháng 12 năm 2025)
| STT | Tên vị trí việc làm | Ghi chú |
|
| I - Vị trí việc làm thuộc nhóm lãnh đạo, quản lý và trợ lý, thư ký | 36 |
|
| 1. Vị trí việc làm thuộc nhóm lãnh đạo, quản lý | 34 |
|
| Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh | 10 |
| 1 | Giám đốc Học viện | Cán bộ, công chức |
| 2 | Phó Giám đốc Học viện |
|
| 3 | Vụ trưởng và tương đương |
|
| 4 | Phó Vụ trưởng và tương đương |
|
| 5 | Viện trưởng và tương đương |
|
| 6 | Phó Viện trưởng và tương đương |
|
| 7 | Tổng biên tập |
|
| 8 | Phó Tổng biên tập |
|
| 9 | Trưởng phòng và tương đương |
|
| 10 | Phó Trưởng phòng và tương đương |
|
|
| Hội đồng Lý luận Trung ương | 06 |
| 11 | Phó Chủ tịch Thường trực |
|
| 12 | Phó Chủ tịch chuyên trách |
|
| 13 | Phó Chủ tịch kiêm Tổng Thư ký |
|
| 14 | Chánh Văn phòng |
|
| 15 | Phó Chánh văn phòng |
|
| 16 | Thư ký Hội đồng |
|
|
| Hội đồng khoa học các cơ qnan đảng Trung ương; Hội đồng Lý luận, phê bình văn học, nghệ thuận Trung ương | 04 |
| 17 | Chủ tịch Hội đồng |
|
| 18 | Phó Chủ tịch Hội đồng |
|
| 19 | Chánh Văn phòng |
|
| 20 | Phó Chánh văn phòng |
|
|
| Học viện trực thuộc Học viện Chính trị quốc qia Hồ Chí Minh | 06 |
| 21 | Giám đốc Học viện trực thuộc |
|
| 22 | Phó Giám đốc Học viện trực thuộc |
|
| 23 | Trưởng phòng, ban và tương đương |
|
| 24 | Phó Trưởng phòng, ban và tương đương |
|
| 25 | Trưởng khoa và tương đương |
|
| 26 | Phó Trưởng khoa và tương đương |
|
|
| Trường chính trị tỉnh, thành phố (cấp tỉnh) | 06 |
| 27 | Hiệu trưởng và tương đương |
|
| 28 | Phó hiệu trưởng và tương đương |
|
| 29 | Trưởng khoa và tương đương |
|
| 30 | Trưởng phòng và tương đương |
|
| 31 | Phó trưởng khoa và tương đương |
|
| 32 | Phó trưởng phòng và tương đương |
|
|
| Trung tâm chính trị xã, phường, đặc khu (cấp xã) | 02 |
| 33 | Giám đốc |
|
| 34 | Phó giám đốc |
|
|
| 2. Vị trí việc làm trợ lý, thư ký | 02 |
| 35 | Trợ lý | Thực hiện theo Quy định số 30- QĐ/TW, ngày 19/8/2021 của Bộ Chính trị |
| 36 | Thư ký | |
|
| II – Vị trí việc làm thuộc nhóm chuyên môn, nghiệp vụ | 76 |
|
| 1. Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh | 54 |
| 1 | Giảng viên hạng I |
|
| 2 | Giảng viên hạng II |
|
| 3 | Giảng viên hạng III |
|
| 4 | Nghiên cứu viên hạng I |
|
| 5 | Nghiên cứu viên hạng II |
|
| 6 | Nghiên cứu viên hạng III |
|
| 7 | Biên tập viên hạng I |
|
| 8 | Biên tập viên hạng II |
|
| 9 | Biên tập viên hạng III |
|
| 10 | Trợ giảng (viên chức hạng III) |
|
| 11 | Kế toán trưởng |
|
| 12 | Kế toán viên hạng I |
|
| 13 | Kế toán viên hạng II |
|
| 14 | Kế toán viên hạng III |
|
| 15 | Quản lý đào tạo, bồi dưỡng hạng I |
|
| 16 | Quản lý đào tạo, bồi dưỡng hạng II |
|
| 17 | Quản lý đào tạo, bồi dưỡng hạng III |
|
| 18 | Quản lý khoa học hạng I |
|
| 19 | Quản lý khoa học hạng II |
|
| 20 | Quản lý khoa học hạng III |
|
| 21 | Quản lý tổ chức, cán bộ hạng I |
|
| 22 | Quản lý tổ chức, cán bộ hạng II |
|
| 23 | Quản lý tổ chức, cán bộ hạng III |
|
| 24 | Quản lý các trường chính trị hạng I |
|
| 25 | Quản lý các trường chính trị hạng II |
|
| 26 | Quản lý các trường chính trị hạng III |
|
| 27 | Hợp tác quốc tế hạng I |
|
| 28 | Hợp tác quốc tế hạng II |
|
| 29 | Hợp tác quốc tế hạng III |
|
| 30 | Kế hoạch đầu tư, tài chính hạng I |
|
| 31 | Kế hoạch đầu tư, tài chính hạng II |
|
| 32 | Kế hoạch đầu tư, tài chính hạng III |
|
| 33 | Quản lý công tác thanh tra hạng I |
|
| 34 | Quản lý công tác thanh tra hạng II |
|
| 35 | Quản lý công tác thanh tra hạng III |
|
| 36 | Văn phòng, hành chính, quản trị hạng II |
|
| 37 | Văn phòng, hành chính, quản trị hạng III |
|
| 38 | Quản lý công tác thông tin, xuất bản, tư liệu hạng I |
|
| 39 | Quản lý công tác thông tin, xuất bản, tư liệu hạng II |
|
| 40 | Quản lý công tác thông tin, xuất bản, tư liệu hạng III |
|
| 41 | Chuyển đổi số và công nghệ thông tin hạng I |
|
| 42 | Chuyển đổi số và công nghệ thông tin hạng II |
|
| 43 | Chuyển đổi số và công nghệ thông tin hạng III |
|
| 44 | Văn thư viên hạng II |
|
| 45 | Văn thư viên hạng III |
|
| 46 | Văn thư viên hạng IV |
|
| 47 | Lưu trữ viên hạng II |
|
| 48 | Lưu trữ viên hạng III |
|
| 49 | Lưu trữ viên hạng IV |
|
| 50 | Thư viện viên hạng I |
|
| 51 | Thư viện viên hạng II |
|
| 52 | Thư viện viên hạng III |
|
| 53 | Thư viện viên hạng IV |
|
| 54 | Thủ quỹ |
|
|
| 2. Trường Chính trị tỉnh, thành phố (cấp tỉnh) | 16 |
| 55 | Giảng viên hạng I | Đối với Hiệu trưởng |
| 56 | Giảng viên hạng II |
|
| 57 | Giảng viên hạng III |
|
| 58 | Kế toán trưởng hoặc phụ trách kế toán (nếu có) |
|
| 59 | Kế toán viên hạng III |
|
| 60 | Quản lý đào tạo, bồi dưỡng hạng II |
|
| 61 | Quản lý đào tạo, bồi dưỡng hạng III |
|
| 62 | Quản lý khoa học hạng II |
|
| 63 | Quản lý khoa học hạng III |
|
| 64 | Quản lý tổ chức, cán bộ , thi đua, khen thưởng hạng III |
|
| 65 | Văn phòng, hành chính, quản trị hạng III |
|
| 66 | Chuyển đổi số và công nghệ thông tin hạng III |
|
| 67 | Văn thư viên hạng III |
|
| 68 | Lưu trữ viên hạng III |
|
| 69 | Thư viện viên hạng III |
|
| 70 | Thủ quỹ |
|
|
| 3. Trung tâm chính trị xã, phường, đặc khu (cấp xã) | 06 |
| 71 | Giảng viên hạng III (nếu có) |
|
| 72 | Quản lý đào tạo, bồi dưỡng hạng III (nếu có) |
|
| 73 | Văn phòng, hành chính, quản trị, văn thư, lưu trữ hạng III |
|
| 74 | Kế toán tuưởng hoặc phụ trách kế toán (nếu có) |
|
| 75 | Kế toán viên |
|
| 76 | Thủ quỹ |
|
Tổng số vị trí việc làm: 112
-----
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!