- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 28/2024/QĐ-UBND Đắk Lắk Quy định về Tổ bảo vệ an ninh, trật tự trên địa bàn tỉnh
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 28/2024/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Phạm Ngọc Nghị |
| Trích yếu: | Quy định số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự và số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
31/07/2024 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | An ninh trật tự Cơ cấu tổ chức | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 28/2024/QĐ-UBND
Quyết định 28/2024/QĐ-UBND: Quy định về Tổ bảo vệ an ninh, trật tự tại Đắk Lắk
Quyết định 28/2024/QĐ-UBND được Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk ban hành ngày 31 tháng 7 năm 2024, có hiệu lực từ ngày 09 tháng 8 năm 2024. Quyết định này quy định rõ về số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự cũng như số lượng thành viên tham gia trong các tổ này trên địa bàn tỉnh.
Quy định áp dụng dành cho lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở và các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động của lực lượng này. Cụ thể, quy định được thiết lập nhằm tạo ra một khung pháp lý rõ ràng cho hoạt động của các Tổ bảo vệ an ninh, trực tiếp phục vụ cho công tác bảo đảm trật tự an toàn xã hội trong cộng đồng.
Số lượng tổ bảo vệ an ninh, trật tự tại tỉnh Đắk Lắk được xác định là 2.199 Tổ, tương ứng với số lượng thôn, buôn, tổ dân phố trên toàn tỉnh. Mỗi tổ sẽ có số lượng thành viên được bố trí theo từng đơn vị hành chính cấp xã, đảm bảo phù hợp với thực tế và các tiêu chí đã được quy định trong Nghị quyết số 04/2024/NQ-HĐND.
Mỗi năm, Ủy ban nhân dân cấp xã có quyền quyết định số lượng thành viên cụ thể cho từng tổ dưới sự điều chỉnh của quy định hiện hành, nhằm đáp ứng tốt nhất yêu cầu thực tiễn tại địa phương. Việc điều chỉnh số lượng thành viên và tổ bảo vệ an ninh, trật tự sẽ căn cứ vào dữ liệu dân số được cập nhật hằng năm.
Cơ quan Công an tỉnh có trách nhiệm phối hợp với các đơn vị liên quan trong việc triển khai và tổ chức thực hiện quy định này, đồng thời báo cáo về tình hình hoạt động để Ủy ban nhân dân tỉnh kịp thời nắm bắt và điều chỉnh các chính sách liên quan.
Với quyết định này, Đắk Lắk mong muốn tăng cường hiệu quả công tác an ninh, trật tự tại cơ sở, góp phần bảo vệ sự bình yên của cộng đồng và nâng cao chất lượng cuộc sống của người dân.
Quyết định này thay thế cho các quy định trước đây liên quan đến tổ bảo vệ an ninh, trật tự tại địa phương, tạo điều kiện thuận lợi cho các hoạt động bảo vệ trật tự an toàn xã hội.
Xem chi tiết Quyết định 28/2024/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 09/08/2024
Tải Quyết định 28/2024/QĐ-UBND
| ỦY BAN NHÂN DÂN Số: 28/2024/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Đắk Lắk, ngày 31 tháng 7 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
Quy định số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự và số lượng thành viên Tổ bảo
vệ an ninh, trật tự trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
_______________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ khoản 4 Điều 14 Luật Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở ngày 28 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Điều 3 Nghị quyết số 04/2024/NQ-HĐND ngày 20 tháng 6 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk quy định tiêu chí thành lập, tiêu chí số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự và chế độ hỗ trợ, bồi dưỡng cho lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk;
Theo đề nghị của Giám đốc Công an tỉnh tại Tờ trình số 311/TTr-CAT ngày 29 tháng 7 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự và số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
2. Đối tượng áp dụng
Quyết định này áp dụng đối với lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến tổ chức và hoạt động của lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở.
Điều 2. Số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự và số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự
1. Số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk: 2.199 Tổ, tương đương 2.199 thôn, buôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh.
2. Số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự đối với từng đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn tỉnh bố trí theo Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này. Việc bố trí thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự được thực hiện theo lộ trình và không vượt quá tổng số thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự của đơn vị hành chính cấp xã.
3. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định số lượng cụ thể thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự ở từng thôn, buôn, tổ dân phố phù hợp với quy định tại khoản 2 Điều 3 Nghị quyết số 04/2024/NQ-HĐND ngày 20 tháng 6 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định tiêu chí thành lập, tiêu chí số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự và chế độ hỗ trợ, bồi dưỡng cho lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk và yêu cầu thực tiễn.
4. Số liệu quy mô dân số (bao gồm dân số thường trú và dân số tạm trú) đến ngày 31 tháng 12 hàng năm để xác định số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự thực hiện theo Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư. Trường hợp có sự điều chỉnh tăng, giảm số lượng thành viên, số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự theo quy định tại Điều 17 Luật Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở năm 2023 thì Công an tỉnh trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định. Việc giảm số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự và thành viên Tổ bảo vệ ninh, trật tự được thực hiện theo lộ trình và phù hợp yêu cầu thực tiễn.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
Giao Công an tỉnh chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức thực hiện; báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định.
Điều 4. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 09 tháng 8 năm 2024.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Giám đốc các Sở: Nội vụ, Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Phụ lục
SỐ LƯỢNG TỔ BẢO VỆ AN NINH, TRẬT TỰ VÀ SỐ LƯỢNG THÀNH
VIÊN TỔ BẢO VỆ AN NINH, TRẬT TỰ ĐỐI VỚI TỪNG ĐƠN VỊ HÀNH
CHÍNH CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
(Ban hành kèm theo Quyết định số 28/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2024
của UBND tỉnh Đắk Lắk)
| STT | Đơn vị hành chính cấp xã | Số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự | Số lượng thành viên Tổ bảo vệ, an ninh trật tự | |||
| Tổng số | Tổ trưởng | Tổ phó | Tổ viên | |||
| I | Thành phố Buôn Ma Thuột | |||||
| 1 | Phường Tân Tiến | 13 | 66 | 13 | 13 | 40 |
| 2 | Phường Khánh Xuân | 16 | 53 | 16 | 16 | 21 |
| 3 | Phường Thống Nhất | 7 | 21 | 7 | 7 | 7 |
| 4 | Phường Tân Lập | 12 | 41 | 12 | 12 | 17 |
| 5 | Phường Ea Tam | 11 | 41 | 11 | 11 | 19 |
| 6 | Phường Tự An | 12 | 42 | 12 | 12 | 18 |
| 7 | Phường Thắng Lợi | 7 | 22 | 7 | 7 | 8 |
| 8 | Phường Tân Thành | 13 | 43 | 13 | 13 | 17 |
| 9 | Phường Tân Lợi | 17 | 58 | 17 | 17 | 24 |
| 10 | Phường Thành Công | 13 | 42 | 13 | 13 | 16 |
| 11 | Phường Tân Hòa | 10 | 34 | 10 | 10 | 14 |
| 12 | Phường Tân An | 12 | 41 | 12 | 12 | 17 |
| 13 | Phường Thành Nhất | 8 | 30 | 8 | 8 | 14 |
| 14 | Xã Hòa Thuận | 8 | 27 | 8 | 8 | 11 |
| 15 | Xã Hòa Phú | 15 | 46 | 15 | 15 | 16 |
| 16 | Xã Cư Êbur | 7 | 40 | 7 | 7 | 26 |
| 17 | Xã Ea Tu | 12 | 64 | 12 | 12 | 40 |
| 18 | Xã Hòa Xuân | 8 | 24 | 8 | 8 | 8 |
| 19 | Xã Ea Kao | 14 | 73 | 14 | 14 | 45 |
| 20 | Xã Hòa Thắng | 11 | 61 | 11 | 11 | 39 |
| 21 | Xã Hòa Khánh | 20 | 100 | 20 | 20 | 60 |
| II | Thị xã Buôn Hồ | |||||
| 22 | Phường Đạt Hiếu | 7 | 21 | 7 | 7 | 7 |
| 23 | Phường An Bình | 8 | 25 | 8 | 8 | 9 |
| 24 | Phường An Lạc | 9 | 27 | 9 | 9 | 9 |
| 25 | Phường Thiện An | 8 | 24 | 8 | 8 | 8 |
| 26 | Phường Đoàn Kết | 4 | 12 | 4 | 4 | 4 |
| 27 | Phường Thống Nhất | 10 | 32 | 10 | 10 | 12 |
| 28 | Phường Bình Tân | 5 | 25 | 5 | 5 | 15 |
| 29 | Xã Cư Bao | 18 | 90 | 18 | 18 | 54 |
| 30 | Xã Bình Thuận | 22 | 66 | 22 | 22 | 22 |
| 31 | Xã Ea Siên | 8 | 24 | 8 | 8 | 8 |
| 32 | Xã Ea Drông | 19 | 95 | 19 | 19 | 57 |
| 33 | Xã Ea Blang | 5 | 15 | 5 | 5 | 5 |
| III | Huyện Cư Kuin | |||||
| 34 | Xã Ea Ktur | 19 | 95 | 19 | 19 | 57 |
| 35 | Xã Ea Tiêu | 21 | 107 | 21 | 21 | 65 |
| 36 | Xã Ea Bhôk | 17 | 87 | 17 | 17 | 53 |
| 37 | Xã Dray Bhăng | 5 | 29 | 5 | 5 | 19 |
| 38 | Xã Cư Êwi | 9 | 27 | 9 | 9 | 9 |
| 39 | Xã Hòa Hiệp | 8 | 26 | 8 | 8 | 10 |
| 40 | Xã Ea Ning | 15 | 45 | 15 | 15 | 15 |
| 41 | Xã Ea Hu | 8 | 27 | 8 | 8 | 11 |
| IV | Huyện Ea H’Leo | |||||
| 42 | Thị trấn Ea Drăng | 16 | 50 | 16 | 16 | 18 |
| 43 | Xã Ea Tir | 8 | 40 | 8 | 8 | 24 |
| 44 | Xã Ea H’Leo | 15 | 75 | 15 | 15 | 45 |
| 45 | Xã Ea Sol | 19 | 95 | 19 | 19 | 57 |
| 46 | Xã Cư A Mung | 7 | 35 | 7 | 7 | 21 |
| 47 | Xã Ea Khai | 12 | 60 | 12 | 12 | 36 |
| 48 | Xã Cư Mốt | 11 | 33 | 11 | 11 | 11 |
| 49 | Xã Ea Wy | 18 | 54 | 18 | 18 | 18 |
| 50 | Xã Ea Ral | 14 | 70 | 14 | 14 | 42 |
| 51 | Xã Ea Nam | 19 | 95 | 19 | 19 | 57 |
| 52 | Xã Dliê Yang | 16 | 80 | 16 | 16 | 48 |
| 53 | Xã Ea Hiao | 21 | 105 | 21 | 21 | 63 |
| V | Huyện Lắk | |||||
| 54 | Thị trấn Liên Sơn | 10 | 30 | 10 | 10 | 10 |
| 55 | Xã Đắk Liêng | 18 | 90 | 18 | 18 | 54 |
| 56 | Xã Buôn Tría | 8 | 24 | 8 | 8 | 8 |
| 57 | Xã Buôn Triết | 12 | 60 | 12 | 12 | 36 |
| 58 | Xã Bông Krang | 11 | 55 | 11 | 11 | 33 |
| 59 | Xã Yang Tao | 10 | 50 | 10 | 10 | 30 |
| 60 | Xã Đắk Nuê | 10 | 50 | 10 | 10 | 30 |
| 61 | Xã Đắk Phơi | 9 | 45 | 9 | 9 | 27 |
| 62 | Xã Krông Nô | 13 | 65 | 13 | 13 | 39 |
| 63 | Xã Nam Ka | 4 | 20 | 4 | 4 | 12 |
| 64 | Xã Ea Rbin | 4 | 20 | 4 | 4 | 12 |
| VI | Huyện Krông Ana | |||||
| 65 | Thị trấn Buôn Trấp | 15 | 82 | 15 | 15 | 52 |
| 66 | Xã Dray Sáp | 8 | 41 | 8 | 8 | 25 |
| 67 | Xã Ea Na | 12 | 60 | 12 | 12 | 36 |
| 68 | Xã Ea Bông | 13 | 65 | 13 | 13 | 39 |
| 69 | Xã Băng Adrênh | 6 | 30 | 6 | 6 | 18 |
| 70 | Xã Bình Hòa | 7 | 21 | 7 | 7 | 7 |
| 71 | Xã Quảng Điền | 4 | 14 | 4 | 4 | 6 |
| 72 | Xã Dul Kmăl | 7 | 36 | 7 | 7 | 22 |
| VII | Huyện Krông Bông | |||||
| 73 | Thị trấn Krông Kmar | 7 | 21 | 7 | 7 | 7 |
| 74 | Xã Yang Reh | 7 | 35 | 7 | 7 | 21 |
| 75 | Xã Ea Trul | 9 | 45 | 9 | 9 | 27 |
| 76 | Xã Hòa Sơn | 15 | 75 | 15 | 15 | 45 |
| 77 | Xã Khuê Ngọc Điền | 12 | 36 | 12 | 12 | 12 |
| 78 | Xã Hòa Tân | 6 | 18 | 6 | 6 | 6 |
| 79 | Xã Hòa Thành | 6 | 18 | 6 | 6 | 6 |
| 80 | Xã Cư Kty | 8 | 24 | 8 | 8 | 8 |
| 81 | Xã Dang Kang | 8 | 24 | 8 | 8 | 8 |
| 82 | Xã Hòa Lễ | 11 | 33 | 11 | 11 | 11 |
| 83 | Xã Hòa Phong | 12 | 60 | 12 | 12 | 36 |
| 84 | Xã Cư Pui | 13 | 67 | 13 | 13 | 41 |
| 85 | Xã Cư Đrăm | 12 | 60 | 12 | 12 | 36 |
| 86 | Xã Yang Mao | 7 | 35 | 7 | 7 | 21 |
| VIII | Huyện Krông Búk | |||||
| 87 | Thị trấn Pơng Drang | 20 | 60 | 20 | 20 | 20 |
| 88 | Xã Tân Lập | 8 | 24 | 8 | 8 | 8 |
| 89 | Xã Cư Pơng | 17 | 85 | 17 | 17 | 51 |
| 90 | Xã Ea Sin | 7 | 35 | 7 | 7 | 21 |
| 91 | Xã Ea Ngai | 6 | 18 | 6 | 6 | 6 |
| 92 | Xã Cư Né | 21 | 105 | 21 | 21 | 63 |
| 93 | Xã Chứ K’Bô | 18 | 90 | 18 | 18 | 54 |
| IX | Huyện Krông Năng | |||||
| 94 | Thị trấn Krông Năng | 11 | 33 | 11 | 11 | 11 |
| 95 | Xã Ea Tóh | 18 | 54 | 18 | 18 | 18 |
| 96 | Xã Phú Xuân | 28 | 84 | 28 | 28 | 28 |
| 97 | Xã Phú Lộc | 15 | 45 | 15 | 15 | 15 |
| 98 | Xã Ea Puk | 7 | 21 | 7 | 7 | 7 |
| 99 | Xã Ea Tam | 16 | 80 | 16 | 16 | 48 |
| 100 | Xã Cư Klông | 8 | 24 | 8 | 8 | 8 |
| 101 | Xã DLiê Ya | 23 | 115 | 23 | 23 | 69 |
| 102 | Xã Ea Tân | 16 | 48 | 16 | 16 | 16 |
| 103 | Xã Ea Hồ | 14 | 70 | 14 | 14 | 42 |
| 104 | Xã Tam Giang | 10 | 30 | 10 | 10 | 10 |
| 105 | Xã Ea Dăh | 11 | 33 | 11 | 11 | 11 |
| X | Huyện M’Drắk | |||||
| 106 | Thị trấn M’Drăk | 8 | 40 | 8 | 8 | 24 |
| 107 | Xã Ea Lai | 7 | 21 | 7 | 7 | 7 |
| 108 | Xã Cư Prao | 12 | 36 | 12 | 12 | 12 |
| 109 | Xã Ea H’Mlây | 6 | 18 | 6 | 6 | 6 |
| 110 | Xã Krông Jing | 17 | 85 | 17 | 17 | 51 |
| 111 | Xã Ea Trang | 10 | 50 | 10 | 10 | 30 |
| 112 | Xã Cư M’Ta | 11 | 55 | 11 | 11 | 33 |
| 113 | Xã Ea Riêng | 10 | 30 | 10 | 10 | 10 |
| 114 | Xã Cư San | 12 | 60 | 12 | 12 | 36 |
| 115 | Xã Krông Á | 7 | 35 | 7 | 7 | 21 |
| 116 | Xã Cư Króa | 5 | 25 | 5 | 5 | 15 |
| 117 | Xã Ea M'Doal | 8 | 24 | 8 | 8 | 8 |
| 118 | Xã Ea Pil | 8 | 24 | 8 | 8 | 8 |
| XI | Huyện Buôn Đôn | |||||
| 119 | Xã Ea Bar | 19 | 95 | 19 | 19 | 57 |
| 120 | Xã Cuôr Knia | 13 | 39 | 13 | 13 | 13 |
| 121 | Xã Tân Hòa | 15 | 45 | 15 | 15 | 15 |
| 122 | Xã Ea Nuôl | 14 | 70 | 14 | 14 | 42 |
| 123 | Xã Ea Wer | 11 | 55 | 11 | 11 | 33 |
| 124 | Xã Ea Huar | 7 | 21 | 7 | 7 | 7 |
| 125 | Xã Krông Na | 8 | 40 | 8 | 8 | 24 |
| XII | Huyện Ea Kar | |||||
| 126 | Thị trấn Ea Kar | 16 | 48 | 16 | 16 | 16 |
| 127 | Thị trấn Ea Knốp | 12 | 36 | 12 | 12 | 12 |
| 128 | Xã Ea Đar | 19 | 96 | 19 | 19 | 58 |
| 129 | Xã Cư Ni | 22 | 110 | 22 | 22 | 66 |
| 130 | Xã Ea Tíh | 13 | 39 | 13 | 13 | 13 |
| 131 | Xã Ea Sar | 13 | 65 | 13 | 13 | 39 |
| 132 | Xã Ea Sô | 7 | 35 | 7 | 7 | 21 |
| 133 | Xã Cư Huê | 16 | 80 | 16 | 16 | 48 |
| 134 | Xã Xuân Phú | 10 | 30 | 10 | 10 | 10 |
| 135 | Xã Ea Kmút | 15 | 45 | 15 | 15 | 15 |
| 136 | Xã Ea Ô | 19 | 57 | 19 | 19 | 19 |
| 137 | Xã Cư Elang | 11 | 55 | 11 | 11 | 33 |
| 138 | Xã Ea Păl | 12 | 36 | 12 | 12 | 12 |
| 139 | Xã Cư Yang | 14 | 42 | 14 | 14 | 14 |
| 140 | Xã Cư Bông | 12 | 60 | 12 | 12 | 36 |
| 141 | Xã Cư Prông | 9 | 27 | 9 | 9 | 9 |
| XIII | Huyện Cư M’gar | |||||
| 142 | Thị trấn Quảng Phú | 9 | 31 | 9 | 9 | 13 |
| 143 | Thị trấn Ea Pốk | 12 | 41 | 12 | 12 | 17 |
| 144 | Xã Cư Suê | 10 | 50 | 10 | 10 | 30 |
| 145 | Xã Ea M’nang | 8 | 25 | 8 | 8 | 9 |
| 146 | Xã Quảng Tiến | 6 | 18 | 6 | 6 | 6 |
| 147 | Xã Quảng Hiệp | 12 | 37 | 12 | 12 | 13 |
| 148 | Xã Cư M’gar | 11 | 55 | 11 | 11 | 33 |
| 149 | Xã Ea M’Droh | 10 | 50 | 10 | 10 | 30 |
| 150 | Xã Ea H’đing | 8 | 42 | 8 | 8 | 26 |
| 151 | Xã Ea Kiết | 13 | 65 | 13 | 13 | 39 |
| 152 | Xã Ea Tar | 10 | 50 | 10 | 10 | 30 |
| 153 | Xã Ea Kuếh | 11 | 55 | 11 | 11 | 33 |
| 154 | Xã Cư Dliê M’nông | 14 | 42 | 14 | 14 | 14 |
| 155 | Xã Ea Tul | 11 | 57 | 11 | 11 | 35 |
| 156 | Xã Ea Kpam | 7 | 35 | 7 | 7 | 21 |
| 157 | Xã Ea Drơng | 13 | 66 | 13 | 13 | 40 |
| 158 | Xã Cuôr Đăng | 6 | 33 | 6 | 6 | 21 |
| XIV | Huyện Krông Pắc | |||||
| 159 | Thị trấn Phước An | 13 | 42 | 13 | 13 | 16 |
| 160 | Xã Hòa Đông | 18 | 90 | 18 | 18 | 54 |
| 161 | Xã Ea Knuếc | 14 | 70 | 14 | 14 | 42 |
| 162 | Xã Ea Kênh | 14 | 42 | 14 | 14 | 14 |
| 163 | Xã Ea Yông | 20 | 100 | 20 | 20 | 60 |
| 164 | Xã Vụ Bổn | 19 | 97 | 19 | 19 | 59 |
| 165 | Xã Ea Kly | 24 | 72 | 24 | 24 | 24 |
| 166 | Xã Krông Búk | 24 | 72 | 24 | 24 | 24 |
| 167 | Xã Ea Phê | 29 | 145 | 29 | 29 | 87 |
| 168 | Xã Ea Kuăng | 13 | 39 | 13 | 13 | 13 |
| 169 | Xã Ea Hiu | 11 | 55 | 11 | 11 | 33 |
| 170 | Xã Hòa An | 18 | 54 | 18 | 18 | 18 |
| 171 | Xã Ea Yiêng | 5 | 16 | 5 | 5 | 6 |
| 172 | Xã Ea Uy | 9 | 27 | 9 | 9 | 9 |
| 173 | Xã Tân Tiến | 11 | 33 | 11 | 11 | 11 |
| 174 | Xã Hòa Tiến | 7 | 21 | 7 | 7 | 7 |
| XV | Huyện Ea Súp | |||||
| 175 | Thị trấn Ea Súp | 8 | 24 | 8 | 8 | 8 |
| 176 | Xã Cư M’Lan | 19 | 95 | 19 | 19 | 57 |
| 177 | Xã Ea Lê | 6 | 30 | 6 | 6 | 18 |
| 178 | Xã Ea Bung | 8 | 24 | 8 | 8 | 8 |
| 179 | Xã Ia Jlơi | 11 | 57 | 11 | 11 | 35 |
| 180 | Xã Cư Kbang | 12 | 36 | 12 | 12 | 12 |
| 181 | Xã Ia Rvê | 6 | 18 | 6 | 6 | 6 |
| 182 | Xã Ya Tờ Mốt | 15 | 75 | 15 | 15 | 45 |
| 183 | Xã Ea Rốk | 12 | 60 | 12 | 12 | 36 |
| 184 | Xã Ia Lốp | 19 | 57 | 19 | 19 | 19 |
| Tổng cộng | 2.199 | 9.055 | 2.199 | 2.199 | 4.657 | |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!