• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Nghị quyết 382/NQ-HĐND Gia Lai phân bổ kinh phí sự nghiệp phòng chống ma túy 2026

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 10/10/2026 10:32 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 382/NQ-HĐND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Nghị quyết Người ký: Rah Lan Chung
Trích yếu: Phân bổ kinh phí sự nghiệp năm 2026 thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phòng, chống ma túy đến năm 2030 trên địa bàn tỉnh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
30/09/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: An ninh trật tự

TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 382/NQ-HĐND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Nghị quyết 382/NQ-HĐND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Nghị quyết 382/NQ-HĐND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH GIA LAI
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 382/NQ-HĐND
Gia Lai, ngày 30 tháng 9 năm 2026
NGHỊ QUYẾT
Phân bổ kinh phí sự nghiệp năm 2026 thực hiện Chƣơng trình mục tiêu quốc
gia phòng, chống ma túy đến năm 2030 trên địa bàn tỉnh
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
KHÓA XIII KỲ HỌP THỨ 6 (CHUYÊN ĐỀ)
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 163/2024/QH15 ngày 27 tháng 11 năm 2024 của Quốc
hội phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia phòng, chống ma
tuý đến năm 2030;
Căn cứ Nghị định số 358/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính
phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 05/2026/QĐ-TTg ngày 27 tháng 01 năm 2026 của Thủ
tướng Chính phủ quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách
trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phòng, chống ma túy đến năm
2030;
Căn cứ Quyết định số 7619/QĐ-BCA ngày 08 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Công an phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia phòng, chống ma tuý đến năm
2030;
Căn cứ Quyết định số 1039/QĐ-TTg ngày 11 tháng 6 năm 2026 của Thủ tướng
Chính phủ về việc giao bổ sung dự toán ngân sách trung ương, kế hoạch đầu tư công
vốn ngân sách trung ương năm 2026 cho các bộ, cơ quan trung ương, Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia phòng, chống ma
túy đến năm 2030 và Chương trình mục tiêu quốc gia về phát triển văn hóa giai đoạn
2025 - 2035, giai đoạn I từ năm 2025 đến năm 2030;
Căn cứ Nghị quyết số 89/2026/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2026 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Gia Lai quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn
ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia về phòng, chống ma
túy đến năm 2030 trên địa bàn tỉnh Gia Lai;
Xét Tờ trình số 1180/TTr-UBND ngày 10 tháng 8 năm 2026 của Ủy ban nhân
dân tỉnh về việc phân bổ kinh phí sự nghiệp năm 2026 thực hiện Chương trình mục
tiêu quốc gia phòng, chống ma tuý đến năm 2030 trên địa bàn tỉnh; Báo cáo thẩm tra
số 61/BC-BDT ngày 23 tháng 9 năm 2026 của Ban Dân tộc Hội đồng nhân dân tỉnh
và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phân bổ kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách trung ương năm 2026
thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia về phòng, chống ma túy đến năm 2030 trên
địa bàn tỉnh Gia Lai (sau đây gọi tắt là Chương trình), như sau:
1. Tổng kinh phí phân bổ: 42.000.000.000 đồng (Bốn mươi hai tỷ đồng).
2. Phân bổ cụ thể nhƣ sau:
a) Dự án 1: Phòng ngừa, đấu tranh tội phạm về ma túy có tổ chức xuyên quốc
gia: 5.151.000.000 đồng (phân bổ 100% cho Công an tỉnh).
b) Dự án 4: Nâng cao hiệu quả công tác phòng, chống ma túy ở cơ sở:
25.764.534.000 đồng (trong đó: phân bổ 40% cho Công an tỉnh là 10.305.813.600
đồng; 60% cho UBND xã, phường là 15.458.720.400 đồng).
c) Dự án 5: Nâng cao hiệu quả cai nghiện ma túy và quản lý sau cai:
3.736.000.000 đồng (trong đó: phân bổ 40% cho Công an tỉnh là 1.494.400.000
đồng; 60% cho UBND xã, phường là 2.241.600.000 đồng).
d) Dự án 6: Tăng cường đáp ứng y tế trong phòng, chống ma túy: 1.341.000.000
đồng (trong đó: phân bổ 40% cho Sở Y tế là 536.400.000 đồng; 60% cho UBND xã,
phường là 804.600.000 đồng).
đ) Dự án 7: Truyền thông, giáo dục về phòng, chống ma túy: 5.050.466.000 đồng,
bao gồm:
- Tiểu dự án 1: Truyền thông về phòng, chống ma túy: 362.466.000 đồng (phân
bổ 100% cho Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch).
- Tiểu dự án 2: Tổ chức các hoạt động truyền thông phòng, chống ma túy tại địa
bàn cơ sở: 2.131.000.000 đồng (trong đó: phân bổ 40% cho Công an tỉnh là
852.400.000 đồng; 60% cho UBND xã, phường là 1.278.600.000 đồng).
- Tiểu dự án 3: Tăng cường công tác tuyên truyền giáo dục pháp luật về phòng,
chống ma túy cho học sinh, sinh viên: 2.557.000.000 đồng (trong đó: phân bổ 40% cho
Sở Giáo dục và Đào tạo là 1.022.800.000 đồng; 60% cho UBND xã, phường là
1.534.200.000 đồng).
e) Dự án 8: Nâng cao khả năng tiếp cận, thụ hưởng về dịch vụ trợ giúp pháp lý
chất lượng và giáo dục pháp luật trong phòng, chống ma túy: 424.000.000 đồng (phân
bổ 100% cho Sở Tư pháp).
g) Dự án 9: Quản lý, giám sát, đánh giá Chương trình: 533.000.000 đồng (trong
đó: phân bổ cho Công an tỉnh là 333.000.000 đồng, Sở Y tế là 50.000.000 đồng, Sở
Tư pháp là 50.000.000 đồng, Sở Giáo dục và Đào tạo là 50.000.000 đồng, Sở Văn
hoá, Thể thao và Du lịch là 50.000.000 đồng).
(Chi tiết theo Phụ lục đính kèm)
Điều 2. Điều khoản thi hành
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ
đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi
nhiệm vụ, quyền hạn của mình giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai Khóa XIII, kỳ họp thứ
6 (chuyên đề) thông qua và có hiệu lực thi hành từ ngày 30 tháng 9 năm 2026./.
CHỦ TỊCH
Rah Lan Chung
Phụ lục
DỰ KIẾN PHÂN BỔ KINH PHÍ SỰ NGHIỆP NĂM 2026 THỰC HIỆN CHƢƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA
PHÒNG, CHỐNG MA TÚY ĐẾN NĂM 2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI
(Kèm theo Nghị quyết số 382/NQ-HĐND ngày 30/9/2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: Đồng
Tên đơn vị
Hệ số gốc (H1)
Hệ số tăng thêm
Tổng
hệ số
(T1)
DA1:
5.151.000.000
DA4:
25.764.534.000
DA5:
3.736.000.000
DA6:
1.341.000.000
DA7: 5.050.466.000
DA8:
424.000.000
DA9:
533.000.000
Tổng số tiền
Số đối
tƣợng
trong
diện
quản lý
Địa bàn
không
ma túy
Địa bàn
trọng
điểm
phức
tạp về
ma túy
loại III
Địa bàn
có điều
kiện KT-
XH khó
khăn,
thuộc
vùng đồng
bào DTTS
và miền
núi (H2)
Số
đối
tượn
g
quản
lý
theo
địa
bàn
cấp
xã
(H3)
Tiểu DA1:
362.466.000
Tiểu DA2:
2.131.000.000
Tiểu DA3:
2.557.000.000
TỔNG CỘNG
5.151.000.000
25.764.534.000
3.736.000.000
1.341.000.000
362.466.000
2.131.000.000
2.557.000.000
424.000.000
533.000.000
42.000.000.000
I. Phân bổ cho sở, ban ngành thuộc tỉnh
5.151.000.000
10.305.813.600
1.494.400.000
536.400.000
362.466.000
852.400.000
1.022.800.000
424.000.000
533.000.000
20.682.279.600
Công an tỉnh
5.151.000.000
10.305.813.600
1.494.400.000
852.400.000
333.000.000
18.136.613.600
Sở Y tế
536.400.000
50.000.000
586.400.000
Sở Văn hoá,
Thể thao và Du
lịch
362.466.000
50.000.000
412.466.000
Sở Giáo dục và
Đào tạo
1.022.800.000
50.000.000
1.072.800.000
Sở Tư pháp
424.000.000
50.000.000
474.000.000
II. Phân bổ cho cấp xã
504,75
0
15.458.720.400
2.241.600.000
804.600.000
0
1.278.600.000
1.534.200.000
0
0
21.317.720.400
Xã Nhơn Châu
1
0,5
1,5
0
45.939.734
6.661.516
2.391.085
0
3.799.703
4.559.287
0
0
63.351.324
0
Xã Phù Mỹ
Tây
1
0,5
1,5
0
45.939.734
6.661.516
2.391.085
0
3.799.703
4.559.287
0
0
63.351.324
4
Xã Hội Sơn
1
1,5
0,5
2
0
61.252.978
8.882.021
3.188.113
0
5.066.270
6.079.049
0
0
84.468.432
0
Xã An Vinh
1
1,5
0,5
2
0
61.252.978
8.882.021
3.188.113
0
5.066.270
6.079.049
0
0
84.468.432
0
Xã An Toàn
1
1,5
0,5
2
0
61.252.978
8.882.021
3.188.113
0
5.066.270
6.079.049
0
0
84.468.432
0
Xã Vĩnh Thịnh
1
1,5
0,5
2
0
61.252.978
8.882.021
3.188.113
0
5.066.270
6.079.049
0
0
84.468.432
2
Xã Vĩnh Quang
1
1,5
0,5
2
0
61.252.978
8.882.021
3.188.113
0
5.066.270
6.079.049
0
0
84.468.432
0
Xã Vân Canh
1
1,5
0,5
2
0
61.252.978
8.882.021
3.188.113
0
5.066.270
6.079.049
0
0
84.468.432
0
Xã Canh Liên
1
1,5
0,5
2
0
61.252.978
8.882.021
3.188.113
0
5.066.270
6.079.049
0
0
84.468.432
0
Xã Vĩnh Sơn
1
1,5
0,5
2
0
61.252.978
8.882.021
3.188.113
0
5.066.270
6.079.049
0
0
84.468.432
1
Xã Chư Krey
1
1,5
0,5
2
0
61.252.978
8.882.021
3.188.113
0
5.066.270
6.079.049
0
0
84.468.432
2
Xã Ia Tul
1
1,5
0,5
2
0
61.252.978
8.882.021
3.188.113
0
5.066.270
6.079.049
0
0
84.468.432
1
Xã Kông Bơ
La
1
1,5
0,5
2
0
61.252.978
8.882.021
3.188.113
0
5.066.270
6.079.049
0
0
84.468.432
0
Xã Tơ Tung
1
1,5
0,5
2
0
61.252.978
8.882.021
3.188.113
0
5.066.270
6.079.049
0
0
84.468.432
1
Xã Đak Rong
1
1,5
0,5
2
0
61.252.978
8.882.021
3.188.113
0
5.066.270
6.079.049
0
0
84.468.432
0
Xã Krong
1
1,5
0,5
2
0
61.252.978
8.882.021
3.188.113
0
5.066.270
6.079.049
0
0
84.468.432
1
Xã SRó
1
1,5
0,5
2
0
61.252.978
8.882.021
3.188.113
0
5.066.270
6.079.049
0
0
84.468.432
0
Xã Đăk Song
1
1,5
0,5
2
0
61.252.978
8.882.021
3.188.113
0
5.066.270
6.079.049
0
0
84.468.432
0
Xã Chơ Long
1
1,5
0,5
2
0
61.252.978
8.882.021
3.188.113
0
5.066.270
6.079.049
0
0
84.468.432
0
Xã Ia Sao
1
1,5
0,5
2
0
61.252.978
8.882.021
3.188.113
0
5.066.270
6.079.049
0
0
84.468.432
0
Xã Ia Dreh
1
1,5
0,5
2
0
61.252.978
8.882.021
3.188.113
0
5.066.270
6.079.049
0
0
84.468.432
0
Xã Uar
1
1,5
0,5
2
0
61.252.978
8.882.021
3.188.113
0
5.066.270
6.079.049
0
0
84.468.432
0
Xã Đak Pơ
1
1,5
0,5
2
0
61.252.978
8.882.021
3.188.113
0
5.066.270
6.079.049
0
0
84.468.432
2
Xã Ia Rbol
1
1,5
0,5
2
0
61.252.978
8.882.021
3.188.113
0
5.066.270
6.079.049
0
0
84.468.432
1
Xã Kon Chiêng
1
1,5
0,5
2
0
61.252.978
8.882.021
3.188.113
0
5.066.270
6.079.049
0
0
84.468.432
1
Xã Ayun
1
1,5
0,5
2
0
61.252.978
8.882.021
3.188.113
0
5.066.270
6.079.049
0
0
84.468.432
2
Xã Pờ Tó
1
1,5
1
2,5
0
76.566.223
11.102.526
3.985.141
0
6.332.838
7.598.811
0
0
105.585.539
6
Phường An
Bình
1
1,5
2
3,5
0
107.192.712
15.543.536
5.579.198
0
8.865.973
10.638.336
0
0
147.819.755
15
P. Quy Nhơn
1,5
6
7,5
0
229.698.669
33.307.578
11.955.423
0
18.998.514
22.796.434
0
0
316.756.618
93
P. Pleiku
1,5
2,25
6
8,25
0
252.668.536
36.638.336
13.150.966
0
20.898.366
25.076.077
0
0
348.432.280
63
P. Diên Hồng
1,5
2,25
6
8,25
0
252.668.536
36.638.336
13.150.966
0
20.898.366
25.076.077
0
0
348.432.280
55
P. An Phú
1,5
2,25
6
8,25
0
252.668.536
36.638.336
13.150.966
0
20.898.366
25.076.077
0
0
348.432.280
55
Xã Tuy Phước
1,5
6
7,5
0
229.698.669
33.307.578
11.955.423
0
18.998.514
22.796.434
0
0
316.756.618
51
P. Quy Nhơn
Nam
1,5
6
7,5
0
229.698.669
33.307.578
11.955.423
0
18.998.514
22.796.434
0
0
316.756.618
57
Xã Chư Pưh
1,5
2,25
6
8,25
0
252.668.536
36.638.336
13.150.966
0
20.898.366
25.076.077
0
0
348.432.280
53
Xã Ia Krái
1,5
2,25
6
8,25
0
252.668.536
36.638.336
13.150.966
0
20.898.366
25.076.077
0
0
348.432.280
50
Xã Tuy Phước
Tây
1,5
5
6,5
0
199.072.179
28.866.568
10.361.367
0
16.465.379
19.756.909
0
0
274.522.402
47
P. Hội Phú
1,5
2,25
5
7,25
0
222.042.046
32.197.325
11.556.909
0
18.365.230
22.036.553
0
0
306.198.064
45
Xã Chư Sê
1,5
2,25
5
7,25
0
222.042.046
32.197.325
11.556.909
0
18.365.230
22.036.553
0
0
306.198.064
46
Xã Biển Hồ
1,5
2,25
5
7,25
0
222.042.046
32.197.325
11.556.909
0
18.365.230
22.036.553
0
0
306.198.064
40
Xã Ia Ly
1,5
2,25
4
6,25
0
191.415.557
27.756.315
9.962.853
0
15.832.095
18.997.028
0
0
263.963.848
37
Xã Ia Băng
1,5
2,25
4
6,25
0
191.415.557
27.756.315
9.962.853
0
15.832.095
18.997.028
0
0
263.963.848
37
Xã Phù Cát
1,5
4
5,5
0
168.445.690
24.425.557
8.767.311
0
13.932.244
16.717.385
0
0
232.288.187
38
P. Hoài Nhơn
1,5
4
5,5
0
168.445.690
24.425.557
8.767.311
0
13.932.244
16.717.385
0
0
232.288.187
33
P. Quy Nhơn
Đông
1,5
4
5,5
0
168.445.690
24.425.557
8.767.311
0
13.932.244
16.717.385
0
0
232.288.187
30
Xã Tuy Phước
Đông
1,5
3
4,5
0
137.819.201
19.984.547
7.173.254
0
11.399.108
13.677.860
0
0
190.053.971
28
Xã Tuy Phước
Bắc
1,5
3
4,5
0
137.819.201
19.984.547
7.173.254
0
11.399.108
13.677.860
0
0
190.053.971
28
Xã Đề Gi
1,5
3
4,5
0
137.819.201
19.984.547
7.173.254
0
11.399.108
13.677.860
0
0
190.053.971
28
Xã An Lương
1,5
3
4,5
0
137.819.201
19.984.547
7.173.254
0
11.399.108
13.677.860
0
0
190.053.971
25
Xã Ia Grai
1,5
2,25
3
5,25
0
160.789.068
23.315.305
8.368.796
0
13.298.960
15.957.504
0
0
221.729.633
29
Xã Ia Hrú
1,5
2,25
3
5,25
0
160.789.068
23.315.305
8.368.796
0
13.298.960
15.957.504
0
0
221.729.633
29
P. An Khê
1,5
2,25
3
5,25
0
160.789.068
23.315.305
8.368.796
0
13.298.960
15.957.504
0
0
221.729.633
21
Xã Đak Đoa
1,5
2,25
3
5,25
0
160.789.068
23.315.305
8.368.796
0
13.298.960
15.957.504
0
0
221.729.633
20
Xã Kon Gang
1,5
2,25
3
5,25
0
160.789.068
23.315.305
8.368.796
0
13.298.960
15.957.504
0
0
221.729.633
24
Xã Ia O
1,5
2,25
3
5,25
0
160.789.068
23.315.305
8.368.796
0
13.298.960
15.957.504
0
0
221.729.633
24
Xã Tây Sơn
1,5
3
4,5
0
137.819.201
19.984.547
7.173.254
0
11.399.108
13.677.860
0
0
190.053.971
21
Xã Ia Dơk
1,5
2,25
3
5,25
0
160.789.068
23.315.305
8.368.796
0
13.298.960
15.957.504
0
0
221.729.633
21
P. Quy Nhơn
Tây
1,5
3
4,5
0
137.819.201
19.984.547
7.173.254
0
11.399.108
13.677.860
0
0
190.053.971
24
Xã Ngô Mây
1,5
2
3,5
0
107.192.712
15.543.536
5.579.198
0
8.865.973
10.638.336
0
0
147.819.755
19
Xã Hoài Ân
1,5
2
3,5
0
107.192.712
15.543.536
5.579.198
0
8.865.973
10.638.336
0
0
147.819.755
15
P. Quy Nhơn
Bắc
1,5
2
3,5
0
107.192.712
15.543.536
5.579.198
0
8.865.973
10.638.336
0
0
147.819.755
18
P. Bồng Sơn
1,5
2
3,5
0
107.192.712
15.543.536
5.579.198
0
8.865.973
10.638.336
0
0
147.819.755
16
Xã Phù Mỹ
Đông
1,5
2
3,5
0
107.192.712
15.543.536
5.579.198
0
8.865.973
10.638.336
0
0
147.819.755
15
Xã Cát Tiến
1,5
2
3,5
0
107.192.712
15.543.536
5.579.198
0
8.865.973
10.638.336
0
0
147.819.755
15
Xã Ia Lâu
1,5
2,25
2
4,25
0
130.162.579
18.874.294
6.774.740
0
10.765.825
12.917.979
0
0
179.495.417
15
Xã Ia Pia
1,5
2,25
2
4,25
0
130.162.579
18.874.294
6.774.740
0
10.765.825
12.917.979
0
0
179.495.417
17
P. Thống Nhất
1,5
2,25
2
4,25
0
130.162.579
18.874.294
6.774.740
0
10.765.825
12.917.979
0
0
179.495.417
19
Xã Ia Phí
1,5
2,25
2
4,25
0
130.162.579
18.874.294
6.774.740
0
10.765.825
12.917.979
0
0
179.495.417
15
Xã Ia Ko
1,5
2,25
2
4,25
0
130.162.579
18.874.294
6.774.740
0
10.765.825
12.917.979
0
0
179.495.417
18
Xã Ia Hrung
1,5
2,25
2
4,25
0
130.162.579
18.874.294
6.774.740
0
10.765.825
12.917.979
0
0
179.495.417
19
Xã Ia Chia
1,5
2,25
2
4,25
0
130.162.579
18.874.294
6.774.740
0
10.765.825
12.917.979
0
0
179.495.417
19
Xã Ia Dom
1,5
2,25
2
4,25
0
130.162.579
18.874.294
6.774.740
0
10.765.825
12.917.979
0
0
179.495.417
15
Xã Ia Pa
1,5
2,25
2
4,25
0
130.162.579
18.874.294
6.774.740
0
10.765.825
12.917.979
0
0
179.495.417
15
P. Bình Định
1,5
2
3,5
0
107.192.712
15.543.536
5.579.198
0
8.865.973
10.638.336
0
0
147.819.755
14
P. An Nhơn
1,5
2
3,5
0
107.192.712
15.543.536
5.579.198
0
8.865.973
10.638.336
0
0
147.819.755
14
P. An Nhơn
Đông
1,5
2
3,5
0
107.192.712
15.543.536
5.579.198
0
8.865.973
10.638.336
0
0
147.819.755
14
Xã An Nhơn
Tây
1,5
2
3,5
0
107.192.712
15.543.536
5.579.198
0
8.865.973
10.638.336
0
0
147.819.755
13
Xã Bình An
1,5
2
3,5
0
107.192.712
15.543.536
5.579.198
0
8.865.973
10.638.336
0
0
147.819.755
13
P. An Nhơn
Bắc
1,5
2
3,5
0
107.192.712
15.543.536
5.579.198
0
8.865.973
10.638.336
0
0
147.819.755
10
P. Tam Quan
1,5
2
3,5
0
107.192.712
15.543.536
5.579.198
0
8.865.973
10.638.336
0
0
147.819.755
12
P. Hoài Nhơn
Đông
1,5
2
3,5
0
107.192.712
15.543.536
5.579.198
0
8.865.973
10.638.336
0
0
147.819.755
14
P. Hoài Nhơn
Tây
1,5
2
3,5
0
107.192.712
15.543.536
5.579.198
0
8.865.973
10.638.336
0
0
147.819.755
10
P. Hoài Nhơn
Nam
1,5
2
3,5
0
107.192.712
15.543.536
5.579.198
0
8.865.973
10.638.336
0
0
147.819.755
10
P. Hoài Nhơn
Bắc
1,5
2
3,5
0
107.192.712
15.543.536
5.579.198
0
8.865.973
10.638.336
0
0
147.819.755
14
Xã Xuân An
1,5
2
3,5
0
107.192.712
15.543.536
5.579.198
0
8.865.973
10.638.336
0
0
147.819.755
11
Xã Hòa Hội
1,5
2
3,5
0
107.192.712
15.543.536
5.579.198
0
8.865.973
10.638.336
0
0
147.819.755
10
Xã Bình
Dương
1,5
2
3,5
0
107.192.712
15.543.536
5.579.198
0
8.865.973
10.638.336
0
0
147.819.755
14
Xã Bình Hiệp
1,5
2
3,5
0
107.192.712
15.543.536
5.579.198
0
8.865.973
10.638.336
0
0
147.819.755
14
Xã Phù Mỹ
Bắc
1,5
2
3,5
0
107.192.712
15.543.536
5.579.198
0
8.865.973
10.638.336
0
0
147.819.755
14
Xã Canh Vinh
1,5
2,25
2
4,25
0
130.162.579
18.874.294
6.774.740
0
10.765.825
12.917.979
0
0
179.495.417
10
Xã Ân Tường
1,5
2,25
2
4,25
0
130.162.579
18.874.294
6.774.740
0
10.765.825
12.917.979
0
0
179.495.417
10
Xã Kim Sơn
1,5
2,25
2
4,25
0
130.162.579
18.874.294
6.774.740
0
10.765.825
12.917.979
0
0
179.495.417
14
Xã Vạn Đức
1,5
2,25
2
4,25
0
130.162.579
18.874.294
6.774.740
0
10.765.825
12.917.979
0
0
179.495.417
11
Xã Ia Tôr
1,5
2,25
2
4,25
0
130.162.579
18.874.294
6.774.740
0
10.765.825
12.917.979
0
0
179.495.417
13
Xã Bờ Ngoong
1,5
2,25
2
4,25
0
130.162.579
18.874.294
6.774.740
0
10.765.825
12.917.979
0
0
179.495.417
12
Xã Phú Thiện
1,5
2,25
2
4,25
0
130.162.579
18.874.294
6.774.740
0
10.765.825
12.917.979
0
0
179.495.417
14
Xã KDang
1,5
2,25
2
4,25
0
130.162.579
18.874.294
6.774.740
0
10.765.825
12.917.979
0
0
179.495.417
12
Xã Chư Prông
1,5
2,25
2
4,25
0
130.162.579
18.874.294
6.774.740
0
10.765.825
12.917.979
0
0
179.495.417
11
Xã Ia Nan
1,5
2,25
2
4,25
0
130.162.579
18.874.294
6.774.740
0
10.765.825
12.917.979
0
0
179.495.417
13
Xã Chư Păh
1,5
2,25
2
4,25
0
130.162.579
18.874.294
6.774.740
0
10.765.825
12.917.979
0
0
179.495.417
12
Xã Phù Mỹ
1,5
1
2,5
0
76.566.223
11.102.526
3.985.141
0
6.332.838
7.598.811
0
0
105.585.539
8
Xã Phù Mỹ
Nam
1,5
1
2,5
0
76.566.223
11.102.526
3.985.141
0
6.332.838
7.598.811
0
0
105.585.539
9
P. An Nhơn
Nam
1,5
1
2,5
0
76.566.223
11.102.526
3.985.141
0
6.332.838
7.598.811
0
0
105.585.539
7
Xã Bình Khê
1,5
1
2,5
0
76.566.223
11.102.526
3.985.141
0
6.332.838
7.598.811
0
0
105.585.539
8
Xã Bình Phú
1,5
2,25
1
3,25
0
99.536.090
14.433.284
5.180.684
0
8.232.689
9.878.455
0
0
137.261.201
5
Xã Bàu Cạn
1,5
2,25
1
3,25
0
99.536.090
14.433.284
5.180.684
0
8.232.689
9.878.455
0
0
137.261.201
8
Xã Ia Boòng
1,5
2,25
1
3,25
0
99.536.090
14.433.284
5.180.684
0
8.232.689
9.878.455
0
0
137.261.201
9
Xã Al Bá
1,5
2,25
1
3,25
0
99.536.090
14.433.284
5.180.684
0
8.232.689
9.878.455
0
0
137.261.201
8
Xã Ia Le
1,5
2,25
1
3,25
0
99.536.090
14.433.284
5.180.684
0
8.232.689
9.878.455
0
0
137.261.201
8
Xã Ia Mơ
1,5
2,25
1
3,25
0
99.536.090
14.433.284
5.180.684
0
8.232.689
9.878.455
0
0
137.261.201
7
Xã Ya Hội
1,5
2,25
1
3,25
0
99.536.090
14.433.284
5.180.684
0
8.232.689
9.878.455
0
0
137.261.201
9
Xã Mang Yang
1,5
2,25
1
3,25
0
99.536.090
14.433.284
5.180.684
0
8.232.689
9.878.455
0
0
137.261.201
9
Xã Ia Pnôn
1,5
2,25
1
3,25
0
99.536.090
14.433.284
5.180.684
0
8.232.689
9.878.455
0
0
137.261.201
9
Xã Đức Cơ
1,5
2,25
1
3,25
0
99.536.090
14.433.284
5.180.684
0
8.232.689
9.878.455
0
0
137.261.201
9
P. Ayun Pa
1,5
2,25
1
3,25
0
99.536.090
14.433.284
5.180.684
0
8.232.689
9.878.455
0
0
137.261.201
6
Xã Chư A Thai
1,5
2,25
1
3,25
0
99.536.090
14.433.284
5.180.684
0
8.232.689
9.878.455
0
0
137.261.201
6
Xã Ia Krêl
1,5
2,25
1
3,25
0
99.536.090
14.433.284
5.180.684
0
8.232.689
9.878.455
0
0
137.261.201
5
Xã An Hòa
1,5
2,25
0,5
2,75
0
84.222.845
12.212.779
4.383.655
0
6.966.122
8.358.692
0
0
116.144.093
3
Xã An Lão
1,5
2,25
0,5
2,75
0
84.222.845
12.212.779
4.383.655
0
6.966.122
8.358.692
0
0
116.144.093
1
Xã Vĩnh Thạnh
1,5
2,25
0,5
2,75
0
84.222.845
12.212.779
4.383.655
0
6.966.122
8.358.692
0
0
116.144.093
3
Xã Ia Púch
1,5
2,25
0,5
2,75
0
84.222.845
12.212.779
4.383.655
0
6.966.122
8.358.692
0
0
116.144.093
4
Xã Cửu An
1,5
2,25
0,5
2,75
0
84.222.845
12.212.779
4.383.655
0
6.966.122
8.358.692
0
0
116.144.093
2
Xã Kbang
1,5
2,25
0,5
2,75
0
84.222.845
12.212.779
4.383.655
0
6.966.122
8.358.692
0
0
116.144.093
2
Xã Sơn Lang
1,5
2,25
0,5
2,75
0
84.222.845
12.212.779
4.383.655
0
6.966.122
8.358.692
0
0
116.144.093
3
Xã Kông Chro
1,5
2,25
0,5
2,75
0
84.222.845
12.212.779
4.383.655
0
6.966.122
8.358.692
0
0
116.144.093
4
Xã Ya Ma
1,5
2,25
0,5
2,75
0
84.222.845
12.212.779
4.383.655
0
6.966.122
8.358.692
0
0
116.144.093
4
Xã Ia Hiao
1,5
2,25
0,5
2,75
0
84.222.845
12.212.779
4.383.655
0
6.966.122
8.358.692
0
0
116.144.093
4
Xã Phú Túc
1,5
2,25
0,5
2,75
0
84.222.845
12.212.779
4.383.655
0
6.966.122
8.358.692
0
0
116.144.093
4
Xã Ia Rsai
1,5
2,25
0,5
2,75
0
84.222.845
12.212.779
4.383.655
0
6.966.122
8.358.692
0
0
116.144.093
2
Xã Đak Sơmei
1,5
2,25
0,5
2,75
0
84.222.845
12.212.779
4.383.655
0
6.966.122
8.358.692
0
0
116.144.093
1
Xã Lơ Pang
1,5
2,25
0,5
2,75
0
84.222.845
12.212.779
4.383.655
0
6.966.122
8.358.692
0
0
116.144.093
1
Xã Hra
1,5
2,25
0,5
2,75
0
84.222.845
12.212.779
4.383.655
0
6.966.122
8.358.692
0
0
116.144.093
1
Xã Ia Khươl
1,5
2,25
0,5
2,75
0
84.222.845
12.212.779
4.383.655
0
6.966.122
8.358.692
0
0
116.144.093
3
Xã Gào
1,5
2,25
0,5
2,75
0
84.222.845
12.212.779
4.383.655
0
6.966.122
8.358.692
0
0
116.144.093
4
Xã Ân Hảo
1,5
0,5
2
0
61.252.978
8.882.021
3.188.113
0
5.066.270
6.079.049
0
0
84.468.432
4

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Nghị quyết 382/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai phân bổ kinh phí sự nghiệp năm 2026 thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phòng, chống ma túy đến năm 2030 trên địa bàn tỉnh

văn bản tiếng việt

downloadNghị quyết 382/NQ-HĐND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Nghị quyết 382/NQ-HĐND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×