Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Thông tư 37/2026/TT-BYT: Danh mục bệnh hiểm nghèo cho sĩ quan Quân đội nghỉ hưu

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 01/10/2026 09:57 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Y tế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 37/2026/TT-BYT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Thông tư Người ký: Vũ Mạnh Hà
Trích yếu: Ban hành Danh mục bệnh hiểm nghèo làm cơ sở để thực hiện chế độ, chính sách đối với sĩ quan Quân đội nghỉ hưu theo quy định tại Nghị định 343/2025/NĐ-CP của Chính phủ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
30/09/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Bảo hiểm Y tế-Sức khỏe Cán bộ-Công chức-Viên chức

TÓM TẮT THÔNG TƯ 37/2026/TT-BYT

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Thông tư 37/2026/TT-BYT

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Thông tư 37/2026/TT-BYT PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Thông tư 37/2026/TT-BYT DOC (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ Y TẾ
__________

Số: 37/2026/TT-BYT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________

Hà Nội, ngày 30 tháng 9 năm 2026

THÔNG TƯ

Ban hành Danh mục bệnh hiểm nghèo làm cơ sở để thực hiện chế độ,
chính sách đối với sĩ quan Quân đội nghỉ hưu theo quy định tại

Nghị định số 343/2025/NĐ-CP của Chính phủ

Căn cứ Nghị định số 343/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chế độ an điều dưỡng, chăm sóc khi mắc bệnh hiểm nghèo, chế độ thông tin, hỗ trợ tang lễ khi từ trần đối với sĩ quan Quân đội nghỉ hưu;

Căn cứ Nghị định số 313/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh;

Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Thông tư ban hành Danh mục bệnh hiểm nghèo làm cơ sở để thực hiện chế độ, chính sách đối với sĩ quan Quân đội nghỉ hưu theo quy định tại Nghị định số 343/2025/NĐ-CP của Chính phủ.

Điều 1. Danh mục bệnh hiểm nghèo làm cơ sở để thực hiện chế độ, chính sách đối với sĩ quan Quân đội nghỉ hưu theo quy định tại Nghị định số 343/2025/NĐ-CP của Chính phủ

Ban hành Danh mục bệnh hiểm nghèo làm cơ sở để thực hiện chế độ, chính sách đối với đối tượng quy định tại Điều 2 và khoản 3 Điều 11 Nghị định số 343/2025/NĐ-CP của Chính phủ tại Phụ lục kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 9 năm 2026.

Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Y tế (Cục Quản lý Khám, chữa bệnh) để kịp thời hướng dẫn, giải quyết./.

Đang theo dõi

Nơi nhận:

- Ban Bí thư Trung ương Đảng;

- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;

- Các bộ, cơ quan ngang bộ;

- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;

- Văn phòng Tổng Bí thư;

- Văn phòng Chủ tịch nước;

- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;

- Văn phòng Quốc hội;

- Tòa án nhân dân tối cao;

- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;

- Kiểm toán nhà nước;

- Ngân hàng Chính sách xã hội;

- Ngân hàng Phát triển Việt Nam;

- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;

- Cơ quan Trung ương của các tổ chức chính trị - xã hội;

- Bộ trưởng (để báo cáo);

- Các đ/c Thứ trưởng Bộ Y tế (để phối hợp chỉ đạo);

- Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

- Công báo; Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;

- Các Vụ, Cục, Văn phòng Bộ thuộc Bộ Y tế;

- Cổng Thông tin điện tử Bộ Y tế;

- Lưu: VT, KCB, PC.

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG THƯỜNG TRỰC

Vũ Mạnh Hà

Tải biểu mẫu

PHỤ LỤC

(Ban hành kèm theo Thông tư số 37/2026/TT-BYT ngày 30 tháng 9 năm 2026)

___________________

DANH MỤC

Bệnh hiểm nghèo làm cơ sở để thực hiện chế độ, chính sách theo quy định tại
Nghị định số 343/2025/NĐ-CP của Chính phủ

STT

Tên bệnh 1

Mã bệnh 2

Tình trạng, điều kiện

1

Bệnh HIV dẫn đến bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng hoặc gây u ác tính hoặc dẫn đến các bệnh xác định khác hoặc bệnh lý khác

Từ B20 đến B23

Nhiễm HIV trong khi thi hành công vụ, được cơ quan, đơn vị có thẩm quyền xác nhận và HIV giai đoạn AIDS đang có các nhiễm trùng cơ hội, suy kiệt, không có khả năng tự chăm sóc bản thân

2

U ác tính

Từ C00 đến C97 và từ D00 đến D09

Giai đoạn tiến triển hoặc di căn, đang điều trị chăm sóc giảm nhẹ, kèm tình trạng suy kiệt nặng

3

Thiếu máu tan máu mắc phải

Từ D59.0 đến D59.3 và D59.8; D59.9

 

4

Các thể suy tủy xương

Từ D61.0 đến D61.3 và D61.8; D61.9

 

5

Ban xuất huyết giảm tiểu cầu vô căn

D69.3

Trường hợp không đáp ứng với điều trị thông thường

6

Suy giảm miễn dịch kết hợp

D81

 

7

Đái tháo đường có biến chứng

Từ E10.2 đến E10.7 và từ E11.2 đến E11.7

Có biến chứng: Tổn thương đáy mắt, giảm thị lực nặng; suy thận giai đoạn IV, V; suy tim giai đoạn III, IV; đột quỵ não; tổn thương mạch máu nặng hoặc các biến chứng nặng khác cần người giúp đỡ.

8

Viêm não, viêm tủy và viêm não - tủy

G04

Có di chứng thần kinh kéo dài: suy giảm nhận thức mức độ trung bình, nặng, không thể tự vận động hoặc sinh hoạt, cần có người chăm sóc

9

Teo cơ do tổn thương tủy sống và hội chứng liên
quan

G12

Mức độ trung bình, nặng, phụ thuộc người chăm sóc

10

Bệnh Parkinson

G20

Parkinson giai đoạn muộn, phụ thuộc người chăm sóc (Phân độ Hoehn và Yahr giai đoạn IV, V)

11

Xơ cứng rải rác

G35

Cần có phương tiện hỗ trợ để đi lại hoặc phải có người chăm sóc

12

Động kinh cơn lớn, không đặc hiệu (kèm hoặc không kèm cơn vắng ý thức)

G40.6

Động kinh kháng thuốc

13

Nhược cơ

G70.0

Mức độ III, IV, V: Yếu vận động mức độ trung bình và/hoặc ảnh hưởng chức năng nuốt, hô hấp

14

Liệt nửa người

G81

Liệt vận động cơ lực 3/5; 2/5; 1/5; 0/5 và/hoặc rối loạn cảm giác mức độ nặng

15

Di chứng bệnh mạch máu não

I69

 

16

Liệt hai chân và liệt tứ chi

G82 và G83

Liệt vận động cơ lực 3/5; 2/5; 1/5; 0/5 và/hoặc rối loạn cảm giác mức độ nặng

17

Mù hai mắt

H54.0

Mù hai mắt theo luật định với thị lực ở mắt tốt nhất (sau chỉnh kính tối đa)
dưới 20/400 hoặc thị trường bị thu hẹp dưới 10 độ xung quanh điểm cố định trung tâm ở mắt tốt hơn (bất kể thị lực đạt bao nhiêu)

18

Giảm thính lực hai tai

H90.3 và H90.6

Thiếu hụt thính lực hai tai, mỗi tai từ 85% trở lên, không hồi phục sau điều trị

19

Suy tim

I50

Suy tim giai đoạn III, IV

20

Bệnh tim thiếu máu cục bộ mạn

I25

Giai đoạn nặng, tắc đa nhánh mạch vành trơ với điều trị nội khoa và không có chỉ định can thiệp và/hoặc phẫu thuật.

21

Nhồi máu cơ tim cấp và các biến chứng nặng

I21 và I22

Giai đoạn cấp hoặc có biến chứng suy tim, sốc tim, rối loạn nhịp nguy hiểm

22

Suy gan

K72

Child-Pugh C

23

Xơ gan

K74

Giai đoạn mất bù, biến chứng chảy máu tiêu hóa, giãn vỡ tĩnh mạch thực quản; hội chứng não gan, suy kiệt

24

Tình trạng có lỗ mở hồi tràng, lỗ mở đại tràng

Z93.2 và Z93.3

Cần lưu vĩnh viễn

25

Viêm tụy mạn tính tái phát nặng

K86.1

Tái phát nhiều lần, suy kiệt

26

Lupus ban đỏ hệ thống

M32

Có biến chứng, không đáp ứng với điều trị thường quy

27

Bệnh thận mạn tính

N18.4 và N18.5

Giai đoạn IV, V

28

Lọc máu ngoài thận

Z99.2 và Z49.1

 

29

Hội chứng thận hư

N04

Thể kháng thuốc

30

Bệnh lao

B90.0 và từ A15 đến A19

Đa kháng thuốc trở lên

31

Bệnh tâm thần

Từ F01 đến F09; từ F2 đến F39; từ F60 đến F69 và F99

 

32

Alzheimer

G30

Mất trí nhớ hoàn toàn ở người già phải có người phục vụ

33

Bệnh thân neuron vận động

G12.2

 

34

Bệnh lý thuyên tắc và/hoặc huyết khối động mạch

I74

Đã có biến chứng hoại tử, phải phẫu thuật cắt cụt

35

Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính

J44

Giai đoạn rất nặng (FEV1 < 30%), hoặc biến chứng tâm phế mạn hoặc phải thở ô xy dài hạn

36

Giãn phế quản lan tỏa hai phổi

J47

Nhập viện từ 4 lần/năm trở lên hoặc biến chứng tâm phế mạn hoặc cần thở ô xy dài hạn

37

Bệnh bụi phổi có biến chứng xơ phổi

Từ J60 đến J68

Suy hô hấp cần thở ô xy tại nhà hoặc có xơ phổi, SpO2 lúc vận động < 90%

38

Bệnh phổi kẽ

J84.1

Cần thở ô xy dài hạn (SpO2 lúc vận động < 90%)

39

Tăng áp động mạch phổi

I27.0 và I27.2

 

40

Xơ cứng bì

M34

Có tổn thương phổi hoặc tim hoặc động mạch phổi hoặc biến chứng mạch máu, phần mềm cần phải cắt cụt chi thể

41

Cứng khớp

M24 và M25

Không thể tự vận động phải di chuyển bằng xe lăn.

42

Viêm khớp dạng thấp

M05

Có tổn thương phổi kẽ

43

Viêm cột sống dính khớp

M45

Có di chứng gây hạn chế vận động hoặc phải phẫu thuật

44

Bệnh mô liên kết có tổn thương phổi kẽ

Từ M30 đến M36 kèm J84.1

 

45

Loãng xương có kèm gãy xương bệnh lý

M80

Có di chứng gây hạn chế vận động hoặc phải phẫu thuật

46

Viêm da cơ – viêm đa cơ

M33.1 ; M33.2 và M33.9

Có tổn thương nội tạng hoặc ung thư kèm theo

47

Thương tích gây hậu quả nặng nề, phải cắt cụt chi

T05.0; T05.2; T05.3; T05.5 và T05.6

Trừ những trường hợp đã được xác định tổn thương trước khi nghỉ hưu

48

Di chứng bỏng gây hạn chế hô hấp mức độ nặng hoặc cắt cụt chi

Từ T95.0 đến T95.3

 

49

Tình trạng ghép tạng

Z94

 

50

Lọc máu khác

Z49.2

 

51

Hội chứng kháng phospholipid (Bệnh tăng đông máu khác)

D68.6

 

52

Suy đa tạng

R65.2 và R65.3

Suy đa tạng do bất kỳ nguyên nhân nào, tình trạng nặng, tiên lượng xấu

53

Nhiễm khuẩn huyết nặng, sốc nhiễm khuẩn

A41

Tình trạng sốc, phải điều trị hồi sức tích cực, có tổn thương đa tạng (có di chứng tổn thương đa tạng)

54

Di chứng sau hội chứng sốc hoặc suy đa tạng

G72.8 và F43.1

Mới xuất viện khỏi ICU hoặc sốc nhiễm khuẩn

55

Nấm màng não do Cryptococcus

B45.1 và B45.7

Có di chứng tổn thương thần kinh

56

Nấm do Aspergillus xâm lấn

B44.0 và B44.7

Có di chứng

57

Nấm phổi mạn tính do Aspergillus

B44.1

Gây suy giảm chức năng thông khí phổi mức độ nặng hoặc FVC < 50% hoặc FEV1 < 50% hoặc cả hai

58

Bệnh do Mucor

B46

Có di chứng

___________________________

1 Ghi chú: Tên bệnh kèm theo mã bệnh và tình trạng, điều kiện

2 Theo Thông tư số 06/2026/TT-BYT ngày 02/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế Quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10; các mã bệnh có 03 ký tự trong Phụ lục này bao gồm tất cả các mã bệnh chi tiết có 04 ký tự, ví dụ: Mã D81 bao gồm các mã D81.0, D81.1 , D81.2, D81.3, D81.4, D81.5, D81.6, D81.7, D81.8; trường hợp có mã bệnh chi tiết đến 04 ký tự, khi xác định mã bệnh phải ghi rõ mã chi tiết 04 ký tự.

Đang theo dõi

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Thông tư 37/2026/TT-BYT của Bộ Y tế ban hành Danh mục bệnh hiểm nghèo làm cơ sở để thực hiện chế độ, chính sách đối với sĩ quan Quân đội nghỉ hưu theo quy định tại Nghị định 343/2025/NĐ-CP của Chính phủ

văn bản tiếng việt

downloadThông tư 37/2026/TT-BYT (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

downloadThông tư 37/2026/TT-BYT (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Phu luc. Danh muc Benh hiem ngheo lam co so de thuc hien che do, chinh sach (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tải tất cả

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Nghị định 343/2025/NĐ-CP
  • Văn bản liên quan Thông tư 37/2026/TT-BYT
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×