- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Thông tư 37/2026/TT-BYT: Danh mục bệnh hiểm nghèo cho sĩ quan Quân đội nghỉ hưu
| Cơ quan ban hành: | Bộ Y tế |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 37/2026/TT-BYT | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Thông tư | Người ký: | Vũ Mạnh Hà |
| Trích yếu: | Ban hành Danh mục bệnh hiểm nghèo làm cơ sở để thực hiện chế độ, chính sách đối với sĩ quan Quân đội nghỉ hưu theo quy định tại Nghị định 343/2025/NĐ-CP của Chính phủ | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
30/09/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Bảo hiểm Y tế-Sức khỏe Cán bộ-Công chức-Viên chức | ||
TÓM TẮT THÔNG TƯ 37/2026/TT-BYT
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
| BỘ Y TẾ Số: 37/2026/TT-BYT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Hà Nội, ngày 30 tháng 9 năm 2026 |
THÔNG TƯ
Ban hành Danh mục bệnh hiểm nghèo làm cơ sở để thực hiện chế độ,
chính sách đối với sĩ quan Quân đội nghỉ hưu theo quy định tại
Nghị định số 343/2025/NĐ-CP của Chính phủ
Căn cứ Nghị định số 343/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chế độ an điều dưỡng, chăm sóc khi mắc bệnh hiểm nghèo, chế độ thông tin, hỗ trợ tang lễ khi từ trần đối với sĩ quan Quân đội nghỉ hưu;
Căn cứ Nghị định số 313/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh;
Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Thông tư ban hành Danh mục bệnh hiểm nghèo làm cơ sở để thực hiện chế độ, chính sách đối với sĩ quan Quân đội nghỉ hưu theo quy định tại Nghị định số 343/2025/NĐ-CP của Chính phủ.
Điều 1. Danh mục bệnh hiểm nghèo làm cơ sở để thực hiện chế độ, chính sách đối với sĩ quan Quân đội nghỉ hưu theo quy định tại Nghị định số 343/2025/NĐ-CP của Chính phủ
Ban hành Danh mục bệnh hiểm nghèo làm cơ sở để thực hiện chế độ, chính sách đối với đối tượng quy định tại Điều 2 và khoản 3 Điều 11 Nghị định số 343/2025/NĐ-CP của Chính phủ tại Phụ lục kèm theo Thông tư này.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 9 năm 2026.
Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Y tế (Cục Quản lý Khám, chữa bệnh) để kịp thời hướng dẫn, giải quyết./.
| Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các bộ, cơ quan ngang bộ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Ngân hàng Chính sách xã hội; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan Trung ương của các tổ chức chính trị - xã hội; - Bộ trưởng (để báo cáo); - Các đ/c Thứ trưởng Bộ Y tế (để phối hợp chỉ đạo); - Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Công báo; Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; - Các Vụ, Cục, Văn phòng Bộ thuộc Bộ Y tế; - Cổng Thông tin điện tử Bộ Y tế; - Lưu: VT, KCB, PC. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG THƯỜNG TRỰC
Vũ Mạnh Hà |
PHỤ LỤC
(Ban hành kèm theo Thông tư số 37/2026/TT-BYT ngày 30 tháng 9 năm 2026)
___________________
DANH MỤC
Bệnh hiểm nghèo làm cơ sở để thực hiện chế độ, chính sách theo quy định tại
Nghị định số 343/2025/NĐ-CP của Chính phủ
|
STT |
Tên bệnh 1 |
Mã bệnh 2 |
Tình trạng, điều kiện |
|
1 |
Bệnh HIV dẫn đến bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng hoặc gây u ác tính hoặc dẫn đến các bệnh xác định khác hoặc bệnh lý khác |
Từ B20 đến B23 |
Nhiễm HIV trong khi thi hành công vụ, được cơ quan, đơn vị có thẩm quyền xác nhận và HIV giai đoạn AIDS đang có các nhiễm trùng cơ hội, suy kiệt, không có khả năng tự chăm sóc bản thân |
|
2 |
U ác tính |
Từ C00 đến C97 và từ D00 đến D09 |
Giai đoạn tiến triển hoặc di căn, đang điều trị chăm sóc giảm nhẹ, kèm tình trạng suy kiệt nặng |
|
3 |
Thiếu máu tan máu mắc phải |
Từ D59.0 đến D59.3 và D59.8; D59.9 |
|
|
4 |
Các thể suy tủy xương |
Từ D61.0 đến D61.3 và D61.8; D61.9 |
|
|
5 |
Ban xuất huyết giảm tiểu cầu vô căn |
D69.3 |
Trường hợp không đáp ứng với điều trị thông thường |
|
6 |
Suy giảm miễn dịch kết hợp |
D81 |
|
|
7 |
Đái tháo đường có biến chứng |
Từ E10.2 đến E10.7 và từ E11.2 đến E11.7 |
Có biến chứng: Tổn thương đáy mắt, giảm thị lực nặng; suy thận giai đoạn IV, V; suy tim giai đoạn III, IV; đột quỵ não; tổn thương mạch máu nặng hoặc các biến chứng nặng khác cần người giúp đỡ. |
|
8 |
Viêm não, viêm tủy và viêm não - tủy |
G04 |
Có di chứng thần kinh kéo dài: suy giảm nhận thức mức độ trung bình, nặng, không thể tự vận động hoặc sinh hoạt, cần có người chăm sóc |
|
9 |
Teo cơ do tổn thương tủy sống và hội chứng liên |
G12 |
Mức độ trung bình, nặng, phụ thuộc người chăm sóc |
|
10 |
Bệnh Parkinson |
G20 |
Parkinson giai đoạn muộn, phụ thuộc người chăm sóc (Phân độ Hoehn và Yahr giai đoạn IV, V) |
|
11 |
Xơ cứng rải rác |
G35 |
Cần có phương tiện hỗ trợ để đi lại hoặc phải có người chăm sóc |
|
12 |
Động kinh cơn lớn, không đặc hiệu (kèm hoặc không kèm cơn vắng ý thức) |
G40.6 |
Động kinh kháng thuốc |
|
13 |
Nhược cơ |
G70.0 |
Mức độ III, IV, V: Yếu vận động mức độ trung bình và/hoặc ảnh hưởng chức năng nuốt, hô hấp |
|
14 |
Liệt nửa người |
G81 |
Liệt vận động cơ lực 3/5; 2/5; 1/5; 0/5 và/hoặc rối loạn cảm giác mức độ nặng |
|
15 |
Di chứng bệnh mạch máu não |
I69 |
|
|
16 |
Liệt hai chân và liệt tứ chi |
G82 và G83 |
Liệt vận động cơ lực 3/5; 2/5; 1/5; 0/5 và/hoặc rối loạn cảm giác mức độ nặng |
|
17 |
Mù hai mắt |
H54.0 |
Mù hai mắt theo luật định với thị lực ở mắt tốt nhất (sau chỉnh kính tối đa) |
|
18 |
Giảm thính lực hai tai |
H90.3 và H90.6 |
Thiếu hụt thính lực hai tai, mỗi tai từ 85% trở lên, không hồi phục sau điều trị |
|
19 |
Suy tim |
I50 |
Suy tim giai đoạn III, IV |
|
20 |
Bệnh tim thiếu máu cục bộ mạn |
I25 |
Giai đoạn nặng, tắc đa nhánh mạch vành trơ với điều trị nội khoa và không có chỉ định can thiệp và/hoặc phẫu thuật. |
|
21 |
Nhồi máu cơ tim cấp và các biến chứng nặng |
I21 và I22 |
Giai đoạn cấp hoặc có biến chứng suy tim, sốc tim, rối loạn nhịp nguy hiểm |
|
22 |
Suy gan |
K72 |
Child-Pugh C |
|
23 |
Xơ gan |
K74 |
Giai đoạn mất bù, biến chứng chảy máu tiêu hóa, giãn vỡ tĩnh mạch thực quản; hội chứng não gan, suy kiệt |
|
24 |
Tình trạng có lỗ mở hồi tràng, lỗ mở đại tràng |
Z93.2 và Z93.3 |
Cần lưu vĩnh viễn |
|
25 |
Viêm tụy mạn tính tái phát nặng |
K86.1 |
Tái phát nhiều lần, suy kiệt |
|
26 |
Lupus ban đỏ hệ thống |
M32 |
Có biến chứng, không đáp ứng với điều trị thường quy |
|
27 |
Bệnh thận mạn tính |
N18.4 và N18.5 |
Giai đoạn IV, V |
|
28 |
Lọc máu ngoài thận |
Z99.2 và Z49.1 |
|
|
29 |
Hội chứng thận hư |
N04 |
Thể kháng thuốc |
|
30 |
Bệnh lao |
B90.0 và từ A15 đến A19 |
Đa kháng thuốc trở lên |
|
31 |
Bệnh tâm thần |
Từ F01 đến F09; từ F2 đến F39; từ F60 đến F69 và F99 |
|
|
32 |
Alzheimer |
G30 |
Mất trí nhớ hoàn toàn ở người già phải có người phục vụ |
|
33 |
Bệnh thân neuron vận động |
G12.2 |
|
|
34 |
Bệnh lý thuyên tắc và/hoặc huyết khối động mạch |
I74 |
Đã có biến chứng hoại tử, phải phẫu thuật cắt cụt |
|
35 |
Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính |
J44 |
Giai đoạn rất nặng (FEV1 < 30%), hoặc biến chứng tâm phế mạn hoặc phải thở ô xy dài hạn |
|
36 |
Giãn phế quản lan tỏa hai phổi |
J47 |
Nhập viện từ 4 lần/năm trở lên hoặc biến chứng tâm phế mạn hoặc cần thở ô xy dài hạn |
|
37 |
Bệnh bụi phổi có biến chứng xơ phổi |
Từ J60 đến J68 |
Suy hô hấp cần thở ô xy tại nhà hoặc có xơ phổi, SpO2 lúc vận động < 90% |
|
38 |
Bệnh phổi kẽ |
J84.1 |
Cần thở ô xy dài hạn (SpO2 lúc vận động < 90%) |
|
39 |
Tăng áp động mạch phổi |
I27.0 và I27.2 |
|
|
40 |
Xơ cứng bì |
M34 |
Có tổn thương phổi hoặc tim hoặc động mạch phổi hoặc biến chứng mạch máu, phần mềm cần phải cắt cụt chi thể |
|
41 |
Cứng khớp |
M24 và M25 |
Không thể tự vận động phải di chuyển bằng xe lăn. |
|
42 |
Viêm khớp dạng thấp |
M05 |
Có tổn thương phổi kẽ |
|
43 |
Viêm cột sống dính khớp |
M45 |
Có di chứng gây hạn chế vận động hoặc phải phẫu thuật |
|
44 |
Bệnh mô liên kết có tổn thương phổi kẽ |
Từ M30 đến M36 kèm J84.1 |
|
|
45 |
Loãng xương có kèm gãy xương bệnh lý |
M80 |
Có di chứng gây hạn chế vận động hoặc phải phẫu thuật |
|
46 |
Viêm da cơ – viêm đa cơ |
M33.1 ; M33.2 và M33.9 |
Có tổn thương nội tạng hoặc ung thư kèm theo |
|
47 |
Thương tích gây hậu quả nặng nề, phải cắt cụt chi |
T05.0; T05.2; T05.3; T05.5 và T05.6 |
Trừ những trường hợp đã được xác định tổn thương trước khi nghỉ hưu |
|
48 |
Di chứng bỏng gây hạn chế hô hấp mức độ nặng hoặc cắt cụt chi |
Từ T95.0 đến T95.3 |
|
|
49 |
Tình trạng ghép tạng |
Z94 |
|
|
50 |
Lọc máu khác |
Z49.2 |
|
|
51 |
Hội chứng kháng phospholipid (Bệnh tăng đông máu khác) |
D68.6 |
|
|
52 |
Suy đa tạng |
R65.2 và R65.3 |
Suy đa tạng do bất kỳ nguyên nhân nào, tình trạng nặng, tiên lượng xấu |
|
53 |
Nhiễm khuẩn huyết nặng, sốc nhiễm khuẩn |
A41 |
Tình trạng sốc, phải điều trị hồi sức tích cực, có tổn thương đa tạng (có di chứng tổn thương đa tạng) |
|
54 |
Di chứng sau hội chứng sốc hoặc suy đa tạng |
G72.8 và F43.1 |
Mới xuất viện khỏi ICU hoặc sốc nhiễm khuẩn |
|
55 |
Nấm màng não do Cryptococcus |
B45.1 và B45.7 |
Có di chứng tổn thương thần kinh |
|
56 |
Nấm do Aspergillus xâm lấn |
B44.0 và B44.7 |
Có di chứng |
|
57 |
Nấm phổi mạn tính do Aspergillus |
B44.1 |
Gây suy giảm chức năng thông khí phổi mức độ nặng hoặc FVC < 50% hoặc FEV1 < 50% hoặc cả hai |
|
58 |
Bệnh do Mucor |
B46 |
Có di chứng |
___________________________
1 Ghi chú: Tên bệnh kèm theo mã bệnh và tình trạng, điều kiện
2 Theo Thông tư số 06/2026/TT-BYT ngày 02/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế Quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10; các mã bệnh có 03 ký tự trong Phụ lục này bao gồm tất cả các mã bệnh chi tiết có 04 ký tự, ví dụ: Mã D81 bao gồm các mã D81.0, D81.1 , D81.2, D81.3, D81.4, D81.5, D81.6, D81.7, D81.8; trường hợp có mã bệnh chi tiết đến 04 ký tự, khi xác định mã bệnh phải ghi rõ mã chi tiết 04 ký tự.
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
văn bản tiếng việt
văn bản TIẾNG ANH
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!