Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Thông tư 05/2025/TT-BYT định mức kinh tế-kỹ thuật dịch vụ y tế dự phòng lĩnh vực phòng, chống bệnh do ký sinh trùng, côn trùng

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 17/01/2025 15:24 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Y tế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 05/2025/TT-BYT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Thông tư Người ký: Nguyễn Thị Liên Hương
Trích yếu: Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ y tế dự phòng về lĩnh vực phòng, chống bệnh do ký sinh trùng, côn trùng tại cơ sở y tế công lập
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/01/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe

TÓM TẮT THÔNG TƯ 05/2025/TT-BYT

Ngày 17/01/2025, Bộ Y tế ban hành Thông tư 05/2025/TT-BYT quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ y tế dự phòng về lĩnh vực phòng, chống bệnh do ký sinh trùng, côn trùng tại cơ sở y tế công lập. Dưới đây là một số nội dung đáng chú ý:

1. Ban hành định mức 212 dịch vụ y tế dự phòng lĩnh vực phòng, chống bệnh do ký sinh trùng, côn trùng, gồm:

- Kỹ thuật thu thập máu trên giấy thấm;

- Kỹ thuật tách chiết AND;

- Kỹ thuật tách chiết ARN;

- Kỹ thuật tách chiết protein tổng số;

- Kỹ thuật nhân nuôi muỗi trong phòng thí nghiệm;

- Kỹ thuật nhân nuôi mạt bụi nhà trong phòng thí nghiệm;

- Kỹ thuật In vivo đánh giá ký sinh trùng sốt rét kháng thuốc tại thực địa;

- Kỹ thuật thử thuốc sốt rét với ký sinh trùng sốt rét Plasmodium falciparum trong phòng thí nghiệm;…

2. Định mức sinh phẩm, hóa chất trong kỹ thuật tách chiết ADN như sau:

- Ethanol 99%: 5,625 mL;

- Nước cất: 11,25 mL;

- Nước Javel 0,05%: 50 mL;

- Kit tách chiết AND cột lọc: 3 phản ứng.

3. Định mức một số vật tư trực tiếp kỹ thuật nhân nuôi muỗi trong phòng thí nghiệm như sau:

- Đường glucose: 0,462963 kg;

- Máy đo ánh sáng cầm tay: 0,009259 cái;

- Máy đo độ mặn cầm tay: 0,009259 cái;

- Ôn ẩm kế điện tử: 0,037037 cái;

- Máy hút muỗi: 0,018519 cái;…

Thông tư có hiệu lực kể từ ngày 04/03/2025.

Xem chi tiết Thông tư 05/2025/TT-BYT có hiệu lực kể từ ngày 04/03/2025

Tải Thông tư 05/2025/TT-BYT

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Thông tư 05/2025/TT-BYT PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Thông tư 05/2025/TT-BYT DOC (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ Y TẾ
_____

Số: 05/2025/TT-BYT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

______________________
Hà Nội, ngày 17 tháng 01 năm 2025

THÔNG TƯ

Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ y tế dự phòng
về lĩnh vực phòng, chống bệnh do ký sinh trùng, côn trùng
tại cơ sở y tế công lập

_________________

Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;

Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Nghị định số 95/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Y tế dự phòng;

Bộ trưởng Bộ y tế ban hành Thông tư quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ y tế dự phòng về lĩnh vực phòng, chống bệnh do ký sinh trùng, côn trùng tại cơ sở y tế công lập.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ y tế dự phòng về lĩnh vực phòng, chống bệnh do ký sinh trùng, côn trùng tại cơ sở y tế công lập.

Đang theo dõi

Điều 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ y tế dự phòng về lĩnh vực phòng, chống bệnh do ký sinh trùng, côn trùng tại cơ sở y tế công lập

Ban hành kèm theo Thông tư này định mức kinh tế - kỹ thuật 212 dịch vụ y tế dự phòng về lĩnh vực phòng, chống bệnh do ký sinh trùng, côn trùng tại cơ sở y tế công lập.

Đang theo dõi

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 04 tháng 3 năm 2025.

Đang theo dõi

Điều 4. Trách nhiệm thi hành

Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Cục trưởng Cục Y tế dự phòng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Y tế; Giám đốc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh bằng văn bản về Bộ Y tế (Cục Y tế dự phòng) để xem xét, giải quyết./.

Đang theo dõi

Nơi nhận:
- Ủy ban Xã hội của Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ (Vụ KGVX, Công báo, Cổng TTĐT Chính phủ);
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL);
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Các Thứ trưởng Bộ Y tế;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Y tế;
- Y tế các Bộ, ngành;
- Sở Y tế, Trung tâm KSBT, Trung tâm KDYTQT các tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương;
- Cổng Thông tin điện tử Bộ Y tế;
- Lưu: VT, DP, PC (02).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Thị Liên Hương

Phụ lục

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ Y TẾ DỰ PHÒNG
VỀ LĨNH VỰC PHÒNG, CHỐNG BỆNH DO KÝ SINH TRÙNG, CÔN TRÙNG

(Ban hành kèm theo Thông tư số 05/2025/TT-BYT ngày 17 tháng 01 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Y tế)

1. Kỹ thuật thu thập máu trên giấy thấm

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Ethanol 70%

mL

0,1

1.1.2

Túi silicagel hút ẩm

Cái

1

2

Vật tư khác

1.2.1

Hộp đựng bông khô

Hộp

0,000033

1.2.2

Hộp đựng bông cồn sát trùng

Hộp

0,000033

1.2.3

Khay inox

Cái

0,000033

1.2.4

Máy sấy tóc

Cái

0,000033

1.2.5

Pank y tế

Cái

0,000033

1.2.6

Bút viết kính

Cái

0,00056

1.2.7

Bút

Cái

0,00056

1.2.8

Giấy thấm Whatman đã tiệt trùng loại Whatman qualitative filter 1003-917 hoặc WhatmanTM 3MM chromatography paper được cắt nhỏ với kích thước 2,5cm x 7,5cm

Tờ

1

1.2.9

Kim chích máu vô khuẩn

Cái

1

1.2.10

Bông y tế thấm nước 1,5cm

Cái

2

1.2.11

Túi nilon đựng mẫu có mép dán (kích thước 7cm x 10cm) (số 3)

Cái

1

1.2.12

Biểu mẫu

Tờ

1

1.2.13

Khẩu trang y tế

Cái

0,1

1.2.14

Găng tay không bột tacl

Đôi

0,1

1.2.15

Trang phục bảo hộ

Bộ

1

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

0,1

2. Kỹ thuật tách chiết ADN

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Ethanol 99%

mL

5,625

1.1.2

Nước cất

mL

11,25

1.1.3

Nước Javel 0,05%

mL

50

1.1.4

Kit tách chiết ADN cột lọc

Phản ứng

3

2

Vật tư khác

1.2.1

Micropipet 10-100 μL

Cái

0,000375

1.2.2

Micropipet 20-200 μL

Cái

0,001125

1.2.3

Micropipet 100-1000 μL

Cái

0,001125

1.2.4

Kìm bấm lỗ đường kính 0,5cm

Cái

0,000033

1.2.5

Giá đựng ống nhựa có thể tích 1,5 - 2,0 mL

Cái

0,000033

1.2.6

Tuýp ly tâm 1,5 mL, tiệt trùng, không có DNase và RNase

Cái

2

1.2.7

Đầu côn (típ) có lọc 100μL

Cái

3

1.2.8

Đầu côn (típ) có lọc 200μL

Cái

9

1.2.9

Đầu côn (típ) có lọc 1000μL

Cái

9

1.2.10

Ống đong 100mL

Cái

0,0017

1.2.11

Găng tay không bột talc

Đôi

1

1.2.12

Trang phục bảo hộ

Bộ

1

1.2.13

Giấy thấm Whatman 3 MM

Tờ

0,01

1.2.14

Giấy thấm mềm

Tờ

20

1.2.15

Bút viết kính

Cái

0,00056

1.2.16

Bút

Cái

0,00056

1.2.17

Biểu mẫu

Tờ

1

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

2,5

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

0,5

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,3

3. Kỹ thuật tách chiết ARN

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Ethanol 99%

mL

4,98

1.1.2

Kit tách chiết ARN cột lọc

Phản ứng

3

1.1.3

Dung dịch Javel 0,05%

mL

20

2

Vật tư khác

1.2.1

Micropipet 10-100 μL

Cái

0,000375

1.2.2

Micropipet 20-200 μL

Cái

0,000375

1.2.3

Micropipet 100- 1000 μL

Cái

0,001875

1.2.4

Giá đựng ống nhựa có thể tích 1,5 - 2,0 mL

Cái

0,000033

1.2.5

Tuýp ly tâm 1,5 mL, tiệt trùng, không có DNase và RNase

Cái

6

1.2.6

Đầu côn (típ) có lọc 100μL

Cái

3

1.2.7

Đầu côn (típ) có lọc 200μL

Cái

3

1.2.8

Đầu côn (típ) có lọc 1000μL

Cái

15

1.2.9

Ống đong 100mL

Cái

0,0017

1.2.10

Găng tay không bột talc

Đôi

1

1.2.11

Trang phục bảo hộ

Bộ

1

1.2.12

Giấy thấm mềm

Tờ

20

1.2.13

Bút viết kính

Cái

0,00056

1.2.14

Bút

Cái

0,00056

1.2.15

Biểu mẫu

Tờ

1

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

2

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

0,5

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,3

4. Kỹ thuật tách chiết protein tổng số

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Ethanol 99%

mL

3,4

1.1.2

Ethanol 70%

mL

1,5

1.1.3

Kit tách chiết Protein

Phản ứng

3

1.1.4

Dung dịch Javel 0,05%

mL

20

2

Vật tư khác

1.2.1

Micropipet 20-200 μL

Cái

0,0005

1.2.2

Micropipet 100- 1000 μL

Cái

0,003

1.2.3

Giá đựng ống nhựa có thể tích 1,5 - 2,0 mL

Cái

0,000033

1.2.4

Tuýp ly tâm 2 mL, tiệt trùng, không có DNase và RNase

Cái

6

1.2.5

Đầu côn (típ) có lọc 200μL

Cái

4

1.2.6

Đầu côn (típ) có lọc 1000μL

Cái

24

1.2.7

Ống đong 100mL

Cái

0,0017

1.2.8

Găng tay không bột talc

Đôi

1

1.2.9

Trang phục bảo hộ

Bộ

1

1.2.10

Giấy thấm mềm

Tờ

20

1.2.11

Bút viết kính

Cái

0,00056

1.2.12

Bút

Cái

0,00056

1.2.13

Biểu mẫu

Tờ

1,00

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

1,5

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

0,5

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,3

5. Kỹ thuật nhân nuôi muỗi trong phòng thí nghiệm

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Hóa chất, sinh phẩm

1.1.1

Đường glucose

kg

0,462963

2

Vật tư khác

1.2.1

Máy đo ánh sáng cầm tay

Cái

0,009259

1.2.2

Máy đo độ mặn cầm tay

Cái

0,009259

1.2.3

Ôn ẩm kế điện tử

Cái

0,037037

1.2.4

Máy hút muỗi

Cái

0,018519

1.2.5

Vợt điện

Cái

0,018519

1.2.6

Máy sục oxy

Cái

0,009259

1.2.7

Cân đồng hồ lò xo (loại 2kg)

Cái

0,009259

1.2.8

Giá sắt để lồng nuôi muỗi, khay nuôi muỗi (kích thước 160x120x50 cm)

Cái

0,250000

1.2.9

Khung lồng muỗi inox kích thước 30x30x30 cm

Cái

0,277778

1.2.10

Cốc thủy tinh 100mL

Cái

0,185185

1.2.11

Cốc thủy tinh 200mL

Cái

0,185185

1.2.12

Đĩa petri đường kính 10cm

Cái

0,185185

1.2.13

Tuýp thủy tinh bắt muỗi 18cm, đường kính 1,5cm (thủng 2 đầu)

Cái

1,388889

1.2.14

Ống hút muỗi thủy tinh

Cái

0,027778

1.2.15

Kẹp cố định chuột bằng lưới thép (kích thước 5x7 cm)

Cái

0,277778

1 2.16

Thùng chứa nước dung tích 100 lít

Cái

0,018519

1.2.17

Khay nuôi bọ gậy bằng nhựa trắng (kích thước 30x25x5 cm)

Cái

1,111111

1.2.18

Vợt bọ gậy

Cái

0,046296

1.2.19

Vỏ lồng nuôi muỗi bằng vải màn tuyn trắng (kích thước 30x30x30 cm)

Cái

0,555556

1.2.20

Pank inox

Cái

0,027778

1.2.21

Quần áo, mũ bảo hộ y tế

Bộ

0,046296

1.2.22

Khẩu trang y tế

Cái

30

1.2.23

Găng tay y tế

Đôi

30

1.2.24

Bông y tế thấm nước

kg

0,092593

1.2.25

Bông y tế không thấm nước

kg

0,027778

1.2.26

Giấy thấm kích thước 60x60cm

Tờ

0,925926

1.2.27

Giấy A4 trắng sạch

Tờ

0,925926

1.2.28

Bút viết kính

Cái

0,092593

1.2.29

Băng dính giấy

Cuộn

1

1.2.30

Hộp nhựa tròn dung tích 1000mL

Cái

0,092593

1.2.31

Hộp nhựa kích thước 9x6,5x4 cm

Cái

0,046296

1.2.32

Thìa nhựa

Cái

0,046296

1.2.33

Kéo cắt giấy

Cái

0,018519

1.2.34

Khăn bông

Cái

0,277778

1.2.35

Gáo nhựa dung tích 2 lít

Cái

0,018519

1.2.36

Pipet nhựa 1,5mL

Cái

1,851852

1.2.37

Sổ theo dõi nuôi muỗi, bọ gậy

Quyển

1

1.2.38

Phiếu theo dõi môi trường

Tờ

1

1.2.39

Chuột nhắt trắng

Con

2,777778

1.2.40

Thức ăn chuột

kg

0,925926

1.2.41

Thức ăn bọ gậy (bột tôm, bột bánh mỳ, bột đậu xanh)

kg

0,092593

1.2.42

Muối hạt

kg

0,083333

1.2.43

Pin AAA

Đôi

1

1.2.44

Pin đại

Đôi

1

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người phê duyệt kết quả

Giờ

1

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

3

2.3

Người thực hiện kỹ thuật

Giờ

116

6. Kỹ thuật nhân nuôi mạt bụi nhà trong phòng thí nghiệm

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Hóa chất, sinh phẩm

2

Vật tư khác

1.2.1

Máy phun ẩm

Cái

0,041667

1.2.2

Máy hút ẩm

Cái

0,041667

1.2.3

Cân điện tử (dải cân 0,1g - 3.000g, d = 0,01g)

Cái

0,027778

1.2.4

Ôn ẩm kế điện tử

Cái

0,027778

1.2.5

Giá sắt để hộp nuôi kích thước
180x60x70cm

Cái

0,027778

1.2.6

Đĩa petri đường kính 10cm

Cái

0,333333

1.2.7

Đũa thủy tinh dài 20cm

Cái

0,250000

1.2.8

Kim côn trùng

Cái

10

1.2.9

Khay men trắng kích thước 30x25x5cm

Cái

0,416667

1.2.10

Khay nhựa kích thước 20,5x12.8x6,2 cm

Cái

0,416667

1.2.11

Quần áo, mũ bảo hộ y tế

Bộ

0,083333

1.2.12

Khẩu trang y tế

Cái

30

1.2.13

Găng tay y tế

Đôi

30

1.2.14

Băng dính giấy

Cuộn

0,083333

1.2.15

Bút viết kính

Cái

0,166667

1.2.16

Hộp nhựa tròn dung tích 1000mL

Cái

0,055556

1.2.17

Thìa nhựa

Cái

1

1.2.18

Thức ăn nuôi mạt bụi nhà (bột tôm, bột bánh mỳ, bột ngũ cốc)

kg

0,333333

1.2.19

Sổ theo dõi nuôi mạt bụi nhà

Quyển

0,083333

1.2.20

Phiếu theo dõi môi trường

Tờ

1

1.2.21

Pin AAA

Đôi

0,166667

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người phê duyệt kết quả

Giờ

1

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

3

2.3

Người thực hiện kỹ thuật

Giờ

56

7. Kỹ thuật In vivo đánh giá ký sinh trùng sốt rét kháng thuốc tại thực địa

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Giemsa gốc

mL

1000

1.1.2

Cồn 70%

mL

2000

1.1.3

Cồn nguyên chất

mL

500

1.1.4

Thuốc điều trị sốt rét cần đánh giá

Liều

50

1.1.5

Thuốc điều trị sốt rét ưu tiên đang được áp dụng

Liều

50

1.1.6

Paracetamol 500 mg

Hộp

5

1.1.7

Quininsunphat 100 mg

Lọ

1

1.1.8

Doxycyclin 50 mg

Hộp

1

2

Vật tư khác

1.2.1

Bút lắp kim chích

Cái

2

1.2.2

Kim chích

Cái

4000

1.2.3

Giấy thấm 3

Thẻ

420

1.2.4

Lam kính

Lam

4000

1.2.5

Găng tay y tế

Đôi

1080

1.2.6

Khẩu trang y tế

Cái

1080

1.2.7

Bông khô

kg

1

1.2.8

Túi đựng giác thải

kg

5

1.2.9

Hộp đựng vật sắc nhọn

Hộp

5

1.2.10

Quần áo blouse trắng

Bộ

3

1.2.11

Bộ dụng cụ đo huyết áp

Bộ

1

1.2.12

Kẹp nhiệt độ

Cái

4

1.2.13

Giá lam

Cái

5

1.2.14

Hộp bông khô

Hộp

2

1.2.15

Hộp bông cồn

Hộp

2

1.2.16

Dụng cụ nhuộm Giemsa

Bộ

2

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Ngày

450

2.2

Người phê duyệt kết quả

Ngày

20

8. Kỹ thuật thứ thuốc sốt rét với ký sinh trùng sốt rét Plasmodium falciparum trong phòng thí nghiệm

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1

Huyết thanh “O”

mL

250

1.2

Hồng cầu “O”

mL

50

1.3

Bột RPMI 1640

g

5,2

1.4

Hepes

g

2,97

1.5

Bột D-glucose

g

1

1.6

Hypoxathine

g

0,025

1.7

Gentamycin 10 mg/mL

mL

2

1.8

Dung dịch NaOH

μL

100

1.9

Bột NaHCO3

g

0,5

1.10

Giemsa gốc

mL

50

1.11

Viên dung dịch đệm (PH buffer 7,2)

Viên

0,1

1.12

Dung môi pha thuốc

mL

50

1.13

Cồn tuyệt đối

mL

100

1.14

Cồn 70%

mL

100

1.15

Dầu soi

mL

5

1.16

Gel bôi bình nến

g

10

1.17

Thuốc sốt rét

mg

100

1.18

Nước cất 1 lần

L

20

1.19

Nước cất 2 lần

L

1

2

Vật tư khác

2.1

Pipet nhựa vô trùng 5 mL

Cái

50

2.2

Pipet nhựa vô trùng 10 mL

Cái

50

2.3

Đầu côn (típ) vô trùng 200 μL

Cái

500

2.4

Đầu côn (típ) vô trùng 1000 μL

Cái

500

2.5

Lọ nhựa vô trùng thể tích 75 cm2

Lọ

10

2.6

Lọ nhựa vô trùng thể tích 25 cm2

Lọ

10

2.7

Tuýp ly tâm 15 mL

Tuýp

50

2.8

Phiến nhựa 96 giếng vô trùng

Cái

10

2.9

Màng lọc vô trùng, kích thước lỗ lọc 0,22 μm

Cái

25

2.10

Bơm tiêm, dung tích 20 mL

Cái

5

2.11

Bông khô

g

100

2.12

Lam kính

Cái

30

2.13

Lam kéo

Cái

1

2.14

Sổ A4

Quyển

0,1

2.15

Bút

Cái

2

2.16

Bút dạ

Cái

1

2.17

Nến đĩa

Cái

2

2.18

Diêm

Hộp

0,5

2.19

Găng tay y tế không bột talc

Đôi

50

2.20

Khẩu trang y tế

Cái

50

2.21

Trang phục bảo hộ

Bộ

0,01

2.22

Mũ bảo hộ

Cái

0,01

2.23

Túi đựng rác thải

Cái

2

2.24

Micropipet 10 μL

Cái

0,001

2.25

Micropipet 50 μL

Cái

0,001

2.26

Micropipet 200 μL

Cái

0,001

2.27

Micropipet 1000 μL

Cái

0,001

2.28

Micropipet đa kênh 200 μL

Cái

0,001

2.29

Giá đựng tuýp ly tâm 15 mL

Cái

0,001

2.30

Bình nuôi ký sinh trùng

Cái

0,001

2.31

Bình nón thuỷ tinh, dung tích 1000 mL

Cái

0,001

2.32

Ống đong thuỷ tinh, dung tích 1000 mL

Cái

0,001

2.33

Cốc thuỷ tinh có mỏ, dung tích 50 mL

Cái

0,001

2.34

Bộ dụng cụ nhuộm lam

Bộ

0,001

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

146

2.2

Người phê duyệt kết quả

Giờ

48

9. Kỹ thuật thử hoạt chất với ký sinh trùng sốt rét Plasmodium falciparum trong phòng thí nghiệm

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Hóa chất, sinh phẩm

1.1.1

Huyết thanh người nhóm máu “O”

mL

250

1.1.2

Hồng cầu “O”

mL

50

1.1.3

Bột RPMI 1640

g

1054

1.1.4

Hepes

g

5,94

1.1.5

Bột D-Glucose

g

2

1.1.6

Hypoxathine

g

0,05

1.1.7

Gentamycin 10 mG/ mL

mL

4

1.1.8

Dung dịch NaOH

μL

200

1.1.9

Bột NaHCO3

g

5

1.1.10

Giemsa Gốc

mL

20

1.1.11

Viên dung dịch đệm PH buffer 7,2

Viên

1

1.1.12

Dung môi pha hoạt chất

mL

50

1.1.13

Cồn tuyệt đối

mL

250

1.1.14

Cồn 70%

mL

250

1.1.15

Dầu soi

mL

20

1.1.16

Gel bôi bình nến

g

15

1.1.17

Các hoạt chất thể rắn hoặc thể lỏng

g

200

1.1.18

Thuốc Chloroquin

mg

50

1.1.19

Nước cất 1 lần

L

20

1.1.20

Nước cất 2 lần

L

2

2

Vật tư khác

1.2.1

Pipette nhựa vô trùng loại 5 mL

Cái

200

1.2.2

Pipette nhựa vô trùng loại 10 mL

Cái

200

1.2.3

Đầu côn (típ) vô trùng 10-200 μL

Cái

1000

1.2.4

Đầu côn (típ) vô trùng 1000 μL

Cái

1000

1.2.5

Lọ nhựa vô trùng thể tích 75 cm2

Lọ

10

1.2.6

Lọ nhựa vô trùng thể tích 25 cm2

Lọ

20

1.2.7

Tuýp ly tâm loại 15 mL

Cái

100

1.2.8

Phiến nhựa 96 giếng vô trùng

Cái

20

1.2.9

Màng lọc vô trùng, kích thước lỗ lọc 0,22 μm

Cái

50

1.2.10

Bơm tiêm, dung tích 20 mL

Cái

10

1.2.11

Bông khô

g

200

1.2.12

Lam kính

Hộp

1

1.2.13

Lam kéo

Cái

1

1.2.14

Sổ A4

Quyển

1

1.2.15

Bút

Cái

2

1.2.16

Bút dạ

Cái

1

1.2.17

Nến đĩa

Cái

2

1.2.18

Diêm

Hộp

1

1.2.19

Găng tay y tế không bột talc

Dôi

120

1.2.20

Khẩu trang y tế

Cái

120

1.2.21

Trang phục bảo hộ

Bộ

0,001

1.2.22

Mũ bảo hộ

Cái

0,001

1.2.23

Túi đựng rác thải

Cái

5

1.2.24

Micropipet 10 μL

Cái

0,001

1.2.25

Micropipet 50 μL

Cái

0,001

1.2.26

Micropipet 200 μL

Cái

0,001

1.2.27

Micropipet 1000 μL

Cái

0,001

1.2.28

Micropipet đa kênh 200 μL

Cái

0,001

1.2.29

Giá đựng tuýp ly tâm 15 mL

Cái

0,001

1.2.30

Bình nuôi ký sinh trùng

Cái

0,001

1.2.31

Bình nón thuỷ tinh, dung tích 1000 mL

Cái

0,001

1.2.32

Ống đong thủy tinh, dung tích 1000 mL

Cái

0,001

1.2.33

Cốc thuỷ tinh có mỏ, dung tích 50 mL

Cái

0,001

1.2.34

Bộ dụng cụ nhuộm lam

Bộ

0,001

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

875

2.2

Người phê duyệt kết quả

Giờ

48

10. Xác định độ nhạy cảm của muỗi với hóa chất diệt côn trùng (trong ống) bằng phương pháp thử sinh học tại thực địa.

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Hóa chất, sinh phẩm

1.1.1

Giấy tẩm hóa chất diệt côn trùng

Hộp

0,5

1.1.2

Giấy đối chứng tẩm dầu

Hộp

0,3

1.1.3

Dung dịch glucose 10%

mL

100

2

Vật tư khác

1.2.1

Quần áo bảo hộ y tế

Bộ

0,02

1.2.2

Bộ dụng cụ thử nghiệm

Bộ

0,01

1.2.3

Vòng kim loại

Cái

0,2

1.2.4

Ống hút thủy tinh

Cái

0,02

1.2.5

Tuýp bắt muỗi thủng hai đầu có kích thước dài 18 cm; đường kính 1,4 cm

Cái

7,5

1.2.6

Khay đựng mẫu

Cái

0,01

1.2.7

Panh kẹp

Cái

0,01

1.2.8

Kéo

Cái

0,01

1.2.9

Bút viết kính

Cái

0,1

1.2.10

Bút bi

Cái

0,1

1.2.11

Ôn ẩm kế

Cái

0,001

1.2.12

Đồng hồ bấm giây

Cái

0,001

1.2.13

Lồng muỗi kích thước 30 cm x 30 cm x 30 cm

Cái

0,01

1.2.14

Bát nhựa đường kính 15 em

Cái

0,01

1.2.15

Khăn bông 20cm x 40 cm

Cái

0,01

1.2.16

Găng tay y tế

Đôi

4

1.2.17

Khẩu trang y tế

Cái

4

1.2.18

Giấy nghỉ (giấy A4)

Tờ

5

1.2.19

Bông thấm nước

g

100,0

1.2.20

Bông không thấm nước

g

200,0

1.2.21

Vải màn tuyn

Mảnh

0,02

1.2.22

Chun vòng

Cái

24

1.2.23

Phiếu ghi kết quả thử nhạy cảm

Tờ

1

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,5

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

2,5

2.3

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

5

11. Xác định độ nhạy cảm của muỗi với hóa chất diệt côn trùng (trong chai) bằng phương pháp thử sinh học tại thực địa.

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Hóa chất, sinh phẩm

1.1.1

Aceton

mL

250

1.1.2

Dung dịch glucose 10%

mL

100

1.1.3

Hóa chất diệt côn trùng dạng nguyên liệu hoặc chế phẩm

Gói

1

2

Vật tư khác

1.2.1

Quần áo blouse

Bộ

0,02

1.2.2

Thìa cân

Cái

2

1.2.3

Lọ thủy tinh tối màu 100 - 1000 mL

Lọ

0,01

1.2.4

Bình định mức 1000 mL

Cái

0,01

1.2.5

Cốc thủy tinh 50 mL

Cái

0,01

1.2.6

Chai thủy tinh trung tính Duran 250 mL, có nắp vặn

Chai

0,06

1.2.7

Micropipet (100 μL, 200 μL, 1000 μL)

Cái

0,00001

1.2.8

Kính lúp cầm tay

Cái

0,001

1.2.9

Giá để chai kích thước 45 cm x 60cm

Cái

0,01

1.2.10

Đồng hồ bấm giờ

Cái

0,001

1.2.11

Nhiệt ẩm kế

Cái

0,01

1.2.12

Ống hút muỗi

Cái

0,01

1.2.13

Máy hút muỗi cầm tay

Cái

0,01

1.2.14

Lồng muỗi

Cái

0,005

1.2.15

Bút

Cái

0,01

1.2.16

Bút viết kính

Cái

0,05

1.2.17

Cốc nghỉ dung tích 450mL

Cái

0

1.2.18

Kéo

Cái

0,005

1.2.19

Chổi rửa bình tam giác

Cái

0,02

1.2.20

Thùng nhựa 20L

Thùng

0,02

1.2.21

Găng tay y tế

Đôi

4

1.2.22

Khẩu trang y tế

Cái

4

1.2.23

Giấy cân

Tờ

4

1.2.24

Băng dính vải y tế 1,5 cm

Cuộn

0,05

1.2.25

Đầu côn dùng cho Micropipet (100 μL, 200 μL, 1000 μL)

Cái

5

1.2.26

Băng keo giấy

Cuộn

0,05

1.2.27

Bông không thấm nước

g

20

1.2.28

Bông thấm nước

g

20

1.2.29

Dây chun vòng

Túi

0,1

1.2.30

Vải màn 36 lỗ/1cm2, kích thước 15 x 15cm

Mảnh

0,5

1.2.31

Vải màn 36 lỗ/1cm2, kích thước 10 x 10cm

Mảnh

0,5

1.2.32

Phiếu ghi kết quả thử nghiệm

Tờ

1

1.2.33

Nước giặt

mL

100

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0.5

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

2.5

2.3

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

5

12. Khảo nghiệm đánh giá hiệu lực của hóa chất, chế phẩm diệt khuẩn thuộc nhóm sản phẩm rửa tay không cần sử dụng với nước bằng phương pháp tiếp xúc dung dịch

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hoá chất

1.1.1

Chủng chuẩn Staphylococcus aureus ATTC 25923

Chủng

0,0005

1.1.2

Chủng chuẩn Shigella flexneri ATTC 12022

Chủng

0,0005

1.1.3

Chủng chuẩn Pseudomonas aeruginosa ATCC 27853

Chủng

0,0005

1.1.4

Chủng chuẩn Bacillus subtils ATTC 6633

Chủng

0,0005

1.1.5

Chủng chuẩn Mycobaterium tuberculosis H37Rv

Chủng

0,01

1.1.6

Chủng chuẩn Candida albicans ATCC 10231

Chủng

0,0005

1.1.7

NaCl

g

12

1.1.8

Môi trường Nutrien Agar

g

60

1.1.9

Môi trường Trypton Bile X Glucuronid agar

g

5

1.1.10

Môi trường Baird Parker

g

2

1.1.11

Môi trường Hektoen Entric agar

g

5

1.1.12

Môi trường MacConkey

g

5

1.1.13

Môi trường Xyloza Lyzin Deoxycholat agar

g

5

1.1.14

Môi trường Pseudomonas Cetrimide Nalidixic agar

g

5

1.1.15

Môi trường Trypticase Soy Agar

g

2

1.1.16

Môi trường Sabouraud Dextrose Agar

g

19,5

1.1.17

Môi trường Lowenstein Jensen

Ống

20

1.1.18

Môi trường Brain Heart Infusion

g

5

1.1.19

Glycerin

mL

20

1.1.20

Bộ thuốc nhuộm gam

mL

12

1.1.21

Bộ thuốc nhuộm Ziehl Neelsen

mL

12

1.1.22

Cồn 70%

mL

40

1.1.23

Cồn tuyệt đối

mL

120

1.1.24

NaOH 1M

mL

1

1.1.25

HCl 1M

mL

1

1.1.26

L- Lecithin

g

20

1.1.27

Tween 80

mL

70

1.1.28

Nước rửa tay

mL

3

1.1.29

Nước lau sàn

mL

10

1.1.30

Nước rửa dụng cụ

mL

10

2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang y tế

Cái

50

1.2.2

Găng tay y tế không bột

Đôi

50

1.2.3

Đĩa Petri nhựa

Cặp

50

1.2.4

Đầu côn vô trùng loại 200 μL

Cái

200

1.2.5

Đầu côn vô trùng loại 1 mL

Cái

300

1.2.6

Đầu côn vô trùng loại 5 mL

Cái

10

1.2.7

Pipet nhựa loại 10 mL

Cái

1

1.2.8

Ống Falcon loại 50 mL

Cái

12

1.2.9

Ống Vial

Ống

8

1.2.10

Lam kính

Cái

8

1.2.11

Lamen

Cái

8

1.2.12

Chỉ thị nhiệt hóa học

Cuộn

0,1

1.2.13

Giấy thử pH trung tính

Gói

0,005

1.2.14

Giấy cân mẫu

Cái

12

1.2.15

Giấy xi măng

Tờ

4

1.2.16

Giấy nhãn dán

Tờ

0,05

1.2.17

Giấy nhôm

Cuộn

0,05

1.2.18

Giấy thấm đa năng

Cuộn

0,1

1.2.19

Biên bản khảo nghiệm (khổ A4)

Tờ

24

1.2.20

Phiếu phỏng vấn (khổ A4)

Tờ

5

1.2.21

Bút viết kính

Cái

0,01

1.2.22

Bút bi

Cái

0,02

1.2.23

Pin cúc áo

Cái

0,02

1.2.24

Túi zip đựng mẫu

Cái

5

1.2.25

Túi đựng rác thải

Kg

0,01

1.2.26

Đĩa Petri thủy tinh

Cặp

0,22

1.2.27

Ống đong 20 mL

Cái

0,002

1.2.28

Ống đong 50 mL

Cái

0,002

1.2.29

Ống đong 100 mL

Cái

0,002

1.2.30

Ống nghiệm thủy tinh 140 mm

Cái

0,2

1.2.31

Ống nghiệm thủy tinh 180 mm

Cái

0,2

1.2.32

Nắp ống nghiệm

Cái

0,024

1.2.33

Bình thủy tinh loại 250 mL

Cái

0,004

1.2.34

Bình thủy tinh loại 500 mL

Cái

0,004

1.2.35

Bình thủy tinh loại 1.000 mL

Cái

0,004

1.2.36

Cốc thủy tinh 50 mL

Cái

0,002

1.2.37

Cốc thủy tinh 100 mL

Cái

0,002

1.2.38

Cốc thủy tinh 250 mL

Cái

0,002

1.2.39

Cốc thủy tinh 500 mL

Cái

0,002

1.2.40

Cốc thủy tinh 1.000 mL

Cái

0,002

1.2.41

Cốc inox có nắp

Cái

0,001

1.2.41

Khay men

Cái

0,001

1.2.43

Que cấy

Cái

0,004

1.2.44

Que gạt thủy tinh

Cái

0,1

1.2.45

Đũa thủy tinh

Cái

0,004

1.2.46

Hộp đựng đầu côn loại 1 mL

Cái

0,001

1.2.47

Hộp đựng đầu côn loại 200 μL

Cái

0,001

1.2.48

Giá để ống nghiệm

Cái

0,0015

1.2.49

Giá để lam kính

Cái

0,001

1.2.50

Đèn cồn

Cái

0,01

1.2.51

Kéo y tế

Cái

0,001

1.2.52

Thìa inox

Cái

0,001

1.2.53

Micropipet dung tích 200 μL

Cái

0,001

1.2.54

Micropipet dung tích 1 mL

Cái

0,001

1.2.55

Micropipet dung tích 5 mL

Cái

0,001

1.2.56

Đồng hồ bấm giây

Cái

0,001

1.2.57

Bộ quần áo Blouse

Bộ

0,004

1.2.58

Dép kín mũi

Đôi

0,004

1.2.59

Khăn lau

Cái

0,02

1.2.60

Bật lửa

Cái

0,01

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

132

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

30

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

6

13. Khảo nghiệm đánh giá hiệu lực của hóa chất, chế phẩm diệt khuẩn thuộc nhóm sản phẩm rửa tay có sử dụng với nước bằng phương pháp tiếp xúc dung dịch

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hoá chất

1.1.1

Chủng chuẩn Staphylococcus aureus ATTC 25923

Chủng

0,0005

1.1.2

Chủng chuẩn Shigella flexneri ATTC 12022

Chủng

0,0005

1.1.3

Chủng chuẩn Pseudomonas aeruginosa ATCC 27853

Chủng

0,0005

1.1.4

Chủng chuẩn Bacillus subtils ATTC 6633

Chủng

0,0005

1.1.5

Chủng chuẩn Mycobaterium tuberculosis H37Rv

Chủng

0,01

1.1.6

Chủng chuẩn Candida albicans ATCC 10231

Chủng

0,0005

1.1.7

NaCl

g

12

1.1.8

Môi trường Nutrien Agar

g

60

1.1.9

Môi trường Trypton Bile X Glucuronid agar

g

5

1.1.10

Môi trường Baird Parker

g

2

1.1.11

Môi trường Hektoen Entric agar

g

5

1.1.12

Môi trường MacConkey

g

5

1.1.13

Môi trường Xyloza Lyzin Deoxycholat agar

g

5

1.1.14

Môi trường Pseudomonas Cetrimide Nalidixic agar

g

5

1.1.15

Môi trường Trypticase Soy Agar

g

2

1.1.16

Môi trường Sabouraud Dextrose Agar

g

19,5

1.1.17

Môi trường Lowenstein Jensen

Ống

20

1.1.18

Môi trường Brain Heart Infusion

g

5

1.1.19

Glycerin

mL

20

1.1.20

Bộ thuốc nhuộm gam

mL

12

1.1.21

Bộ thuốc nhuộm Ziehl Neelsen

mL

12

1.1.22

Cồn 70%

mL

40

1.1.23

Cồn tuyệt đối

mL

120

1.1.24

NaOH 1M

mL

1

1.1.25

HCl 1M

mL

1

1.1.26

L- Lecithin

g

20

1.1.27

Tween 80

mL

70

1.1.28

Nước rửa tay

mL

3

1.1.29

Nước lau sàn

mL

10

1.1.30

Nước rửa dụng cụ

mL

10

2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang y tế

Cái

50

1.2.2

Găng tay y tế không bột

Đôi

50

1.2.3

Đĩa Petri nhựa

Cặp

50

1.2.4

Đầu côn vô trùng loại 200 μL

Cái

200

1.2.5

Đầu côn vô trùng loại 1 mL

Cái

300

1.2.6

Đầu côn vô trùng loại 5 mL

Cái

10

1.2.7

Pipet nhựa loại 10 mL

Cái

1

1.2.8

Ống Falcon loại 50 mL

Cái

12

1.2.9

Ống Vial

Ống

8

1.2.10

Lam kính

Cái

8

1.2.11

Lamen

Cái

8

1.2.12

Chỉ thị nhiệt hóa học

Cuộn

0,1

1.2.13

Giấy thử pH trung tính

Gói

0,005

1.2.14

Giấy cân mẫu

Cái

12

1.2.15

Giấy xi măng

Tờ

4

1.2.16

Giấy nhãn dán

Tờ

0,05

1.2.17

Giấy nhôm

Cuộn

0,05

1.2.18

Giấy thấm đa năng

Cuộn

0,1

1.2.19

Biên bản khảo nghiệm (khổ A4)

Tờ

24

1.2.20

Phiếu phỏng vấn (khổ A4)

Tờ

5

1.2.21

Bút viết kính

Cái

0,01

1.2.22

Bút bi

Cái

0,02

1.2.23

Pin cúc áo

Cái

0,02

1.2.24

Túi zip đựng mẫu

Cái

5

1.2.25

Túi đựng rác thải

Kg

0,01

1.2.26

Đĩa Petri thủy tinh

Cặp

0,22

1.2.27

Ống đong 20 mL

Cái

0,002

1.2.28

Ống đong 50 mL

Cái

0,002

1.2.29

Ống đong 100 mL

Cái

0,002

1.2.30

Ống nghiệm thủy tinh 140 ram

Cái

0,2

1.2.31

Ống nghiệm thủy tinh 180 mm

Cái

0,2

1.2.32

Nắp ống nghiệm

Cái

0,024

1.2.33

Bình thủy tinh loại 250 mL

Cái

0,004

1.2.34

Bình thủy tinh loại 500 mL

Cái

0,004

1.2.35

Bình thủy tinh loại 1.000 mL

Cái

0,004

1.2.36

Cốc thủy tinh 50 mL

Cái

0,002

1.2.37

Cốc thủy tinh 100 mL

Cái

0,002

1.2.38

Cốc thủy tinh 250 mL

Cái

0,002

1.2.39

Cốc thủy tinh 500 mL

Cái

0,002

1.2.40

Cốc thủy tinh 1.000 mL

Cái

0,002

1.2.41

Cốc inox có nắp

Cái

0,001

1.2.41

Khay men

Cái

0,001

1.2.43

Que cấy

Cái

0,004

1.2.44

Que gạt thủy tinh

Cái

0,1

1.2.45

Đũa thủy tinh

Cái

0,004

1.2.46

Hộp đựng đầu côn loại 1 mL

Cái

0,001

1.2.47

Hộp đựng đầu côn loại 200 μL

Cái

0,001

1.2.48

Giá để ống nghiệm

Cái

0,0015

1.2.49

Giá để lam kính

Cái

0,001

1.2.50

Đèn cồn

Cái

0,01

1.2.51

Kéo y tế

Cái

0,001

1.2.52

Thìa inox

Cái

0,001

1.2.53

Micropipet dung tích 200 μL

Cái

0,001

1.2.54

Micropipet dung tích 1 mL

Cái

0,001

1.2.55

Micropipet dung tích 5 mL

Cái

0,001

1.2.56

Đồng hồ bấm giây

Cái

0,001

1.2.57

Bộ quần áo Blouse

Bộ

0,004

1,2.58

Dép kín mũi

Đôi

0,004

1.2.59

Khăn lau

Cái

0,02

1.2.60

Bật lửa

Cái

0,01

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

132

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

30

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

6

14. Khảo nghiệm đánh giá hiệu lục của hóa chất, chế phẩm diệt khuẩn thuộc nhóm sản phẩm sát trùng, vệ sinh da, tắm rửa có sử dụng với nước bằng phương pháp tiếp xúc dung dịch

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hoá chất

1.1.1

Chủng chuẩn Staphylococcus aureus ATTC 25923

Chủng

0,0005

1.1.2

Chủng chuẩn Shigella flexneri ATTC 12022

Chủng

0,0005

1.1.3

Chủng chuẩn Pseudomonas aeruginosa ATCC 27853

Chủng

0,0005

1.1.4

Chủng chuẩn Bacillus subtils ATTC 6633

Chủng

0,0005

1.1.5

Chủng chuẩn Mycobaterium tuberculosis H37Rv

Chủng

0,01

1.1.6

Chủng chuẩn Candida albicans ATCC 10231

Chủng

0,0005

1.1.7

NaCl

g

12

1.1.8

Môi trường Nutrien Agar

g

60

1.1.9

Môi trường Trypton Bile X Glucuronid agar

g

5

1.1.10

Môi trường Baird Parker

g

2

1.1.11

Môi trường Hektoen Entric agar

g

5

1.1.12

Môi trường MacConkey

g

5

1.1.13

Môi trường Xyloza Lyzin Deoxycholat agar

g

5

1.1.14

Môi trường Pseudomonas Cetrimide Nalidixic agar

g

5

1.1.15

Môi trường Trypticase Soy Agar

g

2

1.1.16

Môi trường Sabouraud Dextrose Agar

g

19,5

1.1.17

Môi trường Lowenstein Jensen

Ống

20

1.1.18

Môi trường Brain Heart Infusion

g

5

1.1.19

Glycerin

mL

20

1.1.20

Bộ thuốc nhuộm gam

mL

12

1.1.21

Bộ thuốc nhuộm Ziehl Neelsen

mL

12

1.1.22

Cồn 70%

mL

40

1.1.23

Cồn tuyệt đối

mL

120

1.1.24

NaOH 1M

mL

1

1.1.25

HCl 1M

mL

1

1.1.26

L- Lecithin

g

20

1.1.27

Tween 80

mL

70

1.1.28

Nước rửa tay

mL

3

1.1.29

Nước lau sàn

mL

10

1.1.30

Nước rửa dụng cụ

mL

10

2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang y tế

Cái

50

1.2.2

Găng tay y tế không bột

Đôi

50

1.2.3

Đĩa Petri nhựa

Cặp

50

1.2.4

Đầu côn vô trùng loại 200 μL

Cái

200

1.2.5

Đầu côn vô trùng loại 1 mL

Cái

300

1.2.6

Đầu côn vô trùng loại 5 mL

Cái

10

1.2.7

Pipet nhựa loại 10 mL

Cái

1

1.2.8

Ống Falcon loại 50 mL

Cái

12

1.2.9

Ống Vial

Ống

8

1.2.10

Lam kính

Cái

8

1.2.11

Lamen

Cái

8

1.2.12

Chỉ thị nhiệt hóa học

Cuộn

0,1

1.2.13

Giấy thử pH trung tính

Gỏi

0,005

1.2.14

Giấy cân mẫu

Cái

12

1.2.15

Giấy xi măng

Tờ

4

1.2.16

Giấy nhãn dán

Tờ

0,05

1.2.17

Giấy nhôm

Cuộn

0,05

1.2.18

Giấy thấm đa năng

Cuộn

0,1

1.2.19

Biên bản khảo nghiệm (khổ A4)

Tờ

24

1.2.20

Phiếu phỏng vấn (khổ A4)

Tờ

5

1.2.21

Bút viết kính

Cái

0,01

1.2.22

Bút bi

Cái

0,02

1.2.23

Pin cúc áo

Cái

0,02

1.2.24

Túi zip đựng mẫu

Cái

5

1.2.25

Túi đựng rác thải

Kg

0,01

1.2.26

Đĩa Petri thủy tinh

Cặp

0,22

1.2.27

Ống đong 20 mL

Cái

0,002

1.2.28

Ống đong 50 mL

Cái

0,002

1.2.29

Ống đong 100 mL

Cái

0,002

1.2.30

Ống nghiệm thủy tinh 140 mm

Cái

0,2

1.2.31

Ống nghiệm thủy tinh 180 mm

Cái

0,2

1.2.32

Nắp ống nghiệm

Cái

0,024

1.2.33

Bình thủy tinh loại 250 mL

Cái

0,004

1.2.34

Bình thủy tinh loại 500 mL

Cái

0,004

1.2.35

Bình thủy tinh loại 1.000 mL

Cái

0,004

1.2.36

Cốc thủy tinh 50 mL

Cái

0,002

1.2.37

Cốc thủy tinh 100 mL

Cái

0,002

1.2.38

Cốc thủy tinh 250 mL

Cái

0,002

1.2.39

Cốc thủy tinh 500 mL

Cái

0,002

1.2.40

Cốc thủy tinh 1.000 mL

Cái

0,002

1.2.41

Cốc inox có nắp

Cái

0,001

1.2.41

Khay men

Cái

0,001

1.2.43

Que cấy

Cái

0,004

1.2.44

Que gạt thủy tinh

Cái

0,1

1.2.45

Đũa thủy tinh

Cái

0,004

1.2.46

Hộp đựng đầu côn loại 1 mL

Cái

0,001

1.2.47

Hộp đựng đầu côn loại 200 μL

Cái

0,001

1.2.48

Giá để ống nghiệm

Cái

0,0015

1.2.49

Giá để lam kính

Cái

0,001

1.2.50

Đèn cồn

Cái

0,01

1.2.51

Kéo y tế

Cái

0,001

1.2.52

Thìa inox

Cái

0,001

1.2.53

Micropipet dung tích 200 μL

Cái

0,001

1.2.54

Micropipet dung tích 1 mL

Cái

0,001

1.2.55

Micropipet dung tích 5 mL

Cái

0,001

1.2.56

Đồng hồ bấm giây

Cái

0,001

1.2.57

Bộ quần áo Blouse

Bộ

0,004

1.2.58

Dép kín mũi

Đôi

0,004

1.2.59

Khăn lau

Cái

0,02

1.2.60

Bật lửa

Cái

0,01

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

132

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

30

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

6

15. Khảo nghiệm đánh giá hiệu lực của hóa chất, chế phẩm diệt khuẩn thuộc nhóm sản phẩm diệt khuẩn tường, sàn nhà, phòng mổ trong lĩnh vực y tế có sử dụng với nước bằng phương pháp tiếp xúc dung dịch

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hoá chất

1.1.1

Chủng chuẩn Staphylococcus aureus ATTC 25923

Chủng

0,0005

1.1.2

Chủng chuẩn Shigella flexneri ATTC 12022

Chủng

0,0005

1.1.3

Chủng chuẩn Pseudomonas aeruginosa ATCC 27853

Chủng

0,0005

1.1.4

Chủng chuẩn Bacillus subtils ATTC 6633

Chủng

0,0005

1.1.5

Chủng chuẩn Mycobaterium tuberculosis H37Rv

Chủng

0,01

1.1.6

Chủng chuẩn Candida albicans ATCC 10231

Chủng

0,0005

1.1.7

NaCl

g

12

1.1.8

Môi trường Nutrien Agar

g

60

1.1.9

Môi trường Trypton Bile X Glucuronid agar

g

5

1.1.10

Môi trường Baird Parker

g

2

1.1.11

Môi trường Hektoen Entric agar

g

5

1.1.12

Môi trường MacConkey

g

5

1.1.13

Môi trường Xyloza Lyzin Deoxycholat agar

g

5

1.1.14

Môi trường Pseudomonas Cetrimide Nalidixic agar

g

5

1.1.15

Môi trường Trypticase Soy Agar

g

2

1.1.16

Môi trường Sabouraud Dextrose Agar

g

19,5

1.1.17

Môi trường Lowenstein Jensen

Ống

20

1.1.18

Môi trường Brain Heart Infusion

g

5

1.1.19

Glycerin

mL

20

1.1.20

Bộ thuốc nhuộm gam

mL

12

1.1.21

Bộ thuốc nhuộm Ziehl Neelsen

mL

12

1.1.22

Cồn 70%

mL

40

1.1.23

Cồn tuyệt đối

mL

120

1.1.24

NaOH 1M

mL

1

1.1.25

HCl 1M

mL

1

1.1.26

L- Lecithin

g

20

1.1.27

Tween 80

mL

70

1.1.28

Nước rửa tay

mL

3

1.1.29

Nước lau sàn

mL

10

1.1.30

Nước rửa dụng cụ

mL

10

2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang y tế

Cái

50

1.2.2

Găng tay y tế không bột

Đôi

50

123

Đĩa Petri nhựa

Cặp

50

1.2.4

Đầu côn vô trùng loại 200 μL

Cái

200

1.2.5

Đầu côn vô trùng loại 1 mL

Cái

300

1.2.6

Đầu côn vô trùng loại 5 mL

Cái

10

1.2.7

Pipet nhựa loại 10 mL

Cái

1

1.2.8

Ống Falcon loại 50 mL

Cái

12

1.2.9

Ống Vial

Ống

8

1.2.10

Lam kính

Cái

8

1.2.11

Lamen

Cái

8

1.2.12

Chỉ thị nhiệt hóa học

Cuộn

0,1

1.2.13

Giấy thử pH trung tính

Gói

0,005

1.2.14

Giấy cân mẫu

Cái

12

1.2.15

Giấy xi măng

Tờ

4

1.2.16

Giấy nhãn dán

Tờ

0,05

1.2.17

Giấy nhôm

Cuộn

0,05

1.2.18

Giấy thấm đa năng

Cuộn

0,1

1.2.19

Biên bản khảo nghiệm (khổ A4)

Tờ

24

1.2.20

Phiếu phỏng vấn (khổ A4)

Tờ

5

1.2.21

Bút viết kính

Cái

0,01

1.2.22

Bút bi

Cái

0,02

1.2.23

Pin cúc áo

Cái

0,02

1.2.24

Túi zip đựng mẫu

Cái

5

1.2.25

Túi đựng rác thải

Kg

0,01

1.2.26

Đĩa Petri thủy tinh

Cặp

0,22

1.2.27

Ống đong 20 mL

Cái

0,002

1.2.28

Ống đong 50 mL

Cái

0,002

1.2.29

Ống đong 100 mL

Cái

0,002

1.2.30

Ống nghiệm thủy tinh 140 mm

Cái

0,2

1.2.31

Ống nghiệm thủy tinh 180 mm

Cái

0,2

1.2.32

Nắp ống nghiệm

Cái

0,024

1.2.33

Bình thủy tinh loại 250 mL

Cái

0,004

1.2.34

Bình thủy tinh loại 500 mL

Cái

0,004

1.2.35

Bình thủy tinh loại 1.000 mL

Cái

0,004

1.2.36

Cốc thủy tinh 50 mL

Cái

0,002

1.2.37

Cốc thủy tinh 100 mL

Cái

0,002

1.2.38

Cốc thủy tinh 250 mL

Cái

0,002

1.2.39

Cốc thủy tinh 500 mL

Cái

0,002

1.2.40

Cốc thủy tinh 1.000 mL

Cái

0,002

1.2.41

Cốc inox có nắp

Cái

0,001

1.2.41

Khay men

Cái

0,001

1.2.43

Que cấy

Cái

0,004

1.2.44

Que gạt thủy tinh

Cái

0,1

1.2.45

Đũa thủy tinh

Cái

0,004

1.2.46

Hộp đựng đầu côn loại 1 mL

Cái

0,001

1.2.47

Hộp đựng đầu côn loại 200 μL

Cái

0,001

1.2.48

Giá để ống nghiệm

Cái

0,0015

1.2.49

Giá để lam kính

Cái

0,001

1.2.50

Đèn cồn

Cái

0,01

1.2.51

Kéo y tế

Cái

0,001

1.2.52

Thìa inox

Cái

0,001

1.2.53

Micropipet dung tích 200 μL

Cái

0,001

1.2.54

Micropipet dung tích 1 mL

Cái

0,001

1.2.55

Micropipet dung tích 5 mL

Cái

0,001

1.2.56

Đồng hồ bấm giây

Cái

0,001

1.2.57

Bộ quần áo Blouse

Bộ

0,004

1.2.58

Dép kín mũi

Đôi

0,004

1.2.59

Khăn lau

Cái

0,02

1.2.60

Bật lửa

Cái

0,01

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

132

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

30

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

6

16. Khảo nghiệm hiệu lực diệt khuẩn của hoá chất, chế phẩm đối với Staphylococcus aureus bằng phương pháp tiếp xúc dung dịch

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hoá chất

1.1.1

Chủng chuẩn Staphylococcus aureus ATTC 25923

Chủng

0,0005

1.1.2

NaCl

g

2

1.1.3

Môi trường Nutrien Agar

g

12

1.1.4

Môi trường Baird Parker

g

2

1.1.5

Môi trường Brain Heart Infusion

g

1

14.6

Glycerin

rnL

5

1.1.7

Bộ thuốc nhuộm gam

mL

6

1.1.8

Cồn 70%

mL

5

1.1.9

Cồn tuyệt đối

mL

10

1.1.10

NaOH 1M

mL

1

1.1.11

HCl 1M

mL

1

1.1.12

L- Lecithin

g

6,25

1.1.13

Tween 80

g

12,5

1.1.14

Nước rửa tay

mL

3

1.1.15

Nước lau sàn

mL

5

1.1.16

Nước rửa dụng cụ

mL

10

2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang y tế

Cái

4

1.2.2

Găng tay y tế không bột

Đôi

10

1.2.3

Đĩa Petri nhựa

Cặp

30

1.2.4

Đầu côn vô trùng loại 200 μL

Cái

25

1.2.5

Đầu côn vô trùng loại 1 mL

Cái

40

1.2.6

Đầu côn vô trùng loại 5 mL

Cái

4

1.2.7

Pipet nhựa loại 10 mL

Cái

1

1.2.8

Ống Falcon loại 50 mL

Cái

2

1.2.9

Ống Vial

Ống

1

1.2.10

Lam kính

Cái

1

1.2.11

Lamen

Cái

1

1.2.12

Chỉ thị nhiệt hóa học

Cuộn

0,1

1.2.13

Giấy thử pH trung tính

Gói

0,002

1.2.14

Giấy cân mẫu

Cái

4

1.2.15

Giấy xi măng

Tờ

2

1.2.16

Giấy nhãn dán

Tờ

0,02

1.2.17

Giấy nhôm

Cuộn

0,0333

1.2.18

Giấy thấm đa năng

Cuộn

0,0333

1.2.19

Biên bản khảo nghiệm (khổ A4)

Tờ

4

1.2.20

Phiếu phỏng vấn (khổ A4)

Tờ

5

1.2.21

Bút viết kính

Cái

0,05

1.2.22

Bút bi

Cái

0,004

1.2.23

Pin cúc áo

Cái

0,004

1.2.24

Túi zip đựng mẫu

Cái

2

1.2.25

Túi đựng rác thải

Cái

4

1.2.26

Đĩa Petri thủy tinh

Cặp

0,2

1.2.27

Ống đong 20 mL

Cái

0,002

1.2.28

Ống đong 50 mL

Cái

0,002

1.2.29

Ống đong 100 mL

Cái

0,002

1.2.30

Ống nghiệm thủy tinh 140 mm

Cái

0,2

1.2.31

Ống nghiệm thủy tinh 180 mm

Cái

0,2

1.2.32

Nắp ống nghiệm

Cái

0,02

1.2.33

Bình thủy tinh loại 250 mL

Cái

0,004

1.2.34

Bình thủy tinh loại 500 mL

Cái

0,004

1.2.35

Bình thủy tinh loại 1.000 mL

Cái

0,004

1.2.36

Cốc thủy tinh 50 mL

Cái

0,002

1.2.37

Cốc thủy tinh 100 mL

Cái

0,0021

1.2.38

Cốc thủy tinh 250 mL

Cái

0,002

1.2.39

Cốc thủy tinh 500 mL

Cái

0,002

1.2.40

Cốc inox có nắp

Cái

0,001

1.2.41

Khay men

Cái

0,001

1.2.41

Que cấy

Cái

0,004

1.2.43

Que gạt thủy tinh

Cái

0,1

1.2.44

Đũa thủy tinh

Cái

0,004

1.2.45

Hộp đựng đầu côn loại 1 mL

Cái

0,001

1.2.46

Hộp đựng đầu côn 200 μL

Cái

0,001

1.2.47

Giá để ống nghiệm

Cái

0,0015

1.2.48

Giá để lam kính

Cái

0,001

1.2.49

Đèn cồn

Cái

0,01

1.2.50

Kéo y tế

Cái

0,001

1.2.51

Thìa inox

Cái

0,001

1.2.52

Đồng hồ bấm giây

Cái

0,001

1.2.53

Micropipet dung tích 200 μL

Cái

0,001

1.2.54

Micropipet dung tích 1 mL

Cái

0,001

1.2.55

Micropipet dung tích 5 mL

Cái

0,001

1.2.56

Đồng hồ bấm giây

Cái

0,001

1.2.57

Bộ quần áo Blouse

Bộ

0,004

1.2.58

Dép kín mũi

Đôi

0,004

1.2.59

Khăn lau

Cái

0,02

1.2.60

Bật lửa

Cái

0,01

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

30

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

8

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

1

17. Khảo nghiệm hiệu lực diệt khuẩn của hoá chất, chế phẩm đối với Salmonella typhimurium bằng phương pháp tiếp xúc dung dịch

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hoá chất

1.1.1

Chủng chuẩn Salmonella typhimurium ATTC 14028

Chủng

0,0005

1.1.2

NaCl

g

2

1.1.3

Môi trường Nutrien Agar

g

12

1.1.4

Môi trường Hektoen Entric agar

g

2

1.1.5

Môi trường Xyloza Lyzin Deoxycholat agar

g

2

1.1.6

Môi trường Brain Heart Infusion

g

1

1.1.7

Glycerin

mL

5

1.1.8

Bộ thuốc nhuộm gam

mL

6

1.1.9

Cồn 70%

mL

5

1.1.10

Cồn tuyệt đối

mL

10

1.1.11

NaOH 1M

mL

1

1.1.12

HCl 1M

mL

1

1.1.13

L- Lecithin

g

6,25

1.1.14

Tween 80

g

12,5

1.1.15

Nước rửa tay

mL

3

1.1.16

Nước lau sàn

mL

5

1.1.17

Nước rửa dụng cụ

mL

10

2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang y tế

Cái

4

1.2.2

Găng tay y tế không bột

Đôi

10

1.2.3

Đĩa Petri nhựa

Cặp

30

1.2.4

Đầu côn vô trùng loại 200 μL

Cái

25

1.2.5

Đầu côn vô trùng loại 1 mL

Cái

40

1.2.6

Đầu côn vô trùng loại 5 mL

Cái

4

1.2.7

Pipet nhựa loại 10 mL

Cái

1

1.2.8

Ống Falcon loại 50 mL

Cái

2

1.2.9

Ống Vial

Ống

1

1.2.10

Lam kính

Cái

1

1.2.11

Lamen

Cái

1

1.2.12

Chỉ thị nhiệt hóa học

Cuộn

0,1

1.2.13

Giấy thử pH trung tính

Gói

0,002

1.2.14

Giấy cân mẫu

Cái

4

1.2.15

Giấy xi măng

Tờ

2

1.2.16

Giấy nhãn dán

Tờ

0,02

1.2.17

Giấy nhôm

Cuộn

0,0333

1.2.18

Giấy thấm đa năng

Cuộn

0,0333

1.2.19

Biên bản khảo nghiệm (khổ A4)

Tờ

4

1.2.20

Phiếu phỏng vấn (khổ A4)

Tờ

5

1.2.21

Bút viết kính

Cái

0,05

1.2.22

Bút bi

Cái

0,004

1.2.23

Pin cúc áo

Cái

0,004

1.2.24

Túi zip đựng mẫu

Cái

2

1.2.25

Túi đựng rác thải

Cái

4

1.2.26

Đĩa Petri thủy tinh

Cập

0,2

1.2.27

Ống đong 20 mL

Cái

0,002

1.2.28

Ống đong 50 rnL

Cái

0,002

1.2.29

Ống đong 100 mL

Cái

0,002

1.2.30

Ống nghiệm thủy tinh 140 mm

Cái

0,2

1.2.31

Ống nghiệm thủy tinh 180 mm

Cái

0,2

1.2.32

Nắp ống nghiệm

Cái

0,02

1.2.33

Bình thủy tinh loại 250 mL

Cái

0,004

1.2.34

Bình thủy tinh loại 500 mL

Cái

0,004

1.2.35

Bình thủy tinh loại 1.000 mL

Cái

0,004

1.2.36

Cốc thủy tinh 50 mL

Cái

0,002

1.2.37

Cốc thủy tinh 100 mL

Cái

0,002

1.2.38

Cốc thủy tinh 250 mL

Cái

0,002

1.2.39

Cốc thủy tinh 500 mL

Cái

0,002

1.2.40

Cốc inox có nắp

Cái

0,001

1.2.41

Khay men

Cái

0,001

1.2.41

Que cấy

Cái

0,004

1.2.43

Que gạt thủy tinh

Cái

0,1

1.2.44

Đũa thủy tinh

Cái

0,004

1.2.45

Hộp đựng đầu côn loại 1 mL

Cái

0,001

1.2.46

Hộp đựng đầu côn 200 μL

Cái

0,001

1.2.47

Giá để ống nghiệm

Cái

0,0015

1.2.48

Giá để lam kính

Cái

0,001

1.2.49

Đèn cồn

Cái

0,01

1.2.50

Kéo y tế

Cái

0,001

1.2.51

Thìa inox

Cái

0,001

1.2.52

Micropipet dung tích 200 μL

Cái

0,001

1.2.53

Micropipet dung tích 1 mL

Cái

0,001

1.2.54

Micropipet dung tích 5 mL

Cái

0,001

1.2.55

Đồng hồ bấm giây

Cái

0,001

1.2.56

Bộ quần áo Blouse

Bộ

0,004

1.2.57

Dép kín mũi

Đôi

0,004

1.2.58

Khăn lau

Cái

0,02

1.2.59

Bật lửa

Cái

0,01

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

30

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

8

23

Người phê duyệt kết quả

Giờ

1

18. Khảo nghiệm hiệu lực diệt khuẩn của hoá chất, chế phẩm đối với Escherichia coli bằng phương pháp tiếp xúc dung dịch

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hoá chất

1.1.1

Chủng chuẩn Escherichia coli ATCC 25922

Chủng

0,0005

1.1.2

NaCl

g

2

1.1.3

Môi trường Nutrien Agar

ê

12

1.1.4

Môi trường Trypton Bile X Glucuronid agar

g

2

1.1.5

Môi trường Brain Heart Infusion

g

1

1.1.6

Glycerin

mL

5

1.1.7

Bộ thuốc nhuộm gam

mL

6

1.1.8

Cồn 70%

mL

5

1.1.9

Cồn tuyệt đối

mL

10

1.1.10

NaOH 1M

mL

1

1.1.11

HCl 1M

mL

1

1.1.12

L- Lecithin

g

6,25

1.1.13

Tween 80

g

12,5

1.1.14

Nước rửa tay

mL

3

1.1.15

Nước lau sàn

mL

5

1.1.16

Nước rửa dụng cụ

mL

10

2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang y tế

Cái

4

1.2.2

Găng tay y tế không bột

Đôi

10

1.2.3

Đĩa Petri nhựa

Cặp

30

1.2.4

Đầu côn vô trùng loại 200 μL

Cái

25

1.2.5

Đầu côn vô trùng loại 1 mL

Cái

40

1.2.6

Đầu côn vô trùng loại 5 mL

Cái

4

1.2.7

Pipet nhựa loại 10 mL

Cái

1

1.2.8

Ống Falcon loại 50 mL

Cái

2

1.2.9

Ống Vial

Ống

1

1.2.10

Lam kính

Cái

1

1.2.11

Lamen

Cái

1

1.2.12

Chỉ thị nhiệt hóa học

Cuộn

0,1

1.2.13

Giấy thử pH trung tính

Gói

0,002

1.2.14

Giấy cân mẫu

Cái

4

1.2.15

Giấy xi măng

Tờ

2

1.2.16

Giấy nhãn dán

Tờ

0,02

1.2.17

Giấy nhôm

Cuộn

0,0333

1.2.18

Giấy thấm đa năng

Cuộn

0,0333

1.2.19

Biên bản khảo nghiệm (khổ A4)

Tờ

4

1.2.20

Phiếu phỏng vấn (khổ A4)

Tờ

5

1.2.21

Bút viết kính

Cái

0,05

1.2.22

Bút bi

Cái

0,004

1.2.23

Pin cúc áo

Cái

0,004

1.2.24

Túi zip đựng mẫu

Cái

2

1.2.25

Túi đựng rác thải

Cái

4

1.2.26

Đĩa Petri thủy tinh

Cặp

0,2

1.2.27

Ống đong 20 mL

Cái

0,002

1.2.28

Ống đong 50 mL

Cái

0,002

1.2.29

Ống đong 100 mL

Cái

0,002

1.2.30

Ống nghiệm thủy tinh 140 mm

Cái

0,2

1.2.31

Ống nghiệm thủy tinh 180 mm

Cái

0,2

1.2.32

Nắp ống nghiệm

Cái

0,02

1.2.33

Bình thủy tinh loại 250 mL

Cái

0,004

1.2.34

Bình thủy tinh loại 500 mL

Cái

0,004

1.2.35

Bình thủy tinh loại 1.000 mL

Cái

0,004

1.2.36

Cốc thủy tinh 50 mL

Cái

0,002

1.2.37

Cốc thủy tinh 100 mL

Cái

0,002

1.2.38

Cốc thủy tinh 250 mL

Cái

0,002

1.2.39

Cốc thủy tinh 500 mL

Cái

0,002

1.2.40

Cốc inox có nắp

Cái

0,001

1.2.41

Khay men

Cái

0,001

1.2.41

Que cấy

Cái

0,004

1.2.43

Que gạt thủy tinh

Cái

0,1

1.2.44

Đũa thủy tinh

Cái

0,004

1.2.45

Hộp đựng đầu côn loại 1 mL

Cái

0,001

1.2.46

Hộp đựng đầu côn 200 μL

Cái

0,001

1.2.47

Giá để ống nghiệm

Cải

0,0015

1.2.48

Giá để lam kính

Cái

0,001

1.2.49

Đèn cồn

Cái

0,01

1.2.50

Kéo y tế

Cái

0,001

1.2.51

Thìa inox

Cái

0,001

1.2.52

Micropipet dung tích 200 μL

Cái

0,001

1.2.53

Micropipet dung tích 1 mL

Cái

0,001

1.2.54

Micropipet dung tích 5 mL

Cái

0,001

1.2.55

Đồng hồ bấm giây

Cái

0,001

1.2.56

Bộ quần áo Blouse

Bộ

0,004

1.2.57

Dép kín mũi

Đôi

0,004

1.2.58

Khăn lau

Cái

0,02

1.2.59

Bật lửa

Cái

0,01

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

30

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

8

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

1

19. Khảo nghiệm hiệu lực diệt khuẩn của hoá chất, chế phẩm đối với Shigella flexneri bằng phương pháp tiếp xúc dung dịch

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hoá chất

1.1.1

Chủng chuẩn Shigella. flexneri ATCC 12022

Chủng

0,0005

1.1.2

NaCl

g

2

1.1.3

Môi trường Nutrien Agar

g

12

1.1.4

Môi trường MacConkey

g

2

1.1.5

Môi trường Hektoen Entric agar

g

1

1.1.6

Môi trường Xyloza Lyzin Deoxycholat agar

g

2

1.1.7

Môi trường Brain Heart Infusion

g

1

1.1.8

Glycerin

mL

5

1.1.9

Bộ thuốc nhuộm gam

mL

6

1.1.10

Cồn 70%

mL

5

1.1.11

Cồn tuyệt đối

mL

10

1.1.12

NaOH 1M

mL

1

1.1.13

HCl 1M

mL

1

1.1.14

L- Lecithin

g

6,25

1.1.15

Tween 80

g

12,5

1.1.16

Nước rửa tay

mL

3

1.1.17

Nước lau sàn

mL

5

1.1.18

Nước rửa dụng cụ

rnL

10

2

Sinh phẩm

1.2.1

Khẩu trang y tế

Cái

4

1.2.2

Găng tay y tế không bột

Đôi

10

1.2.3

Đĩa Petri nhựa

Cặp

30

1.2.4

Đầu côn vô trùng loại 200 μL

Cái

25

1.2.5

Đầu côn vô trùng loại 1 mL

Cái

40

1.2.6

Đầu côn vô trùng loại 5 mL

Cái

4

1.2.7

Pipet nhựa loại 10 mL

Cái

1

1.2.8

Ống Falcon loại 50 mL

Cái

2

1.2.9

Ống Vial

Ống

1

1.2.10

Lam kính

Cái

1

1.2.11

Lamen

Cái

1

1.2.12

Chỉ thị nhiệt hóa học

Cuộn

0,1

1.2.13

Giấy thử pH trung tính

Gói

0,002

1.2.14

Giấy cân mẫu

Cái

4

1.2.15

Giấy xi măng

Tờ

2

1.2.16

Giấy nhãn dán

Tờ

0,02

1.2.17

Giấy nhôm

Cuộn

0,0333

1.2.18

Giấy thấm đa năng

Cuộn

0,0333

1.2.19

Biên bản khảo nghiệm (khổ A4)

Tờ

4

1.2.20

Phiếu phỏng vấn (khổ A4)

Tờ

5

1.2.21

Bút viết kính

Cái

0,05

1.2.22

Bút bi

Cái

0,004

1.2.23

Pin cúc áo

Cái

0,004

1.2.24

Túi zip đựng mẫu

Cái

2

1.2.25

Túi đựng rác thải

Cái

4

1.2.26

Đĩa Petri thủy tinh

Cặp

0,2

1.2.27

Ống đong 20 mL

Cái

0,002

1.2.28

Ống đong 50 mL

Cái

0,002

1.2.29

Ống đong 100 mL

Cái

0,002

1.2.30

Ống nghiệm thủy tinh 140 mm

Cái

0,2

1.2.31

Ống nghiệm thủy tinh 180 mm

Cái

0,2

1.2.32

Nắp ống nghiệm

Cái

0,02

1.2.33

Bình thủy tinh loại 250 mL

Cái

0,004

1.2.34

Bình thủy tinh loại 500 mL

Cái

0,004

1.2.35

Bình thủy tinh loại 1.000 mL

Cái

0,004

1.2.36

Cốc thủy tinh 50 mL

Cái

0,002

1.2.37

Cốc thủy tinh 100 mL

Cái

0,002

1.2.38

Cốc thủy tinh 250 mL

Cái

0,002

1.2.39

Cốc thủy tinh 500 mL

Cái

0,002

1.2.40

Cốc inox có nắp

Cái

0,001

1.2.41

Khay men

Cái

0,001

1.2.41

Que cấy

Cái

0,004

1.2.43

Que gạt thủy tinh

Cái

0,1

1.2.44

Đũa thủy tinh

Cái

0,004

1.2.45

Hộp đựng đầu côn loại 1 mL

Cái

0,001

1.2.46

Hộp đựng đầu côn 200 μL

Cái

0,001

1.2.47

Giá để ống nghiệm

Cái

0,0015

1.2.48

Giá để lam kính

Cái

0,001

1.2.49

Đèn cồn

Cái

0,01

1.2.50

Kéo y tế

Cái

0,001

1.2.51

Thìa inox

Cái

0,001

1.2.52

Micropipet dung tích 200 μL

Cái

0,001

1.2.53

Micropipet dung tích 1 mL

Cái

0,001

1.2.54

Micropipet dung tích 5 mL

Cặi

0,001

1.2.55

Đồng hồ bấm giây

Cái

0,001

1.2.56

Bộ quần áo Blouse

Bộ

0,004

1.2.57

Dép kín mũi

Đôi

0,004

1.2.58

Khăn lau

Cái

0,02

1.2.59

Bật lửa

Cái

0,01

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

30

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

8

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

1

20. Khảo nghiệm hiệu lực diệt khuẩn của hoá chất, chế phẩm đối với Pseudomonas aeruginosa bằng phương pháp tiếp xúc dung dịch

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hoá chất

1.1.1

Chủng chuẩn Pseudomonas aeruginosa ATCC 27853

Chủng

0,0005

1.1.2

NaCl

g

2

1.1.3

Môi trường Nutrien Agar

g

12

1.1.4

Môi trường Pseudomonas Cetrimide Nalidixic agar

g

2

1.1.5

Môi trường Brain Heart Infusion

g

1

1.1.6

Glycerin

mL

5

1.1.7

Bộ thuốc nhuộm gam

mL

6

1.1.8

Cồn 70%

mL

5

1.1.9

Cồn tuyệt đối

mL

10

1.1.10

NaOH 1M

mL

1

1.1.11

HCl 1M

mL

1

1.1.12

L- Lecithin

g

6,25

1.1.13

Tween 80

g

12,5

1.1.14

Nước rửa tay

mL

3

1.1.15

Nước lau sàn

mL

5

1.1.16

Nước rửa dụng cụ

mL

10

2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang y tế

Cái

4

1.2.2

Găng tay y tế không bột

Đôi

10

1.2.3

Đĩa Petri nhựa

Cặp

30

1.2.4

Đầu côn vô trùng loại 200 μL

Cái

25

1.2.5

Đầu côn vô trùng loại 1 mL

Cái

40

1.2.6

Đầu côn vô trùng loại 5 mL

Cái

4

1.2.7

Pipet nhựa loại 10 mL

Cái

1

1.2.8

Ống Falcon loại 50 mL

Cái

2

1.2.9

Ống Vial

Ống

1

1.2.10

Lam kính

Cái

1

1.2.11

Lamen

Cái

1

1.2.12

Chỉ thị nhiệt hóa học

Cuộn

0,1

1.2.13

Giấy thử pH trung tính

Gói

0,002

1.2.14

Giấy cân mẫu

Cái

4

1.2.15

Giấy xi măng

Tờ

2

1.2.16

Giấy nhãn dán

Tờ

0,02

1.2.17

Giấy nhôm

Cuộn

0,0333

1.2.18

Giấy thấm đa năng

Cuộn

0,0333

1.2.19

Biên bản khảo nghiệm (khổ A4)

Tờ

4

1.2.20

Phiếu phỏng vấn (khổ A4)

Tờ

5

1.2.21

Bút viết kính

Cái

0,05

1.2.22

Bút bi

Cái

0,004

1.2.23

Pin cúc áo

Cái

0,004

1.2.24

Túi zip đựng mẫu

Cái

2

1.2.25

Túi đựng rác thải

Cái

4

1.2.26

Đĩa Petri thủy tinh

Cặp

0,2

1.2.27

Ống đong 20 mL

Cái

0,002

1.2.28

Ống đong 50 mL

Cái

0,002

1.2.29

Ống đong 100 mL

Cái

0,002

1.2.30

Ống nghiệm thủy tinh 140 mm

Cái

0,2

1.2.31

Ống nghiệm thủy tinh 180 mm

Cái

0,2

1.2.32

Nắp ống nghiệm

Cái

0,02

1.2.33

Bình thủy tinh loại 250 mL

Cái

0,004

1.2.34

Bình thủy tinh loại 500 mL

Cái

0,004

1.2.35

Bình thủy tinh loại 1.000 mL

Cái

0,004

1.2.36

Cốc thủy tinh 50 mL

Cái

0,002

1.2.37

Cốc thủy tinh 100 mL

Cái

0,002

1.2.38

Cốc thủy tinh 250 mL

Cái

0,002

1.2.39

Cốc thủy tinh 500 mL

Cái

0,002

1.2.40

Cốc inox có nắp

Cái

0,001

1.2.41

Khay men

Cái

0,001

1.2.41

Que cấy

Cái

0,004

1.2.43

Que gạt thủy tinh

Cái

0,1

1.2.44

Đũa thủy tinh

Cái

0,004

1.2.45

Hộp đựng đầu côn loại 1 mL

Cái

0,001

1.2.46

Hộp đựng đầu côn 200 μL

Cái

0,001

1.2.47

Giá để ống nghiệm

Cái

0,0015

1.2.48

Giá để lam kính

Cái

0,001

1.2.49

Đèn cồn

Cái

0,01

1.2.50

Kéo y tế

Cái

0,001

1.2.51

Thìa inox

Cái

0,001

1.2.52

Micropipet dung tích 200 μL

Cái

0,001

1.2.53

Micropipet dung tích 1 mL

Cái

0,001

1.2.54

Micropipet dung tích 5 mL

Cái

0,001

1.2.55

Đồng hồ bấm giây

Cái

0,001

1.2.56

Bộ quần áo Blouse

Bộ

0,004

1.2.57

Dép kín mũi

Đôi

0,004

1.2.58

Khăn lau

Cái

0,02

1.2.59

Bật lửa

Cái

0,01

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

30

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

8

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

1

21. Khảo nghiệm hiệu lực diệt khuẩn của hoá chất, chế phẩm đối với Bacillus subtilis bằng phương pháp tiếp xúc dung dịch

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hoá chất

1.1.1

Chủng chuẩn Pseudomonas aeruginosa ATCC 27853

Chủng

0,0005

1.1.2

NaCl

g

2

1.1.3

Môi trường Nutrien Agar

g

12

1.1.4

Môi trường Trypticase Soy Agar

g

2

1.1.5

Môi trường Brain Heart Infusion

g

1

1.1.6

Glycerin

mL

5

1.1.7

Bộ thuốc nhuộm gam

mL

6

1.1.8

Cồn 70%

mL

5

1.1.9

Cồn tuyệt đối

mL

10

1.1.10

NaOH 1M

mL

1

1.1.11

HCl 1M

mL

1

1.1.12

L- Lecithin

g

6,25

1.1.13

Tween 80

g

12,5

1.1.14

Nước rửa tay

mL

3

1.1.15

Nước lau sàn

mL

5

1.1.16

Nước rửa dụng cụ

mL

10

2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang y tế

Cái

4

1.2.2

Găng tay y tế không bột

Đôi

10

1.2.3

Đĩa Petri nhựa

Cặp

30

1.2.4

Đầu côn vô trùng loại 200 μL

Cái

25

1.2.5

Đầu côn vô trùng loại 1 mL

Cái

40

1.2.6

Đầu côn vô trùng loại 5 mL

Cái

4

1.2.7

Pipet nhựa loại 10 mL

Cái

1

1.2.8

Ống Falcon loại 50 mL

Cái

2

1.2.9

Ống Vial

Ống

1

1.2.10

Lam kính

Cái

1

1.2.11

Lamen

Cái

1

1.2.12

Chỉ thị nhiệt hóa học

Cuộn

0,1

1.2.13

Giấy thử pH trung tính

Gói

0,002

1.2.14

Giấy cân mẫu

Cái

4

1.2.15

Giấy xi măng

Tờ

2

1.2.16

Giấy nhãn dán

Tờ

0,02

1.2.17

Giấy nhôm

Cuộn

0,0333

1.2.18

Giấy thấm đa năng

Cuộn

0,0333

1.2.19

Biên bản khảo nghiệm (khổ A4)

Tờ

4

1.2.20

Phiếu phỏng vấn (khổ A4)

Tờ

5

1.2.21

Bút viết kính

Cái

0,05

1.2.22

Bút bi

Cái

0,004

1.2.23

Pin cúc áo

Cái

0,004

1.2.24

Túi zip đựng mẫu

Cái

2

1.2.25

Túi đựng rác thải

Cái

4

1.2.26

Đĩa Petri thủy tinh

Cặp

0,2

1.2.27

Ống đong 20 mL

Cái

0,002

1.2.28

Ống đong 50 mL

Cái

0,002

1.2.29

Ống đong 100 mL

Cái

0,002

1.2.30

Ống nghiệm thủy tinh 140 mm

Cái

0,2

1.2.31

Ống nghiệm thủy tinh 180 mm

Cái

0,2

1.2.32

Nắp ống nghiệm

Cái

0,02

1.2.33

Bình thủy tinh loại 250 mL

Cái

0,004

1.2.34

Bình thủy tinh loại 500 mL

Cải

0,004

1.2.35

Bình thủy tinh loại 1.000 mL

Cái

0,004

1.2.36

Cốc thủy tinh 50 mL

Cái

0,002

1.2.37

Cốc thủy tinh 100 mL

Cái

0,002

1.2.38

Cốc thủy tinh 250 mL

Cái

0,002

1.2.39

Cốc thủy tinh 500 mL

Cái

0,002

1.2.40

Cốc inox có nắp

Cái

0,001

1.2.41

Khay men

Cái

0,001

1.2.41

Que cấy

Cái

0,004

1.2.43

Que gạt thủy tinh

Cái

0,1

1.2.44

Đũa thủy tinh

Cái

0,004

1.2.45

Hộp đựng đầu côn loại 1 mL

Cái

0,001

1.2.46

Hộp đựng đầu côn 200 μL

Cái

0,001

1.2.47

Giá để ống nghiệm

Cái

0,0015

1.2.48

Giá để lam kính

Cái

0,001

1.2.49

Đèn cồn

Cái

0,01

1.2.50

Kéo y tế

Cái

0,001

1.2.51

Thìa inox

Cái

0,001

1.2.52

Micropipet dung tích 200 μL

Cái

0,001

1.2.53

Micropipet dung tích 1 mL

Cái

0,001

1.2.54

Micropipet dung tích 5 mL

Cái

0,001

1.2.55

Đồng hồ bấm giây

Cái

0,001

1.2.56

Bộ quần áo Blouse

Bộ

0,004

1.2.57

Dép kín mũi

Đôi

0,004

1.2.58

Khăn lau

Cái

0,02

1.2.59

Bật lửa

Cái

0,01

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

30

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

8

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

1

22. Khảo nghiệm hiệu lực diệt khuẩn của chế phẩm rửa tay sát khuẩn đối với Mycobacterium tuberculosis bằng phương pháp tiếp xúc dung dịch

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hoá chất

1.1.1

Chủng chuẩn M. tuberculosis H37Rv

Chủng

0,005

1.1.2

NaCl

g

2

1.1.3

Môi trường Lowenstein-Jensen

Ống

30

1.1.4

Môi trường Brain Heart Infusion

g

1

1.1.5

Glycerin

mL

5

1.1.6

Bộ thuốc nhuộm Ziehl Neelsen

mL

2

1.1.7

Cồn 70%

mL

5

1.1.8

Cồn tuyệt đối

mL

10

1.1.9

NaOH 1M

mL

1

1.1.10

HCl 1M

mL

1

1.1.11

L- Lecithin

g

6,25

1.1.12

Tween 80

g

12,5

1.1.13

Nước rửa tay

mL

3

1.1.14

Nước lau sàn

mL

5

1.1.15

Nước rửa dụng cụ

mL

10

2

Sinh phẩm

1.2.1

Khẩu trang y tế

Cái

4

1.2.2

Găng tay y tế không bột

Đôi

10

1.2.3

Đầu côn vô trùng loại 200 μL

Cái

25

1.2.4

Đầu côn vô trùng loại 1 mL

Cái

40

1.2.5

Đầu côn vô trùng loại 5 mL

Cái

4

1.2.6

Pipet nhựa loại 10 mL

Cái

1

1.2.7

Ống Falcon loại 50 mL

Cái

2

1.2.8

Ống Vial

Ống

1

1.2.9

Hạt bi thuỷ tinh

Viên

40

1.2.10

Lam kính

Cái

1

1.2.11

Lamen

Cái

1

1.2.12

Chỉ thị nhiệt hóa học

Cuộn

0,1

1.2.13

Giấy xi măng

Tờ

2

1.2.14

Giấy nhãn dán

Tờ

0,02

1.2.15

Giấy nhôm

Cuộn

0,0333

1.2.16

Giấy thấm đa năng

Cuộn

0,0333

1.2.17

Biên bản khảo nghiệm (khổ A4)

Tờ

4

1.2.18

Phiếu phỏng vấn (khổ A4)

Tờ

5

1.2.19

Bút viết kính

Cái

0,05

1.2.20

Bút bi

Cái

0,004

1.2.21

Pin cúc áo

Cái

0,004

1.2.22

Túi zip đựng mẫu

Cái

2

1.2.23

Túi đựng rác thải

Cái

4

1.2.24

Ống nghiệm thủy tinh 140 mm

Cái

0,2

1.2.25

Ống nghiệm thủy tinh 180 mm

Cái

0,2

1.2.26

Nắp ống nghiệm

Cái

0,02

1.2.27

Cốc inox có nắp

Cái

0,001

1.2.28

Khay men

Cái

0,001

1.2.29

Que cấy

Cái

0,004

1.2.30

Hộp đựng đầu côn loại 1 mL

Cái

0,001

1.2.31

Hộp đựng đầu côn 200 μL

Cái

0,001

1.2.32

Giá để ống nghiệm

Cái

0,0015

1.2.33

Giá để lam kính

Cái

0,001

1.2.34

Đèn cồn

Cái

0,01

1.2.35

Kéo y tế

Cái

0,001

1.2.36

Thìa inox

Cái

0,001

1.2.37

Micropipet dung tích 200 μL

Cái

0,001

1.2.38

Micropipet dung tích 1 mL

Cái

0,001

1.2.39

Micropipet dung tích 5 mL

Cái

0,001

1.2.40

Đồng hồ bấm giây

Cái

0,001

1.2.41

Bộ quần áo Blouse

Bộ

0,004

1.2.42

Dép kín mũi

Đôi

0,004

1.2.43

Khăn lau

Cái

0,02

1.2.44

Bật lửa

Cái

0,01

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

45

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

10

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

1

23. Khảo nghiệm hiệu lực diệt khuẩn của hóa chất chế phẩm sử dụng trong gia dụng và y tế đối với Mycobacteria terrae

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hoá chất

1.1.1

Chủng chuẩn M. terrae

Chủng

0,005

1.1.2

NaCl

g

2

1.1.3

Môi trường Lowenstein-Jensen

Ống

30

1.1.4

Môi trường Brain Heart Infusion

g

1

1.1.5

Glycerin

mL

5

1.1.6

Bộ thuốc nhuộm Ziehl Neelsen

mL

2

1.1.7

Cồn 70%

mL

5

1.1.8

Cồn tuyệt đối

mL

10

1.1.9

NaOH 1M

mL

1

1.1.10

HCl 1M

mL

1

1.1.11

L- Lecithin

g

6,25

1.1.12

Tween 80

g

12,5

1.1.13

Nước rửa tay

mL

3

1.1.14

Nước lau sàn

mL

5

1.1.15

Nước rửa dụng cụ

mL

10

2

Sinh phẩm

1.2.1

Khẩu trang y tế

Cái

4

1.2.2

Găng tay y tế không bột

Đôi

10

1.2.3

Đầu côn vô trùng loại 200 μL

Cái

25

1.2.4

Đầu côn vô trùng loại 1 mL

Cái

40

1.2.5

Đầu côn vô trùng loại 5 mL

Cái

4

1.2.6

Pipet nhựa loại 10 mL

Cái

1

1.2.7

Ống Falcon loại 50 mi.

Cái

2

1.2.8

Ống Vial

Ống

1

1.2.9

Hạt bi thuỷ tinh

Viên

40

1.2.10

Lam kính

Cái

1

1.2.11

Lamen

Cái

1

1.2.12

Chỉ thị nhiệt hóa học

Cuộn

0,1

1.2.13

Giấy xi măng

Tờ

2

1.2.14

Giấy nhãn dán

Tờ

0,02

1.2.15

Giấy nhôm

Cuộn

0,0333

1.2.16

Giấy thấm đa năng

Cuộn

0,0333

1.2.17

Biên bản khảo nghiệm (khổ A4)

Tờ

4

1.2.18

Phiếu phỏng vấn (khổ A4)

Tờ

5

1.2.19

Bút viết kính

Cái

0,05

1.2.20

Bút bi

Cái

0,004

1.2.21

Pin cúc áo

Cái

0,004

1.2.22

Túi zip đựng mẫu

Cái

2

1.2.23

Túi đựng rác thải

Cái

4

1.2.24

Ống nghiệm thủy tinh 140 mm

Cái

0,2

1.2.25

Ống nghiệm thủy tinh 180 mm

Cái

0,2

1.2.26

Nắp ống nghiệm

Cái

0.02

1.2.27

Cốc inox có nắp

Cái

0,001

1.2.28

Khay men

Cái

0,001

1.2.29

Que cấy

Cái

0,004

1.2.30

Hộp đựng đầu côn loại 1 mL

Cái

0,001

1.2.31

Hộp đựng đầu côn 200 μL

Cái

0,001

1.2.32

Giá để ống nghiệm

Cái

0,0015

1.2.33

Giá để lam kính

Cái

0,001

1.2.34

Đèn cồn

Cái

0,01

1.2.35

Kéo y tế

Cái

0,001

1.2.36

Thìa inox

Cái

0,001

1.2.37

Micropipet dung tích 200 μL

Cái

0,001

1.2.38

Micropipet dung tích 1 mL

Cái

0,001

1.2.39

Micropipet dung tích 5 mL

Cái

0,001

1.2.40

Đồng hồ bấm giây

Cái

0,001

1.2.41

Bộ quần áo Blouse

Bộ

0,004

1.2.42

Dép kín mũi

Đôi

0,004

1.2.43

Khăn lau

Cái

0,02

1.2.44

Bật lửa

Cái

0,01

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

45

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

10

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

1

24. Khảo nghiệm hiệu lực diệt khuẩn của hoá chất, chế phẩm đối với Candida spp bằng phương pháp tiếp xúc dung dịch

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hoá chất

1.1.1

Chủng chuẩn Candida albicans ATCC 10231

Chủng

0,0005

1.1.2

NaCl

g

2

1.1.3

Môi trường Sabouraud Dextrose agar

g

12

1.1.4

Môi trường Brain Heart Infusion

g

1

1.1.5

Glycerin

mL

5

1.1.6

Xanh methylen

mL

2

1.1.7

Cồn 70%

mL

5

1.1.8

Cồn tuyệt đối

mL

10

1.1.9

NaOH 1M

mL

1

1.1.10

HCl 1M

mL

1

1.1.11

L- Lecithin

g

6,25

1.1.12

Tween 80

g

12,5

1.1.13

Nước rửa tay

mL

3

1.1.14

Nước lau sàn

mL

5

1.1.15

Nước rửa dụng cụ

mL

10

2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang y tế

Cái

4

1.2.2

Găng tay y tế không bột

Đôi

10

1.2.3

Đĩa Petri nhựa

Cặp

30

1.2.4

Đầu côn vô trùng loại 200 μL

Cái

25

1.2.5

Đầu côn vô trùng loại 1 mL

Cái

40

1.2.6

Đầu côn vô trùng loại 5 mL

Cái

4

1.2.7

Pipet nhựa loại 10 mL

Cái

1

1.2.8

Ống Falcon loại 50 mL

Cái

2

1.2.9

Ống Vial

Ống

1

1.2.10

Lam kính

Cái

1

1.2.11

Lamen

Cái

1

1.2.12

Chỉ thị nhiệt hóa học

Cuộn

0,1

1.2.13

Giấy thử pH trung tính

Gói

0,002

1.2.14

Giấy cân mẫu

Cái

4

1.2.15

Giấy xi măng

Tờ

2

1.2.16

Giấy nhãn dán

Tờ

0,02

1.2.17

Giấy nhôm

Cuộn

0,0333

1.2.18

Giấy thấm đa năng

Cuộn

0,0333

1.2.19

Biên bản khảo nghiệm (khổ A4)

Tờ

4

1.2.20

Phiếu phỏng vấn (khổ A4)

Tờ

5

1.2.21

Bút viết kính

Cái

0,05

1.2.22

Bút bi

Cái

0,004

1.2.23

Pin cúc áo

Cái

0,004

1.2.24

Túi zip đựng mẫu

Cái

2

1.2.25

Túi đựng rác thải

Cái

4

1.2.26

Đĩa Petri thủy tinh

Cặp

0,2

1.2.27

Ống đong 20 mL

Cái

0,002

1.2.28

Ống đong 50 mL

Cái

0,002

1.2.29

Ống đong 100 mL

Cái

0,002

1.2.30

Ống nghiệm thủy tinh 140 mm

Cái

0,2

1.2.31

Ống nghiệm thủy tinh 180 mm

Cái

0,2

1.2.32

Nắp ống nghiệm

Cái

0,02

1.2.33

Bình thủy tinh loại 250 mL

Cái

0,004

1.2.34

Bình thủy tinh loại 500 mL

Cái

0,004

1.2.35

Bình thủy tinh loại 1.000 mL

Cái

0,004

1.2.36

Cốc thủy tinh 50 mL

Cái

0,002

1.2.37

Cốc thủy tinh 100 mL

Cái

0,002

1.2.38

Cốc thủy tinh 250 mL

Cái

0,002

1.2.39

Cốc thủy tinh 500 mL

Cái

0,002

1.2.40

Cốc inox có nắp

Cái

0,001

1.2.41

Khay men

Cái

0,001

1.2.41

Que cấy

Cái

0,004

1.2.43

Que gạt thủy tinh

Cái

0,1

1.2.44

Đũa thủy tinh

Cái

0,004

1.2.45

Hộp đựng đầu côn loại 1 mL

Cái

0,001

1.2.46

Hộp đựng đầu côn 200 μL

Cái

0,001

1.2.47

Giá để ống nghiệm

Cái

0,0015

1.2.48

Giá để lam kính

Cái

0,001

1.2.49

Đèn cồn

Cái

0,01

1.2.50

Kéo y tế

Cái

0,001

1.2.51

Thìa inox

Cái

0,001

1.2.52

Micropipet dung tích 200 μL

Cái

0,001

1.2.53

Micropipet dung tích 1 mL

Cái

0,001

1.2.54

Micropipet dung tích 5 mL

Cái

0,001

1.2.55

Đồng hồ bấm giây

Cái

0,001

1.2.56

Bộ quần áo Blouse

Bộ

0,004

1.2.57

Dép kín mũi

Đôi

0,004

1.2.58

Khăn lau

Cái

0,02

1.2.59

Bật lửa

Cái

0,01

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

36

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

8

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

1

25. Khảo nghiệm hiệu lực diệt khuẩn của hóa chất chế phẩm sử dụng trong gia dụng và y tế đối với Candida albicans

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hoá chất

1.1.1

Chủng chuẩn Candida albicans ATCC 10231

Chủng

0,0005

1.1.2

NaCl

g

2

1.1.3

Môi trường Sabouraud Dextrose agar

g

12

1.1.4

Môi trường Brain Heart Infusion

g

1

1.1.5

Glycerin

mL

5

1.1.6

Xanh methylen

mL

2

1.1.7

Cồn 70%

mL

5

1.1.8

Cồn tuyệt đối

mL

10

1.1.9

NaOH 1M

mL

1

1.1.10

HCl 1M

mL

1

1.1.11

L- Lecithin

g

6,25

1.1.12

Tween 80

g

12,5

1.1.13

Nước rửa tay

mL

3

1.1.14

Nước lau sàn

mL

5

1.1.15

Nước rửa dụng cụ

mL

10

2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang y tế

Cái

4

1.2.2

Găng tay y tế không bột

Đôi

10

1.2.3

Đĩa Petri nhựa

Cặp

30

1.2.4

Đầu côn vô trùng loại 200 μL

Cái

25

1.2.5

Đầu côn vô trùng loại 1 mL

Cái

40

1.2.6

Đầu côn vô trùng loại 5 mL

Cái

4

1.2.7

Pipet nhựa loại 10 mL

Cái

1

1.2.8

Ống Falcon loại 50 mL

Cái

2

1.2.9

Ống Vial

Ống

1

1.2.10

Lam kính

Cái

1

1.2.11

Lamen

Cái

1

1.2.12

Chỉ thị nhiệt hóa học

Cuộn

0,1

1.2.13

Giấy thử pH trung tính

Gói

0,002

1.2.14

Giấy cân mẫu

Cái

4

1.2.15

Giấy xi măng

Tờ

2

1.2.16

Giấy nhãn dán

Tờ

0,02

1.2.17

Giấy nhôm

Cuộn

0,0333

1.2.18

Giấy thấm đa năng

Cuộn

0,0333

1.2.19

Biên bản khảo nghiệm (khổ A4)

Tờ

4

1.2.20

Phiếu phỏng vấn (khổ A4)

Tờ

5

1.2.21

Bút viết kính

Cái

0,05

1.2.22

Bút bi

Cái

0,004

1.2.23

Pin cúc áo

Cái

0,004

1.2.24

Túi zip đựng mẫu

Cái

2

1.2.25

Túi đựng rác thải

Cái

4

1.2.26

Đĩa Petri thủy tinh

Cặp

0,2

1.2.27

Ống đong 20 mL

Cái

0,002

1.2.28

Ống đong 50 mL

Cái

0,002

1.2.29

Ống đong 100 mL

Cái

0,002

1.2.30

Ống nghiệm thủy tinh 140 mm

Cái

0,2

1.2.31

Ống nghiệm thủy tinh 180 mm

Cái

0,2

1.2.32

Nắp ống nghiệm

Cái

0,02

1.2.33

Bình thủy tinh loại 250 mL

Cái

0,004

1.2.34

Bình thủy tinh loại 500 mL

Cái

0,004

1.2.35

Bình thủy tinh loại 1.000 mL

Cái

0,004

1.2.36

Cốc thủy tinh 50 mL

Cái

0,002

1.2.37

Cốc thủy tinh 100 mL

Cái

0,002

1.2.38

Cốc thủy tinh 250 mL

Cái

0,002

1.2.39

Cốc thủy tinh 500 mL

Cái

0,002

1.2.40

Cốc inox có nắp

Cái

0,001

1.2.41

Khay men

Cái

0,001

1.2.41

Que cấy

Cái

0,004

1.2.43

Que gạt thủy tinh

Cái

0,1

1.2.44

Đũa thủy tinh

Cái

0,004

1.2.45

Hộp đựng đầu côn loại 1 mL

Cái

0,001

1.2.46

Hộp đựng đầu côn 200 μL

Cái

0,001

1.2.47

Giá để ống nghiệm

Cái

0,0015

1.2.48

Giá để lam kính

Cái

0,001

1.2.49

Đèn cồn

Cái

0,01

1.2.50

Kéo y tế

Cái

0,001

1.2.51

Thìa inox

Cái

0,001

1.2.52

Micropipet dung tích 200 μL

Cái

0,001

1.2.53

Micropipet dung tích 1 mL

Cái

0,001

1.2.54

Micropipet dung tích 5 mL

Cái

0,001

1.2.55

Đồng hồ bấm giây

Cái

0,001

1.2.56

Bộ quần áo Blouse

Bộ

0,004

1.2.57

Dép kín mũi

Đôi

0,004

1.2.58

Khăn lau

Cái

0,02

1.2.59

Bật lửa

Cái

0,01

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

36

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

8

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

1

26. Khảo nghiệm hiệu lực diệt khuẩn của hoá chất, chế phẩm đối với Cryptococcus spp bằng phtrong pháp tiếp xúc dung dịch

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hoá chất

1.1.1

Cryptococcus neoformans ATCC 14116

Chủng

0,0005

1.1.2

NaCl

g

2

1.1.3

Môi trường Sabouraud Dextrose agar

g

12

1.1.4

Môi trường Bird Seed Agar

g

2

1.1.5

Môi trường Brain Heart Infusion

g

1

1.1.6

Glycerin

mL

5

1.1.7

Xanh methylen

mL

2

1.1.8

Cồn 70%

mL

5

1.1.9

Cồn tuyệt đối

mL

10

1.1.10

NaOH 1M

mL

1

1.1.11

HCl 1M

mL

1

1.1.12

L- Lecithin

g

6,25

1.1.13

Tween 80

g

12,5

1.1.14

Nước rửa tay

mL

3

1.1.15

Nước lau sàn

mL

5

1.1.16

Nước rửa dụng cụ

mL

10

2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang y tế

Cái

4

1.2.2

Găng tay y tế không bột

Đôi

10

1.2.3

Đĩa Petri nhựa

Cặp

30

1.2.4

Đầu côn vô trùng loại 200 μL

Cái

25

1.2.5

Đầu côn vô trùng loại 1 mL

Cái

40

1.2.6

Đầu côn vô trùng loại 5 mL

Cái

4

1.2.7

Pipet nhựa loại 10 mL

Cái

1

1.2.8

Ống Falcon loại 50 mL

Cái

2

1.2.9

Ống Vial

Ống

1

1.2.10

Lam kính

Cái

1

1.2.11

Lamen

Cái

1

1.2.12

Chỉ thị nhiệt hóa học

Cuộn

0,1

1.2.13

Giấy thử pH trung tính

Gói

0,002

1.2.14

Giấy cân mẫu

Cái

4

1.2.15

Giấy xi măng

Tờ

2

1.2.16

Giấy nhãn dán

Tờ

0,02

1.2.17

Giấy nhôm

Cuộn

0,0333

1.2.18

Giấy thấm đa năng

Cuộn

0,0333

1.2.19

Biên bản khảo nghiệm (khổ A4)

Tờ

4

1.2.20

Phiếu phỏng vấn (khổ A4)

Tờ

5

1.2.21

Bút viết kính

Cái

0,05

1.2.22

Bút bi

Cái

0,004

1.2.23

Pin cúc áo

Cái

0,004

1.2.24

Túi zip đựng mẫu

Cái

2

1.2.25

Túi đựng rác thải

Cái

4

1.2.26

Đĩa Petri thủy tinh

Cặp

0,2

1.2.27

Ống đong 20 mL

Cái

0,002

1.2.28

Ống đong 50 mL

Cái

0,002

1.2.29

Ống đong 100 mL

Cái

0,002

1.2.30

Ống nghiệm thủy tinh 140 mm

Cái

0,2

1.2.31

Ống nghiệm thủy tinh 180 mm

Cái

0,2

1.2.32

Nắp ống nghiệm

Cái

0,02

1.2.33

Bình thủy tinh loại 250 mL

Cái

0,004

1.2.34

Bình thủy tinh loại 500 mL

Cải

0,004

1.2.35

Bình thủy tinh loại 1.000 mL

Cái

0,004

1.2.36

Cốc thủy tinh 50 mL

Cái

0,002

1.2.37

Cốc thủy tinh 100 mL

Cái

0,002

1.2.38

Cốc thủy tinh 250 mL

Cái

0,002

1.2.39

Cốc thủy tinh 500 mL

Cái

0,002

1.2.40

Cốc inox có nắp

Cái

0,001

1.2.41

Khay men

Cái

0,001

1.2.41

Que cấy

Cái

0,004

1.2.43

Que gạt thủy tinh

Cái

0,1

1.2.44

Đũa thủy tinh

Cái

0,004

1.2.45

Hộp đựng đầu côn loại 1 mL

Cái

0,001

1.2.46

Hộp đựng đầu côn 200 μL

Cái

0,001

1.2.47

Giá để ống nghiệm

Cái

0,0015

1.2.48

Giá để lam kính

Cái

0,001

1.2.49

Đèn cồn

Cái

0,01

1.2.50

Kéo y tế

Cái

0,001

1.2.51

Thìa inox

Cái

0,001

1.2.52

Micropipet dung tích 200 μL

Cái

0,001

1.2.53

Micropipet dung tích 1 mL

Cái

0,001

1.2.54

Micropipet dung tích 5 mL

Cái

0,001

1.2.55

Đồng hồ bấm giây

Cái

0,001

1.2.56

Bộ quần áo Blouse

Bộ

0,004

1.2.57

Dép kín mũi

Đôi

0,004

1.2.58

Khăn lau

Cái

0,02

1.2.59

Bật lửa

Cái

0,01

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

36

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

8

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

1

27. Khảo nghiệm hiệu lực diệt khuẩn của hoá chất, chế phẩm đối với Aspergillus spp bằng phương pháp tiếp xúc dung dịch

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hoá chất

1.1.1

Chủng chuẩn Aspergillus fumigatus ATCC 204305

Chủng

0,0005

1.1.2

NaCl

g

2

1.1.3

Môi trường Sabouraud Dextrose agar

g

12

1.1.4

Môi trường Potatose Dextrose Agar

g

2

1.1.5

Môi trường Brain Heart Infusion

g

1

1.1.6

Glycerin

mL

5

1.1.7

Xanh methylen

mL

2

1.1.8

Cồn 70%

mL

5

1.1.9

Cồn tuyệt đối

mL

10

1.1.10

NaOH 1M

mL

1

1.1.11

HCl 1M

mL

1

1.1.12

L- Lecithin

g

6,25

1.1.13

Tween 80

g

12,5

1.1.14

Nước rửa tay

mL

3

1.1.15

Nước lau sàn

mL

5

1.1.16

Nước rửa dụng cụ

mL

10

2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang y tế

Cái

4

1.2.2

Găng tay y tế không bột

Đôi

10

1.2.3

Đĩa Petri nhựa

Cặp

30

1.2.4

Đầu côn vô trùng loại 200 μL

Cái

25

1.2.5

Đầu côn vô trùng loại 1 mL

Cái

40

1.2.6

Đầu côn vô trùng loại 5 mL

Cái

4

1.2.7

Pipet nhựa loại 10 mL

Cái

1

1.2.8

Ống Falcon loại 50 mL

Cái

2

1.2.9

Ống Vial

Ống

1

1.2.10

Lam kính

Cái

1

1.2.11

Lamen

Cái

1

1.2,12

Chỉ thị nhiệt hóa học

Cuộn

0,1

1.2J3

Giấy thử pH trung tính

Gói

0,002

1.2.14

Giấy cân mẫu

Cái

4

1.2.15

Giấy xi măng

Tờ

2

1.2.16

Giấy nhãn dán

Tờ

0,02

1.2.17

Giấy nhôm

Cuộn

0,0333

1.2.18

Giấy thấm đa năng

Cuộn

0,0333

1.2.19

Biên bản khảo nghiệm (khổ A4)

Tờ

4

1.2.20

Phiếu phỏng vấn (khổ A4)

Tờ

5

1.2.21

Bút viết kính

Cái

0,05

1.2.22

Bút bi

Cái

0,004

1.2.23

Pin cúc áo

Cái

0,004

1.2.24

Túi zip đựng mẫu

Cái

2

1.2.25

Túi đựng rác thải

Cái

4

1.2.26

Đĩa Petri thủy tinh

Cặp

0,2

1.2.27

Ống đong 20 ml

Cái

0,002

1.2.28

Ống đong 50 mL

Cái

0,002

1.2.29

Ống đong 100 mL

Cái

0,002

1.2.30

Ống nghiệm thủy tinh 140 mm

Cái

0,2

1.2.31

Ống nghiệm thủy tinh 180 mm

Cái

0,2

1.2.32

Nắp ống nghiệm

Cái

0.02

1.2.33

Bình thủy tinh loại 250 mL

Cái

0,004

1.2.34

Bình thủy tinh loại 500 mL

Cái

0,004

1.2.35

Bình thủy tinh loại 1.000 mL

Cái

0,004

1.2.36

Cốc thủy tinh 50 mL

Cái

0,002

1.2.37

Cốc thủy tinh 100 mL

Cái

0,002

1.2.38

Cốc thủy tinh 250 mL

Cái

0,002

1.2.39

Cốc thủy tinh 500 mL

Cái

0,002

1.2.40

Cốc inox có nắp

Cái

0,001

1.2.41

Khay men

Cái

0,001

1.2.41

Que cấy

Cái

0,004

1.2.43

Que gạt thủy tinh

Cái

0,1

1.2.44

Đũa thủy tinh

Cái

0,004

1.2.45

Hộp đựng đầu côn loại 1 mL

Cái

0,001

1.2.46

Hộp đựng đầu côn 200 μL

Cái

0,001

1.2.47

Giá để ống nghiệm

Cái

0,0015

1.2.48

Giá để lam kính

Cái

0,001

1.2.49

Đèn cồn

Cái

0,01

1.2.50

Kéo y tế

Cái

0,001

1.2.51

Thìa inox

Cái

0,001

1.2.52

Micropipet dung tích 200 μL

Cái

0,001

1.2.53

Micropipet dung tích 1 mL

Cái

0,001

1.2.54

Micropipet dung tích 5 mL

Cái

0,001

1.2.55

Đồng hồ bấm giây

Cái

0,001

1.2.56

Bộ quần áo Blouse

Bộ

0,004

1.2.57

Dép kín mũi

Đôi

0,004

1.2.58

Khăn lau

Cái

0,02

1.2.59

Bật lửa

Cái

0,01

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

36

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

8

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

1

28. Khảo nghiệm hiệu lực diệt khuẩn của hoá chất, chế phẩm đối với Trichophyton spp bằng phương pháp tiếp xúc dung dịch

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Hoá chất

1.1.1

Chủng chuẩn Aspergillus fumigatus ATCC 204305

Chủng

0,0005

1.1.2

NaCl

g

2

1.1.3

Môi trường Sabouraud Dextrose agar

g

12

1.1.4

Môi trường Potatose Dextrose Agar

g

2

1.1.5

Môi trường Brain Heart Infusion

g

1

1.1.6

Glycerin

mL

5

1.1.7

Xanh methylen

mL

2

1.1.8

Cồn 70%

mL

5

1.1.9

Cồn tuyệt đối

mL

10

1.1.10

NaOH 1M

mL

1

1.1.11

HCl 1M

mL

1

1.1.12

L- Lecithin

g

6,25

1.1.13

Tween 80

g

12,5

1.1.14

Nước rửa tay

mL

3

1.1.15

Nước lau sàn

mL

5

1.1.16

Nước rửa dụng cụ

mL

10

2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang y tế

Cái

4

1.2.2

Găng tay y tế không bột

Đôi

10

1.2.3

Đĩa Petri nhựa

Cặp

30

1.2.4

Đầu côn vô trùng loại 200 μL

Cái

25

1.2.5

Đầu côn vô trùng loại 1 mL

Cái

40

1.2.6

Đầu côn vô trùng loại 5 mL

Cái

4

1.2.7

Pipet nhựa loại 10 mL

Cái

1

1.2.8

Ống Falcon loại 50 mL

Cái

2

1.2.9

Ống Vial

Ống

1

1.2.10

Lam kính

Cái

1

1.2.11

Lamen

Cái

1

1.2.12

Chỉ thị nhiệt hóa học

Cuộn

0,1

1.2.13

Giấy thử pH trung tính

Gói

0,002

1.2.14

Giấy cân mẫu

Cái

4

1.2.15

Giấy xi măng

Tờ

2

1.2.16

Giấy nhãn dán

Tờ

0,02

1.2.17

Giấy nhôm

Cuộn

0,0333

1.2.18

Giấy thấm đa năng

Cuộn

0,0333

1.2.19

Biên bản khảo nghiệm (khổ A4)

Tờ

4

1.2.20

Phiếu phỏng vấn (khổ A4)

Tờ

5

1.2.21

Bút viết kính

Cái

0,05

1.2.22

Bút bi

Cái

0,004

1.2.23

Pin cúc áo

Cái

0,004

1.2.24

Túi zip đựng mẫu

Cái

2

1.2.25

Túi đựng rác thải

Cái

4

1.2.26

Đĩa Petri thủy tinh

Cặp

0,2

1.2.27

Ống đong 20 mL

Cái

0,002

1.2.28

Ống đong 50 mL

Cái

0,002

1.2.29

Ống đong 100 mL

Cái

0,002

1.2.30

Ống nghiệm thủy tinh 140 mm

Cái

0,2

1.2.31

Ống nghiệm thủy tinh 180 mm

Cái

0,2

1.2.32

Nắp ống nghiệm

Cái

0,02

1.2.33

Bình thủy tinh loại 250 mL

Cái

0,004

1.2.34

Bình thủy tinh loại 500 mL

Cái

0,004

1.2.35

Bình thủy tinh loại 1.000 mL

Cái

0,004

1.2.36

Cốc thủy tinh 50 mL

Cái

0,002

1.2.37

Cốc thủy tinh 100 mL

Cái

0,002

1.2.38

Cốc thủy tinh 250 mL

Cái

0,002

1.2.39

Cốc thủy tinh 500 mL

Cái

0,002

1.2.40

Cốc inox có nắp

Cái

0,001

1.2.41

Khay men

Cái

0,001

1.2.41

Que cấy

Cái

0,004

1.2.43

Que gạt thủy tinh

Cái

0,1

1.2.44

Đũa thủy tinh

Cái

0,004

1.2.45

Hộp đựng đầu côn loại 1 mL

Cái

0,001

1.2.46

Hộp đựng đầu côn 200 µL

Cái

0,001

1.2.47

Giá để ống nghiệm

Cái

0,0015

1.2.48

Giá để lam kính

Cái

0,001

1.2.49

Đèn cồn

Cái

0,01

1.2.50

Kéo y tế

Cái

0,001

1.2.51

Thìa inox

Cái

0,001

1.2.52

Micropipet dung tích 200 µL

Cái

0,001

1.2.53

Micropipet dung tích 1 mL

Cái

0,001

1.2.54

Micropipet dung tích 5 mL

Cái

0,001

1.2.55

Đồng hồ bấm giây

Cái

0,001

1.2.56

Bộ quần áo Blouse

Bộ

0,004

1.2.57

Dép kín mũi

Đôi

0,004

1.2.58

Khăn lau

Cái

0,02

1.2.59

Bật lửa

Cái

0,01

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

36

22

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

8

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

1

29. Khảo nghiệm hiệu lực diệt khuẩn của hoá chất, chế phẩm đối với bào tử Bacillus subtilis bằng phương pháp tiếp xúc dung dịch

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Nha bào của vi khuẩn Bacillus subtilis ATCC 6633

mL

3

1.1.2

NaCl

g

2

1.1.3

Môi trường Nutrien Agar

g

12

1.1.4

Môi trường Trypticase Soy Agar

g

2

1.1.5

Môi trường Brain Heart Infusion

g

1

1.1.6

Glycerin

mL

5

1.1.7

Bộ thuốc nhuộm gam

mL

6

1.1.8

Cồn 70%

mL

5

1.1.9

Cồn tuyệt đối

mL

10

1.1.10

NaOH 1M

mL

1

1.1.11

HCL 1M

mL

1

1.1.12

L- Lecithin

g

6,25

1.1.13

Tween 80

g

12,5

1.1.14

Nước rửa tay

mL

3

1.1.15

Nước lau sàn

mL

5

1.1.16

Nước rửa dụng cụ

mL

10

2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang y tế

Cái

4

1.2.2

Găng tay y tế không bột

Đôi

10

1.2 3

Đĩa Petri nhựa

Cặp

30

1.2.4

Đầu côn vô trùng loại 200 µL

Cái

25

1.2.5

Đầu côn vô trùng loại 1 mL

Cái

40

1.2.6

Đầu côn vô trùng loại 5 mL

Cái

4

1.2.7

Pipet nhựa loại 10mL

Cái

1

1.2.8

Ống Falcon loại 50 mL

Cái

2

1.2.9

Ống Vial

Ống

1

1.2.10

Lam kính

Cái

1

1.2.11

Lamen

Cái

1

1.2.12

Chỉ thị nhiệt hóa học

Cuộn

0,1

1.2.13

Giấy thử pH trung tính

Gói

0,002

1.2.14

Giấy cân mẫu

Cái

4

1.2.15

Giấy xi măng

Tờ

2

1.2.16

Giấy nhãn dán

Tờ

0,02

1.2.17

Giấy nhôm

Cuộn

0,0333

1.2.18

Giấy thấm đa năng

Cuộn

0,0333

1.2.19

Biên bản khảo nghiệm (khổ A4)

Tờ

4

1.2.20

Phiếu phỏng vấn (khổ A4)

Tờ

5

1.2.21

Bút viết kính

Cái

0,05

1.2.22

Bút bi

Cái

0,004

1.2.23

Pin cúc áo

Cái

0,004

1.2.24

Túi zip đựng mẫu

Cái

2

1.2.25

Túi đựng rác thải

Cái

4

1.2.26

Đĩa Petri Thủy tinh

Cặp

0,2

1.2.27

Ống đong 20 mL

Cái

0,002

1.2.28

Ống đong 50 mL

Cái

0,002

1.2.29

Ống đong 100 mL

Cái

0,002

1.2.30

Ống nghiệm thủy tinh 140 mm

Cái

0,2

1.2.31

Ống nghiệm thủy tinh 180 mm

Cái

0,2

1.2.32

Nắp ống nghiệm

Cái

0,02

1.2.33

Bình thủy tinh loại 250 mL

Cái

0,004

1.2.34

Bình thủy tinh loại 500 mL

Cái

0,004

1.2.35

Bình thủy tinh loại 1.000 mL

Cái

0,004

1.2.36

Cốc thủy tinh 50 mL

Cái

0,002

1.2.37

Cốc thủy tinh 100 mL

Cái

0,002

1.2.38

Cốc thủy tinh 250 mL

Cái

0,002

1.2.39

Cốc thủy tinh 500 mL

Cái

0,002

1.2.40

Cốc inox có nắp

Cái

0,001

1.2.41

Khay men

Cái

0,001

1.2.41

Que cấy

Cái

0,004

1.2.43

Que gạt thủy tinh

Cái

0,1

1.2.44

Đũa thủy tinh

Cái

0,004

1.2.45

Hộp đựng đầu côn loại 1 mL

Cái

0,001

1.2.46

Hộp đựng đầu côn 200 µL

Cái

0,001

1.2.47

Giá để ống nghiệm

Cái

0,0015

1.2.48

Giá để lam kính

Cái

0,001

1.2.49

Đèn cồn

Cái

0,01

1.2.50

Kéo y tế

Cái

0,001

1.2.51

Thìa inox

Cái

0,001

1.2.52

Micropipet dung tích 200 µL

Cái

0,001

1.2.53

Micropipet dung tích 1 mL

Cái

0,001

1.2.54

Micropipet dung tích 5 mL

Cái

0,001

1.2.55

Đồng hồ bấm giây

Cái

0,001

1.2.56

Bộ quần áo Blouse

Bộ

0,004

1.2.57

Dép kín mũi

Đôi

0,004

1.2.58

Khăn lau

Cái

0,02

1.2.59

Bật lửa

Cái

0,01

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

30

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

8

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

1

30. Khảo nghiệm hiệu lực diệt khoản của hóa chất, chế phẩm đối với bào tử Clostridium difficile bằng phương pháp tiếp xúc dung dịch

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1.1

Nha bào của vi khuẩn C.difficile ATCC 9689

mL

3

1.1.2

NaCl

g

2

1.1.3

Môi trường Nutrien Agar

g

12

1.1.4

Môi trường Cycloserine Cefoxitin Fructose Agar

g

2

1.1.5

Môi trường Brain Heart Infusion

g

1

1.1.6

Glycerin

mL

5

1.1.7

Bộ thuốc nhuộm gam

mL

6

1.1.8

Cồn 70%

mL

5

1.1.9

Cồn tuyệt đối

mL

10

1.1.10

NaOH 1M

mL

1

1.1.11

HCL 1M

mL

1

1.1.12

L- Lecithin

g

6,25

1.1.13

Tween 80

g

12,5

1.1.14

Nước rửa tay

mL

3

1.1.15

Nước lau sàn

mL

5

1.1.16

Nước rửa dụng cụ

mL

10

2

Vật tư khác

1.2.1

Khẩu trang y tế

Cái

4

1.2.2

Găng tay y tế không bột

Đôi

10

1.2 3

Đĩa Petri nhựa

Cặp

30

1.2.4

Đầu côn vô trùng loại 200 µL

Cái

25

1.2.5

Đầu côn vô trùng loại 1 mL

Cái

40

1.2.6

Đầu côn vô trùng loại 5 mL

Cái

4

1.2.7

Pipet nhựa loại 10mL

Cái

1

1.2.8

Ống Falcon loại 50 mL

Cái

2

1.2.9

Ống Vial

Ống

1

1.2.10

Lam kính

Cái

1

1.2.11

Lamen

Cái

1

1.2.12

Chỉ thị nhiệt hóa học

Cuộn

0,1

1.2.13

Giấy thử pH trung tính

Gói

0,002

1.2.14

Giấy cân mẫu

Cái

4

1.2.15

Giấy xi măng

Tờ

2

1.2.16

Giấy nhãn dán

Tờ

0,02

1.2.17

Giấy nhôm

Cuộn

0,0333

1.2.18

Giấy thấm đa năng

Cuộn

0,0333

1.2.19

Biên bản khảo nghiệm (khổ A4)

Tờ

4

1.2.20

Phiếu phỏng vấn (khổ A4)

Tờ

5

1.2.21

Bút viết kính

Cái

0,05

1.2.22

Bút bi

Cái

0,004

1.2.23

Pin cúc áo

Cái

0,004

1.2.24

Túi zip đựng mẫu

Cái

2

1.2.25

Túi đựng rác thải

Cái

4

1.2.26

Đĩa Petri Thủy tinh

Cặp

0,2

1.2.27

Ống đong 20 mL

Cái

0,002

1.2.28

Ống đong 50 mL

Cái

0,002

1.2.29

Ống đong 100 mL

Cái

0,002

1.2.30

Ống nghiệm thủy tinh 140 mm

Cái

0,2

1.2.31

Ống nghiệm thủy tinh 180 mm

Cái

0,2

1.2.32

Nắp ống nghiệm

Cái

0,02

1.2.33

Bình thủy tinh loại 250 mL

Cái

0,004

1.2.34

Bình thủy tinh loại 500 mL

Cái

0,004

1.2.35

Bình thủy tinh loại 1.000 mL

Cái

0,004

1.2.36

Cốc thủy tinh 50 mL

Cái

0,002

1.2.37

Cốc thủy tinh 100 mL

Cái

0,002

1.2.38

Cốc thủy tinh 250 mL

Cái

0,002

1.2.39

Cốc thủy tinh 500 mL

Cái

0,002

1.2.40

Cốc inox có nắp

Cái

0,001

1.2.41

Khay men

Cái

0,001

1.2.41

Que cấy

Cái

0,004

1.2.43

Que gạt thủy tinh

Cái

0,1

1.2.44

Đũa thủy tinh

Cái

0,004

1.2.45

Hộp đựng đầu côn loại 1 mL

Cái

0,001

1.2.46

Hộp đựng đầu côn 200 µL

Cái

0,001

1.2.47

Giá để ống nghiệm

Cái

0,0015

1.2.48

Giá để lam kính

Cái

0,001

1.2.49

Đèn cồn

Cái

0,01

1.2.50

Kéo y tế

Cái

0,001

1.2.51

Thìa inox

Cái

0,001

1.2.52

Đồng hồ bấm giây

Cái

0,001

1.2.53

Bộ quần áo Blouse

Bộ

0,004

1.2.54

Dép kín mũi

Đôi

0,004

1.2.55

Khăn lau

Cái

0,02

1.2.56

Bật lửa

Cái

0,01

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

30

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

8

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

1

31. Khảo nghiệm/thử nghiệm đánh giá hiệu lực tồn lưu của hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng bằng kỹ thuật phun tồn lưu trên bề mặt (tường vách, rèm...) và an toàn - phản ứng không mong muốn của hóa chất, chế phẩm với người thử nghiệm tại phòng thí nghiệm

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Đường glucose

Gam

150

1.1.2

Bột giặt

Gam

40

2

Vật tư khác

1.2.1

Quần áo bảo hộ y tế phòng dịch (áo bảo hộ, quần bảo hộ, bao bọc giày, bao tóc, khẩu trang, kính, găng tay)

Bộ

4

1.2.2

Cốc thuỷ tinh 100 mL

Cái

0,1

1.2.3

Cốc thủy tinh 1000 mL

Cái

0,1

1.2.4

Tuýp bắt muỗi thủng 2 đầu

Cái

4

1.2.5

Lồng muỗi khung bằng inox kích thước 30 cm x 30 cm

Cái

0,2

1.2.6

Vỏ lồng muỗi kích thước 30 cm x 30 cm x 60 cm

Cái

0,2

1.2.7

Cốc nhựa 220 mL

Cái

24

1.2.8

Đĩa petri thủy tinh đường kính 9 cm cao 1,5 cm

Cái

0,2

1.2.9

Băng dính giấy trắng 2 cm

Cuộn

3

1.2.10

Bông thấm nước

Gam

100

1.2.11

Bông không thấm nước

Gam

100

1.2.12

Túi clear

Cái

1

1.2.13

Bút viết kính

Cái

0,5

1.2.14

Giấy

Tờ

50

1.2.15

Đồng hồ

Cái

0,01

1.2.16

Ôn ẩm kế

Cái

0,01

1.2.17

Máy phun ẩm

Cái

0,01

1.2.18

Máy hút ẩm

Cái

0,01

1.2.19

Bình phun nén khí

Bình

0,01

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người phê duyệt kết quả

Giờ

9,8

2.2

Quản lý kỹ thuật và xử lý kết quả

Giờ

16,2

2.3

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

40,4

32. Khảo nghiệm/thử nghiệm đánh giá hiệu lực của hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng bằng kỹ thuật phun không gian dạng phun hạt thể tích cực nhỏ trong nhà và an toàn - phản ứng không mong muốn của hóa chất, chế phẩm với người thử nghiệm tại thực địa hẹp.

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Đường glucose

Gam

150

1.1.2

Bột giặt

Gam

40

2

Vật tư khác

1.2.1

Quần áo bảo hộ y tế phòng dịch (áo bảo hộ, quần bảo hộ, bao bọc giày, bao tóc, khẩu trang, kính, găng tay)

Bộ

5

1.2.2

Cốc thuỷ tinh 100 mL

Cái

0,1

1.2.3

Cốc thủy tinh 1000 mL

Cái

0,1

1.2.4

Tuýp bắt muỗi thủng 2 đầu

Cái

4

1.2.5

Lồng muỗi khung bằng inox kích thước 30 cm x 30 cm

Cái

0,2

1.2.6

Vỏ lồng muỗi kích thước 30 cm x 30 cm x 60

Cái

0,2

1.2.7

Lồng muỗi khung bằng inox hình trụ tròn 20 cm x 20cm

Cái

1,2

1.2.8

Vỏ lồng muỗi hình trụ tròn 20 cm x 20 cm x 60 cm

Cái

1,2

1.2.9

Xăng/dầu

Lít

0,5

1.2.10

Cốc nhựa 220mL

Cái

36

1.2.11

Đĩa petri thủy tinh đường kính 9cm, cao 1,5 cm

Cái

0,2

1.2.12

Băng dính giấy trắng 2 cm

Cuộn

3

1.2.13

Bông thấm nước

Gam

100

1.2.14

Bông không thấm nước

Gam

100

1.2.15

Túi clear

Cái

1

1.2.16

Bút viết kính

Cái

0,5

1.2.17

Giấy

Tờ

50

1.2.18

Đồng hồ

Cái

0,01

1.2.19

Ôn ẩm kế

Cái

0,01

1.2.20

Máy phun ẩm

Cái

0,01

1.2.21

Máy hút ẩm

Cái

0,01

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người phê duyệt kết quả

Giờ

18

2.2

Quản lý kỹ thuật và xử lý kết quả

Giờ

29,03

2.3

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

73

33. Khảo nghiệm/thử nghiệm đánh giá hiệu lực của hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng bằng kỹ thuật phun không gian dạng phun hạt thể tích cực nhỏ ngoài nhà và an toàn - phản ứng không mong muốn của hóa chất, chế phẩm với người thử nghiệm tại thực địa hẹp.

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Đường glucose

Gam

150

1.1.2

Bột giặt

Gam

40

2

Vật tư khác

1.2.1

Quần áo bảo hộ y tế phòng dịch (áo bảo hộ, quần bảo hộ, bao bọc giày, bao tóc, khẩu trang, kính, găng tay)

Bộ

5

1.2.2

Cốc thuỷ tinh 100 mL

Cái

0,1

1.2.3

Cốc thủy tinh 1000 mL

Cái

0,1

1.2.4

Tuýp bắt muỗi thủng 2 đầu

Cái

4

1.2.5

Lồng muỗi khung bằng inox kích thước 30 cm x 30 cm

Cái

0,2

1.2.6

Vỏ lồng muỗi kích thước 30 cm x 30 cm x 60

Cái

0,2

1.2.7

Lồng muỗi khung bằng inox hình trụ tròn 20 cm x 20cm

Cái

1,4

1.2.8

Vỏ lồng muỗi hình trụ tròn 20 cm x 20 cm x 60 cm

Cái

1,4

1.2.9

Xăng/dầu

Lít

0,5

1.2.10

Cốc nhựa 220mL

Cái

42

1.2.11

Đĩa petri thủy tinh đường kính 9cm, cao 1,5 cm

Cái

0,2

1.2.12

Băng dính giấy trắng 2 cm

Cuộn

3

1.2.13

Bông thấm nước

Gam

100

1.2.14

Bông không thấm nước

Gam

100

1.2.15

Túi clear

Cái

1

1.2.16

Bút viết kính

Cái

0,5

1.2.17

Giấy

Tờ

50

1.2.18

Đồng hồ

Cái

0,01

1.2.19

Ôn ẩm kế

Cái

0,01

1.2.20

Máy phun ẩm

Cái

0,01

1.2.21

Máy hút ẩm

Cái

0,01

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người phê duyệt kết quả

Giờ

18

2.2

Quản lý kỹ thuật và xử lý kết quả

Giờ

29,03

2.3

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

73

34. Khảo nghiệm/thử nghiệm đánh giá hiệu lực tồn lưu của hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng bằng kỹ thuật tẩm trên vật liệu (màn, rèm, sợi, vải, lưới, võng) và an toàn - phản ứng không mong muốn của hóa chất, chế phẩm với người thử nghiệm tại phòng thí nghiệm

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Đường glucose

Gam

150

1.1.2

Bột giặt

Gam

40

2

Vật tư khác

1.2.1

Quần áo bảo hộ y tế phòng dịch (áo bảo hộ, quần bảo hộ, bao bọc giày, bao tóc, khẩu trang, kính, găng tay)

Bộ

5

1.2.2

Cốc thuỷ tinh 100 mL

Cái

0,1

1.2.3

Cốc thủy tinh 1000 mL

Cái

0,1

1.2.4

Tuýp bắt muỗi thủng 2 đầu

Cái

4

1.2.5

Lồng muỗi khung bằng inox kích thước 30 cm x 30 cm

Cái

0,2

1.2.6

Vỏ lồng muỗi kích thước 30 cm x 30 cm x 60 cm

Cái

0,2

1.2.7

Màn tuyn

Mét

2

1.2.8

Cốc nhựa 220mL

Cái

150

1.2.9

Đĩa petri thủy tinh đường kính 9cm, cao 1,5 cm

Cái

0,2

1.2.10

Băng dính giấy trắng 2 cm

Cuộn

3

1.2.11

Bông thấm nước

Gam

100

1.2.12

Bông không thấm nước

Gam

100

1.2.13

Túi clear

Cái

1

1.2.14

Bút viết kính

Cái

0,5

1.2.15

Giấy

Tờ

50

1.2.16

Đồng hồ

Cái

0,01

1.2.17

Ôn ẩm kế

Cái

0,01

1.2.18

Máy phun ẩm

Cái

0,01

1.2.19

Máy hút ẩm

Cái

0,01

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người phê duyệt kết quả

Giờ

20

2.2

Quản lý kỹ thuật và xử lý kết quả

Giờ

32,4

2.3

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

81

35. Khảo nghiệm/thử nghiệm đánh giá hiệu lực tồn lưu của màn/võng tẩm sẵn hóa chất tồn lưu dài ngày và an toàn – phản ứng không mong muốn của hóa chất, chế phẩm với người thử nghiệm tại phòng thí nghiệm

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Đường glucose

Gam

150

1.1.2

Bột giặt

Gam

40

2

Vật tư khác

1.2.1

Quần áo bảo hộ y tế phòng dịch (áo bảo hộ, quần bảo hộ, bao bọc giày, bao tóc, khẩu trang, kính, găng tay)

Bộ

7

1.2.2

Tuýp bắt muỗi thủng 2 đầu

Cái

4

1.2.3

Lồng muỗi khung bằng inox kích thước 30 cm x 30 cm

Cái

0,2

1.2.4

Vỏ lồng muỗi kích thước 30 cm x 30 cm x 60 cm

Cái

0,2

1.2.5

Chai thủy tinh trung tính 1000 mL

Chai

0,4

1.2.6

Cốc nhựa 220mL

Cái

150

1.2.7

Đĩa petri thủy tinh đường kính 9cm, cao 1,5 cm

Cái

0,2

1.2.8

Băng dính giấy trắng 2 cm

Cuộn

3

1.2.9

Bông thấm nước

Gam

100

1.2.10

Bông không thấm nước

Gam

100

1.2.11

Túi clear

Cái

1

1.2.12

Bút viết kính

Cái

0,5

1.2.13

Giấy

Tờ

50

1.2.14

Đồng hồ

Cái

0,01

1.2.15

Ôn ẩm kế

Cái

0,01

1.2.16

Máy phun ẩm

Cái

0,01

1.2.17

Máy hút ẩm

Cái

0,01

1.2.18

Chuột nhắt trắng

Con

7

1.2.L9

Kẹp chuột

Cái

0,2

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người phê duyệt kết quả

Giờ

38,8

2.2

Quản lý kỹ thuật và xử lý kết quả

Giờ

64

2.3

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

161

36. Khảo nghiệm/thử nghiệm đánh giá hiệu lực của hóa chất, chế phẩm diệt ấu trùng và an toàn - phản ứng không mong muốn của hóa chất, chế phẩm với người thử nghiệm tại phòng thí nghiệm.

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Nước cất

Lít

10

1.1.2

Bột giặt

Gam

40

2

Vật tư khác

1.2.1

Quần áo bảo hộ y tế phòng dịch (áo bảo hộ, quần bảo hộ, bao bọc giày, bao tóc, khẩu trang, kính, găng tay)

Bộ

6

1.2.2

Cốc thủy tinh 150 mL

Cái

0,1

1.2.3

Cốc thủy tinh 1000 mL

Cái

0,1

1.2.4

Pipet pasteur 3 mL

Cái

4

1.2.5

Lồng muỗi khung bằng inox kích thước 30 cm x 30 cm

Cái

0,2

1.2.6

Vỏ lồng muỗi kích thước 30 cm x 30 cm x 60 cm

Cái

0,2

1.2.7

Cốc thủy tinh 250 mL

Cái

0,8

1.2.8

Cốc thủy tinh 100 mL

Cái

0,8

1.2.9

Thùng tròn 220 L

Cái

0,2

1.2.10

Băng dính giấy trắng 2 cm

Cuộn

3

1.2.11

Bông thấm nước

Gam

100

1.2.12

Bông không thấm nước

Gam

100

1.2.13

Túi clear

Cái

1

1.2.14

Bút viết kính

Cái

0,5

1.2.15

Giấy

Tờ

50

1.2.16

Đồng hồ

Cái

0,01

1.2.17

Ôn ẩm kế

Cái

0,01

1.2.18

Máy phun ẩm

Cái

0 01

1.2.19

Máy hút ẩm

Cái

0,01

1.2.20

Vợt bọ gậy

Cái

0,01

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người phê duyệt kết quả

Giờ

29,36

2.2

Quản lý kỹ thuật và xử lý kết quả

Giờ

48

2.3

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

120

37. Khảo nghiệm/thử nghiệm đánh giá hiệu lực của chế phẩm xua muỗi lên da và an toàn - phản ứng không mong muốn của hóa chất, chế phẩm với người thử nghiệm tại phòng thí nghiệm.

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Đường glucose

Gam

150

1.1.2

Bột giặt

Gam

40

1.1.3

Cồn 70%

mL

50

2

Vật tư khác

1.2.1

Quần áo bảo hộ y tế phòng dịch (áo bảo hộ, quần bảo hộ, bao bọc giày, bao tóc, khẩu trang, kính, găng tay)

Bộ

4

1.2.2

Lồng muỗi khung bằng inox kích thước 40 cm x 40 cm

Cái

0,4

1.2.3

Vỏ lồng muỗi kích thước 40 cm x 40 cm x 90 cm

Cái

0,4

1.2.4

Tuýp bắt muỗi thủng 2 đầu

Cái

4

1.2.5

Lồng muỗi khung bằng inox kích thước 30 cm x 30 cm

Cái

0,2

1.2.6

Vỏ lồng muỗi kích thước 30 cm x 30 cm x 60 cm

Cái

0,2

1.2.7

Băng dính giấy trắng 2 cm

Cnộn

3

1/2.8

Bông thấm nước

Gam

100

1.2.9

Bông không thấm nước

Gam

100

1.2.10

Túi clear

Cái

1

1.2.11

Bút viết kính

Cái

0,5 1

1.2.12

Giấy

Tờ

50

1.2.13

Đồng hồ

Cái

0,01

1.2.14

Ôn ẩm kế

Cái

0,01

1.2.15

Máy phun ẩm

Cái

0,01

1.2.16

Máy hút ẩm

Cái

0,01

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người phê duyệt kết quả

Giờ

9,8

2.2

Quản lý kỹ thuật và xử lý kết quả

Giờ

16,2

2.3

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

40,4

38. Khảo nghiệm/thí nghiệm đánh giá hiệu lực của tấm hóa chất xua, diệt muỗi và an toàn - phản ứng không mong muốn của hóa chất, chế phẩm với người thử nghiệm tại phòng thí nghiệm.

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Đường glucose

Gam

150

1.1.2

Bột giặt

Gam

40

2

Vật tư khác

1.2.1

Quần áo bảo hộ y tế phòng dịch (áo bảo hộ, quần bảo hộ, bao bọc giày, bao tóc, khẩu trang, kính, găng tay)

Bộ

4

1.2.2

Tuýp bắt muỗi thủng 2 đầu

Cái

4

1.2.3

Lồng muỗi khung bằng inox kích thước 30 cm x 30 cm

Cái

0,2

1.2.4

Vỏ lồng muỗi kích thước 30 cm x 30 cm x 60 cm

Cái

0,2

1.2.5

Lồng muỗi khung bằng inox hình trụ tròn 20 cm x 20 cm

Cái

0,8

1.2.6

Vỏ lồng muỗi hình trụ tròn 20 cm x 20 cm x 60 cm

Cái

0,8

1.2.7

Cốc nhựa 220 mL

Cái

24

1.2.8

Đĩa petri thuỷ tinh đường kính 9 cm, cao 1,5 cm

Cái

0,2

1.2.9

Băng dính giấy trắng 2 cm

Cuộn

3

1.2.10

Bông thấm nước

Gam

100

1.2.11

Bông không thấm nước

Gam

100

1.2.12

Túi clear

Cái

1

1.2.13

Bút viết kính

Cái

0,5

1.2.14

Giấy

Tờ

50

1.2.15

Đồng hồ

Cái

0,01

1.2.16

Ôn ẩm kế

Cái

0,01

1.2.17

Máy phun ẩm

Cái

0,01

1.2.18

Máy hút ẩm

Cái

0,01

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người phê duyệt kết quả

Giờ

9,8

2.2

Quản lý kỹ thuật và xử lý kết quả

Giờ

16,2

2.3

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

40,4

39. Khảo nghiệm/thử nghiệm đánh giá hiệu lực của dung dịch bốc hơi xua diệt muỗi và an toàn – phản ứng không mong muốn của hóa chất, chế phẩm với người thử nghiệm tại phòng thí nghiệm.

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Đường glucose

Gam

150

1.1.2

Bột giặt

Gam

40

2

Vật tư khác

1.2.1

Quần áo bảo hộ y tế phòng dịch (áo bảo hộ, quần bảo hộ, bao bọc giày, bao tóc, khẩu trang, kính, găng tay)

Bộ

4

1.2.2

Cốc thủy tinh 100 mL

Cái

0,1

1.2.3

Cốc thủy tinh 1000 mL

Cái

0,1

1.2.4

Tuýp bắt muỗi thủng 2 đầu

Cái

4

1.2.5

Lồng muỗi khung bằng inox kích thước 30 cm x 30 cm

Cái

0,2

1.2.6

Vỏ lồng muỗi kích thước 30 cm x 30 cm x 60 cm

Cái

0,2

1.2.7

Lồng muỗi khung bằng inox hình trụ tròn 20 cm x 20 cm

Cái

0,8

1.2.8

Vỏ lồng muỗi hình trụ tròn 20 cm x 20 cm x 60 cm

Cái

0,8

1.2.9

Cốc nhựa 220 mL

Cái

24

1.2.10

Đĩa petri thủy tinh đường kính 9 cm, cao 1,5 cm

Cái

0,2

1.2.11

Băng dính giấy trắng 2 cm

Cuộn

3

1.2.12

Bông thấm nước

Gam

100

1.2.13

Bông không thấm nước

Gam

100

1.2.14

Túi clear

Cái

1

12.15

Bút viết kính

Cái

0,5

1.2.16

Giấy

Tờ

50

1.2.17

Đồng hồ

Cái

0,01

1.2.18

Ôn ẩm kế

Cái

0,01

1.2.19

Máy phun ẩm

Cái

0,01

1.2.20

Máy hút ẩm

Cái

0,01

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người phê duyệt kết quả

Giờ

9,8

2.2

Quản lý kỹ thuật và xử lý kết quả

Giờ

16,2

2.3

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

40,4

40. Khảo nghiệm/thử nghiệm đánh giá hiệu lực của bình xịt diệt côn trùng và an toàn - phản ứng không mong muốn của hóa chất, chế phẩm với người thử nghiệm tại phòng thí nghiệm.

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Đường glucose

Gam

150

1.1.2

Bột giặt

Gam

40

2

Vật tư khác

1.2.1

Quần áo bảo hộ y tế phòng dịch (áo bảo hộ, quần bảo hộ, bao bọc giày, bao tóc, khẩu trang, kính, găng tay)

Bộ

4

1.2.2

Tuýp bắt muỗi thủng 2 đầu

Cái

4

1.2.3

Lồng muỗi khung bằng inox kích thước 30 cm x 30 cm

Cái

0,2

1.2.4

Vỏ lồng muỗi kích thước 30 cm x 30 cm x 60 cm

Cái

0,2

1.2.5

Giấy khổ 90 cm x 90 cm

Tờ

12

1.2.6

Cốc nhựa 220 mL

Cái

24

1.2.7

Đĩa petri thủy tinh đường kính 9 cm, cao 1,5 cm

Cái

0,2

1.2.8

Băng dính giấy trắng 2 cm

Cuộn

3

1.2.9

Bông thấm nước

Gam

100

1.2.10

Bông không thấm nước

Gam

100

1.2.11

Túi clear

Cái

1

1.2.12

Bút viết kính

Cái

0,5

1.2.13

Giấy

Tờ

50

1.2.14

Đồng hồ

Cái

0,01

1.2.15

Ôn ẩm kế

Cái

0,01

1.2.16

Máy phun ẩm

Cái

0,01

1.2.17

Máy hút ẩm

Cái

0,01

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người phê duyệt kết quả

Giờ

9,8

2.2

Quản lý kỹ thuật và xử lý kết quả

Giờ

16,2

2.3

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

40,4

41. Khảo nghiệm/thử nghiệm đánh giá hiệu lực của hương/nhang xua, diệt muỗi bằng kỹ thuật thử trong buồng thú và an toàn - phản ứng không mong muốn của hóa chất, chế phẩm với người thử nghiệm tại phòng thí nghiệm.

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Đường glucose

Gam

150

1.1.2

Bột giặt

Gam

40

2

Vật tư khác

1.2.1

Quần áo bảo hộ y tế phòng dịch (áo bảo hộ, quần bảo hộ, bao bọc giày, bao tóc, khẩu trang, kính, găng tay)

Bộ

4


1.2.2

Tuýp bắt muỗi thủng 2 đầu

Cái

4

1.2.3

Lồng muỗi khung bằng inox kích thước 30 cm x 30 cm

Cái

0,2

1.2.4

Vỏ lồng muỗi kích thước 30 cm x 30 cm x 60 cm

Cái

0,2

1.2.5

Lồng muỗi khung bằng inox hình trụ tròn 20 cm x 20 cm

Cái

0,8

1.2.6

Vỏ lồng muỗi hình trụ tròn 20 cm x 20 cm x 60 cm

Cái

0,8

1.2.7

Cốc nhựa 220 mL

Cái

24

1.2.8

Đĩa petri thủy tinh đường kính 9 cm, cao 1,5 cm

Cái

0,2

1.2.9

Băng dính giấy trắng 2 cm

Cuộn

3

1.2.10

Bông thấm nước

Gam

100

1.2.11

Bông không thấm nước

Gam

100

1.2.12

Túi clear

Cái

1

1.2.13

Bút viết kính

Cái

0,5

1.2.14

Giấy

Tờ

50

1.2.15

Đồng hồ

Cái

0,01

1.2.16

Ôn ẩm kế

Cái

0,01

1.2.17

Máy phun ẩm

Cái

0 01

1.2.18

Máy hút ẩm

Cái

0,01

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người phê duyệt kết quả

Giờ

9,8

2.2

Quản lý kỹ thuật và xử lý kết quả

Giờ

16,2

2.3

Người thao tác kỹ thuật

Giơ

40,4

42. Khảo nghiệm/thử nghiệm đánh giá mức độ nhạy cảm của muỗi với hóa chất diệt côn trùng và an toàn – phản ứng không mong muốn của hóa chất, chế phẩm với người thử nghiệm tại phòng thí nghiệm.

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Đường glucose

Gam

150

1.1.2

Bột giặt

Gam

40

1.1.3

Acetone

mL

1000

2

Vật tư khác

1.2.1

Quần áo bảo hộ y tế phòng dịch (áo bảo hộ, quần bảo hộ, bao bọc giày, bao tóc, khẩu trang, kính, găng tay)

Bộ

4

1.2.2

Chai thủy tinh trung tính 250 mL

Chai

0,6

1.2.3

Chai thuỷ tinh trung tính 1000 mL

Chai

0,2

1.2.4

Cốc thủy tinh 50 mL

Cốc

0,2

1.2.5

Tuýp bắt muỗi thủng 2 đầu

Cái

4

1.2.6

Lồng muỗi khung bằng inox kích thước 30 cm x 30 cm

Cái

0,2

1.2.7

Vỏ lồng muỗi kích thước 30 cm x 30 cm x 60 cm

Cái

0,2

1.2.8

Cốc nhựa 220 mL

Cái

6

1.2.9

Đĩa petri thủy tinh đường kính 9 cm, cao 1,5 cm

Cái

0,2

1.2.10

Băng dính giấy trắng 2 cm

Cuộn

3

1.2.11

Bông thấm nước

Gam

100

1.2.12

Bông không thấm nước

Gam

100

1.2.13

Túi clear

Cái

1

1.2 14

Bút viết kính

Cái

0,5

1.2.15

Giấy

Tờ

50

1.2.16

Đồng hồ

Cái

0,01

1.2.17

Ôn ẩm kế

Cái

0,01

1.2.18

Máy phun ẩm

Cái

0,01

1.2.19

Máy hút ẩm

Cái

0,01

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người phê duyệt kết quả

Giờ

9,8

2.2

Quản lý kỹ thuật và xử lý kết quả

Giờ

16,2

2.3

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

40,4

43. Khảo nghiệm/thử nghiệm đánh giá hiện lực của hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng bằng kỹ thuật phun khí dung, phun dạng khói và an toàn - phản ứng không mong muốn của hóa chất, chế phẩm với người thử nghiệm tại phòng thí nghiệm

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Đường glucose

Gam

150

1.1.2

Bột giặt

Gam

40

2

Vật tư khác

1.2.1

Quần áo bảo hộ y tế phòng dịch (áo bảo hộ, quần bảo hộ, bao bọc giày, bao tóc, khẩu trang, kính, găng tay)

Bộ

4

1.2.2

Cốc thuỷ tinh 100 mL

Cái

0,1

1.2.3

Cốc thuỷ tinh 1000 mL

Cái

0,1

1.2.4

Tuýp bắt ruồi thủng 2 đầu

Cái

4

1.2.5

Lồng ruồi khung bằng inox kích thước 30 cm x 30 cm

Cái

0,2

1.2.6

Vỏ lồng ruồi kích thước 30 cm x 30 cm x 60 cm

Cái

0,2

1.2.7

Giấy khổ 90 cm x 90 cm

Tờ

12

1.2.8

Cốc nhựa 220 mL

Cái

24

1.2.9

Đĩa petri thủy tinh đường kính 9 cm cao 1,5 cm

Cái

0,2

1.2.10

Băng dính giấy trắng 2 cm

Cuộn

3

1.2.11

Bông thấm nước

Gam

100

1.2.12

Bông không thấm nước

Gam

100

1.2.13

Túi clear

Cái

1

1.2.14

Bút viết kính

Cái

0,5

1.2.15

Giấy

Tờ

50

1.2.16

Đồng hồ

Cái

0,01

1.2.17

Ôn ẩm kế

Cái

0,01

1.2.18

Máy phun ẩm

Cái

0,01

1.2.19

Máy hút ẩm

Cái

0,01

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người phê duyệt kết quả

Giờ

9,8

2.2

Quản lý kỹ thuật và xử lý kết quả

Giờ

16,2

2.3

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

40,4

44. Khảo nghiệm/thử nghiệm đánh giá hiệu lực của bả diệt côn trùng và an toàn - phản ứng không mong muốn của hóa chất, chế phẩm với người thử nghiệm tại phòng thí nghiệm

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Đường glucose

Gam

150

1.1.2

Bột giặt

Gam

40

2

Vật tư khác

1.2.1

Quần áo bảo hộ y tế phòng dịch (áo bảo hộ, quần bảo hộ, bao bọc giày, bao tóc, khẩu trang, kính, găng tay)

Bộ

4

1.2.2

Lồng ruồi khung bằng inox kích thước 60 cm x 60 cm

Cái

0,6

1.2.3

Vỏ lồng ruồi kích thước 60 cm x 60 cm x 150 cm

Cái

0,6

1.2.4

Tuýp bắt ruồi thủng 2 đầu

Cái

4

1.2.5

Lồng ruồi khung bằng inox kích thước 30 cm x 30 cm

Cái

0,2

1.2.6

Vỏ lồng ruồi kích thước 30 cm x 30 cm x 60 cm

Cái

0,2

1.2.7

Đĩa petri thủy tinh đường kính 9 cm cao 1,5 cm

Cái

0,6

1.2.8

Băng dính giấy trắng 2 cm

Cuộn

3

1.2.9

Bông thấm nước

Gam

100

1.2.10

Bông không thấm nước

Gam

100

1.2.11

Túi clear

Cái

I

1.2.12

Bút viết kính

Cái

0,5

1.2.13

Giấy

Tờ

50

1.2.14

Đồng hồ

Cái

0,01

1.2.15

Ôn ẩm kế

Cái

0,01

1.2.16

Máy phun ẩm

Cái

0,01

1.2.17

Máy hút ẩm

Cái

0,01

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người phê duyệt kết quả

Giờ

9,8

2.2

Quản lý kỹ thuật và xử lý kết quả

Giờ

16,2

2.3

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

40,4

45. Khảo nghiệm/thử nghiệm đánh giá hiệu lực của hóa chất, chế phẩm diệt bọ chét và an toàn - phản ứng không mong muốn của hóa chất, chế phẩm với người thử nghiệm tại phòng thí nghiệm

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Nước cất

Lít

1

1.1.2

Bột giặt

Gam

40

2

Vật tư khác

1.2.1

Quần áo bảo hộ y tế phòng dịch (áo bảo hộ, quần bảo hộ, bao bọc giày, bao tóc, khẩu trang, kính, găng tay)

Bộ

4

1.2.2

Cốc đong thủy tinh 100 mL

Cái

0,1

1.2.3

Ống nghiệm bằng thủy tinh đáy tròn đường kính 1.4 cm x dài 16 cm

Cái

1.8

1.2.4

Vải gạc y tế kích thước 3 cm x 3 cm

Miếng

1.8

1.2.5

Giấy lọc kích thước 2 cm x 15 crn

Miếng

0,6

1.2.6

Băng dính giấy trắng 2 cm

Cuộn

3

1.2.7

Bông không thấm nước

Gam

100

1.2.8

Túi clear

Cái

1

1.2.9

Bút viết kính

Cái

0,5

1.2.10

Giấy

Tờ

50

1.2.11

Đồng hồ

Cái

0,01

1.2.12

Ôn ẩm kế

Cái

0,01

1.2.13

Máy phun ẩm

Cái

0,01

1.2.14

Máy hút ẩm

Cái

0,01

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người phê duyệt kết quả

Giờ

9,8

2.2

Quản lý kỹ thuật và xử lý kết quả

Giờ

16,2

2.3

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

40,4

46. Thử nghiệm xác định độc tính cấp của hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng qua miệng trên động vật tại phòng thí nghiệm.

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Nước cất

mL

600

1.1.2

Bột giật

Gam

40

2

Vật tư khác

1.2.1

Quần áo bảo hộ y tế phòng dịch (áo bảo hộ, quần bảo hộ, bao bọc giày, bao tóc, khẩu trang, kính, găng tay)

Bộ

3

1.2.2

Chuột nhắt trắng

Con

12

1.2.3

Thức ăn chuột

Ciam

1200

1.2.4

Bơm tiêm 1mL

Cài

12

1.2.5

Băng dính giấy trắng 2 cm

Cuộn

3

1.2.6

Túi clear

Cái

1

1.2.7

Bút viết kính

Cái

0,5

1.2.8

Giấy

lờ

50,0

1.2.9

Ôn ẩm kế

Cái

0,01

1.2.10

Máy phun ẩm

Cái

0,01

1.2.11

Máy hút ẩm

Cái

0,01

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người phê duyệt kết quả

Giờ

6,8

2.2

Quản lý kỹ thuật và xử lý kết quả

Giờ

10

2.3

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

26

47. Thử nghiệm xác định độc tính cấp của hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng qua da trên động vật tại phòng thí nghiệm.

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Nước cất

mL

600

1.1.2

Bột giặt

Gam

40

2

Vật tư khác

1.2.1

Quần áo bảo hộ y tế phòng dịch (áo bảo hộ, quần bảo hộ, bao bọc giày, bao tóc, khẩu trang, kính, găng tay)

Bộ

3

1.2.2

Chuột nhắt trắng

Con

12

1.2.3

Thức ăn chuột

Gam

1200

1.2.4

Gạc

Miếng

12

1.2.5

Dao lam

Cái

4

1.2.6

Băng dính giấy trắng 2 cm

Cuộn

3

1.2.7

Túi clear

Cái

1

1.2.8

Bút viết kính

Cái

0,5

1.2.9

Giấy

Tờ

50

1.2.10

Ôn ẩm kế

Cái

0,01

1.2.11

Máy phun ẩm

Cái

0,01

1.2.12

Máy hút ẩm

Cái

0,01

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người phê duyệt kết quả

Giờ

6,8

2.2

Quản lý kỹ thuật và xử lý kết quả

Giờ

10

2.3

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

26

48. Thử nghiệm xác định độc tính cấp của hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng qua hô hấp trên động vật tại phòng thí nghiệm.

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Nước cất

mL

600

1.1.2

Bột giặt

Gam

40

2

Vật tư khác

1.2.1

Quần áo bảo hộ y tế phòng dịch (áo bảo hộ, quần bảo hộ, bao bọc giày, bao tóc, khẩu trang, kính, găng tay)

Bộ

3

1.2.2

Chuột nhắt trắng

Con

24

1.2.3

Thức ăn chuột

Gam

2400

1.2.4

Cốc thủy tinh trung tính 100 mL

Cái

0,4

1.2.5

Băng dính giấy trắng 2 cm

Cuộn

3

1.2.6

Túi clear

Cái

1

1.2.7

Bút viết kính

Cái

0,5

1.2.8

Giấy

Tờ

50

1.2.9

Ôn ẩm kế

Cái

0,01

1.2.10

Máy phun ẩm

Cái

0,01

1.2.11

Máy hút ẩm

Cái

0,01

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người phê duyệt kết quả

Giờ

6,8

2.2

Quản lý kỹ thuật và xử lý kết quả

Giờ

10

2.3

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

26

49. Thử nghiệm xác định khả năng kích thích da của hóa chất chế phẩm diệt côn trùng trên thỏ tại phòng thí nghiệm.

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Nước cất

mL

600

1.1.2

Bột giặt

Gam

40

2

Vật tư khác

1.2.1

Quần áo bảo hộ y tế phòng dịch (áo bảo hộ, quần bảo hộ, bao bọc giày, bao tóc, khẩu trang, kính, găng tay)

Bộ

3

1.2.2

Thỏ trọng lượng từ 2kg

Con

3

1.2.3

Thức ăn thỏ

Gam

300

1.2.4

Gạc

Miếng

5

1.2.5

Dao lam

Cái

4

12.6

Băng dính giấy trắng 2 cm

Cuộn

3

1.2.7

Túi clear

Cái

1

1.2.8

Bút viết kính

Cái

0,5

1.2.9

Giấy

Tờ

50

1.2.10

Ôn ẩm kế

Cái

0,01

1.2.11

Máy phun ẩm

Cái

0,01

1.2.12

Máy hút ẩm

Cái

0,01

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người phê duyệt kết quả

Giờ

6,8

2.2

Quản lý kỹ thuật và xử lý kết quả

Giờ

10

2.3

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

26

50. Thử nghiệm xác định khả năng kích thích mắt của hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng trên thỏ tại phòng thí nghiệm.

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Nước cất

mL

600

1.1.2

Bột giặt

Gam

40

2

Vật tư khác

1.2.1

Quần áo bảo hộ y tế phòng dịch (áo bảo hộ, quần bảo hộ, bao bọc giày, bao tóc, khẩu trang, kính, găng tay)

Bộ

3

1.2.2

Thỏ trọng lượng từ 2kg

Con

3

1.2.3

Thức ăn thỏ

Gam

300

1.2.4

Cốc thủy tinh 100 mL

Cái

0,2

1.2.5

Lọ nhựa 10mL

Lọ

2

1.2.6

Băng dính giấy trắng 2 cm

Cuộn

3

1.2.7

Túi clear

Cái

1

1.2.8

Bút viết kính

Cái

0,5

1.2.9

Giấy

Tờ

50

1.2.10

Ôn ẩm kế

Cái

0,01

1.2.11

Máy phun ẩm

Cái

0,01

1.2.12

Máy hút ẩm

Cái

0 01

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người phê duyệt kết quả

Giờ

6,8

2.2

Quản lý kỹ thuật và xử lý kết quả

Giờ

10

2.3

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

26

51. Thử nghiệm xác định khả năng gây dị ứng của hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng trên chuột lang tại phòng thí nghiệm.

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Nước cất

mL

600

1.1.2

Bột giặt

Gam

40

2

Vật tư khác

1.2.1

Quần áo bảo hộ y tế phòng dịch (áo bảo hộ, quần bảo hộ, bao bọc giày, bao tóc, khẩu trang, kính, găng tay)

Bộ

4

1.2.2

Chuột lang 300-350g

Con

39

1.2.3

Thức ăn chuột

Gam

600

1.2.4

Gạc

Miếng

39

1.2.5

Dao lam

Cái

7

1.2.6

Băng dính giấy trắng 2 cm

Cuộn

3

1.2.7

Túi clear

Cái

1

1.2.8

Bút viết kính

Cái

0,5

1.2.9

Giấy

Tờ

50

1.2,10

Ôn ẩm kế

Cái

0,01

1.2.11

Máy phun ẩm

Cái

0,01

1.2.12

Máy hút ẩm

Cái

0,01

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người phê duyệt kết quả

Giờ

8

2.2

Quản lý kỹ thuật và xử lý kết quả

Giờ

13,1

2.3

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

33

52. Định lượng hoạt chất trong hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn bằng phương pháp sắc ký khí.

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Acetone dùng cho sắc ký khí có độ tinh khiết ≥ 99%

mL

75

1.1.2

Chất nội chuẩn (DOP, ETP, TPP, ACN) có độ tinh khiết ≥ 99%

Gam

0,012

1.1.3

Chất chuẩn đã biết sẵn hàm lượng, được bảo quản theo hướng dẫn của nhà sản xuất

mg

0,1

1.1.4

Bình khí Nito có độ tinh khiết đạt 99,9995%, dung tích 47 Lít

Lít

0,047

2

Vật tư khác

1.2.1

Bình định mức 10 mL

Cái

0,01

1.2.2

Bình định mức 100 mL

Cái

0,003

1.2.3

Thìa thủy tinh dài 15 cm

Cái

0,001

1.2.4

Pipet pasicur 1.5 mL

Cái

0,015

1.2.5

Pipet thủy tinh bầu 1 mL

Cái

0,015

1.2.6

Liner bỏng thủy tinh

Cái

0,001

1.2.7

Ferrule FID/ Ferrule MS

Cái

0,001

1.2.8

Ống đong thủy tinh 250 ml

Cái

0,002

1.2.9

Lọ đựng mẫu thủy tinh 2 mL

Cái

0,1

1.2.10

Cột phân tích sắc ký khí

Cái

0,0004

1.2.11

Micropipet các loại

Cái

0,000625

1.2.12

Đầu côn (típ) nhựa 10 µL

Cái

2

1.2.13

Đầu côn (típ) nhựa 100 µL - 200 µL

Cái

2

1.2.14

Đầu côn (típ) nhựa 1 mL

Cái

3

1.2.15

Giấy lọc kích thước lỗ 0,45 µm

Cái

2

1.2.16

Màng lọc nilon, kích thước lỗ 0,45 µm

Cái

5

1.2.17

Giấy

Tờ

10

1.2.18

Bút

Cái

0,1

1.2.19

Khẩu trang y tế

Cáỉ

0,53

1.2.20

Găng tay có bột

Đôi

2

1.2.21

Quần áo bảo hộ lao động

Bộ

0,001

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người phê duyệt kết quả

Giờ

1,75

2.2

Quản lý kỹ thuật và người xử lý kết quả

Giờ

4

2.3

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

4,75

53. Định lượng hoạt chất trong hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Acetonitrile (ACN) dùng cho sắc ký lỏng có độ tinh khiết ≥ 99,9%

mL

200

1.1.2

Methanol (MeOH) dùng cho sắc ký lỏng có độ tinh khiết ≥ 99,9%

mL

200

1.1.3

Chất nội chuẩn có độ tinh khiết ≥ 99%

mL

0,01

1.1.4

Chất chuẩn đã biết sẵn hàm lượng

mg

0,25

1.1.5

Muối đệm

Gam

10

1.1.6

Acid/base độ tinh khiết ≥ 99,9%

mL

10

2

Vật tư khác

1.2.1

Bình định mức 10 mL

Cái

0,01

1.2.2

Bình định mức 20 mL

Cái

0 01

1.2.3

Bình định mức 1000 mL

Cái

0,001

1.2.4

Thìa thủy tinh dài 15 cm

Cái

0,001

1.2.5

Pipet pasteur 1.5 mL

Cái

0 015

1.2.6

Pipet thủy tinh bầu 1 mL

Cái

0,01

1.2.7

Bóng đèn Deuterium lamp, 80V

Cái

0,0002

1.2.8

Bóng đèn Halogen W Lamp 12V

Cái

0,0002

1.2.9

Cột phân tích sắc ký lỏng C18

Cái

0,0004

1.2.10

Pipet thủy tinh bầu 2 mL

Cối

0,01

1.2.11

Pipet thủy tinh bầu 5 mL

Cài

0,01

1.2.12

Pipet thủy tinh bầu 10 mL

Cối

0,01

1.2.13

Pipet thủy tinh 10 mL

Cái

0,01

1.2.14

Ống đong thủy tinh 250 mL

Cái

0,002

1.2.15

Ống đong thủy tinh 500 mL

Cái

0,002

1.2.16

Ống đong thủy tinh 1000 mL

Cái

0,002

1.2.17

Lọ đựng mẫu thủy tinh (vial) 2 mL

Cái

0,1

1.2.18

Micropipet các loại

Cái

0,000625

1.2.19

Đầu côn (típ) nhựa 10 µL

Cái

2

1.2.20

Đầu côn (típ) nhựa 100 µL - 200 µL

Cái

2

1.2.21

Đấu côn (típ) nhựa 1 mL

Cái

3

1.2.22

Bơm tiêm 1 mL dùng 1 lần

Cái

2

1.2.23

Giấy lọc kích thước lỗ 0,45 µm

Cái

2

1.2.24

Màng lọc nilon, kích thước lỗ 0,45 µm

Cái

5

1.2.25

Bút viết kính

Cái

0,1

1.2.26

Giấy

Tờ

10

1.2.27

Bút

Cái

0,1

1.2.28

Quần áo bảo hộ lao động

Bộ

0,001

1.2.29

Khẩu trang y tế

Cái

0,53

1.2.30

Găng tay có bột

Đôi

2

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người phê duyệt kết quả

Giờ

1,5

2.2

Quản lý kỹ thuật và người xử lý kết quả

Giờ

4,35

2.3

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

4,9

54. Định lượng hoạt chất trong hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn bằng phương pháp chuẩn độ

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Acid acetic (CH3COOH) tinh khiết phân tích, bảo quản nhiệt độ phòng

mL

10

1.1.2

Acid sulfuric (H2SO4) (96%), bảo quản nhiệt độ phòng

mL

10

1.1.3

lod tinh khiết phân tích, bảo quản nhiệt độ phòng

Gam

5

1.1.4

Acid acetic (CH3COOH) băng 99,9%, bảo quản nhiệt độ phòng

mL

10

1.1.5

Bạc nitrat (AgNO3) tinh khiết phân tích, bảo quản nhiệt độ phòng

Gam

10

1.1.6

Acid nitric (HNO3) tinh khiết phân tích, bảo quản nhiệt độ phòng

mL

5

1.1.7

Acid hydrochloric (HCL) tinh khiết phân tích (37.5%), bảo quản nhiệt độ phòng

mL

5

1.1.8

Natri hydroxyde (NaOH) tinh khiết phân tích, bảo quản nhiệt độ phòng

Gam

5

1.1.9

Kali iodid (KI) (≥99,99%), bảo quản nhiệt độ phòng

Gam

16,6

1.1.10

Kali iodate (KIO3) (≥99,99%), bảo quản nhiệt độ phòng

Gam

5

1.1.11

Chloroform tinh khiết ≥99,99%, bảo quản nhiệt độ phòng

mL

3

1.1.12

Kali permanganate (KMnO4) (≥99,99%, bảo quản nhiệt độ phòng)

Gam

5

1.1.13

Acid oxalic (H2C2O4) độ tinh khiết 98%, bảo quản nhiệt độ phòng

Gam

5

1.1.14

Natri thiosunfat (Na2S2O3.5H2O) (≥99,99%), bảo quản nhiệt độ phòng

Gam

5

1.1.15

Kali croinat (K2CrO4) (≥99,99%), bảo quản nhiệt độ phòng

Gam

5

1.1.16

Kali bromate (KBr) (≥99,99%), bảo quản nhiệt độ phòng

Gam

5

1.1.17

Natri carbornat (Na2CO3), bảo quản nhiệt độ phòng

Gam

5

2

Vật tư khác

1.2.1

Bình định mức 50 mL

Cái

0,002

1.2.2

Bình định mức 1000 mL

Cái

0,001

1.2.3

Thìa thủy tinh dài 15 em

Cái

0,001

1.2.4

Pipet thủy tinh thẳng 20 mL

Cái

0,01

1.2.5

Pipet thủy tinh thẳng 10 mL

Cái

0,01

12.6

Pipet bầu 20 mL

Cái

0,01

1.2.7

Pipet bầu 10 mL

Cái

0,01

12.8

Pipet bầu 5 mL

Cái

0,01

1.2.9

Bình nón 50 mL

Cái

0,026

1.2.10

Bình nón 100 mL

Cái

0,026

1.2.11

Bình nón 250 mL

Cái

0,006

1.2.12

Bình tam giác cổ mài, 24/29 100 mL có nút

Cái

0,026

1.2.13

Bình tam giác cổ mài, 24/29 250 mL có nút

Cái

0,026

1.2.14

Buret khóa PTFE 50 mL, 1/10, loại AS

Cái

0,013

1.2.15

Giá đỡ pipet ngang chữ A

Cái

0,013

1.2.16

Quả bóp cao su đường kính 7 cm

Cái

0,001

1.2.17

Cốc thủy tinh 250 mL

Cái

0,003

12.18

Cốc thủy tinh 100 mL

Cái

0,003

1.2.19

Ống đong thủy tinh 250 mL

Cái

0,002

1.2.20

Giấy

Tò

10

1.2.21

Bút

Cái

0,1

1.2.22

Quần áo bảo hộ lao động

Bộ

0,001

1.2.23

Khẩu trang y tế

Cái

0,53

1.2.24

Găng tay có bột

Đôi

2

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người phê duyệt kết quả

Giờ

1,75

2.2

Quản lý kỹ thuật và người xử lý kết quả

Giờ

3,2

2.3

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

4.9

55. Xác định dư lượng hoá chất bảo vệ thực vật bằng phương pháp sắc ký khí khối phổ (GC-MS)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Dung môi actonitrile độ tinh khiết >99,9%

mL

250

1.1.2

isooctane độ tinh khiết ≥98%

mL

50

1.1.3

Chất chuẩn đã biết trước hàm lượng

mg

0,2

1.1.4

Khí helium độ tinh khiết 99,9995%

Lít

0,014

1.1.5

Magie sulfat khan (MgSCU) độ tinh khiết >99%

Gam

20

1.1.6

Acid acetic bảng độ tinh khiết >99%

mL

0,005

1.1.7

Natri acctat trihydrat (NaOAc.3H2O) độ tinh khiết >99%

Gam

12,5

1.1.8

Bột làm sạch Amin bậc một và bậc hai (PSA Primary Secondary Amine) độ tinh khiết >99%

Gam

0,25

2

Vật tư khác

1.2.1

Lọ đựng mẫu nhựa 2 mL

Cái

0,1

1.2.2

Cốc thủy tinh có mỏ 100 mL

Cái

0,0003

1.2.3

Ống ly tâm 50 mL

Cái

0,1

1.2.4

Bộ dao và thớt cắt rau quả

Cái

0,001

1.2.5

Bình định mức 10 mL

Cái

0,01

1 2.6

Thìa thủy tinh dài 15 cm

Cái

0,001

1.2.7

Pipet pasteur 1,5 mL

Cái

0,015

1.2.8

Pipet thủy tinh bầu 1 mL

Cái

0,015

1.2.9

Liner bông thủy tinh

Cái

0,001

1.2.10

Ferrule FID/ Ferrule MS

Cái

0,001

1.2.11

Micropipet các loại

Cái

0,000625

1.2.12

Đầu côn (típ) nhựa 100 µL - 200 µL

Cái

5

1.2.13

Đầu côn (típ) nhựa 1 mL

Cái

5

1.2.14

Đầu côn (típ) nhựa 10 µL

Cái

5

1.2.15

Cột phân tích sắc ký khí

Cái

0,0004

1.2.16

Ống đong thủy tinh 250 ml

Cái

0,002

1.2.17

Chai thủy tinh trung tính loại 1 L có nắp kín

Cái

0 001

1.2.18

Thìa cân muối, chất liệu inox

Cái

0,001

1.2.19

Thìa cân rau quả, chất liệu inox, dài 20cm

Cái

0,001

1.2.20

Chai thủy tinh trung tính 100 mL

Cái

0,1

1.2.21

Túi đựng muối có khóa kéo loại 1 (5x7 cm)

Cái

5

1.2.22

Túi đựng mẫu rau quả có khóa kéo loại 8 (17x24 cm)

Cái

5

1.2.23

Bút viết kính

Cái

0,1

1.2.24

Băng dính y tế

Cuộn

0,1

1.2.25

Giấy

Tờ

10

1.2.26

Bút

Cái

0,1

1.2.27

Khẩu trang y tế

Bộ

0,53

1.2.28

Găng tay có bột

Đôi

2

1.2.29

Quần áo bảo hộ lao động

Cái

0,001

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người phê duyệt kết quả

Giờ

1

2.2

Quản lý kỹ thuật và người xử lý kết quả

Giờ

3

2.3

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

3,65

56. Xác định dư lượng hoạt chất của hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Acetonitrile (ACN) dùng cho sắc ký lòng có độ tinh khiết ≥ 99,9%

rnL

200

1.1.2

Methanol (MeOH) dùng cho sắc ký lòng có độ tinh khiết ≥ 99,9%

mL

200

1.1.3

Isooctane HPLC, độ tinh khiết ≥ 99,9%

mL

100

1.1.4

1,4 dioxane HPLC, độ tinh khiết ≥ 99,9%

mL

50

1.1.5

Chất nội chuẩn dipropyl phtalate có độ tinh khiết ≥ 99%

mL

0,01

1.1.6

Chất chuẩn đã biết sẵn hàm lượng

mg

0,25

1.1.7

Muối đệm

Gam

10

1.1.8

Acid/base điều chỉnh pH

mL

10

2

Vật tư khác

1.2.1

Bình định mức 10 mL

Cái

0,01

1.2.2

Bình định mức 20 mL

Cái

0,01

1.2.3

Bình định mức 1000 mL

Cái

0,001

1.2.4

Thìa thủy tinh dài 15 cm

Cái

0,001

1.2.5

Pipet pasteur 1,5 mL

Cái

0,015

1.2.6

Pipet thủy tinh bầu 1 mL

Cái

0,015

1.2.7

Bóng đèn Deuterium lamp, 80V

Cái

0,0002

1.2.8

Bóng đèn Halogen W Lamp 12V

Cái

0,0004

1.2.9

Cột phân tích sắc ký lỏng C18

Cái

0,0004

1.2.10

Ống đong thủy tinh 250 mL

Cái

0,002

1.2.11

Ống đong thủy tinh 500 mL

Cái

0,002

1.2.12

Ống đong thủy tinh 1000 mL

Cái

0,002

1.2.13

Lọ thủy tinh đựng mẫu 2 mL

Cái

0,1

1.2.14

Kéo cắt màn

Cái

0,001

1.2.15

Cột phân tích sắc ký lỏng Silica

Cái

0,0004

1.2.16

Chai thủy tinh trung tính có nút xoáy dung tích 100 mL

Cái

0,1

1.2.17

Kéo cắt tròn, cắt được 100 cm2

Cái

0,001

1.2.18

Panh không mấu

Cái

0 001

1.2.19

Màng lọc nilon, kích thước lỗ 0,45 µm

Cái

2

1.2.20

Micropipet các loại

Cái

0,000625

1.2.21

Đầu côn (típ) nhựa 100 pL - 200 µL

Cái

5

1.2.22

Đầu côn (típ) nhựa 1 mL

Cái

5

1.2.23

Giấy

Tờ

10

1.2.24

Bút

Cái

0,1

1.2.25

Băng dính y tế

Cuộn

0,1

1.2.26

Bút viết kính

Cái

0,1

1.2.27

Khẩu trang y tế

Cái

0,53

1.2.28

Găng tay có bột

Đôi

2

1.2.29

Quần áo bảo hộ lao động

Bộ

0,001

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người phê duyệt kết quả

Giờ

1,5

2.2

Quản lý kỹ thuật và người xử lý kết quả

Giờ

4,35

2.3

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

4,9

57. Xác định dư lượng hoạt chất của hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng bằng phương pháp sắc ký khí khối phổ (GC-MS)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

n-hexane ≥ 98%

mL

75

1.1.2

Chloroform 99,0-99,4%

mL

75

1.1.3

Acid acetic chỉnh độ pH, ≥ 99%

mL

0,1

1.1.4

Chất nội chuẩn (DOP) có độ tinh khiết ≥ 99%

mL

0,01

1.1.5

Chất chuẩn đã biết sẵn hàm lượng

mg

0,125

1.1.6

Khí Nitơ, có độ tinh khiết 99,9995%

Lít

0,04

2

Vật tư khác

1.2.1

Bình định mức 10 mL

Cái

0,01

1.2.2

Thìa thủy tinh dài 15 cm

Cái

0,001

1.2.3

Pipet pasteur 1,5 ml

Cái

0,015

1.2.4

Pipet thủy tinh bầu 1 mL

Cái

0,015

1.2.5

Liner bông thủy tinh

Cái

0,001

1.2.6

Ferrule FID/Ferrule MS

Cái

0,001

1.2.7

Micropipet các loại

Cái

0,000625

1.2.8

Cột phân tích sắc ký khí

Cái

0,0004

1.2.9

Ống đong thủy tinh 200 mL

Cái

0,002

1.2.10

Lọ thủy tinh đựng mẫu 2 mL

Cái

0,01

1.2.11

Chai thủy tinh trung tính 100 mL

Cái

0,1

1.2.12

Kéo cắt vải, giấy

Cái

0,001

1.2.13

Kéo cắt tròn, cắt được 100 cm2

Cái

0,001

1.2.14

Panh không mấu

Cái

0,02

1.2.15

Màng lọc nilon, kích thước lỗ 0,45 µm

Cái

5

1.2.16

Giấy lọc kích thước lỗ 0,45 µm

Cái

2

1.2.17

Micropipet các loại

Cái

0,000625

1.2.18

Đầu côn (típ) nhựa 100 µL- 200 µL

Cái

5

1.2.19

Đầu côn (típ) nhựa 1 mL

Cái

5

1.2.20

Băng dính y tế

Cuộn

0,1

1.2.21

Bút viết kính

Cái

0,1

1.2.22

Giấy

Tờ

10

1.2.23

Bút

Cái

0,1

1.2.24

Khẩu trang y tế

Cái

0,53

1.2.25

Găng tay có bột

Đôi

2

1.2.26

Quần áo bảo hộ lao động

Bộ

0,001

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người phê duyệt kết quả

Giờ

1,75

2.2

Quản lý kỹ thuật và người xử lý kết quả

Giờ

4

2.3

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

4,75

58. Xác định hiệu lực tồn lưu của hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng trên màn trong phòng thí nghiệm bằng phương pháp thử sinh học

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Hóa chất, sinh phẩm

1.1.1

Dung dịch glucose 10%.

mL

100

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Ôn ẩm kế điện tử dùng để đo độ ẩm và nhiệt độ phòng thí nghiệm

Cái

0,00067

1.2.2

Đồng hồ bấm giây

Cái

0,00067

1.2.3

Phễu nhựa trong, hình nón, đường kính đáy là 8.5 cm và chiều cao 5,5 cm.

Cái

0,04

1.2.4

Ống hút bằng thủy tinh

Cái

0,02

1.2.5

Giá thử

Bộ

0,01

1.2.6

Tuýp bắt muỗi bằng thủy tinh thủng hai đầu, đường kính 1,2 cm; chiều dài 18 cm - 20cm.

Cái

3

1.2.7

Khay nhựa kích thước 20 cm x 30cm

Cái

0,005

1.2.8

Panh

Cái

0,005

1.2.9

Kéo

Cái

0,005

1.2.10

Vải màn sạch kích thước 15 cm x 15 cm

Mảnh

0,6

1.2.11

Chun buộc

Cái

10

1.2.12

Lồng đọc kết quả thử nghiệm kích thước 20 cm x 20 cm x 20 cm.

Cái

0,005

1.2.13

Bút viết kính

Cái

0,03333

1.2.14

But

Cái

0,02

1.2.15

Cốc nhựa trắng đục cho muỗi nghỉ, đường kính đáy 5 cm, đường kính miệng 7cm, chiều cao 8 cm

Cái

5

1.2.16

Bông thấm nước

g

10

1.2.17

Bâng không thấm nước

p

10

1.2.18

Găng tay

Đôi

0,4

1.2.19

Biểu mẫu

Tờ

1

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người phê duyệt kết quả

Giờ

1

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

1

2.3

Người thực hiện

Giơ

3

59. Xác định hiệu lực tồn lưu của hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng trên tường trong phòng thí nghiệm bằng phương pháp thử sinh học

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Hóa chất, sinh phẩm

1.1

Alpha-cypermethrin

Mg/m2 bề mặt

25

1.2

Dung dịch Glucose 10%

mL

10

2.1

Vật tư khác

2.1

Bình phun

Cái

0,001

2.2

Máy hút muỗi

Cái

o'001

23

Đồng hồ bấm giờ

Cái

0,001

2.4

Ôn ẩm kế điện tử

Cái

0,001

2.5

Máy hút ẩm

Cái

0,001

2.6

Máy phun ẩm

Cái

0Ạ)01

2.7

Lồng muỗi kích thước 30 cm x 30 cm x 30 cm

Cái

0,005

2.8

Khay nhựa kích thước 20cm x 30cm

Cái

0,005

2.9

Búa đóng đinh

Cái

0,01

2.10

Kéo cắt giấy

Cái

0,01

2.11

Panh

Cái

0,01

2.12

Đĩa petri sạch đường kính 12cm

Cái

0,01

2.13

Cốc đong 100mL

Cái

0,01

2.14

Ca đong 1000mL

Cái

0,01

2.15

Phễu nhựa trong

Cái

0,16

2.16

Muỗi thử nghiệm

Con

80

2.17

Cuộn băng dính xốp

Cuộn

0,1

2.18

Hộp đinh mũ dài 1 cm (100 cái/hộp)

Hộp

0,1

2.19

Cuộn băng dính y tế

Cuộn

01

2.20

Tuýp bắt muỗi thủy tinh thủng hai đầu

Cái

4

2.21

Cốc nhựa trắng đục, dung tích 150 mL

Cái

8

2.22

Chun buộc (100 cái/túi)

Cái

0,1

2.23

Vải màn kích thước 15cm x 15cm

Mảnh

8

2.24

Bông thấm nước

g

20

2.25

Bông không thấm nước

g

20

2.26

Bút viết kính

Cái

0,02

2.27

Bút

Cái

0,02

2.28

Tờ biểu mẫu ghi kết quả

Tờ

1

2.29

Quần áo bảo hộ

Bộ

2

2.30

Găng tay y tế

Đôi

4

2.31

Mẫu tường vách thử nghiệm

Tắm

6

II

Lao động trực tiếp

1

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,25

2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

0,25

3

Người thực hiện

Giờ

4,75

60. Xác định hiệu lực tồn lưu của hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng trên màn tại thực địa bằng phương pháp thử sinh học

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Hóa chất

1.1.1

Dung dịch Glucose 10%

mL

100

2

Vật tư khác

1.2.1

Ôn ẩm kế điện tử dùng để đo độ ẩm và nhiệt độ phòng thí nghiệm

Cái

0,00067

1.2.2

Đồng hồ bấm giây

Cái

0,00067

1.2.3

Quần áo bảo hộ lao động

Bộ

0,02

1.2.4

Phễu nhựa cải tiến, hình nón, đường kính đáy 12 cm và chiều cao 5,5 cm

Cái

0,1

1.2.5

Ống cho muỗi nghỉ chiều dài 12.5 cm và đường kính 4,4 cm

Cái

0,1

1.2.6

Tấm đế

Cái

0,1

1.2.7

Tuýp thủy tinh thủng 2 đầu dài 18 cm - 20 cm, đường kính từ 1,2 cm - 1,5 cm

Cái

3

1.2.8

Khay nhựa kích thước 20 cm x 30 cm

Cái

0,005

1.2.9

Vải màn sạch kích thước 15 cm x 15 cm

Mảnh

0,6

1.2.10

Khăn mặt dài 50 cm, rộng 30 cm

Cái

0,02

1.2.11

Lồng dọc kết quả thử nghiệm kích thước 30 cm x 30 cm x 30 cm

Cái

0,005

1.2.12

Đĩa petri đường kính 15cm

Cái

0,05

1.2.13

Kẹp thẳng, không mấu, dài 10 cm

Cái

0,005

1.2.14

Kéo

Cái

0,005

1.2.15

Bút

Cái

0,02

1.2.16

Găng tay

Đôi

0,4

1.2.17

Dây chun

Cái

10

1.2.18

Bông thấm nước

g

10

1.2.19

Bông không thấm nước

g

10

1.2.20

Biểu mẫu

Tờ

1

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người phê duyệt kết quả

Giờ

1

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

1

2.3

Người thực hiện

Giờ

3

61. Xác định hiệu lực tồn lưu của hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng trên tường tại thực địa bằng phương pháp thử sinh học

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Hóa chất, sinh phẩm

1.1.1

Dung dịch Glucose 10%

mL

10

2.1

Vật tư khác

1.2.1

Máy hút muỗi

Cái

0,001

12.2

Ôn ẩm kế

Cái

0,001

1.2.3

Đồng hồ bấm giờ

Cái

0,001

1.2.4

Phễu nhựa trong

Cái

0,3

1.2.5

Ống cho muỗi nghỉ

Cái

0,26

1.2.6

Thước đo

Cái

0,05

1.2.7

Búa đóng đinh

Cái

0,01

1.2.8

Khay nhựa kích thước 20cm x 30cm

Cái

0,005

1.2.9

Panh

Cái

0,01

1.2.10

Keo cắt giấy

Cái

0,01

1.2.11

Lồng dọc kết quả kích thước 30cm x 30cm x 30cm

Cái

0,005

1.2.12

Đĩa petri sạch đường kính 12cm

Cái

0,01

1.2.13

Muỗi thử nghiệm

Con

130

1.2.14

Quần áo bảo hộ y tế

Bộ

2

1.2.15

Găng tay y tế

Đôi

4

1.2.16

Tuýp bắt muỗi thủy tinh thủng hai đầu

Cái

4

1.2.17

Băng dính y tế

Cuộn

0,1

1.2.18

Hộp đinh mũ dài 1 cm (100 cái/hộp)

Hộp

0,1

1.2.19

Giấy A4

Tờ

15.0

1.2.20

Chun buộc (100 cái/túi)

Túi

0,2

1.2.21

Vải màn sạch kích thước 15cm x 15cm

Mảnh

13

1.2.22

Bông không thấm nước

g

20

1 2 23

Bông thấm nước

g

20

1.2.24

Bút

Cái

0,02

1.2.25

Điều mẫu ghi kết quả

Tờ

1

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,25

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

0,25

2.3

Người thực hiện

Giờ

4,0

62. Phun hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng bằng phương pháp phun tồn lưu tại thực địa

62.1. Phun hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng phòng chống muỗi bằng phương pháp phun tồn lưu tại thực địa.

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Alpha-cypermethrin

mg/ m2 bề mặt

25

1.12

Permethrin

mg/ m2 bề mặt

400

2

Vật tư khác

12.1

Bình phun bằng tay nén khí

Cái

0,000005

1.2.2

Cốc đong nhựa 100 mL có chia vạch

Cái

0,000012

1.2.3

Que khuấy dài 80 cm

Cái

0,000012

1.2.4

Xô nhựa dung tích 10 lít

Cái

0,000012

12.5

Quấn áo dài tay (vải)

Bộ

0,000012

1.2.6

Khẩu trang (4 lớp than hoạt tính)

Cái

0,004853

1.2.7

Găng tay y tế có bột

Đôi

0,004853

1.2.8

Mũ

Cái

0,000012

1.2.9

Kính

Cái

0 000012

1.2.10

Giầy

Đôi

0,000012

1.2.11

Túi rác thường

Cái

1

1.2.12

Xà phòng rửa tay

Gram

0,004853

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thực hiện kỹ thuật

Giờ/m2 sàn

0,02

2.2

Người giám sát

Giờ/m2 sàn

0,008

2.3

Người trực tiếp không làm nhiệm vụ chuyên môn

Giờ/m2 sàn

0,02

62.2. Phun hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng phòng chống ruồi, nhặng bằng phương pháp phun tồn lưu tại thực địa

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Thiamethoxam

mg/m2 bề mặt

10

2

Vật tư khác

1.2.1

Bình phun bằng tay nén khí

Cái

0,000005

1.2.2

Cốc đong nhựa 100 mL có chia vạch

Cái

0,000012

1.2.3

Que khuấy dài 80 cm

Cái

0,000012

1.2.4

Xô nhựa dung tích 10 lít

Cái

0,000012

1.2.5

Đèn pin

Cái

0,000012

1.2.6

Kẹp thẳng, không mấu dài 10 cm

Cái

0,000012

1.2.7

Lọ đựng tiêu bản thủy tinh 5 mL

Cái

0,000012

1.2.8

Quần áo dài tay (vải)

Bộ

0,000012

1.2.9

Khẩu trang (4 lớp than hoạt tính)

Cái

0,004853

1.2.10

Găng tay y tế có bột

Đôi

0,004853

1.2.11

Mũ

Cái

0,000012

1.2.12

Kính

Cái

0,000012

1.2.13

Giầy

Đòi

0,000012

1.2.14

Túi rác thường

Cái

1

1.2.15

Xà phòng rửa tay

Gram

0,004853

1.2.16

Đường cát

Kg

0,0008

1.2.17

Bút viết kính

Cái

0,000012

1.2.18

Cồn 90 %

Lít

0,000012

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thực hiện kỹ thuật

Giờ/nr sàn

0,02

2.2

Người khảo sát

Giờ/m2 sàn

0,008

2.3

Người giám sát

Giờ/m2 sàn

0,008

2.4

Người trực tiếp không làm nhiệm vụ chuyên môn

Giờ/m2 sàn

0,02

62.3. Phun hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng phòng chống bọ chét bằng phương pháp phun tồn lưu tại thực địa

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Lambda-cyhalothrin

mg/m2 bề mặt

15,625

1.1.3

Alpha-cypermethrin

mg/m2 bề mặt

25

2

Vật tư khác

1.2.1

Bình phun bằng tay nén khí

Cái

0,00015

1.2.2

Cốc đong nhựa 100 mL có chia vạch

Cái

0,000036

1.2.3

Que khuấy dài 80 cm

Cái

0,000036

1.2.4

Xô nhựa dung tích 10 lít

Cái

0,000036

1.2.5

Đèn pin

Cái

0,000012

1.2.6

Kẹp thẳng, không mấu dài 10 cm

Cái

0,000012

1.2.7

Lọ đựng tiêu bản thủy tinh 5 mL

Cái

0,000012

1.2.8

Quần áo dài tay (vải)

Bộ

0,000036

1.2.9

Khẩu trang (4 lớp than hoạt tính)

Cái

0,014559

1.2.10

Găng tay y tế có bột

Đôi

0,014559

1.2.11

Mũ

Cái

0,000036

1.2.12

Kính

Cái

0,000036

1.2.13

Giầy

Đôi

0,000036

1.2.14

Túi rác thường

Cái

1

1.2.15

Xà phòng rửa tay

Gram

0,014559

1.2.16

Bút viết kính

Cái

0,000012

1.2.17

Cồn 90 %

Lít

0,000012

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thực hiện kỹ thuật

Giờ/m2 sàn

0,06

2.2

Người khảo sát

Giờ/m2 sàn

0,02

2.3

Người giám sát

Giờ/m2 sàn

0,03

2.4

Người trực tiếp không làm nhiệm vụ chuyên môn

Giờ/m2 sàn

0,02

62.4. Phun hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng phùng chống gián bằng phương pháp phun tồn lưu tại thực địa.

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Alpha-cypermethrin

mg/m2 bề mặt

25

2

Vật tư khác

1.2.1

Bình phun bằng tay nén khí

Cái

0,000005

1.2.2

Cốc đong nhựa 100 mL có chia vạch

Cái

0,000012

1.2.3

Que khuấy dài 80 cm

Cái

0,000012

1.2.4

Xô nhựa dung tích 10 lít

Cái

0,000012

1.2.5

Đèn pin

Cái

0,000012

1.2.6

Kẹp thẳng, không mấu dài 10 cm

Cái

0,000012

1.2.7

Lọ đựng tiêu bản thủy tinh 5 mL

Cái

0,000012

1.2.8

Quần áo dài tay (vải)

Bộ

0,000012

1.2.9

Khẩu trang (4 lớp than hoạt tính)

Cái

0,004853

1.2.10

Găng tay y tế có bột

Đôi

0,004853

1.2.11

Mũ

Cái

0,000012

1.2.12

Kính

Cái

0,000012

1.2.13

Giầy

Đôi

0,000012

1.2.14

Túi rác thường

Cái

1

1.2.15

Xà phòng rửa tay

Gram

0,004853

1.2.16

Bút viết kính

Cái

0,000012

1.2.17

Cồn 90 %

Lít

0,000012

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thực hiện kỹ thuật

Giờ/m2 sàn

0,02

2.2

Người khảo sát

Giờ/m2 sàn

0,02

2.3

Người giám sát

Giờ/m2 sàn

0,01

2.4

Người trực tiếp không làm nhiệm vụ chuyên môn

Giờ/m2 sàn

0,02

62.5. Phun hóa chất, chế phẩm diệt mối gỗ ẩm bằng phương pháp phun tồn lưu tại thực địa.

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Imidacloprid

mg/m2 bề mặt

20

2

Vật tư khác

1.2.1

Bình phun bằng tay nén khí

Cái

0,000005

1.2.2

Cốc đong nhựa 100 mL có chia vạch

Cái

0,000012

1.2.3

Que khuấy dài 80 cm

Cái

0,000012

1.2.4

Xô nhựa dung tích 10 lít

Cái

0,000012

1.2.5

Đèn pin

Cái

0,000012

1.2.6

Kẹp thẳng, không mấu dài 10 cm

Cái

0,000012

1.2.7

Lọ đựng tiêu bản thủy tinh 5 mL

Cái

0,000012

1.2.8

Quần áo dài tay (vải)

Bộ

9,000012

1.2.9

Khẩu trang (4 lớp than hoạt tính)

Cái

0,004853

1.2.10

Găng tay y tế có bột

Đôi

0,004853

1.2.11

Mũ

Cái

0,000012

1.2.12

Kính

Cái

0,000012

1.2.13

Giầy

Đôi

0,000012

1.2.14

Túi rác thường

Cái

1

1.2.15

Xà phòng rửa tay

Gram

0,004853

1.2.16

Bút viết kính

Cái

0 000012

1.2.17

Cồn 90 %

Lít

0,000012

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thực hiện kỹ thuật

Giờ/m2 sàn

0,02

2.2

Người khảo sát

Giờ/m2 sàn

0,02

2.3

Người giám sát

Giờ/m2 sàn

0,01

2.4

Người trực tiếp không làm nhiệm vụ chuyên môn

Giờ/m2 sàn

0,02

63. Phun hóa chất, chế phẩm diệt muỗi bằng phương pháp phun không gian ULV tại thực địa

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Permethrin

mg/ m2 bề mặt

25

2

Vật tư khác

1.2.1

Cốc đong nhựa 100 mL có chia vạch

Cái

0,000012

1.2.2

Xô nhựa dung tích 10 lít

Cái

0,000012

1.2.3

Quần áo dài tay (vải)

Bộ

0,000012

1.2.4

Khẩu trang (4 lớp than hoạt tính)

Cái

0,004853

1.2.5

Găng tay y tế có bột

Đòi

0,004853

1.2.6

Mũ

Cái

0,000012

1.2.7

Kính

Cái

0,000012

1.2.8

Giầy

Đôi

0,000012

1.2.9

Túi rác thường

Cái

1

1.2.10

Xà phòng rửa tay

Gram

0,004853

1.2.11

Xăng

Lít

0,0001

1.2.12

Nhớt

Lít

0,000004

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thực hiện kỹ thuật

Giờ/m2 sàn

0,005

2.2

Người giám sát

Giờ/m2 sàn

0,002

2.3

Người trực tiếp không làm nhiệm vụ chuyên môn

Giờ/m2 sàn

0,005

64. Phun hóa chất, chế phẩm diệt muỗi bằng phương pháp phun mù nóng tại thực địa

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Permethrin

mg/m2 bề mặt

100

1.1.2

Permethrin

mg/m3

5

2

Vật tư khác

1.2.1

Cốc đong nhựa 100 mL có chia vạch

Cái

0,000012

1.2.2

Xô nhựa dung tích 10 lít

Cái

0,000012

1.2.3

Quần áo bảo hộ cấp độ 2

Bộ

0,005

1.2.4

Khẩu trang (4 lớp than hoạt tính)

Cái

0,004853

1.2.5

Găng tay y tế có bột

Đôi

0,004853

1.2.6

Mũ

Cái

0,000012

1.2.7

Kính

Cái

0,000012

1.2.8

Giầy

Đôi

0,000012

1.2.9

Túi rác thường

Cái

1

1.2.10

Xà phòng rửa tay

Gram

0,004853

1.2.11

Mặt nạ phòng độc

Cái

0,000050

1.2.12

Xăng

Lít

0,000150

1.2.13

Dầu DO

Lít

0,000150

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thực hiện kỹ thuật

Giờ/m2 sàn

0,005

2.2

Người giám sát

Giờ/m2 sàn

0,002

2.3

Người trực tiếp không làm nhiệm vụ chuyên môn

Giờ/m2 sàn

0,005

65. Diệt côn trùng tại thực địa bằng phương pháp mồi, bả

65.1. Diệt gián đức tại thực địa bằng phương pháp đặt bả

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Hydramethylnon

g/m2

0,091

2

Vật tư khác

1.2.1

Đèn pin

Cái

0,000012

1.2.2

Kẹp thẳng, không mấu dài 10 cm

Cúi

0,000012

1.2.3

Lọ đựng tiêu bản thủy tinh 5 mL

Cái

0,000012

1.2.4

Quần áo dài tay (vải)

Bộ

0,000012

1.2.5

Khẩu trang (4 lớp than hoạt tính)

Cái

0,004853

1.2.6

Găng tay y tế có bột

Đôi

0,004853

1.2.7

Mũ

Cái

0,000012

1.2.8

Kính

Cái

0,000012

1.2.9

Giầy

Đôi

0,000012

1.2.10

Túi rác thường

Cái

1

1.2.11

Xà phòng rửa tay

Gam

0,004853

1.2.12

Giấy nhôm kích thước 30 cm x 5 m

Cuộn

0,001

1.2.13

Bút viết kính

Cái

0,000012

1.2.14

Cồn 90 %

Lít

0,000012

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thực hiện kỹ thuật

Giờ/m2 sàn

0,02

2.2

Người khảo sát

Giờ/m2 sàn

0,02

2.3

Người giám sát

Giờ/m2 sàn

0,01

2.4

Người trực tiếp không làm nhiệm vụ chuyên môn

Giờ/m2 sàn

0,02

65.2. Diệt kiến tại thực địa bằng phương pháp đặt bả

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Imidacloprid

mg/m2

0,0072

2

Vật tư khác

1.2.1

Đèn pin

Cái

0,000012

1.2.2

Kẹp thẳng, không mấu dài 10 cm

Cái

0,000012

1.2.3

Lọ đựng tiêu bản thủy tinh 5 mL

Cái

0,000012

1.2.4

Quần áo dài tay (vải)

Bộ

0,000012

1.2.5

Khẩu trang (4 lớp than hoạt tính)

Cái

0,004853

1.2.6

Găng tay y tế có bột

Đôi

0,004853

1.2.7

Mũ

Cái

0,000012

1.2.8

Kính

Cái

0,000012

1.2.9

Giầy

Đôi

0,000012

1.2.10

Túi rác thường

Cái

1

1.2.11

Xà phòng rửa tay

Gram

0,004853

1.2.12

Bút viết kính

Cái

0. 000012

1.2.13

Cồn 90 %

Lít

0,000012

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thực hiện kỹ thuật

Giờ/m2 sàn

0,02

2.2

Người khảo sát

Giờ/m2 sàn

0,01

2.3

Người giám sát

Giờ/m2 sàn

0,01

2.4

Người trực tiếp không làm nhiệm vụ chuyên môn

Giờ/m2 sàn

0,02

66. Phun hóa chất, chế phẩm diệt mạt tại thực địa

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Cypcrmethrin

mg/ m2 bề mặt

83,3

2

Vật tư khác

1.2.1

Bình phun bằng tay nén khí

Cái

0,000005

1.2.2

Cốc đong nhựa 100 mL có chia vạch

Cái

0,000012

1.2.3

Que khuấy dài 80 cm

Cái

0,000012

1.2.4

Xô nhựa dung tích 10 lít

Cái

0,000012

1.2.5

Đèn pin

Cái

0,000012

1.2.6

Kẹp thẳng, không mấu dài 10 cm

Cái

0,000012

1.2.7

Lọ đựng tiêu bản thủy tinh 5 mL

Cái

0,000012

1.2.8

Quần áo dài tay (vải)

Bộ

0,000012

1.2.9

Khẩu trang (4 lớp than hoạt tính)

Cái

0,004853

1.2.10

Găng tay y tế có bột

Đôi

0,004853

1.2.11

Mũ

Cái

0,000012

1.2.12

Kính

Cái

0,000012

1.2.13

Giầy

Đôi

0,000012

1.2.14

Túi rác thường

Cái

1

1.2.15

Xà phòng rửa tay

Gram

0,004853

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thực hiện kỹ thuật

Giờ/m2 sàn

0,02

2.2

Người khảo sát

Giờ/m2 sàn

0,02

2.3

Người giám sát

Giờ/m2 sàn

0,008

2.4

Người trực tiếp không làm nhiệm vụ chuyên môn

Giờ/m2 sàn

0,02

67. Phun hóa chất, chế phẩm diệt rệp giường tại thực địa

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Imidacloprid

mg/ m2 bề mặt

52,5

1.1.2

Beta-cyfluthrin

mg/ m2 bề mặt

26,25

2

Vật tư khác

1.2.1

Bình phun bằng tay nén khí

Cái

0,000005

1.2.2

Cốc đong nhựa 100 mL có chia vạch

Cái

0,000012

1.2.3

Que khuấy dài 80 cm

Cái

0,000012

1.2.4

Xô nhựa dung tích 10 lít

Cái

0,000012

1.2.5

Đèn pin

Cái

0,000012

1.2.6

Kẹp thẳng, không mấu dài 10 cm

Cái

0,000012

1.2.7

Lọ đựng tiêu bản thủy tinh 5 mL

Cái

0,000012

1.2.8

Quần áo dài tay (vải)

Bộ

0,000012

1.2.9

Khẩu trang (4 lớp than hoạt tính)

Cái

0,004853

1.2.10

Găng tay y tế có bột

Đôi

0^004853

1.2.11

Mũ

Cái

0,000012

1.2.12

Kính

Cái

0,000012

1.2.13

Giầy

Đôi

0,000012

1.2.14

Túi rác thường

Cái

1

1.2.15

Xà phòng rửa tay

Gram

0,004853

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thực hiện kỹ thuật

Giờ/m2 sàn

0,02

2.2

Người khảo sát

Giờ/m2 sàn

0,02

2.3

Người giám sát

Giờ/m2 sàn

0,008

2.4

Người trực tiếp không làm nhiệm vụ chuyên môn

Giờ/m2 sàn

0,02

68. Lau khử khuẩn bề mặt để dự phòng và kiểm soát lây nhiễm tại thực địa

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Cloramin B 25 %

g/ m2 sàn

0,6

2

Vật tư khác

1.2.1

Ca đong nhựa 2 lít

Cái

0,000078

1.2.2

Chậu nhựa đường kính 25 cm

Cái

0000078

1.2.3

Xô nhựa dung tích 18 lít

Cái

0,000078

1.2.4

Bình xịt bóp tay 200 mL

Cái

0,000078

1.2.5

Cây lau nhà

Cái

0,000078

1.2.6

Biển báo sàn ướt

Cái

0,000155

1.2.7

Quần áo dài tay

Bộ

0,000012

1.2.8

Khẩu trang 4 lớp than hoạt tính

Cái

0,004853

1.2.9

Găng tay y tế có bột

Đôi

0,004853

1.2.10

Mũ

Cái

0,000012

1.2.11

Kính

Cái

0,000012

1.2.12

Giầy

Đôi

0,000012

1.2.13

Túi rác thường

Kg

1

1.2.14

Xà phòng rửa tay

Gram

0,004853

1.2.15

Khăn cotton lau bề mặt đồ vật

Cái

20

1.2.16

Nước sạch

Lít

30

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thực hiện kỹ thuật

Giờ/m2 sàn

0,04

2.2

Người giám sát

Giờ/m2 sàn

0,016

2.3

Người trực tiếp không làm nhiệm vụ chuyên môn

Giờ/m2 sàn

0,04

69. Phun khử khuẩn bề mặt để dự phòng và kiểm soát lây nhiễm tại thực địa

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Cloramin B 25%

g/ m2 sàn

2

2

Vật tư khác

1.2.1

Bình phun khử khuẩn

Cái

0,000031

1.2.2

Ca đong nhựa 2 lít

Cái

0,000078

1.23

Que khuấy dài 80 cm

Cái

0,000012

1.2.4

Xô nhựa dung tích 10 lít

Cái

0,000012

1.2.5

Biển báo phun khử khuẩn

Cái

0,000155

1.2.6

Quần áo dài tay (vải)

Bộ

0,000012

1.2.7

Khẩu trang (4 lớp than hoạt tính)

Cái

0,004853

1.2.8

Găng tay y tế có bột

Đôi

0,004853

1.2.9

Mũ

Cái

0,000012

1.2.10

Kính

Cái

0,000012

1.2.11

Giầy

Đôi

0,000012

1.2.12

Túi rác thường

Cái

1

1.2.13

Xà phòng rửa tay

Gram

0,004853

1.2.14

Nước sạch

Lít

100

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thực hiện kỹ thuật

Giờ/m2 sàn

0,02

2.2

Người giám sát

Giờ/m2 sàn

0,008

2.3

Người trực tiếp không làm nhiệm vụ chuyên môn

Giờ/m2 sàn

0,02

70. Xét nghiệm xác định thoa trùng ký sinh trùng sốt rét bằng phương pháp mổ tuyến nước bọt của muỗi

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Ether ethylic

mL

1,0

1.1.2

Nước cất

mL

1,0

1.13

Nước muối sinh lý (NaCl 0,9%)

mL

1,0

1.1.4

Dung dịch Giemsa 4%

mL

1,0

2

Vật tư khác

1.2.1

Đồng hồ hẹn giờ

Cái

0,0002

1.2.2

Giá để lam

Cái

0,001

1.2.3

Tuýp thủy tinh thủng hai đầu (Ø = 1,2 cm - 1,5 cm, d = 18 cm - 20 cm)

Cái

0,005

1.2.4

Ổng gây mê thủy tinh có nắp đậy (Ø = 2,4 cm; d = 7,5 cm)

Cối

0,005

1.2.5

Kim côn trùng

Cái

2,0

1.2.6

Kẹp thẳng không mấu dài 10 cm

Cái

0,001

1.2.7

Pipet nhựa 5 mL

Cái

0,1

1.2.8

Dao mổ số 3

Cái

0,01

1.2.9

Bút viết kính

Cái

0,01

1.2.10

Bút

Cái

0,01

1.2.11

Quần, áo y tế

Bộ

0,001

1.2.12

Khẩu trang y tế

Cái

0,1

1.2.13

Găng tay y tế

Đôi

0,1

1.2.14

Lam kính (25,4 x 76,2 mm)

Cái

2,0

1.2.15

Lamen (22 mm x 22 mm)

Cái

1,0

1.2.16

Bông thấm nước

g

1,0

1.2.17

Bông không thấm nước

g

1,0

1.2.18

Dầu soi kính

mL

0,5

1.2.19

Giấy thấm dầu (10 cm x 10 cm)

Cái

0,05

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

0,9

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

0,9

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,2

71. Xét nghiệm định loại côn trùng, chân đốt y học dựa trên đặc điểm hình thái

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Ether ethylic

mL

1.0

2

Vật tư khác

1.2.1

Tuýp thủy tinh thủng hai đầu (Ø = 1,2 cm - 1,5 cm, d = 18 cm - 20 cm)

Cái

0,005

1.2.2

Ổng gây mê thủy tinh có nắp đậy (Ø = 2,4 cm; d = 7,5 cm)

Cái

0,005

1.2.3

Pipet nhựa 5 mL

Cái

0,1

1.2.4

Bút

Cái

0,01

1.2.5

Bút viết kính

Cái

0,01

1.2.6

Bông không thấm nước

g

1,0

1.2.7

Bông thấm nước

g

1,0

1.2.8

Quần, áo y tế

Bộ

0,001

1.2.9

Khẩu trang y tế

Cái

04

1.2.10

Găng tay y tế

Đôi

04

1.2.11

Bảng định loại muỗi Anophelinae ở Việt Nam năm 2008

Quyển

0,0001

1.2.12

Khóa định loại muỗi (Diptera: Culicidae) đến giống và khóa định loại đến loài thuộc hai giống Culex và Lutzia ở Việt Nam năm 2016

Quyển

0,0001

1.2.13

Khóa định loại muỗi đến loài của các giống thuộc phân họ Culicinae ở Việt Nam năm 2019

Quyển

0r0001

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

0,2

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

0,05

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,05

72. Xét nghiệm phát hiện ký sinh trùng sốt rét bằng kính hiển vi

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Cồn 70%

Lít

0,000156

1.1.2

Cồn tuyệt đối

Lít

0,000219

1.1.3

Dầu soi

Lít

0,000047

1.1.4

Viên dung dịch đệm (pH butter 7,2)

Viên

0,00125

1.1.5

Giem sa gốc

Lít

0,000031

2

Vật tư khác

1.2.1

Đũa thủy tinh

Cái

0,000125

1.2.2

Panh có mấu

Cái

0,000125

1.2.3

Máy đếm kí sinh trùng

Cái

0,00025

1.2.4

Khay men (Khay inoc)

Cái

0,000125

1.2.5

Máy sấy tóc

Cái

0,000125

1.2.6

Bình nón 1000 mL

Cái

0000125

1.2.7

Bình nón 250 mL

Cái

0,000125

1.2.8

Cốc thủy tinh có mỏ 50 mL

Cái

0,000188

1.2.9

Giá cài lam

Cái

0,000375

1.2.10

Giá nhuộm lam

Cái

0 000625

1.2.11

Đồng hồ hẹn giờ

Cái

0,000125

1.2.12

Pipet nhựa vô trùng 3mL

Cái

0,000625

1.2.13

Lam kính đầu mờ (rộng 25,4mm, dài 76,2mm, dày 1-1,2mm)

Cái

1

1.2.14

Lam kéo tạo giọt mỏng

Cái

0,00125

1.2.15

Bông tẩm cồn (Hộp 100 cái)

Cái

1

1.2.16

Bông thấm nước

Kg

0,000125

1.2.17

Giấy thấm Whatman

Hộp

0,000125

1.2.18

Kim chích máu

Cái

1

1.2.19

Khẩu trang y tế

Cái

2

1.2.20

Găng tay y tế không bột

Đôi

2

1.2.21

Túi đựng rác thải

Kg

0,000125

1.2.22

Hộp giấy đựng chất thải sắc nhọn (bơm kim tiêm ...)

Hộp

0,000375

1.2.23

Bộ bảo hộ y tế

Bộ

0,0065

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người ký duyệt kết quả

Giờ

0,25

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

0,25

2.3

Người thực hiện kỹ thuật

Giờ

2,5

73. Xét nghiệm phát hiện ấu trùng giun mỏ/móc bằng phương pháp Hara-Mori cải tiến

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Cồn Ethanol 70%

mL

3

2

Vật tư khác

1.2.1

Khay đựng mẫu

Cái

0,001

1.2.2

Đèn cồn

Cái

0,001

1.2.3

Panh

Cái

0,001

1.2.4

Kén inox

Cái

0,001

1.2.5

Giá lam

Cái

0,001

1.2.6

Kính lúp

Cái

0,005

1.2.7

Găng tay y tế

Đôi

0,1

1.2.8

Khẩu trang y tế

Cái

0,1

1.2.9

La men 22mm x 22mm

Cái

6

1.2.10

Lam kính

Cái

3

1.2.11

Lọ lấy bệnh phẩm

Cái

1

1.2.12

Pipet nhựa

Cái

1

1.2.13

Giấy thấm

Tờ

1

1.2.14

Kẹp giấy số 3

Cái

3

1.2.15

Que lấy bệnh phẩm 15 cm

Cái

2

1.2.16

Ống nghiệm ly tâm

Cái

0,02

1.2.17

Cốc thủy tinh

Cái

0,01

1.2.18

Túi nilong trong kích thước 15cm x 20 cm

Cái

1

1.2.19

Bật lửa

Cái

0,01

1.2.20

Khăn lau tay

Cái

0,01

1.2.21

Nước rửa tay

Cái

3

1.2.22

Bút viết kính

Cái

0,01

1.2.23

Bút bi

Cái

0,01

1.2.24

Túi đựng rác

Kg

0 01

1.2.25

Ống hút Paster

Cái

1

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

1,5

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

0,4

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,085

74. Xét nghiệm phát hiện ấu trùng giun xoắn trichinella sp. bằng phương pháp tiêu cơ động vật

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Pepsin 1:10,000

Gr

1

1.1.2

HCL 37%

mL

3

1.1.3

Cồn Ethanol 70%:

mL

10

1.1.4

NaCl

Gr

3

2

Vật tư khác

1.2.1

Dao thái, thớt nhựa

Cái

0,01

1.2.2

Thước đo 60 cm (có vạch chia mm)

Cái

0 01

1.2.3

Đũa thủy tinh 20 - 30 cm, thân tròn đường kính 0,5 cm - 0,7 cm

Cái

0,01

1.2.4

Đũa thủy tinh 15 cm, thân tròn đường kính 0,5 cm - 0,7 cm

Cái

0,01

1.2.5

Cốc thủy tinh đáy bằng có mỏ 250 mL - 500 mL

Cái

0,01

1.2.6

Cốc thủy tinh (đáy bằng hoặc thót đáy) có mỏ 1.000 mL

Cái

0,01

1.2.7

Rây Inox mắt lưới 180µm, đường kính miệng rây phía trong 10 cm, chiều cao từ mặt lưới đến miệng rây 4,5 cm (100φ X H45mm)

Cái

0,001

1.2.8

Ống đong thủy tinh 1.000 mL

Cái

0,01

1.2.9

Ống đong (thủy tinh hoặc nhựa) 10 mL - 50 ml

Cái

0,01

1.2.10

Hộp petri đường kính 9 cm - 10,5 cm

Cái

0,01

1.2.11

Hộp petri đường kính 3 cm - 5 cm

Cái

0,01

1.2.12

Quả bóp cao su

Cái

0,01

1.2.13

Kim Inox nhọn 1 đầu, dài 12 cm -15 cm, đầu kim thẳng hoặc cong

Cái

1

1.2.14

Khay đựng mẫu

Cái

0,001

1.2.15

Khăn lau tay

Cái

0,001

1.2.16

Pipet Pasteur (dài 150 mm, đầu lớn 7 mm, đầu nhỏ 1 mm

Cái

1

1.2.17

Lam kính

Cái

5

1.2.18

Nhãn dán

Bộ

3

1.2.19

Nước rửa tay

mL

3

1.2.20

Găng tay y tế

Đôi

0,1

1.2.21

Khẩu trang y tế

Cái

0,1

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

2,5

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

1,5

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

11

75. Xét nghiệm phát hiện giun kim bằng phương pháp giấy bóng kính

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Cồn Ethanol 70%

mL

3

1.1.2

Bôm canada

mL

1

1.1.3

Nước cất

mL

1

1.1.4

NaCI 0,9%

mL

10

2

Vật tư khác

1.2.1

Khay đựng mẫu

Cái

0,001

1.2.2

Đèn cồn

Cái

0,001

1.2.3

Panh

Cái

0,001

1.2.4

Kéo

Cái

0,001

1.2.5

Giá lam

Cái

0,001

1.2.6

Găng tay y tế

Đôi

°’1

1.2.7

Khẩu trang y tế

Cái

0,1

1.2.8

Lamen

Cái

6

1.2.9

Lam kính

Cái

3

1.2.10

Lọ đựng bệnh phẩm

Cái

1

1.2.11

Giấy bóng kính 2 x 5 cm

Tờ

0,001

1.2.12

Pipet

Cái

1

1.2.13

Giấy thấm

Tờ

1

1.2.14

Kẹp giấy số 3

Cái

3

1.2.15

Que lấy bệnh phẩm

Cái

2

1.2.16

Ống nghiệm ly tâm

Cái

0,02

1.2.17

Cốc thủy tinh 100mL

Cái

0,01

1.2.18

Túi nilon KT 15 x 20 cm

Cái

1

1.2.19

Bật lửa

Cái

0,01

1.2.20

Khăn lau tay

Cái

0 01

1.2.21

Nước rửa tay

mL

3

1.2.22

Bút viết kính

Cái

0,01

1.2.23

Bút bi

Cái

0,01

1.2.24

Túi đựng rác

Kg

0,01

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

1,5

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

0,4

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,085

76. Xét nghiệm phát hiện trứng giun sán trong đất bằng phương pháp làm nổi

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

NaNO3

Gr

200

1.1.2

Glycerin

mL

2

1.1.3

Cồn Ethanol 70%

mL

20

1.1.4

NaOH

Gr

1

1.1.5

Dung dịch Barbagallo

mL

10

2

Vật tư khác

1.2.1

Bếp từ hoặc hồng ngoại

Cái

0,001

1.2.2

Đèn cồn

Cái

0,01

1.2.3

Khay đựng mẫu

Cái

0,001

1.2.4

Giá tuýp

Cái

0,001

1.2.5

Giá để lam

Cái

0,001

1.2.6

Chổi nhựa/lông KT 15 x 5cm

Cái

0,001

1.2.7

Xẻng inox 10 x 15 cm

Cái

0,001

1.2.8

Đồng hồ hẹn giờ

Cái

0,001

1.2.9

Cốc thủy tinh có mỏ 100 mL

Cài

0,01

1.2.10

Găng tay y tế

Đồi

0,1

1.2.11

Khẩu trang y tế

Cái

0,1

1.2.12

Lamen 22 mm x 22 mm

Cái

16

1.2.13

Lam kính

Cái

16

1.2.14

Ống cao su

Cái

0,01

1.2.15

Pipet nhỏ giọt

Cái

1

1.2.16

Que làm mẫu 20cm

Cái

4

1.2.17

Tuýp ly tâm 50 mL

Cái

4

1.2.18

Chổi lông

Cái

0,01

1.2.19

Nhãn dán

Tờ

0,1

1.2.20

Nước rửa tay

mL

5

1.2.21

Khăn lau tay

Cái

0,01

1.2.22

Túi đựng rác

Kg

0,01

1.2.23

Bình thủy tinh hình trụ 2 lít

Cái

0,001

1.2.24

Hộp nhựa/thủy tinh thể tích 200 mL có nắp

Cái

1

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

2,5

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

0,5

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,09

77. Xét nghiệm trứng giun sán trong nước bằng phương pháp làm nổi

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

NaNO3

Gr

200

1.1.2

Glycerin

mL

2

1.1.3

Cồn Ethanol 70%

mL

20

1.1.4

Muối CuSO4

Gr

5

1.1.5

HCI 37%

ml

4

2

Vật tư khác

1.2.1

Bếp từ, hồng ngoại

Cái

0,001

1.2.2

Đèn cồn

Cái

0,011

1.2.3

Khay đựng mẫu

Cái

0,001

1.2.4

Giá tuýp

Cái

0,001

1.2.5

Giá đựng tuýp ly tâm

Cái

0,001

1.2.6

Giá để lam

Cái

0,001

1.2.7

Đồng hồ hẹn giờ

Cái

0,001

1.2.8

Cốc thủy tinh có mỏ 100 mL

Cái

0,01

1.2.9

Găng tay y tế

Cái

0,1

1.2.10

Khẩu trang y tế

Cái

0,1

1.2.11

Lamen 22mm x 22mm

Cái

16

1.2.12

Lam kính

Cái

16

1.2.13

Ống cao su

Cái

0,01

1.2.14

Pipet nhỏ giọt

Cái

1

1.2.15

Que làm mẫu 20cm

Cái

4

1.2.16

Tuýp ly tâm 50 mL

Cái

4

1.2.17

Chổi lông

Cái

0,01

1.2.18

Nhãn dán

Tờ

0,1

1.2.19

Nước rửa tay

mL

5

1.2.20

Khăn lau tay

Cái

0,01

1.2.21

Túi đựng rác

Kg

0,01

1.2.22

Bình thủy tinh hình trụ 2 lít

Cái

0 01

1.2.23

Cốc thủy tinh 1000 mL

Cái

0,01

1.2.24

Can/bình nhựa 2 lít

Cái

1

1.2.25

Bút viết kính

Cái

0,01

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

2,5

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

0,5

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,09

78. Xét nghiệm trứng giun sán trong rau bằng phương pháp làm nổi

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

NaNO3

Gr

200

1.1.2

Glycerin

mL

2

1.1.3

Cồn Ethanol 70%

mL

20

1.1.4

Tween 20

mL

3

2

Vật tư khác

1.2.1

Bếp từ, Hồng ngoại

Cái

0,001

1.2.2

Đèn cồn

Cái

0,01

1.2.3

Khay đựng mẫu

Cái

0,001

1.2.4

Giá tuýp

0,001

1.2.5

Giá đựng tuýp ly tâm

Cái

0,001

1.2.6

Giá để lam

Cái

0,001

1.2.7

Dao gọt vỏ

Cái

0,001

1.2.8

Kẹp không mấu

Cái

0,001

1.2.9

Đồng hồ hẹn giờ

Cái

0,001

1.2.10

Cốc thủy tinh

Cái

0.01

1.2.11

Găng tay y tế

Đôi

0,1

1.2.12

Khẩu trang y tế

Cái

0,1

1.2.13

Lamen 22mm x 22 mm

Cái

16

1.2.14

Lam kính

Cái

16

1.2.15

Ống cao su

Cái

0,001

1.2.16

Pipet nhỏ giọt

Cái

1

1.2.17

Que làm mẫu 20 cm

Cái

4

1.2.18

Tuýp ly tâm 50 mL

Cái

4

1.2.19

Chổi lông

Cái

0,01

1.2.20

Nhãn dán

Tờ

0,1

1.2.21

Nước rửa tay

mL

5

1.2.22

Khăn lau tay

Cái

0,01

1.2.23

Túi đựng rác

Kg

0,01

1.2.24

Túi nilon đựng mẫu loại 200 g có dán nhãn

Cái

1

1.2.25

Cốc thuỷ tinh có mỏ 100 mL

Cái

0,01

1.2.26

Cốc thủy tinh đáy bằng 1.000 mL

Cái

0,01

1.2.27

Bút viết kính

Cái

1,01

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

2,5

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

0,5

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,09

79. Xét nghiệm tìm ấu trùng sán lá trong ốc bằng phương pháp Shedding

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

1

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

2

Vật tư khác

1.2.1

Chậu nhựa (10 lít)

Cái

0,001

1.2.2

Bóng đèn 60 watt

Cái

0,001

1.2.3

Pipet pasteur

Cái

2

1.2.4

Quả bóp cao su

Cái

0,1

1.2.5

Kim Inox nhọn 1 đầu

Cái

0,01

1.2.6

Lam kính

Cái

5

1.2.7

Lamen

Cái

5

1.2.8

Cốc/lọ trong suốt thể tích 50 mL

Cái

1

1.2.9

Nước sạch

mL

50

1.2.10

Giấy thấm

Tờ

5

1.2.11

Biểu mẫu xét nghiệm

Tờ

0,05

1.2.12

Bút bi

Cái

0,01

1.2.13

Bút viết kính

Cái

0,05

1.2.14

Găng tay y tế

Cái

0,05

1.2.15

Khẩu trang y tế

Cái

0,1

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

1

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

1

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,1

80. Xét nghiệm phân tìm trứng giun sán bằng phương pháp Ether formalin

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Dung dịch formaldehyde 40%

mL

1

1.1.2

Ethyl acetat

mL

4

1.1.3

Cồn Ethanol 70%

mL

5

1.1.4

Dung dịch Lugol 1%

mL

0,05

1.1.5

NaCl 0,85%

mL

20

2

Vật tư khác

1.2.1

Giá lam

Cái

0,001

1.2.2

Phễu

Cái

0,01

1.2.3

Giá phễu

Cái

0,001

1.2.4

Khay đựng mẫu

Cái

0,001

1.2.5

Kéo

Cái

1.2.6

Lam kính

Cái

5

1.2.7

Lamen 22 mm x 22 mm

Cái

5

1.2.8

Lọ đựng mẫu

Cái

1

1.2.9

Pipet pasteur

Cái

2

1.2.10

Tuýp ly tâm đáy nhọn 15 mL có nút đậy

Cái

2

1.2.11

Que lấy mẫu

Cái

1

1.2.12

Gạc y tế

Mét

0,02

1.2.13

Quả bóp cao su

Cái

0,1

1.2.14

Chai thủy tinh dung tích 200mL có nắp cao su

Cái

0,002

1.2.15

Bình chế có vòi 500 mL

Cái

0,002

1.2.16

Găng tay y tế

Đôi

0,1

1.2.17

Khẩu trang y tế

Cái

0,1

1.2.18

Giấy thấm

Cuộn

0,01

1.2.19

Giấy vệ sinh

Cuộn

0,01

1.2.20

Túi ni - lông đựng rác

Kg

0,01

1.2.21

Bút viết kính

Cái

0,01

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

0,8

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

0,2

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,08

81. Xét nghiệm phân tìm trứng giun sán bằng phương pháp Kato-Katz

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp


1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Xanh malachit

Gr

0,01

1.1.2

Glycerin

mL

1

1.1.3

Cồn Ethanol 70%

mL

10

2

Vật tư khác

1.2.1

Khay đựng mẫu

Cái

0,001

1.2.2

Giá lam

Cái

0,001

1.2.3

Panh

Cái

0,001

1.2.4

Bìa đong phân

Cái

1

1.2.5

Găng tay y tế

Đôi

0,1

1.2.6

Giấy Cellophane 25 x 35mm

Cái

1

1.2.7

Giấy thấm đa năng

Cuộn

0,01

1.2.8

Khăn lau tay

Cái

1.2.9

Khẩu trang y tế

Cái

0,1

1.2.10

Lam kính 75 x 25mm

Cái

1

1.2.11

Lọ lấy bệnh phẩm có nắp

Cái

1

1.2.12

Lưới lọc

Mánh

1

1.2.13

Nước rửa tay

mL

3

1.2.14

Nút cao su

Cái

0,01

1.2.15

Que tre hoặc nhựa để lấy phân

Cái

1

1.2.16

Giấy báo

Tờ

1

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

0,6

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

0,15

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,085

82. Xét nghiệm phân tìm trứng giun sán bằng phương pháp Kato

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Xanh malachit

Gr

0,01

1.1.2

Glycerin

mL

1

1.1.3

Cồn Ethanol 70%

mL

10

1.1.4

Nước cất

mL

5

2

Vật tư khác

1.2.1

Khay đựng mẫu

Cái

0,001

1.2.2

Giá lam

Cái

0,001

1.2.3

Panh

Cái

0,001

1.2.4

Găng tay y tế

Đôi

0,1

1.2.5

Mảnh Cellophane 25 x 35 mm

Mảnh

1,000

1.2.6

Giấy thấm đa năng

Cuộn

0,01

1.2.7

Khăn lau tay

Cái

0,01

1.2.8

Khẩu trang y tế

Cái

0,1

1.2.9

Lam kính

Cái

1

1.2.10

Lọ lấy bệnh phẩm

Cái

1

1.2.11

Nước rửa tay

ĨĨ1L

3

1.2.12

Nút cao su

Cái

0,01

1.2.13

Que tre hoặc nhựa để lấy bệnh phẩm

Cái

1

1.2.14

Lưới lọc

Mảnh

1

1.2.15

Kéo

Cái

0,001

1.2.16

Giấy báo

Tờ

1

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

0,5

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

0,15

2.3

Người duyệt kết quả

Giờ

0,085

83. Xét nghiệm phát hiện trứng giun sán trong phân bằng phương pháp Willis

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Natri Clorua

Gr

20

1.1.2

Cồn Ethanol 70%

mL

3

1.1.3

Lugol

mL

0,01

1.1.4

Glycerin

mL

0,01

2

Vật tư khác

1.2.1

Khay đựng mẫu

Cái

0,001

1.2.2

Giá lam

Cái

0,001

1.2.3

Kính lúp

Cái

0,0001

1.2.4

Găng tay y tế

Đổi

0,1

1.2.5

Khấu trang y tế

Cái

0,1

1.2.6

Lọ thủy tinh hình trụ tròn

Cải

0,001

1.2.7

Lamen

Cái

2

1.2.8

Lam kính

Cái

1

1.2.9

Pipet nhựa

Cái

1

1.2.10

Que lấy phân

Cái

1

1.2.11

Lọ lấy bệnh phẩm

Cái

1

1.2.12

Nhãn dán

Tờ

0,03

1.2.13

Nước rửa tay

mL

5

1.2.14

Bút viết kính

Cái

0,01

1.2.15

Bút bi

Cái

0,01

1.2.16

Khăn lau tay

Cái

0,01

1.2.17

Túi đựng rác

Kg

0,01

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

0,4

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

0,085

2.3

Người phê duyệt kỹ thuật

Giờ

0,085

84. Xét nghiệm phân phát hiện trứng giun sán và bào nang đơn bào bằng phương pháp soi trực tiếp

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

NaCl 0,85%

mL

1

1.1.2

Cồn Ethanol 70%

mL

3

1.1.3

Lugol

mL

0,5

2

Vật tư khác

1.2.1

Giá lam

Cái

0,001

1.2.2

Kéo

Cái

0,01

1.2.3

Khay đựng mẫu

Cái

0,001

1.2.4

Lam kính

Cái

2

1.2.5

Lamen

Cái

4

1.2.6

Que tre/nhựa lấy bệnh phẩm

Cái

1

1.2.7

Găng tay y tế

Cái

0,1

1.2.8

Lọ nhựa đựng mẫu

Cái

1

1.2.9

Pipet nhỏ giọt

Cái

0,001

1.2.10

Bút viết kính

Cái

0,001

1.2.11

Giấy thấm

Tờ

1

1.2.12

Túi ni-lông đựng rác

Kg

0,01

1.2.13

Khẩu trang y tế

Cái

0,1

1.2.14

Nước rửa tay

mL

3

1.2.15

Khăn lau tay

Cái

0,01

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

0,085

2.2

Người quản lý kết quả

Giờ

0,085

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,04

85. Xét nghiệm ấu trùng sán lá gan lớn trên rau thuỷ sinh bằng phương pháp lắng cặn

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất


2

Vật tư khác

1.2.1

Chậu nhựa (20 lít)

Cái

0,007

1.2.2

Rây lọc kích thước lỗ 400mm

Cái

0,003

1.2.3

Giá lam

Cái

0,003

1.2.4

Cốc thủy tinh thót đáy 500mL

Cái

0,01

1.2.5

Cốc thủy tinh đáy bằng 500mL

Cái

0,01

1.2.6

Hộp petri đường kính 10cm

Bộ

0,02

1.2.7

Pipet paster

Cái

1

1.2.8

Quả bóp cao su

Cái

0,01

1.2.9

Lam kính

Cái

3

1.2.10

La men 22mm x 22mm

Cái

6

1.2.11

Khẩu trang y tế

Cái

1

1.2.12

Găng tay y tế

Đôi

1

1.2.13

Bút viết kính

Cái

0,01

1.2.14

Bút bi

Cái

0,01

1.2.15

Nhãn ghi mẫu

Tờ

0,04

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

1

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

0,5

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,1

86. Xét nghiệm trứng sán lá gan lớn bằng phương pháp flukefinder

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Xanh methylen

mL

0,05

1.1.2

Cồn Ethanol 70%

mL

3

2

Vật tư khác

1.2.1

Bộ lọc Flukefinder

Bộ

0,001

1.2.2

Rây lọc size 12 cm

Cái

0,01

1.2.3

Cốc thủy tinh có mỏ 50mL

Cái

0,01

1.2.4

Bình nhựa xịt tia 500mL

Cái

0,01

1.2.5

Đĩa petri

Cái

1

1.2.6

Giá đựng tuýp

Cái

0,01

1.2.7

Đầu vòi hoa sen tia nhỏ

Cái

0,001

1.2.8

Cân kỹ thuật

Cái

0,001

1.2.9

Ống facon 15mL chia vạch

Cái

4

1.2.10

Que gạt

Cái

1

1.2.11

Thước kẻ

Cái

0,001

1.2.12

Túi đựng rác thải y tế

Cái

0,02

1.2.13

Găng tay y tế

Đôi

1

1.2.14

Khẩu trang y tế

Cái

1

1.2.15

Lọ nhựa đựng phân

Cái

1

1.2.16

Bút viết kính

Cái

0,01

1.2.17

Bút bi

Cái

0,01

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

1

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

0,05

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,08

87. Xét nghiệm phát hiện ấu trùng sán dây trên thịt lợn bò bằng phương pháp soi tươi

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

NaCl 0,9 %

mL

1

1.1.2

Cồn Ethanol 70%

mL

3

2

Vật tư khác

1.2.1

Dao thái

Cái

0,002

1.2.2

Thớt nhựa

Cái

0,01

1.2.3

Khay đựng mẫu

Cái

0,001

1.2.4

Đèn cồn

Cái

0,01

1.2.5

Máy xay

Cái

0,001

1.2.6

Kéo

Cái

0,01

1.2.7

Quả bóp cao su

Cái

0,01

1.2.8

Kính lúp cầm tay

Cái

0,001

1.2.9

Hộp Petri đường kính 9-10,5cm

Cái

0,01

1.2.10

Hộp Petri đường kính 3-5cm

Cái

0,01

1.2.11

Pipet pasteur

Cái

1

1.2.12

Kim Inox nhọn 1 đầu

Cái

0,001

1.2.13

Lam kính

Cái

1

1.2.14

La men

Cái

1

1.2.15

Giá lam

Cái

0,01

1.2.16

Bật lửa

Cái

0,02

1.2.17

Giấy thấm

Cuộn

0,1

1.2.18

Bút viết kính

Cái

0,01

1.2.19

Nhãn dán

Tờ

0,04

1.2.20

Găng tay y tế

Đôi

01

1.2.21

Khẩu trang y tế

Đôi

01

1.2.22

Túi đựng rác

Kg

0,01

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

0,7

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

0,3

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,1

88. Xét nghiệm phát hiện ấu trùng giun đầu gai (Gnathostoma) bằng phương pháp sinh thiết

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Xylen

mL

1

1.1.2

NaCl 0,9%

mL

1,2

1.1.3

Cồn Ethanol 70%

mL

5

2

Vật tư khác

1.2.1

Đèn cồn

Cái

0,01

1.2.2

Panh

Cái

0,001

1.2.3

Khay đựng bệnh phẩm

Cái

0,001

1.2.4

Hộp vận chuyển bệnh phẩm

Cái

0,001

1.2.5

Lọ đựng bệnh phẩm

Cái

1

1.2.6

Lam kính

Cái

2

1.2.7

Băng dính trắng

Cuộn

0,01

1.2.8

Bông

Kg

0,01

1.2.9

Khẩu trang y tế

Cái

0,2

1.2.10

Găng tay y tế

Đôi

1

1.2.11

Găng tay cao su

Đôi

0,02

1.2.12

Bút viết kính

Cái

0,02

1.2.13

Bút bi

Cái

0,01

1.2.14

Bật lửa

Cái

0,01

1.2.15

Giấy xét nghiệm

Tờ

2

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

2

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

0,07

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,07

89. Xét nghiệm phát hiện ấu trùng giun đũa chó, mèo (Toxocara) bằng phương pháp sinh thiết

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1

Xylen lau kính

mL

1

1.2

NaCl 0,9%

mL

1,2

1.3

cồn Ethanol 70%

mL

5

2

Vật tư khác

2.1

Đèn cồn

Cái

0,01

2.2

Panh

Cái

0,001

2.3

Khay đựng bệnh phẩm

Cái

0,001

2.4

Hộp vận chuyển bệnh phẩm

Cái

0,001

2.5

Lọ đựng bệnh phẩm

Cái

1

2.6

Lam kính

Cái

2

2.7

Băng dính trắng

Cuộn

0,01

2.8

Bông thấm nước

Kg

0,01

2.9

Khẩu trang y tế

Cái

1

2.10

Găng tay y tế

Đôi

1

2.11

Găng tay cao su

Đôi

0,02

2.12

Bút viết kính

Cái

0,02

2.13

Bút bi

Cái

0,01

2.14

Bật lửa

Cái

0,01

2.15

Giấy xét nghiệm

Tờ

2

II

Lao động trực tiếp

1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

2

2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

0,08

3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,08

90. Xét nghiệm phát hiện ấu trùng giun xoắn (Trichinella spiralis) bằng phương pháp sinh thiết

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Xylen lau kính

mL

1

1.1.2

NaCl 0.9%

mL

1

1.1.3

Cồn Ethanol 70%

mL

5

2

Vật tư khác

1.2.1

Đèn cồn

Cái

0,01

1.2.2

Panh

Cái

0,001

1.2.3

Khay đựng bệnh phẩm

Cái

0,001

1.2.4

Khay quả đậu

Cái

0,001

1.2.5

Hộp vận chuyển bệnh phẩm

Cái

0,001

1.2.6

Lọ đựng bệnh phẩm

Cái

1

1.2.7

Lam kính

Cái

2

1.2.8

Băng dính trắng

Cuộn

0,01

1.2.9

Bông thấm nước

Kg

0,01

1.2.10

Băng dính vải

Cuộn

0,01

1.2.11

Khẩu trang y tế

Cái

0,02

1.2.12

Găng tay y tế

Đôi

1

1.2.13

Găng tay cao su

Đôi

0,02

1.2.14

Bút viết kính

Cái

0,02

1.2.15

Bút bi

Cái

0,01

1.2.16

Bật lửa

Cái

0,01

1.2.17

Giấy trả kết quả xét nghiệm

Tờ

2

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

2

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

0,08

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,08

91. Xét nghiệm phát hiện trứng giun sán trong phân bằng phương pháp lắng cặn

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất,

1.1.1

Cồn Ethanol 70%

mL

5

2

Vật tư khác

1.2.1

Cốc nhựa 100mL

Cái

0,001

1.2.2

Cốc thủy tinh thót đáy 500mL

Cái

0,02

1.2.3

Rây lọc kích thước lỗ 200mm

Cái

0,001

1.2.4

Rây lọc kích thước lổ 400mm

Cái

0,001

1.2.5

Que khuấy phân

Cái

1

1.2.6

Bút viết kính

Cái

0,01

1.2.7

Bút bi

Cái

0,01

1.2.8

Nhãn dán

Cái

0,03

1.2.9

Ống hút nhựa

Cái

1

1.2.10

Ống Falcol 50mL

Cái

1

1.2.11

Lam kính 75x25mm

Cái

2

1.2.12

La men 20x20mm

Cái

2

1.2.13

Túi đựng rác

Cái

0,02

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

0,8

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

0,025

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,05

92. Xét nghiệm phát hiện ấu trùng giun chỉ trong máu bằng phương pháp nhuộm soi

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Giêm sa 20%

mL

5

1.1.2

Cồn Ethanol 70%

mL

2

2

Vật tư khác

1.2.1

Kim chích máu

Cái

1

1.2.2

Lam kính

Cái

2

1.2.3

Giá lam

Cái

0,010

1.2.4

Ống đong

Cái

0,005

1.2.5

Bình xịt cồn

Cái

0,001

1.2.6

Khẩu trang y tế

Cái

0,1

1.2.7

Găng tay y tế có bột

Đôi

0,1

1.2.8

Bông cắt miếng

Miếng

5

1.2.9

Bút viết kính

Cái

0,01

1.2.10

Bút bi

Cái

0,01

1.2.11

Giấy xét nghiệm

Tờ

2

1.2.12

Khăn lau tay

Cái

0,001

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

0,8

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

0,1

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,1

93. Xét nghiệm phát hiện vi nấm bằng phương pháp soi tươi

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Dung dịch KOH 20%

mL

5

1.1.2

Cồn Ethanol 70%

mL

2

2

Vật tư khác

1.2.1

Panh

Cái

0,001

1.2.2

Khay đựng bệnh phẩm

Cái

0,001

1.2.3

Pipet nhựa

Cái

2

1.2.4

Giá đựng lam kính

Cái

0,001

1.2.5

Dao cùn

Cái

0,01

1.2.6

Nhíp nhổ tóc

Cái

0,01

1.2.7

Kìm cắt móng

Cái

0,01

1.2.8

Đèn cồn

Cái

0,001

1.2.9

Lam kính

Cái

2,1

1.2.10

Lamen 22mm x 22mm

Cái

2,1

1.2.11

Ống nghiệm thủy tinh

Ống

1

1.2.12

Găng tay y tế không bột

Cái

0,1

1.2.13

Khẩu trang y tế

Đỗi

0,02

1.2.14

Găng tay cao su

Đôi

0,001

1.2.15

Bông cắt miếng

Miếng

5

1.2.16

Dung dịch nước rửa tay

mL

2

1.2.17

Khăn lau tay

Cái

0,001

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

0,8

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

0,2

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,1

94. Xét nghiệm phát hiện Demodex trên da bằng phương pháp soi tươi

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Dung dịch KOH 20%

mL

1

1.1.2

Cồn Ethanol 70%

mL

3

1.1.3

Dầu thực vật

mL

2

2

Vật tư khác

1.2.1

Dao cùn

Cái

0.01

1.2.2

Đèn cồn

Cái

0.01

1.2.3

Panh

Cái

0.005

1.2.4

Khay đựng bệnh phẩm

Cái

0.001

1.2.5

Hộp vận chuyển bệnh phẩm

Cái

0.001

1.2.6

Bật lửa

Cái

0,01

1.2.7

Giá đựng lam kính

Cái

0.001

1.2.8

Lamen 22 x22 mm

Cái

2.1

1.2.9

Lam kính

Cái

2,1

1.2.10

Khẩu trang

Cái

1

1.2.11

Găng tay y tế

Đôi

1

1.2.12

Bông cắt miếng

Miếng

5

1.2.13

Găng tay cao su

Đôi

0,004

1.2.14

Ống nghiệm thủy tinh

Ống

1

1.2.15

Dung dịch nước rửa tay

mL

2

1.2.16

Khăn lau tay

Cái

0,002

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

0,8

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

0,2

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,1

95. Xét nghiệm phát hiện giun Anisakis trên hải sản bằng phương pháp soi tươi

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Xylen lau kính

mL

1

1.1.2

NaCl 0,9%

mL

2

1.1.3

Cồn Ethanol 70%;

mL

5

1.1.4

Nước cất

mL

10

2

Vật tư khác

1.2.1

Dao thái

Cái

0,001

1.2.2

Thớt nhựa

Cái

0.001

1.2.3

Khay đựng bệnh phẩm

Cái

0,001

1.2.4

Hộp đựng bệnh phẩm

Cái

0,001

1.2.5

Kim inox nhọn đầu

Cái

0,001

1.2.6

Lam kính 75 x 25mm

Cái

4

1.2.7

Giấy thấm

Cuộn

0,1

1.2.8

Khẩu trang y tế

Cái

1

1.2.9

Găng tay y tế

Đôi

1

1.2.10

Hộp Petri 3 cm - 5 cm

Cái

0,1

1.2.11

Pipet nhựa

Cái

1

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

1

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

0.25

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0.25

96. Xét nghiệm sốt rét bằng test chẩn đoán nhanh

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Test nhanh sốt rét

Cái

1,1

1.1.2

Cồn Ethanol 70%

mL

2

2

Vật tư khác

1.2.1

Kéo y tế mũi thẳng

Cái

0,001

1.2.2

Bình xịt cồn

Cái

0,001

1.2.3

Micropipet dung tích 2-200mL

Cái

0,0005

1.2.4

Đầu côn 200mL

Cái

2

1.2.5

Giấy thấm đa năng

Cuộn

0,02

1.2.6

Găng tay y tế

Đôi

1

1.2.7

Khẩu trang y tế

Cái

1

1.2.8

Bút viết kính

Cái

0,01

1.2.9

Bút bi

Cái

0,01

1.2.10

Túi đựng rác

Túi

1

1.2.11

Nước rửa tay

mL

1

1.2.12

Giấy xét nghiệm

Tờ

1

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

0,3

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

0,1

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,05

97. Xét nghiệm kháng thể chống sốt rét bằng kỹ thuật TFA (áp dụng cho 01 loài)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Na2HPO4.2H2O

g

0,04

1.1.2

NaH2PO4.H2O

g

0,816

1.1.3

NaCl

g

0,033

1.1.4

Evan Blue bột

mg

0,008

1.1.5

Nước cất 1 lần

mL

20

1.1.6

Cộng hợp (conjugate)

pL

1,6

1.1.7

Kháng nguyên P.falciparum

mL

0,04

1.1.8

Giêm sa mẹ

mL

0,08

1.1.9

Dầu soi KHV thường

mL

0,04

1.1.10

Dầu soi KHV huỳnh quang

mL

0,04

2

Vật tư khác

1.2.1

Pipet nhựa 5 mL

mL

2

1.2.2

Pipet nhựa 10 mL

mL

2

1.2.3

Giấy thấm mẫu 3

Tấm

1

1.2.4

Tuýp đựng huyết thanh

Tuýp

25

1.2.5

Phiến nhựa 96 giếng

Cái

1

1.2.6

Lam huỳnh quang

Cái

5

1.2.7

Cóng rửa lam

Cái

1

1.2.8

Lam thường

Cái

5

1.2.9

Lamen

Cái

10

1.2.10

Đầu côn (típ) 1000 mL

Cái

100

1.2.11

Đầu côn (típ) 200 mL

Cái

100

1.2.12

Đầu côn (típ) 50 mL

Cái

100

1.2.13

Tuýp ly tâm 15 mL

Cái

1

1.2.14

Tuýp ly tâm 50 mL

Cái

1

1.2.15

Sổ A4

Quyển

1

1.2.16

Bút

Cái

1

1.2.17

Bút dạ

Cái

1

1.2.18

Găng tay

Cái

5

1.2.19

Khẩu trang

Cái

5

1.2.20

Quần áo bảo hộ

Bộ

2

1.2.21

Túi đựng rác

Cái

2

1.2.22

Giá lam

Cái

0,0001

1.2.23

Dụng cụ pha dung dịch đệm

Bộ

0,0001

1.2.24

Khay inox 30 x 40 cm

Cái

0,0001

1.2.25

Kìm cất mẫu có đường kính mẫu cắt 5 mm

Cái

0,0001

1.2.26

Bộ dụng cụ nhuộm Giemsa

Bộ

0,0001

1.2.27

Micropipet 1000 mL

Cái

0,0001

1.2.28

Micropipet 200 mL

Cái

0,0001

1.2.29

Micropipet 50 mL

Cái

0,0001

1.2.30

Bình đựng thủy tinh trung tính 1000 mL

Cái

0,0003

1.2.31

Cốc mỏ 2000 mL

Cái

0,0001

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thực hiện kỹ thuật

Giờ

24

2.2

Người phê duyệt kết quả

Giờ

4

98. Xét nghiệm kháng thể chống sốt rét bằng kỹ thuật ELISA (áp dụng cho 01 loài)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

NaCl (500g)

g

4,5

1.1.2

Na2HPO4 (500g)

g

0,6

1.1.3

NaH2PO4.H2O (500g)

g

0,2

1.1.4

Tween 20 (500mL)

mL

0,25

1.1.5

Diethanolamine

mL

4,85

1.1.6

MgCl2.6.H2O

g

5

1.1.7

NaNs

g

0,15

1.1.8

NaOH

g

0,6

1.1.9

H2SO4

mL

0,1

1.1.10

Nước cất 1 lần

L

1,25

1.1.11

DMSO

mL

0,3

1.1.12

Sữa tách béo

g

0,5

1.1.13

p-NPP disodium hexahydrate

mL

0,05

1.1.14

Goat anti-Human alkaline marked multipurpose IgG phosphatase

mL

0,0008

1.1.15

Chứng âm: 20 mL (OD: 0.01 - 0.5)

mL

0,0002

1.1.16

Chứng dương: 40 mL (OD: 1- 1.5)

mL

0,0002

1.1.17

Chứng trắng: 20 mL (OD: 0 - 0.05)

mL

0,0002

1.1.18

Antigen N peptides: 1mg/ống

mL

0,0002

2

Vật tư khác

1.2.1

Tuýp đựng mẫu 0.5 mL

Tuýp

5

1.2.2

Tuýp đựng mẫu 1.5 tnL

Tuýp

5

1.2.3

Tuýp đựng mẫu 3.5 mL

Tuýp

2,5

1.2.4

Tuýp ly tâm 15 mL

Tuýp

0,5

1.2.5

Tuýp ly tâm 50 mL

Tuýp

0,5

1.2.6

Phiến nhựa 96 giếng đáy phẳng

Cái

0,04

1.2.7

Giấy bạc

Cuộn

0,001

1.2.8

Giấy thấm mềm

Hộp

0,001

1.2.9

Máng nhựa

Cái

0,001

1.2.10

Đầu côn 10 mL

Cái

0,2

1.2.11

Đầu côn 20 mL

Cái

2

1.2.12

Đâu côn 50 mL

Cái

0,2

1.2.13

Đầu côn 200 mL

Cái

2

1.2.14

Đầu côn 1000 mL

Cái

0,2

1.2.16

Pipet nhựa 1,5 mL

Cái

0,02

1.2.16

Găng tay y tế

Cái

0,5

1.2.17

Khẩu trang y tế

Cái

0,5

1.2.18

Sổ ghi chép

Quyển

0,0004

1.2.19

Bút

Cái

0,01

1.2.20

Bút dạ

Cái

0,01

1.2.21

Micropipet 10 mL

Cái

0,0001

1.2.21

Micropipette 50 mL

Cái

0,0001

1.2.22

Micropipette 200 mL

Cái

0,0001

1.2.23

Micropipette 1000 mL

Cái

0,0001

1.2.24

Micropipet đa kênh từ 5-50 mL

Cái

0,0001

1.2.25

Micropipet đa kênh từ 50-300 mL

Cái

0,0001

1.2.26

Ống đong 100 mL

Ống

0,0001

1.2.27

Ống đong 1000 mL

Ống

0,0001

1.2.28

Cốc có mỏ dung tích 2000 mL

Cái

0,0001

1.2.29

Kìm cắt mẫu có đường kính mẫu cất 5 mm

Cái

0,0001

1.2.30

Bình thủy tinh trung tính 50 mL

Cái

0,0001

1.2.31

Bình thủy tinh trung tính 100 mL

Cái

0,0001

1.2.32

Bình thủy tinh trung tính 250 mL

Cái

0,0001

1.2.33

Bình thủy tinh trung tính 500 mL

Cái

0,0001

1.2.34

Bình thủy tinh trung tính 1000 mL

Cái

0,0001

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

24

2.2

Người phê duyệt kết quả

Giờ

3

99. Xét nghiệm phát hiện Giardia bằng test nhanh

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Sinh phẩm Giardia

Cái

1,1

1.1.2

Cồn Ethanol 70%

mL

3

2

Vật tư khác

1.2.1

Kéo y tế mũi thẳng

Cái

0,003

1.2.2

Micorpipet dung tích 2-200mL

Cái

0,00005

1.2.3

Găng tay y tế

Đôi

0,1

1.2.4

Khẩu trang y tế

Cái

0,1

1.2.5

Đầu tip 200 mL

Cái

1,125

1.2.6

Bút viết kính

Cái

0,01

1.2.7

Bút bi

Cái

0,01

1.2.8

Nước rửa tay

mL

1,25

1.2.9

Giấy xét nghiệm

Tờ

1

1.2.10

Túi đựng mẫu phân

Cái

2

1.2.11

Khăn lau tay

Cái

0,003

1.2.12

Giấy thấm cuộn

Cuộn

0,02

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

0,4

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

0,1

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,1

100. Xét nghiệm phát hiện Cry ptosporidium bằng test nhanh

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Sinh phẩm Cryptosporidium

Cái

1,1

1.1.2

Cồn Ethanol 70%

mL

3

2

Vật tư khác

1.2.1

Kéo y tế mũi thẳng

Cái

0,003

1.2.2

Micorpipet dung tích 2-200mL

Cái

0,00005

1.2.3

Găng tay y tế

Đôi

0,1

1.2.4

Khẩu trang y tế

Cái

0,1

1.2.5

Đầu tip 200 mL

Cái

1,125

1.2.6

Bút viết kính

Cái

0,01

1.2.7

Bút bi

Cái

0,01

1.2.8

Nước rửa tay

mL

1,25

1.2.9

Giấy xét nghiệm

Tờ

1

1.2.10

Túi đựng mẫu phân

Cái

2

1.2.11

Khăn lau tay

Cái

0,003

1.2.12

Giấy thấm cuộn

Cuộn

0,02

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

0,4

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

0,1

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,1

101. Xét nghiệm phát hiện Entamoeba bằng test nhanh

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Sinh phẩm Entamoeba

Cái

1,1

1.1.2

Cồn Ethanol 70%

mL

3

2

Vật tư khác

1.2.1

Kéo y tế mũi thẳng

Cái

0,003

1.2.2

Micorpipet dung tích 2-200mL

Cái

0,00005

1.2.3

Găng tay y tế

Đôi

0,1

1.2.4

Khẩu trang y tế

Cái

0,1

1.2.5

Đầu típ 200 mL

Cái

1,125

1.2.6

Bút viết kính

Cái

0.01

1.2.7

Bút bi

Cái

0.01

1.2.8

Nước rửa tay

mL

1.25

1.2.9

Giấy xét nghiệm

Tờ

1

1.2.10

Túi đựng mẫu phân

Cái

2

1.2.11

Khăn lau tay

Cái

0.003

1.2.12

Giấy thấm cuộn

Cuộn

0,02

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

0.4

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

0,1

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,1

102. Xét nghiệm phát hiện kháng thể sán lá gan lớn trong huyết thanh bằng phương pháp Western blot

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Cồn Ethanol 70%

mL

5

1.1.2

Sinh phẩm western blot sán lá gan lớn

Phản ứng

1,25

2

Vật tư khác

1.2.1

Micropipet đơn kênh 0,5-10 mL

Cái

0,00005

1.2.2

Micropipet đơn kênh 20 - 200 mL

Cái

0,00005

1.2.3

Micropipet đơn kênh 100 - 1000 mL

Cái

0,00005

1.2.4

Micropipet đa kênh 30 - 300 mL

Cái

0,00005

1.2.5

Ống đong 50 mL

Cái

0,001

1.2.6

Ống đong 100 mL

Cái

0,001

1.2.7

Ống đong 1000 mL

Cái

0,001

1.2.8

Lọ thủy tinh trung tính 500mL

Cái

0,001

1.2.9

Máng nhựa sạch, trơ với acid, bazơ

Cái

0,01

1.2.10

Giá 96 lỗ đựng tuýp ly tâm

Cái

0,001

1.2.11

Bình xịt cồn

Cái

0,001

1.2.12

Đồng hồ hẹn giờ

Cái

0,001

1.2.13

Nước cất

mL

20

1.2.14

Đầu côn (típ) thể tích 50 - 1000 mL

Cái

2

1.2.15

Đầu côn (típ) thể tích 2 - 200 mL

Cái

9

1.2.16

Đầu côn (típ) thể tích 1 -10 mL

Cái

1

1.2.17

Tuýp ly tâm 1.5-2 mL

Cái

2

1.2.18

Giấy dán đĩa

Tờ

1

1.2.19

Giấy thấm đa năng

Cuộn

0,01

1.2.20

Găng tay y tế không bột

Đôi

0,1

1.2.21

Khẩu trang y tế

Cái

0,1

1.2.22

Khăn lau tay

Cái

0,01

1.2.23

Bút viết kính

Cái

0,01

1.2.24

Bút bi

Cái

0,01

1.2.25

Túi đựng rác

Túi

0,02

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

0,8

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

0,085

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,15

103. Xét nghiệm kháng thể kháng giun lươn bằng phương pháp ELISA

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Cồn Ethanol 70%

mL

5

1.1.2

Sinh phẩm ELISA giun lươn

Phản ứng

1,25

2

Vật tư khác

1.2.1

Micropipet đơn kênh 0,5-10 mL

Cái

0,00005

1.2.2

Micropipet đơn kênh 20-200 mL

Cái

0,00005

1.2.3

Micropipet đơn kênh 100-1000 mL

Cái

0,00005

1.2.4

Micropipet đa kênh 30-300 mL

Cái

0,00005

1.2.5

Ống đong 50 mL

Cái

0,001

1.2.6

Ống đong 100 mL

Cái

0,001

1.2.7

Ống đong 1000 mL

Cái

0,001

1.2.8

Lọ thủy tinh trung tính 1000 mL

Cái

0,001

1.2.9

Máng nhựa sạch trơ với acid, bazơ

Cái

0,01

1.2.10

Giá 96 lỗ đựng tuýp nhựa ly tâm có nắp 1,5-2 mL

Cái

0,001

1.2.11

Bình xịt cồn

Cái

0,001

1.2.12

Đồng hồ hẹn giờ

Cái

0,001

1.2.13

Nước cất

mL

20

1.2.14

Đầu côn (típ) thể tích 50-1000 mL

Cái

2

1.2.15

Đầu côn (típ) thể tích 2-200 mL

Cái

9

1.2.16

Đầu côn (típ) thể tích 0,1-10 mL

Cái

1

1.2.17

Đầu côn (tip) thể tích 300 mL

Cái

1

1.2.18

Tuýp ly tâm dung tích 1,5-2 mL

Cái

2

1.2.19

Giấy dán đĩa

Tờ

1

1.2.20

Giấy thấm đa năng

Cuộn

0,01

1.2.21

Găng tay y tế không bột

Đôi

0,1

1.2.22

Khẩu trang y tế

Cái

0,1

1.2.23

Khăn lau tay

Cái

0,01

1.2.24

Bút bi

Cái

0,01

1.2.25

Bút viết kính

Cái

0,01

1.2.26

Túi đựng rác

Túi

0,02

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

0,8

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

0,085

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,15

104. Xét nghiệm kháng thể kháng giun đũa bằng phương pháp ELISA

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Cồn Ethanol 70%

mL

5

1.1.2

Sinh phẩm ELISA giun đũa

Phản ứng

1,25

2

Vật tư khác

1.2.1

Micropipet đơn kênh 0,5-10 mL

Cái

0,00005

1.2.2

Micropipet đơn kênh 20-200 mL

Cái

0,00005

1.2.3

Micropipet đơn kênh 100-1000 mL

Cái

0,00005

1.2.4

Micropipet đa kênh 30-300 mL

Cái

0,00005

1.2.5

Ống đong 50 mL

Cái

0,001

1.2.6

Ống đong 100 mL

Cái

0,001

1.2.7

Ống đong 1000 mL

Cái

0,001

1.2.8

Lọ thủy tinh trung tính 1000 mL

Cái

0,001

1.2.9

Máng nhựa sạch trơ với acid, bazơ

Cái

0,01

1.2.10

Giá 96 lỗ đựng tuýp nhựa ly tâm có nắp 1,5- 2 mL

Cái

0,001

1.2.11

Bình xịt cồn

Cái

0,001

1.2.12

Đồng hồ hẹn giờ

Cái

0,001

1.2.13

Nước cất

mL

20

1.2.14

Đầu côn (típ) thể tích 50-1000 mL

Cái

2

1.2.15

Đầu côn (típ) thề tích 2-200 mL

Cái

9

1.2.16

Đầu côn (típ) thề tích 0,1-10 mL

Cái

1

1.2.17

Đầu côn (típ) thể tích 300 mL

Cái

1

1.2.18

Tuýp ly tâm dung tích 1,5-2 mL

Cái

2

1.2.19

Giấy dán đĩa

Tờ

1

1.2.20

Giấy thấm đa năng

Cuộn

0,01

1.2.21

Găng tay y tế không bột

Đôi

0,1

1.2.22

Khẩu trang y tế

Cái

0,1

1.2.23

Khăn lau tay

Cái

0,01

1.2.24

Bút bi

Cái

0,01

1.2.25

Bút viết kính

Cái

0,01

1.2.26

Túi đựng rác

Túi

0,02

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

0,8

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

0,085

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,15

105. Xét nghiệm kháng thể kháng giun móc/mỏ bằng phương pháp ELISA

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Cồn Ethanol 70%

mL

5

1.1.2

Sinh phẩm ELISA giun móc/mỏ

Phản ứng

1,25

2

Vật tư khác

1.2.1

Micropipet đơn kênh 0,5-10 mL

Cái

0,00005

1.2.2

Micropipet đơn kênh 20-200 mL

Cái

0,00005

1.2.3

Micropipet đơn kênh 100-1000 mL

Cái

0,00005

1.2.4

Micropipet đa kênh 30-300 mL

Cái

0,00005

1.2.5

Ống đong 50 mL

Cái

0,001

1.2.6

Ống đong 100 mL

Cái

0,001

1.2.7

Ống đong 1000 mL

Cái

0,001

1.2.8

Lọ thủy tinh trung tính 1000 mL

Cái

0,001

1.2.9

Máng nhựa sạch trơ với acid, bazơ

Cái

0,01

1.2.10

Giá 96 lỗ đựng tuýp nhựa ly tâm có nắp 1,5-

2 mL

Cái

0,001

1.2.11

Bình xịt cồn

Cái

0,001

1.2.12

Đồng hồ hẹn giờ

Cái

0,001

1.2.13

Nước cất

mL

20

1.2.14

Đầu côn (típ) thể tích 50-1000 mL

Cái

2

1.2.15

Đầu côn (típ) thế tích 2-200 mL

Cái

9

1.2.16

Đầu côn (típ) thể tích 0.1 -10 mL

Cái

1

1.2.17

Đầu côn (típ) thể tích 300 mL

Cái

1

1.2.18

Tuýp ly tâm dung tích 1,5-2 mL

Cái

2

1.2.19

Giấy dán đĩa

Tờ

1

1.2.20

Giấy thấm đa năng

Cuộn

0,01

1.2.21

Găng tay y tế không bột

Đôi

0,1

1.2.22

Khẩu trang y tế

Cái

0,1

1.2.23

Khăn lau tay

Cái

0,01

1.2.24

Bút bi

Cái

0,01

1.2.25

Bút viết kính

Cái

0,01

1.2.26

Túi đựng rác

Túi

0,02

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

0,8

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

0,085

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,15

106. Xét nghiệm kháng thể kháng ấu trùng giun đũa chó, mèo bằng phương pháp ELISA

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Cồn Ethanol 70%

mL

5

1.1.2

Sinh phẩm ELISA giun đũa chó, mèo

Phản ứng

1,25

2

Vật tư khác

1.2.1

Micropipet đơn kênh 0,5-10 mL

Cái

0,00005

1.2.2

Micropipet đơn kênh 20-200 mL

Cái

0,00005

1.2.3

Micropipet đơn kênh 100-1000 mL

Cái

0,00005

1.2.4

Micropipet đa kênh 30-300 mL

Cái

0,00005

1.2.5

Ống đong 50 mL

Cái

0,001

1.2.6

Ống đong 100 mL

Cái

0,001

1.2.7

Ống đong 1000 mL

Cái

0,001

1.2.8

Lọ thủy tinh trung tính 1000 mL

Cái

0,001

1.2.9

Máng nhựa sạch trơ với acid, bazơ

Cái

0,01

1.2.10

Giá 96 lỗ đựng tuýp nhựa ly tâm có nắp 1,5-2 mL

Cái

0,001

1.2.11

Bình xịt cồn

Cái

0,001

1.2.12

Đồng hồ hẹn giờ

Cái

0,001

1.2.13

Nước cất

mL

20

1.2.14

Đầu côn (típ) thể tích 50-1000 mL

Cái

2

1.2.15

Đầu côn (típ) thể tích 2-200 mL

Cái

9

1.2.16

Đầu côn (típ) thể tích 0,1 -10 mL

Cái

1

1.2.17

Đầu côn (típ) thể tích 300 mL

Cái

1

1.2.18

Tuýp ly tâm dung tích 1,5-2 mL

Cái

2

1.2.19

Giấy dán đĩa

Tờ

1

1.2.20

Giấy thấm đa năng

Cuộn

0,01

1.2.21

Găng tay y tế không bột

Đổi

0,1

1.2.22

Khẩu trang y tế

Cái

0,1

1.2.23

Khăn lau tay

Cái

0,01

1.2.24

Bút bi

Cái

0,01

1.2.25

Bút viết kính

Cái

0,01

1.2.26

Túi đựng rác

Túi

0,02

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

0,8

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

0,085

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,15

107. Xét nghiệm kháng thể ấu trùng giun đầu gai bằng phương pháp ELISA

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Cồn Ethanol 70%

mL

5

1.1.2

Sinh phẩm ELISA giun đầu gai

Phản ứng

1,25

2

Vật tư khác

1.2.1

Micropipet đơn kênh 0,5-10 mL

Cái

0,00005

1.2.2

Micropipet đơn kênh 20-200 mL

Cái

0,00005

1.2.3

Micropipet đơn kênh 100-1000 mL

Cái

0,00005

1.2.4

Micropipet đa kênh 30-300 mL

Cái

0,00005

1.2.5

Ống đong 50 mL

Cái

0,001

1.2.6

Ống đong 100 mL

Cái

0,001

1.2.7

Ống đong 1000 mL

Cái

0,001

1.2.8

Lọ thủy tinh trung tính 1000 mL

Cái

0,001

1.2.9

Máng nhựa sạch trơ với acid, bazơ

Cái

0,01

1.2.10

Giá 96 lỗ đựng tuýp nhựa ly tâm có nắp 1,5-2 mL

Cái

0,001

1.2.11

Bình xịt cồn

Cái

0,001

1.2.12

Đồng hồ hẹn giờ

Cái

0,001

1.2.13

Nước cất

mL

20

1.2.14

Đầu côn (típ) thể tích 50-1000 mL

Cái

2

1.2.15

Đầu côn (típ) thể tích 2-200 mL

Cái

9

1.2.16

Đầu côn (típ) thể tích 0,1-10 mL

Cái

1

1.2.17

Đầu côn (típ) thể tích 300 mL

Cái

1

1.2.18

Tuýp ly tâm dung tích 1,5-2 mL

Cái

2

1.2.19

Giấy dán đĩa

Tờ

1

1.2.20

Giấy thấm đa năng

Cuộn

0,01

1.2.21

Găng tay y tế không bột

Đôi

0,1

1.2.22

Khẩu trang y tế

Cái

0,1

1.2.23

Khăn lau tay

Cái

0,01

1.2.24

Bút bi

Cái

0,01

1.2.25

Bút viết kính

Cái

0,01

1.2.26

Túi đựng rác

Túi

0,02

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

0,8

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

0,085

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,15

108. Xét nghiệm kháng thể kháng giun xoắn bằng phương pháp ELISA

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Cồn Ethanol 70%

mL

5

1.1.2

Sinh phẩm ELISA giun xoắn

Phản ứng

1,25

2

Vật tư khác

1.2.1

Micropipet đơn kênh 0,5-10 mL

Cái

0,00005

1.2.2

Micropipet đơn kênh 20-200 mL

Cái

0,00005

1.2.3

Micropipet đơn kênh 100-1000 mL

Cái

0,00005

1.2.4

Micropipet đa kênh 30-300 mL

Cái

0,00005

1.2.5

Ống đong 50 mL

Cái

0,001

1.2.6

Ống đong 100 mL

Cái

0,001

1.2.7

Ống đong 1000 mL

Cái

0,001

1.2.8

Lọ thủy tinh trung tính 1000 mL

Cái

0,001

1.2.9

Máng nhựa sạch trơ với acid, bazơ

Cái

0,01

1.2.10

Giá 96 lỗ đựng tuýp nhựa ly tâm có nắp 1,5-2 mL

Cái

0,001

1.2.11

Bình xịt cồn

Cái

0,001

1.2.12

Đồng hồ hẹn giờ

Cái

0,001

1.2.13

Nước cất

mL

20

1.2.14

Đầu côn (típ) thể tích 50-1000 mL

Cái

2

1.2.15

Đầu côn (típ) thể tích 2-200 mL

Cái

9

1.2.16

Đầu côn (típ) thể tích 0,1-10 mL

Cái

1

1.2.17

Đầu côn (típ) thể tích 300 mL

Cái

1

1.2.18

Tuýp ly tâm dung tích 1,5-2 mL

Cái

2

1.2.19

Giấy dán đĩa

Tờ

1

1.2.20

Giấy thấm đa năng

Cuộn

0,01

1.2.21

Găng tay y tế không bột

Đôi

0,1

1.2.22

Khẩu trang y tế

Cái

0,1

1.2.23

Khăn lau tay

Cái

0,01

1.2.24

Bút bi

Cái

0,01

1.2.25

Bút viết kính

Cái

0,01

1.2.26

Túi đựng rác

Túi

0,02

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

0,8

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

0,085

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,15

109. Xét nghiệm kháng thể khoáng sán lá gan lớn bằng phương pháp ELISA

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Cồn Ethanol 70%

mL

5

1.1.2

Sinh phẩm ELISA sán lá gan lớn

Phản ứng

1,25

2

Vật tư khác

1.2.1

Micropipet đơn kênh 0,5-10 mL

Cái

0,00005

1.2.2

Micropipet đơn kênh 20-200 mL

Cái

0,00005

1.2.3

Micropipet đơn kênh 100-1000 mL

Cái

0,00005

1.2.4

Micropipet đa kênh 30-300 mL

Cái

0,00005

1.2.5

Ống đong 50 mL

Cái

0,001

1.2.6

Ống đong 100 mL

Cái

0,001

1.2.7

Ống đong 1000 mL

Cái

0,001

1.2.8

Lọ thủy tinh trung tính 1000 mL

Cái

0,001

1.2.9

Máng nhựa sạch trơ với acid, bazơ

Cái

0,01

1.2.10

Giá 96 lỗ đựng tuýp nhựa ly tâm có nắp 1,5-2 mL

Cái

0,001

1.2.11

Bình xịt cồn

Cái

0,001

1.2.12

Đồng hồ hẹn giờ

Cái

0,001

1.2.13

Nước cất

mL

20

1.2.14

Đầu côn (típ) thể tích 50-1000 mL

Cái

2

1.2.15

Đầu côn (típ) thể tích 2-200 mL

Cái

9

1.2.16

Đầu côn (típ) thể tích 0,1-10 mL

Cái

1

1.2.17

Đầu côn (típ) thể tích 300 mL

Cái

1

1.2.18

Tuýp ly tâm dung tích 1,5-2 mL

Cái

2

1.2.19

Giấy dán đĩa

Tờ

1

1.2.20

Giấy thấm đa năng

Cuộn

0,01

1.2.21

Găng tay y tế không bột

Đôi

0,1

1.2.22

Khẩu trang y tế

Cái

0,1

1.2.23

Khăn lau tay

Cái

0,01

1.2.24

Bút bi

Cái

0,01

1.2.25

Bút viết kính

Cái

0,01

1.2.26

Túi đựng rác

Túi

0,02

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

0,8

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

0,085

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,15

110. Xét nghiệm kháng thể kháng sán lá gan nhỏ bằng phương pháp ELISA

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Cồn Ethanol 70%

mL

5

1.1.2

Sinh phẩm ELISA sán lá gan nhỏ

Phản ứng

1,25

2

Vật tư khác

1.2.1

Micropipet đơn kênh 0,5-10 mL

Cái

0,00005

1.2.2

Micropipet đơn kênh 20-200 mL

Cái

0,00005

1.2.3

Micropipet đơn kênh 100-1000 mL

Cái

0,00005

1.2.4

Micropipet đa kênh 30-300 mL

Cái

0,00005

1.2.5

Ống đong 50 mL

Cái

0,001

1.2.6

Ống đong 100 mL

Cái

0,001

1.2.7

Ống đong 1000 mL

Cái

0,001

1.2.8

Lọ thủy tinh trung tính 1000 mL

Cái

0,001

1.2.9

Máng nhựa sạch trơ với acid, bazơ

Cái

0,01

1.2.10

Giá 96 lỗ đựng tuýp nhựa ly tâm có nắp 1,5-2 mL

Cái

0,001

1.2.11

Bình xịt cồn

Cái

0,001

1.2.12

Đồng hồ hẹn giờ

Cái

0,001

1.2.13

Nước cất

mL

20

1.2.14

Đầu côn (típ) thể tích 50-1000 mL

Cái

2

1.2.15

Đầu côn (típ) thể tích 2-200 mL

Cái

9

1.2.16

Đầu côn (típ) thể tích 0,1-10 mL

Cái

1

1.2.17

Đầu côn (típ) thể tích 300 mL

Cái

1

1.2.18

Tuýp ly tâm dung tích 1,5-2 mL

Cái

2

1.2.19

Giấy dán đĩa

Tờ

1

1.2.20

Giấy thấm đa năng

Cuộn

0,01

1.2.21

Găng tay y tế không bột

Đôi

0,1

1.2.22

Khẩu trang y tế

Cái

0,1

1.2.23

Khăn lau tay

Cái

0,01

1.2.24

Bút bi

Cái

0,01

1.2.25

Bút viết kính

Cái

0,01

1.2.26

Túi đựng rác

Túi

0,02

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

0,8

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

0,085

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,15

111. Xét nghiệm kháng thể sán lá phổi bằng phương pháp ELISA

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Cồn Ethanol 70%

mL

5

1.1.2

Sinh phẩm ELISA sán lá phổi

Phản ứng

1,25

2

Vật tư khác

1.2.1

Micropipet đơn kênh 0,5-10 mL

Cái

0.00005

1.2.2

Micropipet đơn kênh 20-200 mL

Cái

0,00005

1.2.3

Micropipet đơn kênh 100-1000 mL

Cái

0,00005

1.2.4

Micropipet đa kênh 30-300 mL

Cái

0,00005

1.2.5

Ống đong 50 mL

Cái

0,001

1.2.6

Ống đong 100 mL

Cái

0,001

1.2.7

Ống đong 1000 mL

Cái

0,001

1.2.8

Lọ thủy tinh trung tính 1000 mL

Cái

0,001

1.2.9

Máng nhựa sạch trơ với acid, bazơ

Cái

0,01

1.2.10

Giá 96 lỗ đựng tuýp nhựa ly tâm có nắp 1,5-2 mL

Cái

0,001

1.2.11

Bình xịt cồn

Cái

0,001

1.2.12

Đồng hồ hẹn giờ

Cái

0,001

1.2.13

Nước cất

mL

20

1.2.14

Đầu côn (típ) thể tích 50-1000 mL

Cái

2

1.2.15

Đầu côn (típ) thể tích 2-200 mL

Cái

9

1.2.16

Đầu côn (típ) thể tích 0,1-10 mL

Cái

1

1.2.17

Đầu côn (típ) thể tích 300 mL

Cái

1

1.2.18

Tuýp ly tâm dung tích 1,5-2 mL

Cái

2

1.2.19

Giấy dán đĩa

Tờ

1

1.2.20

Giấy thấm đa năng

Cuộn

0,01

1.2.21

Găng tay y tế không bột

Đòi

0,1

1.2.22

Khẩu trang y tế

Cái

0,1

1.2.23

Khăn lau tay

Cái

0,01

1.2.24

Bút bi

Cái

0,01

1.2.25

Bút viết kính

Cái

0,01

1.2.26

Túi đựng rác

Túi

0,02

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

0,8

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

0,085

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,15

112. Xét nghiệm kháng thể kháng ấu trùng sán lợn bằng phương pháp ELISA

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

1

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Cồn Ethanol 70%

mL

5

1.1.2

Sinh phẩm ELISA ấu trùng sán lợn

Phản ứng

1,25

2

Vật tư khác

1.2.1

Micropipet đơn kênh 0,5-10 mL

Cái

0,00005

1.2.2

Micropipet đơn kênh 20-200 mL

Cái

0,00005

1.2.3

Micropipet đơn kênh 100-1000 mL

Cái

0,00005

1.2.4

Micropipet đa kênh 30-300 mL

Cái

0,00005

1.2.5

Ống đong 50 mL

Cái

0,001

1.2.6

Ống đong 100 mL

Cái

0,001

1.2.7

Ống đong 1000 mL

Cái

0,001

1.2.8

Lọ thủy tinh trung tính 1000 mL

Cái

0,001

1.2.9

Máng nhựa sạch trơ với acid, bazơ

Cái

0,01

1.2.10

Giá 96 lỗ đựng tuýp nhựa ly tâm có nắp 1,5-2 mL

Cái

0,001

1.2.11

Bình xịt cồn

Cái

0,001

1.2.12

Đồng hồ hẹn giờ

Cái

0,001

1.2.13

Nước cất

mL

20

1.2.14

Đầu côn (típ) thể tích 50-1000 mL

Cái

2

1.2.15

Đầu côn (típ) thể tích 2-200 mL

Cái

9

1.2.16

Đầu côn (típ) thể tích 0,1-10 mL

Cái

1

1.2.17

Đầu côn (típ) thể tích 300 mL

Cái

1

1.2.18

Tuýp ly tâm dung tích 1,5-2 mL

Cái

2

1.2.19

Giấy dán đĩa

Tờ

1

1.2.20

Giấy thấm đa năng

Cuộn

0,01

1.2.21

Găng tay y tế không bột

Đôi

0,1

1.2.22

Khẩu trang y tế

Cái

0,1

1.2.23

Khăn lau tay

Cái

0,01

1.2.24

Bút bi

Cái

0,01

1.2.25

Bút viết kính

Cái

0,01

1.2.26

Túi đựng rác

Túi

0,02

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

0,8

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

0,085

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,15

113. Xét nghiệm kháng thể kháng sán máng (Schistosoma) bằng phương pháp ELISA

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Cồn Ethanol 70%

mL

5

1.1.2

Sinh phẩm ELISA sán máng

Phản ứng

1,25

2

Vật tư khác

1.2.1

Micropipet đơn kênh 0,5-10 mL

Cái

0,00005

1.2.2

Micropipet đơn kênh 20-200 mL

Cái

0,00005

1.2.3

Micropipet đơn kênh 100-1000 mL

Cái

0,00005

1.2.4

Micropipet đa kênh 30-300 mL

Cái

0,00005

1.2.5

Ống đong 50 mL

Cái

0,001

1.2.6

Ống đong 100 mL

Cái

0,001

1.2.7

Ống đong 1000 mL

Cái

0,001

1.2.8

Lọ thủy tinh trung tính 1000 mL

Cái

0,001

1.2.9

Máng nhựa sạch trơ với acid, bazơ

Cái

0,01

1.2.10

Giá 96 lỗ đựng tuýp nhựa ly tâm có nắp 1,5-2 mL

Cái

0,001

1.2.11

Bình xịt cồn

Cái

0,001

1.2.12

Đồng hồ hẹn giờ

Cái

0,001

1.2.13

Nước cất

tnL

20

1.2.14

Đầu côn (típ) thể tích 50-1000 mL

Cái

2

1.2.15

Đầu côn (típ) thể tích 2-200 mL

Cái

9

1.2.16

Đầu côn (típ) thể tích 0,1-10 mL

Cái

1

1.2.17

Đầu côn (típ) thể tích 300 mL

Cái

1

1.2.18

Tuýp ly tâm dung tích 1,5-2 mL

Cái

2

1.2.19

Giấy dán đĩa

Tờ

1

1.2.20

Giấy thấm đa năng

Cuộn

0,01

1.2.21

Găng tay y tế không bột

Đôi

0,1

1.2.22

Khẩu trang y tế

Cái

0,1

1.2.23

Khăn lau tay

Cái

0,01

1.2.24

Bút bi

Cái

0,01

1.2.25

Bút viết kính

Cái

0,01

1.2.26

Túi đựng rác

Túi

0,02

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

0,8

2.2

Người quân lý kỹ thuật

Giờ

0,085

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

114. Xét nghiệm kháng thể kháng Amip (E.histolytica) bằng phương pháp ELISA

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Cồn Ethanol 70%

mL

5

1.1.2

Sinh phẩm ELISA Amip (E.histolytica)

Phản ứng

1,25

2

Vật tư khác

1.2.1

Micropipet đơn kênh 0,5-10 mL

Cái

0,00005

1.2.2

Micropipet đơn kênh 20-200 mL

Cái

0,00005

1.2.3

Micropipet đơn kênh 100-1000 mL

Cái

0,00005

1.2.4

Micropipet đa kênh 30-300 mL

Cái

0,00005

1.2.5

Ống đong 50 mL

Cái

0,001

1.2.6

Ống đong 100 mL

Cái

0,001

1.2.7

Ống đong 1000 mL

Cái

0,001

1.2.8

Lọ thủy tinh trung tính 1000 mL

Cái

0,001

1.2.9

Máng nhựa sạch trơ với acid, bazơ

Cái

0,01

1.2.10

Giá 96 lỗ đựng tuýp nhựa ly tâm có nắp 1,5-2 mL

Cái

0,001

1.2.11

Bình xịt cồn

Cái

0,001

1.2.12

Đồng hồ hẹn giờ

Cái

0,001

1.2.13

Nước cất

mL

20

1.2.14

Đầu côn (típ) thể tích 50-1000 mL

Cái

2

1.2.15

Đầu côn (típ) thể tích 2-200 mL

Cái

9

1.2.16

Đầu côn (típ) thể tích 0,1-10 mL

Cái

1

1.2.17

Đầu côn (típ) thể tích 300 mL

Cái

1

1.2.18

Tuýp ly tâm dung tích 1,5-2 mL

Cái

2

1.2.19

Giấy dán đĩa

Tờ

1

1.2.20

Giấy thấm đa năng

Cuộn

0,01

1.2.21

Găng tay y tế không bột

Đôi

0,1

1.2.22

Khẩu trang y tế

Cái

0,1

1.2.23

Khăn lau tay

Cái

0,01

1.2.24

Bút bi

Cái

0,01

1.2.25

Bút viết kính

Cái

0,01

1.2.26

Túi đựng rác

Túi

0,02

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

0,8

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

0,085

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,15

115. Xét nghiệm kháng thể kháng sán dây chó (Echinococcus) bằng phương pháp ELISA

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Cồn Ethanol 70%

mL

5

1.1.2

Sinh phẩm ELISA sán dây chó (Echinococcus)

Phản ứng

1,25

2

Vật tư khác

1.2.1

Micropipet đơn kênh 0,5-10 mL

Cái

0,00005

1.2.2

Micropipet đơn kênh 20-200 mL

Cái

0,00005

1.2.3

Micropipet đơn kênh 100-1000 mL

Cái

0,00005

1.2.4

Micropipet đa kênh 30-300 mL

Cái

0,00005

1.2.5

Ống đong 50 mL

Cái

0,001

1.2.6

Ống đong 100 mL

Cái

0,001

1.2.7

Ống đong 1000 mL

Cái

0,001

1.2.8

Lọ thủy tinh trung tính 1000 mL

Cái

0,001

1.2.9

Máng nhựa sạch trơ với acid, bazơ

Cái

0,01

1.2.10

Giá 96 lỗ đựng tuýp nhựa ly tâm có nắp 1,5-2 mL

Cái

0,001

1.2.11

Bình xịt cồn

Cái

0,001

1.2.12

Đồng hồ hẹn giờ

Cái

0,001

1.2.13

Nước cất

mL

20

1.2.14

Đầu côn (típ) thể tích 50-1000 mL

Cái

2

1.2.15

Đầu côn (típ) thể tích 2-200 mL

Cái

9

1.2.16

Đầu côn (típ) thể tích 0,1-10 mL

Cái

1

1.2.17

Đầu côn (típ) thể tích 300 mL

Cái

1

1.2.18

Tuýp ly tâm dung tích 1,5-2 mL

Cái

2

1.2.19

Giấy dán đĩa

Tờ

1

1.2.20

Giấy thấm đa năng

Cuộn

0,01

1.2.21

Găng tay y tế không bột

Đôi

0,1

1.2.22

Khẩu trang y tế

Cái

0,1

1.2.23

Khăn lau tay

Cái

0,01

1.2.24

Bút bi

Cái

0,01

1.2.25

Bút viết kính

Cái

0,01

1.2.26

Túi đựng rác

Túi

0,02

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

0,8

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

0,085

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,15

116. Xét nghiệm kháng thể kháng giun lươn não Angiostrongylus cantonensis

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Cồn Ethanol 70%

mL

5

1.1.2

Sinh phẩm ELISA giun lươn não Angiostrongylus cantonensis

Phản ứng

1,25

2

Vật tư khác

1.2.1

Micropipet đơn kênh 0,5-10 mL

Cái

0,00005

1.2.2

Micropipet đơn kênh 20-200 mL

Cái

0,00005

1.2.3

Micropipet đơn kênh 100-1000 mL

Cái

0,00005

1.2.4

Micropipet đa kênh 30-300 mL

Cái

0,00005

1.2.5

Ống đong 50 mL

Cái

0,001

1.2.6

Ống đong 100 mL

Cái

0,001

1.2.7

Ống đong 1000 mL

Cái

0,001

1.2.8

Lọ thủy tinh trung tính 1000 mL

Cái

0,001

1.2.9

Máng nhựa sạch trơ với acid, bazơ

Cái

0,01

1.2.10

Giá 96 lỗ đựng tuýp nhựa ly tâm có nắp 1,5-2 mL

Cái

0,001

1.2.11

Bình xịt cồn

Cái

0,001

1.2.12

Đồng hồ hẹn giờ

Cái

0,001

1.2.13

Nước cất

mL

20

1.2.14

Đầu côn (típ) thể tích 50-1000 mL

Cái

2

1.2.15

Đầu côn (típ) thể tích 2-200 mL

Cái

9

1.2.16

Đầu côn (típ) thể tích 0,1-10 mL

Cái

1

1.2.17

Đầu côn (típ) thể tích 300 mL

Cái

1

1.2.18

Tuýp ly tâm dung tích 1,5-2 mL

Cái

2

1.2.19

Giấy dán đĩa

Tờ

1

1.2.20

Giấy thấm đa năng

Cuộn

0,01

1.2.21

Găng tay y tế không bột

Đôi

0,1

1.2.22

Khẩu trang y tế

Cái

0,1

1.2.23

Khăn lau tay

Cái

0,01

1.2.24

Bút bi

Cái

0,01

1.2.25

Bút viết kính

Cái

0,01

1.2.26

Túi đựng rác

Túi

0,02

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

0,8

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

0,085

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,15

117. Xét nghiệm kháng nguyên ấu trùng sán lợn bằng phương pháp ELISA

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Cồn Ethanol 70%

mL

5

1.1.2

Sinh phẩm ELISA ấu trùng sán lợn

Phản ứng

1,25

2

Vật tư khác

1.2.1

Micropipet đơn kênh 0,5-10 mL

Cái

0,00005

1.2.2

Micropipet đơn kênh 20-200 mL

Cái

0,00005

1.2.3

Micropipet đơn kênh 100-1000 mL

Cái

0,00005

1.2.4

Micropipet đa kênh 30-300 mL

Cái

0,00005

1.2.5

Ống đong 50 mL

Cái

0,001

1.2.6

Ống đong 100 mL

Cái

0,001

1.2.7

Ống đong 1000 mL

Cái

0,001

1.2.8

Lọ thủy tinh trung tính 1000 mL

Cái

0,001

1.2.9

Máng nhựa sạch trơ với acid, bazơ

Cái

0,01

1.2.10

Giá 96 lỗ đựng tuýp nhựa ly tâm có nắp 1,5-2 mL

Cái

0,001

1.2.11

Bình xịt cồn

Cái

0,001

1.2.12

Đồng hồ hẹn giờ

Cái

0,001

1.2.13

Nước cất

mL

20

1.2.14

Đầu côn (típ) thể tích 50-1000 mL

Cái

2

1.2.15

Đầu côn (típ) thể tích 2-200 mL

Cái

9

1.2.16

Đầu côn (típ) thể tích 0,1-10 mL

Cái

1

1.2.17

Đầu côn (típ) thể tích 0,1-300 mL

Cái

1

1.2.18

Tuýp ly tâm dung tích 1,5-2 mL

Cái

2

1.2.19

Giấy dán đĩa

Tờ

1

1.2.20

Giấy thấm đa năng

Cuộn

0,01

1.2.21

Găng tay y tế không hột

Đôi

0,1

1.2.22

Khẩu trang y tế

Cái

0,1

1.2.23

Khăn lau tay

Cái

0,01

1.2.24

Bút bi

Cái

0,01

1.2.25

Bút viết kính

Cái

0,01

1.2.26

Túi đựng rác

Túi

0,02

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

0,8

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

0,085

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,15

118. Xét nghiệm phát hiện kháng thể giun chỉ bạch huyết bằng phương pháp ELISA

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Cồn Ethanol 70%

mL

3

1.1.2

Sinh phẩm ELISA giun chỉ

Phản ứng

1,25

2

Vật tư khác

1.2.1

Ống đong 50mL

Cái

0,001

1.2.2

Micropipet đơn kênh 0,5 - 10 mL

Cái

0,00005

1.2.3

Micropipet đơn kênh 20 - 200 mL

Cái

0,00005

1.2.4

Micropipet đơn kênh 100 - 1000 mL

Cái

0,00005

1.2.5

Micropipet đa kênh 30 - 300 mL

Cái

0,00005

1.2.6

Ống đong 50mL

Cái

0,001

1.2.7

Ống đong 100mL

Cái

0,001

1.2.8

Ống đong 1000mL

Cái

0,001

1.2.9

Lọ thủy tinh trung tính 1000mL

Cái

0,001

1.2.10

Máng nhựa trơ với a xít ba zơ

Cái

0,01

1.2.11

Giá để ống li tâm 1,5mL (96 lỗ)

Cái

0,001

1.2.12

Bình xịt cồn

Cái

0,001

1.2.13

Đồng hồ hẹn giờ

Cái

0,001

1.2.14

Nước cất

mL

20

1.2.15

Đầu côn (típ) thể tích 50-1000 mL

Cái

2

1.2.16

Đầu côn (típ) thể tích 2- 200 mL

Cái

9

1.2.17

Đầu côn (típ) thể tích 1-10 mL

Cái

1

1.2.18

Đầu côn (tip) thể tích 300 mL

Cái

1

1.2.19

Tuýp ly tâm dung tích 1,5-2mL

Cái

2

1.2.20

Giấy dán đĩa

Tờ

1

1.2.21

Giấy thấm đa năng

Cuộn

0,02

1.2.22

Găng tay y tế không bột

Đôi

0,1

1.2.23

Khẩu trang y tế

Cái

0,1

1.2.24

Bút viết kính

Cái

0,01

1.2.25

Bút bi

Cái

0,01

1.2.26

Khăn lau tay

Cái

0,01

1.2.27

Túi đựng rác

Túi

1

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

0,8

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

0,085

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,15

119. Xét nghiệm phát hiện kháng nguyên giun chỉ bạch huyết bằng test nhanh

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Test nhanh giun chỉ

Cái

1,1

1.1.2

Cồn Ethanol 70%

mL

2

2

Vật tư khác

1.2.1

Kéo y tế mũi thẳng

Cái

0,001

1.2.2

Bình xịt cồn

Cái

0,001

1.2.3

Micropipet dung tích 2-200mL

Cái

0,0005

1.2.4

Đầu côn 200mL

Cái

2

1.2.5

Giấy thấm đa năng

Cuộn

0,02

1.2.6

Găng tay y tế

Đôi

1

1.2.7

Khẩu trang y tế

Cái

1

1.2.8

Bút viết kính

Cái

0,01

1.2.9

Bút bi

Cái

0,01

1.2.10

Túi đựng rác

Túi

1

1.2.11

Nước rửa tay

mL

1

1.2.12

Giấy xét nghiệm

Tờ

1

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

0,3

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

0,1

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,05

120. Xác định ký sinh trùng sốt rét trên muỗi bằng phương pháp ELISA

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

NaCl

g

4,5

1.1.2

Na2HPO4

g

0,6

1.1.3

NaH2PO4.H2O

g

0,2

1.1.4

Tween 20

mL

0,25

1.1.5

Diethanolamine

mL

4,85

1.1.6

MgCl2.6.H2O

g

5

1.1.7

NaN3

g

0,15

1.1.8

NaOH

g

0,6

1.1.9

H2SO4

mL

0,1

1.1.10

Nước cất 1 lần

L

1,25

1.1.11

DMSO

mL

0,3

1.1.12

Sữa tách béo

g

0,5

1.1.13

p-NPP disodium hexahydrate

mL

0,05

1.1.14

Goat anti-Human alkaline marked multipurpose IgG phosphatase

mL

0,0008

1.1.15

Chứng âm: 20 mL (OD: 0,01 – 0,5)

mL

0,0002

1.1.16

Chứng dương: 40 mL (OD: 1- 1,5)

mL

0,0002

1.1.17

Chứng trắng: 20 mL (OD: 0 – 0,05)

mL

0,0002

1.1.18

Antigen N peptides: 1mg/ống

mL

0,0002

2

Vật tư khác

1.2.1

Micropipet đơn kênh 0,5-10 mL

Cái

0,00005

1.2.2

Micropipet đơn kênh 20-200 mL

Cái

0,00005

1.2.3

Micropipet đơn kênh 100-1000 mL

Cái

0,00005

1.2.4

Micropipet đa kênh 30-300 mL

Cái

0,00005

1.2.5

Ống đong 50 mL

Cái

0,001

1.2.6

Ống đong 100 mL

Cái

0,001

1.2.7

Ống đong 1000 mL

Cái

0,001

1.2.8

Lọ thủy tinh trung tính 1000 mL

Cái

0,001

1.2.9

Máng nhựa sạch trơ với acid, bazơ

Cái

0,01

1.2.10

Giá 96 lỗ đựng tuýp nhựa ly tâm có nắp 1,5-2 mL

Cái

0,001

1.2.11

Bình xịt cồn

Cái

0,001

1.2.12

Đồng hồ hẹn giờ

Cái

0,001

1.2.13

Nước cất

mL

20

1.2.14

Đầu côn (típ) thể tích 50-1000 mL

Cái

2

1.2.15

Đầu côn (típ) thể tích 2-200 mL

Cái

9

1.2.16

Đầu côn (típ) thể tích 0,1-10 mL

Cái

1

1.2.17

Đầu côn (típ) thể tích 300 mL

Cái

1

1.2.18

Tuýp ly tâm dung tích 1,5-2 mL

Cái

2

1.2.19

Giấy dán đĩa

Tờ

1

1.2.20

Giấy thấm đa năng

Cuộn

0,01

1.2.21

Găng tay y tế không bột

Đôi

0,1

1.2.22

Khẩu trang y tế

Cái

0,1

1.2.23

Khăn lau tay

Cái

0,01

1.2.24

Bút bi

Cái

0,01

1.2.25

Bút viết kính

Cái

0.01

1.2.26

Túi đựng rác

Túi

0,02

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

0,8

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

0,5

2.3

Người ký kết quả xét nghiệm

Giờ

0,3

121. Xét nghiệm phát hiện vi sinh (áp dụng cho 01 loài) bằng kỹ thuật Western Blot

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Đệm mẫu

mL

5

1.1.2

Dung dịch khử ion

mL

3

1.1.3

Đệm điện di

mL

5

1.1.4

Nước khử ion

mL

10

1.1.5

Thang chuẩn protein

mL

1

1.1.6

Bản gel đổ sẵn

Tấm

1

1.1.7

Cồn Ethanol 20%:

mL

70

1.1.8

Khối chuyển thấm

Miếng

1

1.1.9

Thẻ lai

Tấm

1

1.1.10

Bộ dung dịch rửa và phong bế

mL

5

1.1.11

Bộ kit phát hiện protein trên màng

mL

3

2

Vật tư khác

1.2.1

Thanh lăn chuyển thẩm

Cái

0,00033

1.2.2

Micropipet 0,5-10 mL

Cái

0,001

1.2.3

Micropipet 20-200 mL

Cái

0,00025

1.2.4

Micropipet 100- 1000 mL

Cái

0,001

1.2.5

Bình định mức 1000 mL

Cái

0,0017

1.2.6

Chai thủy tinh 1000 mL

Cái

0,0017

1.2.7

Khay đựng đá bào

Cái

0,00033

1.2.8

Khay ngâm gel kích thước 10cmx10cm

Cái

0,00033

1.2.9

Dao cắt gel

Cái

0,00002

1.2.10

Pipet nhựa vô trùng

Cái

5

1.2.12

Đầu côn (típ) có lọc 0,5-10 mL

Cái

8

1.2.13

Đầu côn (típ) có lọc 20 - 200 mL

Cái

2

1.2.14

Đầu côn (típ) có lọc 100 - 1000 mL

Cái

8

1.2.15

Ống ly tâm 1,5 mL

Cái

2

1.2.16

Ống ly tâm 5 mL

Cái

2

1.2.17

Ống ly tâm 50 mL

Cái

1

1.2.18

Giấy thấm mềm

Miếng

5

1.2.19

Dung dịch javel 0,05%

mL

50

1.2.20

Găng tay không bột talc

Đôi

4

1.2.21

Áo bảo hộ PTN

Cái

4

1.2.22

Bút

Cái

0,00056

1.2.23

Bút viết kính

Cái

0,00056

1.2.24

Biểu mẫu

Tờ

1

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

2

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

1

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,3

122. Xét nghiệm phát hiện vi nấm (áp dụng cho 01 loài) bằng kỹ thuật Western Blot

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Đệm mẫu

mL

5

1.1.2

Dung dịch khử ion

mL

3

1.1.3

Đệm điện di

mL

5

1.1.4

Nước khử ion

mL

10

1.1.5

Thang chuẩn protein

mL

1

1.1.6

Bản gel đổ sẵn

Tấm

1

1.1.7

Cồn Ethanol 20%:

mL

70

1.1.8

Khối chuyển thấm

Miếng

1

1.1.9

Thẻ lai

Tấm

1

1.1.10

Bộ dung dịch rửa và phong bế

mL

5

1.1.11

Bộ kít phát hiện protein trên màng

mL

3

2

Vật tư khác

1.2.1

Thanh lăn chuyển thẩm

Cái

0,00033

1.2.2

Micropipet 0,5-10 mL

Cái

0,001

1.2.3

Micropipet 20-200 mL

Cái

0,00025

1.2.4

Micropipet 100- 1000 mL

Cái

0,001

1.2.5

Bình định mức 1000 mL

Cái

0,0017

1.2.6

Chai thủy tinh 1000 mL

Cái

0,0017

1.2.7

Khay đựng đá bào

Cái

0,00033

1.2.8

Khay ngâm gel kích thước 10cmx10cm

Cái

0,00033

1.2.9

Dao cắt gel

Cái

0,00002

1.2.10

Pipet nhựa vô trùng

Cái

3

1.2.12

Đầu côn (tip) có lọc 0,5-10 mL

Cái

8

1.2.13

Đầu côn (tip) cỏ lọc 20 - 200 mL

Cái

2

1.2.14

Đầu côn (tip) có lọc 100 - 1000 mL

Cái

8

1.2.15

Ống ly tâm 1,5 mL

Cái

2

1.2.16

Ống ly tâm 5 mL

Cái

2

1.2.17

Ống ly lâm 50 mL

Cái

1

1.2.18

Giấy thấm mềm

Miếng

5

1.2.19

Dung dịch javel 0,05%

mL

50

1.2.20

Găng tay không bột talc

Đôi

4

1.2.21

Áo bảo hộ PTN

Cái

4

1.2.22

Bút

Cái

0,00056

1.2.23

Bút viết kính

Cái

0,00056

1.2.24

Biểu mẫu

Tờ

1

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

2

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

1

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,3

123. Xét nghiệm thực hiện giải trình tự gen bằng phương pháp NGS (giá tính cho 01 gen)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Bộ Kit Tách Chiết ADN/ARN

Phản ứng

3

1.1.2

Bộ Kit Chuẩn Bị Thư Viện

Phản ứng

3

1.1.3

Bộ Kit Khuếch Đại PCR

Phản ứng

3

1.1.4

Adapter và barcode

Bộ

03

1.1.5

Dung dịch PCR master mix

mL

60

1.1.6

Hỗn hợp mồi xuôi, ngược

mL

15

1.1.7

Dung dịch đệm TE

mL

165

1.1.8

Bộ Kit đo nồng độ ADN/ARN

Phản ứng

5

1.1.9

Dung Dịch Đệm Rửa

mL

500

1.1.10

Hạt từ (AMPure XP)

pL

165

1.1.11

Bộ đệm chạy và flowcell

Bộ

1

1.1.12

Nước khử ion

mL

2000

1.1.13

Ethanol (70% hoặc 100%)

mL

110

1.1.14

Tween 20

mL

11

2

Vật tư khác

1.2.1

Micropipet 0,5-10 mL

Cái

0.00125

1.2.2

Micropipet 10 - 100 mL

Cái

0.003125

1.2.3

Micropipet 20 - 200 mL

Cái

0.001875

1.2.4

Micropipet 100 - 1000mL

Cái

0.000625

1.2.5

Bình định mức 1000mL

Cái

0.0017

1.2.6

Chai thủy tinh 1000mL

Cái

0.0017

1.2.7

Khay đựng đá bào

Cái

0.00033

1.2.8

Panh gắp

Cái

1

1.2.9

Bình bóp có vòi rửa

Bình

0.0005

1.2.10

Đầu côn (típ) có lọc 0,5-10mL

Cái

10

1.2.11

Đầu côn (típ) có lọc 10 - 100 mL

Cái

25

1.2.12

Đầu côn (típ) có lọc 20 - 200 mL

Cái

15

1.2.13

Đầu cỏn (típ) có lọc 100 - 1000 mL

Cái

5

1.2.14

Ống đo nồng độ ADN 0,5 mL

Cái

6

1.2.15

Ống PCR (0.2 mL)

Cái

6

1.2.16

Ống ly tâm 1,5 mL

Cái

9

1.2.17

Ống ly tâm 5 mL

Cái

2

1.2.18

Ống ly tâm 50mL

Cái

1

1.2.19

Giấy thấm mềm

Miếng

5

1.2.20

Giấy lau kính tẩm cồn

Miếng

1

1.2.21

Dung dịch javel 0,05%

mL

50

1.2.22

Găng tay không bột talc

Đôi

4

1.2.23

Áo bảo hộ PTN

Cái

4

1.2.24

Bút

Cái

0,00056

1.2.25

Bút viết kính

Cái

0,00056

1.2.26

Biểu mẫu

Tờ

1

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

6

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

2

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,5

124. Xét nghiệm thực hiện giải trình tự gen bằng phương pháp Sanger (giá tính cho 01 gen)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Nước cất khử ion

mL

10

1.1.2

dNTPs 2,5 mM

mL

35

1.1.3

Mồi xuôi K13_PCR_F 10 mM

mL

2,5

1.1.4

Mồi ngược K13_PCR-R 10 mM

mL

2,5

1.1.5

Mồi xuôi K13_N_F 10 mM

mL

6,25

1.1.6

Mồi xuôi K13_N-R 10 mM

mL

6,25

1.1.7

Hot start Taq DNA polymerase (5 đơn vị/1 pL)

mL

3

1.1.8

Bộ kít tinh sạch sản phẩm PCR

Phản ứng

02

1.1.9

Ethanol 99 %

mL

150

1.1.10

Ethanol 70%

mL

150

1.1.11

EDTA 0,125 M

mL

12,5

1.1.12

Hi-di formamide

mL

50

1.1.13

Agarose gel

g

2,5

1.1.14

TBE 10X

mL

25

1.1.15

Ethidium bromide 10mg/mL

mL

5

1.1.16

Thang chuẩn ADN 100 bp

mL

20

1.1.17

Bộ sinh phẩm Bigdye terminator V3.1 cycle sequencing (Ready Reaction Mix, B igDye Term inator V1.1 /3.1 Sequenc ing Buffer (5X))

Phản ứng

2,5

1.1.18

Dung dịch Javel 0,05%

mL

50

2

Vật tư khác

1.2.1

Tuýp ly tâm 1,5 mL, tiệt trùng, không có DNasc và RNase

Cái

19

1.2.2

Tuýp 2,0 mL, nắp xoáy, tiệt trùng, không có DNase và RNase

Cái

4

1.2.3

Tuýp PCR 0,2 mL, nắp phẳng, tiệt trùng, không có DNase và RNase

Cái

9

1.2.4

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không chứa DNase và RNase, 10 mL

Cái

25

1.2.5

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không chứa DNase và RNase, 100 mL

Cái

22

1.2.6

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không chứa DNase và RNase, 200 mL

Cái

8

1.2.7

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không chứa DNase và RNase, 1000 mL

Cái

6

1.2.8

Đầu côn (tip), có thể tiệt trùng, không chứa DNase và RNase, 10 mL

Cái

2

1.2.9

Đầu côn (tip), có thể tiệt trùng, không chứa DNase và RNase, 100 mL

Cái

10

1.2.10

Đầu côn (tip), có thể tiệt trùng, không chứa DNase và RNase, 1000 mL

Cái

2

1.2.11

Đĩa PCR 96 giếng phù hợp cho máy giải trình tự

Cái

0,020833

1.2.12

Micropipet 1000 mL

Cái

0,0001

1.2.13

Micropipet 200 mL

Cái

0,0001

1.2.14

Micropipet 20 mL

Cái

0,0001

1.2.15

Micropipet 10 mL

Cải

0,0001

1.2.16

Bình định mức 1000mL

Cái

0,0017

1.2.17

Chai thủy tinh 1000mL

Cái

0,0017

1.2.18

Khay đựng đá bào

Cái

0,00033

1.2.19

Giá đựng ống nhựa có thể tích 0,2 ml.

Cái

0,0001

1.2.20

Giá đựng ống nhựa có thể tích 1,5 – 2,0 mL

Cái

0,0001

1.2.21

Hộp lưu mẫu

Hộp

0,0001

1.2.22

Giấy thấm mềm

Tơ

20

1.2.23

Găng tay không bột talc

Đôi

10

1.2.24

Trang phục bảo hộ

Bộ

6

1.2.25

Bút

Cái

0,00056

1.2.26

Bút viết kính

Cái

0,00056

1.2.27

Biểu mẫu

Tờ

1

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

16,0

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

6,0

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

2,0

125. Xét nghiệm định loại các ký sinh trùng bằng kỹ thuật Luminex

TT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Hạt từ gắn kháng thể

mL

100

1.1.2

Mẫu kháng nguyên ký sinh trùng đích

mL

50

1.1.3

Đệm phản ứng

mL

100

1.1.4

Đệm rửa

mL

2000

1.1.5

Hóa chất phát hiện

mL

100

1.1.6

Dung dịch kích hoạt enzyme

mL

100

1.1.7

Dung dịch chạy máy Sheath fluid

mL

1000

2

Vật tư khác

1.2.1

Micropipet 0,5-10 mL

Cái

0,001

1.2.2

Micropipet 10-100 mL

Cái

0,0025

1.2.3

Micropipet 100-1000 mL

Cái

0.001875

1.2.4

Micropipet 1000- 5000 mL

Cái

0,000375

1.2.5

Bình định mức 1000 mL

Cái

0.0017

1.2.6

Chai thủy tinh 1000mL

Cái

0.0017

1.2.7

Khay đựng đá bào

Cái

0,00033

1.2.8

Đầu côn (típ) có lọc 0,5-10mL

Chiếc

8

1.2.9

Đầu côn (típ) có lọc 10 - 100 mL

Chiếc

20

1.2.10

Đầu côn (típ) có lọc 100 - 1000 mL

Chiếc

15

1.2.11

Đầu côn (típ) có lọc 1000 - 5000 mL

Chiếc

3

1.2.12

Plate 96 giếng (đáy chữ U)

Giếng

11

1.2.13

Ống ly tâm 15 mL

Cái

1

1.2.14

Ống ly tâm 1,5 mL

Cái

3

1.2.15

Ống ly tâm 5 mL

Cái

1

1.2.16

Ống ly tâm 50 mL

Cái

1

1.2.17

Giấy thấm mềm

Miếng

5

1.2.18

Dung dịch javel 0,05%

mL

50

1.2.19

Găng tay không bột talc

Đôi

4

1.2.20

Áo bảo hộ PTN

Cái

4

1.2.21

Bút

Cái

0,00056

1.2.22

Bút viết kính

Cái

0,00056

1.2.23

Biểu mẫu

Tờ

1

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

4,5

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

1

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,5

126. Xét nghiệm xác định ký sinh trùng sốt rét bằng kỹ thuật PCR lồng (Nested- PCR) (áp dụng cho 01 loài)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Bộ sinh phẩm tách chiết ADN bằng cột lọc

Phản ứng

2

1.1.2

Ethanol 99%

mL

4

1.1.3

dNTPs 2,0 mM

pL

70

1'14

Mồi PLU5 (1,25 mM)

pL

20

1.1.5

Mồi PLU6(1,25 mM)

pL

20

1.1.6

Mồi FAL1 (1,25 mM)

pL

12,5

1.1.7

Mồi FAL2( 1,25 mM)

pL

12,5

1.1.8

Mồi VIV1 (1,25 mM)

pL

12,5

1.1.9

Mồi VIV2 (1,25 mM)

pL

12,5

1.1.10

Mồi MAL1 (1,25 pM)

pL

12,5

1.1.11

Mồi MAL2 (1,25 mM)

pL

12,5

1.1.12

Mồi OVA1 (1,25 mM)

pL

12,5

1.1.13

Mồi OVA2 (1,25 mM)

pL

12,5

1.1.13

Hot start Taq DNA polymerase (5 đơn vị/1 mL

Đơn vị

28

1.1.14

Nước cất khử ion

pL

3500

1.1.15

Agarose gel

ơ

2,5

1.1.16

TBE 10X

mL

25

1.1.17

Ethidium bromide 10mg/mL

pL

5

1.1.18

Thang chuẩn ADN 100 bp

pL

20

1.1.19

Dung dịch Javel 0,05%

mL

50

2

Vật tư khác

1.2.1

Tuýp ly tâm 1,5 mL, tiệt trùng, không có DNase và RNase

Cái

9

1.2.2

Tuýp 2,0 mL, nắp xoáy, tiệt trùng, không có DNase và RNase

Cái

10

1.2.3

Tuýp PCR 0,2 mL, nắp phẳng, tiệt trùng, không có DNase và RNase

Cái

23

1.2.4

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không chứa DNase và RNase, 10 mL

Cái

28

1.2.5

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không chứa DNase và RNase, 100 mL

Cái

24

1.2.6

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không chứa DNase và RNase, 200 mL

Cái

9

1.2.7

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không chứa DNase và RNase, 1000 mL

Cái

4

1.2.8

Đầu côn (tip), có thể tiệt trùng, không chứa DNase và RNase, 20 mL

Cái

17

1.2.9

Đầu côn (tip), có thể tiệt trùng, không chứa DNase và RNase, 100 mL

Cái

3

1.2.10

Tuýp 50 mL, tiệt trùng

Cái

3

1.2.11

Micropipet 1000 mL

Cái

0,0001

1.2.12

Micropipet 200 mL

Cái

0,0001

1.2.13

Micropipet 20 mL

Cái

0,0001

1.2.14

Micropipet 10 pL

Cái

0,0001

1.2.15

Bình định mức 1000mL

Cái

0,0017

1.2.16

Chai thủy tinh 1000mL

Cái

0,0017

1.2.17

Khay đựng đá bào

Cái

0,00033

1.2.18

Giá đựng ống nhựa có thể tích 0,2 mL

Cái

0,0001

1.2.19

Giá đựng ống nhựa có thể tích 1,5 - 2,0 mL

Cái

0,0001

1.2.20

Hộp lưu mẫu

Hộp

0,0001

1.2.21

Giấy thấm mềm

Tơ

20

1.2.22

Găng tay không bột talc

Đôi

8

1.2.23

Trang phục bảo hộ

Bộ

6

1.2.24

Bao giầy

Đôi

3

1.2.25

Giấy thấm Whatman 3M (2,5 cm x 6 cm)

Cái

2

1.2.26

Bút

Cái

0,00056

1.2.27

Bút viết kính

Cái

0,00056

1.2.28

Kìm cắt mẫu

Cái

0,005

1.2.29

Biểu mẫu

Tờ

1

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

4,5

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

1,5

23

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,5

127. Xét nghiệm xác định ký sinh trùng gây bệnh bằng kỹ thuật PCR lồng (Nested- PCR) (áp dụng cho 01 loài)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Bộ sinh phẩm tách chiết ADN bằng cột lọc

Phản ứng

2

1.1.2

Ethanol 99%

mL

4

1.1.3

dNTPs 2,0 mM

pL

70

1.1.4

Mồi đại diện cho giống (2 mồi) 1,25 mM

pL

40

1.1.5

Mồi đại diện cho giống (8 mồi) 1,25 mM

pL

100

1.1.6

Hot start Taq DNA polymerase (5 đơn vị/1 mL

Đơn vị

28

1.1.7

Nước cất khử ion

pL

3500

1.1.8

Agarose gel

g

2,5

1.1.9

TBE 10X

mL

25

1.1.10

Ethidium bromide 10mg/mL

pL

5

1.1.11

Thang chuẩn ADN 100 bp

pL

20

1.1.12

Dung dịch Javel 0,05%

mL

50

2

Vật tư khác

1.2.1

Tuýp ly tâm 1,5 mL, tiệt trùng, không có DNase và RNase

Cái

9

1.2.2

Tuýp 2,0 mL, nắp xoáy, tiệt trùng, không có DNase và RNase

Cái

10

1.2.3

Tuýp PCR 0,2 mL, nắp phẳng, tiệt trùng, không có DNase và RNase

Cái

23

1.2.4

Đầu côn (típ), có lọc, tiệt trùng, không chứa DNase và Rnase, 10 mL

Cái

28

1.2.5

Dầu cỏn (típ), có lọc, tiệt trùng, không chứa DNase và Rnase, 100 mL

Cái

24

1.2.6

Đầu côn (típ), có lọc, tiệt trùng, không chửa DNasc và Rnase, 200 mL

Cái

9

1.2.7

Đầu còn (típ), có lọc, tiệt trùng, không chứa DNase và Rnase, 1000 mL

Cái

4

1.2.8

Đầu côn (típ), có thể tiệt trùng, không chứa DNasc và RNase, 20 mL

Cái

17

1.2.9

Đầu côn (típ), có thể tiệt trùng, không chứa DNase và Rnase, 100 mL

Cái

3

1.2.10

Tuýp 50 mL, tiệt trùng

Cái

3

1.2.11

Micropipet 1000 mL

Cái

0.0001

1.2.12

Micropipet 200 mL

Cái

0,0001

1.2.13

Micropipet 20 mL

Cái

0,0001

1.2.14

Micropipet 10 mL

Cái

0,0001

1.2.15

Bình định mức 1000mL

Cái

0,0017

1.2.16

Chai thủy tinh 1000mL

Cái

0,0017

1.2.17

Khay đựng đá bào

Cái

0,00033

1.2.18

Giá đựng ống nhựa có thể tích 0,2 mL

Cái

0,0001

1.2.19

Giá đựng ống nhựa có thể tích 1,5 - 2,0 mL

Cái

0,0001

1.2.20

Hộp lưu mẫu

Hộp

0,0001

1.2.21

Giấy thấm mềm

Tơ

20

1.2.22

Găng tay không bột talc

Đôi

8

1.2.23

Trang phục bảo hộ

Bộ

6

1.2.24

Bao giầy

Đôi

3

1.2.25

Giấy thấm Whatman 3M (2,5 cm x 6 cm)

Cái

2

1.2.26

Bút

Cái

0,00056

1.2.27

Bút viết kính

Cái

0,00056

1.2.28

Kìm cắt mẫu

Cái

0,005

1.2.29

Biểu mẫu

Tờ

1

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

4.5

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

1,5

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,5

128. Xét nghiệm xác định côn trùng gây bệnh bằng kỹ thuật PCR lồng (Nested- PCR) (áp dụng cho 01 loài)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Bộ sinh phẩm tách chiết ADN bằng cột lọc

Phản ứng

2

1.1.2

Ethanol 99%

mL

4

1.1.3

dNTPs 2,0 mM

mL

70

1.1.4

Mồi đại diện cho giống (2 mồi) 1,25 mM

mL

40

1.1.5

Mồi đại diện cho giống (8 mồi) 1,25 mM

mL

100

1.1.6

Hot start Taq DNA polymerase (5 đơn vị/1 mL

Đơn vị

28

1.1.7

Nước cất khử ion

mL

3500

1.1.8

Agarose gel

g

2,5

1.1.9

TBE 10X

mL

25

1.1.10

Ethidium bromide 10mg/mL

mL

5

1.1.11

Thang chuẩn ADN 100 bp

mL

20

1.1.12

Dung dịch Javel 0.05%

mL

50

2

Vật tư khác

1.2.1

Tuýp ly tâm 1,5 mL, tiệt trùng, không có DNase và RNase

Cái

9

1.2.2

Tuýp 2,0 mL, nắp xoáy, tiệt trùng, không có DNase và RNase

Cái

10

1.2.3

Tuýp PCR 0,2 mL, nắp phẳng, tiệt trùng, không có DNase và RNase

Cái

23

1.2.4

Đầu côn (típ), có lọc, tiệt trùng, không chứa DNase và RNase, 10 mL

Cái

28

1.2.5

Đầu côn (típ), có lọc, tiệt trùng, không chứa DNase và RNase, 100 mL

Cái

24

1.2.6

Đầu côn (típ), có lọc. tiệt trùng, không chứa DNase và RNase, 200 mL

Cái

9

1.2.7

Đầu côn (típ), có lọc, tiệt trùng, không chứa DNase và RNase, 1000 mL

Cái

4

1.2.8

Đầu côn (típ), có thể tiệt trùng, không chứa DNase và Rnase, 20 mL

Cái

17

1.2.9

Đầu côn (tip), có thể tiệt trùng, không chứa DNase và Rnase, 100 mL

Cái

3

1.2.10

Tuýp 50 mL, tiệt trùng

Cái

3

1.2.11

Micropipet 1000 mL

Cái

0,0001

1.2.12

Micropipet 200 mL

Cái

0,0001

1.2.13

Micropipet 20 mL

Cái

0,0001

1.2.14

Micropipet 10 mL

Cái

0,0001

1.2.15

Bình định mức 1000mL

Cái

0,0017

1.2.16

Chai thủy tinh 1000mL

Cái

0,0017

1.2.17

Khay đựng đá bào

Cái

0,00033

1.2.18

Giá đựng ống nhựa có thể tích 0,2 mL

Cái

0,0001

1.2.19

Giá đựng ống nhựa có thể tích 1,5 – 2,0 mL

Cái

0,0001

1.2.20

Hộp lưu mẫu

Hộp

0,0001

1.2.21

Giấy thấm mềm

Tờ

20

1.2.22

Găng tay không bột talc

Đôi

8

1.2.23

Trang phục bảo hộ

Bộ

6

1.2.24

Bao giầy

Đôi

3

1.2.25

Giấy thấm Whatman 3M (2,5 cm x 6 cm)

Cái

2

1.2.26

Bút

Cái

0,00056

1.2.27

Bút viết kính

Cái

0,00056

1.2.28

Kim cắt mẫu

Cái

0,005

1.2.29

Chày nghiền mẫu

Cái

0,01

1.2.30

Biểu mẫu

Tờ

1

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

4,5

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

1,5

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,5

129. Xét nghiệm xác định vi sinh bằng kỹ thuật PCR lồng (Nested-PCR) (áp dụng cho 01 loài)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Bộ sinh phẩm tách chiết ADN bằng cột lọc

Phản ứng

2

1.1.2

Ethanol 99%

mL

4

1.1.3

dNTPs 2,0 mM

mL

70

1.1.4

Mồi đại diện cho giống (2 mồi) 1,25 mM

mL

40

1.1.5

Mồi đại diện cho giống (8 mồi) 1,25 mM

mL

100

1.1.6

Hot start Taq DNA polymerase (5 đơn vị/1 mL

Đơn vị

28

1.1.7

Nước cất khử ion

mL

3500

1.1.8

Agarose gel

g

2,5

1.1.9

TBE 10X

mL

25

1.1.10

Ethidium bromide 10mg/mL

mL

5

1.1.11

Thang chuẩn ADN 100 bp

mL

20

1.1.12

Dung dịch Javel 0,05%

mL

50

2

Vật tư khác

1.2.1

Tuýp ly tâm 1,5 mL tiệt trùng, không có DNase và RNase

Cái

9

1.2.2

Tuýp 2,0 mL, nắp xoáy, tiệt trùng, không có DNase và RNase

Cái

10

1.2.3

Tuýp PCR 0,2 mL, nắp phẳng, tiệt trùng, không có ĐNase và RNase

Cái

23

1.2.4

Đầu côn (típ), có lọc, tiệt trùng, không chứa DNase và RNase, 10 mL

Cái

28

1.2.5

Đầu côn (típ), có lọc, tiệt trùng, không chứa DNase và Rnase, 100 mL

Cái

24

1.2.6

Đầu côn (típ), có lọc, tiệt trùng, không chứa DNase và RNase, 200 mL

Cái

9

1.2.7

Đầu côn (típ), có lọc, tiệt trùng, không chứa DNase và RNase, 1000 mL

Cái

4

1.2.8

Đầu côn (típ), có thể tiệt trùng, không chứa DNase và RNase, 20 mL

Cái

17

1.2.9

Đầu côn (típ), có thể tiệt trùng, không chứa DNase và RNase, 100 mL

Cái

3

1.2.10

Tuýp 50 mL, tiệt trùng

Cái

3

1.2.11

Micropipet 1000 mL

Cái

0,0001

1.2.12

Micropipet 200 mL

Cái

0,0001

1.2.13

Micropipet 20 mL

Cái

0,0001

1.2.14

Micropipet 10 mL

Cái

0,0001

1.2.15

Bình định mức 1000mL

Cái

0,0017

1.2.16

Chai thủy tinh 1000mL

Cái

0,0017

1.2.17

Khay đựng đá bào

Cái

0,00033

1.2.18

Giá đựng ống nhựa có thể tích 0,2 mL

Cái

0,0001

1.2.19

Giá đựng ống nhựa có thể tích 1,5 - 2,0 mL

Cái

0,0001

1.2.20

Hộp lưu mẫu

Hộp

0,0001

1.2.21

Giấy thấm mềm

Tờ

20

1.2.22

Găng tay không bột talc

Đôi

8

1.2.23

Trang phục bảo hộ

Bộ

6

1.2.24

Bao giầy

Đôi

3

1.2.25

Giấy thấm Whatman 3M (2,5 cm x 6 cm)

Cái

2

1.2.26

Bút

Cái

0.00056

1.2.27

Bút viết kính

Cái

0,00056

1.2.28

Dao cạo mẫu

Cái

0.005

1.2.29

Chày nghiền mẫu

Cái

0.01

1.2.30

Biểu mẫu

Tờ

1

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

4,5

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

1,5

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,5

130. Xét nghiệm xác định vi nấm bằng kỹ thuật PCR lồng (Nested-PCR) (áp dụng cho 01 loài)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Bộ sinh phẩm tách chiết ADN bằng cột lọc

Phản ứng

2

1.1.2

Ethanol 99%

mL

4

1.1.3

dNTPs 2,0 mM

µL

70

1.1.4

Mồi đại diện cho giống (2 mồi) 1,25 µM

µL

40

1.1.5

Mồi đại diện cho giống (8 mồi) 1,25 µM

µL

100

1.1.6

Hot start Taq DNA polymerase (5 đơn vị/1 µL

Đơn vị

28

1.1.7

Nước cất khử ion

µL

3500

1.1.8

Agarose gel

g

2,5

1.1.9

TBE 10X

mL

25

1.1.10

Ethidium bromide 10mg/mL

µL

5

1.1.11

Thang chuẩn ADN 100 bp

µL

20

1.1.12

Dung dịch Javel 0,05%

mL

50

2

Vật tư khác

1.2.1

Tuýp ly tâm 1,5 mL, tiệt trùng, không có DNase và RNase

Cái

9

1.2.2

Tuýp 2,0 mL, nắp xoáy, tiệt trùng, không có DNase và RNase

Cái

10

1.2.3

Tuýp PCR 0,2 mL, nắp phẳng, tiệt trùng, không có DNase và RNase

Cái

23

1.2.4

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không chứa DNase và RNase, 10 µL

Cái

28

1.2.5

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không chứa DNase và RNase, 100 µL

Cái

24

1.2.6

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không chứa DNase và RNase. 200 µL

Cái

9

1.2.7

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không chứa DNase và RNase, 1000 µL

Cái

4

1.2.8

Đầu côn (tip), có thể tiệt trùng, không chứa DNase và RNase, 20 uL

Cái

17

1.2.9

Đầu côn (tip), có thể tiệt trùng, không chứa DNase và RNase, 100 uL

Cái

3

1.2.10

Tuýp 50 mL, tiệt trùng

Cái

3

1.2.11

Micropipet 1000 µL

Cái

0,0001

1.2.12

Micropipet 200 µL

Cái

0,0001

1.2.13

Micropipet 20 µL

Cái

0,0001

1.2.14

Micropipet 10 µL

Cái

0,0001

1.2.15

Bình định mức 1000mL

Cái

0,0017

1.2.16

Chai thủy tinh 1000mL

Cái

0,0017

1.2.17

Khay đựng đá bào

Cái

0,00033

1.2.18

Giá đựng ống nhựa có thể tích 0,2 mL

Cái

0,0001

1.2.19

Giá đựng ống nhựa có thể tích 1,5 - 2,0 mL

Cái

0,0001

1.2.20

Hộp lưu mẫu

Hộp

0,0001

1.2.21

Giấy thấm mềm

Tờ

20

1.2.22

Găng tay không bột talc

Đôi

8

1.2.23

Trang phục bảo hộ

Bộ

6

1.2.24

Bao giầy

Đôi

3

1.2.25

Giấy thấm Whatman 3M (2,5 cm x 6 cm)

Cái

2

1.2.26

Bút

Cái

0,00056

1.2.27

Bút viết kính

Cái

0,00056

1.2.28

Dao cạo mẫu

Cái

0,005

1.2.29

Chày nghiền mẫu

Cái

0,01

1.2.30

Biểu mẫu

Tờ

1

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

4,5

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

1,5

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,5

131. Xét nghiệm xác định ký sinh trùng sốt rét bằng kỹ thuật PCR bán lồng (Seminested - PCR)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hoá chất

1.1.1

Kit tách chiết ADN

Phản ứng

3

1.1.2

Cồn tuyệt đối

mL

3

1.1.3

Mồi UNR (25 µM)

µL

3

1.1.4

Mồi PLF (25 µM)

µL

6

1.1.5

Mồi HUF (1,5 µM)

µL

3

1.1.6

Mồi FAR 15 µM

µL

3

1.1.7

Mồi VIR 2,5 µM

µL

3

1.1.8

Mồi MAR 3,12 µM

µL

3

1.1.9

Mồi OVR 6,25 µM

µL

3

1.1.10

dNTP 2,5mM

µL

12

1.1.11

Hot start Taq

µL

1,2

1.1.12

Nước khử ion

µL

133,8

1.1.13

Đệm TBE 0.05X

mL

25

1.1.14

Hóa chất nhuộm gel redsafe

µL

1,25

1.1.15

Thang chuẩn ADN 100bp

µL

6

1.1.16

Thạch agarose chuyên dụng

g

0,5

1.1.17

Dung dịch loading buffer

µL

2

1.1.18

Dung dịch Javel 0,5%

mL

20

2

Vật tư khác

1.2.1

Micro pipet 100- 1000µL

Cái

0,000033

1.2.2

Micropipet 20-200 µL

Cái

0,000033

1.2.3

Micropipet 10 - 100µL

Cái

0,000033

1.2.4

Micropipet 2-20µL

Cái

0,000033

1.2.5

Micropipet 0,5-10 µL

Cái

0,000033

1.2.6

Giá nhựa đựng ống tuýp 1,5mL

Cái

0,0001

1.2.7

Giá nhựa đựng ống tuýp 0,5mL

Cái

0,0001

1.2.8

Giá nhựa đựng ống tuýp 0,2mL

Cái

0,0001

1.2.9

Khay đá bào

Cái

0,0001

1.2.10

Đầu côn (típ) 0,5-10 µL

Cái

24

1.2.11

Đầu côn (típ) 10-200 µL

Cái

12

1.2.12

Đầu côn (típ) 100-1000 µL

Cái

6

1 2.13

Đầu côn (típ) 2-20 µL

Cái

5

1.2.14

Ống tuýp 1,5mL

Cái

7

1.2.15

Ống tuýp 0,2mL

Cái

6

1.2.16

Ống tuýp 0,5mL

Cái

2

1.2.17

Giấy thấm mềm

Cuộn

0,01

1.2.18

Giày kín mũi

Đôi

4

1.2.19

Áo bảo hộ y tế dài tay

Cái

4

1.2.20

Găng tay không bột tacl

Đôi

4

1.2.21

Bút viết kính

Cái

0,00056

1.2.22

Bút bi

Cái

0,00056

1.2.23

Biểu mẫu thực hiện

Tờ

1

1.2.24

Kẹp panh

Cái

0,0003

1.2.25

Đĩa nhựa cân agarose

Cái

0,003

1.2.26

Bình định mức thủy tinh 1000mL

Cái

0,0001

1.2.27

Chai thuỷ tinh 1000mL

Cái

0,0001

1.2.28

Lò vi sóng

Cái

0,00002

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

2,0

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

1,0

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,3

132. Xét nghiệm xác định ký sinh trùng sốt rét P. falciparum tái phát, tái nhiễm bằng kỹ thuật PCR

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Bộ sinh phẩm tách chiết ADN bằng cột lọc

Phản ứng

3

1.1.2

Ethanol 99%

mL

6

1.1.3

dNTPs 2,0 mM

µL

125

1.1.4

Hỗn hợp gồm 4 mồi (M1-OF, M1-OR, M2-OF, M2-OR), 1,25 µM

µL

20

1.1.5

Hỗn hợp 2 mồi (G-OF và G-OR), 1,25 µM

µL

15

1.1.6

Mồi xuôi M1-2KF, 1,25 µM

µL

15

1.1.7

Mồi ngược M1-2KR, 1,25 µM

µL

15

1.1.8

Mồi xuôi M1-2MF, 1,25 µM

µL

15

1.1.9

Mồi ngược M1-2MR, 1,25 µM

µL

15

1.1.10

Mồi xuôi M1-2RF, 1,25 µM

µL

15

1.1.11

Mồi ngược M1-2RR, 1,25 µM

µL

15

1.1.12

Mồi xuôi M2-FCF, 1,25 µM

µL

15

1.1.13

Mồi ngược M2-FCR, 1,25 µM

µL

15

1.1.14

Mồi xuôi M2-ICF, 1,25 µM

µL

15

1.1.15

Mồi ngược M2-ICR, 1,25 µM

µL

15

1.1.16

Mồi xuôi G-FN, 1,25 µM

µL

15

1.1.17

Mồi ngược G-OR, 1,25 µM

µL

15

1.1.18

Hot start Taq DNA polymerase (5 đơn vị/1 µL

Đơn vị

50

1.1.19

Nước cất khử ion

µL

4000

1.1.20

Agarose gel

g

5

1.1.21

TBE 10X

mL

50

1.1.22

Ethidium bromide 10mg/mL

µL

5

1.1.23

Thang chuẩn ADN 100 bp

µL

60

1.1.24

Dung dịch Javel 0,05%

mL

50

2

Vật tư khác

1.2.1

Tuýp ly tâm 1,5 mL, tiệt trùng, không có DNase và RNase

Cái

26

1.2.2

Tuýp 2,0 mL, nắp xoáy, tiệt trùng, không có DNase và RNase

Cái

14

1.2.3

Tuýp PCR 0,2 mL, nắp phẳng, tiệt trùng, không có DNase và RNase

Cái

50

1.2.4

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không chứa DNase và RNase, 10 µL

Cái

75

1.2.5

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không chứa DNase và RNase, 100 µL

Cái

60

1.2.6

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không chứa DNase và RNase, 200 µL

Cái

14

1.2.7

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không chứa DNase và RNase, 1000 µL

Cái

8

1.2.8

Đầu côn (tip), có thể tiệt trùng, không chứa DNase và RNase, 20 µL

Cái

32

1.2.9

Đầu côn (tip), có thể tiệt trùng, không chứa DNase và RNase, 100 µL

Cái

5

1.2.10

Đầu côn (tip), có thể tiệt trùng, không chứa DNase và RNase, 1000 µL

Cái

3

1.2.11

Tuýp 50 mL, tiệt trùng

Cái

3

1.2.12

Micropipet 1000 µL

Cái

0,0001

1.2.13

Micropipet 200 µL

Cái

0,0001

1.2.14

Micropipet 20 µL

Cái

0,0001

1.2.15

Micropipet 10 µL

Cái

0,0001

1.2.16

Bình định mức 1000mL

Cái

0,0017

1.2.17

Chai thủy tinh 1000mL

Cái

0,0017

1.2.18

Khay đựng đá bào

Cái

0,00033

1.2.19

Giá đựng ống nhựa có thể tích 0,2 mL

Cái

0,0001

1.2.20

Giá đựng ống nhựa có thể tích 1,5 - 2,0 mL

Cái

0,0001

1.2.21

Hộp lưu mẫu

Hộp

0,0001

1.2.22

Giấy thấm mềm

Tờ

20

1.2.23

Găng tay không bột talc

Đôi

10

1.2.24

Trang phục bảo hộ

Bộ

1.2.25

Bao giầy

Đôi

3

1.2.26

Giấy thấm Whatman 3M (2,5 cm x 6 cm)

Cái

5

1.2.27

Bút

Cái

0,00056

1.2.28

Bút viết kính

Cái

0,00056

1.2.29

Kìm cắt mẫu

Cái

0,005

1.2.30

Biểu mẫu

Tờ

2

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

10

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

7,5

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

1,5

133. Xét nghiệm xác định đa hình di truyền của ký sinh trùng sốt rét bằng kỹ thuật PCR lồng (áp dụng cho 01 loài)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Bộ sinh phẩm tách chiết ADN bằng cột lọc

Phản ứng

2

1.1.2

Ethanol 99%

mL

4

1.1.3

dNTPs 2,0 mM

µL

102,5

1.1.4

Hỗn hợp gồm 4 mồi (M1-OF, M1-OR, M2-OF, M2-OR), 1,25 µM

µL

17,5

1.1.5

Hỗn hợp 2 mồi (G-OF và G-OR), 1,25 µM

µL

12,5

1.1.6

Mồi xuôi M1-2KF, 1,25 µM

µL

12,5

1.1.7

Mồi ngược M1-2KR, 1,25 µM

µL

12,5

1.1.8

Mồi xuôi M1-2MF, 1,25 µM

µL

12,5

1.1.9

Mồi ngược M1-2MR, 1,25 µM

µL

12,5

1.1.10

Mồi xuôi M1-2RF, 1,25 µM

µL

12,5

1.1.11

Mồi ngược M1-2RR, 1,25 µM

JJ.L

12,5

1.1.12

Mồi xuôi M2-FCF, 1,25 µM

µL

12,5

1.1.13

Mồi ngược M2-FCR, 1,25 µM

µL

12,5

1.1.14

Mồi xuôi M2-ICF, 1,25 µM

µL

12,5

1.1.15

Mồi ngược M2-ICR, 1,25 µM

µL

12,5

1.1.16

Mồi xuôi G-FN, 1,25 µM

µL

12,5

1.1.17

Mồi ngược G-OR, 1,25 µM

µL

12,5

1.1.18

Hot start Taq DNA polymerase (5 đơn vị/1 µL

Đơn vị

42

1.1.19

Nước cất khử ion

µL

3500

1.1.20

Agarose gel

g

5

1.1.21

TBE 10X

mL

50

1.1.22

Ethidium bromide 10mg/mL

µL

5

1.1.23

Thang chuẩn ADN 100 bp

µL

60

1.1.24

Dung dịch Javel 0,05%

mL

50

2

Vật tư khác

1.2.1

Tuýp ly tâm 1,5 mL, tiệt trùng, không có DNase và RNase

Cái

21

1.2.2

Tuýp 2,0 mL, nắp xoáy, tiệt trùng, không có DNase và RNase

Cái

11

1.2.3

Tuýp PCR 0,2 mL, nắp phẳng, tiệt trùng, không có DNase và RNase

Cái

41

1.2.4

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không chứa DNase và RNase, 10 µL

Cái

60

1.2.5

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không chứa DNase và RNase, 100 µL

Cái

50

1.2.6

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không chứa DNase và RNase, 200 µL

Cái

10

1.2.7

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không chứa DNase và RNase, 1000 µL

Cái

5

1.2.8

Đầu côn (tip), có thể tiệt trùng, không chứa DNase và RNase, 20 µL

Cái

26

1.2.9

Đầu côn (tip), có thể tiệt trùng, không chứa DNase và RNase, 100 µL

Cái

2,5

1.2.10

Đầu côn (tip), có thể tiệt trùng, không chứa DNase và RNase, 1000 µL

Cái

2

1.2.11

Tuýp 50 mL, tiệt trùng

Cái

3

1.2.12

Micropipet 1000 µL

Cái

0,0001

1.2.13

Micropipet 200 µL

Cái

0,0001

1.2.14

Micropipet 20 µL

Cái

0,0001

1.2.15

Micropipet 10 µL

Cái

0,0001

1.2.16

Bình định mức 1000mL

Cái

0,0017

1.2.17

Chai thủy tinh 1000mL

Cái

0,0017

1.2.18

Khay đựng đá bào

Cái

0,00033

1.2.19

Giá đựng ống nhựa có thể tích 0,2 mL

Cái

0,0001

1.2.20

Giá đựng ống nhựa có thể tích 1,5 - 2,0 mL

Cái

0,0001

1.2.21

Hộp lưu mẫu

Hộp

0,0001

1.2.22

Giấy thấm mềm

Tờ

20

1.2.23

Găng tay không bột talc

Đôi

10

1.2.24

Trang phục bảo hộ

Bộ

6

1.2.25

Bao giầy

Đôi

3

1.2.26

Giấy thấm Whatman 3M (2,5 cm x 6 cm)

Cái

2

1.2.27

Bút

Cái

0,00056

1.2.28

Bút viết kính

Cái

0,00056

1.2.29

Kìm cắt mẫu

Cái

0,005

1.2.30

Biểu mẫu

Tờ

2

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

4,5

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

1,5

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,5

134. Xét nghiệm xác định giun lươn Strongyloides stercoralis bằng kỹ thuật PCR

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Kit tách chiết ADN

Phản ứng

3

1.1.2

Cồn tuyệt đối

mL

3

1.1.3

PCR Master Mix 2X

µL

37,5

1.1.4

Mồi đơn SS-F(10µM)

µL

3,75

1.1.5

Mồi đơn SS -R(10µM)

µL

3,75

1.1.6

Nước khử ion

µL

23,4

1.1.7

Đệm TBE 0.5X

mL

25

1.1.8

Hóa chất nhuộm gel redsafe

µL

1,25

1.1.9

Thang chuẩn ADN 100bp

µL

6

1.1.10

Agarose chuyên dụng

g

0,5

1.1.11

Dung dịch loading gel

µL

3

1.1.12

Javel 0,05%

mL

20

2

Vật tư khác

1.2.1

Micro pipet 100- 1000µL

Cái

0,000033

1.2.2

Micropipet 20-200 µL

Cái

0,000033

1.2.3

Micropipet 10 - 100µL

Cái

0,000033

1.2.4

Micropipet 2-20µL

Cái

0,000033

1.2.5

Micropipet 0,5-10 µL

Cái

0,000033

1.2.6

Lò vi sóng

Cái

0,00002

1.2.7

Giá nhựa đựng ống tuýp 1,5mL

Cái

0,0001

1.2.8

Giá nhựa đựng ống tuýp 0,5 mL

Cái

0,0001

1.2.9

Giá nhựa đựng ống tuýp 0,2mL

Cái

0,0001

1.2.10

Khay đựng đá bào

Cái

0,0001

1.2.11

Đầu côn (típ) 0,5-10µL

Cái

15

1.2.12

Đầu côn (típ) 2-20µL

Cái

10

1.2.13

Đầu côn (típ) 20-200µL

Cái

7

1.2.14

Đầu côn (típ) 1mL

Cái

6

1.2.15

Ống tuýp 1,5mL

Cái

4

1.2.16

Ống tuýp 0,2mL

Cái

3

1.2.17

Ống tuýp 0,5mL

Cái

1

1.2.18

Giấy thấm mềm

Cuộn

0,01

1.2.19

Giày kín mũi

Đôi

4

1.2.20

Áo bảo hộ y tế dài tay

Cái

4

1.2.21

Găng tay không bột tacl

Đôi

4

1.2.22

Bút viết kính

Cái

0,00056

1.2.23

Bút bi

Cái

0,00056

1.2.24

Biểu mẫu thực hiện

Tờ

1

1.2.25

Lọ đựng phân

Cái

1

1.2.26

Que lấy phân

Cái

1

1.2.27

Đĩa nhựa cân agarose

Cái

0,003

1.2.28

Bình định mức thuỷ tinh 1000mL

Cái

0,0001

1.2.29

Chai thủy tinh 1000mL

Cái

0,0001

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

1,8

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

1,0

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,3

135. Xét nghiệm xác định giun móc, giun mỏ Ancylostoma duodenale, Necator americanus bằng kỹ thuật PCR

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hoá chất

1.1.1

Kit tách chiết ADN

Phản ứng

3

1.1.2

Cồn tuyệt đối

mL

3

1.1.3

PCR buffers 10X (MgCl2 15mM)

µL

26,4

1.1.4

dNTPs(10mM)

µL

4,5

1.1.5

Mồi NC1-F(10µM)

µL

1,5

1.1.6

Mồi NC2-R(10µM)

µL

1,5

1.1.7

Hot star Taq (5U/µM)

µL

0,6

1.1.8

Nước khử ion

µL

19,5

1.1.9

Agarose chuyên dụng

gr

0,5

1.1.10

Đệm TBE 0,5X

mL

2,5

1.1.11

Hóa chất nhuộm gel redsafe

µL

1,25

1.1.12

Thang chuẩn ADN 100pb

µL

6

1.1.13

Dung dịch loading gel

µL

3

2

Vật tư khác

1.2.1

Micro pipet 100- 1000µL

Cái

0,000033

1.2.2

Micropipet 20-200 uL

Cái

0,000033

1.2.3

Micropipet 10 - 100µL

Cái

0,000033

1.2.4

Micropipet 2-20µL

Cái

0,000033

1.2.5

Micropipet 0,5-10 µL

Cái

0,000033

1.2.6

Giá đựng ống tuýp 1,5mL

Cái

0,0001

1.2.7

Giá đựng ống tuýp 0,5mL

Cái

0,0001

1.2.8

Giá đựng ống tuýp 0,2mL

Cái

0,0001

1.2.9

Khay đá bào

Cái

0,0001

1.2.10

Lò vi sóng

Cái

0,00002

1.2.11

Cân điện tử 10-1

Cái

0,00001

1.2.12

Đầu côn 1mL

Cái

6

1.2.13

Đầu côn (típ) 20 - 200 µL

Cái

7

1.2.14

Đầu côn (típ) 10 - 100 µL

Cái

10

1.2.15

Đầu côn (típ) 2 - 20 µL

Cái

5

1.2.16

Đầu côn (típ) 0,5 -10 µL

Cái

10

1.2.17

Ống tuýp 1,5mL

Cái

5

1.2.18

Ống tuýp 0,2mL

Cái

3

1.2.19

Ống tuýp 0,5mL

Cái

1

1.2.20

Giấy thấm mềm

Cuộn

0,01

1.2.21

Giày kín mũi

Đôi

4

1.2.22

Áo bảo hộ y tế dài tay

Cái

4

1.2.23

Găng tay không bột tacl

Đôi

4

1.2.24

Bút viết kính

Cái

0,00056

1.2.25

Bút bi

Cái

0,00056

1.2.26

Biểu mẫu thực hiện

Tờ

1

1.2.27

Lọ đựng phân

Cái

1

1.2.28

Que lấy phân

Cái

1

1.2.29

Đĩa nhựa cân agarose

Cái

0,003

1.2.30

Bình định mức thuỷ tinh 1000mL

Cái

0,0001

1.2.31

Chai thuỷ tinh 1000mL

Cái

0,0001

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

1.8

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

1.0

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,3

136. Xét nghiệm xác định giun xoắn Trichinella spiralis bằng kỹ thuật PCR

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

1

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hoá chất

1.1.1

Kit tách chiết ADN

Phản ứng

1,25

1.1.2

Cồn tuyệt đối

mL

1,625

1.1.3

Nước khử ion

µL

21

1.1.4

PCR Master Mix (2X)

µL

37,5

1.1.5

Mồi đơn SB4-4F (10µM)

µL

3,75

1.1.6

Mồi đơn SB4-4R(10µM)

µL

3,75

1.1.7

Thạch agarose

gr

0,5

1.1.8

Đệm TBE 0.5X

mL

25

1.1.9

Hóa chất nhuộm gel redsafe

µL

1,25

1.1.10

Thang chuẩn ADN 100bp

µL

5

1.1.11

Dung dịch loading gel

µL

1,5

1.1.12

Dung dịch Javel 0,5%

mL

20

2

Vật tư khác

1.2.1

Micropipet 100- 1000µL

Cái

0,000033

1.2.2

Micropipet 20-200 µL

Micropipet 10-100 µL

Cái

0,000033

1.2.3

Cái

0,000033

1.2.4

Micropipet 2-20µL

Cái

0,000033

1.2.5

Micropipet 0,5-10 µL

Cái

0,000033

1.2.6

Giá đựng ống tuýp 1,5mL

Cái

0,0001

1.2.7

Giá đựng ống tuýp 0,5mL

Cái

0,0001

1.2.8

Giá đựng ống tuýp 0,2mL

Cái

0,0001

1.2.9

Khay đá bào

Cái

0,0001

1.2.10

Lò vi sóng

Cái

0,00002

1.2.11

Cân điện tử 10-1

Cái

0,00001

1.2.12

Đầu côn 1mL

Cái

6

1.2.13

Đầu côn (típ) 20 - 200 µL

Cái

7

1.2.14

Đầu côn (típ) 10 - 100 µL

Cái

10

1.2.15

Đầu côn (típ) 2 - 20 µL

Cái

5

1.2.16

Đầu côn (típ) 0,5-10 µL

Cái

10

1.2.17

Ống tuýp 1,5mL

Cái

5

1.2.18

Ống tuýp 0,2mL

Cái

3

1.2.19

Ống tuýp 0,5mL

Cái

1

1.2.20

Giấy thấm mềm

Cuộn

0,01

1.2.21

Giày kín mũi

Đôi

4

1.2.22

Áo bảo hộ y tế dài tay

Cái

4

1.2.23

Găng tay không bột tacl

Đôi

4

1.2.24

Bút viết kính

Cái

0,00056

1.2.25

Bút bi

Cái

0,00056

1.2.26

Biểu mẫu thực hiện

Tờ

1

1.2.27

Đĩa nhựa cân agarose

Cái

0,003

1.2.28

Bình định mức thuỷ tinh 1000mL

Cái

0,0001

1.2.29

Chai thủy tinh 1000mL

Cái

0,0001

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

1,9

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

1

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,3

137. Xét nghiệm xác định sán dây chó Echinococcus bằng kỹ thuật PCR

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hoá chất

1.1.1

Kit tách chiết ADN

Phản ứng

1,25

1.1.2

Cồn tuyệt đối

mL

3

1.1.3

Nước khử ion

µL

24

1.1.4

PCR Master Mix (2X)

µL

34,5

1.1.5

Mồi xuôi 12S-60F (10µM)

µL

3,75

1.1.6

Mồi ngược 12S -375R (10µM)

µL

3,75

1.1.7

Thạch agarose

g

0,5

1.1.8

Đệm TBE 0.5X

mL

25

1.1.9

Hóa chất nhuộm gel redsafe

µL

1,25

1.1.10

Thang chuẩn ADN 100bp

µL

5

1.1.11

Dung dịch loading gel

µL

3

1.1.12

Javel 0,5%

mL

20

2

Trang thiết bị, dụng cụ

1.2.1

Micropipet 100- 1000µL

Cái

0,000033

1.2.2

Micropipet 20-200 µL

Cái

0,000033

1.2.3

Micropipet 10-100 µL

Cái

0,000033

1.2.4

Micropipet 2-20µL

Cái

0,000033

1.2.5

Micropipet 0,5-10 µL

Cái

0,000033

1.2.6

Giá đựng ống tuýp 1,5mL

Cái

0,0001

1.2.7

Giá đựng ống tuýp 0,5mL

Cái

0,0001

1.2.8

Giá đựng ống tuýp 0,2mL

Cái

0,0001

1.2.9

Khay đá bào

Cái

0,0001

1.2.10

Lò vi sóng

Cái

0,00002

1.2.11

Cân điện tử 10-1

Cái

0,00001

1.2.12

Đầu côn 1mL

Cái

6

1.2.13

Đầu côn (típ) 20 - 200 µL

Cái

7

1.2.14

Đầu côn (típ) 10 - 100 µL

Cái

10

1.2.15

Đầu côn (típ) 2-20 µL

Cái

5

1.2.16

Đầu côn (típ) 0,5 -10 µL

Cái

10

1.2.17

Ống tuýp 1,5mL

Cái

5

1.2.18

Ống tuýp 0,2mL

Cái

3

1.2.19

Ống tuýp 0,5 mL

Cái

1

1.2.20

Giấy thấm mềm

Cuộn

0,01

1.2.21

Giày kín mũi

Đôi

4

1.2.22

Áo bảo hộ y tế dài tay

Cái

4

1.2.23

Găng tay không bột lacl

đôi

4

1.2.24

Bút viết kính

Cái

0,00056

1.2.25

Bút bi

Cái

0,00056

1.2.26

Biểu mẫu thực hiện

Tờ

1

1.2.27

Đĩa nhựa cân agarose

Cái

0,003

1.2.28

Bình định mức thuỷ tinh 1000mL

Cái

0,0001

1.2.29

Chai thuỷ tinh 1000mL

Cái

0,0001

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

2

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

1

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,3

138. Xét nghiệm phát hiện và định loại ký sinh trùng đường ruột bằng kỹ thuật PCR (áp dụng cho 01 loài)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Ethanol 99%

mL

3,9

1.1.2

PCR Master Mix (2X)

µL

37,5

1.1.3

Mồi đơn/Primer nồng độ 10µM (2 mồi)

µL

7,5

1.1.4

Nước khử ion

µL

21

1.1.5

Đệm TBE 0.5X

mL

100

1.1.6

Hóa chất nhuộm gel redsafe

µL

1,25

1.1.7

Thang chuẩn ADN 100bp

µL

5

1.1.8

Thạch agarose

gr

0,5

1.1.9

Kit tách chiết ADN (từ mô)

Phản ứng

3

1.1.10

Dung dịch Javel 0,05%

mL

50

2

Vật tư khác

1.2.1

Micropipet 0.5-10 µL

Cái

0,000625

1.2.2

Micropipet 2-20 µL

Cái

0,000625

1.2.3

Micropipet 10-100 µL

Cái

0,000625

1.2.4

Micropipet 20-200 µL

Cái

0,001125

1.2.5

Micropipet 100- 1000 µL

Cái

0,001125

1.2.6

Giá đựng ống nhựa có thể tích 1,5 - 2,0 mL

Cái

0,000033

1.2.7

Bút viết kính

Cái

0,00056

1.2.8

Bút

Cái

0,00056

1.2.9

Biểu mẫu

Tờ

2

1.2.10

Đầu côn (típ) có lọc 10 µL

Cái

5

1.2.11

Đầu côn (típ) 200 µL

Cái

5

1.2.12

Đầu côn (típ) có lọc 100µL

Cái

5

1.2.13

Đầu côn (típ) có lọc 200µL

Cái

9

1.2.14

Đầu côn (típ) có lọc 1000µL

9

1.2.15

Tuýp ly tâm 1,5 mL, tiệt trùng, không có DNase và RNase

Cái

3

1.2.16

Tuýp PCR 0,2 mL, nắp phẳng, tiệt trùng, không có DNase và RNase

Cái

3

1.2.17

Bình định mức 1000mL

Cái

0,0017

1.2.18

Chai thủy tinh có chia vạch 500mL

Cái

0,0017

1.2.19

Khay đựng đá bào

Cái

0,00033

1.2.20

Giấy thấm mềm

Tờ

20

1.2.21

Găng tay không bột

Đôi

3

1.2.22

Trang phục bảo hộ

Bộ

3

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

12

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

4

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,5

139. Xét nghiệm phát hiện và định loại nấm bằng kỹ thuật PCR (áp dụng cho 01 loài)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Ethanol 99%

mL

3,9

1.1.2

PCR Master Mix (2X)

µL

37,5

1.1.3

Mồi đơn/Primer nồng độ 10µM (2 mồi)

µL

7,5

1.1.4

Nước khử ion

µL

21

1.1.5

Đệm TBE 0.5X

mL

100

1.1.6

Hóa chất nhuộm gel redsafe

µL

1,25

1.1.7

Thang chuẩn ADN 100bp

µL

5

1.1.8

Thạch agarose

gr

0,5

1.1.9

Kit tách chiết ADN (từ mô)

Phản ứng

3

1.1.10

Dung dịch Javel 0,05%

mL

50

2

Vật tư khác

1.2.1

Micropipet 0.5-10 µL

Cái

0,000625

1.2.2

Micropipet 2-20 µL

Cái

0,000625

1.2.3

Micropipet 10-100 µL

Cái

0,000625

1.2.4

Micropipet 20-200 µL

Cái

0,001125

1.2.5

Micropipet 100- 1000 µL

Cái

0,001125

1.2.6

Giá đựng ống nhựa có thể tích 1,5 - 2.0 mL

Cái

0,000033

1.2.7

Bút viết kính

Cái

0,00056

1.2.8

Bút

Cái

0,00056

1.2.9

Biểu mẫu

Tờ

2

1.2.10

Đầu côn (típ) có lọc 10 µL

Cái

5

1.2.11

Đầu côn (típ) 200 µL

Cái

5

1.2.12

Đầu côn (típ) có lọc 100µL

Cái

5

1.2.13

Đầu côn (típ) có lọc 200µL

Cái

9

1.2.14

Đầu côn (típ) có lọc 1000µL

9

1.2.15

Tuýp ly tâm 1,5 ML, tiệt trùng, không có DNase và RNase

Cái

3

1.2.16

Tuýp PCR 0,2 mL, nắp phẳng, tiệt trùng, không có DNase và RNase

Cái

3

1.2.17

Bình định mức 1000mL

Cái

0,0017

1.2.18

Chai thủy tinh có chia vạch 500mL

Cái

0,0017

1.2.19

Khay đựng đá bào

Cái

0,00033

1.2.20

Giấy thấm mềm

Tờ

20

1.2.21

Găng tay không bột

Đôi

3

1.2.22

Trang phục bảo hộ

Bộ

3

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

9

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

3

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,5

140. Xét nghiệm phát hiện và định loại vector truyền bệnh bằng kỹ thuật PCR (áp dụng cho 01 loài)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Ethanol 99%

mL

3,9

1.1.2

PCR Master Mix (2X)

µL

37,5

1.1.3

Mồi đơn/Primer nồng độ 10µM (2 mồi)

µL

7,5

1.1.4

Nước khử ion

µL

21

1.1.5

Đệm TBE 0.5X

mL

100

1.1.6

Hóa chất nhuộm gel redsafe

µL

1,25

1.1.7

Thang chuẩn ADN 100bp

µL

5

1.1.8

Thạch agarose

gr

0,5

1.1.9

Kit tách chiết ADN (từ mô)

Phản ứng

3

1.1.10

Dung dịch Javel 0,05%

mL

50

2

Vật tư khác

1.2.1

Micropipet 0.5-10 µL

Cái

0,000625

1.2.2

Micropipet 2-20 gL

Cái

0,000625

1.2.3

Micropipet 10-100 µL

Cái

0,000625

1.2.4

Micropipet 20-200 µL

Cái

0,001125

1.2.5

Micropipet 100- 1000 µL

Cái

0,001125

1.2.6

Giá đựng ống nhựa có thể tích 1,5 - 2,0 mL

Cái

0,000033

1.2.7

Bút viết kính

Cái

0,00056

1.2.8

Bút

Cái

0,00056

1.2.9

Biểu mẫu

Tờ

2

1.2.10

Đầu côn (típ) có lọc 10 µL

Cái

5

1.2.11

Đầu côn (típ) 200 µL

Cái

5

1.2.12

Đầu côn (típ) có lọc 100µL

Cái

5

1.2.13

Đầu côn (típ) có lọc 200µL

Cái

9

1.2.14

Đầu côn (típ) có lọc 1000µL

9

1.2.15

Tuýp ly tâm 1,5 mL, tiệt trùng, không có DNase và RNase

Cái

3

1.2.16

Tuýp PCR 0,2 mL, nắp phẳng, tiệt trùng, không có DNase và RNase

Cái

3

1.2.17

Bình định mức 1000mL

Cái

0,0017

1.2.18

Chai thủy tinh có chia vạch 500mL

Cái

0,0017

1.2.19

Khay đựng đá bào

Cái

0,00033

1.2.20

Giấy thấm mềm

Tờ

20

1.2.21

Găng tay không bột

Đôi

3

1.2.22

Trang phục bảo hộ

Bộ

3

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

12

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

4

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,5

141. Xét nghiệm phát hiện và định loại vi sinh vật bằng kỹ thuật PCR (áp dụng cho 01 loài)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Ethanol 99%

mL

3,9

1.1.2

PCR Master Mix (2X)

µL

37,5

1.1.3

Mồi đơn/Primer nồng độ 10µM (2 mồi)

µL

7,5

1.1.4

Nước khử ion

µL

21

1.1.5

Đệm TBE 0.5X

mL

100

1.1.6

Hóa chất nhuộm gel redsafe

µL

1,25

1.1.7

Thang chuẩn ADN 100bp

µL

5

1.1.8

Thạch agarose

gr

0,5

1.1.9

Kit tách chiết ADN (từ mô)

Phản ứng

3

1.1.10

Dung dịch Javel 0,05%

mL

50

2

Vật tư khác

1.2.1

Micropipet 0.5-10 µL

Cái

0,000625

1.2.2

Micropipet 2-20 µL

Cái

0,000625

1.2.3

Micropipet 10-100 µL

Cái

0,000625

1.2.4

Micropipet 20-200 µL

Cái

0,001125

1.2.5

Micropipet 100- 1000 µL

Cái

0,001125

1.2.6

Giá đựng ống nhựa có thể tích 1,5 - 2,0 mL

Cái

0,000033

1.2.7

Bút viết kính

Cái

0,00056

1.2.8

Bút

Cái

0,00056

1.2.9

Biểu mẫu

Tờ

2

1.2.10

Đầu côn (típ) có lọc 10 µL

Cái

5

1.2.11

Đầu côn (típ) 200 µL

Cái

5

1.2.12

Đầu côn (típ) có lọc 100µL

Cái

5

1.2.13

Đầu côn (típ) có lọc 200µL

Cái

9

1.2.14

Đầu côn (típ) có lọc 1000µL

9

1.2.15

Tuýp ly tâm 1,5 mL, tiệt trùng, không có DNase và RNase

Cái

3

1.2.16

Tuýp PCR 0,2 mL, nắp phẳng, tiệt trùng, không có DNase và RNase

Cái

3

1.2.17

Bình định mức 1000mL

Cái

0,0017

1.2.18

Chai thủy tinh có chia vạch 500mL

Cái

0,0017

1.2.19

Khay đựng đá bào

Cái

0,00033

1.2.20

Giấy thấm mềm

Tờ

20

1.2.21

Găng tay không bột

Đôi

3

1.2.22

Trang phục bảo hộ

Bộ

3

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

9

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

3

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,5

142. Xét nghiệm phát hiện kháng thuốc điều trị ký sinh trùng sốt rét bằng kỹ thuật PCR đa mồi (áp dụng cho 01 loài/01 gen kháng thuốc)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Cồn Ethanol 99%

mL

3,9

1.1.2

PCR Master Mix (2X)

µL

37,5

1.1.3

4 mồi đơn nồng độ 10µM

µL

37, 5

1.1.4

Nước SHPT

µL

21

1.1.5

Đệm TBE 1X

mL

150

1.1.6

Hóa chất nhuộm gel

µL

5

1.1.7

Thang chuẩn

µL

5

1.1.8

Thạch agarose

gr

2

1.1.9

Kit tách chiết ADN (từ mô)

Test

3

1.1.10

Cồn Ethanol 70%

mL

3

1.1.11

Dung dịch Javel 0,05%

mL

50

2

Vật tư khác

1.2.1

Micropipet 1000 uL

Cái

0,0001

1.2.2

Micropipet 200 µL

Cái

0,0001

1.2.3

Micropipet 20 µL

Cái

0,00005

1.2.4

Micropipet 10 µL

Cái

0,00005

1.2.5

Khay giữ lạnh cho tuýp li tâm 1,5-2 mL

Cái

0,00033

1.2.6

Khay giữ lạnh cho tuýp 0,2 mL

Cái

0,00033

1.2.7

Hộp lưu trữ mẫu

Cái

0,01

1.2.8

Kìm cắt mẫu

Cái

0,005

1.2.9

Panh gắp mẫu

Cái

0,00033

1.2.10

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 1000 µL

Chiếc

9

1.2.11

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 200 µL

Chiếc

18

1.2.12

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 20 µL

Chiếc

12

1.2.13

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 10 uL

Chiếc

3

1.2.14

Tuýp ly tâm 1,5-2,0mL, không có nuclease

Cái

6

1.2.15

Bình định mức 1000mL

Cái

1

1.2.16

Chai thủy tinh 1000mL

Cái

1

1.2.17

Chai thủy tinh 1000mL

Cái

3

1.2.18

Ống nhựa có nắp vặn 1.5 mL

Cái

3

1.2.19

Ống PCR 0,2 mL

Cái

3

1.2.20

Giấy thấm Whatman 3M (2,5 cm x 6 cm)

Cái

2

1.2.21

Giấy lau

Miếng

20

1.2.22

Bao giầy

Đôi

2

1.2.23

Găng tay Nitrin không bột

Cái

4,0

1.2.34

Bút viết kính

Cái

0,2

1.2.25

Bút bi

Cái

0,2

1.2.26

Phiếu xét nghiệm

Tờ

1

II

Lao động trực tiếp

2.1

Quản lý kỹ thuật

Giờ

1,5

2.2

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

4,5

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,5

143 Xét nghiệm phát hiện kháng thuốc điều trị ký sinh trùng bằng kỹ thuật PCR đa mồi (áp dụng cho 01 loài/01 gen kháng thuốc)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Cồn Ethanol 99%

mL

3,9

1.1.2

PCR Master Mix (2X)

µL

37,5

1.1.3

4 mồi đơn nồng độ 10µM

µL

37,5

1.1.4

Nước SHPT

µL

21

1.1.5

Đệm TBE 1X

mL

150

1.1.6

Hóa chất nhuộm gel

µL

5

1.1.7

Thang chuẩn

µL

5

1.1.8

Thạch agarose

gr

2

1.1.9

Kit tách chiết ADN (từ mô)

Test

3

1.1.10

Cồn Ethanol 70%

mL

3

1.1.11

Dung dịch Javel 0,05%

mL

50

2

Vật tư khác

1.2.1

Micropipet 1000 µL

Cái

0,0001

1.2.2

Micropipet 200 µL

Cái

0,0001

1.2.3

Micropipet 20 µL

Cái

0,00005

1.2.4

Micropipet 10 µL

Cái

0,00005

1.2.5

Khay giữ lạnh cho tuýp li tâm 1,5-2 mL

Cái

0,00033

1.2.6

Khay giữ lạnh cho tuýp 0,2 mL

Cái

0,00033

1.2.7

Hộp lưu trữ mẫu

Cái

0,01

1.2.8

Kìm cắt mẫu

Cái

0,005

1.2.9

Panh gắp mẫu

Cái

0,00033

1.2.10

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 1000 µL

Chiếc

9

1.2.11

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 200 µL

Chiếc

18

1.2.12

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 20 uL

Chiếc

12

1.2.13

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 10 µL

Chiếc

3

1.2.14

Tuýp ly tâm 1,5-2,0mL, không có nuclease

Cái

6

1.2.15

Bình định mức 1000mL

Cái

1

1.2.16

Chai thủy tinh 1000mL

Cái

1

1,2.17

Chai thủy tinh 1000mL

Cái

1

1.2.18

Ống nhựa có nắp vặn 1,5 mL

Cái

5

1.2.19

Ống PCR 0,2 mL

Cái

3

1.2.20

Giấy thấm Whatman 3M (2,5 cm x 6 cm)

Cái

2

1.2.21

Giấy lau

Miếng

20

1.2.22

Bao giầy

Đôi

2

1.2.23

Găng tay Nitrin không bột

Cái

4,0

1.2.34

Bút viết kính

Cái

0,2

1.2.25

Bút bi

Cái

0,2

1.2.26

Phiếu xét nghiệm

Tờ

1

11

Lao động trực tiếp

2.1

Quản lý kỹ thuật

Giờ

1,5

2.2

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

4,5

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,5

144. Xét nghiệm phát hiện kháng hóa chất diệt côn trùng gây bệnh bằng kỹ thuật PCR đa mồi (áp dụng cho 01 loài/01 gen kháng thuốc

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Cồn Ethanol 99%

mL

3,9

1.1.2

PCR Master Mix (2X)

µL

37,5

1.1.3

4 mồi đơn nồng độ 10µM

µL

37,5

1.1.4

Nước SEPT

µL

21

1.1.5

Đệm TBE 1X

mL

150

1.1.6

Hóa chất nhuộm gel

µL

5

1.1.7

Thang chuẩn

µL

5

1.1.8

Thạch agarose

gr

2

1.1.9

Kit tách chiết ADN (từ mô)

Test

3

1.1.10

Cồn Ethanol 70%

mL

3

1.1.11

Dung dịch Javel 0,05%

mL

50

2

Vật tư khác

1.2.1

Micropipet 1000 µL

Cái

0,0001

1.2.2

Micropipet 200 µL

Cái

0,0001

1.2.3

Micropipet 20 µL

Cái

0,00005

1.2.4

Micropipet 10 µL

Cái

0,00005

1.2.5

Khay giữ lạnh cho tuýp li tâm 1,5-2 mL

Cái

0,00033

1.2.6

Khay giữ lạnh cho tuýp 0,2 mL

Cái

0,00033

1.2.7

Hộp lưu trữ mẫu

Cái

0,01

1.2.8

Kìm cắt mẫu

Cái

0,005

1.2.9

Chày nghiền mẫu

Cái

0,01

1.2.10

Panh gắp mẫu

Cái

0,00033

1.2.11

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 1000 µL

Chiếc

9

1.2.12

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 200 µL

Chiếc

18

1.2.13

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 20 µL

Chiếc

12

1.2.14

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 10 µL

Chiếc

3

1.2.15

Tuýp ly tâm 1,5-2,0mL, không có nuclease

Cái

6

1.2.16

Bình định mức 1000mL

Cái

1

1.2.17

Chai thủy tinh 1000mL

Cái

1

1.2.18

Chai thủy tinh 1000mL

Cái

1

1.2.19

Ống nhựa có nắp vặn 1,5 mL

Cái

5

1.2.20

Ống PCR 0,2 mL

Cái

3

1.2.21

Giấy thấm Whatman 3M (2,5 cm x 6 cm)

Cái

2

1.2.22

Giấy lau

Miếng

20

1.2.23

Bao giầy

Đôi

2

1.2.34

Găng tay Nitrin không bột

Cái

4,0

1.2.25

Bút viết kính

Cái

0,2

1.2.26

Bút bi

Cái

0,2

1.2.27

Phiếu xét nghiệm

Tờ

1

II

Lao động trực tiếp

2.1

Quản lý kỹ thuật

Giờ

1,5

2.2

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

4,5

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,5

145. Xét nghiệm phát hiện kháng thuốc điều trị vi sinh bằng kỹ thuật PCR đa mồi áp dụng cho 01 loài/01 gen kháng thuốc)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Cồn Ethanol 99%

mL

3,9

1.1.2

PCR Master Mix (2X)

µL

37,5

1.1.3

4 mồi đơn nồng độ 10µM

µL

37,5

1.1.4

Nước SHPT

µL

21

1.1.5

Đệm TBE 1X

mL

150

1.1.6

Hóa chất nhuộm gel

µL

5

1.1.7

Thang chuẩn

µL

5

1.1.8

Thạch agarose

gr

2

1.1.9

Kit tách chiết ADN (từ mô)

Test

3

1.1.10

Cồn Ethanol 70%

mL

3

1.1.11

Dung dịch Javel 0,05%

mL

50

2

Vật tư khác

1.2.1

Micropipet 1000 µL

Cái

0,0001

1.2.2

Micropipet 200 µL

Cái

0,0001

1.2.3

Micropipet 20 µL

Cái

0,00005

1.2.4

Micropipet 10 µL

Cái

0,00005

1.2.5

Khay giữ lạnh cho tuýp li tâm 1,5-2 mL

Cái

0,00033

1.2.6

Khay giữ lạnh cho tuýp 0,2 mL

Cái

0,00033

1.2.7

Hộp lưu trữ mẫu

Cái

0,01

1.2.8

Dao cạo mẫu

Cái

0,005

1.2.9

Chày nghiền mẫu

Cái

0,01

1.2.10

Panh gắp mẫu

Cái

0,00033

1.2.11

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 1000 µL

Chiếc

9

1.2.12

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 200 µL

Chiếc

18

1.2.13

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 20 µL

Chiếc

12

1.2.14

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 10 µL

Chiếc

3

1.2.15

Tuýp ly tâm 1,5-2,0mL, không có nuclease

Cái

6

1.2.16

Bình định mức 1000mL

Cái

1

1.2.17

Chai thủy tinh 1000mL

Cái

1

1.2.18

Chai thủy tinh 1000mL

Cái

1

1.2.19

Ống nhựa có nắp vặn 1,5 mL

Cái

5

1.2.20

Ống PCR 0,2 mL

Cái

3

1.2.21

Giấy thấm Whatman 3M (2,5 cm x 6 cm)

Cái

2

1.2.22

Giấy lau

Miếng

20

1.2.23

Bao giầy

Đôi

2

1.2.34

Găng tay Nitrin không bột

Cái

4,0

1.2.25

Bút viết kính

Cái

0,2

1.2.26

Bút bi

Cái

0,2

1.2.27

Phiếu xét nghiệm

Tờ

1

II

Lao động trực tiếp

2.1

Quản lý kỹ thuật

Giờ

1,5

2.2

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

4,5

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,5

146. Xét nghiệm phát hiện kháng thuốc điều trị vi nấm (áp dụng cho 01 loài/01 gen kháng thuốc) bằng kỹ thuật PCR đa mồi)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Cồn Ethanol 99%

mL

3,9

1.1.2

PCR Master Mix (2X)

µL

37,5

1.1.3

4 mồi đơn nồng độ 10µM

µL

37,5

1.1.4

Nước SHPT

µL

21

1.1.5

Đệm TBE 1X

mL

150

1.1.6

Hóa chất nhuộm gel

µL

5

1.1.7

Thang chuẩn

µL

5

1.1.8

Thạch agarose

gr

2

1.1.9

Kit tách chiết ADN (từ mô)

Test

3

1.1.10

Cồn Ethanol 70%

mL

3

1.1.11

Dung dịch Javel 0,05%

mL

50

2

Vật tư khác

1.2.1

Micropipet 1000 µL

Cái

0,0001

1.2.2

Micropipet 200 µL

Cái

0,0001

1.2.3

Micropipet 20 µL

Cái

0,00005

1.2.4

Micropipet 10 uL

Cái

0,00005

1.2.5

Khay giữ lạnh cho tuýp li tâm 1,5-2 mL

Cái

0,00033

1.2.6

Khay giữ lạnh cho tuýp 0,2 mL

Cái

0,00033

1.2.7

Hộp lưu trữ mẫu

Cái

0,01

1.2.8

Dao cạo mẫu

Cái

0,005

1.2.9

Chày nghiền mẫu

Cái

0,01

1,2.10

Panh gắp mẫu

Cái

0,00033

1.2.11

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 1000 µL

Chiếc

9

1.2.12

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 200 µL

Chiếc

18

1.2.13

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 20 uL

Chiếc

12

1.2.14

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 10 µL

Chiếc

3

1.2.15

Tuýp ly tâm 1,5-2,0mL, không có nuclease

Cái

6

1.2.16

Bình định mức 1000mL

Cái

1

1.2.17

Chai thủy tinh 1000mL

Cái

1

1.2.18

Chai thủy tinh 1000mL

Cái

1

1.2.19

Ống nhựa có nắp vặn 1,5 mL

Cái

5

1.2.20

Ống PCR 0,2 mL

Cái

3

1.2.21

Giấy thấm Whatman 3M (2,5 cm x 6 cm)

Cái

2

1.2.22

Giấy lau

Miếng

20

1.2.23

Bao giầy

Đôi

2

1.2.34

Găng tay Nitrin không bột

Cái

4,0

1.2.25

Bút viết kính

Cái

0,2

1.2.26

Bút bi

Cái

0,2

1.2.27

Phiếu xét nghiệm

Tờ

1

II

Lao động trực tiếp

2.1

Quản lý kỹ thuật

Giờ

1,5

2.2

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

4,5

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,5

147. Xét nghiệm xác định máu vật chủ trong muỗi (áp dụng cho 01 loài vật chủ) bằng kỹ thuật PCR

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Cồn Ethanol 99%

mL

3,9

1.1.2

PCR Master Mix (2X)

µL

37,5

1.1.3

8 mồi đơn nồng độ 10µM

µL

75

1.1.4

Nước SHPT

uL

21

1.1.5

Đệm TBE 1X

mL

150

1.1.6

Hóa chất nhuộm gel

uL

5

1.1.7

Thang chuẩn

µL

5

1.1.8

Thạch agarose

gr

2

1.1.9

Kit tách chiết ADN (từ mô)

Test

3

1.1.10

Cồn Ethanol 70%

mL

3

1.1.11

Dung dịch Javel 0,05%

mL

50

2

Vật tư khác

1.2.1

Micropipet 1000 µL

Cái

0,0001

1.2.2

Micropipet 200 µL

Cái

0,0001

1.2.3

Micropipet 20 µL

Cái

0,00005

1.2.4

Micropipet 10 µL

Cái

0,00005

1.2.5

Khay giữ lạnh cho tuýp li tâm 1,5-2 mL

Cái

0,00033

1.2.6

Khay giữ lạnh cho tuýp 0,2 mL

Cái

0,00033

1.2.7

Hộp lưu trữ mẫu

Cái

0,01

1.2.8

Dao cạo mẫu

Cái

0,005

1.2.9

Chày nghiền mẫu

Cái

0,01

1.2.10

Panh gắp mẫu

Cái

0,00033

1.2.11

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 1000 µL

Chiếc

9

1.2.12

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 200 µL

Chiếc

18

1.2.13

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 20 µL

Chiếc

12

1.2.14

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 10 µL

Chiếc

3

1.2.15

Tuýp ly tâm 1,5-2,0mL, không có nuclease

Cái

6

1.2.16

Bình định mức 1000mL

Cái

1

1.2.17

Chai thủy tinh 1000mL

Cái

1

1.2.18

Chai thủy tinh 1000mL

Cái

1

1.2.19

Ống nhựa có nắp vặn 1,5 mL

Cái

5

1.2.20

Ống PCR 0,2 mL

Cái

3

1.2.21

Giấy thấm Whatman 3M (2,5 cm x 6 cm)

Cái

2

1.2.22

Giấy lau

Miếng

20

1.2.23

Bao giầy

Đôi

2

1.2.34

Găng tay Nitrin không bột

Cái

4,0

1.2.25

Bút viết kính

Cái

02

1.2.26

Bút bi

Cái

0,2

1.2.27

Phiếu xét nghiệm

Tờ

1

II

Lao động trực tiếp

2.1

Quản lý kỹ thuật

Giờ

1,5

2.2

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

4,5

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,5

148. Xét nghiệm xác định các biến thể G6PD (áp dụng cho chủng châu Á hoặc châu Phi) bằng kỹ thuật PCR

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tự trực tiếp

1

Sinh phẩm, hoá chất

1.1.1

Kit tách chiết AND

Phản ứng

3

1.1.2

2X multiplex PCR Smart mix

µL

37,5

1.1.3

Primer mixture

µL

6

1.1.4

Cồn tuyệt đối

mL

3

1.1.5

Nước khử ion

µL

22,5

1.1.6

Dung dịch loading gel 6X

µL

3

1.1.7

Đệm TBE 0.5X

mL

1,025

1.1.8

Hóa chất nhuộm gel redsafe

µL

1,25

1.1.9

Thạch agarose

gr

0,75

1.1.10

Javel 0,5%

mL

20

2

Vật tư khác

1.2.1

Micropipet 100- 1000uL

Cái

0,000033

1.2.2

Micropipet 10-200 uL

Cái

0,000033

1.2.3

Micropipet 1-20 uL

Cái

0,000033

1.2.4

Pipette điện tử đa kênh

Cái

0,000033

1.2.5

Lò vi sóng

Cái

0,0001

1.2.6

Cân điện tử

Cái

0,0001

1.2.7

Đầu côn phin lọc 1000µL

Cái

6

1.2.8

Đầu côn phin lọc 200µL

Cái

7

1.2.9

Đầu côn phin lọc 100µL

Cái

20

1.2.10

Đầu côn phin lọc 10µL

Cái

5

1.2.11

Ống nhựa 1,5mL

Cái

5

1.2.12

Compitip 25

Cái

1,0

1.2.13

Giấy nến Parafin

Cm2

2,25

1.2.14

Kim lấy máu tĩnh mạch 2mL

Cái

1

1.2.15

Bơm tiêm 5mL

Cái

1

1.2.16

Ống đựng máu toàn phần

Cái

1

1.2.17

Bông thấm nước

Gr

0,01

1.2.18

Giấy lau mềm

Cuộn

0,050

1.2.19

Găng tay không bột talc

Đôi

4

1.2.21

Áo bảo hộ y tế dài tay

Cái

4

1.2.22

Bao giầy

Đôi

4

1.2.23

Bút viết kính

Cái

0,00056

1.2.24

Bút bi

Cái

0,00056

1.2.25

Biểu mẫu thực hiện

Tờ

1

1.2.26

Đĩa nhựa cân agarose

Cái

0,003

1.2.27

Bình định mức thủy tinh 1000mL

Cái

0,0001

1.2.28

Chai thuỷ tinh 1000mL

Cái

0,0001

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

3

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

1,0

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,3

149. Xét nghiệm phát hiện và định loại sán lá gan nhỏ bằng kỹ thuật Realtime-PCR

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Sinh phẩm tách ADN cột lọc (từ mẫu mô từ con trưởng thành, hoặc mẫu phân)

Phản ứng

2

1.1.2

Ethanol 99%

mL

2,2

1.1.3

Đệm PCR 2X (dạng Taqman)

µL

37,5

1.1.4

Đầu dò/Probe (1 probe) BHQ hoặc MGB 10 µM

µL

1,5

1.1.5

Mồi xuôi CSFQ-F 10 µM

µL

3,0

1.1.6

Mồi xuôi CSFQ-R 10 µM

µL

3,0

1.1.7

Nước cất khử ion

µL

110

1.1.8

Dung dịch Javel 0,05%

mL

50

2

Vật tư khác

1.2.1

Tuýp ly tâm 1,5 mL, tiệt trùng, không có DNase và RNase

Cái

9

1.2.2

Tuýp 2,0 mL, nắp xoáy, tiệt trùng, không có DNase và RNase

Cái

3

1.2.3

Dải ống phản ứng real time và nắp đậy tương ứng

Cái

0,375

1.2.4

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không chứa DNase và RNase, 10 µL

Cái

6

1.2.5

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không chứa DNase và RNase, 20 µL

Cái

3

1.2.6

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không chứa DNase và RNase, 100 µL

Cái

5

1.2.7

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không chứa DNase và RNase, 200 µL

Cái

2

1.2.8

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không chứa DNase và RNase, 1000 µL

Cái

12

1.2.9

Micropipet 1000 µL

Cái

0,0001

1.2.10

Micropipet 200 µL

Cái

0,0001

1.2.11

Micropipet 20 µL

Cái

0,0001

1.2.12

Micropipet 10 µL

Cái

0,0001

1.2.13

Khay đựng đá bào

Cái

0,00033

1.2.14

Giá đựng ống nhựa có thể tích 0,2 mL

Cái

0,0001

1.2.15

Giá đựng ống nhựa có thể tích 1,5 - 2,0 mL

Cái

0,0001

1.2.16

Hộp lưu mẫu

Hộp

0,0001

1.2.17

Giấy thấm mềm

Tờ

20

1.2.18

Găng tay không bột talc

Đôi

3

1.2.19

Trang phục bảo hộ

Bộ

4

1.2.20

Bút

Cái

0,00056

1.2.21

Bút viết kính

Cái

0,00056

1.2.22

Chày nghiền mẫu

Cái

0,005

1.2.23

Biểu mẫu

Tờ

1

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

4,5

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

1,5

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,5

150. Xét nghiệm phát hiện và định loại ký sinh trùng sốt rét trong máu người bằng kỹ thuật Realtime - PCR (cho 01 loài)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

1

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Đệm PCR 2X (dạng Taqman)

µL

37,5

1.1.2

Đầu dò/Probe (1 probe) BHQ hoặc MGB

nmole

1,2

1.1.3

Mồi/Primer (2 mồi)

nmole

3

1.1.4

Ethanol 99%

mL

3

1.1.5

Ethanol 70%

mL

3

1.1.6

Nước khử ion loại RNase

µL

116,5

1.1.7

Dung dịch Javel 0,05%

mL

50

1.1.8

Kit tách ADN cột lọc (từ mẫu máu)

Phản ứng

03

2

Vật tư khác

1.2.1

Micropipet 0.5-10 uL

Cái

0,001125

1.2.2

Micropipet 10-100 µL

Cái

0,00225

1.2.3

Micropipet 20-200 µL

Cái

0,0015

1.2.4

Micropipet 100- 1000 µL

Cái

0,0000333

1.2.5

Bình định mức 1000 mL

Cái

0,0017

1.2.6

Chai thủy tinh 1000 mL

Cái

0,0017

1.2.7

Khay đựng đá bào

Cái

0,00033

1.2.8

Kìm bấm mẫu

Cái

0,00005

1.2.9

Đầu côn (típ) có lọc 0.5-10 µL

Cái

9

1.2.10

Đầu côn (típ) có lọc 10 - 100 µL

Cái

18

1.2.11

Đầu côn (típ) có lọc 20 - 200 µL

Cái

12

1.2.12

Đầu côn (típ) có lọc 100 - 1000 µL

Cái

3

1.2.13

Ống ly tâm 1,5 mL

Cái

6

1.2.14

Ống ly tâm 5 mL

Cái

1

1.2.15

Ống ly tâm 15 mL

Cái

1

1.2.16

Ống ly tâm 50 mL

Cái

5

1.2.17

Ống PCR 0,2 mL

Cái

3

1.2.18

Giấy thấm mềm

Miếng

20

1.2.19

Giấy thấm whatman 3MM (10cmx10cm)

Miếng

1

1.2.20

Găng tay không bột talc

Đôi

4

1.2.21

Áo bảo hộ PTN

Cái

4

1.2.22

Bút

Cái

0,00056

1.2.23

Bút viết kính

Cái

0,00056

1.2.24

Biểu mẫu

Tờ

1

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

2

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

1

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,3

151. Xét nghiệm phát hiện và định loại ký sinh trùng sốt rét trong muỗi bằng kỹ thuật Realtime - PCR (cho 01 loài)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Đệm PCR 2X (dạng Taqman)

µL

37,5

1.1.2

Đầu dò/Probe (1 probe) BHQ hoặc MGB

nmole

1,2

1.1.3

Mồi/Primer (2 mồi)

nmole

3

1.1.4

Ethanol 99%

mL

3

1.1.5

Ethanol 70%

mL

3

1.1.6

Nước khử ion loại RNase

µL

116,5

1.1.7

Dung dịch Javel 0,05%

mL

50

1.1.8

Kit tách ADN cột lọc (từ mẫu mô)

Phản ứng

03

2

Vật tư khác

1.2.1

Micropipet 0.5-10 µL

Cái

0,001125

1.2.2

Micropipet 10-100 µL

Cái

0,00225

1.2.3

Micropipet 20-200 µL

Cái

0,0015

1.2.4

Micropipet 100- 1000 µL

Cái

0,0000333

1.2.5

Bình định mức 1000 mL

Cái

0,0017

1.2.6

Chai thủy tinh 1000 mL

Cái

0,0017

1.2.7

Khay đựng đá bào

Cái

0,00033

1.2.8

Panh gắp mẫu

Cái

0,000033

1.2.9

Chày nghiền chuyên dụng

Cái

0,000033

1.2.10

Đầu côn (típ) 0,5-10 µL

Cái

9

1.2.11

Đầu côn (típ) có lọc 10 - 100 µL

Cái

18

1.2.12

Đầu côn (típ) có lọc 20 - 200 µL

Cái

12

1.2.13

Đầu côn (típ) có lọc 100 - 1000 µL

Cái

3

1.2.14

Ống ly tâm 1,5 mL

Cái

6

1.2.15

Ống ly tâm 5 mL

Cái

1

1.2.16

Ống ly tâm 15 mL

Cái

1

1.2.17

Ống ly tâm 50 mL

Cái

5

1.2.18

Ống PCR 0,2 mL

Cái

3

1.2.19

Giấy thấm mềm

Miếng

20

1.2.20

Găng tay không bột talc

Đôi

4

1.2.21

Áo bảo hộ PTN

Cái

4

1.2.22

Bút

Cái

0,00056

1.2.23

Bút viết kính

Cái

0,00056

1.2.24

Biểu mẫu

Tờ

1

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

2

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

1

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,3

152. Xét nghiệm phát hiện và định loại sán lá gan lớn Fasciola spp bằng kỹ thuật Realtime - PCR

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Đệm PCR 2X (dạng Taqman)

µL

37,5

1.1.2

Đầu dò/Probe (1 probe) BHQ hoặc MGB

nmole

2,4

1.1.3

Mồi/Primer (2 mồi)

nmole

2,4

1.1.4

Ethanol 99%

mL

3

1.1.5

Ethanol 70%

mL

3

1.1.6

Nước khử ion loại RNase

µL

116,8

1.1.7

Dung dịch Javel 0,05%

mL

50

1.1.8

Kit tách ADN cột lọc (từ mẫu mô hoặc mẫu phân)

Phản ứng

03

2

Vật tư khác

1.2.1

Micropipet 0.5-10 uL

Cái

0,001125

1.2.2

Micropipet 10-100 µL

Cái

0,00225

1.2.3

Micropipet 20-200 µL

Cái

0,0015

1.2.4

Micropipet 100- 1000 uL

Cái

0,0000333

1.2.5

Bình định mức 1000 mL

Cái

0,0017

1.2.6

Chai thủy tinh 1000 mL

Cái

0,0017

1.2.7

Khay đựng đá bào

Cái

0,00033

1.2.8

Panh gắp mẫu/dụng cụ lấy phân

Cái

0,000033 Hoặc 1

1.2.9

Đầu côn (típ) có lọc 0,5-10 µL

Cái

9

1.2.10

Đầu côn (típ) có lọc 10 - 100 µL

Cái

18

1.2.11

Đầu côn (típ) có lọc 20 - 200 µL

Cái

12

1.2.12

Đầu côn (típ) có lọc 100 - 1000 µL

Cái

3

1.2.13

Ống ly tâm 1,5 mL

Cái

6

1.2.14

Ống ly tâm 5 mL

Cái

1

1.2.15

Ống ly tâm 15 mL

Cái

1

1.2.16

Ống ly tâm 50 mL

Cái

5

1.2.17

Ống PCR 0,2 mL

Cái

3

1.2.18

Giấy thấm mềm

Miếng

20

1.2.19

Găng tay không bột talc

Đôi

4

1.2.20

Áo bảo hộ PTN

Cái

4

1.2.21

Bút

Cái

0,00056

1.2.22

Bút viết kính

Cái

0,00056

1.2.23

Biểu mẫu

Tờ

1

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

2

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

1

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,3

153. Xét nghiệm phát hiện giun lươn đường ruột Strongyloides stercoralis bằng kỹ thuật Realtime - PCR

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Đệm PCR 2X (dạng Taqman)

µL

37,5

1.1.2

Đầu dò/Probc (1 probe) BHQ hoặc MGB

nmole

1,2

1.1.3

Mồi/Primer (2 mồi)

nmole

3

1.1.4

Ethanol 99%

mL

2

1.1.5

Ethanol 70%

mL

3

1.1.6

Nước khử ion loại RNase

µL

116,8

1.1.7

Dung dịch Javel 0,05%

mL

50

1.1.8

Kit tách ADN cột lọc (từ mẫu mô hoặc mẫu phân)

Phản ứng

03

2

Vật tư khác

1.2.1

Micropipet 0.5-10 µL

Cái

0,001125

1.2.2

Micropipet 10-100 µL

Cái

0,00225

1.2.3

Micropipet 20-200 µL

Cái

0,0015

1.2.4

Micropipet 100- 1000 µL

Cái

0,0000333

1.2.5

Bình định mức 1000 mL

Cái

0,0017

1.2.6

Chai thủy tinh 1000 mL

Cái

0,0017

1.2.7

Khay đựng đá bào

Cái

0,00033

1.2.8

Panh gắp mẫu/dụng cụ lấy phân

Cái

0,000033 Hoặc 1

1.2.9

Đầu côn (típ) có lọc 0,5-10 µL

Cái

9

1.2.10

Đầu côn (típ) có lọc 10 - 100 µL

Cái

18

1.2.11

Đầu côn (típ) có lọc 20 - 200 µL

Cái

12

1.2.12

Đầu côn (típ) có lọc 100 - 1000 µL

Cái

3

1.2.13

Ống ly tâm 1,5 mL

Cái

6

1.2.14

Ống ly tâm 5 mL

Cái

1

1.2.15

Ống ly tâm 15 mL

Cái

1

1.2.16

Ống ly tâm 50 mL

Cái

5

1.2.17

Ống PCR 0,2 mL

Cái

3

1.2.18

Giấy thấm mềm

Miếng

20

1.2.19

Găng tay không bột talc

Đôi

4

1.2.20

Áo bảo hộ PTN

Cái

4

1.2.21

Bút

Cái

0,00056

1.2.22

Bút viết kính

Cái

0,00056

1.2.23

Biểu mẫu

Tờ

1

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

2

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

1

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,3

154. Xét nghiệm phát hiện và định loại sán dây Tenia spp bằng kỹ thuật Realtime -PCR

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Đệm PCR 2X (dạng Taqman)

µL

37,5

1.1.2

Đầu dò/Probe (1 probe) BHQ hoặc MGB

nmole

1,8

1.1.3

Mồi/Primer (2 mồi)

nmole

8,4

1.1.4

Ethanol 99%

mL

3

1.1.5

Ethanol 70%

mL

3

1.1.6

Nước khử ion loại RNase

µL

109,6

1.1.7

Dung dịch Javel 0,05%

mL

50

1.1.8

Kit tách ADN cột lọc (từ mẫu mô hoặc mẫu phân)

Phản ứng

03

2

Vật tư khác

1.2.1

Micropipet 0.5-10 µL

Cái

0,001125

1.2.2

Micropipet 10-100 µL

Cái

0,00225

1.2.3

Micropipet 20-200 µL

Cái

0,0015

1.2.4

Micropipet 100- 1000 µL

Cái

0,0000333

1.2.5

Bình định mức 1000 mL

Cái

0,0017

1.2.6

Chai thủy tinh 1000 mL

Cái

0,0017

1.2.7

Khay đựng đá bào

Cái

0,00033

1.2.8

Panh gắp mẫu/dụng cụ lấy phân

Cái

0,000033 Hoặc 1

1.2.9

Đầu côn (típ) có lọc 0,5-10 µL

Cái

9

1.2.10

Đầu côn (típ) có lọc 10 - 100 µL

Cái

18

1.2.11

Đầu côn (típ) có lọc 20 - 200 µL

Cái

12

1.2.12

Đầu côn (típ) có lọc 100 - 1000 µL

Cái

3

1.2.13

Ống ly tâm 1,5 mL

Cái

6

1.2.14

Ống ly tâm 5 mL

Cái

1

1.2.15

Ống ly tâm 15 mL

Cái

1

1.2.16

Ống ly tâm 50 mL

Cái

5

1.2.17

Ống PCR 0,2 mL

Cái

3

1.2.18

Giấy thấm mềm

Miếng

20

1.2.19

Găng tay không bột talc

Đôi

4

1.2.20

Áo bảo hộ PTN

Cái

4

1.2.21

Bút

Cái

0,00056

1.2.22

Bút viết kính

Cái

0,00056

1.2.23

Biểu mẫu

Tờ

1

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

2

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

1

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,3

155. Xét nghiệm định loại côn trùng truyền bệnh (áp dụng cho 01 loài) bằng kỹ thuật Realtime - PCR

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Đệm PCR 2X (dạng Taqman)

µL

37,5

1.1.2

Đầu dò/Probe (1 probe) BHQ hoặc MGB

nmole

1,2

1.1.3

Mồi/Primer (2 mồi)

nmole

3

1.1.4

Ethanol 99%

mL

3

1.1.5

Ethanol 70%

mL

3

1.1.6

Nước khử ion loại RNase

µL

116,5

1.1.7

Dung dịch Javel 0,05%

mL

50

1.1.8

Kit tách ADN cột lọc (từ mẫu mô)

Phản ứng

03

2

Vật tư khác

1.2.1

Micropipet 0.5-10 µL

Cái

0,001125

1.2.2

Micropipet 10-100 µL

Cái

0,00225

1.2.3

Micropipet 20-200 µL

Cái

0,0015

1.2.4

Micropipet 100- 1000 µL

Cái

0,0000333

1.2.5

Bình định mức 1000 mL

Cái

0,0017

1.2.6

Chai thủy tinh 1000 mL

Cái

0,0017

1.2.7

Khay đựng đá bào

Cái

0,00033

1.2.8

Panh gắp mẫu

Cái

0,000033

1.2.9

Chày nghiền chuyên dụng

Cái

0,000033

1.2.10

Đầu côn (típ) có lọc 0.5-10 µL

Cái

9

1.2.11

Đầu côn (típ) có lọc 10 - 100 µL

Cái

18

1.2.12

Đầu côn (típ) có lọc 20 - 200 µL

Cái

12

1.2.13

Đầu côn (típ) có lọc 100 - 1000 µL

Cái

3

1.2.14

Ống ly tâm 1,5 mL

Cái

6

1.2.15

Ống ly tâm 5 mL

Cái

1

1.2.16

Ống ly tâm 15 mL

Cái

1

1.2.17

Ống ly tâm 50 mL

Cái

5

1.2.18

Ống PCR 0,2 mL

Cái

3

1.2.19

Giấy thấm mềm

Miếng

20

1.2.20

Găng tay không bột talc

Đôi

4

1.2.21

Áo bảo hộ PTN

Cái

4

1.2.22

Bút

Cái

0,00056

1.2.23

Bút viết kính

Cái

0,00056

1.2.24

Biểu mẫu

Tờ

1

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

2

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

1

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,3

156. Xét nghiệm phát hiện và định loại ký sinh trùng đường ruột bằng kỹ thuật Realtime - PCR (áp dụng cho 01 loài)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Đệm PCR 2X (dạng Taqman)

µL

37,5

1.1.2

Đầu dò/Probe (1 probe) BHQ hoặc MGB

nmole

1,2

1.1.3

Mồi/Primer (2 mồi)

nmole

3

1.1.4

Ethanol 99%

mL

3

1.1.5

Ethanol 70%

mL

3

1.1.6

Nước khử ion loại RNase

µL

116,5

1.1.7

Dung dịch Javel 0,05%

mL

50


1.1.8

Kit tách ADN cột lọc (từ mẫu mô hoặc mẫu phân)

Phản ứng

03

2

Vật tư khác

1.2.1

Micropipet 0.5-10 µL

Cái

0,001125

1.2.2

Micropipet 10-100 µL

Cái

0,00225

1.2.3

Micropipet 20-200 µL

Cái

0,0015

1.2.4

Micropipet 100- 1000 µL

Cái

0,0000333

1.2.5

Bình định mức 1000 mL

Cái

0,0017

1.2.6

Chai thủy tinh 1000 mL

Cái

0,0017

1.2.7

Khay đựng đá bào

Cái

0,00033

1.2.8

Panh gắp mẫu/dụng cụ lấy phân

Cái

0,000033 Hoặc 1

1.2.9

Đầu côn (típ) có lọc 0,5-10 µL

Cái

9

1.2.10

Đầu côn (típ) có lọc 10 - 100 µL

Cái

18

1.2.11

Đầu côn (típ) có lọc 20 - 200 µL

Cái

12

1.2.12

Đầu côn (típ) có lọc 100 - 1000 µL

Cái

3

1.2.13

Ống ly tâm 1,5 mL

Cái

6

1.2.14

Ống ly tâm 5 mL

Cái

1

1.2.15

Ống ly tâm 15 mL

Cái

1

1.2.16

Ống ly tâm 50 mL

Cái

5

1.2.17

Ống PCR 0,2 mL

Cái

3

1.2.18

Giấy thấm mềm

Miếng

20

1.2.19

Găng tay không bột talc

Đôi

4

1.2.20

Áo bảo hộ PTN

Cái

4

1.2.21

Bút

Cái

0,00056

1.2.22

Bút viết kính

Cái

0,00056

1.2.23

Biểu mẫu

Tờ

1

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

2

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

1

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,3

157. Xét nghiệm phát hiện và định loại vi sinh vật bằng kỹ thuật Realtime - PCR áp dụng cho 01 loài)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Đệm PCR 2X (dạng Taqman)

µL

37,5

1.1.2

Đầu dò/Probe (1 probe) BHQ hoặc MGB

nmole

1,2

1.1.3

Mồi/Primer (2 mồi)

nmole

3

1.1.4

Ethanol 99%

mL

3

1.1.5

Ethanol 70%

mL

3

1.1.6

Nước khử ion loại RNase

µL

116,5

1.1.7

Dung dịch Javel 0,05%

mL

50

1.1.8

Kit tách AND/ARN cột lọc

Phản ứng

03

2

Vật tư khác

1.2.1

Micropipet 0.5-10 µL

Cái

0,001125

1.2.2

Micropipet 10-100 µL

Cái

0,00225

1.2.3

Micropipet 20-200 µL

Cái

0,0015

1.2.4

Micropipet 100- 1000 µL

Cái

0,0000333

1.2.5

Bình định mức 1000 mL

Cái

0,0017

1.2.6

Chai thủy tinh 1000 mL

Cái

0,0017

1.2.7

Khay đựng đá bào

Cái

0,00033

1.2.8

Panh gắp mẫu

Cái

0,000033

1.2.9

Chày nghiền chuyên dụng

Cái

0,000033

1.2.10

Đầu côn (típ) có lọc 0.5-10 µL

Cái

9

1.2.11

Đầu côn (típ) có lọc 10 - 100 µL

Cái

18

1.2.12

Đầu côn (típ) có lọc 20 - 200 µL

Cái

12

1.2.13

Đầu côn (típ) có lọc 100 - 1000 µL.

Cái

3

1.2.14

Ống ly tâm 1,5 mL

Cái

6

1.2.15

Ống ly tâm 5 mL

Cái

1

1.2.16

Ống ly tâm 15 mL

Cái

1

1.2.17

Ống ly tâm 50 mL

Cái

5

1.2.18

Ống PCR 0,2 mL

Cái

3

1.2.19

Giấy thấm mềm

Miếng

20

1.2.20

Găng tay không bột talc

Đôi

4

1.2.21

Áo bảo hộ PTN

Cái

4

1.2.22

Bút

Cái

0,00056

1.2.23

Bút viết kính

Cái

0,00056

1.2.24

Biểu mẫu

Tờ

1

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

2

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

1

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,3

158. Xét nghiệm phát hiện và định loại nấm bằng kỹ thuật Realtime - PCR (áp dụng cho 01 loài)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Đệm PCR 2X (dạng Taqman)

uL

37,5

1.1.2

Đầu dò/Probe (1 probe) BHQ hoặc MGB

nmole

1,2

1.1.3

Mồi/Primer (2 mồi)

nmole

3

1.1.4

Ethanol 99%

mL

3

1.1.5

Ethanol 70%

mL

3

1.1.6

Nước khử ion loại RNase

µL

116,5

1.1.7

Dung dịch Javel 0,05%

mL

50

1.1.8

Kit tách ADN/ARN cột lọc

Phản ứng

03

2

Vật tư khác

1.2.1

Micropipet 0.5-10 µL

Cái

0,001125

1.2.2

Micropipet 10-100 µL

Cái

0,00225

1.2.3

Micropipet 20-200 µL

Cái

0,0015

1.2.4

Micropipet 100- 1000 µL

Cái

0,0000333

1.2.5

Bình định mức 1000 mL

Cái

0,0017

1.2.6

Chai thủy tinh 1000 mL

Cái

0,0017

1.2.7

Khay đựng đá bào

Cái

0,00033

1.2.8

Panh gắp mẫu

Cái

0,000033

1.2.9

Chày nghiền chuyên dụng

Cái

0,000033

1.2.10

Đầu côn (típ) có lọc 0,5-10 µL

Cái

9

1.2.11

Đầu côn (típ) có lọc 10 - 100 µL

Cái

18

1.2.12

Đầu côn (típ) có lọc 20 - 200 µL

Cái

12

1.2.13

Đầu côn (típ) có lọc 100 - 1000 µL

Cái

3

1.2.14

Ống ly tâm 1,5 mL

Cái

6

1.2.15

Ống ly tâm 5 mL

Cái

1

1.2.16

Ống ly tâm 15 mL

Cái

1

1.2.17

Ống ly tâm 50 mL

Cải

5

1.2.18

Ống PCR 0,2 mL

Cái

3

1.2.19

Giấy thấm mềm

Miếng

20

1.2.20

Găng tay không bột talc

Đôi

4

1.2.21

Áo bảo hộ PTN

Cái

4

1.2.22

Bút

Cái

0,00056

1.2.23

Bút viết kính

Cái

0,00056

1.2.24

Biểu mẫu

Tờ

1

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

2

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

1

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,3

159. Xét nghiệm định loại các loài muỗi bằng kỹ thuật Realtime - PCR (áp dụng cho 01 loài)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Đệm PCR 2X (dạng Taqman)

µL

37,5

1.1.2

Đầu dò/Probe (1 probe) BHQ hoặc MGB

nmole

1,2

1.1.3

Mồi/Primer (2 mồi)

nmole

3

1.1.4

Ethanol 99%

mL

3

1.1.5

Ethanol 70%

mL

3

1.1.6

Nước khử ion loại RNase

µL

116,5

1.1.7

Dung dịch Javel 0,05%

mL

50

1.1.8

Kit tách ADN cột lọc (từ mẫu mô)

Phản ứng

03

2

Vật tư khác

1.2.1

Micropipet 0.5-10 µL

Cái

0,001125

1.2.2

Micropipet 10-100 µL

Cái

0,00225

1.2.3

Micropipet 20-200 µL

Cái

0,0015

1.2.4

Micropipet 100- 1000 µL

Cái

0,0000333

1.2.5

Bình định mức 1000 mL

Cái

0,0017

1.2.6

Chai thủy tinh 1000 mL

Cái

0,0017

1.2.7

Khay đựng đá bào

Cái

0,00033

1.2.8

Panh gắp mẫu

Cái

0,000033

1.2.9

Chày nghiền chuyên dụng

Cái

0,000033

1.2.10

Đầu côn (típ) có lọc 0.5-10 µL

Cái

9

1.2.11

Đầu côn (típ) có lọc 10 - 100 µL

Cái

18

1.2.12

Đầu côn (típ) có lọc 20 - 200 µL

Cái

12

1.2.13

Đầu côn (típ) có lọc 100 - 1000 uL

Cái

3

1.2.14

Ống ly tâm 1.5 mL

Cái

6

1.2.15

Ống ly tâm 5 mL

Cái

1

1.2.16

Ống ly tâm 15 mL

Cái

1

1.2.17

Ống ly tâm 50 mL

Cái

5

1.2.18

Ống PCR 0,2 mL

Cái

3

1.2.19

Giấy thấm mềm

Miếng

20

1.2.20

Găng tay không bột talc

Đôi

4

1.2.21

Áo bảo hộ PTN

Cái

4

1.2.22

Bút

Cái

0,00056

1.2.23

Bút viết kính

Cái

0,00056

1.2.24

Biểu mẫu

Tờ

1

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

2

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

1

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,3

160. Xét nghiệm xác định tác nhân gây bệnh trên côn trùng y học bằng kỹ thuật PCR

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Cồn Ethanol 99%

mL

3,9

1.1.2

PCR Master Mix (2X)

µL

37,5

1.1.3

4 mồi đơn nồng độ 10µM

µL

37,5

1.1.4

Nước SHPT

µL

21

1.1.5

Đệm TBE 1X

mL

150

1.1.6

Hóa chất nhuộm gel

µL

5

1.1.7

Thang chuẩn

µL

5

1.1.8

Thạch agarose

gr

2

1.1.9

Kit tách chiết ADN (từ mô)

Test

3

1.1.10

Cồn Ethanol 70%

mL

3

1.1.11

Dung dịch Javel 0,05%

mL

50

2

Vật tư khác

1.2.1

Micropipet 1000 uL

Cái

0,0001

1.2.2

Micropipet 200 µL

Cái

0,0001

1.2.3

Micropipet 20 uL

Cái

0,00005

1.2.4

Micropipet 10 uL

Cái

0 00005

1.2.5

Khay giữ lạnh cho tuýp li tâm 1,5-2 mL

Cái

0,00033

1.2.6

Khay giữ lạnh cho tuýp 0,2 mL

Cái

0,00033

1.2.7

Hộp lưu trữ mẫu

Cái

0,01

1.2.8

Kim cắt mẫu

Cái

0,005

1.2.9

Chày nghiền mẫu

Cái

0,01

1.2.10

Panh gắp mẫu

Cái

0,00033

1.2.11

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 1000 µL

Chiếc

9

1.2.12

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 200 µL

Chiếc

18

1.2.13

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 20 µL

Chiếc

12

1.2.14

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 10 µL

Chiếc

3

1.2.15

Tuýp ly tâm 1,5-2,0mL, không có nuclease

Cái

6

1.2.16

Bình định mức 1000mL

Cái

1

1.2.17

Chai thủy tinh 1000mL

Cái

1

1.2.18

Chai thủy tinh 1000mL

Cái

1

1.2.19

Ống nhựa có nắp vặn 1,5 mL

Cái

5

1.2.20

Ống PCR 0,2 mL

Cái

3

1.2.21

Giấy thấm Whatman 3M (2,5 cm x 6 cm)

Cái

2

1.2.22

Giấy lau

Miếng

20

1.2.23

Bao giầy

Đôi

2

1.2.34

Găng tay Nitrin không bột

Cái

4,0

1.2.25

Bút viết kính

Cái

0,2

1.2.26

Bút bi

Cái

0,2

1.2.27

Phiếu xét nghiệm

Tờ

1

II

Lao động trực tiếp

2.1

Quản lý kỹ thuật

Giờ

1,5

2.2

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

4,5

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,5

161. Xét nghiệm xác định tác nhân gây bệnh trên côn trùng y học bằng kỹ thuật RT-PCR

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Đệm PCR 2X (dạng Taqman)

µL

37,5

1.1.2

Đầu dò/Probe (1 probe) BHQ hoặc MGB

nmole

1,2

1.1.3

Mồi/Primer (2 mồi)

nmole

3

1.1.4

Ethanol 99%

mL

3

1.1.5

Ethanol 70%

mL

3

1.1.6

Nước khử ion loại RNase

µL

116,5

1.1.7

Dung dịch Javel 0,05%

mL

50

1.1.8

Kit tách ADN cột lọc (từ mẫu mô)

Phản ứng

03

2

Vật tư khác

1.2.1

Micropipet 0.5-10 uL

Cái

0,001125

1.2.2

Micropipet 10-100 uL

Cái

0,00225

1.2.3

Micropipet 20-200 µL

Cái

0,0015

1.2.4

Micropipet 100- 1000 µL

Cái

0,0000333

1.2.5

Bình định mức 1000 mL

Cái

0,0017

1.2.6

Chai thủy tinh 1000 mL

Cái

0,0017

1.2.7

Khay đựng đá bào

Cái

0,00033

1.2.8

Panh gắp mẫu

Cái

0,000033

1.2.9

Chày nghiền chuyên dụng

Cái

0,000033

1.2.10

Đầu côn (típ) có lọc 0,5-10 µL

Cái

9

1.2.11

Đầu côn (típ) có lọc 10 - 100 µL

Cái

18

1 2.12

Đầu côn (típ) có lọc 20 - 200 µL

Cái

12

1.2.13

Đầu côn (típ) có lọc 100 - 1000 µL

Cái

3

1.2.14

Ống ly tâm 1,5 mL

Cái

6

1.2.15

Ống ly tâm 5 mL

Cái

1

1.2.16

Ống ly tâm 15 mL

Cái

1

1.2.17

Ống ly tâm 50 mL

Cái

5

1.2.18

Ống PCR 0,2 mL

Cái

3

1.2.19

Giấy thấm mềm

Miếng

20

1.2.20

Găng tay không bột talc

Đôi

4

1.2.21

Áo bảo hộ PTN

Cái

4

1.2.22

Bút

Cái

0,00056

1.2.23

Bút viết kính

Cái

0,00056

1.2.24

Biểu mẫu

Tờ

1

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

2

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

1

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,3

162. Xét nghiệm xác định loài ký sinh trùng bằng kỹ thuật PCR-RFLP

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

1

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hoá chất

1.1.1

Kit tách chiết ADN

Phản ứng

3,0

1.1.2

Mồi xuôi

uL

3,75

1.1.3

Mồi ngược

uL

3,75

1.1.4

dNTP(2mM)

µL

7,5

1.1.5

Hot start Taq

5u/µL

0,3

1.1.6

Nước khử ion

uL

100,2

1.1.7

Đêm PCR 10X (MgCl2 15mM)

uL

7,5

1.1.8

Đệm Tango 10X

uL

7,5

1.1.9

Enzyme cắt giới hạn

µL

1,5

1.1.10

Thạch agarose

gr

0,5

1.1.11

Đệm TBE 0.5X

mL

25

1.1.12

Hóa chất nhuộm gel redsafe

µL

1,25

1.1.13

Thang chuẩn ADN 100bp

µL

5

1.1.14

Dung dịch loading gel

µL

3

1.1.15

Javel 0,5%

mL

20

2

Vật tư khác

1.2.1

Micro pipet 100- 1000µL

Cái

0,0000333

1.2.2

Micropipet 20-200 µL

Cái

0,0000333

1.2.3

Micropipet 10-100 µL

Cái

0,0000333

1.2.4

Micropipet 2-20µL

Cái

0,0000333

1.2.5

Micropipet 0,5-10 µL

Cái

0,0000333

1.2.6

Lò vi sóng

Cái

0,00002

1.2.7

Giá nhựa đựng ống tuýp 1,5mL

Cái

0,0001

1.2.8

Giá nhựa đựng ống tuýp 0,5mL

Cái

0,0001

1.2.9

Giá nhựa đựng ống tuýp 0,2mL

Cái

0,0001

1.2.10

Khay đá bào

Cái

1

1.2.11

Đầu côn (típ) 20-200uI

Cái

6

1.2.12

Đau côn (típ) 1 mL

Cái

6

1.2.13

Đầu côn (típ) 2-20ul

Cái

14

1.2.14

Đầu côn (típ) 0,5-10ul

Cái

16

1.2.15

Ống tuýp 0,2mL

Cái

6

1.2.16

Ống tuýp 0,5mL

Cái

2

1.2.17

Ống tuýp 1,5mL

Cái

8

1.2.18

Ống vặn nắp 1,5 mL

Cái

3

1.2.19

Bút viết kính

Cái

0,00056

1.2.20

Giấy thấm thường

Cuộn

0,1

1.2.21

Bao giầy

Đôi

4

1.2.22

Găng tay không bột talc

Cái

4

1.2.23

Áo bảo hộ y tế dài tay

Bộ

4

1.2.24

Bút bi

Cái

0,00056

1.2.25

Biểu mẫu thực hiện

Tờ

1

1.2.26

Đĩa nhựa cân agarose

Cái

0,003

1.2.27

Bình định mức thủy tinh 1000mL

Cái

0,0001

1.2.28

Chai thuỷ tinh 1000mL

Cái

0,0001

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

2,2

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

13

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,3

163. Xét nghiệm xác định loài côn trùng gây bệnh bằng kỹ thuật PCR-RFLP

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hoá chất

1.1.1

Kit tách chiết ADN

Phản ứng

3,0

1.1.2

Mồi xuôi

µL

3,75

1.1.3

Mồi ngược

µL

3,75

1.1.4

dNTP(2mM)

µL

7,5

1.1.5

Hot start Taq

5u/µL

0,3

1.1.6

Nước khử ion

µL

100,2

1.1.7

Đêm PCR 10X (MgC12 15mM)

µL

7,5

1.1.8

Đệm Tango 10X

µL

7,5

1.1.9

Enzyme cắt giới hạn

µL

1,5

1.1.10

Thạch agarose

gr

0,5

1.1.11

Đệm TBE 0.5X

mL

25

1.1.12

Hóa chất nhuộm gel redsafe

µL

1,25

1.1.13

Thang chuẩn ADN 100bp

µL

5

1.1.14

Dung dịch loading gel

µL

3

1.1.15

Javel 0,5%

mL

20

2

Vật tư khác

1.2.1

Micropipet 100- 1000µL

Cái

0,000033

1.2.2

Micropipet 20-200 µL

Cái

0,000033

1.2.3

Micropipet 10-100 µL

Cái

0,000033

1.2.4

Micropipet 2-20µL

Cái

0,000033

1.2.5

Micropipet 0,5-10 µL

Cái

0,000033

1.2.6

Lò vi sóng

Cái

0,00002

1.2.7

Giá nhựa đựng ống tuýp 1,5mL

Cái

0,0001

1.2.8

Giá nhựa dựng ống tuýp 0,5 mL

Cái

0,0001

1.2.9

Giá nhựa đựng ống tuýp 0,2mL

Cái

0,0001

1.2.10

Khay đá bào

Cái

1

1.2.11

Đầu côn (típ) 20-200ul

Cái

6

1.2.12

Đầu côn (típ) 1mL

Cái

6

1.2.13

Đầu côn (típ) 2-20ul

Cái

14

1.2.14

Đầu côn (típ) 0,5-10ul

Cái

16

1.2.15

Ống tuýp 0,2mL

Cái

6

1.2.16

Ống tuýp 0,5mL

Cái

2

1.2.17

Ống tuýp 1,5mL

Cái

8

1.2.18

Ống vặn nắp 1,5mL

Cái

3

1.2.19

Bút viết kính

Cái

0,00056

1.2.20

Giấy thấm thường

Cuộn

0,1

1.2.21

Bao giầy

Đôi

4

1.2.22

Găng tay không bột talc

Cái

4

1.2.23

Áo bảo hộ y tế dài tay

Bộ

4

1.2.24

Bút bi

Cái

0,00056

1.2.25

Biểu mẫu thực hiện

Tờ

1

1.2.26

Đĩa nhựa cân agarose

Cái

0,003

1.2.27

Bình định mức thuỷ tinh 1000mL

Cái

0,0001

1.2.28

Chai thuỷ tinh 1000mL

Cái

0,0001

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

2,2

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

1,3

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,3

164. Xét nghiệm xác định loài vi sinh bằng kỹ thuật PCR-RFLP

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hoá chất

1.1.1

Kit tách chiết ADN

Phản ứng

3,0

1.1.2

Mồi xuôi

µL

3,75

1.1.3

Mồi ngược

µL

3,75

1.1.4

dNTP(2mM)

µL

7,5

1.1.5

Hot start Taq

5u/µL

0,3

1.1.6

Nước khử ion

µL

100,2

1.1.7

Đêm PCR 10X (MgC12 15mM)

µL

7,5

1.1.8

Đệm Tango 10X

µL

7,5

1.1.9

Enzyme cắt giới hạn

µL

1,5

1.1.10

Thạch agarose

gr

0,5

1.1.11

Đệm TBE 0.5X

mL

25

1.1.12

Hóa chất nhuộm gel redsafe

µL

1,25

1.1.13

Thang chuẩn ADN 100bp

µL

5

1.1.14

Dung dịch loading gel

µL

3

1.1.15

Javel 0,5%

mL

20

2

Vật tư khác

1.2.1

Micropipet 100- 1000µL

Cái

0,000033

1.2.2

Micropipet 20-200 µL

Cái

0,000033

1.2.3

Micropipet 10-100 µL

Cái

0,000033

1.2.4

Micropipet 2-20µL

Cái

0,000033

1.2.5

Micropipet 0,5-10 µL

Cái

0,000033

1.2.6

Lò vi sóng

Cái

0,00002

1.2.7

Giá nhựa đựng ống tuýp 1,5mL

Cái

0,0001

1.2.8

Giá nhựa đựng ống tuýp 0,5mL

Cái

0,0001

1.2.9

Giá nhựa đựng ống tuýp 0,2mL

Cái

0,0001

1.2.10

Khay đá bào

Cái

1

1.2.11

Đầu côn (típ) 20-200ul

Cái

6

1.2.12

Đầu côn (típ) 1mL

Cái

6

1.2.13

Đầu côn (típ) 2-20ul

Cái

14

1.2.14

Đầu côn (típ) 0,5-10ul

Cái

16

1.2.15

Ống tuýp 0,2mL

Cái

6

1.2.16

Ống tuýp 0,5mL

Cái

2

1 2.17

Ống tuýp 1,5mL

Cái

8

1.2.18

Ống vặn nắp 1,5mL

Cái

3

1.2.19

Bút viết kính

Cái

0,00056

1.2.20

Giấy thấm thường

Cuộn

0,1

1.2.21

Bao giầy

Đôi

4

1.2.22

Găng tay không bột talc

Cái

4

1.2.23

Áo bảo hộ y tế dài tay

Bộ

4

1.2.24

Bút bi

Cái

0,00056

1.2.25

Biểu mẫu thực hiện

Tờ

1

1.2.26

Đĩa nhựa cân agarose

Cái

0,003

1.2.27

Bình định mức thuỷ tinh 1000mL

Cái

0,0001

1.2.28

Chai thủy tinh 1000mL

Cái

0,0001

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

2,2

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

1,3

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,3

165. Xét nghiệm xác định loài vi nấm bằng kỹ thuật PCR-RFLP

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hoá chất

1.1.1

Kit tách chiết ADN

Phản ứng

3,0

1.1.2

Mồi xuôi

µL

3,75

1 1.3

Mồi ngược

µL

3,75

1.1.4

dNTP(2mM)

µL

7,5

1.1.5

Hot start Taq

5µ/µL

0,3

1.1.6

Nước khử ion

µL

100,2

1.1.7

Đêm PCR 10X (MgC12 15mM)

uL

7,5

1.1.8

Đệm Tango 10X

µL

7,5

1.1.9

Enzyme cắt giới hạn

uL

1,5

1.1.10

Thạch agarose

gr

0,5

1.1.11

Đệm TBE 0.5X

mL

25

1.1.12

Hóa chất nhuộm gel redsafe

µL

1,25

1.1.13

Thang chuẩn ADN 100bp

µL

5

1.1.14

Dung dịch loading gel

µL

3

1.1.15

Javel 0,5%

mL

20

2

Vật tư khác

1.2.1

Micropipet 100- 1000µL

Cái

0,000033

1.2.2

Micropipet 20-200 µL

Cái

0,000033

1.2.3

Micropipet 10-100 µL

Cái

0,000033

1.2.4

Micropipet 2-20µL

Cái

0,000033

1.2.5

Micropipet 0,5-10 µL

Cái

0,000033

1.2.6

Lò vi sóng

Cái

0,00002

1.2.7

Giá nhựa đựng ống tuýp 1,5mL

Cái

0,0001

1.2.8

Giá nhựa đựng ống tuýp 0,5mL

Cái

0,0001

1.2.9

Giá nhựa đựng ống tuýp 0,2mL

Cái

0,0001

1.2.10

Khay đá bào

Cái

1

1.2.11

Đầu côn (típ) 20-200ul

Cái

6

1.2.12

Đầu côn (típ) 1mL

Cái

6

1.2.13

Đầu côn (típ) 2-20ul

Cái

14

1.2.14

Đầu côn (típ) 0,5-10ul

Cái

16

1.2.15

Ống tuýp 0,2mL

Cái

6

1.2.16

Ống tuýp 0,5mL

Cái

2

1.2.17

Ống tuýp 1,5mL

Cái

8

1.2.18

Ống vặn nắp 1,5mL

Cái

3

1.2.19

Bút viết kính

Cái

0,00056

1.2.20

Giấy thấm mềm

Cuộn

0,1

1.2.21

Bao giầy

Đôi

4

1.2.22

Găng tay không bột talc

Cái

4

1.2.23

Áo bảo hộ y tế dài tay

Bộ

4

1.2.24

Bút bi

Cái

0,00056

1.2.25

Biểu mẫu thực hiện

Tờ

1

1.2.26

Đĩa nhựa cân agarose

Cái

0,003

1.2.27

Bình định mức thủy tinh 1000mL

Cái

0,0001

1.2.28

Chai thủy tinh 1000ml

Cái

0,0001

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

2,2

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

1,3

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,3

166. Xét nghiệm xác định kiểu gen của ký sinh trùng sốt rét bằng kỹ thuật PCR- RFLP (áp dụng cho 01 loài/01 gen))

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Cồn Ethanol 99%

mL

1,25

1.1.2

2 mồi đơn nồng độ 1,25 µM

µL

18,75

1.1.3

dNTPs 200 mM

µL

18,75

1.1.4

Hot start Taq

Đơn vị

18,75

1.1.5

Nước SHPT

µL

150


1.1.6

Đệm TBE 1X

mL

150

1.1.7

Hóa chất nhuộm gel

µL

5

1.1.8

Thang chuẩn

µL

5

1.1.9

Thạch agarose

g

2

1.1.10

Enzym cắt giới hạn (02 enzyme)

Đơn vị

25

1.1.11

Kit tách chiết ADN

Test

2

1.1.12

Cồn Ethanol 70%

mL

3

1.1.13

Dung dịch Javel 0,05%

mL

50

2

Vật tư khác

1.2.1

Micropipet 1000 µL

Cái

0,0001

1.2.2

Micropipet 200 µL

Cái

0,0001

1.2.3

Micropipet 20 µL

Cái

0,00005

1.2.4

Micropipet 10 µL

Cái

0,00005

1.2.5

Khay giữ lạnh cho tuýp li tâm 1,5 - 2 mL

Cái

0,00033

1.2.6

Khay giữ lạnh cho tuýp 0,2 mL

Cái

0,00033

1.2.7

Hộp lưu trữ mẫu

Cái

0,01

1.2.8

Kìm cắt mẫu

Cái

0,005

1.2.9

Panh gắp mẫu

Cái

0,00033

1.2.10

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 1000 µL

Chiếc

9

1.2.11

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 200 µL

Chiếc

18

1.2.12

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 20 µL

Chiếc

12

1.2.13

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 10 uL

Chiếc

3

1.2.14

Tuýp ly tâm 1.5-2.0mL, không có nuclease

Cái

6

1.2.15

Bình định mức 1000mL

Cái

1

1.2.16

Chai thủy tinh 1000mL

Cái

1

1.2.17

Chai thủy tinh 1000mL

Cái

1

1.2.18

Ống nhựa có nắp vặn 1,5 mL

Cái

5

1.2.19

Ống PCR 0,2 mL

Cái

3

1.2.20

Giấy thấm Whatman 3M (2,5 cm x 6 cm)

Cái

2

1.2.21

Giấy lau

Miếng

20

1.2.22

Bao giầy

Đôi

2

1.2.23

Găng tay Nitrin không bột

Cái

4,0

1.2.34

Bút viết kính

Cái

0,2

1.2.25

Bút bi

Cái

0,2

1.2.26

Phiếu xét nghiệm

Tờ

1

II

Lao động trực tiếp

2.1

Quản lý kỹ thuật

Giờ

1,5

2.2

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

4,5

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,5

167. Xét nghiệm xác định kiểu gen của ký sinh trùng bằng kỹ thuật PCR-RFLP (áp dụng cho 01 loài/01 gen)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Cồn Ethanol 99%

mL

1,25

1.1.2

2 mồi đơn nồng độ 1,25 µM

µL

18,75

1.1.3

dNTPs 200 mM

µL

18,75

1.1.4

Hot start Taq

Đơn vị

18,75

1.1.5

Nước SHPT

µL

150

1.1.6

Đệm TBE IX

mL

150

1.1.7

Hóa chất nhuộm gel

µL

5

1.1.8

Thang chuẩn

µL

5

1.1.9

Thạch agarose

g

2

1.1.10

Enzym cắt giới hạn (02 enzyme)

Đơn vị

25

1.1.11

Kit tách chiết ADN

Test

2

1.1.12

Cồn Ethanol 70%

mL

3

1.1.13

Dung dịch Javel 0,05%

mL

50

2

Vật tư khác

1.2.1

Micropipet 1000 µL

Cái

0,0001

1.2.2

Micropipet 200 µL

Cái

0,0001

1.2.3

Micropipet 20 µL

Cái

0,00005

1.2.4

Micropipet 10 µL

Cái

0,00005

1.2.5

Khay giữ lạnh cho tuýp li tâm 1,5-2 mL

Cái

0,00033

1.2.6

Khay giữ lạnh cho tuýp 0,2 mL

Cái

0,00033

1.2.7

Hộp lưu trữ mẫu

Cái

0,01

1.2.8

Kim cắt mẫu

Cái

0,005

1.2.9

Panh gắp mẫu

Cái

0,00033

1.2.10

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 1000 µL

Chiếc

9

1.2.11

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 200 µL

Chiếc

18

1.2.12

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 20 µL

Chiếc

12

1.2.13

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 10 µL

Chiếc

3

1.2.14

Tuýp ly tâm 1,5-2,0mL, không có nuclease

Cái

6


1.2.15

Bình định mức 1000mL

Cái

1

1.2.16

Chai thủy tinh 1000mL

Cái

1

1.2.17

Chai thủy tinh 1000mL

Cái

1

1.2.18

Ống nhựa có nắp vặn 1,5 mL

Cái

5

1.2.19

Ống PCR 0,2 mL

Cái

3

1.2.20

Giấy thấm Whatman 3M (2,5 cm X 6 cm)

Cái

2

1.2.21

Giấy lau

Miếng

20

1.2.22

Bao giầy

Đôi

2

1.2.23

Găng tay Nitrin không bột

Cái

4,0

1.2.34

Bút viết kính

Cái

0,2

1.2.25

Bút bi

Cái

0,2

1.2.26

Phiếu xét nghiệm

Tờ

1

II

Lao động trực tiếp

2.1

Quản lý kỹ thuật

Giờ

1,5

2.2

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

4,5

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,5

168. Xét nghiệm xác định kiểu gen của côn trùng gây bệnh bằng kỹ thuật PCR-RFLP (áp dụng cho 01 loài/01 gen)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Cồn Ethanol 99%

mL

1,25

1.1.2

2 mồi đơn nồng độ 1,25 µM

µL

18,75

1.1.3

dNTPs 200 mM

µL

18,75

1.1.4

Hot start Taq

Đơn vị

18,75

1.1.5

Nước SHPT

µL

150

1.1.6

Đệm TBE 1X

mL

150

1.1.7

Hóa chất nhuộm gel

µL

5

1.1.8

Thang chuẩn

µL

5

1.1.9

Thạch agarose

g

2

1.1.10

Enzym cắt giới hạn (02 enzyme)

Đơn vị

25

1.1.11

Kit tách chiết ADN

Test

2

1.1.12

Cồn Ethanol 70%

mL

3

1.1.13

Dung dịch Javel 0,05%

mL

50

2

Vật tư khác

1.2.1

Micropipet 1000 µL

Cái

0,0001

1.2.2

Micropipet 200 µL

Cái

0,0001

1.2.3

Micropipet 20 µL

Cái

0,00005

1.2.4

Micropipet 10 µL

Cái

0,00005

1.2.5

Khay giữ lạnh cho tuýp li tâm 1,5 - 2 mL

Cái

0,00033

1.2.6

Khay giữ lạnh cho tuýp 0,2 mL

Cái

0,00033

1.2.7

Hộp lưu trữ mẫu

Cái

0,01

1.2.8

Kìm cắt mẫu

Cái

0,005

1.2.9

Chày nghiền mẫu

Cái

0,01

1.2.10

Panh gắp mẫu

Cái

0,00033

1.2.11

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 1000 µL

Chiếc

9

1.2.12

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 200 µL

Chiếc

18

1.2.13

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 20 µL

Chiếc

12

1.2.14

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 10 µL

Chiếc

3

1.2.15

Tuýp ly tâm 1,5-2,0mL, không có nuclease

Cái

6

1.2.16

Bình định mức 1000mL

Cái

1

1.2.17

Chai thủy tinh 1000mL

Cái

1

1.2.18

Chai thủy tinh 1000mL

Cái

1

1.2.19

Ống nhựa có nắp vặn 1,5 mL

Cái

5

1.2.20

Ống PCR 0,2 mL

Cái

3

1.2.21

Giấy thấm Whatman 3M (2,5 cm X 6 cm)

Cái

2

1.2.22

Giấy lau

Miếng

20

1.2.23

Bao giầy

Đôi

2

1.2.34

Găng tay Nitrin không bột

Cái

4,0

1.2.25

Bút viết kính

Cái

0,2

1.2.26

Bút bi

Cái

0,2

1.2.27

Phiếu xét nghiệm

Tờ

1

II

Lao động trực tiếp

2.1

Quản lý kỹ thuật

Giờ

1,5

2.2

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

4,5

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,5

169. Xét nghiệm xác định kiểu gen của vi sinh bằng kỹ thuật PCR-RFLP (áp dụng cho 01 loài/01 gen)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Cồn Ethanol 99%

mL

1,25

1.1.2

2 mồi đơn nồng độ 1,25 µM

µL

18,75

1.1.3

dNTPs 200 mM

µL

18,75

1.1.4

Hot start Taq

Đơn vị

18,75

1.1.5

Nước SHPT

µL

150

1.1.6

Đệm TBE 1X

mL

150

1.1.7

Hóa chất nhuộm gel

µL

5

1.1.8

Thang chuẩn

µL

5

1.1.9

Thạch agarose

g

2

1.1.10

Enzym cắt giới hạn (02 enzyme)

Đơn vị

25

1.1.11

Kit tách chiết ADN

Test

2

1.1.12

Cồn Ethanol 70%

mL

3

1.1.13

Dung dịch Javel 0,05%

mL

50

2

Vật tư khác

1.2.1

Micropipet 1000 µL

Cái

0,0001

1.2.2

Micropipet 200 µL

Cái

0,0001

1.2.3

Micropipet 20 µL

Cái

0,00005

1.2.4

Micropipet 10 µL

Cái

0,00005

1.2.5

Khay giữ lạnh cho tuýp li tâm 1,5-2 mL

Cái

0,00033

1.2.6

Khay giữ lạnh cho tuýp 0,2 mL

Cái

0,00033

1.2.7

Hộp lưu trữ mẫu

Cái

0,01

1.2.8

Dao cạo mẫu

Cái

0,005

1.2.9

Chày nghiền mẫu

Cái

0,01

1.2.10

Panh gắp mẫu

Cái

0,00033

1.2.11

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 1000 µL

Chiếc

9

1.2.12

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 200 µL

Chiếc

18

1.2.13

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 20 µL

Chiếc

12

1.2.14

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 10 µL

Chiếc

3

1.2.15

Tuýp ly tâm 1,5-2,0mL, không có nuclease

Cái

6

1.2.16

Bình định mức 1000mL

Cái

1

1.2.17

Chai thủy tinh 1000mL

Cái

1

1.2.18

Chai thủy tinh 1000mL

Cái

1

1.2.19

Ống nhựa có nắp vặn 1,5 mL

Cái

5

1.2.20

Ống PCR 0,2 mL

Cái

3

1.2.21

Giấy thấm Whatman 3M (2,5 cm X 6 cm)

Cái

2

1.2.22

Giấy lau

Miếng

20

1.2.23

Bao giầy

Đôi

2

1.2.34

Găng tay Nitrin không bột

Cái

4,0

1.2.25

Bút viết kính

Cái

0,2

1.2.26

Bút bi

Cái

0,2

1.2.27

Phiếu xét nghiệm

Tờ

1

II

Lao động trực tiếp

2.1

Quản lý kỹ thuật

Giờ

1,5

2.2

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

4,5

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,5

170. Xét nghiệm xác định kiểu gen của vi nấm bằng kỹ thuật PCR-RFLP (áp dụng cho 01 loài/01 gen)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Cồn Ethanol 99%

mL

1,25

1.1.2

2 Mồi đơn nồng độ 1,25 µM

µL

18,75

1.1.3

dNTPs 200 mM

µL

18,75

1.1.4

Hot start Taq

Đơn vị

18,75

1.1.5

Nước SHPT

µL

150

1.1.6

Đệm TBE IX

mL

150

1.1.7

Hóa chất nhuộm gel

µL

5

1.1.8

Thang chuẩn

µL

5

1.1.9

Thạch agarose

g

2

1.1.10

Enzym cắt giới hạn (02 enzyme)

Đơn vị

25

1.1.11

Kit tách chiết ADN

Test

2

1.1.12

Cồn Ethanol 70%

mL

3

1.1.13

Dung dịch Javel 0,05%

mL

50

2

Vật tư khác

2.2.1

Micropipet 1000 µL

Cái

0,0001

2.2.2

Micropipet 200 µL

Cái

0,0001

2.2.3

Micropipet 20 µL

Cái

0,00005

2.2.4

Micropipet 10 µL

Cái

0,00005

2.2.5

Khay giữ lạnh cho tuýp li tâm 1,5 - 2 mL

Cái

0,00033

2.2.6

Khay giữ lạnh cho tuýp 0,2 mL

Cái

0,00033

2.2.7

Hộp lưu trữ mẫu

Cái

0,01

2.2.8

Dao cạo mẫu

Cái

0,005

2.2.9

Chày nghiền mẫu

Cái

0,01

2.2.10

Panh gắp mẫu

Cái

0,00033

2.2.11

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 1000 µL

Chiếc

9

2.2.12

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 200 µL

Chiếc

18

2.2.13

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 20 µL

Chiếc

12

2.2.14

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 10 µL

Chiếc

3

2.2.15

Tuýp ly tâm 1,5-2,0mL, không có nuclease

Cái

6

2.2.16

Bình định mức 1000mL

Cái

1

2.2.17

Chai thủy tinh 1000mL

Cái

1

2.2.18

Chai thủy tinh 1000mL

Cái

1

2.2.19

Ống nhựa có nắp vặn 1,5 mL

Cái

5

2.2.20

Ống PCR 0,2 mL

Cái

3

2.2.21

Giấy thấm Whatman 3M (2,5 cm X 6 cm)

Cái

2

2.2.22

Giấy lau

Miếng

20

2.2.23

Bao giầy

Đôi

2

2.2.34

Găng tay Nitrin không bột

Cái

4,0

2.2.25

Bút viết kính

Cái

0,2

2.2.26

Bút bi

Cái

0,2

2.2.27

Phiếu xét nghiệm

Tờ

1

II

Lao động trực tiếp

2.1

Quản lý kỹ thuật

Giờ

1,5

2.2

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

4,5

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,5

171. Xét nghiệm xác định kháng thuốc của ký sinh trùng sốt rét bằng kỹ thuật PCR-RFLP (áp dụng cho 01 loài/01 gen kháng thuốc)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Cồn Ethanol 99%

mL

1,25

1.1.2

Cặp mồi đơn nồng độ 1,25 µM

µL

18,75

1.1.3

dNTPs 200 mM

µL

18,75

1.1.4

Hot start Taq

Đơn vị

18,75

1.1.5

Nước SHPT

µL

150

1.1.6

Đệm TBE IX

mL

150

1.1.7

Hóa chất nhuộm gel

µL

5

1.1.8

Thang chuẩn

µL

5

1.1.9

Thạch agarose

g

2

1.1.10

Enzym cắt giới hạn (02 enzyme)

Đơn vị

25

1.1.11

Kit tách chiết ADN

Test

2

1.1.12

Cồn Ethanol 70%

mL

3

1.1.13

Dung dịch Javel 0,05%

mL

50

2

Vật tư khác

1.2.1

Micropipet 1000 µL

Cái

0,0001

1.2.2

Micropipet 200 µL

Cái

0,0001

1.2.3

Micropipet 20 µL

Cái

0,00005

1.2.4

Micropipet 10 µL

Cái

0,00005

1.2.5

Khay giữ lạnh cho tuýp li tâm 1,5-2 mL

Cái

0,00033

1.2.6

Khay giữ lạnh cho tuýp 0,2 mL

Cái

0,00033

1.2.7

Hộp lưu trữ mẫu

Cái

0,01

1.2.8

Kìm cắt mẫu

Cái

0,005

1.2.9

Panh gắp mẫu

Cái

0,00033

1.2.10

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 1000 µL

Chiếc

9

1.2.11

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 200 µL

Chiếc

18

1.2.12

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 20 µL

Chiếc

12

1.2.13

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 10 µL

Chiếc

3

1.2.14

Tuýp ly tâm 1,5-2,0mL, không có nuclease

Cái

6

1.2.15

Bình định mức 1000mL

Cái

1

1.2.16

Chai thủy tinh 1000mL

Cái

1

1.2.17

Chai thủy tinh 1000mL

Cái

1

1.2.18

Ống nhựa có nắp vặn 1,5 mL

Cái

5

1.2.19

Ống PCR 0,2 mL

Cái

3

1.2.20

Giấy thấm Whatman 3M (2,5 cm X 6 cm)

Cái

2

1.2.21

Giấy lau

Miếng

20

1.2.22

Bao giầy

Đôi

2

1.2.23

Găng tay Nitrin không bột

Cái

4,0

1.2.34

Bút viết kính

Cái

0,2

1.2.25

Bút bi

Cái

0,2

1.2.26

Phiếu xét nghiệm

Tờ

1

II

Lao động trực tiếp

2.1

Quản lý kỹ thuật

Giờ

1,5

2.2

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

4,5

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,5

172. Xét nghiệm xác định kháng thuốc của ký sinh trùng bằng kỹ thuật PCR-RFLP (áp dụng cho 01 loài/01 gen kháng thuốc)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Cồn Ethanol 99%

mL

1,25

1.1.2

2 mồi đơn nồng độ 1,25 µM

µL

18,75

1.1.3

dNTPs 200 mM

µL

18,75

1.1.4

Hot start Taq

Đơn vị

18,75

1.1.5

Nước SHPT

µL

150

1.1.6

Đệm TBE 1X

mL

150

1.1.7

Hóa chất nhuộm gel

µL

5

1.1.8

Thang chuẩn

µL

5

1.1.9

Thạch agarose

g

2

1.1.10

Enzym cắt giới hạn (02 enzyme)

Đơn vị

25

1.1.11

Kit tách chiết ADN

Test

2

1.1.12

Cồn Ethanol 70%

mL

3

1.1.13

Dung dịch Javel 0,05%

mL

50

2

Vật tư khác

1.2.1

Micropipet 1000 µL

Cái

0,0001

1.2.2

Micropipet 200 µL

Cái

0,0001

1.2.3

Micropipet 20 µL

Cái

0,00005

1.2.4

Micropipet 10 µL

Cái

0,00005

1.2.5

Khay giữ lạnh cho tuýp li tâm 1,5-2 mL

Cái

0,00033

1.2.6

Khay giữ lạnh cho tuýp 0,2 mL

Cái

0,00033

1.2.7

Hộp lưu trữ mẫu

Cái

0,01

1.2.8

Kìm cắt mẫu

Cái

0,005

1.2.9

Panh gắp mẫu

Cái

0,00033

1.2.10

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 1000 µL

Chiếc

9

1.2.11

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 200 µL

Chiếc

18

1.2.12

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 20 µL

Chiếc

12

1.2.13

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 10 µL

Chiếc

3

1.2.14

Tuýp ly tâm 1,5-2,0mL, không có nuclease

Cái

6

1.2.15

Bình định mức 1000mL

Cái

1

1.2.16

Chai thủy tinh 1000mL

Cái

1

1.2.17

Chai thủy tinh 1000mL

Cái

1

1.2.18

Ống nhựa có nắp vặn 1,5 mL

Cái

5

1.2.19

Ống PCR 0,2 mL

Cái

3

1.2.20

Giấy thấm Whatman 3M (2,5 cm X 6 cm)

Cái

2

1.2.21

Giấy lau

Miếng

20

1.2.22

Bao giầy

Đôi

2

1.2.23

Găng tay Nitrin không bột

Cái

4,0

1.2.34

Bút viết kính

Cái

0,2

1.2.25

Bút bi

Cái

0,2

1.2.26

Phiếu xét nghiệm

Tờ

1

II

Lao động trực tiếp

2.1

Quản lý kỹ thuật

Giờ

1,5

2.2

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

4,5

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,5

173. Xét nghiệm xác định kháng thuốc côn trùng gây bệnh bằng kỹ thuật PCR-RFLP (áp dụng cho 01 loài/1 gen kháng thuốc)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Cồn Ethanol 99%

mL

1,25

1.1.2

2 mồi đơn nồng độ 1,25 µM

µL

18,75

1.1.3

dNTPs 200 mM

µL

18,75

1.1.4

Hot start Taq

Đơn vị

18,75

1.1.5

Nước SHPT

µL

150

1.1.6

Đệm TBE 1X

mL

150

1.1.7

Hóa chất nhuộm gel

µL

5

1.1.8

Thang chuẩn

µL

5

1.1.9

Thạch agarose

g

2

1.1.10

Enzym cắt giới hạn (02 enzyme)

Đơn vị

25

1.1.11

Kit tách chiết ADN

Test

2

1.1.12

Cồn Ethanol 70%

mL

3

1.1.13

Dung dịch Javel 0,05%

mL

50

2

Vật tư khác

1.2.1

Micropipet 1000 µL

Cái

0,0001

1.2.2

Micropipet 200 µL

Cái

0,0001

1.2.3

Micropipet 20 µL

Cái

0,00005

1.2.4

Micropipet 10 µL

Cái

0,00005

1.2.5

Khay giữ lạnh cho tuýp li tâm 1,5-2 mL

Cái

0,00033

1.2.6

Khay giữ lạnh cho tuýp 0,2 mL

Cái

0,00033

1.2.7

Hộp lưu trữ mẫu

Cái

0,01

1.2.8

Kìm cắt mẫu

Cái

0,005

1.2.9

Chày nghiền mẫu

Cái

0,01

1.2.10

Panh gắp mẫu

Cái

0,00033

1.2.11

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 1000 µL

Chiếc

9

1.2.12

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 200 µL

Chiếc

18

1.2.13

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 20 µL

Chiếc

12

1.2.14

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 10 µL

Chiếc

3

1.2.15

Tuýp ly tâm 1,5-2,0mL, không có nuclease

Cái

6

1.2.16

Bình định mức 1000mL

Cái

1

1.2.17

Chai thủy tinh 1000mL

Cái

1

1.2.18

Chai thủy tinh 1000mL

Cái

1

1.2.19

Ống nhựa có nắp vặn 1,5 mL

Cái

5

1.2.20

Ống PCR 0,2 mL

Cái

3

1.2.21

Giấy thấm Whatman 3M (2,5 cm X 6 cm)

Cái

2

1.2.22

Giấy lau

Miếng

20

1.2.23

Bao giầy

Đôi

2

1.2.34

Găng tay Nitrin không bột

Cái

4,0

1.2.25

Bút viết kính

Cái

0,2

1.2.26

Bút bi

Cái

0,2

1.2.27

Phiếu xét nghiệm

Tờ

1

II

Lao động trực tiếp

2.1

Quản lý kỹ thuật

Giờ

1,5

2.2

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

4,5

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,5

174. Xét nghiệm xác định kháng thuốc của vi sinh bằng kỹ thuật PCR-RFLP (áp dụng cho 01 loài/01 gen kháng thuốc)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Cồn Ethanol 99%

mL

1,25

1.1.2

4 Mồi đơn nồng độ 1,25 µM

µL

37,5

1.1.3

dNTPs 200 mM

µL

18,75

1.1.4

Hot start Taq

Đơn vị

18,75

1.1.5

Nước SHPT

µL

150

1.1.6

Đệm TBE IX

mL

150

1.1.7

Hóa chất nhuộm gel

µL

5

1.1.8

Thang chuẩn

µL

5

1.1.9

Thạch agarose

g

2

1.1.10

Enzym cắt giới hạn (02 enzyme)

Đơn vị

25

1.1.11

Kit tách chiết ADN

Test

2

1.1.12

Cồn Ethanol 70%

mL

3

1.1.13

Dung dịch Javel 0,05%

mL

50

2

Vật tư khác

1.2.1

Micropipet 1000 µL

Cái

0,0001

1.2.2

Micropipet 200 µL

Cái

0,0001

1.2.3

Micropipet 20 µL

Cái

0,00005

1.2.4

Micropipet 10 µL

Cái

0,00005

1.2.5

Khay giữ lạnh cho tuýp li tâm 1,5-2 mL

Cái

0,00033

1.2.6

Khay giữ lạnh cho tuýp 0,2 mL

Cái

0,00033

1.2.7

Hộp lưu trữ mẫu

Cái

0,01

1.2.8

Dao cạo mẫu

Cái

0,005

1.2.9

Chày nghiền mẫu

Cái

0,01

1.2.10

Panh gắp mẫu

Cái

0,00033

1.2.11

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 1000 µL

Chiếc

9

1.2.12

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 200 µL

Chiếc

18

1.2.13

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 20 µL

Chiếc

12

1.2.14

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 10 µL

Chiếc

3

1.2.15

Tuýp ly tâm 1,5-2,0mL, không có nuclease

Cái

6

1.2.16

Bình định mức 1000mL

Cái

1

1.2.17

Chai thủy tinh 1000mL

Cái

1

1.2.18

Chai thủy tinh 1000mL

Cái

1

1.2.19

Ống nhựa có nắp vặn 1,5 mL

Cái

5

1.2.20

Ống PCR 0,2 mL

Cái

3

1.2.21

Giấy thấm Whatman 3M (2,5 cm X 6 cm)

Cái

2

1.2.22

Giấy lau

Miếng

20

1.2.23

Bao giầy

Đôi

2

1.2.34

Găng tay Nitrin không bột

Cái

4,0

1.2.25

Bút viết kính

Cái

0,2

1.2.26

Bút bi

Cái

0,2

1.2.27

Phiếu xét nghiệm

Tờ

1

II

Lao động trực tiếp

2.1

Quản lý kỹ thuật

Giờ

1,5

2.2

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

4,5

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,5

175. Xét nghiệm xác định kháng thuốc của vi nấm bằng kỹ thuật PCR-RFLP (áp dụng cho 01 loài/01 gen kháng thuốc)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Cồn Ethanol 99%

mL

1,25

1.1.2

2 mồi đơn nồng độ 1,25 µM

µL

18,75

1.1.3

dNTPs 200 mM

µL

18,75

1.1.4

Hot start Taq

Đơn vị

18,75

1.1.5

Nước SHPT

µL

150

1.1.6

Đệm TBE 1X

mL

150

1.1.7

Hóa chất nhuộm gel

µL

5

1.1.8

Thang chuẩn

µL

5

1.1.9

Thạch agarose

g

2

1.1.10

Enzym cắt giới hạn (02 enzyme)

Đơn vị

25

1.1.11

Kit tách chiết ADN

Test

2

1.1.12

Cồn Ethanol 70%

mL

3

1.1.13

Dung dịch Javel 0,05%

mL

50

2

Vật tư khác

1.2.1

Micropipet 1000 µL

Cái

0,0001

1.2.2

Micropipet 200 µL

Cái

0,0001

1.2.3

Micropipet 20 µL

Cái

0,00005

1.2.4

Micropipet 10 µL

Cái

0,00005

1.2.5

Khay giữ lạnh cho tuýp li tâm 1,5-2 mL

Cái

0,00033

1.2.6

Khay giữ lạnh cho tuýp 0,2 mL

Cái

0,00033

1.2.7

Hộp lưu trữ mẫu

Cái

0,01

1.2.8

Dao cạo mẫu

Cái

0,005

1.2.9

Chày nghiền mẫu

Cái

0,01

1.2.10

Panh gắp mẫu

Cái

0,00033

1.2.11

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 1000 µL

Chiếc

9

1.2.12

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 200 µL

Chiếc

18

1.2.13

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 20 µL

Chiếc

12

1.2.14

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 10 µL

Chiếc

3

1.2.15

Tuýp ly tâm 1,5-2,0mL, không có nuclease

Cái

6

1.2.16

Bình định mức 1000mL

Cái

1

1.2.17

Chai thủy tinh 1000mL

Cái

1

1.2.18

Chai thủy tinh 1000mL

Cái

1

1.2.19

Ống nhựa có nắp vặn 1,5 mL

Cái

5

1.2.20

Ống PCR 0,2 mL

Cái

3

1.2.21

Giấy thấm Whatman 3M (2,5 cm X 6 cm)

Cái

2

1.2.22

Giấy lau

Miếng

20

1.2.23

Bao giầy

Đôi

2

1.2.34

Găng tay Nitrin không bột

Cái

4,0

1.2.25

Bút viết kính

Cái

0,2

1.2.26

Bút bi

Cái

0,2

1.2.27

Phiếu xét nghiệm

Tờ

1

II

Lao động trực tiếp

2.1

Quản lý kỹ thuật

Giờ

1,5

2.2

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

4,5

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,5

176. Xét nghiệm định loại ký sinh trùng sốt rét bằng kỹ thuật LAMP (áp dụng cho 01 loài)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Cặp mồi 1 (nồng độ 5pM)

µL

6,8

1.1.2

Cặp mồi 2 (nồng độ 10pM)

µL

6,8

1.1.3

Cặp mồi 3 (nồng độ 20pM)

µL

6,8

1.1.4

Đệm LAMP 2X

µL

50

1.1.5

Kit tách chiết

Phản ứng

4,4

1.1.6

Cồn Ethanol 99 %

mL

3

1.1.7

Cồn Ethanol 70 %

mL

3

1.1.8

Nước khử ion loại RNase

µL

122

1.1.9

Dung dịch Javel 0,05%

mL

50

1.1.10

Mẫu chứng dương

Phản ứng

1

1.1.11

Mẫu chứng âm

Phản ứng

1

2

Vật tư khác

1.2.1

Micropipet 1000 µL

Cái

0,00125

1.2.2

Micropipet 200 µL

Cái

0,00125

1.2.3

Micropipet 20 µL

Cái

0,000625

1.2.4

Micropipet 10 µL

Cái

0,000625

1.2.5

Khay giữ lạnh cho tuýp li tâm 1,5-2 mL

Cái

0,00033

1.2.6

Khay giữ lạnh cho tuýp 0,2 mL

Cái

0,00033

1.2.7

Hộp lưu trữ mẫu

Cái

0,01

1.2.8

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 1000 µL

Cái

7

1.2.9

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 200 µL

Cái

5

1.2.10

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 20 µL

Cái

3

1.2.11

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclcase 10 µL

Cái

3

1.2.12

Tuýp ly tâm 1,5-2,0 mL, không có nuclease

Cái

3

1.2.13

Tuýp 0,2mL

Cái

2

1.2.14

Giấy thấm mềm

Miếng

10

1.2.15

Găng tay không bột

Đôi

0,1

1.2.16

Khẩu trang than hoạt tính

Cái

0,1

1.2.17

Áo bảo hộ PTN

Cái

4

1.2.18

Bình bóp có vòi rửa

Cái

0,005

1.2.19

Kìm cắt mẫu

Cái

0,005

1.2.20

Bút

Cái

0,00056

1.2.21

Bút viết kính

Cái

0,00056

1.2.22

Bột giặt

g

40,0

1.2.23

Xà phòng rửa tay

mL

1

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

0,5

2.2

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

0,9

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,2

177. Xét nghiệm định loại ký sinh trùng bằng kỹ thuật LAMP (áp dụng cho 01 loài)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Cặp mồi 1 (nồng độ 5pM)

µL

6,8

1.1.2

Cặp mồi 2 (nồng độ 10pM)

µL

6,8

1.1.3

Cặp mồi 3 (nồng độ 20pM)

µL

6,8

1.1.4

Đệm LAMP 2X

µL

50

1.1.5

Kit tách chiết

Phản ứng

4,4

1.1.6

Cồn Ethanol 99 %

mL

3

1.1.7

Cồn Ethanol 70 %

mL

3

1.1.8

Nước khử ion loại RNase

µL

122

1.1.9

Dung dịch Javel 0,05%

mL

50

1.1.10

Mẫu chứng dương

Phản ứng

1

1.1.11

Mẫu chứng âm

Phản ứng

1

2

Vật tư khác

1.2.1

Micropipet 1000 µL

Cái

0,00125

1.2.2

Micropipet 200 µL

Cái

0,00125

1.2.3

Micropipet 20 µL

Cái

0,000625

1.2.4

Micropipet 10 µL

Cái

0,000625

1.2.5

Khay giữ lạnh cho tuýp li tâm 1,5-2 mL

Cái

0,00033

1.2.6

Khay giữ lạnh cho tuýp 0,2 mL

Cái

0,00033

1.2.7

Hộp lưu trữ mẫu

Cái

0,01

1.2.8

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 1000 µL

Cái

7

1.2.9

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 200 µL

Cái

5

1.2.10

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 20 µL

Cái

3

1.2.11

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 10 µL

Cái

3

1.2.12

Tuýp ly tâm 1,5-2,0mL, không có nucleasc

Cái

3

1.2.13

Tuýp 0,2mL

Cái

2

1.2.14

Giấy thấm mềm

Miếng

10

1.2.15

Găng tay không bột

Đôi

0,1

1.2.16

Khẩu trang than hoạt tính

Cái

0,1

1.2.17

Áo bảo hộ PTN

Cái

4

1.2.18

Bình bóp có vòi rửa

Cái

0,005

1.2.19

Kim cắt mẫu

Cái

0,005

1.2.20

Bút

Cái

0,00056

1.2.21

Bút viết kính

Cái

0,00056

1.2.22

Bột giặt

g

40,0

1.2.23

Xà phòng rửa tay

mL

1

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

0,5

2.2

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

0,9

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,2

178. Xét nghiệm định loại côn trùng gây bệnh bằng kỹ thuật LAMP (áp dụng cho 01 loài)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Cặp mồi 1 (nồng độ 5pM)

µL

6,8

1.1.2

Cặp mồi 2 (nồng độ 10pM)

µL

6,8

1.1.3

Cặp mồi 3 (nồng độ 20pM)

µL

6,8

1.1.4

Đệm LAMP 2X

µL

50

1.1.5

Kit tách chiết

Phản ứng

4,4

1.1.6

Cồn Ethanol 99 %

mL

3

1.1.7

Cồn Ethanol 70 %

mL

3

1.1.8

Nước khử ion loại RNase

µL

122

1.1.9

Dung dịch Javel 0,05%

mL

50

1.1.10

Mẫu chứng dương

Phản ứng

1

1.1.11

Mẫu chứng âm

Phản ứng

1

2

Vật tư khác

1.2.1

Micropipet 1000 µL

Cái

0,00125

1.2.2

Micropipet 200 µL

Cái

0,00125

1.2.3

Micropipet 20 µL

Cái

0,000625

1.2.4

Micropipet 10 µL

Cái

0,000625

1.2.5

Khay giữ lạnh cho tuýp li tâm 1,5-2 mL

Cái

0,00033

1.2.6

Khay giữ lạnh cho tuýp 0,2 mL

Cái

0,00033

1.2.7

Hộp lưu trữ mẫu

Cái

0,01

1.2.8

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 1000 µL

Cái

7

1.2.9

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 200 µL

Cái

5

1.2.10

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 20 µL

Cái

3

1.2.11

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 10 µL

Cái

3

1.2.12

Tuýp ly tâm 1,5-2,0mL, không có nuclease

Cái

3

1.2.13

Tuýp 0,2mL

Cái

2

1.2.14

Giấy thấm mềm

Miếng

10

1.2.15

Găng tay không bột

Đôi

0,1

1.2.16

Khẩu trang than hoạt tính

Cái

0,1

1.2.17

Áo bảo hộ PTN

Cái

4

1.2.18

Bình bóp có vòi rửa

Cái

0,005

1.2.19

Kim cắt mẫu

Cái

0,010

1.2.20

Chày nghiền mẫu

Cái

0,010

1.2.21

Bút

Cái

0,00056

1.2.22

Bút viết kính

Cái

0,00056

1.2.23

Bột giặt

g

40,0

1.2.24

Xà phòng rửa tay

mL

1

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

0,5

2.2

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

0,9

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,2

179. Xét nghiệm định loại vi sinh bằng kỹ thuật LAMP (áp dụng cho 01 loài)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Cặp mồi 1 (nồng độ 5pM)

µL

6,8

1.1.2

Cặp mồi 2 (nồng độ 10pM)

µL

6,8

1.1.3

Cặp mồi 3 (nồng độ 20pM)

µL

6,8

1.1.4

Đệm LAMP 2X

µL

50

1.1.5

Kit tách chiết

Phản ứng

4,4

1.1.6

Cồn Ethanol 99 %

mL

3

1.1.7

Cồn Ethanol 70 %

mL

3

1.1.8

Nước khử ion loại RNase

µL

122

1.1.9

Dung dịch Javel 0,05%

mL

50

1.1.10

Mẫu chứng dương

Phản ứng

1

1.1.11

Mẫu chứng âm

Phản ứng

1

2

Vật tư khác

1.2.1

Micropipet 1000 µL

Cái

0,00005

1.2.2

Micropipet 200 µL

Cái

0,00005

1.2.3

Micropipet 20 µL

Cái

0,000025

1.2.4

Micropipet 10 µL

Cái

0,000025

1.2.5

Khay giữ lạnh cho tuýp li tâm 1,5-2 mL

Cái

0,00033

1.2.6

Khay giữ lạnh cho tuýp 0,2 mL

Cái

0,00033

1.2.7

Hộp lưu trữ mẫu

Cái

0,01

1.2.8

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 1000 µL

Cái

7

1.2.9

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 200 µL

Cái

5

1.2.10

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 20 µL

Cái

3

1.2.11

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 10 µL

Cái

3

1.2.12

Tuýp ly tâm 1,5-2,0mL, không có nuclease

Cái

3

1.2.13

Tuýp 0,2mL

Cái

2

1.2.14

Giấy thấm mềm

Miếng

10

1.2.15

Găng tay không bột

Đôi

0,1

1.2.16

Khẩu trang than hoạt tính

Cái

0,1

1.2.17

Áo bảo hộ PTN

Cái

4

1.2.18

Bình bóp có vòi rửa

Cái

0,005

1.2.19

Dao cạo mẫu

Cái

0,005

1.2.20

Chày nghiền mẫu

Cái

0,010

1.2.21

Bút

Cái

0,00056

1.2.22

Bút viết kính

Cái

0,00056

1.2.23

Bột giặt

g

40,0

1.2.24

Xà phòng rửa tay

mL

1

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

0,5

2.2

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

0,9

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,2

180. Xét nghiệm định loại vi nấm bằng kỹ thuật LAMP (áp dụng cho 01 loài)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Cặp mồi 1 (nồng độ 5pM)

µL

6,8

1.1.2

Cặp mồi 2 (nồng độ 10pM)

µL

6,8

1.1.3

Cặp mồi 3 (nồng độ 20pM)

µL

6,8

1.1.4

Đệm LAMP 2X

µL

50

1.1.5

Kit tách chiết

Phản ứng

4,4

1.1.6

Cồn Ethanol 99 %

mL

3

1.1.7

Cồn Ethanol 70 %

mL

3

1.1.8

Nước khử ion loại RNase

µL

122

1.1.9

Dung dịch Javel 0,05%

mL

50

1.1.10

Mẫu chứng dương

Phản ứng

1

1.1.11

Mẫu chứng âm

Phản ứng

1

2

Vật tư khác

1.2.1

Micropipet 1000 µL

Cái

0,00125

1.2.2

Micropipet 200 µL

Cái

0,00125

1.2.3

Micropipet 20 µL

Cái

0,000625

1.2.4

Micropipet 10 µL

Cái

0,000625

1.2.5

Khay giữ lạnh cho tuýp li tâm 1,5-2 mL

Cái

0,00033

1.2.6

Khay giữ lạnh cho tuýp 0,2 mL

Cái

0,00033

1.2.7

Hộp lưu trữ mẫu

Cái

0,01

1.2.8

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 1000 µL

Cái

7

1.2.9

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 200 µL

Cái

5

1.2.10

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 20 µL

Cái

3

1.2.11

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 10 µL

Cái

3

1.2.12

Tuýp ly tâm 1,5-2,0mL, không có nuclease

Cái

3

1.2.13

Tuýp 0,2mL

Cái

2

1.2.14

Giấy thấm mềm

Miếng

10

1.2.15

Găng tay không bột

Đôi

0,1

1.2.16

Khẩu trang than hoạt tính

Cái

0,1

1.2.17

Áo bảo hộ PTN

Cái

4

1.2.18

Bình bóp có vòi rửa

Cái

0,005

1.2.19

Dao cạo mẫu

Cái

0,010

1.2.20

Chày nghiền mẫu

Cái

0,010

1.2.21

Bút

Cái

0,00056

1.2.22

Bút viết kính

Cái

0,00056

1.2.23

Bột giặt

g

40,0

1.2.24

Xà phòng rửa tay

mL

1

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

0,5

2.2

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

0,9

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,2

181. Xét nghiệm nghiên cứu tính kháng thuốc K13 của ký sinh trùng sốt rét P. falciparum bằng kỹ thuật Nested-PCR

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

PCR Master mix

µL

66

1.1.2

Mồi xuôi Nested 1

µL

1,5

1.1.3

Mồi ngược Nested 1

µL

1,5

1.1.4

Mồi xuôi Nested 2

µL

1,5

1.1.5

Mồi ngược Nested 2

µL

1,5

1.1.6

Nước SHPT

µL

24

1.1.7

Gel diện di

g

0,1

1.1.8

Thang chuẩn 100bp

µL

1

1.1.9

TBE 0,5 X pha gel

mL

30

1.1.10

TBE 0,5 X chạy điện di

mL

100

1.1.11

Hóa chất nhuộm gel

µL

2

1.1.12

Ethanol

µL

600

1.1.13

Kit tách chiết

Phản ứng

3

1.1.14

Cồn Ethanol 99 %

mL

3

1.1.15

Cồn Ethanol 70 %

mL

3

1.1.16

Nước sử dụng cho SHPT

µL

165

1.1.17

Dung dịch Javel 0,05%

mL

50

2

Vật tư khác

1.2.1

Micropipet 1000 µL

Cái

0,00005

1.2.2

Micropipet 200 µL

Cái

0,00005

1.2.3

Micropipet 20 µL

Cái

0,000025

1.2.4

Micropipet 10 µL

Cái

0,000025

1.2.5

Khay giữ lạnh cho tuýp li tâm 1,5-2 mL

Cái

0,00033

1.2.6

Khay giữ lạnh cho tuýp 0,2 mL

Cái

0,00033

1.2.7

Hộp lưu trữ mẫu

Cái

0,01

1.2.8

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 1000 µL

Cái

7

1.2.9

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 200 µL

Cái

5

1.2.10

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 20 µL

Cái

3

1.2.11

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 10 µL

Cái

3

1.2.12

Tuýp ly tâm 1,5-2,0mL, không có nuclease

Cái

3

1.2.13

Tuýp 0,2mL

Cái

2

1.2.14

Giấy thấm mềm

Miếng

10

1.2.15

Găng tay không bột

Đôi

0,1

1.2.16

Khẩu trang than hoạt tính

Cái

0,1

1.2.17

Áo bảo hộ PTN

Cái

4

1.2.18

Bình bóp có vòi rửa

Cái

0,005

1.2.19

Kìm cắt mẫu

Cái

0,005

1.2.20

Bút

Cái

0,00056

1.2.21

Bút viết kính

Cái

0,00056

1.2.22

Bột giặt

g

40,0

1.2.23

Xà phòng rửa tay

mL

1

1.2.24

Lò vi sóng

Cái

0,00002

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

0,5

2.2

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

0,9

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,2

182. Xét nghiệm xác định loài virus Dengue bằng kỹ thuật RT Realtime- PCR

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Serotuyp 1-2 r-PCR Kit

Phản ứng

3,3

1.1.2

Serotuyp 3-4 r-PCR Kit

Phản ứng

3,3

1.1.3

Ethanol

µL

600

1.1.4

Kit tách chiết RNA

Phản ứng

3,3

1.1.5

Bộ mẫu đổi chứng dương

Phản ứng

1,1

1.1.6

Bộ kit chuyển RNA thành cDNA

Phản ứng

3,3

1.1.7

Real-time PCR master mix 2X

µL

37,5

1.1.8

Cồn Ethanol 99 %

mL

3,3

1.1.9

Cồn Ethanol 70 %

mL

3,3

1.1.10

Nước sử đựng cho SHPT

µL

116,5

1.1.11

Dung dịch Javel 0,05%

mL

50

2

Thiết bị, dụng cụ

1.2.1

Micropipet 1000 µL

Cái

0,0001

1.2.2

Micropipet 200 µL

Cái

0,0001

1.2.3

Micropipet 20 µL

Cái

0,00005

1.2.4

Micropipet 10 µL

Cái

0,00005

1.2.5

Khay giữ lạnh cho tuýp li tâm 1,5-2 mL

Cái

0,00033

1.2.6

Khay giữ lạnh cho tuýp 0,2 mL

Cái

0,00033

1.2.7

Hộp lưu trữ mẫu

Cái

0,01

1.2.8

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 1000 µL

Cái

7

1.2.9

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 200 µL

Cái

5

1.2.10

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 20 µL

Cái

3

1.2.11

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 10 µL

Cái

3

1.2.12

Tuýp ly tâm 1,5-2,0mL, không có nuclease

Cái

3

1.2.13

Tuýp 0,2mL

Cái

2

1.2.14

Giấy thấm mềm

Miếng

10

1.2.15

Găng tay không bột

Đôi

0,1

1.2.16

Khẩu trang than hoạt tính

Cái

0,1

1.2.17

Áo bảo hộ PTN

Cái

4

1.2.18

Bình bóp có vòi rửa

Cái

0,005

1.2.19

Kìm cắt mẫu

Cái

0,005

1.2.20

Bút

Cái

0,00056

1.2.21

Bút viết kính

Cái

0,00056

1.2.22

Bột giặt

g

40,0

1.2.23

Xà phòng rửa tay

mL

1

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

0,5

2.2

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

0,9

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,2

183. Xét nghiệm nghiên cứu các họ đa gen của ký sinh trùng sốt rét bằng kỹ thuật Long-amp PCR

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, Hóa chất

1.1.1

Ethanol

µL

600

1.1.2

Sinh phẩm tách chiết

Phản ứng

3,3

1.1.3

Sinh phẩm chạy Long-PCR

Phản ứng

3,3

1.1.4

PCR Long-PCR Master mix

µL

37,5

1.1.5

Mồi cho 8 đoạn gen đặc hiệu

µL

7,5

1.1.6

Cồn Ethanol 99 %

mL

3,3

1.1.7

Cồn Ethanol 70 %

mL

3,3

1.1.8

Nước sử dụng cho SHPT

µL

116,5

1.1.9

Dung dịch Javel 0,05%

mL

50

2

Vật tư khác

1.2.1

Micropipet 1000 µL

Cái

0,0001

1.2.2

Micropipet 200 µL

Cái

0,0001

1.2.3

Micropipet 20 µL

Cái

0,00005

1.2.4

Micropipet 10 µL

Cái

0,00005

1.2.5

Khay giữ lạnh cho tuýp li tâm 1,5-2 mL

Cái

0,00033

1.2.6

Khay giữ lạnh cho tuýp 0,2 mL

Cái

0,00033

1.2.7

Hộp lưu trữ mẫu

Cái

0,01

1.2.8

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 1000 µL

Cái

7

1.2.9

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 200 µL

Cái

5

1.2.10

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 20 µL

Cái

3

1.2.11

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 10 µL

Cái

3

1.2.12

Tuýp ly tâm 1,5-2,0mL, không có nuclease

Cái

3

1.2.13

Tuýp 0,2mL

Cái

2

1.2.14

Giấy thấm mềm

Miếng

10

1.2.15

Găng tay không bột

Đôi

0,1

1.2.16

Khẩu trang than hoạt tính

Cái

0,1

1.2.17

Áo bảo hộ PTN

Cái

4

1.2.18

Bình bóp có vòi rửa

Cái

0,005

1.2.19

Kìm cắt mẫu

Cái

0,005

1.2.20

Bút

Cái

0,00056

1.2.21

Bút viết kính

Cái

0,00056

1.2.22

Bột giặt

g

40,0

1.2.23

Xà phòng rửa tay

mL

1

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

0,5

2.2

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

0,9

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,2

184. Xét nghiệm xác định tính kháng thuốc của ký sinh trùng sốt rét (áp dụng cho 01 loài) bằng phương pháp real-time PCR

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, Hóa chất

1.1.1

Ethanol

µL

600

1.1.2

Sinh phẩm tách chiết

Phản ứng

3,3

1.1.3

Sinh phẩm chạy Long- PCR

Phản ứng

3,3

1.1.4

PCR Long-PCR Master mix

µL

37,5

1.1.5

Mồi cho 8 đoạn gen đặc hiệu

µL

7,5

1.1.6

Cồn Ethanol 99 %

µL

3,3

1.1.7

Cồn Ethanol 70 %

mL

3,3

1.1.8

Nước sử dụng cho SHPT

µL

116,5

1.1.9

Dung dịch Javel 0,05%

mL

50

2

Vật tư khác

1.2.1

Micropipet 1000 µL

Cái

0,0001

1.2.2

Micropipet 200 µL

Cái

0,0001

1.2.3

Micropipet 20 µL

Cái

0,00005

1.2.4

Micropipet 10 µL

Cái

0,00005

1.2.5

Khay giữ lạnh cho tuýp li tâm 1,5-2 mL

Cái

0,00033

1.2.6

Khay giữ lạnh cho tuýp 0,2 mL

Cái

0,00033

1.2.7

Hộp lưu trữ mẫu

Cái

0,01

1.2.8

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 1000 µL

Cái

7

1.2.9

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 200 µL

Cái

5

1.2.10

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 20 µL

Cái

3

1.2.11

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 10 µL

Cái

3

1.2.12

Tuýp ly tâm 1,5-2,0mL, không có nuclease

Cái

3

1.2.13

Tuýp 0,2mL

Cái

2

1.2.14

Giấy thấm mềm

Miếng

10

1.2.15

Găng tay không bột

Đôi

0,1

1.2.16

Khẩu trang than hoạt tính

Cái

0,1

1.2.17

Áo bảo hộ PTN

Cái

4

1.2.18

Bình bóp có vòi rửa

Cái

0,005

1.2.19

Kìm cắt mẫu

Cái

0,005

1.2.20

Bút

Cái

0,00056

1.2.21

Bút viết kính

Cái

0,00056

1.2.22

Bột giặt

g

40,0

1.2.23

Xà phòng rửa tay

mL

1

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

0,5

2.2

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

0,9

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,2

185. Xét nghiệm xác định tính kháng thuốc của ký sinh trùng (áp dụng cho 01 loài) bằng phương pháp real-time PCR

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Đệm PCR 2X (dạng Taqman)

µL

37,5

1.1.2

Đầu dò/Probe (1 probe) BHQ hoặc MGB

nmole

1,2

1.1.3

Mồi/Primer (2 mồi)

nmole

3

1.1.4

Cồn Ethanol 99%

mL

3

1.1.5

Cồn Ethanol 70

mL

1.1.6

Nước SHPT

µL

116,5

1.1.7

Dung dịch Javel 0,05%

µL

50

1.1.8.

Kit tách ADN cột lọc (từ mẫu mô)

Test

03

1.1.9

Dung dịch Javel 0,05%

mL

50

2

Vật tư khác

1.2.1

Micropipet 1000 µL

Cái

0,0001

1.2.2

Micropipet 200 µL

Cái

0,0001

1.2.3

Micropipet 20 µL

Cái

0,00005

1.2.4

Micropipet 10 µL

Cái

0,00005

1.2.7

Khay giữ lạnh cho tuýp li tâm 1,5-2 mL

Cái

0,00033

1.2.8

Khay giữ lạnh cho tuýp 0,2 mL

Cái

0,00033

1.2.9

Hộp lưu trữ mẫu

Cái

0,01

1.2.10

Micropipet 1000 µL

Cái

0,0001

1.2.11

Micropipet 200 µL

Cái

0,0001

1.2.12

Micropipet 20 µL

Cái

0,00005

1.2.13

Micropipet 10 µL

Cái

0,00005

1.2.14

Panh gắp mẫu

Cái

0,00033

1.2.15

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 1000 µL

Chiếc

9

1.2.16

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 200 µL

Chiếc

18

1.2.17

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 20 µL

Chiếc

12

1.2.18

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 10 µL

Chiếc

3

1.2.19

Tuýp ly tâm 1,5-2,0mL, không có nuclease

Cái

6

1.2.20

Tuýp ly tâm trung (5 mL)

Cái

1

1.2.21

Tuýp ly tâm (15 mL)

Cái

1

1.2.22

Tuýp ly tâm (50 mL)

Cái

5

1.2.23

Tuýp PCR (0,2 mL)

Cái

3

1.2.24

Giấy thấm mềm

Miếng

20

1.2.25

Găng tay không bột talc

Đôi

4

1.2.26

Áo bảo hộ PTN

Chiếc

4

1.2.27

Bình bóp có vòi rửa

Cái

0,005

1.2.28

Kìm cắt mẫu

Cái

0,005

1.2.29

Bút bi

Cái

0,00056

1.2.30

Bút viết kính

Cái

0,00056

1.2.31

Biểu mẫu

Tờ

1

1.2.32

Bột giặt

g

40,0

1.2.33

Xà phòng rửa tay

mL

1

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

1

2.2

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

2

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,3

186. Xét nghiệm xác định tính kháng thuốc của côn trùng gây bệnh (áp dụng cho 01 loài) bằng phương pháp real-time PCR

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Đệm PCR 2X (dạng Taqman)

µL

37,5

1.1.2

Đầu dò/Probe (1 probe) BHQ hoặc MGB

nmole

1,2

1.1.3

Mồi/Primer (2 mồi)

nmole

3

1.1.4

Cồn Ethanol 99%

mL

3

1.1.5

Cồn Ethanol 70

mL

3

1.1.6

Nước SHPT

µL

116,5

1.1.7

Dung dịch Javel 0,05%

mL

50

1.1.8.

Kit tách ADN cột lọc (từ mẫu mô)

Test

03

1.1.9

Dung dịch Javel 0,05%

mL

50

2

Vật tư khác

1.2.1

Micropipet 1000 µL

Cái

0,0001

1.2.2

Micropipet 200 µL

Cái

0,0001

1.2.3

Micropipet 20 µL

Cái

0,00005

1.2.4

Micropipet 10 µL

Cái

0,00005

1.2.7

Khay giữ lạnh cho tuýp li tâm 1,5-2 mL

Cái

0,00033

1.2.8

Khay giữ lạnh cho tuýp 0,2 mL

Cái

0,00033

1.2.9

Hộp lưu trữ mẫu

Cái

0,01

1.2.10

Micropipet 1000 µL

Cái

0,0001

1.2.11

Micropipet 200 µL

Cái

0,0001

1.2.12

Micropipet 20 µL

Cái

0,00005

1.2.13

Micropipet 10 µL

Cái

0,00005

1.2.14

Panh gắp mẫu

Cái

0,00033

1.2.15

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 1000 µL

Chiếc

9

1.2.16

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 200 µL

Chiếc

18

1.2.17

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 20 µL

Chiếc

12

1.2.18

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 10 µL

Chiếc

3

1.2.19

Tuýp ly tâm 1,5-2,0mL, không có nuclease

Cái

6

1.2.20

Tuýp ly tâm trung (5 mL)

Cái

1

1.2.21

Tuýp ly tâm (15 mL)

Cái

1

1.2.22

Tuýp ly tâm (50 mL)

Cái

5

1.2.23

Tuýp PCR (0,2 mL)

Cái

3

1.2.24

Giấy thấm mềm

Miếng

20

1.2.25

Găng tay không bột talc

Đôi

4

1.2.26

Áo bảo hộ PTN

Chiếc

4

1.2.27

Bình bóp có vòi rửa

Cái

0,005

1.2.28

Kim cắt mẫu

Cái

0,005

1.2.29

Chày nghiền mẫu

Cái

0,005

1.2.30

Bút bi

Cái

0,00056

1.2.31

Bút viết kính

Cái

0,00056

1.2.32

Biểu mẫu

Tờ

1

1.2.33

Bột giặt

g

40,0

1.2.34

Xà phòng rửa tay

mL

1

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

1

2.2

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

2

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,3

187. Xét nghiệm xác định tính kháng thuốc của vi sinh (áp dụng cho 01 loài) bằng phương pháp real-time PCR

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Đệm PCR 2X (dạng Taqman)

µL

37,5

1.1.2

Đầu dò/Probe (1 probe) BHQ hoặc MGB

nmole

1,2

1.1.3

Mồi/Primer (2 mồi)

nmole

3

1.1.4

Cồn Ethanol 99%

mL

3

1.1.5

Cồn Ethanol 70

mL

3

1.1.6

Nước SHPT

µL

116,5

1.1.7

Dung dịch Javel 0,05%

mL

50

1.1.8

Kit tách ADN cột lọc (từ mẫu mô)

Test

03

1.9

Dung dịch Javel 0,05%

mL

50

2

Vật tư khác

1.2.1

Micropipet 1000 µL

Cái

0,0001

1.2.2

Micropipet 200 µL

Cái

0,0001

1.2.3

Micropipet 20 µL

Cái

0,00005

1.2.4

Micropipet 10 µL

Cái

0,00005

1.2.7

Khay giữ lạnh cho tuýp li tâm 1,5-2 mL

Cái

0,00033

1.2.8

Khay giữ lạnh cho tuýp 0,2 mL

Cái

0,00033

1.2.9

Hộp lưu trữ mẫu

Cái

0,01

1.2.10

Micropipet 1000 µL

Cái

0,0001

1.2.11

Micropipet 200 µL

Cái

0,0001

1.2.12

Micropipet 20 µL

Cái

0,00005

1.2.13

Micropipet 10 µL

Cái

0,00005

1.2.14

Panh gắp mẫu

Cái

0,00033

1.2.15

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 1000 µL

Chiếc

9

1.2.16

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 200 µL

Chiếc

18

1.2.17

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 20 µL

Chiếc

12

1.2.18

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 10 µL

Chiếc

3

1.2.19

Tuýp ly tâm 1,5-2,0mL, không có nuclease

Cái

6

1.2.20

Tuýp ly tâm trung (5 mL)

Cái

1

1.2.21

Tuýp ly tâm (15 mL)

Cái

1

1.2.22

Tuýp ly tâm (50 mL)

Cái

5

1.2.23

Tuýp PCR (0,2 mL)

Cái

3

1.2.24

Giấy thấm mềm

Miếng

20

1.2.25

Găng tay không bột talc

Đôi

4

1.2.26

Áo bảo hộ PTN

Chiếc

4

1.2.27

Bình bóp có vòi rửa

Cái

0,005

1.2.28

Dao cạo mẫu

Cái

0,005

1.2.29

Chày nghiền mẫu

Cái

0005

1.2.30

Bút bi

Cái

0,00056

1.2.31

Bút viết kính

Cái

0,00056

1.2.32

Biểu mẫu

Tờ

1

1.2.33

Bột giặt

g

40,0

1.2.34

Xà phòng rửa tay

mL

1

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

1

2.2

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

2

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,3

188. Xét nghiệm xác định tính kháng thuốc của vi nấm (áp dụng cho 1 loài) bằng phương pháp real-time PCR

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Đệm PCR 2X (dạng Taqman)

µL

37,5

1.1.2

Đầu dò/Probe (1 probe) BHQ hoặc MGB

nmole

1,2

1.1.3

Mồi/Primer (2 mồi)

nmole

3

1.1.4

Cồn Ethanol 99%

mL

3

1.1.5

Cồn Ethanol 70

mL

3

1.1.6

Nước SHPT

µL

116,5

1.1.7

Dung dịch Javel 0,05%

mL

50

1.1.8

Kit tách ADN cột lọc (từ mẫu mô)

Test

03

1.1.9

Dung dịch Javel 0,05%

mL

50

2

Vật tư khác

1.2.1

Micropipet 1000 µL

Cái

0,0001

1.2.2

Micropipet 200 µL

Cái

0,0001

1.2.3

Micropipet 20 µL

Cái

0,00005

1.2.4

Micropipet 10 µL

Cái

0,00005

1.2.7

Khay giữ lạnh cho tuýp li tâm 1,5-2 mL

Cái

0,00033

1.2.8

Khay giữ lạnh cho tuýp 0,2 mL

Cái

0,00033

1.2.9

Hộp lưu trữ mẫu

Cái

0,01

1.2.10

Micropipet 1000 µL

Cái

0,0001

1.2.11

Micropipet 200 µL

Cái

0,0001

1.2.12

Micropipet 20 µL

Cái

0,00005

1.2.13

Micropipet 10 µL

Cái

0,00005

1.2.14

Panh gắp mẫu

Cái

0,00033

1.2.15

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 1000 µL

Chiếc

9

1.2.16

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 200 µL

Chiếc

18

1.2.17

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 20 µL

Chiếc

12

1.2.18

Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 10 µL

Chiếc

3

1.2.19

Tuýp ly tâm 1,5-2,0mL, không có nuclease

Cái

6

1.2.20

Tuýp ly tâm trung (5 mL)

Cái

1

1.2.21

Tuýp ly tâm (15 mL)

Cái

1

1.2.22

Tuýp ly tâm (50 mL)

Cái

5

1.2.23

Tuýp PCR (0,2 mL)

Cái

3

1.2.24

Giấy thấm mềm

Miếng

20

1.2.25

Găng tay không bột talc

Đôi

4

1.2.26

Áo bảo hộ PTN

Chiếc

4

1.2.27

Bình bóp có vòi rửa

Cái

0,005

1.2.28

Dao cạo mẫu

Cái

0,005

1.2.29

Chày nghiền mẫu

Cái

0,005

1.2.30

Bút bi

Cái

0,00056

1.2.31

Bút viết kính

Cái

0,00056

1.2.32

Biểu mẫu

Tờ

1

1.2.33

Bột giặt

g

40,0

1.2.34

Xà phòng rửa tay

mL

1

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

1

2.2

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

2

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,3

189. Xét nghiệm phát hiện ký sinh trùng (áp dụng cho 01 loài) bằng kỹ thuật Western Blot

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Đệm mẫu

mL

5

1.1.2

Dung dịch khử ion

mL

3

1.1.3

Đệm điện di

mL

5

1.1.4

Nước khử ion

mL

10

1.1.5

Thang chuẩn protein

µL

1

1.1.6

Bản gel đổ sẵn

Tấm

1

1.1.7

Cồn Ethanol 20%:

mL

70

1.1.8

Khối chuyển thấm

Miếng

1

1.1.9

Thẻ lai

Tấm

1

1.1.10

Bộ dung dịch rửa và phong bế

mL

5

1.1.11

Bộ kit phát hiện protein trên màng

mL

3

2

Vật tư khác

1.2.1

Thanh lăn chuyển thẩm

Cái

0,00033

1.2.2

Micropipet 0,5-10 µL

Cái

0,001

1.2.3

Micropipet 20-200 µL

Cái

0,00025

1.2.4

Micropipet 100-1000 µL

Cái

0,001

1.2.5

Bình định mức 1000 mL

Cái

0,0017

1.2.6

Chai thủy tinh 1000 mL

Cái

0,0017

1.2.7

Khay đựng đá bào

Cái

0,00033

1.2.8

Khay ngâm gel kích thước 10cmx10cm

Cái

0,00033

1.2.9

Dao cắt gel

Cái

0,00002

1.2.10

Pipet nhựa vô trùng

Cái

3

1.2.12

Đầu côn (típ) có lọc 0,5-10 µL

Cái

8

1.2.13

Đầu côn (típ) có lọc 20 - 200 µL

Cái

2

1.2.14

Đầu côn (típ) có lọc 100 - 1000 µL

Cái

8

1.2.15

Ống ly tâm 1,5 mL

Cái

2

1.2.16

Ống ly tâm 5 mL

Cái

2

1.2.17

Ống ly tâm 50 mL

Cái

1

1.2.18

Giấy thấm mềm

Miếng

5

1.2.19

Dung dịch javel 0,05%

mL

50

1.2.20

Găng tay không bột talc

Đôi

4

1.2.21

Áo bảo hộ PTN

Cái

4

1.2.22

Bút

Cái

0,00056

1.2.23

Bút viết kính

Cái

0,00056

1.2.24

Biểu mẫu

Tờ

1

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

2

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

1

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,3

190. Xét nghiệm định lượng G6PD bằng test nhanh

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Bộ xét nghiệm (25 que xét nghiệm/hộp)

Que

1,25

1.1.2

Mẫu Chứng Lv1

Mẫu

0,10

1.1.3

Mẫu Chứng Lv2

Mẫu

0,10

2

Vật tư khác

1.2.1

Tuýp chống đông EDTA hoặc Heparin

Ống

1

1.2.2

Pin AAA 1.5V

Viên

0,04

1.2.3

Kim chích

Cái

1

1.2.4

Xi lanh 3 mL

Cái

1

1.2.5

Bông tẩm cồn 70%

Miếng

1

1.2.6

Pipet nhựa 1mL

Cái

1

1.2.7

Lam kính

Cái

1

1.2.8

Bút

Cái

0,04

1.2.9

Biểu mẫu điền kết quả

Tờ

0,1

1.2.10

Trang phục bảo hộ

Bộ

0,0003

1.2.11

Găng tay y tế

Đôi

0,5

1.2.12

Khẩu trang y tế

Cái

0,5

1.2.13

Giá để tuýp dung dịch đệm

Cái

0,01

1.2.14

Hộp an toàn (chất liệu: Carton, kích thước: 10x15x30 cm)

Hộp

0,02

1.2.15

Túi đựng rác thải

Cái

0,01

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

0,25

2.2

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,05

191. Xét nghiệm G6PD bằng phương pháp phát quang (FLUORESCENT SPOT TEST)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Bộ kit thử

Hộp

0,0222

1.1.2

Mẫu chứng

Hộp

0,001

1.1.3

Nước cất

mL

0,1

2

Vật tư khác

1.2.1

Plate nhựa 96 giếng

Cái

0,0125

1.2.2

Đầu côn (típ) 1000 µL

Cái

1,10

1.2.3

Đầu côn (típ) 200 µL

Cái

1,10

1.2.4

Đầu côn (típ) 20 µL

Cái

1,10

1.2.5

Giấy thấm mẫu 1 kích thước 14,5cm x

37,5cm

Tờ

0,111

1.2.6

Kim chích máu

Cái

1,10

1.2.7

Capilary hoặc ống máu được chống đông bằng EDTA/Heparin/ACD

Cái

1,10

1.2.8

Bông cồn, bông khô

Miếng

1,10

1.2.9

Sổ ghi chép

Cuốn

0,001

1.2.10

Bút bi

Cái

0,001

1.2.11

Phiếu trả lời kết quả xét nghiệm

Tờ

2

1.2.12

Trang phục bảo hộ

Bộ

0,0003

1.2.13

Găng tay y tế

Đôi

0,5

1.2.14

Khẩu trang y tế

Cái

0,5

1.2.15

Giá để tuýp dung dịch đệm

Cái

0,01

1.2.16

Hộp an toàn (chất liệu: Carton, kích thước: 10x15x30 cm)

Hộp

0,02

1.2.17

Túi đựng rác thải

Cái

0,01

1.2.18

Đồng hồ hẹn giờ kỹ thuật số

Cái

0,0001

1.2.19

Micropipet 1000µL

Cái

0,0001

1.2.20

Micropipet 200µL

Cái

0,0001

1.2.21

Micropipet 1-20µL

Cái

0,0001

II

Lao động trực tiếp

1

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,17

2

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

1,17

192. Xét nghiệm G6PD bằng phương pháp tạo vòng Formazan trên gel thạch

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

G6P

mg

1,19

1.1.2

NADP

mg

0,238

1.1.3

MTT

mg

0,238

1.1.4

PMS

mg

0,238

1.1.5

Tris - HCl

mL

0,95

1.1.6

Agar

mg

7,14

1.1.7

HCl 1N

mL

4,76

1.1.8

MgCl2.6H20

g

0,096

1.1.9

Nước cất 1 lần

mL

47,6

1.1.10

NaOH 1N

mL

4,76

1.1.11

Mẫu đối chứng

Bộ

0,001

2

Vật tư khác

1.2.1

Đầu côn (típ) 1000 µL

Cái

0,047

1.2.2

Đầu côn (típ) 200 µL

Cái

0,047

1.2.3

Đầu côn (típ) 20 µL

Cái

0,047

1.2.4

Pipet nhựa loại 10 mL

Cái

0,047

1.2.5

Phiến nhựa trong, sâu 5 mm, kích thước 10 - 15cm (hoặc đĩa petri đk 9cm).

Cái

0,047

1.2.6

Giấy bạc

Cuộn

0,001

1.2.7

Sổ ghi chép

Cuốn

0,001

1.2.8

Bút

Cái

0,001

1.2.9

Phiếu trả lời kết quả xét nghiệm

Tờ

1

1.2.10

Trang phục bảo hộ

Bộ

0,0003

1.2.11

Găng tay y tế

Đôi

0,5

1.2.12

Khẩu trang y tế

Cái

0,5

1.2.13

Túi đựng rác thải

Cái

0,01

1.2.14

Đồng hồ hẹn giờ kỹ thuật số

Cái

0,0001

1.2.15

Micropipet 1000µL

Cái

0,0001

1.2.16

Micropipet 200µL

Cái

0,0001

1.2.17

Micropipet 1-20µL

Cái

0,0001

1.2.18

Bình nón loại 50 mL

Cái

0,0001

1.2.19

Đũa thủy tinh

Cái

0,0001

1.2.20

Lọ thủy tinh trung tính 1000 mL

Cái

0,0001

1.2.21

Cốc đong 50 mL

Cái

0,0001

1.2.22

Kim bấm mẫu có đường kính 6 mm

Cái

0,0001

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,17

2.2

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

4,41

193. Xét nghiệm G6PD bằng phương pháp Akira Hirono

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

G6P

mg

0,304

1.1.2

NADP

mg

0,063

1.1.3

MTT

mg

0,05

1.1.4

PMS

mg

0,05

1.1.5

Tris - HCl

mL

1

1.1.6

DEAE – Sephadex A 50

g

0,01

1.1.7

HCl 1N

mL

1

1.1.8

MgCl2.6H20

g

0,0203

1.1.9

Nước cất 1 lần

mL

20

1.1.10

NaOH 1N

mL

1

1.1.11

Cồn 70%

mL

1

1.1.12

Mẫu đối chứng

Bộ

0,001

2

Vật tư khác

1.2.1

Tuýp 1,5 mL

Cái

1,1

1.2.2

Kim chích máu

Cái

1,1

1.2.3

Đầu côn (típ) 1000 µL

Cái

0,1

1.2.4

Đầu côn (típ) 200 µL

Cái

0,1

1.2.5

Đầu côn (típ) 10 µL

Cái

1,10

1.2.6

Giấy bạc

Cuộn

0,01

1.2.7

Bông thấm nước

g

2

1.2.8

Sổ ghi chép

Cuốn

0,001

1.2.9

Bút

Cái

0,001

1.2.10

Phiếu trả lời kết quả xét nghiệm

Tờ

1

1.2.11

Trang phục bảo hộ

Bộ

0,0003

1.2.12

Găng tay y tế

Đôi

0,5

1.2.13

Khẩu trang y tế

Cái

0,5

1.2.14

Túi đựng rác thải

Cái

0,01

1.2.15

Đồng hồ hẹn giờ kỹ thuật số

Cái

0,0001

1.2.16

Micropipet 1000µL

Cái

0,0001

1.2.17

Micropipet 200µL

Cái

0,0001

1.2.18

Micropipet 1-20µL

Cái

0,0001

1.2.19

Ống đong 50 mL

Cái

0,0001

1.2.20

Ống đong 100 mL

Cái

0,0001

1.2.21

Ống đong 1000 mL

Cái

0,0001

1.2.22

Hộp tối kích thước tối thiểu (30x30x15cm)

Cái

0,0001

1.2.23

Lọ thủy tinh trung tính 50 mL

Cái

0,0001

1.2.24

Lọ thủy tinh trung tính 100 mL

Cái

0,0001

1.2.25

Lọ thủy tinh trung tính 250 mL

Cái

0,0001

1.2.26

Lọ thủy tinh trung tính 500 mL

Cái

0,0001

1.2.27

Lọ thủy tinh trung tính 1000 mL

Cái

0,0001

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,17

2.2

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

4,41

194. Dịch vụ bồi dưỡng kiến thức phòng, chống côn trùng gây bệnh, gây hại (20 tiết)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

2

Vật tư khác

1.2.1

Xà phòng rửa tay

Gram

1,333333

1.2.2

Túi rác thường

Kg

0,000781

1.2.3

Bút

Cái

1

1.2.4

Bài kiểm tra, in hồ sơ, ...

Trang

10

1.2.5

Nước uống

Chai

04

1.2.6

Bàn học liền ghế có tựa

Bộ

0,021333

1.2.7

Bản in chứng nhận

Cái

1

II

Lao động trực tiếp

2.1

Giảng viên

Tiết

20

2.2

Người trực tiếp làm nhiệm vụ chuyên môn

Buổi

18

2.3

Người trực tiếp không làm nhiệm vụ chuyên môn

Buổi

9

195. Dịch vụ bồi dưỡng kiến thức phòng, chống côn trùng gây bệnh, gây hại (120 tiết)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

1

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Alpha-cypermethrin

Gram

0,5

1.1.2

Permethrin

Gram

2,5

1.1.3

Imidacloprid

Gram

0,00018

1.1.4

Thiamethoxam

Gram

0,025

1.1.5

Hydramethylnon

Gram

0,035

2

Vật tư khác

1.2.1

Kính hiển vi

Cái

0,001563

1.2.2

Bình phun bằng tay nén khí

Cái

0,001563

1.2.3

Cốc đong nhựa 1000 mL

Cái

0,007813

1.2.4

Cốc đong nhựa 100 mL

Cái

0,007813

1.2.5

Cốc đong nhựa 5 mL

Cái

0,007813

1.2.6

Que khuấy

Cái

0,007813

1.2.7

Xô nhựa 10 lít

Cái

0,007813

1.2.8

Màn

Cái

0,015625

1.2.9

Tuýp thủy tinh bắt côn trùng

Cái

0,3125

1.2.10

Panh không mấu 16 cm

Cái

0,03125

1.2.11

Giấy thấm

Hộp

0,002656

1.2.12

Lọ đựng tiêu bản thủy tinh 5 mL

Cái

0,3125

1.2.13

Ống hút bọ gậy nhựa 15 cm

Hộp

0,002656

1.2.14

Hộp nhựa tròn có nắp 700 mL

Cái

0,156250

1.2.15

Bát nhựa đựng bọ gậy

Cái

1

1.2.16

Đèn pin

Cái

0,078125

1.2.17

Vợt bắt côn trùng

Cái

0,031250

1.2.18

Kính lúp tay

Cái

0,031250

1.2.19

Bộ dụng cụ thử sinh học đánh giá tính nhạy cảm của muỗi đối với hoá chất diệt côn trùng

Bộ

0,003125

1.2.20

Bộ dụng cụ thử sinh học đánh giá hiệu lực tồn lưu của hoá chất diệt côn trùng đối với muỗi

Bộ

0,003125

1.2.21

Bộ tiêu bản côn trùng y học

Bộ

0,001563

1.2.22

Quần áo dài tay (vải)

Bộ

0,03125

1.2.23

Khẩu trang 4 lớp than hoạt tính

Cái

12

1.2.24

Găng tay y tế có bột

Đôi

12

1.2.25

Mũ vải

Cái

0,03125

1.2.26

Kính

Cái

0,03125

1.2.27

Giày

Đôi

0,03125

1.2.28

Xà phòng giặt quần áo

Gram

2,34375

1.2.29

Xà phòng rửa tay

Gram

1,5625

1.2.30

Túi rác thường

Kg

0,000781

1.2.31

Xăng

Lít

0,003906

1.2.32

Nhớt

Lít

0,002109

1.2.33

Bông mỡ không thấm nước

Kg

0,002656

1.2.34

Bông gòn thấm nước

Kg

0,002656

1.2.35

Bút viết kính

Cái

0,078125

1.2.36

Cồn 90 %

Lít

0,007813

1.2.37

Đường Glucose

Kg

0,002656

1.2.38

Quyển tài liệu

Quyển

01

1.2.39

Vở kẻ ngang

Quyển

01

1.2.40

Bút

Cái

01

1.2.41

Clear bag đựng tài liệu

Cái

01

1.2.42

Bài kiểm tra, phiếu đăng ký, bản cam kết photo, ...

Trang

30

1.2.43

Nước uống

Chai

24

1.2.44

Bàn học liền ghế có tựa

Bộ

0,025

1.2.45

Bản in chứng nhận

Cái

01

II

Lao động trực tiếp

2.1

Giảng viên mời giảng

Tiết

50

2.2

Người trực tiếp làm nhiệm vụ chuyên môn

Buổi

67

2.3

Người trực tiếp không làm nhiệm vụ chuyên môn

Buổi

35

196. Dịch vụ bồi dưỡng kiến thức phòng, chống, diệt trừ mối và côn trùng gây hại cho công trình xây dựng (120 tiết)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

2

Vật tư khác

1.2.1

Bài kiểm tra, in hồ sơ, ...

Trang

20

1.2.2

Nước uống

Chai

24

1.2.3

Bàn học liền ghế có tựa

Bộ

0,025

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người trực tiếp làm nhiệm vụ chuyên môn

Buổi

33

2.2

Người trực tiếp không làm nhiệm vụ chuyên môn

Buổi

21,5

197. Dịch vụ bồi dưỡng kiến thức phòng, chống côn trùng gây bệnh, gây hại Online (10 tiết)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

2

Vật tư khác

1.2.1

Bài kiểm tra, in hồ sơ, ...

Trang

10

1.2.2

Bàn in chứng nhận

Cái

01

II

Lao động trực tiếp

2.1

Giảng viên

Tiết

10

2.2

Người trực tiếp làm nhiệm vụ chuyên môn

Buổi

9

2.3

Người trực tiếp không làm nhiệm vụ chuyên môn

Buổi

4,5

198. Dịch vụ bồi dưỡng kiến thức phòng, chống côn trùng gây bệnh, gây hại (10 tiết)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

2

Vật tư khác

1.2.1

Xà phòng rửa tay

Gram

1,333333

1.2.2

Túi rác thường

Kg

0,000781

1.2.3

Bút

Cái

1

1.2.4

Bài kiểm tra, in hồ sơ, ...

Trang

10

1.2.5

Nước uống

Chai

04

1.2.6

Bàn học liền ghế có tựa

Bộ

0,021333

1.2.7

Bàn in chứng nhận

Cái

01

II

Lao động trực tiếp

2.1

Giảng viên

Tiết

10

2.2

Người trực tiếp làm nhiệm vụ chuyên môn

Buổi

9

2.3

Người trực tiếp không làm nhiệm vụ chuyên môn

Buổi

4,5

199. Sản xuất bộ lam mẫu chuẩn quốc gia ký sinh trùng sốt rét trong phòng thí nghiệm (01 bộ lam gồm 24 lam)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hoá chất

1.1.1

Cồn 70%

Lít

0,000417

1.1.2

Cồn tuyệt đối

Lít

0,000208

1.1.3

Hóa chất khử khuẩn (NaOCl 10%)

Viên

0,002083

1.1.4

Dung dịch sát khuẩn tay nhanh

Lít

0,000208

1.1.5

Dầu soi

mL

0,010417

1.1.6

Viên dung dịch đệm (pH buffer 7,2)

Viên

0,00125

1.1.7

Giem sa gốc

Lít

0,000417

1.1.8

Gôm dán Balsam Canada Art 1620

Lít

0,000417

1.1.9

Xà phòng

Kg

0,000208

2

Vật tư khác

1.2.1

Pipet nhựa vô trùng 3 mL

Cái

0,002083

1.2.2

Micropipet 1-10 µL

Cái

0,000417

1.2.3

Bình nón 1000 mL

Cái

0,000208

1.2.4

Bình nón 250 mL

Cái

0,000208

1.2.5

Cốc thủy tinh có mỏ 50 mL

Cái

0,000208

1.2.6

Giá cài lam

Cái

0,00125

1.2.7

Máy đếm KSTSR

Cái

0,000417

1.2.8

Hộp nhuộm lam

Hộp

0,05

1.2.9

Đồng hồ hẹn giờ

Cái

0,000208

1.2.10

Hộp nhựa đựng 24 lam

Hộp

0,041667

1.2.11

Phễu thủy tinh

Cái

0,000208

1.2.12

Đũa thủy tinh

Cái

0,000208

1.2.13

Máy sấy tóc

Cái

0,000208

1.2.14

Lam kính đầu mờ (rộng 25,4mm, dài 76,2mm, dày 1-1,2mm)

Cái

1

1.2.15

Lam kéo tạo giọt mỏng

Cái

0,003125

1.2.16

La men (24 mm X 50 mm)

Cái

1

1.2.17

Xi lanh 5 mL

Cái

0,008333

1.2.18

Ống đựng máu EDTA 5 mL

Cái

0,005208

1.2.19

Giấy thấm lam (KT 60 X 80 cm)

Tờ

0,00125

1.2.20

Bông tẩm cồn y tế (Hộp 100 cái)

Cái

1

1.2.21

Giấy dán nhãn (A4)

Tờ

0,008333

1.2.22

Đầu côn (típ) 1 - 10 µL

Cái

0,020833

1.2.23

Giấy thấm Whatman

Hộp

0,000208

1.2.24

Tăm bông

Gói

0,020833

1.2.25

Túi đựng rác thải

Kg

0,000208

1.2.26

Quần áo bảo hộ y tế

Bọ

0,002381

1.2.27

Khẩu trang y tế

Cái

4

1.2.28

Găng tay y tế không bột

Đôi

4

1.2.29

Túi đựng rác thải

Kg

0,000238

1.2.30

Hộp giấy đựng chất thải sắc nhọn (bơm kim tiêm ...)

Hộp

0,000714

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,024583

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

0,0825

2.3

Người thực hiện kỹ thuật

Giờ

0,055

2.4

Người thực hiện kỹ thuật

Giờ

0,55

200. Sản xuất bộ lam mẫu chuẩn quốc gia ký sinh trùng sốt rét tại thực địa (01 bộ lam gồm 24 lam)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Cồn 70%

Lít

0,000476

1.1.2

Cồn tuyệt đối

Lít

0,000119

1.1.3

Hóa chất khử khuẩn (NaOCl 10%)

Viên

0,002381

1.1.4

Dung dịch sát khuẩn tay nhanh

Lít

0,000238

1.1.5

Dầu soi

Lít

0,000119


1.1.6

Viên dung dịch đệm (pH buffer 7,2)

Viên

0,00119

1.1.7

Giem sa gốc

Lít

0,000119

1.1.8

Gôm dán Balsam Canada Art 1620

Lít

0,000119

1.1.9

Xà phòng

Kg

0,000238

2

Vật tư khác

1.2.1

Bình nón 1000 mL

Cái

0,000238

1.2.2

Bình nón 250 mL

Cái

0,000238

1.2.3

Cốc thủy tinh có mỏ 50 mL

Cái

0,000238

1.2.4

Giá cài lam

Cái

0,00119

1.2.5

Máy đếm KSTSR

Cái

0,000476

1.2.6

Hộp nhuộm lam

Hộp

0,002381

1.2.7

Đồng hồ hẹn giờ

Cái

0,000238

1.2.8

Hộp nhựa đựng 24 lam

Hộp

0,041667

1.2.9

Phễu thủy tinh

Cái

0,000238

1.2.10

Đũa thủy tinh

Cái

0,000238

1.2.11

Khay men(khay Inox)

Cái

0,000238

1.2.12

Micropipet (1-10 µL)

Cái

0,000476

1.2.13

Máy sấy tóc

Cái

0,000238

1.2.14

Lam kính đầu mờ (rộng 25,4mm, dài 76,2mm, dày 1-1,2mm)

Cái

1

1.2.15

Lam kéo tạo giọt mỏng

Cái

0,002381

1.2.16

La men (24 mm x 50 mm)

Cái

1

1.2.17

Xi lanh 5mL

Cái

0,007143

1.2.18

Ống đựng máu EDTA 5mL

Cái

0,005952

1.2.19

Giấy thấm lam (KT 60 X 80 cm)

Tờ

0,00119

1.2.20

Bông tẩm cồn y tế (Hộp 100 miếng)

Hộp

0,002381

1.2.21

Giấy dán nhãn (A4)

Tờ

0,011905

1.2.22

Pipet nhựa vô trùng 3mL

Cái

0,002381

1.2.23

Đầu côn (típ) 1-10µL

Cái

0,011905

1.2.24

Giấy thấm whatman

Hộp

0,000238

1.2.25

Tăm bông

Gói

0,02381

1.2.26

Quần áo bảo hộ y tế

Bộ

0,002381

1.2.27

Khẩu trang y tế

Cái

4

1.2.28

Găng tay y tế không bột

Đôi

4

1.2.29

Túi đựng rác thải

Kg

0,000238

1.2.30

Hộp giấy đựng chất thải sắc nhọn (bơm kim tiêm ...)

Hộp

0,000714

II

Lao động trực tiếp

1

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,024583

2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

0,0825

3

Người thực hiện kỹ thuật

Giờ

0,055

201. Sản xuất lam máu xét nghiệm ký sinh trùng sốt rét tù, máu ngoại vi

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Dầu soi

Lít

0,00005

1.1.2

Giemsa

Lít

0,0004

1.1.3

Viên dung dịch đệm (pH buffer 7,2)

Viên

0,001

1.1.4

Cồn tuyệt đối

Lít

0,0005

1.1.5

Cồn 70%

Lít

0,00025

1.1.6

Nước cất

Lít

0,001

1.1.7

Hóa chất khử khuẩn (NaOCl 10%)

Viên

0,00025

1.1.8

Dung dịch sát khuẩn tay nhanh

Lít

0,00025

1.1.9

Xà phòng

Kg

0,00025

2

Vật tư khác

1.2.1

Panh có mấu

Cái

0,0002

1.2.2

Giá cài lam

Cái

0,0008

1.2.3

Giá nhuộm lam

Cái

0,001

1.2.4

Đồng hồ bấm giờ

Cái

0,0002

1.2.5

Bình nón 1000 mL

Cái

0,0002

1.2.6

Bình nón 250 mL

Cái

0,0002

1.2.7

Cốc thủy tinh có mỏ 50 mL

Cái

0,0002

1.2.8

Đũa thủy tinh

Cái

0,001

1.2.9

Máy đếm KSTSR

Cái

0,0004

1.2.10

Máy sấy tóc

Cái

0,0002

1.2.11

Khay men (khay Inox)

Cái

0,0002

1.2.12

Phễu thủy tinh

Cái

0,0002

1.2.13

Lam kính đầu mờ (rộng 25,4mm, dài 76,2mm, dày 1-1,2mm)

Cái

1

1.2.14

Lam kéo tạo giọt móng

Cái

0,004

1.2.15

Kim chích máu

Cái

1

1.2.16

Bông tẩm cồn (Hộp 100 cái)

Cái

1

1.2.17

Bông khô

Kg

0,0002

1.2.18

Khẩu trang y tế

Cái

2

1.2.19

Găng tay y tế không bột

Đôi

2

1.2.20

Quần áo bảo hộ y tế

Bộ

0,005

1.2.21

Hộp an toàn đựng chất thải sắc nhọn

Hộp

0,0008

1.2.22

Túi nilong đựng chất thải lây nhiễm, gây độc tế bào, thông thường.

Kg

0,0002

1.2.23

Giấy thấm dầu

Quyển

0,0004

1.2.24

Phiếu xét nghiệm

Tờ

0,033350

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,25

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

0,6

2.3

Người thực hiện kỹ thuật

Giờ

0,6

202. Sản xuất lam máu xét nghiệm ký sinh trùng sốt rét từ máu tĩnh mạch

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Cồn 70%

Lít

0,000182

1.1.2

Cồn tuyệt đối

Lít

0,000182

1.1.3

Hóa chất khử khuẩn (NaOCl 10%)

Viên

0,000909

1.1.4

Dung dịch sát khuẩn tay nhanh

Lít

0,000364

1.1.5

Dầu soi

Lít

0,000091

1.1.6

Viên dung dịch đệm (pH buffer 7,2)

Viên

0,009091

1.1.7

Giem sa gốc

Lít

0,000182

1.1.8

Xà phòng

Kg

0,000364

1.1.9

Nước cất

Lít

0,001000

2

Vật tư khác

1.2.1

Micropipet 1 - 10 µL

Cái

0,000727

1.2.2

Bình nón 1000 mL

Cái

0,000364

1.2.3

Bình nón 250 mL

Cái

0,000364

1.2.4

Cốc thủy tinh có mỏ 50 mL

Cái

0,000364

1.2.5

Giá cài lam

Cái

0,000909

1.2.6

Máy đếm KSTSR

Cái

0,000727

1.2.7

Giá nhuộm lam

Hộp

0,001000

1.2.8

Đồng hồ hẹn giờ

Cái

0,000364

1.2.9

Phễu thủy tinh

Cái

0,000364

1.2.10

Đũa thủy tinh

Cái

0,000364

1.2.11

Panh có mấu

Cái

0,000364

1.2.12

Dây Garo

Cái

0,000364

1.2.13

Pipet nhựa vô trùng 3mL

Cái

0,009091

1.2.14

Lam kính đầu mờ (rộng 25,4mm, dài 76,2mm, dày 1-1,2mm)

Cái

1

1.2.15

Lam kéo tạo giọt mỏng

Cái

0,001818

1.2.16

Xi lanh 5mL

Cái

0,009091

1.2.17

Ống đựng máu EDTA 5mL

Cái

0,009091

1.2.18

Giấy thấm lam (KT 60 X 80 cm)

Tờ

0,000909

1.2.19

Bông tẩm cồn y tế (Hộp 100 cái)

Cái

1,000000

1.2.20

Đầu côn (típ) 1-10µL

Cái

2

1.2.21

Giấy thấm Whatman

Hộp

0,000182

1.2.22

Túi đựng rác thải

Kg

0,000364

1.2.23

Hộp giấy đựng chất thải sắc nhọn (bơm kim tiêm, đầu côn ...)

Hộp

0,000727

1.2.24

Quần áo bảo hộ y tế

Bộ

0,001818

1.2.25

Khẩu trang y tế

Cái

2

1.2.26

Găng tay y tế không bột

Đôi

2

1.2.27

Phiếu xét nghiệm

Tờ

0,033364

II

Lao động trực tiếp

1

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,001136

2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

0,022727

3

Người thực hiện kỹ thuật

Giờ

0,048485

203. Sản xuất tiêu bản trứng giun, sán

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.1

Formaldehyde 40%

mL

1

1.1.2

Bôm Canada

mL

1

1.1.3

Cồn Ethanol 70%

mL

3

1.1.4

Nước cất

mL

5

2

Vật tư khác

1.2.1

Kính lúp

Cái

0,0000125

1.2.2

Giá lam

Cái

0,001

1.2.3

Micropipet đơn kênh 20 - 200 µL

Cái

0,00005

1.2.4

Đầu côn (típ) thể tích 2 - 200 µL

Cái

1

1.2.5

Lam kính 75x25mm

Cái

2

1.2.6

Lamen

Cái

2

1.2.7

Lọ nhựa hoặc thủy tinh đáy bằng có nắp để đựng mẫu trứng

Cái

1

1.2.8

Nhãn dán

Tờ

0,03

1.2.9

Đèn cồn

Cái

0,01

1.2.10

Giấy thấm đa năng

Cuộn

0,05

1.2.11

Giấy vệ sinh

Cuộn

0,05

1.2.12

Bút viết kính

Cái

0,01

1.2.13

Khẩu trang y tế

Cái

0,1

1.2.14

Găng tay y tế

Đôi

0,1

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

0,8

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

0,085

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,15

204. Sản xuất tiêu bản giun, sán trưởng thành bằng phương pháp Carmine

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Sinh phẩm, hóa chất

1.1.2

Carmine

Gr

0,15

113

Aluminium ammonium sulphat

Gr

2,5

1.1.4

Dung dịch phân màu

mL

50

1.1.5

Cồn Ethanol 70%

mL

50

1.1.6

Cồn Ethanol 80%

mL

50

1.1.7

Cồn Ethanol 90%

mL

50

1.1.8

Cồn Ethanol tuyệt đối

mL

50

1.1.9

Xylen

mL

5

1.1.10

Bôm dính Canada basam

mL

0,4

2

Vật tư khác

1.2.1

Nước cất

mL

20

1.2.2

Đĩa petri đường kính 60 mm

Bộ

0,1

1.2.3

Giá để lam

Cái

0,001

1.2.4

Lam kính

Cái

4

1.2.5

La men 22 mm X 22 mm

Cái

2

1.2.6

Chổi lông dài 150 mm, đầu chổi 5 mm

Cái

0,01

1.2.7

Pipet Pasteur chất liệu bằng thủy tinh

Cái

2

1.2.8

Quả bóp cao su (dùng cho pipet pasteur);

Cái

0,01

1.2.9

Kim inox một đầu nhọn, có cán dài 150 mm

Cái

0,001

1.2.10

Đũa thủy tinh dài 100 mm x đường kính 3 mm

Cái

0,001

1.2.11

Găng tay y tế

Đôi

0,1

1.2.12

Khẩu trang y tế

Cái

0,1

1.2.13

Giấy thấm đa năng

Cuộn

0,05

1.2.14

Khăn lau tay

Cái

0,01

1.2.15

Túi đựng rác

Cái

1

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người thao tác kỹ thuật

Giờ

0,15

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

0,5

2.3

Người phê duyệt kết quả

Giờ

2,1

205. Sản xuất tiêu bản muỗi

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Hóa chất, sinh phẩm

1.1.1

Naphtalen dạng bột (C10H8)

g

0,6

1.1.2

Diethyl ether(CH3CH2)2O

mL

1

1.1.3

Paraffin

g

200

2

Vật tư khác

1.2.1

Kính lúp cầm tay 10x

Cái

0,0005

1.2.2

Cân điện tử (d=0,01; min=0,1mg, max=220g)

Cái

0,0005

1.2.3

Bếp điện đơn, nguồn điện 220V

Cái

0,00033

1.2.4

Máy sấy cầm tay 1800W

Cái

0,00033

1.2.5

Tuýp thủy tinh thủng 2 đầu dài 18cm x Ø 1,5cm

Cái

0,05

1.2.6

Tuýp thủy tinh đáy bằng có nút bấc dài 8cm X Ø 1,4cm

Cái

1

1.2.7

Tuýp thủy tinh để gây mê dài 7,5cm X Ø 2,4cm

Cái

0,05

1.2.8

Kim côn trùng

Cái

1

1.2.9

Khay nhựa trắng kích thước 30cm X 25cm X 5 cm

Cái

0,01

1.2.10

Kẹp thẳng, không mấu dài 10 cm

Cái

0,001

1.2.11

Pipet nhựa 3mL

Cái

0,01

1.2.12

Cốc inox Ø 10cm X cao 10cm

Cái

0,001

1.2.13

Thìa inox dung tích 1mL

Cái

0,001

1.2.14

Tấm xốp trắng kích thước 10cm X 10cm X 2cm

Cái

0,02

1.2.15

Bông y tế thấm nước

g

20

1.2.16

Bút viết kính

Cái

0,02

1.2.17

Khẩu trang y tế

Cái

0,05

1.2.18

Găng tay y tế

Đôi

0,05000

1.2.19

Áo Blouse dài tay

Cái

0,00100

1.2.20

Hộp đựng tiêu bản

Hộp

0,20000

1.2.21

giấy trắng A4

Tờ

0,10000

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,25

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

1,19

2.3

Người thực hiện kỹ thuật

Giờ

1,84

206. Sản xuất tiêu bản bọ gậy

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Hóa chất, sinh phẩm

1.1.1

Dung dịch NaOH 10%

mL

5

1.1.2

Cồn 95%

mL

15

1.1.3

Cồn 80%

mL

10

1.1.4

Cồn tuyệt đối

mL

10

1.1.5

Dung dịch axit acetic 5%

mL

5

1.1.6

Gôm gắn tiêu bản

mL

3

1.1.7

Dung dịch Euparol essense

mL

1

2

Vật tư khác

1.2.1

Đồng hồ hẹn giờ

Cái

0,001

1.2.2

Lọ thủy tinh có nắp, thể tích 5mL

Cái

0,02

1.2.3

Lam kính 25,4mm X 76,2mm

Cái

1

1.2.4

Lamen 18 X 18mm

Cái

1

1.2.5

Giá để lam

Cái

0,001

1.2.6

Pipet nhựa

Cái

0,01

1.2.7

Đĩa Petri thủy tinh, KT 60x15mm

Cái

0,001

1.2.8

Kim côn trùng

Cái

0,002

1.2.9

Giấy thấm

Tờ

2

1.2.10

Bút viết kính

Cái

0,01

1.2.11

Keo dán giấy

Lọ

0,01

1.2.12

Khẩu trang y tế

Cái

0,05

1.2.13

Găng tay y tế

Đôi

0,05

1.2.14

Áo Blouse dài tay

Cái

0,001

1.2.15

Hộp đựng tiêu bán

Hộp

0,2

1.2.16

Giấy trắng A4

Tờ

0,1

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,5

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

1,19

2.3

Người thực hiện kỹ thuật

Giờ

1,84

207. Sản xuất tiêu bản ve

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1.1

Hóa chất, sinh phẩm

1.1.1

Dung dịch NaOH 10%

mL

5

1.1.2

Cồn 96%

mL

5

1.1.3

Cồn 70%

mL

1000

1.2

Vật tư khác

1.2.1

Lọ thủy tinh hình trụ nắp inox 1,25L , ĐK 11cm x cao 2,7 cm

Cái

0,02

1.2.2

Lọ Vial

Cái

1


1.2.3

Đĩa Petri thủy tinh Duran - Đức, KT 60x15mm

Cái

0,001

1.2.4

Đĩa Petri thủy tinh Duran - Đức, KT 90x15mm

Cái

0,001

1.2.5

Nhíp thẳng không mấu

Cái

0,001

1.2.6

Kim côn trùng

Cái

0,002

1.2.7

Pipet nhựa

Cái

0,01

1.2.8

Băng dính giấy 1,2 cm

Cuộn

0,02

1.2.9

Kéo cắt giấy

Cái

0,001

1.2.10

Giấy bóng mờ kích bóng mờ 24,7 X 42 cm

Tờ

0,1

1.2.11

Bút lông (cọ vẽ, size 3mm )

Cái

0,02

1.2.12

Bông y tế thấm nước

g

20

1.2.13

Giấy bìa màu xanh A4

Tờ

0,1

1.2.14

Giấy A4 màu trắng

Tờ

0,1

1.2.15

Khẩu trang y tế

Cái

0,05

1.2.16

Găng tay y tế

Đôi

0,05

1.2.17

Áo Blouse dài tay

Cái

0,001

II

Lao động trực tiếp

2.1

Nghiên cứu viên chính

Giờ

0,5

2.2

Nghiên cứu viên

Giờ

0,5

2.3

Trợ lý nghiên cứu viên

Giờ

1,3

208. Sản xuất tiêu bản mò

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Hóa chất, sinh phẩm

1.1.1

Gôm gắn tiêu bản

mL

3

1.1.2

Cồn 90%

mL

3

2

Vật tư khác

1.2.1

Nhíp thẳng không mấu

Cái

0,001

1.2.2

Đĩa Petri thủy tinh, kích thước 60 X 15 mm

Cái

0,001

1.2.3

Đĩa Petri thủy tinh, kích thước 80 X 15 mm

Cái

0,001

1.2.4

Pipet nhựa 3mL

Cái

0,01

1.2.5

Bút bi

Cái

0,01

1.2.6

Bút viết kính

Cái

0,01

1.2.7

Kéo cắt giấy

Cái

0,001

1.2.8

Bông y tế thấm nước

g

20,0

1.2.9

Đũa thủy tinh đường kính 0,2 mm

Cái

0,001

1.2.10

Lamen 20x20mm

Cái

1

1.2.11

Lam kính 25x75mm

Cái

1

1.2.12

Giá để lam

Cái

0,001

1.2.13

Khay men

Cái

0,001

1.2.14

Giấy A4 trắng

Tờ

0,1

1.2.15

Áo Blouse dài tay

Cái

0,001

1.2.16

Găng tay y tế

Đôi

0,1

1.2.17

Khẩu trang y tế

Cái

0,1

1.2.18

Kim côn trùng

Cái

0,001

1.2.19

Hồ dán

mL

3

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,5

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

0,5

2.3

Người thực hiện kỹ thuật

Giờ

1,5

209. Sản xuất tiêu bản mạt

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Hóa chất, sinh phẩm

1.1.1

Gôm gắn tiêu bản

mL

3

1.1.2

Cồn 70%

mL

3

2

Vật tư khác

1.2.1

Nhíp thẳng không mấu

Cái

0,001

1.2.2

Đĩa Petri thủy tinh, kích thước 60 X 15 mm

Cái

0,001

1.2.3

Đĩa Petri thủy tinh, kích thước 80 X 15 mm

Cái

0,001

1.2.4

Pipet nhựa 3mL

Cái

0,01

1.2.5

Bút bi

Cái

0,01

1.2.6

Bút viết kính

Cái

0,01

1.2.7

Kéo cắt giấy

Cái

0,001

1.2.8

Bông y tế thấm nước

g

20

1.2.9

Đũa thủy tinh đường kính 0,2 mm

Cái

0,001

1.2.10

Lamen 20x20mm

Cái

1

1.2.11

Lam kính 25x75mm

Cái

1

1.2.12

Giá để lam

Cái

0,001

1.2.13

Khay men

Cái

0,001

1.2.14

Giấy A4 trắng

Tờ

0,1

1.2.15

Áo Blouse dài tay

Áo

0,001

1.2.16

Găng tay y tế

Đôi

0,1

1.2.17

Khẩu trang y tế

Cái

0,1


1.2.18

Kim côn trùng

Cái

0,001

1.2.19

Hồ dán

mL

3

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,5

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

0,5

2.3

Người thực hiện kỹ thuật

Giờ

1,5

210. Sản xuất tiêu bản bọ chét

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Hóa chất, sinh phẩm

1.1.1

Gôm gắn tiêu bản

mL

3

1.1.2

Cồn 50%

mL

5

1.1.3

Cồn 70%

mL

5

1.1.4

Cồn 96%

mL

5

1.1.5

Dung dịch NaOH 10%

mL

3

1.1.6

Axit acetic 10%

mL

3

2

Vật tư khác

1.2.1

Nhíp thẳng không mấu

Cái

0,001

1.2.2

Đĩa Petri thủy tinh, kích thước 60 X 15 mm

Cái

0,001

1.2.3

Đĩa Petri thủy tinh, kích thước 80 X 15 mm

Cái

0,001

1.2.4

Pipet nhựa 3mL

Cải

0,01

1.2.5

Bút bi

Cái

0,01

1.2.6

Bút viết kính

Cái

0,01

1.2.7

Kéo cắt giấy

Cái

0,001

1.2.8

Bông y tế thấm nước

g

20,000

1.2.9

Đũa thủy tinh đường kính 0,2 mm

Cái

0,001

1.2.10

Lamen 20x20mm

Cái

1

1.2.11

Lam kính 25x75mm

Cái

1

1.2.12

Giá để lam

Cái

0,001

1.2.13

Khay men

Cái

0,001

1.2.14

Giấy A4 trắng

Tờ

0,100

1.2.15

Áo Blouse dài tay

Áo

0,00

1.2.16

Găng tay y tế

Đôi

0,1

1.2.17

Khẩu trang y tế 4

Cái

0,1

1.2.18

Kim côn trùng

Cái

0,001

1.2.19

Hồ dán

mL

3

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,5

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

0,5

2.3

Người thực hiện kỹ thuật

Giờ

1,5

211. Sản xuất tiêu bản chấy, rận, dĩn

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Hóa chất, sinh phẩm

1.1.1

Cồn 50%

mL

2

1.1.2

Cồn 70%

mL

2

1.1.3

Cồn tuyệt đối

mL

2

1.1.4

Dung dịch NaOH

mL

2

1.1.5

Axit acetic 10%

mL

3

1.1.6

Gôm gắn tiêu bản

mL

2

2

Vật tư khác

1.2.1

Nhíp thẳng không mấu dài 12 cm

Cái

0,001

1.2.2

Kim côn trùng

Cái

0,002

1.2.3

Đĩa Petri thủy tinh, kích thước 60x15mm

Cái

0,001

1.2.4

Đĩa Petri thủy tinh, kích thước 90x15mm

Cái

0,001

1.2.5

Pipet nhựa 3mL

Cái

0,01

1.2.6

Bút viết kính

Cái

0,002

1.2.7

Kéo cắt giấy

Cái

0,001

1.2.8

Bông y tế thấm nước

g

2

1.2.9

Lamen 20x20 mm

Cái

1

1.2.10

Lam kính 25x75mm

Cái

1

1.2.11

Giá để lam

Cái

0,001

1.2.12

Áo Blouse dài tay

Cái

0,001

1.2.13

Găng tay y tế

Đôi

0,05

1.2.14

Khẩu trang y tế

Cái

0,05

1.2.15

Bút lông (size 3mm)

Cái

0,02

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,5

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

1,19

2.3

Người thực hiện kỹ thuật

Giờ

2

212. Sản xuất tiêu bản ruồi, rệp

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

I

Vật tư trực tiếp

1

Hóa chất, sinh phẩm

1.1.1

Naphtalen dạng bột

g

0.6

1.1.2

Diethyl ether

mL

1

1.1.3

Paraffin

g

200

2

Vật tư khác

1.2.1

Cân điện tử (d=0,01; min=0,1mg, max=220g)

Cái

0,001

1.2.2

Bếp điện đơn, nguồn điện 220V

Cái

0,001

1.2.3

Máy sấy cầm tay 1800W

Cái

0,001

1.2.4

Kính lúp cầm tay 10X

Cái

0,0005

1.2.5

Áo Blouse dài tay

Cái

0,001

1.2.6

Kẹp thẳng, không mấu dài 10 cm

Cái

0,001

1.2.7

Tuýp thủy tinh đáy bằng có nút bấc dài 8cm, đường kính 1,4cm

Cái

1

1.2.8

Tuýp thủy tinh thủng 2 đầu dài 18cm, đường kính 1,5 cm

Cái

0,05

1.2.9

Kim cắm côn trùng bằng thép không gỉ dài 4cm

Cái

1

1.2.10

Khay nhựa trắng kích thước 30cm X 25cm X 5cm

Cái

0,01

1.2.11

Bông y tế thấm nước

g

20

1.2.12

Găng tay y tế

Đôi

0,05

1.2.13

Khẩu trang y tế

Cái

0,05

1.2.14

Tấm xốp trắng kích thước 10cm X 10cm X 2cm

Cái

0,02

1.2.15

Pipet nhựa 3mL

Cái

0,01

1.2.16

Cốc inox có đường kính 10cm, cao 10cm

Cái

0,001

1.2.17

Thìa inox dung tích 1mL

Cái

0,001

1.2.18

Tuýp thủy tinh để gây mê dài 7,5cm, đường kính 2,4cm

Cái

0,05

II

Lao động trực tiếp

2.1

Người phê duyệt kết quả

Giờ

0,5

2.2

Người quản lý kỹ thuật

Giờ

1,19

2.3

Người thực hiện kỹ thuật

Giờ

2

Đang theo dõi
Phụ lục đính kèm Văn bản này có phụ lục đính kèm. Tải về để xem toàn bộ nội dung.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Thông tư 05/2025/TT-BYT của Bộ Y tế quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ y tế dự phòng về lĩnh vực phòng, chống bệnh do ký sinh trùng, côn trùng tại cơ sở y tế công lập

văn bản tiếng việt

downloadThông tư 05/2025/TT-BYT (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

downloadThông tư 05/2025/TT-BYT (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Thông tư 05/2025/TT-BYT

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×