- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Thông tư 05/2025/TT-BYT định mức kinh tế-kỹ thuật dịch vụ y tế dự phòng lĩnh vực phòng, chống bệnh do ký sinh trùng, côn trùng
| Cơ quan ban hành: | Bộ Y tế |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 05/2025/TT-BYT | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Thông tư | Người ký: | Nguyễn Thị Liên Hương |
| Trích yếu: | Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ y tế dự phòng về lĩnh vực phòng, chống bệnh do ký sinh trùng, côn trùng tại cơ sở y tế công lập | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
17/01/2025 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Y tế-Sức khỏe | ||
TÓM TẮT THÔNG TƯ 05/2025/TT-BYT
Ngày 17/01/2025, Bộ Y tế ban hành Thông tư 05/2025/TT-BYT quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ y tế dự phòng về lĩnh vực phòng, chống bệnh do ký sinh trùng, côn trùng tại cơ sở y tế công lập. Dưới đây là một số nội dung đáng chú ý:
1. Ban hành định mức 212 dịch vụ y tế dự phòng lĩnh vực phòng, chống bệnh do ký sinh trùng, côn trùng, gồm:
- Kỹ thuật thu thập máu trên giấy thấm;
- Kỹ thuật tách chiết AND;
- Kỹ thuật tách chiết ARN;
- Kỹ thuật tách chiết protein tổng số;
- Kỹ thuật nhân nuôi muỗi trong phòng thí nghiệm;
- Kỹ thuật nhân nuôi mạt bụi nhà trong phòng thí nghiệm;
- Kỹ thuật In vivo đánh giá ký sinh trùng sốt rét kháng thuốc tại thực địa;
- Kỹ thuật thử thuốc sốt rét với ký sinh trùng sốt rét Plasmodium falciparum trong phòng thí nghiệm;…
2. Định mức sinh phẩm, hóa chất trong kỹ thuật tách chiết ADN như sau:
- Ethanol 99%: 5,625 mL;
- Nước cất: 11,25 mL;
- Nước Javel 0,05%: 50 mL;
- Kit tách chiết AND cột lọc: 3 phản ứng.
3. Định mức một số vật tư trực tiếp kỹ thuật nhân nuôi muỗi trong phòng thí nghiệm như sau:
- Đường glucose: 0,462963 kg;
- Máy đo ánh sáng cầm tay: 0,009259 cái;
- Máy đo độ mặn cầm tay: 0,009259 cái;
- Ôn ẩm kế điện tử: 0,037037 cái;
- Máy hút muỗi: 0,018519 cái;…
Thông tư có hiệu lực kể từ ngày 04/03/2025.
Xem chi tiết Thông tư 05/2025/TT-BYT có hiệu lực kể từ ngày 04/03/2025
| BỘ Y TẾ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
THÔNG TƯ
Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ y tế dự phòng
về lĩnh vực phòng, chống bệnh do ký sinh trùng, côn trùng
tại cơ sở y tế công lập
_________________
Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 95/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Y tế dự phòng;
Bộ trưởng Bộ y tế ban hành Thông tư quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ y tế dự phòng về lĩnh vực phòng, chống bệnh do ký sinh trùng, côn trùng tại cơ sở y tế công lập.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Thông tư này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ y tế dự phòng về lĩnh vực phòng, chống bệnh do ký sinh trùng, côn trùng tại cơ sở y tế công lập.
Điều 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ y tế dự phòng về lĩnh vực phòng, chống bệnh do ký sinh trùng, côn trùng tại cơ sở y tế công lập
Ban hành kèm theo Thông tư này định mức kinh tế - kỹ thuật 212 dịch vụ y tế dự phòng về lĩnh vực phòng, chống bệnh do ký sinh trùng, côn trùng tại cơ sở y tế công lập.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 04 tháng 3 năm 2025.
Điều 4. Trách nhiệm thi hành
Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Cục trưởng Cục Y tế dự phòng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Y tế; Giám đốc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh bằng văn bản về Bộ Y tế (Cục Y tế dự phòng) để xem xét, giải quyết./.
| Nơi nhận: | KT. BỘ TRƯỞNG |
Phụ lục
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ Y TẾ DỰ PHÒNG
VỀ LĨNH VỰC PHÒNG, CHỐNG BỆNH DO KÝ SINH TRÙNG, CÔN TRÙNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 05/2025/TT-BYT ngày 17 tháng 01 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Y tế)
1. Kỹ thuật thu thập máu trên giấy thấm
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Ethanol 70% | mL | 0,1 |
| 1.1.2 | Túi silicagel hút ẩm | Cái | 1 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Hộp đựng bông khô | Hộp | 0,000033 |
| 1.2.2 | Hộp đựng bông cồn sát trùng | Hộp | 0,000033 |
| 1.2.3 | Khay inox | Cái | 0,000033 |
| 1.2.4 | Máy sấy tóc | Cái | 0,000033 |
| 1.2.5 | Pank y tế | Cái | 0,000033 |
| 1.2.6 | Bút viết kính | Cái | 0,00056 |
| 1.2.7 | Bút | Cái | 0,00056 |
| 1.2.8 | Giấy thấm Whatman đã tiệt trùng loại Whatman qualitative filter 1003-917 hoặc WhatmanTM 3MM chromatography paper được cắt nhỏ với kích thước 2,5cm x 7,5cm | Tờ | 1 |
| 1.2.9 | Kim chích máu vô khuẩn | Cái | 1 |
| 1.2.10 | Bông y tế thấm nước 1,5cm | Cái | 2 |
| 1.2.11 | Túi nilon đựng mẫu có mép dán (kích thước 7cm x 10cm) (số 3) | Cái | 1 |
| 1.2.12 | Biểu mẫu | Tờ | 1 |
| 1.2.13 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,1 |
| 1.2.14 | Găng tay không bột tacl | Đôi | 0,1 |
| 1.2.15 | Trang phục bảo hộ | Bộ | 1 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 0,1 |
2. Kỹ thuật tách chiết ADN
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Ethanol 99% | mL | 5,625 |
| 1.1.2 | Nước cất | mL | 11,25 |
| 1.1.3 | Nước Javel 0,05% | mL | 50 |
| 1.1.4 | Kit tách chiết ADN cột lọc | Phản ứng | 3 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Micropipet 10-100 μL | Cái | 0,000375 |
| 1.2.2 | Micropipet 20-200 μL | Cái | 0,001125 |
| 1.2.3 | Micropipet 100-1000 μL | Cái | 0,001125 |
| 1.2.4 | Kìm bấm lỗ đường kính 0,5cm | Cái | 0,000033 |
| 1.2.5 | Giá đựng ống nhựa có thể tích 1,5 - 2,0 mL | Cái | 0,000033 |
| 1.2.6 | Tuýp ly tâm 1,5 mL, tiệt trùng, không có DNase và RNase | Cái | 2 |
| 1.2.7 | Đầu côn (típ) có lọc 100μL | Cái | 3 |
| 1.2.8 | Đầu côn (típ) có lọc 200μL | Cái | 9 |
| 1.2.9 | Đầu côn (típ) có lọc 1000μL | Cái | 9 |
| 1.2.10 | Ống đong 100mL | Cái | 0,0017 |
| 1.2.11 | Găng tay không bột talc | Đôi | 1 |
| 1.2.12 | Trang phục bảo hộ | Bộ | 1 |
| 1.2.13 | Giấy thấm Whatman 3 MM | Tờ | 0,01 |
| 1.2.14 | Giấy thấm mềm | Tờ | 20 |
| 1.2.15 | Bút viết kính | Cái | 0,00056 |
| 1.2.16 | Bút | Cái | 0,00056 |
| 1.2.17 | Biểu mẫu | Tờ | 1 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 2,5 |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 0,5 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,3 |
3. Kỹ thuật tách chiết ARN
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Ethanol 99% | mL | 4,98 |
| 1.1.2 | Kit tách chiết ARN cột lọc | Phản ứng | 3 |
| 1.1.3 | Dung dịch Javel 0,05% | mL | 20 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Micropipet 10-100 μL | Cái | 0,000375 |
| 1.2.2 | Micropipet 20-200 μL | Cái | 0,000375 |
| 1.2.3 | Micropipet 100- 1000 μL | Cái | 0,001875 |
| 1.2.4 | Giá đựng ống nhựa có thể tích 1,5 - 2,0 mL | Cái | 0,000033 |
| 1.2.5 | Tuýp ly tâm 1,5 mL, tiệt trùng, không có DNase và RNase | Cái | 6 |
| 1.2.6 | Đầu côn (típ) có lọc 100μL | Cái | 3 |
| 1.2.7 | Đầu côn (típ) có lọc 200μL | Cái | 3 |
| 1.2.8 | Đầu côn (típ) có lọc 1000μL | Cái | 15 |
| 1.2.9 | Ống đong 100mL | Cái | 0,0017 |
| 1.2.10 | Găng tay không bột talc | Đôi | 1 |
| 1.2.11 | Trang phục bảo hộ | Bộ | 1 |
| 1.2.12 | Giấy thấm mềm | Tờ | 20 |
| 1.2.13 | Bút viết kính | Cái | 0,00056 |
| 1.2.14 | Bút | Cái | 0,00056 |
| 1.2.15 | Biểu mẫu | Tờ | 1 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 2 |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 0,5 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,3 |
4. Kỹ thuật tách chiết protein tổng số
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Ethanol 99% | mL | 3,4 |
| 1.1.2 | Ethanol 70% | mL | 1,5 |
| 1.1.3 | Kit tách chiết Protein | Phản ứng | 3 |
| 1.1.4 | Dung dịch Javel 0,05% | mL | 20 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Micropipet 20-200 μL | Cái | 0,0005 |
| 1.2.2 | Micropipet 100- 1000 μL | Cái | 0,003 |
| 1.2.3 | Giá đựng ống nhựa có thể tích 1,5 - 2,0 mL | Cái | 0,000033 |
| 1.2.4 | Tuýp ly tâm 2 mL, tiệt trùng, không có DNase và RNase | Cái | 6 |
| 1.2.5 | Đầu côn (típ) có lọc 200μL | Cái | 4 |
| 1.2.6 | Đầu côn (típ) có lọc 1000μL | Cái | 24 |
| 1.2.7 | Ống đong 100mL | Cái | 0,0017 |
| 1.2.8 | Găng tay không bột talc | Đôi | 1 |
| 1.2.9 | Trang phục bảo hộ | Bộ | 1 |
| 1.2.10 | Giấy thấm mềm | Tờ | 20 |
| 1.2.11 | Bút viết kính | Cái | 0,00056 |
| 1.2.12 | Bút | Cái | 0,00056 |
| 1.2.13 | Biểu mẫu | Tờ | 1,00 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 1,5 |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 0,5 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,3 |
5. Kỹ thuật nhân nuôi muỗi trong phòng thí nghiệm
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Hóa chất, sinh phẩm |
|
|
| 1.1.1 | Đường glucose | kg | 0,462963 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Máy đo ánh sáng cầm tay | Cái | 0,009259 |
| 1.2.2 | Máy đo độ mặn cầm tay | Cái | 0,009259 |
| 1.2.3 | Ôn ẩm kế điện tử | Cái | 0,037037 |
| 1.2.4 | Máy hút muỗi | Cái | 0,018519 |
| 1.2.5 | Vợt điện | Cái | 0,018519 |
| 1.2.6 | Máy sục oxy | Cái | 0,009259 |
| 1.2.7 | Cân đồng hồ lò xo (loại 2kg) | Cái | 0,009259 |
| 1.2.8 | Giá sắt để lồng nuôi muỗi, khay nuôi muỗi (kích thước 160x120x50 cm) | Cái | 0,250000 |
| 1.2.9 | Khung lồng muỗi inox kích thước 30x30x30 cm | Cái | 0,277778 |
| 1.2.10 | Cốc thủy tinh 100mL | Cái | 0,185185 |
| 1.2.11 | Cốc thủy tinh 200mL | Cái | 0,185185 |
| 1.2.12 | Đĩa petri đường kính 10cm | Cái | 0,185185 |
| 1.2.13 | Tuýp thủy tinh bắt muỗi 18cm, đường kính 1,5cm (thủng 2 đầu) | Cái | 1,388889 |
| 1.2.14 | Ống hút muỗi thủy tinh | Cái | 0,027778 |
| 1.2.15 | Kẹp cố định chuột bằng lưới thép (kích thước 5x7 cm) | Cái | 0,277778 |
| 1 2.16 | Thùng chứa nước dung tích 100 lít | Cái | 0,018519 |
| 1.2.17 | Khay nuôi bọ gậy bằng nhựa trắng (kích thước 30x25x5 cm) | Cái | 1,111111 |
| 1.2.18 | Vợt bọ gậy | Cái | 0,046296 |
| 1.2.19 | Vỏ lồng nuôi muỗi bằng vải màn tuyn trắng (kích thước 30x30x30 cm) | Cái | 0,555556 |
| 1.2.20 | Pank inox | Cái | 0,027778 |
| 1.2.21 | Quần áo, mũ bảo hộ y tế | Bộ | 0,046296 |
| 1.2.22 | Khẩu trang y tế | Cái | 30 |
| 1.2.23 | Găng tay y tế | Đôi | 30 |
| 1.2.24 | Bông y tế thấm nước | kg | 0,092593 |
| 1.2.25 | Bông y tế không thấm nước | kg | 0,027778 |
| 1.2.26 | Giấy thấm kích thước 60x60cm | Tờ | 0,925926 |
| 1.2.27 | Giấy A4 trắng sạch | Tờ | 0,925926 |
| 1.2.28 | Bút viết kính | Cái | 0,092593 |
| 1.2.29 | Băng dính giấy | Cuộn | 1 |
| 1.2.30 | Hộp nhựa tròn dung tích 1000mL | Cái | 0,092593 |
| 1.2.31 | Hộp nhựa kích thước 9x6,5x4 cm | Cái | 0,046296 |
| 1.2.32 | Thìa nhựa | Cái | 0,046296 |
| 1.2.33 | Kéo cắt giấy | Cái | 0,018519 |
| 1.2.34 | Khăn bông | Cái | 0,277778 |
| 1.2.35 | Gáo nhựa dung tích 2 lít | Cái | 0,018519 |
| 1.2.36 | Pipet nhựa 1,5mL | Cái | 1,851852 |
| 1.2.37 | Sổ theo dõi nuôi muỗi, bọ gậy | Quyển | 1 |
| 1.2.38 | Phiếu theo dõi môi trường | Tờ | 1 |
| 1.2.39 | Chuột nhắt trắng | Con | 2,777778 |
| 1.2.40 | Thức ăn chuột | kg | 0,925926 |
| 1.2.41 | Thức ăn bọ gậy (bột tôm, bột bánh mỳ, bột đậu xanh) | kg | 0,092593 |
| 1.2.42 | Muối hạt | kg | 0,083333 |
| 1.2.43 | Pin AAA | Đôi | 1 |
| 1.2.44 | Pin đại | Đôi | 1 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 1 |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 3 |
| 2.3 | Người thực hiện kỹ thuật | Giờ | 116 |
6. Kỹ thuật nhân nuôi mạt bụi nhà trong phòng thí nghiệm
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Hóa chất, sinh phẩm |
|
|
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Máy phun ẩm | Cái | 0,041667 |
| 1.2.2 | Máy hút ẩm | Cái | 0,041667 |
| 1.2.3 | Cân điện tử (dải cân 0,1g - 3.000g, d = 0,01g) | Cái | 0,027778 |
| 1.2.4 | Ôn ẩm kế điện tử | Cái | 0,027778 |
| 1.2.5 | Giá sắt để hộp nuôi kích thước | Cái | 0,027778 |
| 1.2.6 | Đĩa petri đường kính 10cm | Cái | 0,333333 |
| 1.2.7 | Đũa thủy tinh dài 20cm | Cái | 0,250000 |
| 1.2.8 | Kim côn trùng | Cái | 10 |
| 1.2.9 | Khay men trắng kích thước 30x25x5cm | Cái | 0,416667 |
| 1.2.10 | Khay nhựa kích thước 20,5x12.8x6,2 cm | Cái | 0,416667 |
| 1.2.11 | Quần áo, mũ bảo hộ y tế | Bộ | 0,083333 |
| 1.2.12 | Khẩu trang y tế | Cái | 30 |
| 1.2.13 | Găng tay y tế | Đôi | 30 |
| 1.2.14 | Băng dính giấy | Cuộn | 0,083333 |
| 1.2.15 | Bút viết kính | Cái | 0,166667 |
| 1.2.16 | Hộp nhựa tròn dung tích 1000mL | Cái | 0,055556 |
| 1.2.17 | Thìa nhựa | Cái | 1 |
| 1.2.18 | Thức ăn nuôi mạt bụi nhà (bột tôm, bột bánh mỳ, bột ngũ cốc) | kg | 0,333333 |
| 1.2.19 | Sổ theo dõi nuôi mạt bụi nhà | Quyển | 0,083333 |
| 1.2.20 | Phiếu theo dõi môi trường | Tờ | 1 |
| 1.2.21 | Pin AAA | Đôi | 0,166667 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 1 |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 3 |
| 2.3 | Người thực hiện kỹ thuật | Giờ | 56 |
7. Kỹ thuật In vivo đánh giá ký sinh trùng sốt rét kháng thuốc tại thực địa
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Giemsa gốc | mL | 1000 |
| 1.1.2 | Cồn 70% | mL | 2000 |
| 1.1.3 | Cồn nguyên chất | mL | 500 |
| 1.1.4 | Thuốc điều trị sốt rét cần đánh giá | Liều | 50 |
| 1.1.5 | Thuốc điều trị sốt rét ưu tiên đang được áp dụng | Liều | 50 |
| 1.1.6 | Paracetamol 500 mg | Hộp | 5 |
| 1.1.7 | Quininsunphat 100 mg | Lọ | 1 |
| 1.1.8 | Doxycyclin 50 mg | Hộp | 1 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Bút lắp kim chích | Cái | 2 |
| 1.2.2 | Kim chích | Cái | 4000 |
| 1.2.3 | Giấy thấm 3 | Thẻ | 420 |
| 1.2.4 | Lam kính | Lam | 4000 |
| 1.2.5 | Găng tay y tế | Đôi | 1080 |
| 1.2.6 | Khẩu trang y tế | Cái | 1080 |
| 1.2.7 | Bông khô | kg | 1 |
| 1.2.8 | Túi đựng giác thải | kg | 5 |
| 1.2.9 | Hộp đựng vật sắc nhọn | Hộp | 5 |
| 1.2.10 | Quần áo blouse trắng | Bộ | 3 |
| 1.2.11 | Bộ dụng cụ đo huyết áp | Bộ | 1 |
| 1.2.12 | Kẹp nhiệt độ | Cái | 4 |
| 1.2.13 | Giá lam | Cái | 5 |
| 1.2.14 | Hộp bông khô | Hộp | 2 |
| 1.2.15 | Hộp bông cồn | Hộp | 2 |
| 1.2.16 | Dụng cụ nhuộm Giemsa | Bộ | 2 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Ngày | 450 |
| 2.2 | Người phê duyệt kết quả | Ngày | 20 |
8. Kỹ thuật thứ thuốc sốt rét với ký sinh trùng sốt rét Plasmodium falciparum trong phòng thí nghiệm
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1 | Huyết thanh “O” | mL | 250 |
| 1.2 | Hồng cầu “O” | mL | 50 |
| 1.3 | Bột RPMI 1640 | g | 5,2 |
| 1.4 | Hepes | g | 2,97 |
| 1.5 | Bột D-glucose | g | 1 |
| 1.6 | Hypoxathine | g | 0,025 |
| 1.7 | Gentamycin 10 mg/mL | mL | 2 |
| 1.8 | Dung dịch NaOH | μL | 100 |
| 1.9 | Bột NaHCO3 | g | 0,5 |
| 1.10 | Giemsa gốc | mL | 50 |
| 1.11 | Viên dung dịch đệm (PH buffer 7,2) | Viên | 0,1 |
| 1.12 | Dung môi pha thuốc | mL | 50 |
| 1.13 | Cồn tuyệt đối | mL | 100 |
| 1.14 | Cồn 70% | mL | 100 |
| 1.15 | Dầu soi | mL | 5 |
| 1.16 | Gel bôi bình nến | g | 10 |
| 1.17 | Thuốc sốt rét | mg | 100 |
| 1.18 | Nước cất 1 lần | L | 20 |
| 1.19 | Nước cất 2 lần | L | 1 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 2.1 | Pipet nhựa vô trùng 5 mL | Cái | 50 |
| 2.2 | Pipet nhựa vô trùng 10 mL | Cái | 50 |
| 2.3 | Đầu côn (típ) vô trùng 200 μL | Cái | 500 |
| 2.4 | Đầu côn (típ) vô trùng 1000 μL | Cái | 500 |
| 2.5 | Lọ nhựa vô trùng thể tích 75 cm2 | Lọ | 10 |
| 2.6 | Lọ nhựa vô trùng thể tích 25 cm2 | Lọ | 10 |
| 2.7 | Tuýp ly tâm 15 mL | Tuýp | 50 |
| 2.8 | Phiến nhựa 96 giếng vô trùng | Cái | 10 |
| 2.9 | Màng lọc vô trùng, kích thước lỗ lọc 0,22 μm | Cái | 25 |
| 2.10 | Bơm tiêm, dung tích 20 mL | Cái | 5 |
| 2.11 | Bông khô | g | 100 |
| 2.12 | Lam kính | Cái | 30 |
| 2.13 | Lam kéo | Cái | 1 |
| 2.14 | Sổ A4 | Quyển | 0,1 |
| 2.15 | Bút | Cái | 2 |
| 2.16 | Bút dạ | Cái | 1 |
| 2.17 | Nến đĩa | Cái | 2 |
| 2.18 | Diêm | Hộp | 0,5 |
| 2.19 | Găng tay y tế không bột talc | Đôi | 50 |
| 2.20 | Khẩu trang y tế | Cái | 50 |
| 2.21 | Trang phục bảo hộ | Bộ | 0,01 |
| 2.22 | Mũ bảo hộ | Cái | 0,01 |
| 2.23 | Túi đựng rác thải | Cái | 2 |
| 2.24 | Micropipet 10 μL | Cái | 0,001 |
| 2.25 | Micropipet 50 μL | Cái | 0,001 |
| 2.26 | Micropipet 200 μL | Cái | 0,001 |
| 2.27 | Micropipet 1000 μL | Cái | 0,001 |
| 2.28 | Micropipet đa kênh 200 μL | Cái | 0,001 |
| 2.29 | Giá đựng tuýp ly tâm 15 mL | Cái | 0,001 |
| 2.30 | Bình nuôi ký sinh trùng | Cái | 0,001 |
| 2.31 | Bình nón thuỷ tinh, dung tích 1000 mL | Cái | 0,001 |
| 2.32 | Ống đong thuỷ tinh, dung tích 1000 mL | Cái | 0,001 |
| 2.33 | Cốc thuỷ tinh có mỏ, dung tích 50 mL | Cái | 0,001 |
| 2.34 | Bộ dụng cụ nhuộm lam | Bộ | 0,001 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 146 |
| 2.2 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 48 |
9. Kỹ thuật thử hoạt chất với ký sinh trùng sốt rét Plasmodium falciparum trong phòng thí nghiệm
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Hóa chất, sinh phẩm |
|
|
| 1.1.1 | Huyết thanh người nhóm máu “O” | mL | 250 |
| 1.1.2 | Hồng cầu “O” | mL | 50 |
| 1.1.3 | Bột RPMI 1640 | g | 1054 |
| 1.1.4 | Hepes | g | 5,94 |
| 1.1.5 | Bột D-Glucose | g | 2 |
| 1.1.6 | Hypoxathine | g | 0,05 |
| 1.1.7 | Gentamycin 10 mG/ mL | mL | 4 |
| 1.1.8 | Dung dịch NaOH | μL | 200 |
| 1.1.9 | Bột NaHCO3 | g | 5 |
| 1.1.10 | Giemsa Gốc | mL | 20 |
| 1.1.11 | Viên dung dịch đệm PH buffer 7,2 | Viên | 1 |
| 1.1.12 | Dung môi pha hoạt chất | mL | 50 |
| 1.1.13 | Cồn tuyệt đối | mL | 250 |
| 1.1.14 | Cồn 70% | mL | 250 |
| 1.1.15 | Dầu soi | mL | 20 |
| 1.1.16 | Gel bôi bình nến | g | 15 |
| 1.1.17 | Các hoạt chất thể rắn hoặc thể lỏng | g | 200 |
| 1.1.18 | Thuốc Chloroquin | mg | 50 |
| 1.1.19 | Nước cất 1 lần | L | 20 |
| 1.1.20 | Nước cất 2 lần | L | 2 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Pipette nhựa vô trùng loại 5 mL | Cái | 200 |
| 1.2.2 | Pipette nhựa vô trùng loại 10 mL | Cái | 200 |
| 1.2.3 | Đầu côn (típ) vô trùng 10-200 μL | Cái | 1000 |
| 1.2.4 | Đầu côn (típ) vô trùng 1000 μL | Cái | 1000 |
| 1.2.5 | Lọ nhựa vô trùng thể tích 75 cm2 | Lọ | 10 |
| 1.2.6 | Lọ nhựa vô trùng thể tích 25 cm2 | Lọ | 20 |
| 1.2.7 | Tuýp ly tâm loại 15 mL | Cái | 100 |
| 1.2.8 | Phiến nhựa 96 giếng vô trùng | Cái | 20 |
| 1.2.9 | Màng lọc vô trùng, kích thước lỗ lọc 0,22 μm | Cái | 50 |
| 1.2.10 | Bơm tiêm, dung tích 20 mL | Cái | 10 |
| 1.2.11 | Bông khô | g | 200 |
| 1.2.12 | Lam kính | Hộp | 1 |
| 1.2.13 | Lam kéo | Cái | 1 |
| 1.2.14 | Sổ A4 | Quyển | 1 |
| 1.2.15 | Bút | Cái | 2 |
| 1.2.16 | Bút dạ | Cái | 1 |
| 1.2.17 | Nến đĩa | Cái | 2 |
| 1.2.18 | Diêm | Hộp | 1 |
| 1.2.19 | Găng tay y tế không bột talc | Dôi | 120 |
| 1.2.20 | Khẩu trang y tế | Cái | 120 |
| 1.2.21 | Trang phục bảo hộ | Bộ | 0,001 |
| 1.2.22 | Mũ bảo hộ | Cái | 0,001 |
| 1.2.23 | Túi đựng rác thải | Cái | 5 |
| 1.2.24 | Micropipet 10 μL | Cái | 0,001 |
| 1.2.25 | Micropipet 50 μL | Cái | 0,001 |
| 1.2.26 | Micropipet 200 μL | Cái | 0,001 |
| 1.2.27 | Micropipet 1000 μL | Cái | 0,001 |
| 1.2.28 | Micropipet đa kênh 200 μL | Cái | 0,001 |
| 1.2.29 | Giá đựng tuýp ly tâm 15 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.30 | Bình nuôi ký sinh trùng | Cái | 0,001 |
| 1.2.31 | Bình nón thuỷ tinh, dung tích 1000 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.32 | Ống đong thủy tinh, dung tích 1000 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.33 | Cốc thuỷ tinh có mỏ, dung tích 50 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.34 | Bộ dụng cụ nhuộm lam | Bộ | 0,001 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 875 |
| 2.2 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 48 |
10. Xác định độ nhạy cảm của muỗi với hóa chất diệt côn trùng (trong ống) bằng phương pháp thử sinh học tại thực địa.
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Hóa chất, sinh phẩm |
|
|
| 1.1.1 | Giấy tẩm hóa chất diệt côn trùng | Hộp | 0,5 |
| 1.1.2 | Giấy đối chứng tẩm dầu | Hộp | 0,3 |
| 1.1.3 | Dung dịch glucose 10% | mL | 100 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Quần áo bảo hộ y tế | Bộ | 0,02 |
| 1.2.2 | Bộ dụng cụ thử nghiệm | Bộ | 0,01 |
| 1.2.3 | Vòng kim loại | Cái | 0,2 |
| 1.2.4 | Ống hút thủy tinh | Cái | 0,02 |
| 1.2.5 | Tuýp bắt muỗi thủng hai đầu có kích thước dài 18 cm; đường kính 1,4 cm | Cái | 7,5 |
| 1.2.6 | Khay đựng mẫu | Cái | 0,01 |
| 1.2.7 | Panh kẹp | Cái | 0,01 |
| 1.2.8 | Kéo | Cái | 0,01 |
| 1.2.9 | Bút viết kính | Cái | 0,1 |
| 1.2.10 | Bút bi | Cái | 0,1 |
| 1.2.11 | Ôn ẩm kế | Cái | 0,001 |
| 1.2.12 | Đồng hồ bấm giây | Cái | 0,001 |
| 1.2.13 | Lồng muỗi kích thước 30 cm x 30 cm x 30 cm | Cái | 0,01 |
| 1.2.14 | Bát nhựa đường kính 15 em | Cái | 0,01 |
| 1.2.15 | Khăn bông 20cm x 40 cm | Cái | 0,01 |
| 1.2.16 | Găng tay y tế | Đôi | 4 |
| 1.2.17 | Khẩu trang y tế | Cái | 4 |
| 1.2.18 | Giấy nghỉ (giấy A4) | Tờ | 5 |
| 1.2.19 | Bông thấm nước | g | 100,0 |
| 1.2.20 | Bông không thấm nước | g | 200,0 |
| 1.2.21 | Vải màn tuyn | Mảnh | 0,02 |
| 1.2.22 | Chun vòng | Cái | 24 |
| 1.2.23 | Phiếu ghi kết quả thử nhạy cảm | Tờ | 1 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,5 |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 2,5 |
| 2.3 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 5 |
11. Xác định độ nhạy cảm của muỗi với hóa chất diệt côn trùng (trong chai) bằng phương pháp thử sinh học tại thực địa.
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Hóa chất, sinh phẩm |
|
|
| 1.1.1 | Aceton | mL | 250 |
| 1.1.2 | Dung dịch glucose 10% | mL | 100 |
| 1.1.3 | Hóa chất diệt côn trùng dạng nguyên liệu hoặc chế phẩm | Gói | 1 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Quần áo blouse | Bộ | 0,02 |
| 1.2.2 | Thìa cân | Cái | 2 |
| 1.2.3 | Lọ thủy tinh tối màu 100 - 1000 mL | Lọ | 0,01 |
| 1.2.4 | Bình định mức 1000 mL | Cái | 0,01 |
| 1.2.5 | Cốc thủy tinh 50 mL | Cái | 0,01 |
| 1.2.6 | Chai thủy tinh trung tính Duran 250 mL, có nắp vặn | Chai | 0,06 |
| 1.2.7 | Micropipet (100 μL, 200 μL, 1000 μL) | Cái | 0,00001 |
| 1.2.8 | Kính lúp cầm tay | Cái | 0,001 |
| 1.2.9 | Giá để chai kích thước 45 cm x 60cm | Cái | 0,01 |
| 1.2.10 | Đồng hồ bấm giờ | Cái | 0,001 |
| 1.2.11 | Nhiệt ẩm kế | Cái | 0,01 |
| 1.2.12 | Ống hút muỗi | Cái | 0,01 |
| 1.2.13 | Máy hút muỗi cầm tay | Cái | 0,01 |
| 1.2.14 | Lồng muỗi | Cái | 0,005 |
| 1.2.15 | Bút | Cái | 0,01 |
| 1.2.16 | Bút viết kính | Cái | 0,05 |
| 1.2.17 | Cốc nghỉ dung tích 450mL | Cái | 0 |
| 1.2.18 | Kéo | Cái | 0,005 |
| 1.2.19 | Chổi rửa bình tam giác | Cái | 0,02 |
| 1.2.20 | Thùng nhựa 20L | Thùng | 0,02 |
| 1.2.21 | Găng tay y tế | Đôi | 4 |
| 1.2.22 | Khẩu trang y tế | Cái | 4 |
| 1.2.23 | Giấy cân | Tờ | 4 |
| 1.2.24 | Băng dính vải y tế 1,5 cm | Cuộn | 0,05 |
| 1.2.25 | Đầu côn dùng cho Micropipet (100 μL, 200 μL, 1000 μL) | Cái | 5 |
| 1.2.26 | Băng keo giấy | Cuộn | 0,05 |
| 1.2.27 | Bông không thấm nước | g | 20 |
| 1.2.28 | Bông thấm nước | g | 20 |
| 1.2.29 | Dây chun vòng | Túi | 0,1 |
| 1.2.30 | Vải màn 36 lỗ/1cm2, kích thước 15 x 15cm | Mảnh | 0,5 |
| 1.2.31 | Vải màn 36 lỗ/1cm2, kích thước 10 x 10cm | Mảnh | 0,5 |
| 1.2.32 | Phiếu ghi kết quả thử nghiệm | Tờ | 1 |
| 1.2.33 | Nước giặt | mL | 100 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0.5 |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 2.5 |
| 2.3 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 5 |
12. Khảo nghiệm đánh giá hiệu lực của hóa chất, chế phẩm diệt khuẩn thuộc nhóm sản phẩm rửa tay không cần sử dụng với nước bằng phương pháp tiếp xúc dung dịch
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hoá chất |
|
|
| 1.1.1 | Chủng chuẩn Staphylococcus aureus ATTC 25923 | Chủng | 0,0005 |
| 1.1.2 | Chủng chuẩn Shigella flexneri ATTC 12022 | Chủng | 0,0005 |
| 1.1.3 | Chủng chuẩn Pseudomonas aeruginosa ATCC 27853 | Chủng | 0,0005 |
| 1.1.4 | Chủng chuẩn Bacillus subtils ATTC 6633 | Chủng | 0,0005 |
| 1.1.5 | Chủng chuẩn Mycobaterium tuberculosis H37Rv | Chủng | 0,01 |
| 1.1.6 | Chủng chuẩn Candida albicans ATCC 10231 | Chủng | 0,0005 |
| 1.1.7 | NaCl | g | 12 |
| 1.1.8 | Môi trường Nutrien Agar | g | 60 |
| 1.1.9 | Môi trường Trypton Bile X Glucuronid agar | g | 5 |
| 1.1.10 | Môi trường Baird Parker | g | 2 |
| 1.1.11 | Môi trường Hektoen Entric agar | g | 5 |
| 1.1.12 | Môi trường MacConkey | g | 5 |
| 1.1.13 | Môi trường Xyloza Lyzin Deoxycholat agar | g | 5 |
| 1.1.14 | Môi trường Pseudomonas Cetrimide Nalidixic agar | g | 5 |
| 1.1.15 | Môi trường Trypticase Soy Agar | g | 2 |
| 1.1.16 | Môi trường Sabouraud Dextrose Agar | g | 19,5 |
| 1.1.17 | Môi trường Lowenstein Jensen | Ống | 20 |
| 1.1.18 | Môi trường Brain Heart Infusion | g | 5 |
| 1.1.19 | Glycerin | mL | 20 |
| 1.1.20 | Bộ thuốc nhuộm gam | mL | 12 |
| 1.1.21 | Bộ thuốc nhuộm Ziehl Neelsen | mL | 12 |
| 1.1.22 | Cồn 70% | mL | 40 |
| 1.1.23 | Cồn tuyệt đối | mL | 120 |
| 1.1.24 | NaOH 1M | mL | 1 |
| 1.1.25 | HCl 1M | mL | 1 |
| 1.1.26 | L- Lecithin | g | 20 |
| 1.1.27 | Tween 80 | mL | 70 |
| 1.1.28 | Nước rửa tay | mL | 3 |
| 1.1.29 | Nước lau sàn | mL | 10 |
| 1.1.30 | Nước rửa dụng cụ | mL | 10 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang y tế | Cái | 50 |
| 1.2.2 | Găng tay y tế không bột | Đôi | 50 |
| 1.2.3 | Đĩa Petri nhựa | Cặp | 50 |
| 1.2.4 | Đầu côn vô trùng loại 200 μL | Cái | 200 |
| 1.2.5 | Đầu côn vô trùng loại 1 mL | Cái | 300 |
| 1.2.6 | Đầu côn vô trùng loại 5 mL | Cái | 10 |
| 1.2.7 | Pipet nhựa loại 10 mL | Cái | 1 |
| 1.2.8 | Ống Falcon loại 50 mL | Cái | 12 |
| 1.2.9 | Ống Vial | Ống | 8 |
| 1.2.10 | Lam kính | Cái | 8 |
| 1.2.11 | Lamen | Cái | 8 |
| 1.2.12 | Chỉ thị nhiệt hóa học | Cuộn | 0,1 |
| 1.2.13 | Giấy thử pH trung tính | Gói | 0,005 |
| 1.2.14 | Giấy cân mẫu | Cái | 12 |
| 1.2.15 | Giấy xi măng | Tờ | 4 |
| 1.2.16 | Giấy nhãn dán | Tờ | 0,05 |
| 1.2.17 | Giấy nhôm | Cuộn | 0,05 |
| 1.2.18 | Giấy thấm đa năng | Cuộn | 0,1 |
| 1.2.19 | Biên bản khảo nghiệm (khổ A4) | Tờ | 24 |
| 1.2.20 | Phiếu phỏng vấn (khổ A4) | Tờ | 5 |
| 1.2.21 | Bút viết kính | Cái | 0,01 |
| 1.2.22 | Bút bi | Cái | 0,02 |
| 1.2.23 | Pin cúc áo | Cái | 0,02 |
| 1.2.24 | Túi zip đựng mẫu | Cái | 5 |
| 1.2.25 | Túi đựng rác thải | Kg | 0,01 |
| 1.2.26 | Đĩa Petri thủy tinh | Cặp | 0,22 |
| 1.2.27 | Ống đong 20 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.28 | Ống đong 50 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.29 | Ống đong 100 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.30 | Ống nghiệm thủy tinh 140 mm | Cái | 0,2 |
| 1.2.31 | Ống nghiệm thủy tinh 180 mm | Cái | 0,2 |
| 1.2.32 | Nắp ống nghiệm | Cái | 0,024 |
| 1.2.33 | Bình thủy tinh loại 250 mL | Cái | 0,004 |
| 1.2.34 | Bình thủy tinh loại 500 mL | Cái | 0,004 |
| 1.2.35 | Bình thủy tinh loại 1.000 mL | Cái | 0,004 |
| 1.2.36 | Cốc thủy tinh 50 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.37 | Cốc thủy tinh 100 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.38 | Cốc thủy tinh 250 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.39 | Cốc thủy tinh 500 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.40 | Cốc thủy tinh 1.000 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.41 | Cốc inox có nắp | Cái | 0,001 |
| 1.2.41 | Khay men | Cái | 0,001 |
| 1.2.43 | Que cấy | Cái | 0,004 |
| 1.2.44 | Que gạt thủy tinh | Cái | 0,1 |
| 1.2.45 | Đũa thủy tinh | Cái | 0,004 |
| 1.2.46 | Hộp đựng đầu côn loại 1 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.47 | Hộp đựng đầu côn loại 200 μL | Cái | 0,001 |
| 1.2.48 | Giá để ống nghiệm | Cái | 0,0015 |
| 1.2.49 | Giá để lam kính | Cái | 0,001 |
| 1.2.50 | Đèn cồn | Cái | 0,01 |
| 1.2.51 | Kéo y tế | Cái | 0,001 |
| 1.2.52 | Thìa inox | Cái | 0,001 |
| 1.2.53 | Micropipet dung tích 200 μL | Cái | 0,001 |
| 1.2.54 | Micropipet dung tích 1 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.55 | Micropipet dung tích 5 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.56 | Đồng hồ bấm giây | Cái | 0,001 |
| 1.2.57 | Bộ quần áo Blouse | Bộ | 0,004 |
| 1.2.58 | Dép kín mũi | Đôi | 0,004 |
| 1.2.59 | Khăn lau | Cái | 0,02 |
| 1.2.60 | Bật lửa | Cái | 0,01 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 132 |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 30 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 6 |
13. Khảo nghiệm đánh giá hiệu lực của hóa chất, chế phẩm diệt khuẩn thuộc nhóm sản phẩm rửa tay có sử dụng với nước bằng phương pháp tiếp xúc dung dịch
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hoá chất |
|
|
| 1.1.1 | Chủng chuẩn Staphylococcus aureus ATTC 25923 | Chủng | 0,0005 |
| 1.1.2 | Chủng chuẩn Shigella flexneri ATTC 12022 | Chủng | 0,0005 |
| 1.1.3 | Chủng chuẩn Pseudomonas aeruginosa ATCC 27853 | Chủng | 0,0005 |
| 1.1.4 | Chủng chuẩn Bacillus subtils ATTC 6633 | Chủng | 0,0005 |
| 1.1.5 | Chủng chuẩn Mycobaterium tuberculosis H37Rv | Chủng | 0,01 |
| 1.1.6 | Chủng chuẩn Candida albicans ATCC 10231 | Chủng | 0,0005 |
| 1.1.7 | NaCl | g | 12 |
| 1.1.8 | Môi trường Nutrien Agar | g | 60 |
| 1.1.9 | Môi trường Trypton Bile X Glucuronid agar | g | 5 |
| 1.1.10 | Môi trường Baird Parker | g | 2 |
| 1.1.11 | Môi trường Hektoen Entric agar | g | 5 |
| 1.1.12 | Môi trường MacConkey | g | 5 |
| 1.1.13 | Môi trường Xyloza Lyzin Deoxycholat agar | g | 5 |
| 1.1.14 | Môi trường Pseudomonas Cetrimide Nalidixic agar | g | 5 |
| 1.1.15 | Môi trường Trypticase Soy Agar | g | 2 |
| 1.1.16 | Môi trường Sabouraud Dextrose Agar | g | 19,5 |
| 1.1.17 | Môi trường Lowenstein Jensen | Ống | 20 |
| 1.1.18 | Môi trường Brain Heart Infusion | g | 5 |
| 1.1.19 | Glycerin | mL | 20 |
| 1.1.20 | Bộ thuốc nhuộm gam | mL | 12 |
| 1.1.21 | Bộ thuốc nhuộm Ziehl Neelsen | mL | 12 |
| 1.1.22 | Cồn 70% | mL | 40 |
| 1.1.23 | Cồn tuyệt đối | mL | 120 |
| 1.1.24 | NaOH 1M | mL | 1 |
| 1.1.25 | HCl 1M | mL | 1 |
| 1.1.26 | L- Lecithin | g | 20 |
| 1.1.27 | Tween 80 | mL | 70 |
| 1.1.28 | Nước rửa tay | mL | 3 |
| 1.1.29 | Nước lau sàn | mL | 10 |
| 1.1.30 | Nước rửa dụng cụ | mL | 10 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang y tế | Cái | 50 |
| 1.2.2 | Găng tay y tế không bột | Đôi | 50 |
| 1.2.3 | Đĩa Petri nhựa | Cặp | 50 |
| 1.2.4 | Đầu côn vô trùng loại 200 μL | Cái | 200 |
| 1.2.5 | Đầu côn vô trùng loại 1 mL | Cái | 300 |
| 1.2.6 | Đầu côn vô trùng loại 5 mL | Cái | 10 |
| 1.2.7 | Pipet nhựa loại 10 mL | Cái | 1 |
| 1.2.8 | Ống Falcon loại 50 mL | Cái | 12 |
| 1.2.9 | Ống Vial | Ống | 8 |
| 1.2.10 | Lam kính | Cái | 8 |
| 1.2.11 | Lamen | Cái | 8 |
| 1.2.12 | Chỉ thị nhiệt hóa học | Cuộn | 0,1 |
| 1.2.13 | Giấy thử pH trung tính | Gói | 0,005 |
| 1.2.14 | Giấy cân mẫu | Cái | 12 |
| 1.2.15 | Giấy xi măng | Tờ | 4 |
| 1.2.16 | Giấy nhãn dán | Tờ | 0,05 |
| 1.2.17 | Giấy nhôm | Cuộn | 0,05 |
| 1.2.18 | Giấy thấm đa năng | Cuộn | 0,1 |
| 1.2.19 | Biên bản khảo nghiệm (khổ A4) | Tờ | 24 |
| 1.2.20 | Phiếu phỏng vấn (khổ A4) | Tờ | 5 |
| 1.2.21 | Bút viết kính | Cái | 0,01 |
| 1.2.22 | Bút bi | Cái | 0,02 |
| 1.2.23 | Pin cúc áo | Cái | 0,02 |
| 1.2.24 | Túi zip đựng mẫu | Cái | 5 |
| 1.2.25 | Túi đựng rác thải | Kg | 0,01 |
| 1.2.26 | Đĩa Petri thủy tinh | Cặp | 0,22 |
| 1.2.27 | Ống đong 20 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.28 | Ống đong 50 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.29 | Ống đong 100 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.30 | Ống nghiệm thủy tinh 140 ram | Cái | 0,2 |
| 1.2.31 | Ống nghiệm thủy tinh 180 mm | Cái | 0,2 |
| 1.2.32 | Nắp ống nghiệm | Cái | 0,024 |
| 1.2.33 | Bình thủy tinh loại 250 mL | Cái | 0,004 |
| 1.2.34 | Bình thủy tinh loại 500 mL | Cái | 0,004 |
| 1.2.35 | Bình thủy tinh loại 1.000 mL | Cái | 0,004 |
| 1.2.36 | Cốc thủy tinh 50 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.37 | Cốc thủy tinh 100 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.38 | Cốc thủy tinh 250 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.39 | Cốc thủy tinh 500 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.40 | Cốc thủy tinh 1.000 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.41 | Cốc inox có nắp | Cái | 0,001 |
| 1.2.41 | Khay men | Cái | 0,001 |
| 1.2.43 | Que cấy | Cái | 0,004 |
| 1.2.44 | Que gạt thủy tinh | Cái | 0,1 |
| 1.2.45 | Đũa thủy tinh | Cái | 0,004 |
| 1.2.46 | Hộp đựng đầu côn loại 1 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.47 | Hộp đựng đầu côn loại 200 μL | Cái | 0,001 |
| 1.2.48 | Giá để ống nghiệm | Cái | 0,0015 |
| 1.2.49 | Giá để lam kính | Cái | 0,001 |
| 1.2.50 | Đèn cồn | Cái | 0,01 |
| 1.2.51 | Kéo y tế | Cái | 0,001 |
| 1.2.52 | Thìa inox | Cái | 0,001 |
| 1.2.53 | Micropipet dung tích 200 μL | Cái | 0,001 |
| 1.2.54 | Micropipet dung tích 1 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.55 | Micropipet dung tích 5 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.56 | Đồng hồ bấm giây | Cái | 0,001 |
| 1.2.57 | Bộ quần áo Blouse | Bộ | 0,004 |
| 1,2.58 | Dép kín mũi | Đôi | 0,004 |
| 1.2.59 | Khăn lau | Cái | 0,02 |
| 1.2.60 | Bật lửa | Cái | 0,01 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 132 |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 30 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 6 |
14. Khảo nghiệm đánh giá hiệu lục của hóa chất, chế phẩm diệt khuẩn thuộc nhóm sản phẩm sát trùng, vệ sinh da, tắm rửa có sử dụng với nước bằng phương pháp tiếp xúc dung dịch
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hoá chất |
|
|
| 1.1.1 | Chủng chuẩn Staphylococcus aureus ATTC 25923 | Chủng | 0,0005 |
| 1.1.2 | Chủng chuẩn Shigella flexneri ATTC 12022 | Chủng | 0,0005 |
| 1.1.3 | Chủng chuẩn Pseudomonas aeruginosa ATCC 27853 | Chủng | 0,0005 |
| 1.1.4 | Chủng chuẩn Bacillus subtils ATTC 6633 | Chủng | 0,0005 |
| 1.1.5 | Chủng chuẩn Mycobaterium tuberculosis H37Rv | Chủng | 0,01 |
| 1.1.6 | Chủng chuẩn Candida albicans ATCC 10231 | Chủng | 0,0005 |
| 1.1.7 | NaCl | g | 12 |
| 1.1.8 | Môi trường Nutrien Agar | g | 60 |
| 1.1.9 | Môi trường Trypton Bile X Glucuronid agar | g | 5 |
| 1.1.10 | Môi trường Baird Parker | g | 2 |
| 1.1.11 | Môi trường Hektoen Entric agar | g | 5 |
| 1.1.12 | Môi trường MacConkey | g | 5 |
| 1.1.13 | Môi trường Xyloza Lyzin Deoxycholat agar | g | 5 |
| 1.1.14 | Môi trường Pseudomonas Cetrimide Nalidixic agar | g | 5 |
| 1.1.15 | Môi trường Trypticase Soy Agar | g | 2 |
| 1.1.16 | Môi trường Sabouraud Dextrose Agar | g | 19,5 |
| 1.1.17 | Môi trường Lowenstein Jensen | Ống | 20 |
| 1.1.18 | Môi trường Brain Heart Infusion | g | 5 |
| 1.1.19 | Glycerin | mL | 20 |
| 1.1.20 | Bộ thuốc nhuộm gam | mL | 12 |
| 1.1.21 | Bộ thuốc nhuộm Ziehl Neelsen | mL | 12 |
| 1.1.22 | Cồn 70% | mL | 40 |
| 1.1.23 | Cồn tuyệt đối | mL | 120 |
| 1.1.24 | NaOH 1M | mL | 1 |
| 1.1.25 | HCl 1M | mL | 1 |
| 1.1.26 | L- Lecithin | g | 20 |
| 1.1.27 | Tween 80 | mL | 70 |
| 1.1.28 | Nước rửa tay | mL | 3 |
| 1.1.29 | Nước lau sàn | mL | 10 |
| 1.1.30 | Nước rửa dụng cụ | mL | 10 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang y tế | Cái | 50 |
| 1.2.2 | Găng tay y tế không bột | Đôi | 50 |
| 1.2.3 | Đĩa Petri nhựa | Cặp | 50 |
| 1.2.4 | Đầu côn vô trùng loại 200 μL | Cái | 200 |
| 1.2.5 | Đầu côn vô trùng loại 1 mL | Cái | 300 |
| 1.2.6 | Đầu côn vô trùng loại 5 mL | Cái | 10 |
| 1.2.7 | Pipet nhựa loại 10 mL | Cái | 1 |
| 1.2.8 | Ống Falcon loại 50 mL | Cái | 12 |
| 1.2.9 | Ống Vial | Ống | 8 |
| 1.2.10 | Lam kính | Cái | 8 |
| 1.2.11 | Lamen | Cái | 8 |
| 1.2.12 | Chỉ thị nhiệt hóa học | Cuộn | 0,1 |
| 1.2.13 | Giấy thử pH trung tính | Gỏi | 0,005 |
| 1.2.14 | Giấy cân mẫu | Cái | 12 |
| 1.2.15 | Giấy xi măng | Tờ | 4 |
| 1.2.16 | Giấy nhãn dán | Tờ | 0,05 |
| 1.2.17 | Giấy nhôm | Cuộn | 0,05 |
| 1.2.18 | Giấy thấm đa năng | Cuộn | 0,1 |
| 1.2.19 | Biên bản khảo nghiệm (khổ A4) | Tờ | 24 |
| 1.2.20 | Phiếu phỏng vấn (khổ A4) | Tờ | 5 |
| 1.2.21 | Bút viết kính | Cái | 0,01 |
| 1.2.22 | Bút bi | Cái | 0,02 |
| 1.2.23 | Pin cúc áo | Cái | 0,02 |
| 1.2.24 | Túi zip đựng mẫu | Cái | 5 |
| 1.2.25 | Túi đựng rác thải | Kg | 0,01 |
| 1.2.26 | Đĩa Petri thủy tinh | Cặp | 0,22 |
| 1.2.27 | Ống đong 20 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.28 | Ống đong 50 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.29 | Ống đong 100 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.30 | Ống nghiệm thủy tinh 140 mm | Cái | 0,2 |
| 1.2.31 | Ống nghiệm thủy tinh 180 mm | Cái | 0,2 |
| 1.2.32 | Nắp ống nghiệm | Cái | 0,024 |
| 1.2.33 | Bình thủy tinh loại 250 mL | Cái | 0,004 |
| 1.2.34 | Bình thủy tinh loại 500 mL | Cái | 0,004 |
| 1.2.35 | Bình thủy tinh loại 1.000 mL | Cái | 0,004 |
| 1.2.36 | Cốc thủy tinh 50 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.37 | Cốc thủy tinh 100 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.38 | Cốc thủy tinh 250 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.39 | Cốc thủy tinh 500 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.40 | Cốc thủy tinh 1.000 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.41 | Cốc inox có nắp | Cái | 0,001 |
| 1.2.41 | Khay men | Cái | 0,001 |
| 1.2.43 | Que cấy | Cái | 0,004 |
| 1.2.44 | Que gạt thủy tinh | Cái | 0,1 |
| 1.2.45 | Đũa thủy tinh | Cái | 0,004 |
| 1.2.46 | Hộp đựng đầu côn loại 1 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.47 | Hộp đựng đầu côn loại 200 μL | Cái | 0,001 |
| 1.2.48 | Giá để ống nghiệm | Cái | 0,0015 |
| 1.2.49 | Giá để lam kính | Cái | 0,001 |
| 1.2.50 | Đèn cồn | Cái | 0,01 |
| 1.2.51 | Kéo y tế | Cái | 0,001 |
| 1.2.52 | Thìa inox | Cái | 0,001 |
| 1.2.53 | Micropipet dung tích 200 μL | Cái | 0,001 |
| 1.2.54 | Micropipet dung tích 1 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.55 | Micropipet dung tích 5 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.56 | Đồng hồ bấm giây | Cái | 0,001 |
| 1.2.57 | Bộ quần áo Blouse | Bộ | 0,004 |
| 1.2.58 | Dép kín mũi | Đôi | 0,004 |
| 1.2.59 | Khăn lau | Cái | 0,02 |
| 1.2.60 | Bật lửa | Cái | 0,01 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 132 |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 30 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 6 |
15. Khảo nghiệm đánh giá hiệu lực của hóa chất, chế phẩm diệt khuẩn thuộc nhóm sản phẩm diệt khuẩn tường, sàn nhà, phòng mổ trong lĩnh vực y tế có sử dụng với nước bằng phương pháp tiếp xúc dung dịch
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hoá chất |
|
|
| 1.1.1 | Chủng chuẩn Staphylococcus aureus ATTC 25923 | Chủng | 0,0005 |
| 1.1.2 | Chủng chuẩn Shigella flexneri ATTC 12022 | Chủng | 0,0005 |
| 1.1.3 | Chủng chuẩn Pseudomonas aeruginosa ATCC 27853 | Chủng | 0,0005 |
| 1.1.4 | Chủng chuẩn Bacillus subtils ATTC 6633 | Chủng | 0,0005 |
| 1.1.5 | Chủng chuẩn Mycobaterium tuberculosis H37Rv | Chủng | 0,01 |
| 1.1.6 | Chủng chuẩn Candida albicans ATCC 10231 | Chủng | 0,0005 |
| 1.1.7 | NaCl | g | 12 |
| 1.1.8 | Môi trường Nutrien Agar | g | 60 |
| 1.1.9 | Môi trường Trypton Bile X Glucuronid agar | g | 5 |
| 1.1.10 | Môi trường Baird Parker | g | 2 |
| 1.1.11 | Môi trường Hektoen Entric agar | g | 5 |
| 1.1.12 | Môi trường MacConkey | g | 5 |
| 1.1.13 | Môi trường Xyloza Lyzin Deoxycholat agar | g | 5 |
| 1.1.14 | Môi trường Pseudomonas Cetrimide Nalidixic agar | g | 5 |
| 1.1.15 | Môi trường Trypticase Soy Agar | g | 2 |
| 1.1.16 | Môi trường Sabouraud Dextrose Agar | g | 19,5 |
| 1.1.17 | Môi trường Lowenstein Jensen | Ống | 20 |
| 1.1.18 | Môi trường Brain Heart Infusion | g | 5 |
| 1.1.19 | Glycerin | mL | 20 |
| 1.1.20 | Bộ thuốc nhuộm gam | mL | 12 |
| 1.1.21 | Bộ thuốc nhuộm Ziehl Neelsen | mL | 12 |
| 1.1.22 | Cồn 70% | mL | 40 |
| 1.1.23 | Cồn tuyệt đối | mL | 120 |
| 1.1.24 | NaOH 1M | mL | 1 |
| 1.1.25 | HCl 1M | mL | 1 |
| 1.1.26 | L- Lecithin | g | 20 |
| 1.1.27 | Tween 80 | mL | 70 |
| 1.1.28 | Nước rửa tay | mL | 3 |
| 1.1.29 | Nước lau sàn | mL | 10 |
| 1.1.30 | Nước rửa dụng cụ | mL | 10 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang y tế | Cái | 50 |
| 1.2.2 | Găng tay y tế không bột | Đôi | 50 |
| 123 | Đĩa Petri nhựa | Cặp | 50 |
| 1.2.4 | Đầu côn vô trùng loại 200 μL | Cái | 200 |
| 1.2.5 | Đầu côn vô trùng loại 1 mL | Cái | 300 |
| 1.2.6 | Đầu côn vô trùng loại 5 mL | Cái | 10 |
| 1.2.7 | Pipet nhựa loại 10 mL | Cái | 1 |
| 1.2.8 | Ống Falcon loại 50 mL | Cái | 12 |
| 1.2.9 | Ống Vial | Ống | 8 |
| 1.2.10 | Lam kính | Cái | 8 |
| 1.2.11 | Lamen | Cái | 8 |
| 1.2.12 | Chỉ thị nhiệt hóa học | Cuộn | 0,1 |
| 1.2.13 | Giấy thử pH trung tính | Gói | 0,005 |
| 1.2.14 | Giấy cân mẫu | Cái | 12 |
| 1.2.15 | Giấy xi măng | Tờ | 4 |
| 1.2.16 | Giấy nhãn dán | Tờ | 0,05 |
| 1.2.17 | Giấy nhôm | Cuộn | 0,05 |
| 1.2.18 | Giấy thấm đa năng | Cuộn | 0,1 |
| 1.2.19 | Biên bản khảo nghiệm (khổ A4) | Tờ | 24 |
| 1.2.20 | Phiếu phỏng vấn (khổ A4) | Tờ | 5 |
| 1.2.21 | Bút viết kính | Cái | 0,01 |
| 1.2.22 | Bút bi | Cái | 0,02 |
| 1.2.23 | Pin cúc áo | Cái | 0,02 |
| 1.2.24 | Túi zip đựng mẫu | Cái | 5 |
| 1.2.25 | Túi đựng rác thải | Kg | 0,01 |
| 1.2.26 | Đĩa Petri thủy tinh | Cặp | 0,22 |
| 1.2.27 | Ống đong 20 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.28 | Ống đong 50 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.29 | Ống đong 100 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.30 | Ống nghiệm thủy tinh 140 mm | Cái | 0,2 |
| 1.2.31 | Ống nghiệm thủy tinh 180 mm | Cái | 0,2 |
| 1.2.32 | Nắp ống nghiệm | Cái | 0,024 |
| 1.2.33 | Bình thủy tinh loại 250 mL | Cái | 0,004 |
| 1.2.34 | Bình thủy tinh loại 500 mL | Cái | 0,004 |
| 1.2.35 | Bình thủy tinh loại 1.000 mL | Cái | 0,004 |
| 1.2.36 | Cốc thủy tinh 50 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.37 | Cốc thủy tinh 100 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.38 | Cốc thủy tinh 250 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.39 | Cốc thủy tinh 500 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.40 | Cốc thủy tinh 1.000 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.41 | Cốc inox có nắp | Cái | 0,001 |
| 1.2.41 | Khay men | Cái | 0,001 |
| 1.2.43 | Que cấy | Cái | 0,004 |
| 1.2.44 | Que gạt thủy tinh | Cái | 0,1 |
| 1.2.45 | Đũa thủy tinh | Cái | 0,004 |
| 1.2.46 | Hộp đựng đầu côn loại 1 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.47 | Hộp đựng đầu côn loại 200 μL | Cái | 0,001 |
| 1.2.48 | Giá để ống nghiệm | Cái | 0,0015 |
| 1.2.49 | Giá để lam kính | Cái | 0,001 |
| 1.2.50 | Đèn cồn | Cái | 0,01 |
| 1.2.51 | Kéo y tế | Cái | 0,001 |
| 1.2.52 | Thìa inox | Cái | 0,001 |
| 1.2.53 | Micropipet dung tích 200 μL | Cái | 0,001 |
| 1.2.54 | Micropipet dung tích 1 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.55 | Micropipet dung tích 5 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.56 | Đồng hồ bấm giây | Cái | 0,001 |
| 1.2.57 | Bộ quần áo Blouse | Bộ | 0,004 |
| 1.2.58 | Dép kín mũi | Đôi | 0,004 |
| 1.2.59 | Khăn lau | Cái | 0,02 |
| 1.2.60 | Bật lửa | Cái | 0,01 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 132 |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 30 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 6 |
16. Khảo nghiệm hiệu lực diệt khuẩn của hoá chất, chế phẩm đối với Staphylococcus aureus bằng phương pháp tiếp xúc dung dịch
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hoá chất |
|
|
| 1.1.1 | Chủng chuẩn Staphylococcus aureus ATTC 25923 | Chủng | 0,0005 |
| 1.1.2 | NaCl | g | 2 |
| 1.1.3 | Môi trường Nutrien Agar | g | 12 |
| 1.1.4 | Môi trường Baird Parker | g | 2 |
| 1.1.5 | Môi trường Brain Heart Infusion | g | 1 |
| 14.6 | Glycerin | rnL | 5 |
| 1.1.7 | Bộ thuốc nhuộm gam | mL | 6 |
| 1.1.8 | Cồn 70% | mL | 5 |
| 1.1.9 | Cồn tuyệt đối | mL | 10 |
| 1.1.10 | NaOH 1M | mL | 1 |
| 1.1.11 | HCl 1M | mL | 1 |
| 1.1.12 | L- Lecithin | g | 6,25 |
| 1.1.13 | Tween 80 | g | 12,5 |
| 1.1.14 | Nước rửa tay | mL | 3 |
| 1.1.15 | Nước lau sàn | mL | 5 |
| 1.1.16 | Nước rửa dụng cụ | mL | 10 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang y tế | Cái | 4 |
| 1.2.2 | Găng tay y tế không bột | Đôi | 10 |
| 1.2.3 | Đĩa Petri nhựa | Cặp | 30 |
| 1.2.4 | Đầu côn vô trùng loại 200 μL | Cái | 25 |
| 1.2.5 | Đầu côn vô trùng loại 1 mL | Cái | 40 |
| 1.2.6 | Đầu côn vô trùng loại 5 mL | Cái | 4 |
| 1.2.7 | Pipet nhựa loại 10 mL | Cái | 1 |
| 1.2.8 | Ống Falcon loại 50 mL | Cái | 2 |
| 1.2.9 | Ống Vial | Ống | 1 |
| 1.2.10 | Lam kính | Cái | 1 |
| 1.2.11 | Lamen | Cái | 1 |
| 1.2.12 | Chỉ thị nhiệt hóa học | Cuộn | 0,1 |
| 1.2.13 | Giấy thử pH trung tính | Gói | 0,002 |
| 1.2.14 | Giấy cân mẫu | Cái | 4 |
| 1.2.15 | Giấy xi măng | Tờ | 2 |
| 1.2.16 | Giấy nhãn dán | Tờ | 0,02 |
| 1.2.17 | Giấy nhôm | Cuộn | 0,0333 |
| 1.2.18 | Giấy thấm đa năng | Cuộn | 0,0333 |
| 1.2.19 | Biên bản khảo nghiệm (khổ A4) | Tờ | 4 |
| 1.2.20 | Phiếu phỏng vấn (khổ A4) | Tờ | 5 |
| 1.2.21 | Bút viết kính | Cái | 0,05 |
| 1.2.22 | Bút bi | Cái | 0,004 |
| 1.2.23 | Pin cúc áo | Cái | 0,004 |
| 1.2.24 | Túi zip đựng mẫu | Cái | 2 |
| 1.2.25 | Túi đựng rác thải | Cái | 4 |
| 1.2.26 | Đĩa Petri thủy tinh | Cặp | 0,2 |
| 1.2.27 | Ống đong 20 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.28 | Ống đong 50 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.29 | Ống đong 100 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.30 | Ống nghiệm thủy tinh 140 mm | Cái | 0,2 |
| 1.2.31 | Ống nghiệm thủy tinh 180 mm | Cái | 0,2 |
| 1.2.32 | Nắp ống nghiệm | Cái | 0,02 |
| 1.2.33 | Bình thủy tinh loại 250 mL | Cái | 0,004 |
| 1.2.34 | Bình thủy tinh loại 500 mL | Cái | 0,004 |
| 1.2.35 | Bình thủy tinh loại 1.000 mL | Cái | 0,004 |
| 1.2.36 | Cốc thủy tinh 50 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.37 | Cốc thủy tinh 100 mL | Cái | 0,0021 |
| 1.2.38 | Cốc thủy tinh 250 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.39 | Cốc thủy tinh 500 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.40 | Cốc inox có nắp | Cái | 0,001 |
| 1.2.41 | Khay men | Cái | 0,001 |
| 1.2.41 | Que cấy | Cái | 0,004 |
| 1.2.43 | Que gạt thủy tinh | Cái | 0,1 |
| 1.2.44 | Đũa thủy tinh | Cái | 0,004 |
| 1.2.45 | Hộp đựng đầu côn loại 1 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.46 | Hộp đựng đầu côn 200 μL | Cái | 0,001 |
| 1.2.47 | Giá để ống nghiệm | Cái | 0,0015 |
| 1.2.48 | Giá để lam kính | Cái | 0,001 |
| 1.2.49 | Đèn cồn | Cái | 0,01 |
| 1.2.50 | Kéo y tế | Cái | 0,001 |
| 1.2.51 | Thìa inox | Cái | 0,001 |
| 1.2.52 | Đồng hồ bấm giây | Cái | 0,001 |
| 1.2.53 | Micropipet dung tích 200 μL | Cái | 0,001 |
| 1.2.54 | Micropipet dung tích 1 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.55 | Micropipet dung tích 5 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.56 | Đồng hồ bấm giây | Cái | 0,001 |
| 1.2.57 | Bộ quần áo Blouse | Bộ | 0,004 |
| 1.2.58 | Dép kín mũi | Đôi | 0,004 |
| 1.2.59 | Khăn lau | Cái | 0,02 |
| 1.2.60 | Bật lửa | Cái | 0,01 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 30 |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 8 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 1 |
17. Khảo nghiệm hiệu lực diệt khuẩn của hoá chất, chế phẩm đối với Salmonella typhimurium bằng phương pháp tiếp xúc dung dịch
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hoá chất |
|
|
| 1.1.1 | Chủng chuẩn Salmonella typhimurium ATTC 14028 | Chủng | 0,0005 |
| 1.1.2 | NaCl | g | 2 |
| 1.1.3 | Môi trường Nutrien Agar | g | 12 |
| 1.1.4 | Môi trường Hektoen Entric agar | g | 2 |
| 1.1.5 | Môi trường Xyloza Lyzin Deoxycholat agar | g | 2 |
| 1.1.6 | Môi trường Brain Heart Infusion | g | 1 |
| 1.1.7 | Glycerin | mL | 5 |
| 1.1.8 | Bộ thuốc nhuộm gam | mL | 6 |
| 1.1.9 | Cồn 70% | mL | 5 |
| 1.1.10 | Cồn tuyệt đối | mL | 10 |
| 1.1.11 | NaOH 1M | mL | 1 |
| 1.1.12 | HCl 1M | mL | 1 |
| 1.1.13 | L- Lecithin | g | 6,25 |
| 1.1.14 | Tween 80 | g | 12,5 |
| 1.1.15 | Nước rửa tay | mL | 3 |
| 1.1.16 | Nước lau sàn | mL | 5 |
| 1.1.17 | Nước rửa dụng cụ | mL | 10 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang y tế | Cái | 4 |
| 1.2.2 | Găng tay y tế không bột | Đôi | 10 |
| 1.2.3 | Đĩa Petri nhựa | Cặp | 30 |
| 1.2.4 | Đầu côn vô trùng loại 200 μL | Cái | 25 |
| 1.2.5 | Đầu côn vô trùng loại 1 mL | Cái | 40 |
| 1.2.6 | Đầu côn vô trùng loại 5 mL | Cái | 4 |
| 1.2.7 | Pipet nhựa loại 10 mL | Cái | 1 |
| 1.2.8 | Ống Falcon loại 50 mL | Cái | 2 |
| 1.2.9 | Ống Vial | Ống | 1 |
| 1.2.10 | Lam kính | Cái | 1 |
| 1.2.11 | Lamen | Cái | 1 |
| 1.2.12 | Chỉ thị nhiệt hóa học | Cuộn | 0,1 |
| 1.2.13 | Giấy thử pH trung tính | Gói | 0,002 |
| 1.2.14 | Giấy cân mẫu | Cái | 4 |
| 1.2.15 | Giấy xi măng | Tờ | 2 |
| 1.2.16 | Giấy nhãn dán | Tờ | 0,02 |
| 1.2.17 | Giấy nhôm | Cuộn | 0,0333 |
| 1.2.18 | Giấy thấm đa năng | Cuộn | 0,0333 |
| 1.2.19 | Biên bản khảo nghiệm (khổ A4) | Tờ | 4 |
| 1.2.20 | Phiếu phỏng vấn (khổ A4) | Tờ | 5 |
| 1.2.21 | Bút viết kính | Cái | 0,05 |
| 1.2.22 | Bút bi | Cái | 0,004 |
| 1.2.23 | Pin cúc áo | Cái | 0,004 |
| 1.2.24 | Túi zip đựng mẫu | Cái | 2 |
| 1.2.25 | Túi đựng rác thải | Cái | 4 |
| 1.2.26 | Đĩa Petri thủy tinh | Cập | 0,2 |
| 1.2.27 | Ống đong 20 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.28 | Ống đong 50 rnL | Cái | 0,002 |
| 1.2.29 | Ống đong 100 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.30 | Ống nghiệm thủy tinh 140 mm | Cái | 0,2 |
| 1.2.31 | Ống nghiệm thủy tinh 180 mm | Cái | 0,2 |
| 1.2.32 | Nắp ống nghiệm | Cái | 0,02 |
| 1.2.33 | Bình thủy tinh loại 250 mL | Cái | 0,004 |
| 1.2.34 | Bình thủy tinh loại 500 mL | Cái | 0,004 |
| 1.2.35 | Bình thủy tinh loại 1.000 mL | Cái | 0,004 |
| 1.2.36 | Cốc thủy tinh 50 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.37 | Cốc thủy tinh 100 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.38 | Cốc thủy tinh 250 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.39 | Cốc thủy tinh 500 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.40 | Cốc inox có nắp | Cái | 0,001 |
| 1.2.41 | Khay men | Cái | 0,001 |
| 1.2.41 | Que cấy | Cái | 0,004 |
| 1.2.43 | Que gạt thủy tinh | Cái | 0,1 |
| 1.2.44 | Đũa thủy tinh | Cái | 0,004 |
| 1.2.45 | Hộp đựng đầu côn loại 1 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.46 | Hộp đựng đầu côn 200 μL | Cái | 0,001 |
| 1.2.47 | Giá để ống nghiệm | Cái | 0,0015 |
| 1.2.48 | Giá để lam kính | Cái | 0,001 |
| 1.2.49 | Đèn cồn | Cái | 0,01 |
| 1.2.50 | Kéo y tế | Cái | 0,001 |
| 1.2.51 | Thìa inox | Cái | 0,001 |
| 1.2.52 | Micropipet dung tích 200 μL | Cái | 0,001 |
| 1.2.53 | Micropipet dung tích 1 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.54 | Micropipet dung tích 5 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.55 | Đồng hồ bấm giây | Cái | 0,001 |
| 1.2.56 | Bộ quần áo Blouse | Bộ | 0,004 |
| 1.2.57 | Dép kín mũi | Đôi | 0,004 |
| 1.2.58 | Khăn lau | Cái | 0,02 |
| 1.2.59 | Bật lửa | Cái | 0,01 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 30 |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 8 |
| 23 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 1 |
18. Khảo nghiệm hiệu lực diệt khuẩn của hoá chất, chế phẩm đối với Escherichia coli bằng phương pháp tiếp xúc dung dịch
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức | |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
| |
| 1 | Sinh phẩm, hoá chất |
|
| |
| 1.1.1 | Chủng chuẩn Escherichia coli ATCC 25922 | Chủng | 0,0005 | |
| 1.1.2 | NaCl | g | 2 | |
| 1.1.3 | Môi trường Nutrien Agar | ê | 12 | |
| 1.1.4 | Môi trường Trypton Bile X Glucuronid agar | g | 2 | |
| 1.1.5 | Môi trường Brain Heart Infusion | g | 1 | |
| 1.1.6 | Glycerin | mL | 5 | |
| 1.1.7 | Bộ thuốc nhuộm gam | mL | 6 | |
| 1.1.8 | Cồn 70% | mL | 5 | |
| 1.1.9 | Cồn tuyệt đối | mL | 10 | |
| 1.1.10 | NaOH 1M | mL | 1 | |
| 1.1.11 | HCl 1M | mL | 1 | |
| 1.1.12 | L- Lecithin | g | 6,25 | |
| 1.1.13 | Tween 80 | g | 12,5 | |
| 1.1.14 | Nước rửa tay | mL | 3 | |
| 1.1.15 | Nước lau sàn | mL | 5 | |
| 1.1.16 | Nước rửa dụng cụ | mL | 10 | |
| 2 | Vật tư khác |
|
| |
| 1.2.1 | Khẩu trang y tế | Cái | 4 | |
| 1.2.2 | Găng tay y tế không bột | Đôi | 10 | |
| 1.2.3 | Đĩa Petri nhựa | Cặp | 30 | |
| 1.2.4 | Đầu côn vô trùng loại 200 μL | Cái | 25 | |
| 1.2.5 | Đầu côn vô trùng loại 1 mL | Cái | 40 | |
| 1.2.6 | Đầu côn vô trùng loại 5 mL | Cái | 4 | |
| 1.2.7 | Pipet nhựa loại 10 mL | Cái | 1 | |
| 1.2.8 | Ống Falcon loại 50 mL | Cái | 2 | |
| 1.2.9 | Ống Vial | Ống | 1 | |
| 1.2.10 | Lam kính | Cái | 1 | |
| 1.2.11 | Lamen | Cái | 1 | |
| 1.2.12 | Chỉ thị nhiệt hóa học | Cuộn | 0,1 | |
| 1.2.13 | Giấy thử pH trung tính | Gói | 0,002 | |
| 1.2.14 | Giấy cân mẫu | Cái | 4 | |
| 1.2.15 | Giấy xi măng | Tờ | 2 | |
| 1.2.16 | Giấy nhãn dán | Tờ | 0,02 | |
| 1.2.17 | Giấy nhôm | Cuộn | 0,0333 | |
| 1.2.18 | Giấy thấm đa năng | Cuộn | 0,0333 | |
| 1.2.19 | Biên bản khảo nghiệm (khổ A4) | Tờ | 4 | |
| 1.2.20 | Phiếu phỏng vấn (khổ A4) | Tờ | 5 | |
| 1.2.21 | Bút viết kính | Cái | 0,05 | |
| 1.2.22 | Bút bi | Cái | 0,004 | |
| 1.2.23 | Pin cúc áo | Cái | 0,004 | |
| 1.2.24 | Túi zip đựng mẫu | Cái | 2 | |
| 1.2.25 | Túi đựng rác thải | Cái | 4 | |
| 1.2.26 | Đĩa Petri thủy tinh | Cặp | 0,2 | |
| 1.2.27 | Ống đong 20 mL | Cái | 0,002 | |
| 1.2.28 | Ống đong 50 mL | Cái | 0,002 | |
| 1.2.29 | Ống đong 100 mL | Cái | 0,002 | |
| 1.2.30 | Ống nghiệm thủy tinh 140 mm | Cái | 0,2 | |
| 1.2.31 | Ống nghiệm thủy tinh 180 mm | Cái | 0,2 | |
| 1.2.32 | Nắp ống nghiệm | Cái | 0,02 | |
| 1.2.33 | Bình thủy tinh loại 250 mL | Cái | 0,004 | |
| 1.2.34 | Bình thủy tinh loại 500 mL | Cái | 0,004 | |
| 1.2.35 | Bình thủy tinh loại 1.000 mL | Cái | 0,004 | |
| 1.2.36 | Cốc thủy tinh 50 mL | Cái | 0,002 | |
| 1.2.37 | Cốc thủy tinh 100 mL | Cái | 0,002 | |
| 1.2.38 | Cốc thủy tinh 250 mL | Cái | 0,002 | |
| 1.2.39 | Cốc thủy tinh 500 mL | Cái | 0,002 | |
| 1.2.40 | Cốc inox có nắp | Cái | 0,001 | |
| 1.2.41 | Khay men | Cái | 0,001 | |
| 1.2.41 | Que cấy | Cái | 0,004 | |
| 1.2.43 | Que gạt thủy tinh | Cái | 0,1 | |
| 1.2.44 | Đũa thủy tinh | Cái | 0,004 | |
| 1.2.45 | Hộp đựng đầu côn loại 1 mL | Cái | 0,001 | |
| 1.2.46 | Hộp đựng đầu côn 200 μL | Cái | 0,001 | |
| 1.2.47 | Giá để ống nghiệm | Cải | 0,0015 | |
| 1.2.48 | Giá để lam kính | Cái | 0,001 | |
| 1.2.49 | Đèn cồn | Cái | 0,01 | |
| 1.2.50 | Kéo y tế | Cái | 0,001 | |
| 1.2.51 | Thìa inox | Cái | 0,001 | |
| 1.2.52 | Micropipet dung tích 200 μL | Cái | 0,001 | |
| 1.2.53 | Micropipet dung tích 1 mL | Cái | 0,001 | |
| 1.2.54 | Micropipet dung tích 5 mL | Cái | 0,001 | |
| 1.2.55 | Đồng hồ bấm giây | Cái | 0,001 | |
| 1.2.56 | Bộ quần áo Blouse | Bộ | 0,004 | |
| 1.2.57 | Dép kín mũi | Đôi | 0,004 | |
| 1.2.58 | Khăn lau | Cái | 0,02 | |
| 1.2.59 | Bật lửa | Cái | 0,01 | |
| II | Lao động trực tiếp |
|
| |
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 30 | |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 8 | |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 1 | |
19. Khảo nghiệm hiệu lực diệt khuẩn của hoá chất, chế phẩm đối với Shigella flexneri bằng phương pháp tiếp xúc dung dịch
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hoá chất |
|
|
| 1.1.1 | Chủng chuẩn Shigella. flexneri ATCC 12022 | Chủng | 0,0005 |
| 1.1.2 | NaCl | g | 2 |
| 1.1.3 | Môi trường Nutrien Agar | g | 12 |
| 1.1.4 | Môi trường MacConkey | g | 2 |
| 1.1.5 | Môi trường Hektoen Entric agar | g | 1 |
| 1.1.6 | Môi trường Xyloza Lyzin Deoxycholat agar | g | 2 |
| 1.1.7 | Môi trường Brain Heart Infusion | g | 1 |
| 1.1.8 | Glycerin | mL | 5 |
| 1.1.9 | Bộ thuốc nhuộm gam | mL | 6 |
| 1.1.10 | Cồn 70% | mL | 5 |
| 1.1.11 | Cồn tuyệt đối | mL | 10 |
| 1.1.12 | NaOH 1M | mL | 1 |
| 1.1.13 | HCl 1M | mL | 1 |
| 1.1.14 | L- Lecithin | g | 6,25 |
| 1.1.15 | Tween 80 | g | 12,5 |
| 1.1.16 | Nước rửa tay | mL | 3 |
| 1.1.17 | Nước lau sàn | mL | 5 |
| 1.1.18 | Nước rửa dụng cụ | rnL | 10 |
| 2 | Sinh phẩm |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang y tế | Cái | 4 |
| 1.2.2 | Găng tay y tế không bột | Đôi | 10 |
| 1.2.3 | Đĩa Petri nhựa | Cặp | 30 |
| 1.2.4 | Đầu côn vô trùng loại 200 μL | Cái | 25 |
| 1.2.5 | Đầu côn vô trùng loại 1 mL | Cái | 40 |
| 1.2.6 | Đầu côn vô trùng loại 5 mL | Cái | 4 |
| 1.2.7 | Pipet nhựa loại 10 mL | Cái | 1 |
| 1.2.8 | Ống Falcon loại 50 mL | Cái | 2 |
| 1.2.9 | Ống Vial | Ống | 1 |
| 1.2.10 | Lam kính | Cái | 1 |
| 1.2.11 | Lamen | Cái | 1 |
| 1.2.12 | Chỉ thị nhiệt hóa học | Cuộn | 0,1 |
| 1.2.13 | Giấy thử pH trung tính | Gói | 0,002 |
| 1.2.14 | Giấy cân mẫu | Cái | 4 |
| 1.2.15 | Giấy xi măng | Tờ | 2 |
| 1.2.16 | Giấy nhãn dán | Tờ | 0,02 |
| 1.2.17 | Giấy nhôm | Cuộn | 0,0333 |
| 1.2.18 | Giấy thấm đa năng | Cuộn | 0,0333 |
| 1.2.19 | Biên bản khảo nghiệm (khổ A4) | Tờ | 4 |
| 1.2.20 | Phiếu phỏng vấn (khổ A4) | Tờ | 5 |
| 1.2.21 | Bút viết kính | Cái | 0,05 |
| 1.2.22 | Bút bi | Cái | 0,004 |
| 1.2.23 | Pin cúc áo | Cái | 0,004 |
| 1.2.24 | Túi zip đựng mẫu | Cái | 2 |
| 1.2.25 | Túi đựng rác thải | Cái | 4 |
| 1.2.26 | Đĩa Petri thủy tinh | Cặp | 0,2 |
| 1.2.27 | Ống đong 20 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.28 | Ống đong 50 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.29 | Ống đong 100 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.30 | Ống nghiệm thủy tinh 140 mm | Cái | 0,2 |
| 1.2.31 | Ống nghiệm thủy tinh 180 mm | Cái | 0,2 |
| 1.2.32 | Nắp ống nghiệm | Cái | 0,02 |
| 1.2.33 | Bình thủy tinh loại 250 mL | Cái | 0,004 |
| 1.2.34 | Bình thủy tinh loại 500 mL | Cái | 0,004 |
| 1.2.35 | Bình thủy tinh loại 1.000 mL | Cái | 0,004 |
| 1.2.36 | Cốc thủy tinh 50 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.37 | Cốc thủy tinh 100 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.38 | Cốc thủy tinh 250 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.39 | Cốc thủy tinh 500 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.40 | Cốc inox có nắp | Cái | 0,001 |
| 1.2.41 | Khay men | Cái | 0,001 |
| 1.2.41 | Que cấy | Cái | 0,004 |
| 1.2.43 | Que gạt thủy tinh | Cái | 0,1 |
| 1.2.44 | Đũa thủy tinh | Cái | 0,004 |
| 1.2.45 | Hộp đựng đầu côn loại 1 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.46 | Hộp đựng đầu côn 200 μL | Cái | 0,001 |
| 1.2.47 | Giá để ống nghiệm | Cái | 0,0015 |
| 1.2.48 | Giá để lam kính | Cái | 0,001 |
| 1.2.49 | Đèn cồn | Cái | 0,01 |
| 1.2.50 | Kéo y tế | Cái | 0,001 |
| 1.2.51 | Thìa inox | Cái | 0,001 |
| 1.2.52 | Micropipet dung tích 200 μL | Cái | 0,001 |
| 1.2.53 | Micropipet dung tích 1 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.54 | Micropipet dung tích 5 mL | Cặi | 0,001 |
| 1.2.55 | Đồng hồ bấm giây | Cái | 0,001 |
| 1.2.56 | Bộ quần áo Blouse | Bộ | 0,004 |
| 1.2.57 | Dép kín mũi | Đôi | 0,004 |
| 1.2.58 | Khăn lau | Cái | 0,02 |
| 1.2.59 | Bật lửa | Cái | 0,01 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 30 |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 8 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 1 |
20. Khảo nghiệm hiệu lực diệt khuẩn của hoá chất, chế phẩm đối với Pseudomonas aeruginosa bằng phương pháp tiếp xúc dung dịch
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hoá chất |
|
|
| 1.1.1 | Chủng chuẩn Pseudomonas aeruginosa ATCC 27853 | Chủng | 0,0005 |
| 1.1.2 | NaCl | g | 2 |
| 1.1.3 | Môi trường Nutrien Agar | g | 12 |
| 1.1.4 | Môi trường Pseudomonas Cetrimide Nalidixic agar | g | 2 |
| 1.1.5 | Môi trường Brain Heart Infusion | g | 1 |
| 1.1.6 | Glycerin | mL | 5 |
| 1.1.7 | Bộ thuốc nhuộm gam | mL | 6 |
| 1.1.8 | Cồn 70% | mL | 5 |
| 1.1.9 | Cồn tuyệt đối | mL | 10 |
| 1.1.10 | NaOH 1M | mL | 1 |
| 1.1.11 | HCl 1M | mL | 1 |
| 1.1.12 | L- Lecithin | g | 6,25 |
| 1.1.13 | Tween 80 | g | 12,5 |
| 1.1.14 | Nước rửa tay | mL | 3 |
| 1.1.15 | Nước lau sàn | mL | 5 |
| 1.1.16 | Nước rửa dụng cụ | mL | 10 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang y tế | Cái | 4 |
| 1.2.2 | Găng tay y tế không bột | Đôi | 10 |
| 1.2.3 | Đĩa Petri nhựa | Cặp | 30 |
| 1.2.4 | Đầu côn vô trùng loại 200 μL | Cái | 25 |
| 1.2.5 | Đầu côn vô trùng loại 1 mL | Cái | 40 |
| 1.2.6 | Đầu côn vô trùng loại 5 mL | Cái | 4 |
| 1.2.7 | Pipet nhựa loại 10 mL | Cái | 1 |
| 1.2.8 | Ống Falcon loại 50 mL | Cái | 2 |
| 1.2.9 | Ống Vial | Ống | 1 |
| 1.2.10 | Lam kính | Cái | 1 |
| 1.2.11 | Lamen | Cái | 1 |
| 1.2.12 | Chỉ thị nhiệt hóa học | Cuộn | 0,1 |
| 1.2.13 | Giấy thử pH trung tính | Gói | 0,002 |
| 1.2.14 | Giấy cân mẫu | Cái | 4 |
| 1.2.15 | Giấy xi măng | Tờ | 2 |
| 1.2.16 | Giấy nhãn dán | Tờ | 0,02 |
| 1.2.17 | Giấy nhôm | Cuộn | 0,0333 |
| 1.2.18 | Giấy thấm đa năng | Cuộn | 0,0333 |
| 1.2.19 | Biên bản khảo nghiệm (khổ A4) | Tờ | 4 |
| 1.2.20 | Phiếu phỏng vấn (khổ A4) | Tờ | 5 |
| 1.2.21 | Bút viết kính | Cái | 0,05 |
| 1.2.22 | Bút bi | Cái | 0,004 |
| 1.2.23 | Pin cúc áo | Cái | 0,004 |
| 1.2.24 | Túi zip đựng mẫu | Cái | 2 |
| 1.2.25 | Túi đựng rác thải | Cái | 4 |
| 1.2.26 | Đĩa Petri thủy tinh | Cặp | 0,2 |
| 1.2.27 | Ống đong 20 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.28 | Ống đong 50 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.29 | Ống đong 100 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.30 | Ống nghiệm thủy tinh 140 mm | Cái | 0,2 |
| 1.2.31 | Ống nghiệm thủy tinh 180 mm | Cái | 0,2 |
| 1.2.32 | Nắp ống nghiệm | Cái | 0,02 |
| 1.2.33 | Bình thủy tinh loại 250 mL | Cái | 0,004 |
| 1.2.34 | Bình thủy tinh loại 500 mL | Cái | 0,004 |
| 1.2.35 | Bình thủy tinh loại 1.000 mL | Cái | 0,004 |
| 1.2.36 | Cốc thủy tinh 50 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.37 | Cốc thủy tinh 100 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.38 | Cốc thủy tinh 250 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.39 | Cốc thủy tinh 500 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.40 | Cốc inox có nắp | Cái | 0,001 |
| 1.2.41 | Khay men | Cái | 0,001 |
| 1.2.41 | Que cấy | Cái | 0,004 |
| 1.2.43 | Que gạt thủy tinh | Cái | 0,1 |
| 1.2.44 | Đũa thủy tinh | Cái | 0,004 |
| 1.2.45 | Hộp đựng đầu côn loại 1 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.46 | Hộp đựng đầu côn 200 μL | Cái | 0,001 |
| 1.2.47 | Giá để ống nghiệm | Cái | 0,0015 |
| 1.2.48 | Giá để lam kính | Cái | 0,001 |
| 1.2.49 | Đèn cồn | Cái | 0,01 |
| 1.2.50 | Kéo y tế | Cái | 0,001 |
| 1.2.51 | Thìa inox | Cái | 0,001 |
| 1.2.52 | Micropipet dung tích 200 μL | Cái | 0,001 |
| 1.2.53 | Micropipet dung tích 1 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.54 | Micropipet dung tích 5 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.55 | Đồng hồ bấm giây | Cái | 0,001 |
| 1.2.56 | Bộ quần áo Blouse | Bộ | 0,004 |
| 1.2.57 | Dép kín mũi | Đôi | 0,004 |
| 1.2.58 | Khăn lau | Cái | 0,02 |
| 1.2.59 | Bật lửa | Cái | 0,01 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 30 |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 8 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 1 |
21. Khảo nghiệm hiệu lực diệt khuẩn của hoá chất, chế phẩm đối với Bacillus subtilis bằng phương pháp tiếp xúc dung dịch
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hoá chất |
|
|
| 1.1.1 | Chủng chuẩn Pseudomonas aeruginosa ATCC 27853 | Chủng | 0,0005 |
| 1.1.2 | NaCl | g | 2 |
| 1.1.3 | Môi trường Nutrien Agar | g | 12 |
| 1.1.4 | Môi trường Trypticase Soy Agar | g | 2 |
| 1.1.5 | Môi trường Brain Heart Infusion | g | 1 |
| 1.1.6 | Glycerin | mL | 5 |
| 1.1.7 | Bộ thuốc nhuộm gam | mL | 6 |
| 1.1.8 | Cồn 70% | mL | 5 |
| 1.1.9 | Cồn tuyệt đối | mL | 10 |
| 1.1.10 | NaOH 1M | mL | 1 |
| 1.1.11 | HCl 1M | mL | 1 |
| 1.1.12 | L- Lecithin | g | 6,25 |
| 1.1.13 | Tween 80 | g | 12,5 |
| 1.1.14 | Nước rửa tay | mL | 3 |
| 1.1.15 | Nước lau sàn | mL | 5 |
| 1.1.16 | Nước rửa dụng cụ | mL | 10 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang y tế | Cái | 4 |
| 1.2.2 | Găng tay y tế không bột | Đôi | 10 |
| 1.2.3 | Đĩa Petri nhựa | Cặp | 30 |
| 1.2.4 | Đầu côn vô trùng loại 200 μL | Cái | 25 |
| 1.2.5 | Đầu côn vô trùng loại 1 mL | Cái | 40 |
| 1.2.6 | Đầu côn vô trùng loại 5 mL | Cái | 4 |
| 1.2.7 | Pipet nhựa loại 10 mL | Cái | 1 |
| 1.2.8 | Ống Falcon loại 50 mL | Cái | 2 |
| 1.2.9 | Ống Vial | Ống | 1 |
| 1.2.10 | Lam kính | Cái | 1 |
| 1.2.11 | Lamen | Cái | 1 |
| 1.2.12 | Chỉ thị nhiệt hóa học | Cuộn | 0,1 |
| 1.2.13 | Giấy thử pH trung tính | Gói | 0,002 |
| 1.2.14 | Giấy cân mẫu | Cái | 4 |
| 1.2.15 | Giấy xi măng | Tờ | 2 |
| 1.2.16 | Giấy nhãn dán | Tờ | 0,02 |
| 1.2.17 | Giấy nhôm | Cuộn | 0,0333 |
| 1.2.18 | Giấy thấm đa năng | Cuộn | 0,0333 |
| 1.2.19 | Biên bản khảo nghiệm (khổ A4) | Tờ | 4 |
| 1.2.20 | Phiếu phỏng vấn (khổ A4) | Tờ | 5 |
| 1.2.21 | Bút viết kính | Cái | 0,05 |
| 1.2.22 | Bút bi | Cái | 0,004 |
| 1.2.23 | Pin cúc áo | Cái | 0,004 |
| 1.2.24 | Túi zip đựng mẫu | Cái | 2 |
| 1.2.25 | Túi đựng rác thải | Cái | 4 |
| 1.2.26 | Đĩa Petri thủy tinh | Cặp | 0,2 |
| 1.2.27 | Ống đong 20 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.28 | Ống đong 50 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.29 | Ống đong 100 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.30 | Ống nghiệm thủy tinh 140 mm | Cái | 0,2 |
| 1.2.31 | Ống nghiệm thủy tinh 180 mm | Cái | 0,2 |
| 1.2.32 | Nắp ống nghiệm | Cái | 0,02 |
| 1.2.33 | Bình thủy tinh loại 250 mL | Cái | 0,004 |
| 1.2.34 | Bình thủy tinh loại 500 mL | Cải | 0,004 |
| 1.2.35 | Bình thủy tinh loại 1.000 mL | Cái | 0,004 |
| 1.2.36 | Cốc thủy tinh 50 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.37 | Cốc thủy tinh 100 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.38 | Cốc thủy tinh 250 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.39 | Cốc thủy tinh 500 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.40 | Cốc inox có nắp | Cái | 0,001 |
| 1.2.41 | Khay men | Cái | 0,001 |
| 1.2.41 | Que cấy | Cái | 0,004 |
| 1.2.43 | Que gạt thủy tinh | Cái | 0,1 |
| 1.2.44 | Đũa thủy tinh | Cái | 0,004 |
| 1.2.45 | Hộp đựng đầu côn loại 1 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.46 | Hộp đựng đầu côn 200 μL | Cái | 0,001 |
| 1.2.47 | Giá để ống nghiệm | Cái | 0,0015 |
| 1.2.48 | Giá để lam kính | Cái | 0,001 |
| 1.2.49 | Đèn cồn | Cái | 0,01 |
| 1.2.50 | Kéo y tế | Cái | 0,001 |
| 1.2.51 | Thìa inox | Cái | 0,001 |
| 1.2.52 | Micropipet dung tích 200 μL | Cái | 0,001 |
| 1.2.53 | Micropipet dung tích 1 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.54 | Micropipet dung tích 5 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.55 | Đồng hồ bấm giây | Cái | 0,001 |
| 1.2.56 | Bộ quần áo Blouse | Bộ | 0,004 |
| 1.2.57 | Dép kín mũi | Đôi | 0,004 |
| 1.2.58 | Khăn lau | Cái | 0,02 |
| 1.2.59 | Bật lửa | Cái | 0,01 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 30 |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 8 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 1 |
22. Khảo nghiệm hiệu lực diệt khuẩn của chế phẩm rửa tay sát khuẩn đối với Mycobacterium tuberculosis bằng phương pháp tiếp xúc dung dịch
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức | |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
| |
| 1 | Sinh phẩm, hoá chất |
|
| |
| 1.1.1 | Chủng chuẩn M. tuberculosis H37Rv | Chủng | 0,005 | |
| 1.1.2 | NaCl | g | 2 | |
| 1.1.3 | Môi trường Lowenstein-Jensen | Ống | 30 | |
| 1.1.4 | Môi trường Brain Heart Infusion | g | 1 | |
| 1.1.5 | Glycerin | mL | 5 | |
| 1.1.6 | Bộ thuốc nhuộm Ziehl Neelsen | mL | 2 | |
| 1.1.7 | Cồn 70% | mL | 5 | |
| 1.1.8 | Cồn tuyệt đối | mL | 10 | |
| 1.1.9 | NaOH 1M | mL | 1 | |
| 1.1.10 | HCl 1M | mL | 1 | |
| 1.1.11 | L- Lecithin | g | 6,25 | |
| 1.1.12 | Tween 80 | g | 12,5 | |
| 1.1.13 | Nước rửa tay | mL | 3 | |
| 1.1.14 | Nước lau sàn | mL | 5 | |
| 1.1.15 | Nước rửa dụng cụ | mL | 10 | |
| 2 | Sinh phẩm |
|
| |
| 1.2.1 | Khẩu trang y tế | Cái | 4 | |
| 1.2.2 | Găng tay y tế không bột | Đôi | 10 | |
| 1.2.3 | Đầu côn vô trùng loại 200 μL | Cái | 25 | |
| 1.2.4 | Đầu côn vô trùng loại 1 mL | Cái | 40 | |
| 1.2.5 | Đầu côn vô trùng loại 5 mL | Cái | 4 | |
| 1.2.6 | Pipet nhựa loại 10 mL | Cái | 1 | |
| 1.2.7 | Ống Falcon loại 50 mL | Cái | 2 | |
| 1.2.8 | Ống Vial | Ống | 1 | |
| 1.2.9 | Hạt bi thuỷ tinh | Viên | 40 | |
| 1.2.10 | Lam kính | Cái | 1 | |
| 1.2.11 | Lamen | Cái | 1 | |
| 1.2.12 | Chỉ thị nhiệt hóa học | Cuộn | 0,1 | |
| 1.2.13 | Giấy xi măng | Tờ | 2 | |
| 1.2.14 | Giấy nhãn dán | Tờ | 0,02 | |
| 1.2.15 | Giấy nhôm | Cuộn | 0,0333 | |
| 1.2.16 | Giấy thấm đa năng | Cuộn | 0,0333 | |
| 1.2.17 | Biên bản khảo nghiệm (khổ A4) | Tờ | 4 | |
| 1.2.18 | Phiếu phỏng vấn (khổ A4) | Tờ | 5 | |
| 1.2.19 | Bút viết kính | Cái | 0,05 | |
| 1.2.20 | Bút bi | Cái | 0,004 | |
| 1.2.21 | Pin cúc áo | Cái | 0,004 | |
| 1.2.22 | Túi zip đựng mẫu | Cái | 2 | |
| 1.2.23 | Túi đựng rác thải | Cái | 4 | |
| 1.2.24 | Ống nghiệm thủy tinh 140 mm | Cái | 0,2 | |
| 1.2.25 | Ống nghiệm thủy tinh 180 mm | Cái | 0,2 | |
| 1.2.26 | Nắp ống nghiệm | Cái | 0,02 | |
| 1.2.27 | Cốc inox có nắp | Cái | 0,001 | |
| 1.2.28 | Khay men | Cái | 0,001 | |
| 1.2.29 | Que cấy | Cái | 0,004 | |
| 1.2.30 | Hộp đựng đầu côn loại 1 mL | Cái | 0,001 | |
| 1.2.31 | Hộp đựng đầu côn 200 μL | Cái | 0,001 | |
| 1.2.32 | Giá để ống nghiệm | Cái | 0,0015 | |
| 1.2.33 | Giá để lam kính | Cái | 0,001 | |
| 1.2.34 | Đèn cồn | Cái | 0,01 | |
| 1.2.35 | Kéo y tế | Cái | 0,001 | |
| 1.2.36 | Thìa inox | Cái | 0,001 | |
| 1.2.37 | Micropipet dung tích 200 μL | Cái | 0,001 | |
| 1.2.38 | Micropipet dung tích 1 mL | Cái | 0,001 | |
| 1.2.39 | Micropipet dung tích 5 mL | Cái | 0,001 | |
| 1.2.40 | Đồng hồ bấm giây | Cái | 0,001 | |
| 1.2.41 | Bộ quần áo Blouse | Bộ | 0,004 | |
| 1.2.42 | Dép kín mũi | Đôi | 0,004 | |
| 1.2.43 | Khăn lau | Cái | 0,02 | |
| 1.2.44 | Bật lửa | Cái | 0,01 | |
| II | Lao động trực tiếp |
|
| |
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 45 | |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 10 | |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 1 | |
23. Khảo nghiệm hiệu lực diệt khuẩn của hóa chất chế phẩm sử dụng trong gia dụng và y tế đối với Mycobacteria terrae
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hoá chất |
|
|
| 1.1.1 | Chủng chuẩn M. terrae | Chủng | 0,005 |
| 1.1.2 | NaCl | g | 2 |
| 1.1.3 | Môi trường Lowenstein-Jensen | Ống | 30 |
| 1.1.4 | Môi trường Brain Heart Infusion | g | 1 |
| 1.1.5 | Glycerin | mL | 5 |
| 1.1.6 | Bộ thuốc nhuộm Ziehl Neelsen | mL | 2 |
| 1.1.7 | Cồn 70% | mL | 5 |
| 1.1.8 | Cồn tuyệt đối | mL | 10 |
| 1.1.9 | NaOH 1M | mL | 1 |
| 1.1.10 | HCl 1M | mL | 1 |
| 1.1.11 | L- Lecithin | g | 6,25 |
| 1.1.12 | Tween 80 | g | 12,5 |
| 1.1.13 | Nước rửa tay | mL | 3 |
| 1.1.14 | Nước lau sàn | mL | 5 |
| 1.1.15 | Nước rửa dụng cụ | mL | 10 |
| 2 | Sinh phẩm |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang y tế | Cái | 4 |
| 1.2.2 | Găng tay y tế không bột | Đôi | 10 |
| 1.2.3 | Đầu côn vô trùng loại 200 μL | Cái | 25 |
| 1.2.4 | Đầu côn vô trùng loại 1 mL | Cái | 40 |
| 1.2.5 | Đầu côn vô trùng loại 5 mL | Cái | 4 |
| 1.2.6 | Pipet nhựa loại 10 mL | Cái | 1 |
| 1.2.7 | Ống Falcon loại 50 mi. | Cái | 2 |
| 1.2.8 | Ống Vial | Ống | 1 |
| 1.2.9 | Hạt bi thuỷ tinh | Viên | 40 |
| 1.2.10 | Lam kính | Cái | 1 |
| 1.2.11 | Lamen | Cái | 1 |
| 1.2.12 | Chỉ thị nhiệt hóa học | Cuộn | 0,1 |
| 1.2.13 | Giấy xi măng | Tờ | 2 |
| 1.2.14 | Giấy nhãn dán | Tờ | 0,02 |
| 1.2.15 | Giấy nhôm | Cuộn | 0,0333 |
| 1.2.16 | Giấy thấm đa năng | Cuộn | 0,0333 |
| 1.2.17 | Biên bản khảo nghiệm (khổ A4) | Tờ | 4 |
| 1.2.18 | Phiếu phỏng vấn (khổ A4) | Tờ | 5 |
| 1.2.19 | Bút viết kính | Cái | 0,05 |
| 1.2.20 | Bút bi | Cái | 0,004 |
| 1.2.21 | Pin cúc áo | Cái | 0,004 |
| 1.2.22 | Túi zip đựng mẫu | Cái | 2 |
| 1.2.23 | Túi đựng rác thải | Cái | 4 |
| 1.2.24 | Ống nghiệm thủy tinh 140 mm | Cái | 0,2 |
| 1.2.25 | Ống nghiệm thủy tinh 180 mm | Cái | 0,2 |
| 1.2.26 | Nắp ống nghiệm | Cái | 0.02 |
| 1.2.27 | Cốc inox có nắp | Cái | 0,001 |
| 1.2.28 | Khay men | Cái | 0,001 |
| 1.2.29 | Que cấy | Cái | 0,004 |
| 1.2.30 | Hộp đựng đầu côn loại 1 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.31 | Hộp đựng đầu côn 200 μL | Cái | 0,001 |
| 1.2.32 | Giá để ống nghiệm | Cái | 0,0015 |
| 1.2.33 | Giá để lam kính | Cái | 0,001 |
| 1.2.34 | Đèn cồn | Cái | 0,01 |
| 1.2.35 | Kéo y tế | Cái | 0,001 |
| 1.2.36 | Thìa inox | Cái | 0,001 |
| 1.2.37 | Micropipet dung tích 200 μL | Cái | 0,001 |
| 1.2.38 | Micropipet dung tích 1 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.39 | Micropipet dung tích 5 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.40 | Đồng hồ bấm giây | Cái | 0,001 |
| 1.2.41 | Bộ quần áo Blouse | Bộ | 0,004 |
| 1.2.42 | Dép kín mũi | Đôi | 0,004 |
| 1.2.43 | Khăn lau | Cái | 0,02 |
| 1.2.44 | Bật lửa | Cái | 0,01 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 45 |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 10 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 1 |
24. Khảo nghiệm hiệu lực diệt khuẩn của hoá chất, chế phẩm đối với Candida spp bằng phương pháp tiếp xúc dung dịch
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hoá chất |
|
|
| 1.1.1 | Chủng chuẩn Candida albicans ATCC 10231 | Chủng | 0,0005 |
| 1.1.2 | NaCl | g | 2 |
| 1.1.3 | Môi trường Sabouraud Dextrose agar | g | 12 |
| 1.1.4 | Môi trường Brain Heart Infusion | g | 1 |
| 1.1.5 | Glycerin | mL | 5 |
| 1.1.6 | Xanh methylen | mL | 2 |
| 1.1.7 | Cồn 70% | mL | 5 |
| 1.1.8 | Cồn tuyệt đối | mL | 10 |
| 1.1.9 | NaOH 1M | mL | 1 |
| 1.1.10 | HCl 1M | mL | 1 |
| 1.1.11 | L- Lecithin | g | 6,25 |
| 1.1.12 | Tween 80 | g | 12,5 |
| 1.1.13 | Nước rửa tay | mL | 3 |
| 1.1.14 | Nước lau sàn | mL | 5 |
| 1.1.15 | Nước rửa dụng cụ | mL | 10 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang y tế | Cái | 4 |
| 1.2.2 | Găng tay y tế không bột | Đôi | 10 |
| 1.2.3 | Đĩa Petri nhựa | Cặp | 30 |
| 1.2.4 | Đầu côn vô trùng loại 200 μL | Cái | 25 |
| 1.2.5 | Đầu côn vô trùng loại 1 mL | Cái | 40 |
| 1.2.6 | Đầu côn vô trùng loại 5 mL | Cái | 4 |
| 1.2.7 | Pipet nhựa loại 10 mL | Cái | 1 |
| 1.2.8 | Ống Falcon loại 50 mL | Cái | 2 |
| 1.2.9 | Ống Vial | Ống | 1 |
| 1.2.10 | Lam kính | Cái | 1 |
| 1.2.11 | Lamen | Cái | 1 |
| 1.2.12 | Chỉ thị nhiệt hóa học | Cuộn | 0,1 |
| 1.2.13 | Giấy thử pH trung tính | Gói | 0,002 |
| 1.2.14 | Giấy cân mẫu | Cái | 4 |
| 1.2.15 | Giấy xi măng | Tờ | 2 |
| 1.2.16 | Giấy nhãn dán | Tờ | 0,02 |
| 1.2.17 | Giấy nhôm | Cuộn | 0,0333 |
| 1.2.18 | Giấy thấm đa năng | Cuộn | 0,0333 |
| 1.2.19 | Biên bản khảo nghiệm (khổ A4) | Tờ | 4 |
| 1.2.20 | Phiếu phỏng vấn (khổ A4) | Tờ | 5 |
| 1.2.21 | Bút viết kính | Cái | 0,05 |
| 1.2.22 | Bút bi | Cái | 0,004 |
| 1.2.23 | Pin cúc áo | Cái | 0,004 |
| 1.2.24 | Túi zip đựng mẫu | Cái | 2 |
| 1.2.25 | Túi đựng rác thải | Cái | 4 |
| 1.2.26 | Đĩa Petri thủy tinh | Cặp | 0,2 |
| 1.2.27 | Ống đong 20 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.28 | Ống đong 50 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.29 | Ống đong 100 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.30 | Ống nghiệm thủy tinh 140 mm | Cái | 0,2 |
| 1.2.31 | Ống nghiệm thủy tinh 180 mm | Cái | 0,2 |
| 1.2.32 | Nắp ống nghiệm | Cái | 0,02 |
| 1.2.33 | Bình thủy tinh loại 250 mL | Cái | 0,004 |
| 1.2.34 | Bình thủy tinh loại 500 mL | Cái | 0,004 |
| 1.2.35 | Bình thủy tinh loại 1.000 mL | Cái | 0,004 |
| 1.2.36 | Cốc thủy tinh 50 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.37 | Cốc thủy tinh 100 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.38 | Cốc thủy tinh 250 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.39 | Cốc thủy tinh 500 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.40 | Cốc inox có nắp | Cái | 0,001 |
| 1.2.41 | Khay men | Cái | 0,001 |
| 1.2.41 | Que cấy | Cái | 0,004 |
| 1.2.43 | Que gạt thủy tinh | Cái | 0,1 |
| 1.2.44 | Đũa thủy tinh | Cái | 0,004 |
| 1.2.45 | Hộp đựng đầu côn loại 1 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.46 | Hộp đựng đầu côn 200 μL | Cái | 0,001 |
| 1.2.47 | Giá để ống nghiệm | Cái | 0,0015 |
| 1.2.48 | Giá để lam kính | Cái | 0,001 |
| 1.2.49 | Đèn cồn | Cái | 0,01 |
| 1.2.50 | Kéo y tế | Cái | 0,001 |
| 1.2.51 | Thìa inox | Cái | 0,001 |
| 1.2.52 | Micropipet dung tích 200 μL | Cái | 0,001 |
| 1.2.53 | Micropipet dung tích 1 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.54 | Micropipet dung tích 5 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.55 | Đồng hồ bấm giây | Cái | 0,001 |
| 1.2.56 | Bộ quần áo Blouse | Bộ | 0,004 |
| 1.2.57 | Dép kín mũi | Đôi | 0,004 |
| 1.2.58 | Khăn lau | Cái | 0,02 |
| 1.2.59 | Bật lửa | Cái | 0,01 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 36 |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 8 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 1 |
25. Khảo nghiệm hiệu lực diệt khuẩn của hóa chất chế phẩm sử dụng trong gia dụng và y tế đối với Candida albicans
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hoá chất |
|
|
| 1.1.1 | Chủng chuẩn Candida albicans ATCC 10231 | Chủng | 0,0005 |
| 1.1.2 | NaCl | g | 2 |
| 1.1.3 | Môi trường Sabouraud Dextrose agar | g | 12 |
| 1.1.4 | Môi trường Brain Heart Infusion | g | 1 |
| 1.1.5 | Glycerin | mL | 5 |
| 1.1.6 | Xanh methylen | mL | 2 |
| 1.1.7 | Cồn 70% | mL | 5 |
| 1.1.8 | Cồn tuyệt đối | mL | 10 |
| 1.1.9 | NaOH 1M | mL | 1 |
| 1.1.10 | HCl 1M | mL | 1 |
| 1.1.11 | L- Lecithin | g | 6,25 |
| 1.1.12 | Tween 80 | g | 12,5 |
| 1.1.13 | Nước rửa tay | mL | 3 |
| 1.1.14 | Nước lau sàn | mL | 5 |
| 1.1.15 | Nước rửa dụng cụ | mL | 10 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang y tế | Cái | 4 |
| 1.2.2 | Găng tay y tế không bột | Đôi | 10 |
| 1.2.3 | Đĩa Petri nhựa | Cặp | 30 |
| 1.2.4 | Đầu côn vô trùng loại 200 μL | Cái | 25 |
| 1.2.5 | Đầu côn vô trùng loại 1 mL | Cái | 40 |
| 1.2.6 | Đầu côn vô trùng loại 5 mL | Cái | 4 |
| 1.2.7 | Pipet nhựa loại 10 mL | Cái | 1 |
| 1.2.8 | Ống Falcon loại 50 mL | Cái | 2 |
| 1.2.9 | Ống Vial | Ống | 1 |
| 1.2.10 | Lam kính | Cái | 1 |
| 1.2.11 | Lamen | Cái | 1 |
| 1.2.12 | Chỉ thị nhiệt hóa học | Cuộn | 0,1 |
| 1.2.13 | Giấy thử pH trung tính | Gói | 0,002 |
| 1.2.14 | Giấy cân mẫu | Cái | 4 |
| 1.2.15 | Giấy xi măng | Tờ | 2 |
| 1.2.16 | Giấy nhãn dán | Tờ | 0,02 |
| 1.2.17 | Giấy nhôm | Cuộn | 0,0333 |
| 1.2.18 | Giấy thấm đa năng | Cuộn | 0,0333 |
| 1.2.19 | Biên bản khảo nghiệm (khổ A4) | Tờ | 4 |
| 1.2.20 | Phiếu phỏng vấn (khổ A4) | Tờ | 5 |
| 1.2.21 | Bút viết kính | Cái | 0,05 |
| 1.2.22 | Bút bi | Cái | 0,004 |
| 1.2.23 | Pin cúc áo | Cái | 0,004 |
| 1.2.24 | Túi zip đựng mẫu | Cái | 2 |
| 1.2.25 | Túi đựng rác thải | Cái | 4 |
| 1.2.26 | Đĩa Petri thủy tinh | Cặp | 0,2 |
| 1.2.27 | Ống đong 20 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.28 | Ống đong 50 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.29 | Ống đong 100 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.30 | Ống nghiệm thủy tinh 140 mm | Cái | 0,2 |
| 1.2.31 | Ống nghiệm thủy tinh 180 mm | Cái | 0,2 |
| 1.2.32 | Nắp ống nghiệm | Cái | 0,02 |
| 1.2.33 | Bình thủy tinh loại 250 mL | Cái | 0,004 |
| 1.2.34 | Bình thủy tinh loại 500 mL | Cái | 0,004 |
| 1.2.35 | Bình thủy tinh loại 1.000 mL | Cái | 0,004 |
| 1.2.36 | Cốc thủy tinh 50 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.37 | Cốc thủy tinh 100 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.38 | Cốc thủy tinh 250 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.39 | Cốc thủy tinh 500 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.40 | Cốc inox có nắp | Cái | 0,001 |
| 1.2.41 | Khay men | Cái | 0,001 |
| 1.2.41 | Que cấy | Cái | 0,004 |
| 1.2.43 | Que gạt thủy tinh | Cái | 0,1 |
| 1.2.44 | Đũa thủy tinh | Cái | 0,004 |
| 1.2.45 | Hộp đựng đầu côn loại 1 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.46 | Hộp đựng đầu côn 200 μL | Cái | 0,001 |
| 1.2.47 | Giá để ống nghiệm | Cái | 0,0015 |
| 1.2.48 | Giá để lam kính | Cái | 0,001 |
| 1.2.49 | Đèn cồn | Cái | 0,01 |
| 1.2.50 | Kéo y tế | Cái | 0,001 |
| 1.2.51 | Thìa inox | Cái | 0,001 |
| 1.2.52 | Micropipet dung tích 200 μL | Cái | 0,001 |
| 1.2.53 | Micropipet dung tích 1 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.54 | Micropipet dung tích 5 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.55 | Đồng hồ bấm giây | Cái | 0,001 |
| 1.2.56 | Bộ quần áo Blouse | Bộ | 0,004 |
| 1.2.57 | Dép kín mũi | Đôi | 0,004 |
| 1.2.58 | Khăn lau | Cái | 0,02 |
| 1.2.59 | Bật lửa | Cái | 0,01 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 36 |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 8 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 1 |
26. Khảo nghiệm hiệu lực diệt khuẩn của hoá chất, chế phẩm đối với Cryptococcus spp bằng phtrong pháp tiếp xúc dung dịch
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hoá chất |
|
|
| 1.1.1 | Cryptococcus neoformans ATCC 14116 | Chủng | 0,0005 |
| 1.1.2 | NaCl | g | 2 |
| 1.1.3 | Môi trường Sabouraud Dextrose agar | g | 12 |
| 1.1.4 | Môi trường Bird Seed Agar | g | 2 |
| 1.1.5 | Môi trường Brain Heart Infusion | g | 1 |
| 1.1.6 | Glycerin | mL | 5 |
| 1.1.7 | Xanh methylen | mL | 2 |
| 1.1.8 | Cồn 70% | mL | 5 |
| 1.1.9 | Cồn tuyệt đối | mL | 10 |
| 1.1.10 | NaOH 1M | mL | 1 |
| 1.1.11 | HCl 1M | mL | 1 |
| 1.1.12 | L- Lecithin | g | 6,25 |
| 1.1.13 | Tween 80 | g | 12,5 |
| 1.1.14 | Nước rửa tay | mL | 3 |
| 1.1.15 | Nước lau sàn | mL | 5 |
| 1.1.16 | Nước rửa dụng cụ | mL | 10 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang y tế | Cái | 4 |
| 1.2.2 | Găng tay y tế không bột | Đôi | 10 |
| 1.2.3 | Đĩa Petri nhựa | Cặp | 30 |
| 1.2.4 | Đầu côn vô trùng loại 200 μL | Cái | 25 |
| 1.2.5 | Đầu côn vô trùng loại 1 mL | Cái | 40 |
| 1.2.6 | Đầu côn vô trùng loại 5 mL | Cái | 4 |
| 1.2.7 | Pipet nhựa loại 10 mL | Cái | 1 |
| 1.2.8 | Ống Falcon loại 50 mL | Cái | 2 |
| 1.2.9 | Ống Vial | Ống | 1 |
| 1.2.10 | Lam kính | Cái | 1 |
| 1.2.11 | Lamen | Cái | 1 |
| 1.2.12 | Chỉ thị nhiệt hóa học | Cuộn | 0,1 |
| 1.2.13 | Giấy thử pH trung tính | Gói | 0,002 |
| 1.2.14 | Giấy cân mẫu | Cái | 4 |
| 1.2.15 | Giấy xi măng | Tờ | 2 |
| 1.2.16 | Giấy nhãn dán | Tờ | 0,02 |
| 1.2.17 | Giấy nhôm | Cuộn | 0,0333 |
| 1.2.18 | Giấy thấm đa năng | Cuộn | 0,0333 |
| 1.2.19 | Biên bản khảo nghiệm (khổ A4) | Tờ | 4 |
| 1.2.20 | Phiếu phỏng vấn (khổ A4) | Tờ | 5 |
| 1.2.21 | Bút viết kính | Cái | 0,05 |
| 1.2.22 | Bút bi | Cái | 0,004 |
| 1.2.23 | Pin cúc áo | Cái | 0,004 |
| 1.2.24 | Túi zip đựng mẫu | Cái | 2 |
| 1.2.25 | Túi đựng rác thải | Cái | 4 |
| 1.2.26 | Đĩa Petri thủy tinh | Cặp | 0,2 |
| 1.2.27 | Ống đong 20 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.28 | Ống đong 50 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.29 | Ống đong 100 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.30 | Ống nghiệm thủy tinh 140 mm | Cái | 0,2 |
| 1.2.31 | Ống nghiệm thủy tinh 180 mm | Cái | 0,2 |
| 1.2.32 | Nắp ống nghiệm | Cái | 0,02 |
| 1.2.33 | Bình thủy tinh loại 250 mL | Cái | 0,004 |
| 1.2.34 | Bình thủy tinh loại 500 mL | Cải | 0,004 |
| 1.2.35 | Bình thủy tinh loại 1.000 mL | Cái | 0,004 |
| 1.2.36 | Cốc thủy tinh 50 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.37 | Cốc thủy tinh 100 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.38 | Cốc thủy tinh 250 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.39 | Cốc thủy tinh 500 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.40 | Cốc inox có nắp | Cái | 0,001 |
| 1.2.41 | Khay men | Cái | 0,001 |
| 1.2.41 | Que cấy | Cái | 0,004 |
| 1.2.43 | Que gạt thủy tinh | Cái | 0,1 |
| 1.2.44 | Đũa thủy tinh | Cái | 0,004 |
| 1.2.45 | Hộp đựng đầu côn loại 1 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.46 | Hộp đựng đầu côn 200 μL | Cái | 0,001 |
| 1.2.47 | Giá để ống nghiệm | Cái | 0,0015 |
| 1.2.48 | Giá để lam kính | Cái | 0,001 |
| 1.2.49 | Đèn cồn | Cái | 0,01 |
| 1.2.50 | Kéo y tế | Cái | 0,001 |
| 1.2.51 | Thìa inox | Cái | 0,001 |
| 1.2.52 | Micropipet dung tích 200 μL | Cái | 0,001 |
| 1.2.53 | Micropipet dung tích 1 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.54 | Micropipet dung tích 5 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.55 | Đồng hồ bấm giây | Cái | 0,001 |
| 1.2.56 | Bộ quần áo Blouse | Bộ | 0,004 |
| 1.2.57 | Dép kín mũi | Đôi | 0,004 |
| 1.2.58 | Khăn lau | Cái | 0,02 |
| 1.2.59 | Bật lửa | Cái | 0,01 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 36 |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 8 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 1 |
27. Khảo nghiệm hiệu lực diệt khuẩn của hoá chất, chế phẩm đối với Aspergillus spp bằng phương pháp tiếp xúc dung dịch
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hoá chất |
|
|
| 1.1.1 | Chủng chuẩn Aspergillus fumigatus ATCC 204305 | Chủng | 0,0005 |
| 1.1.2 | NaCl | g | 2 |
| 1.1.3 | Môi trường Sabouraud Dextrose agar | g | 12 |
| 1.1.4 | Môi trường Potatose Dextrose Agar | g | 2 |
| 1.1.5 | Môi trường Brain Heart Infusion | g | 1 |
| 1.1.6 | Glycerin | mL | 5 |
| 1.1.7 | Xanh methylen | mL | 2 |
| 1.1.8 | Cồn 70% | mL | 5 |
| 1.1.9 | Cồn tuyệt đối | mL | 10 |
| 1.1.10 | NaOH 1M | mL | 1 |
| 1.1.11 | HCl 1M | mL | 1 |
| 1.1.12 | L- Lecithin | g | 6,25 |
| 1.1.13 | Tween 80 | g | 12,5 |
| 1.1.14 | Nước rửa tay | mL | 3 |
| 1.1.15 | Nước lau sàn | mL | 5 |
| 1.1.16 | Nước rửa dụng cụ | mL | 10 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang y tế | Cái | 4 |
| 1.2.2 | Găng tay y tế không bột | Đôi | 10 |
| 1.2.3 | Đĩa Petri nhựa | Cặp | 30 |
| 1.2.4 | Đầu côn vô trùng loại 200 μL | Cái | 25 |
| 1.2.5 | Đầu côn vô trùng loại 1 mL | Cái | 40 |
| 1.2.6 | Đầu côn vô trùng loại 5 mL | Cái | 4 |
| 1.2.7 | Pipet nhựa loại 10 mL | Cái | 1 |
| 1.2.8 | Ống Falcon loại 50 mL | Cái | 2 |
| 1.2.9 | Ống Vial | Ống | 1 |
| 1.2.10 | Lam kính | Cái | 1 |
| 1.2.11 | Lamen | Cái | 1 |
| 1.2,12 | Chỉ thị nhiệt hóa học | Cuộn | 0,1 |
| 1.2J3 | Giấy thử pH trung tính | Gói | 0,002 |
| 1.2.14 | Giấy cân mẫu | Cái | 4 |
| 1.2.15 | Giấy xi măng | Tờ | 2 |
| 1.2.16 | Giấy nhãn dán | Tờ | 0,02 |
| 1.2.17 | Giấy nhôm | Cuộn | 0,0333 |
| 1.2.18 | Giấy thấm đa năng | Cuộn | 0,0333 |
| 1.2.19 | Biên bản khảo nghiệm (khổ A4) | Tờ | 4 |
| 1.2.20 | Phiếu phỏng vấn (khổ A4) | Tờ | 5 |
| 1.2.21 | Bút viết kính | Cái | 0,05 |
| 1.2.22 | Bút bi | Cái | 0,004 |
| 1.2.23 | Pin cúc áo | Cái | 0,004 |
| 1.2.24 | Túi zip đựng mẫu | Cái | 2 |
| 1.2.25 | Túi đựng rác thải | Cái | 4 |
| 1.2.26 | Đĩa Petri thủy tinh | Cặp | 0,2 |
| 1.2.27 | Ống đong 20 ml | Cái | 0,002 |
| 1.2.28 | Ống đong 50 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.29 | Ống đong 100 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.30 | Ống nghiệm thủy tinh 140 mm | Cái | 0,2 |
| 1.2.31 | Ống nghiệm thủy tinh 180 mm | Cái | 0,2 |
| 1.2.32 | Nắp ống nghiệm | Cái | 0.02 |
| 1.2.33 | Bình thủy tinh loại 250 mL | Cái | 0,004 |
| 1.2.34 | Bình thủy tinh loại 500 mL | Cái | 0,004 |
| 1.2.35 | Bình thủy tinh loại 1.000 mL | Cái | 0,004 |
| 1.2.36 | Cốc thủy tinh 50 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.37 | Cốc thủy tinh 100 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.38 | Cốc thủy tinh 250 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.39 | Cốc thủy tinh 500 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.40 | Cốc inox có nắp | Cái | 0,001 |
| 1.2.41 | Khay men | Cái | 0,001 |
| 1.2.41 | Que cấy | Cái | 0,004 |
| 1.2.43 | Que gạt thủy tinh | Cái | 0,1 |
| 1.2.44 | Đũa thủy tinh | Cái | 0,004 |
| 1.2.45 | Hộp đựng đầu côn loại 1 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.46 | Hộp đựng đầu côn 200 μL | Cái | 0,001 |
| 1.2.47 | Giá để ống nghiệm | Cái | 0,0015 |
| 1.2.48 | Giá để lam kính | Cái | 0,001 |
| 1.2.49 | Đèn cồn | Cái | 0,01 |
| 1.2.50 | Kéo y tế | Cái | 0,001 |
| 1.2.51 | Thìa inox | Cái | 0,001 |
| 1.2.52 | Micropipet dung tích 200 μL | Cái | 0,001 |
| 1.2.53 | Micropipet dung tích 1 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.54 | Micropipet dung tích 5 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.55 | Đồng hồ bấm giây | Cái | 0,001 |
| 1.2.56 | Bộ quần áo Blouse | Bộ | 0,004 |
| 1.2.57 | Dép kín mũi | Đôi | 0,004 |
| 1.2.58 | Khăn lau | Cái | 0,02 |
| 1.2.59 | Bật lửa | Cái | 0,01 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 36 |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 8 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 1 |
28. Khảo nghiệm hiệu lực diệt khuẩn của hoá chất, chế phẩm đối với Trichophyton spp bằng phương pháp tiếp xúc dung dịch
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Hoá chất |
|
|
| 1.1.1 | Chủng chuẩn Aspergillus fumigatus ATCC 204305 | Chủng | 0,0005 |
| 1.1.2 | NaCl | g | 2 |
| 1.1.3 | Môi trường Sabouraud Dextrose agar | g | 12 |
| 1.1.4 | Môi trường Potatose Dextrose Agar | g | 2 |
| 1.1.5 | Môi trường Brain Heart Infusion | g | 1 |
| 1.1.6 | Glycerin | mL | 5 |
| 1.1.7 | Xanh methylen | mL | 2 |
| 1.1.8 | Cồn 70% | mL | 5 |
| 1.1.9 | Cồn tuyệt đối | mL | 10 |
| 1.1.10 | NaOH 1M | mL | 1 |
| 1.1.11 | HCl 1M | mL | 1 |
| 1.1.12 | L- Lecithin | g | 6,25 |
| 1.1.13 | Tween 80 | g | 12,5 |
| 1.1.14 | Nước rửa tay | mL | 3 |
| 1.1.15 | Nước lau sàn | mL | 5 |
| 1.1.16 | Nước rửa dụng cụ | mL | 10 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang y tế | Cái | 4 |
| 1.2.2 | Găng tay y tế không bột | Đôi | 10 |
| 1.2.3 | Đĩa Petri nhựa | Cặp | 30 |
| 1.2.4 | Đầu côn vô trùng loại 200 μL | Cái | 25 |
| 1.2.5 | Đầu côn vô trùng loại 1 mL | Cái | 40 |
| 1.2.6 | Đầu côn vô trùng loại 5 mL | Cái | 4 |
| 1.2.7 | Pipet nhựa loại 10 mL | Cái | 1 |
| 1.2.8 | Ống Falcon loại 50 mL | Cái | 2 |
| 1.2.9 | Ống Vial | Ống | 1 |
| 1.2.10 | Lam kính | Cái | 1 |
| 1.2.11 | Lamen | Cái | 1 |
| 1.2.12 | Chỉ thị nhiệt hóa học | Cuộn | 0,1 |
| 1.2.13 | Giấy thử pH trung tính | Gói | 0,002 |
| 1.2.14 | Giấy cân mẫu | Cái | 4 |
| 1.2.15 | Giấy xi măng | Tờ | 2 |
| 1.2.16 | Giấy nhãn dán | Tờ | 0,02 |
| 1.2.17 | Giấy nhôm | Cuộn | 0,0333 |
| 1.2.18 | Giấy thấm đa năng | Cuộn | 0,0333 |
| 1.2.19 | Biên bản khảo nghiệm (khổ A4) | Tờ | 4 |
| 1.2.20 | Phiếu phỏng vấn (khổ A4) | Tờ | 5 |
| 1.2.21 | Bút viết kính | Cái | 0,05 |
| 1.2.22 | Bút bi | Cái | 0,004 |
| 1.2.23 | Pin cúc áo | Cái | 0,004 |
| 1.2.24 | Túi zip đựng mẫu | Cái | 2 |
| 1.2.25 | Túi đựng rác thải | Cái | 4 |
| 1.2.26 | Đĩa Petri thủy tinh | Cặp | 0,2 |
| 1.2.27 | Ống đong 20 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.28 | Ống đong 50 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.29 | Ống đong 100 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.30 | Ống nghiệm thủy tinh 140 mm | Cái | 0,2 |
| 1.2.31 | Ống nghiệm thủy tinh 180 mm | Cái | 0,2 |
| 1.2.32 | Nắp ống nghiệm | Cái | 0,02 |
| 1.2.33 | Bình thủy tinh loại 250 mL | Cái | 0,004 |
| 1.2.34 | Bình thủy tinh loại 500 mL | Cái | 0,004 |
| 1.2.35 | Bình thủy tinh loại 1.000 mL | Cái | 0,004 |
| 1.2.36 | Cốc thủy tinh 50 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.37 | Cốc thủy tinh 100 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.38 | Cốc thủy tinh 250 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.39 | Cốc thủy tinh 500 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.40 | Cốc inox có nắp | Cái | 0,001 |
| 1.2.41 | Khay men | Cái | 0,001 |
| 1.2.41 | Que cấy | Cái | 0,004 |
| 1.2.43 | Que gạt thủy tinh | Cái | 0,1 |
| 1.2.44 | Đũa thủy tinh | Cái | 0,004 |
| 1.2.45 | Hộp đựng đầu côn loại 1 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.46 | Hộp đựng đầu côn 200 µL | Cái | 0,001 |
| 1.2.47 | Giá để ống nghiệm | Cái | 0,0015 |
| 1.2.48 | Giá để lam kính | Cái | 0,001 |
| 1.2.49 | Đèn cồn | Cái | 0,01 |
| 1.2.50 | Kéo y tế | Cái | 0,001 |
| 1.2.51 | Thìa inox | Cái | 0,001 |
| 1.2.52 | Micropipet dung tích 200 µL | Cái | 0,001 |
| 1.2.53 | Micropipet dung tích 1 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.54 | Micropipet dung tích 5 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.55 | Đồng hồ bấm giây | Cái | 0,001 |
| 1.2.56 | Bộ quần áo Blouse | Bộ | 0,004 |
| 1.2.57 | Dép kín mũi | Đôi | 0,004 |
| 1.2.58 | Khăn lau | Cái | 0,02 |
| 1.2.59 | Bật lửa | Cái | 0,01 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 36 |
| 22 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 8 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 1 |
29. Khảo nghiệm hiệu lực diệt khuẩn của hoá chất, chế phẩm đối với bào tử Bacillus subtilis bằng phương pháp tiếp xúc dung dịch
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Nha bào của vi khuẩn Bacillus subtilis ATCC 6633 | mL | 3 |
| 1.1.2 | NaCl | g | 2 |
| 1.1.3 | Môi trường Nutrien Agar | g | 12 |
| 1.1.4 | Môi trường Trypticase Soy Agar | g | 2 |
| 1.1.5 | Môi trường Brain Heart Infusion | g | 1 |
| 1.1.6 | Glycerin | mL | 5 |
| 1.1.7 | Bộ thuốc nhuộm gam | mL | 6 |
| 1.1.8 | Cồn 70% | mL | 5 |
| 1.1.9 | Cồn tuyệt đối | mL | 10 |
| 1.1.10 | NaOH 1M | mL | 1 |
| 1.1.11 | HCL 1M | mL | 1 |
| 1.1.12 | L- Lecithin | g | 6,25 |
| 1.1.13 | Tween 80 | g | 12,5 |
| 1.1.14 | Nước rửa tay | mL | 3 |
| 1.1.15 | Nước lau sàn | mL | 5 |
| 1.1.16 | Nước rửa dụng cụ | mL | 10 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang y tế | Cái | 4 |
| 1.2.2 | Găng tay y tế không bột | Đôi | 10 |
| 1.2 3 | Đĩa Petri nhựa | Cặp | 30 |
| 1.2.4 | Đầu côn vô trùng loại 200 µL | Cái | 25 |
| 1.2.5 | Đầu côn vô trùng loại 1 mL | Cái | 40 |
| 1.2.6 | Đầu côn vô trùng loại 5 mL | Cái | 4 |
| 1.2.7 | Pipet nhựa loại 10mL | Cái | 1 |
| 1.2.8 | Ống Falcon loại 50 mL | Cái | 2 |
| 1.2.9 | Ống Vial | Ống | 1 |
| 1.2.10 | Lam kính | Cái | 1 |
| 1.2.11 | Lamen | Cái | 1 |
| 1.2.12 | Chỉ thị nhiệt hóa học | Cuộn | 0,1 |
| 1.2.13 | Giấy thử pH trung tính | Gói | 0,002 |
| 1.2.14 | Giấy cân mẫu | Cái | 4 |
| 1.2.15 | Giấy xi măng | Tờ | 2 |
| 1.2.16 | Giấy nhãn dán | Tờ | 0,02 |
| 1.2.17 | Giấy nhôm | Cuộn | 0,0333 |
| 1.2.18 | Giấy thấm đa năng | Cuộn | 0,0333 |
| 1.2.19 | Biên bản khảo nghiệm (khổ A4) | Tờ | 4 |
| 1.2.20 | Phiếu phỏng vấn (khổ A4) | Tờ | 5 |
| 1.2.21 | Bút viết kính | Cái | 0,05 |
| 1.2.22 | Bút bi | Cái | 0,004 |
| 1.2.23 | Pin cúc áo | Cái | 0,004 |
| 1.2.24 | Túi zip đựng mẫu | Cái | 2 |
| 1.2.25 | Túi đựng rác thải | Cái | 4 |
| 1.2.26 | Đĩa Petri Thủy tinh | Cặp | 0,2 |
| 1.2.27 | Ống đong 20 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.28 | Ống đong 50 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.29 | Ống đong 100 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.30 | Ống nghiệm thủy tinh 140 mm | Cái | 0,2 |
| 1.2.31 | Ống nghiệm thủy tinh 180 mm | Cái | 0,2 |
| 1.2.32 | Nắp ống nghiệm | Cái | 0,02 |
| 1.2.33 | Bình thủy tinh loại 250 mL | Cái | 0,004 |
| 1.2.34 | Bình thủy tinh loại 500 mL | Cái | 0,004 |
| 1.2.35 | Bình thủy tinh loại 1.000 mL | Cái | 0,004 |
| 1.2.36 | Cốc thủy tinh 50 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.37 | Cốc thủy tinh 100 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.38 | Cốc thủy tinh 250 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.39 | Cốc thủy tinh 500 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.40 | Cốc inox có nắp | Cái | 0,001 |
| 1.2.41 | Khay men | Cái | 0,001 |
| 1.2.41 | Que cấy | Cái | 0,004 |
| 1.2.43 | Que gạt thủy tinh | Cái | 0,1 |
| 1.2.44 | Đũa thủy tinh | Cái | 0,004 |
| 1.2.45 | Hộp đựng đầu côn loại 1 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.46 | Hộp đựng đầu côn 200 µL | Cái | 0,001 |
| 1.2.47 | Giá để ống nghiệm | Cái | 0,0015 |
| 1.2.48 | Giá để lam kính | Cái | 0,001 |
| 1.2.49 | Đèn cồn | Cái | 0,01 |
| 1.2.50 | Kéo y tế | Cái | 0,001 |
| 1.2.51 | Thìa inox | Cái | 0,001 |
| 1.2.52 | Micropipet dung tích 200 µL | Cái | 0,001 |
| 1.2.53 | Micropipet dung tích 1 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.54 | Micropipet dung tích 5 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.55 | Đồng hồ bấm giây | Cái | 0,001 |
| 1.2.56 | Bộ quần áo Blouse | Bộ | 0,004 |
| 1.2.57 | Dép kín mũi | Đôi | 0,004 |
| 1.2.58 | Khăn lau | Cái | 0,02 |
| 1.2.59 | Bật lửa | Cái | 0,01 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 30 |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 8 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 1 |
30. Khảo nghiệm hiệu lực diệt khoản của hóa chất, chế phẩm đối với bào tử Clostridium difficile bằng phương pháp tiếp xúc dung dịch
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1.1 | Nha bào của vi khuẩn C.difficile ATCC 9689 | mL | 3 |
| 1.1.2 | NaCl | g | 2 |
| 1.1.3 | Môi trường Nutrien Agar | g | 12 |
| 1.1.4 | Môi trường Cycloserine Cefoxitin Fructose Agar | g | 2 |
| 1.1.5 | Môi trường Brain Heart Infusion | g | 1 |
| 1.1.6 | Glycerin | mL | 5 |
| 1.1.7 | Bộ thuốc nhuộm gam | mL | 6 |
| 1.1.8 | Cồn 70% | mL | 5 |
| 1.1.9 | Cồn tuyệt đối | mL | 10 |
| 1.1.10 | NaOH 1M | mL | 1 |
| 1.1.11 | HCL 1M | mL | 1 |
| 1.1.12 | L- Lecithin | g | 6,25 |
| 1.1.13 | Tween 80 | g | 12,5 |
| 1.1.14 | Nước rửa tay | mL | 3 |
| 1.1.15 | Nước lau sàn | mL | 5 |
| 1.1.16 | Nước rửa dụng cụ | mL | 10 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khẩu trang y tế | Cái | 4 |
| 1.2.2 | Găng tay y tế không bột | Đôi | 10 |
| 1.2 3 | Đĩa Petri nhựa | Cặp | 30 |
| 1.2.4 | Đầu côn vô trùng loại 200 µL | Cái | 25 |
| 1.2.5 | Đầu côn vô trùng loại 1 mL | Cái | 40 |
| 1.2.6 | Đầu côn vô trùng loại 5 mL | Cái | 4 |
| 1.2.7 | Pipet nhựa loại 10mL | Cái | 1 |
| 1.2.8 | Ống Falcon loại 50 mL | Cái | 2 |
| 1.2.9 | Ống Vial | Ống | 1 |
| 1.2.10 | Lam kính | Cái | 1 |
| 1.2.11 | Lamen | Cái | 1 |
| 1.2.12 | Chỉ thị nhiệt hóa học | Cuộn | 0,1 |
| 1.2.13 | Giấy thử pH trung tính | Gói | 0,002 |
| 1.2.14 | Giấy cân mẫu | Cái | 4 |
| 1.2.15 | Giấy xi măng | Tờ | 2 |
| 1.2.16 | Giấy nhãn dán | Tờ | 0,02 |
| 1.2.17 | Giấy nhôm | Cuộn | 0,0333 |
| 1.2.18 | Giấy thấm đa năng | Cuộn | 0,0333 |
| 1.2.19 | Biên bản khảo nghiệm (khổ A4) | Tờ | 4 |
| 1.2.20 | Phiếu phỏng vấn (khổ A4) | Tờ | 5 |
| 1.2.21 | Bút viết kính | Cái | 0,05 |
| 1.2.22 | Bút bi | Cái | 0,004 |
| 1.2.23 | Pin cúc áo | Cái | 0,004 |
| 1.2.24 | Túi zip đựng mẫu | Cái | 2 |
| 1.2.25 | Túi đựng rác thải | Cái | 4 |
| 1.2.26 | Đĩa Petri Thủy tinh | Cặp | 0,2 |
| 1.2.27 | Ống đong 20 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.28 | Ống đong 50 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.29 | Ống đong 100 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.30 | Ống nghiệm thủy tinh 140 mm | Cái | 0,2 |
| 1.2.31 | Ống nghiệm thủy tinh 180 mm | Cái | 0,2 |
| 1.2.32 | Nắp ống nghiệm | Cái | 0,02 |
| 1.2.33 | Bình thủy tinh loại 250 mL | Cái | 0,004 |
| 1.2.34 | Bình thủy tinh loại 500 mL | Cái | 0,004 |
| 1.2.35 | Bình thủy tinh loại 1.000 mL | Cái | 0,004 |
| 1.2.36 | Cốc thủy tinh 50 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.37 | Cốc thủy tinh 100 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.38 | Cốc thủy tinh 250 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.39 | Cốc thủy tinh 500 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.40 | Cốc inox có nắp | Cái | 0,001 |
| 1.2.41 | Khay men | Cái | 0,001 |
| 1.2.41 | Que cấy | Cái | 0,004 |
| 1.2.43 | Que gạt thủy tinh | Cái | 0,1 |
| 1.2.44 | Đũa thủy tinh | Cái | 0,004 |
| 1.2.45 | Hộp đựng đầu côn loại 1 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.46 | Hộp đựng đầu côn 200 µL | Cái | 0,001 |
| 1.2.47 | Giá để ống nghiệm | Cái | 0,0015 |
| 1.2.48 | Giá để lam kính | Cái | 0,001 |
| 1.2.49 | Đèn cồn | Cái | 0,01 |
| 1.2.50 | Kéo y tế | Cái | 0,001 |
| 1.2.51 | Thìa inox | Cái | 0,001 |
| 1.2.52 | Đồng hồ bấm giây | Cái | 0,001 |
| 1.2.53 | Bộ quần áo Blouse | Bộ | 0,004 |
| 1.2.54 | Dép kín mũi | Đôi | 0,004 |
| 1.2.55 | Khăn lau | Cái | 0,02 |
| 1.2.56 | Bật lửa | Cái | 0,01 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 30 |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 8 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 1 |
31. Khảo nghiệm/thử nghiệm đánh giá hiệu lực tồn lưu của hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng bằng kỹ thuật phun tồn lưu trên bề mặt (tường vách, rèm...) và an toàn - phản ứng không mong muốn của hóa chất, chế phẩm với người thử nghiệm tại phòng thí nghiệm
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Đường glucose | Gam | 150 |
| 1.1.2 | Bột giặt | Gam | 40 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Quần áo bảo hộ y tế phòng dịch (áo bảo hộ, quần bảo hộ, bao bọc giày, bao tóc, khẩu trang, kính, găng tay) | Bộ | 4 |
| 1.2.2 | Cốc thuỷ tinh 100 mL | Cái | 0,1 |
| 1.2.3 | Cốc thủy tinh 1000 mL | Cái | 0,1 |
| 1.2.4 | Tuýp bắt muỗi thủng 2 đầu | Cái | 4 |
| 1.2.5 | Lồng muỗi khung bằng inox kích thước 30 cm x 30 cm | Cái | 0,2 |
| 1.2.6 | Vỏ lồng muỗi kích thước 30 cm x 30 cm x 60 cm | Cái | 0,2 |
| 1.2.7 | Cốc nhựa 220 mL | Cái | 24 |
| 1.2.8 | Đĩa petri thủy tinh đường kính 9 cm cao 1,5 cm | Cái | 0,2 |
| 1.2.9 | Băng dính giấy trắng 2 cm | Cuộn | 3 |
| 1.2.10 | Bông thấm nước | Gam | 100 |
| 1.2.11 | Bông không thấm nước | Gam | 100 |
| 1.2.12 | Túi clear | Cái | 1 |
| 1.2.13 | Bút viết kính | Cái | 0,5 |
| 1.2.14 | Giấy | Tờ | 50 |
| 1.2.15 | Đồng hồ | Cái | 0,01 |
| 1.2.16 | Ôn ẩm kế | Cái | 0,01 |
| 1.2.17 | Máy phun ẩm | Cái | 0,01 |
| 1.2.18 | Máy hút ẩm | Cái | 0,01 |
| 1.2.19 | Bình phun nén khí | Bình | 0,01 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 9,8 |
| 2.2 | Quản lý kỹ thuật và xử lý kết quả | Giờ | 16,2 |
| 2.3 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 40,4 |
32. Khảo nghiệm/thử nghiệm đánh giá hiệu lực của hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng bằng kỹ thuật phun không gian dạng phun hạt thể tích cực nhỏ trong nhà và an toàn - phản ứng không mong muốn của hóa chất, chế phẩm với người thử nghiệm tại thực địa hẹp.
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Đường glucose | Gam | 150 |
| 1.1.2 | Bột giặt | Gam | 40 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Quần áo bảo hộ y tế phòng dịch (áo bảo hộ, quần bảo hộ, bao bọc giày, bao tóc, khẩu trang, kính, găng tay) | Bộ | 5 |
| 1.2.2 | Cốc thuỷ tinh 100 mL | Cái | 0,1 |
| 1.2.3 | Cốc thủy tinh 1000 mL | Cái | 0,1 |
| 1.2.4 | Tuýp bắt muỗi thủng 2 đầu | Cái | 4 |
| 1.2.5 | Lồng muỗi khung bằng inox kích thước 30 cm x 30 cm | Cái | 0,2 |
| 1.2.6 | Vỏ lồng muỗi kích thước 30 cm x 30 cm x 60 | Cái | 0,2 |
| 1.2.7 | Lồng muỗi khung bằng inox hình trụ tròn 20 cm x 20cm | Cái | 1,2 |
| 1.2.8 | Vỏ lồng muỗi hình trụ tròn 20 cm x 20 cm x 60 cm | Cái | 1,2 |
| 1.2.9 | Xăng/dầu | Lít | 0,5 |
| 1.2.10 | Cốc nhựa 220mL | Cái | 36 |
| 1.2.11 | Đĩa petri thủy tinh đường kính 9cm, cao 1,5 cm | Cái | 0,2 |
| 1.2.12 | Băng dính giấy trắng 2 cm | Cuộn | 3 |
| 1.2.13 | Bông thấm nước | Gam | 100 |
| 1.2.14 | Bông không thấm nước | Gam | 100 |
| 1.2.15 | Túi clear | Cái | 1 |
| 1.2.16 | Bút viết kính | Cái | 0,5 |
| 1.2.17 | Giấy | Tờ | 50 |
| 1.2.18 | Đồng hồ | Cái | 0,01 |
| 1.2.19 | Ôn ẩm kế | Cái | 0,01 |
| 1.2.20 | Máy phun ẩm | Cái | 0,01 |
| 1.2.21 | Máy hút ẩm | Cái | 0,01 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 18 |
| 2.2 | Quản lý kỹ thuật và xử lý kết quả | Giờ | 29,03 |
| 2.3 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 73 |
33. Khảo nghiệm/thử nghiệm đánh giá hiệu lực của hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng bằng kỹ thuật phun không gian dạng phun hạt thể tích cực nhỏ ngoài nhà và an toàn - phản ứng không mong muốn của hóa chất, chế phẩm với người thử nghiệm tại thực địa hẹp.
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Đường glucose | Gam | 150 |
| 1.1.2 | Bột giặt | Gam | 40 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Quần áo bảo hộ y tế phòng dịch (áo bảo hộ, quần bảo hộ, bao bọc giày, bao tóc, khẩu trang, kính, găng tay) | Bộ | 5 |
| 1.2.2 | Cốc thuỷ tinh 100 mL | Cái | 0,1 |
| 1.2.3 | Cốc thủy tinh 1000 mL | Cái | 0,1 |
| 1.2.4 | Tuýp bắt muỗi thủng 2 đầu | Cái | 4 |
| 1.2.5 | Lồng muỗi khung bằng inox kích thước 30 cm x 30 cm | Cái | 0,2 |
| 1.2.6 | Vỏ lồng muỗi kích thước 30 cm x 30 cm x 60 | Cái | 0,2 |
| 1.2.7 | Lồng muỗi khung bằng inox hình trụ tròn 20 cm x 20cm | Cái | 1,4 |
| 1.2.8 | Vỏ lồng muỗi hình trụ tròn 20 cm x 20 cm x 60 cm | Cái | 1,4 |
| 1.2.9 | Xăng/dầu | Lít | 0,5 |
| 1.2.10 | Cốc nhựa 220mL | Cái | 42 |
| 1.2.11 | Đĩa petri thủy tinh đường kính 9cm, cao 1,5 cm | Cái | 0,2 |
| 1.2.12 | Băng dính giấy trắng 2 cm | Cuộn | 3 |
| 1.2.13 | Bông thấm nước | Gam | 100 |
| 1.2.14 | Bông không thấm nước | Gam | 100 |
| 1.2.15 | Túi clear | Cái | 1 |
| 1.2.16 | Bút viết kính | Cái | 0,5 |
| 1.2.17 | Giấy | Tờ | 50 |
| 1.2.18 | Đồng hồ | Cái | 0,01 |
| 1.2.19 | Ôn ẩm kế | Cái | 0,01 |
| 1.2.20 | Máy phun ẩm | Cái | 0,01 |
| 1.2.21 | Máy hút ẩm | Cái | 0,01 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 18 |
| 2.2 | Quản lý kỹ thuật và xử lý kết quả | Giờ | 29,03 |
| 2.3 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 73 |
34. Khảo nghiệm/thử nghiệm đánh giá hiệu lực tồn lưu của hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng bằng kỹ thuật tẩm trên vật liệu (màn, rèm, sợi, vải, lưới, võng) và an toàn - phản ứng không mong muốn của hóa chất, chế phẩm với người thử nghiệm tại phòng thí nghiệm
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Đường glucose | Gam | 150 |
| 1.1.2 | Bột giặt | Gam | 40 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Quần áo bảo hộ y tế phòng dịch (áo bảo hộ, quần bảo hộ, bao bọc giày, bao tóc, khẩu trang, kính, găng tay) | Bộ | 5 |
| 1.2.2 | Cốc thuỷ tinh 100 mL | Cái | 0,1 |
| 1.2.3 | Cốc thủy tinh 1000 mL | Cái | 0,1 |
| 1.2.4 | Tuýp bắt muỗi thủng 2 đầu | Cái | 4 |
| 1.2.5 | Lồng muỗi khung bằng inox kích thước 30 cm x 30 cm | Cái | 0,2 |
| 1.2.6 | Vỏ lồng muỗi kích thước 30 cm x 30 cm x 60 cm | Cái | 0,2 |
| 1.2.7 | Màn tuyn | Mét | 2 |
| 1.2.8 | Cốc nhựa 220mL | Cái | 150 |
| 1.2.9 | Đĩa petri thủy tinh đường kính 9cm, cao 1,5 cm | Cái | 0,2 |
| 1.2.10 | Băng dính giấy trắng 2 cm | Cuộn | 3 |
| 1.2.11 | Bông thấm nước | Gam | 100 |
| 1.2.12 | Bông không thấm nước | Gam | 100 |
| 1.2.13 | Túi clear | Cái | 1 |
| 1.2.14 | Bút viết kính | Cái | 0,5 |
| 1.2.15 | Giấy | Tờ | 50 |
| 1.2.16 | Đồng hồ | Cái | 0,01 |
| 1.2.17 | Ôn ẩm kế | Cái | 0,01 |
| 1.2.18 | Máy phun ẩm | Cái | 0,01 |
| 1.2.19 | Máy hút ẩm | Cái | 0,01 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 20 |
| 2.2 | Quản lý kỹ thuật và xử lý kết quả | Giờ | 32,4 |
| 2.3 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 81 |
35. Khảo nghiệm/thử nghiệm đánh giá hiệu lực tồn lưu của màn/võng tẩm sẵn hóa chất tồn lưu dài ngày và an toàn – phản ứng không mong muốn của hóa chất, chế phẩm với người thử nghiệm tại phòng thí nghiệm
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Đường glucose | Gam | 150 |
| 1.1.2 | Bột giặt | Gam | 40 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Quần áo bảo hộ y tế phòng dịch (áo bảo hộ, quần bảo hộ, bao bọc giày, bao tóc, khẩu trang, kính, găng tay) | Bộ | 7 |
| 1.2.2 | Tuýp bắt muỗi thủng 2 đầu | Cái | 4 |
| 1.2.3 | Lồng muỗi khung bằng inox kích thước 30 cm x 30 cm | Cái | 0,2 |
| 1.2.4 | Vỏ lồng muỗi kích thước 30 cm x 30 cm x 60 cm | Cái | 0,2 |
| 1.2.5 | Chai thủy tinh trung tính 1000 mL | Chai | 0,4 |
| 1.2.6 | Cốc nhựa 220mL | Cái | 150 |
| 1.2.7 | Đĩa petri thủy tinh đường kính 9cm, cao 1,5 cm | Cái | 0,2 |
| 1.2.8 | Băng dính giấy trắng 2 cm | Cuộn | 3 |
| 1.2.9 | Bông thấm nước | Gam | 100 |
| 1.2.10 | Bông không thấm nước | Gam | 100 |
| 1.2.11 | Túi clear | Cái | 1 |
| 1.2.12 | Bút viết kính | Cái | 0,5 |
| 1.2.13 | Giấy | Tờ | 50 |
| 1.2.14 | Đồng hồ | Cái | 0,01 |
| 1.2.15 | Ôn ẩm kế | Cái | 0,01 |
| 1.2.16 | Máy phun ẩm | Cái | 0,01 |
| 1.2.17 | Máy hút ẩm | Cái | 0,01 |
| 1.2.18 | Chuột nhắt trắng | Con | 7 |
| 1.2.L9 | Kẹp chuột | Cái | 0,2 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 38,8 |
| 2.2 | Quản lý kỹ thuật và xử lý kết quả | Giờ | 64 |
| 2.3 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 161 |
36. Khảo nghiệm/thử nghiệm đánh giá hiệu lực của hóa chất, chế phẩm diệt ấu trùng và an toàn - phản ứng không mong muốn của hóa chất, chế phẩm với người thử nghiệm tại phòng thí nghiệm.
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Nước cất | Lít | 10 |
| 1.1.2 | Bột giặt | Gam | 40 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Quần áo bảo hộ y tế phòng dịch (áo bảo hộ, quần bảo hộ, bao bọc giày, bao tóc, khẩu trang, kính, găng tay) | Bộ | 6 |
| 1.2.2 | Cốc thủy tinh 150 mL | Cái | 0,1 |
| 1.2.3 | Cốc thủy tinh 1000 mL | Cái | 0,1 |
| 1.2.4 | Pipet pasteur 3 mL | Cái | 4 |
| 1.2.5 | Lồng muỗi khung bằng inox kích thước 30 cm x 30 cm | Cái | 0,2 |
| 1.2.6 | Vỏ lồng muỗi kích thước 30 cm x 30 cm x 60 cm | Cái | 0,2 |
| 1.2.7 | Cốc thủy tinh 250 mL | Cái | 0,8 |
| 1.2.8 | Cốc thủy tinh 100 mL | Cái | 0,8 |
| 1.2.9 | Thùng tròn 220 L | Cái | 0,2 |
| 1.2.10 | Băng dính giấy trắng 2 cm | Cuộn | 3 |
| 1.2.11 | Bông thấm nước | Gam | 100 |
| 1.2.12 | Bông không thấm nước | Gam | 100 |
| 1.2.13 | Túi clear | Cái | 1 |
| 1.2.14 | Bút viết kính | Cái | 0,5 |
| 1.2.15 | Giấy | Tờ | 50 |
| 1.2.16 | Đồng hồ | Cái | 0,01 |
| 1.2.17 | Ôn ẩm kế | Cái | 0,01 |
| 1.2.18 | Máy phun ẩm | Cái | 0 01 |
| 1.2.19 | Máy hút ẩm | Cái | 0,01 |
| 1.2.20 | Vợt bọ gậy | Cái | 0,01 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 29,36 |
| 2.2 | Quản lý kỹ thuật và xử lý kết quả | Giờ | 48 |
| 2.3 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 120 |
37. Khảo nghiệm/thử nghiệm đánh giá hiệu lực của chế phẩm xua muỗi lên da và an toàn - phản ứng không mong muốn của hóa chất, chế phẩm với người thử nghiệm tại phòng thí nghiệm.
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Đường glucose | Gam | 150 |
| 1.1.2 | Bột giặt | Gam | 40 |
| 1.1.3 | Cồn 70% | mL | 50 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Quần áo bảo hộ y tế phòng dịch (áo bảo hộ, quần bảo hộ, bao bọc giày, bao tóc, khẩu trang, kính, găng tay) | Bộ | 4 |
| 1.2.2 | Lồng muỗi khung bằng inox kích thước 40 cm x 40 cm | Cái | 0,4 |
| 1.2.3 | Vỏ lồng muỗi kích thước 40 cm x 40 cm x 90 cm | Cái | 0,4 |
| 1.2.4 | Tuýp bắt muỗi thủng 2 đầu | Cái | 4 |
| 1.2.5 | Lồng muỗi khung bằng inox kích thước 30 cm x 30 cm | Cái | 0,2 |
| 1.2.6 | Vỏ lồng muỗi kích thước 30 cm x 30 cm x 60 cm | Cái | 0,2 |
| 1.2.7 | Băng dính giấy trắng 2 cm | Cnộn | 3 |
| 1/2.8 | Bông thấm nước | Gam | 100 |
| 1.2.9 | Bông không thấm nước | Gam | 100 |
| 1.2.10 | Túi clear | Cái | 1 |
| 1.2.11 | Bút viết kính | Cái | 0,5 1 |
| 1.2.12 | Giấy | Tờ | 50 |
| 1.2.13 | Đồng hồ | Cái | 0,01 |
| 1.2.14 | Ôn ẩm kế | Cái | 0,01 |
| 1.2.15 | Máy phun ẩm | Cái | 0,01 |
| 1.2.16 | Máy hút ẩm | Cái | 0,01 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 9,8 |
| 2.2 | Quản lý kỹ thuật và xử lý kết quả | Giờ | 16,2 |
| 2.3 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 40,4 |
38. Khảo nghiệm/thí nghiệm đánh giá hiệu lực của tấm hóa chất xua, diệt muỗi và an toàn - phản ứng không mong muốn của hóa chất, chế phẩm với người thử nghiệm tại phòng thí nghiệm.
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Đường glucose | Gam | 150 |
| 1.1.2 | Bột giặt | Gam | 40 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Quần áo bảo hộ y tế phòng dịch (áo bảo hộ, quần bảo hộ, bao bọc giày, bao tóc, khẩu trang, kính, găng tay) | Bộ | 4 |
| 1.2.2 | Tuýp bắt muỗi thủng 2 đầu | Cái | 4 |
| 1.2.3 | Lồng muỗi khung bằng inox kích thước 30 cm x 30 cm | Cái | 0,2 |
| 1.2.4 | Vỏ lồng muỗi kích thước 30 cm x 30 cm x 60 cm | Cái | 0,2 |
| 1.2.5 | Lồng muỗi khung bằng inox hình trụ tròn 20 cm x 20 cm | Cái | 0,8 |
| 1.2.6 | Vỏ lồng muỗi hình trụ tròn 20 cm x 20 cm x 60 cm | Cái | 0,8 |
| 1.2.7 | Cốc nhựa 220 mL | Cái | 24 |
| 1.2.8 | Đĩa petri thuỷ tinh đường kính 9 cm, cao 1,5 cm | Cái | 0,2 |
| 1.2.9 | Băng dính giấy trắng 2 cm | Cuộn | 3 |
| 1.2.10 | Bông thấm nước | Gam | 100 |
| 1.2.11 | Bông không thấm nước | Gam | 100 |
| 1.2.12 | Túi clear | Cái | 1 |
| 1.2.13 | Bút viết kính | Cái | 0,5 |
| 1.2.14 | Giấy | Tờ | 50 |
| 1.2.15 | Đồng hồ | Cái | 0,01 |
| 1.2.16 | Ôn ẩm kế | Cái | 0,01 |
| 1.2.17 | Máy phun ẩm | Cái | 0,01 |
| 1.2.18 | Máy hút ẩm | Cái | 0,01 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 9,8 |
| 2.2 | Quản lý kỹ thuật và xử lý kết quả | Giờ | 16,2 |
| 2.3 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 40,4 |
39. Khảo nghiệm/thử nghiệm đánh giá hiệu lực của dung dịch bốc hơi xua diệt muỗi và an toàn – phản ứng không mong muốn của hóa chất, chế phẩm với người thử nghiệm tại phòng thí nghiệm.
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Đường glucose | Gam | 150 |
| 1.1.2 | Bột giặt | Gam | 40 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Quần áo bảo hộ y tế phòng dịch (áo bảo hộ, quần bảo hộ, bao bọc giày, bao tóc, khẩu trang, kính, găng tay) | Bộ | 4 |
| 1.2.2 | Cốc thủy tinh 100 mL | Cái | 0,1 |
| 1.2.3 | Cốc thủy tinh 1000 mL | Cái | 0,1 |
| 1.2.4 | Tuýp bắt muỗi thủng 2 đầu | Cái | 4 |
| 1.2.5 | Lồng muỗi khung bằng inox kích thước 30 cm x 30 cm | Cái | 0,2 |
| 1.2.6 | Vỏ lồng muỗi kích thước 30 cm x 30 cm x 60 cm | Cái | 0,2 |
| 1.2.7 | Lồng muỗi khung bằng inox hình trụ tròn 20 cm x 20 cm | Cái | 0,8 |
| 1.2.8 | Vỏ lồng muỗi hình trụ tròn 20 cm x 20 cm x 60 cm | Cái | 0,8 |
| 1.2.9 | Cốc nhựa 220 mL | Cái | 24 |
| 1.2.10 | Đĩa petri thủy tinh đường kính 9 cm, cao 1,5 cm | Cái | 0,2 |
| 1.2.11 | Băng dính giấy trắng 2 cm | Cuộn | 3 |
| 1.2.12 | Bông thấm nước | Gam | 100 |
| 1.2.13 | Bông không thấm nước | Gam | 100 |
| 1.2.14 | Túi clear | Cái | 1 |
| 12.15 | Bút viết kính | Cái | 0,5 |
| 1.2.16 | Giấy | Tờ | 50 |
| 1.2.17 | Đồng hồ | Cái | 0,01 |
| 1.2.18 | Ôn ẩm kế | Cái | 0,01 |
| 1.2.19 | Máy phun ẩm | Cái | 0,01 |
| 1.2.20 | Máy hút ẩm | Cái | 0,01 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 9,8 |
| 2.2 | Quản lý kỹ thuật và xử lý kết quả | Giờ | 16,2 |
| 2.3 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 40,4 |
40. Khảo nghiệm/thử nghiệm đánh giá hiệu lực của bình xịt diệt côn trùng và an toàn - phản ứng không mong muốn của hóa chất, chế phẩm với người thử nghiệm tại phòng thí nghiệm.
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Đường glucose | Gam | 150 |
| 1.1.2 | Bột giặt | Gam | 40 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Quần áo bảo hộ y tế phòng dịch (áo bảo hộ, quần bảo hộ, bao bọc giày, bao tóc, khẩu trang, kính, găng tay) | Bộ | 4 |
| 1.2.2 | Tuýp bắt muỗi thủng 2 đầu | Cái | 4 |
| 1.2.3 | Lồng muỗi khung bằng inox kích thước 30 cm x 30 cm | Cái | 0,2 |
| 1.2.4 | Vỏ lồng muỗi kích thước 30 cm x 30 cm x 60 cm | Cái | 0,2 |
| 1.2.5 | Giấy khổ 90 cm x 90 cm | Tờ | 12 |
| 1.2.6 | Cốc nhựa 220 mL | Cái | 24 |
| 1.2.7 | Đĩa petri thủy tinh đường kính 9 cm, cao 1,5 cm | Cái | 0,2 |
| 1.2.8 | Băng dính giấy trắng 2 cm | Cuộn | 3 |
| 1.2.9 | Bông thấm nước | Gam | 100 |
| 1.2.10 | Bông không thấm nước | Gam | 100 |
| 1.2.11 | Túi clear | Cái | 1 |
| 1.2.12 | Bút viết kính | Cái | 0,5 |
| 1.2.13 | Giấy | Tờ | 50 |
| 1.2.14 | Đồng hồ | Cái | 0,01 |
| 1.2.15 | Ôn ẩm kế | Cái | 0,01 |
| 1.2.16 | Máy phun ẩm | Cái | 0,01 |
| 1.2.17 | Máy hút ẩm | Cái | 0,01 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 9,8 |
| 2.2 | Quản lý kỹ thuật và xử lý kết quả | Giờ | 16,2 |
| 2.3 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 40,4 |
41. Khảo nghiệm/thử nghiệm đánh giá hiệu lực của hương/nhang xua, diệt muỗi bằng kỹ thuật thử trong buồng thú và an toàn - phản ứng không mong muốn của hóa chất, chế phẩm với người thử nghiệm tại phòng thí nghiệm.
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Đường glucose | Gam | 150 |
| 1.1.2 | Bột giặt | Gam | 40 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Quần áo bảo hộ y tế phòng dịch (áo bảo hộ, quần bảo hộ, bao bọc giày, bao tóc, khẩu trang, kính, găng tay) | Bộ | 4 |
1.2.2 | Tuýp bắt muỗi thủng 2 đầu | Cái | 4 |
| 1.2.3 | Lồng muỗi khung bằng inox kích thước 30 cm x 30 cm | Cái | 0,2 |
| 1.2.4 | Vỏ lồng muỗi kích thước 30 cm x 30 cm x 60 cm | Cái | 0,2 |
| 1.2.5 | Lồng muỗi khung bằng inox hình trụ tròn 20 cm x 20 cm | Cái | 0,8 |
| 1.2.6 | Vỏ lồng muỗi hình trụ tròn 20 cm x 20 cm x 60 cm | Cái | 0,8 |
| 1.2.7 | Cốc nhựa 220 mL | Cái | 24 |
| 1.2.8 | Đĩa petri thủy tinh đường kính 9 cm, cao 1,5 cm | Cái | 0,2 |
| 1.2.9 | Băng dính giấy trắng 2 cm | Cuộn | 3 |
| 1.2.10 | Bông thấm nước | Gam | 100 |
| 1.2.11 | Bông không thấm nước | Gam | 100 |
| 1.2.12 | Túi clear | Cái | 1 |
| 1.2.13 | Bút viết kính | Cái | 0,5 |
| 1.2.14 | Giấy | Tờ | 50 |
| 1.2.15 | Đồng hồ | Cái | 0,01 |
| 1.2.16 | Ôn ẩm kế | Cái | 0,01 |
| 1.2.17 | Máy phun ẩm | Cái | 0 01 |
| 1.2.18 | Máy hút ẩm | Cái | 0,01 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 9,8 |
| 2.2 | Quản lý kỹ thuật và xử lý kết quả | Giờ | 16,2 |
| 2.3 | Người thao tác kỹ thuật | Giơ | 40,4 |
42. Khảo nghiệm/thử nghiệm đánh giá mức độ nhạy cảm của muỗi với hóa chất diệt côn trùng và an toàn – phản ứng không mong muốn của hóa chất, chế phẩm với người thử nghiệm tại phòng thí nghiệm.
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Đường glucose | Gam | 150 |
| 1.1.2 | Bột giặt | Gam | 40 |
| 1.1.3 | Acetone | mL | 1000 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Quần áo bảo hộ y tế phòng dịch (áo bảo hộ, quần bảo hộ, bao bọc giày, bao tóc, khẩu trang, kính, găng tay) | Bộ | 4 |
| 1.2.2 | Chai thủy tinh trung tính 250 mL | Chai | 0,6 |
| 1.2.3 | Chai thuỷ tinh trung tính 1000 mL | Chai | 0,2 |
| 1.2.4 | Cốc thủy tinh 50 mL | Cốc | 0,2 |
| 1.2.5 | Tuýp bắt muỗi thủng 2 đầu | Cái | 4 |
| 1.2.6 | Lồng muỗi khung bằng inox kích thước 30 cm x 30 cm | Cái | 0,2 |
| 1.2.7 | Vỏ lồng muỗi kích thước 30 cm x 30 cm x 60 cm | Cái | 0,2 |
| 1.2.8 | Cốc nhựa 220 mL | Cái | 6 |
| 1.2.9 | Đĩa petri thủy tinh đường kính 9 cm, cao 1,5 cm | Cái | 0,2 |
| 1.2.10 | Băng dính giấy trắng 2 cm | Cuộn | 3 |
| 1.2.11 | Bông thấm nước | Gam | 100 |
| 1.2.12 | Bông không thấm nước | Gam | 100 |
| 1.2.13 | Túi clear | Cái | 1 |
| 1.2 14 | Bút viết kính | Cái | 0,5 |
| 1.2.15 | Giấy | Tờ | 50 |
| 1.2.16 | Đồng hồ | Cái | 0,01 |
| 1.2.17 | Ôn ẩm kế | Cái | 0,01 |
| 1.2.18 | Máy phun ẩm | Cái | 0,01 |
| 1.2.19 | Máy hút ẩm | Cái | 0,01 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 9,8 |
| 2.2 | Quản lý kỹ thuật và xử lý kết quả | Giờ | 16,2 |
| 2.3 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 40,4 |
43. Khảo nghiệm/thử nghiệm đánh giá hiện lực của hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng bằng kỹ thuật phun khí dung, phun dạng khói và an toàn - phản ứng không mong muốn của hóa chất, chế phẩm với người thử nghiệm tại phòng thí nghiệm
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Đường glucose | Gam | 150 |
| 1.1.2 | Bột giặt | Gam | 40 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Quần áo bảo hộ y tế phòng dịch (áo bảo hộ, quần bảo hộ, bao bọc giày, bao tóc, khẩu trang, kính, găng tay) | Bộ | 4 |
| 1.2.2 | Cốc thuỷ tinh 100 mL | Cái | 0,1 |
| 1.2.3 | Cốc thuỷ tinh 1000 mL | Cái | 0,1 |
| 1.2.4 | Tuýp bắt ruồi thủng 2 đầu | Cái | 4 |
| 1.2.5 | Lồng ruồi khung bằng inox kích thước 30 cm x 30 cm | Cái | 0,2 |
| 1.2.6 | Vỏ lồng ruồi kích thước 30 cm x 30 cm x 60 cm | Cái | 0,2 |
| 1.2.7 | Giấy khổ 90 cm x 90 cm | Tờ | 12 |
| 1.2.8 | Cốc nhựa 220 mL | Cái | 24 |
| 1.2.9 | Đĩa petri thủy tinh đường kính 9 cm cao 1,5 cm | Cái | 0,2 |
| 1.2.10 | Băng dính giấy trắng 2 cm | Cuộn | 3 |
| 1.2.11 | Bông thấm nước | Gam | 100 |
| 1.2.12 | Bông không thấm nước | Gam | 100 |
| 1.2.13 | Túi clear | Cái | 1 |
| 1.2.14 | Bút viết kính | Cái | 0,5 |
| 1.2.15 | Giấy | Tờ | 50 |
| 1.2.16 | Đồng hồ | Cái | 0,01 |
| 1.2.17 | Ôn ẩm kế | Cái | 0,01 |
| 1.2.18 | Máy phun ẩm | Cái | 0,01 |
| 1.2.19 | Máy hút ẩm | Cái | 0,01 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 9,8 |
| 2.2 | Quản lý kỹ thuật và xử lý kết quả | Giờ | 16,2 |
| 2.3 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 40,4 |
44. Khảo nghiệm/thử nghiệm đánh giá hiệu lực của bả diệt côn trùng và an toàn - phản ứng không mong muốn của hóa chất, chế phẩm với người thử nghiệm tại phòng thí nghiệm
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Đường glucose | Gam | 150 |
| 1.1.2 | Bột giặt | Gam | 40 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Quần áo bảo hộ y tế phòng dịch (áo bảo hộ, quần bảo hộ, bao bọc giày, bao tóc, khẩu trang, kính, găng tay) | Bộ | 4 |
| 1.2.2 | Lồng ruồi khung bằng inox kích thước 60 cm x 60 cm | Cái | 0,6 |
| 1.2.3 | Vỏ lồng ruồi kích thước 60 cm x 60 cm x 150 cm | Cái | 0,6 |
| 1.2.4 | Tuýp bắt ruồi thủng 2 đầu | Cái | 4 |
| 1.2.5 | Lồng ruồi khung bằng inox kích thước 30 cm x 30 cm | Cái | 0,2 |
| 1.2.6 | Vỏ lồng ruồi kích thước 30 cm x 30 cm x 60 cm | Cái | 0,2 |
| 1.2.7 | Đĩa petri thủy tinh đường kính 9 cm cao 1,5 cm | Cái | 0,6 |
| 1.2.8 | Băng dính giấy trắng 2 cm | Cuộn | 3 |
| 1.2.9 | Bông thấm nước | Gam | 100 |
| 1.2.10 | Bông không thấm nước | Gam | 100 |
| 1.2.11 | Túi clear | Cái | I |
| 1.2.12 | Bút viết kính | Cái | 0,5 |
| 1.2.13 | Giấy | Tờ | 50 |
| 1.2.14 | Đồng hồ | Cái | 0,01 |
| 1.2.15 | Ôn ẩm kế | Cái | 0,01 |
| 1.2.16 | Máy phun ẩm | Cái | 0,01 |
| 1.2.17 | Máy hút ẩm | Cái | 0,01 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 9,8 |
| 2.2 | Quản lý kỹ thuật và xử lý kết quả | Giờ | 16,2 |
| 2.3 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 40,4 |
45. Khảo nghiệm/thử nghiệm đánh giá hiệu lực của hóa chất, chế phẩm diệt bọ chét và an toàn - phản ứng không mong muốn của hóa chất, chế phẩm với người thử nghiệm tại phòng thí nghiệm
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Nước cất | Lít | 1 |
| 1.1.2 | Bột giặt | Gam | 40 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Quần áo bảo hộ y tế phòng dịch (áo bảo hộ, quần bảo hộ, bao bọc giày, bao tóc, khẩu trang, kính, găng tay) | Bộ | 4 |
| 1.2.2 | Cốc đong thủy tinh 100 mL | Cái | 0,1 |
| 1.2.3 | Ống nghiệm bằng thủy tinh đáy tròn đường kính 1.4 cm x dài 16 cm | Cái | 1.8 |
| 1.2.4 | Vải gạc y tế kích thước 3 cm x 3 cm | Miếng | 1.8 |
| 1.2.5 | Giấy lọc kích thước 2 cm x 15 crn | Miếng | 0,6 |
| 1.2.6 | Băng dính giấy trắng 2 cm | Cuộn | 3 |
| 1.2.7 | Bông không thấm nước | Gam | 100 |
| 1.2.8 | Túi clear | Cái | 1 |
| 1.2.9 | Bút viết kính | Cái | 0,5 |
| 1.2.10 | Giấy | Tờ | 50 |
| 1.2.11 | Đồng hồ | Cái | 0,01 |
| 1.2.12 | Ôn ẩm kế | Cái | 0,01 |
| 1.2.13 | Máy phun ẩm | Cái | 0,01 |
| 1.2.14 | Máy hút ẩm | Cái | 0,01 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 9,8 |
| 2.2 | Quản lý kỹ thuật và xử lý kết quả | Giờ | 16,2 |
| 2.3 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 40,4 |
46. Thử nghiệm xác định độc tính cấp của hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng qua miệng trên động vật tại phòng thí nghiệm.
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Nước cất | mL | 600 |
| 1.1.2 | Bột giật | Gam | 40 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Quần áo bảo hộ y tế phòng dịch (áo bảo hộ, quần bảo hộ, bao bọc giày, bao tóc, khẩu trang, kính, găng tay) | Bộ | 3 |
| 1.2.2 | Chuột nhắt trắng | Con | 12 |
| 1.2.3 | Thức ăn chuột | Ciam | 1200 |
| 1.2.4 | Bơm tiêm 1mL | Cài | 12 |
| 1.2.5 | Băng dính giấy trắng 2 cm | Cuộn | 3 |
| 1.2.6 | Túi clear | Cái | 1 |
| 1.2.7 | Bút viết kính | Cái | 0,5 |
| 1.2.8 | Giấy | lờ | 50,0 |
| 1.2.9 | Ôn ẩm kế | Cái | 0,01 |
| 1.2.10 | Máy phun ẩm | Cái | 0,01 |
| 1.2.11 | Máy hút ẩm | Cái | 0,01 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 6,8 |
| 2.2 | Quản lý kỹ thuật và xử lý kết quả | Giờ | 10 |
| 2.3 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 26 |
47. Thử nghiệm xác định độc tính cấp của hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng qua da trên động vật tại phòng thí nghiệm.
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Nước cất | mL | 600 |
| 1.1.2 | Bột giặt | Gam | 40 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Quần áo bảo hộ y tế phòng dịch (áo bảo hộ, quần bảo hộ, bao bọc giày, bao tóc, khẩu trang, kính, găng tay) | Bộ | 3 |
| 1.2.2 | Chuột nhắt trắng | Con | 12 |
| 1.2.3 | Thức ăn chuột | Gam | 1200 |
| 1.2.4 | Gạc | Miếng | 12 |
| 1.2.5 | Dao lam | Cái | 4 |
| 1.2.6 | Băng dính giấy trắng 2 cm | Cuộn | 3 |
| 1.2.7 | Túi clear | Cái | 1 |
| 1.2.8 | Bút viết kính | Cái | 0,5 |
| 1.2.9 | Giấy | Tờ | 50 |
| 1.2.10 | Ôn ẩm kế | Cái | 0,01 |
| 1.2.11 | Máy phun ẩm | Cái | 0,01 |
| 1.2.12 | Máy hút ẩm | Cái | 0,01 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 6,8 |
| 2.2 | Quản lý kỹ thuật và xử lý kết quả | Giờ | 10 |
| 2.3 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 26 |
48. Thử nghiệm xác định độc tính cấp của hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng qua hô hấp trên động vật tại phòng thí nghiệm.
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Nước cất | mL | 600 |
| 1.1.2 | Bột giặt | Gam | 40 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Quần áo bảo hộ y tế phòng dịch (áo bảo hộ, quần bảo hộ, bao bọc giày, bao tóc, khẩu trang, kính, găng tay) | Bộ | 3 |
| 1.2.2 | Chuột nhắt trắng | Con | 24 |
| 1.2.3 | Thức ăn chuột | Gam | 2400 |
| 1.2.4 | Cốc thủy tinh trung tính 100 mL | Cái | 0,4 |
| 1.2.5 | Băng dính giấy trắng 2 cm | Cuộn | 3 |
| 1.2.6 | Túi clear | Cái | 1 |
| 1.2.7 | Bút viết kính | Cái | 0,5 |
| 1.2.8 | Giấy | Tờ | 50 |
| 1.2.9 | Ôn ẩm kế | Cái | 0,01 |
| 1.2.10 | Máy phun ẩm | Cái | 0,01 |
| 1.2.11 | Máy hút ẩm | Cái | 0,01 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 6,8 |
| 2.2 | Quản lý kỹ thuật và xử lý kết quả | Giờ | 10 |
| 2.3 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 26 |
49. Thử nghiệm xác định khả năng kích thích da của hóa chất chế phẩm diệt côn trùng trên thỏ tại phòng thí nghiệm.
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Nước cất | mL | 600 |
| 1.1.2 | Bột giặt | Gam | 40 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Quần áo bảo hộ y tế phòng dịch (áo bảo hộ, quần bảo hộ, bao bọc giày, bao tóc, khẩu trang, kính, găng tay) | Bộ | 3 |
| 1.2.2 | Thỏ trọng lượng từ 2kg | Con | 3 |
| 1.2.3 | Thức ăn thỏ | Gam | 300 |
| 1.2.4 | Gạc | Miếng | 5 |
| 1.2.5 | Dao lam | Cái | 4 |
| 12.6 | Băng dính giấy trắng 2 cm | Cuộn | 3 |
| 1.2.7 | Túi clear | Cái | 1 |
| 1.2.8 | Bút viết kính | Cái | 0,5 |
| 1.2.9 | Giấy | Tờ | 50 |
| 1.2.10 | Ôn ẩm kế | Cái | 0,01 |
| 1.2.11 | Máy phun ẩm | Cái | 0,01 |
| 1.2.12 | Máy hút ẩm | Cái | 0,01 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 6,8 |
| 2.2 | Quản lý kỹ thuật và xử lý kết quả | Giờ | 10 |
| 2.3 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 26 |
50. Thử nghiệm xác định khả năng kích thích mắt của hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng trên thỏ tại phòng thí nghiệm.
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Nước cất | mL | 600 |
| 1.1.2 | Bột giặt | Gam | 40 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Quần áo bảo hộ y tế phòng dịch (áo bảo hộ, quần bảo hộ, bao bọc giày, bao tóc, khẩu trang, kính, găng tay) | Bộ | 3 |
| 1.2.2 | Thỏ trọng lượng từ 2kg | Con | 3 |
| 1.2.3 | Thức ăn thỏ | Gam | 300 |
| 1.2.4 | Cốc thủy tinh 100 mL | Cái | 0,2 |
| 1.2.5 | Lọ nhựa 10mL | Lọ | 2 |
| 1.2.6 | Băng dính giấy trắng 2 cm | Cuộn | 3 |
| 1.2.7 | Túi clear | Cái | 1 |
| 1.2.8 | Bút viết kính | Cái | 0,5 |
| 1.2.9 | Giấy | Tờ | 50 |
| 1.2.10 | Ôn ẩm kế | Cái | 0,01 |
| 1.2.11 | Máy phun ẩm | Cái | 0,01 |
| 1.2.12 | Máy hút ẩm | Cái | 0 01 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 6,8 |
| 2.2 | Quản lý kỹ thuật và xử lý kết quả | Giờ | 10 |
| 2.3 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 26 |
51. Thử nghiệm xác định khả năng gây dị ứng của hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng trên chuột lang tại phòng thí nghiệm.
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Nước cất | mL | 600 |
| 1.1.2 | Bột giặt | Gam | 40 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Quần áo bảo hộ y tế phòng dịch (áo bảo hộ, quần bảo hộ, bao bọc giày, bao tóc, khẩu trang, kính, găng tay) | Bộ | 4 |
| 1.2.2 | Chuột lang 300-350g | Con | 39 |
| 1.2.3 | Thức ăn chuột | Gam | 600 |
| 1.2.4 | Gạc | Miếng | 39 |
| 1.2.5 | Dao lam | Cái | 7 |
| 1.2.6 | Băng dính giấy trắng 2 cm | Cuộn | 3 |
| 1.2.7 | Túi clear | Cái | 1 |
| 1.2.8 | Bút viết kính | Cái | 0,5 |
| 1.2.9 | Giấy | Tờ | 50 |
| 1.2,10 | Ôn ẩm kế | Cái | 0,01 |
| 1.2.11 | Máy phun ẩm | Cái | 0,01 |
| 1.2.12 | Máy hút ẩm | Cái | 0,01 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 8 |
| 2.2 | Quản lý kỹ thuật và xử lý kết quả | Giờ | 13,1 |
| 2.3 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 33 |
52. Định lượng hoạt chất trong hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn bằng phương pháp sắc ký khí.
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Acetone dùng cho sắc ký khí có độ tinh khiết ≥ 99% | mL | 75 |
| 1.1.2 | Chất nội chuẩn (DOP, ETP, TPP, ACN) có độ tinh khiết ≥ 99% | Gam | 0,012 |
| 1.1.3 | Chất chuẩn đã biết sẵn hàm lượng, được bảo quản theo hướng dẫn của nhà sản xuất | mg | 0,1 |
| 1.1.4 | Bình khí Nito có độ tinh khiết đạt 99,9995%, dung tích 47 Lít | Lít | 0,047 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Bình định mức 10 mL | Cái | 0,01 |
| 1.2.2 | Bình định mức 100 mL | Cái | 0,003 |
| 1.2.3 | Thìa thủy tinh dài 15 cm | Cái | 0,001 |
| 1.2.4 | Pipet pasicur 1.5 mL | Cái | 0,015 |
| 1.2.5 | Pipet thủy tinh bầu 1 mL | Cái | 0,015 |
| 1.2.6 | Liner bỏng thủy tinh | Cái | 0,001 |
| 1.2.7 | Ferrule FID/ Ferrule MS | Cái | 0,001 |
| 1.2.8 | Ống đong thủy tinh 250 ml | Cái | 0,002 |
| 1.2.9 | Lọ đựng mẫu thủy tinh 2 mL | Cái | 0,1 |
| 1.2.10 | Cột phân tích sắc ký khí | Cái | 0,0004 |
| 1.2.11 | Micropipet các loại | Cái | 0,000625 |
| 1.2.12 | Đầu côn (típ) nhựa 10 µL | Cái | 2 |
| 1.2.13 | Đầu côn (típ) nhựa 100 µL - 200 µL | Cái | 2 |
| 1.2.14 | Đầu côn (típ) nhựa 1 mL | Cái | 3 |
| 1.2.15 | Giấy lọc kích thước lỗ 0,45 µm | Cái | 2 |
| 1.2.16 | Màng lọc nilon, kích thước lỗ 0,45 µm | Cái | 5 |
| 1.2.17 | Giấy | Tờ | 10 |
| 1.2.18 | Bút | Cái | 0,1 |
| 1.2.19 | Khẩu trang y tế | Cáỉ | 0,53 |
| 1.2.20 | Găng tay có bột | Đôi | 2 |
| 1.2.21 | Quần áo bảo hộ lao động | Bộ | 0,001 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 1,75 |
| 2.2 | Quản lý kỹ thuật và người xử lý kết quả | Giờ | 4 |
| 2.3 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 4,75 |
53. Định lượng hoạt chất trong hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC)
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Acetonitrile (ACN) dùng cho sắc ký lỏng có độ tinh khiết ≥ 99,9% | mL | 200 |
| 1.1.2 | Methanol (MeOH) dùng cho sắc ký lỏng có độ tinh khiết ≥ 99,9% | mL | 200 |
| 1.1.3 | Chất nội chuẩn có độ tinh khiết ≥ 99% | mL | 0,01 |
| 1.1.4 | Chất chuẩn đã biết sẵn hàm lượng | mg | 0,25 |
| 1.1.5 | Muối đệm | Gam | 10 |
| 1.1.6 | Acid/base độ tinh khiết ≥ 99,9% | mL | 10 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Bình định mức 10 mL | Cái | 0,01 |
| 1.2.2 | Bình định mức 20 mL | Cái | 0 01 |
| 1.2.3 | Bình định mức 1000 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.4 | Thìa thủy tinh dài 15 cm | Cái | 0,001 |
| 1.2.5 | Pipet pasteur 1.5 mL | Cái | 0 015 |
| 1.2.6 | Pipet thủy tinh bầu 1 mL | Cái | 0,01 |
| 1.2.7 | Bóng đèn Deuterium lamp, 80V | Cái | 0,0002 |
| 1.2.8 | Bóng đèn Halogen W Lamp 12V | Cái | 0,0002 |
| 1.2.9 | Cột phân tích sắc ký lỏng C18 | Cái | 0,0004 |
| 1.2.10 | Pipet thủy tinh bầu 2 mL | Cối | 0,01 |
| 1.2.11 | Pipet thủy tinh bầu 5 mL | Cài | 0,01 |
| 1.2.12 | Pipet thủy tinh bầu 10 mL | Cối | 0,01 |
| 1.2.13 | Pipet thủy tinh 10 mL | Cái | 0,01 |
| 1.2.14 | Ống đong thủy tinh 250 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.15 | Ống đong thủy tinh 500 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.16 | Ống đong thủy tinh 1000 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.17 | Lọ đựng mẫu thủy tinh (vial) 2 mL | Cái | 0,1 |
| 1.2.18 | Micropipet các loại | Cái | 0,000625 |
| 1.2.19 | Đầu côn (típ) nhựa 10 µL | Cái | 2 |
| 1.2.20 | Đầu côn (típ) nhựa 100 µL - 200 µL | Cái | 2 |
| 1.2.21 | Đấu côn (típ) nhựa 1 mL | Cái | 3 |
| 1.2.22 | Bơm tiêm 1 mL dùng 1 lần | Cái | 2 |
| 1.2.23 | Giấy lọc kích thước lỗ 0,45 µm | Cái | 2 |
| 1.2.24 | Màng lọc nilon, kích thước lỗ 0,45 µm | Cái | 5 |
| 1.2.25 | Bút viết kính | Cái | 0,1 |
| 1.2.26 | Giấy | Tờ | 10 |
| 1.2.27 | Bút | Cái | 0,1 |
| 1.2.28 | Quần áo bảo hộ lao động | Bộ | 0,001 |
| 1.2.29 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,53 |
| 1.2.30 | Găng tay có bột | Đôi | 2 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 1,5 |
| 2.2 | Quản lý kỹ thuật và người xử lý kết quả | Giờ | 4,35 |
| 2.3 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 4,9 |
54. Định lượng hoạt chất trong hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn bằng phương pháp chuẩn độ
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Acid acetic (CH3COOH) tinh khiết phân tích, bảo quản nhiệt độ phòng | mL | 10 |
| 1.1.2 | Acid sulfuric (H2SO4) (96%), bảo quản nhiệt độ phòng | mL | 10 |
| 1.1.3 | lod tinh khiết phân tích, bảo quản nhiệt độ phòng | Gam | 5 |
| 1.1.4 | Acid acetic (CH3COOH) băng 99,9%, bảo quản nhiệt độ phòng | mL | 10 |
| 1.1.5 | Bạc nitrat (AgNO3) tinh khiết phân tích, bảo quản nhiệt độ phòng | Gam | 10 |
| 1.1.6 | Acid nitric (HNO3) tinh khiết phân tích, bảo quản nhiệt độ phòng | mL | 5 |
| 1.1.7 | Acid hydrochloric (HCL) tinh khiết phân tích (37.5%), bảo quản nhiệt độ phòng | mL | 5 |
| 1.1.8 | Natri hydroxyde (NaOH) tinh khiết phân tích, bảo quản nhiệt độ phòng | Gam | 5 |
| 1.1.9 | Kali iodid (KI) (≥99,99%), bảo quản nhiệt độ phòng | Gam | 16,6 |
| 1.1.10 | Kali iodate (KIO3) (≥99,99%), bảo quản nhiệt độ phòng | Gam | 5 |
| 1.1.11 | Chloroform tinh khiết ≥99,99%, bảo quản nhiệt độ phòng | mL | 3 |
| 1.1.12 | Kali permanganate (KMnO4) (≥99,99%, bảo quản nhiệt độ phòng) | Gam | 5 |
| 1.1.13 | Acid oxalic (H2C2O4) độ tinh khiết 98%, bảo quản nhiệt độ phòng | Gam | 5 |
| 1.1.14 | Natri thiosunfat (Na2S2O3.5H2O) (≥99,99%), bảo quản nhiệt độ phòng | Gam | 5 |
| 1.1.15 | Kali croinat (K2CrO4) (≥99,99%), bảo quản nhiệt độ phòng | Gam | 5 |
| 1.1.16 | Kali bromate (KBr) (≥99,99%), bảo quản nhiệt độ phòng | Gam | 5 |
| 1.1.17 | Natri carbornat (Na2CO3), bảo quản nhiệt độ phòng | Gam | 5 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Bình định mức 50 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.2 | Bình định mức 1000 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.3 | Thìa thủy tinh dài 15 em | Cái | 0,001 |
| 1.2.4 | Pipet thủy tinh thẳng 20 mL | Cái | 0,01 |
| 1.2.5 | Pipet thủy tinh thẳng 10 mL | Cái | 0,01 |
| 12.6 | Pipet bầu 20 mL | Cái | 0,01 |
| 1.2.7 | Pipet bầu 10 mL | Cái | 0,01 |
| 12.8 | Pipet bầu 5 mL | Cái | 0,01 |
| 1.2.9 | Bình nón 50 mL | Cái | 0,026 |
| 1.2.10 | Bình nón 100 mL | Cái | 0,026 |
| 1.2.11 | Bình nón 250 mL | Cái | 0,006 |
| 1.2.12 | Bình tam giác cổ mài, 24/29 100 mL có nút | Cái | 0,026 |
| 1.2.13 | Bình tam giác cổ mài, 24/29 250 mL có nút | Cái | 0,026 |
| 1.2.14 | Buret khóa PTFE 50 mL, 1/10, loại AS | Cái | 0,013 |
| 1.2.15 | Giá đỡ pipet ngang chữ A | Cái | 0,013 |
| 1.2.16 | Quả bóp cao su đường kính 7 cm | Cái | 0,001 |
| 1.2.17 | Cốc thủy tinh 250 mL | Cái | 0,003 |
| 12.18 | Cốc thủy tinh 100 mL | Cái | 0,003 |
| 1.2.19 | Ống đong thủy tinh 250 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.20 | Giấy | Tò | 10 |
| 1.2.21 | Bút | Cái | 0,1 |
| 1.2.22 | Quần áo bảo hộ lao động | Bộ | 0,001 |
| 1.2.23 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,53 |
| 1.2.24 | Găng tay có bột | Đôi | 2 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 1,75 |
| 2.2 | Quản lý kỹ thuật và người xử lý kết quả | Giờ | 3,2 |
| 2.3 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 4.9 |
55. Xác định dư lượng hoá chất bảo vệ thực vật bằng phương pháp sắc ký khí khối phổ (GC-MS)
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Dung môi actonitrile độ tinh khiết >99,9% | mL | 250 |
| 1.1.2 | isooctane độ tinh khiết ≥98% | mL | 50 |
| 1.1.3 | Chất chuẩn đã biết trước hàm lượng | mg | 0,2 |
| 1.1.4 | Khí helium độ tinh khiết 99,9995% | Lít | 0,014 |
| 1.1.5 | Magie sulfat khan (MgSCU) độ tinh khiết >99% | Gam | 20 |
| 1.1.6 | Acid acetic bảng độ tinh khiết >99% | mL | 0,005 |
| 1.1.7 | Natri acctat trihydrat (NaOAc.3H2O) độ tinh khiết >99% | Gam | 12,5 |
| 1.1.8 | Bột làm sạch Amin bậc một và bậc hai (PSA Primary Secondary Amine) độ tinh khiết >99% | Gam | 0,25 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Lọ đựng mẫu nhựa 2 mL | Cái | 0,1 |
| 1.2.2 | Cốc thủy tinh có mỏ 100 mL | Cái | 0,0003 |
| 1.2.3 | Ống ly tâm 50 mL | Cái | 0,1 |
| 1.2.4 | Bộ dao và thớt cắt rau quả | Cái | 0,001 |
| 1.2.5 | Bình định mức 10 mL | Cái | 0,01 |
| 1 2.6 | Thìa thủy tinh dài 15 cm | Cái | 0,001 |
| 1.2.7 | Pipet pasteur 1,5 mL | Cái | 0,015 |
| 1.2.8 | Pipet thủy tinh bầu 1 mL | Cái | 0,015 |
| 1.2.9 | Liner bông thủy tinh | Cái | 0,001 |
| 1.2.10 | Ferrule FID/ Ferrule MS | Cái | 0,001 |
| 1.2.11 | Micropipet các loại | Cái | 0,000625 |
| 1.2.12 | Đầu côn (típ) nhựa 100 µL - 200 µL | Cái | 5 |
| 1.2.13 | Đầu côn (típ) nhựa 1 mL | Cái | 5 |
| 1.2.14 | Đầu côn (típ) nhựa 10 µL | Cái | 5 |
| 1.2.15 | Cột phân tích sắc ký khí | Cái | 0,0004 |
| 1.2.16 | Ống đong thủy tinh 250 ml | Cái | 0,002 |
| 1.2.17 | Chai thủy tinh trung tính loại 1 L có nắp kín | Cái | 0 001 |
| 1.2.18 | Thìa cân muối, chất liệu inox | Cái | 0,001 |
| 1.2.19 | Thìa cân rau quả, chất liệu inox, dài 20cm | Cái | 0,001 |
| 1.2.20 | Chai thủy tinh trung tính 100 mL | Cái | 0,1 |
| 1.2.21 | Túi đựng muối có khóa kéo loại 1 (5x7 cm) | Cái | 5 |
| 1.2.22 | Túi đựng mẫu rau quả có khóa kéo loại 8 (17x24 cm) | Cái | 5 |
| 1.2.23 | Bút viết kính | Cái | 0,1 |
| 1.2.24 | Băng dính y tế | Cuộn | 0,1 |
| 1.2.25 | Giấy | Tờ | 10 |
| 1.2.26 | Bút | Cái | 0,1 |
| 1.2.27 | Khẩu trang y tế | Bộ | 0,53 |
| 1.2.28 | Găng tay có bột | Đôi | 2 |
| 1.2.29 | Quần áo bảo hộ lao động | Cái | 0,001 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 1 |
| 2.2 | Quản lý kỹ thuật và người xử lý kết quả | Giờ | 3 |
| 2.3 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 3,65 |
56. Xác định dư lượng hoạt chất của hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC)
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Acetonitrile (ACN) dùng cho sắc ký lòng có độ tinh khiết ≥ 99,9% | rnL | 200 |
| 1.1.2 | Methanol (MeOH) dùng cho sắc ký lòng có độ tinh khiết ≥ 99,9% | mL | 200 |
| 1.1.3 | Isooctane HPLC, độ tinh khiết ≥ 99,9% | mL | 100 |
| 1.1.4 | 1,4 dioxane HPLC, độ tinh khiết ≥ 99,9% | mL | 50 |
| 1.1.5 | Chất nội chuẩn dipropyl phtalate có độ tinh khiết ≥ 99% | mL | 0,01 |
| 1.1.6 | Chất chuẩn đã biết sẵn hàm lượng | mg | 0,25 |
| 1.1.7 | Muối đệm | Gam | 10 |
| 1.1.8 | Acid/base điều chỉnh pH | mL | 10 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Bình định mức 10 mL | Cái | 0,01 |
| 1.2.2 | Bình định mức 20 mL | Cái | 0,01 |
| 1.2.3 | Bình định mức 1000 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.4 | Thìa thủy tinh dài 15 cm | Cái | 0,001 |
| 1.2.5 | Pipet pasteur 1,5 mL | Cái | 0,015 |
| 1.2.6 | Pipet thủy tinh bầu 1 mL | Cái | 0,015 |
| 1.2.7 | Bóng đèn Deuterium lamp, 80V | Cái | 0,0002 |
| 1.2.8 | Bóng đèn Halogen W Lamp 12V | Cái | 0,0004 |
| 1.2.9 | Cột phân tích sắc ký lỏng C18 | Cái | 0,0004 |
| 1.2.10 | Ống đong thủy tinh 250 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.11 | Ống đong thủy tinh 500 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.12 | Ống đong thủy tinh 1000 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.13 | Lọ thủy tinh đựng mẫu 2 mL | Cái | 0,1 |
| 1.2.14 | Kéo cắt màn | Cái | 0,001 |
| 1.2.15 | Cột phân tích sắc ký lỏng Silica | Cái | 0,0004 |
| 1.2.16 | Chai thủy tinh trung tính có nút xoáy dung tích 100 mL | Cái | 0,1 |
| 1.2.17 | Kéo cắt tròn, cắt được 100 cm2 | Cái | 0,001 |
| 1.2.18 | Panh không mấu | Cái | 0 001 |
| 1.2.19 | Màng lọc nilon, kích thước lỗ 0,45 µm | Cái | 2 |
| 1.2.20 | Micropipet các loại | Cái | 0,000625 |
| 1.2.21 | Đầu côn (típ) nhựa 100 pL - 200 µL | Cái | 5 |
| 1.2.22 | Đầu côn (típ) nhựa 1 mL | Cái | 5 |
| 1.2.23 | Giấy | Tờ | 10 |
| 1.2.24 | Bút | Cái | 0,1 |
| 1.2.25 | Băng dính y tế | Cuộn | 0,1 |
| 1.2.26 | Bút viết kính | Cái | 0,1 |
| 1.2.27 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,53 |
| 1.2.28 | Găng tay có bột | Đôi | 2 |
| 1.2.29 | Quần áo bảo hộ lao động | Bộ | 0,001 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 1,5 |
| 2.2 | Quản lý kỹ thuật và người xử lý kết quả | Giờ | 4,35 |
| 2.3 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 4,9 |
57. Xác định dư lượng hoạt chất của hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng bằng phương pháp sắc ký khí khối phổ (GC-MS)
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | n-hexane ≥ 98% | mL | 75 |
| 1.1.2 | Chloroform 99,0-99,4% | mL | 75 |
| 1.1.3 | Acid acetic chỉnh độ pH, ≥ 99% | mL | 0,1 |
| 1.1.4 | Chất nội chuẩn (DOP) có độ tinh khiết ≥ 99% | mL | 0,01 |
| 1.1.5 | Chất chuẩn đã biết sẵn hàm lượng | mg | 0,125 |
| 1.1.6 | Khí Nitơ, có độ tinh khiết 99,9995% | Lít | 0,04 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Bình định mức 10 mL | Cái | 0,01 |
| 1.2.2 | Thìa thủy tinh dài 15 cm | Cái | 0,001 |
| 1.2.3 | Pipet pasteur 1,5 ml | Cái | 0,015 |
| 1.2.4 | Pipet thủy tinh bầu 1 mL | Cái | 0,015 |
| 1.2.5 | Liner bông thủy tinh | Cái | 0,001 |
| 1.2.6 | Ferrule FID/Ferrule MS | Cái | 0,001 |
| 1.2.7 | Micropipet các loại | Cái | 0,000625 |
| 1.2.8 | Cột phân tích sắc ký khí | Cái | 0,0004 |
| 1.2.9 | Ống đong thủy tinh 200 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.10 | Lọ thủy tinh đựng mẫu 2 mL | Cái | 0,01 |
| 1.2.11 | Chai thủy tinh trung tính 100 mL | Cái | 0,1 |
| 1.2.12 | Kéo cắt vải, giấy | Cái | 0,001 |
| 1.2.13 | Kéo cắt tròn, cắt được 100 cm2 | Cái | 0,001 |
| 1.2.14 | Panh không mấu | Cái | 0,02 |
| 1.2.15 | Màng lọc nilon, kích thước lỗ 0,45 µm | Cái | 5 |
| 1.2.16 | Giấy lọc kích thước lỗ 0,45 µm | Cái | 2 |
| 1.2.17 | Micropipet các loại | Cái | 0,000625 |
| 1.2.18 | Đầu côn (típ) nhựa 100 µL- 200 µL | Cái | 5 |
| 1.2.19 | Đầu côn (típ) nhựa 1 mL | Cái | 5 |
| 1.2.20 | Băng dính y tế | Cuộn | 0,1 |
| 1.2.21 | Bút viết kính | Cái | 0,1 |
| 1.2.22 | Giấy | Tờ | 10 |
| 1.2.23 | Bút | Cái | 0,1 |
| 1.2.24 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,53 |
| 1.2.25 | Găng tay có bột | Đôi | 2 |
| 1.2.26 | Quần áo bảo hộ lao động | Bộ | 0,001 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 1,75 |
| 2.2 | Quản lý kỹ thuật và người xử lý kết quả | Giờ | 4 |
| 2.3 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 4,75 |
58. Xác định hiệu lực tồn lưu của hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng trên màn trong phòng thí nghiệm bằng phương pháp thử sinh học
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Hóa chất, sinh phẩm |
|
|
| 1.1.1 | Dung dịch glucose 10%. | mL | 100 |
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Ôn ẩm kế điện tử dùng để đo độ ẩm và nhiệt độ phòng thí nghiệm | Cái | 0,00067 |
| 1.2.2 | Đồng hồ bấm giây | Cái | 0,00067 |
| 1.2.3 | Phễu nhựa trong, hình nón, đường kính đáy là 8.5 cm và chiều cao 5,5 cm. | Cái | 0,04 |
| 1.2.4 | Ống hút bằng thủy tinh | Cái | 0,02 |
| 1.2.5 | Giá thử | Bộ | 0,01 |
| 1.2.6 | Tuýp bắt muỗi bằng thủy tinh thủng hai đầu, đường kính 1,2 cm; chiều dài 18 cm - 20cm. | Cái | 3 |
| 1.2.7 | Khay nhựa kích thước 20 cm x 30cm | Cái | 0,005 |
| 1.2.8 | Panh | Cái | 0,005 |
| 1.2.9 | Kéo | Cái | 0,005 |
| 1.2.10 | Vải màn sạch kích thước 15 cm x 15 cm | Mảnh | 0,6 |
| 1.2.11 | Chun buộc | Cái | 10 |
| 1.2.12 | Lồng đọc kết quả thử nghiệm kích thước 20 cm x 20 cm x 20 cm. | Cái | 0,005 |
| 1.2.13 | Bút viết kính | Cái | 0,03333 |
| 1.2.14 | But | Cái | 0,02 |
| 1.2.15 | Cốc nhựa trắng đục cho muỗi nghỉ, đường kính đáy 5 cm, đường kính miệng 7cm, chiều cao 8 cm | Cái | 5 |
| 1.2.16 | Bông thấm nước | g | 10 |
| 1.2.17 | Bâng không thấm nước | p | 10 |
| 1.2.18 | Găng tay | Đôi | 0,4 |
| 1.2.19 | Biểu mẫu | Tờ | 1 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 1 |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 1 |
| 2.3 | Người thực hiện | Giơ | 3 |
59. Xác định hiệu lực tồn lưu của hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng trên tường trong phòng thí nghiệm bằng phương pháp thử sinh học
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Hóa chất, sinh phẩm |
|
|
| 1.1 | Alpha-cypermethrin | Mg/m2 bề mặt | 25 |
| 1.2 | Dung dịch Glucose 10% | mL | 10 |
| 2.1 | Vật tư khác |
|
|
| 2.1 | Bình phun | Cái | 0,001 |
| 2.2 | Máy hút muỗi | Cái | o'001 |
| 23 | Đồng hồ bấm giờ | Cái | 0,001 |
| 2.4 | Ôn ẩm kế điện tử | Cái | 0,001 |
| 2.5 | Máy hút ẩm | Cái | 0,001 |
| 2.6 | Máy phun ẩm | Cái | 0Ạ)01 |
| 2.7 | Lồng muỗi kích thước 30 cm x 30 cm x 30 cm | Cái | 0,005 |
| 2.8 | Khay nhựa kích thước 20cm x 30cm | Cái | 0,005 |
| 2.9 | Búa đóng đinh | Cái | 0,01 |
| 2.10 | Kéo cắt giấy | Cái | 0,01 |
| 2.11 | Panh | Cái | 0,01 |
| 2.12 | Đĩa petri sạch đường kính 12cm | Cái | 0,01 |
| 2.13 | Cốc đong 100mL | Cái | 0,01 |
| 2.14 | Ca đong 1000mL | Cái | 0,01 |
| 2.15 | Phễu nhựa trong | Cái | 0,16 |
| 2.16 | Muỗi thử nghiệm | Con | 80 |
| 2.17 | Cuộn băng dính xốp | Cuộn | 0,1 |
| 2.18 | Hộp đinh mũ dài 1 cm (100 cái/hộp) | Hộp | 0,1 |
| 2.19 | Cuộn băng dính y tế | Cuộn | 01 |
| 2.20 | Tuýp bắt muỗi thủy tinh thủng hai đầu | Cái | 4 |
| 2.21 | Cốc nhựa trắng đục, dung tích 150 mL | Cái | 8 |
| 2.22 | Chun buộc (100 cái/túi) | Cái | 0,1 |
| 2.23 | Vải màn kích thước 15cm x 15cm | Mảnh | 8 |
| 2.24 | Bông thấm nước | g | 20 |
| 2.25 | Bông không thấm nước | g | 20 |
| 2.26 | Bút viết kính | Cái | 0,02 |
| 2.27 | Bút | Cái | 0,02 |
| 2.28 | Tờ biểu mẫu ghi kết quả | Tờ | 1 |
| 2.29 | Quần áo bảo hộ | Bộ | 2 |
| 2.30 | Găng tay y tế | Đôi | 4 |
| 2.31 | Mẫu tường vách thử nghiệm | Tắm | 6 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 1 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,25 |
| 2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 0,25 |
| 3 | Người thực hiện | Giờ | 4,75 |
60. Xác định hiệu lực tồn lưu của hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng trên màn tại thực địa bằng phương pháp thử sinh học
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Dung dịch Glucose 10% | mL | 100 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Ôn ẩm kế điện tử dùng để đo độ ẩm và nhiệt độ phòng thí nghiệm | Cái | 0,00067 |
| 1.2.2 | Đồng hồ bấm giây | Cái | 0,00067 |
| 1.2.3 | Quần áo bảo hộ lao động | Bộ | 0,02 |
| 1.2.4 | Phễu nhựa cải tiến, hình nón, đường kính đáy 12 cm và chiều cao 5,5 cm | Cái | 0,1 |
| 1.2.5 | Ống cho muỗi nghỉ chiều dài 12.5 cm và đường kính 4,4 cm | Cái | 0,1 |
| 1.2.6 | Tấm đế | Cái | 0,1 |
| 1.2.7 | Tuýp thủy tinh thủng 2 đầu dài 18 cm - 20 cm, đường kính từ 1,2 cm - 1,5 cm | Cái | 3 |
| 1.2.8 | Khay nhựa kích thước 20 cm x 30 cm | Cái | 0,005 |
| 1.2.9 | Vải màn sạch kích thước 15 cm x 15 cm | Mảnh | 0,6 |
| 1.2.10 | Khăn mặt dài 50 cm, rộng 30 cm | Cái | 0,02 |
| 1.2.11 | Lồng dọc kết quả thử nghiệm kích thước 30 cm x 30 cm x 30 cm | Cái | 0,005 |
| 1.2.12 | Đĩa petri đường kính 15cm | Cái | 0,05 |
| 1.2.13 | Kẹp thẳng, không mấu, dài 10 cm | Cái | 0,005 |
| 1.2.14 | Kéo | Cái | 0,005 |
| 1.2.15 | Bút | Cái | 0,02 |
| 1.2.16 | Găng tay | Đôi | 0,4 |
| 1.2.17 | Dây chun | Cái | 10 |
| 1.2.18 | Bông thấm nước | g | 10 |
| 1.2.19 | Bông không thấm nước | g | 10 |
| 1.2.20 | Biểu mẫu | Tờ | 1 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 1 |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 1 |
| 2.3 | Người thực hiện | Giờ | 3 |
61. Xác định hiệu lực tồn lưu của hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng trên tường tại thực địa bằng phương pháp thử sinh học
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Hóa chất, sinh phẩm |
|
|
| 1.1.1 | Dung dịch Glucose 10% | mL | 10 |
| 2.1 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Máy hút muỗi | Cái | 0,001 |
| 12.2 | Ôn ẩm kế | Cái | 0,001 |
| 1.2.3 | Đồng hồ bấm giờ | Cái | 0,001 |
| 1.2.4 | Phễu nhựa trong | Cái | 0,3 |
| 1.2.5 | Ống cho muỗi nghỉ | Cái | 0,26 |
| 1.2.6 | Thước đo | Cái | 0,05 |
| 1.2.7 | Búa đóng đinh | Cái | 0,01 |
| 1.2.8 | Khay nhựa kích thước 20cm x 30cm | Cái | 0,005 |
| 1.2.9 | Panh | Cái | 0,01 |
| 1.2.10 | Keo cắt giấy | Cái | 0,01 |
| 1.2.11 | Lồng dọc kết quả kích thước 30cm x 30cm x 30cm | Cái | 0,005 |
| 1.2.12 | Đĩa petri sạch đường kính 12cm | Cái | 0,01 |
| 1.2.13 | Muỗi thử nghiệm | Con | 130 |
| 1.2.14 | Quần áo bảo hộ y tế | Bộ | 2 |
| 1.2.15 | Găng tay y tế | Đôi | 4 |
| 1.2.16 | Tuýp bắt muỗi thủy tinh thủng hai đầu | Cái | 4 |
| 1.2.17 | Băng dính y tế | Cuộn | 0,1 |
| 1.2.18 | Hộp đinh mũ dài 1 cm (100 cái/hộp) | Hộp | 0,1 |
| 1.2.19 | Giấy A4 | Tờ | 15.0 |
| 1.2.20 | Chun buộc (100 cái/túi) | Túi | 0,2 |
| 1.2.21 | Vải màn sạch kích thước 15cm x 15cm | Mảnh | 13 |
| 1.2.22 | Bông không thấm nước | g | 20 |
| 1 2 23 | Bông thấm nước | g | 20 |
| 1.2.24 | Bút | Cái | 0,02 |
| 1.2.25 | Điều mẫu ghi kết quả | Tờ | 1 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,25 |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 0,25 |
| 2.3 | Người thực hiện | Giờ | 4,0 |
62. Phun hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng bằng phương pháp phun tồn lưu tại thực địa
62.1. Phun hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng phòng chống muỗi bằng phương pháp phun tồn lưu tại thực địa.
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Alpha-cypermethrin | mg/ m2 bề mặt | 25 |
| 1.12 | Permethrin | mg/ m2 bề mặt | 400 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 12.1 | Bình phun bằng tay nén khí | Cái | 0,000005 |
| 1.2.2 | Cốc đong nhựa 100 mL có chia vạch | Cái | 0,000012 |
| 1.2.3 | Que khuấy dài 80 cm | Cái | 0,000012 |
| 1.2.4 | Xô nhựa dung tích 10 lít | Cái | 0,000012 |
| 12.5 | Quấn áo dài tay (vải) | Bộ | 0,000012 |
| 1.2.6 | Khẩu trang (4 lớp than hoạt tính) | Cái | 0,004853 |
| 1.2.7 | Găng tay y tế có bột | Đôi | 0,004853 |
| 1.2.8 | Mũ | Cái | 0,000012 |
| 1.2.9 | Kính | Cái | 0 000012 |
| 1.2.10 | Giầy | Đôi | 0,000012 |
| 1.2.11 | Túi rác thường | Cái | 1 |
| 1.2.12 | Xà phòng rửa tay | Gram | 0,004853 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thực hiện kỹ thuật | Giờ/m2 sàn | 0,02 |
| 2.2 | Người giám sát | Giờ/m2 sàn | 0,008 |
| 2.3 | Người trực tiếp không làm nhiệm vụ chuyên môn | Giờ/m2 sàn | 0,02 |
62.2. Phun hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng phòng chống ruồi, nhặng bằng phương pháp phun tồn lưu tại thực địa
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Thiamethoxam | mg/m2 bề mặt | 10 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Bình phun bằng tay nén khí | Cái | 0,000005 |
| 1.2.2 | Cốc đong nhựa 100 mL có chia vạch | Cái | 0,000012 |
| 1.2.3 | Que khuấy dài 80 cm | Cái | 0,000012 |
| 1.2.4 | Xô nhựa dung tích 10 lít | Cái | 0,000012 |
| 1.2.5 | Đèn pin | Cái | 0,000012 |
| 1.2.6 | Kẹp thẳng, không mấu dài 10 cm | Cái | 0,000012 |
| 1.2.7 | Lọ đựng tiêu bản thủy tinh 5 mL | Cái | 0,000012 |
| 1.2.8 | Quần áo dài tay (vải) | Bộ | 0,000012 |
| 1.2.9 | Khẩu trang (4 lớp than hoạt tính) | Cái | 0,004853 |
| 1.2.10 | Găng tay y tế có bột | Đôi | 0,004853 |
| 1.2.11 | Mũ | Cái | 0,000012 |
| 1.2.12 | Kính | Cái | 0,000012 |
| 1.2.13 | Giầy | Đòi | 0,000012 |
| 1.2.14 | Túi rác thường | Cái | 1 |
| 1.2.15 | Xà phòng rửa tay | Gram | 0,004853 |
| 1.2.16 | Đường cát | Kg | 0,0008 |
| 1.2.17 | Bút viết kính | Cái | 0,000012 |
| 1.2.18 | Cồn 90 % | Lít | 0,000012 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thực hiện kỹ thuật | Giờ/nr sàn | 0,02 |
| 2.2 | Người khảo sát | Giờ/m2 sàn | 0,008 |
| 2.3 | Người giám sát | Giờ/m2 sàn | 0,008 |
| 2.4 | Người trực tiếp không làm nhiệm vụ chuyên môn | Giờ/m2 sàn | 0,02 |
62.3. Phun hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng phòng chống bọ chét bằng phương pháp phun tồn lưu tại thực địa
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Lambda-cyhalothrin | mg/m2 bề mặt | 15,625 |
| 1.1.3 | Alpha-cypermethrin | mg/m2 bề mặt | 25 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Bình phun bằng tay nén khí | Cái | 0,00015 |
| 1.2.2 | Cốc đong nhựa 100 mL có chia vạch | Cái | 0,000036 |
| 1.2.3 | Que khuấy dài 80 cm | Cái | 0,000036 |
| 1.2.4 | Xô nhựa dung tích 10 lít | Cái | 0,000036 |
| 1.2.5 | Đèn pin | Cái | 0,000012 |
| 1.2.6 | Kẹp thẳng, không mấu dài 10 cm | Cái | 0,000012 |
| 1.2.7 | Lọ đựng tiêu bản thủy tinh 5 mL | Cái | 0,000012 |
| 1.2.8 | Quần áo dài tay (vải) | Bộ | 0,000036 |
| 1.2.9 | Khẩu trang (4 lớp than hoạt tính) | Cái | 0,014559 |
| 1.2.10 | Găng tay y tế có bột | Đôi | 0,014559 |
| 1.2.11 | Mũ | Cái | 0,000036 |
| 1.2.12 | Kính | Cái | 0,000036 |
| 1.2.13 | Giầy | Đôi | 0,000036 |
| 1.2.14 | Túi rác thường | Cái | 1 |
| 1.2.15 | Xà phòng rửa tay | Gram | 0,014559 |
| 1.2.16 | Bút viết kính | Cái | 0,000012 |
| 1.2.17 | Cồn 90 % | Lít | 0,000012 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thực hiện kỹ thuật | Giờ/m2 sàn | 0,06 |
| 2.2 | Người khảo sát | Giờ/m2 sàn | 0,02 |
| 2.3 | Người giám sát | Giờ/m2 sàn | 0,03 |
| 2.4 | Người trực tiếp không làm nhiệm vụ chuyên môn | Giờ/m2 sàn | 0,02 |
62.4. Phun hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng phùng chống gián bằng phương pháp phun tồn lưu tại thực địa.
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Alpha-cypermethrin | mg/m2 bề mặt | 25 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Bình phun bằng tay nén khí | Cái | 0,000005 |
| 1.2.2 | Cốc đong nhựa 100 mL có chia vạch | Cái | 0,000012 |
| 1.2.3 | Que khuấy dài 80 cm | Cái | 0,000012 |
| 1.2.4 | Xô nhựa dung tích 10 lít | Cái | 0,000012 |
| 1.2.5 | Đèn pin | Cái | 0,000012 |
| 1.2.6 | Kẹp thẳng, không mấu dài 10 cm | Cái | 0,000012 |
| 1.2.7 | Lọ đựng tiêu bản thủy tinh 5 mL | Cái | 0,000012 |
| 1.2.8 | Quần áo dài tay (vải) | Bộ | 0,000012 |
| 1.2.9 | Khẩu trang (4 lớp than hoạt tính) | Cái | 0,004853 |
| 1.2.10 | Găng tay y tế có bột | Đôi | 0,004853 |
| 1.2.11 | Mũ | Cái | 0,000012 |
| 1.2.12 | Kính | Cái | 0,000012 |
| 1.2.13 | Giầy | Đôi | 0,000012 |
| 1.2.14 | Túi rác thường | Cái | 1 |
| 1.2.15 | Xà phòng rửa tay | Gram | 0,004853 |
| 1.2.16 | Bút viết kính | Cái | 0,000012 |
| 1.2.17 | Cồn 90 % | Lít | 0,000012 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thực hiện kỹ thuật | Giờ/m2 sàn | 0,02 |
| 2.2 | Người khảo sát | Giờ/m2 sàn | 0,02 |
| 2.3 | Người giám sát | Giờ/m2 sàn | 0,01 |
| 2.4 | Người trực tiếp không làm nhiệm vụ chuyên môn | Giờ/m2 sàn | 0,02 |
62.5. Phun hóa chất, chế phẩm diệt mối gỗ ẩm bằng phương pháp phun tồn lưu tại thực địa.
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Imidacloprid | mg/m2 bề mặt | 20 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Bình phun bằng tay nén khí | Cái | 0,000005 |
| 1.2.2 | Cốc đong nhựa 100 mL có chia vạch | Cái | 0,000012 |
| 1.2.3 | Que khuấy dài 80 cm | Cái | 0,000012 |
| 1.2.4 | Xô nhựa dung tích 10 lít | Cái | 0,000012 |
| 1.2.5 | Đèn pin | Cái | 0,000012 |
| 1.2.6 | Kẹp thẳng, không mấu dài 10 cm | Cái | 0,000012 |
| 1.2.7 | Lọ đựng tiêu bản thủy tinh 5 mL | Cái | 0,000012 |
| 1.2.8 | Quần áo dài tay (vải) | Bộ | 9,000012 |
| 1.2.9 | Khẩu trang (4 lớp than hoạt tính) | Cái | 0,004853 |
| 1.2.10 | Găng tay y tế có bột | Đôi | 0,004853 |
| 1.2.11 | Mũ | Cái | 0,000012 |
| 1.2.12 | Kính | Cái | 0,000012 |
| 1.2.13 | Giầy | Đôi | 0,000012 |
| 1.2.14 | Túi rác thường | Cái | 1 |
| 1.2.15 | Xà phòng rửa tay | Gram | 0,004853 |
| 1.2.16 | Bút viết kính | Cái | 0 000012 |
| 1.2.17 | Cồn 90 % | Lít | 0,000012 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thực hiện kỹ thuật | Giờ/m2 sàn | 0,02 |
| 2.2 | Người khảo sát | Giờ/m2 sàn | 0,02 |
| 2.3 | Người giám sát | Giờ/m2 sàn | 0,01 |
| 2.4 | Người trực tiếp không làm nhiệm vụ chuyên môn | Giờ/m2 sàn | 0,02 |
63. Phun hóa chất, chế phẩm diệt muỗi bằng phương pháp phun không gian ULV tại thực địa
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Permethrin | mg/ m2 bề mặt | 25 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Cốc đong nhựa 100 mL có chia vạch | Cái | 0,000012 |
| 1.2.2 | Xô nhựa dung tích 10 lít | Cái | 0,000012 |
| 1.2.3 | Quần áo dài tay (vải) | Bộ | 0,000012 |
| 1.2.4 | Khẩu trang (4 lớp than hoạt tính) | Cái | 0,004853 |
| 1.2.5 | Găng tay y tế có bột | Đòi | 0,004853 |
| 1.2.6 | Mũ | Cái | 0,000012 |
| 1.2.7 | Kính | Cái | 0,000012 |
| 1.2.8 | Giầy | Đôi | 0,000012 |
| 1.2.9 | Túi rác thường | Cái | 1 |
| 1.2.10 | Xà phòng rửa tay | Gram | 0,004853 |
| 1.2.11 | Xăng | Lít | 0,0001 |
| 1.2.12 | Nhớt | Lít | 0,000004 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thực hiện kỹ thuật | Giờ/m2 sàn | 0,005 |
| 2.2 | Người giám sát | Giờ/m2 sàn | 0,002 |
| 2.3 | Người trực tiếp không làm nhiệm vụ chuyên môn | Giờ/m2 sàn | 0,005 |
64. Phun hóa chất, chế phẩm diệt muỗi bằng phương pháp phun mù nóng tại thực địa
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Permethrin | mg/m2 bề mặt | 100 |
| 1.1.2 | Permethrin | mg/m3 | 5 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Cốc đong nhựa 100 mL có chia vạch | Cái | 0,000012 |
| 1.2.2 | Xô nhựa dung tích 10 lít | Cái | 0,000012 |
| 1.2.3 | Quần áo bảo hộ cấp độ 2 | Bộ | 0,005 |
| 1.2.4 | Khẩu trang (4 lớp than hoạt tính) | Cái | 0,004853 |
| 1.2.5 | Găng tay y tế có bột | Đôi | 0,004853 |
| 1.2.6 | Mũ | Cái | 0,000012 |
| 1.2.7 | Kính | Cái | 0,000012 |
| 1.2.8 | Giầy | Đôi | 0,000012 |
| 1.2.9 | Túi rác thường | Cái | 1 |
| 1.2.10 | Xà phòng rửa tay | Gram | 0,004853 |
| 1.2.11 | Mặt nạ phòng độc | Cái | 0,000050 |
| 1.2.12 | Xăng | Lít | 0,000150 |
| 1.2.13 | Dầu DO | Lít | 0,000150 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thực hiện kỹ thuật | Giờ/m2 sàn | 0,005 |
| 2.2 | Người giám sát | Giờ/m2 sàn | 0,002 |
| 2.3 | Người trực tiếp không làm nhiệm vụ chuyên môn | Giờ/m2 sàn | 0,005 |
65. Diệt côn trùng tại thực địa bằng phương pháp mồi, bả
65.1. Diệt gián đức tại thực địa bằng phương pháp đặt bả
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Hydramethylnon | g/m2 | 0,091 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Đèn pin | Cái | 0,000012 |
| 1.2.2 | Kẹp thẳng, không mấu dài 10 cm | Cúi | 0,000012 |
| 1.2.3 | Lọ đựng tiêu bản thủy tinh 5 mL | Cái | 0,000012 |
| 1.2.4 | Quần áo dài tay (vải) | Bộ | 0,000012 |
| 1.2.5 | Khẩu trang (4 lớp than hoạt tính) | Cái | 0,004853 |
| 1.2.6 | Găng tay y tế có bột | Đôi | 0,004853 |
| 1.2.7 | Mũ | Cái | 0,000012 |
| 1.2.8 | Kính | Cái | 0,000012 |
| 1.2.9 | Giầy | Đôi | 0,000012 |
| 1.2.10 | Túi rác thường | Cái | 1 |
| 1.2.11 | Xà phòng rửa tay | Gam | 0,004853 |
| 1.2.12 | Giấy nhôm kích thước 30 cm x 5 m | Cuộn | 0,001 |
| 1.2.13 | Bút viết kính | Cái | 0,000012 |
| 1.2.14 | Cồn 90 % | Lít | 0,000012 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thực hiện kỹ thuật | Giờ/m2 sàn | 0,02 |
| 2.2 | Người khảo sát | Giờ/m2 sàn | 0,02 |
| 2.3 | Người giám sát | Giờ/m2 sàn | 0,01 |
| 2.4 | Người trực tiếp không làm nhiệm vụ chuyên môn | Giờ/m2 sàn | 0,02 |
65.2. Diệt kiến tại thực địa bằng phương pháp đặt bả
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Imidacloprid | mg/m2 | 0,0072 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Đèn pin | Cái | 0,000012 |
| 1.2.2 | Kẹp thẳng, không mấu dài 10 cm | Cái | 0,000012 |
| 1.2.3 | Lọ đựng tiêu bản thủy tinh 5 mL | Cái | 0,000012 |
| 1.2.4 | Quần áo dài tay (vải) | Bộ | 0,000012 |
| 1.2.5 | Khẩu trang (4 lớp than hoạt tính) | Cái | 0,004853 |
| 1.2.6 | Găng tay y tế có bột | Đôi | 0,004853 |
| 1.2.7 | Mũ | Cái | 0,000012 |
| 1.2.8 | Kính | Cái | 0,000012 |
| 1.2.9 | Giầy | Đôi | 0,000012 |
| 1.2.10 | Túi rác thường | Cái | 1 |
| 1.2.11 | Xà phòng rửa tay | Gram | 0,004853 |
| 1.2.12 | Bút viết kính | Cái | 0. 000012 |
| 1.2.13 | Cồn 90 % | Lít | 0,000012 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thực hiện kỹ thuật | Giờ/m2 sàn | 0,02 |
| 2.2 | Người khảo sát | Giờ/m2 sàn | 0,01 |
| 2.3 | Người giám sát | Giờ/m2 sàn | 0,01 |
| 2.4 | Người trực tiếp không làm nhiệm vụ chuyên môn | Giờ/m2 sàn | 0,02 |
66. Phun hóa chất, chế phẩm diệt mạt tại thực địa
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Cypcrmethrin | mg/ m2 bề mặt | 83,3 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Bình phun bằng tay nén khí | Cái | 0,000005 |
| 1.2.2 | Cốc đong nhựa 100 mL có chia vạch | Cái | 0,000012 |
| 1.2.3 | Que khuấy dài 80 cm | Cái | 0,000012 |
| 1.2.4 | Xô nhựa dung tích 10 lít | Cái | 0,000012 |
| 1.2.5 | Đèn pin | Cái | 0,000012 |
| 1.2.6 | Kẹp thẳng, không mấu dài 10 cm | Cái | 0,000012 |
| 1.2.7 | Lọ đựng tiêu bản thủy tinh 5 mL | Cái | 0,000012 |
| 1.2.8 | Quần áo dài tay (vải) | Bộ | 0,000012 |
| 1.2.9 | Khẩu trang (4 lớp than hoạt tính) | Cái | 0,004853 |
| 1.2.10 | Găng tay y tế có bột | Đôi | 0,004853 |
| 1.2.11 | Mũ | Cái | 0,000012 |
| 1.2.12 | Kính | Cái | 0,000012 |
| 1.2.13 | Giầy | Đôi | 0,000012 |
| 1.2.14 | Túi rác thường | Cái | 1 |
| 1.2.15 | Xà phòng rửa tay | Gram | 0,004853 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thực hiện kỹ thuật | Giờ/m2 sàn | 0,02 |
| 2.2 | Người khảo sát | Giờ/m2 sàn | 0,02 |
| 2.3 | Người giám sát | Giờ/m2 sàn | 0,008 |
| 2.4 | Người trực tiếp không làm nhiệm vụ chuyên môn | Giờ/m2 sàn | 0,02 |
67. Phun hóa chất, chế phẩm diệt rệp giường tại thực địa
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Imidacloprid | mg/ m2 bề mặt | 52,5 |
| 1.1.2 | Beta-cyfluthrin | mg/ m2 bề mặt | 26,25 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Bình phun bằng tay nén khí | Cái | 0,000005 |
| 1.2.2 | Cốc đong nhựa 100 mL có chia vạch | Cái | 0,000012 |
| 1.2.3 | Que khuấy dài 80 cm | Cái | 0,000012 |
| 1.2.4 | Xô nhựa dung tích 10 lít | Cái | 0,000012 |
| 1.2.5 | Đèn pin | Cái | 0,000012 |
| 1.2.6 | Kẹp thẳng, không mấu dài 10 cm | Cái | 0,000012 |
| 1.2.7 | Lọ đựng tiêu bản thủy tinh 5 mL | Cái | 0,000012 |
| 1.2.8 | Quần áo dài tay (vải) | Bộ | 0,000012 |
| 1.2.9 | Khẩu trang (4 lớp than hoạt tính) | Cái | 0,004853 |
| 1.2.10 | Găng tay y tế có bột | Đôi | 0^004853 |
| 1.2.11 | Mũ | Cái | 0,000012 |
| 1.2.12 | Kính | Cái | 0,000012 |
| 1.2.13 | Giầy | Đôi | 0,000012 |
| 1.2.14 | Túi rác thường | Cái | 1 |
| 1.2.15 | Xà phòng rửa tay | Gram | 0,004853 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thực hiện kỹ thuật | Giờ/m2 sàn | 0,02 |
| 2.2 | Người khảo sát | Giờ/m2 sàn | 0,02 |
| 2.3 | Người giám sát | Giờ/m2 sàn | 0,008 |
| 2.4 | Người trực tiếp không làm nhiệm vụ chuyên môn | Giờ/m2 sàn | 0,02 |
68. Lau khử khuẩn bề mặt để dự phòng và kiểm soát lây nhiễm tại thực địa
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Cloramin B 25 % | g/ m2 sàn | 0,6 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Ca đong nhựa 2 lít | Cái | 0,000078 |
| 1.2.2 | Chậu nhựa đường kính 25 cm | Cái | 0000078 |
| 1.2.3 | Xô nhựa dung tích 18 lít | Cái | 0,000078 |
| 1.2.4 | Bình xịt bóp tay 200 mL | Cái | 0,000078 |
| 1.2.5 | Cây lau nhà | Cái | 0,000078 |
| 1.2.6 | Biển báo sàn ướt | Cái | 0,000155 |
| 1.2.7 | Quần áo dài tay | Bộ | 0,000012 |
| 1.2.8 | Khẩu trang 4 lớp than hoạt tính | Cái | 0,004853 |
| 1.2.9 | Găng tay y tế có bột | Đôi | 0,004853 |
| 1.2.10 | Mũ | Cái | 0,000012 |
| 1.2.11 | Kính | Cái | 0,000012 |
| 1.2.12 | Giầy | Đôi | 0,000012 |
| 1.2.13 | Túi rác thường | Kg | 1 |
| 1.2.14 | Xà phòng rửa tay | Gram | 0,004853 |
| 1.2.15 | Khăn cotton lau bề mặt đồ vật | Cái | 20 |
| 1.2.16 | Nước sạch | Lít | 30 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thực hiện kỹ thuật | Giờ/m2 sàn | 0,04 |
| 2.2 | Người giám sát | Giờ/m2 sàn | 0,016 |
| 2.3 | Người trực tiếp không làm nhiệm vụ chuyên môn | Giờ/m2 sàn | 0,04 |
69. Phun khử khuẩn bề mặt để dự phòng và kiểm soát lây nhiễm tại thực địa
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Cloramin B 25% | g/ m2 sàn | 2 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Bình phun khử khuẩn | Cái | 0,000031 |
| 1.2.2 | Ca đong nhựa 2 lít | Cái | 0,000078 |
| 1.23 | Que khuấy dài 80 cm | Cái | 0,000012 |
| 1.2.4 | Xô nhựa dung tích 10 lít | Cái | 0,000012 |
| 1.2.5 | Biển báo phun khử khuẩn | Cái | 0,000155 |
| 1.2.6 | Quần áo dài tay (vải) | Bộ | 0,000012 |
| 1.2.7 | Khẩu trang (4 lớp than hoạt tính) | Cái | 0,004853 |
| 1.2.8 | Găng tay y tế có bột | Đôi | 0,004853 |
| 1.2.9 | Mũ | Cái | 0,000012 |
| 1.2.10 | Kính | Cái | 0,000012 |
| 1.2.11 | Giầy | Đôi | 0,000012 |
| 1.2.12 | Túi rác thường | Cái | 1 |
| 1.2.13 | Xà phòng rửa tay | Gram | 0,004853 |
| 1.2.14 | Nước sạch | Lít | 100 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thực hiện kỹ thuật | Giờ/m2 sàn | 0,02 |
| 2.2 | Người giám sát | Giờ/m2 sàn | 0,008 |
| 2.3 | Người trực tiếp không làm nhiệm vụ chuyên môn | Giờ/m2 sàn | 0,02 |
70. Xét nghiệm xác định thoa trùng ký sinh trùng sốt rét bằng phương pháp mổ tuyến nước bọt của muỗi
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Ether ethylic | mL | 1,0 |
| 1.1.2 | Nước cất | mL | 1,0 |
| 1.13 | Nước muối sinh lý (NaCl 0,9%) | mL | 1,0 |
| 1.1.4 | Dung dịch Giemsa 4% | mL | 1,0 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Đồng hồ hẹn giờ | Cái | 0,0002 |
| 1.2.2 | Giá để lam | Cái | 0,001 |
| 1.2.3 | Tuýp thủy tinh thủng hai đầu (Ø = 1,2 cm - 1,5 cm, d = 18 cm - 20 cm) | Cái | 0,005 |
| 1.2.4 | Ổng gây mê thủy tinh có nắp đậy (Ø = 2,4 cm; d = 7,5 cm) | Cối | 0,005 |
| 1.2.5 | Kim côn trùng | Cái | 2,0 |
| 1.2.6 | Kẹp thẳng không mấu dài 10 cm | Cái | 0,001 |
| 1.2.7 | Pipet nhựa 5 mL | Cái | 0,1 |
| 1.2.8 | Dao mổ số 3 | Cái | 0,01 |
| 1.2.9 | Bút viết kính | Cái | 0,01 |
| 1.2.10 | Bút | Cái | 0,01 |
| 1.2.11 | Quần, áo y tế | Bộ | 0,001 |
| 1.2.12 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,1 |
| 1.2.13 | Găng tay y tế | Đôi | 0,1 |
| 1.2.14 | Lam kính (25,4 x 76,2 mm) | Cái | 2,0 |
| 1.2.15 | Lamen (22 mm x 22 mm) | Cái | 1,0 |
| 1.2.16 | Bông thấm nước | g | 1,0 |
| 1.2.17 | Bông không thấm nước | g | 1,0 |
| 1.2.18 | Dầu soi kính | mL | 0,5 |
| 1.2.19 | Giấy thấm dầu (10 cm x 10 cm) | Cái | 0,05 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 0,9 |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 0,9 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,2 |
71. Xét nghiệm định loại côn trùng, chân đốt y học dựa trên đặc điểm hình thái
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Ether ethylic | mL | 1.0 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Tuýp thủy tinh thủng hai đầu (Ø = 1,2 cm - 1,5 cm, d = 18 cm - 20 cm) | Cái | 0,005 |
| 1.2.2 | Ổng gây mê thủy tinh có nắp đậy (Ø = 2,4 cm; d = 7,5 cm) | Cái | 0,005 |
| 1.2.3 | Pipet nhựa 5 mL | Cái | 0,1 |
| 1.2.4 | Bút | Cái | 0,01 |
| 1.2.5 | Bút viết kính | Cái | 0,01 |
| 1.2.6 | Bông không thấm nước | g | 1,0 |
| 1.2.7 | Bông thấm nước | g | 1,0 |
| 1.2.8 | Quần, áo y tế | Bộ | 0,001 |
| 1.2.9 | Khẩu trang y tế | Cái | 04 |
| 1.2.10 | Găng tay y tế | Đôi | 04 |
| 1.2.11 | Bảng định loại muỗi Anophelinae ở Việt Nam năm 2008 | Quyển | 0,0001 |
| 1.2.12 | Khóa định loại muỗi (Diptera: Culicidae) đến giống và khóa định loại đến loài thuộc hai giống Culex và Lutzia ở Việt Nam năm 2016 | Quyển | 0,0001 |
| 1.2.13 | Khóa định loại muỗi đến loài của các giống thuộc phân họ Culicinae ở Việt Nam năm 2019 | Quyển | 0r0001 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 0,2 |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 0,05 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,05 |
72. Xét nghiệm phát hiện ký sinh trùng sốt rét bằng kính hiển vi
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Cồn 70% | Lít | 0,000156 |
| 1.1.2 | Cồn tuyệt đối | Lít | 0,000219 |
| 1.1.3 | Dầu soi | Lít | 0,000047 |
| 1.1.4 | Viên dung dịch đệm (pH butter 7,2) | Viên | 0,00125 |
| 1.1.5 | Giem sa gốc | Lít | 0,000031 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Đũa thủy tinh | Cái | 0,000125 |
| 1.2.2 | Panh có mấu | Cái | 0,000125 |
| 1.2.3 | Máy đếm kí sinh trùng | Cái | 0,00025 |
| 1.2.4 | Khay men (Khay inoc) | Cái | 0,000125 |
| 1.2.5 | Máy sấy tóc | Cái | 0,000125 |
| 1.2.6 | Bình nón 1000 mL | Cái | 0000125 |
| 1.2.7 | Bình nón 250 mL | Cái | 0,000125 |
| 1.2.8 | Cốc thủy tinh có mỏ 50 mL | Cái | 0,000188 |
| 1.2.9 | Giá cài lam | Cái | 0,000375 |
| 1.2.10 | Giá nhuộm lam | Cái | 0 000625 |
| 1.2.11 | Đồng hồ hẹn giờ | Cái | 0,000125 |
| 1.2.12 | Pipet nhựa vô trùng 3mL | Cái | 0,000625 |
| 1.2.13 | Lam kính đầu mờ (rộng 25,4mm, dài 76,2mm, dày 1-1,2mm) | Cái | 1 |
| 1.2.14 | Lam kéo tạo giọt mỏng | Cái | 0,00125 |
| 1.2.15 | Bông tẩm cồn (Hộp 100 cái) | Cái | 1 |
| 1.2.16 | Bông thấm nước | Kg | 0,000125 |
| 1.2.17 | Giấy thấm Whatman | Hộp | 0,000125 |
| 1.2.18 | Kim chích máu | Cái | 1 |
| 1.2.19 | Khẩu trang y tế | Cái | 2 |
| 1.2.20 | Găng tay y tế không bột | Đôi | 2 |
| 1.2.21 | Túi đựng rác thải | Kg | 0,000125 |
| 1.2.22 | Hộp giấy đựng chất thải sắc nhọn (bơm kim tiêm ...) | Hộp | 0,000375 |
| 1.2.23 | Bộ bảo hộ y tế | Bộ | 0,0065 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người ký duyệt kết quả | Giờ | 0,25 |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 0,25 |
| 2.3 | Người thực hiện kỹ thuật | Giờ | 2,5 |
73. Xét nghiệm phát hiện ấu trùng giun mỏ/móc bằng phương pháp Hara-Mori cải tiến
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Cồn Ethanol 70% | mL | 3 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khay đựng mẫu | Cái | 0,001 |
| 1.2.2 | Đèn cồn | Cái | 0,001 |
| 1.2.3 | Panh | Cái | 0,001 |
| 1.2.4 | Kén inox | Cái | 0,001 |
| 1.2.5 | Giá lam | Cái | 0,001 |
| 1.2.6 | Kính lúp | Cái | 0,005 |
| 1.2.7 | Găng tay y tế | Đôi | 0,1 |
| 1.2.8 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,1 |
| 1.2.9 | La men 22mm x 22mm | Cái | 6 |
| 1.2.10 | Lam kính | Cái | 3 |
| 1.2.11 | Lọ lấy bệnh phẩm | Cái | 1 |
| 1.2.12 | Pipet nhựa | Cái | 1 |
| 1.2.13 | Giấy thấm | Tờ | 1 |
| 1.2.14 | Kẹp giấy số 3 | Cái | 3 |
| 1.2.15 | Que lấy bệnh phẩm 15 cm | Cái | 2 |
| 1.2.16 | Ống nghiệm ly tâm | Cái | 0,02 |
| 1.2.17 | Cốc thủy tinh | Cái | 0,01 |
| 1.2.18 | Túi nilong trong kích thước 15cm x 20 cm | Cái | 1 |
| 1.2.19 | Bật lửa | Cái | 0,01 |
| 1.2.20 | Khăn lau tay | Cái | 0,01 |
| 1.2.21 | Nước rửa tay | Cái | 3 |
| 1.2.22 | Bút viết kính | Cái | 0,01 |
| 1.2.23 | Bút bi | Cái | 0,01 |
| 1.2.24 | Túi đựng rác | Kg | 0 01 |
| 1.2.25 | Ống hút Paster | Cái | 1 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 1,5 |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 0,4 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,085 |
74. Xét nghiệm phát hiện ấu trùng giun xoắn trichinella sp. bằng phương pháp tiêu cơ động vật
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Pepsin 1:10,000 | Gr | 1 |
| 1.1.2 | HCL 37% | mL | 3 |
| 1.1.3 | Cồn Ethanol 70%: | mL | 10 |
| 1.1.4 | NaCl | Gr | 3 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Dao thái, thớt nhựa | Cái | 0,01 |
| 1.2.2 | Thước đo 60 cm (có vạch chia mm) | Cái | 0 01 |
| 1.2.3 | Đũa thủy tinh 20 - 30 cm, thân tròn đường kính 0,5 cm - 0,7 cm | Cái | 0,01 |
| 1.2.4 | Đũa thủy tinh 15 cm, thân tròn đường kính 0,5 cm - 0,7 cm | Cái | 0,01 |
| 1.2.5 | Cốc thủy tinh đáy bằng có mỏ 250 mL - 500 mL | Cái | 0,01 |
| 1.2.6 | Cốc thủy tinh (đáy bằng hoặc thót đáy) có mỏ 1.000 mL | Cái | 0,01 |
| 1.2.7 | Rây Inox mắt lưới 180µm, đường kính miệng rây phía trong 10 cm, chiều cao từ mặt lưới đến miệng rây 4,5 cm (100φ X H45mm) | Cái | 0,001 |
| 1.2.8 | Ống đong thủy tinh 1.000 mL | Cái | 0,01 |
| 1.2.9 | Ống đong (thủy tinh hoặc nhựa) 10 mL - 50 ml | Cái | 0,01 |
| 1.2.10 | Hộp petri đường kính 9 cm - 10,5 cm | Cái | 0,01 |
| 1.2.11 | Hộp petri đường kính 3 cm - 5 cm | Cái | 0,01 |
| 1.2.12 | Quả bóp cao su | Cái | 0,01 |
| 1.2.13 | Kim Inox nhọn 1 đầu, dài 12 cm -15 cm, đầu kim thẳng hoặc cong | Cái | 1 |
| 1.2.14 | Khay đựng mẫu | Cái | 0,001 |
| 1.2.15 | Khăn lau tay | Cái | 0,001 |
| 1.2.16 | Pipet Pasteur (dài 150 mm, đầu lớn 7 mm, đầu nhỏ 1 mm | Cái | 1 |
| 1.2.17 | Lam kính | Cái | 5 |
| 1.2.18 | Nhãn dán | Bộ | 3 |
| 1.2.19 | Nước rửa tay | mL | 3 |
| 1.2.20 | Găng tay y tế | Đôi | 0,1 |
| 1.2.21 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,1 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 2,5 |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 1,5 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 11 |
75. Xét nghiệm phát hiện giun kim bằng phương pháp giấy bóng kính
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Cồn Ethanol 70% | mL | 3 |
| 1.1.2 | Bôm canada | mL | 1 |
| 1.1.3 | Nước cất | mL | 1 |
| 1.1.4 | NaCI 0,9% | mL | 10 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khay đựng mẫu | Cái | 0,001 |
| 1.2.2 | Đèn cồn | Cái | 0,001 |
| 1.2.3 | Panh | Cái | 0,001 |
| 1.2.4 | Kéo | Cái | 0,001 |
| 1.2.5 | Giá lam | Cái | 0,001 |
| 1.2.6 | Găng tay y tế | Đôi | °’1 |
| 1.2.7 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,1 |
| 1.2.8 | Lamen | Cái | 6 |
| 1.2.9 | Lam kính | Cái | 3 |
| 1.2.10 | Lọ đựng bệnh phẩm | Cái | 1 |
| 1.2.11 | Giấy bóng kính 2 x 5 cm | Tờ | 0,001 |
| 1.2.12 | Pipet | Cái | 1 |
| 1.2.13 | Giấy thấm | Tờ | 1 |
| 1.2.14 | Kẹp giấy số 3 | Cái | 3 |
| 1.2.15 | Que lấy bệnh phẩm | Cái | 2 |
| 1.2.16 | Ống nghiệm ly tâm | Cái | 0,02 |
| 1.2.17 | Cốc thủy tinh 100mL | Cái | 0,01 |
| 1.2.18 | Túi nilon KT 15 x 20 cm | Cái | 1 |
| 1.2.19 | Bật lửa | Cái | 0,01 |
| 1.2.20 | Khăn lau tay | Cái | 0 01 |
| 1.2.21 | Nước rửa tay | mL | 3 |
| 1.2.22 | Bút viết kính | Cái | 0,01 |
| 1.2.23 | Bút bi | Cái | 0,01 |
| 1.2.24 | Túi đựng rác | Kg | 0,01 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 1,5 |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 0,4 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,085 |
76. Xét nghiệm phát hiện trứng giun sán trong đất bằng phương pháp làm nổi
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | NaNO3 | Gr | 200 |
| 1.1.2 | Glycerin | mL | 2 |
| 1.1.3 | Cồn Ethanol 70% | mL | 20 |
| 1.1.4 | NaOH | Gr | 1 |
| 1.1.5 | Dung dịch Barbagallo | mL | 10 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Bếp từ hoặc hồng ngoại | Cái | 0,001 |
| 1.2.2 | Đèn cồn | Cái | 0,01 |
| 1.2.3 | Khay đựng mẫu | Cái | 0,001 |
| 1.2.4 | Giá tuýp | Cái | 0,001 |
| 1.2.5 | Giá để lam | Cái | 0,001 |
| 1.2.6 | Chổi nhựa/lông KT 15 x 5cm | Cái | 0,001 |
| 1.2.7 | Xẻng inox 10 x 15 cm | Cái | 0,001 |
| 1.2.8 | Đồng hồ hẹn giờ | Cái | 0,001 |
| 1.2.9 | Cốc thủy tinh có mỏ 100 mL | Cài | 0,01 |
| 1.2.10 | Găng tay y tế | Đồi | 0,1 |
| 1.2.11 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,1 |
| 1.2.12 | Lamen 22 mm x 22 mm | Cái | 16 |
| 1.2.13 | Lam kính | Cái | 16 |
| 1.2.14 | Ống cao su | Cái | 0,01 |
| 1.2.15 | Pipet nhỏ giọt | Cái | 1 |
| 1.2.16 | Que làm mẫu 20cm | Cái | 4 |
| 1.2.17 | Tuýp ly tâm 50 mL | Cái | 4 |
| 1.2.18 | Chổi lông | Cái | 0,01 |
| 1.2.19 | Nhãn dán | Tờ | 0,1 |
| 1.2.20 | Nước rửa tay | mL | 5 |
| 1.2.21 | Khăn lau tay | Cái | 0,01 |
| 1.2.22 | Túi đựng rác | Kg | 0,01 |
| 1.2.23 | Bình thủy tinh hình trụ 2 lít | Cái | 0,001 |
| 1.2.24 | Hộp nhựa/thủy tinh thể tích 200 mL có nắp | Cái | 1 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 2,5 |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 0,5 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,09 |
77. Xét nghiệm trứng giun sán trong nước bằng phương pháp làm nổi
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | NaNO3 | Gr | 200 |
| 1.1.2 | Glycerin | mL | 2 |
| 1.1.3 | Cồn Ethanol 70% | mL | 20 |
| 1.1.4 | Muối CuSO4 | Gr | 5 |
| 1.1.5 | HCI 37% | ml | 4 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Bếp từ, hồng ngoại | Cái | 0,001 |
| 1.2.2 | Đèn cồn | Cái | 0,011 |
| 1.2.3 | Khay đựng mẫu | Cái | 0,001 |
| 1.2.4 | Giá tuýp | Cái | 0,001 |
| 1.2.5 | Giá đựng tuýp ly tâm | Cái | 0,001 |
| 1.2.6 | Giá để lam | Cái | 0,001 |
| 1.2.7 | Đồng hồ hẹn giờ | Cái | 0,001 |
| 1.2.8 | Cốc thủy tinh có mỏ 100 mL | Cái | 0,01 |
| 1.2.9 | Găng tay y tế | Cái | 0,1 |
| 1.2.10 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,1 |
| 1.2.11 | Lamen 22mm x 22mm | Cái | 16 |
| 1.2.12 | Lam kính | Cái | 16 |
| 1.2.13 | Ống cao su | Cái | 0,01 |
| 1.2.14 | Pipet nhỏ giọt | Cái | 1 |
| 1.2.15 | Que làm mẫu 20cm | Cái | 4 |
| 1.2.16 | Tuýp ly tâm 50 mL | Cái | 4 |
| 1.2.17 | Chổi lông | Cái | 0,01 |
| 1.2.18 | Nhãn dán | Tờ | 0,1 |
| 1.2.19 | Nước rửa tay | mL | 5 |
| 1.2.20 | Khăn lau tay | Cái | 0,01 |
| 1.2.21 | Túi đựng rác | Kg | 0,01 |
| 1.2.22 | Bình thủy tinh hình trụ 2 lít | Cái | 0 01 |
| 1.2.23 | Cốc thủy tinh 1000 mL | Cái | 0,01 |
| 1.2.24 | Can/bình nhựa 2 lít | Cái | 1 |
| 1.2.25 | Bút viết kính | Cái | 0,01 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 2,5 |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 0,5 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,09 |
78. Xét nghiệm trứng giun sán trong rau bằng phương pháp làm nổi
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | NaNO3 | Gr | 200 |
| 1.1.2 | Glycerin | mL | 2 |
| 1.1.3 | Cồn Ethanol 70% | mL | 20 |
| 1.1.4 | Tween 20 | mL | 3 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Bếp từ, Hồng ngoại | Cái | 0,001 |
| 1.2.2 | Đèn cồn | Cái | 0,01 |
| 1.2.3 | Khay đựng mẫu | Cái | 0,001 |
| 1.2.4 | Giá tuýp |
| 0,001 |
| 1.2.5 | Giá đựng tuýp ly tâm | Cái | 0,001 |
| 1.2.6 | Giá để lam | Cái | 0,001 |
| 1.2.7 | Dao gọt vỏ | Cái | 0,001 |
| 1.2.8 | Kẹp không mấu | Cái | 0,001 |
| 1.2.9 | Đồng hồ hẹn giờ | Cái | 0,001 |
| 1.2.10 | Cốc thủy tinh | Cái | 0.01 |
| 1.2.11 | Găng tay y tế | Đôi | 0,1 |
| 1.2.12 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,1 |
| 1.2.13 | Lamen 22mm x 22 mm | Cái | 16 |
| 1.2.14 | Lam kính | Cái | 16 |
| 1.2.15 | Ống cao su | Cái | 0,001 |
| 1.2.16 | Pipet nhỏ giọt | Cái | 1 |
| 1.2.17 | Que làm mẫu 20 cm | Cái | 4 |
| 1.2.18 | Tuýp ly tâm 50 mL | Cái | 4 |
| 1.2.19 | Chổi lông | Cái | 0,01 |
| 1.2.20 | Nhãn dán | Tờ | 0,1 |
| 1.2.21 | Nước rửa tay | mL | 5 |
| 1.2.22 | Khăn lau tay | Cái | 0,01 |
| 1.2.23 | Túi đựng rác | Kg | 0,01 |
| 1.2.24 | Túi nilon đựng mẫu loại 200 g có dán nhãn | Cái | 1 |
| 1.2.25 | Cốc thuỷ tinh có mỏ 100 mL | Cái | 0,01 |
| 1.2.26 | Cốc thủy tinh đáy bằng 1.000 mL | Cái | 0,01 |
| 1.2.27 | Bút viết kính | Cái | 1,01 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 2,5 |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 0,5 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,09 |
79. Xét nghiệm tìm ấu trùng sán lá trong ốc bằng phương pháp Shedding
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| 1 | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Chậu nhựa (10 lít) | Cái | 0,001 |
| 1.2.2 | Bóng đèn 60 watt | Cái | 0,001 |
| 1.2.3 | Pipet pasteur | Cái | 2 |
| 1.2.4 | Quả bóp cao su | Cái | 0,1 |
| 1.2.5 | Kim Inox nhọn 1 đầu | Cái | 0,01 |
| 1.2.6 | Lam kính | Cái | 5 |
| 1.2.7 | Lamen | Cái | 5 |
| 1.2.8 | Cốc/lọ trong suốt thể tích 50 mL | Cái | 1 |
| 1.2.9 | Nước sạch | mL | 50 |
| 1.2.10 | Giấy thấm | Tờ | 5 |
| 1.2.11 | Biểu mẫu xét nghiệm | Tờ | 0,05 |
| 1.2.12 | Bút bi | Cái | 0,01 |
| 1.2.13 | Bút viết kính | Cái | 0,05 |
| 1.2.14 | Găng tay y tế | Cái | 0,05 |
| 1.2.15 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,1 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 1 |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 1 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,1 |
80. Xét nghiệm phân tìm trứng giun sán bằng phương pháp Ether formalin
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Dung dịch formaldehyde 40% | mL | 1 |
| 1.1.2 | Ethyl acetat | mL | 4 |
| 1.1.3 | Cồn Ethanol 70% | mL | 5 |
| 1.1.4 | Dung dịch Lugol 1% | mL | 0,05 |
| 1.1.5 | NaCl 0,85% | mL | 20 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Giá lam | Cái | 0,001 |
| 1.2.2 | Phễu | Cái | 0,01 |
| 1.2.3 | Giá phễu | Cái | 0,001 |
| 1.2.4 | Khay đựng mẫu | Cái | 0,001 |
| 1.2.5 | Kéo | Cái |
|
| 1.2.6 | Lam kính | Cái | 5 |
| 1.2.7 | Lamen 22 mm x 22 mm | Cái | 5 |
| 1.2.8 | Lọ đựng mẫu | Cái | 1 |
| 1.2.9 | Pipet pasteur | Cái | 2 |
| 1.2.10 | Tuýp ly tâm đáy nhọn 15 mL có nút đậy | Cái | 2 |
| 1.2.11 | Que lấy mẫu | Cái | 1 |
| 1.2.12 | Gạc y tế | Mét | 0,02 |
| 1.2.13 | Quả bóp cao su | Cái | 0,1 |
| 1.2.14 | Chai thủy tinh dung tích 200mL có nắp cao su | Cái | 0,002 |
| 1.2.15 | Bình chế có vòi 500 mL | Cái | 0,002 |
| 1.2.16 | Găng tay y tế | Đôi | 0,1 |
| 1.2.17 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,1 |
| 1.2.18 | Giấy thấm | Cuộn | 0,01 |
| 1.2.19 | Giấy vệ sinh | Cuộn | 0,01 |
| 1.2.20 | Túi ni - lông đựng rác | Kg | 0,01 |
| 1.2.21 | Bút viết kính | Cái | 0,01 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 0,8 |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 0,2 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,08 |
81. Xét nghiệm phân tìm trứng giun sán bằng phương pháp Kato-Katz
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
1 | Sinh phẩm, hóa chất | ||
| 1.1.1 | Xanh malachit | Gr | 0,01 |
| 1.1.2 | Glycerin | mL | 1 |
| 1.1.3 | Cồn Ethanol 70% | mL | 10 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khay đựng mẫu | Cái | 0,001 |
| 1.2.2 | Giá lam | Cái | 0,001 |
| 1.2.3 | Panh | Cái | 0,001 |
| 1.2.4 | Bìa đong phân | Cái | 1 |
| 1.2.5 | Găng tay y tế | Đôi | 0,1 |
| 1.2.6 | Giấy Cellophane 25 x 35mm | Cái | 1 |
| 1.2.7 | Giấy thấm đa năng | Cuộn | 0,01 |
| 1.2.8 | Khăn lau tay | Cái |
|
| 1.2.9 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,1 |
| 1.2.10 | Lam kính 75 x 25mm | Cái | 1 |
| 1.2.11 | Lọ lấy bệnh phẩm có nắp | Cái | 1 |
| 1.2.12 | Lưới lọc | Mánh | 1 |
| 1.2.13 | Nước rửa tay | mL | 3 |
| 1.2.14 | Nút cao su | Cái | 0,01 |
| 1.2.15 | Que tre hoặc nhựa để lấy phân | Cái | 1 |
| 1.2.16 | Giấy báo | Tờ | 1 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 0,6 |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 0,15 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,085 |
82. Xét nghiệm phân tìm trứng giun sán bằng phương pháp Kato
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Xanh malachit | Gr | 0,01 |
| 1.1.2 | Glycerin | mL | 1 |
| 1.1.3 | Cồn Ethanol 70% | mL | 10 |
| 1.1.4 | Nước cất | mL | 5 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khay đựng mẫu | Cái | 0,001 |
| 1.2.2 | Giá lam | Cái | 0,001 |
| 1.2.3 | Panh | Cái | 0,001 |
| 1.2.4 | Găng tay y tế | Đôi | 0,1 |
| 1.2.5 | Mảnh Cellophane 25 x 35 mm | Mảnh | 1,000 |
| 1.2.6 | Giấy thấm đa năng | Cuộn | 0,01 |
| 1.2.7 | Khăn lau tay | Cái | 0,01 |
| 1.2.8 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,1 |
| 1.2.9 | Lam kính | Cái | 1 |
| 1.2.10 | Lọ lấy bệnh phẩm | Cái | 1 |
| 1.2.11 | Nước rửa tay | ĨĨ1L | 3 |
| 1.2.12 | Nút cao su | Cái | 0,01 |
| 1.2.13 | Que tre hoặc nhựa để lấy bệnh phẩm | Cái | 1 |
| 1.2.14 | Lưới lọc | Mảnh | 1 |
| 1.2.15 | Kéo | Cái | 0,001 |
| 1.2.16 | Giấy báo | Tờ | 1 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 0,5 |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 0,15 |
| 2.3 | Người duyệt kết quả | Giờ | 0,085 |
83. Xét nghiệm phát hiện trứng giun sán trong phân bằng phương pháp Willis
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Natri Clorua | Gr | 20 |
| 1.1.2 | Cồn Ethanol 70% | mL | 3 |
| 1.1.3 | Lugol | mL | 0,01 |
| 1.1.4 | Glycerin | mL | 0,01 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Khay đựng mẫu | Cái | 0,001 |
| 1.2.2 | Giá lam | Cái | 0,001 |
| 1.2.3 | Kính lúp | Cái | 0,0001 |
| 1.2.4 | Găng tay y tế | Đổi | 0,1 |
| 1.2.5 | Khấu trang y tế | Cái | 0,1 |
| 1.2.6 | Lọ thủy tinh hình trụ tròn | Cải | 0,001 |
| 1.2.7 | Lamen | Cái | 2 |
| 1.2.8 | Lam kính | Cái | 1 |
| 1.2.9 | Pipet nhựa | Cái | 1 |
| 1.2.10 | Que lấy phân | Cái | 1 |
| 1.2.11 | Lọ lấy bệnh phẩm | Cái | 1 |
| 1.2.12 | Nhãn dán | Tờ | 0,03 |
| 1.2.13 | Nước rửa tay | mL | 5 |
| 1.2.14 | Bút viết kính | Cái | 0,01 |
| 1.2.15 | Bút bi | Cái | 0,01 |
| 1.2.16 | Khăn lau tay | Cái | 0,01 |
| 1.2.17 | Túi đựng rác | Kg | 0,01 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 0,4 |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 0,085 |
| 2.3 | Người phê duyệt kỹ thuật | Giờ | 0,085 |
84. Xét nghiệm phân phát hiện trứng giun sán và bào nang đơn bào bằng phương pháp soi trực tiếp
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | NaCl 0,85% | mL | 1 |
| 1.1.2 | Cồn Ethanol 70% | mL | 3 |
| 1.1.3 | Lugol | mL | 0,5 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Giá lam | Cái | 0,001 |
| 1.2.2 | Kéo | Cái | 0,01 |
| 1.2.3 | Khay đựng mẫu | Cái | 0,001 |
| 1.2.4 | Lam kính | Cái | 2 |
| 1.2.5 | Lamen | Cái | 4 |
| 1.2.6 | Que tre/nhựa lấy bệnh phẩm | Cái | 1 |
| 1.2.7 | Găng tay y tế | Cái | 0,1 |
| 1.2.8 | Lọ nhựa đựng mẫu | Cái | 1 |
| 1.2.9 | Pipet nhỏ giọt | Cái | 0,001 |
| 1.2.10 | Bút viết kính | Cái | 0,001 |
| 1.2.11 | Giấy thấm | Tờ | 1 |
| 1.2.12 | Túi ni-lông đựng rác | Kg | 0,01 |
| 1.2.13 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,1 |
| 1.2.14 | Nước rửa tay | mL | 3 |
| 1.2.15 | Khăn lau tay | Cái | 0,01 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 0,085 |
| 2.2 | Người quản lý kết quả | Giờ | 0,085 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,04 |
85. Xét nghiệm ấu trùng sán lá gan lớn trên rau thuỷ sinh bằng phương pháp lắng cặn
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Chậu nhựa (20 lít) | Cái | 0,007 |
| 1.2.2 | Rây lọc kích thước lỗ 400mm | Cái | 0,003 |
| 1.2.3 | Giá lam | Cái | 0,003 |
| 1.2.4 | Cốc thủy tinh thót đáy 500mL | Cái | 0,01 |
| 1.2.5 | Cốc thủy tinh đáy bằng 500mL | Cái | 0,01 |
| 1.2.6 | Hộp petri đường kính 10cm | Bộ | 0,02 |
| 1.2.7 | Pipet paster | Cái | 1 |
| 1.2.8 | Quả bóp cao su | Cái | 0,01 |
| 1.2.9 | Lam kính | Cái | 3 |
| 1.2.10 | La men 22mm x 22mm | Cái | 6 |
| 1.2.11 | Khẩu trang y tế | Cái | 1 |
| 1.2.12 | Găng tay y tế | Đôi | 1 |
| 1.2.13 | Bút viết kính | Cái | 0,01 |
| 1.2.14 | Bút bi | Cái | 0,01 |
| 1.2.15 | Nhãn ghi mẫu | Tờ | 0,04 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 1 |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 0,5 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,1 |
86. Xét nghiệm trứng sán lá gan lớn bằng phương pháp flukefinder
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Xanh methylen | mL | 0,05 |
| 1.1.2 | Cồn Ethanol 70% | mL | 3 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Bộ lọc Flukefinder | Bộ | 0,001 |
| 1.2.2 | Rây lọc size 12 cm | Cái | 0,01 |
| 1.2.3 | Cốc thủy tinh có mỏ 50mL | Cái | 0,01 |
| 1.2.4 | Bình nhựa xịt tia 500mL | Cái | 0,01 |
| 1.2.5 | Đĩa petri | Cái | 1 |
| 1.2.6 | Giá đựng tuýp | Cái | 0,01 |
| 1.2.7 | Đầu vòi hoa sen tia nhỏ | Cái | 0,001 |
| 1.2.8 | Cân kỹ thuật | Cái | 0,001 |
| 1.2.9 | Ống facon 15mL chia vạch | Cái | 4 |
| 1.2.10 | Que gạt | Cái | 1 |
| 1.2.11 | Thước kẻ | Cái | 0,001 |
| 1.2.12 | Túi đựng rác thải y tế | Cái | 0,02 |
| 1.2.13 | Găng tay y tế | Đôi | 1 |
| 1.2.14 | Khẩu trang y tế | Cái | 1 |
| 1.2.15 | Lọ nhựa đựng phân | Cái | 1 |
| 1.2.16 | Bút viết kính | Cái | 0,01 |
| 1.2.17 | Bút bi | Cái | 0,01 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 1 |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 0,05 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,08 |
87. Xét nghiệm phát hiện ấu trùng sán dây trên thịt lợn bò bằng phương pháp soi tươi
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | NaCl 0,9 % | mL | 1 |
| 1.1.2 | Cồn Ethanol 70% | mL | 3 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Dao thái | Cái | 0,002 |
| 1.2.2 | Thớt nhựa | Cái | 0,01 |
| 1.2.3 | Khay đựng mẫu | Cái | 0,001 |
| 1.2.4 | Đèn cồn | Cái | 0,01 |
| 1.2.5 | Máy xay | Cái | 0,001 |
| 1.2.6 | Kéo | Cái | 0,01 |
| 1.2.7 | Quả bóp cao su | Cái | 0,01 |
| 1.2.8 | Kính lúp cầm tay | Cái | 0,001 |
| 1.2.9 | Hộp Petri đường kính 9-10,5cm | Cái | 0,01 |
| 1.2.10 | Hộp Petri đường kính 3-5cm | Cái | 0,01 |
| 1.2.11 | Pipet pasteur | Cái | 1 |
| 1.2.12 | Kim Inox nhọn 1 đầu | Cái | 0,001 |
| 1.2.13 | Lam kính | Cái | 1 |
| 1.2.14 | La men | Cái | 1 |
| 1.2.15 | Giá lam | Cái | 0,01 |
| 1.2.16 | Bật lửa | Cái | 0,02 |
| 1.2.17 | Giấy thấm | Cuộn | 0,1 |
| 1.2.18 | Bút viết kính | Cái | 0,01 |
| 1.2.19 | Nhãn dán | Tờ | 0,04 |
| 1.2.20 | Găng tay y tế | Đôi | 01 |
| 1.2.21 | Khẩu trang y tế | Đôi | 01 |
| 1.2.22 | Túi đựng rác | Kg | 0,01 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 0,7 |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 0,3 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,1 |
88. Xét nghiệm phát hiện ấu trùng giun đầu gai (Gnathostoma) bằng phương pháp sinh thiết
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Xylen | mL | 1 |
| 1.1.2 | NaCl 0,9% | mL | 1,2 |
| 1.1.3 | Cồn Ethanol 70% | mL | 5 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Đèn cồn | Cái | 0,01 |
| 1.2.2 | Panh | Cái | 0,001 |
| 1.2.3 | Khay đựng bệnh phẩm | Cái | 0,001 |
| 1.2.4 | Hộp vận chuyển bệnh phẩm | Cái | 0,001 |
| 1.2.5 | Lọ đựng bệnh phẩm | Cái | 1 |
| 1.2.6 | Lam kính | Cái | 2 |
| 1.2.7 | Băng dính trắng | Cuộn | 0,01 |
| 1.2.8 | Bông | Kg | 0,01 |
| 1.2.9 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,2 |
| 1.2.10 | Găng tay y tế | Đôi | 1 |
| 1.2.11 | Găng tay cao su | Đôi | 0,02 |
| 1.2.12 | Bút viết kính | Cái | 0,02 |
| 1.2.13 | Bút bi | Cái | 0,01 |
| 1.2.14 | Bật lửa | Cái | 0,01 |
| 1.2.15 | Giấy xét nghiệm | Tờ | 2 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 2 |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 0,07 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,07 |
89. Xét nghiệm phát hiện ấu trùng giun đũa chó, mèo (Toxocara) bằng phương pháp sinh thiết
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1 | Xylen lau kính | mL | 1 |
| 1.2 | NaCl 0,9% | mL | 1,2 |
| 1.3 | cồn Ethanol 70% | mL | 5 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 2.1 | Đèn cồn | Cái | 0,01 |
| 2.2 | Panh | Cái | 0,001 |
| 2.3 | Khay đựng bệnh phẩm | Cái | 0,001 |
| 2.4 | Hộp vận chuyển bệnh phẩm | Cái | 0,001 |
| 2.5 | Lọ đựng bệnh phẩm | Cái | 1 |
| 2.6 | Lam kính | Cái | 2 |
| 2.7 | Băng dính trắng | Cuộn | 0,01 |
| 2.8 | Bông thấm nước | Kg | 0,01 |
| 2.9 | Khẩu trang y tế | Cái | 1 |
| 2.10 | Găng tay y tế | Đôi | 1 |
| 2.11 | Găng tay cao su | Đôi | 0,02 |
| 2.12 | Bút viết kính | Cái | 0,02 |
| 2.13 | Bút bi | Cái | 0,01 |
| 2.14 | Bật lửa | Cái | 0,01 |
| 2.15 | Giấy xét nghiệm | Tờ | 2 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 2 |
| 2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 0,08 |
| 3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,08 |
90. Xét nghiệm phát hiện ấu trùng giun xoắn (Trichinella spiralis) bằng phương pháp sinh thiết
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Xylen lau kính | mL | 1 |
| 1.1.2 | NaCl 0.9% | mL | 1 |
| 1.1.3 | Cồn Ethanol 70% | mL | 5 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Đèn cồn | Cái | 0,01 |
| 1.2.2 | Panh | Cái | 0,001 |
| 1.2.3 | Khay đựng bệnh phẩm | Cái | 0,001 |
| 1.2.4 | Khay quả đậu | Cái | 0,001 |
| 1.2.5 | Hộp vận chuyển bệnh phẩm | Cái | 0,001 |
| 1.2.6 | Lọ đựng bệnh phẩm | Cái | 1 |
| 1.2.7 | Lam kính | Cái | 2 |
| 1.2.8 | Băng dính trắng | Cuộn | 0,01 |
| 1.2.9 | Bông thấm nước | Kg | 0,01 |
| 1.2.10 | Băng dính vải | Cuộn | 0,01 |
| 1.2.11 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,02 |
| 1.2.12 | Găng tay y tế | Đôi | 1 |
| 1.2.13 | Găng tay cao su | Đôi | 0,02 |
| 1.2.14 | Bút viết kính | Cái | 0,02 |
| 1.2.15 | Bút bi | Cái | 0,01 |
| 1.2.16 | Bật lửa | Cái | 0,01 |
| 1.2.17 | Giấy trả kết quả xét nghiệm | Tờ | 2 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 2 |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 0,08 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,08 |
91. Xét nghiệm phát hiện trứng giun sán trong phân bằng phương pháp lắng cặn
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất, |
|
|
| 1.1.1 | Cồn Ethanol 70% | mL | 5 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Cốc nhựa 100mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.2 | Cốc thủy tinh thót đáy 500mL | Cái | 0,02 |
| 1.2.3 | Rây lọc kích thước lỗ 200mm | Cái | 0,001 |
| 1.2.4 | Rây lọc kích thước lổ 400mm | Cái | 0,001 |
| 1.2.5 | Que khuấy phân | Cái | 1 |
| 1.2.6 | Bút viết kính | Cái | 0,01 |
| 1.2.7 | Bút bi | Cái | 0,01 |
| 1.2.8 | Nhãn dán | Cái | 0,03 |
| 1.2.9 | Ống hút nhựa | Cái | 1 |
| 1.2.10 | Ống Falcol 50mL | Cái | 1 |
| 1.2.11 | Lam kính 75x25mm | Cái | 2 |
| 1.2.12 | La men 20x20mm | Cái | 2 |
| 1.2.13 | Túi đựng rác | Cái | 0,02 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 0,8 |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 0,025 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,05 |
92. Xét nghiệm phát hiện ấu trùng giun chỉ trong máu bằng phương pháp nhuộm soi
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Giêm sa 20% | mL | 5 |
| 1.1.2 | Cồn Ethanol 70% | mL | 2 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Kim chích máu | Cái | 1 |
| 1.2.2 | Lam kính | Cái | 2 |
| 1.2.3 | Giá lam | Cái | 0,010 |
| 1.2.4 | Ống đong | Cái | 0,005 |
| 1.2.5 | Bình xịt cồn | Cái | 0,001 |
| 1.2.6 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,1 |
| 1.2.7 | Găng tay y tế có bột | Đôi | 0,1 |
| 1.2.8 | Bông cắt miếng | Miếng | 5 |
| 1.2.9 | Bút viết kính | Cái | 0,01 |
| 1.2.10 | Bút bi | Cái | 0,01 |
| 1.2.11 | Giấy xét nghiệm | Tờ | 2 |
| 1.2.12 | Khăn lau tay | Cái | 0,001 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 0,8 |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 0,1 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,1 |
93. Xét nghiệm phát hiện vi nấm bằng phương pháp soi tươi
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Dung dịch KOH 20% | mL | 5 |
| 1.1.2 | Cồn Ethanol 70% | mL | 2 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Panh | Cái | 0,001 |
| 1.2.2 | Khay đựng bệnh phẩm | Cái | 0,001 |
| 1.2.3 | Pipet nhựa | Cái | 2 |
| 1.2.4 | Giá đựng lam kính | Cái | 0,001 |
| 1.2.5 | Dao cùn | Cái | 0,01 |
| 1.2.6 | Nhíp nhổ tóc | Cái | 0,01 |
| 1.2.7 | Kìm cắt móng | Cái | 0,01 |
| 1.2.8 | Đèn cồn | Cái | 0,001 |
| 1.2.9 | Lam kính | Cái | 2,1 |
| 1.2.10 | Lamen 22mm x 22mm | Cái | 2,1 |
| 1.2.11 | Ống nghiệm thủy tinh | Ống | 1 |
| 1.2.12 | Găng tay y tế không bột | Cái | 0,1 |
| 1.2.13 | Khẩu trang y tế | Đỗi | 0,02 |
| 1.2.14 | Găng tay cao su | Đôi | 0,001 |
| 1.2.15 | Bông cắt miếng | Miếng | 5 |
| 1.2.16 | Dung dịch nước rửa tay | mL | 2 |
| 1.2.17 | Khăn lau tay | Cái | 0,001 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 0,8 |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 0,2 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,1 |
94. Xét nghiệm phát hiện Demodex trên da bằng phương pháp soi tươi
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Dung dịch KOH 20% | mL | 1 |
| 1.1.2 | Cồn Ethanol 70% | mL | 3 |
| 1.1.3 | Dầu thực vật | mL | 2 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Dao cùn | Cái | 0.01 |
| 1.2.2 | Đèn cồn | Cái | 0.01 |
| 1.2.3 | Panh | Cái | 0.005 |
| 1.2.4 | Khay đựng bệnh phẩm | Cái | 0.001 |
| 1.2.5 | Hộp vận chuyển bệnh phẩm | Cái | 0.001 |
| 1.2.6 | Bật lửa | Cái | 0,01 |
| 1.2.7 | Giá đựng lam kính | Cái | 0.001 |
| 1.2.8 | Lamen 22 x22 mm | Cái | 2.1 |
| 1.2.9 | Lam kính | Cái | 2,1 |
| 1.2.10 | Khẩu trang | Cái | 1 |
| 1.2.11 | Găng tay y tế | Đôi | 1 |
| 1.2.12 | Bông cắt miếng | Miếng | 5 |
| 1.2.13 | Găng tay cao su | Đôi | 0,004 |
| 1.2.14 | Ống nghiệm thủy tinh | Ống | 1 |
| 1.2.15 | Dung dịch nước rửa tay | mL | 2 |
| 1.2.16 | Khăn lau tay | Cái | 0,002 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 0,8 |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 0,2 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,1 |
95. Xét nghiệm phát hiện giun Anisakis trên hải sản bằng phương pháp soi tươi
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Xylen lau kính | mL | 1 |
| 1.1.2 | NaCl 0,9% | mL | 2 |
| 1.1.3 | Cồn Ethanol 70%; | mL | 5 |
| 1.1.4 | Nước cất | mL | 10 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Dao thái | Cái | 0,001 |
| 1.2.2 | Thớt nhựa | Cái | 0.001 |
| 1.2.3 | Khay đựng bệnh phẩm | Cái | 0,001 |
| 1.2.4 | Hộp đựng bệnh phẩm | Cái | 0,001 |
| 1.2.5 | Kim inox nhọn đầu | Cái | 0,001 |
| 1.2.6 | Lam kính 75 x 25mm | Cái | 4 |
| 1.2.7 | Giấy thấm | Cuộn | 0,1 |
| 1.2.8 | Khẩu trang y tế | Cái | 1 |
| 1.2.9 | Găng tay y tế | Đôi | 1 |
| 1.2.10 | Hộp Petri 3 cm - 5 cm | Cái | 0,1 |
| 1.2.11 | Pipet nhựa | Cái | 1 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 1 |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 0.25 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0.25 |
96. Xét nghiệm sốt rét bằng test chẩn đoán nhanh
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Test nhanh sốt rét | Cái | 1,1 |
| 1.1.2 | Cồn Ethanol 70% | mL | 2 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Kéo y tế mũi thẳng | Cái | 0,001 |
| 1.2.2 | Bình xịt cồn | Cái | 0,001 |
| 1.2.3 | Micropipet dung tích 2-200mL | Cái | 0,0005 |
| 1.2.4 | Đầu côn 200mL | Cái | 2 |
| 1.2.5 | Giấy thấm đa năng | Cuộn | 0,02 |
| 1.2.6 | Găng tay y tế | Đôi | 1 |
| 1.2.7 | Khẩu trang y tế | Cái | 1 |
| 1.2.8 | Bút viết kính | Cái | 0,01 |
| 1.2.9 | Bút bi | Cái | 0,01 |
| 1.2.10 | Túi đựng rác | Túi | 1 |
| 1.2.11 | Nước rửa tay | mL | 1 |
| 1.2.12 | Giấy xét nghiệm | Tờ | 1 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 0,3 |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 0,1 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,05 |
97. Xét nghiệm kháng thể chống sốt rét bằng kỹ thuật TFA (áp dụng cho 01 loài)
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Na2HPO4.2H2O | g | 0,04 |
| 1.1.2 | NaH2PO4.H2O | g | 0,816 |
| 1.1.3 | NaCl | g | 0,033 |
| 1.1.4 | Evan Blue bột | mg | 0,008 |
| 1.1.5 | Nước cất 1 lần | mL | 20 |
| 1.1.6 | Cộng hợp (conjugate) | pL | 1,6 |
| 1.1.7 | Kháng nguyên P.falciparum | mL | 0,04 |
| 1.1.8 | Giêm sa mẹ | mL | 0,08 |
| 1.1.9 | Dầu soi KHV thường | mL | 0,04 |
| 1.1.10 | Dầu soi KHV huỳnh quang | mL | 0,04 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Pipet nhựa 5 mL | mL | 2 |
| 1.2.2 | Pipet nhựa 10 mL | mL | 2 |
| 1.2.3 | Giấy thấm mẫu 3 | Tấm | 1 |
| 1.2.4 | Tuýp đựng huyết thanh | Tuýp | 25 |
| 1.2.5 | Phiến nhựa 96 giếng | Cái | 1 |
| 1.2.6 | Lam huỳnh quang | Cái | 5 |
| 1.2.7 | Cóng rửa lam | Cái | 1 |
| 1.2.8 | Lam thường | Cái | 5 |
| 1.2.9 | Lamen | Cái | 10 |
| 1.2.10 | Đầu côn (típ) 1000 mL | Cái | 100 |
| 1.2.11 | Đầu côn (típ) 200 mL | Cái | 100 |
| 1.2.12 | Đầu côn (típ) 50 mL | Cái | 100 |
| 1.2.13 | Tuýp ly tâm 15 mL | Cái | 1 |
| 1.2.14 | Tuýp ly tâm 50 mL | Cái | 1 |
| 1.2.15 | Sổ A4 | Quyển | 1 |
| 1.2.16 | Bút | Cái | 1 |
| 1.2.17 | Bút dạ | Cái | 1 |
| 1.2.18 | Găng tay | Cái | 5 |
| 1.2.19 | Khẩu trang | Cái | 5 |
| 1.2.20 | Quần áo bảo hộ | Bộ | 2 |
| 1.2.21 | Túi đựng rác | Cái | 2 |
| 1.2.22 | Giá lam | Cái | 0,0001 |
| 1.2.23 | Dụng cụ pha dung dịch đệm | Bộ | 0,0001 |
| 1.2.24 | Khay inox 30 x 40 cm | Cái | 0,0001 |
| 1.2.25 | Kìm cất mẫu có đường kính mẫu cắt 5 mm | Cái | 0,0001 |
| 1.2.26 | Bộ dụng cụ nhuộm Giemsa | Bộ | 0,0001 |
| 1.2.27 | Micropipet 1000 mL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.28 | Micropipet 200 mL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.29 | Micropipet 50 mL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.30 | Bình đựng thủy tinh trung tính 1000 mL | Cái | 0,0003 |
| 1.2.31 | Cốc mỏ 2000 mL | Cái | 0,0001 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thực hiện kỹ thuật | Giờ | 24 |
| 2.2 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 4 |
98. Xét nghiệm kháng thể chống sốt rét bằng kỹ thuật ELISA (áp dụng cho 01 loài)
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | NaCl (500g) | g | 4,5 |
| 1.1.2 | Na2HPO4 (500g) | g | 0,6 |
| 1.1.3 | NaH2PO4.H2O (500g) | g | 0,2 |
| 1.1.4 | Tween 20 (500mL) | mL | 0,25 |
| 1.1.5 | Diethanolamine | mL | 4,85 |
| 1.1.6 | MgCl2.6.H2O | g | 5 |
| 1.1.7 | NaNs | g | 0,15 |
| 1.1.8 | NaOH | g | 0,6 |
| 1.1.9 | H2SO4 | mL | 0,1 |
| 1.1.10 | Nước cất 1 lần | L | 1,25 |
| 1.1.11 | DMSO | mL | 0,3 |
| 1.1.12 | Sữa tách béo | g | 0,5 |
| 1.1.13 | p-NPP disodium hexahydrate | mL | 0,05 |
| 1.1.14 | Goat anti-Human alkaline marked multipurpose IgG phosphatase | mL | 0,0008 |
| 1.1.15 | Chứng âm: 20 mL (OD: 0.01 - 0.5) | mL | 0,0002 |
| 1.1.16 | Chứng dương: 40 mL (OD: 1- 1.5) | mL | 0,0002 |
| 1.1.17 | Chứng trắng: 20 mL (OD: 0 - 0.05) | mL | 0,0002 |
| 1.1.18 | Antigen N peptides: 1mg/ống | mL | 0,0002 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Tuýp đựng mẫu 0.5 mL | Tuýp | 5 |
| 1.2.2 | Tuýp đựng mẫu 1.5 tnL | Tuýp | 5 |
| 1.2.3 | Tuýp đựng mẫu 3.5 mL | Tuýp | 2,5 |
| 1.2.4 | Tuýp ly tâm 15 mL | Tuýp | 0,5 |
| 1.2.5 | Tuýp ly tâm 50 mL | Tuýp | 0,5 |
| 1.2.6 | Phiến nhựa 96 giếng đáy phẳng | Cái | 0,04 |
| 1.2.7 | Giấy bạc | Cuộn | 0,001 |
| 1.2.8 | Giấy thấm mềm | Hộp | 0,001 |
| 1.2.9 | Máng nhựa | Cái | 0,001 |
| 1.2.10 | Đầu côn 10 mL | Cái | 0,2 |
| 1.2.11 | Đầu côn 20 mL | Cái | 2 |
| 1.2.12 | Đâu côn 50 mL | Cái | 0,2 |
| 1.2.13 | Đầu côn 200 mL | Cái | 2 |
| 1.2.14 | Đầu côn 1000 mL | Cái | 0,2 |
| 1.2.16 | Pipet nhựa 1,5 mL | Cái | 0,02 |
| 1.2.16 | Găng tay y tế | Cái | 0,5 |
| 1.2.17 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,5 |
| 1.2.18 | Sổ ghi chép | Quyển | 0,0004 |
| 1.2.19 | Bút | Cái | 0,01 |
| 1.2.20 | Bút dạ | Cái | 0,01 |
| 1.2.21 | Micropipet 10 mL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.21 | Micropipette 50 mL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.22 | Micropipette 200 mL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.23 | Micropipette 1000 mL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.24 | Micropipet đa kênh từ 5-50 mL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.25 | Micropipet đa kênh từ 50-300 mL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.26 | Ống đong 100 mL | Ống | 0,0001 |
| 1.2.27 | Ống đong 1000 mL | Ống | 0,0001 |
| 1.2.28 | Cốc có mỏ dung tích 2000 mL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.29 | Kìm cắt mẫu có đường kính mẫu cất 5 mm | Cái | 0,0001 |
| 1.2.30 | Bình thủy tinh trung tính 50 mL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.31 | Bình thủy tinh trung tính 100 mL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.32 | Bình thủy tinh trung tính 250 mL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.33 | Bình thủy tinh trung tính 500 mL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.34 | Bình thủy tinh trung tính 1000 mL | Cái | 0,0001 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 24 |
| 2.2 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 3 |
99. Xét nghiệm phát hiện Giardia bằng test nhanh
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Sinh phẩm Giardia | Cái | 1,1 |
| 1.1.2 | Cồn Ethanol 70% | mL | 3 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Kéo y tế mũi thẳng | Cái | 0,003 |
| 1.2.2 | Micorpipet dung tích 2-200mL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.3 | Găng tay y tế | Đôi | 0,1 |
| 1.2.4 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,1 |
| 1.2.5 | Đầu tip 200 mL | Cái | 1,125 |
| 1.2.6 | Bút viết kính | Cái | 0,01 |
| 1.2.7 | Bút bi | Cái | 0,01 |
| 1.2.8 | Nước rửa tay | mL | 1,25 |
| 1.2.9 | Giấy xét nghiệm | Tờ | 1 |
| 1.2.10 | Túi đựng mẫu phân | Cái | 2 |
| 1.2.11 | Khăn lau tay | Cái | 0,003 |
| 1.2.12 | Giấy thấm cuộn | Cuộn | 0,02 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 0,4 |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 0,1 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,1 |
100. Xét nghiệm phát hiện Cry ptosporidium bằng test nhanh
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Sinh phẩm Cryptosporidium | Cái | 1,1 |
| 1.1.2 | Cồn Ethanol 70% | mL | 3 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Kéo y tế mũi thẳng | Cái | 0,003 |
| 1.2.2 | Micorpipet dung tích 2-200mL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.3 | Găng tay y tế | Đôi | 0,1 |
| 1.2.4 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,1 |
| 1.2.5 | Đầu tip 200 mL | Cái | 1,125 |
| 1.2.6 | Bút viết kính | Cái | 0,01 |
| 1.2.7 | Bút bi | Cái | 0,01 |
| 1.2.8 | Nước rửa tay | mL | 1,25 |
| 1.2.9 | Giấy xét nghiệm | Tờ | 1 |
| 1.2.10 | Túi đựng mẫu phân | Cái | 2 |
| 1.2.11 | Khăn lau tay | Cái | 0,003 |
| 1.2.12 | Giấy thấm cuộn | Cuộn | 0,02 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 0,4 |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 0,1 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,1 |
101. Xét nghiệm phát hiện Entamoeba bằng test nhanh
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Sinh phẩm Entamoeba | Cái | 1,1 |
| 1.1.2 | Cồn Ethanol 70% | mL | 3 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Kéo y tế mũi thẳng | Cái | 0,003 |
| 1.2.2 | Micorpipet dung tích 2-200mL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.3 | Găng tay y tế | Đôi | 0,1 |
| 1.2.4 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,1 |
| 1.2.5 | Đầu típ 200 mL | Cái | 1,125 |
| 1.2.6 | Bút viết kính | Cái | 0.01 |
| 1.2.7 | Bút bi | Cái | 0.01 |
| 1.2.8 | Nước rửa tay | mL | 1.25 |
| 1.2.9 | Giấy xét nghiệm | Tờ | 1 |
| 1.2.10 | Túi đựng mẫu phân | Cái | 2 |
| 1.2.11 | Khăn lau tay | Cái | 0.003 |
| 1.2.12 | Giấy thấm cuộn | Cuộn | 0,02 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 0.4 |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 0,1 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,1 |
102. Xét nghiệm phát hiện kháng thể sán lá gan lớn trong huyết thanh bằng phương pháp Western blot
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Cồn Ethanol 70% | mL | 5 |
| 1.1.2 | Sinh phẩm western blot sán lá gan lớn | Phản ứng | 1,25 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Micropipet đơn kênh 0,5-10 mL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.2 | Micropipet đơn kênh 20 - 200 mL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.3 | Micropipet đơn kênh 100 - 1000 mL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.4 | Micropipet đa kênh 30 - 300 mL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.5 | Ống đong 50 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.6 | Ống đong 100 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.7 | Ống đong 1000 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.8 | Lọ thủy tinh trung tính 500mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.9 | Máng nhựa sạch, trơ với acid, bazơ | Cái | 0,01 |
| 1.2.10 | Giá 96 lỗ đựng tuýp ly tâm | Cái | 0,001 |
| 1.2.11 | Bình xịt cồn | Cái | 0,001 |
| 1.2.12 | Đồng hồ hẹn giờ | Cái | 0,001 |
| 1.2.13 | Nước cất | mL | 20 |
| 1.2.14 | Đầu côn (típ) thể tích 50 - 1000 mL | Cái | 2 |
| 1.2.15 | Đầu côn (típ) thể tích 2 - 200 mL | Cái | 9 |
| 1.2.16 | Đầu côn (típ) thể tích 1 -10 mL | Cái | 1 |
| 1.2.17 | Tuýp ly tâm 1.5-2 mL | Cái | 2 |
| 1.2.18 | Giấy dán đĩa | Tờ | 1 |
| 1.2.19 | Giấy thấm đa năng | Cuộn | 0,01 |
| 1.2.20 | Găng tay y tế không bột | Đôi | 0,1 |
| 1.2.21 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,1 |
| 1.2.22 | Khăn lau tay | Cái | 0,01 |
| 1.2.23 | Bút viết kính | Cái | 0,01 |
| 1.2.24 | Bút bi | Cái | 0,01 |
| 1.2.25 | Túi đựng rác | Túi | 0,02 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 0,8 |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 0,085 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,15 |
103. Xét nghiệm kháng thể kháng giun lươn bằng phương pháp ELISA
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức | |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
| |
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
| |
| 1.1.1 | Cồn Ethanol 70% | mL | 5 | |
| 1.1.2 | Sinh phẩm ELISA giun lươn | Phản ứng | 1,25 | |
| 2 | Vật tư khác |
|
| |
| 1.2.1 | Micropipet đơn kênh 0,5-10 mL | Cái | 0,00005 | |
| 1.2.2 | Micropipet đơn kênh 20-200 mL | Cái | 0,00005 | |
| 1.2.3 | Micropipet đơn kênh 100-1000 mL | Cái | 0,00005 | |
| 1.2.4 | Micropipet đa kênh 30-300 mL | Cái | 0,00005 | |
| 1.2.5 | Ống đong 50 mL | Cái | 0,001 | |
| 1.2.6 | Ống đong 100 mL | Cái | 0,001 | |
| 1.2.7 | Ống đong 1000 mL | Cái | 0,001 | |
| 1.2.8 | Lọ thủy tinh trung tính 1000 mL | Cái | 0,001 | |
| 1.2.9 | Máng nhựa sạch trơ với acid, bazơ | Cái | 0,01 | |
| 1.2.10 | Giá 96 lỗ đựng tuýp nhựa ly tâm có nắp 1,5-2 mL | Cái | 0,001 | |
| 1.2.11 | Bình xịt cồn | Cái | 0,001 | |
| 1.2.12 | Đồng hồ hẹn giờ | Cái | 0,001 | |
| 1.2.13 | Nước cất | mL | 20 | |
| 1.2.14 | Đầu côn (típ) thể tích 50-1000 mL | Cái | 2 | |
| 1.2.15 | Đầu côn (típ) thể tích 2-200 mL | Cái | 9 | |
| 1.2.16 | Đầu côn (típ) thể tích 0,1-10 mL | Cái | 1 | |
| 1.2.17 | Đầu côn (tip) thể tích 300 mL | Cái | 1 | |
| 1.2.18 | Tuýp ly tâm dung tích 1,5-2 mL | Cái | 2 | |
| 1.2.19 | Giấy dán đĩa | Tờ | 1 | |
| 1.2.20 | Giấy thấm đa năng | Cuộn | 0,01 | |
| 1.2.21 | Găng tay y tế không bột | Đôi | 0,1 | |
| 1.2.22 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,1 | |
| 1.2.23 | Khăn lau tay | Cái | 0,01 | |
| 1.2.24 | Bút bi | Cái | 0,01 | |
| 1.2.25 | Bút viết kính | Cái | 0,01 | |
| 1.2.26 | Túi đựng rác | Túi | 0,02 | |
| II | Lao động trực tiếp |
|
| |
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 0,8 | |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 0,085 | |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,15 | |
104. Xét nghiệm kháng thể kháng giun đũa bằng phương pháp ELISA
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Cồn Ethanol 70% | mL | 5 |
| 1.1.2 | Sinh phẩm ELISA giun đũa | Phản ứng | 1,25 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Micropipet đơn kênh 0,5-10 mL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.2 | Micropipet đơn kênh 20-200 mL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.3 | Micropipet đơn kênh 100-1000 mL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.4 | Micropipet đa kênh 30-300 mL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.5 | Ống đong 50 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.6 | Ống đong 100 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.7 | Ống đong 1000 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.8 | Lọ thủy tinh trung tính 1000 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.9 | Máng nhựa sạch trơ với acid, bazơ | Cái | 0,01 |
| 1.2.10 | Giá 96 lỗ đựng tuýp nhựa ly tâm có nắp 1,5- 2 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.11 | Bình xịt cồn | Cái | 0,001 |
| 1.2.12 | Đồng hồ hẹn giờ | Cái | 0,001 |
| 1.2.13 | Nước cất | mL | 20 |
| 1.2.14 | Đầu côn (típ) thể tích 50-1000 mL | Cái | 2 |
| 1.2.15 | Đầu côn (típ) thề tích 2-200 mL | Cái | 9 |
| 1.2.16 | Đầu côn (típ) thề tích 0,1-10 mL | Cái | 1 |
| 1.2.17 | Đầu côn (típ) thể tích 300 mL | Cái | 1 |
| 1.2.18 | Tuýp ly tâm dung tích 1,5-2 mL | Cái | 2 |
| 1.2.19 | Giấy dán đĩa | Tờ | 1 |
| 1.2.20 | Giấy thấm đa năng | Cuộn | 0,01 |
| 1.2.21 | Găng tay y tế không bột | Đôi | 0,1 |
| 1.2.22 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,1 |
| 1.2.23 | Khăn lau tay | Cái | 0,01 |
| 1.2.24 | Bút bi | Cái | 0,01 |
| 1.2.25 | Bút viết kính | Cái | 0,01 |
| 1.2.26 | Túi đựng rác | Túi | 0,02 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 0,8 |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 0,085 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,15 |
105. Xét nghiệm kháng thể kháng giun móc/mỏ bằng phương pháp ELISA
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Cồn Ethanol 70% | mL | 5 |
| 1.1.2 | Sinh phẩm ELISA giun móc/mỏ | Phản ứng | 1,25 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Micropipet đơn kênh 0,5-10 mL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.2 | Micropipet đơn kênh 20-200 mL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.3 | Micropipet đơn kênh 100-1000 mL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.4 | Micropipet đa kênh 30-300 mL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.5 | Ống đong 50 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.6 | Ống đong 100 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.7 | Ống đong 1000 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.8 | Lọ thủy tinh trung tính 1000 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.9 | Máng nhựa sạch trơ với acid, bazơ | Cái | 0,01 |
| 1.2.10 | Giá 96 lỗ đựng tuýp nhựa ly tâm có nắp 1,5- 2 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.11 | Bình xịt cồn | Cái | 0,001 |
| 1.2.12 | Đồng hồ hẹn giờ | Cái | 0,001 |
| 1.2.13 | Nước cất | mL | 20 |
| 1.2.14 | Đầu côn (típ) thể tích 50-1000 mL | Cái | 2 |
| 1.2.15 | Đầu côn (típ) thế tích 2-200 mL | Cái | 9 |
| 1.2.16 | Đầu côn (típ) thể tích 0.1 -10 mL | Cái | 1 |
| 1.2.17 | Đầu côn (típ) thể tích 300 mL | Cái | 1 |
| 1.2.18 | Tuýp ly tâm dung tích 1,5-2 mL | Cái | 2 |
| 1.2.19 | Giấy dán đĩa | Tờ | 1 |
| 1.2.20 | Giấy thấm đa năng | Cuộn | 0,01 |
| 1.2.21 | Găng tay y tế không bột | Đôi | 0,1 |
| 1.2.22 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,1 |
| 1.2.23 | Khăn lau tay | Cái | 0,01 |
| 1.2.24 | Bút bi | Cái | 0,01 |
| 1.2.25 | Bút viết kính | Cái | 0,01 |
| 1.2.26 | Túi đựng rác | Túi | 0,02 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 0,8 |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 0,085 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,15 |
106. Xét nghiệm kháng thể kháng ấu trùng giun đũa chó, mèo bằng phương pháp ELISA
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Cồn Ethanol 70% | mL | 5 |
| 1.1.2 | Sinh phẩm ELISA giun đũa chó, mèo | Phản ứng | 1,25 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Micropipet đơn kênh 0,5-10 mL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.2 | Micropipet đơn kênh 20-200 mL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.3 | Micropipet đơn kênh 100-1000 mL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.4 | Micropipet đa kênh 30-300 mL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.5 | Ống đong 50 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.6 | Ống đong 100 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.7 | Ống đong 1000 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.8 | Lọ thủy tinh trung tính 1000 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.9 | Máng nhựa sạch trơ với acid, bazơ | Cái | 0,01 |
| 1.2.10 | Giá 96 lỗ đựng tuýp nhựa ly tâm có nắp 1,5-2 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.11 | Bình xịt cồn | Cái | 0,001 |
| 1.2.12 | Đồng hồ hẹn giờ | Cái | 0,001 |
| 1.2.13 | Nước cất | mL | 20 |
| 1.2.14 | Đầu côn (típ) thể tích 50-1000 mL | Cái | 2 |
| 1.2.15 | Đầu côn (típ) thể tích 2-200 mL | Cái | 9 |
| 1.2.16 | Đầu côn (típ) thể tích 0,1 -10 mL | Cái | 1 |
| 1.2.17 | Đầu côn (típ) thể tích 300 mL | Cái | 1 |
| 1.2.18 | Tuýp ly tâm dung tích 1,5-2 mL | Cái | 2 |
| 1.2.19 | Giấy dán đĩa | Tờ | 1 |
| 1.2.20 | Giấy thấm đa năng | Cuộn | 0,01 |
| 1.2.21 | Găng tay y tế không bột | Đổi | 0,1 |
| 1.2.22 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,1 |
| 1.2.23 | Khăn lau tay | Cái | 0,01 |
| 1.2.24 | Bút bi | Cái | 0,01 |
| 1.2.25 | Bút viết kính | Cái | 0,01 |
| 1.2.26 | Túi đựng rác | Túi | 0,02 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 0,8 |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 0,085 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,15 |
107. Xét nghiệm kháng thể ấu trùng giun đầu gai bằng phương pháp ELISA
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Cồn Ethanol 70% | mL | 5 |
| 1.1.2 | Sinh phẩm ELISA giun đầu gai | Phản ứng | 1,25 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Micropipet đơn kênh 0,5-10 mL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.2 | Micropipet đơn kênh 20-200 mL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.3 | Micropipet đơn kênh 100-1000 mL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.4 | Micropipet đa kênh 30-300 mL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.5 | Ống đong 50 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.6 | Ống đong 100 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.7 | Ống đong 1000 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.8 | Lọ thủy tinh trung tính 1000 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.9 | Máng nhựa sạch trơ với acid, bazơ | Cái | 0,01 |
| 1.2.10 | Giá 96 lỗ đựng tuýp nhựa ly tâm có nắp 1,5-2 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.11 | Bình xịt cồn | Cái | 0,001 |
| 1.2.12 | Đồng hồ hẹn giờ | Cái | 0,001 |
| 1.2.13 | Nước cất | mL | 20 |
| 1.2.14 | Đầu côn (típ) thể tích 50-1000 mL | Cái | 2 |
| 1.2.15 | Đầu côn (típ) thể tích 2-200 mL | Cái | 9 |
| 1.2.16 | Đầu côn (típ) thể tích 0,1-10 mL | Cái | 1 |
| 1.2.17 | Đầu côn (típ) thể tích 300 mL | Cái | 1 |
| 1.2.18 | Tuýp ly tâm dung tích 1,5-2 mL | Cái | 2 |
| 1.2.19 | Giấy dán đĩa | Tờ | 1 |
| 1.2.20 | Giấy thấm đa năng | Cuộn | 0,01 |
| 1.2.21 | Găng tay y tế không bột | Đôi | 0,1 |
| 1.2.22 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,1 |
| 1.2.23 | Khăn lau tay | Cái | 0,01 |
| 1.2.24 | Bút bi | Cái | 0,01 |
| 1.2.25 | Bút viết kính | Cái | 0,01 |
| 1.2.26 | Túi đựng rác | Túi | 0,02 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 0,8 |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 0,085 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,15 |
108. Xét nghiệm kháng thể kháng giun xoắn bằng phương pháp ELISA
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Cồn Ethanol 70% | mL | 5 |
| 1.1.2 | Sinh phẩm ELISA giun xoắn | Phản ứng | 1,25 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Micropipet đơn kênh 0,5-10 mL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.2 | Micropipet đơn kênh 20-200 mL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.3 | Micropipet đơn kênh 100-1000 mL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.4 | Micropipet đa kênh 30-300 mL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.5 | Ống đong 50 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.6 | Ống đong 100 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.7 | Ống đong 1000 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.8 | Lọ thủy tinh trung tính 1000 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.9 | Máng nhựa sạch trơ với acid, bazơ | Cái | 0,01 |
| 1.2.10 | Giá 96 lỗ đựng tuýp nhựa ly tâm có nắp 1,5-2 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.11 | Bình xịt cồn | Cái | 0,001 |
| 1.2.12 | Đồng hồ hẹn giờ | Cái | 0,001 |
| 1.2.13 | Nước cất | mL | 20 |
| 1.2.14 | Đầu côn (típ) thể tích 50-1000 mL | Cái | 2 |
| 1.2.15 | Đầu côn (típ) thể tích 2-200 mL | Cái | 9 |
| 1.2.16 | Đầu côn (típ) thể tích 0,1-10 mL | Cái | 1 |
| 1.2.17 | Đầu côn (típ) thể tích 300 mL | Cái | 1 |
| 1.2.18 | Tuýp ly tâm dung tích 1,5-2 mL | Cái | 2 |
| 1.2.19 | Giấy dán đĩa | Tờ | 1 |
| 1.2.20 | Giấy thấm đa năng | Cuộn | 0,01 |
| 1.2.21 | Găng tay y tế không bột | Đôi | 0,1 |
| 1.2.22 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,1 |
| 1.2.23 | Khăn lau tay | Cái | 0,01 |
| 1.2.24 | Bút bi | Cái | 0,01 |
| 1.2.25 | Bút viết kính | Cái | 0,01 |
| 1.2.26 | Túi đựng rác | Túi | 0,02 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 0,8 |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 0,085 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,15 |
109. Xét nghiệm kháng thể khoáng sán lá gan lớn bằng phương pháp ELISA
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Cồn Ethanol 70% | mL | 5 |
| 1.1.2 | Sinh phẩm ELISA sán lá gan lớn | Phản ứng | 1,25 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Micropipet đơn kênh 0,5-10 mL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.2 | Micropipet đơn kênh 20-200 mL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.3 | Micropipet đơn kênh 100-1000 mL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.4 | Micropipet đa kênh 30-300 mL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.5 | Ống đong 50 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.6 | Ống đong 100 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.7 | Ống đong 1000 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.8 | Lọ thủy tinh trung tính 1000 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.9 | Máng nhựa sạch trơ với acid, bazơ | Cái | 0,01 |
| 1.2.10 | Giá 96 lỗ đựng tuýp nhựa ly tâm có nắp 1,5-2 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.11 | Bình xịt cồn | Cái | 0,001 |
| 1.2.12 | Đồng hồ hẹn giờ | Cái | 0,001 |
| 1.2.13 | Nước cất | mL | 20 |
| 1.2.14 | Đầu côn (típ) thể tích 50-1000 mL | Cái | 2 |
| 1.2.15 | Đầu côn (típ) thể tích 2-200 mL | Cái | 9 |
| 1.2.16 | Đầu côn (típ) thể tích 0,1-10 mL | Cái | 1 |
| 1.2.17 | Đầu côn (típ) thể tích 300 mL | Cái | 1 |
| 1.2.18 | Tuýp ly tâm dung tích 1,5-2 mL | Cái | 2 |
| 1.2.19 | Giấy dán đĩa | Tờ | 1 |
| 1.2.20 | Giấy thấm đa năng | Cuộn | 0,01 |
| 1.2.21 | Găng tay y tế không bột | Đôi | 0,1 |
| 1.2.22 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,1 |
| 1.2.23 | Khăn lau tay | Cái | 0,01 |
| 1.2.24 | Bút bi | Cái | 0,01 |
| 1.2.25 | Bút viết kính | Cái | 0,01 |
| 1.2.26 | Túi đựng rác | Túi | 0,02 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 0,8 |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 0,085 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,15 |
110. Xét nghiệm kháng thể kháng sán lá gan nhỏ bằng phương pháp ELISA
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Cồn Ethanol 70% | mL | 5 |
| 1.1.2 | Sinh phẩm ELISA sán lá gan nhỏ | Phản ứng | 1,25 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Micropipet đơn kênh 0,5-10 mL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.2 | Micropipet đơn kênh 20-200 mL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.3 | Micropipet đơn kênh 100-1000 mL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.4 | Micropipet đa kênh 30-300 mL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.5 | Ống đong 50 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.6 | Ống đong 100 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.7 | Ống đong 1000 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.8 | Lọ thủy tinh trung tính 1000 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.9 | Máng nhựa sạch trơ với acid, bazơ | Cái | 0,01 |
| 1.2.10 | Giá 96 lỗ đựng tuýp nhựa ly tâm có nắp 1,5-2 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.11 | Bình xịt cồn | Cái | 0,001 |
| 1.2.12 | Đồng hồ hẹn giờ | Cái | 0,001 |
| 1.2.13 | Nước cất | mL | 20 |
| 1.2.14 | Đầu côn (típ) thể tích 50-1000 mL | Cái | 2 |
| 1.2.15 | Đầu côn (típ) thể tích 2-200 mL | Cái | 9 |
| 1.2.16 | Đầu côn (típ) thể tích 0,1-10 mL | Cái | 1 |
| 1.2.17 | Đầu côn (típ) thể tích 300 mL | Cái | 1 |
| 1.2.18 | Tuýp ly tâm dung tích 1,5-2 mL | Cái | 2 |
| 1.2.19 | Giấy dán đĩa | Tờ | 1 |
| 1.2.20 | Giấy thấm đa năng | Cuộn | 0,01 |
| 1.2.21 | Găng tay y tế không bột | Đôi | 0,1 |
| 1.2.22 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,1 |
| 1.2.23 | Khăn lau tay | Cái | 0,01 |
| 1.2.24 | Bút bi | Cái | 0,01 |
| 1.2.25 | Bút viết kính | Cái | 0,01 |
| 1.2.26 | Túi đựng rác | Túi | 0,02 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 0,8 |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 0,085 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,15 |
111. Xét nghiệm kháng thể sán lá phổi bằng phương pháp ELISA
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Cồn Ethanol 70% | mL | 5 |
| 1.1.2 | Sinh phẩm ELISA sán lá phổi | Phản ứng | 1,25 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Micropipet đơn kênh 0,5-10 mL | Cái | 0.00005 |
| 1.2.2 | Micropipet đơn kênh 20-200 mL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.3 | Micropipet đơn kênh 100-1000 mL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.4 | Micropipet đa kênh 30-300 mL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.5 | Ống đong 50 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.6 | Ống đong 100 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.7 | Ống đong 1000 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.8 | Lọ thủy tinh trung tính 1000 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.9 | Máng nhựa sạch trơ với acid, bazơ | Cái | 0,01 |
| 1.2.10 | Giá 96 lỗ đựng tuýp nhựa ly tâm có nắp 1,5-2 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.11 | Bình xịt cồn | Cái | 0,001 |
| 1.2.12 | Đồng hồ hẹn giờ | Cái | 0,001 |
| 1.2.13 | Nước cất | mL | 20 |
| 1.2.14 | Đầu côn (típ) thể tích 50-1000 mL | Cái | 2 |
| 1.2.15 | Đầu côn (típ) thể tích 2-200 mL | Cái | 9 |
| 1.2.16 | Đầu côn (típ) thể tích 0,1-10 mL | Cái | 1 |
| 1.2.17 | Đầu côn (típ) thể tích 300 mL | Cái | 1 |
| 1.2.18 | Tuýp ly tâm dung tích 1,5-2 mL | Cái | 2 |
| 1.2.19 | Giấy dán đĩa | Tờ | 1 |
| 1.2.20 | Giấy thấm đa năng | Cuộn | 0,01 |
| 1.2.21 | Găng tay y tế không bột | Đòi | 0,1 |
| 1.2.22 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,1 |
| 1.2.23 | Khăn lau tay | Cái | 0,01 |
| 1.2.24 | Bút bi | Cái | 0,01 |
| 1.2.25 | Bút viết kính | Cái | 0,01 |
| 1.2.26 | Túi đựng rác | Túi | 0,02 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 0,8 |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 0,085 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,15 |
112. Xét nghiệm kháng thể kháng ấu trùng sán lợn bằng phương pháp ELISA
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| 1 | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Cồn Ethanol 70% | mL | 5 |
| 1.1.2 | Sinh phẩm ELISA ấu trùng sán lợn | Phản ứng | 1,25 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Micropipet đơn kênh 0,5-10 mL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.2 | Micropipet đơn kênh 20-200 mL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.3 | Micropipet đơn kênh 100-1000 mL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.4 | Micropipet đa kênh 30-300 mL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.5 | Ống đong 50 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.6 | Ống đong 100 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.7 | Ống đong 1000 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.8 | Lọ thủy tinh trung tính 1000 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.9 | Máng nhựa sạch trơ với acid, bazơ | Cái | 0,01 |
| 1.2.10 | Giá 96 lỗ đựng tuýp nhựa ly tâm có nắp 1,5-2 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.11 | Bình xịt cồn | Cái | 0,001 |
| 1.2.12 | Đồng hồ hẹn giờ | Cái | 0,001 |
| 1.2.13 | Nước cất | mL | 20 |
| 1.2.14 | Đầu côn (típ) thể tích 50-1000 mL | Cái | 2 |
| 1.2.15 | Đầu côn (típ) thể tích 2-200 mL | Cái | 9 |
| 1.2.16 | Đầu côn (típ) thể tích 0,1-10 mL | Cái | 1 |
| 1.2.17 | Đầu côn (típ) thể tích 300 mL | Cái | 1 |
| 1.2.18 | Tuýp ly tâm dung tích 1,5-2 mL | Cái | 2 |
| 1.2.19 | Giấy dán đĩa | Tờ | 1 |
| 1.2.20 | Giấy thấm đa năng | Cuộn | 0,01 |
| 1.2.21 | Găng tay y tế không bột | Đôi | 0,1 |
| 1.2.22 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,1 |
| 1.2.23 | Khăn lau tay | Cái | 0,01 |
| 1.2.24 | Bút bi | Cái | 0,01 |
| 1.2.25 | Bút viết kính | Cái | 0,01 |
| 1.2.26 | Túi đựng rác | Túi | 0,02 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 0,8 |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 0,085 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,15 |
113. Xét nghiệm kháng thể kháng sán máng (Schistosoma) bằng phương pháp ELISA
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Cồn Ethanol 70% | mL | 5 |
| 1.1.2 | Sinh phẩm ELISA sán máng | Phản ứng | 1,25 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Micropipet đơn kênh 0,5-10 mL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.2 | Micropipet đơn kênh 20-200 mL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.3 | Micropipet đơn kênh 100-1000 mL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.4 | Micropipet đa kênh 30-300 mL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.5 | Ống đong 50 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.6 | Ống đong 100 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.7 | Ống đong 1000 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.8 | Lọ thủy tinh trung tính 1000 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.9 | Máng nhựa sạch trơ với acid, bazơ | Cái | 0,01 |
| 1.2.10 | Giá 96 lỗ đựng tuýp nhựa ly tâm có nắp 1,5-2 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.11 | Bình xịt cồn | Cái | 0,001 |
| 1.2.12 | Đồng hồ hẹn giờ | Cái | 0,001 |
| 1.2.13 | Nước cất | tnL | 20 |
| 1.2.14 | Đầu côn (típ) thể tích 50-1000 mL | Cái | 2 |
| 1.2.15 | Đầu côn (típ) thể tích 2-200 mL | Cái | 9 |
| 1.2.16 | Đầu côn (típ) thể tích 0,1-10 mL | Cái | 1 |
| 1.2.17 | Đầu côn (típ) thể tích 300 mL | Cái | 1 |
| 1.2.18 | Tuýp ly tâm dung tích 1,5-2 mL | Cái | 2 |
| 1.2.19 | Giấy dán đĩa | Tờ | 1 |
| 1.2.20 | Giấy thấm đa năng | Cuộn | 0,01 |
| 1.2.21 | Găng tay y tế không bột | Đôi | 0,1 |
| 1.2.22 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,1 |
| 1.2.23 | Khăn lau tay | Cái | 0,01 |
| 1.2.24 | Bút bi | Cái | 0,01 |
| 1.2.25 | Bút viết kính | Cái | 0,01 |
| 1.2.26 | Túi đựng rác | Túi | 0,02 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 0,8 |
| 2.2 | Người quân lý kỹ thuật | Giờ | 0,085 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ |
|
114. Xét nghiệm kháng thể kháng Amip (E.histolytica) bằng phương pháp ELISA
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Cồn Ethanol 70% | mL | 5 |
| 1.1.2 | Sinh phẩm ELISA Amip (E.histolytica) | Phản ứng | 1,25 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Micropipet đơn kênh 0,5-10 mL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.2 | Micropipet đơn kênh 20-200 mL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.3 | Micropipet đơn kênh 100-1000 mL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.4 | Micropipet đa kênh 30-300 mL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.5 | Ống đong 50 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.6 | Ống đong 100 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.7 | Ống đong 1000 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.8 | Lọ thủy tinh trung tính 1000 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.9 | Máng nhựa sạch trơ với acid, bazơ | Cái | 0,01 |
| 1.2.10 | Giá 96 lỗ đựng tuýp nhựa ly tâm có nắp 1,5-2 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.11 | Bình xịt cồn | Cái | 0,001 |
| 1.2.12 | Đồng hồ hẹn giờ | Cái | 0,001 |
| 1.2.13 | Nước cất | mL | 20 |
| 1.2.14 | Đầu côn (típ) thể tích 50-1000 mL | Cái | 2 |
| 1.2.15 | Đầu côn (típ) thể tích 2-200 mL | Cái | 9 |
| 1.2.16 | Đầu côn (típ) thể tích 0,1-10 mL | Cái | 1 |
| 1.2.17 | Đầu côn (típ) thể tích 300 mL | Cái | 1 |
| 1.2.18 | Tuýp ly tâm dung tích 1,5-2 mL | Cái | 2 |
| 1.2.19 | Giấy dán đĩa | Tờ | 1 |
| 1.2.20 | Giấy thấm đa năng | Cuộn | 0,01 |
| 1.2.21 | Găng tay y tế không bột | Đôi | 0,1 |
| 1.2.22 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,1 |
| 1.2.23 | Khăn lau tay | Cái | 0,01 |
| 1.2.24 | Bút bi | Cái | 0,01 |
| 1.2.25 | Bút viết kính | Cái | 0,01 |
| 1.2.26 | Túi đựng rác | Túi | 0,02 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 0,8 |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 0,085 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,15 |
115. Xét nghiệm kháng thể kháng sán dây chó (Echinococcus) bằng phương pháp ELISA
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Cồn Ethanol 70% | mL | 5 |
| 1.1.2 | Sinh phẩm ELISA sán dây chó (Echinococcus) | Phản ứng | 1,25 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Micropipet đơn kênh 0,5-10 mL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.2 | Micropipet đơn kênh 20-200 mL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.3 | Micropipet đơn kênh 100-1000 mL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.4 | Micropipet đa kênh 30-300 mL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.5 | Ống đong 50 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.6 | Ống đong 100 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.7 | Ống đong 1000 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.8 | Lọ thủy tinh trung tính 1000 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.9 | Máng nhựa sạch trơ với acid, bazơ | Cái | 0,01 |
| 1.2.10 | Giá 96 lỗ đựng tuýp nhựa ly tâm có nắp 1,5-2 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.11 | Bình xịt cồn | Cái | 0,001 |
| 1.2.12 | Đồng hồ hẹn giờ | Cái | 0,001 |
| 1.2.13 | Nước cất | mL | 20 |
| 1.2.14 | Đầu côn (típ) thể tích 50-1000 mL | Cái | 2 |
| 1.2.15 | Đầu côn (típ) thể tích 2-200 mL | Cái | 9 |
| 1.2.16 | Đầu côn (típ) thể tích 0,1-10 mL | Cái | 1 |
| 1.2.17 | Đầu côn (típ) thể tích 300 mL | Cái | 1 |
| 1.2.18 | Tuýp ly tâm dung tích 1,5-2 mL | Cái | 2 |
| 1.2.19 | Giấy dán đĩa | Tờ | 1 |
| 1.2.20 | Giấy thấm đa năng | Cuộn | 0,01 |
| 1.2.21 | Găng tay y tế không bột | Đôi | 0,1 |
| 1.2.22 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,1 |
| 1.2.23 | Khăn lau tay | Cái | 0,01 |
| 1.2.24 | Bút bi | Cái | 0,01 |
| 1.2.25 | Bút viết kính | Cái | 0,01 |
| 1.2.26 | Túi đựng rác | Túi | 0,02 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 0,8 |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 0,085 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,15 |
116. Xét nghiệm kháng thể kháng giun lươn não Angiostrongylus cantonensis
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Cồn Ethanol 70% | mL | 5 |
| 1.1.2 | Sinh phẩm ELISA giun lươn não Angiostrongylus cantonensis | Phản ứng | 1,25 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Micropipet đơn kênh 0,5-10 mL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.2 | Micropipet đơn kênh 20-200 mL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.3 | Micropipet đơn kênh 100-1000 mL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.4 | Micropipet đa kênh 30-300 mL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.5 | Ống đong 50 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.6 | Ống đong 100 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.7 | Ống đong 1000 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.8 | Lọ thủy tinh trung tính 1000 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.9 | Máng nhựa sạch trơ với acid, bazơ | Cái | 0,01 |
| 1.2.10 | Giá 96 lỗ đựng tuýp nhựa ly tâm có nắp 1,5-2 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.11 | Bình xịt cồn | Cái | 0,001 |
| 1.2.12 | Đồng hồ hẹn giờ | Cái | 0,001 |
| 1.2.13 | Nước cất | mL | 20 |
| 1.2.14 | Đầu côn (típ) thể tích 50-1000 mL | Cái | 2 |
| 1.2.15 | Đầu côn (típ) thể tích 2-200 mL | Cái | 9 |
| 1.2.16 | Đầu côn (típ) thể tích 0,1-10 mL | Cái | 1 |
| 1.2.17 | Đầu côn (típ) thể tích 300 mL | Cái | 1 |
| 1.2.18 | Tuýp ly tâm dung tích 1,5-2 mL | Cái | 2 |
| 1.2.19 | Giấy dán đĩa | Tờ | 1 |
| 1.2.20 | Giấy thấm đa năng | Cuộn | 0,01 |
| 1.2.21 | Găng tay y tế không bột | Đôi | 0,1 |
| 1.2.22 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,1 |
| 1.2.23 | Khăn lau tay | Cái | 0,01 |
| 1.2.24 | Bút bi | Cái | 0,01 |
| 1.2.25 | Bút viết kính | Cái | 0,01 |
| 1.2.26 | Túi đựng rác | Túi | 0,02 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 0,8 |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 0,085 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,15 |
117. Xét nghiệm kháng nguyên ấu trùng sán lợn bằng phương pháp ELISA
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức | |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
| |
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
| |
| 1.1.1 | Cồn Ethanol 70% | mL | 5 | |
| 1.1.2 | Sinh phẩm ELISA ấu trùng sán lợn | Phản ứng | 1,25 | |
| 2 | Vật tư khác |
|
| |
| 1.2.1 | Micropipet đơn kênh 0,5-10 mL | Cái | 0,00005 | |
| 1.2.2 | Micropipet đơn kênh 20-200 mL | Cái | 0,00005 | |
| 1.2.3 | Micropipet đơn kênh 100-1000 mL | Cái | 0,00005 | |
| 1.2.4 | Micropipet đa kênh 30-300 mL | Cái | 0,00005 | |
| 1.2.5 | Ống đong 50 mL | Cái | 0,001 | |
| 1.2.6 | Ống đong 100 mL | Cái | 0,001 | |
| 1.2.7 | Ống đong 1000 mL | Cái | 0,001 |
|
| 1.2.8 | Lọ thủy tinh trung tính 1000 mL | Cái | 0,001 |
|
| 1.2.9 | Máng nhựa sạch trơ với acid, bazơ | Cái | 0,01 |
|
| 1.2.10 | Giá 96 lỗ đựng tuýp nhựa ly tâm có nắp 1,5-2 mL | Cái | 0,001 |
|
| 1.2.11 | Bình xịt cồn | Cái | 0,001 |
|
| 1.2.12 | Đồng hồ hẹn giờ | Cái | 0,001 |
|
| 1.2.13 | Nước cất | mL | 20 |
|
| 1.2.14 | Đầu côn (típ) thể tích 50-1000 mL | Cái | 2 |
|
| 1.2.15 | Đầu côn (típ) thể tích 2-200 mL | Cái | 9 |
|
| 1.2.16 | Đầu côn (típ) thể tích 0,1-10 mL | Cái | 1 |
|
| 1.2.17 | Đầu côn (típ) thể tích 0,1-300 mL | Cái | 1 |
|
| 1.2.18 | Tuýp ly tâm dung tích 1,5-2 mL | Cái | 2 |
|
| 1.2.19 | Giấy dán đĩa | Tờ | 1 |
|
| 1.2.20 | Giấy thấm đa năng | Cuộn | 0,01 |
|
| 1.2.21 | Găng tay y tế không hột | Đôi | 0,1 |
|
| 1.2.22 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,1 |
|
| 1.2.23 | Khăn lau tay | Cái | 0,01 |
|
| 1.2.24 | Bút bi | Cái | 0,01 |
|
| 1.2.25 | Bút viết kính | Cái | 0,01 |
|
| 1.2.26 | Túi đựng rác | Túi | 0,02 |
|
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
|
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 0,8 |
|
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 0,085 |
|
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,15 |
|
118. Xét nghiệm phát hiện kháng thể giun chỉ bạch huyết bằng phương pháp ELISA
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Cồn Ethanol 70% | mL | 3 |
| 1.1.2 | Sinh phẩm ELISA giun chỉ | Phản ứng | 1,25 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Ống đong 50mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.2 | Micropipet đơn kênh 0,5 - 10 mL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.3 | Micropipet đơn kênh 20 - 200 mL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.4 | Micropipet đơn kênh 100 - 1000 mL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.5 | Micropipet đa kênh 30 - 300 mL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.6 | Ống đong 50mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.7 | Ống đong 100mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.8 | Ống đong 1000mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.9 | Lọ thủy tinh trung tính 1000mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.10 | Máng nhựa trơ với a xít ba zơ | Cái | 0,01 |
| 1.2.11 | Giá để ống li tâm 1,5mL (96 lỗ) | Cái | 0,001 |
| 1.2.12 | Bình xịt cồn | Cái | 0,001 |
| 1.2.13 | Đồng hồ hẹn giờ | Cái | 0,001 |
| 1.2.14 | Nước cất | mL | 20 |
| 1.2.15 | Đầu côn (típ) thể tích 50-1000 mL | Cái | 2 |
| 1.2.16 | Đầu côn (típ) thể tích 2- 200 mL | Cái | 9 |
| 1.2.17 | Đầu côn (típ) thể tích 1-10 mL | Cái | 1 |
| 1.2.18 | Đầu côn (tip) thể tích 300 mL | Cái | 1 |
| 1.2.19 | Tuýp ly tâm dung tích 1,5-2mL | Cái | 2 |
| 1.2.20 | Giấy dán đĩa | Tờ | 1 |
| 1.2.21 | Giấy thấm đa năng | Cuộn | 0,02 |
| 1.2.22 | Găng tay y tế không bột | Đôi | 0,1 |
| 1.2.23 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,1 |
| 1.2.24 | Bút viết kính | Cái | 0,01 |
| 1.2.25 | Bút bi | Cái | 0,01 |
| 1.2.26 | Khăn lau tay | Cái | 0,01 |
| 1.2.27 | Túi đựng rác | Túi | 1 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 0,8 |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 0,085 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,15 |
119. Xét nghiệm phát hiện kháng nguyên giun chỉ bạch huyết bằng test nhanh
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Test nhanh giun chỉ | Cái | 1,1 |
| 1.1.2 | Cồn Ethanol 70% | mL | 2 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Kéo y tế mũi thẳng | Cái | 0,001 |
| 1.2.2 | Bình xịt cồn | Cái | 0,001 |
| 1.2.3 | Micropipet dung tích 2-200mL | Cái | 0,0005 |
| 1.2.4 | Đầu côn 200mL | Cái | 2 |
| 1.2.5 | Giấy thấm đa năng | Cuộn | 0,02 |
| 1.2.6 | Găng tay y tế | Đôi | 1 |
| 1.2.7 | Khẩu trang y tế | Cái | 1 |
| 1.2.8 | Bút viết kính | Cái | 0,01 |
| 1.2.9 | Bút bi | Cái | 0,01 |
| 1.2.10 | Túi đựng rác | Túi | 1 |
| 1.2.11 | Nước rửa tay | mL | 1 |
| 1.2.12 | Giấy xét nghiệm | Tờ | 1 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 0,3 |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 0,1 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,05 |
120. Xác định ký sinh trùng sốt rét trên muỗi bằng phương pháp ELISA
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | NaCl | g | 4,5 |
| 1.1.2 | Na2HPO4 | g | 0,6 |
| 1.1.3 | NaH2PO4.H2O | g | 0,2 |
| 1.1.4 | Tween 20 | mL | 0,25 |
| 1.1.5 | Diethanolamine | mL | 4,85 |
| 1.1.6 | MgCl2.6.H2O | g | 5 |
| 1.1.7 | NaN3 | g | 0,15 |
| 1.1.8 | NaOH | g | 0,6 |
| 1.1.9 | H2SO4 | mL | 0,1 |
| 1.1.10 | Nước cất 1 lần | L | 1,25 |
| 1.1.11 | DMSO | mL | 0,3 |
| 1.1.12 | Sữa tách béo | g | 0,5 |
| 1.1.13 | p-NPP disodium hexahydrate | mL | 0,05 |
| 1.1.14 | Goat anti-Human alkaline marked multipurpose IgG phosphatase | mL | 0,0008 |
| 1.1.15 | Chứng âm: 20 mL (OD: 0,01 – 0,5) | mL | 0,0002 |
| 1.1.16 | Chứng dương: 40 mL (OD: 1- 1,5) | mL | 0,0002 |
| 1.1.17 | Chứng trắng: 20 mL (OD: 0 – 0,05) | mL | 0,0002 |
| 1.1.18 | Antigen N peptides: 1mg/ống | mL | 0,0002 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Micropipet đơn kênh 0,5-10 mL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.2 | Micropipet đơn kênh 20-200 mL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.3 | Micropipet đơn kênh 100-1000 mL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.4 | Micropipet đa kênh 30-300 mL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.5 | Ống đong 50 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.6 | Ống đong 100 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.7 | Ống đong 1000 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.8 | Lọ thủy tinh trung tính 1000 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.9 | Máng nhựa sạch trơ với acid, bazơ | Cái | 0,01 |
| 1.2.10 | Giá 96 lỗ đựng tuýp nhựa ly tâm có nắp 1,5-2 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.11 | Bình xịt cồn | Cái | 0,001 |
| 1.2.12 | Đồng hồ hẹn giờ | Cái | 0,001 |
| 1.2.13 | Nước cất | mL | 20 |
| 1.2.14 | Đầu côn (típ) thể tích 50-1000 mL | Cái | 2 |
| 1.2.15 | Đầu côn (típ) thể tích 2-200 mL | Cái | 9 |
| 1.2.16 | Đầu côn (típ) thể tích 0,1-10 mL | Cái | 1 |
| 1.2.17 | Đầu côn (típ) thể tích 300 mL | Cái | 1 |
| 1.2.18 | Tuýp ly tâm dung tích 1,5-2 mL | Cái | 2 |
| 1.2.19 | Giấy dán đĩa | Tờ | 1 |
| 1.2.20 | Giấy thấm đa năng | Cuộn | 0,01 |
| 1.2.21 | Găng tay y tế không bột | Đôi | 0,1 |
| 1.2.22 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,1 |
| 1.2.23 | Khăn lau tay | Cái | 0,01 |
| 1.2.24 | Bút bi | Cái | 0,01 |
| 1.2.25 | Bút viết kính | Cái | 0.01 |
| 1.2.26 | Túi đựng rác | Túi | 0,02 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 0,8 |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 0,5 |
| 2.3 | Người ký kết quả xét nghiệm | Giờ | 0,3 |
121. Xét nghiệm phát hiện vi sinh (áp dụng cho 01 loài) bằng kỹ thuật Western Blot
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Đệm mẫu | mL | 5 |
| 1.1.2 | Dung dịch khử ion | mL | 3 |
| 1.1.3 | Đệm điện di | mL | 5 |
| 1.1.4 | Nước khử ion | mL | 10 |
| 1.1.5 | Thang chuẩn protein | mL | 1 |
| 1.1.6 | Bản gel đổ sẵn | Tấm | 1 |
| 1.1.7 | Cồn Ethanol 20%: | mL | 70 |
| 1.1.8 | Khối chuyển thấm | Miếng | 1 |
| 1.1.9 | Thẻ lai | Tấm | 1 |
| 1.1.10 | Bộ dung dịch rửa và phong bế | mL | 5 |
| 1.1.11 | Bộ kit phát hiện protein trên màng | mL | 3 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Thanh lăn chuyển thẩm | Cái | 0,00033 |
| 1.2.2 | Micropipet 0,5-10 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.3 | Micropipet 20-200 mL | Cái | 0,00025 |
| 1.2.4 | Micropipet 100- 1000 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.5 | Bình định mức 1000 mL | Cái | 0,0017 |
| 1.2.6 | Chai thủy tinh 1000 mL | Cái | 0,0017 |
| 1.2.7 | Khay đựng đá bào | Cái | 0,00033 |
| 1.2.8 | Khay ngâm gel kích thước 10cmx10cm | Cái | 0,00033 |
| 1.2.9 | Dao cắt gel | Cái | 0,00002 |
| 1.2.10 | Pipet nhựa vô trùng | Cái | 5 |
| 1.2.12 | Đầu côn (típ) có lọc 0,5-10 mL | Cái | 8 |
| 1.2.13 | Đầu côn (típ) có lọc 20 - 200 mL | Cái | 2 |
| 1.2.14 | Đầu côn (típ) có lọc 100 - 1000 mL | Cái | 8 |
| 1.2.15 | Ống ly tâm 1,5 mL | Cái | 2 |
| 1.2.16 | Ống ly tâm 5 mL | Cái | 2 |
| 1.2.17 | Ống ly tâm 50 mL | Cái | 1 |
| 1.2.18 | Giấy thấm mềm | Miếng | 5 |
| 1.2.19 | Dung dịch javel 0,05% | mL | 50 |
| 1.2.20 | Găng tay không bột talc | Đôi | 4 |
| 1.2.21 | Áo bảo hộ PTN | Cái | 4 |
| 1.2.22 | Bút | Cái | 0,00056 |
| 1.2.23 | Bút viết kính | Cái | 0,00056 |
| 1.2.24 | Biểu mẫu | Tờ | 1 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 2 |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 1 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,3 |
122. Xét nghiệm phát hiện vi nấm (áp dụng cho 01 loài) bằng kỹ thuật Western Blot
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Đệm mẫu | mL | 5 |
| 1.1.2 | Dung dịch khử ion | mL | 3 |
| 1.1.3 | Đệm điện di | mL | 5 |
| 1.1.4 | Nước khử ion | mL | 10 |
| 1.1.5 | Thang chuẩn protein | mL | 1 |
| 1.1.6 | Bản gel đổ sẵn | Tấm | 1 |
| 1.1.7 | Cồn Ethanol 20%: | mL | 70 |
| 1.1.8 | Khối chuyển thấm | Miếng | 1 |
| 1.1.9 | Thẻ lai | Tấm | 1 |
| 1.1.10 | Bộ dung dịch rửa và phong bế | mL | 5 |
| 1.1.11 | Bộ kít phát hiện protein trên màng | mL | 3 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Thanh lăn chuyển thẩm | Cái | 0,00033 |
| 1.2.2 | Micropipet 0,5-10 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.3 | Micropipet 20-200 mL | Cái | 0,00025 |
| 1.2.4 | Micropipet 100- 1000 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.5 | Bình định mức 1000 mL | Cái | 0,0017 |
| 1.2.6 | Chai thủy tinh 1000 mL | Cái | 0,0017 |
| 1.2.7 | Khay đựng đá bào | Cái | 0,00033 |
| 1.2.8 | Khay ngâm gel kích thước 10cmx10cm | Cái | 0,00033 |
| 1.2.9 | Dao cắt gel | Cái | 0,00002 |
| 1.2.10 | Pipet nhựa vô trùng | Cái | 3 |
| 1.2.12 | Đầu côn (tip) có lọc 0,5-10 mL | Cái | 8 |
| 1.2.13 | Đầu côn (tip) cỏ lọc 20 - 200 mL | Cái | 2 |
| 1.2.14 | Đầu côn (tip) có lọc 100 - 1000 mL | Cái | 8 |
| 1.2.15 | Ống ly tâm 1,5 mL | Cái | 2 |
| 1.2.16 | Ống ly tâm 5 mL | Cái | 2 |
| 1.2.17 | Ống ly lâm 50 mL | Cái | 1 |
| 1.2.18 | Giấy thấm mềm | Miếng | 5 |
| 1.2.19 | Dung dịch javel 0,05% | mL | 50 |
| 1.2.20 | Găng tay không bột talc | Đôi | 4 |
| 1.2.21 | Áo bảo hộ PTN | Cái | 4 |
| 1.2.22 | Bút | Cái | 0,00056 |
| 1.2.23 | Bút viết kính | Cái | 0,00056 |
| 1.2.24 | Biểu mẫu | Tờ | 1 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 2 |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 1 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,3 |
123. Xét nghiệm thực hiện giải trình tự gen bằng phương pháp NGS (giá tính cho 01 gen)
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Bộ Kit Tách Chiết ADN/ARN | Phản ứng | 3 |
| 1.1.2 | Bộ Kit Chuẩn Bị Thư Viện | Phản ứng | 3 |
| 1.1.3 | Bộ Kit Khuếch Đại PCR | Phản ứng | 3 |
| 1.1.4 | Adapter và barcode | Bộ | 03 |
| 1.1.5 | Dung dịch PCR master mix | mL | 60 |
| 1.1.6 | Hỗn hợp mồi xuôi, ngược | mL | 15 |
| 1.1.7 | Dung dịch đệm TE | mL | 165 |
| 1.1.8 | Bộ Kit đo nồng độ ADN/ARN | Phản ứng | 5 |
| 1.1.9 | Dung Dịch Đệm Rửa | mL | 500 |
| 1.1.10 | Hạt từ (AMPure XP) | pL | 165 |
| 1.1.11 | Bộ đệm chạy và flowcell | Bộ | 1 |
| 1.1.12 | Nước khử ion | mL | 2000 |
| 1.1.13 | Ethanol (70% hoặc 100%) | mL | 110 |
| 1.1.14 | Tween 20 | mL | 11 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Micropipet 0,5-10 mL | Cái | 0.00125 |
| 1.2.2 | Micropipet 10 - 100 mL | Cái | 0.003125 |
| 1.2.3 | Micropipet 20 - 200 mL | Cái | 0.001875 |
| 1.2.4 | Micropipet 100 - 1000mL | Cái | 0.000625 |
| 1.2.5 | Bình định mức 1000mL | Cái | 0.0017 |
| 1.2.6 | Chai thủy tinh 1000mL | Cái | 0.0017 |
| 1.2.7 | Khay đựng đá bào | Cái | 0.00033 |
| 1.2.8 | Panh gắp | Cái | 1 |
| 1.2.9 | Bình bóp có vòi rửa | Bình | 0.0005 |
| 1.2.10 | Đầu côn (típ) có lọc 0,5-10mL | Cái | 10 |
| 1.2.11 | Đầu côn (típ) có lọc 10 - 100 mL | Cái | 25 |
| 1.2.12 | Đầu côn (típ) có lọc 20 - 200 mL | Cái | 15 |
| 1.2.13 | Đầu cỏn (típ) có lọc 100 - 1000 mL | Cái | 5 |
| 1.2.14 | Ống đo nồng độ ADN 0,5 mL | Cái | 6 |
| 1.2.15 | Ống PCR (0.2 mL) | Cái | 6 |
| 1.2.16 | Ống ly tâm 1,5 mL | Cái | 9 |
| 1.2.17 | Ống ly tâm 5 mL | Cái | 2 |
| 1.2.18 | Ống ly tâm 50mL | Cái | 1 |
| 1.2.19 | Giấy thấm mềm | Miếng | 5 |
| 1.2.20 | Giấy lau kính tẩm cồn | Miếng | 1 |
| 1.2.21 | Dung dịch javel 0,05% | mL | 50 |
| 1.2.22 | Găng tay không bột talc | Đôi | 4 |
| 1.2.23 | Áo bảo hộ PTN | Cái | 4 |
| 1.2.24 | Bút | Cái | 0,00056 |
| 1.2.25 | Bút viết kính | Cái | 0,00056 |
| 1.2.26 | Biểu mẫu | Tờ | 1 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 6 |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 2 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,5 |
124. Xét nghiệm thực hiện giải trình tự gen bằng phương pháp Sanger (giá tính cho 01 gen)
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Nước cất khử ion | mL | 10 |
| 1.1.2 | dNTPs 2,5 mM | mL | 35 |
| 1.1.3 | Mồi xuôi K13_PCR_F 10 mM | mL | 2,5 |
| 1.1.4 | Mồi ngược K13_PCR-R 10 mM | mL | 2,5 |
| 1.1.5 | Mồi xuôi K13_N_F 10 mM | mL | 6,25 |
| 1.1.6 | Mồi xuôi K13_N-R 10 mM | mL | 6,25 |
| 1.1.7 | Hot start Taq DNA polymerase (5 đơn vị/1 pL) | mL | 3 |
| 1.1.8 | Bộ kít tinh sạch sản phẩm PCR | Phản ứng | 02 |
| 1.1.9 | Ethanol 99 % | mL | 150 |
| 1.1.10 | Ethanol 70% | mL | 150 |
| 1.1.11 | EDTA 0,125 M | mL | 12,5 |
| 1.1.12 | Hi-di formamide | mL | 50 |
| 1.1.13 | Agarose gel | g | 2,5 |
| 1.1.14 | TBE 10X | mL | 25 |
| 1.1.15 | Ethidium bromide 10mg/mL | mL | 5 |
| 1.1.16 | Thang chuẩn ADN 100 bp | mL | 20 |
| 1.1.17 | Bộ sinh phẩm Bigdye terminator V3.1 cycle sequencing (Ready Reaction Mix, B igDye Term inator V1.1 /3.1 Sequenc ing Buffer (5X)) | Phản ứng | 2,5 |
| 1.1.18 | Dung dịch Javel 0,05% | mL | 50 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Tuýp ly tâm 1,5 mL, tiệt trùng, không có DNasc và RNase | Cái | 19 |
| 1.2.2 | Tuýp 2,0 mL, nắp xoáy, tiệt trùng, không có DNase và RNase | Cái | 4 |
| 1.2.3 | Tuýp PCR 0,2 mL, nắp phẳng, tiệt trùng, không có DNase và RNase | Cái | 9 |
| 1.2.4 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không chứa DNase và RNase, 10 mL | Cái | 25 |
| 1.2.5 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không chứa DNase và RNase, 100 mL | Cái | 22 |
| 1.2.6 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không chứa DNase và RNase, 200 mL | Cái | 8 |
| 1.2.7 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không chứa DNase và RNase, 1000 mL | Cái | 6 |
| 1.2.8 | Đầu côn (tip), có thể tiệt trùng, không chứa DNase và RNase, 10 mL | Cái | 2 |
| 1.2.9 | Đầu côn (tip), có thể tiệt trùng, không chứa DNase và RNase, 100 mL | Cái | 10 |
| 1.2.10 | Đầu côn (tip), có thể tiệt trùng, không chứa DNase và RNase, 1000 mL | Cái | 2 |
| 1.2.11 | Đĩa PCR 96 giếng phù hợp cho máy giải trình tự | Cái | 0,020833 |
| 1.2.12 | Micropipet 1000 mL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.13 | Micropipet 200 mL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.14 | Micropipet 20 mL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.15 | Micropipet 10 mL | Cải | 0,0001 |
| 1.2.16 | Bình định mức 1000mL | Cái | 0,0017 |
| 1.2.17 | Chai thủy tinh 1000mL | Cái | 0,0017 |
| 1.2.18 | Khay đựng đá bào | Cái | 0,00033 |
| 1.2.19 | Giá đựng ống nhựa có thể tích 0,2 ml. | Cái | 0,0001 |
| 1.2.20 | Giá đựng ống nhựa có thể tích 1,5 – 2,0 mL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.21 | Hộp lưu mẫu | Hộp | 0,0001 |
| 1.2.22 | Giấy thấm mềm | Tơ | 20 |
| 1.2.23 | Găng tay không bột talc | Đôi | 10 |
| 1.2.24 | Trang phục bảo hộ | Bộ | 6 |
| 1.2.25 | Bút | Cái | 0,00056 |
| 1.2.26 | Bút viết kính | Cái | 0,00056 |
| 1.2.27 | Biểu mẫu | Tờ | 1 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 16,0 |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 6,0 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 2,0 |
125. Xét nghiệm định loại các ký sinh trùng bằng kỹ thuật Luminex
| TT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Hạt từ gắn kháng thể | mL | 100 |
| 1.1.2 | Mẫu kháng nguyên ký sinh trùng đích | mL | 50 |
| 1.1.3 | Đệm phản ứng | mL | 100 |
| 1.1.4 | Đệm rửa | mL | 2000 |
| 1.1.5 | Hóa chất phát hiện | mL | 100 |
| 1.1.6 | Dung dịch kích hoạt enzyme | mL | 100 |
| 1.1.7 | Dung dịch chạy máy Sheath fluid | mL | 1000 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Micropipet 0,5-10 mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.2 | Micropipet 10-100 mL | Cái | 0,0025 |
| 1.2.3 | Micropipet 100-1000 mL | Cái | 0.001875 |
| 1.2.4 | Micropipet 1000- 5000 mL | Cái | 0,000375 |
| 1.2.5 | Bình định mức 1000 mL | Cái | 0.0017 |
| 1.2.6 | Chai thủy tinh 1000mL | Cái | 0.0017 |
| 1.2.7 | Khay đựng đá bào | Cái | 0,00033 |
| 1.2.8 | Đầu côn (típ) có lọc 0,5-10mL | Chiếc | 8 |
| 1.2.9 | Đầu côn (típ) có lọc 10 - 100 mL | Chiếc | 20 |
| 1.2.10 | Đầu côn (típ) có lọc 100 - 1000 mL | Chiếc | 15 |
| 1.2.11 | Đầu côn (típ) có lọc 1000 - 5000 mL | Chiếc | 3 |
| 1.2.12 | Plate 96 giếng (đáy chữ U) | Giếng | 11 |
| 1.2.13 | Ống ly tâm 15 mL | Cái | 1 |
| 1.2.14 | Ống ly tâm 1,5 mL | Cái | 3 |
| 1.2.15 | Ống ly tâm 5 mL | Cái | 1 |
| 1.2.16 | Ống ly tâm 50 mL | Cái | 1 |
| 1.2.17 | Giấy thấm mềm | Miếng | 5 |
| 1.2.18 | Dung dịch javel 0,05% | mL | 50 |
| 1.2.19 | Găng tay không bột talc | Đôi | 4 |
| 1.2.20 | Áo bảo hộ PTN | Cái | 4 |
| 1.2.21 | Bút | Cái | 0,00056 |
| 1.2.22 | Bút viết kính | Cái | 0,00056 |
| 1.2.23 | Biểu mẫu | Tờ | 1 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 4,5 |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 1 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,5 |
126. Xét nghiệm xác định ký sinh trùng sốt rét bằng kỹ thuật PCR lồng (Nested- PCR) (áp dụng cho 01 loài)
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Bộ sinh phẩm tách chiết ADN bằng cột lọc | Phản ứng | 2 |
| 1.1.2 | Ethanol 99% | mL | 4 |
| 1.1.3 | dNTPs 2,0 mM | pL | 70 |
| 1'14 | Mồi PLU5 (1,25 mM) | pL | 20 |
| 1.1.5 | Mồi PLU6(1,25 mM) | pL | 20 |
| 1.1.6 | Mồi FAL1 (1,25 mM) | pL | 12,5 |
| 1.1.7 | Mồi FAL2( 1,25 mM) | pL | 12,5 |
| 1.1.8 | Mồi VIV1 (1,25 mM) | pL | 12,5 |
| 1.1.9 | Mồi VIV2 (1,25 mM) | pL | 12,5 |
| 1.1.10 | Mồi MAL1 (1,25 pM) | pL | 12,5 |
| 1.1.11 | Mồi MAL2 (1,25 mM) | pL | 12,5 |
| 1.1.12 | Mồi OVA1 (1,25 mM) | pL | 12,5 |
| 1.1.13 | Mồi OVA2 (1,25 mM) | pL | 12,5 |
| 1.1.13 | Hot start Taq DNA polymerase (5 đơn vị/1 mL | Đơn vị | 28 |
| 1.1.14 | Nước cất khử ion | pL | 3500 |
| 1.1.15 | Agarose gel | ơ | 2,5 |
| 1.1.16 | TBE 10X | mL | 25 |
| 1.1.17 | Ethidium bromide 10mg/mL | pL | 5 |
| 1.1.18 | Thang chuẩn ADN 100 bp | pL | 20 |
| 1.1.19 | Dung dịch Javel 0,05% | mL | 50 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Tuýp ly tâm 1,5 mL, tiệt trùng, không có DNase và RNase | Cái | 9 |
| 1.2.2 | Tuýp 2,0 mL, nắp xoáy, tiệt trùng, không có DNase và RNase | Cái | 10 |
| 1.2.3 | Tuýp PCR 0,2 mL, nắp phẳng, tiệt trùng, không có DNase và RNase | Cái | 23 |
| 1.2.4 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không chứa DNase và RNase, 10 mL | Cái | 28 |
| 1.2.5 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không chứa DNase và RNase, 100 mL | Cái | 24 |
| 1.2.6 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không chứa DNase và RNase, 200 mL | Cái | 9 |
| 1.2.7 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không chứa DNase và RNase, 1000 mL | Cái | 4 |
| 1.2.8 | Đầu côn (tip), có thể tiệt trùng, không chứa DNase và RNase, 20 mL | Cái | 17 |
| 1.2.9 | Đầu côn (tip), có thể tiệt trùng, không chứa DNase và RNase, 100 mL | Cái | 3 |
| 1.2.10 | Tuýp 50 mL, tiệt trùng | Cái | 3 |
| 1.2.11 | Micropipet 1000 mL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.12 | Micropipet 200 mL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.13 | Micropipet 20 mL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.14 | Micropipet 10 pL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.15 | Bình định mức 1000mL | Cái | 0,0017 |
| 1.2.16 | Chai thủy tinh 1000mL | Cái | 0,0017 |
| 1.2.17 | Khay đựng đá bào | Cái | 0,00033 |
| 1.2.18 | Giá đựng ống nhựa có thể tích 0,2 mL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.19 | Giá đựng ống nhựa có thể tích 1,5 - 2,0 mL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.20 | Hộp lưu mẫu | Hộp | 0,0001 |
| 1.2.21 | Giấy thấm mềm | Tơ | 20 |
| 1.2.22 | Găng tay không bột talc | Đôi | 8 |
| 1.2.23 | Trang phục bảo hộ | Bộ | 6 |
| 1.2.24 | Bao giầy | Đôi | 3 |
| 1.2.25 | Giấy thấm Whatman 3M (2,5 cm x 6 cm) | Cái | 2 |
| 1.2.26 | Bút | Cái | 0,00056 |
| 1.2.27 | Bút viết kính | Cái | 0,00056 |
| 1.2.28 | Kìm cắt mẫu | Cái | 0,005 |
| 1.2.29 | Biểu mẫu | Tờ | 1 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 4,5 |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 1,5 |
| 23 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,5 |
127. Xét nghiệm xác định ký sinh trùng gây bệnh bằng kỹ thuật PCR lồng (Nested- PCR) (áp dụng cho 01 loài)
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Bộ sinh phẩm tách chiết ADN bằng cột lọc | Phản ứng | 2 |
| 1.1.2 | Ethanol 99% | mL | 4 |
| 1.1.3 | dNTPs 2,0 mM | pL | 70 |
| 1.1.4 | Mồi đại diện cho giống (2 mồi) 1,25 mM | pL | 40 |
| 1.1.5 | Mồi đại diện cho giống (8 mồi) 1,25 mM | pL | 100 |
| 1.1.6 | Hot start Taq DNA polymerase (5 đơn vị/1 mL | Đơn vị | 28 |
| 1.1.7 | Nước cất khử ion | pL | 3500 |
| 1.1.8 | Agarose gel | g | 2,5 |
| 1.1.9 | TBE 10X | mL | 25 |
| 1.1.10 | Ethidium bromide 10mg/mL | pL | 5 |
| 1.1.11 | Thang chuẩn ADN 100 bp | pL | 20 |
| 1.1.12 | Dung dịch Javel 0,05% | mL | 50 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Tuýp ly tâm 1,5 mL, tiệt trùng, không có DNase và RNase | Cái | 9 |
| 1.2.2 | Tuýp 2,0 mL, nắp xoáy, tiệt trùng, không có DNase và RNase | Cái | 10 |
| 1.2.3 | Tuýp PCR 0,2 mL, nắp phẳng, tiệt trùng, không có DNase và RNase | Cái | 23 |
| 1.2.4 | Đầu côn (típ), có lọc, tiệt trùng, không chứa DNase và Rnase, 10 mL | Cái | 28 |
| 1.2.5 | Dầu cỏn (típ), có lọc, tiệt trùng, không chứa DNase và Rnase, 100 mL | Cái | 24 |
| 1.2.6 | Đầu côn (típ), có lọc, tiệt trùng, không chửa DNasc và Rnase, 200 mL | Cái | 9 |
| 1.2.7 | Đầu còn (típ), có lọc, tiệt trùng, không chứa DNase và Rnase, 1000 mL | Cái | 4 |
| 1.2.8 | Đầu côn (típ), có thể tiệt trùng, không chứa DNasc và RNase, 20 mL | Cái | 17 |
| 1.2.9 | Đầu côn (típ), có thể tiệt trùng, không chứa DNase và Rnase, 100 mL | Cái | 3 |
| 1.2.10 | Tuýp 50 mL, tiệt trùng | Cái | 3 |
| 1.2.11 | Micropipet 1000 mL | Cái | 0.0001 |
| 1.2.12 | Micropipet 200 mL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.13 | Micropipet 20 mL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.14 | Micropipet 10 mL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.15 | Bình định mức 1000mL | Cái | 0,0017 |
| 1.2.16 | Chai thủy tinh 1000mL | Cái | 0,0017 |
| 1.2.17 | Khay đựng đá bào | Cái | 0,00033 |
| 1.2.18 | Giá đựng ống nhựa có thể tích 0,2 mL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.19 | Giá đựng ống nhựa có thể tích 1,5 - 2,0 mL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.20 | Hộp lưu mẫu | Hộp | 0,0001 |
| 1.2.21 | Giấy thấm mềm | Tơ | 20 |
| 1.2.22 | Găng tay không bột talc | Đôi | 8 |
| 1.2.23 | Trang phục bảo hộ | Bộ | 6 |
| 1.2.24 | Bao giầy | Đôi | 3 |
| 1.2.25 | Giấy thấm Whatman 3M (2,5 cm x 6 cm) | Cái | 2 |
| 1.2.26 | Bút | Cái | 0,00056 |
| 1.2.27 | Bút viết kính | Cái | 0,00056 |
| 1.2.28 | Kìm cắt mẫu | Cái | 0,005 |
| 1.2.29 | Biểu mẫu | Tờ | 1 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 4.5 |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 1,5 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,5 |
128. Xét nghiệm xác định côn trùng gây bệnh bằng kỹ thuật PCR lồng (Nested- PCR) (áp dụng cho 01 loài)
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Bộ sinh phẩm tách chiết ADN bằng cột lọc | Phản ứng | 2 |
| 1.1.2 | Ethanol 99% | mL | 4 |
| 1.1.3 | dNTPs 2,0 mM | mL | 70 |
| 1.1.4 | Mồi đại diện cho giống (2 mồi) 1,25 mM | mL | 40 |
| 1.1.5 | Mồi đại diện cho giống (8 mồi) 1,25 mM | mL | 100 |
| 1.1.6 | Hot start Taq DNA polymerase (5 đơn vị/1 mL | Đơn vị | 28 |
| 1.1.7 | Nước cất khử ion | mL | 3500 |
| 1.1.8 | Agarose gel | g | 2,5 |
| 1.1.9 | TBE 10X | mL | 25 |
| 1.1.10 | Ethidium bromide 10mg/mL | mL | 5 |
| 1.1.11 | Thang chuẩn ADN 100 bp | mL | 20 |
| 1.1.12 | Dung dịch Javel 0.05% | mL | 50 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Tuýp ly tâm 1,5 mL, tiệt trùng, không có DNase và RNase | Cái | 9 |
| 1.2.2 | Tuýp 2,0 mL, nắp xoáy, tiệt trùng, không có DNase và RNase | Cái | 10 |
| 1.2.3 | Tuýp PCR 0,2 mL, nắp phẳng, tiệt trùng, không có DNase và RNase | Cái | 23 |
| 1.2.4 | Đầu côn (típ), có lọc, tiệt trùng, không chứa DNase và RNase, 10 mL | Cái | 28 |
| 1.2.5 | Đầu côn (típ), có lọc, tiệt trùng, không chứa DNase và RNase, 100 mL | Cái | 24 |
| 1.2.6 | Đầu côn (típ), có lọc. tiệt trùng, không chứa DNase và RNase, 200 mL | Cái | 9 |
| 1.2.7 | Đầu côn (típ), có lọc, tiệt trùng, không chứa DNase và RNase, 1000 mL | Cái | 4 |
| 1.2.8 | Đầu côn (típ), có thể tiệt trùng, không chứa DNase và Rnase, 20 mL | Cái | 17 |
| 1.2.9 | Đầu côn (tip), có thể tiệt trùng, không chứa DNase và Rnase, 100 mL | Cái | 3 |
| 1.2.10 | Tuýp 50 mL, tiệt trùng | Cái | 3 |
| 1.2.11 | Micropipet 1000 mL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.12 | Micropipet 200 mL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.13 | Micropipet 20 mL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.14 | Micropipet 10 mL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.15 | Bình định mức 1000mL | Cái | 0,0017 |
| 1.2.16 | Chai thủy tinh 1000mL | Cái | 0,0017 |
| 1.2.17 | Khay đựng đá bào | Cái | 0,00033 |
| 1.2.18 | Giá đựng ống nhựa có thể tích 0,2 mL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.19 | Giá đựng ống nhựa có thể tích 1,5 – 2,0 mL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.20 | Hộp lưu mẫu | Hộp | 0,0001 |
| 1.2.21 | Giấy thấm mềm | Tờ | 20 |
| 1.2.22 | Găng tay không bột talc | Đôi | 8 |
| 1.2.23 | Trang phục bảo hộ | Bộ | 6 |
| 1.2.24 | Bao giầy | Đôi | 3 |
| 1.2.25 | Giấy thấm Whatman 3M (2,5 cm x 6 cm) | Cái | 2 |
| 1.2.26 | Bút | Cái | 0,00056 |
| 1.2.27 | Bút viết kính | Cái | 0,00056 |
| 1.2.28 | Kim cắt mẫu | Cái | 0,005 |
| 1.2.29 | Chày nghiền mẫu | Cái | 0,01 |
| 1.2.30 | Biểu mẫu | Tờ | 1 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 4,5 |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 1,5 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,5 |
129. Xét nghiệm xác định vi sinh bằng kỹ thuật PCR lồng (Nested-PCR) (áp dụng cho 01 loài)
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Bộ sinh phẩm tách chiết ADN bằng cột lọc | Phản ứng | 2 |
| 1.1.2 | Ethanol 99% | mL | 4 |
| 1.1.3 | dNTPs 2,0 mM | mL | 70 |
| 1.1.4 | Mồi đại diện cho giống (2 mồi) 1,25 mM | mL | 40 |
| 1.1.5 | Mồi đại diện cho giống (8 mồi) 1,25 mM | mL | 100 |
| 1.1.6 | Hot start Taq DNA polymerase (5 đơn vị/1 mL | Đơn vị | 28 |
| 1.1.7 | Nước cất khử ion | mL | 3500 |
| 1.1.8 | Agarose gel | g | 2,5 |
| 1.1.9 | TBE 10X | mL | 25 |
| 1.1.10 | Ethidium bromide 10mg/mL | mL | 5 |
| 1.1.11 | Thang chuẩn ADN 100 bp | mL | 20 |
| 1.1.12 | Dung dịch Javel 0,05% | mL | 50 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Tuýp ly tâm 1,5 mL tiệt trùng, không có DNase và RNase | Cái | 9 |
| 1.2.2 | Tuýp 2,0 mL, nắp xoáy, tiệt trùng, không có DNase và RNase | Cái | 10 |
| 1.2.3 | Tuýp PCR 0,2 mL, nắp phẳng, tiệt trùng, không có ĐNase và RNase | Cái | 23 |
| 1.2.4 | Đầu côn (típ), có lọc, tiệt trùng, không chứa DNase và RNase, 10 mL | Cái | 28 |
| 1.2.5 | Đầu côn (típ), có lọc, tiệt trùng, không chứa DNase và Rnase, 100 mL | Cái | 24 |
| 1.2.6 | Đầu côn (típ), có lọc, tiệt trùng, không chứa DNase và RNase, 200 mL | Cái | 9 |
| 1.2.7 | Đầu côn (típ), có lọc, tiệt trùng, không chứa DNase và RNase, 1000 mL | Cái | 4 |
| 1.2.8 | Đầu côn (típ), có thể tiệt trùng, không chứa DNase và RNase, 20 mL | Cái | 17 |
| 1.2.9 | Đầu côn (típ), có thể tiệt trùng, không chứa DNase và RNase, 100 mL | Cái | 3 |
| 1.2.10 | Tuýp 50 mL, tiệt trùng | Cái | 3 |
| 1.2.11 | Micropipet 1000 mL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.12 | Micropipet 200 mL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.13 | Micropipet 20 mL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.14 | Micropipet 10 mL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.15 | Bình định mức 1000mL | Cái | 0,0017 |
| 1.2.16 | Chai thủy tinh 1000mL | Cái | 0,0017 |
| 1.2.17 | Khay đựng đá bào | Cái | 0,00033 |
| 1.2.18 | Giá đựng ống nhựa có thể tích 0,2 mL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.19 | Giá đựng ống nhựa có thể tích 1,5 - 2,0 mL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.20 | Hộp lưu mẫu | Hộp | 0,0001 |
| 1.2.21 | Giấy thấm mềm | Tờ | 20 |
| 1.2.22 | Găng tay không bột talc | Đôi | 8 |
| 1.2.23 | Trang phục bảo hộ | Bộ | 6 |
| 1.2.24 | Bao giầy | Đôi | 3 |
| 1.2.25 | Giấy thấm Whatman 3M (2,5 cm x 6 cm) | Cái | 2 |
| 1.2.26 | Bút | Cái | 0.00056 |
| 1.2.27 | Bút viết kính | Cái | 0,00056 |
| 1.2.28 | Dao cạo mẫu | Cái | 0.005 |
| 1.2.29 | Chày nghiền mẫu | Cái | 0.01 |
| 1.2.30 | Biểu mẫu | Tờ | 1 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 4,5 |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 1,5 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,5 |
130. Xét nghiệm xác định vi nấm bằng kỹ thuật PCR lồng (Nested-PCR) (áp dụng cho 01 loài)
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Bộ sinh phẩm tách chiết ADN bằng cột lọc | Phản ứng | 2 |
| 1.1.2 | Ethanol 99% | mL | 4 |
| 1.1.3 | dNTPs 2,0 mM | µL | 70 |
| 1.1.4 | Mồi đại diện cho giống (2 mồi) 1,25 µM | µL | 40 |
| 1.1.5 | Mồi đại diện cho giống (8 mồi) 1,25 µM | µL | 100 |
| 1.1.6 | Hot start Taq DNA polymerase (5 đơn vị/1 µL | Đơn vị | 28 |
| 1.1.7 | Nước cất khử ion | µL | 3500 |
| 1.1.8 | Agarose gel | g | 2,5 |
| 1.1.9 | TBE 10X | mL | 25 |
| 1.1.10 | Ethidium bromide 10mg/mL | µL | 5 |
| 1.1.11 | Thang chuẩn ADN 100 bp | µL | 20 |
| 1.1.12 | Dung dịch Javel 0,05% | mL | 50 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Tuýp ly tâm 1,5 mL, tiệt trùng, không có DNase và RNase | Cái | 9 |
| 1.2.2 | Tuýp 2,0 mL, nắp xoáy, tiệt trùng, không có DNase và RNase | Cái | 10 |
| 1.2.3 | Tuýp PCR 0,2 mL, nắp phẳng, tiệt trùng, không có DNase và RNase | Cái | 23 |
| 1.2.4 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không chứa DNase và RNase, 10 µL | Cái | 28 |
| 1.2.5 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không chứa DNase và RNase, 100 µL | Cái | 24 |
| 1.2.6 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không chứa DNase và RNase. 200 µL | Cái | 9 |
| 1.2.7 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không chứa DNase và RNase, 1000 µL | Cái | 4 |
| 1.2.8 | Đầu côn (tip), có thể tiệt trùng, không chứa DNase và RNase, 20 uL | Cái | 17 |
| 1.2.9 | Đầu côn (tip), có thể tiệt trùng, không chứa DNase và RNase, 100 uL | Cái | 3 |
| 1.2.10 | Tuýp 50 mL, tiệt trùng | Cái | 3 |
| 1.2.11 | Micropipet 1000 µL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.12 | Micropipet 200 µL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.13 | Micropipet 20 µL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.14 | Micropipet 10 µL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.15 | Bình định mức 1000mL | Cái | 0,0017 |
| 1.2.16 | Chai thủy tinh 1000mL | Cái | 0,0017 |
| 1.2.17 | Khay đựng đá bào | Cái | 0,00033 |
| 1.2.18 | Giá đựng ống nhựa có thể tích 0,2 mL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.19 | Giá đựng ống nhựa có thể tích 1,5 - 2,0 mL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.20 | Hộp lưu mẫu | Hộp | 0,0001 |
| 1.2.21 | Giấy thấm mềm | Tờ | 20 |
| 1.2.22 | Găng tay không bột talc | Đôi | 8 |
| 1.2.23 | Trang phục bảo hộ | Bộ | 6 |
| 1.2.24 | Bao giầy | Đôi | 3 |
| 1.2.25 | Giấy thấm Whatman 3M (2,5 cm x 6 cm) | Cái | 2 |
| 1.2.26 | Bút | Cái | 0,00056 |
| 1.2.27 | Bút viết kính | Cái | 0,00056 |
| 1.2.28 | Dao cạo mẫu | Cái | 0,005 |
| 1.2.29 | Chày nghiền mẫu | Cái | 0,01 |
| 1.2.30 | Biểu mẫu | Tờ | 1 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 4,5 |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 1,5 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,5 |
131. Xét nghiệm xác định ký sinh trùng sốt rét bằng kỹ thuật PCR bán lồng (Seminested - PCR)
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức | |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
| |
| 1 | Sinh phẩm, hoá chất |
|
| |
| 1.1.1 | Kit tách chiết ADN | Phản ứng | 3 | |
| 1.1.2 | Cồn tuyệt đối | mL | 3 | |
| 1.1.3 | Mồi UNR (25 µM) | µL | 3 | |
| 1.1.4 | Mồi PLF (25 µM) | µL | 6 | |
| 1.1.5 | Mồi HUF (1,5 µM) | µL | 3 | |
| 1.1.6 | Mồi FAR 15 µM | µL | 3 | |
| 1.1.7 | Mồi VIR 2,5 µM | µL | 3 | |
| 1.1.8 | Mồi MAR 3,12 µM | µL | 3 | |
| 1.1.9 | Mồi OVR 6,25 µM | µL | 3 | |
| 1.1.10 | dNTP 2,5mM | µL | 12 | |
| 1.1.11 | Hot start Taq | µL | 1,2 | |
| 1.1.12 | Nước khử ion | µL | 133,8 | |
| 1.1.13 | Đệm TBE 0.05X | mL | 25 | |
| 1.1.14 | Hóa chất nhuộm gel redsafe | µL | 1,25 | |
| 1.1.15 | Thang chuẩn ADN 100bp | µL | 6 | |
| 1.1.16 | Thạch agarose chuyên dụng | g | 0,5 | |
| 1.1.17 | Dung dịch loading buffer | µL | 2 | |
| 1.1.18 | Dung dịch Javel 0,5% | mL | 20 | |
| 2 | Vật tư khác |
|
| |
| 1.2.1 | Micro pipet 100- 1000µL | Cái | 0,000033 | |
| 1.2.2 | Micropipet 20-200 µL | Cái | 0,000033 | |
| 1.2.3 | Micropipet 10 - 100µL | Cái | 0,000033 | |
| 1.2.4 | Micropipet 2-20µL | Cái | 0,000033 | |
| 1.2.5 | Micropipet 0,5-10 µL | Cái | 0,000033 | |
| 1.2.6 | Giá nhựa đựng ống tuýp 1,5mL | Cái | 0,0001 | |
| 1.2.7 | Giá nhựa đựng ống tuýp 0,5mL | Cái | 0,0001 | |
| 1.2.8 | Giá nhựa đựng ống tuýp 0,2mL | Cái | 0,0001 | |
| 1.2.9 | Khay đá bào | Cái | 0,0001 | |
| 1.2.10 | Đầu côn (típ) 0,5-10 µL | Cái | 24 | |
| 1.2.11 | Đầu côn (típ) 10-200 µL | Cái | 12 | |
| 1.2.12 | Đầu côn (típ) 100-1000 µL | Cái | 6 | |
| 1 2.13 | Đầu côn (típ) 2-20 µL | Cái | 5 | |
| 1.2.14 | Ống tuýp 1,5mL | Cái | 7 | |
| 1.2.15 | Ống tuýp 0,2mL | Cái | 6 | |
| 1.2.16 | Ống tuýp 0,5mL | Cái | 2 | |
| 1.2.17 | Giấy thấm mềm | Cuộn | 0,01 | |
| 1.2.18 | Giày kín mũi | Đôi | 4 | |
| 1.2.19 | Áo bảo hộ y tế dài tay | Cái | 4 | |
| 1.2.20 | Găng tay không bột tacl | Đôi | 4 | |
| 1.2.21 | Bút viết kính | Cái | 0,00056 | |
| 1.2.22 | Bút bi | Cái | 0,00056 | |
| 1.2.23 | Biểu mẫu thực hiện | Tờ | 1 | |
| 1.2.24 | Kẹp panh | Cái | 0,0003 | |
| 1.2.25 | Đĩa nhựa cân agarose | Cái | 0,003 | |
| 1.2.26 | Bình định mức thủy tinh 1000mL | Cái | 0,0001 | |
| 1.2.27 | Chai thuỷ tinh 1000mL | Cái | 0,0001 | |
| 1.2.28 | Lò vi sóng | Cái | 0,00002 | |
| II | Lao động trực tiếp |
|
| |
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 2,0 | |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 1,0 | |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,3 | |
132. Xét nghiệm xác định ký sinh trùng sốt rét P. falciparum tái phát, tái nhiễm bằng kỹ thuật PCR
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Bộ sinh phẩm tách chiết ADN bằng cột lọc | Phản ứng | 3 |
| 1.1.2 | Ethanol 99% | mL | 6 |
| 1.1.3 | dNTPs 2,0 mM | µL | 125 |
| 1.1.4 | Hỗn hợp gồm 4 mồi (M1-OF, M1-OR, M2-OF, M2-OR), 1,25 µM | µL | 20 |
| 1.1.5 | Hỗn hợp 2 mồi (G-OF và G-OR), 1,25 µM | µL | 15 |
| 1.1.6 | Mồi xuôi M1-2KF, 1,25 µM | µL | 15 |
| 1.1.7 | Mồi ngược M1-2KR, 1,25 µM | µL | 15 |
| 1.1.8 | Mồi xuôi M1-2MF, 1,25 µM | µL | 15 |
| 1.1.9 | Mồi ngược M1-2MR, 1,25 µM | µL | 15 |
| 1.1.10 | Mồi xuôi M1-2RF, 1,25 µM | µL | 15 |
| 1.1.11 | Mồi ngược M1-2RR, 1,25 µM | µL | 15 |
| 1.1.12 | Mồi xuôi M2-FCF, 1,25 µM | µL | 15 |
| 1.1.13 | Mồi ngược M2-FCR, 1,25 µM | µL | 15 |
| 1.1.14 | Mồi xuôi M2-ICF, 1,25 µM | µL | 15 |
| 1.1.15 | Mồi ngược M2-ICR, 1,25 µM | µL | 15 |
| 1.1.16 | Mồi xuôi G-FN, 1,25 µM | µL | 15 |
| 1.1.17 | Mồi ngược G-OR, 1,25 µM | µL | 15 |
| 1.1.18 | Hot start Taq DNA polymerase (5 đơn vị/1 µL | Đơn vị | 50 |
| 1.1.19 | Nước cất khử ion | µL | 4000 |
| 1.1.20 | Agarose gel | g | 5 |
| 1.1.21 | TBE 10X | mL | 50 |
| 1.1.22 | Ethidium bromide 10mg/mL | µL | 5 |
| 1.1.23 | Thang chuẩn ADN 100 bp | µL | 60 |
| 1.1.24 | Dung dịch Javel 0,05% | mL | 50 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Tuýp ly tâm 1,5 mL, tiệt trùng, không có DNase và RNase | Cái | 26 |
| 1.2.2 | Tuýp 2,0 mL, nắp xoáy, tiệt trùng, không có DNase và RNase | Cái | 14 |
| 1.2.3 | Tuýp PCR 0,2 mL, nắp phẳng, tiệt trùng, không có DNase và RNase | Cái | 50 |
| 1.2.4 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không chứa DNase và RNase, 10 µL | Cái | 75 |
| 1.2.5 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không chứa DNase và RNase, 100 µL | Cái | 60 |
| 1.2.6 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không chứa DNase và RNase, 200 µL | Cái | 14 |
| 1.2.7 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không chứa DNase và RNase, 1000 µL | Cái | 8 |
| 1.2.8 | Đầu côn (tip), có thể tiệt trùng, không chứa DNase và RNase, 20 µL | Cái | 32 |
| 1.2.9 | Đầu côn (tip), có thể tiệt trùng, không chứa DNase và RNase, 100 µL | Cái | 5 |
| 1.2.10 | Đầu côn (tip), có thể tiệt trùng, không chứa DNase và RNase, 1000 µL | Cái | 3 |
| 1.2.11 | Tuýp 50 mL, tiệt trùng | Cái | 3 |
| 1.2.12 | Micropipet 1000 µL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.13 | Micropipet 200 µL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.14 | Micropipet 20 µL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.15 | Micropipet 10 µL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.16 | Bình định mức 1000mL | Cái | 0,0017 |
| 1.2.17 | Chai thủy tinh 1000mL | Cái | 0,0017 |
| 1.2.18 | Khay đựng đá bào | Cái | 0,00033 |
| 1.2.19 | Giá đựng ống nhựa có thể tích 0,2 mL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.20 | Giá đựng ống nhựa có thể tích 1,5 - 2,0 mL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.21 | Hộp lưu mẫu | Hộp | 0,0001 |
| 1.2.22 | Giấy thấm mềm | Tờ | 20 |
| 1.2.23 | Găng tay không bột talc | Đôi | 10 |
| 1.2.24 | Trang phục bảo hộ | Bộ |
|
| 1.2.25 | Bao giầy | Đôi | 3 |
| 1.2.26 | Giấy thấm Whatman 3M (2,5 cm x 6 cm) | Cái | 5 |
| 1.2.27 | Bút | Cái | 0,00056 |
| 1.2.28 | Bút viết kính | Cái | 0,00056 |
| 1.2.29 | Kìm cắt mẫu | Cái | 0,005 |
| 1.2.30 | Biểu mẫu | Tờ | 2 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 10 |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 7,5 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 1,5 |
133. Xét nghiệm xác định đa hình di truyền của ký sinh trùng sốt rét bằng kỹ thuật PCR lồng (áp dụng cho 01 loài)
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
|
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
|
| 1.1.1 | Bộ sinh phẩm tách chiết ADN bằng cột lọc | Phản ứng | 2 |
|
| 1.1.2 | Ethanol 99% | mL | 4 |
|
| 1.1.3 | dNTPs 2,0 mM | µL | 102,5 |
|
| 1.1.4 | Hỗn hợp gồm 4 mồi (M1-OF, M1-OR, M2-OF, M2-OR), 1,25 µM | µL | 17,5 |
|
| 1.1.5 | Hỗn hợp 2 mồi (G-OF và G-OR), 1,25 µM | µL | 12,5 |
|
| 1.1.6 | Mồi xuôi M1-2KF, 1,25 µM | µL | 12,5 |
|
| 1.1.7 | Mồi ngược M1-2KR, 1,25 µM | µL | 12,5 |
|
| 1.1.8 | Mồi xuôi M1-2MF, 1,25 µM | µL | 12,5 |
|
| 1.1.9 | Mồi ngược M1-2MR, 1,25 µM | µL | 12,5 |
|
| 1.1.10 | Mồi xuôi M1-2RF, 1,25 µM | µL | 12,5 |
|
| 1.1.11 | Mồi ngược M1-2RR, 1,25 µM | JJ.L | 12,5 |
|
| 1.1.12 | Mồi xuôi M2-FCF, 1,25 µM | µL | 12,5 |
|
| 1.1.13 | Mồi ngược M2-FCR, 1,25 µM | µL | 12,5 |
|
| 1.1.14 | Mồi xuôi M2-ICF, 1,25 µM | µL | 12,5 |
|
| 1.1.15 | Mồi ngược M2-ICR, 1,25 µM | µL | 12,5 |
|
| 1.1.16 | Mồi xuôi G-FN, 1,25 µM | µL | 12,5 |
|
| 1.1.17 | Mồi ngược G-OR, 1,25 µM | µL | 12,5 |
|
| 1.1.18 | Hot start Taq DNA polymerase (5 đơn vị/1 µL | Đơn vị | 42 |
|
| 1.1.19 | Nước cất khử ion | µL | 3500 |
|
| 1.1.20 | Agarose gel | g | 5 |
|
| 1.1.21 | TBE 10X | mL | 50 |
|
| 1.1.22 | Ethidium bromide 10mg/mL | µL | 5 |
|
| 1.1.23 | Thang chuẩn ADN 100 bp | µL | 60 |
|
| 1.1.24 | Dung dịch Javel 0,05% | mL | 50 |
|
| 2 | Vật tư khác |
|
|
|
| 1.2.1 | Tuýp ly tâm 1,5 mL, tiệt trùng, không có DNase và RNase | Cái | 21 |
|
| 1.2.2 | Tuýp 2,0 mL, nắp xoáy, tiệt trùng, không có DNase và RNase | Cái | 11 |
|
| 1.2.3 | Tuýp PCR 0,2 mL, nắp phẳng, tiệt trùng, không có DNase và RNase | Cái | 41 |
|
| 1.2.4 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không chứa DNase và RNase, 10 µL | Cái | 60 |
|
| 1.2.5 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không chứa DNase và RNase, 100 µL | Cái | 50 |
|
| 1.2.6 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không chứa DNase và RNase, 200 µL | Cái | 10 |
|
| 1.2.7 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không chứa DNase và RNase, 1000 µL | Cái | 5 |
|
| 1.2.8 | Đầu côn (tip), có thể tiệt trùng, không chứa DNase và RNase, 20 µL | Cái | 26 | |
| 1.2.9 | Đầu côn (tip), có thể tiệt trùng, không chứa DNase và RNase, 100 µL | Cái | 2,5 | |
| 1.2.10 | Đầu côn (tip), có thể tiệt trùng, không chứa DNase và RNase, 1000 µL | Cái | 2 | |
| 1.2.11 | Tuýp 50 mL, tiệt trùng | Cái | 3 | |
| 1.2.12 | Micropipet 1000 µL | Cái | 0,0001 | |
| 1.2.13 | Micropipet 200 µL | Cái | 0,0001 | |
| 1.2.14 | Micropipet 20 µL | Cái | 0,0001 | |
| 1.2.15 | Micropipet 10 µL | Cái | 0,0001 | |
| 1.2.16 | Bình định mức 1000mL | Cái | 0,0017 | |
| 1.2.17 | Chai thủy tinh 1000mL | Cái | 0,0017 | |
| 1.2.18 | Khay đựng đá bào | Cái | 0,00033 | |
| 1.2.19 | Giá đựng ống nhựa có thể tích 0,2 mL | Cái | 0,0001 | |
| 1.2.20 | Giá đựng ống nhựa có thể tích 1,5 - 2,0 mL | Cái | 0,0001 | |
| 1.2.21 | Hộp lưu mẫu | Hộp | 0,0001 | |
| 1.2.22 | Giấy thấm mềm | Tờ | 20 | |
| 1.2.23 | Găng tay không bột talc | Đôi | 10 | |
| 1.2.24 | Trang phục bảo hộ | Bộ | 6 | |
| 1.2.25 | Bao giầy | Đôi | 3 | |
| 1.2.26 | Giấy thấm Whatman 3M (2,5 cm x 6 cm) | Cái | 2 | |
| 1.2.27 | Bút | Cái | 0,00056 | |
| 1.2.28 | Bút viết kính | Cái | 0,00056 | |
| 1.2.29 | Kìm cắt mẫu | Cái | 0,005 | |
| 1.2.30 | Biểu mẫu | Tờ | 2 | |
| II | Lao động trực tiếp |
|
| |
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 4,5 | |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 1,5 | |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,5 | |
134. Xét nghiệm xác định giun lươn Strongyloides stercoralis bằng kỹ thuật PCR
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Kit tách chiết ADN | Phản ứng | 3 |
| 1.1.2 | Cồn tuyệt đối | mL | 3 |
| 1.1.3 | PCR Master Mix 2X | µL | 37,5 |
| 1.1.4 | Mồi đơn SS-F(10µM) | µL | 3,75 |
| 1.1.5 | Mồi đơn SS -R(10µM) | µL | 3,75 |
| 1.1.6 | Nước khử ion | µL | 23,4 |
| 1.1.7 | Đệm TBE 0.5X | mL | 25 |
| 1.1.8 | Hóa chất nhuộm gel redsafe | µL | 1,25 |
| 1.1.9 | Thang chuẩn ADN 100bp | µL | 6 |
| 1.1.10 | Agarose chuyên dụng | g | 0,5 |
| 1.1.11 | Dung dịch loading gel | µL | 3 |
| 1.1.12 | Javel 0,05% | mL | 20 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Micro pipet 100- 1000µL | Cái | 0,000033 |
| 1.2.2 | Micropipet 20-200 µL | Cái | 0,000033 |
| 1.2.3 | Micropipet 10 - 100µL | Cái | 0,000033 |
| 1.2.4 | Micropipet 2-20µL | Cái | 0,000033 |
| 1.2.5 | Micropipet 0,5-10 µL | Cái | 0,000033 |
| 1.2.6 | Lò vi sóng | Cái | 0,00002 |
| 1.2.7 | Giá nhựa đựng ống tuýp 1,5mL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.8 | Giá nhựa đựng ống tuýp 0,5 mL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.9 | Giá nhựa đựng ống tuýp 0,2mL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.10 | Khay đựng đá bào | Cái | 0,0001 |
| 1.2.11 | Đầu côn (típ) 0,5-10µL | Cái | 15 |
| 1.2.12 | Đầu côn (típ) 2-20µL | Cái | 10 |
| 1.2.13 | Đầu côn (típ) 20-200µL | Cái | 7 |
| 1.2.14 | Đầu côn (típ) 1mL | Cái | 6 |
| 1.2.15 | Ống tuýp 1,5mL | Cái | 4 |
| 1.2.16 | Ống tuýp 0,2mL | Cái | 3 |
| 1.2.17 | Ống tuýp 0,5mL | Cái | 1 |
| 1.2.18 | Giấy thấm mềm | Cuộn | 0,01 |
| 1.2.19 | Giày kín mũi | Đôi | 4 |
| 1.2.20 | Áo bảo hộ y tế dài tay | Cái | 4 |
| 1.2.21 | Găng tay không bột tacl | Đôi | 4 |
| 1.2.22 | Bút viết kính | Cái | 0,00056 |
| 1.2.23 | Bút bi | Cái | 0,00056 |
| 1.2.24 | Biểu mẫu thực hiện | Tờ | 1 |
| 1.2.25 | Lọ đựng phân | Cái | 1 |
| 1.2.26 | Que lấy phân | Cái | 1 |
| 1.2.27 | Đĩa nhựa cân agarose | Cái | 0,003 |
| 1.2.28 | Bình định mức thuỷ tinh 1000mL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.29 | Chai thủy tinh 1000mL | Cái | 0,0001 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 1,8 |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 1,0 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,3 |
135. Xét nghiệm xác định giun móc, giun mỏ Ancylostoma duodenale, Necator americanus bằng kỹ thuật PCR
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hoá chất |
|
|
| 1.1.1 | Kit tách chiết ADN | Phản ứng | 3 |
| 1.1.2 | Cồn tuyệt đối | mL | 3 |
| 1.1.3 | PCR buffers 10X (MgCl2 15mM) | µL | 26,4 |
| 1.1.4 | dNTPs(10mM) | µL | 4,5 |
| 1.1.5 | Mồi NC1-F(10µM) | µL | 1,5 |
| 1.1.6 | Mồi NC2-R(10µM) | µL | 1,5 |
| 1.1.7 | Hot star Taq (5U/µM) | µL | 0,6 |
| 1.1.8 | Nước khử ion | µL | 19,5 |
| 1.1.9 | Agarose chuyên dụng | gr | 0,5 |
| 1.1.10 | Đệm TBE 0,5X | mL | 2,5 |
| 1.1.11 | Hóa chất nhuộm gel redsafe | µL | 1,25 |
| 1.1.12 | Thang chuẩn ADN 100pb | µL | 6 |
| 1.1.13 | Dung dịch loading gel | µL | 3 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Micro pipet 100- 1000µL | Cái | 0,000033 |
| 1.2.2 | Micropipet 20-200 uL | Cái | 0,000033 |
| 1.2.3 | Micropipet 10 - 100µL | Cái | 0,000033 |
| 1.2.4 | Micropipet 2-20µL | Cái | 0,000033 |
| 1.2.5 | Micropipet 0,5-10 µL | Cái | 0,000033 |
| 1.2.6 | Giá đựng ống tuýp 1,5mL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.7 | Giá đựng ống tuýp 0,5mL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.8 | Giá đựng ống tuýp 0,2mL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.9 | Khay đá bào | Cái | 0,0001 |
| 1.2.10 | Lò vi sóng | Cái | 0,00002 |
| 1.2.11 | Cân điện tử 10-1 | Cái | 0,00001 |
| 1.2.12 | Đầu côn 1mL | Cái | 6 |
| 1.2.13 | Đầu côn (típ) 20 - 200 µL | Cái | 7 |
| 1.2.14 | Đầu côn (típ) 10 - 100 µL | Cái | 10 |
| 1.2.15 | Đầu côn (típ) 2 - 20 µL | Cái | 5 |
| 1.2.16 | Đầu côn (típ) 0,5 -10 µL | Cái | 10 |
| 1.2.17 | Ống tuýp 1,5mL | Cái | 5 |
| 1.2.18 | Ống tuýp 0,2mL | Cái | 3 |
| 1.2.19 | Ống tuýp 0,5mL | Cái | 1 |
| 1.2.20 | Giấy thấm mềm | Cuộn | 0,01 |
| 1.2.21 | Giày kín mũi | Đôi | 4 |
| 1.2.22 | Áo bảo hộ y tế dài tay | Cái | 4 |
| 1.2.23 | Găng tay không bột tacl | Đôi | 4 |
| 1.2.24 | Bút viết kính | Cái | 0,00056 |
| 1.2.25 | Bút bi | Cái | 0,00056 |
| 1.2.26 | Biểu mẫu thực hiện | Tờ | 1 |
| 1.2.27 | Lọ đựng phân | Cái | 1 |
| 1.2.28 | Que lấy phân | Cái | 1 |
| 1.2.29 | Đĩa nhựa cân agarose | Cái | 0,003 |
| 1.2.30 | Bình định mức thuỷ tinh 1000mL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.31 | Chai thuỷ tinh 1000mL | Cái | 0,0001 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 1.8 |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 1.0 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,3 |
136. Xét nghiệm xác định giun xoắn Trichinella spiralis bằng kỹ thuật PCR
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| 1 | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hoá chất |
|
|
| 1.1.1 | Kit tách chiết ADN | Phản ứng | 1,25 |
| 1.1.2 | Cồn tuyệt đối | mL | 1,625 |
| 1.1.3 | Nước khử ion | µL | 21 |
| 1.1.4 | PCR Master Mix (2X) | µL | 37,5 |
| 1.1.5 | Mồi đơn SB4-4F (10µM) | µL | 3,75 |
| 1.1.6 | Mồi đơn SB4-4R(10µM) | µL | 3,75 |
| 1.1.7 | Thạch agarose | gr | 0,5 |
| 1.1.8 | Đệm TBE 0.5X | mL | 25 |
| 1.1.9 | Hóa chất nhuộm gel redsafe | µL | 1,25 |
| 1.1.10 | Thang chuẩn ADN 100bp | µL | 5 |
| 1.1.11 | Dung dịch loading gel | µL | 1,5 |
| 1.1.12 | Dung dịch Javel 0,5% | mL | 20 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Micropipet 100- 1000µL | Cái | 0,000033 |
| 1.2.2 | Micropipet 20-200 µL Micropipet 10-100 µL | Cái | 0,000033 |
| 1.2.3 | Cái | 0,000033 | |
| 1.2.4 | Micropipet 2-20µL | Cái | 0,000033 |
| 1.2.5 | Micropipet 0,5-10 µL | Cái | 0,000033 |
| 1.2.6 | Giá đựng ống tuýp 1,5mL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.7 | Giá đựng ống tuýp 0,5mL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.8 | Giá đựng ống tuýp 0,2mL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.9 | Khay đá bào | Cái | 0,0001 |
| 1.2.10 | Lò vi sóng | Cái | 0,00002 |
| 1.2.11 | Cân điện tử 10-1 | Cái | 0,00001 |
| 1.2.12 | Đầu côn 1mL | Cái | 6 |
| 1.2.13 | Đầu côn (típ) 20 - 200 µL | Cái | 7 |
| 1.2.14 | Đầu côn (típ) 10 - 100 µL | Cái | 10 |
| 1.2.15 | Đầu côn (típ) 2 - 20 µL | Cái | 5 |
| 1.2.16 | Đầu côn (típ) 0,5-10 µL | Cái | 10 |
| 1.2.17 | Ống tuýp 1,5mL | Cái | 5 |
| 1.2.18 | Ống tuýp 0,2mL | Cái | 3 |
| 1.2.19 | Ống tuýp 0,5mL | Cái | 1 |
| 1.2.20 | Giấy thấm mềm | Cuộn | 0,01 |
| 1.2.21 | Giày kín mũi | Đôi | 4 |
| 1.2.22 | Áo bảo hộ y tế dài tay | Cái | 4 |
| 1.2.23 | Găng tay không bột tacl | Đôi | 4 |
| 1.2.24 | Bút viết kính | Cái | 0,00056 |
| 1.2.25 | Bút bi | Cái | 0,00056 |
| 1.2.26 | Biểu mẫu thực hiện | Tờ | 1 |
| 1.2.27 | Đĩa nhựa cân agarose | Cái | 0,003 |
| 1.2.28 | Bình định mức thuỷ tinh 1000mL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.29 | Chai thủy tinh 1000mL | Cái | 0,0001 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 1,9 |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 1 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,3 |
137. Xét nghiệm xác định sán dây chó Echinococcus bằng kỹ thuật PCR
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hoá chất |
|
|
| 1.1.1 | Kit tách chiết ADN | Phản ứng | 1,25 |
| 1.1.2 | Cồn tuyệt đối | mL | 3 |
| 1.1.3 | Nước khử ion | µL | 24 |
| 1.1.4 | PCR Master Mix (2X) | µL | 34,5 |
| 1.1.5 | Mồi xuôi 12S-60F (10µM) | µL | 3,75 |
| 1.1.6 | Mồi ngược 12S -375R (10µM) | µL | 3,75 |
| 1.1.7 | Thạch agarose | g | 0,5 |
| 1.1.8 | Đệm TBE 0.5X | mL | 25 |
| 1.1.9 | Hóa chất nhuộm gel redsafe | µL | 1,25 |
| 1.1.10 | Thang chuẩn ADN 100bp | µL | 5 |
| 1.1.11 | Dung dịch loading gel | µL | 3 |
| 1.1.12 | Javel 0,5% | mL | 20 |
| 2 | Trang thiết bị, dụng cụ |
|
|
| 1.2.1 | Micropipet 100- 1000µL | Cái | 0,000033 |
| 1.2.2 | Micropipet 20-200 µL | Cái | 0,000033 |
| 1.2.3 | Micropipet 10-100 µL | Cái | 0,000033 |
| 1.2.4 | Micropipet 2-20µL | Cái | 0,000033 |
| 1.2.5 | Micropipet 0,5-10 µL | Cái | 0,000033 |
| 1.2.6 | Giá đựng ống tuýp 1,5mL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.7 | Giá đựng ống tuýp 0,5mL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.8 | Giá đựng ống tuýp 0,2mL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.9 | Khay đá bào | Cái | 0,0001 |
| 1.2.10 | Lò vi sóng | Cái | 0,00002 |
| 1.2.11 | Cân điện tử 10-1 | Cái | 0,00001 |
| 1.2.12 | Đầu côn 1mL | Cái | 6 |
| 1.2.13 | Đầu côn (típ) 20 - 200 µL | Cái | 7 |
| 1.2.14 | Đầu côn (típ) 10 - 100 µL | Cái | 10 |
| 1.2.15 | Đầu côn (típ) 2-20 µL | Cái | 5 |
| 1.2.16 | Đầu côn (típ) 0,5 -10 µL | Cái | 10 |
| 1.2.17 | Ống tuýp 1,5mL | Cái | 5 |
| 1.2.18 | Ống tuýp 0,2mL | Cái | 3 |
| 1.2.19 | Ống tuýp 0,5 mL | Cái | 1 |
| 1.2.20 | Giấy thấm mềm | Cuộn | 0,01 |
| 1.2.21 | Giày kín mũi | Đôi | 4 |
| 1.2.22 | Áo bảo hộ y tế dài tay | Cái | 4 |
| 1.2.23 | Găng tay không bột lacl | đôi | 4 |
| 1.2.24 | Bút viết kính | Cái | 0,00056 |
| 1.2.25 | Bút bi | Cái | 0,00056 |
| 1.2.26 | Biểu mẫu thực hiện | Tờ | 1 |
| 1.2.27 | Đĩa nhựa cân agarose | Cái | 0,003 |
| 1.2.28 | Bình định mức thuỷ tinh 1000mL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.29 | Chai thuỷ tinh 1000mL | Cái | 0,0001 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 2 |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 1 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,3 |
138. Xét nghiệm phát hiện và định loại ký sinh trùng đường ruột bằng kỹ thuật PCR (áp dụng cho 01 loài)
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Ethanol 99% | mL | 3,9 |
| 1.1.2 | PCR Master Mix (2X) | µL | 37,5 |
| 1.1.3 | Mồi đơn/Primer nồng độ 10µM (2 mồi) | µL | 7,5 |
| 1.1.4 | Nước khử ion | µL | 21 |
| 1.1.5 | Đệm TBE 0.5X | mL | 100 |
| 1.1.6 | Hóa chất nhuộm gel redsafe | µL | 1,25 |
| 1.1.7 | Thang chuẩn ADN 100bp | µL | 5 |
| 1.1.8 | Thạch agarose | gr | 0,5 |
| 1.1.9 | Kit tách chiết ADN (từ mô) | Phản ứng | 3 |
| 1.1.10 | Dung dịch Javel 0,05% | mL | 50 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Micropipet 0.5-10 µL | Cái | 0,000625 |
| 1.2.2 | Micropipet 2-20 µL | Cái | 0,000625 |
| 1.2.3 | Micropipet 10-100 µL | Cái | 0,000625 |
| 1.2.4 | Micropipet 20-200 µL | Cái | 0,001125 |
| 1.2.5 | Micropipet 100- 1000 µL | Cái | 0,001125 |
| 1.2.6 | Giá đựng ống nhựa có thể tích 1,5 - 2,0 mL | Cái | 0,000033 |
| 1.2.7 | Bút viết kính | Cái | 0,00056 |
| 1.2.8 | Bút | Cái | 0,00056 |
| 1.2.9 | Biểu mẫu | Tờ | 2 |
| 1.2.10 | Đầu côn (típ) có lọc 10 µL | Cái | 5 |
| 1.2.11 | Đầu côn (típ) 200 µL | Cái | 5 |
| 1.2.12 | Đầu côn (típ) có lọc 100µL | Cái | 5 |
| 1.2.13 | Đầu côn (típ) có lọc 200µL | Cái | 9 |
| 1.2.14 | Đầu côn (típ) có lọc 1000µL |
| 9 |
| 1.2.15 | Tuýp ly tâm 1,5 mL, tiệt trùng, không có DNase và RNase | Cái | 3 |
| 1.2.16 | Tuýp PCR 0,2 mL, nắp phẳng, tiệt trùng, không có DNase và RNase | Cái | 3 |
| 1.2.17 | Bình định mức 1000mL | Cái | 0,0017 |
| 1.2.18 | Chai thủy tinh có chia vạch 500mL | Cái | 0,0017 |
| 1.2.19 | Khay đựng đá bào | Cái | 0,00033 |
| 1.2.20 | Giấy thấm mềm | Tờ | 20 |
| 1.2.21 | Găng tay không bột | Đôi | 3 |
| 1.2.22 | Trang phục bảo hộ | Bộ | 3 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 12 |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 4 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,5 |
139. Xét nghiệm phát hiện và định loại nấm bằng kỹ thuật PCR (áp dụng cho 01 loài)
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Ethanol 99% | mL | 3,9 |
| 1.1.2 | PCR Master Mix (2X) | µL | 37,5 |
| 1.1.3 | Mồi đơn/Primer nồng độ 10µM (2 mồi) | µL | 7,5 |
| 1.1.4 | Nước khử ion | µL | 21 |
| 1.1.5 | Đệm TBE 0.5X | mL | 100 |
| 1.1.6 | Hóa chất nhuộm gel redsafe | µL | 1,25 |
| 1.1.7 | Thang chuẩn ADN 100bp | µL | 5 |
| 1.1.8 | Thạch agarose | gr | 0,5 |
| 1.1.9 | Kit tách chiết ADN (từ mô) | Phản ứng | 3 |
| 1.1.10 | Dung dịch Javel 0,05% | mL | 50 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Micropipet 0.5-10 µL | Cái | 0,000625 |
| 1.2.2 | Micropipet 2-20 µL | Cái | 0,000625 |
| 1.2.3 | Micropipet 10-100 µL | Cái | 0,000625 |
| 1.2.4 | Micropipet 20-200 µL | Cái | 0,001125 |
| 1.2.5 | Micropipet 100- 1000 µL | Cái | 0,001125 |
| 1.2.6 | Giá đựng ống nhựa có thể tích 1,5 - 2.0 mL | Cái | 0,000033 |
| 1.2.7 | Bút viết kính | Cái | 0,00056 |
| 1.2.8 | Bút | Cái | 0,00056 |
| 1.2.9 | Biểu mẫu | Tờ | 2 |
| 1.2.10 | Đầu côn (típ) có lọc 10 µL | Cái | 5 |
| 1.2.11 | Đầu côn (típ) 200 µL | Cái | 5 |
| 1.2.12 | Đầu côn (típ) có lọc 100µL | Cái | 5 |
| 1.2.13 | Đầu côn (típ) có lọc 200µL | Cái | 9 |
| 1.2.14 | Đầu côn (típ) có lọc 1000µL |
| 9 |
| 1.2.15 | Tuýp ly tâm 1,5 ML, tiệt trùng, không có DNase và RNase | Cái | 3 |
| 1.2.16 | Tuýp PCR 0,2 mL, nắp phẳng, tiệt trùng, không có DNase và RNase | Cái | 3 |
| 1.2.17 | Bình định mức 1000mL | Cái | 0,0017 |
| 1.2.18 | Chai thủy tinh có chia vạch 500mL | Cái | 0,0017 |
| 1.2.19 | Khay đựng đá bào | Cái | 0,00033 |
| 1.2.20 | Giấy thấm mềm | Tờ | 20 |
| 1.2.21 | Găng tay không bột | Đôi | 3 |
| 1.2.22 | Trang phục bảo hộ | Bộ | 3 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 9 |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 3 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,5 |
140. Xét nghiệm phát hiện và định loại vector truyền bệnh bằng kỹ thuật PCR (áp dụng cho 01 loài)
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Ethanol 99% | mL | 3,9 |
| 1.1.2 | PCR Master Mix (2X) | µL | 37,5 |
| 1.1.3 | Mồi đơn/Primer nồng độ 10µM (2 mồi) | µL | 7,5 |
| 1.1.4 | Nước khử ion | µL | 21 |
| 1.1.5 | Đệm TBE 0.5X | mL | 100 |
| 1.1.6 | Hóa chất nhuộm gel redsafe | µL | 1,25 |
| 1.1.7 | Thang chuẩn ADN 100bp | µL | 5 |
| 1.1.8 | Thạch agarose | gr | 0,5 |
| 1.1.9 | Kit tách chiết ADN (từ mô) | Phản ứng | 3 |
| 1.1.10 | Dung dịch Javel 0,05% | mL | 50 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Micropipet 0.5-10 µL | Cái | 0,000625 |
| 1.2.2 | Micropipet 2-20 gL | Cái | 0,000625 |
| 1.2.3 | Micropipet 10-100 µL | Cái | 0,000625 |
| 1.2.4 | Micropipet 20-200 µL | Cái | 0,001125 |
| 1.2.5 | Micropipet 100- 1000 µL | Cái | 0,001125 |
| 1.2.6 | Giá đựng ống nhựa có thể tích 1,5 - 2,0 mL | Cái | 0,000033 |
| 1.2.7 | Bút viết kính | Cái | 0,00056 |
| 1.2.8 | Bút | Cái | 0,00056 |
| 1.2.9 | Biểu mẫu | Tờ | 2 |
| 1.2.10 | Đầu côn (típ) có lọc 10 µL | Cái | 5 |
| 1.2.11 | Đầu côn (típ) 200 µL | Cái | 5 |
| 1.2.12 | Đầu côn (típ) có lọc 100µL | Cái | 5 |
| 1.2.13 | Đầu côn (típ) có lọc 200µL | Cái | 9 |
| 1.2.14 | Đầu côn (típ) có lọc 1000µL |
| 9 |
| 1.2.15 | Tuýp ly tâm 1,5 mL, tiệt trùng, không có DNase và RNase | Cái | 3 |
| 1.2.16 | Tuýp PCR 0,2 mL, nắp phẳng, tiệt trùng, không có DNase và RNase | Cái | 3 |
| 1.2.17 | Bình định mức 1000mL | Cái | 0,0017 |
| 1.2.18 | Chai thủy tinh có chia vạch 500mL | Cái | 0,0017 |
| 1.2.19 | Khay đựng đá bào | Cái | 0,00033 |
| 1.2.20 | Giấy thấm mềm | Tờ | 20 |
| 1.2.21 | Găng tay không bột | Đôi | 3 |
| 1.2.22 | Trang phục bảo hộ | Bộ | 3 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 12 |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 4 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,5 |
141. Xét nghiệm phát hiện và định loại vi sinh vật bằng kỹ thuật PCR (áp dụng cho 01 loài)
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Ethanol 99% | mL | 3,9 |
| 1.1.2 | PCR Master Mix (2X) | µL | 37,5 |
| 1.1.3 | Mồi đơn/Primer nồng độ 10µM (2 mồi) | µL | 7,5 |
| 1.1.4 | Nước khử ion | µL | 21 |
| 1.1.5 | Đệm TBE 0.5X | mL | 100 |
| 1.1.6 | Hóa chất nhuộm gel redsafe | µL | 1,25 |
| 1.1.7 | Thang chuẩn ADN 100bp | µL | 5 |
| 1.1.8 | Thạch agarose | gr | 0,5 |
| 1.1.9 | Kit tách chiết ADN (từ mô) | Phản ứng | 3 |
| 1.1.10 | Dung dịch Javel 0,05% | mL | 50 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Micropipet 0.5-10 µL | Cái | 0,000625 |
| 1.2.2 | Micropipet 2-20 µL | Cái | 0,000625 |
| 1.2.3 | Micropipet 10-100 µL | Cái | 0,000625 |
| 1.2.4 | Micropipet 20-200 µL | Cái | 0,001125 |
| 1.2.5 | Micropipet 100- 1000 µL | Cái | 0,001125 |
| 1.2.6 | Giá đựng ống nhựa có thể tích 1,5 - 2,0 mL | Cái | 0,000033 |
| 1.2.7 | Bút viết kính | Cái | 0,00056 |
| 1.2.8 | Bút | Cái | 0,00056 |
| 1.2.9 | Biểu mẫu | Tờ | 2 |
| 1.2.10 | Đầu côn (típ) có lọc 10 µL | Cái | 5 |
| 1.2.11 | Đầu côn (típ) 200 µL | Cái | 5 |
| 1.2.12 | Đầu côn (típ) có lọc 100µL | Cái | 5 |
| 1.2.13 | Đầu côn (típ) có lọc 200µL | Cái | 9 |
| 1.2.14 | Đầu côn (típ) có lọc 1000µL |
| 9 |
| 1.2.15 | Tuýp ly tâm 1,5 mL, tiệt trùng, không có DNase và RNase | Cái | 3 |
| 1.2.16 | Tuýp PCR 0,2 mL, nắp phẳng, tiệt trùng, không có DNase và RNase | Cái | 3 |
| 1.2.17 | Bình định mức 1000mL | Cái | 0,0017 |
| 1.2.18 | Chai thủy tinh có chia vạch 500mL | Cái | 0,0017 |
| 1.2.19 | Khay đựng đá bào | Cái | 0,00033 |
| 1.2.20 | Giấy thấm mềm | Tờ | 20 |
| 1.2.21 | Găng tay không bột | Đôi | 3 |
| 1.2.22 | Trang phục bảo hộ | Bộ | 3 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 9 |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 3 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,5 |
142. Xét nghiệm phát hiện kháng thuốc điều trị ký sinh trùng sốt rét bằng kỹ thuật PCR đa mồi (áp dụng cho 01 loài/01 gen kháng thuốc)
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Cồn Ethanol 99% | mL | 3,9 |
| 1.1.2 | PCR Master Mix (2X) | µL | 37,5 |
| 1.1.3 | 4 mồi đơn nồng độ 10µM | µL | 37, 5 |
| 1.1.4 | Nước SHPT | µL | 21 |
| 1.1.5 | Đệm TBE 1X | mL | 150 |
| 1.1.6 | Hóa chất nhuộm gel | µL | 5 |
| 1.1.7 | Thang chuẩn | µL | 5 |
| 1.1.8 | Thạch agarose | gr | 2 |
| 1.1.9 | Kit tách chiết ADN (từ mô) | Test | 3 |
| 1.1.10 | Cồn Ethanol 70% | mL | 3 |
| 1.1.11 | Dung dịch Javel 0,05% | mL | 50 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Micropipet 1000 uL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.2 | Micropipet 200 µL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.3 | Micropipet 20 µL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.4 | Micropipet 10 µL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.5 | Khay giữ lạnh cho tuýp li tâm 1,5-2 mL | Cái | 0,00033 |
| 1.2.6 | Khay giữ lạnh cho tuýp 0,2 mL | Cái | 0,00033 |
| 1.2.7 | Hộp lưu trữ mẫu | Cái | 0,01 |
| 1.2.8 | Kìm cắt mẫu | Cái | 0,005 |
| 1.2.9 | Panh gắp mẫu | Cái | 0,00033 |
| 1.2.10 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 1000 µL | Chiếc | 9 |
| 1.2.11 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 200 µL | Chiếc | 18 |
| 1.2.12 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 20 µL | Chiếc | 12 |
| 1.2.13 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 10 uL | Chiếc | 3 |
| 1.2.14 | Tuýp ly tâm 1,5-2,0mL, không có nuclease | Cái | 6 |
| 1.2.15 | Bình định mức 1000mL | Cái | 1 |
| 1.2.16 | Chai thủy tinh 1000mL | Cái | 1 |
| 1.2.17 | Chai thủy tinh 1000mL | Cái | 3 |
| 1.2.18 | Ống nhựa có nắp vặn 1.5 mL | Cái | 3 |
| 1.2.19 | Ống PCR 0,2 mL | Cái | 3 |
| 1.2.20 | Giấy thấm Whatman 3M (2,5 cm x 6 cm) | Cái | 2 |
| 1.2.21 | Giấy lau | Miếng | 20 |
| 1.2.22 | Bao giầy | Đôi | 2 |
| 1.2.23 | Găng tay Nitrin không bột | Cái | 4,0 |
| 1.2.34 | Bút viết kính | Cái | 0,2 |
| 1.2.25 | Bút bi | Cái | 0,2 |
| 1.2.26 | Phiếu xét nghiệm | Tờ | 1 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Quản lý kỹ thuật | Giờ | 1,5 |
| 2.2 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 4,5 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,5 |
143 Xét nghiệm phát hiện kháng thuốc điều trị ký sinh trùng bằng kỹ thuật PCR đa mồi (áp dụng cho 01 loài/01 gen kháng thuốc)
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Cồn Ethanol 99% | mL | 3,9 |
| 1.1.2 | PCR Master Mix (2X) | µL | 37,5 |
| 1.1.3 | 4 mồi đơn nồng độ 10µM | µL | 37,5 |
| 1.1.4 | Nước SHPT | µL | 21 |
| 1.1.5 | Đệm TBE 1X | mL | 150 |
| 1.1.6 | Hóa chất nhuộm gel | µL | 5 |
| 1.1.7 | Thang chuẩn | µL | 5 |
| 1.1.8 | Thạch agarose | gr | 2 |
| 1.1.9 | Kit tách chiết ADN (từ mô) | Test | 3 |
| 1.1.10 | Cồn Ethanol 70% | mL | 3 |
| 1.1.11 | Dung dịch Javel 0,05% | mL | 50 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Micropipet 1000 µL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.2 | Micropipet 200 µL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.3 | Micropipet 20 µL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.4 | Micropipet 10 µL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.5 | Khay giữ lạnh cho tuýp li tâm 1,5-2 mL | Cái | 0,00033 |
| 1.2.6 | Khay giữ lạnh cho tuýp 0,2 mL | Cái | 0,00033 |
| 1.2.7 | Hộp lưu trữ mẫu | Cái | 0,01 |
| 1.2.8 | Kìm cắt mẫu | Cái | 0,005 |
| 1.2.9 | Panh gắp mẫu | Cái | 0,00033 |
| 1.2.10 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 1000 µL | Chiếc | 9 |
| 1.2.11 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 200 µL | Chiếc | 18 |
| 1.2.12 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 20 uL | Chiếc | 12 |
| 1.2.13 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 10 µL | Chiếc | 3 |
| 1.2.14 | Tuýp ly tâm 1,5-2,0mL, không có nuclease | Cái | 6 |
| 1.2.15 | Bình định mức 1000mL | Cái | 1 |
| 1.2.16 | Chai thủy tinh 1000mL | Cái | 1 |
| 1,2.17 | Chai thủy tinh 1000mL | Cái | 1 |
| 1.2.18 | Ống nhựa có nắp vặn 1,5 mL | Cái | 5 |
| 1.2.19 | Ống PCR 0,2 mL | Cái | 3 |
| 1.2.20 | Giấy thấm Whatman 3M (2,5 cm x 6 cm) | Cái | 2 |
| 1.2.21 | Giấy lau | Miếng | 20 |
| 1.2.22 | Bao giầy | Đôi | 2 |
| 1.2.23 | Găng tay Nitrin không bột | Cái | 4,0 |
| 1.2.34 | Bút viết kính | Cái | 0,2 |
| 1.2.25 | Bút bi | Cái | 0,2 |
| 1.2.26 | Phiếu xét nghiệm | Tờ | 1 |
| 11 | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Quản lý kỹ thuật | Giờ | 1,5 |
| 2.2 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 4,5 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,5 |
144. Xét nghiệm phát hiện kháng hóa chất diệt côn trùng gây bệnh bằng kỹ thuật PCR đa mồi (áp dụng cho 01 loài/01 gen kháng thuốc
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức | |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
| |
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
| |
| 1.1.1 | Cồn Ethanol 99% | mL | 3,9 | |
| 1.1.2 | PCR Master Mix (2X) | µL | 37,5 | |
| 1.1.3 | 4 mồi đơn nồng độ 10µM | µL | 37,5 | |
| 1.1.4 | Nước SEPT | µL | 21 | |
| 1.1.5 | Đệm TBE 1X | mL | 150 | |
| 1.1.6 | Hóa chất nhuộm gel | µL | 5 | |
| 1.1.7 | Thang chuẩn | µL | 5 | |
| 1.1.8 | Thạch agarose | gr | 2 | |
| 1.1.9 | Kit tách chiết ADN (từ mô) | Test | 3 | |
| 1.1.10 | Cồn Ethanol 70% | mL | 3 | |
| 1.1.11 | Dung dịch Javel 0,05% | mL | 50 | |
| 2 | Vật tư khác |
|
| |
| 1.2.1 | Micropipet 1000 µL | Cái | 0,0001 | |
| 1.2.2 | Micropipet 200 µL | Cái | 0,0001 | |
| 1.2.3 | Micropipet 20 µL | Cái | 0,00005 | |
| 1.2.4 | Micropipet 10 µL | Cái | 0,00005 | |
| 1.2.5 | Khay giữ lạnh cho tuýp li tâm 1,5-2 mL | Cái | 0,00033 | |
| 1.2.6 | Khay giữ lạnh cho tuýp 0,2 mL | Cái | 0,00033 | |
| 1.2.7 | Hộp lưu trữ mẫu | Cái | 0,01 | |
| 1.2.8 | Kìm cắt mẫu | Cái | 0,005 | |
| 1.2.9 | Chày nghiền mẫu | Cái | 0,01 | |
| 1.2.10 | Panh gắp mẫu | Cái | 0,00033 | |
| 1.2.11 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 1000 µL | Chiếc | 9 | |
| 1.2.12 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 200 µL | Chiếc | 18 | |
| 1.2.13 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 20 µL | Chiếc | 12 | |
| 1.2.14 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 10 µL | Chiếc | 3 | |
| 1.2.15 | Tuýp ly tâm 1,5-2,0mL, không có nuclease | Cái | 6 | |
| 1.2.16 | Bình định mức 1000mL | Cái | 1 | |
| 1.2.17 | Chai thủy tinh 1000mL | Cái | 1 | |
| 1.2.18 | Chai thủy tinh 1000mL | Cái | 1 | |
| 1.2.19 | Ống nhựa có nắp vặn 1,5 mL | Cái | 5 | |
| 1.2.20 | Ống PCR 0,2 mL | Cái | 3 | |
| 1.2.21 | Giấy thấm Whatman 3M (2,5 cm x 6 cm) | Cái | 2 | |
| 1.2.22 | Giấy lau | Miếng | 20 | |
| 1.2.23 | Bao giầy | Đôi | 2 | |
| 1.2.34 | Găng tay Nitrin không bột | Cái | 4,0 | |
| 1.2.25 | Bút viết kính | Cái | 0,2 | |
| 1.2.26 | Bút bi | Cái | 0,2 | |
| 1.2.27 | Phiếu xét nghiệm | Tờ | 1 | |
| II | Lao động trực tiếp |
|
| |
| 2.1 | Quản lý kỹ thuật | Giờ | 1,5 | |
| 2.2 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 4,5 | |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,5 | |
145. Xét nghiệm phát hiện kháng thuốc điều trị vi sinh bằng kỹ thuật PCR đa mồi áp dụng cho 01 loài/01 gen kháng thuốc)
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Cồn Ethanol 99% | mL | 3,9 |
| 1.1.2 | PCR Master Mix (2X) | µL | 37,5 |
| 1.1.3 | 4 mồi đơn nồng độ 10µM | µL | 37,5 |
| 1.1.4 | Nước SHPT | µL | 21 |
| 1.1.5 | Đệm TBE 1X | mL | 150 |
| 1.1.6 | Hóa chất nhuộm gel | µL | 5 |
| 1.1.7 | Thang chuẩn | µL | 5 |
| 1.1.8 | Thạch agarose | gr | 2 |
| 1.1.9 | Kit tách chiết ADN (từ mô) | Test | 3 |
| 1.1.10 | Cồn Ethanol 70% | mL | 3 |
| 1.1.11 | Dung dịch Javel 0,05% | mL | 50 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Micropipet 1000 µL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.2 | Micropipet 200 µL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.3 | Micropipet 20 µL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.4 | Micropipet 10 µL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.5 | Khay giữ lạnh cho tuýp li tâm 1,5-2 mL | Cái | 0,00033 |
| 1.2.6 | Khay giữ lạnh cho tuýp 0,2 mL | Cái | 0,00033 |
| 1.2.7 | Hộp lưu trữ mẫu | Cái | 0,01 |
| 1.2.8 | Dao cạo mẫu | Cái | 0,005 |
| 1.2.9 | Chày nghiền mẫu | Cái | 0,01 |
| 1.2.10 | Panh gắp mẫu | Cái | 0,00033 |
| 1.2.11 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 1000 µL | Chiếc | 9 |
| 1.2.12 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 200 µL | Chiếc | 18 |
| 1.2.13 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 20 µL | Chiếc | 12 |
| 1.2.14 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 10 µL | Chiếc | 3 |
| 1.2.15 | Tuýp ly tâm 1,5-2,0mL, không có nuclease | Cái | 6 |
| 1.2.16 | Bình định mức 1000mL | Cái | 1 |
| 1.2.17 | Chai thủy tinh 1000mL | Cái | 1 |
| 1.2.18 | Chai thủy tinh 1000mL | Cái | 1 |
| 1.2.19 | Ống nhựa có nắp vặn 1,5 mL | Cái | 5 |
| 1.2.20 | Ống PCR 0,2 mL | Cái | 3 |
| 1.2.21 | Giấy thấm Whatman 3M (2,5 cm x 6 cm) | Cái | 2 |
| 1.2.22 | Giấy lau | Miếng | 20 |
| 1.2.23 | Bao giầy | Đôi | 2 |
| 1.2.34 | Găng tay Nitrin không bột | Cái | 4,0 |
| 1.2.25 | Bút viết kính | Cái | 0,2 |
| 1.2.26 | Bút bi | Cái | 0,2 |
| 1.2.27 | Phiếu xét nghiệm | Tờ | 1 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Quản lý kỹ thuật | Giờ | 1,5 |
| 2.2 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 4,5 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,5 |
146. Xét nghiệm phát hiện kháng thuốc điều trị vi nấm (áp dụng cho 01 loài/01 gen kháng thuốc) bằng kỹ thuật PCR đa mồi)
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Cồn Ethanol 99% | mL | 3,9 |
| 1.1.2 | PCR Master Mix (2X) | µL | 37,5 |
| 1.1.3 | 4 mồi đơn nồng độ 10µM | µL | 37,5 |
| 1.1.4 | Nước SHPT | µL | 21 |
| 1.1.5 | Đệm TBE 1X | mL | 150 |
| 1.1.6 | Hóa chất nhuộm gel | µL | 5 |
| 1.1.7 | Thang chuẩn | µL | 5 |
| 1.1.8 | Thạch agarose | gr | 2 |
| 1.1.9 | Kit tách chiết ADN (từ mô) | Test | 3 |
| 1.1.10 | Cồn Ethanol 70% | mL | 3 |
| 1.1.11 | Dung dịch Javel 0,05% | mL | 50 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Micropipet 1000 µL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.2 | Micropipet 200 µL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.3 | Micropipet 20 µL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.4 | Micropipet 10 uL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.5 | Khay giữ lạnh cho tuýp li tâm 1,5-2 mL | Cái | 0,00033 |
| 1.2.6 | Khay giữ lạnh cho tuýp 0,2 mL | Cái | 0,00033 |
| 1.2.7 | Hộp lưu trữ mẫu | Cái | 0,01 |
| 1.2.8 | Dao cạo mẫu | Cái | 0,005 |
| 1.2.9 | Chày nghiền mẫu | Cái | 0,01 |
| 1,2.10 | Panh gắp mẫu | Cái | 0,00033 |
| 1.2.11 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 1000 µL | Chiếc | 9 |
| 1.2.12 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 200 µL | Chiếc | 18 |
| 1.2.13 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 20 uL | Chiếc | 12 |
| 1.2.14 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 10 µL | Chiếc | 3 |
| 1.2.15 | Tuýp ly tâm 1,5-2,0mL, không có nuclease | Cái | 6 |
| 1.2.16 | Bình định mức 1000mL | Cái | 1 |
| 1.2.17 | Chai thủy tinh 1000mL | Cái | 1 |
| 1.2.18 | Chai thủy tinh 1000mL | Cái | 1 |
| 1.2.19 | Ống nhựa có nắp vặn 1,5 mL | Cái | 5 |
| 1.2.20 | Ống PCR 0,2 mL | Cái | 3 |
| 1.2.21 | Giấy thấm Whatman 3M (2,5 cm x 6 cm) | Cái | 2 |
| 1.2.22 | Giấy lau | Miếng | 20 |
| 1.2.23 | Bao giầy | Đôi | 2 |
| 1.2.34 | Găng tay Nitrin không bột | Cái | 4,0 |
| 1.2.25 | Bút viết kính | Cái | 0,2 |
| 1.2.26 | Bút bi | Cái | 0,2 |
| 1.2.27 | Phiếu xét nghiệm | Tờ | 1 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Quản lý kỹ thuật | Giờ | 1,5 |
| 2.2 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 4,5 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,5 |
147. Xét nghiệm xác định máu vật chủ trong muỗi (áp dụng cho 01 loài vật chủ) bằng kỹ thuật PCR
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Cồn Ethanol 99% | mL | 3,9 |
| 1.1.2 | PCR Master Mix (2X) | µL | 37,5 |
| 1.1.3 | 8 mồi đơn nồng độ 10µM | µL | 75 |
| 1.1.4 | Nước SHPT | uL | 21 |
| 1.1.5 | Đệm TBE 1X | mL | 150 |
| 1.1.6 | Hóa chất nhuộm gel | uL | 5 |
| 1.1.7 | Thang chuẩn | µL | 5 |
| 1.1.8 | Thạch agarose | gr | 2 |
| 1.1.9 | Kit tách chiết ADN (từ mô) | Test | 3 |
| 1.1.10 | Cồn Ethanol 70% | mL | 3 |
| 1.1.11 | Dung dịch Javel 0,05% | mL | 50 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Micropipet 1000 µL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.2 | Micropipet 200 µL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.3 | Micropipet 20 µL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.4 | Micropipet 10 µL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.5 | Khay giữ lạnh cho tuýp li tâm 1,5-2 mL | Cái | 0,00033 |
| 1.2.6 | Khay giữ lạnh cho tuýp 0,2 mL | Cái | 0,00033 |
| 1.2.7 | Hộp lưu trữ mẫu | Cái | 0,01 |
| 1.2.8 | Dao cạo mẫu | Cái | 0,005 |
| 1.2.9 | Chày nghiền mẫu | Cái | 0,01 |
| 1.2.10 | Panh gắp mẫu | Cái | 0,00033 |
| 1.2.11 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 1000 µL | Chiếc | 9 |
| 1.2.12 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 200 µL | Chiếc | 18 |
| 1.2.13 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 20 µL | Chiếc | 12 |
| 1.2.14 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 10 µL | Chiếc | 3 |
| 1.2.15 | Tuýp ly tâm 1,5-2,0mL, không có nuclease | Cái | 6 |
| 1.2.16 | Bình định mức 1000mL | Cái | 1 |
| 1.2.17 | Chai thủy tinh 1000mL | Cái | 1 |
| 1.2.18 | Chai thủy tinh 1000mL | Cái | 1 |
| 1.2.19 | Ống nhựa có nắp vặn 1,5 mL | Cái | 5 |
| 1.2.20 | Ống PCR 0,2 mL | Cái | 3 |
| 1.2.21 | Giấy thấm Whatman 3M (2,5 cm x 6 cm) | Cái | 2 |
| 1.2.22 | Giấy lau | Miếng | 20 |
| 1.2.23 | Bao giầy | Đôi | 2 |
| 1.2.34 | Găng tay Nitrin không bột | Cái | 4,0 |
| 1.2.25 | Bút viết kính | Cái | 02 |
| 1.2.26 | Bút bi | Cái | 0,2 |
| 1.2.27 | Phiếu xét nghiệm | Tờ | 1 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Quản lý kỹ thuật | Giờ | 1,5 |
| 2.2 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 4,5 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,5 |
148. Xét nghiệm xác định các biến thể G6PD (áp dụng cho chủng châu Á hoặc châu Phi) bằng kỹ thuật PCR
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tự trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hoá chất |
|
|
| 1.1.1 | Kit tách chiết AND | Phản ứng | 3 |
| 1.1.2 | 2X multiplex PCR Smart mix | µL | 37,5 |
| 1.1.3 | Primer mixture | µL | 6 |
| 1.1.4 | Cồn tuyệt đối | mL | 3 |
| 1.1.5 | Nước khử ion | µL | 22,5 |
| 1.1.6 | Dung dịch loading gel 6X | µL | 3 |
| 1.1.7 | Đệm TBE 0.5X | mL | 1,025 |
| 1.1.8 | Hóa chất nhuộm gel redsafe | µL | 1,25 |
| 1.1.9 | Thạch agarose | gr | 0,75 |
| 1.1.10 | Javel 0,5% | mL | 20 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Micropipet 100- 1000uL | Cái | 0,000033 |
| 1.2.2 | Micropipet 10-200 uL | Cái | 0,000033 |
| 1.2.3 | Micropipet 1-20 uL | Cái | 0,000033 |
| 1.2.4 | Pipette điện tử đa kênh | Cái | 0,000033 |
| 1.2.5 | Lò vi sóng | Cái | 0,0001 |
| 1.2.6 | Cân điện tử | Cái | 0,0001 |
| 1.2.7 | Đầu côn phin lọc 1000µL | Cái | 6 |
| 1.2.8 | Đầu côn phin lọc 200µL | Cái | 7 |
| 1.2.9 | Đầu côn phin lọc 100µL | Cái | 20 |
| 1.2.10 | Đầu côn phin lọc 10µL | Cái | 5 |
| 1.2.11 | Ống nhựa 1,5mL | Cái | 5 |
| 1.2.12 | Compitip 25 | Cái | 1,0 |
| 1.2.13 | Giấy nến Parafin | Cm2 | 2,25 |
| 1.2.14 | Kim lấy máu tĩnh mạch 2mL | Cái | 1 |
| 1.2.15 | Bơm tiêm 5mL | Cái | 1 |
| 1.2.16 | Ống đựng máu toàn phần | Cái | 1 |
| 1.2.17 | Bông thấm nước | Gr | 0,01 |
| 1.2.18 | Giấy lau mềm | Cuộn | 0,050 |
| 1.2.19 | Găng tay không bột talc | Đôi | 4 |
| 1.2.21 | Áo bảo hộ y tế dài tay | Cái | 4 |
| 1.2.22 | Bao giầy | Đôi | 4 |
| 1.2.23 | Bút viết kính | Cái | 0,00056 |
| 1.2.24 | Bút bi | Cái | 0,00056 |
| 1.2.25 | Biểu mẫu thực hiện | Tờ | 1 |
| 1.2.26 | Đĩa nhựa cân agarose | Cái | 0,003 |
| 1.2.27 | Bình định mức thủy tinh 1000mL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.28 | Chai thuỷ tinh 1000mL | Cái | 0,0001 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 3 |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 1,0 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,3 |
149. Xét nghiệm phát hiện và định loại sán lá gan nhỏ bằng kỹ thuật Realtime-PCR
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Sinh phẩm tách ADN cột lọc (từ mẫu mô từ con trưởng thành, hoặc mẫu phân) | Phản ứng | 2 |
| 1.1.2 | Ethanol 99% | mL | 2,2 |
| 1.1.3 | Đệm PCR 2X (dạng Taqman) | µL | 37,5 |
| 1.1.4 | Đầu dò/Probe (1 probe) BHQ hoặc MGB 10 µM | µL | 1,5 |
| 1.1.5 | Mồi xuôi CSFQ-F 10 µM | µL | 3,0 |
| 1.1.6 | Mồi xuôi CSFQ-R 10 µM | µL | 3,0 |
| 1.1.7 | Nước cất khử ion | µL | 110 |
| 1.1.8 | Dung dịch Javel 0,05% | mL | 50 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Tuýp ly tâm 1,5 mL, tiệt trùng, không có DNase và RNase | Cái | 9 |
| 1.2.2 | Tuýp 2,0 mL, nắp xoáy, tiệt trùng, không có DNase và RNase | Cái | 3 |
| 1.2.3 | Dải ống phản ứng real time và nắp đậy tương ứng | Cái | 0,375 |
| 1.2.4 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không chứa DNase và RNase, 10 µL | Cái | 6 |
| 1.2.5 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không chứa DNase và RNase, 20 µL | Cái | 3 |
| 1.2.6 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không chứa DNase và RNase, 100 µL | Cái | 5 |
| 1.2.7 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không chứa DNase và RNase, 200 µL | Cái | 2 |
| 1.2.8 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không chứa DNase và RNase, 1000 µL | Cái | 12 |
| 1.2.9 | Micropipet 1000 µL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.10 | Micropipet 200 µL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.11 | Micropipet 20 µL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.12 | Micropipet 10 µL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.13 | Khay đựng đá bào | Cái | 0,00033 |
| 1.2.14 | Giá đựng ống nhựa có thể tích 0,2 mL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.15 | Giá đựng ống nhựa có thể tích 1,5 - 2,0 mL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.16 | Hộp lưu mẫu | Hộp | 0,0001 |
| 1.2.17 | Giấy thấm mềm | Tờ | 20 |
| 1.2.18 | Găng tay không bột talc | Đôi | 3 |
| 1.2.19 | Trang phục bảo hộ | Bộ | 4 |
| 1.2.20 | Bút | Cái | 0,00056 |
| 1.2.21 | Bút viết kính | Cái | 0,00056 |
| 1.2.22 | Chày nghiền mẫu | Cái | 0,005 |
| 1.2.23 | Biểu mẫu | Tờ | 1 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 4,5 |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 1,5 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,5 |
150. Xét nghiệm phát hiện và định loại ký sinh trùng sốt rét trong máu người bằng kỹ thuật Realtime - PCR (cho 01 loài)
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| 1 | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Đệm PCR 2X (dạng Taqman) | µL | 37,5 |
| 1.1.2 | Đầu dò/Probe (1 probe) BHQ hoặc MGB | nmole | 1,2 |
| 1.1.3 | Mồi/Primer (2 mồi) | nmole | 3 |
| 1.1.4 | Ethanol 99% | mL | 3 |
| 1.1.5 | Ethanol 70% | mL | 3 |
| 1.1.6 | Nước khử ion loại RNase | µL | 116,5 |
| 1.1.7 | Dung dịch Javel 0,05% | mL | 50 |
| 1.1.8 | Kit tách ADN cột lọc (từ mẫu máu) | Phản ứng | 03 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Micropipet 0.5-10 uL | Cái | 0,001125 |
| 1.2.2 | Micropipet 10-100 µL | Cái | 0,00225 |
| 1.2.3 | Micropipet 20-200 µL | Cái | 0,0015 |
| 1.2.4 | Micropipet 100- 1000 µL | Cái | 0,0000333 |
| 1.2.5 | Bình định mức 1000 mL | Cái | 0,0017 |
| 1.2.6 | Chai thủy tinh 1000 mL | Cái | 0,0017 |
| 1.2.7 | Khay đựng đá bào | Cái | 0,00033 |
| 1.2.8 | Kìm bấm mẫu | Cái | 0,00005 |
| 1.2.9 | Đầu côn (típ) có lọc 0.5-10 µL | Cái | 9 |
| 1.2.10 | Đầu côn (típ) có lọc 10 - 100 µL | Cái | 18 |
| 1.2.11 | Đầu côn (típ) có lọc 20 - 200 µL | Cái | 12 |
| 1.2.12 | Đầu côn (típ) có lọc 100 - 1000 µL | Cái | 3 |
| 1.2.13 | Ống ly tâm 1,5 mL | Cái | 6 |
| 1.2.14 | Ống ly tâm 5 mL | Cái | 1 |
| 1.2.15 | Ống ly tâm 15 mL | Cái | 1 |
| 1.2.16 | Ống ly tâm 50 mL | Cái | 5 |
| 1.2.17 | Ống PCR 0,2 mL | Cái | 3 |
| 1.2.18 | Giấy thấm mềm | Miếng | 20 |
| 1.2.19 | Giấy thấm whatman 3MM (10cmx10cm) | Miếng | 1 |
| 1.2.20 | Găng tay không bột talc | Đôi | 4 |
| 1.2.21 | Áo bảo hộ PTN | Cái | 4 |
| 1.2.22 | Bút | Cái | 0,00056 |
| 1.2.23 | Bút viết kính | Cái | 0,00056 |
| 1.2.24 | Biểu mẫu | Tờ | 1 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 2 |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 1 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,3 |
151. Xét nghiệm phát hiện và định loại ký sinh trùng sốt rét trong muỗi bằng kỹ thuật Realtime - PCR (cho 01 loài)
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức | |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
| |
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
| |
| 1.1.1 | Đệm PCR 2X (dạng Taqman) | µL | 37,5 | |
| 1.1.2 | Đầu dò/Probe (1 probe) BHQ hoặc MGB | nmole | 1,2 | |
| 1.1.3 | Mồi/Primer (2 mồi) | nmole | 3 | |
| 1.1.4 | Ethanol 99% | mL | 3 | |
| 1.1.5 | Ethanol 70% | mL | 3 | |
| 1.1.6 | Nước khử ion loại RNase | µL | 116,5 | |
| 1.1.7 | Dung dịch Javel 0,05% | mL | 50 | |
| 1.1.8 | Kit tách ADN cột lọc (từ mẫu mô) | Phản ứng | 03 | |
| 2 | Vật tư khác |
|
| |
| 1.2.1 | Micropipet 0.5-10 µL | Cái | 0,001125 | |
| 1.2.2 | Micropipet 10-100 µL | Cái | 0,00225 | |
| 1.2.3 | Micropipet 20-200 µL | Cái | 0,0015 | |
| 1.2.4 | Micropipet 100- 1000 µL | Cái | 0,0000333 | |
| 1.2.5 | Bình định mức 1000 mL | Cái | 0,0017 | |
| 1.2.6 | Chai thủy tinh 1000 mL | Cái | 0,0017 | |
| 1.2.7 | Khay đựng đá bào | Cái | 0,00033 | |
| 1.2.8 | Panh gắp mẫu | Cái | 0,000033 | |
| 1.2.9 | Chày nghiền chuyên dụng | Cái | 0,000033 | |
| 1.2.10 | Đầu côn (típ) 0,5-10 µL | Cái | 9 | |
| 1.2.11 | Đầu côn (típ) có lọc 10 - 100 µL | Cái | 18 | |
| 1.2.12 | Đầu côn (típ) có lọc 20 - 200 µL | Cái | 12 | |
| 1.2.13 | Đầu côn (típ) có lọc 100 - 1000 µL | Cái | 3 | |
| 1.2.14 | Ống ly tâm 1,5 mL | Cái | 6 | |
| 1.2.15 | Ống ly tâm 5 mL | Cái | 1 | |
| 1.2.16 | Ống ly tâm 15 mL | Cái | 1 | |
| 1.2.17 | Ống ly tâm 50 mL | Cái | 5 | |
| 1.2.18 | Ống PCR 0,2 mL | Cái | 3 | |
| 1.2.19 | Giấy thấm mềm | Miếng | 20 | |
| 1.2.20 | Găng tay không bột talc | Đôi | 4 | |
| 1.2.21 | Áo bảo hộ PTN | Cái | 4 | |
| 1.2.22 | Bút | Cái | 0,00056 | |
| 1.2.23 | Bút viết kính | Cái | 0,00056 | |
| 1.2.24 | Biểu mẫu | Tờ | 1 | |
| II | Lao động trực tiếp |
|
| |
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 2 | |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 1 | |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,3 | |
152. Xét nghiệm phát hiện và định loại sán lá gan lớn Fasciola spp bằng kỹ thuật Realtime - PCR
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Đệm PCR 2X (dạng Taqman) | µL | 37,5 |
| 1.1.2 | Đầu dò/Probe (1 probe) BHQ hoặc MGB | nmole | 2,4 |
| 1.1.3 | Mồi/Primer (2 mồi) | nmole | 2,4 |
| 1.1.4 | Ethanol 99% | mL | 3 |
| 1.1.5 | Ethanol 70% | mL | 3 |
| 1.1.6 | Nước khử ion loại RNase | µL | 116,8 |
| 1.1.7 | Dung dịch Javel 0,05% | mL | 50 |
| 1.1.8 | Kit tách ADN cột lọc (từ mẫu mô hoặc mẫu phân) | Phản ứng | 03 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Micropipet 0.5-10 uL | Cái | 0,001125 |
| 1.2.2 | Micropipet 10-100 µL | Cái | 0,00225 |
| 1.2.3 | Micropipet 20-200 µL | Cái | 0,0015 |
| 1.2.4 | Micropipet 100- 1000 uL | Cái | 0,0000333 |
| 1.2.5 | Bình định mức 1000 mL | Cái | 0,0017 |
| 1.2.6 | Chai thủy tinh 1000 mL | Cái | 0,0017 |
| 1.2.7 | Khay đựng đá bào | Cái | 0,00033 |
| 1.2.8 | Panh gắp mẫu/dụng cụ lấy phân | Cái | 0,000033 Hoặc 1 |
| 1.2.9 | Đầu côn (típ) có lọc 0,5-10 µL | Cái | 9 |
| 1.2.10 | Đầu côn (típ) có lọc 10 - 100 µL | Cái | 18 |
| 1.2.11 | Đầu côn (típ) có lọc 20 - 200 µL | Cái | 12 |
| 1.2.12 | Đầu côn (típ) có lọc 100 - 1000 µL | Cái | 3 |
| 1.2.13 | Ống ly tâm 1,5 mL | Cái | 6 |
| 1.2.14 | Ống ly tâm 5 mL | Cái | 1 |
| 1.2.15 | Ống ly tâm 15 mL | Cái | 1 |
| 1.2.16 | Ống ly tâm 50 mL | Cái | 5 |
| 1.2.17 | Ống PCR 0,2 mL | Cái | 3 |
| 1.2.18 | Giấy thấm mềm | Miếng | 20 |
| 1.2.19 | Găng tay không bột talc | Đôi | 4 |
| 1.2.20 | Áo bảo hộ PTN | Cái | 4 |
| 1.2.21 | Bút | Cái | 0,00056 |
| 1.2.22 | Bút viết kính | Cái | 0,00056 |
| 1.2.23 | Biểu mẫu | Tờ | 1 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 2 |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 1 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,3 |
153. Xét nghiệm phát hiện giun lươn đường ruột Strongyloides stercoralis bằng kỹ thuật Realtime - PCR
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Đệm PCR 2X (dạng Taqman) | µL | 37,5 |
| 1.1.2 | Đầu dò/Probc (1 probe) BHQ hoặc MGB | nmole | 1,2 |
| 1.1.3 | Mồi/Primer (2 mồi) | nmole | 3 |
| 1.1.4 | Ethanol 99% | mL | 2 |
| 1.1.5 | Ethanol 70% | mL | 3 |
| 1.1.6 | Nước khử ion loại RNase | µL | 116,8 |
| 1.1.7 | Dung dịch Javel 0,05% | mL | 50 |
| 1.1.8 | Kit tách ADN cột lọc (từ mẫu mô hoặc mẫu phân) | Phản ứng | 03 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Micropipet 0.5-10 µL | Cái | 0,001125 |
| 1.2.2 | Micropipet 10-100 µL | Cái | 0,00225 |
| 1.2.3 | Micropipet 20-200 µL | Cái | 0,0015 |
| 1.2.4 | Micropipet 100- 1000 µL | Cái | 0,0000333 |
| 1.2.5 | Bình định mức 1000 mL | Cái | 0,0017 |
| 1.2.6 | Chai thủy tinh 1000 mL | Cái | 0,0017 |
| 1.2.7 | Khay đựng đá bào | Cái | 0,00033 |
| 1.2.8 | Panh gắp mẫu/dụng cụ lấy phân | Cái | 0,000033 Hoặc 1 |
| 1.2.9 | Đầu côn (típ) có lọc 0,5-10 µL | Cái | 9 |
| 1.2.10 | Đầu côn (típ) có lọc 10 - 100 µL | Cái | 18 |
| 1.2.11 | Đầu côn (típ) có lọc 20 - 200 µL | Cái | 12 |
| 1.2.12 | Đầu côn (típ) có lọc 100 - 1000 µL | Cái | 3 |
| 1.2.13 | Ống ly tâm 1,5 mL | Cái | 6 |
| 1.2.14 | Ống ly tâm 5 mL | Cái | 1 |
| 1.2.15 | Ống ly tâm 15 mL | Cái | 1 |
| 1.2.16 | Ống ly tâm 50 mL | Cái | 5 |
| 1.2.17 | Ống PCR 0,2 mL | Cái | 3 |
| 1.2.18 | Giấy thấm mềm | Miếng | 20 |
| 1.2.19 | Găng tay không bột talc | Đôi | 4 |
| 1.2.20 | Áo bảo hộ PTN | Cái | 4 |
| 1.2.21 | Bút | Cái | 0,00056 |
| 1.2.22 | Bút viết kính | Cái | 0,00056 |
| 1.2.23 | Biểu mẫu | Tờ | 1 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 2 |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 1 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,3 |
154. Xét nghiệm phát hiện và định loại sán dây Tenia spp bằng kỹ thuật Realtime -PCR
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Đệm PCR 2X (dạng Taqman) | µL | 37,5 |
| 1.1.2 | Đầu dò/Probe (1 probe) BHQ hoặc MGB | nmole | 1,8 |
| 1.1.3 | Mồi/Primer (2 mồi) | nmole | 8,4 |
| 1.1.4 | Ethanol 99% | mL | 3 |
| 1.1.5 | Ethanol 70% | mL | 3 |
| 1.1.6 | Nước khử ion loại RNase | µL | 109,6 |
| 1.1.7 | Dung dịch Javel 0,05% | mL | 50 |
| 1.1.8 | Kit tách ADN cột lọc (từ mẫu mô hoặc mẫu phân) | Phản ứng | 03 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Micropipet 0.5-10 µL | Cái | 0,001125 |
| 1.2.2 | Micropipet 10-100 µL | Cái | 0,00225 |
| 1.2.3 | Micropipet 20-200 µL | Cái | 0,0015 |
| 1.2.4 | Micropipet 100- 1000 µL | Cái | 0,0000333 |
| 1.2.5 | Bình định mức 1000 mL | Cái | 0,0017 |
| 1.2.6 | Chai thủy tinh 1000 mL | Cái | 0,0017 |
| 1.2.7 | Khay đựng đá bào | Cái | 0,00033 |
| 1.2.8 | Panh gắp mẫu/dụng cụ lấy phân | Cái | 0,000033 Hoặc 1 |
| 1.2.9 | Đầu côn (típ) có lọc 0,5-10 µL | Cái | 9 |
| 1.2.10 | Đầu côn (típ) có lọc 10 - 100 µL | Cái | 18 |
| 1.2.11 | Đầu côn (típ) có lọc 20 - 200 µL | Cái | 12 |
| 1.2.12 | Đầu côn (típ) có lọc 100 - 1000 µL | Cái | 3 |
| 1.2.13 | Ống ly tâm 1,5 mL | Cái | 6 |
| 1.2.14 | Ống ly tâm 5 mL | Cái | 1 |
| 1.2.15 | Ống ly tâm 15 mL | Cái | 1 |
| 1.2.16 | Ống ly tâm 50 mL | Cái | 5 |
| 1.2.17 | Ống PCR 0,2 mL | Cái | 3 |
| 1.2.18 | Giấy thấm mềm | Miếng | 20 |
| 1.2.19 | Găng tay không bột talc | Đôi | 4 |
| 1.2.20 | Áo bảo hộ PTN | Cái | 4 |
| 1.2.21 | Bút | Cái | 0,00056 |
| 1.2.22 | Bút viết kính | Cái | 0,00056 |
| 1.2.23 | Biểu mẫu | Tờ | 1 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 2 |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 1 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,3 |
155. Xét nghiệm định loại côn trùng truyền bệnh (áp dụng cho 01 loài) bằng kỹ thuật Realtime - PCR
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức | |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
| |
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
| |
| 1.1.1 | Đệm PCR 2X (dạng Taqman) | µL | 37,5 | |
| 1.1.2 | Đầu dò/Probe (1 probe) BHQ hoặc MGB | nmole | 1,2 | |
| 1.1.3 | Mồi/Primer (2 mồi) | nmole | 3 | |
| 1.1.4 | Ethanol 99% | mL | 3 | |
| 1.1.5 | Ethanol 70% | mL | 3 | |
| 1.1.6 | Nước khử ion loại RNase | µL | 116,5 | |
| 1.1.7 | Dung dịch Javel 0,05% | mL | 50 | |
| 1.1.8 | Kit tách ADN cột lọc (từ mẫu mô) | Phản ứng | 03 | |
| 2 | Vật tư khác |
|
| |
| 1.2.1 | Micropipet 0.5-10 µL | Cái | 0,001125 | |
| 1.2.2 | Micropipet 10-100 µL | Cái | 0,00225 | |
| 1.2.3 | Micropipet 20-200 µL | Cái | 0,0015 | |
| 1.2.4 | Micropipet 100- 1000 µL | Cái | 0,0000333 | |
| 1.2.5 | Bình định mức 1000 mL | Cái | 0,0017 | |
| 1.2.6 | Chai thủy tinh 1000 mL | Cái | 0,0017 | |
| 1.2.7 | Khay đựng đá bào | Cái | 0,00033 | |
| 1.2.8 | Panh gắp mẫu | Cái | 0,000033 | |
| 1.2.9 | Chày nghiền chuyên dụng | Cái | 0,000033 | |
| 1.2.10 | Đầu côn (típ) có lọc 0.5-10 µL | Cái | 9 | |
| 1.2.11 | Đầu côn (típ) có lọc 10 - 100 µL | Cái | 18 | |
| 1.2.12 | Đầu côn (típ) có lọc 20 - 200 µL | Cái | 12 | |
| 1.2.13 | Đầu côn (típ) có lọc 100 - 1000 µL | Cái | 3 | |
| 1.2.14 | Ống ly tâm 1,5 mL | Cái | 6 | |
| 1.2.15 | Ống ly tâm 5 mL | Cái | 1 | |
| 1.2.16 | Ống ly tâm 15 mL | Cái | 1 | |
| 1.2.17 | Ống ly tâm 50 mL | Cái | 5 | |
| 1.2.18 | Ống PCR 0,2 mL | Cái | 3 | |
| 1.2.19 | Giấy thấm mềm | Miếng | 20 | |
| 1.2.20 | Găng tay không bột talc | Đôi | 4 | |
| 1.2.21 | Áo bảo hộ PTN | Cái | 4 | |
| 1.2.22 | Bút | Cái | 0,00056 | |
| 1.2.23 | Bút viết kính | Cái | 0,00056 | |
| 1.2.24 | Biểu mẫu | Tờ | 1 | |
| II | Lao động trực tiếp |
|
| |
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 2 | |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 1 | |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,3 | |
156. Xét nghiệm phát hiện và định loại ký sinh trùng đường ruột bằng kỹ thuật Realtime - PCR (áp dụng cho 01 loài)
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Đệm PCR 2X (dạng Taqman) | µL | 37,5 |
| 1.1.2 | Đầu dò/Probe (1 probe) BHQ hoặc MGB | nmole | 1,2 |
| 1.1.3 | Mồi/Primer (2 mồi) | nmole | 3 |
| 1.1.4 | Ethanol 99% | mL | 3 |
| 1.1.5 | Ethanol 70% | mL | 3 |
| 1.1.6 | Nước khử ion loại RNase | µL | 116,5 |
| 1.1.7 | Dung dịch Javel 0,05% | mL | 50 |
1.1.8 | Kit tách ADN cột lọc (từ mẫu mô hoặc mẫu phân) | Phản ứng | 03 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Micropipet 0.5-10 µL | Cái | 0,001125 |
| 1.2.2 | Micropipet 10-100 µL | Cái | 0,00225 |
| 1.2.3 | Micropipet 20-200 µL | Cái | 0,0015 |
| 1.2.4 | Micropipet 100- 1000 µL | Cái | 0,0000333 |
| 1.2.5 | Bình định mức 1000 mL | Cái | 0,0017 |
| 1.2.6 | Chai thủy tinh 1000 mL | Cái | 0,0017 |
| 1.2.7 | Khay đựng đá bào | Cái | 0,00033 |
| 1.2.8 | Panh gắp mẫu/dụng cụ lấy phân | Cái | 0,000033 Hoặc 1 |
| 1.2.9 | Đầu côn (típ) có lọc 0,5-10 µL | Cái | 9 |
| 1.2.10 | Đầu côn (típ) có lọc 10 - 100 µL | Cái | 18 |
| 1.2.11 | Đầu côn (típ) có lọc 20 - 200 µL | Cái | 12 |
| 1.2.12 | Đầu côn (típ) có lọc 100 - 1000 µL | Cái | 3 |
| 1.2.13 | Ống ly tâm 1,5 mL | Cái | 6 |
| 1.2.14 | Ống ly tâm 5 mL | Cái | 1 |
| 1.2.15 | Ống ly tâm 15 mL | Cái | 1 |
| 1.2.16 | Ống ly tâm 50 mL | Cái | 5 |
| 1.2.17 | Ống PCR 0,2 mL | Cái | 3 |
| 1.2.18 | Giấy thấm mềm | Miếng | 20 |
| 1.2.19 | Găng tay không bột talc | Đôi | 4 |
| 1.2.20 | Áo bảo hộ PTN | Cái | 4 |
| 1.2.21 | Bút | Cái | 0,00056 |
| 1.2.22 | Bút viết kính | Cái | 0,00056 |
| 1.2.23 | Biểu mẫu | Tờ | 1 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 2 |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 1 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,3 |
157. Xét nghiệm phát hiện và định loại vi sinh vật bằng kỹ thuật Realtime - PCR áp dụng cho 01 loài)
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Đệm PCR 2X (dạng Taqman) | µL | 37,5 |
| 1.1.2 | Đầu dò/Probe (1 probe) BHQ hoặc MGB | nmole | 1,2 |
| 1.1.3 | Mồi/Primer (2 mồi) | nmole | 3 |
| 1.1.4 | Ethanol 99% | mL | 3 |
| 1.1.5 | Ethanol 70% | mL | 3 |
| 1.1.6 | Nước khử ion loại RNase | µL | 116,5 |
| 1.1.7 | Dung dịch Javel 0,05% | mL | 50 |
| 1.1.8 | Kit tách AND/ARN cột lọc | Phản ứng | 03 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Micropipet 0.5-10 µL | Cái | 0,001125 |
| 1.2.2 | Micropipet 10-100 µL | Cái | 0,00225 |
| 1.2.3 | Micropipet 20-200 µL | Cái | 0,0015 |
| 1.2.4 | Micropipet 100- 1000 µL | Cái | 0,0000333 |
| 1.2.5 | Bình định mức 1000 mL | Cái | 0,0017 |
| 1.2.6 | Chai thủy tinh 1000 mL | Cái | 0,0017 |
| 1.2.7 | Khay đựng đá bào | Cái | 0,00033 |
| 1.2.8 | Panh gắp mẫu | Cái | 0,000033 |
| 1.2.9 | Chày nghiền chuyên dụng | Cái | 0,000033 |
| 1.2.10 | Đầu côn (típ) có lọc 0.5-10 µL | Cái | 9 |
| 1.2.11 | Đầu côn (típ) có lọc 10 - 100 µL | Cái | 18 |
| 1.2.12 | Đầu côn (típ) có lọc 20 - 200 µL | Cái | 12 |
| 1.2.13 | Đầu côn (típ) có lọc 100 - 1000 µL. | Cái | 3 |
| 1.2.14 | Ống ly tâm 1,5 mL | Cái | 6 |
| 1.2.15 | Ống ly tâm 5 mL | Cái | 1 |
| 1.2.16 | Ống ly tâm 15 mL | Cái | 1 |
| 1.2.17 | Ống ly tâm 50 mL | Cái | 5 |
| 1.2.18 | Ống PCR 0,2 mL | Cái | 3 |
| 1.2.19 | Giấy thấm mềm | Miếng | 20 |
| 1.2.20 | Găng tay không bột talc | Đôi | 4 |
| 1.2.21 | Áo bảo hộ PTN | Cái | 4 |
| 1.2.22 | Bút | Cái | 0,00056 |
| 1.2.23 | Bút viết kính | Cái | 0,00056 |
| 1.2.24 | Biểu mẫu | Tờ | 1 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 2 |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 1 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,3 |
158. Xét nghiệm phát hiện và định loại nấm bằng kỹ thuật Realtime - PCR (áp dụng cho 01 loài)
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Đệm PCR 2X (dạng Taqman) | uL | 37,5 |
| 1.1.2 | Đầu dò/Probe (1 probe) BHQ hoặc MGB | nmole | 1,2 |
| 1.1.3 | Mồi/Primer (2 mồi) | nmole | 3 |
| 1.1.4 | Ethanol 99% | mL | 3 |
| 1.1.5 | Ethanol 70% | mL | 3 |
| 1.1.6 | Nước khử ion loại RNase | µL | 116,5 |
| 1.1.7 | Dung dịch Javel 0,05% | mL | 50 |
| 1.1.8 | Kit tách ADN/ARN cột lọc | Phản ứng | 03 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Micropipet 0.5-10 µL | Cái | 0,001125 |
| 1.2.2 | Micropipet 10-100 µL | Cái | 0,00225 |
| 1.2.3 | Micropipet 20-200 µL | Cái | 0,0015 |
| 1.2.4 | Micropipet 100- 1000 µL | Cái | 0,0000333 |
| 1.2.5 | Bình định mức 1000 mL | Cái | 0,0017 |
| 1.2.6 | Chai thủy tinh 1000 mL | Cái | 0,0017 |
| 1.2.7 | Khay đựng đá bào | Cái | 0,00033 |
| 1.2.8 | Panh gắp mẫu | Cái | 0,000033 |
| 1.2.9 | Chày nghiền chuyên dụng | Cái | 0,000033 |
| 1.2.10 | Đầu côn (típ) có lọc 0,5-10 µL | Cái | 9 |
| 1.2.11 | Đầu côn (típ) có lọc 10 - 100 µL | Cái | 18 |
| 1.2.12 | Đầu côn (típ) có lọc 20 - 200 µL | Cái | 12 |
| 1.2.13 | Đầu côn (típ) có lọc 100 - 1000 µL | Cái | 3 |
| 1.2.14 | Ống ly tâm 1,5 mL | Cái | 6 |
| 1.2.15 | Ống ly tâm 5 mL | Cái | 1 |
| 1.2.16 | Ống ly tâm 15 mL | Cái | 1 |
| 1.2.17 | Ống ly tâm 50 mL | Cải | 5 |
| 1.2.18 | Ống PCR 0,2 mL | Cái | 3 |
| 1.2.19 | Giấy thấm mềm | Miếng | 20 |
| 1.2.20 | Găng tay không bột talc | Đôi | 4 |
| 1.2.21 | Áo bảo hộ PTN | Cái | 4 |
| 1.2.22 | Bút | Cái | 0,00056 |
| 1.2.23 | Bút viết kính | Cái | 0,00056 |
| 1.2.24 | Biểu mẫu | Tờ | 1 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 2 |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 1 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,3 |
159. Xét nghiệm định loại các loài muỗi bằng kỹ thuật Realtime - PCR (áp dụng cho 01 loài)
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Đệm PCR 2X (dạng Taqman) | µL | 37,5 |
| 1.1.2 | Đầu dò/Probe (1 probe) BHQ hoặc MGB | nmole | 1,2 |
| 1.1.3 | Mồi/Primer (2 mồi) | nmole | 3 |
| 1.1.4 | Ethanol 99% | mL | 3 |
| 1.1.5 | Ethanol 70% | mL | 3 |
| 1.1.6 | Nước khử ion loại RNase | µL | 116,5 |
| 1.1.7 | Dung dịch Javel 0,05% | mL | 50 |
| 1.1.8 | Kit tách ADN cột lọc (từ mẫu mô) | Phản ứng | 03 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Micropipet 0.5-10 µL | Cái | 0,001125 |
| 1.2.2 | Micropipet 10-100 µL | Cái | 0,00225 |
| 1.2.3 | Micropipet 20-200 µL | Cái | 0,0015 |
| 1.2.4 | Micropipet 100- 1000 µL | Cái | 0,0000333 |
| 1.2.5 | Bình định mức 1000 mL | Cái | 0,0017 |
| 1.2.6 | Chai thủy tinh 1000 mL | Cái | 0,0017 |
| 1.2.7 | Khay đựng đá bào | Cái | 0,00033 |
| 1.2.8 | Panh gắp mẫu | Cái | 0,000033 |
| 1.2.9 | Chày nghiền chuyên dụng | Cái | 0,000033 |
| 1.2.10 | Đầu côn (típ) có lọc 0.5-10 µL | Cái | 9 |
| 1.2.11 | Đầu côn (típ) có lọc 10 - 100 µL | Cái | 18 |
| 1.2.12 | Đầu côn (típ) có lọc 20 - 200 µL | Cái | 12 |
| 1.2.13 | Đầu côn (típ) có lọc 100 - 1000 uL | Cái | 3 |
| 1.2.14 | Ống ly tâm 1.5 mL | Cái | 6 |
| 1.2.15 | Ống ly tâm 5 mL | Cái | 1 |
| 1.2.16 | Ống ly tâm 15 mL | Cái | 1 |
| 1.2.17 | Ống ly tâm 50 mL | Cái | 5 |
| 1.2.18 | Ống PCR 0,2 mL | Cái | 3 |
| 1.2.19 | Giấy thấm mềm | Miếng | 20 |
| 1.2.20 | Găng tay không bột talc | Đôi | 4 |
| 1.2.21 | Áo bảo hộ PTN | Cái | 4 |
| 1.2.22 | Bút | Cái | 0,00056 |
| 1.2.23 | Bút viết kính | Cái | 0,00056 |
| 1.2.24 | Biểu mẫu | Tờ | 1 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 2 |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 1 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,3 |
160. Xét nghiệm xác định tác nhân gây bệnh trên côn trùng y học bằng kỹ thuật PCR
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Cồn Ethanol 99% | mL | 3,9 |
| 1.1.2 | PCR Master Mix (2X) | µL | 37,5 |
| 1.1.3 | 4 mồi đơn nồng độ 10µM | µL | 37,5 |
| 1.1.4 | Nước SHPT | µL | 21 |
| 1.1.5 | Đệm TBE 1X | mL | 150 |
| 1.1.6 | Hóa chất nhuộm gel | µL | 5 |
| 1.1.7 | Thang chuẩn | µL | 5 |
| 1.1.8 | Thạch agarose | gr | 2 |
| 1.1.9 | Kit tách chiết ADN (từ mô) | Test | 3 |
| 1.1.10 | Cồn Ethanol 70% | mL | 3 |
| 1.1.11 | Dung dịch Javel 0,05% | mL | 50 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Micropipet 1000 uL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.2 | Micropipet 200 µL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.3 | Micropipet 20 uL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.4 | Micropipet 10 uL | Cái | 0 00005 |
| 1.2.5 | Khay giữ lạnh cho tuýp li tâm 1,5-2 mL | Cái | 0,00033 |
| 1.2.6 | Khay giữ lạnh cho tuýp 0,2 mL | Cái | 0,00033 |
| 1.2.7 | Hộp lưu trữ mẫu | Cái | 0,01 |
| 1.2.8 | Kim cắt mẫu | Cái | 0,005 |
| 1.2.9 | Chày nghiền mẫu | Cái | 0,01 |
| 1.2.10 | Panh gắp mẫu | Cái | 0,00033 |
| 1.2.11 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 1000 µL | Chiếc | 9 |
| 1.2.12 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 200 µL | Chiếc | 18 |
| 1.2.13 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 20 µL | Chiếc | 12 |
| 1.2.14 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 10 µL | Chiếc | 3 |
| 1.2.15 | Tuýp ly tâm 1,5-2,0mL, không có nuclease | Cái | 6 |
| 1.2.16 | Bình định mức 1000mL | Cái | 1 |
| 1.2.17 | Chai thủy tinh 1000mL | Cái | 1 |
| 1.2.18 | Chai thủy tinh 1000mL | Cái | 1 |
| 1.2.19 | Ống nhựa có nắp vặn 1,5 mL | Cái | 5 |
| 1.2.20 | Ống PCR 0,2 mL | Cái | 3 |
| 1.2.21 | Giấy thấm Whatman 3M (2,5 cm x 6 cm) | Cái | 2 |
| 1.2.22 | Giấy lau | Miếng | 20 |
| 1.2.23 | Bao giầy | Đôi | 2 |
| 1.2.34 | Găng tay Nitrin không bột | Cái | 4,0 |
| 1.2.25 | Bút viết kính | Cái | 0,2 |
| 1.2.26 | Bút bi | Cái | 0,2 |
| 1.2.27 | Phiếu xét nghiệm | Tờ | 1 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Quản lý kỹ thuật | Giờ | 1,5 |
| 2.2 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 4,5 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,5 |
161. Xét nghiệm xác định tác nhân gây bệnh trên côn trùng y học bằng kỹ thuật RT-PCR
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Đệm PCR 2X (dạng Taqman) | µL | 37,5 |
| 1.1.2 | Đầu dò/Probe (1 probe) BHQ hoặc MGB | nmole | 1,2 |
| 1.1.3 | Mồi/Primer (2 mồi) | nmole | 3 |
| 1.1.4 | Ethanol 99% | mL | 3 |
| 1.1.5 | Ethanol 70% | mL | 3 |
| 1.1.6 | Nước khử ion loại RNase | µL | 116,5 |
| 1.1.7 | Dung dịch Javel 0,05% | mL | 50 |
| 1.1.8 | Kit tách ADN cột lọc (từ mẫu mô) | Phản ứng | 03 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Micropipet 0.5-10 uL | Cái | 0,001125 |
| 1.2.2 | Micropipet 10-100 uL | Cái | 0,00225 |
| 1.2.3 | Micropipet 20-200 µL | Cái | 0,0015 |
| 1.2.4 | Micropipet 100- 1000 µL | Cái | 0,0000333 |
| 1.2.5 | Bình định mức 1000 mL | Cái | 0,0017 |
| 1.2.6 | Chai thủy tinh 1000 mL | Cái | 0,0017 |
| 1.2.7 | Khay đựng đá bào | Cái | 0,00033 |
| 1.2.8 | Panh gắp mẫu | Cái | 0,000033 |
| 1.2.9 | Chày nghiền chuyên dụng | Cái | 0,000033 |
| 1.2.10 | Đầu côn (típ) có lọc 0,5-10 µL | Cái | 9 |
| 1.2.11 | Đầu côn (típ) có lọc 10 - 100 µL | Cái | 18 |
| 1 2.12 | Đầu côn (típ) có lọc 20 - 200 µL | Cái | 12 |
| 1.2.13 | Đầu côn (típ) có lọc 100 - 1000 µL | Cái | 3 |
| 1.2.14 | Ống ly tâm 1,5 mL | Cái | 6 |
| 1.2.15 | Ống ly tâm 5 mL | Cái | 1 |
| 1.2.16 | Ống ly tâm 15 mL | Cái | 1 |
| 1.2.17 | Ống ly tâm 50 mL | Cái | 5 |
| 1.2.18 | Ống PCR 0,2 mL | Cái | 3 |
| 1.2.19 | Giấy thấm mềm | Miếng | 20 |
| 1.2.20 | Găng tay không bột talc | Đôi | 4 |
| 1.2.21 | Áo bảo hộ PTN | Cái | 4 |
| 1.2.22 | Bút | Cái | 0,00056 |
| 1.2.23 | Bút viết kính | Cái | 0,00056 |
| 1.2.24 | Biểu mẫu | Tờ | 1 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 2 |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 1 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,3 |
162. Xét nghiệm xác định loài ký sinh trùng bằng kỹ thuật PCR-RFLP
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| 1 | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hoá chất |
|
|
| 1.1.1 | Kit tách chiết ADN | Phản ứng | 3,0 |
| 1.1.2 | Mồi xuôi | uL | 3,75 |
| 1.1.3 | Mồi ngược | uL | 3,75 |
| 1.1.4 | dNTP(2mM) | µL | 7,5 |
| 1.1.5 | Hot start Taq | 5u/µL | 0,3 |
| 1.1.6 | Nước khử ion | uL | 100,2 |
| 1.1.7 | Đêm PCR 10X (MgCl2 15mM) | uL | 7,5 |
| 1.1.8 | Đệm Tango 10X | uL | 7,5 |
| 1.1.9 | Enzyme cắt giới hạn | µL | 1,5 |
| 1.1.10 | Thạch agarose | gr | 0,5 |
| 1.1.11 | Đệm TBE 0.5X | mL | 25 |
| 1.1.12 | Hóa chất nhuộm gel redsafe | µL | 1,25 |
| 1.1.13 | Thang chuẩn ADN 100bp | µL | 5 |
| 1.1.14 | Dung dịch loading gel | µL | 3 |
| 1.1.15 | Javel 0,5% | mL | 20 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Micro pipet 100- 1000µL | Cái | 0,0000333 |
| 1.2.2 | Micropipet 20-200 µL | Cái | 0,0000333 |
| 1.2.3 | Micropipet 10-100 µL | Cái | 0,0000333 |
| 1.2.4 | Micropipet 2-20µL | Cái | 0,0000333 |
| 1.2.5 | Micropipet 0,5-10 µL | Cái | 0,0000333 |
| 1.2.6 | Lò vi sóng | Cái | 0,00002 |
| 1.2.7 | Giá nhựa đựng ống tuýp 1,5mL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.8 | Giá nhựa đựng ống tuýp 0,5mL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.9 | Giá nhựa đựng ống tuýp 0,2mL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.10 | Khay đá bào | Cái | 1 |
| 1.2.11 | Đầu côn (típ) 20-200uI | Cái | 6 |
| 1.2.12 | Đau côn (típ) 1 mL | Cái | 6 |
| 1.2.13 | Đầu côn (típ) 2-20ul | Cái | 14 |
| 1.2.14 | Đầu côn (típ) 0,5-10ul | Cái | 16 |
| 1.2.15 | Ống tuýp 0,2mL | Cái | 6 |
| 1.2.16 | Ống tuýp 0,5mL | Cái | 2 |
| 1.2.17 | Ống tuýp 1,5mL | Cái | 8 |
| 1.2.18 | Ống vặn nắp 1,5 mL | Cái | 3 |
| 1.2.19 | Bút viết kính | Cái | 0,00056 |
| 1.2.20 | Giấy thấm thường | Cuộn | 0,1 |
| 1.2.21 | Bao giầy | Đôi | 4 |
| 1.2.22 | Găng tay không bột talc | Cái | 4 |
| 1.2.23 | Áo bảo hộ y tế dài tay | Bộ | 4 |
| 1.2.24 | Bút bi | Cái | 0,00056 |
| 1.2.25 | Biểu mẫu thực hiện | Tờ | 1 |
| 1.2.26 | Đĩa nhựa cân agarose | Cái | 0,003 |
| 1.2.27 | Bình định mức thủy tinh 1000mL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.28 | Chai thuỷ tinh 1000mL | Cái | 0,0001 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 2,2 |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 13 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,3 |
163. Xét nghiệm xác định loài côn trùng gây bệnh bằng kỹ thuật PCR-RFLP
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hoá chất |
|
|
| 1.1.1 | Kit tách chiết ADN | Phản ứng | 3,0 |
| 1.1.2 | Mồi xuôi | µL | 3,75 |
| 1.1.3 | Mồi ngược | µL | 3,75 |
| 1.1.4 | dNTP(2mM) | µL | 7,5 |
| 1.1.5 | Hot start Taq | 5u/µL | 0,3 |
| 1.1.6 | Nước khử ion | µL | 100,2 |
| 1.1.7 | Đêm PCR 10X (MgC12 15mM) | µL | 7,5 |
| 1.1.8 | Đệm Tango 10X | µL | 7,5 |
| 1.1.9 | Enzyme cắt giới hạn | µL | 1,5 |
| 1.1.10 | Thạch agarose | gr | 0,5 |
| 1.1.11 | Đệm TBE 0.5X | mL | 25 |
| 1.1.12 | Hóa chất nhuộm gel redsafe | µL | 1,25 |
| 1.1.13 | Thang chuẩn ADN 100bp | µL | 5 |
| 1.1.14 | Dung dịch loading gel | µL | 3 |
| 1.1.15 | Javel 0,5% | mL | 20 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Micropipet 100- 1000µL | Cái | 0,000033 |
| 1.2.2 | Micropipet 20-200 µL | Cái | 0,000033 |
| 1.2.3 | Micropipet 10-100 µL | Cái | 0,000033 |
| 1.2.4 | Micropipet 2-20µL | Cái | 0,000033 |
| 1.2.5 | Micropipet 0,5-10 µL | Cái | 0,000033 |
| 1.2.6 | Lò vi sóng | Cái | 0,00002 |
| 1.2.7 | Giá nhựa đựng ống tuýp 1,5mL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.8 | Giá nhựa dựng ống tuýp 0,5 mL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.9 | Giá nhựa đựng ống tuýp 0,2mL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.10 | Khay đá bào | Cái | 1 |
| 1.2.11 | Đầu côn (típ) 20-200ul | Cái | 6 |
| 1.2.12 | Đầu côn (típ) 1mL | Cái | 6 |
| 1.2.13 | Đầu côn (típ) 2-20ul | Cái | 14 |
| 1.2.14 | Đầu côn (típ) 0,5-10ul | Cái | 16 |
| 1.2.15 | Ống tuýp 0,2mL | Cái | 6 |
| 1.2.16 | Ống tuýp 0,5mL | Cái | 2 |
| 1.2.17 | Ống tuýp 1,5mL | Cái | 8 |
| 1.2.18 | Ống vặn nắp 1,5mL | Cái | 3 |
| 1.2.19 | Bút viết kính | Cái | 0,00056 |
| 1.2.20 | Giấy thấm thường | Cuộn | 0,1 |
| 1.2.21 | Bao giầy | Đôi | 4 |
| 1.2.22 | Găng tay không bột talc | Cái | 4 |
| 1.2.23 | Áo bảo hộ y tế dài tay | Bộ | 4 |
| 1.2.24 | Bút bi | Cái | 0,00056 |
| 1.2.25 | Biểu mẫu thực hiện | Tờ | 1 |
| 1.2.26 | Đĩa nhựa cân agarose | Cái | 0,003 |
| 1.2.27 | Bình định mức thuỷ tinh 1000mL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.28 | Chai thuỷ tinh 1000mL | Cái | 0,0001 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 2,2 |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 1,3 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,3 |
164. Xét nghiệm xác định loài vi sinh bằng kỹ thuật PCR-RFLP
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức | |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
| |
| 1 | Sinh phẩm, hoá chất |
|
| |
| 1.1.1 | Kit tách chiết ADN | Phản ứng | 3,0 | |
| 1.1.2 | Mồi xuôi | µL | 3,75 | |
| 1.1.3 | Mồi ngược | µL | 3,75 | |
| 1.1.4 | dNTP(2mM) | µL | 7,5 | |
| 1.1.5 | Hot start Taq | 5u/µL | 0,3 | |
| 1.1.6 | Nước khử ion | µL | 100,2 | |
| 1.1.7 | Đêm PCR 10X (MgC12 15mM) | µL | 7,5 | |
| 1.1.8 | Đệm Tango 10X | µL | 7,5 | |
| 1.1.9 | Enzyme cắt giới hạn | µL | 1,5 | |
| 1.1.10 | Thạch agarose | gr | 0,5 | |
| 1.1.11 | Đệm TBE 0.5X | mL | 25 | |
| 1.1.12 | Hóa chất nhuộm gel redsafe | µL | 1,25 | |
| 1.1.13 | Thang chuẩn ADN 100bp | µL | 5 | |
| 1.1.14 | Dung dịch loading gel | µL | 3 | |
| 1.1.15 | Javel 0,5% | mL | 20 | |
| 2 | Vật tư khác |
|
| |
| 1.2.1 | Micropipet 100- 1000µL | Cái | 0,000033 | |
| 1.2.2 | Micropipet 20-200 µL | Cái | 0,000033 | |
| 1.2.3 | Micropipet 10-100 µL | Cái | 0,000033 | |
| 1.2.4 | Micropipet 2-20µL | Cái | 0,000033 | |
| 1.2.5 | Micropipet 0,5-10 µL | Cái | 0,000033 | |
| 1.2.6 | Lò vi sóng | Cái | 0,00002 | |
| 1.2.7 | Giá nhựa đựng ống tuýp 1,5mL | Cái | 0,0001 | |
| 1.2.8 | Giá nhựa đựng ống tuýp 0,5mL | Cái | 0,0001 | |
| 1.2.9 | Giá nhựa đựng ống tuýp 0,2mL | Cái | 0,0001 | |
| 1.2.10 | Khay đá bào | Cái | 1 | |
| 1.2.11 | Đầu côn (típ) 20-200ul | Cái | 6 | |
| 1.2.12 | Đầu côn (típ) 1mL | Cái | 6 | |
| 1.2.13 | Đầu côn (típ) 2-20ul | Cái | 14 | |
| 1.2.14 | Đầu côn (típ) 0,5-10ul | Cái | 16 | |
| 1.2.15 | Ống tuýp 0,2mL | Cái | 6 | |
| 1.2.16 | Ống tuýp 0,5mL | Cái | 2 | |
| 1 2.17 | Ống tuýp 1,5mL | Cái | 8 | |
| 1.2.18 | Ống vặn nắp 1,5mL | Cái | 3 | |
| 1.2.19 | Bút viết kính | Cái | 0,00056 | |
| 1.2.20 | Giấy thấm thường | Cuộn | 0,1 | |
| 1.2.21 | Bao giầy | Đôi | 4 | |
| 1.2.22 | Găng tay không bột talc | Cái | 4 | |
| 1.2.23 | Áo bảo hộ y tế dài tay | Bộ | 4 | |
| 1.2.24 | Bút bi | Cái | 0,00056 | |
| 1.2.25 | Biểu mẫu thực hiện | Tờ | 1 | |
| 1.2.26 | Đĩa nhựa cân agarose | Cái | 0,003 | |
| 1.2.27 | Bình định mức thuỷ tinh 1000mL | Cái | 0,0001 | |
| 1.2.28 | Chai thủy tinh 1000mL | Cái | 0,0001 | |
| II | Lao động trực tiếp |
|
| |
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 2,2 | |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 1,3 | |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,3 | |
165. Xét nghiệm xác định loài vi nấm bằng kỹ thuật PCR-RFLP
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hoá chất |
|
|
| 1.1.1 | Kit tách chiết ADN | Phản ứng | 3,0 |
| 1.1.2 | Mồi xuôi | µL | 3,75 |
| 1 1.3 | Mồi ngược | µL | 3,75 |
| 1.1.4 | dNTP(2mM) | µL | 7,5 |
| 1.1.5 | Hot start Taq | 5µ/µL | 0,3 |
| 1.1.6 | Nước khử ion | µL | 100,2 |
| 1.1.7 | Đêm PCR 10X (MgC12 15mM) | uL | 7,5 |
| 1.1.8 | Đệm Tango 10X | µL | 7,5 |
| 1.1.9 | Enzyme cắt giới hạn | uL | 1,5 |
| 1.1.10 | Thạch agarose | gr | 0,5 |
| 1.1.11 | Đệm TBE 0.5X | mL | 25 |
| 1.1.12 | Hóa chất nhuộm gel redsafe | µL | 1,25 |
| 1.1.13 | Thang chuẩn ADN 100bp | µL | 5 |
| 1.1.14 | Dung dịch loading gel | µL | 3 |
| 1.1.15 | Javel 0,5% | mL | 20 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Micropipet 100- 1000µL | Cái | 0,000033 |
| 1.2.2 | Micropipet 20-200 µL | Cái | 0,000033 |
| 1.2.3 | Micropipet 10-100 µL | Cái | 0,000033 |
| 1.2.4 | Micropipet 2-20µL | Cái | 0,000033 |
| 1.2.5 | Micropipet 0,5-10 µL | Cái | 0,000033 |
| 1.2.6 | Lò vi sóng | Cái | 0,00002 |
| 1.2.7 | Giá nhựa đựng ống tuýp 1,5mL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.8 | Giá nhựa đựng ống tuýp 0,5mL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.9 | Giá nhựa đựng ống tuýp 0,2mL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.10 | Khay đá bào | Cái | 1 |
| 1.2.11 | Đầu côn (típ) 20-200ul | Cái | 6 |
| 1.2.12 | Đầu côn (típ) 1mL | Cái | 6 |
| 1.2.13 | Đầu côn (típ) 2-20ul | Cái | 14 |
| 1.2.14 | Đầu côn (típ) 0,5-10ul | Cái | 16 |
| 1.2.15 | Ống tuýp 0,2mL | Cái | 6 |
| 1.2.16 | Ống tuýp 0,5mL | Cái | 2 |
| 1.2.17 | Ống tuýp 1,5mL | Cái | 8 |
| 1.2.18 | Ống vặn nắp 1,5mL | Cái | 3 |
| 1.2.19 | Bút viết kính | Cái | 0,00056 |
| 1.2.20 | Giấy thấm mềm | Cuộn | 0,1 |
| 1.2.21 | Bao giầy | Đôi | 4 |
| 1.2.22 | Găng tay không bột talc | Cái | 4 |
| 1.2.23 | Áo bảo hộ y tế dài tay | Bộ | 4 |
| 1.2.24 | Bút bi | Cái | 0,00056 |
| 1.2.25 | Biểu mẫu thực hiện | Tờ | 1 |
| 1.2.26 | Đĩa nhựa cân agarose | Cái | 0,003 |
| 1.2.27 | Bình định mức thủy tinh 1000mL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.28 | Chai thủy tinh 1000ml | Cái | 0,0001 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 2,2 |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 1,3 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,3 |
166. Xét nghiệm xác định kiểu gen của ký sinh trùng sốt rét bằng kỹ thuật PCR- RFLP (áp dụng cho 01 loài/01 gen))
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Cồn Ethanol 99% | mL | 1,25 |
| 1.1.2 | 2 mồi đơn nồng độ 1,25 µM | µL | 18,75 |
| 1.1.3 | dNTPs 200 mM | µL | 18,75 |
| 1.1.4 | Hot start Taq | Đơn vị | 18,75 |
| 1.1.5 | Nước SHPT | µL | 150 |
1.1.6 | Đệm TBE 1X | mL | 150 |
| 1.1.7 | Hóa chất nhuộm gel | µL | 5 |
| 1.1.8 | Thang chuẩn | µL | 5 |
| 1.1.9 | Thạch agarose | g | 2 |
| 1.1.10 | Enzym cắt giới hạn (02 enzyme) | Đơn vị | 25 |
| 1.1.11 | Kit tách chiết ADN | Test | 2 |
| 1.1.12 | Cồn Ethanol 70% | mL | 3 |
| 1.1.13 | Dung dịch Javel 0,05% | mL | 50 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Micropipet 1000 µL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.2 | Micropipet 200 µL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.3 | Micropipet 20 µL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.4 | Micropipet 10 µL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.5 | Khay giữ lạnh cho tuýp li tâm 1,5 - 2 mL | Cái | 0,00033 |
| 1.2.6 | Khay giữ lạnh cho tuýp 0,2 mL | Cái | 0,00033 |
| 1.2.7 | Hộp lưu trữ mẫu | Cái | 0,01 |
| 1.2.8 | Kìm cắt mẫu | Cái | 0,005 |
| 1.2.9 | Panh gắp mẫu | Cái | 0,00033 |
| 1.2.10 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 1000 µL | Chiếc | 9 |
| 1.2.11 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 200 µL | Chiếc | 18 |
| 1.2.12 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 20 µL | Chiếc | 12 |
| 1.2.13 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 10 uL | Chiếc | 3 |
| 1.2.14 | Tuýp ly tâm 1.5-2.0mL, không có nuclease | Cái | 6 |
| 1.2.15 | Bình định mức 1000mL | Cái | 1 |
| 1.2.16 | Chai thủy tinh 1000mL | Cái | 1 |
| 1.2.17 | Chai thủy tinh 1000mL | Cái | 1 |
| 1.2.18 | Ống nhựa có nắp vặn 1,5 mL | Cái | 5 |
| 1.2.19 | Ống PCR 0,2 mL | Cái | 3 |
| 1.2.20 | Giấy thấm Whatman 3M (2,5 cm x 6 cm) | Cái | 2 |
| 1.2.21 | Giấy lau | Miếng | 20 |
| 1.2.22 | Bao giầy | Đôi | 2 |
| 1.2.23 | Găng tay Nitrin không bột | Cái | 4,0 |
| 1.2.34 | Bút viết kính | Cái | 0,2 |
| 1.2.25 | Bút bi | Cái | 0,2 |
| 1.2.26 | Phiếu xét nghiệm | Tờ | 1 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Quản lý kỹ thuật | Giờ | 1,5 |
| 2.2 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 4,5 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,5 |
167. Xét nghiệm xác định kiểu gen của ký sinh trùng bằng kỹ thuật PCR-RFLP (áp dụng cho 01 loài/01 gen)
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Cồn Ethanol 99% | mL | 1,25 |
| 1.1.2 | 2 mồi đơn nồng độ 1,25 µM | µL | 18,75 |
| 1.1.3 | dNTPs 200 mM | µL | 18,75 |
| 1.1.4 | Hot start Taq | Đơn vị | 18,75 |
| 1.1.5 | Nước SHPT | µL | 150 |
| 1.1.6 | Đệm TBE IX | mL | 150 |
| 1.1.7 | Hóa chất nhuộm gel | µL | 5 |
| 1.1.8 | Thang chuẩn | µL | 5 |
| 1.1.9 | Thạch agarose | g | 2 |
| 1.1.10 | Enzym cắt giới hạn (02 enzyme) | Đơn vị | 25 |
| 1.1.11 | Kit tách chiết ADN | Test | 2 |
| 1.1.12 | Cồn Ethanol 70% | mL | 3 |
| 1.1.13 | Dung dịch Javel 0,05% | mL | 50 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Micropipet 1000 µL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.2 | Micropipet 200 µL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.3 | Micropipet 20 µL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.4 | Micropipet 10 µL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.5 | Khay giữ lạnh cho tuýp li tâm 1,5-2 mL | Cái | 0,00033 |
| 1.2.6 | Khay giữ lạnh cho tuýp 0,2 mL | Cái | 0,00033 |
| 1.2.7 | Hộp lưu trữ mẫu | Cái | 0,01 |
| 1.2.8 | Kim cắt mẫu | Cái | 0,005 |
| 1.2.9 | Panh gắp mẫu | Cái | 0,00033 |
| 1.2.10 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 1000 µL | Chiếc | 9 |
| 1.2.11 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 200 µL | Chiếc | 18 |
| 1.2.12 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 20 µL | Chiếc | 12 |
| 1.2.13 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 10 µL | Chiếc | 3 |
| 1.2.14 | Tuýp ly tâm 1,5-2,0mL, không có nuclease | Cái | 6 |
1.2.15 | Bình định mức 1000mL | Cái | 1 |
| 1.2.16 | Chai thủy tinh 1000mL | Cái | 1 |
| 1.2.17 | Chai thủy tinh 1000mL | Cái | 1 |
| 1.2.18 | Ống nhựa có nắp vặn 1,5 mL | Cái | 5 |
| 1.2.19 | Ống PCR 0,2 mL | Cái | 3 |
| 1.2.20 | Giấy thấm Whatman 3M (2,5 cm X 6 cm) | Cái | 2 |
| 1.2.21 | Giấy lau | Miếng | 20 |
| 1.2.22 | Bao giầy | Đôi | 2 |
| 1.2.23 | Găng tay Nitrin không bột | Cái | 4,0 |
| 1.2.34 | Bút viết kính | Cái | 0,2 |
| 1.2.25 | Bút bi | Cái | 0,2 |
| 1.2.26 | Phiếu xét nghiệm | Tờ | 1 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Quản lý kỹ thuật | Giờ | 1,5 |
| 2.2 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 4,5 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,5 |
168. Xét nghiệm xác định kiểu gen của côn trùng gây bệnh bằng kỹ thuật PCR-RFLP (áp dụng cho 01 loài/01 gen)
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Cồn Ethanol 99% | mL | 1,25 |
| 1.1.2 | 2 mồi đơn nồng độ 1,25 µM | µL | 18,75 |
| 1.1.3 | dNTPs 200 mM | µL | 18,75 |
| 1.1.4 | Hot start Taq | Đơn vị | 18,75 |
| 1.1.5 | Nước SHPT | µL | 150 |
| 1.1.6 | Đệm TBE 1X | mL | 150 |
| 1.1.7 | Hóa chất nhuộm gel | µL | 5 |
| 1.1.8 | Thang chuẩn | µL | 5 |
| 1.1.9 | Thạch agarose | g | 2 |
| 1.1.10 | Enzym cắt giới hạn (02 enzyme) | Đơn vị | 25 |
| 1.1.11 | Kit tách chiết ADN | Test | 2 |
| 1.1.12 | Cồn Ethanol 70% | mL | 3 |
| 1.1.13 | Dung dịch Javel 0,05% | mL | 50 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Micropipet 1000 µL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.2 | Micropipet 200 µL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.3 | Micropipet 20 µL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.4 | Micropipet 10 µL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.5 | Khay giữ lạnh cho tuýp li tâm 1,5 - 2 mL | Cái | 0,00033 |
| 1.2.6 | Khay giữ lạnh cho tuýp 0,2 mL | Cái | 0,00033 |
| 1.2.7 | Hộp lưu trữ mẫu | Cái | 0,01 |
| 1.2.8 | Kìm cắt mẫu | Cái | 0,005 |
| 1.2.9 | Chày nghiền mẫu | Cái | 0,01 |
| 1.2.10 | Panh gắp mẫu | Cái | 0,00033 |
| 1.2.11 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 1000 µL | Chiếc | 9 |
| 1.2.12 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 200 µL | Chiếc | 18 |
| 1.2.13 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 20 µL | Chiếc | 12 |
| 1.2.14 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 10 µL | Chiếc | 3 |
| 1.2.15 | Tuýp ly tâm 1,5-2,0mL, không có nuclease | Cái | 6 |
| 1.2.16 | Bình định mức 1000mL | Cái | 1 |
| 1.2.17 | Chai thủy tinh 1000mL | Cái | 1 |
| 1.2.18 | Chai thủy tinh 1000mL | Cái | 1 |
| 1.2.19 | Ống nhựa có nắp vặn 1,5 mL | Cái | 5 |
| 1.2.20 | Ống PCR 0,2 mL | Cái | 3 |
| 1.2.21 | Giấy thấm Whatman 3M (2,5 cm X 6 cm) | Cái | 2 |
| 1.2.22 | Giấy lau | Miếng | 20 |
| 1.2.23 | Bao giầy | Đôi | 2 |
| 1.2.34 | Găng tay Nitrin không bột | Cái | 4,0 |
| 1.2.25 | Bút viết kính | Cái | 0,2 |
| 1.2.26 | Bút bi | Cái | 0,2 |
| 1.2.27 | Phiếu xét nghiệm | Tờ | 1 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Quản lý kỹ thuật | Giờ | 1,5 |
| 2.2 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 4,5 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,5 |
169. Xét nghiệm xác định kiểu gen của vi sinh bằng kỹ thuật PCR-RFLP (áp dụng cho 01 loài/01 gen)
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Cồn Ethanol 99% | mL | 1,25 |
| 1.1.2 | 2 mồi đơn nồng độ 1,25 µM | µL | 18,75 |
| 1.1.3 | dNTPs 200 mM | µL | 18,75 |
| 1.1.4 | Hot start Taq | Đơn vị | 18,75 |
| 1.1.5 | Nước SHPT | µL | 150 |
| 1.1.6 | Đệm TBE 1X | mL | 150 |
| 1.1.7 | Hóa chất nhuộm gel | µL | 5 |
| 1.1.8 | Thang chuẩn | µL | 5 |
| 1.1.9 | Thạch agarose | g | 2 |
| 1.1.10 | Enzym cắt giới hạn (02 enzyme) | Đơn vị | 25 |
| 1.1.11 | Kit tách chiết ADN | Test | 2 |
| 1.1.12 | Cồn Ethanol 70% | mL | 3 |
| 1.1.13 | Dung dịch Javel 0,05% | mL | 50 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Micropipet 1000 µL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.2 | Micropipet 200 µL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.3 | Micropipet 20 µL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.4 | Micropipet 10 µL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.5 | Khay giữ lạnh cho tuýp li tâm 1,5-2 mL | Cái | 0,00033 |
| 1.2.6 | Khay giữ lạnh cho tuýp 0,2 mL | Cái | 0,00033 |
| 1.2.7 | Hộp lưu trữ mẫu | Cái | 0,01 |
| 1.2.8 | Dao cạo mẫu | Cái | 0,005 |
| 1.2.9 | Chày nghiền mẫu | Cái | 0,01 |
| 1.2.10 | Panh gắp mẫu | Cái | 0,00033 |
| 1.2.11 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 1000 µL | Chiếc | 9 |
| 1.2.12 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 200 µL | Chiếc | 18 |
| 1.2.13 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 20 µL | Chiếc | 12 |
| 1.2.14 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 10 µL | Chiếc | 3 |
| 1.2.15 | Tuýp ly tâm 1,5-2,0mL, không có nuclease | Cái | 6 |
| 1.2.16 | Bình định mức 1000mL | Cái | 1 |
| 1.2.17 | Chai thủy tinh 1000mL | Cái | 1 |
| 1.2.18 | Chai thủy tinh 1000mL | Cái | 1 |
| 1.2.19 | Ống nhựa có nắp vặn 1,5 mL | Cái | 5 |
| 1.2.20 | Ống PCR 0,2 mL | Cái | 3 |
| 1.2.21 | Giấy thấm Whatman 3M (2,5 cm X 6 cm) | Cái | 2 |
| 1.2.22 | Giấy lau | Miếng | 20 |
| 1.2.23 | Bao giầy | Đôi | 2 |
| 1.2.34 | Găng tay Nitrin không bột | Cái | 4,0 |
| 1.2.25 | Bút viết kính | Cái | 0,2 |
| 1.2.26 | Bút bi | Cái | 0,2 |
| 1.2.27 | Phiếu xét nghiệm | Tờ | 1 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Quản lý kỹ thuật | Giờ | 1,5 |
| 2.2 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 4,5 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,5 |
170. Xét nghiệm xác định kiểu gen của vi nấm bằng kỹ thuật PCR-RFLP (áp dụng cho 01 loài/01 gen)
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Cồn Ethanol 99% | mL | 1,25 |
| 1.1.2 | 2 Mồi đơn nồng độ 1,25 µM | µL | 18,75 |
| 1.1.3 | dNTPs 200 mM | µL | 18,75 |
| 1.1.4 | Hot start Taq | Đơn vị | 18,75 |
| 1.1.5 | Nước SHPT | µL | 150 |
| 1.1.6 | Đệm TBE IX | mL | 150 |
| 1.1.7 | Hóa chất nhuộm gel | µL | 5 |
| 1.1.8 | Thang chuẩn | µL | 5 |
| 1.1.9 | Thạch agarose | g | 2 |
| 1.1.10 | Enzym cắt giới hạn (02 enzyme) | Đơn vị | 25 |
| 1.1.11 | Kit tách chiết ADN | Test | 2 |
| 1.1.12 | Cồn Ethanol 70% | mL | 3 |
| 1.1.13 | Dung dịch Javel 0,05% | mL | 50 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 2.2.1 | Micropipet 1000 µL | Cái | 0,0001 |
| 2.2.2 | Micropipet 200 µL | Cái | 0,0001 |
| 2.2.3 | Micropipet 20 µL | Cái | 0,00005 |
| 2.2.4 | Micropipet 10 µL | Cái | 0,00005 |
| 2.2.5 | Khay giữ lạnh cho tuýp li tâm 1,5 - 2 mL | Cái | 0,00033 |
| 2.2.6 | Khay giữ lạnh cho tuýp 0,2 mL | Cái | 0,00033 |
| 2.2.7 | Hộp lưu trữ mẫu | Cái | 0,01 |
| 2.2.8 | Dao cạo mẫu | Cái | 0,005 |
| 2.2.9 | Chày nghiền mẫu | Cái | 0,01 |
| 2.2.10 | Panh gắp mẫu | Cái | 0,00033 |
| 2.2.11 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 1000 µL | Chiếc | 9 |
| 2.2.12 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 200 µL | Chiếc | 18 |
| 2.2.13 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 20 µL | Chiếc | 12 |
| 2.2.14 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 10 µL | Chiếc | 3 |
| 2.2.15 | Tuýp ly tâm 1,5-2,0mL, không có nuclease | Cái | 6 |
| 2.2.16 | Bình định mức 1000mL | Cái | 1 |
| 2.2.17 | Chai thủy tinh 1000mL | Cái | 1 |
| 2.2.18 | Chai thủy tinh 1000mL | Cái | 1 |
| 2.2.19 | Ống nhựa có nắp vặn 1,5 mL | Cái | 5 |
| 2.2.20 | Ống PCR 0,2 mL | Cái | 3 |
| 2.2.21 | Giấy thấm Whatman 3M (2,5 cm X 6 cm) | Cái | 2 |
| 2.2.22 | Giấy lau | Miếng | 20 |
| 2.2.23 | Bao giầy | Đôi | 2 |
| 2.2.34 | Găng tay Nitrin không bột | Cái | 4,0 |
| 2.2.25 | Bút viết kính | Cái | 0,2 |
| 2.2.26 | Bút bi | Cái | 0,2 |
| 2.2.27 | Phiếu xét nghiệm | Tờ | 1 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Quản lý kỹ thuật | Giờ | 1,5 |
| 2.2 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 4,5 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,5 |
171. Xét nghiệm xác định kháng thuốc của ký sinh trùng sốt rét bằng kỹ thuật PCR-RFLP (áp dụng cho 01 loài/01 gen kháng thuốc)
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Cồn Ethanol 99% | mL | 1,25 |
| 1.1.2 | Cặp mồi đơn nồng độ 1,25 µM | µL | 18,75 |
| 1.1.3 | dNTPs 200 mM | µL | 18,75 |
| 1.1.4 | Hot start Taq | Đơn vị | 18,75 |
| 1.1.5 | Nước SHPT | µL | 150 |
| 1.1.6 | Đệm TBE IX | mL | 150 |
| 1.1.7 | Hóa chất nhuộm gel | µL | 5 |
| 1.1.8 | Thang chuẩn | µL | 5 |
| 1.1.9 | Thạch agarose | g | 2 |
| 1.1.10 | Enzym cắt giới hạn (02 enzyme) | Đơn vị | 25 |
| 1.1.11 | Kit tách chiết ADN | Test | 2 |
| 1.1.12 | Cồn Ethanol 70% | mL | 3 |
| 1.1.13 | Dung dịch Javel 0,05% | mL | 50 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Micropipet 1000 µL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.2 | Micropipet 200 µL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.3 | Micropipet 20 µL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.4 | Micropipet 10 µL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.5 | Khay giữ lạnh cho tuýp li tâm 1,5-2 mL | Cái | 0,00033 |
| 1.2.6 | Khay giữ lạnh cho tuýp 0,2 mL | Cái | 0,00033 |
| 1.2.7 | Hộp lưu trữ mẫu | Cái | 0,01 |
| 1.2.8 | Kìm cắt mẫu | Cái | 0,005 |
| 1.2.9 | Panh gắp mẫu | Cái | 0,00033 |
| 1.2.10 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 1000 µL | Chiếc | 9 |
| 1.2.11 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 200 µL | Chiếc | 18 |
| 1.2.12 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 20 µL | Chiếc | 12 |
| 1.2.13 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 10 µL | Chiếc | 3 |
| 1.2.14 | Tuýp ly tâm 1,5-2,0mL, không có nuclease | Cái | 6 |
| 1.2.15 | Bình định mức 1000mL | Cái | 1 |
| 1.2.16 | Chai thủy tinh 1000mL | Cái | 1 |
| 1.2.17 | Chai thủy tinh 1000mL | Cái | 1 |
| 1.2.18 | Ống nhựa có nắp vặn 1,5 mL | Cái | 5 |
| 1.2.19 | Ống PCR 0,2 mL | Cái | 3 |
| 1.2.20 | Giấy thấm Whatman 3M (2,5 cm X 6 cm) | Cái | 2 |
| 1.2.21 | Giấy lau | Miếng | 20 |
| 1.2.22 | Bao giầy | Đôi | 2 |
| 1.2.23 | Găng tay Nitrin không bột | Cái | 4,0 |
| 1.2.34 | Bút viết kính | Cái | 0,2 |
| 1.2.25 | Bút bi | Cái | 0,2 |
| 1.2.26 | Phiếu xét nghiệm | Tờ | 1 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Quản lý kỹ thuật | Giờ | 1,5 |
| 2.2 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 4,5 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,5 |
172. Xét nghiệm xác định kháng thuốc của ký sinh trùng bằng kỹ thuật PCR-RFLP (áp dụng cho 01 loài/01 gen kháng thuốc)
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Cồn Ethanol 99% | mL | 1,25 |
| 1.1.2 | 2 mồi đơn nồng độ 1,25 µM | µL | 18,75 |
| 1.1.3 | dNTPs 200 mM | µL | 18,75 |
| 1.1.4 | Hot start Taq | Đơn vị | 18,75 |
| 1.1.5 | Nước SHPT | µL | 150 |
| 1.1.6 | Đệm TBE 1X | mL | 150 |
| 1.1.7 | Hóa chất nhuộm gel | µL | 5 |
| 1.1.8 | Thang chuẩn | µL | 5 |
| 1.1.9 | Thạch agarose | g | 2 |
| 1.1.10 | Enzym cắt giới hạn (02 enzyme) | Đơn vị | 25 |
| 1.1.11 | Kit tách chiết ADN | Test | 2 |
| 1.1.12 | Cồn Ethanol 70% | mL | 3 |
| 1.1.13 | Dung dịch Javel 0,05% | mL | 50 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Micropipet 1000 µL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.2 | Micropipet 200 µL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.3 | Micropipet 20 µL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.4 | Micropipet 10 µL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.5 | Khay giữ lạnh cho tuýp li tâm 1,5-2 mL | Cái | 0,00033 |
| 1.2.6 | Khay giữ lạnh cho tuýp 0,2 mL | Cái | 0,00033 |
| 1.2.7 | Hộp lưu trữ mẫu | Cái | 0,01 |
| 1.2.8 | Kìm cắt mẫu | Cái | 0,005 |
| 1.2.9 | Panh gắp mẫu | Cái | 0,00033 |
| 1.2.10 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 1000 µL | Chiếc | 9 |
| 1.2.11 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 200 µL | Chiếc | 18 |
| 1.2.12 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 20 µL | Chiếc | 12 |
| 1.2.13 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 10 µL | Chiếc | 3 |
| 1.2.14 | Tuýp ly tâm 1,5-2,0mL, không có nuclease | Cái | 6 |
| 1.2.15 | Bình định mức 1000mL | Cái | 1 |
| 1.2.16 | Chai thủy tinh 1000mL | Cái | 1 |
| 1.2.17 | Chai thủy tinh 1000mL | Cái | 1 |
| 1.2.18 | Ống nhựa có nắp vặn 1,5 mL | Cái | 5 |
| 1.2.19 | Ống PCR 0,2 mL | Cái | 3 |
| 1.2.20 | Giấy thấm Whatman 3M (2,5 cm X 6 cm) | Cái | 2 |
| 1.2.21 | Giấy lau | Miếng | 20 |
| 1.2.22 | Bao giầy | Đôi | 2 |
| 1.2.23 | Găng tay Nitrin không bột | Cái | 4,0 |
| 1.2.34 | Bút viết kính | Cái | 0,2 |
| 1.2.25 | Bút bi | Cái | 0,2 |
| 1.2.26 | Phiếu xét nghiệm | Tờ | 1 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Quản lý kỹ thuật | Giờ | 1,5 |
| 2.2 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 4,5 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,5 |
173. Xét nghiệm xác định kháng thuốc côn trùng gây bệnh bằng kỹ thuật PCR-RFLP (áp dụng cho 01 loài/1 gen kháng thuốc)
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Cồn Ethanol 99% | mL | 1,25 |
| 1.1.2 | 2 mồi đơn nồng độ 1,25 µM | µL | 18,75 |
| 1.1.3 | dNTPs 200 mM | µL | 18,75 |
| 1.1.4 | Hot start Taq | Đơn vị | 18,75 |
| 1.1.5 | Nước SHPT | µL | 150 |
| 1.1.6 | Đệm TBE 1X | mL | 150 |
| 1.1.7 | Hóa chất nhuộm gel | µL | 5 |
| 1.1.8 | Thang chuẩn | µL | 5 |
| 1.1.9 | Thạch agarose | g | 2 |
| 1.1.10 | Enzym cắt giới hạn (02 enzyme) | Đơn vị | 25 |
| 1.1.11 | Kit tách chiết ADN | Test | 2 |
| 1.1.12 | Cồn Ethanol 70% | mL | 3 |
| 1.1.13 | Dung dịch Javel 0,05% | mL | 50 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Micropipet 1000 µL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.2 | Micropipet 200 µL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.3 | Micropipet 20 µL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.4 | Micropipet 10 µL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.5 | Khay giữ lạnh cho tuýp li tâm 1,5-2 mL | Cái | 0,00033 |
| 1.2.6 | Khay giữ lạnh cho tuýp 0,2 mL | Cái | 0,00033 |
| 1.2.7 | Hộp lưu trữ mẫu | Cái | 0,01 |
| 1.2.8 | Kìm cắt mẫu | Cái | 0,005 |
| 1.2.9 | Chày nghiền mẫu | Cái | 0,01 |
| 1.2.10 | Panh gắp mẫu | Cái | 0,00033 |
| 1.2.11 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 1000 µL | Chiếc | 9 |
| 1.2.12 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 200 µL | Chiếc | 18 |
| 1.2.13 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 20 µL | Chiếc | 12 |
| 1.2.14 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 10 µL | Chiếc | 3 |
| 1.2.15 | Tuýp ly tâm 1,5-2,0mL, không có nuclease | Cái | 6 |
| 1.2.16 | Bình định mức 1000mL | Cái | 1 |
| 1.2.17 | Chai thủy tinh 1000mL | Cái | 1 |
| 1.2.18 | Chai thủy tinh 1000mL | Cái | 1 |
| 1.2.19 | Ống nhựa có nắp vặn 1,5 mL | Cái | 5 |
| 1.2.20 | Ống PCR 0,2 mL | Cái | 3 |
| 1.2.21 | Giấy thấm Whatman 3M (2,5 cm X 6 cm) | Cái | 2 |
| 1.2.22 | Giấy lau | Miếng | 20 |
| 1.2.23 | Bao giầy | Đôi | 2 |
| 1.2.34 | Găng tay Nitrin không bột | Cái | 4,0 |
| 1.2.25 | Bút viết kính | Cái | 0,2 |
| 1.2.26 | Bút bi | Cái | 0,2 |
| 1.2.27 | Phiếu xét nghiệm | Tờ | 1 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Quản lý kỹ thuật | Giờ | 1,5 |
| 2.2 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 4,5 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,5 |
174. Xét nghiệm xác định kháng thuốc của vi sinh bằng kỹ thuật PCR-RFLP (áp dụng cho 01 loài/01 gen kháng thuốc)
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Cồn Ethanol 99% | mL | 1,25 |
| 1.1.2 | 4 Mồi đơn nồng độ 1,25 µM | µL | 37,5 |
| 1.1.3 | dNTPs 200 mM | µL | 18,75 |
| 1.1.4 | Hot start Taq | Đơn vị | 18,75 |
| 1.1.5 | Nước SHPT | µL | 150 |
| 1.1.6 | Đệm TBE IX | mL | 150 |
| 1.1.7 | Hóa chất nhuộm gel | µL | 5 |
| 1.1.8 | Thang chuẩn | µL | 5 |
| 1.1.9 | Thạch agarose | g | 2 |
| 1.1.10 | Enzym cắt giới hạn (02 enzyme) | Đơn vị | 25 |
| 1.1.11 | Kit tách chiết ADN | Test | 2 |
| 1.1.12 | Cồn Ethanol 70% | mL | 3 |
| 1.1.13 | Dung dịch Javel 0,05% | mL | 50 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Micropipet 1000 µL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.2 | Micropipet 200 µL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.3 | Micropipet 20 µL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.4 | Micropipet 10 µL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.5 | Khay giữ lạnh cho tuýp li tâm 1,5-2 mL | Cái | 0,00033 |
| 1.2.6 | Khay giữ lạnh cho tuýp 0,2 mL | Cái | 0,00033 |
| 1.2.7 | Hộp lưu trữ mẫu | Cái | 0,01 |
| 1.2.8 | Dao cạo mẫu | Cái | 0,005 |
| 1.2.9 | Chày nghiền mẫu | Cái | 0,01 |
| 1.2.10 | Panh gắp mẫu | Cái | 0,00033 |
| 1.2.11 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 1000 µL | Chiếc | 9 |
| 1.2.12 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 200 µL | Chiếc | 18 |
| 1.2.13 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 20 µL | Chiếc | 12 |
| 1.2.14 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 10 µL | Chiếc | 3 |
| 1.2.15 | Tuýp ly tâm 1,5-2,0mL, không có nuclease | Cái | 6 |
| 1.2.16 | Bình định mức 1000mL | Cái | 1 |
| 1.2.17 | Chai thủy tinh 1000mL | Cái | 1 |
| 1.2.18 | Chai thủy tinh 1000mL | Cái | 1 |
| 1.2.19 | Ống nhựa có nắp vặn 1,5 mL | Cái | 5 |
| 1.2.20 | Ống PCR 0,2 mL | Cái | 3 |
| 1.2.21 | Giấy thấm Whatman 3M (2,5 cm X 6 cm) | Cái | 2 |
| 1.2.22 | Giấy lau | Miếng | 20 |
| 1.2.23 | Bao giầy | Đôi | 2 |
| 1.2.34 | Găng tay Nitrin không bột | Cái | 4,0 |
| 1.2.25 | Bút viết kính | Cái | 0,2 |
| 1.2.26 | Bút bi | Cái | 0,2 |
| 1.2.27 | Phiếu xét nghiệm | Tờ | 1 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Quản lý kỹ thuật | Giờ | 1,5 |
| 2.2 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 4,5 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,5 |
175. Xét nghiệm xác định kháng thuốc của vi nấm bằng kỹ thuật PCR-RFLP (áp dụng cho 01 loài/01 gen kháng thuốc)
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Cồn Ethanol 99% | mL | 1,25 |
| 1.1.2 | 2 mồi đơn nồng độ 1,25 µM | µL | 18,75 |
| 1.1.3 | dNTPs 200 mM | µL | 18,75 |
| 1.1.4 | Hot start Taq | Đơn vị | 18,75 |
| 1.1.5 | Nước SHPT | µL | 150 |
| 1.1.6 | Đệm TBE 1X | mL | 150 |
| 1.1.7 | Hóa chất nhuộm gel | µL | 5 |
| 1.1.8 | Thang chuẩn | µL | 5 |
| 1.1.9 | Thạch agarose | g | 2 |
| 1.1.10 | Enzym cắt giới hạn (02 enzyme) | Đơn vị | 25 |
| 1.1.11 | Kit tách chiết ADN | Test | 2 |
| 1.1.12 | Cồn Ethanol 70% | mL | 3 |
| 1.1.13 | Dung dịch Javel 0,05% | mL | 50 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Micropipet 1000 µL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.2 | Micropipet 200 µL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.3 | Micropipet 20 µL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.4 | Micropipet 10 µL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.5 | Khay giữ lạnh cho tuýp li tâm 1,5-2 mL | Cái | 0,00033 |
| 1.2.6 | Khay giữ lạnh cho tuýp 0,2 mL | Cái | 0,00033 |
| 1.2.7 | Hộp lưu trữ mẫu | Cái | 0,01 |
| 1.2.8 | Dao cạo mẫu | Cái | 0,005 |
| 1.2.9 | Chày nghiền mẫu | Cái | 0,01 |
| 1.2.10 | Panh gắp mẫu | Cái | 0,00033 |
| 1.2.11 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 1000 µL | Chiếc | 9 |
| 1.2.12 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 200 µL | Chiếc | 18 |
| 1.2.13 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 20 µL | Chiếc | 12 |
| 1.2.14 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 10 µL | Chiếc | 3 |
| 1.2.15 | Tuýp ly tâm 1,5-2,0mL, không có nuclease | Cái | 6 |
| 1.2.16 | Bình định mức 1000mL | Cái | 1 |
| 1.2.17 | Chai thủy tinh 1000mL | Cái | 1 |
| 1.2.18 | Chai thủy tinh 1000mL | Cái | 1 |
| 1.2.19 | Ống nhựa có nắp vặn 1,5 mL | Cái | 5 |
| 1.2.20 | Ống PCR 0,2 mL | Cái | 3 |
| 1.2.21 | Giấy thấm Whatman 3M (2,5 cm X 6 cm) | Cái | 2 |
| 1.2.22 | Giấy lau | Miếng | 20 |
| 1.2.23 | Bao giầy | Đôi | 2 |
| 1.2.34 | Găng tay Nitrin không bột | Cái | 4,0 |
| 1.2.25 | Bút viết kính | Cái | 0,2 |
| 1.2.26 | Bút bi | Cái | 0,2 |
| 1.2.27 | Phiếu xét nghiệm | Tờ | 1 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Quản lý kỹ thuật | Giờ | 1,5 |
| 2.2 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 4,5 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,5 |
176. Xét nghiệm định loại ký sinh trùng sốt rét bằng kỹ thuật LAMP (áp dụng cho 01 loài)
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Cặp mồi 1 (nồng độ 5pM) | µL | 6,8 |
| 1.1.2 | Cặp mồi 2 (nồng độ 10pM) | µL | 6,8 |
| 1.1.3 | Cặp mồi 3 (nồng độ 20pM) | µL | 6,8 |
| 1.1.4 | Đệm LAMP 2X | µL | 50 |
| 1.1.5 | Kit tách chiết | Phản ứng | 4,4 |
| 1.1.6 | Cồn Ethanol 99 % | mL | 3 |
| 1.1.7 | Cồn Ethanol 70 % | mL | 3 |
| 1.1.8 | Nước khử ion loại RNase | µL | 122 |
| 1.1.9 | Dung dịch Javel 0,05% | mL | 50 |
| 1.1.10 | Mẫu chứng dương | Phản ứng | 1 |
| 1.1.11 | Mẫu chứng âm | Phản ứng | 1 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Micropipet 1000 µL | Cái | 0,00125 |
| 1.2.2 | Micropipet 200 µL | Cái | 0,00125 |
| 1.2.3 | Micropipet 20 µL | Cái | 0,000625 |
| 1.2.4 | Micropipet 10 µL | Cái | 0,000625 |
| 1.2.5 | Khay giữ lạnh cho tuýp li tâm 1,5-2 mL | Cái | 0,00033 |
| 1.2.6 | Khay giữ lạnh cho tuýp 0,2 mL | Cái | 0,00033 |
| 1.2.7 | Hộp lưu trữ mẫu | Cái | 0,01 |
| 1.2.8 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 1000 µL | Cái | 7 |
| 1.2.9 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 200 µL | Cái | 5 |
| 1.2.10 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 20 µL | Cái | 3 |
| 1.2.11 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclcase 10 µL | Cái | 3 |
| 1.2.12 | Tuýp ly tâm 1,5-2,0 mL, không có nuclease | Cái | 3 |
| 1.2.13 | Tuýp 0,2mL | Cái | 2 |
| 1.2.14 | Giấy thấm mềm | Miếng | 10 |
| 1.2.15 | Găng tay không bột | Đôi | 0,1 |
| 1.2.16 | Khẩu trang than hoạt tính | Cái | 0,1 |
| 1.2.17 | Áo bảo hộ PTN | Cái | 4 |
| 1.2.18 | Bình bóp có vòi rửa | Cái | 0,005 |
| 1.2.19 | Kìm cắt mẫu | Cái | 0,005 |
| 1.2.20 | Bút | Cái | 0,00056 |
| 1.2.21 | Bút viết kính | Cái | 0,00056 |
| 1.2.22 | Bột giặt | g | 40,0 |
| 1.2.23 | Xà phòng rửa tay | mL | 1 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 0,5 |
| 2.2 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 0,9 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,2 |
177. Xét nghiệm định loại ký sinh trùng bằng kỹ thuật LAMP (áp dụng cho 01 loài)
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Cặp mồi 1 (nồng độ 5pM) | µL | 6,8 |
| 1.1.2 | Cặp mồi 2 (nồng độ 10pM) | µL | 6,8 |
| 1.1.3 | Cặp mồi 3 (nồng độ 20pM) | µL | 6,8 |
| 1.1.4 | Đệm LAMP 2X | µL | 50 |
| 1.1.5 | Kit tách chiết | Phản ứng | 4,4 |
| 1.1.6 | Cồn Ethanol 99 % | mL | 3 |
| 1.1.7 | Cồn Ethanol 70 % | mL | 3 |
| 1.1.8 | Nước khử ion loại RNase | µL | 122 |
| 1.1.9 | Dung dịch Javel 0,05% | mL | 50 |
| 1.1.10 | Mẫu chứng dương | Phản ứng | 1 |
| 1.1.11 | Mẫu chứng âm | Phản ứng | 1 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Micropipet 1000 µL | Cái | 0,00125 |
| 1.2.2 | Micropipet 200 µL | Cái | 0,00125 |
| 1.2.3 | Micropipet 20 µL | Cái | 0,000625 |
| 1.2.4 | Micropipet 10 µL | Cái | 0,000625 |
| 1.2.5 | Khay giữ lạnh cho tuýp li tâm 1,5-2 mL | Cái | 0,00033 |
| 1.2.6 | Khay giữ lạnh cho tuýp 0,2 mL | Cái | 0,00033 |
| 1.2.7 | Hộp lưu trữ mẫu | Cái | 0,01 |
| 1.2.8 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 1000 µL | Cái | 7 |
| 1.2.9 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 200 µL | Cái | 5 |
| 1.2.10 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 20 µL | Cái | 3 |
| 1.2.11 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 10 µL | Cái | 3 |
| 1.2.12 | Tuýp ly tâm 1,5-2,0mL, không có nucleasc | Cái | 3 |
| 1.2.13 | Tuýp 0,2mL | Cái | 2 |
| 1.2.14 | Giấy thấm mềm | Miếng | 10 |
| 1.2.15 | Găng tay không bột | Đôi | 0,1 |
| 1.2.16 | Khẩu trang than hoạt tính | Cái | 0,1 |
| 1.2.17 | Áo bảo hộ PTN | Cái | 4 |
| 1.2.18 | Bình bóp có vòi rửa | Cái | 0,005 |
| 1.2.19 | Kim cắt mẫu | Cái | 0,005 |
| 1.2.20 | Bút | Cái | 0,00056 |
| 1.2.21 | Bút viết kính | Cái | 0,00056 |
| 1.2.22 | Bột giặt | g | 40,0 |
| 1.2.23 | Xà phòng rửa tay | mL | 1 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 0,5 |
| 2.2 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 0,9 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,2 |
178. Xét nghiệm định loại côn trùng gây bệnh bằng kỹ thuật LAMP (áp dụng cho 01 loài)
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Cặp mồi 1 (nồng độ 5pM) | µL | 6,8 |
| 1.1.2 | Cặp mồi 2 (nồng độ 10pM) | µL | 6,8 |
| 1.1.3 | Cặp mồi 3 (nồng độ 20pM) | µL | 6,8 |
| 1.1.4 | Đệm LAMP 2X | µL | 50 |
| 1.1.5 | Kit tách chiết | Phản ứng | 4,4 |
| 1.1.6 | Cồn Ethanol 99 % | mL | 3 |
| 1.1.7 | Cồn Ethanol 70 % | mL | 3 |
| 1.1.8 | Nước khử ion loại RNase | µL | 122 |
| 1.1.9 | Dung dịch Javel 0,05% | mL | 50 |
| 1.1.10 | Mẫu chứng dương | Phản ứng | 1 |
| 1.1.11 | Mẫu chứng âm | Phản ứng | 1 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Micropipet 1000 µL | Cái | 0,00125 |
| 1.2.2 | Micropipet 200 µL | Cái | 0,00125 |
| 1.2.3 | Micropipet 20 µL | Cái | 0,000625 |
| 1.2.4 | Micropipet 10 µL | Cái | 0,000625 |
| 1.2.5 | Khay giữ lạnh cho tuýp li tâm 1,5-2 mL | Cái | 0,00033 |
| 1.2.6 | Khay giữ lạnh cho tuýp 0,2 mL | Cái | 0,00033 |
| 1.2.7 | Hộp lưu trữ mẫu | Cái | 0,01 |
| 1.2.8 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 1000 µL | Cái | 7 |
| 1.2.9 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 200 µL | Cái | 5 |
| 1.2.10 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 20 µL | Cái | 3 |
| 1.2.11 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 10 µL | Cái | 3 |
| 1.2.12 | Tuýp ly tâm 1,5-2,0mL, không có nuclease | Cái | 3 |
| 1.2.13 | Tuýp 0,2mL | Cái | 2 |
| 1.2.14 | Giấy thấm mềm | Miếng | 10 |
| 1.2.15 | Găng tay không bột | Đôi | 0,1 |
| 1.2.16 | Khẩu trang than hoạt tính | Cái | 0,1 |
| 1.2.17 | Áo bảo hộ PTN | Cái | 4 |
| 1.2.18 | Bình bóp có vòi rửa | Cái | 0,005 |
| 1.2.19 | Kim cắt mẫu | Cái | 0,010 |
| 1.2.20 | Chày nghiền mẫu | Cái | 0,010 |
| 1.2.21 | Bút | Cái | 0,00056 |
| 1.2.22 | Bút viết kính | Cái | 0,00056 |
| 1.2.23 | Bột giặt | g | 40,0 |
| 1.2.24 | Xà phòng rửa tay | mL | 1 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 0,5 |
| 2.2 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 0,9 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,2 |
179. Xét nghiệm định loại vi sinh bằng kỹ thuật LAMP (áp dụng cho 01 loài)
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Cặp mồi 1 (nồng độ 5pM) | µL | 6,8 |
| 1.1.2 | Cặp mồi 2 (nồng độ 10pM) | µL | 6,8 |
| 1.1.3 | Cặp mồi 3 (nồng độ 20pM) | µL | 6,8 |
| 1.1.4 | Đệm LAMP 2X | µL | 50 |
| 1.1.5 | Kit tách chiết | Phản ứng | 4,4 |
| 1.1.6 | Cồn Ethanol 99 % | mL | 3 |
| 1.1.7 | Cồn Ethanol 70 % | mL | 3 |
| 1.1.8 | Nước khử ion loại RNase | µL | 122 |
| 1.1.9 | Dung dịch Javel 0,05% | mL | 50 |
| 1.1.10 | Mẫu chứng dương | Phản ứng | 1 |
| 1.1.11 | Mẫu chứng âm | Phản ứng | 1 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Micropipet 1000 µL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.2 | Micropipet 200 µL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.3 | Micropipet 20 µL | Cái | 0,000025 |
| 1.2.4 | Micropipet 10 µL | Cái | 0,000025 |
| 1.2.5 | Khay giữ lạnh cho tuýp li tâm 1,5-2 mL | Cái | 0,00033 |
| 1.2.6 | Khay giữ lạnh cho tuýp 0,2 mL | Cái | 0,00033 |
| 1.2.7 | Hộp lưu trữ mẫu | Cái | 0,01 |
| 1.2.8 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 1000 µL | Cái | 7 |
| 1.2.9 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 200 µL | Cái | 5 |
| 1.2.10 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 20 µL | Cái | 3 |
| 1.2.11 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 10 µL | Cái | 3 |
| 1.2.12 | Tuýp ly tâm 1,5-2,0mL, không có nuclease | Cái | 3 |
| 1.2.13 | Tuýp 0,2mL | Cái | 2 |
| 1.2.14 | Giấy thấm mềm | Miếng | 10 |
| 1.2.15 | Găng tay không bột | Đôi | 0,1 |
| 1.2.16 | Khẩu trang than hoạt tính | Cái | 0,1 |
| 1.2.17 | Áo bảo hộ PTN | Cái | 4 |
| 1.2.18 | Bình bóp có vòi rửa | Cái | 0,005 |
| 1.2.19 | Dao cạo mẫu | Cái | 0,005 |
| 1.2.20 | Chày nghiền mẫu | Cái | 0,010 |
| 1.2.21 | Bút | Cái | 0,00056 |
| 1.2.22 | Bút viết kính | Cái | 0,00056 |
| 1.2.23 | Bột giặt | g | 40,0 |
| 1.2.24 | Xà phòng rửa tay | mL | 1 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 0,5 |
| 2.2 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 0,9 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,2 |
180. Xét nghiệm định loại vi nấm bằng kỹ thuật LAMP (áp dụng cho 01 loài)
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Cặp mồi 1 (nồng độ 5pM) | µL | 6,8 |
| 1.1.2 | Cặp mồi 2 (nồng độ 10pM) | µL | 6,8 |
| 1.1.3 | Cặp mồi 3 (nồng độ 20pM) | µL | 6,8 |
| 1.1.4 | Đệm LAMP 2X | µL | 50 |
| 1.1.5 | Kit tách chiết | Phản ứng | 4,4 |
| 1.1.6 | Cồn Ethanol 99 % | mL | 3 |
| 1.1.7 | Cồn Ethanol 70 % | mL | 3 |
| 1.1.8 | Nước khử ion loại RNase | µL | 122 |
| 1.1.9 | Dung dịch Javel 0,05% | mL | 50 |
| 1.1.10 | Mẫu chứng dương | Phản ứng | 1 |
| 1.1.11 | Mẫu chứng âm | Phản ứng | 1 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Micropipet 1000 µL | Cái | 0,00125 |
| 1.2.2 | Micropipet 200 µL | Cái | 0,00125 |
| 1.2.3 | Micropipet 20 µL | Cái | 0,000625 |
| 1.2.4 | Micropipet 10 µL | Cái | 0,000625 |
| 1.2.5 | Khay giữ lạnh cho tuýp li tâm 1,5-2 mL | Cái | 0,00033 |
| 1.2.6 | Khay giữ lạnh cho tuýp 0,2 mL | Cái | 0,00033 |
| 1.2.7 | Hộp lưu trữ mẫu | Cái | 0,01 |
| 1.2.8 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 1000 µL | Cái | 7 |
| 1.2.9 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 200 µL | Cái | 5 |
| 1.2.10 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 20 µL | Cái | 3 |
| 1.2.11 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 10 µL | Cái | 3 |
| 1.2.12 | Tuýp ly tâm 1,5-2,0mL, không có nuclease | Cái | 3 |
| 1.2.13 | Tuýp 0,2mL | Cái | 2 |
| 1.2.14 | Giấy thấm mềm | Miếng | 10 |
| 1.2.15 | Găng tay không bột | Đôi | 0,1 |
| 1.2.16 | Khẩu trang than hoạt tính | Cái | 0,1 |
| 1.2.17 | Áo bảo hộ PTN | Cái | 4 |
| 1.2.18 | Bình bóp có vòi rửa | Cái | 0,005 |
| 1.2.19 | Dao cạo mẫu | Cái | 0,010 |
| 1.2.20 | Chày nghiền mẫu | Cái | 0,010 |
| 1.2.21 | Bút | Cái | 0,00056 |
| 1.2.22 | Bút viết kính | Cái | 0,00056 |
| 1.2.23 | Bột giặt | g | 40,0 |
| 1.2.24 | Xà phòng rửa tay | mL | 1 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 0,5 |
| 2.2 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 0,9 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,2 |
181. Xét nghiệm nghiên cứu tính kháng thuốc K13 của ký sinh trùng sốt rét P. falciparum bằng kỹ thuật Nested-PCR
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | PCR Master mix | µL | 66 |
| 1.1.2 | Mồi xuôi Nested 1 | µL | 1,5 |
| 1.1.3 | Mồi ngược Nested 1 | µL | 1,5 |
| 1.1.4 | Mồi xuôi Nested 2 | µL | 1,5 |
| 1.1.5 | Mồi ngược Nested 2 | µL | 1,5 |
| 1.1.6 | Nước SHPT | µL | 24 |
| 1.1.7 | Gel diện di | g | 0,1 |
| 1.1.8 | Thang chuẩn 100bp | µL | 1 |
| 1.1.9 | TBE 0,5 X pha gel | mL | 30 |
| 1.1.10 | TBE 0,5 X chạy điện di | mL | 100 |
| 1.1.11 | Hóa chất nhuộm gel | µL | 2 |
| 1.1.12 | Ethanol | µL | 600 |
| 1.1.13 | Kit tách chiết | Phản ứng | 3 |
| 1.1.14 | Cồn Ethanol 99 % | mL | 3 |
| 1.1.15 | Cồn Ethanol 70 % | mL | 3 |
| 1.1.16 | Nước sử dụng cho SHPT | µL | 165 |
| 1.1.17 | Dung dịch Javel 0,05% | mL | 50 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Micropipet 1000 µL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.2 | Micropipet 200 µL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.3 | Micropipet 20 µL | Cái | 0,000025 |
| 1.2.4 | Micropipet 10 µL | Cái | 0,000025 |
| 1.2.5 | Khay giữ lạnh cho tuýp li tâm 1,5-2 mL | Cái | 0,00033 |
| 1.2.6 | Khay giữ lạnh cho tuýp 0,2 mL | Cái | 0,00033 |
| 1.2.7 | Hộp lưu trữ mẫu | Cái | 0,01 |
| 1.2.8 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 1000 µL | Cái | 7 |
| 1.2.9 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 200 µL | Cái | 5 |
| 1.2.10 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 20 µL | Cái | 3 |
| 1.2.11 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 10 µL | Cái | 3 |
| 1.2.12 | Tuýp ly tâm 1,5-2,0mL, không có nuclease | Cái | 3 |
| 1.2.13 | Tuýp 0,2mL | Cái | 2 |
| 1.2.14 | Giấy thấm mềm | Miếng | 10 |
| 1.2.15 | Găng tay không bột | Đôi | 0,1 |
| 1.2.16 | Khẩu trang than hoạt tính | Cái | 0,1 |
| 1.2.17 | Áo bảo hộ PTN | Cái | 4 |
| 1.2.18 | Bình bóp có vòi rửa | Cái | 0,005 |
| 1.2.19 | Kìm cắt mẫu | Cái | 0,005 |
| 1.2.20 | Bút | Cái | 0,00056 |
| 1.2.21 | Bút viết kính | Cái | 0,00056 |
| 1.2.22 | Bột giặt | g | 40,0 |
| 1.2.23 | Xà phòng rửa tay | mL | 1 |
| 1.2.24 | Lò vi sóng | Cái | 0,00002 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 0,5 |
| 2.2 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 0,9 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,2 |
182. Xét nghiệm xác định loài virus Dengue bằng kỹ thuật RT Realtime- PCR
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Serotuyp 1-2 r-PCR Kit | Phản ứng | 3,3 |
| 1.1.2 | Serotuyp 3-4 r-PCR Kit | Phản ứng | 3,3 |
| 1.1.3 | Ethanol | µL | 600 |
| 1.1.4 | Kit tách chiết RNA | Phản ứng | 3,3 |
| 1.1.5 | Bộ mẫu đổi chứng dương | Phản ứng | 1,1 |
| 1.1.6 | Bộ kit chuyển RNA thành cDNA | Phản ứng | 3,3 |
| 1.1.7 | Real-time PCR master mix 2X | µL | 37,5 |
| 1.1.8 | Cồn Ethanol 99 % | mL | 3,3 |
| 1.1.9 | Cồn Ethanol 70 % | mL | 3,3 |
| 1.1.10 | Nước sử đựng cho SHPT | µL | 116,5 |
| 1.1.11 | Dung dịch Javel 0,05% | mL | 50 |
| 2 | Thiết bị, dụng cụ |
|
|
| 1.2.1 | Micropipet 1000 µL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.2 | Micropipet 200 µL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.3 | Micropipet 20 µL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.4 | Micropipet 10 µL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.5 | Khay giữ lạnh cho tuýp li tâm 1,5-2 mL | Cái | 0,00033 |
| 1.2.6 | Khay giữ lạnh cho tuýp 0,2 mL | Cái | 0,00033 |
| 1.2.7 | Hộp lưu trữ mẫu | Cái | 0,01 |
| 1.2.8 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 1000 µL | Cái | 7 |
| 1.2.9 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 200 µL | Cái | 5 |
| 1.2.10 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 20 µL | Cái | 3 |
| 1.2.11 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 10 µL | Cái | 3 |
| 1.2.12 | Tuýp ly tâm 1,5-2,0mL, không có nuclease | Cái | 3 |
| 1.2.13 | Tuýp 0,2mL | Cái | 2 |
| 1.2.14 | Giấy thấm mềm | Miếng | 10 |
| 1.2.15 | Găng tay không bột | Đôi | 0,1 |
| 1.2.16 | Khẩu trang than hoạt tính | Cái | 0,1 |
| 1.2.17 | Áo bảo hộ PTN | Cái | 4 |
| 1.2.18 | Bình bóp có vòi rửa | Cái | 0,005 |
| 1.2.19 | Kìm cắt mẫu | Cái | 0,005 |
| 1.2.20 | Bút | Cái | 0,00056 |
| 1.2.21 | Bút viết kính | Cái | 0,00056 |
| 1.2.22 | Bột giặt | g | 40,0 |
| 1.2.23 | Xà phòng rửa tay | mL | 1 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 0,5 |
| 2.2 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 0,9 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,2 |
183. Xét nghiệm nghiên cứu các họ đa gen của ký sinh trùng sốt rét bằng kỹ thuật Long-amp PCR
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, Hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Ethanol | µL | 600 |
| 1.1.2 | Sinh phẩm tách chiết | Phản ứng | 3,3 |
| 1.1.3 | Sinh phẩm chạy Long-PCR | Phản ứng | 3,3 |
| 1.1.4 | PCR Long-PCR Master mix | µL | 37,5 |
| 1.1.5 | Mồi cho 8 đoạn gen đặc hiệu | µL | 7,5 |
| 1.1.6 | Cồn Ethanol 99 % | mL | 3,3 |
| 1.1.7 | Cồn Ethanol 70 % | mL | 3,3 |
| 1.1.8 | Nước sử dụng cho SHPT | µL | 116,5 |
| 1.1.9 | Dung dịch Javel 0,05% | mL | 50 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Micropipet 1000 µL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.2 | Micropipet 200 µL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.3 | Micropipet 20 µL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.4 | Micropipet 10 µL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.5 | Khay giữ lạnh cho tuýp li tâm 1,5-2 mL | Cái | 0,00033 |
| 1.2.6 | Khay giữ lạnh cho tuýp 0,2 mL | Cái | 0,00033 |
| 1.2.7 | Hộp lưu trữ mẫu | Cái | 0,01 |
| 1.2.8 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 1000 µL | Cái | 7 |
| 1.2.9 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 200 µL | Cái | 5 |
| 1.2.10 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 20 µL | Cái | 3 |
| 1.2.11 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 10 µL | Cái | 3 |
| 1.2.12 | Tuýp ly tâm 1,5-2,0mL, không có nuclease | Cái | 3 |
| 1.2.13 | Tuýp 0,2mL | Cái | 2 |
| 1.2.14 | Giấy thấm mềm | Miếng | 10 |
| 1.2.15 | Găng tay không bột | Đôi | 0,1 |
| 1.2.16 | Khẩu trang than hoạt tính | Cái | 0,1 |
| 1.2.17 | Áo bảo hộ PTN | Cái | 4 |
| 1.2.18 | Bình bóp có vòi rửa | Cái | 0,005 |
| 1.2.19 | Kìm cắt mẫu | Cái | 0,005 |
| 1.2.20 | Bút | Cái | 0,00056 |
| 1.2.21 | Bút viết kính | Cái | 0,00056 |
| 1.2.22 | Bột giặt | g | 40,0 |
| 1.2.23 | Xà phòng rửa tay | mL | 1 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 0,5 |
| 2.2 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 0,9 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,2 |
184. Xét nghiệm xác định tính kháng thuốc của ký sinh trùng sốt rét (áp dụng cho 01 loài) bằng phương pháp real-time PCR
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, Hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Ethanol | µL | 600 |
| 1.1.2 | Sinh phẩm tách chiết | Phản ứng | 3,3 |
| 1.1.3 | Sinh phẩm chạy Long- PCR | Phản ứng | 3,3 |
| 1.1.4 | PCR Long-PCR Master mix | µL | 37,5 |
| 1.1.5 | Mồi cho 8 đoạn gen đặc hiệu | µL | 7,5 |
| 1.1.6 | Cồn Ethanol 99 % | µL | 3,3 |
| 1.1.7 | Cồn Ethanol 70 % | mL | 3,3 |
| 1.1.8 | Nước sử dụng cho SHPT | µL | 116,5 |
| 1.1.9 | Dung dịch Javel 0,05% | mL | 50 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Micropipet 1000 µL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.2 | Micropipet 200 µL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.3 | Micropipet 20 µL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.4 | Micropipet 10 µL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.5 | Khay giữ lạnh cho tuýp li tâm 1,5-2 mL | Cái | 0,00033 |
| 1.2.6 | Khay giữ lạnh cho tuýp 0,2 mL | Cái | 0,00033 |
| 1.2.7 | Hộp lưu trữ mẫu | Cái | 0,01 |
| 1.2.8 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 1000 µL | Cái | 7 |
| 1.2.9 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 200 µL | Cái | 5 |
| 1.2.10 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 20 µL | Cái | 3 |
| 1.2.11 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 10 µL | Cái | 3 |
| 1.2.12 | Tuýp ly tâm 1,5-2,0mL, không có nuclease | Cái | 3 |
| 1.2.13 | Tuýp 0,2mL | Cái | 2 |
| 1.2.14 | Giấy thấm mềm | Miếng | 10 |
| 1.2.15 | Găng tay không bột | Đôi | 0,1 |
| 1.2.16 | Khẩu trang than hoạt tính | Cái | 0,1 |
| 1.2.17 | Áo bảo hộ PTN | Cái | 4 |
| 1.2.18 | Bình bóp có vòi rửa | Cái | 0,005 |
| 1.2.19 | Kìm cắt mẫu | Cái | 0,005 |
| 1.2.20 | Bút | Cái | 0,00056 |
| 1.2.21 | Bút viết kính | Cái | 0,00056 |
| 1.2.22 | Bột giặt | g | 40,0 |
| 1.2.23 | Xà phòng rửa tay | mL | 1 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 0,5 |
| 2.2 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 0,9 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,2 |
185. Xét nghiệm xác định tính kháng thuốc của ký sinh trùng (áp dụng cho 01 loài) bằng phương pháp real-time PCR
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Đệm PCR 2X (dạng Taqman) | µL | 37,5 |
| 1.1.2 | Đầu dò/Probe (1 probe) BHQ hoặc MGB | nmole | 1,2 |
| 1.1.3 | Mồi/Primer (2 mồi) | nmole | 3 |
| 1.1.4 | Cồn Ethanol 99% | mL | 3 |
| 1.1.5 | Cồn Ethanol 70 | mL |
|
| 1.1.6 | Nước SHPT | µL | 116,5 |
| 1.1.7 | Dung dịch Javel 0,05% | µL | 50 |
| 1.1.8. | Kit tách ADN cột lọc (từ mẫu mô) | Test | 03 |
| 1.1.9 | Dung dịch Javel 0,05% | mL | 50 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Micropipet 1000 µL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.2 | Micropipet 200 µL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.3 | Micropipet 20 µL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.4 | Micropipet 10 µL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.7 | Khay giữ lạnh cho tuýp li tâm 1,5-2 mL | Cái | 0,00033 |
| 1.2.8 | Khay giữ lạnh cho tuýp 0,2 mL | Cái | 0,00033 |
| 1.2.9 | Hộp lưu trữ mẫu | Cái | 0,01 |
| 1.2.10 | Micropipet 1000 µL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.11 | Micropipet 200 µL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.12 | Micropipet 20 µL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.13 | Micropipet 10 µL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.14 | Panh gắp mẫu | Cái | 0,00033 |
| 1.2.15 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 1000 µL | Chiếc | 9 |
| 1.2.16 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 200 µL | Chiếc | 18 |
| 1.2.17 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 20 µL | Chiếc | 12 |
| 1.2.18 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 10 µL | Chiếc | 3 |
| 1.2.19 | Tuýp ly tâm 1,5-2,0mL, không có nuclease | Cái | 6 |
| 1.2.20 | Tuýp ly tâm trung (5 mL) | Cái | 1 |
| 1.2.21 | Tuýp ly tâm (15 mL) | Cái | 1 |
| 1.2.22 | Tuýp ly tâm (50 mL) | Cái | 5 |
| 1.2.23 | Tuýp PCR (0,2 mL) | Cái | 3 |
| 1.2.24 | Giấy thấm mềm | Miếng | 20 |
| 1.2.25 | Găng tay không bột talc | Đôi | 4 |
| 1.2.26 | Áo bảo hộ PTN | Chiếc | 4 |
| 1.2.27 | Bình bóp có vòi rửa | Cái | 0,005 |
| 1.2.28 | Kìm cắt mẫu | Cái | 0,005 |
| 1.2.29 | Bút bi | Cái | 0,00056 |
| 1.2.30 | Bút viết kính | Cái | 0,00056 |
| 1.2.31 | Biểu mẫu | Tờ | 1 |
| 1.2.32 | Bột giặt | g | 40,0 |
| 1.2.33 | Xà phòng rửa tay | mL | 1 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 1 |
| 2.2 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 2 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,3 |
186. Xét nghiệm xác định tính kháng thuốc của côn trùng gây bệnh (áp dụng cho 01 loài) bằng phương pháp real-time PCR
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Đệm PCR 2X (dạng Taqman) | µL | 37,5 |
| 1.1.2 | Đầu dò/Probe (1 probe) BHQ hoặc MGB | nmole | 1,2 |
| 1.1.3 | Mồi/Primer (2 mồi) | nmole | 3 |
| 1.1.4 | Cồn Ethanol 99% | mL | 3 |
| 1.1.5 | Cồn Ethanol 70 | mL | 3 |
| 1.1.6 | Nước SHPT | µL | 116,5 |
| 1.1.7 | Dung dịch Javel 0,05% | mL | 50 |
| 1.1.8. | Kit tách ADN cột lọc (từ mẫu mô) | Test | 03 |
| 1.1.9 | Dung dịch Javel 0,05% | mL | 50 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Micropipet 1000 µL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.2 | Micropipet 200 µL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.3 | Micropipet 20 µL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.4 | Micropipet 10 µL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.7 | Khay giữ lạnh cho tuýp li tâm 1,5-2 mL | Cái | 0,00033 |
| 1.2.8 | Khay giữ lạnh cho tuýp 0,2 mL | Cái | 0,00033 |
| 1.2.9 | Hộp lưu trữ mẫu | Cái | 0,01 |
| 1.2.10 | Micropipet 1000 µL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.11 | Micropipet 200 µL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.12 | Micropipet 20 µL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.13 | Micropipet 10 µL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.14 | Panh gắp mẫu | Cái | 0,00033 |
| 1.2.15 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 1000 µL | Chiếc | 9 |
| 1.2.16 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 200 µL | Chiếc | 18 |
| 1.2.17 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 20 µL | Chiếc | 12 |
| 1.2.18 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 10 µL | Chiếc | 3 |
| 1.2.19 | Tuýp ly tâm 1,5-2,0mL, không có nuclease | Cái | 6 |
| 1.2.20 | Tuýp ly tâm trung (5 mL) | Cái | 1 |
| 1.2.21 | Tuýp ly tâm (15 mL) | Cái | 1 |
| 1.2.22 | Tuýp ly tâm (50 mL) | Cái | 5 |
| 1.2.23 | Tuýp PCR (0,2 mL) | Cái | 3 |
| 1.2.24 | Giấy thấm mềm | Miếng | 20 |
| 1.2.25 | Găng tay không bột talc | Đôi | 4 |
| 1.2.26 | Áo bảo hộ PTN | Chiếc | 4 |
| 1.2.27 | Bình bóp có vòi rửa | Cái | 0,005 |
| 1.2.28 | Kim cắt mẫu | Cái | 0,005 |
| 1.2.29 | Chày nghiền mẫu | Cái | 0,005 |
| 1.2.30 | Bút bi | Cái | 0,00056 |
| 1.2.31 | Bút viết kính | Cái | 0,00056 |
| 1.2.32 | Biểu mẫu | Tờ | 1 |
| 1.2.33 | Bột giặt | g | 40,0 |
| 1.2.34 | Xà phòng rửa tay | mL | 1 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 1 |
| 2.2 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 2 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,3 |
187. Xét nghiệm xác định tính kháng thuốc của vi sinh (áp dụng cho 01 loài) bằng phương pháp real-time PCR
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Đệm PCR 2X (dạng Taqman) | µL | 37,5 |
| 1.1.2 | Đầu dò/Probe (1 probe) BHQ hoặc MGB | nmole | 1,2 |
| 1.1.3 | Mồi/Primer (2 mồi) | nmole | 3 |
| 1.1.4 | Cồn Ethanol 99% | mL | 3 |
| 1.1.5 | Cồn Ethanol 70 | mL | 3 |
| 1.1.6 | Nước SHPT | µL | 116,5 |
| 1.1.7 | Dung dịch Javel 0,05% | mL | 50 |
| 1.1.8 | Kit tách ADN cột lọc (từ mẫu mô) | Test | 03 |
| 1.9 | Dung dịch Javel 0,05% | mL | 50 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Micropipet 1000 µL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.2 | Micropipet 200 µL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.3 | Micropipet 20 µL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.4 | Micropipet 10 µL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.7 | Khay giữ lạnh cho tuýp li tâm 1,5-2 mL | Cái | 0,00033 |
| 1.2.8 | Khay giữ lạnh cho tuýp 0,2 mL | Cái | 0,00033 |
| 1.2.9 | Hộp lưu trữ mẫu | Cái | 0,01 |
| 1.2.10 | Micropipet 1000 µL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.11 | Micropipet 200 µL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.12 | Micropipet 20 µL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.13 | Micropipet 10 µL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.14 | Panh gắp mẫu | Cái | 0,00033 |
| 1.2.15 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 1000 µL | Chiếc | 9 |
| 1.2.16 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 200 µL | Chiếc | 18 |
| 1.2.17 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 20 µL | Chiếc | 12 |
| 1.2.18 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 10 µL | Chiếc | 3 |
| 1.2.19 | Tuýp ly tâm 1,5-2,0mL, không có nuclease | Cái | 6 |
| 1.2.20 | Tuýp ly tâm trung (5 mL) | Cái | 1 |
| 1.2.21 | Tuýp ly tâm (15 mL) | Cái | 1 |
| 1.2.22 | Tuýp ly tâm (50 mL) | Cái | 5 |
| 1.2.23 | Tuýp PCR (0,2 mL) | Cái | 3 |
| 1.2.24 | Giấy thấm mềm | Miếng | 20 |
| 1.2.25 | Găng tay không bột talc | Đôi | 4 |
| 1.2.26 | Áo bảo hộ PTN | Chiếc | 4 |
| 1.2.27 | Bình bóp có vòi rửa | Cái | 0,005 |
| 1.2.28 | Dao cạo mẫu | Cái | 0,005 |
| 1.2.29 | Chày nghiền mẫu | Cái | 0005 |
| 1.2.30 | Bút bi | Cái | 0,00056 |
| 1.2.31 | Bút viết kính | Cái | 0,00056 |
| 1.2.32 | Biểu mẫu | Tờ | 1 |
| 1.2.33 | Bột giặt | g | 40,0 |
| 1.2.34 | Xà phòng rửa tay | mL | 1 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 1 |
| 2.2 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 2 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,3 |
188. Xét nghiệm xác định tính kháng thuốc của vi nấm (áp dụng cho 1 loài) bằng phương pháp real-time PCR
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Đệm PCR 2X (dạng Taqman) | µL | 37,5 |
| 1.1.2 | Đầu dò/Probe (1 probe) BHQ hoặc MGB | nmole | 1,2 |
| 1.1.3 | Mồi/Primer (2 mồi) | nmole | 3 |
| 1.1.4 | Cồn Ethanol 99% | mL | 3 |
| 1.1.5 | Cồn Ethanol 70 | mL | 3 |
| 1.1.6 | Nước SHPT | µL | 116,5 |
| 1.1.7 | Dung dịch Javel 0,05% | mL | 50 |
| 1.1.8 | Kit tách ADN cột lọc (từ mẫu mô) | Test | 03 |
| 1.1.9 | Dung dịch Javel 0,05% | mL | 50 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Micropipet 1000 µL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.2 | Micropipet 200 µL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.3 | Micropipet 20 µL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.4 | Micropipet 10 µL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.7 | Khay giữ lạnh cho tuýp li tâm 1,5-2 mL | Cái | 0,00033 |
| 1.2.8 | Khay giữ lạnh cho tuýp 0,2 mL | Cái | 0,00033 |
| 1.2.9 | Hộp lưu trữ mẫu | Cái | 0,01 |
| 1.2.10 | Micropipet 1000 µL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.11 | Micropipet 200 µL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.12 | Micropipet 20 µL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.13 | Micropipet 10 µL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.14 | Panh gắp mẫu | Cái | 0,00033 |
| 1.2.15 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 1000 µL | Chiếc | 9 |
| 1.2.16 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 200 µL | Chiếc | 18 |
| 1.2.17 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 20 µL | Chiếc | 12 |
| 1.2.18 | Đầu côn (tip), có lọc, tiệt trùng, không có nuclease 10 µL | Chiếc | 3 |
| 1.2.19 | Tuýp ly tâm 1,5-2,0mL, không có nuclease | Cái | 6 |
| 1.2.20 | Tuýp ly tâm trung (5 mL) | Cái | 1 |
| 1.2.21 | Tuýp ly tâm (15 mL) | Cái | 1 |
| 1.2.22 | Tuýp ly tâm (50 mL) | Cái | 5 |
| 1.2.23 | Tuýp PCR (0,2 mL) | Cái | 3 |
| 1.2.24 | Giấy thấm mềm | Miếng | 20 |
| 1.2.25 | Găng tay không bột talc | Đôi | 4 |
| 1.2.26 | Áo bảo hộ PTN | Chiếc | 4 |
| 1.2.27 | Bình bóp có vòi rửa | Cái | 0,005 |
| 1.2.28 | Dao cạo mẫu | Cái | 0,005 |
| 1.2.29 | Chày nghiền mẫu | Cái | 0,005 |
| 1.2.30 | Bút bi | Cái | 0,00056 |
| 1.2.31 | Bút viết kính | Cái | 0,00056 |
| 1.2.32 | Biểu mẫu | Tờ | 1 |
| 1.2.33 | Bột giặt | g | 40,0 |
| 1.2.34 | Xà phòng rửa tay | mL | 1 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 1 |
| 2.2 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 2 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,3 |
189. Xét nghiệm phát hiện ký sinh trùng (áp dụng cho 01 loài) bằng kỹ thuật Western Blot
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Đệm mẫu | mL | 5 |
| 1.1.2 | Dung dịch khử ion | mL | 3 |
| 1.1.3 | Đệm điện di | mL | 5 |
| 1.1.4 | Nước khử ion | mL | 10 |
| 1.1.5 | Thang chuẩn protein | µL | 1 |
| 1.1.6 | Bản gel đổ sẵn | Tấm | 1 |
| 1.1.7 | Cồn Ethanol 20%: | mL | 70 |
| 1.1.8 | Khối chuyển thấm | Miếng | 1 |
| 1.1.9 | Thẻ lai | Tấm | 1 |
| 1.1.10 | Bộ dung dịch rửa và phong bế | mL | 5 |
| 1.1.11 | Bộ kit phát hiện protein trên màng | mL | 3 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Thanh lăn chuyển thẩm | Cái | 0,00033 |
| 1.2.2 | Micropipet 0,5-10 µL | Cái | 0,001 |
| 1.2.3 | Micropipet 20-200 µL | Cái | 0,00025 |
| 1.2.4 | Micropipet 100-1000 µL | Cái | 0,001 |
| 1.2.5 | Bình định mức 1000 mL | Cái | 0,0017 |
| 1.2.6 | Chai thủy tinh 1000 mL | Cái | 0,0017 |
| 1.2.7 | Khay đựng đá bào | Cái | 0,00033 |
| 1.2.8 | Khay ngâm gel kích thước 10cmx10cm | Cái | 0,00033 |
| 1.2.9 | Dao cắt gel | Cái | 0,00002 |
| 1.2.10 | Pipet nhựa vô trùng | Cái | 3 |
| 1.2.12 | Đầu côn (típ) có lọc 0,5-10 µL | Cái | 8 |
| 1.2.13 | Đầu côn (típ) có lọc 20 - 200 µL | Cái | 2 |
| 1.2.14 | Đầu côn (típ) có lọc 100 - 1000 µL | Cái | 8 |
| 1.2.15 | Ống ly tâm 1,5 mL | Cái | 2 |
| 1.2.16 | Ống ly tâm 5 mL | Cái | 2 |
| 1.2.17 | Ống ly tâm 50 mL | Cái | 1 |
| 1.2.18 | Giấy thấm mềm | Miếng | 5 |
| 1.2.19 | Dung dịch javel 0,05% | mL | 50 |
| 1.2.20 | Găng tay không bột talc | Đôi | 4 |
| 1.2.21 | Áo bảo hộ PTN | Cái | 4 |
| 1.2.22 | Bút | Cái | 0,00056 |
| 1.2.23 | Bút viết kính | Cái | 0,00056 |
| 1.2.24 | Biểu mẫu | Tờ | 1 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 2 |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 1 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,3 |
190. Xét nghiệm định lượng G6PD bằng test nhanh
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Bộ xét nghiệm (25 que xét nghiệm/hộp) | Que | 1,25 |
| 1.1.2 | Mẫu Chứng Lv1 | Mẫu | 0,10 |
| 1.1.3 | Mẫu Chứng Lv2 | Mẫu | 0,10 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Tuýp chống đông EDTA hoặc Heparin | Ống | 1 |
| 1.2.2 | Pin AAA 1.5V | Viên | 0,04 |
| 1.2.3 | Kim chích | Cái | 1 |
| 1.2.4 | Xi lanh 3 mL | Cái | 1 |
| 1.2.5 | Bông tẩm cồn 70% | Miếng | 1 |
| 1.2.6 | Pipet nhựa 1mL | Cái | 1 |
| 1.2.7 | Lam kính | Cái | 1 |
| 1.2.8 | Bút | Cái | 0,04 |
| 1.2.9 | Biểu mẫu điền kết quả | Tờ | 0,1 |
| 1.2.10 | Trang phục bảo hộ | Bộ | 0,0003 |
| 1.2.11 | Găng tay y tế | Đôi | 0,5 |
| 1.2.12 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,5 |
| 1.2.13 | Giá để tuýp dung dịch đệm | Cái | 0,01 |
| 1.2.14 | Hộp an toàn (chất liệu: Carton, kích thước: 10x15x30 cm) | Hộp | 0,02 |
| 1.2.15 | Túi đựng rác thải | Cái | 0,01 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 0,25 |
| 2.2 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,05 |
191. Xét nghiệm G6PD bằng phương pháp phát quang (FLUORESCENT SPOT TEST)
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Bộ kit thử | Hộp | 0,0222 |
| 1.1.2 | Mẫu chứng | Hộp | 0,001 |
| 1.1.3 | Nước cất | mL | 0,1 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Plate nhựa 96 giếng | Cái | 0,0125 |
| 1.2.2 | Đầu côn (típ) 1000 µL | Cái | 1,10 |
| 1.2.3 | Đầu côn (típ) 200 µL | Cái | 1,10 |
| 1.2.4 | Đầu côn (típ) 20 µL | Cái | 1,10 |
| 1.2.5 | Giấy thấm mẫu 1 kích thước 14,5cm x 37,5cm | Tờ | 0,111 |
| 1.2.6 | Kim chích máu | Cái | 1,10 |
| 1.2.7 | Capilary hoặc ống máu được chống đông bằng EDTA/Heparin/ACD | Cái | 1,10 |
| 1.2.8 | Bông cồn, bông khô | Miếng | 1,10 |
| 1.2.9 | Sổ ghi chép | Cuốn | 0,001 |
| 1.2.10 | Bút bi | Cái | 0,001 |
| 1.2.11 | Phiếu trả lời kết quả xét nghiệm | Tờ | 2 |
| 1.2.12 | Trang phục bảo hộ | Bộ | 0,0003 |
| 1.2.13 | Găng tay y tế | Đôi | 0,5 |
| 1.2.14 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,5 |
| 1.2.15 | Giá để tuýp dung dịch đệm | Cái | 0,01 |
| 1.2.16 | Hộp an toàn (chất liệu: Carton, kích thước: 10x15x30 cm) | Hộp | 0,02 |
| 1.2.17 | Túi đựng rác thải | Cái | 0,01 |
| 1.2.18 | Đồng hồ hẹn giờ kỹ thuật số | Cái | 0,0001 |
| 1.2.19 | Micropipet 1000µL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.20 | Micropipet 200µL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.21 | Micropipet 1-20µL | Cái | 0,0001 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 1 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,17 |
| 2 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 1,17 |
192. Xét nghiệm G6PD bằng phương pháp tạo vòng Formazan trên gel thạch
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | G6P | mg | 1,19 |
| 1.1.2 | NADP | mg | 0,238 |
| 1.1.3 | MTT | mg | 0,238 |
| 1.1.4 | PMS | mg | 0,238 |
| 1.1.5 | Tris - HCl | mL | 0,95 |
| 1.1.6 | Agar | mg | 7,14 |
| 1.1.7 | HCl 1N | mL | 4,76 |
| 1.1.8 | MgCl2.6H20 | g | 0,096 |
| 1.1.9 | Nước cất 1 lần | mL | 47,6 |
| 1.1.10 | NaOH 1N | mL | 4,76 |
| 1.1.11 | Mẫu đối chứng | Bộ | 0,001 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Đầu côn (típ) 1000 µL | Cái | 0,047 |
| 1.2.2 | Đầu côn (típ) 200 µL | Cái | 0,047 |
| 1.2.3 | Đầu côn (típ) 20 µL | Cái | 0,047 |
| 1.2.4 | Pipet nhựa loại 10 mL | Cái | 0,047 |
| 1.2.5 | Phiến nhựa trong, sâu 5 mm, kích thước 10 - 15cm (hoặc đĩa petri đk 9cm). | Cái | 0,047 |
| 1.2.6 | Giấy bạc | Cuộn | 0,001 |
| 1.2.7 | Sổ ghi chép | Cuốn | 0,001 |
| 1.2.8 | Bút | Cái | 0,001 |
| 1.2.9 | Phiếu trả lời kết quả xét nghiệm | Tờ | 1 |
| 1.2.10 | Trang phục bảo hộ | Bộ | 0,0003 |
| 1.2.11 | Găng tay y tế | Đôi | 0,5 |
| 1.2.12 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,5 |
| 1.2.13 | Túi đựng rác thải | Cái | 0,01 |
| 1.2.14 | Đồng hồ hẹn giờ kỹ thuật số | Cái | 0,0001 |
| 1.2.15 | Micropipet 1000µL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.16 | Micropipet 200µL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.17 | Micropipet 1-20µL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.18 | Bình nón loại 50 mL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.19 | Đũa thủy tinh | Cái | 0,0001 |
| 1.2.20 | Lọ thủy tinh trung tính 1000 mL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.21 | Cốc đong 50 mL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.22 | Kim bấm mẫu có đường kính 6 mm | Cái | 0,0001 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,17 |
| 2.2 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 4,41 |
193. Xét nghiệm G6PD bằng phương pháp Akira Hirono
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | G6P | mg | 0,304 |
| 1.1.2 | NADP | mg | 0,063 |
| 1.1.3 | MTT | mg | 0,05 |
| 1.1.4 | PMS | mg | 0,05 |
| 1.1.5 | Tris - HCl | mL | 1 |
| 1.1.6 | DEAE – Sephadex A 50 | g | 0,01 |
| 1.1.7 | HCl 1N | mL | 1 |
| 1.1.8 | MgCl2.6H20 | g | 0,0203 |
| 1.1.9 | Nước cất 1 lần | mL | 20 |
| 1.1.10 | NaOH 1N | mL | 1 |
| 1.1.11 | Cồn 70% | mL | 1 |
| 1.1.12 | Mẫu đối chứng | Bộ | 0,001 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Tuýp 1,5 mL | Cái | 1,1 |
| 1.2.2 | Kim chích máu | Cái | 1,1 |
| 1.2.3 | Đầu côn (típ) 1000 µL | Cái | 0,1 |
| 1.2.4 | Đầu côn (típ) 200 µL | Cái | 0,1 |
| 1.2.5 | Đầu côn (típ) 10 µL | Cái | 1,10 |
| 1.2.6 | Giấy bạc | Cuộn | 0,01 |
| 1.2.7 | Bông thấm nước | g | 2 |
| 1.2.8 | Sổ ghi chép | Cuốn | 0,001 |
| 1.2.9 | Bút | Cái | 0,001 |
| 1.2.10 | Phiếu trả lời kết quả xét nghiệm | Tờ | 1 |
| 1.2.11 | Trang phục bảo hộ | Bộ | 0,0003 |
| 1.2.12 | Găng tay y tế | Đôi | 0,5 |
| 1.2.13 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,5 |
| 1.2.14 | Túi đựng rác thải | Cái | 0,01 |
| 1.2.15 | Đồng hồ hẹn giờ kỹ thuật số | Cái | 0,0001 |
| 1.2.16 | Micropipet 1000µL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.17 | Micropipet 200µL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.18 | Micropipet 1-20µL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.19 | Ống đong 50 mL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.20 | Ống đong 100 mL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.21 | Ống đong 1000 mL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.22 | Hộp tối kích thước tối thiểu (30x30x15cm) | Cái | 0,0001 |
| 1.2.23 | Lọ thủy tinh trung tính 50 mL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.24 | Lọ thủy tinh trung tính 100 mL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.25 | Lọ thủy tinh trung tính 250 mL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.26 | Lọ thủy tinh trung tính 500 mL | Cái | 0,0001 |
| 1.2.27 | Lọ thủy tinh trung tính 1000 mL | Cái | 0,0001 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,17 |
| 2.2 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 4,41 |
194. Dịch vụ bồi dưỡng kiến thức phòng, chống côn trùng gây bệnh, gây hại (20 tiết)
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Xà phòng rửa tay | Gram | 1,333333 |
| 1.2.2 | Túi rác thường | Kg | 0,000781 |
| 1.2.3 | Bút | Cái | 1 |
| 1.2.4 | Bài kiểm tra, in hồ sơ, ... | Trang | 10 |
| 1.2.5 | Nước uống | Chai | 04 |
| 1.2.6 | Bàn học liền ghế có tựa | Bộ | 0,021333 |
| 1.2.7 | Bản in chứng nhận | Cái | 1 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Giảng viên | Tiết | 20 |
| 2.2 | Người trực tiếp làm nhiệm vụ chuyên môn | Buổi | 18 |
| 2.3 | Người trực tiếp không làm nhiệm vụ chuyên môn | Buổi | 9 |
195. Dịch vụ bồi dưỡng kiến thức phòng, chống côn trùng gây bệnh, gây hại (120 tiết)
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| 1 | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Alpha-cypermethrin | Gram | 0,5 |
| 1.1.2 | Permethrin | Gram | 2,5 |
| 1.1.3 | Imidacloprid | Gram | 0,00018 |
| 1.1.4 | Thiamethoxam | Gram | 0,025 |
| 1.1.5 | Hydramethylnon | Gram | 0,035 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Kính hiển vi | Cái | 0,001563 |
| 1.2.2 | Bình phun bằng tay nén khí | Cái | 0,001563 |
| 1.2.3 | Cốc đong nhựa 1000 mL | Cái | 0,007813 |
| 1.2.4 | Cốc đong nhựa 100 mL | Cái | 0,007813 |
| 1.2.5 | Cốc đong nhựa 5 mL | Cái | 0,007813 |
| 1.2.6 | Que khuấy | Cái | 0,007813 |
| 1.2.7 | Xô nhựa 10 lít | Cái | 0,007813 |
| 1.2.8 | Màn | Cái | 0,015625 |
| 1.2.9 | Tuýp thủy tinh bắt côn trùng | Cái | 0,3125 |
| 1.2.10 | Panh không mấu 16 cm | Cái | 0,03125 |
| 1.2.11 | Giấy thấm | Hộp | 0,002656 |
| 1.2.12 | Lọ đựng tiêu bản thủy tinh 5 mL | Cái | 0,3125 |
| 1.2.13 | Ống hút bọ gậy nhựa 15 cm | Hộp | 0,002656 |
| 1.2.14 | Hộp nhựa tròn có nắp 700 mL | Cái | 0,156250 |
| 1.2.15 | Bát nhựa đựng bọ gậy | Cái | 1 |
| 1.2.16 | Đèn pin | Cái | 0,078125 |
| 1.2.17 | Vợt bắt côn trùng | Cái | 0,031250 |
| 1.2.18 | Kính lúp tay | Cái | 0,031250 |
| 1.2.19 | Bộ dụng cụ thử sinh học đánh giá tính nhạy cảm của muỗi đối với hoá chất diệt côn trùng | Bộ | 0,003125 |
| 1.2.20 | Bộ dụng cụ thử sinh học đánh giá hiệu lực tồn lưu của hoá chất diệt côn trùng đối với muỗi | Bộ | 0,003125 |
| 1.2.21 | Bộ tiêu bản côn trùng y học | Bộ | 0,001563 |
| 1.2.22 | Quần áo dài tay (vải) | Bộ | 0,03125 |
| 1.2.23 | Khẩu trang 4 lớp than hoạt tính | Cái | 12 |
| 1.2.24 | Găng tay y tế có bột | Đôi | 12 |
| 1.2.25 | Mũ vải | Cái | 0,03125 |
| 1.2.26 | Kính | Cái | 0,03125 |
| 1.2.27 | Giày | Đôi | 0,03125 |
| 1.2.28 | Xà phòng giặt quần áo | Gram | 2,34375 |
| 1.2.29 | Xà phòng rửa tay | Gram | 1,5625 |
| 1.2.30 | Túi rác thường | Kg | 0,000781 |
| 1.2.31 | Xăng | Lít | 0,003906 |
| 1.2.32 | Nhớt | Lít | 0,002109 |
| 1.2.33 | Bông mỡ không thấm nước | Kg | 0,002656 |
| 1.2.34 | Bông gòn thấm nước | Kg | 0,002656 |
| 1.2.35 | Bút viết kính | Cái | 0,078125 |
| 1.2.36 | Cồn 90 % | Lít | 0,007813 |
| 1.2.37 | Đường Glucose | Kg | 0,002656 |
| 1.2.38 | Quyển tài liệu | Quyển | 01 |
| 1.2.39 | Vở kẻ ngang | Quyển | 01 |
| 1.2.40 | Bút | Cái | 01 |
| 1.2.41 | Clear bag đựng tài liệu | Cái | 01 |
| 1.2.42 | Bài kiểm tra, phiếu đăng ký, bản cam kết photo, ... | Trang | 30 |
| 1.2.43 | Nước uống | Chai | 24 |
| 1.2.44 | Bàn học liền ghế có tựa | Bộ | 0,025 |
| 1.2.45 | Bản in chứng nhận | Cái | 01 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Giảng viên mời giảng | Tiết | 50 |
| 2.2 | Người trực tiếp làm nhiệm vụ chuyên môn | Buổi | 67 |
| 2.3 | Người trực tiếp không làm nhiệm vụ chuyên môn | Buổi | 35 |
196. Dịch vụ bồi dưỡng kiến thức phòng, chống, diệt trừ mối và côn trùng gây hại cho công trình xây dựng (120 tiết)
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Bài kiểm tra, in hồ sơ, ... | Trang | 20 |
| 1.2.2 | Nước uống | Chai | 24 |
| 1.2.3 | Bàn học liền ghế có tựa | Bộ | 0,025 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người trực tiếp làm nhiệm vụ chuyên môn | Buổi | 33 |
| 2.2 | Người trực tiếp không làm nhiệm vụ chuyên môn | Buổi | 21,5 |
197. Dịch vụ bồi dưỡng kiến thức phòng, chống côn trùng gây bệnh, gây hại Online (10 tiết)
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Bài kiểm tra, in hồ sơ, ... | Trang | 10 |
| 1.2.2 | Bàn in chứng nhận | Cái | 01 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Giảng viên | Tiết | 10 |
| 2.2 | Người trực tiếp làm nhiệm vụ chuyên môn | Buổi | 9 |
| 2.3 | Người trực tiếp không làm nhiệm vụ chuyên môn | Buổi | 4,5 |
198. Dịch vụ bồi dưỡng kiến thức phòng, chống côn trùng gây bệnh, gây hại (10 tiết)
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Xà phòng rửa tay | Gram | 1,333333 |
| 1.2.2 | Túi rác thường | Kg | 0,000781 |
| 1.2.3 | Bút | Cái | 1 |
| 1.2.4 | Bài kiểm tra, in hồ sơ, ... | Trang | 10 |
| 1.2.5 | Nước uống | Chai | 04 |
| 1.2.6 | Bàn học liền ghế có tựa | Bộ | 0,021333 |
| 1.2.7 | Bàn in chứng nhận | Cái | 01 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Giảng viên | Tiết | 10 |
| 2.2 | Người trực tiếp làm nhiệm vụ chuyên môn | Buổi | 9 |
| 2.3 | Người trực tiếp không làm nhiệm vụ chuyên môn | Buổi | 4,5 |
199. Sản xuất bộ lam mẫu chuẩn quốc gia ký sinh trùng sốt rét trong phòng thí nghiệm (01 bộ lam gồm 24 lam)
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hoá chất |
|
|
| 1.1.1 | Cồn 70% | Lít | 0,000417 |
| 1.1.2 | Cồn tuyệt đối | Lít | 0,000208 |
| 1.1.3 | Hóa chất khử khuẩn (NaOCl 10%) | Viên | 0,002083 |
| 1.1.4 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | Lít | 0,000208 |
| 1.1.5 | Dầu soi | mL | 0,010417 |
| 1.1.6 | Viên dung dịch đệm (pH buffer 7,2) | Viên | 0,00125 |
| 1.1.7 | Giem sa gốc | Lít | 0,000417 |
| 1.1.8 | Gôm dán Balsam Canada Art 1620 | Lít | 0,000417 |
| 1.1.9 | Xà phòng | Kg | 0,000208 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Pipet nhựa vô trùng 3 mL | Cái | 0,002083 |
| 1.2.2 | Micropipet 1-10 µL | Cái | 0,000417 |
| 1.2.3 | Bình nón 1000 mL | Cái | 0,000208 |
| 1.2.4 | Bình nón 250 mL | Cái | 0,000208 |
| 1.2.5 | Cốc thủy tinh có mỏ 50 mL | Cái | 0,000208 |
| 1.2.6 | Giá cài lam | Cái | 0,00125 |
| 1.2.7 | Máy đếm KSTSR | Cái | 0,000417 |
| 1.2.8 | Hộp nhuộm lam | Hộp | 0,05 |
| 1.2.9 | Đồng hồ hẹn giờ | Cái | 0,000208 |
| 1.2.10 | Hộp nhựa đựng 24 lam | Hộp | 0,041667 |
| 1.2.11 | Phễu thủy tinh | Cái | 0,000208 |
| 1.2.12 | Đũa thủy tinh | Cái | 0,000208 |
| 1.2.13 | Máy sấy tóc | Cái | 0,000208 |
| 1.2.14 | Lam kính đầu mờ (rộng 25,4mm, dài 76,2mm, dày 1-1,2mm) | Cái | 1 |
| 1.2.15 | Lam kéo tạo giọt mỏng | Cái | 0,003125 |
| 1.2.16 | La men (24 mm X 50 mm) | Cái | 1 |
| 1.2.17 | Xi lanh 5 mL | Cái | 0,008333 |
| 1.2.18 | Ống đựng máu EDTA 5 mL | Cái | 0,005208 |
| 1.2.19 | Giấy thấm lam (KT 60 X 80 cm) | Tờ | 0,00125 |
| 1.2.20 | Bông tẩm cồn y tế (Hộp 100 cái) | Cái | 1 |
| 1.2.21 | Giấy dán nhãn (A4) | Tờ | 0,008333 |
| 1.2.22 | Đầu côn (típ) 1 - 10 µL | Cái | 0,020833 |
| 1.2.23 | Giấy thấm Whatman | Hộp | 0,000208 |
| 1.2.24 | Tăm bông | Gói | 0,020833 |
| 1.2.25 | Túi đựng rác thải | Kg | 0,000208 |
| 1.2.26 | Quần áo bảo hộ y tế | Bọ | 0,002381 |
| 1.2.27 | Khẩu trang y tế | Cái | 4 |
| 1.2.28 | Găng tay y tế không bột | Đôi | 4 |
| 1.2.29 | Túi đựng rác thải | Kg | 0,000238 |
| 1.2.30 | Hộp giấy đựng chất thải sắc nhọn (bơm kim tiêm ...) | Hộp | 0,000714 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,024583 |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 0,0825 |
| 2.3 | Người thực hiện kỹ thuật | Giờ | 0,055 |
| 2.4 | Người thực hiện kỹ thuật | Giờ | 0,55 |
200. Sản xuất bộ lam mẫu chuẩn quốc gia ký sinh trùng sốt rét tại thực địa (01 bộ lam gồm 24 lam)
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Cồn 70% | Lít | 0,000476 |
| 1.1.2 | Cồn tuyệt đối | Lít | 0,000119 |
| 1.1.3 | Hóa chất khử khuẩn (NaOCl 10%) | Viên | 0,002381 |
| 1.1.4 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | Lít | 0,000238 |
| 1.1.5 | Dầu soi | Lít | 0,000119 |
1.1.6 | Viên dung dịch đệm (pH buffer 7,2) | Viên | 0,00119 |
| 1.1.7 | Giem sa gốc | Lít | 0,000119 |
| 1.1.8 | Gôm dán Balsam Canada Art 1620 | Lít | 0,000119 |
| 1.1.9 | Xà phòng | Kg | 0,000238 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Bình nón 1000 mL | Cái | 0,000238 |
| 1.2.2 | Bình nón 250 mL | Cái | 0,000238 |
| 1.2.3 | Cốc thủy tinh có mỏ 50 mL | Cái | 0,000238 |
| 1.2.4 | Giá cài lam | Cái | 0,00119 |
| 1.2.5 | Máy đếm KSTSR | Cái | 0,000476 |
| 1.2.6 | Hộp nhuộm lam | Hộp | 0,002381 |
| 1.2.7 | Đồng hồ hẹn giờ | Cái | 0,000238 |
| 1.2.8 | Hộp nhựa đựng 24 lam | Hộp | 0,041667 |
| 1.2.9 | Phễu thủy tinh | Cái | 0,000238 |
| 1.2.10 | Đũa thủy tinh | Cái | 0,000238 |
| 1.2.11 | Khay men(khay Inox) | Cái | 0,000238 |
| 1.2.12 | Micropipet (1-10 µL) | Cái | 0,000476 |
| 1.2.13 | Máy sấy tóc | Cái | 0,000238 |
| 1.2.14 | Lam kính đầu mờ (rộng 25,4mm, dài 76,2mm, dày 1-1,2mm) | Cái | 1 |
| 1.2.15 | Lam kéo tạo giọt mỏng | Cái | 0,002381 |
| 1.2.16 | La men (24 mm x 50 mm) | Cái | 1 |
| 1.2.17 | Xi lanh 5mL | Cái | 0,007143 |
| 1.2.18 | Ống đựng máu EDTA 5mL | Cái | 0,005952 |
| 1.2.19 | Giấy thấm lam (KT 60 X 80 cm) | Tờ | 0,00119 |
| 1.2.20 | Bông tẩm cồn y tế (Hộp 100 miếng) | Hộp | 0,002381 |
| 1.2.21 | Giấy dán nhãn (A4) | Tờ | 0,011905 |
| 1.2.22 | Pipet nhựa vô trùng 3mL | Cái | 0,002381 |
| 1.2.23 | Đầu côn (típ) 1-10µL | Cái | 0,011905 |
| 1.2.24 | Giấy thấm whatman | Hộp | 0,000238 |
| 1.2.25 | Tăm bông | Gói | 0,02381 |
| 1.2.26 | Quần áo bảo hộ y tế | Bộ | 0,002381 |
| 1.2.27 | Khẩu trang y tế | Cái | 4 |
| 1.2.28 | Găng tay y tế không bột | Đôi | 4 |
| 1.2.29 | Túi đựng rác thải | Kg | 0,000238 |
| 1.2.30 | Hộp giấy đựng chất thải sắc nhọn (bơm kim tiêm ...) | Hộp | 0,000714 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 1 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,024583 |
| 2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 0,0825 |
| 3 | Người thực hiện kỹ thuật | Giờ | 0,055 |
201. Sản xuất lam máu xét nghiệm ký sinh trùng sốt rét tù, máu ngoại vi
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Dầu soi | Lít | 0,00005 |
| 1.1.2 | Giemsa | Lít | 0,0004 |
| 1.1.3 | Viên dung dịch đệm (pH buffer 7,2) | Viên | 0,001 |
| 1.1.4 | Cồn tuyệt đối | Lít | 0,0005 |
| 1.1.5 | Cồn 70% | Lít | 0,00025 |
| 1.1.6 | Nước cất | Lít | 0,001 |
| 1.1.7 | Hóa chất khử khuẩn (NaOCl 10%) | Viên | 0,00025 |
| 1.1.8 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | Lít | 0,00025 |
| 1.1.9 | Xà phòng | Kg | 0,00025 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Panh có mấu | Cái | 0,0002 |
| 1.2.2 | Giá cài lam | Cái | 0,0008 |
| 1.2.3 | Giá nhuộm lam | Cái | 0,001 |
| 1.2.4 | Đồng hồ bấm giờ | Cái | 0,0002 |
| 1.2.5 | Bình nón 1000 mL | Cái | 0,0002 |
| 1.2.6 | Bình nón 250 mL | Cái | 0,0002 |
| 1.2.7 | Cốc thủy tinh có mỏ 50 mL | Cái | 0,0002 |
| 1.2.8 | Đũa thủy tinh | Cái | 0,001 |
| 1.2.9 | Máy đếm KSTSR | Cái | 0,0004 |
| 1.2.10 | Máy sấy tóc | Cái | 0,0002 |
| 1.2.11 | Khay men (khay Inox) | Cái | 0,0002 |
| 1.2.12 | Phễu thủy tinh | Cái | 0,0002 |
| 1.2.13 | Lam kính đầu mờ (rộng 25,4mm, dài 76,2mm, dày 1-1,2mm) | Cái | 1 |
| 1.2.14 | Lam kéo tạo giọt móng | Cái | 0,004 |
| 1.2.15 | Kim chích máu | Cái | 1 |
| 1.2.16 | Bông tẩm cồn (Hộp 100 cái) | Cái | 1 |
| 1.2.17 | Bông khô | Kg | 0,0002 |
| 1.2.18 | Khẩu trang y tế | Cái | 2 |
| 1.2.19 | Găng tay y tế không bột | Đôi | 2 |
| 1.2.20 | Quần áo bảo hộ y tế | Bộ | 0,005 |
| 1.2.21 | Hộp an toàn đựng chất thải sắc nhọn | Hộp | 0,0008 |
| 1.2.22 | Túi nilong đựng chất thải lây nhiễm, gây độc tế bào, thông thường. | Kg | 0,0002 |
| 1.2.23 | Giấy thấm dầu | Quyển | 0,0004 |
| 1.2.24 | Phiếu xét nghiệm | Tờ | 0,033350 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,25 |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 0,6 |
| 2.3 | Người thực hiện kỹ thuật | Giờ | 0,6 |
202. Sản xuất lam máu xét nghiệm ký sinh trùng sốt rét từ máu tĩnh mạch
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Cồn 70% | Lít | 0,000182 |
| 1.1.2 | Cồn tuyệt đối | Lít | 0,000182 |
| 1.1.3 | Hóa chất khử khuẩn (NaOCl 10%) | Viên | 0,000909 |
| 1.1.4 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | Lít | 0,000364 |
| 1.1.5 | Dầu soi | Lít | 0,000091 |
| 1.1.6 | Viên dung dịch đệm (pH buffer 7,2) | Viên | 0,009091 |
| 1.1.7 | Giem sa gốc | Lít | 0,000182 |
| 1.1.8 | Xà phòng | Kg | 0,000364 |
| 1.1.9 | Nước cất | Lít | 0,001000 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Micropipet 1 - 10 µL | Cái | 0,000727 |
| 1.2.2 | Bình nón 1000 mL | Cái | 0,000364 |
| 1.2.3 | Bình nón 250 mL | Cái | 0,000364 |
| 1.2.4 | Cốc thủy tinh có mỏ 50 mL | Cái | 0,000364 |
| 1.2.5 | Giá cài lam | Cái | 0,000909 |
| 1.2.6 | Máy đếm KSTSR | Cái | 0,000727 |
| 1.2.7 | Giá nhuộm lam | Hộp | 0,001000 |
| 1.2.8 | Đồng hồ hẹn giờ | Cái | 0,000364 |
| 1.2.9 | Phễu thủy tinh | Cái | 0,000364 |
| 1.2.10 | Đũa thủy tinh | Cái | 0,000364 |
| 1.2.11 | Panh có mấu | Cái | 0,000364 |
| 1.2.12 | Dây Garo | Cái | 0,000364 |
| 1.2.13 | Pipet nhựa vô trùng 3mL | Cái | 0,009091 |
| 1.2.14 | Lam kính đầu mờ (rộng 25,4mm, dài 76,2mm, dày 1-1,2mm) | Cái | 1 |
| 1.2.15 | Lam kéo tạo giọt mỏng | Cái | 0,001818 |
| 1.2.16 | Xi lanh 5mL | Cái | 0,009091 |
| 1.2.17 | Ống đựng máu EDTA 5mL | Cái | 0,009091 |
| 1.2.18 | Giấy thấm lam (KT 60 X 80 cm) | Tờ | 0,000909 |
| 1.2.19 | Bông tẩm cồn y tế (Hộp 100 cái) | Cái | 1,000000 |
| 1.2.20 | Đầu côn (típ) 1-10µL | Cái | 2 |
| 1.2.21 | Giấy thấm Whatman | Hộp | 0,000182 |
| 1.2.22 | Túi đựng rác thải | Kg | 0,000364 |
| 1.2.23 | Hộp giấy đựng chất thải sắc nhọn (bơm kim tiêm, đầu côn ...) | Hộp | 0,000727 |
| 1.2.24 | Quần áo bảo hộ y tế | Bộ | 0,001818 |
| 1.2.25 | Khẩu trang y tế | Cái | 2 |
| 1.2.26 | Găng tay y tế không bột | Đôi | 2 |
| 1.2.27 | Phiếu xét nghiệm | Tờ | 0,033364 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 1 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,001136 |
| 2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 0,022727 |
| 3 | Người thực hiện kỹ thuật | Giờ | 0,048485 |
203. Sản xuất tiêu bản trứng giun, sán
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.1 | Formaldehyde 40% | mL | 1 |
| 1.1.2 | Bôm Canada | mL | 1 |
| 1.1.3 | Cồn Ethanol 70% | mL | 3 |
| 1.1.4 | Nước cất | mL | 5 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Kính lúp | Cái | 0,0000125 |
| 1.2.2 | Giá lam | Cái | 0,001 |
| 1.2.3 | Micropipet đơn kênh 20 - 200 µL | Cái | 0,00005 |
| 1.2.4 | Đầu côn (típ) thể tích 2 - 200 µL | Cái | 1 |
| 1.2.5 | Lam kính 75x25mm | Cái | 2 |
| 1.2.6 | Lamen | Cái | 2 |
| 1.2.7 | Lọ nhựa hoặc thủy tinh đáy bằng có nắp để đựng mẫu trứng | Cái | 1 |
| 1.2.8 | Nhãn dán | Tờ | 0,03 |
| 1.2.9 | Đèn cồn | Cái | 0,01 |
| 1.2.10 | Giấy thấm đa năng | Cuộn | 0,05 |
| 1.2.11 | Giấy vệ sinh | Cuộn | 0,05 |
| 1.2.12 | Bút viết kính | Cái | 0,01 |
| 1.2.13 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,1 |
| 1.2.14 | Găng tay y tế | Đôi | 0,1 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 0,8 |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 0,085 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,15 |
204. Sản xuất tiêu bản giun, sán trưởng thành bằng phương pháp Carmine
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Sinh phẩm, hóa chất |
|
|
| 1.1.2 | Carmine | Gr | 0,15 |
| 113 | Aluminium ammonium sulphat | Gr | 2,5 |
| 1.1.4 | Dung dịch phân màu | mL | 50 |
| 1.1.5 | Cồn Ethanol 70% | mL | 50 |
| 1.1.6 | Cồn Ethanol 80% | mL | 50 |
| 1.1.7 | Cồn Ethanol 90% | mL | 50 |
| 1.1.8 | Cồn Ethanol tuyệt đối | mL | 50 |
| 1.1.9 | Xylen | mL | 5 |
| 1.1.10 | Bôm dính Canada basam | mL | 0,4 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Nước cất | mL | 20 |
| 1.2.2 | Đĩa petri đường kính 60 mm | Bộ | 0,1 |
| 1.2.3 | Giá để lam | Cái | 0,001 |
| 1.2.4 | Lam kính | Cái | 4 |
| 1.2.5 | La men 22 mm X 22 mm | Cái | 2 |
| 1.2.6 | Chổi lông dài 150 mm, đầu chổi 5 mm | Cái | 0,01 |
| 1.2.7 | Pipet Pasteur chất liệu bằng thủy tinh | Cái | 2 |
| 1.2.8 | Quả bóp cao su (dùng cho pipet pasteur); | Cái | 0,01 |
| 1.2.9 | Kim inox một đầu nhọn, có cán dài 150 mm | Cái | 0,001 |
| 1.2.10 | Đũa thủy tinh dài 100 mm x đường kính 3 mm | Cái | 0,001 |
| 1.2.11 | Găng tay y tế | Đôi | 0,1 |
| 1.2.12 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,1 |
| 1.2.13 | Giấy thấm đa năng | Cuộn | 0,05 |
| 1.2.14 | Khăn lau tay | Cái | 0,01 |
| 1.2.15 | Túi đựng rác | Cái | 1 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người thao tác kỹ thuật | Giờ | 0,15 |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 0,5 |
| 2.3 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 2,1 |
205. Sản xuất tiêu bản muỗi
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Hóa chất, sinh phẩm |
|
|
| 1.1.1 | Naphtalen dạng bột (C10H8) | g | 0,6 |
| 1.1.2 | Diethyl ether(CH3CH2)2O | mL | 1 |
| 1.1.3 | Paraffin | g | 200 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Kính lúp cầm tay 10x | Cái | 0,0005 |
| 1.2.2 | Cân điện tử (d=0,01; min=0,1mg, max=220g) | Cái | 0,0005 |
| 1.2.3 | Bếp điện đơn, nguồn điện 220V | Cái | 0,00033 |
| 1.2.4 | Máy sấy cầm tay 1800W | Cái | 0,00033 |
| 1.2.5 | Tuýp thủy tinh thủng 2 đầu dài 18cm x Ø 1,5cm | Cái | 0,05 |
| 1.2.6 | Tuýp thủy tinh đáy bằng có nút bấc dài 8cm X Ø 1,4cm | Cái | 1 |
| 1.2.7 | Tuýp thủy tinh để gây mê dài 7,5cm X Ø 2,4cm | Cái | 0,05 |
| 1.2.8 | Kim côn trùng | Cái | 1 |
| 1.2.9 | Khay nhựa trắng kích thước 30cm X 25cm X 5 cm | Cái | 0,01 |
| 1.2.10 | Kẹp thẳng, không mấu dài 10 cm | Cái | 0,001 |
| 1.2.11 | Pipet nhựa 3mL | Cái | 0,01 |
| 1.2.12 | Cốc inox Ø 10cm X cao 10cm | Cái | 0,001 |
| 1.2.13 | Thìa inox dung tích 1mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.14 | Tấm xốp trắng kích thước 10cm X 10cm X 2cm | Cái | 0,02 |
| 1.2.15 | Bông y tế thấm nước | g | 20 |
| 1.2.16 | Bút viết kính | Cái | 0,02 |
| 1.2.17 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,05 |
| 1.2.18 | Găng tay y tế | Đôi | 0,05000 |
| 1.2.19 | Áo Blouse dài tay | Cái | 0,00100 |
| 1.2.20 | Hộp đựng tiêu bản | Hộp | 0,20000 |
| 1.2.21 | giấy trắng A4 | Tờ | 0,10000 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,25 |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 1,19 |
| 2.3 | Người thực hiện kỹ thuật | Giờ | 1,84 |
206. Sản xuất tiêu bản bọ gậy
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Hóa chất, sinh phẩm |
|
|
| 1.1.1 | Dung dịch NaOH 10% | mL | 5 |
| 1.1.2 | Cồn 95% | mL | 15 |
| 1.1.3 | Cồn 80% | mL | 10 |
| 1.1.4 | Cồn tuyệt đối | mL | 10 |
| 1.1.5 | Dung dịch axit acetic 5% | mL | 5 |
| 1.1.6 | Gôm gắn tiêu bản | mL | 3 |
| 1.1.7 | Dung dịch Euparol essense | mL | 1 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Đồng hồ hẹn giờ | Cái | 0,001 |
| 1.2.2 | Lọ thủy tinh có nắp, thể tích 5mL | Cái | 0,02 |
| 1.2.3 | Lam kính 25,4mm X 76,2mm | Cái | 1 |
| 1.2.4 | Lamen 18 X 18mm | Cái | 1 |
| 1.2.5 | Giá để lam | Cái | 0,001 |
| 1.2.6 | Pipet nhựa | Cái | 0,01 |
| 1.2.7 | Đĩa Petri thủy tinh, KT 60x15mm | Cái | 0,001 |
| 1.2.8 | Kim côn trùng | Cái | 0,002 |
| 1.2.9 | Giấy thấm | Tờ | 2 |
| 1.2.10 | Bút viết kính | Cái | 0,01 |
| 1.2.11 | Keo dán giấy | Lọ | 0,01 |
| 1.2.12 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,05 |
| 1.2.13 | Găng tay y tế | Đôi | 0,05 |
| 1.2.14 | Áo Blouse dài tay | Cái | 0,001 |
| 1.2.15 | Hộp đựng tiêu bán | Hộp | 0,2 |
| 1.2.16 | Giấy trắng A4 | Tờ | 0,1 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,5 |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 1,19 |
| 2.3 | Người thực hiện kỹ thuật | Giờ | 1,84 |
207. Sản xuất tiêu bản ve
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1.1 | Hóa chất, sinh phẩm |
|
|
| 1.1.1 | Dung dịch NaOH 10% | mL | 5 |
| 1.1.2 | Cồn 96% | mL | 5 |
| 1.1.3 | Cồn 70% | mL | 1000 |
| 1.2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Lọ thủy tinh hình trụ nắp inox 1,25L , ĐK 11cm x cao 2,7 cm | Cái | 0,02 |
| 1.2.2 | Lọ Vial | Cái | 1 |
1.2.3 | Đĩa Petri thủy tinh Duran - Đức, KT 60x15mm | Cái | 0,001 |
| 1.2.4 | Đĩa Petri thủy tinh Duran - Đức, KT 90x15mm | Cái | 0,001 |
| 1.2.5 | Nhíp thẳng không mấu | Cái | 0,001 |
| 1.2.6 | Kim côn trùng | Cái | 0,002 |
| 1.2.7 | Pipet nhựa | Cái | 0,01 |
| 1.2.8 | Băng dính giấy 1,2 cm | Cuộn | 0,02 |
| 1.2.9 | Kéo cắt giấy | Cái | 0,001 |
| 1.2.10 | Giấy bóng mờ kích bóng mờ 24,7 X 42 cm | Tờ | 0,1 |
| 1.2.11 | Bút lông (cọ vẽ, size 3mm ) | Cái | 0,02 |
| 1.2.12 | Bông y tế thấm nước | g | 20 |
| 1.2.13 | Giấy bìa màu xanh A4 | Tờ | 0,1 |
| 1.2.14 | Giấy A4 màu trắng | Tờ | 0,1 |
| 1.2.15 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,05 |
| 1.2.16 | Găng tay y tế | Đôi | 0,05 |
| 1.2.17 | Áo Blouse dài tay | Cái | 0,001 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Nghiên cứu viên chính | Giờ | 0,5 |
| 2.2 | Nghiên cứu viên | Giờ | 0,5 |
| 2.3 | Trợ lý nghiên cứu viên | Giờ | 1,3 |
208. Sản xuất tiêu bản mò
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Hóa chất, sinh phẩm |
|
|
| 1.1.1 | Gôm gắn tiêu bản | mL | 3 |
| 1.1.2 | Cồn 90% | mL | 3 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Nhíp thẳng không mấu | Cái | 0,001 |
| 1.2.2 | Đĩa Petri thủy tinh, kích thước 60 X 15 mm | Cái | 0,001 |
| 1.2.3 | Đĩa Petri thủy tinh, kích thước 80 X 15 mm | Cái | 0,001 |
| 1.2.4 | Pipet nhựa 3mL | Cái | 0,01 |
| 1.2.5 | Bút bi | Cái | 0,01 |
| 1.2.6 | Bút viết kính | Cái | 0,01 |
| 1.2.7 | Kéo cắt giấy | Cái | 0,001 |
| 1.2.8 | Bông y tế thấm nước | g | 20,0 |
| 1.2.9 | Đũa thủy tinh đường kính 0,2 mm | Cái | 0,001 |
| 1.2.10 | Lamen 20x20mm | Cái | 1 |
| 1.2.11 | Lam kính 25x75mm | Cái | 1 |
| 1.2.12 | Giá để lam | Cái | 0,001 |
| 1.2.13 | Khay men | Cái | 0,001 |
| 1.2.14 | Giấy A4 trắng | Tờ | 0,1 |
| 1.2.15 | Áo Blouse dài tay | Cái | 0,001 |
| 1.2.16 | Găng tay y tế | Đôi | 0,1 |
| 1.2.17 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,1 |
| 1.2.18 | Kim côn trùng | Cái | 0,001 |
| 1.2.19 | Hồ dán | mL | 3 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,5 |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 0,5 |
| 2.3 | Người thực hiện kỹ thuật | Giờ | 1,5 |
209. Sản xuất tiêu bản mạt
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Hóa chất, sinh phẩm |
|
|
| 1.1.1 | Gôm gắn tiêu bản | mL | 3 |
| 1.1.2 | Cồn 70% | mL | 3 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Nhíp thẳng không mấu | Cái | 0,001 |
| 1.2.2 | Đĩa Petri thủy tinh, kích thước 60 X 15 mm | Cái | 0,001 |
| 1.2.3 | Đĩa Petri thủy tinh, kích thước 80 X 15 mm | Cái | 0,001 |
| 1.2.4 | Pipet nhựa 3mL | Cái | 0,01 |
| 1.2.5 | Bút bi | Cái | 0,01 |
| 1.2.6 | Bút viết kính | Cái | 0,01 |
| 1.2.7 | Kéo cắt giấy | Cái | 0,001 |
| 1.2.8 | Bông y tế thấm nước | g | 20 |
| 1.2.9 | Đũa thủy tinh đường kính 0,2 mm | Cái | 0,001 |
| 1.2.10 | Lamen 20x20mm | Cái | 1 |
| 1.2.11 | Lam kính 25x75mm | Cái | 1 |
| 1.2.12 | Giá để lam | Cái | 0,001 |
| 1.2.13 | Khay men | Cái | 0,001 |
| 1.2.14 | Giấy A4 trắng | Tờ | 0,1 |
| 1.2.15 | Áo Blouse dài tay | Áo | 0,001 |
| 1.2.16 | Găng tay y tế | Đôi | 0,1 |
| 1.2.17 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,1 |
1.2.18 | Kim côn trùng | Cái | 0,001 |
| 1.2.19 | Hồ dán | mL | 3 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,5 |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 0,5 |
| 2.3 | Người thực hiện kỹ thuật | Giờ | 1,5 |
210. Sản xuất tiêu bản bọ chét
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Hóa chất, sinh phẩm |
|
|
| 1.1.1 | Gôm gắn tiêu bản | mL | 3 |
| 1.1.2 | Cồn 50% | mL | 5 |
| 1.1.3 | Cồn 70% | mL | 5 |
| 1.1.4 | Cồn 96% | mL | 5 |
| 1.1.5 | Dung dịch NaOH 10% | mL | 3 |
| 1.1.6 | Axit acetic 10% | mL | 3 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Nhíp thẳng không mấu | Cái | 0,001 |
| 1.2.2 | Đĩa Petri thủy tinh, kích thước 60 X 15 mm | Cái | 0,001 |
| 1.2.3 | Đĩa Petri thủy tinh, kích thước 80 X 15 mm | Cái | 0,001 |
| 1.2.4 | Pipet nhựa 3mL | Cải | 0,01 |
| 1.2.5 | Bút bi | Cái | 0,01 |
| 1.2.6 | Bút viết kính | Cái | 0,01 |
| 1.2.7 | Kéo cắt giấy | Cái | 0,001 |
| 1.2.8 | Bông y tế thấm nước | g | 20,000 |
| 1.2.9 | Đũa thủy tinh đường kính 0,2 mm | Cái | 0,001 |
| 1.2.10 | Lamen 20x20mm | Cái | 1 |
| 1.2.11 | Lam kính 25x75mm | Cái | 1 |
| 1.2.12 | Giá để lam | Cái | 0,001 |
| 1.2.13 | Khay men | Cái | 0,001 |
| 1.2.14 | Giấy A4 trắng | Tờ | 0,100 |
| 1.2.15 | Áo Blouse dài tay | Áo | 0,00 |
| 1.2.16 | Găng tay y tế | Đôi | 0,1 |
| 1.2.17 | Khẩu trang y tế 4 | Cái | 0,1 |
| 1.2.18 | Kim côn trùng | Cái | 0,001 |
| 1.2.19 | Hồ dán | mL | 3 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,5 |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 0,5 |
| 2.3 | Người thực hiện kỹ thuật | Giờ | 1,5 |
211. Sản xuất tiêu bản chấy, rận, dĩn
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Hóa chất, sinh phẩm |
|
|
| 1.1.1 | Cồn 50% | mL | 2 |
| 1.1.2 | Cồn 70% | mL | 2 |
| 1.1.3 | Cồn tuyệt đối | mL | 2 |
| 1.1.4 | Dung dịch NaOH | mL | 2 |
| 1.1.5 | Axit acetic 10% | mL | 3 |
| 1.1.6 | Gôm gắn tiêu bản | mL | 2 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Nhíp thẳng không mấu dài 12 cm | Cái | 0,001 |
| 1.2.2 | Kim côn trùng | Cái | 0,002 |
| 1.2.3 | Đĩa Petri thủy tinh, kích thước 60x15mm | Cái | 0,001 |
| 1.2.4 | Đĩa Petri thủy tinh, kích thước 90x15mm | Cái | 0,001 |
| 1.2.5 | Pipet nhựa 3mL | Cái | 0,01 |
| 1.2.6 | Bút viết kính | Cái | 0,002 |
| 1.2.7 | Kéo cắt giấy | Cái | 0,001 |
| 1.2.8 | Bông y tế thấm nước | g | 2 |
| 1.2.9 | Lamen 20x20 mm | Cái | 1 |
| 1.2.10 | Lam kính 25x75mm | Cái | 1 |
| 1.2.11 | Giá để lam | Cái | 0,001 |
| 1.2.12 | Áo Blouse dài tay | Cái | 0,001 |
| 1.2.13 | Găng tay y tế | Đôi | 0,05 |
| 1.2.14 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,05 |
| 1.2.15 | Bút lông (size 3mm) | Cái | 0,02 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,5 |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 1,19 |
| 2.3 | Người thực hiện kỹ thuật | Giờ | 2 |
212. Sản xuất tiêu bản ruồi, rệp
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức |
| I | Vật tư trực tiếp |
|
|
| 1 | Hóa chất, sinh phẩm |
|
|
| 1.1.1 | Naphtalen dạng bột | g | 0.6 |
| 1.1.2 | Diethyl ether | mL | 1 |
| 1.1.3 | Paraffin | g | 200 |
| 2 | Vật tư khác |
|
|
| 1.2.1 | Cân điện tử (d=0,01; min=0,1mg, max=220g) | Cái | 0,001 |
| 1.2.2 | Bếp điện đơn, nguồn điện 220V | Cái | 0,001 |
| 1.2.3 | Máy sấy cầm tay 1800W | Cái | 0,001 |
| 1.2.4 | Kính lúp cầm tay 10X | Cái | 0,0005 |
| 1.2.5 | Áo Blouse dài tay | Cái | 0,001 |
| 1.2.6 | Kẹp thẳng, không mấu dài 10 cm | Cái | 0,001 |
| 1.2.7 | Tuýp thủy tinh đáy bằng có nút bấc dài 8cm, đường kính 1,4cm | Cái | 1 |
| 1.2.8 | Tuýp thủy tinh thủng 2 đầu dài 18cm, đường kính 1,5 cm | Cái | 0,05 |
| 1.2.9 | Kim cắm côn trùng bằng thép không gỉ dài 4cm | Cái | 1 |
| 1.2.10 | Khay nhựa trắng kích thước 30cm X 25cm X 5cm | Cái | 0,01 |
| 1.2.11 | Bông y tế thấm nước | g | 20 |
| 1.2.12 | Găng tay y tế | Đôi | 0,05 |
| 1.2.13 | Khẩu trang y tế | Cái | 0,05 |
| 1.2.14 | Tấm xốp trắng kích thước 10cm X 10cm X 2cm | Cái | 0,02 |
| 1.2.15 | Pipet nhựa 3mL | Cái | 0,01 |
| 1.2.16 | Cốc inox có đường kính 10cm, cao 10cm | Cái | 0,001 |
| 1.2.17 | Thìa inox dung tích 1mL | Cái | 0,001 |
| 1.2.18 | Tuýp thủy tinh để gây mê dài 7,5cm, đường kính 2,4cm | Cái | 0,05 |
| II | Lao động trực tiếp |
|
|
| 2.1 | Người phê duyệt kết quả | Giờ | 0,5 |
| 2.2 | Người quản lý kỹ thuật | Giờ | 1,19 |
| 2.3 | Người thực hiện kỹ thuật | Giờ | 2 |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
văn bản tiếng việt
văn bản TIẾNG ANH
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!