• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1239/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 phê duyệt quy trình nội bộ, điện tử giải quyết thủ tục Y tế

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 21/10/2026 08:46 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1239/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Văn Phúc
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Y tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
14/10/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1239/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1239/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1239/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục
hành chính trong lĩnh vực Y tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Sở Y tế thành phố Hà Nội
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia (đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ) và Nghị định số
309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 385/2026/NĐ-CP ngày 09/10/2026 của Chính phủ
về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 13/2026/TT-BTP ngày 30/9/2026 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp hướng dẫn thi hành một số nội dung về thực hiện thủ tục hành chính theo
cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công
quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1294/QĐ-BYT ngày 8/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế
về việc Công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Trẻ em quy định tại Nghị
định số 131/2026/NĐ-CP ngày 06/4/2026 của Chính phủ thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Y tế;
Căn cứ Quyết định số 1629/QĐ-BYT ngày 5/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Khám bệnh,
chữa bệnh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế quy định tại Nghị quyết 21/2026/NQ-
CP cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh, thủ tục hành chính và phân cấp
thẩm quyền thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực Y tế;
Căn cứ Quyết định số 1803/QĐ-BYT ngày 19/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Y, Dược cổ truyền
quy định tại Thông tư số 21/2026/TT-BYT ngày 17/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế
quy định về phân cấp trong lĩnh vực y, dược cổ truyền;
Căn cứ Quyết định số 1940/QĐ-BYT ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Y
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
Số: /QĐ-TTPVHCC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
1239
14
10
2
tế về việc Công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực An toàn
thực phẩm quy định tại Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính
phủ thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố ủy
quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 3609/QĐ-UBND ngày 17/7/2026 của UBND thành
phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Y tế thành phố Hà Nội giải quyết
các thủ tục hành chính lĩnh vực Y, Dược cổ truyền thuộc thẩm quyền giải quyết
của UBND thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 3630/QĐ-UBND ngày 20/7/2026 của UBND thành
phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Y tế thành phố Hà Nội giải quyết
các thủ tục hành chính lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền giải
quyết của UBND thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 3697/QĐ-UBND ngày 23/7/2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Y tế thành phố Hà
Nội giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực An toàn thực phẩm và dinh dưỡng
thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 872/QĐ-TTPVHCC ngày 19/06/2026 của Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Y tế thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 1098/QĐ-TTPVHCC ngày 18/8/2026 của Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính được ủy quyền thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế thành
phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế thành phố Hà Nội tại Văn bản số
9122/SYT-VP ngày 05/9/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 15 quy trình nội bộ, quy trình
điện tử giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Y tế thành phố Hà Nội, trong đó: 01 thủ tục lĩnh vực Trẻ em; 09 thủ tục
lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh; 04 thủ tục lĩnh vực Y, dược cổ truyền và 01 thủ
tục lĩnh vực An toàn thực phẩm và dinh dưỡng.
(Chi tiết tại Phụ lục I và Phụ lục II kèm theo).
Điều 2. Sở Y tế thành phố Hà Nội chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố và các cơ quan có liên quan căn cứ Quyết định này
thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính để phục vụ việc cung cấp
dịch vụ công trực tuyến theo quy định; hoàn thành trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
3
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Các quy trình nội bộ, quy trình điện tử phê duyệt tại Quyết định này thay
thế các quy trình số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 và số 12 tại Phụ lục I, Phụ lục II kèm theo
Quyết định số 1268/QĐ-TTPVHCC ngày 09/9/2025 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố về việc phê duyệt các quy trình nội bộ, quy
trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Y tế thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Sở Y tế thành phố Hà Nội.
Điều 4. Sở Y tế, Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố; UBND
các xã, phường trên địa bàn Thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC - Bộ Tư pháp;
- Bộ Y tế;
- Thường trực: TU, HĐND Thành phố;
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố;
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- TT PVHCC: Giám đốc, Phó Giám đốc,
các phòng, đơn vị, CN thuộc TT;
- Lưu: VT, KSTTHC.
GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
4
Phụ lục I
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA
SỞ Y TẾ THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2026
của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố)
STT
Mã TTHC
Tên quy trình nội bộ, quy trình điện tử
Ký hiệu
(i) Lĩnh vực Trẻ em (01 thủ tục)
1
1.115116
Đề nghị sử dụng kinh phí từ Quỹ Bảo trợ trẻ em
cho người chưa thành niên là bị hại
QT-20
(ii) Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh (09 thủ tục)
2
1.012278
Cấp mới giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa
bệnh
QT-21
3
1.012279
Cấp lại giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa
bệnh
QT-22
4
1.012280
Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh
QT-23
5
1.012289
Cấp mới giấy phép hành nghề trong giai đoạn
chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng
01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá
năng lực hành nghề đối với các chức danh bác
sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh
dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý
lâm sàng
QT-24
6
1.012290
Cấp lại giấy phép hành nghề đối với hồ sơ nộp từ
ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm
tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức
danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật
y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện,
tâm lý lâm sàng
QT-25
7
1.012291
Gia hạn giấy phép hành nghề trong giai đoạn
chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng
01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá
năng lực hành nghề đối với các chức danh bác
sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh
dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý
QT-26
1239
14 10
5
STT
Mã TTHC
Tên quy trình nội bộ, quy trình điện tử
Ký hiệu
lâm sàng
8
1.012292
Điều chỉnh giấy phép hành nghề trong giai đoạn
chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng
01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá
năng lực hành nghề đối với các chức danh bác
sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh
dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý
lâm sàng
QT-27
9
1.012276
Thu hồi giấy phép hành nghề đối với trường hợp
quy định tại điểm i khoản 1 Điều 35 của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh
QT-28
10
1.012256
Công bố cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đáp ứng
yêu cầu là cơ sở hướng dẫn thực hành
QT-32
(iii) Lĩnh vực Y, dược cổ truyền (04 thủ tục)
11
1.008395
Đánh giá việc đáp ứng Thực hành tốt nuôi trồng,
thu hái dược liệu và các nguyên tắc, tiêu chuẩn
khai thác dược liệu tự nhiên (GACP)
QT-107
12
1.008396
Đánh giá định kì việc duy trì đáp ứng Thực hành
tốt nuôi trồng, thu hái dược liệu và các nguyên
tắc, tiêu chuẩn khai thác dược liệu tự nhiên
(GACP)
QT-108
13
1.008397
Đánh giá thay đổi, bổ sung việc đáp ứng Thực
hành tốt nuôi trồng, thu hái dược liệu và các
nguyên tắc, tiêu chuẩn khai thác dược liệu tự
nhiên (GACP)
QT-109
14
1.008398
Cấp lại Giấy chứng nhận dược liệu đạt GACP
trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng
QT-110
(iv) Lĩnh vực An toàn thực phẩm và dinh dưỡng (01 thủ tục)
15
1.006424
Đăng ký xác nhận nội dung quảng cáo đối với
thực phẩm bảo vệ sức khỏe
QT-111
6
Phụ lục II
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA SỞ Y TẾ THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2026 của Giám
đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
I. Lĩnh vực Trẻ em:
1. 1.115116 – Quy trình: Đề nghị sử dụng kinh phí từ Quỹ Bảo trợ trẻ
em cho người chưa thành niên là bị hại (Ký hiệu: QT-20)
a. Cơ sở pháp lý:
- Luật Tư pháp người chưa thành niên số 59/2024/QH15 ngày 30/11/2024;
- Nghị định số 131/2026/NĐ-CP ngày 06/4/2026 của Chính phủ quy định
chi tiết khoản 3 Điều 160 Luật Tư pháp người chưa thành niên về việc sử dụng
kinh phí từ Quỹ Bảo trợ trẻ em cho người chưa thành niên là bị hại;
- Quyết định số 1294/QĐ-BYT ngày 08/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế về
việc Công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Trẻ em quy định tại Nghị
định số 131/2026/NĐ-CP ngày 06/4/2026 của Chính phủ thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Y tế;
- Quyết định số 872/QĐ-TTPVHCC ngày 19/06/2026 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính mới; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Sở Y tế thành phố Hà Nội;
- Các quy định, hướng dẫn khác của Bộ Y tế và UBND Thành phố Hà Nội.
b. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Số
lượng
Trường hợp 1: Tạm ứng kinh phí
1
Đối với người đại diện của người chưa thành niên là
bị hại:
Giấy đề nghị hỗ trợ theo Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định 131/2026/NĐ-CP;
x
01
2
Đối với Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh:
+ Giấy đề nghị xác nhận (của cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh gửi cơ quan công an);
+ Văn bản xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã đối với
các trường hợp quy định tại điểm a, b, c khoản 2 Điều 4
x
01
7
STT
Tên hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Số
lượng
Nghị định 131/2026/NĐ-CP;
+ Văn bản xác nhận của cơ quan công an đang thụ lý vụ
việc đối với các trường hợp quy định tại điểm d khoản 2
Điều 4 Nghị định 131/2026/NĐ-CP;
+ Giấy đề nghị tạm ứng chi phí khám bệnh, chữa bệnh
theo Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
131/2026/NĐ-CP.
Trường hợp 2: Thanh toán kinh phí
1
Văn bản cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đề nghị thanh toán
x
01
2
Bảng kê chi phí khám bệnh, chữa bệnh và các chứng từ
kèm theo liên quan trực tiếp đến quá trình điều trị tình
trạng cấp cứu của người chưa thành niên là bị hại
x
01
c. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Nộp trực tiếp
- Người đại diện của người chưa thành niên là bị
hại: nộp Giấy đề nghị hỗ trợ tại cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh nơi đang điều trị cho người chưa
thành niên là bị hại.
- Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: gửi hồ sơ đề nghị
tạm ứng, thanh toán kinh phí đến Quỹ Bảo trợ trẻ
em thành phố Hà Nội.
2
Thông qua dịch vụ bưu chính
3
Trên môi trường điện tử
d. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
(tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp dịch vụ
công trực tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
(i) Tạm ứng kinh phí
07 ngày làm việc kể từ
ngày Quỹ Bảo trợ trẻ em
nhận được hồ sơ hợp lệ
56 giờ làm việc
Không
Một phần
(ii) Thanh toán kinh phí
Trong thời gian 03 ngày
làm việc, kể từ khi người
chưa thành niên là bị hại
24 giờ làm việc
Không
Một phần
8
Thời gian giải quyết
(tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp dịch vụ
công trực tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
hết tình trạng cấp cứu.
e. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Giấy đề nghị hỗ trợ
Mẫu số 01 - Nghị định 131/2026/NĐ-CP ngày
06/4/2026 của Chính phủ
2
Giấy đề nghị xác nhận
Mẫu số 02A (của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh gửi
cơ quan công an) - Nghị định 131/2026/NĐ-CP
ngày 06/4/2026 của Chính phủ
3
Giấy đề nghị xác nhận
Mẫu số 02B (của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh gửi Ủy
ban nhân dân cấp xã) - Nghị định 131/2026/ NĐ-CP
ngày 06/4/2026 của Chính phủ
4
Giấy đề nghị tạm ứng chi phí
khám bệnh, chữa bệnh
Mẫu số 03 - Nghị định 131/2026/NĐ-CP ngày
06/4/2026 của Chính phủ
g. Đối tượng thực hiện: Người đại diện của người chưa thành niên là bị
hại; các Cơ sở Khám bệnh, chữa bệnh.
h. Cơ quan giải quyết: Quỹ Bảo trợ trẻ em thành phố Hà Nội (đối với hồ
sơ của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh không trực thuộc các bộ, cơ quan trung ương
đóng trên địa bàn Thành phố).
i. Kết quả thực hiện TTHC: Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nhận được tạm
ứng kinh phí và thanh toán kinh phí từ Quỹ Bảo trợ trẻ em cho người chưa thành
niên là bị hại.
k. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
(i) Tạm ứng kinh phí
Bước 1
Lập và gửi Giấy
đề nghị hỗ trợ
Người đại
diện của người
chưa thành
niên là bị hại
Lập và gửi Giấy đề nghị hỗ trợ đến
cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi
đang điều trị cho người chưa thành
niên là bị hại (theo Mẫu số 01, Phụ
lục ban hành kèm theo Nghị định số
131/2026/NĐ-CP).
Không quy
định
9
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Bước 2
Xác nhận tình
trạng cấp cứu,
gửi cơ quan
công an
Cơ sở khám
bệnh, chữa
bệnh
Xác nhận tình trạng cấp cứu của người
chưa thành niên; lập Giấy đề nghị xác
nhận (Mẫu số 02A) gửi cơ quan công
an đang thụ lý vụ việc.
08 giờ làm
việc (01 ngày
làm việc) kể từ
khi nhận Giấy
đề nghị hỗ trợ
(không tính
vào thời hạn
giải quyết)
Bước 3
Xác nhận thông
tin bị hại, người
bồi thường
Cơ quan công
an đang thụ lý
vụ việc
Xác nhận thông tin về người chưa
thành niên là bị hại, người bồi thường
và trường hợp thuộc điểm d khoản 2
Điều 4 NĐ 131/2026/NĐ-CP (nếu có);
trường hợp không xác nhận phải có
văn bản trả lời, nêu rõ lý do.
16 giờ làm
việc (02 ngày
làm việc) kể từ
khi nhận Giấy
đề nghị xác
nhận (không
tính vào thời
hạn giải
quyết)
Bước 4
Xác nhận với
UBND cấp xã
(nếu có)
Cơ sở khám
bệnh, chữa
bệnh
Lập Giấy đề nghị xác nhận (Mẫu số
02B) gửi UBND cấp xã nơi người bồi
thường thường trú (nếu người bồi
thường không thuộc điểm d khoản 2
Điều 4); nếu xác định người bồi
thường đã chết trên CSDL hộ tịch điện
tử thì không phải gửi UBND cấp xã.
08 giờ làm
việc (01 ngày
làm việc) kể từ
khi nhận văn
bản xác nhận
của cơ quan
công an
(không tính
vào thời hạn
giải quyết)
Bước 5
Gửi hồ sơ đề
nghị tạm ứng
kinh phí
Cơ sở khám
bệnh, chữa
bệnh
Gửi 01 bộ Hồ sơ đề nghị tạm ứng kinh
phí (theo Điều 6 NĐ 131/2026/NĐ-
CP) đến Quỹ Bảo trợ trẻ em Việt Nam
(cơ sở trực thuộc bộ, cơ quan trung
ương) hoặc Quỹ Bảo trợ trẻ em tỉnh,
thành phố (cơ sở còn lại; nếu địa
phương không có Quỹ thì gửi Quỹ
Bảo trợ trẻ em Việt Nam).
Không quy
định
Bước 6
Tiếp nhận, phê
duyệt và cấp
tạm ứng
Quỹ Bảo trợ
trẻ em
Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ hồ sơ;
nếu hợp lệ thì phê duyệt dự toán và
cấp tạm ứng kinh phí (khoản 7 Điều
7); nếu không hợp lệ thì có văn bản
56 giờ làm
việc (07 ngày
làm việc) kể từ
ngày nhận
10
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
thông báo cho cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh.
Trường hợp không có đủ kinh phí
tạm ứng cho cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh, Quỹ Bảo trợ trẻ em có thể sử
dụng các nguồn hợp pháp khác để
tạm ứng chi cho cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh. Trường hợp không thực
hiện được thì phải có văn bản thông
báo cho cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
và có văn bản báo cáo cơ quan quản
lý cấp trên. Cơ quan quản lý cấp trên
của Quỹ Bảo trợ trẻ em gửi văn bản
đến cơ quan tài chính cùng cấp để
xem xét, trình cấp có thẩm quyền cấp
kinh phí để Quỹ Bảo trợ trẻ em tạm
ứng cho cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh.
được hồ sơ
hợp lệ
Bước 7
Đề nghị thanh
toán chi phí
khám, chữa
bệnh
Cơ sở khám
bệnh, chữa
bệnh
Gửi văn bản đề nghị thanh toán, bảng
kê chi phí khám bệnh, chữa bệnh và
chứng từ liên quan trực tiếp đến quá
trình điều trị tình trạng cấp cứu
(không bao gồm chi phí khám theo
yêu cầu, chi phí do BHYT chi trả)
đến Quỹ Bảo trợ trẻ em.
24 giờ làm
việc (03 ngày
làm việc) kể từ
khi người
chưa thành
niên hết tình
trạng cấp cứu
(không tính
vào thời hạn
giải quyết)
Bước 8
Quyết toán,
hoàn trả/thanh
toán bổ sung
Cơ sở khám
bệnh, chữa
bệnh/ Quỹ
Bảo trợ trẻ em
Hoàn trả Quỹ Bảo trợ trẻ em nếu chi
phí thực tế thấp hơn số đã tạm ứng;
hoặc Quỹ thanh toán phần chênh lệch
nếu chi phí thực tế cao hơn số đã tạm
ứng (không vượt mức kinh phí tối đa
theo khoản 1 Điều 5 NĐ 131/2026
/NĐ-CP).
Không quy
định
Tổng thời gian (kể từ ngày Quỹ Bảo trợ trẻ em nhận được hồ sơ hợp
lệ)
56 giờ làm
việc (07 ngày
làm việc)
(ii) Thanh toán kinh phí
11
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Bước 1
Tiếp nhận, kiểm
tra hồ sơ đề
nghị thanh toán
Quỹ Bảo trợ
trẻ em
Tiếp nhận văn bản đề nghị thanh
toán, bảng kê chi phí khám bệnh,
chữa bệnh và các chứng từ liên quan
do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh gửi
đến; kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của
hồ sơ, chứng từ.
- Trường hợp hồ sơ, chứng từ chưa
đầy đủ, hợp lệ: có văn bản thông báo,
nêu rõ nội dung cần bổ sung, hoàn
thiện gửi cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh.
- Trường hợp hồ sơ, chứng từ đầy đủ,
hợp lệ: chuyển thực hiện đối chiếu,
quyết toán kinh phí.
08 giờ làm
việc (01 ngày
làm việc) kể từ
khi nhận được
văn bản đề
nghị thanh
toán
Bước 2
Đối chiếu,
quyết toán kinh
phí
Quỹ Bảo trợ
trẻ em
Đối chiếu chi phí khám bệnh, chữa
bệnh thực tế với số kinh phí đã tạm
ứng:
- Trường hợp chi phí thực tế thấp hơn
số kinh phí đã tạm ứng: có văn bản
thông báo để cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh hoàn trả phần chênh lệch cho
Quỹ Bảo trợ trẻ em.
- Trường hợp chi phí thực tế cao hơn
số kinh phí đã tạm ứng: phê duyệt và
thanh toán bổ sung phần còn thiếu
cho cơ sở khám bệnh, chữa bệnh,
nhưng không vượt quá mức kinh phí
sử dụng tối đa theo quy định tại
khoản 1 Điều 5 Nghị định số
131/2026/NĐ-CP.
16 giờ làm
việc (02 ngày
làm việc) kể từ
khi hồ sơ,
chứng từ đầy
đủ, hợp lệ
Tổng thời gian
24 giờ làm
việc (03 ngày
làm việc)
12
l. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết quả
giải quyết TTHC
Không thực hiện (theo Quyết
định số 1294/QĐ-BYT, cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh gửi hồ
sơ đến Quỹ Bảo trợ trẻ em trực
tiếp, qua dịch vụ bưu chính
hoặc trên môi trường điện tử).
- Quỹ Bảo trợ trẻ em thành phố Hà
Nội cấp tạm ứng, thanh toán kinh phí
cho cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ
hoặc không thực hiện được việc tạm
ứng: có văn bản thông báo cho cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh.
Lưu trữ
Không thực hiện.
- Lưu trữ hồ sơ TTHC theo quy định
của pháp luật về lưu trữ và theo pháp
luật chuyên ngành.
13
Mẫu số 01
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Kính gửi: .............. (1) ..............
Họ và tên: ..................................................... (2) .....................................................
Ngày/ tháng /năm sinh*:........................; Giới tính*: Nam Nữ
Số định danh cá nhân hoặc số thẻ căn cước công dân hoặc số căn cước: ..................
Địa chỉ nơi ở: ...........................................................................................................
Tôi làm Giấy này đề nghị ……… (3)............ thực hiện các thủ tục để được sử
dụng kinh phí từ Quỹ Bảo trợ trẻ em để thực hiện việc cứu chữa kịp thời cho:
Họ và tên: .................................................(4)..........................................................
Ngày/ tháng /năm sinh*: ....................................; Giới tính*: Nam Nữ
Số định danh cá nhân hoặc số thẻ căn cước công dân hoặc số căn cước: ..................
Địa chỉ nơi ở: ..........................................................................................................
Là người chưa thành niên là bị hại nhưng người bồi thường là
……….…(5)……......., địa chỉ:……………….(6)…………………..... chưa thể
bồi thường ngay tại vụ việc……… (7)………., xảy ra tại:….…(8)……, đang
được cơ quan công an..….(9)............ thụ lý./.
.............., ngày .... tháng .... năm ....
Người đại diện
(Ký, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) (3) Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
(2) Họ và tên người đại diện.
(4) Họ và tên người chưa thành niên là bị hại.
(5) Họ và tên người bồi thường.
(6) Địa chỉ nơi người bồi thường thường trú.
(7) Tên vụ việc.
(8) Nơi xảy ra vụ việc.
(9) Tên cơ quan công an đang thụ lý vụ việc.
- Các thông tin có dấu (*) có thể sử dụng dữ liệu điện tử từ cơ sở dữ liệu dân cư để thay thế khi thực hiện thủ tục
hành chính trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
- Các thông tin (5), (6) không bắt buộc phải điền khi người đại diện chưa có thông tin chính xác.
14
Mẫu số 02A
TÊN CƠ SỞ KHÁM BỆNH,
CHỮA BỆNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:... /....
........., ngày tháng năm
GIẤY ĐỀ NGHỊ XÁC NHẬN
Kính gửi:................ (1)....................
..........................(2)...................... đang thực hiện cứu chữa cho:
Họ và tên: ..................................................... (3) .....................................................
Ngày/ tháng /năm sinh*:........................; Giới tính*: Nam Nữ
Số định danh cá nhân hoặc số thẻ căn cước công dân hoặc số căn cước: ..................
Địa chỉ nơi ở: ...........................................................................................................
Nhập viện cấp cứu vào hồi ....... ngày ........ tháng ....... năm ......... nghi do bị xâm
phạm tính mạng, sức khỏe liên quan đến vụ việc................... (4)................, xảy ra
tại........................................................ (5)................................................................
Đề nghị cơ quan công an đang thụ lý vụ việc xác nhận các thông tin sau đây:
1. ............. (7) ........... là bị hại trong vụ việc ...........(8)..............., xảy ra tại:
...................(9).....................
2. ……… (10)…..… là người bồi thường trong vụ việc ………..(8)…........., xảy
ra tại:……………….(9)…………………
3. Người bồi thường hiện đang bỏ trốn hoặc đến thời điểm hiện tại chưa xác định
được người thực hiện hành vi phạm tội.
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) , (6) Tên cơ quan công an đang thụ lý vụ việc.
(2) Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
(3) , (7) Họ và tên người chưa thành niên là bị hại.
(4), (8) Tên vụ việc.
(5), (9) Nơi xảy ra vụ việc.
(10) Họ và tên người bồi thường.
15
Mẫu số 02B
TÊN CƠ SỞ KHÁM BỆNH,
CHỮA BỆNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:... /....
........., ngày tháng năm
GIẤY ĐỀ NGHỊ XÁC NHẬN
Kính gửi: Ủy ban nhân dân........... (1) .........
Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh ..........(2)........ đang thực hiện cứu chữa cho:
Họ và tên: ..................................................... (3) .....................................................
Ngày/ tháng /năm sinh*:........................; Giới tính*: Nam Nữ
Số định danh cá nhân hoặc số thẻ căn cước công dân hoặc số căn cước: ..................
Địa chỉ nơi ở: ...........................................................................................................
Nhập viện cấp cứu vào hồi ....... ngày ........tháng ....... năm ......... nghi do bị xâm
phạm tính mạng, sức khỏe liên quan đến vụ việc................(4).....................xảy ra
tại....................... (5) ........................ là người chưa thành niên là bị hại.
Người bồi thường là .......…(6)……..., địa chỉ: ………….(7)…............ chưa thể
bồi thường ngay do thuộc hộ nghèo hoặc hộ cận nghèo hoặc đã chết.
Đề nghị Ủy ban nhân dân xác nhận các thông tin về người bồi thường nêu trên.
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ KHÁM BỆNH,
CHỮA BỆNH
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Ủy ban nhân dân cấp xã nơi người bồi thường thường trú.
(2) Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
(3) Họ và tên người chưa thành niên là bị hại.
(4) Tên vụ việc.
(5) Nơi xảy ra vụ việc.
(6) Họ và tên người bồi thường.
(7) Địa chỉ thường trú của người bồi thường.
16
Mẫu số 03
TÊN CƠ SỞ KHÁM BỆNH,
CHỮA BỆNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:... /....
........., ngày tháng năm
GIẤY ĐỀ NGHỊ
TẠM ỨNG CHI PHÍ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
Kính gửi: Quỹ Bảo trợ trẻ em ......(1).............
1. Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh ...(2).... thực hiện cứu chữa cho:
Họ và tên:........................................ (3)....................................................
Ngày/ tháng /năm sinh: ....................; Giới tính: Nam „ Nữ „
Số định danh cá nhân hoặc số thẻ căn cước công dân hoặc số căn cước:.............
Địa chỉ nơi ở: ................................. ................................. ...............................
Là người chưa thành niên bị xâm phạm tính mạng, sức khỏe trong tình trạng cấp
cứu cần phải cứu chữa kịp thời tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh để ngăn ngừa
các hậu quả nghiêm trọng về tính mạng, sức khỏe.
2. Đề nghị Quỹ Bảo trợ trẻ em ... (4)... tạm ứng chi phí khám bệnh, chữa bệnh
cho ...(5)......,cụ thể:
Số tiền (viết bằng số): ............................ Bằng chữ: ...............................
Số tài khoản: ......................... Tại Ngân hàng..................... ......................
Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh cam kết mọi thông tin trên là chính xác và sẽ sử
dụng khoản kinh phí này đúng mục đích, hiệu quả.
Hồ sơ kèm theo:
1. Giấy đề nghị hỗ trợ của người đại diện của người chưa thành niên là bị hại.
2. Văn bản xác nhận của cơ quan công an đang thụ lý vụ việc.
3. Văn bản xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã (đối với trường hợp người bồi
thường thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo hoặc đã chết).
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ KHÁM BỆNH,
CHỮA BỆNH
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) , (4) Tên Quỹ Bảo trợ trẻ em.
(2) Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
(3) , (5) Họ và tên người chưa thành niên là bị hại.
Các thông tin có dấu (*) có thể sử dụng dữ liệu điện tử từ cơ sở dữ liệu dân cư để thay thế khi thực hiện thủ tục
hành chính trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
17
II. Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh:
2. 1.012278 – Quy trình: Cấp mới giấy phép hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh (Ký hiệu: QT-21)
a. Cơ sở pháp lý
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
- Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
- Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm,
đơn giản hóa điều kiện kinh doanh, thủ tục hành chính và phân cấp thẩm quyền
thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực y tế;
- Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
(áp dụng từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026);
- Quyết định số 2495/QĐ-BYT ngày 04/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về
việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung mức phí theo Thông
tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Y tế;
- Quyết định số 1629/QĐ-BYT ngày 05/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực khám bệnh,
chữa bệnh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế quy định tại Nghị quyết số
21/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện
kinh doanh, thủ tục hành chính và phân cấp thẩm quyền thực hiện thủ tục hành
chính trong lĩnh vực y tế;
- Quyết định số 872/QĐ-TTPVHCC ngày 19/6/2026 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính mới; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Sở Y tế thành phố Hà Nội;
- Các quy định, hướng dẫn khác của Bộ Y tế và UBND Thành phố Hà Nội.
b. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Số
lượng
Trường hợp 1: Hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hoạt động đối với trường hợp quy định tại
các điểm a, b, c, d, đ, e khoản 1 Điều 59 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP:
1
Đơn theo Mẫu 02 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
x
01
2
Bản sao hợp lệ quyết định thành lập hoặc văn bản có tên
x
01
18
STT
Tên hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Số
lượng
của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của cơ quan nhà nước
có thẩm quyền đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của
nhà nước hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân hoặc giấy
chứng nhận đầu tư đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
có vốn đầu tư nước ngoài;
3
Bản sao hợp lệ giấy phép hành nghề và giấy xác nhận
quá trình hành nghề theo Mẫu 11 Phụ lục I ban hành kèm
theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP của người chịu trách
nhiệm chuyên môn kỹ thuật của cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh (không áp dụng đối với trường hợp các giấy tờ này
đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản
lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu
quốc gia về y tế);
x
01
4
Bản sao hợp lệ giấy phép hành nghề và giấy xác nhận
quá trình hành nghề theo Mẫu 11 Phụ lục I ban hành kèm
theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP của người phụ trách
bộ phận chuyên môn của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
(không áp dụng đối với trường hợp các giấy tờ này đã được
kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt
động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về
y tế);
x
01
5
Bản kê khai cơ sở vật chất, danh mục thiết bị y tế, danh
sách nhân sự đáp ứng điều kiện cấp giấy phép hoạt động
tương ứng với từng hình thức tổ chức theo Mẫu 08 Phụ lục
II ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP và các
giấy tờ chứng minh, xác nhận các kê khai đó;
x
01
6
Danh sách ghi rõ họ tên, số giấy phép hành nghề của từng
người hành nghề đăng ký hành nghề tại cơ sở đó theo
Mẫu 01 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP;
x
01
7
Văn bản do cấp có thẩm quyền phê duyệt quy định về
chức năng nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức của bệnh viện của
nhà nước hoặc điều lệ tổ chức và hoạt động đối với bệnh
viện tư nhân theo Mẫu 03 Phụ lục II ban hành kèm theo
Nghị định số 96/2023/NĐ-CP;
x
01
8
Danh mục chuyên môn kỹ thuật của cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh đề xuất trên cơ sở danh mục chuyên môn kỹ
thuật do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành;
x
01
19
STT
Tên hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Số
lượng
9
Trường hợp đề nghị cấp lần đầu giấy phép hoạt động cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo hoặc cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh không vì mục đích lợi nhuận thì phải có
tài liệu chứng minh nguồn tài chính bảo đảm cho hoạt
động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo hoặc hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh không vì mục đích lợi nhuận.
x
01
Trường hợp 2: Hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hoạt động đối với cơ sở đã được cấp giấy
phép hoạt động nhưng đề nghị chuyển sang hoạt động theo mô hình khám bệnh, chữa bệnh
nhân đạo hoặc hoạt động theo mô hình không vì mục đích lợi nhuận, không thu chi phí khám
bệnh, chữa bệnh của người bệnh theo quy định tại điểm g khoản 1 Điều 59 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP:
1
Đơn theo Mẫu 02 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
x
01
2
Tài liệu chứng minh nguồn tài chính cho hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh nhân đạo.
x
01
c. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Nộp trực tiếp
Các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố
2
Thông qua dịch vụ bưu chính
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia
https://dichvucong.gov.vn/
d. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
(tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung
cấp
dịch
vụ
công
trực
tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
Tổ chức thẩm
định điều kiện
hoạt động và
danh mục kỹ
thuật thực hiện tại
cơ sở đề nghị và
lập biên bản thẩm
40 ngày;
80 giờ
làm việc
- Phí từ ngày 01/07/2025 đến hết ngày
31/12/2026 (Theo quy định tại Thông tư
số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của
Bộ Tài chính):
+ Bệnh viện: 5.250.000 đồng/hồ sơ
+ Phòng khám đa khoa, nhà hộ sinh, cơ
Không
Toàn
trình
20
định trong thời
hạn 40 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ;
10 ngày làm việc
kể từ ngày ban
hành biên bản
thẩm định hoặc
nhận được văn
bản thông báo và
tài liệu chứng
minh đã hoàn
thành việc khắc
phục, sửa chữa
của cơ sở đề nghị.
sở khám bệnh, chữa bệnh y học gia đình:
2.850.000 đồng/hồ sơ
+ Phòng khám y học cổ truyền, Phòng
chẩn trị y học cổ truyền, Trạm y tế:
1.550.000 đồng/hồ sơ
+ Phòng khám chuyên khoa, Phòng
khám liên chuyên khoa, Phòng khám bác
sỹ y khoa, Phòng khám răng hàm mặt,
Phòng khám dinh dưỡng, Phòng khám y
sỹ đa khoa, Cơ sở dịch vụ cận lâm sàng:
2.150.000 đồng/hồ sơ
+ Các hình thức tổ chức khám bệnh, chữa
bệnh khác: 2.150.000 đồng/hồ sơ
- Phí từ ngày 01/01/2027 trở đi (Theo
quy định tại Thông tư số 59/2023/TT-
BTC ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính):
+ Bệnh viện: 10.500.000 đồng/hồ sơ
+ Phòng khám đa khoa, nhà hộ sinh, cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh y học gia đình:
5.700.000 đồng/hồ sơ
+ Phòng khám y học cổ truyền, Phòng
chẩn trị y học cổ truyền, Trạm y tế:
3.100.000 đồng/hồ sơ
+ Phòng khám chuyên khoa, Phòng
khám liên chuyên khoa, Phòng khám bác
sỹ y khoa, Phòng khám răng hàm mặt,
Phòng khám dinh dưỡng, Phòng khám y
sỹ đa khoa, Cơ sở dịch vụ cận lâm sàng:
4.300.000 đồng/hồ sơ
+ Các hình thức tổ chức khám bệnh, chữa
bệnh khác: 4.300.000 đồng/hồ sơ.
e. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề nghị cấp/điều chỉnh/cấp lại giấy phép
hoạt động cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
Mẫu số 02 phụ lục II - Nghị định số
96/2023/NĐ-CP của Chính phủ
2
Giấy xác nhận quá trình hành nghề
Mẫu số 11 phụ lục I - Nghị định số
96/2023/NĐ-CP của Chính phủ
3
Bản kê khai cơ sở vật chất, thiết bị y tế, tổ
chức và nhân sự của cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh
Mẫu số 08 phụ lục II - Nghị định số
96/2023/NĐ-CP của Chính phủ
21
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
4
Danh sách đăng ký hành nghề
Mẫu số 01 phụ lục II - Nghị định số
96/2023/NĐ-CP của Chính phủ
5
Điều lệ tổ chức và hoạt động đối với bệnh viện
tư nhân
Mẫu số 03 phụ lục II - Nghị định số
96/2023/NĐ-CP của Chính phủ
g. Đối tượng thực hiện: Tổ chức.
h. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Y tế có thẩm quyền cấp giấy
phép hoạt động cụ thể như sau:
- Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trên địa bàn quản lý của Sở Y tế (bao
gồm cả các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc Bộ, ngành), trừ cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh trực thuộc Bộ Y tế và các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm
quyền quản lý của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an;
- Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân trên địa bàn quản lý (trừ bệnh viện
tư nhân).
i. Kết quả thực hiện TTHC: Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh.
k. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Giai đoạn 1
Tiếp nhận, thẩm định hồ sơ, tổ chức thẩm
định tại cơ sở và lập biên bản thẩm định
(Bước 1 đến Bước 6): trong thời hạn 40
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
40 ngày
Bước 1
Tiếp nhận
hồ sơ, luân
chuyển hồ
sơ
Cán bộ tiếp
nhận tại các
Chi nhánh
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Thành phố
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (ưu tiên
hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính
xác: hướng dẫn cơ sở đề nghị bổ sung, hoàn
thiện một lần đầy đủ, chính xác, nêu rõ lý do
theo Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
(Mẫu số 02 Phụ lục I Thông tư số 13/2026/TT-
BTP).
- Trường hợp từ chối tiếp nhận (kể cả trường
hợp cơ sở không thuộc đối tượng do Thành
phố quản lý về chuyên môn): lập Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 Phụ lục
I Thông tư số 13/2026/TT-BTP), nêu rõ lý do,
gửi cơ sở đề nghị.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác: lập
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu
số 01 Phụ lục I Thông tư số 13/2026/TT-
BTP); số hóa, ký số bản sao chụp điện tử, cập
0,5 ngày
22
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
nhật vào Hệ thống; chuyển Lãnh đạo Phòng
Nghiệp vụ Y - Sở Y tế ngay trong ngày (tiếp
nhận sau 15 giờ thì chuyển vào đầu giờ ngày
làm việc tiếp theo).
- Hồ sơ nộp trực tuyến: thông báo tiếp nhận
chính thức hoặc yêu cầu bổ sung không muộn
hơn 08 giờ làm việc kể từ khi Hệ thống tiếp
nhận hồ sơ.
Hướng dẫn cơ sở nộp phí thẩm định theo quy
định (trực tiếp hoặc trực tuyến qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia) khi nộp hồ sơ.
Bước 2
Phân công
xử lý
Lãnh đạo
Phòng Nghiệp
vụ Y
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ Y phân công cho
bộ phận chuyên môn - cán bộ thụ lý giải
quyết hồ sơ.
0,5 ngày
Bước 3
Thẩm định
hồ sơ và lập
kế hoạch
thẩm định
Chuyên viên
thụ lý hồ sơ
(Bộ phận
chuyên môn
của phòng
Nghiệp vụ Y)
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ cần bổ sung: Lập phiếu
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; nêu rõ lý
do và thành phần cần bổ sung. Văn bản yêu
cầu sửa đổi, bổ sung phải gửi cơ sở đề nghị
trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày
ghi trên phiếu tiếp nhận hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ không đạt: Dự thảo văn
bản từ chối, nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ đạt: Lập kế hoạch (lịch)
thẩm định, trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký
nháy kế hoạch.
23 ngày
Bước 4
Ký nháy kế
hoạch thẩm
định
Lãnh đạo
Phòng Nghiệp
vụ Y
Lãnh đạo phòng xem xét:
Ký nháy Kế hoạch (Lịch) thẩm định (trường
hợp không đồng ý thì yêu cầu chuyên viên sửa
đổi), trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt.
0,5 ngày
Bước 5
Phê duyệt
kế hoạch
thẩm định
Lãnh đạo Sở
Ký phê duyệt Kế hoạch (Lịch) thẩm định
(trường hợp không đồng ý thì yêu cầu sửa đổi);
gửi Đoàn thẩm định, Phòng Nghiệp vụ Y và các
đơn vị liên quan tổ chức thực hiện.
0,5 ngày
Bước 6
Tổ chức
thẩm định
- Đoàn thẩm
định để cấp, cấp
lại, cấp điều
chỉnh giấy phép
hoạt động khám
Tổ chức thẩm định và phê duyệt Danh mục kỹ
thuật
-Thực hiện thẩm định điều kiện cấp Giấy phép
hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
-Thực hiện phê duyệt Danh mục kỹ thuật thực
15 ngày
23
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
bệnh, chữa
bệnh đối với
các cơ sở hành
nghề khám
bệnh, chữa
bệnh trong và
ngoài công lập
- Chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Y
- Lãnh đạo
phòng Nghiệp
vụ Y
- Lãnh đạo Sở
hiện tại cơ sở khám chữa bệnh.
+ Chuyên viên phòng Nghiệp vụ Y dự thảo tờ
trình: Thành lập Tổ chuyên môn thẩm định
điều kiện thực hiện danh mục kỹ thuật trong
khám bệnh, chữa bệnh và lịch (Lịch dự kiến)
họp tổ chuyên môn để duyệt DMKT.
+ Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y duyệt dự thảo
tờ trình, ký nháy trình Lãnh đạo Sở.
+ Lãnh đạo Sở duyệt tờ trình và lịch họp tổ
chuyên môn.
Ghi chú: Căn cứ tình hình thực tế Sở Y tế có
thể tổ chức họp hội đồng chuyên môn để duyệt
DMKT trước khi đi thẩm định điều kiện cơ sở
vật chất với các phòng khám chuyên khoa đơn
giản như Nội, Nhi.
Giai đoạn 2
Cấp giấy phép hoạt động (Bước 7 đến
Bước 10): trong thời hạn 10 ngày làm việc
kể từ ngày ban hành biên bản thẩm định
hoặc ngày nhận được văn bản thông báo
và tài liệu chứng minh đã hoàn thành việc
khắc phục, sửa chữa của cơ sở đề nghị.
80 giờ làm
việc (10
ngày làm
việc)
Bước 7
Hoàn thiện
hồ sơ sau
thẩm định
Chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Y
Hoàn thiện hồ sơ sau thẩm định gồm: Dự thảo
Giấy phép hoạt động; Dự thảo danh sách nhân
sự đăng ký hành nghề; Dự thảo Quyết định
phê duyệt Danh mục kỹ thuật, trình Lãnh đạo
Phòng xem xét.
- Trường hợp hồ sơ không đạt: Dự thảo Văn
bản từ chối, nêu rõ lý do, trình lãnh đạo Sở
xem xét, phê duyệt.
56 giờ làm
việc (07
ngày làm
việc)
Bước 8
Ký nháy hồ
sơ sau thẩm
định
Lãnh đạo
Phòng Nghiệp
vụ Y
- Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, làm rõ:
Chuyển Chuyên viên thụ lý hồ sơ, nêu rõ lý
do.
- Trường hợp hồ sơ không đạt: Ký nháy Văn
bản từ chối, trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê
duyệt.
- Trường hợp hồ sơ đạt: Ký nháy hồ sơ sau
thẩm định, trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê
duyệt.
08 giờ làm
việc (01
ngày làm
việc)
24
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Bước 9
Phê duyệt hồ
sơ
Lãnh đạo Sở
- Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, làm rõ:
Chuyển Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ Y, nêu rõ
lý do.
- Trường hợp hồ sơ không đạt: Ký phê duyệt
Văn bản từ chối, chuyển Văn thư ban hành.
- Trường hợp hồ sơ đạt: Ký phê duyệt hồ sơ
sau thẩm định, chuyển Văn thư ban hành.
08 giờ làm
việc (01
ngày làm
việc)
Bước 10
Phát hành,
chuyển kết
quả giải
quyết
TTHC
Bộ phận Văn
thư
- Văn thư đóng dấu, vào số sổ, phát hành văn
bản điện tử trên hệ thống thông tin giải quyết
TTHC.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC bản giấy
về Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành
phố.
- Lưu trữ hồ sơ theo quy định, kết thúc quá
trình giải quyết TTHC trên hệ thống.
08 giờ làm
việc (01
ngày làm
việc)
Bước 11
Trả kết quả
giải quyết
Cán bộ trả kết
quả tại Chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công Thành
phố
- Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC và trả kết
quả trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính
(trường hợp có đăng ký dịch vụ).
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử.
- Xác nhận trả kết quả trên hệ thống thông tin
giải quyết TTHC.
Trong giờ
hành chính
(không tính
vào thời hạn
giải quyết)
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày cấp giấy phép hoạt động, chuyên viên phòng
Nghiệp vụ Y phối hợp với bộ phận Truyền thông, trực thuộc Văn phòng Sở Y tế công bố trên
Cổng thông tin điện tử của Sở Y tế và trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh của Bộ Y tế các thông tin sau: tên, địa chỉ cơ sở được cấp giấy phép hoạt
động; họ, tên và số giấy phép hành nghề người chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật; số
giấy phép hoạt động; phạm vi hoạt động chuyên môn và thời gian hoạt động chuyên môn.
Tổng thời gian (Giai đoạn 1 + Giai đoạn 2)
40 ngày
và 80 giờ
làm việc
(10 ngày
làm việc)
Ghi chú: Thời hạn ghi “ngày” (không có chữ “làm việc”) là ngày theo lịch, tính cả ngày nghỉ,
theo quy định của Bộ Y tế; thời hạn ghi “giờ làm việc”, “ngày làm việc” không tính thứ Bảy,
Chủ nhật, ngày nghỉ lễ, Tết; 01 ngày làm việc tương đương 08 giờ làm việc.
l. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
25
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết quả
giải quyết TTHC
- Thực hiện trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân bằng bản điện tử
trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính.
- Trả bản giấy đối với các
trường hợp pháp luật quy định
hoặc theo yêu cầu của tổ chức,
cá nhân.
- Chuyển kết quả giải quyết thủ tục
hành chính bản giấy (đối với trường
hợp pháp luật quy định phải trả bản
giấy) về Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố; đồng thời ký
số, phát hành.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện
tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo quy định.
Lưu trữ
- Cập nhật trạng thái hoàn
thành trên Hệ thống và lưu trữ
kết quả điện tử để phục vụ
khai thác, chia sẻ, tái sử dụng
dữ liệu trong các lần thực hiện
thủ tục hành chính tiếp theo.
- Lưu trữ hồ sơ TTHC theo quy định
của pháp luật về lưu trữ và theo pháp
luật chuyên ngành.
26
Mẫu 02 - Đơn đề nghị cấp/điều chỉnh/cấp lại giấy phép hoạt động cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________
……
1
…….., ngày.... tháng... năm ......
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
.............................
2
................................
Kính gửi: .................
3
..........................
Tên cơ sở đề nghị: ..........................................................................................
Địa chỉ:
4
.......................................................................................................
Điện thoại: ..................... Số Fax: .................... Email (nếu có): ....................
Trường hợp đề nghị:
5
...................................................................................
Hình thức tổ chức đề nghị cấp phép:..........................................................
Thời gian làm việc hằng ngày: ...............................................................................
Hồ sơ gửi kèm theo đơn này gồm các giấy tờ sau đây:
6
(1) …………………………………………………………………………
(2) …………………………………………………………………………
(3) …………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………..
Kính đề nghị quý cơ quan xem xét và cấp giấy phép hoạt động.
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ ĐỀ NGHỊ
7
1
Địa danh.
2
Ghi rõ thủ tục: cấp mới, điều chỉnh, cấp lại giấy phép hoạt động cơ sở khám bệnh chữa bệnh.
3
Tên cơ quan cấp giấy phép hoạt động.
4
Địa chỉ cụ thể của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
5
Ghi rõ cấp mới, cấp lại, cấp điều chỉnh giấy phép hoạt động với từng trường hợp cụ thể theo quy định tại Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP.
6
Liệt kê đầy đủ các giấy tờ, tài liệu nộp kèm theo đơn. Các giấy tờ tài liệu phải đầy đủ và được sắp xếp theo thứ
tự quy định tại Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
7
Người đứng đầu hoặc người được người đứng đầu ủy quyền ký ghi rõ họ, tên và đóng dấu.
27
Mẫu 11 - Giấy xác nhận quá trình hành nghề
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN
1
TÊN CƠ SỞ KHÁM BỆNH,
CHỮA BỆNH
2
_________
Số: /............
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
___________________________________
….….., ngày…... tháng….. năm…...
GIẤY XÁC NHẬN QUÁ TRÌNH HÀNH NGHỀ
..........................
2
....................... xác nhận:
Ông/bà: ...........................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ..................................................................................
Địa chỉ cư trú: ................................................................................................
Số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn cước/số định danh cá
nhân/số hộ chiếu
3
:.………………...…………………………………
Ngày cấp ...................................... Nơi cấp: .................................................
Văn bằng chuyên môn: .....................
4
.................. Năm tốt nghiệp: ………
Số giấy phép hành nghề:……………………………………
Đã hành nghề với phạm vi…………
5
.……………tại ......................
6
.............
đạt kết quả như sau:
1. Thời gian hành nghề:
7
..............................................................................
2. Năng lực chuyên môn:
8
.............................................................................
3. Đạo đức nghề nghiệp:
9
..............................................................................
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
10
1
Tên cơ quan chủ quản của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
2
Tên cơ sở khám bệnh chữa bệnh
3
Ghi một trong năm thông tin về số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn cước/số định danh cá
nhân/số hộ chiếu còn hạn sử dụng.
4
Ghi rõ văn bằng, chuyên môn theo văn bằng đào tạo.
5
Ghi rõ phạm vi hành nghề.
6
Ghi rõ bộ phận chuyên môn của người hành nghề.
7
Ghi rõ từ ngày, tháng, năm đến ngày, tháng, năm
8
Nhận xét cụ thể về khả năng thực hiện khám bệnh, chữa bệnh theo chuyên khoa đăng ký hành nghề.
9
Nhận xét cụ thể về giao tiếp, ứng xử của người đăng ký hành nghề đối với đồng nghiệp và người bệnh.
10
Người đứng đầu hoặc người được người đứng đầu ủy quyền ký ghi rõ họ, tên và đóng dấu.
28
Mẫu 08 - Bản kê khai cơ sở vật chất, thiết bị y tế, tổ chức và nhân sự của cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh
BẢN KÊ KHAI CƠ SỞ VẬT CHẤT, DANH MỤC THIẾT BỊ Y TẾ,
TỔ CHỨC VÀ NHÂN SỰ CỦA CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
I. THÔNG TIN CHUNG:
1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: ...........................................................
2. Địa chỉ:....................................................................................................
Điện thoại: ......................... Số Fax: .................. Email: .................................
3. Quy mô:…………….. giường bệnh
II. TỔ CHỨC:
1. Hình thức tổ chức: ..................................
1
............................................
2. Cơ cấu tổ chức: .......................................
2
............................................
III. NHÂN SỰ:
1. Danh sách trưởng khoa, phụ trách phòng, bộ phận chuyên môn:
STT
Họ và tên
Số chứng
chỉ hành
nghề đã
được cấp
Phạm vi
hoạt động
chuyên
môn
Thời gian đăng ký
làm việc tại cơ sở
khám bệnh, chữa
bệnh (ghi cụ thể thời
gian làm việc)
Tên khoa,
phòng, bộ
phận
chuyên
môn
Vị trí, chức
danh được
bổ nhiệm
1
2
...
2. Danh sách người hành nghề:
STT
Họ và tên
Số chứng chỉ
hành nghề đã
được cấp
Phạm vi hoạt
động chuyên
môn
Thời gian đăng ký
làm việc tại cơ sở
khám bệnh, chữa
bệnh (ghi cụ thể thời
gian làm việc)
Vị trí chuyên
môn
1
2
…
1
Ghi cụ thể tên hình thức tổ chức theo quy định tại Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023
2
Ghi rõ tên các khoa (khoa lâm sàng, khoa cận lâm sàng), phòng, bộ phận chuyên môn của cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh.
29
3. Danh sách người làm việc:
STT
Họ và tên
Văn bằng
chuyên môn
Thời gian đăng ký
làm việc tại cơ sở
khám bệnh, chữa
bệnh (ghi cụ thể thời
gian làm việc)
Vị trí làm việc
3
1
2
...
IV. THIẾT BỊ Y TẾ:
STT
Tên thiết
bị
Ký hiệu
(MODEL)
Hãng sản
xuất
Xuất xứ
Năm sản
xuất
Số
lượng
Tình
trạng sử
dụng (%)
Ghi
chú
1
2
3
V. CƠ SỞ VẬT CHẤT:
1. Tổng diện tích mặt bằng:
2. Diện tích xây dựng trung bình cho 01 giường bệnh (đối với bệnh viện):
3. Diện tích các khoa, phòng, buồng kỹ thuật chuyên môn, xét nghiệm, buồng
bệnh:
4. Bố trí các bộ phận chuyên môn (liệt kê cụ thể):
5. Các điều kiện vệ sinh môi trường:
a) Xử lý nước thải:
b) Xử lý rác y tế, rác sinh hoạt:
6. An toàn bức xạ:
7. Hệ thống phụ trợ:
a) Phòng cháy chữa cháy:
b) Khí y tế:
c) Máy phát điện:
d) Thông tin liên lạc:
8. Cơ sở vật chất khác (nếu có):
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ ĐỀ NGHỊ
4
3
Ghi cụ thể chức danh, vị trí làm việc được phân công đảm nhiệm.
4
Người đứng đầu hoặc người được người đứng đầu ủy quyền ký ghi rõ họ, tên và đóng dấu.
30
Mẫu 01 – Danh sách đăng ký hành nghề
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
___________________________________
DANH SÁCH ĐĂNG KÝ HÀNH NGHỀ
1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: ..........................................................
2. Địa chỉ: ...................................................................................................
3. Thời gian làm việc hằng ngày của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh:
1
.......
4. Danh sách đăng ký người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh:
STT
Họ và tên
Số giấy
phép hành
nghề/ Số
chứng chỉ
hành nghề
Phạm vi
hành
nghề
Thời gian
đăng ký
hành nghề
tại cơ sở
khám bệnh,
chữa bệnh
2
Vị trí
chuyên
môn
3
Thời gian
đăng ký hành
nghề tại cơ sở
khám bệnh,
chữa bệnh
khác (nếu có)
4
Ghi
chú
5
1
2
…
1
Ghi rõ từ mấy giờ đến mấy giờ trong ngày và mấy ngày trong tuần.
2
Ghi cụ thể thời gian làm việc từ mấy giờ đến mấy giờ trong ngày và mấy ngày trong tuần.
3
Ghi cụ thể chức danh, vị trí chuyên môn được phân công đảm nhiệm.
4
Ghi cụ thể thời gian làm việc từ mấy giờ đến mấy giờ trong ngày và mấy ngày trong tuần tại cơ sở khám bệnh
chữa bệnh khác.
5
ghi thêm ngôn ngữ mà người hành nghề nước ngoài sử dụng trong KBCB (nếu có)….
6
Người đứng đầu hoặc người được người đứng đầu ủy quyền ký ghi rõ họ, tên và đóng dấu.
….….., ngày ….. tháng … năm…
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ
KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
6
31
Mẫu 03 - Điều lệ tổ chức và hoạt động đối với bệnh viện tư nhân
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________
……
1
…….., ngày.... tháng... năm ....
ĐIỀU LỆ
Tổ chức và hoạt động
Chương I
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Địa vị pháp lý
Điều 2. Tên giao dịch, địa điểm hành nghề
Điều 3. Nguyên tắc hoạt động chuyên môn
Điều 4. Các tổ chức chính trị, chính trị - xã hội của Bệnh viện
Chương II
MỤC TIÊU, CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ VÀ PHẠM VI
HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN
Điều 5. Mục tiêu
Điều 6. Chức năng, nhiệm vụ
Điều 7. Phạm vi hoạt động chuyên môn
Chương III
QUY MÔ, TỔ CHỨC, NHÂN SỰ
Điều 8. Quy mô bệnh viện
Điều 9. Cơ cấu tổ chức
1. Ban lãnh đạo.
2. Các Hội đồng trong bệnh viện.
1
Địa danh.
32
3. Các phòng chức năng.
4. Các khoa, bộ phận chuyên môn.
Điều 10. Nhân sự
Điều 11. Nhiệm vụ quyền hạn Giám đốc, các Phó Giám đốc bệnh viện
Điều 12. Nhiệm vụ quyền hạn của các trưởng khoa, phòng bệnh viện
Điều 13. Mối quan hệ giữa các thành phần thuộc cơ cấu tổ chức
Điều 14. Quyền lợi của người lao động
Chương IV
TÀI CHÍNH CỦA BỆNH VIỆN
Điều 15. Vốn đầu tư ban đầu
Điều 16. Chế độ tài chính của bệnh viện
Điều 17. Quản lý tài sản, thiết bị
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ ĐỀ NGHỊ
2
2
Người đứng đầu hoặc người được người đứng đầu ủy quyền ký ghi rõ họ, tên và đóng dấu.
33
3. 1.012279 – Quy trình: Cấp lại giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa
bệnh (Ký hiệu: QT-22)
a. Cơ sở pháp lý
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
- Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
- Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm,
đơn giản hóa điều kiện kinh doanh, thủ tục hành chính và phân cấp thẩm quyền
thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực y tế;
- Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
(áp dụng từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026);
- Quyết định số 2495/QĐ-BYT ngày 04/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về
việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung mức phí theo Thông
tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Y tế;
- Quyết định số 1629/QĐ-BYT ngày 05/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực khám bệnh,
chữa bệnh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế quy định tại Nghị quyết số
21/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện
kinh doanh, thủ tục hành chính và phân cấp thẩm quyền thực hiện thủ tục hành
chính trong lĩnh vực y tế;
- Quyết định số 3630/QĐ-UBND ngày 20/7/2026 của UBND thành phố Hà
Nội về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Y tế thành phố Hà Nội giải quyết các thủ
tục hành chính lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền giải quyết của
UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1098/QĐ-TTPVHCC ngày 18/8/2026 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành
chính được ủy quyền thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế thành phố Hà
Nội;
- Các quy định, hướng dẫn khác của Bộ Y tế và UBND Thành phố Hà Nội.
b. Thành phần hồ sơ
TT
Tên hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Số
lượng
Trường hợp 1: Trường hợp giấy phép hoạt động bị mất hoặc hư hỏng:
34
TT
Tên hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Số
lượng
1
Đơn theo Mẫu 02 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
x
01
2
Bản sao bị mất hoặc bản gốc giấy phép hoạt động bị
hư hỏng (nếu có).
x
01
Trường hợp 2: Trường hợp sai sót thông tin:
1
1. Đơn theo Mẫu 02 Phụ lục II ban hành kèm theo
Nghị định số 96/2023/NĐ-CP;
x
01
2
2. Tài liệu chứng minh nội dung, thông tin sai sót
cần sửa lại;
x
01
3
3. Bản gốc giấy phép hoạt động đã cấp.
x
01
Lưu ý: Bệnh viện tư nhân được nộp kèm theo hồ sơ bản gốc giấy phép hoạt động hoặc
bản sao được chứng thực bản sao từ bản chính theo quy định của pháp luật về chứng thực
bản sao từ bản chính (bệnh viện tư nhân chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật đối
với tính xác thực và hiệu lực của bản sao); trường hợp này cơ quan cấp giấy phép hoạt
động không phải gửi văn bản đề nghị Bộ Y tế xác minh thông tin.
c. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Nộp trực tiếp
Các Chi nhánh Trung tâm Phục
vụ hành chính công Thành phố
2
Thông qua dịch vụ bưu chính
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia
https://dichvucong.gov.vn/
d. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
(tính mỗi ngày 08 giờ làm
việc)
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
35
20 ngày (10
ngày làm việc
đối với bệnh
viện tư nhân)
kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
20 ngày;
80 giờ làm
việc đối với
bệnh viện
tư nhân
- Phí từ ngày 01/07/2025 đến hết ngày
31/12/2026 (Theo quy định tại Thông
tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025
của Bộ Tài chính): 750.000 đồng/hồ sơ.
- Phí từ ngày 01/01/2027 trở đi (Theo
quy định tại Thông tư số 59/2023/TT-
BTC ngày 30/8/2023 của Bộ Tài
chính): 1.500.000 đồng/hồ sơ.
(Không thu phí đối với trường hợp cấp
sai do lỗi của cơ quan có thẩm quyền
cấp)
Không
Một phần
e. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề nghị cấp/điều chỉnh/cấp lại giấy
phép hoạt động cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
Mẫu số 02 phụ lục II ban hành kèm
theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
2
Văn bản đề nghị xác minh thông tin giấy
phép hoạt động đối với bệnh viện tư nhân
Mẫu 01 Phụ lục IV ban hành kèm
theo Nghị quyết số 21/2026/NQ-
CP
3
Quyết định cấp lại giấy phép hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh (đối với bệnh viện tư
nhân)
Mẫu 03 Phụ lục IV ban hành kèm
theo Nghị quyết số 21/2026/NQ-
CP
g. Đối tượng thực hiện: Tổ chức.
h. Cơ quan giải quyết: Sở Y tế thành phố Hà Nội (Giám đốc Sở Y tế giải
quyết theo ủy quyền của Ủy ban nhân dân Thành phố tại Quyết định số 3630/QĐ-
UBND ngày 20/7/2026) đối với:
a) Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trên địa bàn quản lý của Ủy ban nhân
dân cấp Tỉnh (bao gồm cả các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc Bộ, ngành), trừ
cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Bộ Y tế và các cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an;
b) Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân trên địa bàn quản lý (bao gồm cả
bệnh viện tư nhân).
i. Kết quả thực hiện TTHC: Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh;
đối với bệnh viện tư nhân: Quyết định cấp lại giấy phép hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh theo Mẫu 03 Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị quyết số 21/2026/NQ-
CP (có giá trị như giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh).
k. Quy trình giải quyết
36
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
(1) Trường hợp cơ sở khám chữa bệnh không phải là bệnh viện tư nhân
Bước 1
Tiếp nhận hồ
sơ, luân
chuyển hồ sơ
Trung tâm Phục
vụ Hành chính
công Thành phố
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
(ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực
tuyến).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
chính xác: hướng dẫn cơ sở đề nghị bổ
sung, hoàn thiện một lần đầy đủ,
chính xác, nêu rõ lý do theo Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số
02 Phụ lục I Thông tư số 13/2026/TT-
BTP).
- Trường hợp từ chối tiếp nhận (kể cả
trường hợp cơ sở không thuộc đối
tượng do Thành phố quản lý về
chuyên môn): lập Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 Phụ
lục I Thông tư số 13/2026/TT-BTP),
nêu rõ lý do, gửi cơ sở đề nghị.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác:
lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết
quả (Mẫu số 01 Phụ lục I Thông tư số
13/2026/TT-BTP); số hóa, ký số bản
sao chụp điện tử, cập nhật vào Hệ
thống; chuyển Lãnh đạo Phòng
Nghiệp vụ Y - Sở Y tế ngay trong
ngày (tiếp nhận sau 15 giờ thì chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo).
- Hồ sơ nộp trực tuyến: thông báo tiếp
nhận chính thức hoặc yêu cầu bổ sung
không muộn hơn 08 giờ làm việc kể
từ khi Hệ thống tiếp nhận hồ sơ.
Hướng dẫn cơ sở nộp phí thẩm định
theo quy định (trực tiếp hoặc trực
tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc
gia) khi nộp hồ sơ.
0,5 ngày
Bước 2
Phân công xử
lý
Lãnh đạo Phòng
Nghiệp vụ Y
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ Y phân
công cho bộ phận chuyên môn - cán
bộ thụ lý giải quyết hồ sơ.
0,5 ngày
37
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Bước 3
Hoàn thiện hồ
sơ
Chuyên viên thụ
lý hồ sơ (Bộ phận
chuyên môn của
phòng Nghiệp vụ
Y)
- Trường hợp hồ sơ cần bổ sung:
Lập phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ; nêu rõ lý do và thành
phần cần bổ sung.
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu:
Hoàn thiện hồ sơ, gồm Dự thảo Giấy
phép hoạt động và Dự thảo danh
sách nhân sự đăng ký hành nghề,
trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
- Trường hợp hồ sơ không đạt yêu
cầu: Dự thảo Văn bản từ chối, nêu rõ
lý do, trình Lãnh đạo Phòng.
17 ngày
Bước 4
Ký nháy hồ sơ
sau thẩm định
Lãnh đạo Phòng
Nghiệp vụ Y
Ký nháy hồ sơ sau thẩm định.
- Trường hợp không đồng ý hoặc cần
chỉnh sửa: chuyển trả chuyên viên
hoàn thiện lại hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đạt: ký nháy,
trình Lãnh đạo Sở phê duyệt.
- Trường hợp hồ sơ không đạt (từ
chối): ký nháy văn bản từ chối, trình
Lãnh đạo Sở phê duyệt.
0,5 ngày
Bước 5
Phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở
- Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, làm
rõ: Chuyển Lãnh đạo Phòng Nghiệp
vụ Y, nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ đạt: Ký phê
duyệt hồ sơ, chuyển Văn thư ban
hành.
- Trường hợp hồ sơ không đạt: Phê
duyệt từ chối, nêu rõ lý do, chuyển
Văn thư ban hành.
0,5 ngày
Bước 6
Phát hành,
chuyển kết
quả giải quyết
TTHC
Bộ phận Văn thư
- Văn thư đóng dấu, vào số sổ, phát
hành văn bản điện tử trên hệ thống
thông tin giải quyết TTHC.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC
bản giấy về Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố; lưu trữ hồ sơ
theo quy định.
0,5 ngày
38
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Bước 7
Cập nhật thông
tin
Chuyên viên
phòng Nghiệp vụ
Y
Cập nhật thông tin về việc cấp lại
giấy phép hoạt động trên cổng thông
tin điện tử hoặc trang tin điện tử của
Sở Y tế và trên Hệ thống thông tin
về quản lý hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh.
0,5 ngày
Bước 8
Trả kết quả
giải quyết
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công Thành phố
- Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC
và trả kết quả trực tiếp hoặc qua
Dịch vụ bưu chính (trường hợp có
đăng ký dịch vụ).
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính
điện tử.
- Xác nhận trả kết quả trên hệ thống
thông tin giải quyết TTHC.
Trong giờ
hành chính
(không tính
vào thời hạn
giải quyết)
Tổng thời gian
20 ngày
(2) Trường hợp cơ sở khám chữa bệnh là bệnh viện tư nhân
Bước 1
Tiếp nhận hồ
sơ, luân chuyển
hồ sơ
Trung tâm Phục vụ
Hành chính công
Thành phố
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
(ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực
tuyến).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác: hướng dẫn cơ sở đề
nghị bổ sung, hoàn thiện một lần đầy
đủ, chính xác, nêu rõ lý do theo Phiếu
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
(Mẫu số 02 Phụ lục I Thông tư số
13/2026/TT-BTP).
- Trường hợp từ chối tiếp nhận (kể cả
trường hợp cơ sở không thuộc đối
tượng do Thành phố quản lý về
chuyên môn): lập Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 Phụ
lục I Thông tư số 13/2026/TT-BTP),
nêu rõ lý do, gửi cơ sở đề nghị.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính
xác: lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả (Mẫu số 01 Phụ lục I
Thông tư số 13/2026/TT-BTP); số
hóa, ký số bản sao chụp điện tử, cập
04 giờ làm
việc (0,5
ngày làm
việc)
39
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
nhật vào Hệ thống; chuyển Lãnh đạo
Phòng Nghiệp vụ Y - Sở Y tế ngay
trong ngày (tiếp nhận sau 15 giờ thì
chuyển vào đầu giờ ngày làm việc
tiếp theo).
- Hồ sơ nộp trực tuyến: thông báo tiếp
nhận chính thức hoặc yêu cầu bổ
sung không muộn hơn 08 giờ làm
việc kể từ khi Hệ thống tiếp nhận hồ
sơ.
Hướng dẫn cơ sở nộp phí thẩm định
theo quy định (trực tiếp hoặc trực
tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc
gia) khi nộp hồ sơ.
Bước 2
Phân công xử lý
Lãnh đạo Phòng
Nghiệp vụ Y
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ Y phân
công cho bộ phận chuyên môn -
cán bộ thụ lý giải quyết hồ sơ.
02 giờ làm
việc (0,25
ngày làm
việc)
Bước 3
Thẩm định
Chuyên viên thụ lý
hồ sơ (Bộ phận
chuyên môn của
phòng Nghiệp vụ
Y)
- Trường hợp hồ sơ cần bổ sung:
Lập phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ; nêu rõ lý do và thành
phần cần bổ sung.
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu:
+ Trường hợp bệnh viện chưa nộp
kèm hồ sơ bản gốc hoặc bản sao
được chứng thực giấy phép hoạt
động: Dự thảo văn bản gửi Bộ Y tế
để xác minh thông tin của Bệnh viện
tư nhân. Trình Lãnh đạo Phòng xem
xét.
+ Trường hợp bệnh viện đã nộp kèm
hồ sơ bản gốc hoặc bản sao được
chứng thực giấy phép hoạt động: Dự
thảo Quyết định cấp lại giấy phép
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
(Mẫu 03 Phụ lục IV ban hành kèm
theo Nghị quyết số 21/2026/NQ-
CP) và Dự thảo danh sách nhân sự
đăng ký hành nghề, trình Lãnh đạo
Phòng xem xét (chuyển đến bước
08 giờ làm
việc (01
ngày làm
việc)
40
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
11)
- Trường hợp hồ sơ không đạt yêu
cầu: Dự thảo Văn bản từ chối, nêu
rõ lý do, trình Lãnh đạo Phòng.
(chuyển đến bước 11)
Bước 4
Xem xét
Lãnh đạo Phòng
Nghiệp vụ Y
Ký nháy hồ sơ sau thẩm định.
- Trường hợp không đồng ý hoặc
cần chỉnh sửa: chuyển trả chuyên
viên hoàn thiện lại hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu: Ký
nháy Dự thảo văn bản gửi Bộ Y tế
để xác minh thông tin của Bệnh viện
tư nhân (trừ trường hợp bệnh viện
đã nộp kèm hồ sơ bản gốc hoặc bản
sao được chứng thực giấy phép hoạt
động)
04 giờ làm
việc (0,5
ngày làm
việc)
Bước 5
Phê duyệt
Lãnh đạo Sở
- Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
làm rõ: Chuyển Lãnh đạo Phòng
Nghiệp vụ Y, nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ đạt: Ký phê
duyệt văn bản gửi Bộ Y tế để xác
minh thông tin của Bệnh viện tư
nhân (trừ trường hợp bệnh viện đã
nộp kèm hồ sơ bản gốc hoặc bản sao
được chứng thực giấy phép hoạt
động). Chuyển Văn thư ban hành.
04 giờ làm
việc (0,5
ngày làm
việc)
Bước 6
Phát hành,
chuyển kết quả
giải quyết TTHC
Bộ phận Văn thư
Văn thư đóng dấu, vào số sổ, phát
hành văn bản điện tử đến Bộ Y tế
02 giờ làm
việc (0,25
ngày làm
việc)
Tổng thời gian có văn bản gửi Bộ Y tế để xác minh thông tin của Bệnh
viện tư nhân (trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ)
24 giờ
làm việc
(03 ngày
làm việc)
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản xác
minh, Bộ Y tế có văn bản trả lời
24 giờ
làm việc
(03 ngày
làm việc)
41
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Bước 7
Tiếp nhận văn
bản xác minh
Bộ phận Văn thư
Sau khi nhận được Văn bản xác
minh của Bộ y tế, báo cáo Chánh
Văn phòng, chuyển Văn bản xác
minhvề Phòng Nghiệp vụ Y
04 giờ làm
việc (0,5
ngày làm
việc)
Bước 8
Phân công xử lý
Lãnh đạo Phòng
Nghiệp vụ Y
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ Y phân
công cho bộ phận chuyên môn -
cán bộ thụ lý giải quyết hồ sơ.
04 giờ làm
việc (0,5
ngày làm
việc)
Bước 9
Hoàn thiện hồ
sơ
Chuyên viên thụ lý
hồ sơ (Bộ phận
chuyên môn của
phòng Nghiệp vụ
Y)
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu:
Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ gồm
Dự thảo Quyết định cấp lại giấy
phép hoạt động khám bệnh, chữa
bệnh (Mẫu 03 Phụ lục IV ban hành
kèm theo Nghị quyết số
21/2026/NQ-CP) và Dự thảo danh
sách nhân sự đăng ký hành nghề,
trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
- Trường hợp hồ sơ không đạt yêu
cầu: Dự thảo Văn bản từ chối, nêu
rõ lý do, trình Lãnh đạo Phòng.
08 giờ làm
việc (01
ngày làm
việc)
Bước 10
Ký nháy hồ sơ
sau thẩm định
Lãnh đạo Phòng
Nghiệp vụ Y
Ký nháy hồ sơ sau thẩm định.
- Trường hợp không đồng ý hoặc
cần chỉnh sửa: chuyển trả chuyên
viên hoàn thiện lại hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đạt: ký nháy,
trình Lãnh đạo Sở phê duyệt.
- Trường hợp hồ sơ không đạt (từ
chối): ký nháy văn bản từ chối, trình
Lãnh đạo Sở phê duyệt.
04 giờ làm
việc (0,5
ngày làm
việc)
Bước 11
Phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở
- Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
làm rõ: Chuyển Lãnh đạo Phòng
Nghiệp vụ Y, nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ đạt: Ký phê duyệt
hồ sơ, chuyển Văn thư ban hành.
- Trường hợp hồ sơ không đạt: Phê
duyệt từ chối, nêu rõ lý do, chuyển
Văn thư ban hành.
04 giờ làm
việc (0,5
ngày làm
việc)
42
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Bước 12
Phát hành,
chuyển kết quả
giải quyết TTHC
Bộ phận Văn thư
- Văn thư đóng dấu, vào số sổ, phát
hành văn bản điện tử trên hệ thống
thông tin giải quyết TTHC.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC
bản giấy về Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố; lưu trữ hồ sơ
theo quy định.
04 giờ làm
việc (0,5
ngày làm
việc)
Bước 13
Cập nhật thông
tin
Chuyên viên
phòng Nghiệp vụ
Y
Cập nhật thông tin về việc cấp lại
giấy phép hoạt động trên cổng thông
tin điện tử hoặc trang tin điện tử của
Sở Y tế và trên Hệ thống thông tin
về quản lý hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh.
04 giờ làm
việc (0,5
ngày làm
việc)
Bước 14
Trả kết quả giải
quyết
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
Thành phố
- Tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC và trả kết quả trực tiếp hoặc
qua Dịch vụ bưu chính (trường hợp
có đăng ký dịch vụ).
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính
điện tử.
- Xác nhận trả kết quả trên hệ thống
thông tin giải quyết TTHC.
Trong giờ
hành
chính
(không
tính vào
thời hạn
giải quyết)
Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản xác
minh của Bộ Y tế (hoặc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đối với trường hợp
đã nộp kèm bản gốc/bản sao chứng thực), cấp lại giấy phép hoạt động
cho bệnh viện tư nhân và cập nhật thông tin trên cổng thông tin điện
tử hoặc trang thông tin điện tử của Sở Y tế và Hệ thống thông tin về
quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
32 giờ
làm việc
(04 ngày
làm việc)
Tổng thời gian
80 giờ
làm việc
(10 ngày
làm việc)
Ghi chú: Thời hạn ghi “ngày” (không có chữ “làm việc”) là ngày theo lịch, tính cả ngày
nghỉ, theo quy định của Bộ Y tế; thời hạn ghi “giờ làm việc”, “ngày làm việc” không
tính thứ Bảy, Chủ nhật, ngày nghỉ lễ, Tết; 01 ngày làm việc tương đương 08 giờ làm
việc.
l. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
43
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết
quả giải quyết
TTHC
- Thực hiện trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân bằng bản điện tử
trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính.
- Trả bản giấy đối với các
trường hợp pháp luật quy định
hoặc theo yêu cầu của tổ chức,
cá nhân.
- Chuyển kết quả giải quyết thủ tục
hành chính bản giấy (đối với trường
hợp pháp luật quy định phải trả bản
giấy) về Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố; đồng thời
ký số, phát hành.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia theo quy định.
Lưu trữ
- Cập nhật trạng thái hoàn
thành trên Hệ thống và lưu trữ
kết quả điện tử để phục vụ
khai thác, chia sẻ, tái sử dụng
dữ liệu trong các lần thực hiện
thủ tục hành chính tiếp theo.
- Lưu trữ hồ sơ TTHC theo quy
định của pháp luật về lưu trữ và
theo pháp luật chuyên ngành.
44
Mẫu 02 - Đơn đề nghị cấp/điều chỉnh/cấp lại giấy phép hoạt động cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
__________________________
……
1
…….., ngày.... tháng... năm ......
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
.............................
2
................................
Kính gửi: .................
3
..........................
Tên cơ sở đề nghị: ..........................................................................................
Địa chỉ:
4
......................................................................................................
Điện thoại: ..................... Số Fax: .................... Email (nếu có): ...................
Trường hợp đề nghị:
5
..................................................................................
Hình thức tổ chức đề nghị cấp phép:..........................................................
Thời gian làm việc hằng ngày: ..............................................................................
Hồ sơ gửi kèm theo đơn này gồm các giấy tờ sau đây:
6
(1) …………………………………………………………………………
(2) …………………………………………………………………………
(3) …………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………..
Kính đề nghị quý cơ quan xem xét và cấp giấy phép hoạt động.
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ ĐỀ NGHỊ
7
1
Địa danh.
2
Ghi rõ thủ tục: cấp mới, điều chỉnh, cấp lại giấy phép hoạt động cơ sở khám bệnh chữa bệnh.
3
Tên cơ quan cấp giấy phép hoạt động.
4
Địa chỉ cụ thể của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
5
Ghi rõ cấp mới, cấp lại, cấp điều chỉnh giấy phép hoạt động với từng trường hợp cụ thể theo quy định tại Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP.
6
Liệt kê đầy đủ các giấy tờ, tài liệu nộp kèm theo đơn. Các giấy tờ tài liệu phải đầy đủ và được sắp xếp theo thứ
tự quy định tại Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
7
Người đứng đầu hoặc người được người đứng đầu ủy quyền ký ghi rõ họ, tên và đóng dấu.
45
4. 1.012280 – Quy trình: Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh (Ký hiệu: QT-23)
a. Cơ sở pháp lý
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
- Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
- Nghị định số 207/2025/NĐ-CP ngày 15/7/2025 của Chính phủ quy định
về sinh con bằng kỹ thuật hỗ trợ sinh sản và điều kiện mang thai hộ vì mục đích
nhân đạo;
- Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm,
đơn giản hóa điều kiện kinh doanh, thủ tục hành chính và phân cấp thẩm quyền
thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực y tế;
- Thông tư số 04/2026/TT-BYT ngày 16/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy
định việc phân cấp giải quyết thủ tục hành chính đối với việc bổ sung kỹ thuật
thuộc danh mục kỹ thuật loại đặc biệt;
- Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
(áp dụng từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026);
- Quyết định số 2495/QĐ-BYT ngày 04/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về
việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung mức phí theo Thông
tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Y tế;
- Quyết định số 1629/QĐ-BYT ngày 05/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực khám bệnh,
chữa bệnh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế quy định tại Nghị quyết số
21/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện
kinh doanh, thủ tục hành chính và phân cấp thẩm quyền thực hiện thủ tục hành
chính trong lĩnh vực y tế;
- Quyết định số 3630/QĐ-UBND ngày 20/7/2026 của UBND thành phố Hà
Nội về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Y tế thành phố Hà Nội giải quyết các thủ
tục hành chính lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền giải quyết của
UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1098/QĐ-TTPVHCC ngày 18/8/2026 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành
chính được ủy quyền thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế thành phố Hà
Nội;
- Các quy định, hướng dẫn khác của Bộ Y tế và UBND Thành phố Hà Nội.
46
b. Thành phần hồ sơ
TT
Tên hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Số
lượng
Trường hợp 1: Trường hợp thay đổi tên, địa chỉ (không thay đổi địa điểm), thời gian
làm việc:
1
Đơn theo Mẫu 02 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
x
01
2
Các giấy tờ quy định tại điểm b khoản 3 Điều
54 Luật khám bệnh, chữa bệnh năm 2023.
x
x
01
Trường hợp 2, Trường hợp 3: Trường hợp thay đổi quy mô hoạt động, phạm vi hoạt
động chuyên môn hoặc bổ sung, giảm bớt danh mục kỹ thuật (bao gồm cả danh mục kỹ
thuật loại đặc biệt):
1
Đơn theo Mẫu 02 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
x
01
2
Bản gốc giấy phép hoạt động;
x
01
3
Bản kê khai cơ sở vật chất, thiết bị y tế và hồ sơ nhân
sự tương ứng với quy mô hoặc phạm vi hoạt động
chuyên môn hoặc danh mục kỹ thuật dự kiến thay
đổi và các tài liệu minh chứng đáp ứng việc thay đổi.
x
01
4
Trường hợp bổ sung danh mục kỹ thuật để thực hiện
thụ tinh trong ống nghiệm, ngoài các thành phần hồ
sơ nêu trên cần có:
- Bản kê khai cơ sở vật chất, thiết bị y tế, tổ chức và
hồ sơ nhân sự đáp ứng các yêu cầu tại khoản 2, 3, 4,
5 Điều 10 Nghị định số 207/2025/NĐ-CP;
- Các văn bằng, chứng nhận đào tạo về kỹ năng lâm
sàng thụ tinh trong ống nghiệm và văn bằng hoặc
chứng nhận đào tạo về kỹ năng thực hành trong Lab
thụ tinh trong ống nghiệm kèm theo xác nhận đã trực
tiếp thực hiện ít nhất 20 chu kỳ điều trị vô sinh bằng
kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm do cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh theo quy định tại khoản 5 Điều 10
Nghị định số 207/2025/NĐ-CP cấp theo mẫu quy
định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
207/2025/NĐ-CP.
x
01
5
Trường hợp đề nghị bổ sung kỹ thuật mang thai hộ
vì mục đích nhân đạo, ngoài các thành phần hồ sơ
x
01
47
TT
Tên hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Số
lượng
nêu trên cần có:
- Tài liệu minh chứng 02 năm gần nhất tính đến thời
điểm nộp hồ sơ phải thực hiện được tối thiểu là 500
chu kỳ thụ tinh trong ống nghiệm mỗi năm;
- Hồ sơ người tư vấn về y tế là bác sĩ chuyên khoa
phụ sản;
- Hồ sơ người tư vấn về tâm lý có trình độ đại học
chuyên khoa tâm lý trở lên hoặc bác sĩ có chứng chỉ
đào tạo về lĩnh vực tâm lý;
- Hồ sơ người tư vấn về pháp lý có trình độ cử nhân
luật trở lên. Người tư vấn về tâm lý, tư vấn pháp lý
là nhân sự của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh hoặc là
nhân sự hợp tác theo quy định của pháp luật.
c. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Nộp trực tiếp
Các Chi nhánh Trung tâm Phục
vụ hành chính công Thành phố
2
Thông qua dịch vụ bưu chính
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia
https://dichvucong.gov.vn/
d. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
(tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung
cấp dịch
vụ công
trực
tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
Trường hợp
không phải thẩm
định thực tế tại cơ
sở:
20 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
(Riêng đối với
Trường hợp 3, cần
tính thời hạn thực
hiện theo trình tự
thực hiện quy định
20 ngày
- Phí từ ngày 01/07/2025 đến hết
ngày 31/12/2026 (không thu phí
đối với trường hợp cấp sai do lỗi
của cơ quan có thẩm quyền cấp,
trường hợp thay đổi địa chỉ
nhưng không thay đổi địa điểm do
có sự điều chỉnh về địa giới hành
chính và trường hợp điều chỉnh
giấy phép hoạt động đối với
trường hợp giảm bớt danh mục kỹ
thuật của cơ sở khám bệnh, chữa
Không
Toàn
trình
48
Thời gian giải quyết
(tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung
cấp dịch
vụ công
trực
tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
tại khoản 10 Điều
66 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP
trước khi nộp hồ sơ
đề nghị điều chỉnh
giấy phép hoạt
động)
bệnh) (Theo quy định tại Thông tư
số 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ Tài chính):
1. Trường hợp 1: 750.000
đồng/hồ sơ
2. Trường hợp 2, Trường hợp 3:
a) Thay đổi quy mô hoạt động:
- Bệnh viện: 5.250.000 đồng/hồ
sơ.
- Phòng khám đa khoa, nhà hộ
sinh, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
y học gia đình: 2.850.000 đồng/hồ
sơ.
- Phòng khám y học cổ truyền,
Phòng chẩn trị y học cổ truyền,
Trạm y tế: 1.550.000 đồng/hồ sơ.
- Các hình thức tổ chức khám
bệnh, chữa bệnh khác: 2.150.000
đồng/hồ sơ.
b) Thay đổi phạm vi hoạt động
chuyên môn hoặc bổ sung danh
mục kỹ thuật
- Bệnh viện, Phòng khám đa
khoa, Nhà hộ sinh, Cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh y học gia đình,
Phòng khám chuyên khoa, Phòng
khám liên chuyên khoa, Phòng
khám bác sỹ y khoa, Phòng khám
răng hàm mặt, Phòng khám dinh
dưỡng, Phòng khám y sỹ đa khoa,
Cơ sở dịch vụ cận lâm sàng:
2.150.000 đồng/hồ sơ.
- Phòng khám y học cổ truyền,
Phòng chẩn trị y học cổ truyền,
Trạm y tế: 1.550.000 đồng/hồ sơ.
Trường hợp phải
thẩm định thực tế
tại cơ sở:
Thời hạn để xử lý
Tổ chức thẩm định
điều kiện hoạt động
và danh mục kỹ
thuật thực hiện tại
cơ sở đề nghị và lập
biên bản thẩm định
trong thời hạn 60
ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ và 10
ngày làm việc kể từ
ngày ban hành biên
bản thẩm định hoặc
nhận được văn bản
thông báo và tài liệu
chứng minh đã
hoàn thành việc
khắc phục, sửa chữa
của cơ sở đề nghị
(Riêng đối với
Trường hợp 3, cần
tính thời hạn thực
hiện theo trình tự
thực hiện quy định
tại khoản 10 Điều
66 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP
trước khi nộp hồ sơ
60 ngày;
80 giờ làm
việc
Không
49
Thời gian giải quyết
(tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung
cấp dịch
vụ công
trực
tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
đề nghị điều chỉnh
giấy phép hoạt
động)
- Các hình thức tổ chức khám
bệnh, chữa bệnh khác: 2.150.000
đồng/hồ sơ.
c) Giảm bớt danh mục kỹ thuật:
Không thu phí.
- Phí từ ngày 01/01/2027 trở đi
(không thu phí đối với trường hợp
cấp sai do lỗi của cơ quan có
thẩm quyền cấp, trường hợp thay
đổi địa chỉ nhưng không thay đổi
địa điểm do có sự điều chỉnh về
địa giới hành chính và trường hợp
điều chỉnh giấy phép hoạt động
đối với trường hợp giảm bớt danh
mục kỹ thuật của cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh) (Theo quy định
tại Thông tư số 59/2023/TT-BTC
ngày 30/8/2023 của Bộ Tài
chính):
1. Trường hợp 1: 1.500.000
đồng/hồ sơ
2. Trường hợp 2, Trường hợp 3:
a) Thay đổi quy mô hoạt động:
- Bệnh viện: 10.500.000 đồng/hồ
sơ.
- Phòng khám đa khoa, nhà hộ
sinh, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
y học gia đình: 5.700.000 đồng/hồ
sơ.
- Phòng khám y học cổ truyền,
Phòng chẩn trị y học cổ truyền,
Trạm y tế: 3.100.000 đồng/hồ sơ.
- Các hình thức tổ chức khám
bệnh, chữa bệnh khác: 4.300.000
đồng/hồ sơ.
50
Thời gian giải quyết
(tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung
cấp dịch
vụ công
trực
tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
b) Thay đổi phạm vi hoạt động
chuyên môn hoặc bổ sung danh
mục kỹ thuật
- Bệnh viện, Phòng khám đa
khoa, Nhà hộ sinh, Cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh y học gia đình,
Phòng khám chuyên khoa, Phòng
khám liên chuyên khoa, Phòng
khám bác sỹ y khoa, Phòng khám
răng hàm mặt, Phòng khám dinh
dưỡng, Phòng khám y sỹ đa khoa,
Cơ sở dịch vụ cận lâm sàng:
4.300.000 đồng/hồ sơ.
- Phòng khám y học cổ truyền,
Phòng chẩn trị y học cổ truyền,
Trạm y tế: 3.100.000 đồng/hồ sơ.
- Các hình thức tổ chức khám
bệnh, chữa bệnh khác: 4.300.000
đồng/hồ sơ.
c) Giảm bớt danh mục kỹ thuật:
Không thu phí.
e. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề nghị cấp/điều chỉnh/cấp lại giấy
phép hoạt động cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh
Mẫu số 02 phụ lục II ban hành kèm
theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
2
Bản kê khai cơ sở vật chất, thiết bị y tế, tổ
chức và nhân sự của cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh
Mẫu số 08 phụ lục II ban hành kèm
theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
3
Xác nhận đã trực tiếp thực hiện ít nhất 20
chu kỳ điều trị vô sinh bằng kỹ thuật thụ
tinh trong ống nghiệm (trường hợp bổ
sung kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm)
Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 207/2025/NĐ-CP
51
g. Đối tượng thực hiện: Tổ chức.
h. Cơ quan giải quyết: Sở Y tế thành phố Hà Nội (Giám đốc Sở Y tế giải
quyết theo ủy quyền của Ủy ban nhân dân Thành phố tại Quyết định số 3630/QĐ-
UBND ngày 20/7/2026) đối với các trường hợp:
a) Trường hợp 1: Trường hợp thay đổi thời gian làm việc hoặc thay đổi tên,
địa chỉ của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nhưng không thay đổi địa điểm (Điều 65
Nghị định số 96/2023/NĐ-CP);
b) Trường hợp 2: Trường hợp thay đổi quy mô hoạt động, phạm vi hoạt
động chuyên môn hoặc bổ sung, giảm bớt danh mục kỹ thuật (không phải danh
mục kỹ thuật loại đặc biệt) của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (Điều 66 Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP);
c) Trường hợp 3: Trường hợp bổ sung các kỹ thuật thuộc danh mục kỹ thuật
loại đặc biệt (Khoản 10 Điều 66 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP), trừ các cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh thuộc Bộ Y tế, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an quản lý.
Phạm vi cơ sở đối với Trường hợp 1, Trường hợp 2: các cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh trên địa bàn quản lý của Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh (bao gồm cả các cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc Bộ, ngành), trừ cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực
thuộc Bộ Y tế và các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của
Bộ Quốc phòng, Bộ Công an; cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân trên địa bàn
quản lý (bao gồm cả bệnh viện tư nhân).
i. Kết quả thực hiện TTHC:
- Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh với trường hợp 1;
- Văn bản cho phép thay đổi quy mô hoạt động, phạm vi hoạt động chuyên
môn hoặc bổ sung, giảm bớt danh mục kỹ thuật với trường hợp 2, 3.
k. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
(1) Trường hợp không phải thẩm định thực tế tại cơ sở
Bước 1
Tiếp nhận hồ
sơ, luân chuyển
hồ sơ
Trung tâm Phục
vụ Hành chính
công Thành phố
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
(ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực
tuyến).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác: hướng dẫn cơ sở đề
nghị bổ sung, hoàn thiện một lần đầy
đủ, chính xác, nêu rõ lý do theo
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ (Mẫu số 02 Phụ lục I Thông tư
số 13/2026/TT-BTP).
0,5 ngày
52
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
- Trường hợp từ chối tiếp nhận (kể
cả trường hợp cơ sở không thuộc đối
tượng do Thành phố quản lý về
chuyên môn): lập Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03
Phụ lục I Thông tư số 13/2026/TT-
BTP), nêu rõ lý do, gửi cơ sở đề
nghị.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính
xác: lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả (Mẫu số 01 Phụ lục I
Thông tư số 13/2026/TT-BTP); số
hóa, ký số bản sao chụp điện tử, cập
nhật vào Hệ thống; chuyển Lãnh đạo
Phòng Nghiệp vụ Y - Sở Y tế ngay
trong ngày (tiếp nhận sau 15 giờ thì
chuyển vào đầu giờ ngày làm việc
tiếp theo).
- Hồ sơ nộp trực tuyến: thông báo
tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu bổ
sung không muộn hơn 08 giờ làm
việc kể từ khi Hệ thống tiếp nhận hồ
sơ.
Hướng dẫn cơ sở nộp phí thẩm định
theo quy định (trực tiếp hoặc trực
tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc
gia) khi nộp hồ sơ.
Bước 2
Phân công xử lý
Lãnh đạo Phòng
Nghiệp vụ Y
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ Y
phân công cho bộ phận chuyên
môn - cán bộ thụ lý giải quyết hồ
sơ.
01 ngày
Bước 3
Thẩm định hồ
sơ
Bộ phận chuyên
môn của phòng
Nghiệp vụ Y -
Chuyên viên
thường trực
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ cần bổ sung:
Lập phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ; nêu rõ lý do và thành
phần cần bổ sung.
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu:
Hoàn thiện hồ sơ để dự thảo kết quả
giải quyết thủ tục hành chính.
- Trường hợp hồ sơ không đạt yêu
10 ngày
53
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
cầu: Dự thảo Văn bản từ chối, nêu
rõ lý do, trình Lãnh đạo Phòng.
Bước 4
Hoàn thiện hồ
sơ
Chuyên viên thụ
lý hồ sơ (Bộ phận
chuyên môn của
phòng Nghiệp vụ
Y)
Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu:
Hoàn thiện hồ sơ, gồm:
+ Dự thảo Giấy phép hoạt động
(Trường hợp 1) hoặc dự thảo văn
bản cho phép thay đổi quy mô hoạt
động, phạm vi hoạt động chuyên
môn hoặc bổ sung, giảm bớt danh
mục kỹ thuật (Trường hợp 2,
Trường hợp 3).
+ Dự thảo danh sách nhân sự đăng
ký hành nghề.
+ Dự thảo Danh mục kỹ thuật (đối
với trường hợp thay đổi tên, địa chỉ
của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh).
Trường hợp hồ sơ không đạt yêu
cầu: Dự thảo Văn bản từ chối, nêu
rõ lý do.
5,5 ngày
Bước 5
Ký nháy hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
Nghiệp vụ Y
Ký nháy hồ sơ sau thẩm định .
- Trường hợp không đồng ý hoặc
cần chỉnh sửa: chuyển trả chuyên
viên hoàn thiện lại hồ sơ.
- Trường hợp đồng ý: ký nháy,
trình Lãnh đạo Sở phê duyệt.
- Trường hợp hồ sơ không đạt (từ
chối): ký nháy văn bản từ chối,
trình Lãnh đạo Sở phê duyệt.
01 ngày
Bước 6
Phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở
- Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
làm rõ: Chuyển Lãnh đạo Phòng
Nghiệp vụ Y, nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ đạt: Ký phê
duyệt hồ sơ, chuyển Văn thư ban
hành.
- Trường hợp hồ sơ không đạt: Phê
duyệt từ chối, nêu rõ lý do, chuyển
Văn thư ban hành.
01 ngày
54
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Bước 7
Phát hành,
chuyển kết quả
giải quyết
TTHC
Bộ phận Văn thư
- Văn thư đóng dấu, vào số sổ, phát
hành văn bản điện tử trên hệ thống
thông tin giải quyết TTHC.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC
bản giấy về Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố; lưu
trữ hồ sơ theo quy định.
- Kết thúc quá trình giải quyết thủ
tục hành chính trên hệ thống, bảo
đảm hồ sơ được ghi nhận đúng
trạng thái và đúng thời hạn.
01 ngày
Bước 8
Trả kết quả giải
quyết
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công
- Tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC và trả kết quả trực tiếp hoặc
qua Dịch vụ bưu chính (trường hợp
có đăng ký dịch vụ).
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính
điện tử.
- Xác nhận trả kết quả trên hệ thống
thông tin giải quyết TTHC.
Trong giờ
hành
chính
(không
tính vào
thời hạn
giải quyết)
Tổng thời gian
20 ngày
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày cấp giấy phép hoạt động (Trường hợp 1)
hoặc kể từ ngày có văn bản cho phép (Trường hợp 2, Trường hợp 3), chuyên viên phòng
Nghiệp vụ Y phối hợp với bộ phận Truyền thông, trực thuộc Văn phòng Sở Y tế công bố
trên Cổng thông tin điện tử của Sở Y tế và trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh các thông tin liên quan đến nội dung điều chỉnh.
(2) Trường hợp phải thẩm định thực tế tại cơ sở
Giai đoạn 1
Tiếp nhận, thẩm định hồ sơ, tổ
chức thẩm định tại cơ sở và lập
biên bản thẩm định (Bước 1 đến
Bước 6): trong thời hạn 60 ngày
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
60 ngày
Bước 1
Tiếp nhận hồ
sơ, luân chuyển
hồ sơ
Trung tâm Phục
vụ Hành chính
công Thành phố
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
(ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực
tuyến).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác: hướng dẫn cơ sở đề
nghị bổ sung, hoàn thiện một lần đầy
đủ, chính xác, nêu rõ lý do theo
0,5 ngày
55
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ (Mẫu số 02 Phụ lục I Thông tư
số 13/2026/TT-BTP).
- Trường hợp từ chối tiếp nhận (kể
cả trường hợp cơ sở không thuộc đối
tượng do Thành phố quản lý về
chuyên môn): lập Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03
Phụ lục I Thông tư số 13/2026/TT-
BTP), nêu rõ lý do, gửi cơ sở đề
nghị.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính
xác: lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả (Mẫu số 01 Phụ lục I
Thông tư số 13/2026/TT-BTP); số
hóa, ký số bản sao chụp điện tử, cập
nhật vào Hệ thống; chuyển Lãnh đạo
Phòng Nghiệp vụ Y - Sở Y tế ngay
trong ngày (tiếp nhận sau 15 giờ thì
chuyển vào đầu giờ ngày làm việc
tiếp theo).
- Hồ sơ nộp trực tuyến: thông báo
tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu bổ
sung không muộn hơn 08 giờ làm
việc kể từ khi Hệ thống tiếp nhận hồ
sơ.
Hướng dẫn cơ sở nộp phí thẩm định
theo quy định (trực tiếp hoặc trực
tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc
gia) khi nộp hồ sơ.
Bước 2
Phân công xử lý
Lãnh đạo Phòng
Nghiệp vụ Y
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ Y
phân công cho bộ phận chuyên
môn - cán bộ thụ lý giải quyết hồ
sơ.
01 ngày
Bước 3
Thẩm định hồ
sơ và lập kế
hoạch thẩm
định
Chuyên viên thụ
lý hồ sơ (Bộ phận
chuyên môn của
phòng Nghiệp vụ
Y)
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ cần bổ sung:
Lập phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ; nêu rõ lý do và thành
phần cần bổ sung. Văn bản yêu
cầu sửa đổi, bổ sung phải gửi cơ
33 ngày
56
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
sở đề nghị trong thời hạn 07 ngày
làm việc kể từ ngày ghi trên phiếu
tiếp nhận hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đạt: Lập kế
hoạch (lịch) thẩm định, trình Lãnh
đạo Phòng ký xác nhận.
- Trường hợp hồ sơ không đạt: dự
thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do,
trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
Bước 4
Ký nháy kế
hoạch thẩm
định
Lãnh đạo Phòng
Nghiệp vụ Y
Lãnh đạo Phòng xem xét:
- Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, làm
rõ: chuyển Chuyên viên thụ lý hồ sơ,
nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ không đạt: ký
nháy văn bản từ chối, trình Lãnh đạo
Sở xem xét, ký phê duyệt (Chuyển
đến bước 9)
- Trường hợp hồ sơ đạt: ký nháy Kế
hoạch (Lịch) thẩm định, trình Lãnh
đạo Sở xem xét, ký phê duyệt.
0,5 ngày
Bước 5
Phê duyệt kế
hoạch thẩm định
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xem xét:
- Trường hợp không đồng ý: chuyển
Lãnh đạo Phòng, nêu rõ lý do để
hoàn thiện lại.
- Trường hợp đồng ý: Lãnh đạo Sở
xem xét, ký phê duyệt Kế hoạch
(Lịch) thẩm định do Lãnh đạo Phòng
Nghiệp vụ Y trình; gửi Đoàn thẩm
định, Phòng Nghiệp vụ Y và các đơn
vị liên quan tổ chức thực hiện.
0,5 ngày
Bước 6
Tổ chức thẩm
định
Đoàn thẩm định;
Lãnh đạo và
chuyên viên
phòng nghiệp vụ
Y; Lãnh đạo Sở Y
tế
Tổ chức thẩm định:
Thực hiện thẩm định điều kiện cấp
Giấy phép hoạt động của cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh.
Thực hiện phê duyệt Danh mục kỹ
thuật để thực hiện tại cơ sở khám
chữa bệnh.
+ Chuyên viên phòng Nghiệp vụ Y
24,5 ngày
57
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
dự thảo tờ trình: Thành lập Tổ
chuyên môn thẩm định điều kiện
thực hiện danh mục kỹ thuật trong
khám bệnh, chữa bệnh và lịch
(Lịch dự kiến) họp tổ chuyên môn
để duyệt DMKT .
+ Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y
duyệt dự thảo tờ trình, ký trình
Lãnh đạo Sở.
+ Duyệt tờ trình và lịch họp tổ
chuyên môn.
- Trường hợp cơ sở đáp ứng đầy đủ
điều kiện: tiếp tục thực hiện các
bước hoàn thiện hồ sơ, ban hành
văn bản cho phép.
- Trường hợp cơ sở chưa đáp ứng
đủ điều kiện: nêu rõ nội dung yêu
cầu khắc phục, sửa chữa trong biên
bản thẩm định; ban hành văn bản
thông báo các nội dung cần khắc
phục, sửa chữa trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ ngày ban hành
biên bản thẩm định; sau khi cơ sở
hoàn thành khắc phục, sửa chữa và
có văn bản thông báo kèm tài liệu
chứng minh, Đoàn thẩm định xem
xét, kiểm tra thực tế (nếu cần);
trong thời hạn 10 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được văn bản thông
báo và tài liệu chứng minh, ban
hành văn bản cho phép hoặc có văn
bản trả lời và nêu rõ lý do.
Giai đoạn 2
Ban hành văn bản cho phép
(Bước 7 đến Bước 10): trong
thời hạn 10 ngày làm việc kể từ
ngày ban hành biên bản thẩm
định hoặc ngày nhận được văn
bản thông báo và tài liệu chứng
minh đã hoàn thành việc khắc
phục, sửa chữa của cơ sở đề
80 giờ
làm việc
(10 ngày
làm việc)
58
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
nghị.
Bước 7
Hoàn thiện hồ
sơ sau thẩm
định
Chuyên viên
phòng Nghiệp vụ
Y
Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu:
Hoàn thiện hồ sơ, gồm:
+ Dự thảo văn bản cho phép thay
đổi quy mô hoạt động, phạm vi
hoạt động chuyên môn hoặc bổ
sung, giảm bớt danh mục kỹ thuật.
+ Dự thảo danh sách nhân sự đăng
ký hành nghề.
+ Dự thảo Quyết định phê duyệt
DMKT.
Trường hợp hồ sơ không đạt yêu
cầu: Dự thảo Văn bản từ chối, nêu
rõ lý do trình lãnh đạo Phòng xem
xét.
56 giờ làm
việc (07
ngày làm
việc)
Bước 8
Ký nháy hồ sơ
sau thẩm định
Lãnh đạo phòng
Nghiệp vụ Y
Ký nháy hồ sơ sau thẩm định.
- Trường hợp đồng ý: ký nháy,
trình Lãnh đạo Sở phê duyệt.
- Trường hợp không đồng ý hoặc
cần chỉnh sửa: chuyển trả chuyên
viên hoàn thiện lại hồ sơ.
08 giờ làm
việc (01
ngày làm
việc)
Bước 9
Phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Y tế
Phê duyệt hồ sơ:
- Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ trong
trường hợp đồng ý, chuyển Bộ
phận Văn thư phát hành.
- Trường hợp không đồng ý: Ký
Phê duyệt từ chối và cho ý kiến cụ
thể. chuyển Bộ phận Văn thư phát
hành.
08 giờ làm
việc (01
ngày làm
việc)
Bước 10
Phát hành,
chuyển kết quả
giải quyết
TTHC
Bộ phận Văn thư
- Văn thư đóng dấu, vào số sổ, phát
hành văn bản điện tử trên hệ thống
thông tin giải quyết TTHC.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC
bản giấy về Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố.
- Lưu trữ hồ sơ theo quy định, kết
08 giờ làm
việc (01
ngày làm
việc)
59
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
thúc quá trình giải quyết TTHC
trên hệ thống.
Bước 11
Trả kết quả giải
quyết
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công
- Tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC và trả kết quả trực tiếp hoặc
qua Dịch vụ bưu chính (trường hợp
có đăng ký dịch vụ).
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính
điện tử.
- Xác nhận trả kết quả trên hệ thống
thông tin giải quyết TTHC.
Trong giờ
hành
chính
(không
tính vào
thời hạn
giải quyết)
Tổng thời gian (Giai đoạn 1 + Giai đoạn 2)
60 ngày
và 80 giờ
làm việc
(10 ngày
làm việc)
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày có văn bản cho phép, chuyên viên phòng
Nghiệp vụ Y phối hợp với bộ phận Truyền thông, trực thuộc Văn phòng Sở Y tế công bố
trên Cổng thông tin điện tử của Sở Y tế và trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh các thông tin liên quan đến nội dung điều chỉnh.
Ghi chú: Thời hạn ghi “ngày” (không có chữ “làm việc”) là ngày theo lịch, tính cả ngày
nghỉ, theo quy định của Bộ Y tế; thời hạn ghi “giờ làm việc”, “ngày làm việc” không tính
thứ Bảy, Chủ nhật, ngày nghỉ lễ, Tết; 01 ngày làm việc tương đương 08 giờ làm việc.
l. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết
quả giải quyết
TTHC
- Thực hiện trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân bằng bản điện tử
trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính.
- Trả bản giấy đối với các
trường hợp pháp luật quy định
hoặc theo yêu cầu của tổ chức,
cá nhân.
- Chuyển kết quả giải quyết thủ tục
hành chính bản giấy (đối với trường
hợp pháp luật quy định phải trả bản
giấy) về Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố; đồng thời
ký số, phát hành.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia theo quy định.
Lưu trữ
- Cập nhật trạng thái hoàn
thành trên Hệ thống và lưu trữ
kết quả điện tử để phục vụ
- Lưu trữ hồ sơ TTHC theo quy
định của pháp luật về lưu trữ và
theo pháp luật chuyên ngành.
60
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
khai thác, chia sẻ, tái sử dụng
dữ liệu trong các lần thực hiện
thủ tục hành chính tiếp theo.
61
Mẫu 02 - Đơn đề nghị cấp/điều chỉnh/cấp lại giấy phép hoạt động cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
___________________________
……
1
…….., ngày.... tháng... năm ......
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
.............................
2
................................
Kính gửi: .................
3
..........................
Tên cơ sở đề nghị: ..........................................................................................
Địa chỉ:
4
.......................................................................................................
Điện thoại: ..................... Số Fax: .................... Email (nếu có): .....................
Trường hợp đề nghị:
5
...................................................................................
Hình thức tổ chức đề nghị cấp phép:..........................................................
Thời gian làm việc hằng ngày: ...............................................................................
Hồ sơ gửi kèm theo đơn này gồm các giấy tờ sau đây:
6
(1) …………………………………………………………………………
(2) …………………………………………………………………………
(3) …………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………..
Kính đề nghị quý cơ quan xem xét và cấp giấy phép hoạt động.
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ ĐỀ NGHỊ
7
1
Địa danh.
2
Ghi rõ thủ tục: cấp mới, điều chỉnh, cấp lại giấy phép hoạt động cơ sở khám bệnh chữa bệnh.
3
Tên cơ quan cấp giấy phép hoạt động.
4
Địa chỉ cụ thể của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
5
Ghi rõ cấp mới, cấp lại, cấp điều chỉnh giấy phép hoạt động với từng trường hợp cụ thể theo quy định tại Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP.
6
Liệt kê đầy đủ các giấy tờ, tài liệu nộp kèm theo đơn. Các giấy tờ tài liệu phải đầy đủ và được sắp xếp theo thứ
tự quy định tại Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
7
Người đứng đầu hoặc người được người đứng đầu ủy quyền ký ghi rõ họ, tên và đóng dấu.
62
Mẫu 08 - Bản kê khai cơ sở vật chất, thiết bị y tế, tổ chức và nhân sự của cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh
BẢN KÊ KHAI CƠ SỞ VẬT CHẤT, DANH MỤC THIẾT BỊ Y TẾ,
TỔ CHỨC VÀ NHÂN SỰ CỦA CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
I. THÔNG TIN CHUNG:
1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: ...........................................................
2. Địa chỉ:.....................................................................................................
Điện thoại: ......................... Số Fax: ....................... Email: .......................
3. Quy mô:…………….. giường bệnh
II. TỔ CHỨC:
1. Hình thức tổ chức: .........................................
1
.........................................
2. Cơ cấu tổ chức: ...............................................
2
.........................................
III. NHÂN SỰ:
1. Danh sách trưởng khoa, phụ trách phòng, bộ phận chuyên môn:
STT
Họ và tên
Số chứng
chỉ hành
nghề đã
được cấp
Phạm vi
hoạt động
chuyên
môn
Thời gian đăng ký
làm việc tại cơ sở
khám bệnh, chữa
bệnh (ghi cụ thể thời
gian làm việc)
Tên khoa,
phòng, bộ
phận
chuyên
môn
Vị trí, chức
danh được
bổ nhiệm
1
2
...
2. Danh sách người hành nghề:
STT
Họ và tên
Số chứng chỉ
hành nghề đã
được cấp
Phạm vi hoạt
động chuyên
môn
Thời gian đăng ký
làm việc tại cơ sở
khám bệnh, chữa
bệnh (ghi cụ thể thời
gian làm việc)
Vị trí chuyên
môn
1
2
…
1
Ghi cụ thể tên hình thức tổ chức theo quy định tại Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023
2
Ghi rõ tên các khoa (khoa lâm sàng, khoa cận lâm sàng), phòng, bộ phận chuyên môn của cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh.
63
3. Danh sách người làm việc:
STT
Họ và tên
Văn bằng
chuyên môn
Thời gian đăng ký
làm việc tại cơ sở
khám bệnh, chữa
bệnh (ghi cụ thể thời
gian làm việc)
Vị trí làm việc
3
1
2
...
IV. THIẾT BỊ Y TẾ:
STT
Tên thiết
bị
Ký hiệu
(MODEL)
Hãng sản
xuất
Xuất xứ
Năm sản
xuất
Số
lượng
Tình
trạng sử
dụng (%)
Ghi
chú
1
2
3
V. CƠ SỞ VẬT CHẤT:
1. Tổng diện tích mặt bằng:
2. Diện tích xây dựng trung bình cho 01 giường bệnh (đối với bệnh viện):
3. Diện tích các khoa, phòng, buồng kỹ thuật chuyên môn, xét nghiệm, buồng
bệnh:
4. Bố trí các bộ phận chuyên môn (liệt kê cụ thể):
5. Các điều kiện vệ sinh môi trường:
a) Xử lý nước thải:
b) Xử lý rác y tế, rác sinh hoạt:
6. An toàn bức xạ:
7. Hệ thống phụ trợ:
a) Phòng cháy chữa cháy:
b) Khí y tế:
c) Máy phát điện:
d) Thông tin liên lạc:
8. Cơ sở vật chất khác (nếu có):
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ ĐỀ NGHỊ
4
3
Ghi cụ thể chức danh, vị trí làm việc được phân công đảm nhiệm.
4
Người đứng đầu hoặc người được người đứng đầu ủy quyền ký ghi rõ họ, tên và đóng dấu.
64
5. 1.012289 – Quy trình: Cấp mới giấy phép hành nghề trong giai
đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời
điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y
sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại
viện, tâm lý lâm sàng (Ký hiệu: QT-24)
a. Cơ sở pháp lý
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
- Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
- Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm,
đơn giản hóa điều kiện kinh doanh, thủ tục hành chính và phân cấp thẩm quyền
thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực y tế;
- Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
(áp dụng từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026);
- Quyết định số 2495/QĐ-BYT ngày 04/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về
việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung mức phí theo Thông
tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Y tế;
- Quyết định số 1629/QĐ-BYT ngày 05/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực khám bệnh,
chữa bệnh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế quy định tại Nghị quyết số
21/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện
kinh doanh, thủ tục hành chính và phân cấp thẩm quyền thực hiện thủ tục hành
chính trong lĩnh vực y tế;
- Quyết định số 3630/QĐ-UBND ngày 20/7/2026 của UBND thành phố Hà
Nội về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Y tế thành phố Hà Nội giải quyết các thủ
tục hành chính lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền giải quyết của
UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1098/QĐ-TTPVHCC ngày 18/8/2026 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành
chính được ủy quyền thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế thành phố Hà
Nội;
- Các quy định, hướng dẫn khác của Bộ Y tế và UBND Thành phố Hà Nội.
65
b. Thành phần hồ sơ
TT
Tên hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Số
lượng
Trường hợp 1: Hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề đối với trường hợp người
lần đầu tiên đề nghị cấp giấy phép hành nghề quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều
30 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh gồm:
1
Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
x
01
2
Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau:
- Văn bằng chuyên môn (không áp dụng đối với
trường hợp văn bằng chuyên môn đã được kết nối,
chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia
về y tế);
- Giấy phép hành nghề đã được thừa nhận theo quy
định tại Điều 37 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
(không áp dụng đối với trường hợp kết quả thừa nhận
giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ
thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
x
01
3
Trường hợp đề nghị cấp giấy phép hành nghề với
phạm vi hành nghề chuyên khoa ngoài giấy tờ quy
định tại điểm b khoản này phải nộp thêm bản sao hợp
lệ của một trong các văn bằng đào tạo chuyên khoa
theo quy định tại điểm b, c, d, đ hoặc e khoản 1 Điều
127 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng
đối với trường hợp văn bằng chuyên khoa đã được
kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu
quốc gia về y tế);
x
01
4
Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe
do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có đủ điều kiện cấp
(không áp dụng đối với trường hợp kết quả khám sức
khỏe đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin
về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ
sở dữ liệu quốc gia về y tế) hoặc bản sao hợp lệ giấy
phép lao động đối với trường hợp phải có giấy phép
lao động theo quy định của Bộ luật Lao động;
x
x
01
5
Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau đây:
- Giấy chứng nhận biết tiếng Việt thành thạo theo
quy định tại Điều 138 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
(không áp dụng đối với trường hợp giấy chứng nhận
đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về
quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở
x
01
66
TT
Tên hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Số
lượng
dữ liệu quốc gia về y tế);
- Giấy chứng nhận đủ trình độ phiên dịch của người
phiên dịch theo quy định tại Điều 139 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP đối với trường hợp người nước
ngoài không biết tiếng Việt thành thạo (không áp
dụng đối với trường hợp giấy chứng nhận đã được
kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu
quốc gia về y tế), kèm theo hợp đồng lao động của
người phiên dịch với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
nơi người nước ngoài đó dự kiến làm việc;
6
Sơ yếu lý lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu
09 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp
lý lịch của người hành nghề đã được kết nối, chia sẻ
trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
x
01
7
Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy xác nhận hoàn
thành quá trình thực hành theo Mẫu 07 Phụ lục I ban
hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP đối với
trường hợp quy định tại điểm a, c khoản 1, khoản 4
Điều 125 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp
dụng đối với trường hợp kết quả thực hành đã được
kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu
quốc gia về y tế);
x
x
01
8
02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền
trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến
thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành
nghề (không áp dụng đối với trường hợp người nộp
hồ sơ đã đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành
chính trên môi trường điện tử).
x
01
Trường hợp 2: Hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề đối với các trường hợp quy
định tại điểm d, đ khoản 1 Điều 126 và các trường hợp giấy phép hành nghề bị thu hồi theo
quy định tại điểm c khoản 2 Điều 137, điểm c khoản 3 Điều 137, điểm b khoản 4 Điều
137, khoản 7 Điều 137, khoản 8 Điều 137, khoản 9 Điều 137, điểm c khoản 10 Điều 137
Nghị định số 96/2023/NĐ-CP gồm:
1
Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
x
01
2
Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau:
- Văn bằng chuyên môn (không áp dụng đối với
trường hợp văn bằng chuyên môn đã được kết nối,
chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động
x
01
67
TT
Tên hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Số
lượng
khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia
về y tế);
- Giấy phép hành nghề đã được thừa nhận theo quy
định tại Điều 37 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
(không áp dụng đối với trường hợp kết quả thừa nhận
giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ
thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
3
Trường hợp đề nghị cấp giấy phép hành nghề với
phạm vi hành nghề chuyên khoa ngoài giấy tờ quy
định tại điểm b khoản này phải nộp thêm bản sao hợp
lệ của một trong các văn bằng đào tạo chuyên khoa
theo quy định tại điểm b, c, d, đ hoặc e khoản 1 Điều
127 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng
đối với trường hợp văn bằng chuyên khoa đã được
kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu
quốc gia về y tế);
x
01
4
Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe
do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có đủ điều kiện cấp
(không áp dụng đối với trường hợp kết quả khám sức
khỏe đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin
về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ
sở dữ liệu quốc gia về y tế) hoặc bản sao hợp lệ giấy
phép lao động đối với trường hợp phải có giấy phép
lao động theo quy định của Bộ luật Lao động;
x
x
01
5
Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau đây:
- Giấy chứng nhận biết tiếng Việt thành thạo theo quy
định tại Điều 138 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
(không áp dụng đối với trường hợp giấy chứng nhận
đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về
quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở
dữ liệu quốc gia về y tế);
- Giấy chứng nhận đủ trình độ phiên dịch của người
phiên dịch theo quy định tại Điều 139 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP đối với trường hợp người nước
ngoài không biết tiếng Việt thành thạo (không áp
dụng đối với trường hợp giấy chứng nhận đã được
kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu
quốc gia về y tế), kèm theo hợp đồng lao động của
người phiên dịch với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
nơi người nước ngoài đó dự kiến làm việc;
x
01
68
TT
Tên hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Số
lượng
6
Sơ yếu lý lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu
09 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp
lý lịch của người hành nghề đã được kết nối, chia sẻ
trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
x
01
7
Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy xác nhận hoàn
thành quá trình thực hành theo Mẫu 07 Phụ lục I ban
hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP đối với
trường hợp quy định tại điểm a, c khoản 1, khoản 4
Điều 125 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp
dụng đối với trường hợp kết quả thực hành đã được
kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu
quốc gia về y tế);
x
x
01
8
02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền
trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến
thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành
nghề (không áp dụng đối với trường hợp người nộp
hồ sơ đã đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành
chính trên môi trường điện tử);
x
01
9
Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi
giấy phép hành nghề (không áp dụng đối với trường
hợp quyết định thu hồi giấy phép hành nghề đã được
kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu
quốc gia về y tế).
x
x
01
Trường hợp 3: Hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề đối với trường hợp giấy
phép hành nghề bị thu hồi theo quy định tại điểm c khoản 6 Điều 137 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP do thuộc một trong các trường hợp quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 hoặc
6 Điều 20 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh (điểm đ khoản 1 Điều 35 của Luật Khám
bệnh, chữa bệnh):
1
Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
x
01
2
Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau:
- Văn bằng chuyên môn (không áp dụng đối với
trường hợp văn bằng chuyên môn đã được kết nối,
chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia
về y tế);
- Giấy phép hành nghề đã được thừa nhận theo quy
định tại Điều 37 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
x
01
69
TT
Tên hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Số
lượng
(không áp dụng đối với trường hợp kết quả thừa nhận
giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ
thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
3
Trường hợp đề nghị cấp giấy phép hành nghề với
phạm vi hành nghề chuyên khoa ngoài giấy tờ quy
định tại điểm b khoản này phải nộp thêm bản sao hợp
lệ của một trong các văn bằng đào tạo chuyên khoa
theo quy định tại điểm b, c, d, đ hoặc e khoản 1 Điều
127 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng
đối với trường hợp văn bằng chuyên khoa đã được
kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu
quốc gia về y tế).
x
01
4
Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe
do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có đủ điều kiện cấp
(không áp dụng đối với trường hợp kết quả khám sức
khỏe đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin
về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ
sở dữ liệu quốc gia về y tế) hoặc bản sao hợp lệ giấy
phép lao động đối với trường hợp phải có giấy phép
lao động theo quy định của Bộ luật Lao động.
x
x
01
5
Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau đây:
- Giấy chứng nhận biết tiếng Việt thành thạo theo quy
định tại Điều 138 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
(không áp dụng đối với trường hợp giấy chứng nhận
đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về
quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở
dữ liệu quốc gia về y tế);
- Giấy chứng nhận đủ trình độ phiên dịch của người
phiên dịch theo quy định tại Điều 139 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP đối với trường hợp người nước
ngoài không biết tiếng Việt thành thạo (không áp
dụng đối với trường hợp giấy chứng nhận đã được
kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu
quốc gia về y tế), kèm theo hợp đồng lao động của
người phiên dịch với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
nơi người nước ngoài đó dự kiến làm việc.
x
01
6
Sơ yếu lý lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu
09 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp
lý lịch của người hành nghề đã được kết nối, chia sẻ
x
01
70
TT
Tên hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Số
lượng
trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
7
Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy xác nhận hoàn
thành quá trình thực hành theo Mẫu 07 Phụ lục I ban
hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP đối với
trường hợp quy định tại điểm a, c khoản 1, khoản 4
Điều 125 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp
dụng đối với trường hợp kết quả thực hành đã được
kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu
quốc gia về y tế).
x
x
01
8
02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền
trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến
thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành
nghề (không áp dụng đối với trường hợp người nộp
hồ sơ đã đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành
chính trên môi trường điện tử);
x
01
9
Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi
giấy phép hành nghề (không áp dụng đối với trường
hợp quyết định thu hồi giấy phép hành nghề đã được
kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu
quốc gia về y tế);
x
x
01
10
Một trong các giấy tờ sau đây:
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ văn bản của cơ quan
có thẩm quyền kết luận người hành nghề không có
tội hoặc không thuộc trường hợp bị cấm hành nghề
đối với trường hợp bị truy cứu trách nhiệm hình sự
nhưng đã có văn bản kết luận không có tội, không
thuộc trường hợp bị cấm hành nghề (khoản 1 Điều
20 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh);
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy chứng nhận
chấp hành xong thời gian thử thách hoặc giấy chứng
nhận chấp hành xong bản án, quyết định của tòa án
(khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 20 của Luật Khám
bệnh, chữa bệnh);
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ văn bản của cơ quan
có thẩm quyền xác định người hành nghề đã có đủ
năng lực hành vi dân sự hoặc không có khó khăn
trong nhận thức, làm chủ hành vi hoặc không còn hạn
chế năng lực hành vi dân sự (khoản 6 Điều 20 của
Luật Khám bệnh, chữa bệnh).
x
x
01
71
TT
Tên hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Số
lượng
Trường hợp 4: Hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề theo quy định tại điểm a
khoản 7 Điều 125 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP:
1
Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
x
01
2
Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau:
- Văn bằng chuyên môn (không áp dụng đối với
trường hợp văn bằng chuyên môn đã được kết nối,
chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia
về y tế);
- Giấy phép hành nghề đã được thừa nhận theo quy
định tại Điều 37 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
(không áp dụng đối với trường hợp kết quả thừa nhận
giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ
thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
x
01
3
Trường hợp đề nghị cấp giấy phép hành nghề với
phạm vi hành nghề chuyên khoa ngoài giấy tờ quy
định tại điểm b khoản này phải nộp thêm bản sao hợp
lệ của một trong các văn bằng đào tạo chuyên khoa
theo quy định tại điểm b, c, d, đ hoặc e khoản 1 Điều
127 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng
đối với trường hợp văn bằng chuyên khoa đã được
kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu
quốc gia về y tế);
x
01
4
Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe
do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có đủ điều kiện cấp
(không áp dụng đối với trường hợp kết quả khám sức
khỏe đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin
về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ
sở dữ liệu quốc gia về y tế) hoặc bản sao hợp lệ giấy
phép lao động đối với trường hợp phải có giấy phép
lao động theo quy định của Bộ luật Lao động;
x
x
01
5
Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau đây:
- Giấy chứng nhận biết tiếng Việt thành thạo theo
quy định tại Điều 138 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
(không áp dụng đối với trường hợp giấy chứng nhận
đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về
quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở
dữ liệu quốc gia về y tế);
- Giấy chứng nhận đủ trình độ phiên dịch của người
x
01
72
TT
Tên hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Số
lượng
phiên dịch theo quy định tại Điều 139 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP đối với trường hợp người nước
ngoài không biết tiếng Việt thành thạo (không áp
dụng đối với trường hợp giấy chứng nhận đã được
kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu
quốc gia về y tế), kèm theo hợp đồng lao động của
người phiên dịch với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
nơi người nước ngoài đó dự kiến làm việc.
6
Sơ yếu lý lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu
09 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp
lý lịch của người hành nghề đã được kết nối, chia sẻ
trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
x
01
7
Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy xác nhận hoàn
thành quá trình thực hành theo Mẫu 07 Phụ lục I ban
hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP đối với
trường hợp quy định tại điểm a, c khoản 1, khoản 4
Điều 125 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp
dụng đối với trường hợp kết quả thực hành đã được
kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu
quốc gia về y tế).
x
x
01
8
02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền
trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến
thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành
nghề (không áp dụng đối với trường hợp người nộp
hồ sơ đã đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành
chính trên môi trường điện tử);
x
01
9
Bản sao hợp lệ của một hoặc nhiều các giấy tờ sau
đây (không áp dụng đối với trường hợp các giấy tờ
này đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin
về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ
sở dữ liệu quốc gia về y tế):
- Giấy chứng nhận lương y;
- Giấy chứng nhận bài thuốc gia truyền;
- Giấy chứng nhận phương pháp chữa bệnh gia
truyền.
x
01
c. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
73
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Nộp trực tiếp
Các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố
2
Thông qua dịch vụ bưu chính
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia
https://dichvucong.gov.vn/
d. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
(tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
- Trường hợp
không cần xác
minh: 20 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ
- Trường hợp
cần xác minh
tài liệu có yếu
tố nước ngoài
trong hồ sơ: 20
ngày làm việc
kể từ ngày có
kết quả xác
minh (thời
gian xác minh
không tính vào
thời hạn giải
quyết).
160 giờ làm
việc
- Phí từ ngày 01/07/2025
đến hết ngày 31/12/2026
(Theo quy định tại Thông
tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ Tài
chính): 215.000 đồng/hồ
sơ.
- Phí từ ngày 01/01/2027
trở đi (Theo quy định tại
Thông tư số 59/2023/TT-
BTC ngày 30/8/2023 của
Bộ Tài chính): 430.000
đồng/hồ sơ.
Không
Toàn trình
e. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề nghị cấp giấy phép hành nghề khám
bệnh, chữa bệnh/Thừa nhận giấy phép hành
nghề
Mẫu số 08 phụ lục I - Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP
2
Sơ yếu lý lịch tự thuật của người hành nghề
Mẫu số 09 phụ lục I - Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP
g. Đối tượng thực hiện: Cá nhân.
74
h. Cơ quan giải quyết: Sở Y tế thành phố Hà Nội (Giám đốc Sở Y tế giải
quyết theo ủy quyền của Ủy ban nhân dân Thành phố tại Quyết định số 3630/QĐ-
UBND ngày 20/7/2026):
a) Đối với người làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trên địa bàn quản
lý của Cơ quan chuyên môn về Y tế thuộc Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh (bao gồm
cả các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Bộ Y tế, thuộc Bộ, ngành) trừ cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an;
b) Đối với người làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân (bao
gồm cả bệnh viện tư nhân);
c) Đối với người đang không làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
i. Kết quả thực hiện TTHC: Giấy phép hành nghề.
k. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
(1) Trường hợp không cần xác minh tài liệu có yếu tố nước ngoài
Bước 1
Tiếp nhận hồ
sơ, luân chuyển
hồ sơ
Trung tâm Phục
vụ Hành chính
công Thành phố
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
(ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực
tuyến).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
chính xác: hướng dẫn cá nhân bổ sung,
hoàn thiện một lần đầy đủ, chính xác,
nêu rõ lý do theo Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 Phụ
lục I Thông tư số 13/2026/TT-BTP).
- Trường hợp từ chối tiếp nhận: lập
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 03 Phụ lục I Thông tư số
13/2026/TT-BTP), nêu rõ lý do, gửi cá
nhân.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác:
lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết
quả (Mẫu số 01 Phụ lục I Thông tư số
13/2026/TT-BTP); số hóa, ký số bản
sao chụp điện tử, cập nhật vào Hệ
thống; chuyển Lãnh đạo Phòng Nghiệp
vụ Y - Sở Y tế ngay trong ngày (tiếp
nhận sau 15 giờ thì chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo).
04 giờ
làm việc
(0,5 ngày
làm việc)
75
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
- Hồ sơ nộp trực tuyến: thông báo tiếp
nhận chính thức hoặc yêu cầu bổ sung
không muộn hơn 08 giờ làm việc kể từ
khi Hệ thống tiếp nhận hồ sơ.
Hướng dẫn cá nhân nộp phí thẩm định
theo quy định (trực tiếp hoặc trực tuyến
qua Cổng Dịch vụ công quốc gia) khi
nộp hồ sơ.
Bước 2
Phân công xử lý
Lãnh đạo Phòng
Nghiệp vụ Y
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ Y phân
công cho bộ phận chuyên môn - cán
bộ thụ lý giải quyết hồ sơ.
04 giờ
làm việc
(0,5 ngày
làm việc)
Bước 3
Thẩm định hồ
sơ
Chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Y
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ cần bổ sung: Lập
phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ; nêu rõ lý do và thành phần cần bổ
sung.
- Trường hợp hồ sơ không đạt: dự
thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do,
trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
- Trường hợp hồ sơ đạt: Chuyển hồ sơ
cho Tổ thư ký xét duyệt hồ sơ.
28 giờ
làm việc
(3,5 ngày
làm việc)
Bước 4
Xét duyệt hồ sơ
Thành viên tổ
thư ký
- Nếu hồ sơ chưa đạt: Ý kiến không
đồng ý (có ý kiến cụ thể).
- Nếu hồ sơ đạt: Ý kiến đồng ý.
72 giờ
làm việc
(09 ngày
làm việc)
Bước 5
Hoàn thiện hồ sơ
Chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Y
Hoàn thiện hồ sơ
Dự thảo Giấy phép hành nghề trình
Lãnh đạo Phòng xét duyệt, ký nháy.
08 giờ
làm việc
(01 ngày
làm việc)
Bước 6
Xét duyệt hồ sơ
Lãnh đạo phòng
Nghiệp vụ Y
Lãnh đạo phòng xem xét:
- Trường hợp Lãnh đạo Phòng đồng
ý: ký nháy, trình Lãnh đạo Sở xét
duyệt.
- Trường hợp Lãnh đạo Phòng không
đồng ý hoặc cần chỉnh sửa: chuyển trả
chuyên viên hoàn thiện lại hồ sơ.
24 giờ
làm việc
(03 ngày
làm việc)
76
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Bước 7
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xét duyệt hồ sơ giấy do
phòng chuyên môn trình, đồng thời
phê duyệt hồ sơ trực tuyến:
+ Ký duyệt bản giấy và duyệt đồng ý
hồ sơ trực tuyến;
+ Từ chối ký hồ sơ và phê duyệt từ
chối hồ sơ trực tuyến trong trường
hợp không đồng ý xét duyệt.
12 giờ
làm việc
(1,5 ngày
làm việc)
Bước 8
Phát hành, chuyển
kết quả giải quyết
TTHC
Bộ phận Văn thư
- Văn thư đóng dấu, vào số sổ, phát
hành văn bản điện tử trên hệ thống
thông tin giải quyết TTHC.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC
bản giấy về Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố.
- Lưu trữ hồ sơ theo quy định, kết thúc
quá trình giải quyết TTHC trên hệ
thống.
08 giờ
làm việc
(01 ngày
làm việc)
Bước 9
Trả kết quả giải
quyết
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công Thành phố
Tiếp nhận kết quả giải quyết thủ tục
hành chính và trả kết quả trực tiếp
hoặc qua Dịch vụ bưu chính (trường
hợp có đăng ký dịch vụ);
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính
điện tử;
- Xác nhận trả kết quả trên hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành
chính.
Trong giờ
hành
chính
(không
tính vào
thời hạn
giải
quyết)
Tổng thời gian
160 giờ
làm việc
(20 ngày
làm việc)
(2) Trường hợp cần xác minh tài liệu có yếu tố nước ngoài trong hồ sơ đề nghị cấp
giấy phép hành nghề
Bước 1
Tiếp nhận hồ
sơ, luân chuyển
hồ sơ
Trung tâm Phục
vụ Hành chính
công Thành phố
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
(ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực
tuyến).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
chính xác: hướng dẫn cá nhân bổ sung,
hoàn thiện một lần đầy đủ, chính xác,
04 giờ
làm việc
(0,5 ngày
làm việc)
77
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
nêu rõ lý do theo Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 Phụ
lục I Thông tư số 13/2026/TT-BTP).
- Trường hợp từ chối tiếp nhận: lập
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 03 Phụ lục I Thông tư số
13/2026/TT-BTP), nêu rõ lý do, gửi cá
nhân.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác:
lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết
quả (Mẫu số 01 Phụ lục I Thông tư số
13/2026/TT-BTP); số hóa, ký số bản
sao chụp điện tử, cập nhật vào Hệ
thống; chuyển Lãnh đạo Phòng Nghiệp
vụ Y - Sở Y tế ngay trong ngày (tiếp
nhận sau 15 giờ thì chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo).
- Hồ sơ nộp trực tuyến: thông báo tiếp
nhận chính thức hoặc yêu cầu bổ sung
không muộn hơn 08 giờ làm việc kể từ
khi Hệ thống tiếp nhận hồ sơ.
Hướng dẫn cá nhân nộp phí thẩm định
theo quy định (trực tiếp hoặc trực tuyến
qua Cổng Dịch vụ công quốc gia) khi
nộp hồ sơ.
Bước 2
Phân công xử lý
Lãnh đạo Phòng
Nghiệp vụ Y
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ Y phân
công cho bộ phận chuyên môn - cán
bộ thụ lý giải quyết hồ sơ.
04 giờ
làm việc
(0,5 ngày
làm việc)
Bước 3
Thẩm định hồ sơ:
Tổ thư ký và
Chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Y
- Nếu hồ sơ cần bổ sung: Lập đề nghị
bổ sung hồ sơ, chuyển về Trung tâm
Phục vụ hành chính công để công dân
bổ sung hồ sơ.
- Nếu hồ sơ không đạt: dự thảo văn
bản từ chối, nêu rõ lý do, trình Lãnh
đạo Phòng xem xét.
- Nếu hồ sơ đạt (về điều kiện pháp lý):
Ban hành văn bản xác minh gửi cho
cơ quan có liên quan (Cục Quản lý
24 giờ
làm việc
(03 ngày
làm việc)
78
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
chất lượng - Bộ Giáo dục và Đào tạo
đối với văn bằng do cơ sở giáo dục
nước ngoài cấp; cơ quan, tổ chức
nước ngoài đã cấp tài liệu) để xác
minh tài liệu có yếu tố nước ngoài
trong hồ sơ.
Bước 4
Xác nhận hồ sơ
Lãnh đạo phòng
Nghiệp vụ Y
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ, ký
xác nhận, trình Lãnh đạo Sở ký Công
văn gửi cơ quan có liên quan.
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu: ký
xác nhận, trình Lãnh đạo Sở ký Công
văn gửi cơ quan có liên quan.
- Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
chỉnh sửa: chuyển trả chuyên viên
hoàn thiện lại trước khi trình Lãnh
đạo Sở.
04 giờ
làm việc
(0,5 ngày
làm việc)
Bước 5
Ký công văn
xác minh
Lãnh đạo Sở
Xem xét, ký Công văn gửi cơ quan có
liên quan.
- Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, làm
rõ: Chuyển Lãnh đạo Phòng, nêu rõ lý
do.
- Trường hợp hồ sơ đạt: Ký phê duyệt
hồ sơ sau thẩm định, chuyển Văn thư
ban hành.
04 giờ
làm việc
(0,5 ngày
làm việc)
Bước 6
Đóng dấu,
chuyển công
văn
Văn thư
Đóng dấu, chuyển Công văn đến cơ
quan có liên quan để xác minh.
04 giờ
làm việc
(0,5 ngày
làm việc)
Lưu ý:
- Thời gian xác minh không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính.
- Thời gian giải quyết thủ tục hành chính tính từ thời điểm có kết quả xác minh.
- Thời hạn cấp giấy phép hành nghề là 20 ngày làm việc kể từ ngày có kết quả xác
minh.
Bước 7
Hoàn thiện hồ
sơ
Lãnh đạo và
Chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Y
Căn cứ vào văn bản trả lời của cơ
quan có liên quan, Chuyên viên hoàn
thiện hồ sơ trình lãnh đạo phòng ký
nháy Dự thảo Giấy phép hành
nghề/Công văn từ chối.
112 giờ
làm việc
(14 ngày
làm việc)
79
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
- Hồ sơ hợp lệ: Dự thảo Giấy phép
hành nghề.
- Hồ sơ không hợp lệ: Dự thảo Công
văn từ chối và nêu rõ lý do.
Bước 8
Xét duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở
Xét duyệt hồ sơ giấy do phòng chuyên
môn trình, đồng thời phê duyệt hồ sơ
trực tuyến:
+ Ký duyệt bản giấy và duyệt đồng ý
hồ sơ trực tuyến;
+ Từ chối ký hồ sơ và phê duyệt từ
chối hồ sơ trực tuyến trong trường
hợp không đồng ý xét duyệt.
04 giờ làm
việc (0,5
ngày làm
việc)
Bước 9
Trả kết quả giải
quyết
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công
- Tiếp nhận kết quả giải quyết thủ tục
hành chính và trả kết quả trực tiếp
hoặc qua Dịch vụ bưu chính (trường
hợp có đăng ký dịch vụ);
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính
điện tử;
- Xác nhận trả kết quả trên hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành
chính.
Trong giờ
hành chính
(không tính
vào thời
hạn giải
quyết)
Tổng thời gian (không tính thời gian xác minh)
160 giờ
làm việc
(20 ngày
làm việc)
l. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết
quả giải quyết
TTHC
- Thực hiện trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân bằng bản điện tử
trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính.
- Trả bản giấy đối với các
trường hợp pháp luật quy định
hoặc theo yêu cầu của tổ chức,
cá nhân.
- Chuyển kết quả giải quyết thủ tục
hành chính bản giấy (đối với trường
hợp pháp luật quy định phải trả bản
giấy) về Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố; đồng thời
ký số, phát hành.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia theo quy định.
Lưu trữ
- Cập nhật trạng thái hoàn
- Lưu trữ hồ sơ TTHC theo quy
80
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
thành trên Hệ thống và lưu trữ
kết quả điện tử để phục vụ
khai thác, chia sẻ, tái sử dụng
dữ liệu trong các lần thực hiện
thủ tục hành chính tiếp theo.
định của pháp luật về lưu trữ và
theo pháp luật chuyên ngành.
81
Mẫu 08 - Đơn đề nghị cấp giấy phép hành nghề khám bệnh chữa bệnh/ Thừa
nhận giấy phép hành nghề
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
......
1
......., ngày…... tháng …. năm .......
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh/
Thừa nhận giấy phép hành nghề
____________
Kính gửi: .....................
2
.................................
Họ và tên: ………………………………………………………………
Ngày, tháng, năm sinh:…………………………………………………...
Địa chỉ cư trú:…………………………………………………………..….
Số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn cước/số định danh cá
nhân/số hộ chiếu
3
:.………………………………………………………
Ngày cấp………….….Nơi cấp:………………..……………….….........
Điện thoại: ............................................... Email ( nếu có): …………..…
Là người đang làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
4
:……………
Văn bằng chuyên môn:
5
………………………………………………
Chức danh đề nghị cấp:
6
.........................................................................
Trường hợp đề nghị cấp:
7
.......................................................................
Phạm vi hành nghề đề nghị cấp: ................................................................
1
Địa danh.
2
Tên cơ quan cấp giấy phép hành nghề.
3
Ghi một trong năm thông tin về số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn cước/số định danh cá
nhân/số hộ chiếu còn hạn sử dụng.
4
Ghi đúng tên trên giấy phép hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đang làm việc, trường hợp không làm
việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nào ghi “Đang không làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh”.
5
Ghi theo văn bằng đào tạo đã được cấp.
6
Ghi theo một trong các chức danh chuyên môn quy định tại khoản 1 Điều 26 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh.
7
Trường hợp đề nghị cấp: ghi rõ cấp mới, cấp lại, cấp gia hạn, cấp điều chỉnh giấy phép hành nghề với từng trường
hợp cụ thể theo quy định tại Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
82
Số giấy phép hành nghề đã được cấp (nếu có):..........................................
Hồ sơ đề nghị …..……..……
7
……………….gồm các giấy tờ sau
8
:
(1)..……………………………………………….….…….………………
(2)………………………………………………………..………………..
(3)………………………………………………….………………………
..……………………………………………………………………………
Tôi xin cam đoan những thông tin kê khai ở trên là của tôi và hoàn toàn chịu
trách nhiệm trước pháp luật về tính xác thực của nội dung kê khai cũng như các
giấy tờ trong bộ hồ sơ này. Kính đề nghị quý cơ quan xem xét và cấp giấy phép
hành nghề khám bệnh, chữa bệnh cho tôi.
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ họ, tên)
8
Phải liệt kê đầy đủ các giấy tờ, tài liệu nộp kèm theo đơn. Các giấy tờ tài liệu phải đầy đủ và được sắp xếp theo
thứ tự quy định tại Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
Ghi chú: Trường hợp thực hiện thủ tục trên môi trường điện tử, người thực hiện thủ tục hành chính chỉ cần kê khai các
thông tin: Họ và tên, Ngày tháng năm sinh, Số định danh cá nhân/Số căn cước công dân. Trường hợp thực hiện thủ tục hành
chính bằng hồ sơ giấy người hành nghề cần kê khai đẩy đù các thông tin hành chính trong đơn.
83
Mẫu 09 - Sơ yếu lý lịch tự thuật
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
___________________________________
Ảnh mầu
04 cm x 06 cm
(có đóng dấu
giáp lai của của
cơ quan xác
nhận lý lịch)
SƠ YẾU LÝ LỊCH
TỰ THUẬT
Họ và tên: ............................................................. Nam, nữ:...........................
Ngày, tháng, năm sinh ....................................................................................
Nơi thường trú hiện nay: ....................................................…………………
Số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn cước/số định danh cá
nhân/số hộ chiếu: .......................................................
1
.………………...………
Ngày cấp .............................................. Nơi cấp: ...........................................
Số điện thoại liên hệ: Nhà riêng …………….. ; Di động (nếu có) ...................
Khi cần báo tin cho ai? ở đâu?: .......................................................................
Số hiệu: …………………………
Ký hiệu:.........................................
Họ và tên: .......................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh ………………………………Tại:.............................
Nguyên quán: .................................................................................................
.........................................................................................................................
Nơi đăng ký thường trú hiện nay:....................................................................
Dân tộc: ...................................................... Tôn giáo: ...................................
Trình độ văn hóa: ..........................................Ngoại ngữ: ...............................
Trình độ chuyên môn: ………………………... Loại hình đào tạo: ...............
Chuyên ngành đào tạo:....................................................................................
Nghề nghiệp: ................................................................................................
1
Ghi một trong năm thông tin về số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn cước/số định danh cá
nhân/số hộ chiếu còn hạn sử dụng.
Ghi chú: Trường hợp thực hiện thủ tục trên môi trường điện tử, người thực hiện thủ tục hành chính chỉ cần kê khai các
thông tin: Họ và tên, Ngày tháng năm sinh, Số định danh cá nhân/Số căn cước công dân. Trường hợp thực hiện thủ tục hành
chính bằng hồ sơ giấy người hành nghề cần kê khai đẩy đù các thông tin hành chính trong đơn.
84
HOÀN CẢNH GIA ĐÌNH
Họ và tên bố: .......................................... Tuổi………… Nghề nghiệp ……
Họ và tên mẹ: ........................................... Tuổi: ……… Nghề nghiệp ……
Họ và tên vợ hoặc chồng: .................................................. Tuổi: ...............
Nghề nghiệp:................................................................................................
Nơi làm việc: ................................................................................................
Nơi ở hiện tại: ...............................................................................................
QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO CỦA BẢN THÂN
Từ tháng năm
đến tháng năm
Chuyên ngành đào tạo
Tên cơ sở đào tạo
Văn bằng, chứng
chỉ được cấp
QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC CỦA BẢN THÂN
Từ tháng năm
đến tháng năm
Làm công tác gì?
Ở đâu?
Giữ chức vụ gì?
Có thuộc các trường hợp bị cấm hành nghề theo quy định tại Điều 20 của
Luật Khám bệnh, chữa bệnh không?: ...................................................................
Ghi rõ nếu có: .................................................................................................
Tôi xin cam đoan những lời khai trên là đúng sự thực, nếu sai tôi xin chịu
trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật.
Xác nhận của Thủ trưởng cơ
quan/
Đơn vị công tác
2
…….., ngày.... tháng... năm...
Người khai ký tên
2
Trường hợp người đề nghị đang không làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nào thì không phải xác nhận nội
dung này.
85
6. 1.012290 – Quy trình: Cấp lại giấy phép hành nghề đối với hồ sơ nộp
từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành
nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh
dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng (Ký hiệu: QT-25)
a. Cơ sở pháp lý
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
- Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
- Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm,
đơn giản hóa điều kiện kinh doanh, thủ tục hành chính và phân cấp thẩm quyền
thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực y tế;
- Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
(áp dụng từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026);
- Quyết định số 2495/QĐ-BYT ngày 04/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về
việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung mức phí theo Thông
tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Y tế;
- Quyết định số 1629/QĐ-BYT ngày 05/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực khám bệnh,
chữa bệnh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế quy định tại Nghị quyết số
21/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện
kinh doanh, thủ tục hành chính và phân cấp thẩm quyền thực hiện thủ tục hành
chính trong lĩnh vực y tế;
- Quyết định số 3630/QĐ-UBND ngày 20/7/2026 của UBND thành phố Hà
Nội về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Y tế thành phố Hà Nội giải quyết các thủ
tục hành chính lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền giải quyết của
UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1098/QĐ-TTPVHCC ngày 18/8/2026 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành
chính được ủy quyền thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế thành phố Hà
Nội;
- Các quy định, hướng dẫn khác của Bộ Y tế và UBND Thành phố Hà Nội.
86
b. Thành phần hồ sơ
TT
Tên hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Số
lượng
Trường hợp 1: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp giấy phép
hành nghề bị mất hoặc hư hỏng quy định tại điểm a khoản 1 Điều 131 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP:
1
Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
x
01
2
Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy phép hành nghề
đã được cấp (nếu có) (không áp dụng đối với trường
hợp giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên
Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
x
x
01
3
02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền
trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến
thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành
nghề (không áp dụng đối với trường hợp người nộp
hồ sơ đã đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính
trên môi trường điện tử).
x
01
Trường hợp 2: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp thay đổi
một trong các thông tin về họ và tên; ngày, tháng, năm sinh; số định danh cá nhân đối với
người hành nghề Việt Nam; số hộ chiếu và quốc tịch đối với người hành nghề nước ngoài
quy định tại điểm b khoản 1 Điều 131 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP:
1
Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
x
01
2
Bản chính giấy phép hành nghề đã được cấp;
x
01
3
Bản chính hoặc bản sao hợp lệ tài liệu chứng minh
thông tin thay đổi (không áp dụng đối với trường hợp
thông tin có thể tra cứu, xác thực trên Hệ thống thông
tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc
cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
x
x
01
4
02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền
trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến
thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành
nghề (không áp dụng đối với trường hợp người nộp
hồ sơ đã đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính
trên môi trường điện tử).
x
01
87
TT
Tên hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Số
lượng
Trường hợp 3: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp giấy phép
hành nghề bị thu hồi theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 137 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP do hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hành nghề không đúng quy định (điểm a
khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh):
1
Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP
x
01
2
Bản chính hoặc bản sao hợp lệ của một trong các giấy
tờ sau:
- Văn bản xác nhận đạt kết quả tại kỳ kiểm tra đánh
giá năng lực hành nghề khám bệnh, chữa bệnh
(không áp dụng đối với trường hợp kết quả đánh giá
năng lực đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông
tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc
cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
- Giấy phép hành nghề đã được thừa nhận theo quy
định tại Điều 37 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
(không áp dụng đối với trường hợp kết quả thừa nhận
giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ
thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
x
x
01
3
Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe
do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có đủ điều kiện cấp
(không áp dụng đối với trường hợp kết quả khám sức
khỏe đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin
về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ
sở dữ liệu quốc gia về y tế) hoặc bản sao hợp lệ giấy
phép lao động đối với trường hợp phải có giấy phép
lao động theo quy định của Bộ luật Lao động;
x
x
01
4
Sơ yếu lý lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu
09 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp
lý lịch của người hành nghề đã được kết nối, chia sẻ
trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
x
01
5
02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền
trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến
thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành
nghề (không áp dụng đối với trường hợp người nộp
hồ sơ đã đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính
x
01
88
TT
Tên hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Số
lượng
trên môi trường điện tử);
6
Bản sao hợp lệ của một hoặc nhiều các giấy tờ sau
đây (không áp dụng đối với trường hợp các giấy tờ
này đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin
về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ
sở dữ liệu quốc gia về y tế) đối với trường hợp quy
định tại điểm a khoản 6 Điều 10 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP:
- Giấy chứng nhận lương y;
- Giấy chứng nhận bài thuốc gia truyền;
- Giấy chứng nhận phương pháp chữa bệnh gia
truyền.
x
01
7
Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi
giấy phép hành nghề (không áp dụng đối với trường
hợp quyết định thu hồi giấy phép hành nghề đã được
kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu
quốc gia về y tế).
x
x
01
Trường hợp 4: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp giấy phép
hành nghề bị thu hồi theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 137 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP do hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hành nghề không đúng quy định (điểm
a khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh):
1
Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
x
01
2
Bản chính hoặc bản sao hợp lệ của một trong các giấy
tờ sau:
- Văn bản xác nhận đạt kết quả tại kỳ kiểm tra đánh
giá năng lực hành nghề khám bệnh, chữa bệnh
(không áp dụng đối với trường hợp kết quả đánh giá
năng lực đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông
tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc
cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
- Giấy phép hành nghề đã được thừa nhận theo quy
định tại Điều 37 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
(không áp dụng đối với trường hợp kết quả thừa nhận
giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ
thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
x
x
01
89
TT
Tên hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Số
lượng
3
Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe
do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có đủ điều kiện cấp
(không áp dụng đối với trường hợp kết quả khám sức
khỏe đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin
về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ
sở dữ liệu quốc gia về y tế) hoặc bản sao hợp lệ giấy
phép lao động đối với trường hợp phải có giấy phép
lao động theo quy định của Bộ luật Lao động;
x
x
01
4
Sơ yếu lý lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu
09 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp
lý lịch của người hành nghề đã được kết nối, chia sẻ
trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
x
01
5
02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền
trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến
thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành
nghề (không áp dụng đối với trường hợp người nộp
hồ sơ đã đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính
trên môi trường điện tử).
x
01
6
Bản sao hợp lệ của một hoặc nhiều các giấy tờ sau
đây (không áp dụng đối với trường hợp các giấy tờ
này đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin
về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ
sở dữ liệu quốc gia về y tế) đối với trường hợp quy
định tại điểm a khoản 6 Điều 10 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP:
- Giấy chứng nhận lương y;
- Giấy chứng nhận bài thuốc gia truyền;
- Giấy chứng nhận phương pháp chữa bệnh gia
truyền.
x
01
7
Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi
giấy phép hành nghề (không áp dụng đối với trường
hợp quyết định thu hồi giấy phép hành nghề đã được
kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu
quốc gia về y tế);
x
x
01
90
TT
Tên hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Số
lượng
Trường hợp 5: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp giấy phép
hành nghề bị thu hồi theo quy định tại điểm a khoản 4 Điều 137 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP do cấp sai chức danh chuyên môn hoặc phạm vi hành nghề trong giấy
phép hành nghề so với hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hành nghề (điểm c khoản 1 Điều 35
của Luật Khám bệnh, chữa bệnh):
1
Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
x
01
2
Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi
giấy phép hành nghề (không áp dụng đối với trường
hợp quyết định thu hồi giấy phép hành nghề đã được
kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu
quốc gia về y tế);
x
x
01
3
02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền
trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến
thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành
nghề (không áp dụng đối với trường hợp người nộp
hồ sơ đã đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính
trên môi trường điện tử).
x
01
Trường hợp 6: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp giấy phép
hành nghề bị thu hồi theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 137 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP do cấp sai chức danh chuyên môn hoặc phạm vi hành nghề trong giấy
phép hành nghề so với hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hành nghề (điểm c khoản 1 Điều 35 của
Luật Khám bệnh, chữa bệnh):
1
Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
x
01
2
Bản sao hợp lệ giấy xác nhận hoàn thành quá trình thực
hành theo Mẫu 07 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với
trường hợp kết quả thực hành đã được kết nối, chia
sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
x
01
3
Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi
giấy phép hành nghề (không áp dụng đối với trường
hợp quyết định thu hồi giấy phép hành nghề đã được
kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu
quốc gia về y tế);
x
x
01
91
TT
Tên hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Số
lượng
4
02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền
trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến
thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành
nghề (không áp dụng đối với trường hợp người nộp
hồ sơ đã đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính
trên môi trường điện tử).
x
01
Trường hợp 7: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp giấy phép
hành nghề bị thu hồi theo quy định tại điểm a khoản 5 Điều 137 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP do không hành nghề trong thời gian 24 tháng liên tục (điểm d khoản 1
Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh):
1
Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
x
01
2
Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi
giấy phép hành nghề (không áp dụng đối với trường
hợp quyết định thu hồi giấy phép hành nghề đã được
kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu
quốc gia về y tế);
x
x
01
3
Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy xác nhận hoàn
thành quá trình thực hành theo Mẫu 07 Phụ lục I ban
hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không
áp dụng đối với trường hợp kết quả thực hành đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản
lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ
liệu quốc gia về y tế);
x
x
01
4
02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền
trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến
thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành
nghề (không áp dụng đối với trường hợp người nộp
hồ sơ đã đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính
trên môi trường điện tử).
x
01
Trường hợp 8: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp giấy phép
hành nghề bị thu hồi theo quy định tại điểm a khoản 6 Điều 137 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP do thuộc trường hợp bị cấm hành nghề theo quy định tại các khoản 1, 2,
3, 4 hoặc 6 Điều 20 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh (điểm đ khoản 1 Điều 35 của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh):
1
Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
x
01
92
TT
Tên hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Số
lượng
2
Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi
giấy phép hành nghề (không áp dụng đối với trường
hợp quyết định thu hồi giấy phép hành nghề đã được
kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu
quốc gia về y tế);
x
x
01
3
Một trong các giấy tờ sau đây:
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ văn bản của cơ quan
có thẩm quyền kết luận người hành nghề không có
tội hoặc không thuộc trường hợp bị cấm hành nghề
đối với trường hợp bị truy cứu trách nhiệm hình sự
nhưng đã có văn bản kết luận không có tội, không
thuộc trường hợp bị cấm hành nghề (khoản 1 Điều 20
của Luật Khám bệnh, chữa bệnh);
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy chứng nhận
chấp hành xong thời gian thử thách hoặc giấy chứng
nhận chấp hành xong bản án, quyết định của tòa án
(khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 20 của Luật Khám
bệnh, chữa bệnh);
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ văn bản của cơ quan
có thẩm quyền xác định người hành nghề đã có đủ
năng lực hành vi dân sự hoặc không có khó khăn
trong nhận thức, làm chủ hành vi hoặc không còn hạn
chế năng lực hành vi dân sự (khoản 6 Điều 20 của
Luật Khám bệnh, chữa bệnh);
x
x
01
4
02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền
trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến
thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành
nghề (không áp dụng đối với trường hợp người nộp
hồ sơ đã đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính
trên môi trường điện tử).
x
01
Trường hợp 9: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp giấy phép
hành nghề bị thu hồi theo quy định tại điểm b khoản 6 Điều 137 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP do thuộc trường hợp bị cấm hành nghề theo quy định tại các khoản 1, 2,
3, 4 hoặc 6 Điều 20 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh (điểm đ khoản 1 Điều 35 của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh):
1
Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP
x
01
93
TT
Tên hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Số
lượng
2
Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi
giấy phép hành nghề (không áp dụng đối với trường
hợp quyết định thu hồi giấy phép hành nghề đã được
kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu
quốc gia về y tế);
x
x
01
3
Một trong các giấy tờ sau đây:
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ văn bản của cơ quan
có thẩm quyền kết luận người hành nghề không có
tội hoặc không thuộc trường hợp bị cấm hành nghề
đối với trường hợp bị truy cứu trách nhiệm hình sự
nhưng đã có văn bản kết luận không có tội, không
thuộc trường hợp bị cấm hành nghề (khoản 1 Điều 20
của Luật Khám bệnh, chữa bệnh);
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy chứng nhận
chấp hành xong thời gian thử thách hoặc giấy chứng
nhận chấp hành xong bản án, quyết định của tòa án
(khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 20 của Luật Khám
bệnh, chữa bệnh);
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ văn bản của cơ quan
có thẩm quyền xác định người hành nghề đã có đủ
năng lực hành vi dân sự hoặc không có khó khăn
trong nhận thức, làm chủ hành vi hoặc không còn hạn
chế năng lực hành vi dân sự (khoản 6 Điều 20 của
Luật Khám bệnh, chữa bệnh);
x
x
01
4
Bản sao hợp lệ giấy xác nhận hoàn thành quá trình
thực hành theo Mẫu 07 Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối
với trường hợp kết quả thực hành đã được kết nối,
chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về
y tế);
x
01
5
02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền
trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến
thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành
nghề (không áp dụng đối với trường hợp người nộp
hồ sơ đã đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính
trên môi trường điện tử).
x
01
94
TT
Tên hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Số
lượng
Trường hợp 10: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp giấy
phép hành nghề bị thu hồi theo quy định tại điểm a khoản 10 Điều 137 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP do người hành nghề tự đề nghị thu hồi giấy phép hành nghề (điểm i
khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh):
1
Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
x
01
2
Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi
giấy phép hành nghề (không áp dụng đối với trường
hợp quyết định thu hồi giấy phép hành nghề đã được
kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu
quốc gia về y tế);
x
x
01
3
02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền
trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến
thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành
nghề (không áp dụng đối với trường hợp người nộp
hồ sơ đã đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính
trên môi trường điện tử).
x
01
Trường hợp 11: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp giấy phép
hành nghề bị thu hồi theo quy định tại điểm b khoản 10 Điều 137 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP do người hành nghề tự đề nghị thu hồi giấy phép hành nghề (điểm i
khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh):
1
Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
x
01
2
Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi
giấy phép hành nghề (không áp dụng đối với trường
hợp quyết định thu hồi giấy phép hành nghề đã được
kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu
quốc gia về y tế);
x
x
01
3
Bản sao hợp lệ giấy xác nhận hoàn thành quá trình
thực hành theo Mẫu 07 Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối
với trường hợp kết quả thực hành đã được kết nối,
chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về
y tế);
x
01
95
TT
Tên hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Số
lượng
4
02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền
trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến
thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành
nghề (không áp dụng đối với trường hợp người nộp
hồ sơ đã đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính
trên môi trường điện tử).
x
01
Trường hợp 12: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp giấy phép
hành nghề được cấp không đúng thẩm quyền quy định tại điểm d khoản 1 Điều 31 của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh:
1
Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
x
01
2
Giấy phép hành nghề đã được cấp;
x
01
3
02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền
trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến
thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành
nghề (không áp dụng đối với trường hợp người nộp
hồ sơ đã đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính
trên môi trường điện tử).
x
01
Trường hợp 13: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp quy định
tại điểm đ khoản 1 Điều 131 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP:
1
Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
x
01
2
Bản chính hoặc bản sao hợp lệ văn bản xác nhận đã
được cơ quan cấp phép thuộc lực lượng vũ trang nhân
dân cấp giấy phép hành nghề trong đó nêu rõ số giấy
phép hành nghề, ngày cấp, nơi cấp, thông tin cá nhân,
chức danh chuyên môn, phạm vi hành nghề;
x
x
01
3
Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe
do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có đủ điều kiện cấp
(không áp dụng đối với trường hợp kết quả khám sức
khỏe đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin
về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ
sở dữ liệu quốc gia về y tế) hoặc bản sao hợp lệ giấy
phép lao động đối với trường hợp phải có giấy phép
lao động theo quy định của Bộ luật Lao động;
x
x
01
4
Sơ yếu lý lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu
09 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
x
01
96
TT
Tên hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Số
lượng
96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp
lý lịch của người hành nghề đã được kết nối, chia sẻ
trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
5
02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền
trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến
thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành
nghề (không áp dụng đối với trường hợp người nộp
hồ sơ đã đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính
trên môi trường điện tử).
x
01
Trường hợp 14: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp quy định
tại điểm e khoản 1 Điều 131 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP:
1
Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
x
01
2
Bản chính hoặc bản sao hợp lệ văn bản xác nhận đã
được cơ quan cấp phép thuộc lực lượng vũ trang
nhân dân cấp giấy phép hành nghề trong đó nêu rõ
số giấy phép hành nghề, ngày cấp, nơi cấp, thông tin
cá nhân, chức danh chuyên môn, phạm vi hành nghề;
x
x
01
3
Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe
do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có đủ điều kiện cấp
(không áp dụng đối với trường hợp kết quả khám sức
khỏe đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin
về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ
sở dữ liệu quốc gia về y tế) hoặc bản sao hợp lệ giấy
phép lao động đối với trường hợp phải có giấy phép
lao động theo quy định của Bộ luật Lao động;
x
x
01
4
Sơ yếu lý lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu
09 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp
lý lịch của người hành nghề đã được kết nối, chia sẻ
trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
x
01
5
Bản sao hợp lệ giấy xác nhận hoàn thành quá trình
thực hành theo Mẫu 07 Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối
với trường hợp kết quả thực hành đã được kết nối,
chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động
x
01
97
TT
Tên hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Số
lượng
khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia
về y tế);
6
02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền
trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến
thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành
nghề (không áp dụng đối với trường hợp người nộp
hồ sơ đã đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành
chính trên môi trường điện tử).
x
01
Trường hợp 15: Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hành nghề đối với người hành nghề đã
được cấp chứng chỉ hành nghề trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 khi bị mất hoặc hư
hỏng:
1
Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
x
01
2
Bản chính hoặc bản sao hợp lệ chứng chỉ hành nghề
đã được cấp (nếu có) (không áp dụng đối với trường
hợp chứng chỉ hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên
Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
x
x
01
3
02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền
trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến
thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành
nghề (không áp dụng đối với trường hợp người nộp
hồ sơ đã đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính
trên môi trường điện tử).
x
01
Trường hợp 16: Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hành nghề đối với người hành nghề đã
được cấp chứng chỉ hành nghề trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 khi thay đổi một trong
các thông tin về họ và tên; ngày, tháng, năm sinh; số định danh cá nhân đối với người
hành nghề Việt Nam; số hộ chiếu và quốc tịch đối với người hành nghề nước ngoài:
1
Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
x
01
2
Bản chính chứng chỉ hành nghề đã được cấp;
x
01
3
Bản chính hoặc bản sao hợp lệ tài liệu chứng minh
thông tin thay đổi (không áp dụng đối với trường hợp
thông tin có thể tra cứu, xác thực trên Hệ thống thông
tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc
cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
x
x
01
4
02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền
x
01
98
TT
Tên hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Số
lượng
trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến
thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành
nghề (không áp dụng đối với trường hợp người nộp
hồ sơ đã đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành
chính trên môi trường điện tử).
Trường hợp 17: Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hành nghề đối với người hành nghề bị thu
hồi chứng chỉ hành nghề trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 theo quy định tại các điểm a
và b khoản 1 Điều 29 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 40/2009/QH12. Thời gian từ
ngày thu hồi chứng chỉ hành nghề đến ngày đề nghị được cấp giấy phép hành nghề không
quá 24 tháng:
1
Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
x
01
2
Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi giấy
phép hành nghề (không áp dụng đối với trường hợp
quyết định thu hồi giấy phép hành nghề đã được kết
nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt
động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc
gia về y tế);
x
x
01
3
02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền
trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời
điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề
(không áp dụng đối với trường hợp người nộp hồ sơ
đã đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính trên
môi trường điện tử).
x
01
c. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Nộp trực tiếp
Các Chi nhánh Trung tâm Phục
vụ hành chính công Thành phố
2
Thông qua dịch vụ bưu chính
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia
https://dichvucong.gov.vn/
99
d. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
(tính mỗi ngày 08 giờ làm
việc)
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
Ngày làm
việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
- Trường
hợp không
cần xác
minh: 10
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
- Trường
hợp cần xác
minh tài liệu
có yếu tố
nước ngoài
trong hồ sơ:
10 ngày làm
việc kể từ
ngày có kết
quả xác
minh (thời
gian xác
minh không
tính vào thời
hạn giải
quyết).
80 giờ
làm việc
- Phí từ ngày 01/07/2025 đến hết ngày
31/12/2026 (Theo quy định tại Thông
tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025
của Bộ Tài chính)
+ 75.000 đồng/hồ sơ (trường hợp
1,2,12,15,16,17)
+ 215.000 đồng/hồ sơ (trường hợp 3, 4,
5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 14)
(Không thu phí đối với trường hợp cấp
sai do lỗi của cơ quan có thẩm quyền
cấp giấy phép hành nghề)
- Phí từ ngày 01/01/2027 trở đi (Theo
quy định tại Thông tư số 59/2023/TT-
BTC ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính)
+ 150.000 đồng/hồ sơ (trường hợp
1,2,12,15,16,17)
+ 430.000 đồng/hồ sơ (trường hợp 3, 4,
5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 14)
(Không thu phí đối với trường hợp cấp
sai do lỗi của cơ quan có thẩm quyền
cấp giấy phép hành nghề)
Không
Toàn trình
e. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề nghị cấp giấy phép hành nghề khám bệnh,
chữa bệnh/Thừa nhận giấy phép hành nghề.
Mẫu số 08 phụ lục I - Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP
2
Giấy xác nhận hoàn thành quá trình thực hành.
Mẫu số 07 phụ lục I - Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP
3
Sơ yếu lý lịch tự thuật của người hành nghề.
Mẫu số 09 phụ lục I - Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP
g. Đối tượng thực hiện: Cá nhân.
100
h. Cơ quan giải quyết: Sở Y tế thành phố Hà Nội (Giám đốc Sở Y tế giải
quyết theo ủy quyền của Ủy ban nhân dân Thành phố tại Quyết định số 3630/QĐ-
UBND ngày 20/7/2026):
a) Đối với người làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trên địa bàn quản
lý của Cơ quan chuyên môn về Y tế thuộc Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh (bao gồm
cả các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Bộ Y tế, thuộc Bộ, ngành) trừ cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an;
b) Đối với người làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân (bao
gồm cả bệnh viện tư nhân);
c) Đối với người đang không làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
i. Kết quả thực hiện TTHC: Giấy phép hành nghề.
k. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
(1) Trường hợp không cần xác minh tài liệu có yếu tố nước ngoài
Bước 1
Tiếp nhận hồ
sơ, luân chuyển
hồ sơ
Trung tâm Phục
vụ Hành chính
công Thành phố
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
(ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực
tuyến).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
chính xác: hướng dẫn cá nhân bổ
sung, hoàn thiện một lần đầy đủ, chính
xác, nêu rõ lý do theo Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02
Phụ lục I Thông tư số 13/2026/TT-
BTP).
- Trường hợp từ chối tiếp nhận: lập
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ
sơ (Mẫu số 03 Phụ lục I Thông tư số
13/2026/TT-BTP), nêu rõ lý do, gửi
cá nhân.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác:
lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết
quả (Mẫu số 01 Phụ lục I Thông tư số
13/2026/TT-BTP); số hóa, ký số bản
sao chụp điện tử, cập nhật vào Hệ
thống; chuyển Lãnh đạo Phòng
Nghiệp vụ Y - Sở Y tế ngay trong
ngày (tiếp nhận sau 15 giờ thì chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo).
04 giờ
làm việc
(0,5 ngày
làm việc)
101
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
- Hồ sơ nộp trực tuyến: thông báo tiếp
nhận chính thức hoặc yêu cầu bổ sung
không muộn hơn 08 giờ làm việc kể
từ khi Hệ thống tiếp nhận hồ sơ.
Hướng dẫn cá nhân nộp phí thẩm định
theo quy định (trực tiếp hoặc trực
tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc
gia) khi nộp hồ sơ.
Bước 2
Phân công xử lý
Lãnh đạo Phòng
Nghiệp vụ Y
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ Y phân
công cho bộ phận chuyên môn - cán
bộ thụ lý giải quyết hồ sơ.
08 giờ
làm việc
(01 ngày
làm việc)
Bước 3
Thẩm định hồ sơ
Chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Y
- Trường hợp hồ sơ cần bổ sung:
Lập phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ; nêu rõ lý do và thành
phần cần bổ sung.
- Nếu hồ sơ không đạt: Dự thảo Văn
bản từ chối, chuyển hồ sơ cho Tổ thư
ký xem xét.
- Nếu hồ sơ đạt: Chuyển hồ sơ cho
Tổ thư ký xem xét.
20 giờ
làm việc
(2,5 ngày
làm việc)
Bước 4
Xét duyệt hồ sơ
Thành viên tổ
thư ký
- Nếu hồ sơ không đạt: Ý kiến không
đồng ý (có ý kiến cụ thể).
- Nếu hồ sơ đạt: Ý kiến đồng ý.
16 giờ
làm việc
(02 ngày
làm việc)
Bước 5
Hoàn thiện hồ sơ
Chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Y
Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ
- Nếu hồ sơ không đạt: Hoàn thiện
dự thảo Văn bản từ chối, trình Lãnh
đạo Phòng xem xét.
- Nếu hồ sơ đạt: Dự thảo Giấy phép
hành nghề, trình Lãnh đạo Phòng
xem xét.
08 giờ
làm việc
(01 ngày
làm việc)
Bước 6
Xem xét hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
Nghiệp vụ Y
Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ trình
Lãnh đạo Phòng xét duyệt, ký nháy
Dự thảo Giấy phép hành nghề.
- Trường hợp hồ sơ không đạt: Ký
nháy Dự thảo Văn bản từ chối, trình
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt.
08 giờ
làm việc
(01 ngày
làm việc)
102
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
- Trường hợp hồ sơ đạt: Ký nháy Dự
thảo Giấy phép hành nghề, trình
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt.
- Trường hợp cần bổ sung, làm rõ:
Chuyển trả chuyên viên hoàn thiện
lại hồ sơ. Nêu rõ lý do.
Bước 7
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xét duyệt hồ sơ giấy do
phòng chuyên môn trình:
- Trường hợp hồ sơ không đạt: Ký
Phê duyệt Văn bản từ chối, chuyển
Văn thư ban hành.
- Trường hợp hồ sơ đạt: Ký phê
duyệt Giấy phép hành nghề, chuyển
Văn thư ban hành..
- Trường hợp cần bổ sung, làm rõ:
Chuyển trả Lãnh đạo Phòng hoàn
thiện lại hồ sơ. Nêu rõ lý do.
08 giờ
làm việc
(01 ngày
làm việc)
Bước 8
Phát hành,
chuyển kết quả
giải quyết
TTHC
Bộ phận Văn thư
- Văn thư đóng dấu, vào số sổ, phát
hành văn bản điện tử trên hệ thống
thông tin giải quyết TTHC.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC
bản giấy về Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố; lưu trữ hồ sơ
theo quy định.
- Kết thúc quá trình giải quyết thủ tục
hành chính trên hệ thống, bảo đảm
hồ sơ được ghi nhận đúng trạng thái
và đúng thời hạn.
08 giờ
làm việc
(01 ngày
làm việc)
Bước 9
Trả kết quả giải
quyết
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công
- Tiếp nhận kết quả giải quyết thủ tục
hành chính và trả kết quả trực tiếp
hoặc qua Dịch vụ bưu chính (trường
hợp có đăng ký dịch vụ);
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính
điện tử;
- Xác nhận trả kết quả trên hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành
chính.
Trong giờ
hành chính
(không tính
vào thời hạn
giải quyết)
Tổng thời gian
80 giờ
103
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
làm việc
(10 ngày
làm việc)
(2) Trường hợp cần xác minh tài liệu có yếu tố nước ngoài trong hồ sơ đề nghị cấp
lại giấy phép hành nghề
Bước 1
Tiếp nhận hồ
sơ, luân chuyển
hồ sơ
Trung tâm Phục
vụ Hành chính
công Thành phố
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
(ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực
tuyến).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
chính xác: hướng dẫn cá nhân bổ
sung, hoàn thiện một lần đầy đủ, chính
xác, nêu rõ lý do theo Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02
Phụ lục I Thông tư số 13/2026/TT-
BTP).
- Trường hợp từ chối tiếp nhận: lập
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ
sơ (Mẫu số 03 Phụ lục I Thông tư số
13/2026/TT-BTP), nêu rõ lý do, gửi
cá nhân.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác:
lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết
quả (Mẫu số 01 Phụ lục I Thông tư số
13/2026/TT-BTP); số hóa, ký số bản
sao chụp điện tử, cập nhật vào Hệ
thống; chuyển Lãnh đạo Phòng
Nghiệp vụ Y - Sở Y tế ngay trong
ngày (tiếp nhận sau 15 giờ thì chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo).
- Hồ sơ nộp trực tuyến: thông báo tiếp
nhận chính thức hoặc yêu cầu bổ sung
không muộn hơn 08 giờ làm việc kể
từ khi Hệ thống tiếp nhận hồ sơ.
Hướng dẫn cá nhân nộp phí thẩm định
theo quy định (trực tiếp hoặc trực
tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc
gia) khi nộp hồ sơ.
04 giờ
làm việc
(0,5 ngày
làm việc)
Bước 2
Lãnh đạo Phòng
Nghiệp vụ Y
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ Y phân
công cho bộ phận chuyên môn - cán
04 giờ
làm việc
104
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Phân công xử lý
bộ thụ lý giải quyết hồ sơ.
(0,5 ngày
làm việc)
Bước 3
Thẩm định hồ sơ
Tổ thư ký và
Chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Y
- Trường hợp hồ sơ cần bổ sung:
Lập phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ; nêu rõ lý do và thành
phần cần bổ sung.
- Nếu hồ sơ đạt (về điều kiện pháp
lý): Dự thảo văn bản xác minh gửi
cho cơ quan có liên quan (Cục Quản
lý chất lượng - Bộ Giáo dục và Đào
tạo đối với văn bằng do cơ sở giáo
dục nước ngoài cấp; cơ quan, tổ chức
nước ngoài đã cấp tài liệu) để xác
minh tài liệu có yếu tố nước ngoài
trong hồ sơ.
20 giờ
làm việc
(2,5 ngày
làm việc)
Bước 4
Xác nhận hồ sơ
Lãnh đạo phòng
Nghiệp vụ Y
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ, ký
xác nhận, trình Lãnh đạo Sở ký Công
văn gửi cơ quan có liên quan.
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu: ký
nháy, trình Lãnh đạo Sở ký phê
duyệt Công văn gửi cơ quan có liên
quan.
- Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
chỉnh sửa: chuyển trả chuyên viên
hoàn thiện lại trước khi trình Lãnh
đạo Sở, nêu rõ lý do.
04 giờ
làm việc
(0,5 ngày
làm việc)
Bước 5
Ký công văn
xác minh
Lãnh đạo Sở
Xem xét, ký Công văn gửi cơ quan
có liên quan.
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ, ký phê
duyệt Công văn gửi cơ quan có liên
quan.
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu: ký
phê duyệt Công văn gửi Văn thư ban
hành.
- Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
chỉnh sửa: chuyển trả Lãnh đạo
phòng hoàn thiện lại, nêu rõ lý do.
04 giờ
làm việc
(0,5 ngày
làm việc)
Bước 6
Đóng dấu,
Văn thư
Đóng dấu, chuyển Công văn đến cơ
quan có liên quan để xác minh.
04 giờ
làm việc
105
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
chuyển công
văn
(0,5 ngày
làm việc)
Lưu ý:
- Thời gian xác minh không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính.
- Thời gian giải quyết thủ tục hành chính tính từ thời điểm có kết quả xác minh.
- Thời hạn cấp lại giấy phép hành nghề là 10 ngày làm việc kể từ ngày có kết quả
xác minh.
Bước 7
Hoàn thiện hồ sơ
Chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Y
Căn cứ vào Công văn bản trả lời của
cơ quan có liên quan, Chuyên viên
hoàn thiện hồ sơ:
- Trường hợp Hồ sơ hợp lệ: Dự thảo
Giấy phép hành nghề, trình lãnh đạo
phòng xem xét.
- Trường hợp Hồ sơ không hợp lệ:
Dự thảo Công văn từ chối và nêu rõ
lý do, trình lãnh đạo phòng xem xét.
28 giờ
làm việc
(3,5 ngày
làm việc)
Bước 8
Xem xét hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ:
- Trường hợp cần bổ sung, làm rõ:
Chuyển chuyên viên thụ lý, ghi rõ lý
do.
- Trường hợp Hồ sơ hợp lệ: Ký nháy
Dự thảo Giấy phép hành nghề, trình
lãnh đạo Sở xem xét.
- Trường hợp Hồ sơ không hợp lệ:
Ký nháy Dự thảo Công văn từ chối,
trình lãnh đạo Sở xem xét.
04 giờ
làm việc
(0,5 ngày
làm việc)
Bước 9
Xét duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo sở xét duyệt hồ sơ:
- Trường hợp cần bổ sung, làm rõ:
Chuyển Lãnh đạo phòng, ghi rõ lý
do.
- Trường hợp Hồ sơ hợp lệ: Ký phê
duyệt Giấy phép hành nghề, chuyển
Văn thư ban hành.
- Trường hợp Hồ sơ không hợp lệ:
Ký phê duyệt Công văn từ chối,
chuyển Văn thư ban hành.
04 giờ
làm việc
(0,5 ngày
làm việc)
106
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Bước 10
Phát hành,
chuyển kết quả
giải quyết
TTHC
Bộ phận Văn thư
- Văn thư đóng dấu, vào số sổ, phát
hành văn bản điện tử trên hệ thống
thông tin giải quyết TTHC.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC
bản giấy về Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố; lưu trữ hồ sơ
theo quy định.
- Kết thúc quá trình giải quyết thủ tục
hành chính trên hệ thống, bảo đảm
hồ sơ được ghi nhận đúng trạng thái
và đúng thời hạn.
04 giờ
làm việc
(0,5 ngày
làm việc)
Bước 11
Trả kết quả giải
quyết
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công
- Tiếp nhận kết quả giải quyết thủ tục
hành chính và trả kết quả trực tiếp
hoặc qua Dịch vụ bưu chính (trường
hợp có đăng ký dịch vụ);
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính
điện tử;
- Xác nhận trả kết quả trên hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành
chính.
Trong giờ
hành chính
(không tính
vào thời
hạn giải
quyết)
Tổng thời gian (không tính thời gian xác minh)
80 giờ làm
việc (10
ngày làm
việc)
l. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết
quả giải quyết
TTHC
- Thực hiện trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân bằng bản điện tử
trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính.
- Trả bản giấy đối với các
trường hợp pháp luật quy định
hoặc theo yêu cầu của tổ chức,
cá nhân.
- Chuyển kết quả giải quyết thủ tục
hành chính bản giấy (đối với trường
hợp pháp luật quy định phải trả bản
giấy) về Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố; đồng thời
ký số, phát hành.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia theo quy định.
Lưu trữ
- Cập nhật trạng thái hoàn
thành trên Hệ thống và lưu trữ
kết quả điện tử để phục vụ
- Lưu trữ hồ sơ TTHC theo quy
định của pháp luật về lưu trữ và
107
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
khai thác, chia sẻ, tái sử dụng
dữ liệu trong các lần thực hiện
thủ tục hành chính tiếp theo.
theo pháp luật chuyên ngành.
108
Mẫu 08 - Đơn đề nghị cấp giấy phép hành nghề khám bệnh chữa bệnh/ Thừa
nhận giấy phép hành nghề
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
......
1
......., ngày…... tháng …. năm .......
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh/
Thừa nhận giấy phép hành nghề
____________
Kính gửi: .....................
2
.................................
Họ và tên: ………………………………………………………………
Ngày, tháng, năm sinh:…………………………………………………...
Địa chỉ cư trú:…………………………………………………………..…
Số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn cước/số định danh cá
nhân/số hộ chiếu
3
:.………………………………………………………
Ngày cấp………….….Nơi cấp:………………..……………….….........
Điện thoại: ............................................... Email ( nếu có): …………..
Là người đang làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
4
:…………
Văn bằng chuyên môn:
5
………………………………………………
Chức danh đề nghị cấp:
6
.........................................................................
Trường hợp đề nghị cấp:
7
.......................................................................
Phạm vi hành nghề đề nghị cấp: ................................................................
Số giấy phép hành nghề đã được cấp (nếu có):..........................................
1
Địa danh.
2
Tên cơ quan cấp giấy phép hành nghề.
3
Ghi một trong năm thông tin về số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn cước/số định danh cá
nhân/số hộ chiếu còn hạn sử dụng.
4
Ghi đúng tên trên giấy phép hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đang làm việc, trường hợp không làm
việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nào ghi “Đang không làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh”.
5
Ghi theo văn bằng đào tạo đã được cấp.
6
Ghi theo một trong các chức danh chuyên môn quy định tại khoản 1 Điều 26 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh.
7
Trường hợp đề nghị cấp: ghi rõ cấp mới, cấp lại, cấp gia hạn, cấp điều chỉnh giấy phép hành nghề với từng trường
hợp cụ thể theo quy định tại Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
109
Hồ sơ đề nghị …..……..……
7
……………….gồm các giấy tờ sau
8
:
(1)..……………………………………………….….…….………………
(2)………………………………………………………..………………..
(3)………………………………………………….………………………
..……………………………………………………………………………
Tôi xin cam đoan những thông tin kê khai ở trên là của tôi và hoàn toàn chịu
trách nhiệm trước pháp luật về tính xác thực của nội dung kê khai cũng như các
giấy tờ trong bộ hồ sơ này. Kính đề nghị quý cơ quan xem xét và cấp giấy phép
hành nghề khám bệnh, chữa bệnh cho tôi.
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ họ, tên)
8
Phải liệt kê đầy đủ các giấy tờ, tài liệu nộp kèm theo đơn. Các giấy tờ tài liệu phải đầy đủ và được sắp xếp theo
thứ tự quy định tại Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
Ghi chú: Trường hợp thực hiện thủ tục trên môi trường điện tử, người thực hiện thủ tục hành chính chỉ cần kê khai các
thông tin: Họ và tên, Ngày tháng năm sinh, Số định danh cá nhân/Số căn cước công dân. Trường hợp thực hiện thủ tục hành
chính bằng hồ sơ giấy người hành nghề cần kê khai đẩy đù các thông tin hành chính trong đơn.
110
Mẫu 07 - Giấy xác nhận hoàn thành quá trình thực hành
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN
1
TÊN CƠ SỞ HƯỚNG DẪN THỰC
HÀNH
________
Số: /............
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
___________________________________
….., ngày…. tháng… năm…...
GIẤY XÁC NHẬN HOÀN THÀNH QUÁ TRÌNH THỰC HÀNH
...............................
2
..................... xác nhận:
Họ và tên: .................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ........................................................................
Địa chỉ cư trú: .......................................................................................
Số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn cước/số định danh cá
nhân/số hộ chiếu
3
:.................................
Ngày cấp:...................................... Nơi cấp:
Văn bằng chuyên môn: .....................
4
.................. Năm tốt nghiệp:
Đã thực hành tại:...........................
5
................. do
........................
6
....................... hướng dẫn và đạt kết quả như sau:
1. Thời gian thực hành:
..........................................................................................
2. Năng lực chuyên môn:
7
.....................................................................................
3. Đạo đức nghề nghiệp:
8
........................................................................
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ HƯỚNG DẪN
THỰC HÀNH
9
1
Tên cơ quan chủ quản của cơ sở hướng dẫn thực hành.
2
Tên cơ sở hướng dẫn thực hành.
3
Ghi một trong năm thông tin về số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn cước/số định danh cá
nhân/số hộ chiếu còn hạn sử dụng.
4
Ghi rõ văn bằng, chuyên môn theo văn bằng đào tạo.
5
Ghi các bộ phận chuyên môn đã thực hành.
6
Họ và tên người chịu trách nhiệm chính trong việc hướng dẫn thực hành.
7
Nhận xét cụ thể về khả năng khám bệnh, chữa bệnh theo chuyên khoa đăng ký thực hành.
8
Nhận xét cụ thể về giao tiếp, ứng xử của người đăng ký thực hành đối với đồng nghiệp và người bệnh.
9
Người đứng đầu hoặc người được người đứng đầu ủy quyền ký ghi rõ họ, tên và đóng dấu.
111
Mẫu 09 - Sơ yếu lý lịch tự thuật
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
Ảnh mầu
04 cm x 06 cm
(có đóng dấu
giáp lai của của
cơ quan xác
nhận lý lịch)
SƠ YẾU LÝ LỊCH
TỰ THUẬT
Họ và tên: ................................................................. Nam, nữ:.......................
Ngày, tháng, năm sinh ....................................................................................
Nơi thường trú hiện nay: ....................................................…………………
Số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn cước/số định danh cá
nhân/số hộ chiếu: .......................................................
1
.………………...……
Ngày cấp ........................................... Nơi cấp: ..............................................
Số điện thoại liên hệ: Nhà riêng …………….. ; Di động (nếu có) ..................
Khi cần báo tin cho ai? ở đâu?: .......................................................................
Số hiệu: …………………………
Ký hiệu:.........................................
Họ và tên: .......................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh ………………………………Tại:...........................
Nguyên quán: .................................................................................................
....................................................................................................................
Nơi đăng ký thường trú hiện nay:....................................................................
Dân tộc: ...................................................... Tôn giáo: ..................................
Trình độ văn hóa: .......................................Ngoại ngữ: ..................................
Trình độ chuyên môn: …………………... Loại hình đào tạo: .................
Chuyên ngành đào tạo:...................................................................................
1
Ghi một trong năm thông tin về số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn cước/số định danh cá
nhân/số hộ chiếu còn hạn sử dụng.
Ghi chú: Trường hợp thực hiện thủ tục trên môi trường điện tử, người thực hiện thủ tục hành chính chỉ cần kê khai các
thông tin: Họ và tên, Ngày tháng năm sinh, Số định danh cá nhân/Số căn cước công dân. Trường hợp thực hiện thủ tục hành
chính bằng hồ sơ giấy người hành nghề cần kê khai đẩy đù các thông tin hành chính trong đơn.
112
Nghề nghiệp: ..................................................................................................
HOÀN CẢNH GIA ĐÌNH
Họ và tên bố: ............................................ Tuổi………… Nghề nghiệp …
Họ và tên mẹ: ............................................. Tuổi: ……… Nghề nghiệp …
Họ và tên vợ hoặc chồng: ............................................... Tuổi: ....................
Nghề nghiệp:................................................................................................
Nơi làm việc: ................................................................................................
Nơi ở hiện tại: ...............................................................................................
QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO CỦA BẢN THÂN
Từ tháng năm
đến tháng năm
Chuyên ngành đào tạo
Tên cơ sở đào tạo
Văn bằng, chứng
chỉ được cấp
QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC CỦA BẢN THÂN
Từ tháng năm
đến tháng năm
Làm công tác gì?
Ở đâu?
Giữ chức vụ gì?
Có thuộc các trường hợp bị cấm hành nghề theo quy định tại Điều 20 của
Luật Khám bệnh, chữa bệnh không?: ......................................................................
Ghi rõ nếu có: .................................................................................................
Tôi xin cam đoan những lời khai trên là đúng sự thực, nếu sai tôi xin chịu
trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật.
Xác nhận của Thủ trưởng cơ
quan/
Đơn vị công tác
2
…….., ngày.... tháng... năm...
Người khai ký tên
2
Trường hợp người đề nghị đang không làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nào thì không phải xác nhận nội
dung này.
113
7. 1.012291 – Quy trình: Gia hạn giấy phép hành nghề trong giai đoạn
chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm
kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều
dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện,
tâm lý lâm sàng (Ký hiệu: QT-26)
a. Cơ sở pháp lý
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
- Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
- Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm,
đơn giản hóa điều kiện kinh doanh, thủ tục hành chính và phân cấp thẩm quyền
thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực y tế;
- Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
(áp dụng từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026);
- Quyết định số 1629/QĐ-BYT ngày 05/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực khám bệnh,
chữa bệnh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế quy định tại Nghị quyết số
21/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện
kinh doanh, thủ tục hành chính và phân cấp thẩm quyền thực hiện thủ tục hành
chính trong lĩnh vực y tế;
- Quyết định số 3630/QĐ-UBND ngày 20/7/2026 của UBND thành phố Hà
Nội về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Y tế thành phố Hà Nội giải quyết các thủ
tục hành chính lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền giải quyết của
UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1098/QĐ-TTPVHCC ngày 18/8/2026 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành
chính được ủy quyền thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế thành phố Hà
Nội;
- Các quy định, hướng dẫn khác của Bộ Y tế và UBND Thành phố Hà Nội.
b. Thành phần hồ sơ
TT
Tên hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Số
lượng
1
Đơn đề nghị gia hạn giấy phép hành nghề theo Mẫu
08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP;
x
01
114
TT
Tên hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Số
lượng
2
Bản sao hợp lệ giấy phép hành nghề đã được cấp
(không áp dụng đối với trường hợp giấy phép hành
nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin
về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ
sở dữ liệu quốc gia về y tế);
x
01
3
Tài liệu chứng minh đã cập nhật đủ kiến thức y khoa
liên tục trong khám bệnh, chữa bệnh theo quy định
của Bộ trưởng Bộ Y tế (không áp dụng đối với trường
hợp kết quả cập nhật kiến thức y khoa liên tục đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản
lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ
liệu quốc gia về y tế);
x
01
4
Giấy khám sức khỏe do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
có đủ điều kiện cấp (không áp dụng đối với trường
hợp kết quả đánh giá năng lực đã được kết nối, chia
sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế)
hoặc bản sao giấy phép lao động đối với trường hợp
phải có giấy phép lao động theo quy định của Bộ luật
Lao động.
x
x
01
c. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Nộp trực tiếp
Các Chi nhánh Trung tâm Phục
vụ hành chính công Thành phố
2
Thông qua dịch vụ bưu chính
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia
https://dichvucong.gov.vn/
d. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
(tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
- Trường hợp
không cần xác
minh: kể từ khi
nhận đủ hồ sơ
đến ngày hết hạn
ghi trên giấy
40 giờ làm việc
Không quy định
Toàn trình
115
phép hành nghề
(hồ sơ nộp tối
thiểu 40 ngày
làm việc trước
ngày giấy phép
hành nghề hết
hạn); Sở Y tế giải
quyết trong 05
ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp cần
xác minh việc
cập nhật kiến
thức y khoa liên
tục theo chương
trình do cơ quan,
tổ chức nước
ngoài thực hiện:
10 ngày làm việc
kể từ ngày có kết
quả xác minh
(thời gian xác
minh không tính
vào thời hạn giải
quyết); Sở Y tế
giải quyết trong
05 ngày làm việc,
không tính thời
gian xác minh.
e. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Mẫu số 08 phụ lục I - Mẫu Đơn đề nghị
cấp giấy phép hành nghề khám bệnh,
chữa bệnh/Thừa nhận giấy phép hành
nghề.
Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
g. Đối tượng thực hiện: Cá nhân.
h. Cơ quan giải quyết: Sở Y tế thành phố Hà Nội (Giám đốc Sở Y tế giải
quyết theo ủy quyền của Ủy ban nhân dân Thành phố tại Quyết định số 3630/QĐ-
UBND ngày 20/7/2026):
116
a) Đối với người làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trên địa bàn quản
lý của Cơ quan chuyên môn về Y tế thuộc Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh (bao gồm
cả các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Bộ Y tế, thuộc Bộ, ngành) trừ cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an;
b) Đối với người làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân (bao
gồm cả bệnh viện tư nhân);
c) Đối với người đang không làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
i. Kết quả thực hiện TTHC: Giấy phép hành nghề.
k. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
(1) Trường hợp không cần xác minh
Bước 1
Tiếp nhận hồ
sơ, luân chuyển
hồ sơ
Trung tâm Phục
vụ Hành chính
công Thành phố
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
(ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực
tuyến).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác: hướng dẫn cá nhân
bổ sung, hoàn thiện một lần đầy đủ,
chính xác, nêu rõ lý do theo Phiếu
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
(Mẫu số 02 Phụ lục I Thông tư số
13/2026/TT-BTP).
- Trường hợp từ chối tiếp nhận: lập
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ
sơ (Mẫu số 03 Phụ lục I Thông tư số
13/2026/TT-BTP), nêu rõ lý do, gửi
cá nhân.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính
xác: lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả (Mẫu số 01 Phụ lục I
Thông tư số 13/2026/TT-BTP); số
hóa, ký số bản sao chụp điện tử, cập
nhật vào Hệ thống; chuyển Lãnh đạo
Phòng Nghiệp vụ Y - Sở Y tế ngay
trong ngày (tiếp nhận sau 15 giờ thì
chuyển vào đầu giờ ngày làm việc
tiếp theo).
- Hồ sơ nộp trực tuyến: thông báo
tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu bổ
04 giờ
làm việc
(0,5 ngày
làm việc)
117
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
sung không muộn hơn 08 giờ làm
việc kể từ khi Hệ thống tiếp nhận hồ
sơ.
Bước 2
Phân công xử lý
Lãnh đạo Phòng
Nghiệp vụ Y
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ Y phân
công cho bộ phận chuyên môn - cán
bộ thụ lý giải quyết hồ sơ.
04 giờ
làm việc
(0,5 ngày
làm việc)
Bước 3
Thẩm định hồ
sơ
Bộ phận chuyên
môn của phòng
Nghiệp vụ Y -
Chuyên viên
thường trực
- Trường hợp hồ sơ cần bổ sung:
Lập phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ; nêu rõ lý do và thành
phần cần bổ sung.
- Chuyển hồ sơ cho Tổ thư ký xét
duyệt hồ sơ.
16 giờ
làm việc
(02 ngày
làm việc)
Bước 4
Xét duyệt hồ sơ
Thành viên tổ
thư ký
- Nếu hồ sơ chưa đạt: Ý kiến không
đồng ý (có ý kiến cụ thể).
- Nếu hồ sơ đạt: Ý kiến đồng ý.
04 giờ
làm việc
(0,5 ngày
làm việc)
Bước 5
Hoàn thiện hồ
sơ
Lãnh đạo và
Chuyên viên
phòng Nghiệp vụ
Y
Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ trình
Lãnh đạo Phòng xét duyệt, ký nháy
Bản giấy Dự thảo Giấy phép hành
nghề (được gia hạn).
- Trường hợp Lãnh đạo Phòng đồng
ý: ký nháy, trình Lãnh đạo Sở xét
duyệt.
- Trường hợp Lãnh đạo Phòng
không đồng ý hoặc cần chỉnh sửa:
chuyển trả chuyên viên hoàn thiện
lại hồ sơ.
04 giờ
làm việc
(0,5 ngày
làm việc)
Bước 6
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xét duyệt hồ sơ giấy do
phòng chuyên môn trình, đồng thời
phê duyệt hồ sơ trực tuyến:
+ Ký duyệt bản giấy và duyệt đồng
ý hồ sơ trực tuyến;
+ Từ chối ký hồ sơ và phê duyệt từ
chối hồ sơ trực tuyến trong trường
hợp không đồng ý xét duyệt.
04 giờ
làm việc
(0,5 ngày
làm việc)
118
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Bước 7
Phát hành,
chuyển kết quả
giải quyết
TTHC
Bộ phận Văn thư
- Văn thư đóng dấu, vào số sổ, phát
hành văn bản điện tử trên hệ thống
thông tin giải quyết TTHC.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC
bản giấy về Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố; lưu trữ hồ sơ
theo quy định.
04 giờ
làm việc
(0,5 ngày
làm việc)
Bước 8
Trả kết quả giải
quyết
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công
Trả kết quả trực tiếp hoặc qua Dịch
vụ bưu chính công ích (trường hợp
có đăng ký dịch vụ).
Trong giờ
hành chính
(không tính
vào thời hạn
giải quyết)
Tổng thời gian
40 giờ làm
việc (05
ngày làm
việc)
(2) Trường hợp cần xác minh việc cập nhật kiến thức y khoa liên tục của người
hành nghề theo chương trình do cơ quan, tổ chức nước ngoài thực hiện
Bước 1
Tiếp nhận hồ
sơ, luân chuyển
hồ sơ
Trung tâm Phục
vụ Hành chính
công Thành phố
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
(ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực
tuyến).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác: hướng dẫn cá nhân
bổ sung, hoàn thiện một lần đầy đủ,
chính xác, nêu rõ lý do theo Phiếu
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
(Mẫu số 02 Phụ lục I Thông tư số
13/2026/TT-BTP).
- Trường hợp từ chối tiếp nhận: lập
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ
sơ (Mẫu số 03 Phụ lục I Thông tư số
13/2026/TT-BTP), nêu rõ lý do, gửi
cá nhân.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính
xác: lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả (Mẫu số 01 Phụ lục I
Thông tư số 13/2026/TT-BTP); số
hóa, ký số bản sao chụp điện tử, cập
04 giờ
làm việc
(0,5 ngày
làm việc)
119
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
nhật vào Hệ thống; chuyển Lãnh đạo
Phòng Nghiệp vụ Y - Sở Y tế ngay
trong ngày (tiếp nhận sau 15 giờ thì
chuyển vào đầu giờ ngày làm việc
tiếp theo).
- Hồ sơ nộp trực tuyến: thông báo
tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu bổ
sung không muộn hơn 08 giờ làm
việc kể từ khi Hệ thống tiếp nhận hồ
sơ.
Bước 2
Phân công xử lý
Lãnh đạo Phòng
Nghiệp vụ Y
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ Y phân
công cho bộ phận chuyên môn - cán
bộ thụ lý giải quyết hồ sơ.
04 giờ
làm việc
(0,5 ngày
làm việc)
Bước 3
Thẩm định hồ
sơ
Tổ thư ký và
Chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Y
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đạt: Chuyển về
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Thành phố để công dân bổ sung hồ
sơ.
- Nếu hồ sơ đạt (về điều kiện pháp
lý): Ban hành văn bản gửi cơ quan,
tổ chức nước ngoài đã thực hiện
chương trình cập nhật kiến thức y
khoa liên tục để xác minh việc cập
nhật kiến thức y khoa liên tục của
người hành nghề.
08 giờ
làm việc
(01 ngày
làm việc)
Bước 4
Ký nháy Công
văn
Lãnh đạo phòng
Nghiệp vụ Y
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ, ký
xác nhận, trình Lãnh đạo Sở ký Công
văn gửi cơ quan có liên quan.
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu: ký
xác nhận, trình Lãnh đạo Sở ký Công
văn gửi cơ quan có liên quan.
- Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
chỉnh sửa: chuyển trả chuyên viên
hoàn thiện lại trước khi trình Lãnh
đạo Sở.
04 giờ
làm việc
(0,5 ngày
làm việc)
Bước 5
Ký công văn
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xem xét, ký Công văn gửi
cơ quan có liên quan.
04 giờ
làm việc
(0,5 ngày
120
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
làm việc)
Bước 6
Chuyển Công
văn đến cơ quan
có liên quan để
xác minh
Bộ phận Văn thư
Chuyển Công văn đến cơ quan có liên
quan để xác minh.
04 giờ
làm việc
(0,5 ngày
làm việc)
Lưu ý:
- Thời gian xác minh không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính.
- Thời hạn gia hạn giấy phép hành nghề là 10 ngày làm việc kể từ ngày có kết quả
xác minh.
Bước 7
Hoàn thiện hồ
sơ
Lãnh đạo và
Chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Y
Căn cứ vào Công văn bản trả lời của
cơ quan có liên quan, Chuyên viên
hoàn thiện hồ sơ trình lãnh đạo
phòng ký nháy Dự thảo Giấy phép
hành nghề (được gia hạn)/Công văn
từ chối.
- Hồ sơ hợp lệ: Dự thảo Giấy phép
hành nghề (được gia hạn).
- Hồ sơ không hợp lệ: Dự thảo Công
văn từ chối và nêu rõ lý do.
04 giờ
làm việc
(0,5 ngày
làm việc)
Bước 8
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xét duyệt hồ sơ giấy do
phòng chuyên môn trình, đồng thời
phê duyệt hồ sơ trực tuyến:
+ Ký duyệt bản giấy và duyệt đồng
ý hồ sơ trực tuyến;
+ Từ chối ký hồ sơ và phê duyệt từ
chối hồ sơ trực tuyến trong trường
hợp không đồng ý xét duyệt.
04 giờ
làm việc
(0,5 ngày
làm việc)
Bước 9
Phát hành,
chuyển kết quả
giải quyết
TTHC
Bộ phận Văn thư
- Văn thư đóng dấu, vào số sổ, phát
hành văn bản điện tử trên hệ thống
thông tin giải quyết TTHC.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC
bản giấy về Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố; lưu trữ hồ sơ
theo quy định.
04 giờ
làm việc
(0,5 ngày
làm việc)
121
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
- Kết thúc quá trình giải quyết thủ tục
hành chính trên hệ thống, bảo đảm
hồ sơ được ghi nhận đúng trạng thái
và đúng thời hạn.
Bước 10
Trả kết quả giải
quyết
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công Thành phố
- Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC
và trả kết quả trực tiếp hoặc qua
Dịch vụ bưu chính (trường hợp có
đăng ký dịch vụ).
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính
điện tử.
- Xác nhận trả kết quả trên hệ thống
thông tin giải quyết TTHC.
Trong giờ
hành chính
(không tính
vào thời
hạn giải
quyết)
Tổng thời gian (không tính thời gian xác minh)
40 giờ
làm việc
(05 ngày
làm việc)
l. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết
quả giải quyết
TTHC
- Thực hiện trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân bằng bản điện tử
trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính.
- Trả bản giấy đối với các
trường hợp pháp luật quy định
hoặc theo yêu cầu của tổ chức,
cá nhân.
- Chuyển kết quả giải quyết thủ tục
hành chính bản giấy (đối với trường
hợp pháp luật quy định phải trả bản
giấy) về Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố; đồng thời
ký số, phát hành.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia theo quy định.
Lưu trữ
- Cập nhật trạng thái hoàn
thành trên Hệ thống và lưu trữ
kết quả điện tử để phục vụ
khai thác, chia sẻ, tái sử dụng
dữ liệu trong các lần thực hiện
thủ tục hành chính tiếp theo.
- Lưu trữ hồ sơ TTHC theo quy
định của pháp luật về lưu trữ và
theo pháp luật chuyên ngành.
122
Mẫu 08 - Đơn đề nghị cấp giấy phép hành nghề khám bệnh chữa bệnh/ Thừa
nhận giấy phép hành nghề
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
......
1
......., ngày…... tháng …. năm .......
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh/
Thừa nhận giấy phép hành nghề
____________
Kính gửi: .....................
2
.................................
Họ và tên: ………………………………………………………………….
Ngày, tháng, năm sinh:…………………………………………………...
Địa chỉ cư trú:…………………………………………………………..….
Số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn cước/số định danh cá
nhân/số hộ chiếu
3
:.………………………………………………………
Ngày cấp………….….Nơi cấp:………………..……………….….........
Điện thoại: ............................................... Email ( nếu có): …………..
Là người đang làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
4
:…………
Văn bằng chuyên môn:
5
………………………………………………
Chức danh đề nghị cấp:
6
........................................................................
Trường hợp đề nghị cấp:
7
.....................................................................
Phạm vi hành nghề đề nghị cấp: ..............................................................
Số giấy phép hành nghề đã được cấp (nếu có):........................................
1
Địa danh.
2
Tên cơ quan cấp giấy phép hành nghề.
3
Ghi một trong năm thông tin về số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn cước/số định danh cá
nhân/số hộ chiếu còn hạn sử dụng.
4
Ghi đúng tên trên giấy phép hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đang làm việc, trường hợp không làm
việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nào ghi “Đang không làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh”.
5
Ghi theo văn bằng đào tạo đã được cấp.
6
Ghi theo một trong các chức danh chuyên môn quy định tại khoản 1 Điều 26 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh.
7
Trường hợp đề nghị cấp: ghi rõ cấp mới, cấp lại, cấp gia hạn, cấp điều chỉnh giấy phép hành nghề với từng trường
hợp cụ thể theo quy định tại Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
123
Hồ sơ đề nghị …..……..……
7
……………….gồm các giấy tờ sau
8
:
(1)..……………………………………………….….…….………………
(2)………………………………………………………..………………..
(3)………………………………………………….………………………
..……………………………………………………………………………
Tôi xin cam đoan những thông tin kê khai ở trên là của tôi và hoàn toàn chịu
trách nhiệm trước pháp luật về tính xác thực của nội dung kê khai cũng như các
giấy tờ trong bộ hồ sơ này. Kính đề nghị quý cơ quan xem xét và cấp giấy phép
hành nghề khám bệnh, chữa bệnh cho tôi.
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ họ, tên)
8
Phải liệt kê đầy đủ các giấy tờ, tài liệu nộp kèm theo đơn. Các giấy tờ tài liệu phải đầy đủ và được sắp xếp theo
thứ tự quy định tại Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
Ghi chú: Trường hợp thực hiện thủ tục trên môi trường điện tử, người thực hiện thủ tục hành chính chỉ cần kê khai các
thông tin: Họ và tên, Ngày tháng năm sinh, Số định danh cá nhân/Số căn cước công dân. Trường hợp thực hiện thủ tục hành
chính bằng hồ sơ giấy người hành nghề cần kê khai đẩy đù các thông tin hành chính trong đơn.
124
8. 1.012292 – Quy trình: Điều chỉnh giấy phép hành nghề trong giai
đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời
điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y
sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại
viện, tâm lý lâm sàng (Ký hiệu: QT-27)
a. Cơ sở pháp lý
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
- Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
- Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm,
đơn giản hóa điều kiện kinh doanh, thủ tục hành chính và phân cấp thẩm quyền
thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực y tế;
- Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
(áp dụng từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026);
- Quyết định số 2495/QĐ-BYT ngày 04/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về
việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung mức phí theo Thông
tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Y tế;
- Quyết định số 1629/QĐ-BYT ngày 05/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực khám bệnh,
chữa bệnh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế quy định tại Nghị quyết số
21/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện
kinh doanh, thủ tục hành chính và phân cấp thẩm quyền thực hiện thủ tục hành
chính trong lĩnh vực y tế;
- Quyết định số 3630/QĐ-UBND ngày 20/7/2026 của UBND thành phố Hà
Nội về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Y tế thành phố Hà Nội giải quyết các thủ
tục hành chính lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền giải quyết của
UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1098/QĐ-TTPVHCC ngày 18/8/2026 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành
chính được ủy quyền thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế thành phố Hà
Nội;
- Các quy định, hướng dẫn khác của Bộ Y tế và UBND Thành phố Hà Nội.
b. Thành phần hồ sơ
125
TT
Tên hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Số
lượng
Trường hợp 1: Hồ sơ đề nghị điều chỉnh giấy phép hành nghề đối với trường hợp bổ
sung thêm phạm vi hành nghề của chuyên khoa quy định tại điểm a, b khoản 1 Điều 135
Nghị định số 96/2023/NĐ-CP:
1
Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
x
01
2
Bản sao hợp lệ giấy phép hành nghề đã cấp (không
áp dụng đối với trường hợp giấy phép hành nghề đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản
lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ
liệu quốc gia về y tế) hoặc chứng chỉ hành nghề được
cấp trước ngày 01 tháng 01 năm 2024.
x
01
3
Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau (không
áp dụng đối với trường hợp các giấy tờ này đã được
kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu
quốc gia về y tế):
- Văn bằng đào tạo theo quy định tại điểm b, c, d, đ
hoặc e khoản 1 Điều 127 Nghị định số 96/2023/NĐ-
CP;
- Chứng chỉ đào tạo chuyên khoa cơ bản theo quy
định tại khoản 2 Điều 128 Nghị định số 96/2023/NĐ-
CP;
x
01
4
Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy xác nhận hoàn
thành quá trình thực hành theo Mẫu 07 Phụ lục I ban
hành kèm theo Nghị định (không áp dụng đối với
trường hợp kết quả thực hành đã được kết nối, chia
sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia
về y tế) này đối với một trong các trường hợp sau:
- Người hành nghề thuộc trường hợp quy định tại
điểm b, c khoản 2 Điều 125 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP;
- Người hành nghề thuộc trường hợp quy định tại
khoản 5, khoản 6 Điều 125 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP.
x
x
01
Trường hợp 2: Hồ sơ đề nghị điều chỉnh giấy phép hành nghề đối với trường hợp đã
được cấp giấy phép hành nghề, trong phạm vi hành nghề đã có chuyên khoa nhưng đề
nghị thay đổi chuyên khoa đã được cho phép hành nghề bằng chuyên khoa khác và không
126
TT
Tên hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Số
lượng
hành nghề theo chuyên khoa đã được cấp trong phạm vi hành nghề trước đó theo quy
định tại điểm c khoản 1 Điều 135 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP:
1
Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
x
01
2
Bản sao hợp lệ giấy phép hành nghề đã cấp (không
áp dụng đối với trường hợp giấy phép hành nghề đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản
lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ
liệu quốc gia về y tế) hoặc chứng chỉ hành nghề được
cấp trước ngày 01 tháng 01 năm 2024.
x
01
3
Bản sao hợp lệ văn bằng đào tạo theo quy định tại
điểm b, c, d, đ hoặc e khoản 1 Điều 127 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp
văn bằng đào tạo đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ
thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
x
01
4
Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy xác nhận hoàn
thành quá trình thực hành theo Mẫu 07 Phụ lục I ban
hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không
áp dụng đối với trường hợp kết quả thực hành đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản
lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ
liệu quốc gia về y tế) đối với người hành nghề thuộc
một trong các trường hợp sau:
- Người hành nghề thuộc trường hợp quy định tại
điểm c khoản 2 Điều 125 Nghị định số 96/2023/NĐ-
CP;
- Người hành nghề thuộc trường hợp quy định tại
khoản 5 Điều 125 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
x
x
01
Trường hợp 3: Hồ sơ đề nghị điều chỉnh giấy phép hành nghề đối với trường hợp đã
được cấp giấy phép hành nghề và sau đó có thêm giấy chứng nhận người có bài thuốc gia
truyền hoặc giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền quy định tại
điểm d khoản 1 Điều 135 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP:
1
Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
x
01
2
Bản sao hợp lệ giấy phép hành nghề đã cấp (không
áp dụng đối với trường hợp giấy phép hành nghề đã
x
01
127
TT
Tên hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Số
lượng
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản
lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ
liệu quốc gia về y tế) hoặc chứng chỉ hành nghề được
cấp trước ngày 01 tháng 01 năm 2024;
3
Bản sao hợp lệ giấy chứng nhận người có bài thuốc
gia truyền hoặc giấy chứng nhận người có phương
pháp chữa bệnh gia truyền (không áp dụng đối với
trường hợp các giấy chứng nhận này đã được kết nối,
chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về
y tế).
x
01
c. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Nộp trực tiếp
Các Chi nhánh Trung tâm Phục
vụ hành chính công Thành phố
2
Thông qua dịch vụ bưu chính
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia
https://dichvucong.gov.vn/
d. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
(tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
- Trường hợp
không cần xác
minh: 10 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ
- Trường hợp cần
xác minh tài liệu
có yếu tố nước
ngoài trong hồ sơ:
10 ngày làm việc
kể từ ngày có kết
quả xác minh
(thời gian xác
minh không tính
80 giờ làm
việc
- Phí từ ngày 01/07/2025 đến
hết ngày 31/12/2026 (Theo quy
định tại Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ Tài chính):
215.000 đồng/hồ sơ.
- Phí từ ngày 01/01/2027 trở đi
(Theo quy định tại Thông tư số
59/2023/TT-BTC ngày
30/8/2023 của Bộ Tài chính):
430.000 đồng/hồ sơ.
Không
Toàn trình
128
vào thời hạn giải
quyết).
e. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Mẫu Đơn đề nghị cấp giấy phép hành
nghề khám bệnh, chữa bệnh/Thừa nhận
giấy phép hành nghề
Mẫu số 08 phụ lục I ban hành kèm
theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
g. Đối tượng thực hiện: Cá nhân.
h. Cơ quan giải quyết: Sở Y tế thành phố Hà Nội (Giám đốc Sở Y tế giải
quyết theo ủy quyền của Ủy ban nhân dân Thành phố tại Quyết định số 3630/QĐ-
UBND ngày 20/7/2026):
a) Đối với người làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trên địa bàn quản
lý của Cơ quan chuyên môn về Y tế thuộc Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh (bao gồm
cả các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Bộ Y tế, thuộc Bộ, ngành) trừ cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an;
b) Đối với người làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân (bao
gồm cả bệnh viện tư nhân);
c) Đối với người đang không làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
i. Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định điều chỉnh phạm vi hành nghề theo
Mẫu 10 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
k. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
(1) Trường hợp không cần xác minh tài liệu có yếu tố nước ngoài
Bước 1
Tiếp nhận hồ
sơ, luân chuyển
hồ sơ
Trung tâm Phục
vụ Hành chính
công Thành
phố
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
(ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực
tuyến).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
chính xác: hướng dẫn cá nhân bổ sung,
hoàn thiện một lần đầy đủ, chính xác,
nêu rõ lý do theo Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 Phụ lục I
Thông tư số 13/2026/TT-BTP).
- Trường hợp từ chối tiếp nhận: lập
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 03 Phụ lục I Thông tư số
04 giờ
làm việc
(0,5 ngày
làm việc)
129
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
13/2026/TT-BTP), nêu rõ lý do, gửi cá
nhân.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác:
lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết
quả (Mẫu số 01 Phụ lục I Thông tư số
13/2026/TT-BTP); số hóa, ký số bản
sao chụp điện tử, cập nhật vào Hệ
thống; chuyển Lãnh đạo Phòng Nghiệp
vụ Y - Sở Y tế ngay trong ngày (tiếp
nhận sau 15 giờ thì chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo).
- Hồ sơ nộp trực tuyến: thông báo tiếp
nhận chính thức hoặc yêu cầu bổ sung
không muộn hơn 08 giờ làm việc kể từ
khi Hệ thống tiếp nhận hồ sơ.
Hướng dẫn cá nhân nộp phí thẩm định
theo quy định (trực tiếp hoặc trực tuyến
qua Cổng Dịch vụ công quốc gia) khi
nộp hồ sơ.
Bước 2
Phân công xử lý
Lãnh đạo
Phòng Nghiệp
vụ Y
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ Y phân
công cho bộ phận chuyên môn - cán
bộ thụ lý giải quyết hồ sơ.
04 giờ
làm việc
(0,5 ngày
làm việc)
Bước 3
Thẩm định hồ
sơ
Chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Y
- Trường hợp hồ sơ cần bổ sung: Lập
phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ; nêu rõ lý do và thành phần cần bổ
sung.
- Nếu hồ sơ đạt: Chuyển hồ sơ cho Tổ
thư ký xét duyệt hồ sơ.
52 giờ
làm việc
(6,5 ngày
làm việc)
Bước 4
Xét duyệt hồ sơ
Thành viên tổ
thư ký
- Nếu hồ sơ chưa đạt: Ý kiến không
đồng ý (có ý kiến cụ thể).
- Nếu hồ sơ đạt: Ý kiến đồng ý.
04 giờ
làm việc
(0,5 ngày
làm việc)
Bước 5
Hoàn thiện hồ sơ
Chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Y
Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đạt: Dự thảo
Quyết định điều chỉnh phạm vi hành
nghề, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
- Trường hợp hồ sơ không đạt: Dự
thảo Văn bản từ chối, trình Lãnh đạo
04 giờ
làm việc
(0,5 ngày
làm việc)
130
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Phòng.
Bước 6
Xem xét hồ sơ
Lãnh đạo
phòng Nghiệp
vụ Y
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ:
- Trường hợp cần bổ sung, làm rõ:
Chuyển chuyên viên thụ lý hồ sơ, ghi
rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ đạt: Ký nháy Dự
thảo Quyết định điều chỉnh phạm vi
hành nghề trình Lãnh đạo Sở xem xét,
phê duyệt.
- Trường hợp hồ sơ không đạt: Ký
nháy Dự thảo Văn bản từ chối, trình
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt.
04 giờ
làm việc
(0,5 ngày
làm việc)
Bước 7
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xét duyệt hồ sơ:
- Trường hợp cần bổ sung, làm rõ:
Chuyển Lãnh đạo Phòng, ghi rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ đạt: Ký phê duyệt
Quyết định điều chỉnh phạm vi hành
nghề, chuyển Văn thư ban hành.
- Trường hợp hồ sơ không đạt: Ký phê
duyệt Văn bản từ chối, chuyển Văn
thư ban hành.
04 giờ
làm việc
(0,5 ngày
làm việc)
Bước 8
Phát hành,
chuyển kết quả
giải quyết
TTHC
Bộ phận Văn
thư
- Văn thư đóng dấu, vào số sổ, phát
hành văn bản điện tử trên hệ thống
thông tin giải quyết TTHC.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC
bản giấy về Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố.
- Lưu trữ hồ sơ theo quy định, kết thúc
quá trình giải quyết TTHC trên hệ
thống
- Kết thúc quá trình giải quyết thủ tục
hành chính trên hệ thống, bảo đảm hồ
sơ được ghi nhận đúng trạng thái và
đúng thời hạn.
04 giờ
làm việc
(0,5 ngày
làm việc)
Bước 9
Trả kết quả giải
quyết
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Thành phố
- Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC
và Trả kết quả trực tiếp hoặc qua
Dịch vụ bưu chính (trường hợp có
đăng ký dịch vụ).
Trong giờ
hành chính
(không tính
vào thời hạn
131
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính
điện tử.
- Xác nhận trả kết quả trên hệ thống
thông tin giải quyết TTHC.
giải quyết)
Tổng thời gian
80 giờ làm
việc (10
ngày làm
việc)
(2) Trường hợp cần xác minh tài liệu có yếu tố nước ngoài trong hồ sơ đề nghị điều
chỉnh giấy phép hành nghề
Bước 1
Tiếp nhận hồ
sơ, luân chuyển
hồ sơ
Trung tâm
Phục vụ Hành
chính công
Thành phố
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
(ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực
tuyến).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
chính xác: hướng dẫn cá nhân bổ sung,
hoàn thiện một lần đầy đủ, chính xác,
nêu rõ lý do theo Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 Phụ lục I
Thông tư số 13/2026/TT-BTP).
- Trường hợp từ chối tiếp nhận: lập
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 03 Phụ lục I Thông tư số
13/2026/TT-BTP), nêu rõ lý do, gửi cá
nhân.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác:
lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết
quả (Mẫu số 01 Phụ lục I Thông tư số
13/2026/TT-BTP); số hóa, ký số bản
sao chụp điện tử, cập nhật vào Hệ
thống; chuyển Lãnh đạo Phòng Nghiệp
vụ Y - Sở Y tế ngay trong ngày (tiếp
nhận sau 15 giờ thì chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo).
- Hồ sơ nộp trực tuyến: thông báo tiếp
nhận chính thức hoặc yêu cầu bổ sung
không muộn hơn 08 giờ làm việc kể từ
khi Hệ thống tiếp nhận hồ sơ.
Hướng dẫn cá nhân nộp phí thẩm định
theo quy định (trực tiếp hoặc trực tuyến
04 giờ
làm việc
(0,5 ngày
làm việc)
132
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
qua Cổng Dịch vụ công quốc gia) khi
nộp hồ sơ.
Bước 2
Phân công xử lý
Lãnh đạo
Phòng Nghiệp
vụ Y
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ Y phân
công cho bộ phận chuyên môn - cán
bộ thụ lý giải quyết hồ sơ
04 giờ
làm việc
(0,5 ngày
làm việc)
Bước 3
Thẩm định hồ
sơ
Tổ thư ký và
Chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Y
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ cần bổ sung:
Chuyển về Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố để công dân bổ
sung hồ sơ.
- Nếu hồ sơ đạt (về điều kiện pháp lý):
Chuyên viên Dự thảo Công văn yêu
cầu xác minh gửi cho cơ quan có liên
quan (Cục Quản lý chất lượng - Bộ
Giáo dục và Đào tạo đối với văn bằng
do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp; cơ
quan, tổ chức nước ngoài đã cấp tài
liệu) để xác minh tài liệu có yếu tố
nước ngoài trong hồ sơ. Trình lãnh
đạo Phòng xem xét.
28 giờ
làm việc
(3,5 ngày
làm việc)
Bước 4
Ký xác nhận
Công văn
Lãnh đạo
phòng Nghiệp
vụ Y
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu: ký
xác nhận, trình Lãnh đạo Sở ký Công
văn gửi cơ quan có liên quan.
- Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, chỉnh
sửa: chuyển trả chuyên viên hoàn
thiện lại trước khi trình Lãnh đạo Sở.
04 giờ
làm việc
(0,5 ngày
làm việc)
Bước 5
Ký công văn
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xem xét, ký Công văn
gửi cơ quan có liên quan.
04 giờ
làm việc
(0,5 ngày
làm việc)
Bước 6
Đóng dấu,
chuyển công
văn
Văn thư
Đóng dấu, Chuyển Công văn đến cơ
quan có liên quan để xác minh.
04 giờ
làm việc
(0,5 ngày
làm việc)
133
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Lưu ý:
- Thời gian xác minh không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính.
- Thời gian giải quyết thủ tục hành chính tính từ thời điểm có kết quả xác minh.
- Thời hạn điều chỉnh giấy phép hành nghề là 10 ngày làm việc kể từ ngày có kết
quả xác minh.
Bước 7
Hoàn thiện hồ
sơ
Lãnh đạo và
Chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Y
Căn cứ vào Công văn bản trả lời của
cơ quan có liên quan, Chuyên viên
hoàn thiện hồ sơ trình lãnh đạo phòng
ký nháy Dự thảo Quyết định điều
chỉnh phạm vi hành nghề/Công văn từ
chối.
- Hồ sơ hợp lệ: Dự thảo Quyết định
điều chỉnh phạm vi hành nghề theo
Mẫu 10 Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
- Hồ sơ không hợp lệ: Dự thảo Công
văn từ chối và nêu rõ lý do.
24 giờ
làm việc
(03 ngày
làm việc)
Bước 8
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xét duyệt hồ sơ giấy do
phòng chuyên môn trình, đồng thời
phê duyệt hồ sơ trực tuyến:
+ Ký duyệt bản giấy và duyệt đồng ý
hồ sơ trực tuyến;
+ Từ chối ký hồ sơ và phê duyệt từ
chối hồ sơ trực tuyến trong trường hợp
không đồng ý xét duyệt.
04 giờ
làm việc
(0,5 ngày
làm việc)
Bước 9
Phát hành,
chuyển kết quả
giải quyết
TTHC
Bộ phận Văn
thư
- Văn thư đóng dấu, vào số sổ, phát
hành văn bản điện tử trên hệ thống
thông tin giải quyết TTHC.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC
bản giấy về Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố.
- Lưu trữ hồ sơ theo quy định, kết
thúc quá trình giải quyết TTHC trên
hệ thống
- Kết thúc quá trình giải quyết thủ tục
hành chính trên hệ thống, bảo đảm hồ
sơ được ghi nhận đúng trạng thái và
đúng thời hạn.
04 giờ
làm việc
(0,5 ngày
làm việc)
134
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Bước 10
Trả kết quả giải
quyết
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
- Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC
và Trả kết quả trực tiếp hoặc qua
Dịch vụ bưu chính (trường hợp có
đăng ký dịch vụ).
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính
điện tử.
- Xác nhận trả kết quả trên hệ thống
thông tin giải quyết TTHC.
Trong giờ
hành chính
(không tính
vào thời
hạn giải
quyết)
Tổng thời gian (không tính thời gian xác minh)
80 giờ
làm việc
(10 ngày
làm việc)
l. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết
quả giải quyết
TTHC
- Thực hiện trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân bằng bản điện tử
trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính.
- Trả bản giấy đối với các
trường hợp pháp luật quy định
hoặc theo yêu cầu của tổ chức,
cá nhân.
- Chuyển kết quả giải quyết thủ tục
hành chính bản giấy (đối với trường
hợp pháp luật quy định phải trả bản
giấy) về Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố; đồng thời
ký số, phát hành.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia theo quy định.
Lưu trữ
- Cập nhật trạng thái hoàn
thành trên Hệ thống và lưu trữ
kết quả điện tử để phục vụ
khai thác, chia sẻ, tái sử dụng
dữ liệu trong các lần thực hiện
thủ tục hành chính tiếp theo.
- Lưu trữ hồ sơ TTHC theo quy
định của pháp luật về lưu trữ và
theo pháp luật chuyên ngành.
135
Mẫu 08 - Đơn đề nghị cấp giấy phép hành nghề khám bệnh chữa bệnh/ Thừa
nhận giấy phép hành nghề
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
......
1
......., ngày…... tháng …. năm .......
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh/
Thừa nhận giấy phép hành nghề
____________
Kính gửi: .....................
2
.................................
Họ và tên: ………………………………………………………………….
Ngày, tháng, năm sinh:…………………………………………………...
Địa chỉ cư trú:…………………………………………………………..
Số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn cước/số định danh cá
nhân/số hộ chiếu
3
:.……………………………………………………
Ngày cấp………….….Nơi cấp:………………..……………….….........
Điện thoại: ............................................... Email ( nếu có): …………..
Là người đang làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
4
:…………
Văn bằng chuyên môn:
5
……………………………………………
Chức danh đề nghị cấp:
6
.......................................................................
Trường hợp đề nghị cấp:
7
....................................................................
Phạm vi hành nghề đề nghị cấp: .............................................................
Số giấy phép hành nghề đã được cấp (nếu có):.......................................
1
Địa danh.
2
Tên cơ quan cấp giấy phép hành nghề.
3
Ghi một trong năm thông tin về số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn cước/số định danh cá
nhân/số hộ chiếu còn hạn sử dụng.
4
Ghi đúng tên trên giấy phép hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đang làm việc, trường hợp không làm
việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nào ghi “Đang không làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh”.
5
Ghi theo văn bằng đào tạo đã được cấp.
6
Ghi theo một trong các chức danh chuyên môn quy định tại khoản 1 Điều 26 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh.
7
Trường hợp đề nghị cấp: ghi rõ cấp mới, cấp lại, cấp gia hạn, cấp điều chỉnh giấy phép hành nghề với từng trường
hợp cụ thể theo quy định tại Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
136
Hồ sơ đề nghị …..……..……
7
……………….gồm các giấy tờ sau
8
:
(1)..……………………………………………….….…….………………
(2)………………………………………………………..………………..
(3)………………………………………………….………………………
..……………………………………………………………………………
Tôi xin cam đoan những thông tin kê khai ở trên là của tôi và hoàn toàn chịu
trách nhiệm trước pháp luật về tính xác thực của nội dung kê khai cũng như các
giấy tờ trong bộ hồ sơ này. Kính đề nghị quý cơ quan xem xét và cấp giấy phép
hành nghề khám bệnh, chữa bệnh cho tôi.
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ họ, tên)
8
Phải liệt kê đầy đủ các giấy tờ, tài liệu nộp kèm theo đơn. Các giấy tờ tài liệu phải đầy đủ và được sắp xếp theo
thứ tự quy định tại Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
Ghi chú: Trường hợp thực hiện thủ tục trên môi trường điện tử, người thực hiện thủ tục hành chính chỉ cần kê khai các
thông tin: Họ và tên, Ngày tháng năm sinh, Số định danh cá nhân/Số căn cước công dân. Trường hợp thực hiện thủ tục hành
chính bằng hồ sơ giấy người hành nghề cần kê khai đẩy đù các thông tin hành chính trong đơn.
137
9. 1.012276 – Quy trình: Thu hồi giấy phép hành nghề đối với trường hợp
quy định tại điểm i khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh (Ký hiệu:
QT-28)
a. Cơ sở pháp lý
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
- Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
- Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm,
đơn giản hóa điều kiện kinh doanh, thủ tục hành chính và phân cấp thẩm quyền
thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực y tế;
- Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
(áp dụng từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026);
- Quyết định số 1629/QĐ-BYT ngày 05/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực khám bệnh,
chữa bệnh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế quy định tại Nghị quyết số
21/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện
kinh doanh, thủ tục hành chính và phân cấp thẩm quyền thực hiện thủ tục hành
chính trong lĩnh vực y tế;
- Quyết định số 3630/QĐ-UBND ngày 20/7/2026 của UBND thành phố Hà
Nội về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Y tế thành phố Hà Nội giải quyết các thủ
tục hành chính lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền giải quyết của
UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1098/QĐ-TTPVHCC ngày 18/8/2026 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành
chính được ủy quyền thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế thành phố Hà
Nội;
- Các quy định, hướng dẫn khác của Bộ Y tế và UBND Thành phố Hà Nội.
b. Thành phần hồ sơ
TT
Tên hồ sơ
Bản chính
Bản sao
Số lượng
1
Đơn đề nghị;
x
01
2
Bản chính (nếu có) hoặc bản sao hợp
lệ giấy phép hành nghề đã được cấp
(không áp dụng đối với trường hợp
giấy phép hành nghề đã được kết nối,
chia sẻ trên Hệ thống thông tin về
x
x
01
138
TT
Tên hồ sơ
Bản chính
Bản sao
Số lượng
quản lý hoạt động khám bệnh, chữa
bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y
tế).
c. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Nộp trực tiếp
Các Chi nhánh Trung tâm Phục
vụ hành chính công Thành phố
2
Thông qua dịch vụ bưu chính
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia
https://dichvucong.gov.vn/
d. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
(tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
Sau 10 ngày làm việc kể từ khi
nhận được đơn đề nghị và giấy
phép hành nghề kèm theo
80 giờ làm việc
Không quy định
Một phần
e. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC: Không quy định.
g. Đối tượng thực hiện: Cá nhân
h. Cơ quan giải quyết: Sở Y tế thành phố Hà Nội (Giám đốc Sở Y tế giải
quyết theo ủy quyền của Ủy ban nhân dân Thành phố tại Quyết định số 3630/QĐ-
UBND ngày 20/7/2026):
a) Đối với người làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trên địa bàn quản
lý của Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh (bao gồm cả các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
trực thuộc Bộ Y tế, thuộc Bộ, ngành) trừ cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc
Bộ Quốc phòng, Bộ Công an;
b) Đối với người làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân (bao
gồm cả bệnh viện tư nhân);
c) Đối với người đang không làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
i. Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định thu hồi giấy phép hành nghề.
k. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Bước 1
Tiếp nhận hồ
Trung tâm Phục
vụ Hành chính
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ
sơ (ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ
04 giờ
làm việc
139
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
sơ, luân chuyển
hồ sơ
công Thành phố
trực tuyến).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác: hướng dẫn cá
nhân bổ sung, hoàn thiện một lần
đầy đủ, chính xác, nêu rõ lý do
theo Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (Mẫu số 02 Phụ lục I
Thông tư số 13/2026/TT-BTP).
- Trường hợp từ chối tiếp nhận:
lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (Mẫu số 03 Phụ lục I
Thông tư số 13/2026/TT-BTP),
nêu rõ lý do, gửi cá nhân.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính
xác: lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 Phụ lục
I Thông tư số 13/2026/TT-BTP);
số hóa, ký số bản sao chụp điện tử,
cập nhật vào Hệ thống; chuyển
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ Y - Sở
Y tế ngay trong ngày (tiếp nhận
sau 15 giờ thì chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo).
- Hồ sơ nộp trực tuyến: thông báo
tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu
bổ sung không muộn hơn 08 giờ
làm việc kể từ khi Hệ thống tiếp
nhận hồ sơ.
(0,5 ngày
làm việc)
Bước 2
Phân công xử lý
Lãnh đạo Phòng
Nghiệp vụ Y
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ Y phân
công cho bộ phận chuyên môn - cán
bộ thụ lý giải quyết hồ sơ.
08 giờ
làm việc
(01 ngày
làm việc)
Bước 3
Thẩm định hồ sơ
Chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Y
- Trường hợp hồ sơ cần bổ sung:
Lập phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ; nêu rõ lý do và thành
phần cần bổ sung.
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện: Nếu căn cứ, hồ sơ đề nghị thu
hồi giấy phép hành nghề theo quy
định tại điểm i khoản 1 Điều 35 Luật
Khám bệnh, chữa bệnh chưa đầy đủ,
chưa phù hợp: Dự thảo Văn bản từ
36 giờ
làm việc
(4,5 ngày
làm việc)
140
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
chối có ý kiến không đồng ý ban hành
quyết định thu hồi, nêu rõ lý do. Trình
lãnh đạo Phòng
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Nếu
căn cứ, hồ sơ đề nghị thu hồi đầy đủ,
phù hợp quy định: Dự thảo Quyết
định thu hồi giấy phép hành nghề.
Trình lãnh đạo Phòng
Bước 4
Hoàn thiện hồ sơ
Lãnh đạo và
Chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Y
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ:
- Trường hợp cần bổ sung, làm rõ:
Chuyển chuyên viên thụ lý hồ sơ,
nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện: Ký nháy Dự thảo Văn bản từ
chối, trình lãnh đạo Sở xem xét, phê
duyệt.
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Ký
nháy Dự thảo Quyết định thu hồi giấy
phép hành nghề, trình lãnh đạo Sở
xem xét, phê duyệt.
12 giờ
làm việc
(1,5 ngày
làm việc)
Bước 5
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt:
- Trường hợp cần bổ sung, làm rõ:
Chuyển Lãnh đạo Phòng, nêu rõ lý
do.
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện: Ký phê duyệt Văn bản từ chối,
chuyển Văn thư ban hành.
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Ký
phê duyệt Quyết định thu hồi giấy
phép hành nghề, chuyển Văn thư ban
hành.
12 giờ
làm việc
(1,5 ngày
làm việc)
Bước 6
Phát hành,
chuyển kết quả
giải quyết
TTHC
Bộ phận Văn thư
- Văn thư đóng dấu, vào số sổ, phát
hành văn bản điện tử trên hệ thống
thông tin giải quyết TTHC.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC
bản giấy về Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố; lưu trữ hồ sơ
theo quy định.
08 giờ
làm việc
(01 ngày
làm việc)
141
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể
từ ngày ban hành Quyết định thu hồi,
gửi Quyết định cho người hành
nghề, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
nơi làm việc và thực hiện hủy bỏ
đăng ký hành nghề của người hành
nghề đó trên cổng thông tin điện tử
hoặc trang thông tin điện tử của cơ
quan và trên Hệ thống thông tin về
quản lý hoạt động khám bệnh, chữa
bệnh.
Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC
Bước 7
Trả kết quả giải
quyết
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công
- Tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC và Trả kết quả trực tiếp hoặc
qua Dịch vụ bưu chính (trường hợp
có đăng ký dịch vụ).
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính
điện tử.
- Xác nhận trả kết quả trên hệ thống
thông tin giải quyết TTHC.
Trong giờ
hành chính
(không tính
vào thời hạn
giải quyết)
Tổng thời gian
80 giờ làm
việc (10
ngày làm
việc)
l. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết
quả giải quyết
TTHC
- Thực hiện trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân bằng bản điện tử
trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính.
- Trả bản giấy đối với các
trường hợp pháp luật quy định
hoặc theo yêu cầu của tổ chức,
cá nhân.
- Chuyển kết quả giải quyết thủ tục
hành chính bản giấy (đối với trường
hợp pháp luật quy định phải trả bản
giấy) về Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố; đồng thời
ký số, phát hành.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia theo quy định.
Lưu trữ
- Cập nhật trạng thái hoàn
thành trên Hệ thống và lưu trữ
kết quả điện tử để phục vụ
khai thác, chia sẻ, tái sử dụng
- Lưu trữ hồ sơ TTHC theo quy
định của pháp luật về lưu trữ và
theo pháp luật chuyên ngành.
142
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
dữ liệu trong các lần thực hiện
thủ tục hành chính tiếp theo.
143
10. 1.012256 – Quy trình: Công bố cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đáp
ứng yêu cầu là cơ sở hướng dẫn thực hành (Ký hiệu: QT-32)
a. Cơ sở pháp lý
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
- Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
- Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm,
đơn giản hóa điều kiện kinh doanh, thủ tục hành chính và phân cấp thẩm quyền
thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực y tế;
- Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
(áp dụng từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026);
- Quyết định số 1629/QĐ-BYT ngày 05/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực khám bệnh,
chữa bệnh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế quy định tại Nghị quyết số
21/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện
kinh doanh, thủ tục hành chính và phân cấp thẩm quyền thực hiện thủ tục hành
chính trong lĩnh vực y tế;
- Quyết định số 872/QĐ-TTPVHCC ngày 19/6/2026 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính mới; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Sở Y tế thành phố Hà Nội;
- Các quy định, hướng dẫn khác của Bộ Y tế và UBND Thành phố Hà Nội.
b. Thành phần hồ sơ
TT
Tên hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Số
lượng
1
Bản công bố cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đáp ứng
yêu cầu là cơ sở hướng dẫn thực hành thực hiện theo
Mẫu 01 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP;
x
01
2
Nội dung thực hành cụ thể đối với chức danh chuyên
môn mà cơ sở dự kiến tổ chức thực hành;
x
01
3
Bản chính hoặc bản sao hợp lệ của hợp đồng hợp tác với
cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khác đáp ứng nội dung thực
hành đối với trường hợp không có đủ các chuyên khoa
theo nội dung thực hành quy định tại Điều 3 Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP được ký.
x
x
01
144
c. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Nộp trực tiếp
Các Chi nhánh Trung tâm Phục
vụ hành chính công Thành phố
2
Thông qua dịch vụ bưu chính
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia
https://dichvucong.gov.vn/
d. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
(tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
10 ngày làm việc kể từ
ngày ghi trên phiếu tiếp
nhận hồ sơ
80 giờ làm việc
Không quy định
Một phần
e. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC:
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Bản công bố cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đáp
ứng yêu cầu là cơ sở hướng dẫn thực hành
Mẫu số 01 Phụ lục I ban hành
kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP
g. Đối tượng thực hiện: Tổ chức.
h. Cơ quan giải quyết: Sở Y tế Thành phố Hà Nội:
a) Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trên địa bàn quản lý của Cơ quan
chuyên môn về Y tế thuộc Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh (bao gồm cả các cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh trực thuộc Bộ Y tế, thuộc Bộ, ngành), trừ cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an;
b) Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân trên địa bàn quản lý (bao gồm cả
bệnh viện tư nhân).
i. Kết quả thực hiện TTHC: Phiếu tiếp nhận hồ sơ và thông tin của cơ sở
hướng dẫn thực hành được đăng tải trên cổng thông tin điện tử hoặc trang thông
tin điện tử của cơ quan và trên hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh.
k. Quy trình giải quyết
145
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Bước 1
Tiếp nhận hồ
sơ, luân chuyển
hồ sơ
Trung tâm Phục
vụ Hành chính
công Thành phố
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ
sơ (ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ
trực tuyến).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác: hướng dẫn cơ sở
bổ sung, hoàn thiện một lần đầy
đủ, chính xác, nêu rõ lý do theo
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ (Mẫu số 02 Phụ lục I Thông
tư số 13/2026/TT-BTP).
- Trường hợp từ chối tiếp nhận:
lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (Mẫu số 03 Phụ lục I
Thông tư số 13/2026/TT-BTP),
nêu rõ lý do, gửi cơ sở.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính
xác: lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả (Phiếu tiếp nhận hồ
sơ công bố theo Mẫu 02 Phụ lục I
ban hành kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP); số hóa, ký số
bản sao chụp điện tử, cập nhật vào
Hệ thống; chuyển Lãnh đạo Phòng
Nghiệp vụ Y - Sở Y tế ngay trong
ngày (tiếp nhận sau 15 giờ thì
chuyển vào đầu giờ ngày làm việc
tiếp theo).
- Hồ sơ nộp trực tuyến: thông báo
tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu
bổ sung không muộn hơn 08 giờ
làm việc kể từ khi Hệ thống tiếp
nhận hồ sơ.
04 giờ
làm việc
(0,5 ngày
làm việc)
Bước 2
Phân công xử lý
Lãnh đạo Phòng
Nghiệp vụ Y
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ Y phân
công cho bộ phận chuyên môn - cán
bộ thụ lý giải quyết hồ sơ.
08 giờ
làm việc
(01 ngày
làm việc)
Bước 3
Thẩm định hồ
sơ
Chuyên viên
phòng Nghiệp
vụ Y
- Trường hợp hồ sơ cần bổ sung:
Lập phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ; nêu rõ lý do và thành
phần cần bổ sung.
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện: Dự thảo công văn gửi cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh và nêu rõ lý
48 giờ
làm việc
(06 ngày
làm việc)
146
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
do.
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Dự
thảo nội dung thông tin đăng tải về cơ
sở hướng dẫn thực hành (kèm bản
công bố), trình lãnh đạo Phòng.
Bước 4
Hoàn thiện hồ sơ
Lãnh đạo phòng
Nghiệp vụ Y
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện: Ký nháy Dự thảo công văn gửi
cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, trình
Lãnh đạo Sở phê duyệt.
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Ký
nháy dự thảo nội dung thông tin đăng
tải về cơ sở hướng dẫn thực hành
(kèm bản công bố), trình Lãnh đạo
Sở phê duyệt.
- Trường hợp Lãnh đạo Phòng
không đồng ý hoặc cần chỉnh sửa:
chuyển trả chuyên viên hoàn thiện
lại hồ sơ, nêu rõ lý do
04 giờ
làm việc
(0,5 ngày
làm việc)
Bước 5
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt:
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện: Ký phê duyệt công văn gửi cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh.
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Phê
duyệt nội dung thông tin đăng tải về
cơ sở hướng dẫn thực hành (kèm bản
công bố).
- Trường hợp không đồng ý hoặc
cần chỉnh sửa: chuyển trả Lãnh đạo
Phòng hoàn thiện lại hồ sơ, nêu rõ lý
do
04 giờ
làm việc
(0,5 ngày
làm việc)
Bước 6
Duyệt đăng tải
Chánh Văn
phòng
Chánh Văn phòng xem xét nội dung
đăng tải trên cổng thông tin điện tử
- Trường hợp đồng ý đăng tải trên
cổng thông tin điện tử: chuyển Bộ
phận Văn thư để chuyển bộ phận
đăng tải;
- Trường hợp không đồng ý: chuyển
trả chuyên viên hoàn thiện lại hồ sơ.
04 giờ
làm việc
(0,5 ngày
làm việc)
Bước 7
Phát hành, chuyển
kết quả giải quyết
Bộ phận Văn thư
- Văn thư đóng dấu, vào số sổ, phát
hành văn bản điện tử trên hệ thống
thông tin giải quyết TTHC.
04 giờ
làm việc
(0,5 ngày
147
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
TTHC
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC
bản giấy về Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố; lưu trữ
hồ sơ theo quy định.
- Chuyển bộ phận đăng tải nội dung
thông tin đã được phê duyệt.
làm việc)
Bước 8
Đăng tải thông tin
Bộ phận đăng tải
Đăng tải thông tin về cơ sở hướng
dẫn thực hành (kèm bản công bố)
trên cổng thông tin điện tử hoặc
trang thông tin điện tử của cơ quan
và trên hệ thống thông tin về quản lý
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh.
Thông tin đăng tải tối thiểu gồm: tên,
địa chỉ cơ sở hướng dẫn thực hành,
phạm vi hướng dẫn thực hành (nếu
có liên kết trong hướng dẫn thực
hành phải đăng tải cả nội dung và tên
của cơ sở liên kết hướng dẫn thực
hành), chi phí hướng dẫn thực hành.
04 giờ
làm việc
(0,5 ngày
làm việc)
Bước 9
Trả kết quả giải
quyết
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công Thành phố
- Tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC và Trả kết quả trực tiếp hoặc
qua Dịch vụ bưu chính (trường hợp
có đăng ký dịch vụ).
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính
điện tử.
- Xác nhận trả kết quả trên hệ thống
thông tin giải quyết TTHC.
Trong giờ
hành chính
(không tính
vào thời hạn
giải quyết)
Tổng thời gian
80 giờ
làm việc
(10 ngày
làm việc)
Lưu ý:
- Trường hợp sau thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày ghi trên phiếu tiếp nhận hồ
sơ công bố mà cơ quan tiếp nhận không có văn bản gửi cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
về việc chưa đủ điều kiện là cơ sở hướng dẫn thực hành hoặc không thực hiện việc
đăng tải thông tin theo quy định tại khoản 4 Điều 6 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP,
cơ sở hướng dẫn thực hành được bắt đầu tổ chức hoạt động hướng dẫn thực hành.
l. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
148
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết
quả giải quyết
TTHC
- Thực hiện trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân bằng bản điện tử
trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính.
- Trả bản giấy đối với các
trường hợp pháp luật quy định
hoặc theo yêu cầu của tổ chức,
cá nhân.
- Chuyển kết quả giải quyết thủ tục
hành chính bản giấy (đối với trường
hợp pháp luật quy định phải trả bản
giấy) về Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố; đồng thời
ký số, phát hành.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia theo quy định.
Lưu trữ
- Cập nhật trạng thái hoàn
thành trên Hệ thống và lưu trữ
kết quả điện tử để phục vụ
khai thác, chia sẻ, tái sử dụng
dữ liệu trong các lần thực hiện
thủ tục hành chính tiếp theo.
- Lưu trữ hồ sơ TTHC theo quy
định của pháp luật về lưu trữ và
theo pháp luật chuyên ngành.
149
Mẫu 01 - Bản công bố cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đáp ứng yêu cầu là cơ sở
hướng dẫn thực hành
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN
1
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
2
_____________
Số: /......
3
......
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________
….
4
….., ngày…... tháng….. năm…..
BẢN CÔNG BỐ
Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đáp ứng yêu cầu là cơ sở
hướng dẫn thực hành
_________________
Kính gửi: ………
5
….. …….
Tên cơ sở hướng dẫn thực hành: ............................
6
..................................
Số giấy phép hoạt động …… Cơ quan cấp: ......
7
.........ngày
…tháng......năm......
Địa chỉ: ...............................................
8
……………………………........
Người chịu trách nhiệm chuyên môn: .......................................................
Điện thoại liên hệ: …...….....Email (nếu có): .............................................
Căn cứ Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh, cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh đáp ứng yêu cầu là cơ sở hướng dẫn thực hành theo quy định với các nội
dung sau đây:
1. Đối tượng hướng dẫn thực hành: .............................
9
..............................
2. Danh sách người hướng dẫn thực hành........................
10
............................
3. Các nội dung thực hành được ký hợp đồng hợp tác với cơ sở thực hành
1
Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp của cơ sở thực hành (nếu có).
2
Tên cơ sở hướng dẫn thực hành.
3
Chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức ban hành văn bản công bố.
4
Địa danh.
5
Tên cơ quan tiếp nhận văn bản công bố.
6
Ghi rõ tên cơ sở hướng dẫn thực hành.
7
Ghi rõ tên cơ quan cấp giấy phép hoạt động cho cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
8
Địa chỉ ghi trên Giấy phép hoạt động.
9
Đối tượng hướng dẫn thực hành: liệt kê các chức danh chuyên môn mà cơ sở hướng dẫn thực hành phù hợp với
phạm vi hoạt động chuyên môn của cơ sở đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
10
Liệt kê danh sách người hướng dẫn thực hành.
150
khác (nếu
có)..............
11
........................................................................................................
4. Số lượng người thực hành có thể tiếp nhận để hướng dẫn thực hành.............
5. Chi phí hướng dẫn thực hành ............................
12
.......................................
Cơ sở cam kết và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung đã công
bố.
Tài liệu gửi kèm theo Bản công bố (nếu có)
THỦ TRƯỞNG CƠ SỞ
(Ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu)
Trường hợp thực hiện trực tuyến thì ký số hợp lệ của cá nhân, tổ chức
11
Liệt kê nội dung người thực hành không thực hành tại cơ sở đó mà phải thực hành ở cơ sở khác (kèm theo hợp
đồng hợp tác thực hành).
12
Ghi cụ thể chi phí hướng dẫn thực hành.
151
11. 1.008395 – Quy trình: Đánh giá việc đáp ứng Thực hành tốt nuôi
trồng, thu hái dược liệu và các nguyên tắc, tiêu chuẩn khai thác dược liệu
tự nhiên (GACP) (Ký hiệu: QT-107)
a. Cơ sở pháp lý
- Luật Dược số 105/2016/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật Dược số
44/2024/QH15.
- Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29/6/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược.
- Thông tư số 19/2019/TT-BYT ngày 30/7/2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy
định Thực hành tốt nuôi trồng, thu hái dược liệu và các nguyên tắc, tiêu chuẩn
khai thác dược liệu tự nhiên.
- Thông tư số 41/2023/TT-BTC ngày 12/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực
dược, mỹ phẩm.
- Thông tư số 21/2026/TT-BYT ngày 17/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy
định về phân cấp trong lĩnh vực y, dược cổ truyền.
- Quyết định số 1803/QĐ-BYT ngày 19/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Y, Dược cổ truyền
quy định tại Thông tư số 21/2026/TT-BYT ngày 17/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Y
tế;
- Quyết định số 1098/QĐ-TTPVHCC ngày 18/8/2026 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành
chính được ủy quyền thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế thành phố Hà
Nội;
- Quyết định số 3609/QĐ-UBND ngày 17/7/2026 của UBND thành phố Hà
Nội về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Y tế thành phố Hà Nội giải quyết các thủ
tục hành chính lĩnh vực Y, Dược cổ truyền thuộc thẩm quyền giải quyết của
UBND thành phố Hà Nội;
- Các quy định, hướng dẫn khác của Bộ Y tế và UBND Thành phố Hà Nội.
b. Thành phần hồ sơ
TT
Tên hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Số
lượng
1
Đơn đề nghị đánh giá theo Mẫu số 1A Phụ lục II
ban hành kèm theo Thông tư số 21/2026/TT-BYT.
x
01
2
Bản sao có xác nhận của đơn vị đối với Quyết định
thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
hoặc Giấy phép đầu tư (đối với trường hợp quy định
tại Điểm a Khoản 1 Điều 8 Thông tư số 19/2019/TT-
x
01
152
TT
Tên hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Số
lượng
BYT).
3
Sơ đồ tổ chức và nhân sự của cơ sở (nêu rõ các bộ
phận chủ chốt của cơ sở; họ tên, chức danh, trình độ
chuyên môn và kinh nghiệm công tác của các trưởng
bộ phận). Trường hợp cơ sở gồm nhiều hộ gia đình
thì phải gửi kèm danh sách họ tên, địa chỉ, địa điểm,
diện tích nuôi trồng, khai thác và hợp đồng thu mua
giữa cơ sở với các hộ gia đình/đại diện các hộ gia
đình.
x
01
4
Sơ đồ phân lô khu vực nuôi trồng, khai thác và bản
thuyết minh các khu vực nuôi trồng, khai thác, sơ
chế, chế biến và bảo quản.
x
01
5
Kế hoạch, nội dung và kết quả đào tạo về GACP cho
nhân viên của cơ sở trong năm nộp hồ sơ.
x
01
6
Quy trình nuôi trồng, khai thác, chế biến dược liệu
do cơ sở nghiên cứu xây dựng hoặc áp dụng kết quả
nghiên cứu khoa học hoặc tài liệu đã được công bố,
ban hành.
x
01
7
Kết quả tự đánh giá theo Bảng chỉ tiêu đánh giá quy
định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số
19/2019/TT-BYT.
x
01
8
Bản sao có xác nhận của đơn vị về bảng kê lâm sản
đã được cơ quan kiểm lâm xác nhận theo quy định
tại Thông tư số 27/2018/TT- BNNPTNT ngày 26
tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn quy định về quản lý, truy
xuất nguồn gốc lâm sản đối với dược liệu khai thác
tự nhiên.
x
01
c. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Nộp trực tiếp
Các Chi nhánh Trung tâm Phục
vụ hành chính công Thành phố
2
Thông qua dịch vụ bưu chính
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia
https://dichvucong.gov.vn/
d. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
153
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
Ngày
Phí
Lệ phí
Trong thời hạn 30 ngày
kể từ ngày ghi trên Phiếu
tiếp nhận hồ sơ
- Phí thẩm định đánh giá đáp ứng Thực hành
tốt nuôi trồng, thu hái dược liệu và các nguyên
tắc, tiêu chuẩn khai thác dược liệu tự nhiên
(GACP) (Theo quy định tại Thông tư số
41/2023/TT-BTC ngày 12/6/2023 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực dược, mỹ
phẩm): 9.000.000 đồng/hồ sơ.
Một phần
e. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Mẫu số 1A. Đơn đề nghị đánh giá dược
liệu đạt GACP tại Phụ lục II ban hành
kèm theo Thông tư số 21/2026/TT-BYT
Phụ lục II ban hành kèm theo Thông
tư số 21/2026/TT-BYT
g. Đối tượng thực hiện: Tổ chức.
h. Cơ quan giải quyết: Sở Y tế thành phố Hà Nội (Giám đốc Sở Y tế giải
quyết theo ủy quyền của Ủy ban nhân dân Thành phố tại Quyết định số 3609/QĐ-
UBND ngày 17/7/2026).
i. Kết quả thực hiện TTHC:
- Giấy chứng nhận Dược liệu đạt GACP (trường hợp cơ sở đề nghị cấp).
- Công bố kết quả đánh giá đáp ứng Thực hành tốt nuôi trồng, thu hái dược
liệu và các nguyên tắc, tiêu chuẩn khai thác dược liệu tự nhiên (GACP) trên Trang
thông tin điện tử của cơ quan tiếp nhận.
k. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
(1) Thành lập Đoàn đánh giá, đánh giá thực tế tại cơ sở và trả kết quả đánh giá
Bước 1
Tiếp nhận hồ
sơ, luân chuyển
hồ sơ
Trung tâm Phục
vụ Hành chính
công Thành phố
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
(ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực
tuyến).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác: hướng dẫn cơ sở bổ
sung, hoàn thiện một lần đầy đủ,
chính xác, nêu rõ lý do theo Phiếu
0,5 ngày
154
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
(Mẫu số 02 Phụ lục I Thông tư số
13/2026/TT-BTP).
- Trường hợp từ chối tiếp nhận: lập
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ
sơ (Mẫu số 03 Phụ lục I Thông tư số
13/2026/TT-BTP), nêu rõ lý do, gửi
cơ sở.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính
xác: lập Phiếu tiếp nhận hồ sơ (Mẫu
số 02 Phụ lục II ban hành kèm theo
Thông tư số 21/2026/TT-BYT); số
hóa, ký số bản sao chụp điện tử, cập
nhật vào Hệ thống; chuyển Sở Y tế
ngay trong ngày (tiếp nhận sau 15
giờ thì chuyển vào đầu giờ ngày làm
việc tiếp theo).
- Hồ sơ nộp trực tuyến: thông báo
tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu bổ
sung không muộn hơn 08 giờ làm
việc kể từ khi Hệ thống tiếp nhận hồ
sơ.
Hướng dẫn cơ sở nộp phí thẩm định
theo quy định (trực tiếp hoặc trực
tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc
gia) khi nộp hồ sơ.
Bước 2
Dự thảo Quyết
định thành lập
Đoàn đánh giá
Chuyên viên
được phân công
- Dự thảo Quyết định thành lập Đoàn
đánh giá, trong đó có dự kiến thời
gian đánh giá thực tế tại cơ sở, trình
Lãnh đạo phòng.
03 ngày
Bước 3
Lãnh đạo phòng
xét duyệt
Lãnh đạo phòng
- Trường hợp đồng ý: ký nháy dự
thảo Quyết định thành lập Đoàn
đánh giá, trình Lãnh đạo Sở.
- Trường hợp không đồng ý hoặc
cần chỉnh sửa: chuyển trả chuyên
viên, nêu rõ lý do.
0,5 ngày
155
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Bước 4
Ký Quyết định
thành lập Đoàn
đánh giá
Lãnh đạo Sở
- Trường hợp đồng ý: ký Quyết định
thành lập Đoàn đánh giá, chuyển
Văn thư ban hành.
- Trường hợp cần bổ sung, làm rõ:
chuyển Lãnh đạo phòng, nêu rõ lý
do.
0,5 ngày
Bước 5
Phát hành
Quyết định
thành lập Đoàn
đánh giá
Văn thư Sở
- Đóng dấu, vào số, phát hành Quyết
định thành lập Đoàn đánh giá; gửi
Quyết định cho cơ sở và các thành
viên Đoàn đánh giá.
0,5 ngày
Bước 6
Thẩm định hồ
sơ, đánh giá
thực tế tại cơ sở
Đoàn đánh giá;
chuyên viên - thư
ký Đoàn đánh giá
Đoàn đánh giá thẩm định hồ sơ,
đánh giá thực tế tại cơ sở; chuyên
viên - thư ký Đoàn đánh giá tổng
hợp kết quả đánh giá:
- Trường hợp cơ sở đáp ứng GACP
mức độ 1: Dự thảo Giấy chứng
nhận dược liệu đạt GACP theo Mẫu
số 03 Phụ lục II ban hành kèm theo
Thông tư số 21/2026/TT-BYT
(trường hợp cơ sở có đề nghị cấp
trong Đơn đề nghị đánh giá), tờ
trình, trình Lãnh đạo phòng xét
duyệt.
- Trường hợp cơ sở đáp ứng GACP
mức độ 2: Dự thảo thông báo kết
quả đánh giá (yêu cầu khắc phục),
trình Lãnh đạo phòng xét duyệt;
việc đánh giá báo cáo khắc phục
thực hiện theo mục (2).
- Trường hợp cơ sở đáp ứng GACP
mức độ 3: Dự thảo văn bản thông
báo về việc không đáp ứng GACP
kèm theo báo cáo đánh giá GACP,
trình Lãnh đạo phòng xét duyệt.
- Trường hợp cơ sở không thống
nhất với nội dung đánh giá của
Đoàn đánh giá và có văn bản giải
trình: Dự thảo văn bản chấp thuận
22 ngày
156
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
hoặc không chấp thuận nội dung
giải trình của cơ sở trong thời hạn
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được văn bản giải trình (thời gian
này không tính vào thời hạn giải
quyết).
Bước 7
Lãnh đạo phòng
xét duyệt
Lãnh đạo phòng
- Trường hợp đồng ý với kết quả
đánh giá và đề xuất của Đoàn đánh
giá: ký nháy tờ trình và Giấy chứng
nhận dược liệu đạt GACP trong
trường hợp cơ sở đáp ứng GACP;
phê duyệt thông báo kết quả đánh
giá hoặc thông báo kết quả không
cấp, văn bản chấp thuận giải trình
trong trường hợp cơ sở đáp ứng
GACP mức độ 2, 3 hoặc không
thống nhất kết luận
- Trường hợp không đồng ý:
Chuyển đoàn đánh giá, nêu rõ lý do
và đề nghị đoàn xem xét lại.
01 ngày
Bước 8
Phê duyệt của
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt hồ
sơ:
- Trường hợp cần bổ sung, làm rõ:
Chuyển lãnh đạo Phòng, nêu rõ lý
do.
- Trường hợp đồng ý với kết quả
đánh giá: ký phê duyệt Giấy chứng
nhận dược liệu đạt GACP. Chuyển
Văn thư ban hành.
01 ngày
Bước 9
Phát hành,
chuyển kết quả
giải quyết
TTHC
Văn thư Sở
- Văn thư đóng dấu, vào số sổ, phát
hành văn bản điện tử trên hệ thống
thông tin giải quyết TTHC.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC
bản giấy về Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố; lưu trữ hồ sơ
theo quy định.
- Kết thúc quá trình giải quyết thủ
tục hành chính trên hệ thống, bảo
đảm hồ sơ được ghi nhận đúng
0,5 ngày
157
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
trạng thái và đúng thời hạn.
Bước 10
Đăng tải thông
tin
Chuyên viên -
thư ký đoàn
đánh giá
Công bố trên Trang thông tin điện
tử của cơ quan tiếp nhận kết quả
đánh giá đạt GACP theo Mẫu số 06
Phụ lục II ban hành kèm theo
Thông tư số 21/2026/TT-BYT.
0,5 ngày
Bước 11
Trả kết quả giải
quyết
Trung tâm Phục
vụ Hành chính
công
- Tiếp nhận kết quả giải quyết thủ tục
hành chính và trả kết quả trực tiếp
hoặc qua Dịch vụ bưu chính (trường
hợp có đăng ký dịch vụ);
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính
điện tử;
- Xác nhận trả kết quả trên hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành
chính.
Trong giờ
hành chính
(không tính
vào thời
hạn giải
quyết)
Tổng thời gian
30 ngày
(2) Đánh giá báo cáo khắc phục trong trường hợp cơ sở đáp ứng GACP mức độ 2
Lưu ý:
- Thời gian cơ sở khắc phục, sửa chữa và gửi văn bản báo cáo khắc phục (kèm kế
hoạch và bằng chứng khắc phục) không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành
chính.
- Thời hạn đánh giá kết quả khắc phục là 20 ngày kể từ ngày nhận được văn bản
báo cáo khắc phục của cơ sở.
- Quá 06 tháng kể từ ngày gửi báo cáo đánh giá có yêu cầu khắc phục mà cơ sở
không nộp báo cáo khắc phục, hoặc sau 12 tháng kể từ ngày nộp hồ sơ lần đầu mà
kết quả khắc phục vẫn không đáp ứng thì hồ sơ đã nộp không còn giá trị.
Bước 1
Tiếp nhận báo
cáo khắc phục
Trung tâm Phục
vụ Hành chính
công Thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận văn bản báo cáo
khắc phục của cơ sở (kèm kế hoạch
và bằng chứng khắc phục).
- Số hóa, ký số bản sao chụp điện tử,
cập nhật vào Hệ thống; chuyển Sở Y
tế ngay trong ngày (tiếp nhận sau 15
giờ thì chuyển vào đầu giờ ngày làm
0,5 ngày
158
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
việc tiếp theo).
Bước 2
Đánh giá kết
quả khắc phục
Đoàn đánh giá;
chuyên viên - thư
ký Đoàn đánh giá
Đoàn đánh giá xem xét, đánh giá
văn bản báo cáo khắc phục của cơ
sở; chuyên viên - thư ký Đoàn đánh
giá tổng hợp kết quả:
- Trường hợp kết quả khắc phục đáp
ứng GACP: Dự thảo Giấy chứng
nhận dược liệu đạt GACP (trường
hợp cơ sở đề nghị cấp), tờ trình,
trình Lãnh đạo phòng xét duyệt.
- Trường hợp kết quả khắc phục
chưa đáp ứng: Dự thảo văn bản
thông báo cho cơ sở, nêu rõ lý do,
trình Lãnh đạo phòng xét duyệt.
16,5 ngày
Bước 3
Lãnh đạo phòng
xét duyệt
Lãnh đạo phòng
- Trường hợp đồng ý với kết quả
đánh giá của Đoàn đánh giá: ký
nháy tờ trình, dự thảo Giấy chứng
nhận hoặc văn bản thông báo, trình
Lãnh đạo Sở.
- Trường hợp không đồng ý:
Chuyển Đoàn đánh giá, nêu rõ lý do
và đề nghị Đoàn xem xét lại.
01 ngày
Bước 4
Phê duyệt của
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt hồ
sơ:
- Trường hợp cần bổ sung, làm rõ:
Chuyển lãnh đạo Phòng, nêu rõ lý
do.
- Trường hợp đồng ý: ký Giấy chứng
nhận dược liệu đạt GACP hoặc văn
bản thông báo, chuyển Văn thư ban
hành.
01 ngày
Bước 5
Phát hành,
chuyển kết quả
giải quyết
Văn thư Sở
- Văn thư đóng dấu, vào số sổ, phát
hành văn bản điện tử trên hệ thống
thông tin giải quyết TTHC.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC
0,5 ngày
159
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
TTHC
bản giấy về Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố; lưu trữ hồ sơ
theo quy định.
- Kết thúc quá trình giải quyết thủ
tục hành chính trên hệ thống, bảo
đảm hồ sơ được ghi nhận đúng
trạng thái và đúng thời hạn.
Bước 6
Đăng tải thông
tin
Chuyên viên -
thư ký đoàn
đánh giá
Trường hợp kết quả khắc phục đáp
ứng GACP: công bố trên Trang
thông tin điện tử của cơ quan tiếp
nhận kết quả đánh giá đạt GACP
theo Mẫu số 06 Phụ lục II ban hành
kèm theo Thông tư số 21/2026/TT-
BYT.
0,5 ngày
Bước 7
Trả kết quả giải
quyết
Trung tâm Phục
vụ Hành chính
công
- Tiếp nhận kết quả giải quyết thủ tục
hành chính và trả kết quả trực tiếp
hoặc qua Dịch vụ bưu chính (trường
hợp có đăng ký dịch vụ);
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính
điện tử;
- Xác nhận trả kết quả trên hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành
chính.
Trong giờ
hành chính
(không tính
vào thời
hạn giải
quyết)
Tổng thời gian
20 ngày
Ghi chú: Thời hạn ghi “ngày” (không có chữ “làm việc”) là ngày theo lịch, tính cả ngày
nghỉ, theo quy định của Bộ Y tế; thời hạn ghi “giờ làm việc”, “ngày làm việc” không tính
thứ Bảy, Chủ nhật, ngày nghỉ lễ, Tết; 01 ngày làm việc tương đương 08 giờ làm việc.
l. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết
quả giải quyết
TTHC
- Thực hiện trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân bằng bản điện tử
trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính.
- Trả bản giấy đối với các
trường hợp pháp luật quy định
hoặc theo yêu cầu của tổ chức,
cá nhân.
- Chuyển kết quả giải quyết thủ tục
hành chính bản giấy (đối với trường
hợp pháp luật quy định phải trả bản
giấy) về Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố; đồng thời
ký số, phát hành.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc
160
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
gia theo quy định.
Lưu trữ
- Cập nhật trạng thái hoàn
thành trên Hệ thống và lưu trữ
kết quả điện tử để phục vụ
khai thác, chia sẻ, tái sử dụng
dữ liệu trong các lần thực hiện
thủ tục hành chính tiếp theo.
- Lưu trữ hồ sơ TTHC theo quy
định của pháp luật về lưu trữ và
theo pháp luật chuyên ngành.
161
Mẫu số 1A. Đơn đề nghị đánh giá dược liệu đạt GACP
TÊN CƠ SỞ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …../….
….., ngày … tháng … năm 20…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐÁNH GIÁ DƯỢC LIỆU ĐẠT GACP
1. Thông tin về cơ sở:
Tên cơ sở nuôi trồng, thu hái dược liệu/cơ sở khai thác dược liệu tự nhiên:
Địa chỉ: Điện thoại/Fax/Email:
Tên dược liệu (tên thường gọi, tên khác, tên khoa học):
Bộ phận dùng:
Địa điểm nuôi trồng/khai thác:
Diện tích nuôi trồng/khai thác:
Sản lượng dự kiến:
Dược liệu sau đây được nuôi trồng, thu hái/khai thác theo GACP/GACP -
WHO
1
2. Các giấy tờ kèm theo quy định tại Điều 9 Thông tư số 19/2019/TT-BYT ngày
30/7/2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định Thực hành tốt nuôi trồng, thu hái
dược liệu và các nguyên tắc, tiêu chuẩn khai thác dược liệu tự nhiên, bao gồm:
-
-
3. Cơ sở đề nghị cấp Giấy chứng nhận dược liệu đạt GACP: Có □ Không □
Phụ trách cơ sở
…..,ngày ... tháng ... năm 20....
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
__________________________
1
Ghi rõ tiêu chuẩn áp dụng
162
12. 1.008396 – Quy trình: Đánh giá định kì việc duy trì đáp ứng Thực
hành tốt nuôi trồng, thu hái dược liệu và các nguyên tắc, tiêu chuẩn khai thác
dược liệu tự nhiên (GACP) (Ký hiệu: QT-108)
a. Cơ sở pháp lý
- Luật Dược số 105/2016/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật Dược số
44/2024/QH15;
- Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29/6/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược;
- Thông tư số 41/2023/TT-BTC ngày 12/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực
dược, mỹ phẩm;
- Thông tư số 19/2019/TT-BYT ngày 30/7/2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy
định Thực hành tốt nuôi trồng, thu hái dược liệu và các nguyên tắc, tiêu chuẩn
khai thác dược liệu tự nhiên;
- Thông tư số 21/2026/TT-BYT ngày 17/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy
định về phân cấp trong lĩnh vực y, dược cổ truyền;
- Quyết định số 1803/QĐ-BYT ngày 19/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Y, Dược cổ truyền
quy định tại Thông tư số 21/2026/TT-BYT ngày 17/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Y
tế;
- Quyết định số 1098/QĐ-TTPVHCC ngày 18/8/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính
được ủy quyền thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 3609/QĐ-UBND ngày 17/7/2026 của UBND thành phố Hà
Nội về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Y tế thành phố Hà Nội giải quyết các thủ
tục hành chính lĩnh vực Y, Dược cổ truyền thuộc thẩm quyền giải quyết của
UBND thành phố Hà Nội;
- Các quy định, hướng dẫn khác của Bộ Y tế và UBND Thành phố Hà Nội.
b. Thành phần hồ sơ
TT
Tên hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Số
lượng
1
Đơn đề nghị đánh giá định kỳ việc duy trì đáp ứng
GACP theo Mẫu số 1B Phụ lục II ban hành kèm theo
Thông tư số 21/2026/TT-BYT;
x
01
2
Báo cáo hoạt động của cơ sở sau ba năm thực hiện
GACP theo Mẫu số 5A Phụ lục II ban hành kèm theo
Thông tư số 21/2026/TT-BYT. Trong báo cáo cần
thể hiện rõ những thay đổi trong quá trình hoạt động
x
01
163
TT
Tên hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Số
lượng
có ảnh hưởng đến sự duy trì và tuân thủ GACP (nếu
có).
c. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Nộp trực tiếp
Các Chi nhánh Trung tâm Phục
vụ hành chính công Thành phố
2
Thông qua dịch vụ bưu chính
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia
https://dichvucong.gov.vn/
d. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
Ngày
Phí
Lệ phí
Trong thời hạn 30 ngày
kể từ ngày ghi trên Phiếu
tiếp nhận hồ sơ
- Phí thẩm định, đánh giá định kỳ việc duy trì
đáp ứng GACP (Theo quy định tại Thông tư số
41/2023/TT-BTC ngày 12/6/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực
dược, mỹ phẩm): 9.000.000 đồng/hồ sơ.
Một phần
e. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề nghị đánh giá định kỳ việc duy
trì đáp ứng GACP
Mẫu số 1B Phụ lục II ban hành kèm
theo Thông tư số 21/2026/TT-BYT
2
Báo cáo hoạt động sản xuất và duy trì
đáp ứng GACP
Mẫu số 5A Phụ lục II ban hành kèm
theo Thông tư số 21/2026/TT-BYT
g. Đối tượng thực hiện: Tổ chức.
h. Cơ quan giải quyết: Sở Y tế thành phố Hà Nội (Giám đốc Sở Y tế giải
quyết theo ủy quyền của Ủy ban nhân dân Thành phố tại Quyết định số 3609/QĐ-
UBND ngày 17/7/2026).
i. Kết quả thực hiện TTHC:
164
- Giấy chứng nhận dược liệu đạt GACP (trường hợp cơ sở đề nghị cấp).
- Công bố tình trạng đáp ứng Thực hành tốt nuôi trồng, thu hái dược liệu
và các nguyên tắc, tiêu chuẩn khai thác dược liệu tự nhiên (GACP) trên Trang
thông tin điện tử của cơ quan tiếp nhận.
- Thông tin về việc thu hồi Giấy chứng nhận dược liệu đạt GACP trên Trang
thông tin điện tử của cơ quan tiếp nhận (nếu có).
- Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận dược liệu đạt GACP đã cấp và bãi
bỏ nội dung công bố kết quả đánh giá đạt GACP đã đăng tải trên Trang thông tin
điện tử của cơ quan tiếp nhận (nếu có).
k. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
(1) Thành lập Đoàn đánh giá, đánh giá thực tế tại cơ sở và trả kết quả đánh giá
Bước 1
Tiếp nhận hồ
sơ, luân chuyển
hồ sơ
Trung tâm Phục
vụ Hành chính
công Thành phố
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ
sơ (ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ
trực tuyến).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác: hướng dẫn cơ sở bổ
sung, hoàn thiện một lần đầy đủ,
chính xác, nêu rõ lý do theo Phiếu
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
(Mẫu số 02 Phụ lục I Thông tư số
13/2026/TT-BTP).
- Trường hợp từ chối tiếp nhận: lập
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ
sơ (Mẫu số 03 Phụ lục I Thông tư số
13/2026/TT-BTP), nêu rõ lý do, gửi
cơ sở.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính
xác: lập Phiếu tiếp nhận hồ sơ (Mẫu
số 02 Phụ lục II ban hành kèm theo
Thông tư số 21/2026/TT-BYT); số
hóa, ký số bản sao chụp điện tử, cập
nhật vào Hệ thống; chuyển Sở Y tế
ngay trong ngày (tiếp nhận sau 15
giờ thì chuyển vào đầu giờ ngày làm
việc tiếp theo).
- Hồ sơ nộp trực tuyến: thông báo
tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu
0,5 ngày
165
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
bổ sung không muộn hơn 08 giờ làm
việc kể từ khi Hệ thống tiếp nhận hồ
sơ.
Hướng dẫn cơ sở nộp phí thẩm định
theo quy định (trực tiếp hoặc trực
tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc
gia) khi nộp hồ sơ.
Bước 2
Dự thảo Quyết
định thành lập
Đoàn đánh giá
Chuyên viên
được phân công
- Dự thảo Quyết định thành lập
Đoàn đánh giá, trong đó có dự kiến
thời gian đánh giá thực tế tại cơ sở,
trình Lãnh đạo phòng.
03 ngày
Bước 3
Lãnh đạo phòng
xét duyệt
Lãnh đạo phòng
- Trường hợp đồng ý: ký nháy dự
thảo Quyết định thành lập Đoàn
đánh giá, trình Lãnh đạo Sở.
- Trường hợp không đồng ý hoặc cần
chỉnh sửa: chuyển trả chuyên viên,
nêu rõ lý do.
0,5 ngày
Bước 4
Ký Quyết định
thành lập Đoàn
đánh giá
Lãnh đạo Sở
- Trường hợp đồng ý: ký Quyết định
thành lập Đoàn đánh giá, chuyển
Văn thư ban hành.
- Trường hợp cần bổ sung, làm rõ:
chuyển Lãnh đạo phòng, nêu rõ lý
do.
0,5 ngày
Bước 5
Phát hành
Quyết định
thành lập Đoàn
đánh giá
Văn thư Sở
- Đóng dấu, vào số, phát hành Quyết
định thành lập Đoàn đánh giá; gửi
Quyết định cho cơ sở và các thành
viên Đoàn đánh giá.
0,5 ngày
Bước 6
Thẩm định hồ sơ,
đánh giá thực tế
tại cơ sở
Đoàn đánh giá;
chuyên viên -
thư ký Đoàn
đánh giá
Đoàn đánh giá thẩm định hồ sơ,
đánh giá thực tế tại cơ sở; chuyên
viên - thư ký Đoàn đánh giá tổng
hợp kết quả đánh giá:
- Trường hợp cơ sở đáp ứng GACP
mức độ 1: Dự thảo Giấy chứng nhận
dược liệu đạt GACP theo Mẫu số 03
Phụ lục II ban hành kèm theo Thông
tư số 21/2026/TT-BYT (trường hợp
cơ sở có đề nghị cấp trong Đơn đề
22 ngày
166
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
nghị đánh giá), tờ trình, trình Lãnh
đạo phòng xét duyệt.
- Trường hợp cơ sở đáp ứng GACP
mức độ 2: Dự thảo thông báo kết
quả đánh giá (yêu cầu khắc phục),
trình Lãnh đạo phòng phê duyệt;
việc đánh giá báo cáo khắc phục
thực hiện theo mục (2).
- Trường hợp cơ sở đáp ứng GACP
mức độ 3: Dự thảo văn bản thông
báo về việc không đáp ứng GACP
kèm theo báo cáo đánh giá GACP,
trình Lãnh đạo phòng phê duyệt;
việc thu hồi Giấy chứng nhận và xử
phạt vi phạm hành chính thực hiện
theo mục (3).
Bước 7
Lãnh đạo phòng
xét duyệt
Lãnh đạo phòng
- Xét duyệt kết quả đánh giá trong
trường hợp đồng ý với đề xuất của
Đoàn đánh giá: ký nháy tờ trình và
Giấy chứng nhận dược liệu đạt
GACP trong trường hợp cơ sở đáp
ứng GACP; phê duyệt thông báo kết
quả đánh giá trong trường hợp cơ sở
đáp ứng GACP mức độ 2, 3.
- Trường hợp không đồng ý:
Chuyển đoàn đánh giá, nêu rõ lý do
và đề nghị đoàn xem xét lại.
01 ngày
Bước 8
Phê duyệt của
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt hồ
sơ:
- Trường hợp cần bổ sung, làm rõ:
Chuyển lãnh đạo Phòng, nêu rõ lý
do.
- Trường hợp đồng ý với kết quả
đánh giá: ký phê duyệt Giấy chứng
nhận dược liệu đạt GACP. Chuyển
Văn thư ban hành.
01 ngày
Bước 9
Phát hành,
chuyển kết quả
Văn thư Sở
- Văn thư đóng dấu, vào số sổ, phát
hành văn bản điện tử trên hệ thống
thông tin giải quyết TTHC.
0,5 ngày
167
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
giải quyết
TTHC
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC
bản giấy về Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố; lưu trữ hồ sơ
theo quy định.
- Kết thúc quá trình giải quyết thủ
tục hành chính trên hệ thống, bảo
đảm hồ sơ được ghi nhận đúng trạng
thái và đúng thời hạn.
Bước 10
Đăng tải thông
tin
Chuyên viên -
thư ký đoàn
đánh giá
Công bố trên Trang thông tin điện tử
của cơ quan tiếp nhận kết quả đánh
giá đạt GACP theo Mẫu số 06 Phụ
lục II ban hành kèm theo Thông tư
số 21/2026/TT-BYT.
0,5 ngày
Bước 11
Trả kết quả giải
quyết
Trung tâm Phục
vụ Hành chính
công
- Tiếp nhận kết quả giải quyết thủ tục
hành chính và trả kết quả trực tiếp
hoặc qua Dịch vụ bưu chính (trường
hợp có đăng ký dịch vụ);
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính
điện tử;
- Xác nhận trả kết quả trên hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành
chính.
Trong giờ
hành chính
(không tính
vào thời hạn
giải quyết)
Tổng thời gian
30 ngày
(2) Đánh giá báo cáo khắc phục trong trường hợp cơ sở đáp ứng GACP mức độ 2
Lưu ý:
- Cơ sở gửi văn bản báo cáo khắc phục trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày Sở Y tế
gửi báo cáo đánh giá GACP; thời gian cơ sở khắc phục, sửa chữa không tính vào
thời gian giải quyết thủ tục hành chính.
- Thời hạn đánh giá kết quả khắc phục là 20 ngày kể từ ngày nhận được văn bản
báo cáo khắc phục; trường hợp kết quả khắc phục chưa đáp ứng, thời gian gia hạn
để cơ sở khắc phục là 45 ngày kể từ ngày có văn bản yêu cầu.
- Quá 90 ngày kể từ ngày ký biên bản đánh giá mà cơ sở không có văn bản báo cáo
khắc phục hoặc kết quả khắc phục vẫn không đáp ứng: thông báo cơ sở không đáp
ứng GACP và xử lý theo mục (3).
168
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Bước 1
Tiếp nhận báo
cáo khắc phục
Trung tâm Phục
vụ Hành chính
công Thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận văn bản báo cáo
khắc phục của cơ sở (kèm kế hoạch
và bằng chứng khắc phục).
- Số hóa, ký số bản sao chụp điện tử,
cập nhật vào Hệ thống; chuyển Sở
Y tế ngay trong ngày (tiếp nhận sau
15 giờ thì chuyển vào đầu giờ ngày
làm việc tiếp theo).
0,5 ngày
Bước 2
Đánh giá kết quả
khắc phục
Đoàn đánh giá;
chuyên viên -
thư ký Đoàn
đánh giá
Đoàn đánh giá xem xét, đánh giá
văn bản báo cáo khắc phục của cơ
sở; chuyên viên - thư ký Đoàn đánh
giá tổng hợp kết quả:
- Trường hợp kết quả khắc phục đáp
ứng GACP: Dự thảo Giấy chứng
nhận dược liệu đạt GACP (trường
hợp cơ sở đề nghị cấp), tờ trình,
trình Lãnh đạo phòng xét duyệt.
- Trường hợp kết quả khắc phục
chưa đáp ứng: Dự thảo văn bản
thông báo cho cơ sở, nêu rõ lý do và
thời hạn gia hạn khắc phục, trình
Lãnh đạo phòng xét duyệt.
16,5 ngày
Bước 3
Lãnh đạo phòng
xét duyệt
Lãnh đạo phòng
- Trường hợp đồng ý với kết quả
đánh giá của Đoàn đánh giá: ký nháy
tờ trình, dự thảo Giấy chứng nhận
hoặc văn bản thông báo, trình Lãnh
đạo Sở.
- Trường hợp không đồng ý: Chuyển
Đoàn đánh giá, nêu rõ lý do và đề
nghị Đoàn xem xét lại.
01 ngày
Bước 4
Phê duyệt của
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt hồ
sơ:
- Trường hợp cần bổ sung, làm rõ:
Chuyển lãnh đạo Phòng, nêu rõ lý
do.
- Trường hợp đồng ý: ký Giấy chứng
nhận dược liệu đạt GACP hoặc văn
bản thông báo, chuyển Văn thư ban
hành.
01 ngày
169
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Bước 5
Phát hành,
chuyển kết quả
giải quyết
TTHC
Văn thư Sở
- Văn thư đóng dấu, vào số sổ, phát
hành văn bản điện tử trên hệ thống
thông tin giải quyết TTHC.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC
bản giấy về Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố; lưu trữ hồ sơ
theo quy định.
- Kết thúc quá trình giải quyết thủ
tục hành chính trên hệ thống, bảo
đảm hồ sơ được ghi nhận đúng trạng
thái và đúng thời hạn.
0,5 ngày
Bước 6
Đăng tải thông
tin
Chuyên viên -
thư ký đoàn
đánh giá
Trường hợp kết quả khắc phục đáp
ứng yêu cầu: cập nhật thông tin về
việc duy trì đáp ứng GACP của cơ
sở trên Trang thông tin điện tử của
cơ quan tiếp nhận.
0,5 ngày
Bước 7
Trả kết quả giải
quyết
Trung tâm Phục
vụ Hành chính
công
- Tiếp nhận kết quả giải quyết thủ tục
hành chính và trả kết quả trực tiếp
hoặc qua Dịch vụ bưu chính (trường
hợp có đăng ký dịch vụ);
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính
điện tử;
- Xác nhận trả kết quả trên hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành
chính.
Trong giờ
hành chính
(không tính
vào thời hạn
giải quyết)
Tổng thời gian
20 ngày
(3) Thu hồi Giấy chứng nhận dược liệu đạt GACP trong trường hợp cơ sở đáp ứng
GACP mức độ 3 hoặc không khắc phục theo quy định
Lưu ý:
- Thời hạn ra quyết định thu hồi Giấy chứng nhận dược liệu đạt GACP và bãi bỏ
nội dung công bố là 10 ngày làm việc kể từ ngày ban hành báo cáo đánh giá.
- Việc xử phạt vi phạm hành chính (nếu có) thực hiện theo quy định của pháp luật
về xử lý vi phạm hành chính.
Bước 1
Dự thảo Quyết
định thu hồi
Chuyên viên -
thư ký Đoàn
đánh giá
- Dự thảo Quyết định thu hồi Giấy
chứng nhận dược liệu đạt GACP đã
cấp và bãi bỏ nội dung công bố kết
quả đánh giá đạt GACP đã đăng tải
56 giờ
làm việc
(07 ngày
làm việc)
170
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
trên Trang thông tin điện tử của cơ
quan tiếp nhận; đề xuất xử phạt vi
phạm hành chính (nếu có), trình
Lãnh đạo phòng.
Bước 2
Lãnh đạo phòng
xét duyệt
Lãnh đạo phòng
- Trường hợp đồng ý: ký nháy dự
thảo Quyết định thu hồi, trình Lãnh
đạo Sở.
- Trường hợp không đồng ý hoặc cần
chỉnh sửa: chuyển trả chuyên viên,
nêu rõ lý do.
08 giờ
làm việc
(01 ngày
làm việc)
Bước 3
Phê duyệt của
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt hồ
sơ:
- Trường hợp cần bổ sung, làm rõ:
Chuyển lãnh đạo Phòng, nêu rõ lý
do.
- Trường hợp đồng ý: ký Quyết định
thu hồi Giấy chứng nhận dược liệu
đạt GACP, chuyển Văn thư ban
hành.
08 giờ
làm việc
(01 ngày
làm việc)
Bước 4
Phát hành,
chuyển kết quả
giải quyết
TTHC
Văn thư Sở
- Văn thư đóng dấu, vào số sổ, phát
hành văn bản điện tử trên hệ thống
thông tin giải quyết TTHC.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC
bản giấy về Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố; lưu trữ hồ sơ
theo quy định.
- Kết thúc quá trình giải quyết thủ
tục hành chính trên hệ thống, bảo
đảm hồ sơ được ghi nhận đúng trạng
thái và đúng thời hạn.
04 giờ
làm việc
(0,5 ngày
làm việc)
Bước 5
Đăng tải thông
tin
Chuyên viên -
thư ký đoàn
đánh giá
Đăng tải thông tin về việc thu hồi
Giấy chứng nhận dược liệu đạt
GACP và bãi bỏ nội dung công bố
trên Trang thông tin điện tử của cơ
quan tiếp nhận.
04 giờ
làm việc
(0,5 ngày
làm việc)
Bước 6
Trả kết quả giải
quyết
Trung tâm Phục
vụ Hành chính
công
- Tiếp nhận kết quả giải quyết thủ tục
hành chính và trả kết quả trực tiếp
hoặc qua Dịch vụ bưu chính (trường
Trong giờ
hành chính
(không tính
171
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
hợp có đăng ký dịch vụ);
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính
điện tử;
- Xác nhận trả kết quả trên hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành
chính.
vào thời hạn
giải quyết)
Tổng thời gian
80 giờ làm
việc (10
ngày làm
việc)
Ghi chú: Thời hạn ghi “ngày” (không có chữ “làm việc”) là ngày theo lịch, tính cả ngày
nghỉ, theo quy định của Bộ Y tế; thời hạn ghi “giờ làm việc”, “ngày làm việc” không tính
thứ Bảy, Chủ nhật, ngày nghỉ lễ, Tết; 01 ngày làm việc tương đương 08 giờ làm việc.
l. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết
quả giải quyết
TTHC
- Thực hiện trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân bằng bản điện tử
trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính.
- Trả bản giấy đối với các
trường hợp pháp luật quy định
hoặc theo yêu cầu của tổ chức,
cá nhân.
- Chuyển kết quả giải quyết thủ tục
hành chính bản giấy (đối với trường
hợp pháp luật quy định phải trả bản
giấy) về Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố; đồng thời
ký số, phát hành.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia theo quy định.
Lưu trữ
- Cập nhật trạng thái hoàn
thành trên Hệ thống và lưu trữ
kết quả điện tử để phục vụ
khai thác, chia sẻ, tái sử dụng
dữ liệu trong các lần thực hiện
thủ tục hành chính tiếp theo.
- Lưu trữ hồ sơ TTHC theo quy
định của pháp luật về lưu trữ và
theo pháp luật chuyên ngành.
172
Mẫu số 1B. Đơn đề nghị đánh giá định kỳ việc duy trì đáp ứng GACP
TÊN CƠ SỞ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …../….
…….., ngày … tháng … năm 20…..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐÁNH GIÁ ĐỊNH KỲ VIỆC DUY TRÌ ĐÁP ỨNG GACP
1. Thông tin về cơ sở:
Tên cơ sở nuôi trồng, thu hái dược liệu/khai thác dược liệu tự nhiên:
Địa chỉ: Điện thoại/Fax/Email:
Tên dược liệu (tên thường gọi, tên khác, tên khoa học):
Bộ phận dùng:
Địa điểm nuôi trồng/khai thác:
Diện tích nuôi trồng/khai thác:
Sản lượng trung bình của dược liệu đạt GACP trong 01 năm:
Số Giấy chứng nhận: ngày cấp:
2. Các giấy tờ kèm theo quy định tại Điều 10 Thông tư số 19/2019/TT-BYT ngày
30/7/2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định Thực hành tốt nuôi trồng, thu hái dược
liệu và các nguyên tắc, tiêu chuẩn khai thác dược liệu tự nhiên, bao gồm:
-
-
3. Cơ sở đề nghị cấp Giấy chứng nhận dược liệu đạt GACP: Có □ Không □
Phụ trách cơ sở
………., ngày … tháng … năm
20…..
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
173
Mẫu số 5A. Báo cáo hoạt động sản xuất và duy trì đáp ứng GACP
TÊN ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN
TÊN CƠ SỞ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ……/……
……, ngày ….. tháng …. năm 20……
BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG VÀ DUY TRÌ THỰC HÀNH TỐT NUÔI
TRỒNG, THU HÁI DƯỢC LIỆU VÀ CÁC NGUYÊN TẮC, TIÊU CHUẨN
KHAI THÁC DƯỢC LIỆU TỰ NHIÊN
Kính gửi:
I. THÔNG TIN CHUNG CỦA CƠ SỞ SẢN XUẤT
1.1. Tên cơ sở:
1.2. Địa chỉ:
1.3. Điện thoại: Fax: Email:
1.4. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư:
II. BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG VÀ DUY TRÌ ĐÁP ỨNG GACP
Thực hiện Thông tư số ......... và các tài liệu cập nhật, trong 3 năm qua, kể từ lần
đánh giá GACP ngày … tháng ... năm..., cơ sở chúng tôi đã nghiêm túc tuân thủ
các nguyên tắc, tiêu chuẩn GACP và liên tục duy trì việc đáp ứng GACP đối với
hoạt động nuôi trồng, thu hái và khai thác dược liệu…………. tại cơ sở.
1. Nhân sự và đào tạo
1.1. Số lượng và trình độ nhân sự
Trình độ
Bộ phận chủ chốt
Trên
ĐH
Dược sĩ
ĐH
ĐH
khác
Dược sĩ
TH
Khác
Tổng
Nuôi trồng, thu hoạch,
khai thác dược liệu
Đảm bảo chất lượng
Kiểm tra chất lượng
Kho
…..
Tổng
1.2. Hoạt động đào tạo
Số đợt đào tạo trong từng năm về các lĩnh vực GACP...
2. Sản xuất
2.1. Hoạt động nuôi trồng, thu hái và khai thác dược liệu:
Số lô dược liệu được sản xuất theo từng năm:
Số
lô/năm
Năm...
Năm...
Năm ...
Ghi chú
Nhập
Tồn
Nhập
Tồn
Nhập
Tồn
174
3. Kiểm tra chất lượng
Dược liệu có được kiểm tra chất lượng tại cơ sở hay được thực hiện bởi đơn vị
bên ngoài?
Nếu thực hiện bởi đơn vị ngoài, ghi rõ tên cơ sở thực hiện việc kiểm tra chất
lượng.
4. Quản lý chất lượng
4.1. Các lô sản phẩm không đạt tiêu chuẩn chất lượng:
Tên sản
phẩm
Số lô, Hạn
dùng
Lý do không đạt
Hoạt động xử lý
Chỉ tiêu không đạt? kết
quả?
Phát hiện: kiểm tra chất
lượng khi xuất xưởng?
theo dõi độ ổn định?
Lấy mẫu?
Đơn vị lấy mẫu? đơn vị
kiểm nghiệm?
Hình thức thu hồi: tự
nguyện? bắt buộc?
Tình trạng xử lý (tiêu
hủy, cách ly)?
Điều tra nguyên nhân?
Hành động khắc phục
phòng ngừa?
4.2. Các lô sản phẩm bị khiếu nại, trả về:
Tên sản
phẩm
Số lô, Hạn
dùng
Lý do khiếu nại, trả về
Hoạt động xử lý
Hình thức xử lý?
Tình trạng xử lý (tiêu
hủy, cách ly)?
Điều tra nguyên nhân?
Hành động khắc phục
phòng ngừa?
5. Đánh giá nội bộ
Số đợt đánh giá nội bộ đã tiến hành qua các năm:...
Những tồn tại được phát hiện trong quá trình đánh giá nội bộ ? Đã được khắc
phục/chưa được khắc phục.
6. Thay đổi (nếu có)
6.1. Quy trình nuôi trồng, thu hái và khai thác dược liệu
6.2. Nhân sự:
Các thay đổi về nhân sự chủ chốt.
6.3. Vùng trồng
- Thay đổi về vùng trồng, diện tích trồng
6.4. Cơ sở vật chất kỹ thuật
- Các thay đổi (nếu có) về cơ sở vật chất kỹ thuật (khu vực sản xuất, kho bảo
quản,...)
7. Phụ lục đính kèm (nếu có)
175
III. KẾT LUẬN
Chúng tôi xin cam đoan toàn bộ nội dung báo cáo và các tài liệu kèm theo là đúng
sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và trung
thực của chúng.
Chúng tôi đồng ý và sẵn sàng để ………… tiến hành đánh giá tại cơ sở về việc
duy trì đáp ứng tiêu chuẩn GACP trong phạm vi chứng nhận mà chúng tôi đã được
cấp.
Đại diện cơ sở
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
176
13. 1.008397 – Quy trình: Đánh giá thay đổi, bổ sung việc đáp ứng Thực
hành tốt nuôi trồng, thu hái dược liệu và các nguyên tắc, tiêu chuẩn khai thác
dược liệu tự nhiên (GACP) (Ký hiệu: QT-109)
a. Cơ sở pháp lý
- Luật Dược số 105/2016/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật Dược số
44/2024/QH15;
- Thông tư số 41/2023/TT-BTC ngày 12/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực
dược, mỹ phẩm;
- Thông tư số 19/2019/TT-BYT ngày 30/7/2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy
định Thực hành tốt nuôi trồng, thu hái dược liệu và các nguyên tắc, tiêu chuẩn
khai thác dược liệu tự nhiên;
- Thông tư số 21/2026/TT-BYT ngày 17/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy
định về phân cấp trong lĩnh vực y, dược cổ truyền;
- Quyết định số 1803/QĐ-BYT ngày 19/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Y, Dược cổ truyền
quy định tại Thông tư số 21/2026/TT-BYT ngày 17/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế;
- Quyết định số 1098/QĐ-TTPVHCC ngày 18/8/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính
được ủy quyền thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 3609/QĐ-UBND ngày 17/7/2026 của UBND thành phố Hà
Nội về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Y tế thành phố Hà Nội giải quyết các thủ
tục hành chính lĩnh vực Y, Dược cổ truyền thuộc thẩm quyền giải quyết của
UBND thành phố Hà Nội;
- Các quy định, hướng dẫn khác của Bộ Y tế và UBND Thành phố Hà Nội.
b. Thành phần hồ sơ
TT
Tên hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Số
lượng
1
Đơn đề nghị đánh giá thay đổi, bổ sung theo Mẫu số
1C Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số
21/2026/TT-BYT;
x
01
2
Báo cáo những nội dung thay đổi so với lần đánh giá
trước theo Mẫu số 5B Phụ lục II ban hành kèm theo
Thông tư số 21/2026/TT-BYT. Trong báo cáo cần thể
hiện rõ những thay đổi trong hoạt động có ảnh hưởng
đến sự duy trì và tuân thủ GACP;
x
01
3
Các tài liệu theo quy định tại các khoản 2, 3, 4, 5, 6,
7 và khoản 8 Điều 9 Thông tư số 19/2019/TT-BYT
x
01
177
TT
Tên hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Số
lượng
nếu có nội dung thay đổi so với lần đánh giá trước.
c. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Nộp trực tiếp
Các Chi nhánh Trung tâm Phục
vụ hành chính công Thành phố
2
Thông qua dịch vụ bưu chính
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia
https://dichvucong.gov.vn/
d. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
Ngày
Phí
Lệ phí
Trong thời hạn 30 ngày
kể từ ngày ghi trên Phiếu
tiếp nhận hồ sơ
- Phí thẩm định, đánh giá thay đổi, bổ sung việc
đáp ứng GACP
(Theo quy định tại Thông tư số 41/2023/TT-BTC
ngày 12/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí trong lĩnh vực dược, mỹ phẩm): 9.000.000
đồng/hồ sơ.
Một phần
e. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề nghị đánh giá thay đổi, bổ sung
theo Mẫu số 1C Phụ lục II ban hành kèm
theo Thông tư số 21/2026/TT-BYT;
Phụ lục II ban hành kèm theo Thông
tư số 21/2026/TT-BYT
2
Báo cáo những nội dung thay đổi so với
lần đánh giá trước theo Mẫu số 5B Phụ
lục II ban hành kèm theo Thông tư số
21/2026/TT-BYT
Phụ lục II ban hành kèm theo Thông
tư số 21/2026/TT-BYT
g. Đối tượng thực hiện: Tổ chức.
h. Cơ quan giải quyết: Sở Y tế thành phố Hà Nội (Giám đốc Sở Y tế giải
quyết theo ủy quyền của Ủy ban nhân dân Thành phố tại Quyết định số 3609/QĐ-
UBND ngày 17/7/2026).
178
i. Kết quả thực hiện TTHC:
- Giấy chứng nhận dược liệu đạt GACP (trường hợp cơ sở đề nghị cấp);
- Công bố kết quả đánh giá đáp ứng Thực hành tốt nuôi trồng, thu hái
dược liệu và các nguyên tắc, tiêu chuẩn khai thác dược liệu tự nhiên (GACP)
trên Trang thông tin điện tử của cơ quan tiếp nhận.
k. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
(1) Thành lập Đoàn đánh giá, đánh giá thực tế tại cơ sở và trả kết quả đánh giá
Lưu ý:
- Trường hợp thay đổi, bổ sung thuộc khoản 3 Điều 16 Thông tư số 19/2019/TT-
BYT (thay đổi, bổ sung Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận điều kiện kinh
doanh; thay đổi, bổ sung cơ cấu tổ chức và nhân sự của cơ sở mà vẫn bảo đảm các
yêu cầu, điều kiện của bộ phận phụ trách kỹ thuật nuôi trồng, khai thác dược liệu
của cơ sở): cơ sở được thực hiện các nội dung thay đổi, bổ sung ngay sau ngày được
cấp Phiếu tiếp nhận hồ sơ.
Bước 1
Tiếp nhận hồ
sơ, luân chuyển
hồ sơ
Trung tâm Phục
vụ Hành chính
công Thành phố
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ
sơ (ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ
trực tuyến).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác: hướng dẫn cơ sở bổ
sung, hoàn thiện một lần đầy đủ,
chính xác, nêu rõ lý do theo Phiếu
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
(Mẫu số 02 Phụ lục I Thông tư số
13/2026/TT-BTP).
- Trường hợp từ chối tiếp nhận: lập
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ
sơ (Mẫu số 03 Phụ lục I Thông tư số
13/2026/TT-BTP), nêu rõ lý do, gửi
cơ sở.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính
xác: lập Phiếu tiếp nhận hồ sơ (Mẫu
số 02 Phụ lục II ban hành kèm theo
Thông tư số 21/2026/TT-BYT); số
hóa, ký số bản sao chụp điện tử, cập
nhật vào Hệ thống; chuyển Sở Y tế
ngay trong ngày (tiếp nhận sau 15
giờ thì chuyển vào đầu giờ ngày làm
0,5 ngày
179
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
việc tiếp theo).
- Hồ sơ nộp trực tuyến: thông báo
tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu
bổ sung không muộn hơn 08 giờ làm
việc kể từ khi Hệ thống tiếp nhận hồ
sơ.
Hướng dẫn cơ sở nộp phí thẩm định
theo quy định (trực tiếp hoặc trực
tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc
gia) khi nộp hồ sơ.
Bước 2
Dự thảo Quyết
định thành lập
Đoàn đánh giá
Chuyên viên
được phân công
- Dự thảo Quyết định thành lập
Đoàn đánh giá, trong đó có dự kiến
thời gian đánh giá thực tế tại cơ sở,
trình Lãnh đạo phòng.
03 ngày
Bước 3
Lãnh đạo phòng
xét duyệt
Lãnh đạo phòng
- Trường hợp đồng ý: ký nháy dự
thảo Quyết định thành lập Đoàn
đánh giá, trình Lãnh đạo Sở.
- Trường hợp không đồng ý hoặc
cần chỉnh sửa: chuyển trả chuyên
viên, nêu rõ lý do.
0,5 ngày
Bước 4
Ký Quyết định
thành lập Đoàn
đánh giá
Lãnh đạo Sở
- Trường hợp đồng ý: ký Quyết định
thành lập Đoàn đánh giá, chuyển
Văn thư ban hành.
- Trường hợp cần bổ sung, làm rõ:
chuyển Lãnh đạo phòng, nêu rõ lý
do.
0,5 ngày
Bước 5
Phát hành
Quyết định
thành lập Đoàn
đánh giá
Văn thư Sở
- Đóng dấu, vào số, phát hành Quyết
định thành lập Đoàn đánh giá; gửi
Quyết định cho cơ sở và các thành
viên Đoàn đánh giá.
0,5 ngày
Bước 6
Thẩm định hồ
sơ, đánh giá
thực tế tại cơ sở
Đoàn đánh giá;
chuyên viên -
thư ký Đoàn
đánh giá
Đoàn đánh giá thẩm định hồ sơ,
đánh giá thực tế tại cơ sở; chuyên
viên - thư ký Đoàn đánh giá tổng
hợp kết quả đánh giá:
- Trường hợp cơ sở đáp ứng GACP
mức độ 1: Dự thảo Giấy chứng nhận
dược liệu đạt GACP theo Mẫu số 03
22 ngày
180
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Phụ lục II ban hành kèm theo Thông
tư số 21/2026/TT-BYT (trường hợp
cơ sở có đề nghị cấp trong Đơn đề
nghị đánh giá), tờ trình, trình Lãnh
đạo phòng xét duyệt.
- Trường hợp cơ sở đáp ứng GACP
mức độ 2: Dự thảo thông báo kết
quả đánh giá (yêu cầu khắc phục),
trình Lãnh đạo phòng phê duyệt;
việc đánh giá báo cáo khắc phục
thực hiện theo mục (2).
- Trường hợp cơ sở đáp ứng GACP
mức độ 3: Dự thảo văn bản thông
báo về việc không đáp ứng GACP
kèm theo báo cáo đánh giá GACP,
trình Lãnh đạo phòng phê duyệt.
- Trường hợp cơ sở không thống
nhất với nội dung đánh giá của Đoàn
đánh giá và có văn bản giải trình:
Dự thảo văn bản chấp thuận hoặc
không chấp thuận nội dung giải
trình của cơ sở trong thời hạn 10
ngày làm việc kể từ ngày nhận được
văn bản giải trình (thời gian này
không tính vào thời hạn giải quyết).
Bước 7
Lãnh đạo phòng
xét duyệt
Lãnh đạo phòng
- Xét duyệt kết quả đánh giá trong
trường hợp đồng ý với đề xuất của
Đoàn đánh giá: ký tờ trình và Giấy
chứng nhận dược liệu đạt GACP
trong trường hợp cơ sở đáp ứng
GACP; phê duyệt thông báo kết quả
đánh giá hoặc thông báo kết quả
không cấp, văn bản chấp thuận giải
trình trong trường hợp cơ sở đáp
ứng GACP mức độ 2, 3 hoặc không
thống nhất kết luận
- Trường hợp không đồng ý:
Chuyển đoàn đánh giá, nêu rõ lý do
và đề nghị đoàn xem xét lại.
01 ngày
181
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Bước 8
Phê duyệt của
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt hồ
sơ:
- Trường hợp cần bổ sung, làm rõ:
Chuyển lãnh đạo Phòng, nêu rõ lý
do.
- Trường hợp đồng ý với kết quả
đánh giá: ký phê duyệt Giấy chứng
nhận dược liệu đạt GACP. Chuyển
Văn thư ban hành.
01 ngày
Bước 9
Phát hành,
chuyển kết quả
giải quyết
TTHC
Văn thư Sở
- Văn thư đóng dấu, vào số sổ, phát
hành văn bản điện tử trên hệ thống
thông tin giải quyết TTHC.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC
bản giấy về Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố; lưu trữ hồ sơ
theo quy định.
- Kết thúc quá trình giải quyết thủ
tục hành chính trên hệ thống, bảo
đảm hồ sơ được ghi nhận đúng trạng
thái và đúng thời hạn.
0,5 ngày
Bước 10
Đăng tải thông
tin
Chuyên viên -
thư ký đoàn
đánh giá
Công bố trên Trang thông tin điện tử
của cơ quan tiếp nhận kết quả đánh
giá đạt GACP theo Mẫu số 06 Phụ
lục II ban hành kèm theo Thông tư
số 21/2026/TT-BYT.
0,5 ngày
Bước 11
Trả kết quả giải
quyết
Trung tâm Phục
vụ Hành chính
công
- Tiếp nhận kết quả giải quyết thủ tục
hành chính và trả kết quả trực tiếp
hoặc qua Dịch vụ bưu chính (trường
hợp có đăng ký dịch vụ);
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính
điện tử;
- Xác nhận trả kết quả trên hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành
chính.
Trong giờ
hành chính
(không tính
vào thời hạn
giải quyết)
Tổng thời gian
30 ngày
(2) Đánh giá báo cáo khắc phục trong trường hợp cơ sở đáp ứng GACP mức độ 2
182
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Lưu ý:
- Thời gian cơ sở khắc phục, sửa chữa và gửi văn bản báo cáo khắc phục (kèm kế
hoạch và bằng chứng khắc phục) không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành
chính.
- Thời hạn đánh giá kết quả khắc phục là 20 ngày kể từ ngày nhận được văn bản
báo cáo khắc phục của cơ sở.
- Quá 06 tháng kể từ ngày gửi báo cáo đánh giá có yêu cầu khắc phục mà cơ sở
không nộp báo cáo khắc phục, hoặc sau 12 tháng kể từ ngày nộp hồ sơ lần đầu mà
kết quả khắc phục vẫn không đáp ứng thì hồ sơ đã nộp không còn giá trị.
Bước 1
Tiếp nhận báo
cáo khắc phục
Trung tâm Phục
vụ Hành chính
công Thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận văn bản báo cáo
khắc phục của cơ sở (kèm kế hoạch
và bằng chứng khắc phục).
- Số hóa, ký số bản sao chụp điện tử,
cập nhật vào Hệ thống; chuyển Sở
Y tế ngay trong ngày (tiếp nhận sau
15 giờ thì chuyển vào đầu giờ ngày
làm việc tiếp theo).
0,5 ngày
Bước 2
Đánh giá kết
quả khắc phục
Đoàn đánh giá;
chuyên viên -
thư ký Đoàn
đánh giá
Đoàn đánh giá xem xét, đánh giá
văn bản báo cáo khắc phục của cơ
sở; chuyên viên - thư ký Đoàn đánh
giá tổng hợp kết quả:
- Trường hợp kết quả khắc phục đáp
ứng GACP: Dự thảo Giấy chứng
nhận dược liệu đạt GACP (trường
hợp cơ sở đề nghị cấp), tờ trình,
trình Lãnh đạo phòng xét duyệt.
- Trường hợp kết quả khắc phục
chưa đáp ứng: Dự thảo văn bản
thông báo cho cơ sở, nêu rõ lý do,
trình Lãnh đạo phòng xét duyệt.
16,5 ngày
Bước 3
Lãnh đạo phòng
xét duyệt
Lãnh đạo phòng
- Trường hợp đồng ý với kết quả
đánh giá của Đoàn đánh giá: ký
nháy tờ trình, dự thảo Giấy chứng
nhận hoặc văn bản thông báo, trình
Lãnh đạo Sở.
- Trường hợp không đồng ý:
Chuyển Đoàn đánh giá, nêu rõ lý do
và đề nghị Đoàn xem xét lại.
01 ngày
183
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Bước 4
Phê duyệt của
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt hồ
sơ:
- Trường hợp cần bổ sung, làm rõ:
Chuyển lãnh đạo Phòng, nêu rõ lý
do.
- Trường hợp đồng ý: ký Giấy chứng
nhận dược liệu đạt GACP hoặc văn
bản thông báo, chuyển Văn thư ban
hành.
01 ngày
Bước 5
Phát hành,
chuyển kết quả
giải quyết
TTHC
Văn thư Sở
- Văn thư đóng dấu, vào số sổ, phát
hành văn bản điện tử trên hệ thống
thông tin giải quyết TTHC.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC
bản giấy về Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố; lưu trữ hồ sơ
theo quy định.
- Kết thúc quá trình giải quyết thủ
tục hành chính trên hệ thống, bảo
đảm hồ sơ được ghi nhận đúng trạng
thái và đúng thời hạn.
0,5 ngày
Bước 6
Đăng tải thông
tin
Chuyên viên -
thư ký đoàn
đánh giá
Trường hợp kết quả khắc phục đáp
ứng GACP: công bố trên Trang
thông tin điện tử của cơ quan tiếp
nhận kết quả đánh giá đạt GACP
theo Mẫu số 06 Phụ lục II ban hành
kèm theo Thông tư số 21/2026/TT-
BYT.
0,5 ngày
Bước 7
Trả kết quả giải
quyết
Trung tâm Phục
vụ Hành chính
công
- Tiếp nhận kết quả giải quyết thủ tục
hành chính và trả kết quả trực tiếp
hoặc qua Dịch vụ bưu chính (trường
hợp có đăng ký dịch vụ);
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính
điện tử;
- Xác nhận trả kết quả trên hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành
chính.
Trong giờ
hành chính
(không tính
vào thời hạn
giải quyết)
Tổng thời gian
20 ngày
184
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Ghi chú: Thời hạn ghi “ngày” (không có chữ “làm việc”) là ngày theo lịch, tính cả ngày
nghỉ, theo quy định của Bộ Y tế; thời hạn ghi “giờ làm việc”, “ngày làm việc” không tính
thứ Bảy, Chủ nhật, ngày nghỉ lễ, Tết; 01 ngày làm việc tương đương 08 giờ làm việc.
l. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết
quả giải quyết
TTHC
- Thực hiện trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân bằng bản điện tử
trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính.
- Trả bản giấy đối với các
trường hợp pháp luật quy định
hoặc theo yêu cầu của tổ chức,
cá nhân.
- Chuyển kết quả giải quyết thủ tục
hành chính bản giấy (đối với trường
hợp pháp luật quy định phải trả bản
giấy) về Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố; đồng thời
ký số, phát hành.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia theo quy định.
Lưu trữ
- Cập nhật trạng thái hoàn
thành trên Hệ thống và lưu trữ
kết quả điện tử để phục vụ
khai thác, chia sẻ, tái sử dụng
dữ liệu trong các lần thực hiện
thủ tục hành chính tiếp theo.
- Lưu trữ hồ sơ TTHC theo quy
định của pháp luật về lưu trữ và
theo pháp luật chuyên ngành.
185
Mẫu số 1C. Đơn đề nghị đánh giá thay đổi, bổ sung dược liệu đạt GACP
TÊN CƠ SỞ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …../….
…….., ngày … tháng … năm 20…..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐÁNH GIÁ THAY ĐỔI, BỔ SUNG DƯỢC LIỆU ĐẠT
GACP
1. Thông tin về cơ sở:
Tên cơ sở nuôi trồng, thu hái dược liệu/khai thác dược liệu tự nhiên:
Địa chỉ: Điện thoại/Fax/Email:
Tên dược liệu (tên thường gọi, tên khác, tên khoa học):
Bộ phận dùng:
Địa điểm nuôi trồng/khai thác:
Diện tích nuôi trồng/khai thác:
Sản lượng dự kiến:
Số Giấy chứng nhận: ngày cấp:
2. Các giấy tờ kèm theo quy định tại Điều 11 Thông tư số 19/2019/TT-BYT
ngày 30/7/2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định Thực hành tốt nuôi trồng, thu
hái dược liệu và các nguyên tắc, tiêu chuẩn khai thác dược liệu tự nhiên, bao
gồm:
-
-
3. Cơ sở đề nghị cấp Giấy chứng nhận dược liệu đạt GACP: Có □ Không □
Phụ trách cơ sở
………., ngày … tháng … năm
20…..
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
186
Mẫu số 5B. Báo cáo thay đổi, bổ sung về Thực hành tốt nuôi trồng, thu hái
dược liệu và các nguyên tắc, tiêu chuẩn khai thác dược liệu tự nhiên
TÊN ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN
TÊN CƠ SỞ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ……./……
….., ngày …. tháng …. năm 20….
BÁO CÁO THAY ĐỔI, BỔ SUNG VỀ THỰC HÀNH TỐT NUÔI TRỒNG,
THU HÁI DƯỢC LIỆU VÀ CÁC NGUYÊN TẮC, TIÊU CHUẨN KHAI
THÁC DƯỢC LIỆU TỰ NHIÊN
Kính gửi: Sở Y tế Hà Nội
Tên cơ sở:
……………………………………………………………………………….
Địa chỉ:
…………………………………………………………………………………
Điện thoại:……………………………. Fax:…………….
Email:……………………………
Đại diện cơ sở:………………………………… Chức
danh:……………………………..
Điện thoại:……………………………. Fax:…………….
Email:……………………………
Cơ sở chúng tôi xin báo cáo các nội dung thay đổi như sau:
……………………………………………………………………………………
…………………………….
Danh mục tài liệu liên quan đến thay đổi, bổ sung (tùy theo loại hình thay đổi,
kèm theo các tài liệu tương ứng).
Đề nghị Sở Y tế Hà Nội xem xét, đánh giá việc đáp ứng GACP đối với thay đổi,
bổ sung nêu trên của cơ sở chúng tôi.
Chúng tôi xin gửi kèm bản báo cáo này các tài liệu sau đây:
1. Bản sao Giấy chứng nhận dược liệu đạt GACP
2. Hồ sơ tổng thể của cơ sở đã cập nhật các nội dung thay đổi.
Đại diện cơ sở
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
187
14. 1.008398 – Quy trình: Cấp lại Giấy chứng nhận dược liệu đạt
GACP trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng (Ký hiệu: QT-110)
a. Cơ sở pháp lý
- Luật Dược số 105/2016/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật Dược số
44/2024/QH15;
- Thông tư số 19/2019/TT-BYT ngày 30/7/2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy
định Thực hành tốt nuôi trồng, thu hái dược liệu và các nguyên tắc, tiêu chuẩn
khai thác dược liệu tự nhiên;
- Thông tư số 21/2026/TT-BYT ngày 17/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy
định về phân cấp trong lĩnh vực y, dược cổ truyền;
- Quyết định số 1803/QĐ-BYT ngày 19/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Y, Dược cổ truyền
quy định tại Thông tư số 21/2026/TT-BYT ngày 17/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế;
- Quyết định số 1098/QĐ-TTPVHCC ngày 18/8/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính
được ủy quyền thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 3609/QĐ-UBND ngày 17/7/2026 của UBND thành phố Hà
Nội về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Y tế thành phố Hà Nội giải quyết các thủ
tục hành chính lĩnh vực Y, Dược cổ truyền thuộc thẩm quyền giải quyết của
UBND thành phố Hà Nội;
- Các quy định, hướng dẫn khác của Bộ Y tế và UBND Thành phố Hà Nội.
b. Thành phần hồ sơ
TT
Tên hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Số
lượng
1
Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận dược liệu đạt
GACP theo Mẫu số 1D Phụ lục II ban hành kèm theo
Thông tư số 21/2026/TT-BYT .
x
01
c. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Nộp trực tiếp
Các Chi nhánh Trung tâm Phục
vụ hành chính công Thành phố
2
Thông qua dịch vụ bưu chính
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia
https://dichvucong.gov.vn/
d. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
(tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ
188
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
công trực
tuyến
Trong thời gian 05 ngày làm
việc kể từ ngày ghi trên Phiếu
tiếp nhận hồ sơ
40 giờ làm việc
Chưa có quy định
Một phần
e. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận
dược liệu đạt GACP
Mẫu số 1D Phụ lục II ban hành kèm
theo Thông tư số 21/2026/TT-BYT
g. Đối tượng thực hiện: Tổ chức.
h. Cơ quan giải quyết: Sở Y tế thành phố Hà Nội (Giám đốc Sở Y tế giải
quyết theo ủy quyền của Ủy ban nhân dân Thành phố tại Quyết định số 3609/QĐ-
UBND ngày 17/7/2026).
i. Kết quả thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận dược liệu đạt GACP.
k. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Bước 1
Tiếp nhận hồ
sơ, luân chuyển
hồ sơ
Trung tâm Phục
vụ Hành chính
công Thành phố
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ
sơ (ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ
trực tuyến).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác: hướng dẫn cơ sở bổ
sung, hoàn thiện một lần đầy đủ,
chính xác, nêu rõ lý do theo Phiếu
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
(Mẫu số 02 Phụ lục I Thông tư số
13/2026/TT-BTP).
- Trường hợp từ chối tiếp nhận: lập
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ (Mẫu số 03 Phụ lục I Thông
tư số 13/2026/TT-BTP), nêu rõ lý
do, gửi cơ sở.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính
xác: lập Phiếu tiếp nhận hồ sơ (Mẫu
số 02 Phụ lục II ban hành kèm theo
Thông tư số 21/2026/TT-BYT); số
hóa, ký số bản sao chụp điện tử, cập
nhật vào Hệ thống; chuyển Sở Y tế
04 giờ
làm việc
(0,5 ngày
làm việc)
189
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
ngay trong ngày (tiếp nhận sau 15
giờ thì chuyển vào đầu giờ ngày làm
việc tiếp theo).
- Hồ sơ nộp trực tuyến: thông báo
tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu
bổ sung không muộn hơn 08 giờ
làm việc kể từ khi Hệ thống tiếp
nhận hồ sơ.
Bước 2
Thẩm định hồ
sơ
Chuyên viên
thẩm định Thẩm
định hồ sơ
Chuyên viên được phân công thụ lý:
- Trường hợp cơ sở đáp ứng: Dự
thảo giấy chứng nhận GACP, dự
thảo tờ trình, trình Lãnh đạo phòng
xét duyệt.
- Trường hợp cơ sở không đáp ứng:
Dự thảo thông báo không cấp kèm
lý do, trình lãnh đạo phòng xét
duyệt.
16 giờ
làm việc
(02 ngày
làm việc)
Bước 3
Lãnh đạo phòng
xét duyệt
Lãnh đạo phòng
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ:
- Trường hợp cơ sở đáp ứng: Ký
nháy Dự thảo giấy chứng nhận
GACP, dự thảo tờ trình, trình Lãnh
đạo Sở xét duyệt.
- Trường hợp cơ sở không đáp ứng:
Ký nháy Dự thảo thông báo không
cấp, trình lãnh đạo Sở xét duyệt.
- Trường hợp không đồng ý: Ký
nháy Dự thảo thông báo không cấp
kèm lý do, trình lãnh đạo Sở xét
duyệt.
08 giờ
làm việc
(01 ngày
làm việc)
Bước 4
Phê duyệt của
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt hồ
sơ:
- Trường hợp cơ sở đáp ứng: Ký phê
duyệt giấy chứng nhận GACP,
chuyển Văn thư ban hành.
- Trường hợp cơ sở không đáp ứng:
Ký phê duyệt thông báo không cấp,
chuyển Văn thư ban hành.
- Trường hợp cần bổ sung, làm rõ:
08 giờ
làm việc
(01 ngày
làm việc)
190
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Chuyển lãnh đạo Phòng, nêu rõ lý
do.
Bước 5
Phát hành,
chuyển kết quả
giải quyết
TTHC
Văn thư Sở
- Văn thư đóng dấu, vào số sổ, phát
hành văn bản điện tử trên hệ thống
thông tin giải quyết TTHC.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC
bản giấy về Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố; lưu trữ hồ sơ
theo quy định.
- Kết thúc quá trình giải quyết thủ
tục hành chính trên hệ thống, bảo
đảm hồ sơ được ghi nhận đúng trạng
thái và đúng thời hạn.
04 giờ
làm việc
(0,5 ngày
làm việc)
Bước 6
Trả kết quả giải
quyết
Trung tâm Phục
vụ Hành chính
công Thành phố
- Tiếp nhận kết quả giải quyết thủ tục
hành chính và trả kết quả trực tiếp
hoặc qua Dịch vụ bưu chính (trường
hợp có đăng ký dịch vụ);
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính
điện tử;
- Xác nhận trả kết quả trên hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành
chính.
Trong giờ
hành chính
(không tính
vào thời hạn
giải quyết)
Tổng thời gian
40 giờ
làm việc
(05 ngày
làm việc)
l. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết
quả giải quyết
TTHC
- Thực hiện trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân bằng bản điện tử
trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính.
- Trả bản giấy đối với các
trường hợp pháp luật quy định
hoặc theo yêu cầu của tổ chức,
cá nhân.
- Chuyển kết quả giải quyết thủ tục
hành chính bản giấy (đối với trường
hợp pháp luật quy định phải trả bản
giấy) về Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố; đồng thời
ký số, phát hành.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia theo quy định.
191
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Lưu trữ
- Cập nhật trạng thái hoàn
thành trên Hệ thống và lưu trữ
kết quả điện tử để phục vụ
khai thác, chia sẻ, tái sử dụng
dữ liệu trong các lần thực hiện
thủ tục hành chính tiếp theo.
- Lưu trữ hồ sơ TTHC theo quy
định của pháp luật về lưu trữ và
theo pháp luật chuyên ngành.
192
Mẫu số 1D. Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận dược liệu đạt GACP
TÊN CƠ SỞ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …../….
…….., ngày … tháng … năm 20…..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN DƯỢC LIỆU ĐẠT
GACP
1. Thông tin về cơ sở:
Tên cơ sở nuôi trồng, thu hái dược liệu/khai thác dược liệu tự nhiên:
Địa chỉ: Điện thoại/Fax/Email:
Tên dược liệu (tên thường gọi, tên khác, tên khoa học):
Bộ phận dùng:
Địa điểm nuôi trồng/khai thác:
Diện tích nuôi trồng/khai thác:
Sản lượng dự kiến:
Số Giấy chứng nhận: ngày cấp:
2. Lý do xin cấp lại:
1. Do bị mất
□
2. Do bị hư hỏng
□
3. Thay thế Phiếu tiếp nhận Bản công
bố dược liệu sản xuất theo GACP -
WHO
1
□
Kính đề nghị quý cơ quan xem xét và cấp lại Giấy chứng nhận dược liệu đạt
GACP./.
Đại diện cơ sở
………., ngày … tháng … năm
20…..
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
1
Trường hợp cơ sở đề nghị cấp Giấy chứng nhận dược liệu đạt GACP thay cho Phiếu tiếp nhận Bản
công bố dược liệu sản xuất theo GACP - WHO thì phải nộp thêm Bản chính của Phiếu tiếp nhận Bản
công bố dược liệu sản xuất theo GACP - WHO còn hiệu lực.
193
15. 1.006424 – Quy trình: Đăng ký xác nhận nội dung quảng cáo đối
với thực phẩm bảo vệ sức khỏe (Ký hiệu: QT-111)
a. Cơ sở pháp lý
- Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 ngày 17/6/2010 của Quốc hội,
được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 28/2018/QH14 và Luật Thanh tra số
84/2025/QH15;
- Luật Quảng cáo số 16/2012/QH13 ngày 21/6/2012 của Quốc hội, được
sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật số 75/2025/QH15 ngày 16/6/2025 của Quốc
hội;
- Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số Điều của Luật An toàn thực phẩm;
- Nghị định số 342/2025/NĐ-CP ngày 26/12/2025 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Quảng cáo;
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực y tế;
- Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm,
đơn giản hóa điều kiện kinh doanh, thủ tục hành chính và phân cấp thẩm quyền
thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực y tế;
- Thông tư số 09/2015/TT-BYT ngày 25/5/2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy
định về xác nhận nội dung quảng cáo đối với sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ đặc
biệt thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Y tế (các quy định còn hiệu lực sau khi bị bãi
bỏ một phần bởi Thông tư số 03/2026/TT-BYT ngày 12/02/2026 của Bộ trưởng
Bộ Y tế);
- Thông tư số 67/2021/TT-BTC ngày 05/8/2021 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong công tác an toàn thực
phẩm;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
(áp dụng từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026);
- Quyết định số 1940/QĐ-BYT ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế về
việc Công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực An toàn thực
phẩm quy định tại Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế;
- Quyết định số 2078/QĐ-BYT ngày 08/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế về
việc đính chính Quyết định số 1940/QĐ-BYT ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ
Y tế;
- Quyết định số 2495/QĐ-BYT ngày 04/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về
việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung mức phí theo Thông
tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thuộc phạm
194
vi quản lý của Bộ Y tế;
- Quyết định số 1098/QĐ-TTPVHCC ngày 18/8/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính
được ủy quyền thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 3697/QĐ-UBND ngày 23/7/2026 của Chủ tịch UBND
thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Y tế thành phố Hà Nội giải
quyết thủ tục hành chính lĩnh vực An toàn thực phẩm và dinh dưỡng thuộc thẩm
quyền giải quyết của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội;
- Các quy định, hướng dẫn khác của Bộ Y tế và UBND Thành phố Hà Nội.
b. Thành phần hồ sơ
TT
Tên hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Số
lượng
1
Đơn đăng ký xác nhận nội dung quảng cáo theo Mẫu
số 10 Phụ lục I của Nghị định số 15/2018/NĐ-CP
ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều và biện pháp để tổ chức,
hướng dẫn thi hành Luật An toàn thực phẩm.
x
01
2
Giấy tiếp nhận đăng ký bản công bố sản phẩm và Bản
công bố sản phẩm đã được cơ quan có thẩm quyền
xác nhận hoặc Giấy tiếp nhận bản công bố hợp
quy/Giấy xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn
thực phẩm còn hiệu lực (bản sao có xác nhận của tổ
chức, cá nhân);
x
01
3
Mẫu nhãn sản phẩm (bản có xác nhận của tổ chức, cá
nhân);
x
01
4
Đối với quảng cáo trên báo nói, báo hình thì phải có
kịch bản dự kiến quảng cáo và nội dung dự kiến quảng
cáo ghi trong đĩa hình, đĩa âm thanh; đối với quảng cáo
trên các phương tiện khác thì phải có ma két (mẫu nội
dung) dự kiến quảng cáo (bản có xác nhận của tổ chức,
cá nhân);
x
01
5
Đối với nội dung quảng cáo ngoài công dụng, tính
năng của sản phẩm ghi trong bản công bố sản phẩm
thì phải có tài liệu khoa học chứng minh (bản sao có
xác nhận của tổ chức, cá nhân);
x
01
6
Các tài liệu trong hồ sơ đăng ký xác nhận nội dung quảng cáo phải được thể hiện
bằng tiếng Việt; trường hợp có tài liệu bằng tiếng nước ngoài thì phải được dịch
sang tiếng Việt và được công chứng.
c. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
195
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Nộp trực tiếp
Các Chi nhánh Trung tâm Phục
vụ hành chính công Thành phố
2
Thông qua dịch vụ bưu chính
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia
https://dichvucong.gov.vn/
d. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực
tuyến
Thời gian giải quyết
(tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
Ngày làm
việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
10 ngày làm
việc
80 giờ làm việc
- Phí từ ngày 01/07/2025 đến
hết ngày 31/12/2026 (Theo quy
định tại Thông tư số 64/2025/TT-
BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài
chính): 550.000 đồng/lần/sản
phẩm.
- Phí từ ngày 01/01/2027 trở đi
(Theo quy định tại Thông tư số
67/2021/TT-BTC ngày
05/8/2021 của Bộ Tài chính):
1.100.000 đồng/lần/sản phẩm.
Không
Toàn trình
e. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC:
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đăng ký xác nhận nội dung quảng
cáo
Mẫu số 10 phụ lục I Nghị định số
15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 02
năm 2018 của Chính phủ
g. Đối tượng thực hiện: Tổ chức, Cá nhân
h. Cơ quan giải quyết: Sở Y tế thành phố Hà Nội (Giám đốc Sở Y tế giải
quyết theo ủy quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố tại Quyết định số
3697/QĐ-UBND ngày 23/7/2026).
i. Kết quả thực hiện TTHC: Giấy xác nhận nội dung quảng cáo (Mẫu số
11 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 15/2018/NĐ-CP).
k. Quy trình giải quyết
196
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
và ghi giấy tiếp
nhận, hẹn ngày
Trung tâm Phục
vụ Hành chính
công Thành phố
- Các chi nhánh
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
(ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực
tuyến).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác: hướng dẫn tổ chức,
cá nhân bổ sung, hoàn thiện một lần
đầy đủ, chính xác, nêu rõ lý do theo
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ (Mẫu số 02 Phụ lục I Thông tư số
13/2026/TT-BTP).
- Trường hợp từ chối tiếp nhận: lập
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ
sơ (Mẫu số 03 Phụ lục I Thông tư số
13/2026/TT-BTP), nêu rõ lý do, gửi
tổ chức, cá nhân.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính
xác: lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả (Mẫu số 01 Phụ lục I
Thông tư số 13/2026/TT-BTP); số
hóa, ký số bản sao chụp điện tử, cập
nhật vào Hệ thống; chuyển Chi cục
An toàn vệ sinh thực phẩm Hà Nội
(Sau đây gọi tắt là Chi cục
ATVSTP), trực thuộc Sở Y tế ngay
trong ngày (tiếp nhận sau 15 giờ thì
chuyển vào đầu giờ ngày làm việc
tiếp theo).
- Hồ sơ nộp trực tuyến: thông báo
tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu bổ
sung không muộn hơn 08 giờ làm
việc kể từ khi Hệ thống tiếp nhận hồ
sơ.
Hướng dẫn tổ chức, cá nhân nộp phí
thẩm định theo quy định (trực tiếp
hoặc trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia) khi nộp hồ sơ.
04 giờ
làm việc
(0,5 ngày
làm việc)
Bước 2
Kiểm tra, xem
xét hồ sơ
Thư ký Tổ thẩm
xét
Thư ký Tổ thẩm xét kiểm tra, xem
xét hồ sơ, có ý kiến thẩm định và
Chuyển hồ sơ cho thành viên Tổ
08 giờ
làm việc
(01 ngày
197
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
thẩm xét.
làm việc)
Bước 3
Thẩm định hồ
sơ
Tổ thẩm xét
thẩm định
Thành viên Tổ thẩm xét thẩm định
hồ sơ, xem xét và có ý kiến thẩm
định
44 giờ
làm việc
(5,5 ngày
làm việc)
Bước 4
Hoàn thiện hồ
sơ sau thẩm
định
Lãnh đạo Chi
cục, Lãnh đạo
phòng chuyên
môn và Thư ký
Tổ thẩm xét
Thư ký Tổ thẩm xét tổng hợp ý kiến
thẩm định của Tổ thẩm xét và
chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng
chuyên môn xem xét, thẩm định và
trình lãnh đạo Chi cục xem xét để
trình Lãnh đạo Sở Y tế:
-Trường hợp hồ sơ đạt: Dự thảo
Giấy xác nhận nội dung quảng cáo.
- Trường hợp hồ sơ cần sửa đổi, bổ
sung: Dự thảo văn bản yêu cầu sửa
đổi, bổ sung, nêu rõ lý do và căn cứ
pháp lý của việc yêu cầu (chỉ được
yêu cầu sửa đổi, bổ sung 01 lần).
- Trường hợp không đồng ý với nội
dung quảng cáo: Dự thảo văn bản
trả lời, nêu rõ lý do và căn cứ pháp
lý.
08 giờ
làm việc
(01 ngày
làm việc)
Bước 5
Phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Y
tế
Phê duyệt hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
làm rõ: Chuyển đơn vị chuyên môn,
nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ đạt: Lãnh đạo
Sở Y tế ký duyệt hồ sơ, chuyển Văn
thư ban hành.
- Trường hợp hồ sơ không đạt: Phê
duyệt từ chối, nêu rõ lý do, chuyển
Văn thư ban hành.
08 giờ
làm việc
(01 ngày
làm việc)
Bước 6
Phát hành,
chuyển kết quả
giải quyết
TTHC
Bộ phận Văn
thư Sở Y tế
- Văn thư đóng dấu, vào số sổ, phát
hành văn bản điện tử trên hệ thống
thông tin giải quyết TTHC.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC
bản giấy về Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố.
08 giờ
làm việc
(01 ngày
làm việc)
198
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
- Lưu trữ hồ sơ theo quy định, kết
thúc quá trình giải quyết TTHC trên
hệ thống
Bước 7
Trả kết quả giải
quyết
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công
- Tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC và Trả kết quả trực tiếp hoặc
qua Dịch vụ bưu chính (trường hợp
có đăng ký dịch vụ).
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính
điện tử.
- Xác nhận trả kết quả trên hệ thống
thông tin giải quyết TTHC.
Trong giờ
hành chính
(không tính
vào thời
hạn giải
quyết)
Tổng thời gian
80 giờ
làm việc
(10 ngày
làm việc)
Lưu ý:
- Trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ sung: trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ khi
nhận hồ sơ sửa đổi, bổ sung, Sở Y tế thẩm định hồ sơ và có văn bản trả lời; sau 90
ngày làm việc kể từ khi có văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung mà tổ chức, cá nhân
không sửa đổi, bổ sung thì hồ sơ không còn giá trị.
- Sở Y tế thông báo công khai tên, sản phẩm của tổ chức, cá nhân đã được cấp Giấy
xác nhận nội dung quảng cáo trên trang thông tin điện tử của Sở và cơ sở dữ liệu về
an toàn thực phẩm.
l. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết
quả giải quyết
TTHC
- Thực hiện trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân bằng bản điện tử
trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính.
- Trả bản giấy đối với các
trường hợp pháp luật quy định
hoặc theo yêu cầu của tổ chức,
cá nhân.
- Chuyển kết quả giải quyết thủ tục
hành chính bản giấy (đối với trường
hợp pháp luật quy định phải trả bản
giấy) về Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố; đồng thời
ký số, phát hành.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia theo quy định.
Lưu trữ
- Cập nhật trạng thái hoàn
thành trên Hệ thống và lưu trữ
- Lưu trữ hồ sơ TTHC theo quy
định của pháp luật về lưu trữ và
199
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
kết quả điện tử để phục vụ
khai thác, chia sẻ, tái sử dụng
dữ liệu trong các lần thực hiện
thủ tục hành chính tiếp theo.
theo pháp luật chuyên ngành.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1239/QĐ-TTPVHCC của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Y tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế Thành phố Hà Nội

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1239/QĐ-TTPVHCC (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 1239/QĐ-TTPVHCC
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×