Thông tư 05/2000/TT-BTM của Bộ Thương mại về việc hướng dẫn thực hiện Quyết định của Thủ tướng Chính phủ số 242/1999/QĐ-TTg ngày 30/12/1999 về điều hành xuất nhập khẩu hàng hoá năm 2000

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung MIX

    - Tổng hợp lại tất cả các quy định pháp luật còn hiệu lực áp dụng từ văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính…

    - Khách hàng chỉ cần xem Nội dung MIX, có thể nắm bắt toàn bộ quy định pháp luật hiện hành còn áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

  • Tải về
Mục lục
Tìm từ trong trang
Tải văn bản
Văn bản tiếng việt
Văn bản tiếng Anh
Công báo Tiếng Anh
Lưu
Theo dõi hiệu lực VB

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.

Báo lỗi
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

THÔNG TƯ

CỦA BỘ THƯƠNG MẠI SỐ 05/2000/TT-BTM
NGÀY 21 THÁNG 02 NĂM 2000 HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN
QUYẾT ĐỊNH CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ SỐ 242/1999/QĐ-TTG
NGÀY 30/12/1999 VỀ ĐIỀU HÀNH XUẤT NHẬP KHẨU
HÀNG HOÁ NĂM 2000

 

Căn cứ quy định tại Quyết định số 242/1999/QĐ-TTg ngày 30/12/1999 của Thủ tướng Chính phủ "về điều hành xuất nhập khẩu hàng hoá năm 2000";

Căn cứ ý kiến của Bộ Công nghiệp, Bộ Xây dựng và Tổng cục Hải quan;

Bộ Thương mại hướng dẫn thực hiện Quyết định số 242/1999/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ như sau:

 

I- DANH MỤC HÀNG HOÁ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU

 

- Danh mục hàng hoá cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu (phụ lục số 01A, 01B kèm theo Thông tư này).

- Danh mục hàng hoá nhập khẩu có giấy phép của Bộ Thương mại (Phụ lục số 02 kèm theo Thông tư này).

 

II- ĐIỀU HÀNH XUẤT NHẬP KHẨU HÀNG HOÁ

 

Việc điều hành xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá năm 2000 thực hiện quy định tại Quyết định số 242/1999/QĐ-TTg ngày 30/12/1999 của Thủ tướng Chính phủ. Bộ Thương mại hướng dẫn cụ thể thêm một số điểm như sau:

1. Hàng dệt may xuất khẩu vào thị trường có quy định hạn ngạch năm 2000 thực hiện theo Thông tư liên tịch Bộ Thương mại - Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Bộ Công nghiệp số 29/1999/TTLT/BTM/BKHĐT/BCN ngày 07/9/1999.

2. Xuất khẩu gạo và nhập khẩu phân bón:

Việc xuất khẩu gạo và nhập khẩu phân bón thực hiện theo Quyết định số 237/1999/QĐ-TTg ngày 24/12/1999 của Thủ tướng Chính phủ và Thông tư số 35/1999/TT-BTM ngày 30/12/1999 của Bộ Thương mại.

3. Việc xuất khẩu sản phẩm gỗ và nhập khẩu gỗ nguyên liệu thực hiện theo các quyết định của Thủ tướng Chính phủ số 65/1998/QĐ-TTg ngày 24/3/1998, số 136/1998/QĐ-TTg ngày 31/7/1998 và Chỉ thị số 19/1999/CT-TTg ngày 16/7/1999 của Thủ tướng Chính phủ, các văn bản của Chính phủ số 340/CP-NN ngày 07/4/1999, số 7443/CP-NN ngày 19/7/1999 và các văn bản hiện hành khác.

4. Đối với các mặt hàng Nhà nước bảo đảm cân đối ngoại tệ cho nhu cầu nhập khẩu: xăng dầu, phân bón, sắt thép chỉ được phép tái xuất khi khách hàng nước ngoài bảo đảm thanh toán lại bằng ngoại tệ tự do chuyển đổi và được Bộ Thương mại chấp thuận. Các loại phân bón, sắt thép sản xuất ở Việt Nam được xuất khẩu theo nhu cầu.

5. Việc xuất khẩu cao su, nhập khẩu gạo, nhập khẩu rượu, nhập khẩu trứng gia cầm, nhập khẩu phôi thép vẫn thực hiện theo các quy định về xuất nhập khẩu của năm 1999.

6. Các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài được nhập khẩu vật tư nêu tại Phụ lục số 02 kèm theo Thông tư này để phục vụ cho xây dựng cơ bản hình thành tài sản số định, trước hết cần ưu tiên sử dụng hàng sản xuất trong nước. Việc xét duyệt kế hoạch nhập khẩu thực hiện theo quy định về phân cấp quản lý xuất nhập khẩu hiện hành đối với các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài. Việc nhập khẩu vật tư nguyên liệu (nêu tại Phụ lục số 02 kèm theo Thông tư này) để sản xuất hàng hoá phải có giấy phép của Bộ Thương mại.

 

III- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

 

Bộ Thương mại đề nghị các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, cơ quan Trung ương các đoàn thể thông báo nội dung Quyết định số 242/1999/QĐ-TTg ngày 30/12/1999 của Thủ tướng Chính phủ về điều hành xuất nhập khẩu hàng hoá năm 2000 và nội dung Thông tư này cho các doanh nghiệp thuộc quyền quản lý của mình biết để thực hiện, đồng thời phản ảnh cho Bộ Thương mại những vấn đề phát sinh trong quá trình thực hiện để kịp thời điều chỉnh phù hợp.

Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/04/2000.

 

 


PHỤ LỤC SỐ 01A

HÀNG HOÁ CẤM XUẤT KHẨU, CẤM NHẬP KHẨU
(Kèm theo Thông tư số 05/2000/TT-BTM
ngày 21 tháng 02 năm 2000 của Bộ Thương mại)

 

I- HÀNG CẤM XUẤT KHẨU:

 

1. Vũ khí, đạn dược, vật liệu nổ, trang thiết bị kỹ thuật quân sự.

2. Đồ cổ.

3. Các loại ma tuý.

4. Hoá chất độc.

5. Gỗ tròn, gỗ sẻ, gỗ bóc từ gỗ rừng tự nhiên trong nước: củi, than từ gỗ hoặc củi; các sản phẩm, bán sản phẩm làm từ gỗ rừng tự nhiên trong nước quy định cấm xuất khẩu tại Quyết định số 65/1998/QĐ-TTg ngày 24 tháng 3 năm 1998 của Thủ tướng Chính phủ và các văn bản của Chính phủ điều chỉnh Quyết định này (Quyết định số 136/1998/QĐ-TTg ngày 31 tháng 7 năm 1998; Chỉ thị số 19/1999/CT-TTg ngày 16 tháng 7 năm 1999; văn bản số 743/CP-NN ngày 19 tháng 7 năm 1999; văn bản số 340/CP-NN ngày 07 tháng 4 năm 1999).

6. Các loại động vật hoang và động vật, thực vật quý hiếm tự nhiên do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn.

 

II- HÀNG CẤM NHẬP KHẨU

 

1. Vũ khí, đạn được, vật liệu nổ (trừ vật liệu nổ công nghiệp theo quy định riêng của Thủ tướng Chính phủ tại văn bản số 1535/CP-KTTH ngày 28 tháng 12 năm 1998), trang thiết bị kỹ thuật quân sự.

2. Các loại ma tuý.

3. Hoá chất độc.

4. Các loại văn hoá phẩm đồi truỵ, phản động.

5. Pháo các loại (trừ pháo hiệu các loại cho an toàn hàng hải và nhu cầu khác theo quy định riêng của Thủ tướng Chính phủ tại văn bản số 1383/CP-KTTH ngày 23 tháng 11 năm 1999). Đồ chơi trẻ em có ảnh hưởng xấu đến giáo dục nhân cách, đến trật tự, an toàn toàn xã hội.

6. Thuốc lá điếu (trừ hành lý cá nhân theo định lượng).

7. Danh mục hàng tiêu dùng đã qua sử dụng (trừ tài sản di chuyển bao gồm cả hàng hoá phục vụ nhu cầu của các cá nhân thuộc thân phận ngoại giao của các nước, các tổ chức quốc tế và hành lý cá nhân theo định lượng) thực hiện theo Phụ lục 01B kèm theo Thông tư này.

8. Ô tô có tay lái nghịch (kể cả dạng tháo rời và dạng đã chuyển đổi tay lái nghịch trước khi nhập vào Việt Nam) trừ các loại phương tiện tự hành chuyên dùng có tay lái nghịch hoạt động ở phạm vi hẹp gồm: xe cần cẩu, máy đào kênh rãnh, xe quét đường, xe chở rác, xe thi công mặt đường, xe chở khách ở sân bay, xe nâng hàng trong kho, cảng.

9. Hàng đã sử dụng gồm:

- Phụ tùng, máy, khung, săm lốp của các loại ô tô, rơ moóc, xe chuyên dùng, máy kéo, xe hai bánh và ba bánh gắn máy.

- Khung gầm có gắn động cơ ô tô các loại.

- Ô tô các loại thiết kế dùng để chở người.

- Ô tô cứu thương.

- Ô tô vừa chở người vừa chở hàng.

- Ô tô tải dưới 05 tấn có năm sản xuất từ năm 1995 trở về trước.

- Động cơ đốt trong các loại.

- Xe đạp nguyên chiếc, khung và phụ tùng.

10. Sản phẩm vật liệu có chứa amiăng thuộc nhóm amphibole.


PHỤ LỤC SỐ 01B

 

DANH MỤC HÀNG TIÊU DÙNG Đà QUA SỬ DỤNG
CẤM NHẬP KHẨU
(Kèm theo Thông tư số 05/2000/TT-BTM
ngày 21 tháng 02 năm 2000 của Bộ Thương mại)

 

Danh mục này được xây dựng căn cứ vào Biểu thuế Nhập khẩu ban hành kèm theo Quyết định số 1803/1998/QĐ-BTC ngày 11 tháng 12 năm 1998 của Bộ Tài chính.

Nguyên tắc sử dụng danh mục này như sau:

1. Các mặt hàng thuộc danh mục này, nếu là hàng đã qua sử dụng, thì thuộc diện cấm nhập khẩu vào Việt Nam theo quy định tại mục 7, phần II, Phụ lục số 01, Quyết định số 242/1999/QĐ-TTg ngày 30/12/1999 của Thủ tướng Chính phủ về điều hành xuất nhập khẩu hàng hoá năm 2000.

2. Các trường hợp chỉ liệt kê mã 4 số (hoặc 6 số) thì toàn bộ các mã 8 số thuộc nhóm 4 số (hoặc phân nhóm 6 số) này đều bị cấm nhập khẩu, trừ trường hợp có quy định khác ngay trong danh mục.

3. Các trường hợp ngoài mã 4 số và 6 số còn mở thêm đến mã 8 số thì chỉ những mã 8 số đã mở mới bị cấm nhập khẩu.

4. Đối với các mặt hàng tiêu dùng đã qua sử dụng bị cấm nhập khẩu thì phụ tùng, linh kiện đã qua sử dụng (nếu có) của những mặt hàng đó cũng bị cấm nhập khẩu.

5. Để tránh ban hành danh mục quá dài, phần mô tả mặt hàng trong một số trường hợp được rút gọn so với mô tả mặt hàng của Danh mục Biểu thuế Nhập khẩu (thể hiện bằng các dấu 3 chấm). Khi thực hiện cần căn cứ vào lời văn mô tả mặt hàng của Danh mục Biểu thuế Nhập khẩu.

6. Danh mục này chỉ sử dụng để thực hiện mục 7, phần II, Phụ lục số 01, Quyết định số 242/1999/QĐ-TTg ngày 30/12/1999 của Thủ tướng Chính phủ.

 

Chương

Nhóm

Phân nhóm

Mô tả mặt hàng

Chương 39

3918

 

 

Tấm trải sàn bằng plastic...

 

3922

 

 

Bồn tắm, vòi tắm hoa sen, bồn rửa...

 

3924

 

 

Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp

 

3925

 

 

Đồ vật bằng plastic dùng trong xây dựng

 

3926

 

 

Sản phẩm khác bằng plastic (trừ lá chắn chống bạo loạn, đinh phản quang và màng lưới tẩm thuốc diệt muỗi)

Chương 42

4201

00

00

Bộ đồ yên cương dùng cho các loại động vật...

 

4202

 

 

Hàm, va ly, xắc đựng đồ nữ trang

 

4203

 

 

Quần áo và đồ phụ trợ hàng may mặc bằng da thuộc...

Chương 43

4303

 

 

Quần áo và đồ phụ trợ hàng may mặc...

 

4304

 

 

Da lông nhân tạo và các sản phẩm bằng da lông nhân tạo

Chương 44

4414

00

00

Khung tranh, khung ảnh... các sản phẩm bằng gỗ tương tự

 

4419

00

00

Bộ đồ ăn, bộ đồ làm bếp bằng gỗ

 

4420

 

 

Gỗ khảm, dát; tráp, và các loại hộp đựng đồ kim hoàn...

 

4421

 

 

Các sản phẩm bằng gỗ khác (trừ 4421.90.10)

Chương 46

 

 

 

Toàn bộ chương 46

Chương 48

4815

00

00

Tấm phủ sàn có thành phần cơ bản là giấy hoặc bìa...

Chương 50

5007

 

 

Vải dệt từ sợi tơ hoặc sợi kéo từ phế liệu tơ

Chương 51

5111

 

 

Vải dệt thoi từ sợi xe lông cừu đã chải sạch hoặc sợi xe lông động vật loại mịn...

 

5112

 

 

Vải dệt thoi từ sợi xe lông cừu đã chải sóng hoặc sợi lông động vật loại mịn...

 

5113

00

00

Vải dệt thoi từ sợi lông động vật loại thô hoặc sợi lông đuôi, bờm ngựa

Chương 52

5208

 

 

Vải dệt thoi từ sợi bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, trọng lượng không quá 200g/m2

 

5209

 

 

Vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, trọng lượng trên 200g/m2

 

5210

 

 

Vải dệt thoi từ sợi bông, có tỷ trọng bông dưới 85%.... trọng lượng không quá 200g/m2

 

5211

 

 

Vải dệt thoi từ sợi bông, có tỷ trọng bông dưới 85%.... trọng lượng trên 200g/m2

 

5212

 

 

Vải dệt thoi khác từ sợi bông

Chương 53

5309

 

 

Vải dệt thoi bằng sợi lanh

 

5310

 

 

Vải dệt thoi bằng sợi đay hoặc bằng các loại sợi libe (vỏ)...

 

5311

00

00

Vải dệt thoi bằng các loại sợi dệt gốc thực vật khác; vải dệt thoi từ sợi giấy

Chương 54

5407

 

 

Vải dệt thoi bằng sợi phi-la-măng (Filament) tổng hợp,...

 

5408

 

 

Vải dệt thoi bằng sợi phi-la-măng (fiament) tái tạo...

Chương 55

5512

 

 

Các loại vải dệt thoi từ sơ stapte tổng hợp, có tỷ trọng loại sơ này 85% trở lên

 

5513

 

 

Vải dệt thoi từ sơ stapte tổng hợp, có tỷ trọng... dưới 85%,... không quá 170g/m2

 

5514

 

 

Vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng... dưới 85%,... trên 170g/m2

 

5515

 

 

Các loại vải dệt thoi khác từ xơ tổng hợp

 

5516

 

 

Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo

Chương 57

 

 

 

Toàn bộ chương 57

Chương 58

 

 

 

Toàn bộ chương 58

Chương 60

 

 

 

Toàn bộ chương 60

Chương 61

 

 

 

Toàn bộ chương 61 trừ 6114.30.10 và 6114.90.10

Chương 62

 

 

 

Toàn bộ chương 62 trừ 6211.33.10 và 6211.39.10

Chương 63

6301

 

 

Chăn và chăn du lịch

 

6302

 

 

Khăn chải giường, khăn trải bàn, khăn vệ sinh...

 

6303

 

 

Màn che (kể cả rèm) và rèm mờ (che phía trong cửa sổ)...

 

6304

 

 

Các sản phẩm dệt khác dùng để phủ, bọc đồ đạc trong nhà...

 

6307

10

00

- Khăn lau sàn, khăn lau bát, khăn lau bụi và các loại khăn lau tương tự

 

6308

00

00

Bộ vải và chỉ trang trí...

 

6309

00

00

Quần áo cũ và các sản phẩm may mặc cũ khác

Chương 64

 

 

 

Toàn bộ chương 64 trừ 6405.90.10, 6405.90.20 và nhóm 6406

Chương 65

6503

00

00

Mũ nỉ và các loại đội đầu bằng nỉ khác...

 

6504

00

00

Các loại mũ và các loại đội đầu khác...

 

6505

 

 

Mũ và các loại đội đầu khác, dệt kim, đan hoặc móc...

 

6506

 

 

Các loại mũ, khăn, mạng đội đầu khác...

 

6506

91

00

- Bằng cao su hoặc plastic

 

6506

92

00

- Bằng da lông

 

6506

99

00

- Bằng vật liệu khác

Chương 66

6601

 

 

Các loại ô, dù...

 

6602

00

00

Ba toong, gậy chống...

Chương 67

6702

 

 

Hoa, lá, quả nhân tạo và các phần của chúng...

 

6704

 

 

Tóc giả, râu, lông mi... ghi ở nơi khác

Chương 69

6910

 

 

Bồn rửa, chậu giặt, bệ chậu giặt, bồn tắm...

 

6911

 

 

Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng và đồ vệ sinh khác bằng sứ...

 

6912

00

00

Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng và đồ vệ sinh khác bằng gốm, trừ loại bằng sứ...

 

6913

 

 

Các loại tượng nhỏ và các loại sản phẩm trang trí bằng gốm, sứ khác

 

6914

 

 

Các loại sản phẩm khác bằng gốm, sứ

Chương 70

7013

 

 

Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp... bằng thuỷ tinh

Chương 71

7117

 

 

Đồ giả kim hoàn

Chương 73

7321

 

 

Bếp lò, lò sưởi, lò sấy, bếp nấu...

 

7323

 

 

Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp, các loại gia dụng khác...

 

7324

 

 

Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận rời của chúng, bằng sắt hoặc thép

Chương 74

7417

00

00

Bếp nấu hoặc các thiết bị nhiệt... bằng đồng

 

7418

 

 

Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp... bằng đồng; đồ trang bị trong nhà vệ sinh

Chương 76

7615

 

 

Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp... bằng nhôm; đồ trang bị trong nhà vệ sinh

Chương 82

8210

00

00

Đồ dùng cơ khí cầm tay... phục vụ việc làm đồ ăn hoặc uống

 

8212

 

 

Dao cạo và lưõi dao cạo ...

 

8214

20

00

- Bộ đồ dùng cắt sửa móng tay, móng chân...

 

8215

 

 

Thìa cà phê, dĩa, muôi,...

Chương 83

8306

 

 

Chuông, chuông đĩa... khung ảnh, khung tranh... gương

Chương 84

8414

51

00

-- Quạt bàn, quạt sàn,... quạt thông gió... (trừ quạt công nghiệp)

 

8414

59

00

-- Loại khác (trừ quạt công nghiệp)

 

8414

90

 

- Các bộ phận khác

 

8414

90

90

-- Loại khác (chỉ bao gồm bộ phận của các mã HS nêu trên)

 

8415

 

 

Máy điều hoà không khí...

 

8415

10

00

- Loại lắp vào cửa sổ hoặc lắp vào tường, hoạt động độc lập

 

8415

20

00

- Sử dụng cho con người, lắp trong xe ô tô các loại

 

8415

81

10

--- Công suất từ 90000 BTU/h trở xuống

 

8415

82

10

--- Công suất từ 90000 BTU/h trở xuống

 

8415

83

10

--- Công suất từ 90000 BTU/h trở xuống

 

8415

90

 

- Các bộ phận:

 

8415

90

19

-- Loại khác (chỉ bao gồm bộ phận của các mã HS nêu trên)

 

8418

 

 

Máy làm lạnh...

 

 

 

 

- Tủ lạnh loại dùng cho gia đình

 

8418

21

00

-- Loại nén

 

8418

22

00

-- Loại hút, dùng điện

 

8418

29

00

-- Loại khác

 

8418

30

 

- Máy động lạnh, dạng tủ, dung tích không quá 800 lít

 

8418

30

10

-- Dung tích đến 200 lít

 

8418

40

10

-- Dung tích đến 200 lít

 

 

 

 

- Phụ tùng

 

8418

99

00

-- Loại khác (chỉ bao gồm phụ tùng của các mã HS nêu trên)

 

8421

12

 

-- Máy làm khô quần áo

 

8421

12

10

--- Dùng điện

 

8421

12

20

--- Không dùng điện

 

 

 

 

- Phụ tùng

 

8421

91

 

-- Của máy li tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm (chỉ bao gồm phụ tùng của các mã HS nêu trên)

 

8422

 

 

Máy rửa bát đĩa....

 

8422

11

00

-- Máy dùng trong gia đình...

 

8422

90

 

- Phụ tùng

 

8422

90

10

-- Của máy rửa bát dùng trong gia đình

 

8450

 

 

Máy giặt gia đình...

 

 

 

 

- Máy giặt có sức chứa không quá 10 kg vải khô một lần giặt:

 

8450

11

00

-- Máy giặt tự động hoàn toàn

 

8450

12

00

-- Máy giặt khác có bộ phận sấy khô bằng ly tâm

 

8450

19

00

- Loại khác

 

8450

90

00

- Các bộ phận khác (chỉ bao gồm bộ phận của các mã số HS nêu trên)

Chương 85

8509

 

 

Dụng cụ cơ điện dùng trong gia đình, có lắp động cơ điện

 

8510

 

 

Máy cạo râu, tông đơ cắt tóc và các dụng cụ cắt tóc có lắp mô tơ điện

 

8516

 

 

Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời... (trừ 8516.80 và 8516.90.00)

 

8518

 

 

Micro và giá micro; loa phóng thanh đã hoặc chưa lắp vào thùng...

 

 

 

 

- Loa phóng thanh đã hoặc chưa lắp vào thùng loa

 

8518

21

00

-- Loa đơn đã lắp vào thùng

 

8518

22

00

-- Loa chùm đã lắp vào cùng một thùng loa

 

8518

30

 

- Tai nghe và bộ nghe nói hỗn hợp

 

8518

30

10

-- Tai nghe

 

8518

40

00

- Bộ khuyếch đại điện âm tần

 

8518

50

00

- Bộ tăng âm điện

 

8518

90

00

- Phụ tùng (chỉ bao gồm phụ tùng của các mã HS nêu trên.

 

8519

 

 

Đầu câm,... Casset và các loại máy tái tạo âm thanh khác...

 

8520

 

 

Máy ghi băng từ và các loại máy ghi âm khác...

 

8520

32

00

-- Loại âm thanh số

 

8520

39

00

-- Loại khác, dạng cassettle

 

8520

90

00

- Loại khác

 

8521

 

 

Máy thu và phát video

 

8522

 

 

Phụ tùng và các bộ phận phụ trợ... cho các thiết bị thuộc nhóm 8519 đến 8521 (chỉ bao gồm phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của các mã HS nêu trên)

 

8527

 

 

Máy thu dùng cho điện thoại, vô tuyến...

 

8528

 

 

Máy thu hình...

 

8528

12

00

-- Loại màu

 

8528

13

00

-- Loại đen trắng...

 

8528

30

90

-- Loại khác

 

8529

 

 

Các bộ phận chuyên dùng hay chủ yếu dùng cho các máy thuộc nhóm 8525 đến 8528 (chỉ bao gồm các bộ phận của các mã HS thuộc nhóm 8527 và 8528 nêu trên)

 

8539

 

 

Bóng đèn điện dây tóc hoặc bóng đèn phóng điện

 

8539

22

90

--- Loại khác

 

8539

29

20

--- Loại khác, có công suất trên 200 W...

 

8539

31

10

--- Dùng để trang trí...

 

8539

31

90

--- Loại khác

Chương 87

8711

 

 

Mô tô (kể cả mopeds) và xe đạp có gắn máy

 

8712

 

 

Xe đạp hai bánh... (trừ xe đạp đua)

 

8714

 

 

Phụ tùng và bộ phận phụ trợ của xe thuộc các nhóm từ 8711 đến 8713 (trừ phụ tùng và bộ phận phụ trợ của nhóm 8713)

Chương 90

9004

10

00

Kính râm

Chương 91

9101

 

 

Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi...

 

9102

 

 

Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi... khác...

 

9103

 

 

Đồng hồ có lắp máy đồng hồ cá nhân...

 

9105

 

 

Đồng hồ các loại khác (trừ máy đo thời gian hàng hải và máy tương tự)

Chương 94

9401

 

 

Ghế ngồi...

 

9401

30

00

- Ghế quay có điều chỉnh độ cao

 

9401

40

00

- Ghế... có thể chuyển thành giường

 

9401

50

00

- Ghế bằng song mây, liễu gai, tre hoặc các nguyên liệu tương tự

 

 

 

 

- Ghế khác, có khung bằng kim loại

 

9401

61

00

-- Đã nhồi đệm

 

9401

69

00

-- Loại khác

 

 

 

 

- Ghế khác, có khung bằng kim loại

 

9401

71

00

-- Đã nhồi đệm

 

9401

79

00

-- Loại khác

 

9401

80

00

- Ghế khác:

 

9403

 

 

Đồ dùng (giường, tủ bàn, ghế...) khác và các phụ tùng của chúng

 

9403

10

00

- Đồ dùng bằng kim loại được sử dụng trong văn phòng

 

9403

20

00

- Đồ dùng bằng kim loại khác

 

9403

30

00

- Đồ dùng bằng gỗ sử dụng trong văn phòng

 

9403

40

00

- Đồ dùng bằng gỗ sử dụng trong nhà bếp

 

9403

50

00

- Đồ dùng bằng gỗ sử dụng trong phòng ngủ

 

9403

60

00

- Đồ dùng bằng gỗ khác

 

9403

70

00

- Đồ dùng bằng plastic

 

9403

80

00

- Đồ dùng bằng vật liệu khác...

 

9404

 

 

Khung đệm giường; các mặt hàng thuộc bộ đồ giường...

 

9405

 

 

Đền các loại, kể cả đèn pha và đèn sân khấu...

 

9405

10

 

- Bộ phận đèn chùm và đèn điện trần hoặc đèn điện tường khác...

 

9405

10

20

-- Bộ đèn huỳnh quang

 

9405

10

90

-- Loại khác

 

9405

20

 

- Đèn bàn, đèn giường hoặc đèn cây dùng điện

 

9405

20

90

-- Loại khác

 

9405

30

00

- Bộ đèn dùng cho cây nô en

 

9405

50

 

- Đèn và bộ đèn không dùng điện

 

9405

50

20

-- Đèn bão

 

9405

50

30

-- Đèn dầu khác

 

9405

50

90

-- Loại khác

Chương 95

9504

 

 

Vật phẩm dùng cho giải trí

 

9505

 

 

Mặt hàng dùng trong lễ hội, hội trá hình

Chương 96

9603

21

00

-- Bàn chải đánh răng

 

9603

29

00

-- Loại khác

 

9603

90

00

-- Loại khác

 

9605

00

00

Bộ đồ du lịch dùng cho vệ sinh cá nhân, bộ đồ khâu...

 

9613

 

 

Bật lửa châm thuốc lá và các bật lửa khác...

 

9614

 

 

Tẩu hút thuốc sợi các loại và tẩu hút xì gà hoặc thuốc lá điếu

 

9615

 

 

Lược, trâm cài tóc và các loại tương tự...

 

9617

00

10

- Phích chân không và các loại bình chân không khác có kèm vỏ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC SỐ 2

HÀNG HOÁ NHẬP KHẨU CÓ GIẤY PHÉP CỦA BỘ THƯƠNG MẠI
(Kèm theo Thông tư số 05/2000/TT-BTM
ngày 21 tháng 02 năm 2000 của Bộ Thương mại)

 

1. Gạch ốp, lát Ceramíc và Granít có kích thước từ 4000 mm x 400 mm trở xuống và loại có 1 trong 2 cạnh từ 400 mm trở xuống,

2. Xi măng Pooc lăng theo các tiêu chuẩn:

+ Xi măng Pooc lăng trắng (TCVN 5691 - 1992);

+ Xi măng Pooc lăng (TCVN 2682: 1999);

+ Xi măng Pooc lăng hỗn hợp (TCVN 6260: 1997);

+ Xi măng Pooc lăng puzôlan (TCVN 4033: 1995);

+ Xi măng Pooc lăng bền sun phát (TCVN 6067: 1995);

+ Xi măng Pooc lăng ít toả nhiệt (TCVN 6069: 1995);

+ Xi măng Pooc lăng xỉ hạt lò cao (TCVN 4314 - 86);

+ Xi măng Pooc lăng để sản xuất tấm sóng amiăng - xi măng (TCXD 167 - 89);

Ngoài xi măng Pooc lăng trắng có mầu trắng, còn các loại xi măng khác với các đặc tính kỹ thuật đã nêu ở trên có mầu xám, xanh xám, đen xám, nâu xám....

Clinker

3. Kính màu, kính trắng phẳng có độ dày từ 1,5 - 12mm (không bao gốm các loại kính hoa, kính nhiều lớp, kính an toàn, kính cốt thép).

4. Giấy các loại:

- Giấy in báo mã số 4801 trong biểu thuế xuất nhập khẩu.

- Giấy in, giấy viết không tráng phấn mã số 4802 trong biểu thuế xuất nhập khẩu.

5. Một số chủng loại thép xây dựng:

5.1. Thép xây dựng trong trơn từ φ6 á 40 mm.

5.2. Thép xây dựng tròn gai (đốt, vằn, gân, xoắn) từ φ10 á 40 mm.

5.3. Thép góc đều (V), góc lệch (L) 20 á 125 mm.

5.4. Các loại thép hình dạng C (U), I, H từ 160 mm trở xuống.

5.5. Các loại thép ống hàn: đen, mạ kẽm từ φ14 á φ115 mm.

5.6. Thép lá mạ kẽm phẳng, dày từ 0,25 - 0,55 mm, chiều dài đến 3.500 mm; thép lá mạ kẽm dạng múi; thép lá mạ màu dạng múi.

5.7. Các loại dây thép thường: đen mềm, đen cứng, dây mạ kẽm, dây thép gai và lưới B40.

6. Dầu thực vật tinh chế dạng lỏng gồm: dầu lạc, vừng, đậu tương, dầu cọ.

7. Đường tinh luyện, đường thô.

8. Xe hai bánh, ba bánh gắn máy nguyên chiếc và linh kiện lắp ráp đồng bộ SKD, CKD; máy, khung xe hai bánh, ba bánh gắn máy các loại không đồng bộ.

9. Ô tô từ 16 chỗ ngồi trở xuống.

 

Ghi chú: Các doanh nghiệp chỉ được ký hợp đồng nhập khẩu mặt hàng thuộc Danh mục này khi đã có giấy phép nhập khẩu của Bộ Thương mại.

thuộc tính Thông tư 05/2000/TT-BTM

Thông tư 05/2000/TT-BTM của Bộ Thương mại về việc hướng dẫn thực hiện Quyết định của Thủ tướng Chính phủ số 242/1999/QĐ-TTg ngày 30/12/1999 về điều hành xuất nhập khẩu hàng hoá năm 2000
Cơ quan ban hành: Bộ Thương mạiSố công báo:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Số công báo. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Số hiệu:05/2000/TT-BTMNgày đăng công báo:Đang cập nhật
Loại văn bản:Thông tưNgười ký:Lương Văn Tự
Ngày ban hành:21/02/2000Ngày hết hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Ngày hết hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Áp dụng:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản để xem Ngày áp dụng. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Tình trạng hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Lĩnh vực:Xuất nhập khẩu , Thương mại-Quảng cáo
TÓM TẮT VĂN BẢN

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

tải Thông tư 05/2000/TT-BTM

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Nội dung văn bản đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ban dich TTXVN

THE MINISTRY OF TRADE
-------

SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
Independence
- Freedom - Happiness
----------

No: 05/2000/TT-BTM

Hanoi, May 21, 2000

 

CIRCULAR

GUIDING THE IMPLEMENTATION OF THE PRIME MINISTER’S DECISION No.242/1999/QD-TTg OF DECEMBER 30, 1999 ON THE MANAGEMENT OF GOODS EXPORT AND IMPORT IN 2000

Pursuant to the provisions of the Prime Ministers Decision No.242/QD-TTg of December 30, 1999 on the management of goods export and import in 2000;

Based on the opinions of the Ministry of Industry, the Ministry of Construction and the General Department of Customs;

The Ministry of Trade hereby guides the implementation of the Prime Ministers Decision No.242/1999/QD-TTg as follows:

 

I. THE LISTS OF EXPORT AND IMPORT GOODS

- The lists of goods banned from export and import (Appendices No.1A and 1B to this Circular).

- The list of import goods that require the Ministry of Trade’s permits (Appendix No.2 to this Circular).

II. MANAGEMENT OF GOODS EXPORT AND IMPORT

The management of goods export and import in 2000 shall comply with the provisions of the Prime Minister�s Decision No.242/1999/QD-TTg of December 30, 1999. The Ministry of Trade further guides in detail the following points:

1. Textile and garment products to be exported to quota-regulated markets in 2000 shall comply with Joint Circular No.29/1999/TTLT/BTM-BKHDT-BCN of September 7, 1999 of the Ministry of Trade, the Ministry of Planning and Investment and the Ministry of Industry.

2. Rice export and fertilizer import:

The rice export and fertilizer import shall comply with the Prime Minister�s Decision No.237/1999/QD-TTg of December 24, 1999 and the Ministry of Trade�s Circular No.35/1999/TT-BTM of December 30, 1999.

3. The export of wood products and import of raw material wood shall comply with the Prime Minister�s Decisions No.65/1998/QD-TTg of March 24, 1998, No.136/1998/QD-TTg of July 31, 1998 and Directive No.19/1999/CT-TTg of July 16, 1999, the Government�s Documents No.340/CP-NN of April 07, 1999 and No.743/CP-NN of July 19, 1999 and other current documents.

4. Such goods items, for which the foreign-currency balance for the import demands is ensured by the State, as petrol and oil, fertilizer, iron and steel shall be allowed to be re-exported only when foreign customers pledge to pay therefor in freely convertible foreign currencies and the Ministry of Trade approves it. Fertilizer, iron and steel of various kinds manufactured in Vietnam shall be allowed to be exported according to demands.

5. The export of rubber and the import of rice, liquors, poultry eggs and steel cast shall still comply with the 1999 export and import regulations.

6. Foreign-invested enterprises are allowed to import supplies specified in Appendix No.02 to this Circular for capital construction to create fixed assets, first of all giving priority to the use of home-made goods. The consideration and approval of import plans shall comply with the current regulations on assigned responsibilities for managing export and import by foreign-invested enterprises. The import of materials and raw materials (specified in Appendix No.2 to this Circular) for manufacture of goods must be permitted by the Ministry of Trade.

III. IMPLEMENTATION PROVISIONS

The Ministry of Trade requests the ministries, the ministerial-level agencies, the agencies attached to the Government and the People�s Committees of the provinces and centrally-run cities and the central bodies of the mass organizations to notify enterprises under their management of the contents of the Prime Minister�s Decision No.242/1999/QD-TTg of December 30, 1999 on the management of goods export and import in 2000 and this Circular, so that the latter can implement them. And at the same time, they shall report to the Ministry of Trade matters and problems arising in the course of implementation for timely and appropriate readjustments.

This Circular takes effect as from April 1st, 2000.

 

 

 

FOR THE MINISTER OF TRADE
VICE MINISTER




Luong Van Tu

 

APPENDIX NO. 1A

GOODS BANNED FROM EXPORT AND IMPORT
(Issued together with the Ministry of Trade�s Circular No.05/2000/TT-BTM of February 21, 2000)

I. GOODS BANNED FROM EXPORT

1. Weapons, ammunitions, explosive materials, military technical equipment and facilities.

2. Antiques.

3. Narcotics of all kinds.

4. Toxic chemicals.

5. Log timber, sawed timber and peeled timber from natural forest timber in the country; firewood, charcoal made from timber or firewood; products and semi-products made from natural forest timbers in the country, which are banned from export under the Prime Minister�s Decision No.65/1998/QD-TTg of March 24, 1998 and the Government�s Documents concerning this Decision (Decision No.136/1998/QD-TTg of July 31, 1998; Directive No.19/1999/CT-TTg of July 16, 1999; Document No.743/CP-NN of July 19, 1999 and Document No.340/CP-NN of April 7, 1999).

6. Wild animals as well as animals and plants of precious and rare species according to the Ministry of Agriculture and Rural Development�s guidance.

II. GOODS BANNED FROM IMPORT

1. Weapons, ammunitions, explosive materials (except those for industrial use as specified in the Prime Minister�s Document No.1535/CP-KTTH of December 28, 1998), military technical equipment and facilities.

2. Narcotics of all kinds.

3. Toxic chemicals.

4. Depraved and reactionary cultural products.

5. Fireworks of all kinds (except for signal fireworks of various kinds for maritime safety and other needs, which are subject to separate regulations of the Prime Minister in Document No.1383/CP-KTTH of November 23, 1999). Children toys which adversely affect their ethical education, social order and security.

6. Cigarettes (except for the prescribed limits included in personal luggage).

7. The list of used consumer goods (except for assets on transfer, including goods in service of personal needs of individuals with diplomatic titles from foreign countries, international organizations and personal effects within the prescribed limits), shall comply with Appendix No.1B to this Circular.

8. Cars with right-hand drive (including those in knocked down forms and those having their right-hand drive switched before being imported into Vietnam), except for special-use self-propelled means with right-hand drive that can operate in narrow spaces, including: crane trucks, canal excavators, road sweepers, dumpers, road-surface rollers, airport passenger transfer vehicles, forklifts at warehouses and ports.

9. Used goods, including:

- Spare parts, engines, frames, tires and inner tubes of automobiles, trailers, special-use vehicles, tractors, motorbicyles and motortricycles.

- Chassis fitted with automobile engines of all kinds.

- Automobiles of all kinds designed to carry people.

- Ambulances.

- Passenger-cum-cargo automobiles.

- Trucks of a tonnage of under 5 tons, manufactured in 1995 or before.

- Internal combustion engines of all kinds.

- Bicycles in complete units, their frames and spare parts.

10. Products and materials containing asbestos of amphibole group.

 

APPENDIX NO. 1B

LIST OF USED CONSUMER GOODS BANNED FROM IMPORT
(Issued together with the Ministry of Trade’s Circular No.05/2000/TT-BTM of February 21, 2000)

This list was drawn up on the basis of the Import Tariff issued together with the Finance Ministry�s Decision No.1803/1998/QD-BTC of December 11, 1998.

Following are principles for use of this list:

1. Goods items specified in this list, if they are used ones, shall be banned from import into Vietnam according to provisions in Section 7, Part II, Appendix No.1 to the Prime Minister�s Decision No.242/1999/QD-TTg of December 30, 1999 on the management of goods export and import in 2000.

2. For cases where only 4-digit (or 6-digit) codes are listed, all goods under 8-digit codes belonging to such 4-digit headings (or 6-digit sub-headings) are banned from import, except otherwise provided for right in the list.

3. For cases where 4-digit and 6-digit codes are extended to 8-digit codes, only goods under such newly extended 8-digit codes are banned from import.

4. Used spare parts and components (if any) of used consumer goods banned from import shall also be banned from import.

5. To avoid a too long list, the goods item descriptions have been, in some cases, made concise as compared with those in the Import Tariff (denoted in three dots). The practical implementation shall be based on descriptions of goods items in the Import Tariff.

6. This list shall be used only for implementation of Section 7, Part II, Appendix No.1 to the Prime Minister�s Decision No.242/1999/QD-TTg of December 30, 1999.

Chapter Heading Sub-heading Descriptions of goods items

Chapter 39 3918 Floor coverings of plastics . . .

3922 Bath-tubs, shower-baths, wash-basins . . .

3924 Tableware, kitchenware

3925 Builders� ware of plastics . . .

3926 Other articles of plastics (excluding riot shields, light-reflecting
nails and nets impregnated with mosquito killer)

Chapter 42 4201 00 00 Saddlery and harness for any animal . . .

4202 Trunks, suitcases, vanity cases

4203 Apparel and clothing accessories, of leather . . .

Chapter 43 4303 Apparel and clothing accessories . . .

4304 Artificial fur and articles thereof

Chapter 44 4414 00 00 Wooden frames for paintings, photos . . . similar wood products 4419 00 00 Tableware and kitchenware of wood

4420 Wood marquetry and inlaid wood; caskets and cases for jewelry . . . 4421 Other articles of wood (except those under subheading
No.4421.90.10)

Chapter 46 The whole chapter 46

Chapter 48 4815 00 00 Floor coverings on a base of paper or paperboard . . .

Chapter 50 5007 Woven fabrics of silk or yarn from silk waste

Chapter 51 5111 Woven fabrics of carded wool or of carded fine animal hair . . . 5112 Woven fabrics of combed wool or of combed fine animal hair . . .

5113 00 00 Woven fabrics of coarse animal hair or of horsehair

Chapter 52 5208 Woven fabrics of cotton, containing 85% or more by weight of cotton, weighing not more than 200g/m2

5209 Woven fabrics of cotton, containing 85% or more by weight of
cotton, weighing more than 200g/m2

5210 Woven fabrics of cotton, containing less than 85% by weight of cotton . . . weighing not more than 200g/m2

5211 Woven fabrics of cotton, containing less than 85% by weight of cotton . . . weighing more than 200g/m2

5212 Other woven fabrics of cotton

Chapter 53 5309 Woven fabrics of flax

5310 Woven fabrics of jute or other textile bast fibers . . .

5311 00 00 Woven fabrics of other vegetable textile fibers; woven fabrics
of paper yarn

Chapter 54 5407 Woven fabrics of synthetic filament yarn, . . .

5408 Woven fabrics of reconstitutional filament yarn . . .

Chapter 55 5512 Woven fabrics of synthetic staple fiber, containing 85% or more by weight of such fiber

5513 Woven fabrics of synthetic staple fiber, containing less than 85% . . ., . . . not more than 170g/m2

5514 Woven fabrics of synthetic staple fiber, containing less than 85%, . . ., . . . more than 170g/m2

5515 Other woven fabrics of synthetic fibers

5516 Woven fabrics of reconstitutional staple fiber

Chapter 57 The whole chapter 57

Chapter 58 The whole chapter 58

Chapter 60 The whole chapter 60

Chapter 61 The whole chapter 61, except for 6114.30.10 and 6114.90.10

Chapter 62 The whole chapter 62, except for 6211.33.10 and 6211.39.10

Chapter 63 6301 Blankets and travel rugs

6302 Bed linen, table linen, toilet linen . . .

6303 Curtains, (including drapes) and interior blinds . . .

6304 Other textile products for covering furniture . . .

6307 10 00 - Floor cloths, dish cloths, duster and similar cleaning cloths

6308 00 00 Sets consisting of decorating fabrics and yarn . . .

6309 00 00 Worn clothing and other worn apparel articles

Chapter 64 The whole chapter 64 except for 6405.90.10, 6405.90.20 and heading No.6406

Chapter 65 6503 00 00 Felt hats and other felt headwear,. . .

6504 00 00 Hats and other headwear . . .

6505 Hats and other headwear, knitted or crocheted . . .

6506 Other headwear . . .

6506 91 00 - Of rubber or of plastics

6506 92 00 - Of furskin

6506 99 00 - Of other materials

Chapter 66 6601 Umbrellas and sunshades . . .

6602 00 00 Walking sticks, seat-sticks . . .

Chapter 67 6702 Artificial flowers, foliage and fruits and parts thereof . . .

6704 Wigs, false beards, eyebrows . . . specified elsewhere

Chapter 69 6910 Sinks, wash basins, wash basin pedestals, bath-stubs . . .

6911 Tableware, kitchenware, household utensils and sanitary ware of porcelain or china . . .

6912 00 00 Tableware, kitchenware, household utensils and sanitary ware of ceramic, other than those of porcelain or china . . .

6913 Statuettes and other ornamental ceramic articles

6914 Other ceramic articles

Chapter 70 7013 Tableware, kitchenware. . . of glass

Chapter 71 7117 Imitation jewelry

Chapter 73 7321 Stoves, ranges, grates, cookers . . .

7323 Tableware, kitchenware and other household utensils . . .

7324 Sanitary ware and parts thereof, of iron or steel

Chapter 74 7417 00 00 Cooking or heating apparatus . . . of copper

7418 Tableware, kitchenware . . . of copper; sanitary ware

Chapter 76 7615 Tableware, kitchenware . . . of aluminum; sanitary ware

Chapter 82 8210 00 00 Hand-operated mechanical appliances . . . used in preparation of foods or drinks

8212 Razors and razor blades . . .

8214 20 00 - Manicure or pedicure sets . . .

8215 Spoons, folks, ladles, . . .

Chapter 83 8306 Bells, gongs . . . frames of pictures, photos . . . mirrors

Chapter 84 8414 51 00 - - Desk, floor, . . . ventilating fans . . . (excluding industrial fans)

8414 59 00 - - Other (excluding industrial fans)

8414 90 - Parts

8414 90 90 � Other (including only parts of those under the above HS codes)

8415 Air conditioners . . .

8415 10 00 - Window or wall types, self-contained

8415 20 00 - For human use, installed in automobiles of all kinds

8415 81 10 - - - Of a capacity of 90,000 BTU/h or less

8415 82 10 - - - Of a capacity of 90,000 BTU/h or less

8415 83 10 - - - Of a capacity of 90,000 BTU/h or less

8415 90 - Parts:

8415 90 19 - - Other (including only parts of those under the above HS codes)

8418 Refrigerators . . .

- Refrigerators, of domestic type

8418 21 00 - - Of compression type

8418 22 00 - - Of suction type, electrically-operated

8418 29 00 - - Other

8418 30 - Freezers, of chest type and a capacity not exceeding 800 liters 8418 30 10 - - Of a capacity of up to 200 liters

8418 40 10 - - Of a capacity of up to 200 liters

- Spare parts

8418 99 00 - - Other (including only spare parts of those under the above HS codes)

8421 12 - - Clothes dryers

8421 12 10 - - - Electrically-operated

8421 12 20 - - - Non-electrically-operated

- Spare parts

8421 91 - - Of centrifuges, including centrifugal dryers (including only spare parts of those under the above HS codes)

8422 Dish washing machines . . .

8422 11 00 - - For household use . . .

8422 90 - Spare parts

8422 90 10 - - Of dish washing machines for household use

8450 Household washing machines . . .

- Of a dry linen capacity not exceeding 10kg:

8450 11 00 - - Fully-automatic machines

8450 12 00 - - Other washing machines, with built-in centrifugal drier

8450 19 00 - - Other

8450 90 00 - Other parts (including only parts of those under the above HS codes)

Chapter 85 8509 Domestic electro-mechanical appliances, with self-contained electric motor

8510 Shavers, hair clippers and hair-cutting tools, with self- contained electric motor

8516 Electric instantaneous water heaters . . . (excluding 8516.80 and 8516.90.00)

8518 Microphones and stands therefor; loudspeakers, whether or not mounted in their housing . . .

- Speakers, whether or not mounted in their housing

8518 21 00 - - Single loudspeakers, already mounted in their housing

8518 22 00 - - Multiple loudspeakers, allude mounted in the same housing 8518 30 - Headphones, earphones and combined microphone/speaker sets

8518 30 10 - - Headphones, earphones

8518 40 00 - Audio-frequency electric amplifiers

8518 50 00 - Electric sound amplifier sets

8518 90 00 - Spare parts (including spare parts of those under the above HS codes)

8519 Turntables, . . . cassette players and other sound reproducing

apparatus . . .

8520 Magnetic tape recorders and other sound recording apparatus . . . 8520 32 00 - - Of digital audio type

8520 39 00 - - Other type, of cassette type

8520 90 00 - Other

8521 Video recorders and players

8522 Spare parts and accessories . . . for equipment of headings from 8519 to 8521 (including only spare parts and accessories of those under the above HS codes)

8527 Receivers for telephones, televisions . . .

8528 Television receivers . . .

8528 12 00 - - Color

8528 13 00 - - Black and white . . .

8528 30 90 - - Other

8529 Parts used solely or principally for machines of headings No. from 8525 to 8528 (including only parts of those under HS codes of headings No. 8527 and 8528 above)

8539 Electric filament or discharge lamps

8539 22 90 - - - Other

8539 29 20 - - - Other, of a capacity of over 200 W . . .

8539 31 10 - - - For decoration . . .

8539 31 90 - - - Other

Chapter 87 8711 Motorcycles (including mopeds) and cycles fitted with an auxiliary motor

8712 Bicycles . . . (excluding racing bicycles)

8714 Spare parts and accessories of vehicles of headings No. from 8711 to 8713 (excluding spare parts and accessories of heading No. 8713)

Chapter 90 9004 10 00 Sunglasses

Chapter 91 9101 Wrist watches, pocket watches . . .

9102 Other . . . wrist watches, pocket watches . . .

9103 Clocks with watch movements . . .

9105 Other types of clocks (excluding maritime and similar chronometers)

Chapter 94 9401 Seats . . .

9401 30 00 - Swivel seats with variable height adjustment

9401 40 00 - Seats . . . convertible into beds

9401 50 00 - Seats of cane, osier, bamboo or similar materials

- Other seats, with metal frames

9401 61 00 - - Upholstered

9401 69 00 - - Other

- Other seats, with metal frames

9401 71 00 - - Upholstered

9401 79 00 - - Other

9401 80 00 - Other seats:

9403 Other furniture (beds, chests, tables, chairs. . .) and parts thereof

9403 10 00 - Metal furniture, of kinds used in offices

9403 20 00 - Other metal furniture

9403 30 00 - Wooden furniture, of kind used in offices

9403 40 00 - Wooden furniture, of kind used in kitchens

9403 50 00 - Wooden furniture, of kind used bedrooms

9403 60 00 - Other wooden furniture

9403 70 00 - Plastic furniture

9403 80 00 - Furniture of other materials . . .

9404 Mattress supports; articles of bedding sets . . .

9405 Lamps and lighting fittings, including searchlights and spotlights . . .

9405 10 - Chandeliers and other electric ceiling or wall lighting fittings . . . 9405 10 20 - - Fluorescent light fittings

9405 10 90 - - Other

9405 20 - Electric desk, bedside or floor-standing lamps

9405 20 90 - - Other

9405 30 00 - Lighting sets of a kind used for Christmas trees

9405 50 - Non-electric lamps and lighting fittings

9405 50 20 - - Hurricane lamps

9405 50 30 - - Other oil burning lamps

9405 50 90 - - Other

Chapter 95 9504 Articles for decoration

9505 Festive, carnival or other entertainment articles

Chapter 96 9603 21 00 - - Tooth brushes

9603 29 00 - - Other

9603 90 00 - - Other

9605 00 00 Travel sets for personal hygiene, sewing kits . . .

9613 Cigarette lighters and other lighters . . .

9614 Smoking pipes and cigar or cigarette holders

9615 Combs, hair-slides and the like . . .

9617 00 10 - Vacuum flasks and other vacuum vessels with their cases

 

APPENDIX NO.2

IMPORT GOODS REQUIRING THE MINISTRY OF TRADE�S PERMITS
(Issued together with the Ministry of Trade’s Circular No.05/2000/TT-BTM of February 21, 2000)

1. Ceramic and granite walling and flooring tiles, of a size of 400 mm x 400 mm or smaller and those with one of the two dimensions of 400 mm or less.

2. Portland cement under the following standards:

+ White Portland cement (TCVN 5691 : 1992);

+ Portland cement (TCVN 2682 : 1999);

+ Assorted Portland cement (TCVN 6260 : 1997);

+ Portland pozzolana cement (TCVN 4033 : 1995);

+ Sulfate-resisting Portland cement (TCVN 6067: 1995)

+ Low-heat Portland cement (TCVN 6069 : 1995);

+ Blast-furnace slag Portland cement (TCVN 4314 -86);

+ Portland cement for manufacture of asbestos-cement corrugated sheets (TCXD 167 - 89).

Besides white Portland cement in white color, there are other kinds of cement with technical specifications as mentioned above and in gray, grayish blue, grayish black, grayish brown...

Clinker.

3. Colored glass, white glass, in flat sheets 1.5-12 mm thick (excluding patterned glass, multiplex glass, safety glass and reinforced glass).

4. Paper of various kinds:

- Newsprint paper of heading No. 4801 in the Export and Import Tariff.

- Uncoated paper for printing and writing of heading No.4802 in the Export and Import Tariff.

5. A number of categories of construction steel:

5.1. Construction smooth steel rods, 6-40 mm in diameter.

5.2. Construction barbed steel rods (nodded, stripped, ribbed or twisted), 10-40 mm in diameter.

5.3. Regular angle- (V) and irregular angle-shaped (L) steel, 20-125 mm in diameter.

5.4. Steel in C (U), I, H shapes, 160 mm or less in diameter.

5.5. Welding steel pipes and tubes of various kinds: black or zinc-plated, from 14-115 mm in diameter.

5.6. Flat zinc-plated steel sheets, from 0.25-0.55 mm thick and up to 3,500 mm long; corrugated zinc-plated steel sheets; and corrugated steel sheets plated with non-ferrous metals.

5.7. Common steel wire: black and mild, black and hard, zinc-plated wire, barbed wire and B-40 steel grids.

6. Refined vegetable oils in liquid form, including: peanut oil, sesame oil, soybean oil and palm oil.

7. Refined sugar and crude sugar.

8. Motorbicycles and motortricycles in complete units and their SKD and CKD assembly parts in complete sets; engines and frames of motorbicycles and motortricycles of all kinds in incomplete sets.

9. Cars of 16 seats or less.

Notes: Enterprises shall be allowed to sign contracts for import of goods items specified in this list only when they obtain the Ministry of Trade’s permits.

Vui lòng Đăng nhập tài khoản gói Nâng cao để xem bản dịch TTXVN.

Chưa có tài khoản? Đăng ký tại đây

Vui lòng Đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Hiệu lực.

Chưa có tài khoản? Đăng ký tại đây

Vui lòng Đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem VB liên quan.

Chưa có tài khoản? Đăng ký tại đây

Vui lòng Đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Lược đồ.

Chưa có tài khoản? Đăng ký tại đây

Văn bản đã hết hiệu lực. Quý khách vui lòng tham khảo Văn bản thay thế tại mục Hiệu lực và Lược đồ.
văn bản TIẾNG ANH
Công báo tiếng Anh
download Circular 05/2000/TT-BTM PDF
Vui lòng Đăng nhập tài khoản gói Tiếng Anh hoặc Nâng cao để tải file.

Chưa có tài khoản? Đăng ký tại đây

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Để được giải đáp thắc mắc, vui lòng gọi

19006192

Theo dõi LuatVietnam trên YouTube

TẠI ĐÂY

văn bản cùng lĩnh vực
Vui lòng đợi