• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2728/QĐ-UBND Gia Lai 2026 duyệt quy trình thủ tục hành chính liên thông hóa chất

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 12/08/2026 10:57 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2728/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lâm Hải Giang
Trích yếu: Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính liên thông, thủ tục hành chính không liên thông cấp tỉnh trong các lĩnh vực: Hóa chất; Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ; Xuất nhập khẩu; Vận chuyển hàng hóa nguy hiểm; Khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
25/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xuất nhập khẩu Tài nguyên-Môi trường Hành chính Công nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2728/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2728/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2728/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Đc lp - T do - Hnh phc
S: /QĐ-UBND
Gia Lai, ngy thng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt quy trình ni b giải quyết thủ tục hành chính liên thông,
thủ tục hành chính không liên thông cấp tỉnh trong các lĩnh vc: Hóa chất;
Vt liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ; Xuất nhp khẩu; Vn chuyển
hàng hóa nguy hiểm; Khóang sản thuc phm vi chức năng
quản lý của Sở Công Thương
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngy 09 thng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hnh chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa v Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngy 31 thng 12 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hnh chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa v Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 17/2026/QĐ-UBND ngy 16 thng 4 năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định ban hành Quy chế hoạt động
kiểm soát thủ tục hnh chính trên địa bàn tỉnh Gia Lai;
Căn cứ Quyết định số 2544/QĐ-UBND ngy 12 thng 6 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố Danh mục thủ tục hnh chính ban hnh
mới; thủ tục hnh chính sửa đổi, bổ sung v thủ tục hnh chính bị bãi bỏ trong
cc lĩnh vực: Hóa chất; Xuất nhập khẩu; Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc
nổ; Khóang sản; Vận chuyển hng hóa nguy hiểm; Công nghiệp tiêu dùng thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương;
Theo đề nghị của Gim đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 145/TTr-SCT
ngày 11 thng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết 19
thủ tục hành chính liên thông và 15 thủ tục hành chính không liên thông cấp tỉnh
trong các lĩnh vực: Hóa chất; Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuc nổ; Xuất
nhập khẩu; Vận chuyển hàng hóa nguy hiểm; Khóang sản thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Công Thương.
2728
25
6
2
Điều 2. Quyết định này sửa đổi, bổ sung Quyết định s 3069/QĐ-UBND
ngày 17 tháng 12 năm 2025; Quyết định s 843/QĐ-UBND ngày 07 tháng 3 năm
2026; Quyết định s 1791/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2026; Quyết định s
2254/QĐ-UBND ngày 27 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương.
Điều 3. Sở Công Thương chủ trì, phi hợp với các cơ quan, đơn vị có liên
quan trình phê duyệt quy trình nội bộ, thiết lập quy trình điện tử trên Hệ thng
thông tin giải quyết thủ tục hành chính và cập nhật, tích hợp việc cung cấp dịch
vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quc gia đi với các thủ tục hành
chính được công b tại Điều 1 Quyết định này theo đúng quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đc Sở Công
Thương, Giám đc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường; Chủ
tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- Bộ Công Thương;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- VNPT Gia Lai;
- Bưu điện tỉnh;
- Phòng Hành chính - Tổ chức;
- Lưu: VT, XDCT, PVHCC
(KSTT)
.
3
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT 19 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG VÀ 15 THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG CẤP TỈNH TRONG CÁC LĨNH VỰC: HÓA CHẤT;
VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC NỔ; XUẤT NHẬP KHẨU; VẬN CHUYỂN
HÀNG HÓA NGUY HIỂM; KHÓANG SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ SỞ CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngy / /2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
I. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG CẤP TỈNH (19 TTHC)
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
TTHC theo
quy định
Thời gian
thc hiện
TTHC của
từng cơ quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
I. LĨNH VỰC VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC NỔ (04 TTHC)
1
Đăng ký mới để
nghiên cứu, phát
triển, thử
nghiệm sản
phẩm vật liệu nổ
công nghiệp
1.013049
Trong thời
hạn 30 ngày
làm việc, kể
từ ngày
nhận hồ sơ
đăng ký đầy
đủ, hợp lệ.
0,5 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường
tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi
trường thuộc Sở Công Thương.
Quyết định
s 2544/QĐ-
UBND ngày
12/6/2026
27 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Công Thương thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường phân công
thụ lý: 0,25 ngày làm việc;
2.2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường giải
quyết: 26 ngày làm việc;
2.3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường thông qua
kết quả: 0,25 ngày làm việc;
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,25 ngày làm việc;
2.5. Văn thư Sở vào sổ văn bản, chuyển kết quả đến Văn phòng
UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc.
02 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký duyệt văn bản.
0,5 ngày
làm việc
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản,
chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
xã, phường.
4
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
TTHC theo
quy định
Thời gian
thc hiện
TTHC của
từng cơ quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
2
Đăng ký bổ sung
để nghiên cứu,
phát triển, thử
nghiệm sản
phẩm vật liệu nổ
công nghiệp
1.013050
Trong thời
hạn 30 ngày
làm việc, kể
từ ngày
nhận hồ sơ
đăng ký đầy
đủ, hợp lệ.
0,5 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường
tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi
trường thuộc Sở Công Thương.
Quyết định
s 2544/QĐ-
UBND ngày
12/6/2026
27 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Công Thương thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường phân công
thụ lý: 0,25 ngày làm việc;
2.2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường giải
quyết: 26 ngày làm việc;
2.3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường thông qua
kết quả: 0,25 ngày làm việc;
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,25 ngày làm việc;
2.5. Văn thư Sở vào sổ văn bản, chuyển kết quả đến Văn phòng
UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc.
02 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký duyệt văn bản.
0,5 ngày
làm việc
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản,
chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
xã, phường.
3
Cấp giấy phép
kinh doanh vật
liệu nổ công
nghiệp
2.001575
Trong thời
hạn 05 ngày
làm việc, kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ.
0,25 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường
tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi
trường thuộc Sở Công Thương.
Quyết định
s 2544/QĐ-
UBND ngày
12/6/2026
3,5 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Công Thương thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường phân công
thụ lý: 0,25 ngày làm việc;
2.2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường giải
quyết: 2,5 ngày làm việc;
2.3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường thông qua
kết quả: 0,25 ngày làm việc;
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,25 ngày làm việc;
5
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
TTHC theo
quy định
Thời gian
thc hiện
TTHC của
từng cơ quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
2.5. Văn thư Sở vào sổ văn bản, chuyển kết quả đến Văn phòng
UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc.
01 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký duyệt văn bản.
0,25 ngày
làm việc
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản,
chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
xã, phường.
4
Cấp lại giấy
phép kinh doanh
vật liệu nổ công
nghiệp
1.003698
Trong thời
hạn 05 ngày
làm việc, kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ.
0,25 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường
tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi
trường thuộc Sở Công Thương.
Quyết định
s 2544/QĐ-
UBND ngày
12/6/2026
3,5 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Công Thương thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường phân công
thụ lý: 0,25 ngày làm việc;
2.2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường giải
quyết: 2,5 ngày làm việc;
2.3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường thông qua
kết quả: 0,25 ngày làm việc;
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,25 ngày làm việc;
2.5. Văn thư Sở vào sổ văn bản, chuyển kết quả đến Văn phòng
UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc.
01 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký duyệt văn bản.
0,25 ngày
làm việc
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản,
chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
xã, phường.
II. LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU (12 TTHC)
5
Cấp Giấy phép
quá cảnh đi với
mặt hàng gỗ các
loại đã qua xử lý
7 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
0,25 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường
tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Quản lý Thương mại thuộc
Sở Công Thương.
Quyết định
s 2544/QĐ-
UBND ngày
12/6/2026
5,5 ngày
Bước 2. Sở Công Thương thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:
6
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
TTHC theo
quy định
Thời gian
thc hiện
TTHC của
từng cơ quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
1.001051
đủ hồ sơ hợp
lệ
làm việc
2.1. Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại phân công thụ lý:
0,25 ngày làm việc;
2.2. Chuyên viên Phòng Quản lý Thương mại giải quyết: 4,5
ngày làm việc;
2.3. Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại thông qua kết quả:
0,25 ngày làm việc;
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,25 ngày làm việc;
2.5. Văn thư Sở vào sổ văn bản, chuyển kết quả đến Văn phòng
UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc.
(có hiệu lực
thi hành kể
từ ngày
01/01/2027)
01 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký duyệt văn bản.
0,25 ngày
làm việc
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản,
chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
xã, phường.
6
Cấp phép tiêu
thụ hàng hóa
quá cảnh
2.000517
7 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ
0,25 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường
tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Quản lý Thương mại thuộc
Sở Công Thương.
Quyết định
s 2544/QĐ-
UBND ngày
12/6/2026
(có hiệu lực
thi hành kể
từ ngày
01/01/2027)
5,5 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Công Thương thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại phân công thụ lý:
0,25 ngày làm việc;
2.2. Chuyên viên Phòng Quản lý Thương mại giải quyết: 4,5
ngày làm việc;
2.3. Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại thông qua kết quả:
0,25 ngày làm việc;
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,25 ngày làm việc;
2.5. Văn thư Sở vào sổ văn bản, chuyển kết quả đến Văn phòng
UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc.
01 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký duyệt văn bản.
7
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
TTHC theo
quy định
Thời gian
thc hiện
TTHC của
từng cơ quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
0,25 ngày
làm việc
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản,
chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
xã, phường.
7
Thủ tục cấp
Giấy phép sản
xuất, gia công
quân phục cho
các lực lượng vũ
trang nước
ngoài
2.001192
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được ý kiến
của Bộ
Quc
phòng, Bộ
Công an
0,25 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường
tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Quản lý Thương mại thuộc
Sở Công Thương.
Quyết định
s 2544/QĐ-
UBND ngày
12/6/2026
3,5 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Công Thương thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại phân công thụ lý:
0,25 ngày làm việc;
2.2. Chuyên viên Phòng Quản lý Thương mại giải quyết: 2,5
ngày làm việc;
2.3. Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại thông qua kết quả:
0,25 ngày làm việc;
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,25 ngày làm việc;
2.5. Văn thư Sở vào sổ văn bản, chuyển kết quả đến Văn phòng
UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc.
01 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký duyệt văn bản.
0,25 ngày
làm việc
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản,
chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
xã, phường.
8
Thủ tục sửa đổi,
bổ sung/ cấp lại
Giấy phép sản
xuất, gia công
quân phục cho
lực lượng vũ
trang nước
ngoài
05 ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường
tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Quản lý Thương mại thuộc
Sở Công Thương.
Quyết định
s 2544/QĐ-
UBND ngày
12/6/2026
3,5 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Công Thương thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại phân công thụ lý:
0,25 ngày làm việc;
2.2. Chuyên viên Phòng Quản lý Thương mại giải quyết: 2,5
ngày làm việc;
8
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
TTHC theo
quy định
Thời gian
thc hiện
TTHC của
từng cơ quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
1.002808
2.3. Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại thông qua kết quả:
0,25 ngày làm việc;
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,25 ngày làm việc;
2.5. Văn thư Sở vào sổ văn bản, chuyển kết quả đến Văn phòng
UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc.
01 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký duyệt văn bản.
0,25 ngày
làm việc
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản,
chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
xã, phường.
9
Thủ tục cấp
Giấy phép nhập
khẩu mẫu quân
phục
2.001315
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được ý kiến
của Bộ
Quc
phòng, Bộ
Công an
0,25 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường
tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Quản lý Thương mại thuộc
Sở Công Thương.
Quyết định
s 2544/QĐ-
UBND ngày
12/6/2026
3,5 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Công Thương thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại phân công thụ lý:
0,25 ngày làm việc;
2.2. Chuyên viên Phòng Quản lý Thương mại giải quyết: 2,5
ngày làm việc;
2.3. Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại thông qua kết quả:
0,25 ngày làm việc;
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,25 ngày làm việc;
2.5. Văn thư Sở vào sổ văn bản, chuyển kết quả đến Văn phòng
UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc.
01 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký duyệt văn bản.
0,25 ngày
làm việc
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản,
chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
xã, phường.
9
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
TTHC theo
quy định
Thời gian
thc hiện
TTHC của
từng cơ quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
10
Gia hạn thời
gian quá cảnh
hàng hóa của
nước Cộng hòa
nhân dân Trung
Hoa qua lãnh
thổ nước Cộng
hòa xã hội chủ
nghĩa Việt Nam
1.001379
7 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ
0,25 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường
tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Quản lý Thương mại thuộc
Sở Công Thương.
Quyết định
s 2544/QĐ-
UBND ngày
12/6/2026
5,5 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Công Thương thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại phân công thụ lý:
0,25 ngày làm việc;
2.2. Chuyên viên Phòng Quản lý Thương mại giải quyết: 4,5
ngày làm việc;
2.3. Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại thông qua kết quả:
0,25 ngày làm việc;
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,25 ngày làm việc;
2.5. Văn thư Sở vào sổ văn bản, chuyển kết quả đến Văn phòng
UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc.
01 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký duyệt văn bản.
0,25 ngày
làm việc
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản,
chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
xã, phường.
11
Thay đổi cửa
khẩu xuất khẩu,
nhập khẩu quá
cảnh hàng hóa
của nước Cộng
hòa nhân dân
Trung Hoa qua
lãnh thổ nước
Cộng hòa xã hội
chủ nghĩa Việt
Nam
7 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ
0,25 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường
tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Quản lý Thương mại thuộc
Sở Công Thương.
Quyết định
s 2544/QĐ-
UBND ngày
12/6/2026
5,5 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Công Thương thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại phân công thụ lý:
0,25 ngày làm việc;
2.2. Chuyên viên Phòng Quản lý Thương mại giải quyết: 4,5
ngày làm việc;
2.3. Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại thông qua kết quả:
0,25 ngày làm việc;
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,25 ngày làm việc;
10
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
TTHC theo
quy định
Thời gian
thc hiện
TTHC của
từng cơ quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
2.000654
2.5. Văn thư Sở vào sổ văn bản, chuyển kết quả đến Văn phòng
UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc.
01 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký duyệt văn bản.
0,25 ngày
làm việc
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản,
chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
xã, phường.
12
Cấp phép quá
cảnh hàng hóa
của nước Cộng
hoà dân chủ
nhân dân Lào
qua lãnh thổ
Việt Nam
2.000006
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ
0,25 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường
tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Quản lý Thương mại thuộc
Sở Công Thương.
Quyết định
s 2544/QĐ-
UBND ngày
12/6/2026
(có hiệu lực
thi hành kể
từ ngày
01/01/2027)
3,5 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Công Thương thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại phân công thụ lý:
0,25 ngày làm việc;
2.2. Chuyên viên Phòng Quản lý Thương mại giải quyết: 2,5
ngày làm việc;
2.3. Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại thông qua kết quả:
0,25 ngày làm việc;
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,25 ngày làm việc;
2.5. Văn thư Sở vào sổ văn bản, chuyển kết quả đến Văn phòng
UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc.
01 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký duyệt văn bản.
0,25 ngày
làm việc
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản,
chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
xã, phường.
13
Gia hạn giấy
phép quá cảnh
hàng hóa của
nước Cộng hoà
dân chủ nhân
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ
0,25 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường
tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Quản lý Thương mại thuộc
Sở Công Thương.
Quyết định
s 2544/QĐ-
UBND ngày
12/6/2026
3,5 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Công Thương thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:
11
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
TTHC theo
quy định
Thời gian
thc hiện
TTHC của
từng cơ quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
dân Lào qua
lãnh thổ Việt
Nam
1.013982
2.1. Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại phân công thụ lý:
0,25 ngày làm việc;
2.2. Chuyên viên Phòng Quản lý Thương mại giải quyết: 2,5
ngày làm việc;
2.3. Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại thông qua kết quả:
0,25 ngày làm việc;
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,25 ngày làm việc;
2.5. Văn thư Sở vào sổ văn bản, chuyển kết quả đến Văn phòng
UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc.
(có hiệu lực
thi hành kể
từ ngày
01/01/2027)
01 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký duyệt văn bản.
0,25 ngày
làm việc
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản,
chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
xã, phường.
14
Cấp Giấy phép
quá cảnh đi với
hàng hóa thuộc
danh mục cấm
của Việt Nam
nhưng không
thuộc danh mục
cấm của
Campuchia
2.000521
7 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ
0,25 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường
tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Quản lý Thương mại thuộc
Sở Công Thương.
Quyết định
s 2544/QĐ-
UBND ngày
12/6/2026
(có hiệu lực
thi hành kể
từ ngày
01/01/2027)
5,5 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Công Thương thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại phân công thụ lý:
0,25 ngày làm việc;
2.2. Chuyên viên Phòng Quản lý Thương mại giải quyết: 4,5
ngày làm việc;
2.3. Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại thông qua kết quả:
0,25 ngày làm việc;
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,25 ngày làm việc;
2.5. Văn thư Sở vào sổ văn bản, chuyển kết quả đến Văn phòng
UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc.
01 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký duyệt văn bản.
12
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
TTHC theo
quy định
Thời gian
thc hiện
TTHC của
từng cơ quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
0,25 ngày
làm việc
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản,
chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
xã, phường.
15
Cấp Giấy phép
quá cảnh đi với
hàng hóa thuộc
danh mục cấm
Campuchia
1.000678
7 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ
0,25 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường
tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Quản lý Thương mại thuộc
Sở Công Thương.
Quyết định
s 2544/QĐ-
UBND ngày
12/6/2026
(có hiệu lực
thi hành kể
từ ngày
01/01/2027)
5,5 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Công Thương thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại phân công thụ lý:
0,25 ngày làm việc;
2.2. Chuyên viên Phòng Quản lý Thương mại giải quyết: 4,5
ngày làm việc;
2.3. Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại thông qua kết quả:
0,25 ngày làm việc;
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,25 ngày làm việc;
2.5. Văn thư Sở vào sổ văn bản, chuyển kết quả đến Văn phòng
UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc.
01 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký duyệt văn bản.
0,25 ngày
làm việc
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản,
chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
xã, phường.
16
Cấp Giấy phép
quá cảnh đi với
hàng hóa của
nước Cộng hòa
nhân dân Trung
Hoa qua lãnh
thổ nước Cộng
7 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ
0,25 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường
tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Quản lý Thương mại thuộc
Sở Công Thương.
Quyết định
s 2544/QĐ-
UBND ngày
12/6/2026
5,5 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Công Thương thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại phân công thụ lý:
0,25 ngày làm việc;
2.2. Chuyên viên Phòng Quản lý Thương mại giải quyết: 4,5
ngày làm việc;
13
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
TTHC theo
quy định
Thời gian
thc hiện
TTHC của
từng cơ quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
hòa xã hội chủ
nghĩa Việt Nam
1.001382
2.3. Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại thông qua kết quả:
0,25 ngày làm việc;
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,25 ngày làm việc;
2.5. Văn thư Sở vào sổ văn bản, chuyển kết quả đến Văn phòng
UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc.
01 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký duyệt văn bản.
0,25 ngày
làm việc
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản,
chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
xã, phường.
III. LĨNH VỰC HÓA CHẤT (03 TTHC)
17
Cấp giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt động
dịch vụ tồn trữ
hóa chất thuộc
Bộ Công
Thương quản lý
(phân cấp về cho
Ủy ban)
1.014711
10 ngày
làm việc
Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương khác với
địa phương đặt trụ sở chính
Quyết định
s 2544/QĐ-
UBND ngày
12/6/2026
0,25 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường
tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi
trường thuộc Sở Công Thương.
7,5 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Công Thương thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường phân công
thụ lý: 0,25 ngày làm việc;
2.2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường giải
quyết: 6,5 ngày làm việc;
2.3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường thông qua
kết quả: 0,25 ngày làm việc;
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,25 ngày làm việc;
2.5. Văn thư Sở vào sổ văn bản, chuyển kết quả đến Văn phòng
UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc.
2,0 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký duyệt văn bản.
14
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
TTHC theo
quy định
Thời gian
thc hiện
TTHC của
từng cơ quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
0,25 ngày
làm việc
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản,
chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
xã, phường.
12 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ
Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương đặt trụ sở
chính
0,25 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường
tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi
trường thuộc Sở Công Thương.
9,5 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Công Thương thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường phân công
thụ lý: 0,25 ngày làm việc;
2.2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường giải
quyết: 8,5 ngày làm việc;
2.3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường thông qua
kết quả: 0,25 ngày làm việc;
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,25 ngày làm việc;
2.5. Văn thư Sở vào sổ văn bản, chuyển kết quả đến Văn phòng
UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc.
2,0 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký duyệt văn bản.
0,25 ngày
làm việc
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản,
chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
xã, phường.
18
Cấp lại giấy
chứng nhận đủ
điều kiện hoạt
động dịch vụ tồn
trữ hóa chất
thuộc Bộ Công
03 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ
0,25 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường
tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi
trường thuộc Sở Công Thương.
Quyết định
s 2544/QĐ-
UBND ngày
12/6/2026
2,0 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Công Thương thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường phân công
thụ lý: 0,25 ngày làm việc;
15
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
TTHC theo
quy định
Thời gian
thc hiện
TTHC của
từng cơ quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
Thương quản lý
(phân cấp về cho
Ủy ban)
1.014712
2.2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường giải
quyết: 1,0 ngày làm việc;
2.3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường thông qua
kết quả: 0,25 ngày làm việc;
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,25 ngày làm việc;
2.5. Văn thư Sở vào sổ văn bản, chuyển kết quả đến Văn phòng
UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc.
0,5 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký duyệt văn bản.
0,25 ngày
làm việc
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản,
chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
xã, phường.
19
Cấp điều chỉnh
giấy chứng nhận
đủ điều kiện
hoạt động dịch
vụ tồn trữ hóa
chất thuộc Bộ
Công Thương
quản lý (phân
cấp về Ủy ban
nhân dân tỉnh)
1.014713
10 ngày
làm việc
Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương khác với
địa phương đặt trụ sở chính
Quyết định
s 2544/QĐ-
UBND ngày
12/6/2026
0,25 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường
tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi
trường thuộc Sở Công Thương.
7,5 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Công Thương thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường phân công
thụ lý: 0,25 ngày làm việc;
2.2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường giải
quyết: 6,5 ngày làm việc;
2.3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường thông qua
kết quả: 0,25 ngày làm việc;
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,25 ngày làm việc;
2.5. Văn thư Sở vào sổ văn bản, chuyển kết quả đến Văn phòng
UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc.
2,0 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký duyệt văn bản.
16
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
TTHC theo
quy định
Thời gian
thc hiện
TTHC của
từng cơ quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
0,25 ngày
làm việc
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản,
chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
xã, phường.
12 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ
Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương đặt trụ sở
chính
0,25 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường
tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi
trường thuộc Sở Công Thương.
9,5 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Công Thương thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường phân công
thụ lý: 0,25 ngày làm việc;
2.2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường giải
quyết: 8,5 ngày làm việc;
2.3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường thông qua
kết quả: 0,25 ngày làm việc;
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,25 ngày làm việc;
2.5. Văn thư Sở vào sổ văn bản, chuyển kết quả đến Văn phòng
UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc.
2,0 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký duyệt văn bản.
0,25 ngày
làm việc
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản,
chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
xã, phường.
TỔNG SỐ: 19 TTHC
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG CẤP TỈNH (15 TTHC)
17
STT
STT QTNB
giải quyết
TTHC được
sửa đổi ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(1)
Tên thủ tục
hành chính
(2)
Thời gian
giải quyết
(3) Trình t các bước thc hiện
(4)
TTHC
được
công bố
ti Quyết
định của
Chủ tịch
UBND
tỉnh
(3A)
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính công
tỉnh, xã,
phường
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
B phn chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh
đo Sở
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)
Văn thư
(Bước 4:
Vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
xã,
phường)
I. LĨNH VỰC HÓA CHẤT (11 TTHC)
1
STT 22, Mục
II.V, Quyết
định s
2254/QĐ-
UBND ngày
27/5/2026
Cấp Giấy phép
sản xuất hóa
chất cần kiểm
soát đặc biệt
nhóm 2
1.014728
14 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
0,25 ngày
làm việc
Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi
trường thuộc Sở Công
Thương: 13,25 ngày làm việc,
cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an
toàn - Môi trường phân công
thụ lý: 0,25 ngày làm việc
2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật
an toàn - Môi trường giải quyết:
12,75 ngày làm việc
3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an
toàn - Môi trường thông qua kết
quả: 0,25 ngày làm việc
0,25
ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
Quyết
định s
2544/QĐ-
UBND
ngày
12/6/2026
2
STT 23, Mục
II.V, Quyết
định s
2254/QĐ-
UBND ngày
27/5/2026
Cấp Giấy phép
kinh doanh hóa
chất cần kiểm
soát đặc biệt
nhóm 2
1.014732
14 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
0,25 ngày
làm việc
Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi
trường thuộc Sở Công
Thương: 13,25 ngày làm việc,
cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an
toàn - Môi trường phân công
thụ lý: 0,25 ngày làm việc
2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật
an toàn - Môi trường giải quyết:
0,25
ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
Quyết
định s
2544/QĐ-
UBND
ngày
12/6/2026
18
STT
STT QTNB
giải quyết
TTHC được
sửa đổi ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(1)
Tên thủ tục
hành chính
(2)
Thời gian
giải quyết
(3) Trình t các bước thc hiện
(4)
TTHC
được
công bố
ti Quyết
định của
Chủ tịch
UBND
tỉnh
(3A)
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính công
tỉnh, xã,
phường
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
B phn chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh
đo Sở
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)
Văn thư
(Bước 4:
Vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
xã,
phường)
12,75 ngày làm việc
3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an
toàn - Môi trường thông qua kết
quả: 0,25 ngày làm việc
3
STT 24, Mục
II.V, Quyết
định s
2254/QĐ-
UBND ngày
27/5/2026
Cấp Giấy phép
sản xuất và
kinh doanh hóa
chất cần kiểm
soát đặc biệt
nhóm 2
1.014735
14 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
0,25 ngày
làm việc
Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi
trường thuộc Sở Công
Thương: 13,25 ngày làm việc,
cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an
toàn - Môi trường phân công
thụ lý: 0,25 ngày làm việc
2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật
an toàn - Môi trường giải quyết:
12,75 ngày làm việc
3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an
toàn - Môi trường thông qua kết
quả: 0,25 ngày làm việc
0,25
ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
Quyết
định s
2544/QĐ-
UBND
ngày
12/6/2026
4
STT 26, Mục
II.V, Quyết
định s
2254/QĐ-
UBND ngày
27/5/2026
Cấp điều chỉnh
Giấy phép sản
xuất, kinh
doanh hóa chất
cần kiểm soát
đặc biệt nhóm 2
14 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ
0,25 ngày
làm việc
Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi
trường thuộc Sở Công
Thương: 13,25 ngày làm việc,
cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an
toàn - Môi trường phân công
0,25
ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
Quyết
định s
2544/QĐ-
UBND
ngày
12/6/2026
19
STT
STT QTNB
giải quyết
TTHC được
sửa đổi ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(1)
Tên thủ tục
hành chính
(2)
Thời gian
giải quyết
(3) Trình t các bước thc hiện
(4)
TTHC
được
công bố
ti Quyết
định của
Chủ tịch
UBND
tỉnh
(3A)
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính công
tỉnh, xã,
phường
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
B phn chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh
đo Sở
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)
Văn thư
(Bước 4:
Vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
xã,
phường)
1.014733
thụ lý: 0,25 ngày làm việc
2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật
an toàn - Môi trường giải quyết:
12,75 ngày làm việc
3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an
toàn - Môi trường thông qua kết
quả: 0,25 ngày làm việc
5
STT 18, Mục
II, Quyết
định s
843/QĐ-
UBND ngày
07/3/2026
Cấp Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện sản
xuất hóa chất
có điều kiện
1.014721
12 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương đặt
trụ sở chính
Quyết
định s
2544/QĐ-
UBND
ngày
12/6/2026
0,25 ngày
làm việc
Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi
trường thuộc Sở Công
Thương: 11,25 ngày làm việc,
cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an
toàn - Môi trường phân công
thụ lý: 0,25 ngày làm việc
2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật
an toàn - Môi trường giải quyết:
10,75 ngày làm việc
3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an
toàn - Môi trường thông qua kết
quả: 0,25 ngày làm việc
0,25
ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
15 ngày làm
Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương khác
20
STT
STT QTNB
giải quyết
TTHC được
sửa đổi ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(1)
Tên thủ tục
hành chính
(2)
Thời gian
giải quyết
(3) Trình t các bước thc hiện
(4)
TTHC
được
công bố
ti Quyết
định của
Chủ tịch
UBND
tỉnh
(3A)
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính công
tỉnh, xã,
phường
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
B phn chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh
đo Sở
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)
Văn thư
(Bước 4:
Vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
xã,
phường)
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
với địa phương đặt trụ sở chính
0,25 ngày
làm việc
Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi
trường thuộc Sở Công
Thương: 14,25 ngày làm việc,
cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an
toàn - Môi trường phân công
thụ lý: 0,25 ngày làm việc
2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật
an toàn - Môi trường giải quyết:
13,75 ngày làm việc
3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an
toàn - Môi trường thông qua kết
quả: 0,25 ngày làm việc
0,25
ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
6
STT 19, Mục
II, Quyết
định s
843/QĐ-
UBND ngày
07/3/2026
Cấp Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện kinh
doanh hóa chất
có điều kiện
1.014720
12 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương đặt
trụ sở chính
Quyết
định s
2544/QĐ-
UBND
ngày
12/6/2026
0,25 ngày
làm việc
Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi
trường thuộc Sở Công
Thương: 11,25 ngày làm việc,
cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an
toàn - Môi trường phân công
thụ lý: 0,25 ngày làm việc
0,25
ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
21
STT
STT QTNB
giải quyết
TTHC được
sửa đổi ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(1)
Tên thủ tục
hành chính
(2)
Thời gian
giải quyết
(3) Trình t các bước thc hiện
(4)
TTHC
được
công bố
ti Quyết
định của
Chủ tịch
UBND
tỉnh
(3A)
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính công
tỉnh, xã,
phường
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
B phn chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh
đo Sở
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)
Văn thư
(Bước 4:
Vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
xã,
phường)
2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật
an toàn - Môi trường giải quyết:
10,75 ngày làm việc
3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an
toàn - Môi trường thông qua kết
quả: 0,25 ngày làm việc
15 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương khác
với địa phương đặt trụ sở chính
0,25 ngày
làm việc
Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi
trường thuộc Sở Công
Thương: 14,25 ngày làm việc,
cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an
toàn - Môi trường phân công
thụ lý: 0,25 ngày làm việc
2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật
an toàn - Môi trường giải quyết:
13,75 ngày làm việc
3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an
toàn - Môi trường thông qua kết
quả: 0,25 ngày làm việc
0,25
ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
7
STT 20, Mục
II, Quyết
Cấp Giấy
chứng nhận đủ
12 ngày làm
việc kể từ
Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương đặt
trụ sở chính
Quyết
định s
22
STT
STT QTNB
giải quyết
TTHC được
sửa đổi ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(1)
Tên thủ tục
hành chính
(2)
Thời gian
giải quyết
(3) Trình t các bước thc hiện
(4)
TTHC
được
công bố
ti Quyết
định của
Chủ tịch
UBND
tỉnh
(3A)
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính công
tỉnh, xã,
phường
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
B phn chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh
đo Sở
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)
Văn thư
(Bước 4:
Vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
xã,
phường)
định s
843/QĐ-
UBND ngày
07/3/2026
điều kiện sản
xuất và kinh
doanh hóa chất
có điều kiện
1.014714
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
0,25 ngày
làm việc
Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi
trường thuộc Sở Công
Thương: 11,25 ngày làm việc,
cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an
toàn - Môi trường phân công
thụ lý: 0,25 ngày làm việc
2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật
an toàn - Môi trường giải quyết:
10,75 ngày làm việc
3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an
toàn - Môi trường thông qua kết
quả: 0,25 ngày làm việc
0,25
ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
2544/QĐ-
UBND
ngày
12/6/2026
15 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương khác
với địa phương đặt trụ sở chính
0,25 ngày
làm việc
Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi
trường thuộc Sở Công
Thương: 14,25 ngày làm việc,
cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an
toàn - Môi trường phân công
thụ lý: 0,25 ngày làm việc
2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật
0,25
ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
23
STT
STT QTNB
giải quyết
TTHC được
sửa đổi ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(1)
Tên thủ tục
hành chính
(2)
Thời gian
giải quyết
(3) Trình t các bước thc hiện
(4)
TTHC
được
công bố
ti Quyết
định của
Chủ tịch
UBND
tỉnh
(3A)
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính công
tỉnh, xã,
phường
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
B phn chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh
đo Sở
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)
Văn thư
(Bước 4:
Vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
xã,
phường)
an toàn - Môi trường giải quyết:
13,75 ngày làm việc
3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an
toàn - Môi trường thông qua kết
quả: 0,25 ngày làm việc
8
STT 22, Mục
II, Quyết
định s
843/QĐ-
UBND ngày
07/3/2026
Cấp điều chỉnh
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện sản xuất,
kinh doanh hóa
chất có điều
kiện
1.014710
12 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương đặt
trụ sở chính
Quyết
định s
2544/QĐ-
UBND
ngày
12/6/2026
0,25 ngày
làm việc
Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi
trường thuộc Sở Công
Thương: 11,25 ngày làm việc,
cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an
toàn - Môi trường phân công
thụ lý: 0,25 ngày làm việc
2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật
an toàn - Môi trường giải quyết:
10,75 ngày làm việc
3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an
toàn - Môi trường thông qua kết
quả: 0,25 ngày làm việc
0,25
ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
15 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương khác
với địa phương đặt trụ sở chính
0,25 ngày
Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi
0,25
0,25 ngày
24
STT
STT QTNB
giải quyết
TTHC được
sửa đổi ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(1)
Tên thủ tục
hành chính
(2)
Thời gian
giải quyết
(3) Trình t các bước thc hiện
(4)
TTHC
được
công bố
ti Quyết
định của
Chủ tịch
UBND
tỉnh
(3A)
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính công
tỉnh, xã,
phường
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
B phn chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh
đo Sở
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)
Văn thư
(Bước 4:
Vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
xã,
phường)
hồ sơ hợp lệ
làm việc
trường thuộc Sở Công
Thương: 14,25 ngày làm việc,
cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an
toàn - Môi trường phân công
thụ lý: 0,25 ngày làm việc
2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật
an toàn - Môi trường giải quyết:
13,75 ngày làm việc
3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an
toàn - Môi trường thông qua kết
quả: 0,25 ngày làm việc
ngày
làm việc
làm việc
9
STT 15, Mục
II, Quyết
định s
843/QĐ-
UBND ngày
07/3/2026
Cấp giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt động
dịch vụ tồn trữ
hóa chất thuộc
UBND cấp tỉnh
1.014727
10 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương đặt
trụ sở chính
Quyết
định s
2544/QĐ-
UBND
ngày
12/6/2026
0,25 ngày
làm việc
Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi
trường thuộc Sở Công
Thương: 9,25 ngày làm việc,
cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an
toàn - Môi trường phân công
thụ lý: 0,25 ngày làm việc
2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật
an toàn - Môi trường giải quyết:
0,25
ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
25
STT
STT QTNB
giải quyết
TTHC được
sửa đổi ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(1)
Tên thủ tục
hành chính
(2)
Thời gian
giải quyết
(3) Trình t các bước thc hiện
(4)
TTHC
được
công bố
ti Quyết
định của
Chủ tịch
UBND
tỉnh
(3A)
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính công
tỉnh, xã,
phường
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
B phn chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh
đo Sở
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)
Văn thư
(Bước 4:
Vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
xã,
phường)
8,75 ngày làm việc
3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an
toàn - Môi trường thông qua kết
quả: 0,25 ngày làm việc
12 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương khác
với địa phương đặt trụ sở chính
0,25 ngày
làm việc
Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi
trường thuộc Sở Công
Thương: 11,25 ngày làm việc,
cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an
toàn - Môi trường phân công
thụ lý: 0,25 ngày làm việc
2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật
an toàn - Môi trường giải quyết:
10,75 ngày làm việc
3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an
toàn - Môi trường thông qua kết
quả: 0,25 ngày làm việc
0,25
ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
10
STT 16, Mục
II, Quyết
định s
843/QĐ-
Cấp lại giấy
chứng nhận đủ
điều kiện hoạt
động dịch
03 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
0,25 ngày
làm việc
Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi
trường thuộc Sở Công
Thương: 2,25 ngày làm việc,
cụ thể:
0,25
ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
Quyết
định s
2544/QĐ-
UBND
26
STT
STT QTNB
giải quyết
TTHC được
sửa đổi ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(1)
Tên thủ tục
hành chính
(2)
Thời gian
giải quyết
(3) Trình t các bước thc hiện
(4)
TTHC
được
công bố
ti Quyết
định của
Chủ tịch
UBND
tỉnh
(3A)
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính công
tỉnh, xã,
phường
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
B phn chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh
đo Sở
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)
Văn thư
(Bước 4:
Vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
xã,
phường)
UBND ngày
07/3/2026
vụ tồn trữ hóa
chất thuộc
UBND cấp tỉnh
1.014725
lệ
1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an
toàn - Môi trường phân công
thụ lý: 0,25 ngày làm việc
2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật
an toàn - Môi trường giải quyết:
1,75 ngày làm việc
3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an
toàn - Môi trường thông qua kết
quả: 0,25 ngày làm việc
ngày
12/6/2026
11
STT 17, Mục
II, Quyết
định s
843/QĐ-
UBND ngày
07/3/2026
Cấp điều chỉnh
giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt
động dịch vụ
tồn trữ hóa chất
thuộc UBND
cấp tỉnh
1.014723
10 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương đặt
trụ sở chính
Quyết
định s
2544/QĐ-
UBND
ngày
12/6/2026
0,25 ngày
làm việc
Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi
trường thuộc Sở Công
Thương: 9,25 ngày làm việc,
cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an
toàn - Môi trường phân công
thụ lý: 0,25 ngày làm việc
2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật
an toàn - Môi trường giải quyết:
8,75 ngày làm việc
3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an
toàn - Môi trường thông qua kết
0,25
ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
27
STT
STT QTNB
giải quyết
TTHC được
sửa đổi ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(1)
Tên thủ tục
hành chính
(2)
Thời gian
giải quyết
(3) Trình t các bước thc hiện
(4)
TTHC
được
công bố
ti Quyết
định của
Chủ tịch
UBND
tỉnh
(3A)
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính công
tỉnh, xã,
phường
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
B phn chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh
đo Sở
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)
Văn thư
(Bước 4:
Vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
xã,
phường)
quả: 0,25 ngày làm việc
12 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương khác
với địa phương đặt trụ sở chính
0,25 ngày
làm việc
Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi
trường thuộc Sở Công
Thương: 11,25 ngày làm việc,
cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an
toàn - Môi trường phân công
thụ lý: 0,25 ngày làm việc
2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật
an toàn - Môi trường giải quyết:
10,75 ngày làm việc
3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an
toàn - Môi trường thông qua kết
quả: 0,25 ngày làm việc
0,25
ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
II. LĨNH VỰC VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA NGUY HIỂM (01 TTHC)
12
STT 1, Mục
I, Quyết định
s 1791/QĐ-
UBND ngày
22/4/2026
Cấp Giấy phép
vận chuyển
hàng hóa nguy
hiểm loại 1 (trừ
vật liệu nổ công
nghiệp, tiền
Trường hợp
đề nghị cấp
Giấy phép
vận chuyển
hàng hóa
nguy hiểm
0,25 ngày
làm việc
Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi
trường thuộc Sở Công
Thương: 4,25 ngày làm việc,
cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an
toàn - Môi trường phân công
0,25
ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
Quyết
định s
2544/QĐ-
UBND
ngày
12/6/2026
28
STT
STT QTNB
giải quyết
TTHC được
sửa đổi ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(1)
Tên thủ tục
hành chính
(2)
Thời gian
giải quyết
(3) Trình t các bước thc hiện
(4)
TTHC
được
công bố
ti Quyết
định của
Chủ tịch
UBND
tỉnh
(3A)
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính công
tỉnh, xã,
phường
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
B phn chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh
đo Sở
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)
Văn thư
(Bước 4:
Vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
xã,
phường)
chất thuc nổ),
2, 3, 4, 9
1.014967
loại 1,
loại 2, loại 3,
loại 4, loại 9
bằng
Phương tiện
giao thông
cơ giới
đường bộ:
05 (năm)
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ.
thụ lý: 0,25 ngày làm việc
2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật
an toàn - Môi trường giải quyết:
3,75 ngày làm việc
3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an
toàn - Môi trường thông qua kết
quả: 0,25 ngày làm việc
III. LĨNH VỰC KHÓANG SẢN (03 TTHC)
13
STT 74, Mục
VIII, Quyết
định s
3096/QĐ-
UBND ngày
17/12/2025
Phê duyệt kế
hoạch quản lý
rủi ro trong
khai thác
khóang sản
bằng phương
pháp hầm lò
thuộc thẩm
07 (bảy)
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được bộ hồ
sơ hợp lệ
0,25 ngày
làm việc
Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi
trường thuộc Sở Công
Thương: 6,25 ngày làm việc,
cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an
toàn - Môi trường phân công
thụ lý: 0,25 ngày làm việc
2. Chuyên viên Phòng Kỹ
0,25
ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
Quyết
định s
2544/QĐ-
UBND
ngày
12/6/2026
29
STT
STT QTNB
giải quyết
TTHC được
sửa đổi ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(1)
Tên thủ tục
hành chính
(2)
Thời gian
giải quyết
(3) Trình t các bước thc hiện
(4)
TTHC
được
công bố
ti Quyết
định của
Chủ tịch
UBND
tỉnh
(3A)
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính công
tỉnh, xã,
phường
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
B phn chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh
đo Sở
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)
Văn thư
(Bước 4:
Vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
xã,
phường)
quyền giải
quyết của Ủy
ban nhân dân
cấp tỉnh
1.013652
thuật an toàn - Môi trường giải
quyết: 5,75 ngày làm việc
3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an
toàn - Môi trường thông qua
kết quả: 0,25 ngày làm việc
14
STT 72, Mục
VIII, Quyết
định s
3096/QĐ-
UBND ngày
17/12/2025
Cấp lại giấy
chứng nhận
huấn luyện kỹ
thuật an toàn
trong khai thác
khóang sản
1.014126
Trong thời
hạn 02 (hai)
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
đầy đủ
hợp lệ Sở
Công
Thương cấp
lại Giấy
chứng nhận
huấn luyện
kỹ thuật an
toàn về khai
thác khóang
sản; trường
0,25 ngày
làm việc
Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi
trường thuộc Sở Công
Thương: 1,25 ngày làm việc,
cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an
toàn - Môi trường phân công
thụ lý: 0,25 ngày làm việc
2. Chuyên viên Phòng Kỹ
thuật an toàn - Môi trường giải
quyết: 0,75 ngày làm việc
3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an
toàn - Môi trường thông qua
kết quả: 0,25 ngày làm việc
0,25
ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
Quyết
định s
2544/QĐ-
UBND
ngày
12/6/2026
30
STT
STT QTNB
giải quyết
TTHC được
sửa đổi ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(1)
Tên thủ tục
hành chính
(2)
Thời gian
giải quyết
(3) Trình t các bước thc hiện
(4)
TTHC
được
công bố
ti Quyết
định của
Chủ tịch
UBND
tỉnh
(3A)
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính công
tỉnh, xã,
phường
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
B phn chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh
đo Sở
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)
Văn thư
(Bước 4:
Vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
xã,
phường)
hợp hồ sơ
không đầy
đủ, hợp lệ,
trong thời
hạn 02 (hai)
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
phải trả lời
bằng văn
bản và nêu
rõ lý do
15
STT 73, Mục
VIII, Quyết
định s
3096/QĐ-
UBND ngày
17/12/2025
Thu hồi giấy
chứng nhận
huấn luyện kỹ
thuật an toàn
trong khai thác
khóang sản
1.014127
Trong thời
hạn 02 (hai)
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được đề
nghị thu hồi,
Sở Công
Thương ra
Quyết định
0,25 ngày
làm việc
Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi
trường thuộc Sở Công
Thương: 1,25 ngày làm việc,
cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an
toàn - Môi trường phân công
thụ lý: 0,25 ngày làm việc
2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật
an toàn - Môi trường giải quyết:
0,75 ngày làm việc
0,25
ngày
làm việc
0,25 ngày
làm việc
Quyết
định s
2544/QĐ-
UBND
ngày
12/6/2026
31
STT
STT QTNB
giải quyết
TTHC được
sửa đổi ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(1)
Tên thủ tục
hành chính
(2)
Thời gian
giải quyết
(3) Trình t các bước thc hiện
(4)
TTHC
được
công bố
ti Quyết
định của
Chủ tịch
UBND
tỉnh
(3A)
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính công
tỉnh, xã,
phường
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
B phn chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh
đo Sở
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)
Văn thư
(Bước 4:
Vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
xã,
phường)
thu hồi và
thu hồi Giấy
chứng nhận
huấn luyện
kỹ thuật an
toàn về khai
thác khóang
sản
3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an
toàn - Môi trường thông qua kết
quả: 0,25 ngày làm việc
Tổng cng: 15 TTHC

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2728/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính liên thông, thủ tục hành chính không liên thông cấp tỉnh trong các lĩnh vực: Hóa chất; Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ; Xuất nhập khẩu; Vận chuyển hàng hóa nguy hiểm; Khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2728/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 843/QĐ-UBND
  • Văn bản liên quan Quyết định 2728/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×