• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2728/QĐ-UBND Gia Lai 2026 duyệt quy trình thủ tục hành chính liên thông hóa chất

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 12/08/2026 10:57 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2728/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lâm Hải Giang
Trích yếu: Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính liên thông, thủ tục hành chính không liên thông cấp tỉnh trong các lĩnh vực: Hóa chất; Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ; Xuất nhập khẩu; Vận chuyển hàng hóa nguy hiểm; Khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
25/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xuất nhập khẩu Tài nguyên-Môi trường Hành chính Công nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2728/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2728/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2728/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TNH GIA LAI
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Đc lp - T do - Hnh phc
S: /QĐ-UBND
Gia Lai, ngy thng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt quy trình ni b giải quyết thủ tục hành chính liên thông,
thủ tục hành chính không liên thông cấp tỉnh trong các lĩnh vc: Hóa chất;
Vt liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ; Xuất nhp khẩu; Vn chuyển
hàng hóa nguy hiểm; Khóang sản thuc phm vi chức năng
quản lý của Sở Công Thương
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngy 09 thng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hnh chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa v Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/-CP ngy 31 thng 12 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định s118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hnh chính theo chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa v Cổng Dịch vụ công quốc gia;
n c Quyết đnh s 17/2026/QĐ-UBND ngy 16 thng 4 m 2026
ca y ban nn dân tnh ban hành Quyết đnh ban hành Quy chế hot đng
kim soát th tc hnh cnh tn đa bàn tnh Gia Lai;
Căn cứ Quyết định số 2544/QĐ-UBND ngy 12 thng 6 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố Danh mục thủ tục hnh chính ban hnh
mới; thủ tục hnh chính sửa đổi, bổ sung v thủ tục hnh chính bị bãi bỏ trong
cc lĩnh vực: Hóa chất; Xuất nhập khẩu; Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc
nổ; Khóang sản; Vận chuyển hng hóa nguy hiểm; Công nghiệp tiêu dùng thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương;
Theo đề nghị của Gim đốc SCông Thương tại Tờ trình số 145/TTr-SCT
ngày 11 thng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết 19
thủ tục hành chính liên thông và 15 thủ tục hành chính không liên thông cấp tỉnh
trong các lĩnh vực: Hóa chất; Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuc nổ; Xuất
nhập khẩu; Vận chuyển hàng hóa nguy hiểm; Khóang sản thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Công Thương.
2728
25
6
2
Điều 2. Quyết định này sửa đổi, bổ sung Quyết định s 3069/QĐ-UBND
ngày 17 tháng 12 năm 2025; Quyết định s 843/-UBND ngày 07 tháng 3 năm
2026; Quyết định s 1791/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2026; Quyết định s
2254/QĐ-UBND ngày 27 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương.
Điều 3. Sở Công Thương chủ trì, phi hợp với các cơ quan, đơn vị có liên
quan trình phê duyệt quy trình nội bộ, thiết lập quy trình điện tử trên Hệ thng
thông tin giải quyết thủ tục hành chính cập nhật, tích hợp việc cung cấp dịch
vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quc gia đi với các thủ tục hành
chính được công b tại Điều 1 Quyết định này theo đúng quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đc Sở Công
Thương, Giám đc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường; Chủ
tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các quan, đơn vị, tổ chức,nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- Bộ Công Thương;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- VNPT Gia Lai;
- Bưu điện tỉnh;
- Phòng Hành chính - Tổ chức;
- Lưu: VT, XDCT, PVHCC
(KSTT)
.
3
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT 19 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG 15 THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG CẤP TỈNH TRONG CÁC NH VỰC:A CHẤT;
VẬT LIỆU NỔ NG NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC NỔ; XUẤT NHẬP KHẨU; VẬN CHUYỂN
HÀNG HÓA NGUY HIỂM; KHÓANG SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NG QUẢN SỞNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngy / /2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
I. QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG CP TNH (19 TTHC)
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thi gian
gii quyết
TTHC theo
quy đnh
Thi gian
thc hin
TTHC ca
tng quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
I. LĨNH VC VT LIU N CÔNG NGHIP, TIN CHT THUC N (04 TTHC)
1
Đăng mới để
nghiên cu, phát
trin, th
nghim sn
phm vt liu n
công nghip
1.013049
Trong thi
hn 30 ngày
làm vic, k
t ngày
nhn h
đăng đầy
đủ, hp l.
0,5 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường
tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Kỹ thuật an toàn Môi
trường thuộc Sở Công Thương.
Quyết định
s 2544/QĐ-
UBND ngày
12/6/2026
27 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Công Thương thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường phân công
thụ lý: 0,25 ngày làm việc;
2.2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn Môi trường giải
quyết: 26 ngày làm việc;
2.3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường thông qua
kết quả: 0,25 ngày làm việc;
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,25 ngày làm việc;
2.5. Văn thư Sở vào sổ văn bản, chuyển kết quả đến Văn phòng
UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc.
02 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký duyệt văn bản.
0,5 ngày
làm việc
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản,
chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
xã, phường.
4
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thi gian
gii quyết
TTHC theo
quy đnh
Thi gian
thc hin
TTHC ca
tng quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
2
Đăng bổ sung
để nghiên cu,
phát trin, th
nghim sn
phm vt liu n
công nghip
1.013050
Trong thi
hn 30 ngày
làm vic, k
t ngày
nhn h
đăng đầy
đủ, hp l.
0,5 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường
tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Kỹ thuật an toàn Môi
trường thuộc Sở Công Thương.
Quyết định
s 2544/QĐ-
UBND ngày
12/6/2026
27 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Công Thương thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường phân công
thụ lý: 0,25 ngày làm việc;
2.2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn Môi trường giải
quyết: 26 ngày làm việc;
2.3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường thông qua
kết quả: 0,25 ngày làm việc;
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,25 ngày làm việc;
2.5. Văn thư Sở vào sổ văn bản, chuyển kết quả đến Văn phòng
UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc.
02 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký duyệt văn bản.
0,5 ngày
làm việc
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản,
chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
xã, phường.
3
Cp giy phép
kinh doanh vt
liu n công
nghip
2.001575
Trong thi
hn 05 ngày
làm vic, k
t ngày
nhận đủ h
sơ.
0,25 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường
tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Kỹ thuật an toàn Môi
trường thuộc Sở Công Thương.
Quyết định
s 2544/QĐ-
UBND ngày
12/6/2026
3,5 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Công Thương thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường phân công
thụ lý: 0,25 ngày làm việc;
2.2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn Môi trường giải
quyết: 2,5 ngày làm việc;
2.3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường thông qua
kết quả: 0,25 ngày làm việc;
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,25 ngày làm việc;
5
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thi gian
gii quyết
TTHC theo
quy đnh
Thi gian
thc hin
TTHC ca
tng quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
2.5. Văn thư Sở vào sổ văn bản, chuyển kết quả đến Văn phòng
UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc.
01 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký duyệt văn bản.
0,25 ngày
làm việc
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản,
chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
xã, phường.
4
Cp li giy
phép kinh doanh
vt liu n công
nghip
1.003698
Trong thi
hn 05 ngày
làm vic, k
t ngày
nhận đủ h
sơ.
0,25 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường
tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Kỹ thuật an toàn Môi
trường thuộc Sở Công Thương.
Quyết định
s 2544/QĐ-
UBND ngày
12/6/2026
3,5 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Công Thương thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường phân công
thụ lý: 0,25 ngày làm việc;
2.2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn Môi trường giải
quyết: 2,5 ngày làm việc;
2.3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường thông qua
kết quả: 0,25 ngày làm việc;
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,25 ngày làm việc;
2.5. Văn thư Sở vào sổ văn bản, chuyển kết quả đến Văn phòng
UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc.
01 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký duyệt văn bản.
0,25 ngày
làm việc
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản,
chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
xã, phường.
II. LĨNH VC XUT NHP KHU (12 TTHC)
5
Cp Giy phép
quá cảnh đi vi
mt hàng g các
loại đã qua xử
7 ngày làm
vic k t
ngày nhn
0,25 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường
tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Quản Thương mại thuộc
Sở Công Thương.
Quyết định
s 2544/QĐ-
UBND ngày
12/6/2026
5,5 ngày
Bước 2. Sở Công Thương thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:
6
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thi gian
gii quyết
TTHC theo
quy đnh
Thi gian
thc hin
TTHC ca
tng quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
1.001051
đủ h hợp
l
làm việc
2.1. Lãnh đạo Phòng Quản Thương mại phân công thụ :
0,25 ngày làm việc;
2.2. Chuyên viên Phòng Quản Thương mại giải quyết: 4,5
ngày làm việc;
2.3. Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại thông qua kết quả:
0,25 ngày làm việc;
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,25 ngày làm việc;
2.5. Văn thư Sở vào sổ văn bản, chuyển kết quả đến Văn phòng
UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc.
(có hiệu lực
thi hành kể
từ ngày
01/01/2027)
01 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký duyệt văn bản.
0,25 ngày
làm việc
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản,
chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
xã, phường.
6
Cp phép tiêu
th hàng hóa
quá cnh
2.000517
7 ngày làm
vic k t
ngày nhn
đủ h hợp
l
0,25 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường
tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Quản Thương mại thuộc
Sở Công Thương.
Quyết định
s 2544/QĐ-
UBND ngày
12/6/2026
(có hiệu lực
thi hành kể
từ ngày
01/01/2027)
5,5 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Công Thương thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Quản Thương mại phân công thụ :
0,25 ngày làm việc;
2.2. Chuyên viên Phòng Quản Thương mại giải quyết: 4,5
ngày làm việc;
2.3. Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại thông qua kết quả:
0,25 ngày làm việc;
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,25 ngày làm việc;
2.5. Văn thư Sở vào sổ văn bản, chuyển kết quả đến Văn phòng
UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc.
01 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký duyệt văn bản.
7
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thi gian
gii quyết
TTHC theo
quy đnh
Thi gian
thc hin
TTHC ca
tng quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
0,25 ngày
làm việc
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản,
chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
xã, phường.
7
Th tc cp
Giy phép sn
xut, gia công
quân phc cho
các lực ợng vũ
trang nước
ngoài
2.001192
05 ngày làm
vic k t
ngày nhn
được ý kiến
ca B
Quc
phòng, B
Công an
0,25 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường
tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Quản Thương mại thuộc
Sở Công Thương.
Quyết định
s 2544/QĐ-
UBND ngày
12/6/2026
3,5 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Công Thương thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Quản Thương mại phân công thụ :
0,25 ngày làm việc;
2.2. Chuyên viên Phòng Quản Thương mại giải quyết: 2,5
ngày làm việc;
2.3. Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại thông qua kết quả:
0,25 ngày làm việc;
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,25 ngày làm việc;
2.5. Văn thư Sở vào sổ văn bản, chuyển kết quả đến Văn phòng
UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc.
01 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký duyệt văn bản.
0,25 ngày
làm việc
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản,
chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
xã, phường.
8
Th tc sửa đổi,
b sung/ cp li
Giy phép sn
xut, gia công
quân phc cho
lực lượng
trang nước
ngoài
05 ngày
làm vic
0,25 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường
tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Quản Thương mại thuộc
Sở Công Thương.
Quyết định
s 2544/QĐ-
UBND ngày
12/6/2026
3,5 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Công Thương thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Quản Thương mại phân công thụ :
0,25 ngày làm việc;
2.2. Chuyên viên Phòng Quản Thương mại giải quyết: 2,5
ngày làm việc;
8
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thi gian
gii quyết
TTHC theo
quy đnh
Thi gian
thc hin
TTHC ca
tng quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
1.002808
2.3. Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại thông qua kết quả:
0,25 ngày làm việc;
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,25 ngày làm việc;
2.5. Văn thư Sở vào sổ văn bản, chuyển kết quả đến Văn phòng
UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc.
01 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký duyệt văn bản.
0,25 ngày
làm việc
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản,
chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
xã, phường.
9
Th tc cp
Giy phép nhp
khu mu quân
phc
2.001315
05 ngày làm
vic k t
ngày nhn
được ý kiến
ca B
Quc
phòng, B
Công an
0,25 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường
tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Quản Thương mại thuộc
Sở Công Thương.
Quyết định
s 2544/QĐ-
UBND ngày
12/6/2026
3,5 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Công Thương thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Quản Thương mại phân công thụ :
0,25 ngày làm việc;
2.2. Chuyên viên Phòng Quản Thương mại giải quyết: 2,5
ngày làm việc;
2.3. Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại thông qua kết quả:
0,25 ngày làm việc;
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,25 ngày làm việc;
2.5. Văn thư Sở vào sổ văn bản, chuyển kết quả đến Văn phòng
UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc.
01 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký duyệt văn bản.
0,25 ngày
làm việc
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản,
chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
xã, phường.
9
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thi gian
gii quyết
TTHC theo
quy đnh
Thi gian
thc hin
TTHC ca
tng quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
10
Gia hn thi
gian quá cnh
hàng hóa ca
nước Cng hòa
nhân dân Trung
Hoa qua lãnh
th nước Cng
hòa xã hi ch
nghĩa Việt Nam
1.001379
7 ngày làm
vic k t
ngày nhn
đủ h hợp
l
0,25 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường
tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Quản Thương mại thuộc
Sở Công Thương.
Quyết định
s 2544/QĐ-
UBND ngày
12/6/2026
5,5 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Công Thương thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Quản Thương mại phân công thụ :
0,25 ngày làm việc;
2.2. Chuyên viên Phòng Quản Thương mại giải quyết: 4,5
ngày làm việc;
2.3. Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại thông qua kết quả:
0,25 ngày làm việc;
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,25 ngày làm việc;
2.5. Văn thư Sở vào sổ văn bản, chuyển kết quả đến Văn phòng
UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc.
01 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký duyệt văn bản.
0,25 ngày
làm việc
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản,
chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
xã, phường.
11
Thay đổi ca
khu xut khu,
nhp khu quá
cnh hàng hóa
của nước Cng
hòa nhân dân
Trung Hoa qua
lãnh th c
Cng hòa xã hi
ch nghĩa Việt
Nam
7 ngày làm
vic k t
ngày nhn
đủ h hợp
l
0,25 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường
tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Quản Thương mại thuộc
Sở Công Thương.
Quyết định
s 2544/QĐ-
UBND ngày
12/6/2026
5,5 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Công Thương thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Quản Thương mại phân công thụ :
0,25 ngày làm việc;
2.2. Chuyên viên Phòng Quản Thương mại giải quyết: 4,5
ngày làm việc;
2.3. Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại thông qua kết quả:
0,25 ngày làm việc;
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,25 ngày làm việc;
10
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thi gian
gii quyết
TTHC theo
quy đnh
Thi gian
thc hin
TTHC ca
tng quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
2.000654
2.5. Văn thư Sở vào sổ văn bản, chuyển kết quả đến Văn phòng
UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc.
01 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký duyệt văn bản.
0,25 ngày
làm việc
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản,
chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
xã, phường.
12
Cp phép quá
cnh hàng hóa
của nước Cng
hoà dân ch
nhân dân Lào
qua lãnh th
Vit Nam
2.000006
05 ngày làm
vic k t
ngày nhn
đủ h hợp
l
0,25 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường
tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Quản Thương mại thuộc
Sở Công Thương.
Quyết định
s 2544/QĐ-
UBND ngày
12/6/2026
(có hiệu lực
thi hành kể
từ ngày
01/01/2027)
3,5 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Công Thương thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Quản Thương mại phân công thụ :
0,25 ngày làm việc;
2.2. Chuyên viên Phòng Quản Thương mại giải quyết: 2,5
ngày làm việc;
2.3. Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại thông qua kết quả:
0,25 ngày làm việc;
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,25 ngày làm việc;
2.5. Văn thư Sở vào sổ văn bản, chuyển kết quả đến Văn phòng
UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc.
01 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký duyệt văn bản.
0,25 ngày
làm việc
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản,
chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
xã, phường.
13
Gia hn giy
phép quá cnh
hàng hóa ca
nước Cng hoà
dân ch nhân
05 ngày làm
vic k t
ngày nhn
đủ h hợp
l
0,25 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường
tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Quản Thương mại thuộc
Sở Công Thương.
Quyết định
s 2544/QĐ-
UBND ngày
12/6/2026
3,5 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Công Thương thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:
11
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thi gian
gii quyết
TTHC theo
quy đnh
Thi gian
thc hin
TTHC ca
tng quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
dân Lào qua
lãnh th Vit
Nam
1.013982
2.1. Lãnh đạo Phòng Quản Thương mại phân công thụ :
0,25 ngày làm việc;
2.2. Chuyên viên Phòng Quản Thương mại giải quyết: 2,5
ngày làm việc;
2.3. Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại thông qua kết quả:
0,25 ngày làm việc;
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,25 ngày làm việc;
2.5. Văn thư Sở vào sổ văn bản, chuyển kết quả đến Văn phòng
UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc.
(có hiệu lực
thi hành kể
từ ngày
01/01/2027)
01 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký duyệt văn bản.
0,25 ngày
làm việc
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản,
chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
xã, phường.
14
Cp Giy phép
quá cảnh đi vi
hàng hóa thuc
danh mc cm
ca Vit Nam
nhưng không
thuc danh mc
cm ca
Campuchia
2.000521
7 ngày làm
vic k t
ngày nhn
đủ h hợp
l
0,25 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường
tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Quản Thương mại thuộc
Sở Công Thương.
Quyết định
s 2544/QĐ-
UBND ngày
12/6/2026
(có hiệu lực
thi hành kể
từ ngày
01/01/2027)
5,5 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Công Thương thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Quản Thương mại phân công thụ :
0,25 ngày làm việc;
2.2. Chuyên viên Phòng Quản Thương mại giải quyết: 4,5
ngày làm việc;
2.3. Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại thông qua kết quả:
0,25 ngày làm việc;
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,25 ngày làm việc;
2.5. Văn thư Sở vào sổ văn bản, chuyển kết quả đến Văn phòng
UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc.
01 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký duyệt văn bản.
12
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thi gian
gii quyết
TTHC theo
quy đnh
Thi gian
thc hin
TTHC ca
tng quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
0,25 ngày
làm việc
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản,
chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
xã, phường.
15
Cp Giy phép
quá cảnh đi vi
hàng hóa thuc
danh mc cm
Campuchia
1.000678
7 ngày làm
vic k t
ngày nhn
đủ h hợp
l
0,25 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường
tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Quản Thương mại thuộc
Sở Công Thương.
Quyết định
s 2544/QĐ-
UBND ngày
12/6/2026
(có hiệu lực
thi hành kể
từ ngày
01/01/2027)
5,5 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Công Thương thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Quản Thương mại phân công thụ :
0,25 ngày làm việc;
2.2. Chuyên viên Phòng Quản Thương mại giải quyết: 4,5
ngày làm việc;
2.3. Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại thông qua kết quả:
0,25 ngày làm việc;
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,25 ngày làm việc;
2.5. Văn thư Sở vào sổ văn bản, chuyển kết quả đến Văn phòng
UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc.
01 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký duyệt văn bản.
0,25 ngày
làm việc
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản,
chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
xã, phường.
16
Cp Giy phép
quá cảnh đi vi
hàng hóa ca
nước Cng hòa
nhân dân Trung
Hoa qua lãnh
th nước Cng
7 ngày làm
vic k t
ngày nhn
đủ h hợp
l
0,25 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường
tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Quản Thương mại thuộc
Sở Công Thương.
Quyết định
s 2544/QĐ-
UBND ngày
12/6/2026
5,5 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Công Thương thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Quản Thương mại phân công thụ :
0,25 ngày làm việc;
2.2. Chuyên viên Phòng Quản Thương mại giải quyết: 4,5
ngày làm việc;
13
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thi gian
gii quyết
TTHC theo
quy đnh
Thi gian
thc hin
TTHC ca
tng quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
hòa xã hi ch
nghĩa Việt Nam
1.001382
2.3. Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại thông qua kết quả:
0,25 ngày làm việc;
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,25 ngày làm việc;
2.5. Văn thư Sở vào sổ văn bản, chuyển kết quả đến Văn phòng
UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc.
01 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký duyệt văn bản.
0,25 ngày
làm việc
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản,
chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
xã, phường.
III. LĨNH VC HÓA CHT (03 TTHC)
17
Cp giy chng
nhận đủ điều
kin hoạt động
dch v tn tr
hóa cht thuc
B Công
Thương quản
(phân cp v cho
y ban)
1.014711
10 ngày
làm vic
Trường hợp sở sn xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương khác với
địa phương đặt tr s chính
Quyết định
s 2544/QĐ-
UBND ngày
12/6/2026
0,25 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường
tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Kỹ thuật an toàn Môi
trường thuộc Sở Công Thương.
7,5 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Công Thương thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường phân công
thụ lý: 0,25 ngày làm việc;
2.2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn Môi trường giải
quyết: 6,5 ngày làm việc;
2.3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường thông qua
kết quả: 0,25 ngày làm việc;
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,25 ngày làm việc;
2.5. Văn thư Sở vào sổ văn bản, chuyển kết quả đến Văn phòng
UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc.
2,0 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký duyệt văn bản.
14
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thi gian
gii quyết
TTHC theo
quy đnh
Thi gian
thc hin
TTHC ca
tng quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
0,25 ngày
làm việc
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản,
chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
xã, phường.
12 ngày làm
vic k t
ngày nhn
đủ h hợp
l
Trường hợp cơ sở sn xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương đặt tr s
chính
0,25 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường
tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Kỹ thuật an toàn Môi
trường thuộc Sở Công Thương.
9,5 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Công Thương thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường phân công
thụ lý: 0,25 ngày làm việc;
2.2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn Môi trường giải
quyết: 8,5 ngày làm việc;
2.3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường thông qua
kết quả: 0,25 ngày làm việc;
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,25 ngày làm việc;
2.5. Văn thư Sở vào sổ văn bản, chuyển kết quả đến Văn phòng
UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc.
2,0 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký duyệt văn bản.
0,25 ngày
làm việc
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản,
chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
xã, phường.
18
Cp li giy
chng nhận đủ
điều kin hot
động dch v tn
tr hóa cht
thuc B Công
03 ngày làm
vic k t
ngày nhn
đủ h hợp
l
0,25 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường
tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Kỹ thuật an toàn Môi
trường thuộc Sở Công Thương.
Quyết định
s 2544/QĐ-
UBND ngày
12/6/2026
2,0 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Công Thương thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường phân công
thụ lý: 0,25 ngày làm việc;
15
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thi gian
gii quyết
TTHC theo
quy đnh
Thi gian
thc hin
TTHC ca
tng quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
Thương quản
(phân cp v cho
y ban)
1.014712
2.2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn Môi trường giải
quyết: 1,0 ngày làm việc;
2.3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường thông qua
kết quả: 0,25 ngày làm việc;
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,25 ngày làm việc;
2.5. Văn thư Sở vào sổ văn bản, chuyển kết quả đến Văn phòng
UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc.
0,5 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký duyệt văn bản.
0,25 ngày
làm việc
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản,
chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
xã, phường.
19
Cấp điều chnh
giy chng nhn
đủ điều kin
hoạt đng dch
v tn tr hóa
cht thuc B
Công Thương
qun (phân
cp v y ban
nhân dân tnh)
1.014713
10 ngày
làm vic
Trường hợp sở sn xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương khác với
địa phương đặt tr s chính
Quyết định
s 2544/QĐ-
UBND ngày
12/6/2026
0,25 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường
tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Kỹ thuật an toàn Môi
trường thuộc Sở Công Thương.
7,5 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Công Thương thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường phân công
thụ lý: 0,25 ngày làm việc;
2.2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn Môi trường giải
quyết: 6,5 ngày làm việc;
2.3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường thông qua
kết quả: 0,25 ngày làm việc;
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,25 ngày làm việc;
2.5. Văn thư Sở vào sổ văn bản, chuyển kết quả đến Văn phòng
UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc.
2,0 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký duyệt văn bản.
16
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thi gian
gii quyết
TTHC theo
quy đnh
Thi gian
thc hin
TTHC ca
tng quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
0,25 ngày
làm việc
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản,
chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
xã, phường.
12 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ hợp
lệ
Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương đặt trụ sở
chính
0,25 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường
tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Kỹ thuật an toàn Môi
trường thuộc Sở Công Thương.
9,5 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Công Thương thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường phân công
thụ lý: 0,25 ngày làm việc;
2.2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn Môi trường giải
quyết: 8,5 ngày làm việc;
2.3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường thông qua
kết quả: 0,25 ngày làm việc;
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,25 ngày làm việc;
2.5. Văn thư Sở vào sổ văn bản, chuyển kết quả đến Văn phòng
UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc.
2,0 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký duyệt văn bản.
0,25 ngày
làm việc
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản,
chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
xã, phường.
TỔNG SỐ: 19 TTHC
II. QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH KHÔNG LN THÔNG CP TNH (15 TTHC)
17
STT
STT QTNB
giải quyết
TTHC được
sửa đổi ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(1)
Tên thủ tục
hành chính
(2)
Thời gian
giải quyết
(3) Trình t các bước thc hiện
(4)
TTHC
được
công bố
ti Quyết
định của
Chủ tịch
UBND
tỉnh
(3A)
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính công
tỉnh, xã,
phường
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
B phn chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh
đo Sở
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)
Văn thư
(Bước 4:
Vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
xã,
phường)
I. LĨNH VC HÓA CHT (11 TTHC)
1
STT 22, Mc
II.V, Quyết
định s
2254/QĐ-
UBND ngày
27/5/2026
Cp Giy phép
sn xut hóa
cht cn kim
soát đặc bit
nhóm 2
1.014728
14 ngày làm
vic k t
ngày nhn đủ
h sơ hp l
0,25 ngày
làm vic
Phòng K thut an toàn - Môi
trưng thuc S Công
Thương: 13,25 ngày m vic,
c th:
1. Lãnh đạo Phòng K thut an
toàn - Môi trường phân công
th lý: 0,25 ngày làm vic
2. Chuyên vn Phòng K thut
an tn - Môi trường gii quyết:
12,75 ngày làm vic
3. nh đạo Phòng K thut an
toàn - Môi trường thông qua kết
qu: 0,25 ny làm vic
0,25
ngày
làm vic
0,25 ngày
làm vic
Quyết
định s
2544/QĐ-
UBND
ngày
12/6/2026
2
STT 23, Mc
II.V, Quyết
định s
2254/QĐ-
UBND ngày
27/5/2026
Cp Giy phép
kinh doanh hóa
cht cn kim
soát đặc bit
nhóm 2
1.014732
14 ngày làm
vic k t
ngày nhn đủ
h sơ hp l
0,25 ngày
làm vic
Phòng K thut an toàn - Môi
trưng thuc S Công
Thương: 13,25 ngày m vic,
c th:
1. Lãnh đạo Phòng K thut an
toàn - Môi trường phân công
th lý: 0,25 ngày làm vic
2. Chuyên vn Phòng K thut
an tn - Môi trường gii quyết:
0,25
ngày
làm vic
0,25 ngày
làm vic
Quyết
định s
2544/QĐ-
UBND
ngày
12/6/2026
18
STT
STT QTNB
giải quyết
TTHC được
sửa đổi ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(1)
Tên thủ tục
hành chính
(2)
Thời gian
giải quyết
(3) Trình t các bước thc hiện
(4)
TTHC
được
công bố
ti Quyết
định của
Chủ tịch
UBND
tỉnh
(3A)
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính công
tỉnh, xã,
phường
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
B phn chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh
đo Sở
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)
Văn thư
(Bước 4:
Vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
xã,
phường)
12,75 ngày làm vic
3. nh đạo Phòng K thut an
toàn - Môi trường thông qua kết
qu: 0,25 ny làm vic
3
STT 24, Mc
II.V, Quyết
định s
2254/QĐ-
UBND ngày
27/5/2026
Cp Giy phép
sn xut
kinh doanh hóa
cht cn kim
soát đặc bit
nhóm 2
1.014735
14 ngày làm
vic k t
ngày nhn đủ
h sơ hp l.
0,25 ngày
làm vic
Phòng K thut an toàn - Môi
trưng thuc S Công
Thương: 13,25 ngày m vic,
c th:
1. Lãnh đạo Phòng K thut an
toàn - Môi trường phân công
th lý: 0,25 ngày làm vic
2. Chuyên vn Phòng K thut
an tn - Môi trường gii quyết:
12,75 ngày làm vic
3. nh đạo Phòng K thut an
toàn - Môi trường thông qua kết
qu: 0,25 ny làm vic
0,25
ngày
làm vic
0,25 ngày
làm vic
Quyết
định s
2544/QĐ-
UBND
ngày
12/6/2026
4
STT 26, Mc
II.V, Quyết
định s
2254/QĐ-
UBND ngày
27/5/2026
Cấp điều chnh
Giy phép sn
xut, kinh
doanh hóa cht
cn kim soát
đặc bit nhóm 2
14 ngày làm
vic k t
ngày nhn
đủ h hợp
l
0,25 ngày
làm vic
Phòng K thut an toàn - Môi
trưng thuc S Công
Thương: 13,25 ngày m vic,
c th:
1. Lãnh đạo Phòng K thut an
toàn - Môi trường phân công
0,25
ngày
làm vic
0,25 ngày
làm vic
Quyết
định s
2544/QĐ-
UBND
ngày
12/6/2026
19
STT
STT QTNB
giải quyết
TTHC được
sửa đổi ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(1)
Tên thủ tục
hành chính
(2)
Thời gian
giải quyết
(3) Trình t các bước thc hiện
(4)
TTHC
được
công bố
ti Quyết
định của
Chủ tịch
UBND
tỉnh
(3A)
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính công
tỉnh, xã,
phường
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
B phn chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh
đo Sở
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)
Văn thư
(Bước 4:
Vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
xã,
phường)
1.014733
th lý: 0,25 ngày làm vic
2. Chuyên vn Phòng K thut
an tn - Môi trường gii quyết:
12,75 ngày làm vic
3. nh đạo Phòng K thut an
toàn - Môi trường thông qua kết
qu: 0,25 ny làm vic
5
STT 18, Mc
II, Quyết
định s
843/QĐ-
UBND ngày
07/3/2026
Cp Giy
chng nhận đủ
điều kin sn
xut hóa cht
có điu kin
1.014721
12 ngày làm
vic k t
ngày nhn đủ
h sơ hp l.
Trưng hp cơ s sn xut, kinh doanh, u tr trên địa phương đặt
tr s chính
Quyết
định s
2544/QĐ-
UBND
ngày
12/6/2026
0,25 ngày
làm vic
Phòng K thut an toàn - Môi
trưng thuc S Công
Thương: 11,25 ngày m vic,
c th:
1. Lãnh đạo Phòng K thut an
toàn - Môi trường phân công
th lý: 0,25 ngày làm vic
2. Chuyên vn Phòng K thut
an tn - Môi trường gii quyết:
10,75 ngày làm vic
3. nh đạo Phòng K thut an
toàn - Môi trường thông qua kết
qu: 0,25 ny làm vic
0,25
ngày
làm vic
0,25 ngày
làm vic
15 ngày làm
Trưng hp cơ s sn xuất, kinh doanh, lưu tr trên địa phương khác
20
STT
STT QTNB
giải quyết
TTHC được
sửa đổi ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(1)
Tên thủ tục
hành chính
(2)
Thời gian
giải quyết
(3) Trình t các bước thc hiện
(4)
TTHC
được
công bố
ti Quyết
định của
Chủ tịch
UBND
tỉnh
(3A)
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính công
tỉnh, xã,
phường
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
B phn chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh
đo Sở
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)
Văn thư
(Bước 4:
Vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
xã,
phường)
vic k t
ngày nhn đủ
h sơ hp l.
vi địa phương đt tr s cnh
0,25 ngày
làm vic
Phòng K thut an toàn - Môi
trưng thuc S Công
Thương: 14,25 ngày m vic,
c th:
1. Lãnh đạo Phòng K thut an
toàn - Môi trường phân công
th lý: 0,25 ngày làm vic
2. Chuyên vn Phòng K thut
an tn - Môi trường gii quyết:
13,75 ngày làm vic
3. nh đạo Phòng K thut an
toàn - Môi trường thông qua kết
qu: 0,25 ny làm vic
0,25
ngày
làm vic
0,25 ngày
làm vic
6
STT 19, Mc
II, Quyết
định s
843/QĐ-
UBND ngày
07/3/2026
Cp Giy
chng nhận đủ
điều kin kinh
doanh hóa cht
có điu kin
1.014720
12 ngày làm
vic k t
ngày nhn đủ
h sơ hp l.
Trưng hp cơ s sn xut, kinh doanh, u tr trên địa phương đặt
tr s chính
Quyết
định s
2544/QĐ-
UBND
ngày
12/6/2026
0,25 ngày
làm vic
Phòng K thut an toàn - Môi
trưng thuc S Công
Thương: 11,25 ngày m vic,
c th:
1. Lãnh đạo Phòng K thut an
toàn - Môi trường phân công
th lý: 0,25 ngày làm vic
0,25
ngày
làm vic
0,25 ngày
làm vic
21
STT
STT QTNB
giải quyết
TTHC được
sửa đổi ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(1)
Tên thủ tục
hành chính
(2)
Thời gian
giải quyết
(3) Trình t các bước thc hiện
(4)
TTHC
được
công bố
ti Quyết
định của
Chủ tịch
UBND
tỉnh
(3A)
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính công
tỉnh, xã,
phường
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
B phn chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh
đo Sở
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)
Văn thư
(Bước 4:
Vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
xã,
phường)
2. Chuyên vn Phòng K thut
an tn - Môi trường gii quyết:
10,75 ngày làm vic
3. nh đạo Phòng K thut an
toàn - Môi trường thông qua kết
qu: 0,25 ny làm vic
15 ngày làm
vic k t
ngày nhn đủ
h sơ hp l.
Trưng hp cơ s sn xut, kinh doanh, u tr tn địa pơng khác
vi địa phương đt tr s chính
0,25 ngày
làm vic
Phòng K thut an toàn - Môi
trưng thuc S Công
Thương: 14,25 ngày m vic,
c th:
1. Lãnh đạo Phòng K thut an
toàn - Môi trường phân công
th lý: 0,25 ngày làm vic
2. Chuyên vn Phòng K thut
an tn - Môi trường gii quyết:
13,75 ngày làm vic
3. nh đạo Phòng K thut an
toàn - Môi trường thông qua kết
qu: 0,25 ny làm vic
0,25
ngày
làm vic
0,25 ngày
làm vic
7
STT 20, Mc
II, Quyết
Cp Giy
chng nhận đủ
12 ngày làm
vic k t
Trưng hp cơ sở sn xuất, kinh doanh, lưu trữ tn địa phương đt
tr s chính
Quyết
định s
22
STT
STT QTNB
giải quyết
TTHC được
sửa đổi ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(1)
Tên thủ tục
hành chính
(2)
Thời gian
giải quyết
(3) Trình t các bước thc hiện
(4)
TTHC
được
công bố
ti Quyết
định của
Chủ tịch
UBND
tỉnh
(3A)
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính công
tỉnh, xã,
phường
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
B phn chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh
đo Sở
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)
Văn thư
(Bước 4:
Vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
xã,
phường)
định s
843/QĐ-
UBND ngày
07/3/2026
điều kin sn
xut kinh
doanh hóa cht
có điu kin
1.014714
ngày nhn đủ
h sơ hp l
0,25 ngày
làm vic
Phòng K thut an toàn - Môi
trưng thuc S Công
Thương: 11,25 ngày m vic,
c th:
1. Lãnh đạo Phòng K thut an
toàn - Môi trường phân công
th lý: 0,25 ngày làm vic
2. Chuyên vn Phòng K thut
an tn - Môi trường gii quyết:
10,75 ngày làm vic
3. nh đạo Phòng K thut an
toàn - Môi trường thông qua kết
qu: 0,25 ny làm vic
0,25
ngày
làm vic
0,25 ngày
làm vic
2544/QĐ-
UBND
ngày
12/6/2026
15 ngày làm
vic k t
ngày nhn đủ
h sơ hp l.
Trưng hp cơ sở sn xut, kinh doanh, u tr tn địa phương khác
vi địa phương đt tr s chính
0,25 ngày
làm vic
Phòng K thut an toàn - Môi
trưng thuc S Công
Thương: 14,25 ngày m vic,
c th:
1. Lãnh đạo Phòng K thut an
toàn - Môi trường phân công
th lý: 0,25 ngày làm vic
2. Chuyên vn Phòng K thut
0,25
ngày
làm vic
0,25 ngày
làm vic
23
STT
STT QTNB
giải quyết
TTHC được
sửa đổi ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(1)
Tên thủ tục
hành chính
(2)
Thời gian
giải quyết
(3) Trình t các bước thc hiện
(4)
TTHC
được
công bố
ti Quyết
định của
Chủ tịch
UBND
tỉnh
(3A)
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính công
tỉnh, xã,
phường
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
B phn chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh
đo Sở
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)
Văn thư
(Bước 4:
Vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
xã,
phường)
an tn - Môi trường gii quyết:
13,75 ngày làm vic
3. nh đạo Phòng K thut an
toàn - Môi trường thông qua kết
qu: 0,25 ny làm vic
8
STT 22, Mc
II, Quyết
định s
843/QĐ-
UBND ngày
07/3/2026
Cấp điều chnh
Giy chng
nhận đủ điều
kin sn xut,
kinh doanh hóa
chất điu
kin
1.014710
12 ngày làm
vic k t
ngày nhn đủ
h sơ hp l
Trưng hp cơ sở sn xuất, kinh doanh, lưu trữ tn địa phương đt
tr s chính
Quyết
định s
2544/QĐ-
UBND
ngày
12/6/2026
0,25 ngày
làm vic
Phòng K thut an toàn - Môi
trưng thuc S Công
Thương: 11,25 ngày m vic,
c th:
1. Lãnh đạo Phòng K thut an
toàn - Môi trường phân công
th lý: 0,25 ngày làm vic
2. Chuyên vn Phòng K thut
an tn - Môi trường gii quyết:
10,75 ngày làm vic
3. nh đạo Phòng K thut an
toàn - Môi trường thông qua kết
qu: 0,25 ny làm vic
0,25
ngày
làm vic
0,25 ngày
làm vic
15 ngày làm
vic k t
ngày nhn đủ
Trưng hp cơ sở sn xut, kinh doanh, u tr tn địa phương khác
vi địa phương đt tr s chính
0,25 ngày
Phòng K thut an toàn - Môi
0,25
0,25 ngày
24
STT
STT QTNB
giải quyết
TTHC được
sửa đổi ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(1)
Tên thủ tục
hành chính
(2)
Thời gian
giải quyết
(3) Trình t các bước thc hiện
(4)
TTHC
được
công bố
ti Quyết
định của
Chủ tịch
UBND
tỉnh
(3A)
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính công
tỉnh, xã,
phường
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
B phn chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh
đo Sở
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)
Văn thư
(Bước 4:
Vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
xã,
phường)
h sơ hp l
làm vic
trưng thuc S Công
Thương: 14,25 ngày m vic,
c th:
1. Lãnh đạo Phòng K thut an
toàn - Môi trường phân công
th lý: 0,25 ngày làm vic
2. Chuyên vn Phòng K thut
an tn - Môi trường gii quyết:
13,75 ngày làm vic
3. nh đạo Phòng K thut an
toàn - Môi trường thông qua kết
qu: 0,25 ny làm vic
ngày
làm vic
làm vic
9
STT 15, Mc
II, Quyết
định s
843/QĐ-
UBND ngày
07/3/2026
Cp giy chng
nhận đủ điều
kin hoạt động
dch v tn tr
hóa cht thuc
UBND cp tnh
1.014727
10 ngày làm
vic k t
ngày nhn đủ
h sơ hp l.
Trưng hp cơ sở sn xuất, kinh doanh, lưu trữ tn địa phương đt
tr s chính
Quyết
định s
2544/QĐ-
UBND
ngày
12/6/2026
0,25 ngày
làm vic
Phòng K thut an toàn - Môi
trưng thuc S Công
Thương: 9,25 ngày m vic,
c th:
1. Lãnh đạo Phòng K thut an
toàn - Môi trường phân công
th lý: 0,25 ngày làm vic
2. Chuyên vn Phòng K thut
an tn - Môi trường gii quyết:
0,25
ngày
làm vic
0,25 ngày
làm vic
25
STT
STT QTNB
giải quyết
TTHC được
sửa đổi ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(1)
Tên thủ tục
hành chính
(2)
Thời gian
giải quyết
(3) Trình t các bước thc hiện
(4)
TTHC
được
công bố
ti Quyết
định của
Chủ tịch
UBND
tỉnh
(3A)
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính công
tỉnh, xã,
phường
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
B phn chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh
đo Sở
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)
Văn thư
(Bước 4:
Vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
xã,
phường)
8,75 ny m vic
3. nh đạo Phòng K thut an
toàn - Môi trường thông qua kết
qu: 0,25 ny làm vic
12 ngày làm
vic k t
ngày nhn đủ
h sơ hp l.
Trưng hp cơ sở sn xut, kinh doanh, u tr tn địa phương khác
vi địa phương đt tr s chính
0,25 ngày
làm vic
Phòng K thut an toàn - Môi
trưng thuc S Công
Thương: 11,25 ngày m vic,
c th:
1. Lãnh đạo Phòng K thut an
toàn - Môi trường phân công
th lý: 0,25 ngày làm vic
2. Chuyên vn Phòng K thut
an tn - Môi trường gii quyết:
10,75 ngày làm vic
3. nh đạo Phòng K thut an
toàn - Môi trường thông qua kết
qu: 0,25 ny làm vic
0,25
ngày
làm vic
0,25 ngày
làm vic
10
STT 16, Mc
II, Quyết
định s
843/QĐ-
Cp li giy
chng nhận đủ
điều kin hot
động dch
03 ngày làm
vic k t
ngày nhn
đủ h hợp
0,25 ngày
làm vic
Phòng K thut an toàn - Môi
trưng thuc S Công
Thương: 2,25 ngày m vic,
c th:
0,25
ngày
làm vic
0,25 ngày
làm vic
Quyết
định s
2544/QĐ-
UBND
26
STT
STT QTNB
giải quyết
TTHC được
sửa đổi ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(1)
Tên thủ tục
hành chính
(2)
Thời gian
giải quyết
(3) Trình t các bước thc hiện
(4)
TTHC
được
công bố
ti Quyết
định của
Chủ tịch
UBND
tỉnh
(3A)
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính công
tỉnh, xã,
phường
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
B phn chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh
đo Sở
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)
Văn thư
(Bước 4:
Vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
xã,
phường)
UBND ngày
07/3/2026
v tn tr hóa
cht thuc
UBND cp tnh
1.014725
l
1. Lãnh đạo Phòng K thut an
toàn - Môi trường phân công
th lý: 0,25 ngày làm vic
2. Chuyên vn Phòng K thut
an tn - Môi trường gii quyết:
1,75 ny m vic
3. nh đạo Phòng K thut an
toàn - Môi trường thông qua kết
qu: 0,25 ny làm vic
ngày
12/6/2026
11
STT 17, Mc
II, Quyết
định s
843/QĐ-
UBND ngày
07/3/2026
Cấp điều chnh
giy chng
nhn đủ điều
kin hot
động dch v
tn tr hóa cht
thuc UBND
cp tnh
1.014723
10 ngày làm
vic k t
ngày nhn đủ
h sơ hp l.
Trưng hp cơ sở sn xuất, kinh doanh, lưu trữ tn địa phương đt
tr s chính
Quyết
định s
2544/QĐ-
UBND
ngày
12/6/2026
0,25 ngày
làm vic
Phòng K thut an toàn - Môi
trưng thuc S Công
Thương: 9,25 ngày m vic,
c th:
1. Lãnh đạo Phòng K thut an
toàn - Môi trường phân công
th lý: 0,25 ngày làm vic
2. Chuyên vn Phòng K thut
an tn - Môi trường gii quyết:
8,75 ny m vic
3. nh đạo Phòng K thut an
toàn - Môi trường thông qua kết
0,25
ngày
làm vic
0,25 ngày
làm vic
27
STT
STT QTNB
giải quyết
TTHC được
sửa đổi ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(1)
Tên thủ tục
hành chính
(2)
Thời gian
giải quyết
(3) Trình t các bước thc hiện
(4)
TTHC
được
công bố
ti Quyết
định của
Chủ tịch
UBND
tỉnh
(3A)
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính công
tỉnh, xã,
phường
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
B phn chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh
đo Sở
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)
Văn thư
(Bước 4:
Vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
xã,
phường)
qu: 0,25 ny làm vic
12 ngày làm
vic k t
ngày nhn đủ
h sơ hp l.
Trưng hp cơ sở sn xut, kinh doanh, u tr tn địa phương khác
vi địa phương đt tr s chính
0,25 ngày
làm vic
Phòng K thut an toàn - Môi
trưng thuc S Công
Thương: 11,25 ngày m vic,
c th:
1. Lãnh đạo Phòng K thut an
toàn - Môi trường phân công
th lý: 0,25 ngày làm vic
2. Chuyên vn Phòng K thut
an tn - Môi trường gii quyết:
10,75 ngày làm vic
3. nh đạo Phòng K thut an
toàn - Môi trường thông qua kết
qu: 0,25 ny làm vic
0,25
ngày
làm vic
0,25 ngày
làm vic
II. LĨNH VC VN CHUYN HÀNG HÓA NGUY HIM (01 TTHC)
12
STT 1, Mc
I, Quyết đnh
s 1791/QĐ-
UBND ngày
22/4/2026
Cp Giy phép
vn chuyn
hàng hóa nguy
him loi 1 (tr
vt liu n công
nghip, tin
Trưng hp
đề ngh cp
Giy phép
vn chuyn
hàng hóa
nguy him
0,25 ngày
làm vic
Phòng K thut an toàn - Môi
trưng thuc S Công
Thương: 4,25 ngày m vic,
c th:
1. Lãnh đạo Phòng K thut an
toàn - Môi trường phân công
0,25
ngày
làm vic
0,25 ngày
làm vic
Quyết
định s
2544/QĐ-
UBND
ngày
12/6/2026
28
STT
STT QTNB
giải quyết
TTHC được
sửa đổi ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(1)
Tên thủ tục
hành chính
(2)
Thời gian
giải quyết
(3) Trình t các bước thc hiện
(4)
TTHC
được
công bố
ti Quyết
định của
Chủ tịch
UBND
tỉnh
(3A)
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính công
tỉnh, xã,
phường
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
B phn chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh
đo Sở
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)
Văn thư
(Bước 4:
Vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
xã,
phường)
cht thuc n),
2, 3, 4, 9
1.014967
loi 1,
loi 2, loi 3,
loi 4, loi 9
bng
Phương tiện
giao thông
giới
đường b:
05 (năm)
ngày làm
vic k t
ngày nhn
đủ h hợp
l.
th lý: 0,25 ngày làm vic
2. Chuyên vn Phòng K thut
an tn - Môi trường gii quyết:
3,75 ny m vic
3. nh đạo Phòng K thut an
toàn - Môi trường thông qua kết
qu: 0,25 ny làm vic
III. LĨNH VC KHÓANG SN (03 TTHC)
13
STT 74, Mc
VIII, Quyết
định s
3096/QĐ-
UBND ngày
17/12/2025
Phê duyt kế
hoch qun
ri ro trong
khai thác
khóang sn
bằng phương
pháp hm
thuc thm
07 (by)
ngày làm
vic k t
ngày nhn
được b h
sơ hợp l
0,25 ngày
làm vic
Phòng K thut an toàn - Môi
trưng thuc S Công
Thương: 6,25 ngày m vic,
c th:
1. Lãnh đạo Phòng K thut an
toàn - Môi trường phân công
th lý: 0,25 ngày làm vic
2. Chuyên viên Phòng K
0,25
ngày
làm vic
0,25 ngày
làm vic
Quyết
định s
2544/QĐ-
UBND
ngày
12/6/2026
29
STT
STT QTNB
giải quyết
TTHC được
sửa đổi ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(1)
Tên thủ tục
hành chính
(2)
Thời gian
giải quyết
(3) Trình t các bước thc hiện
(4)
TTHC
được
công bố
ti Quyết
định của
Chủ tịch
UBND
tỉnh
(3A)
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính công
tỉnh, xã,
phường
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
B phn chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh
đo Sở
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)
Văn thư
(Bước 4:
Vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
xã,
phường)
quyn gii
quyết ca y
ban nhân dân
cp tnh
1.013652
thut an toàn - Môi trường gii
quyết: 5,75 ngày làm vic
3. Lãnh đạo Phòng K thut an
toàn - Môi trường thông qua
kết qu: 0,25 ngày làm vic
14
STT 72, Mc
VIII, Quyết
định s
3096/QĐ-
UBND ngày
17/12/2025
Cp li giy
chng nhn
hun luyn k
thut an toàn
trong khai thác
khóang sn
1.014126
Trong thi
hn 02 (hai)
ngày làm
vic k t
ngày nhn
được h
đầy đủ
hp l S
Công
Thương cấp
li Giy
chng nhn
hun luyn
k thut an
toàn v khai
thác khóang
sản; trường
0,25 ngày
làm vic
Phòng K thut an toàn - Môi
trưng thuc S Công
Thương: 1,25 ngày m vic,
c th:
1. Lãnh đạo Phòng K thut an
toàn - Môi trường phân công
th lý: 0,25 ngày làm vic
2. Chuyên viên Phòng K
thut an toàn - Môi trường gii
quyết: 0,75 ngày làm vic
3. Lãnh đạo Phòng K thut an
toàn - Môi trường thông qua
kết qu: 0,25 ngày làm vic
0,25
ngày
làm vic
0,25 ngày
làm vic
Quyết
định s
2544/QĐ-
UBND
ngày
12/6/2026
30
STT
STT QTNB
giải quyết
TTHC được
sửa đổi ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(1)
Tên thủ tục
hành chính
(2)
Thời gian
giải quyết
(3) Trình t các bước thc hiện
(4)
TTHC
được
công bố
ti Quyết
định của
Chủ tịch
UBND
tỉnh
(3A)
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính công
tỉnh, xã,
phường
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
B phn chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh
đo Sở
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)
Văn thư
(Bước 4:
Vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
xã,
phường)
hp h
không đầy
đủ, hp l,
trong thi
hn 02 (hai)
ngày làm
vic k t
ngày nhn
được h
phi tr li
bằng văn
bn nêu
rõ lý do
15
STT 73, Mc
VIII, Quyết
định s
3096/QĐ-
UBND ngày
17/12/2025
Thu hi giy
chng nhn
hun luyn k
thut an toàn
trong khai thác
khóang sn
1.014127
Trong thi
hn 02 (hai)
ngày làm
vic k t
ngày nhn
được đề
ngh thu hi,
S Công
Thương ra
Quyết định
0,25 ngày
làm vic
Phòng K thut an toàn - Môi
trưng thuc S Công
Thương: 1,25 ngày m vic,
c th:
1. Lãnh đạo Phòng K thut an
toàn - Môi trường phân công
th lý: 0,25 ngày làm vic
2. Chuyên vn Phòng K thut
an tn - Môi trường gii quyết:
0,75 ny m vic
0,25
ngày
làm vic
0,25 ngày
làm vic
Quyết
định s
2544/QĐ-
UBND
ngày
12/6/2026
31
STT
STT QTNB
giải quyết
TTHC được
sửa đổi ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(1)
Tên thủ tục
hành chính
(2)
Thời gian
giải quyết
(3) Trình t các bước thc hiện
(4)
TTHC
được
công bố
ti Quyết
định của
Chủ tịch
UBND
tỉnh
(3A)
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính công
tỉnh, xã,
phường
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
B phn chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh
đo Sở
(Bước
3: Ký
duyệt)
(3D)
Văn thư
(Bước 4:
Vào sổ, trả
kết quả cho
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
xã,
phường)
thu hi
thu hi Giy
chng nhn
hun luyn
k thut an
toàn v khai
thác khóang
sn
3. nh đạo Phòng K thut an
toàn - Môi trường thông qua kết
qu: 0,25 ny làm vic
Tổng cng: 15 TTHC

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2728/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính liên thông, thủ tục hành chính không liên thông cấp tỉnh trong các lĩnh vực: Hóa chất; Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ; Xuất nhập khẩu; Vận chuyển hàng hóa nguy hiểm; Khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2728/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 843/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×