- Tổng quan
- Nội dung
- Dự thảo PDF
- Hồ sơ dự án
- Lược đồ
- Tải về
Dự thảo Thông tư quy định chi tiết Nghị định 2026 về kinh doanh xuất nhập khẩu gạo
Ngày cập nhật: Thứ Tư, 15/07/2026 10:36 (GMT+7)
| Lĩnh vực: | Thương mại-Quảng cáo Xuất nhập khẩu Nông nghiệp-Lâm nghiệp | Nhóm dự thảo: | Dự thảo văn bản Trung ương |
| Lần ban hành: | Lần 2 | Loại dự thảo: | Thông tư |
| Hạn gửi góp ý: | 15/07/2026 | Link góp ý: | Gửi góp ý |
| Cơ quan chủ trì dự thảo: | Cục Xuất nhập khẩu | Trạng thái: |
Chưa thông qua
|
| Ngày cập nhật: | 14/07/2026 |
Phạm vi điều chỉnh
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tình trạng hiệu lực:
Chưa thông qua
Tình trạng: Chưa thông qua

BỘ CÔNG THƯƠNG
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …../2026/TT-BCT
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
THÔNG TƯ
Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số …/2026/NĐ-CP
ngày … tháng …. năm 2026 của Chính phủ về kinh doanh xuất, nhập khẩu gạo
Căn cứ Nghị định số 40/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Công Thương;
Căn cứ Nghị định số …/2026/NĐ-CP ngày … tháng năm 2026 của
Chính phủ về kinh doanh xuất, nhập khẩu gạo (sau đây viết tắt là Nghị định số
…/2026/NĐ-CP);
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Xuất nhập khẩu,
Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư quy định chi tiết một số
điều của Nghị định số …/2026/NĐ-CP ngày … tháng … năm 2026 của Chính
phủ về kinh doanh xuất, nhập khẩu gạo.
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Thông tư này quy định về:
1. Giao dịch xuất khẩu gạo vào thị trường có hợp đồng tập trung và vic
k kt, t chc thực hin hợp đồng tập trung.
2. Ch đ bo co ca thương nhân kinh doanh xuất khẩu gạo.
3. Ch đ bo co ca thương nhân kinh doanh nhập khẩu gạo.
4. Mc đ tín nhim ca thương nhân kinh doanh xuất khẩu gạo.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Thông tư này p dụng đối với thương nhân kinh doanh xuất, nhập khẩu
gạo và cơ quan, t chc, cá nhân có liên quan.
Dự thảo 2

2
Chương II
CH ĐỊNH THƯƠNG NHÂN ĐU MI K KT VÀ T CHC
THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG TẬP TRUNG
Điều 3. Chỉ định thương nhân đầu mối giao dịch
1. Vic ch định thương nhân đu mối giao dịch hợp đồng tập trung căn
c vào cc tiêu chí quy định tại khon 2 Điều 19 Nghị định số …/2026/NĐ-CP.
2. Trường hợp từ hai thương nhân trở lên được ch định làm đu mối tại
mt thị trường có hợp đồng tập trung th thực hin cơ ch đu mối luân phiên
theo quy định tại Điều 4 Thông tư này.
Điều 4. Cơ chế đầu mối luân phiên
1. Cơ ch đu mối luân phiên là cơ ch được p dụng khi có từ hai thương
nhân trở lên được ch định làm đu mối tại mt thị trường có hợp đồng tập trung
nhưng cơ quan có thẩm quyền, hoặc nhà nhập khẩu nước ngoài được ch định
yêu cu mỗi đợt nhập khẩu gạo theo hợp đồng tập trung ch có 1 thương nhân
được tham gia k kt, giao dịch hợp đồng.
2. Trnh tự cơ ch đu mối luân phiên như sau:
a) Chậm nhất là 01 (mt) ngày kể từ ngày nhận được thông báo ca nước
nhập khẩu về vic nhập khẩu gạo, thương nhân đn lượt luân phiên báo cáo B
Công Thương và sao gửi Hip hi Lương thực Vit Nam về kh năng tham gia
đợt đấu thu.
Trường hợp thương nhân đu mối đn lượt luân phiên kin nghị không
tham gia th phi bo co rõ nguyên nhân với B Công Thương đồng thời sao
gửi Hip hi Lương thực Vit Nam và (cc) thương nhân đu mối khc.
b) Chậm nhất 01 (mt) ngày kể từ ngày nhận được kin nghị từ chối tham
gia giao dịch ca thương nhân đu mối đn lượt luân phiên, thương nhân đu
mối đn lượt luân phiên liền tip theo báo cáo với B Công Thương đồng thời
sao gửi Hip hi Lương thực Vit Nam về kh năng tham gia giao dịch.
Vic thay th đi giao dịch, dự thu sẽ không được tính là lượt luân phiên
ca thương nhân được cử đi thay th và thương nhân được tip tục tham gia đợt
giao dịch tip theo theo đúng lượt luân phiên chính thc ca mnh.
c) Trường hợp tất c cc thương nhân đu mối không tham gia đợt giao
dịch th B Công Thương ch định thương nhân khc tham gia giao dịch theo
quy định.
d) Thương nhân tham gia đợt đấu thu bo co B Công Thương trong
trường hợp cn hỗ trợ th tục liên quan đn vic giao dịch.
3. Phân b ch tiêu cho cc thương nhân đu mối theo cơ ch luân phiên
như sau:
Thương nhân đu mối theo cơ ch luân phiên được trực tip xuất khẩu
20% lượng gạo trong hợp đồng tập trung, trong đó:

3
Thương nhân đu mối ký kt hợp đồng tập trung được thực hin 2/3 số
lượng 20% lượng gạo trong hợp đồng tập trung. Cc thương nhân đu mối
không tham gia ký kt hợp đồng tập trung được phân b thực hin 1/3 số lượng
20% lượng gạo trong hợp đồng tập trung.
Điều 5. Trách nhiệm của các thương nhân đầu mối trong cơ chế đầu
mối luân phiên
1. Thương nhân đu mối k kt hợp đồng tập trung theo cơ ch đu mối
luân phiên có trch nhim:
a) Thực hin cc trch nhim quy định tại khon 4 Điều 19 Nghị định số
…/2026/NĐ-CP.
b) Thực hin 2/3 lượng gạo mà cc thương nhân được phân giao nhưng
không thực hin hoặc tr lại.
2. Thương nhân đu mối không k kt hợp đồng tập trung theo cơ ch đu
mối luân phiên có trch nhim:
a) Cùng thương nhân đu mối ký kt hợp đồng tập trung và Hip hi
Lương thực Vit Nam xây dựng phương n giao dịch.
b) Phối hợp với thương nhân đu mối k kt hợp đồng tập trung theo dõi
tnh hnh thị trường và cc vấn đề liên quan đn đợt giao dịch; trao đi với Hip
hi Lương thực Vit Nam về phương n giao dịch.
c) Tham gia chuẩn bị nguồn hàng để thực hin hợp đồng; cùng thương
nhân đu mối k kt hợp đồng tập trung t chc thực hin hợp đồng đã k.
d) Thực hin 1/3 lượng gạo mà cc thương nhân được phân giao nhưng
không thực hin hoặc tr lại.
e) Cc thương nhân quy định tại khon này có trch nhim thực hin phn
lượng gạo quy định tại điểm d khon này theo tỷ l bằng nhau.
Điều 6. Đối tượng được phân bổ chỉ tiêu ủy thác xuất khẩu
1. Vic phân b ch tiêu thực hin hợp đồng tập trung cho cc thương
nhân kinh doanh xuất khẩu gạo để uỷ thc xuất khẩu thực hin theo quy định và
tiêu chí quy định tại khon 6 Điều 19 Nghị định số …/2026/NĐ-CP
2. Các thương nhân không thuc trường hợp được phân b ch tiêu:
a) Thương nhân không có Giấy chng nhận đ điều kin kinh doanh xuất
khẩu gạo.
b) Thương nhân đang thuc cc trường hợp quy định tại khon 8 Điều 19
Nghị định số …/2026/NĐ-CP.
Điều 7. Quy trình phân bổ chỉ tiêu ủy thác xuất khẩu
1. Sau khi nhận được bo co ca thương nhân đu mối về vic đàm phn,
giao dịch, dự thu hoặc kt qu k kt hợp đồng tập trung, B Công Thương
thông bo vic đăng k danh sch thực hin ch tiêu thực hin hợp đồng tập
trung.

4
2. Căn c thông bo ca B Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp tnh nơi
thương nhân đặt trụ sở chính rà sot cc thương nhân đăng k nhận ch tiêu y
thc xuất khẩu theo quy định ca Nghị định số …/2026/NĐ-CP và Điều 6
Thông tư này; tng hợp danh sch cc thương nhân thuc đối tượng được phân
b ch tiêu gửi B Công Thương.
3. Căn c danh sch thương nhân do Ủy ban nhân dân cấp tnh nơi thương
nhân đặt trụ sở chính cung cấp và cân đối nguồn gạo hàng hóa, tình hình mùa vụ
thu hoạch trong nước do B Nông nghip và Môi trường cung cấp, B Công
Thương thực hin phân b ch tiêu theo quy định ca Nghị định số …/2026/NĐ-
CP và Thông tư này.
4. B Công Thương thông bo bằng văn bn kt qu phân b ch tiêu thực
hin hợp đồng tập trung cho cc thương nhân để t chc thực hin.
Điều 8. Nguyên tắc phân bổ chỉ tiêu ủy thác xuất khẩu
1. B Công Thương phân b ch tiêu thực hin hợp đồng tập trung cho cc
thương nhân theo mc đ tín nhim. Thương nhân thuc cùng nhóm tín nhim
được phân b ch tiêu bằng nhau.
2. Thương nhân được phân b ch tiêu không vượt qu lượng mà thương
nhân đăng k theo khon 2 Điều 8 Thông tư này.
3. B Công Thương phân b ch tiêu theo cc nguyên tắc sau:
a) Thương nhân thuc nhóm tín nhim rất cao được phân b ch tiêu
không lớn hơn ch tiêu ca thương nhân đu mối.
b) Thương nhân thuc nhóm tín nhim cao được phân b ch tiêu không
lớn hơn 50% ch tiêu thương nhân thuc nhóm tín nhim rất cao.
c) Thương nhân thuc nhóm tín nhim trung bnh được phân b ch tiêu
không lớn hơn 50% ch tiêu thương nhân thuc nhóm tín nhim cao.
d) Thương nhân thuc nhóm tín nhim thấp được phân b ch tiêu không
lớn hơn 50% ch tiêu thương nhân thuc nhóm tín nhim trung bình.
e) Thương nhân thuc nhóm tín nhim rất thấp được phân b ch tiêu
không lớn hơn 50% ch tiêu thương nhân thuc nhóm tín nhim thấp.
4. Lượng ch tiêu được phân b cho thương nhân đm bo theo nguyên
tắc làm tròn đn đơn vị tấn.
5. Sau khi phân b, lượng còn lại không thể phân b theo nguyên tắc nêu
trên, B Công Thương phân b cho thương nhân đu mối k kt hợp đồng tập
trung thực hin nhưng không vượt qu 0,01% tng lượng hợp đồng tập trung.
Điều 9. Trả lại chỉ tiêu ủy thác xuất khẩu
1. Trong trường hợp thương nhân không thực hin được ch tiêu y thc
đã được phân b th thương nhân phi có văn bn tr lại ch tiêu đó bo co về
B Công Thương trong vòng 03 (ba) ngày kể từ ngày có quyt định phân b ch
tiêu ca B Công Thương. Qu thời hạn trên, thương nhân được xc định là

5
không thực hin được ch tiêu y thc.
2. Trên cơ sở tng hợp lượng gạo mà cc thương nhân tr lại ch tiêu y
thc xuất khẩu hoặc không thực hin, B Công Thương phân b lại cho thương
nhân đu mối k kt hợp đồng tập trung. Trường hợp phân b lại cho cc thương
nhân đu mối trong cơ ch đu mối luân phiên th thực hin theo nguyên tắc
thương nhân đu mối k kt hợp đồng tập trung thực hin 2/3 lượng gạo, cc
thương nhân đu mối không k kt hợp đồng tập trung thực hin 1/3 lượng gạo.
Chương III
QUY ĐỊNH VỀ CH ĐỘ BO CO TNH HNH HOT ĐỘNG
KINH DOANH XUẤT, NHẬP KHẨU GO
Điều 10. Báo cáo tình hình ký kết, thực hiện hợp đồng xuất khẩu gạo
và lượng thóc gạo, tồn kho
1. Vic thực hin bo co quy định tại điểm b và điểm c khon 1 Điều 25
Nghị định số .../2026/NĐ-CP thực hin trên phn mềm bo co tại địa ch:
baocao.moit.gov.vn.
2. Trường hợp phn mềm bo co có trục trặc kỹ thuật nh hưởng đn
vic gửi dữ liu, thương nhân gửi bo co dưới dạng tp dữ liu đin tử qua hòm
thư đin tử: xuatkhaugao@moit.gov.vn và cập nhật dữ liu trên phn mềm trong
thời hạn 05 (năm) ngày kể từ ngày phn mềm hoạt đng bnh thường.
Điều 11. Báo cáo định kỳ hàng quý, năm và báo cáo đột xuất tình
hình hoạt động kinh doanh xuất khẩu gạo
1. Thương nhân thực hin Bo co định k hàng qu, hàng năm theo Mu
số 04 quy định tại Phụ lục kèm theo Nghị định số …/2026/NĐ-CP.
2. Bo co định k hàng qu, thương nhân gửi về B Công Thương trước
ngày 15 ca thng đu qu k tip. Bo co định k hàng năm, thương nhân gửi
về B Công Thương trước ngày 15 thng 01 ca năm k tip.
3. Thương nhân thực hin Báo cáo đt xuất quy định tại điểm b khon 1
Điều 25 Nghị định số .../2026/NĐ-CP theo yêu cu ca B Công Thương về tnh
hnh thị trường xuất khẩu, tnh hnh sn xuất, gi thóc gạo, tnh hnh sn xuất
kinh doanh và cc yêu cu khc phục vụ mục đích qun l điều hành xuất khẩu
gạo.
Điều 12. Báo cáo tình hình hoạt động kinh doanh nhập khẩu gạo
1. Thương nhân thực hin Bo co định k hàng qu, hàng năm theo Mu
số 10 quy định tại Phụ lục kèm theo Nghị định số …/2026/NĐ-CP.
Bo co định k hàng qu, thương nhân gửi về B Công Thương trước
ngày 15 ca thng đu qu k tip. Bo co định k hàng năm, thương nhân gửi
về B Công Thương trước ngày 15 thng 01 ca năm k tip.
2. Thương nhân thực hin Bo co đt xuất quy định theo khon 2 Điều
25 Nghị định số .../2026/NĐ-CP theo yêu cu ca B Công Thương.

6
3. Bo co quy định tại khon 1 Điều này dưới dạng tp dữ liu đin tử
được gửi đn B Công Thương (Cục Xuất nhập khẩu) qua hòm thư đin
tử: nhapkhauga[email protected]. Sau khi phn mềm bo co được B Công
Thương thông bo vận hành chính thc, thương nhân thực hin bo co qua
phn mềm.
Chương IV
ĐNH GI MC ĐỘ TÍN NHIỆM CỦA THƯƠNG NHÂN KINH
DOANH XUẤT KHẨU GO
Điều 13. Nguyên tắc đánh giá mức tín nhiệm của thương nhân kinh
doanh xuất khẩu gạo
1. Điểm đnh gi mc đ tín nhim ca thương nhân tối đa là 100 điểm,
tối thiểu là 0 điểm.
2. Điểm đnh gi mc đ tín nhim ca thương nhân là bnh quân ca cc
điểm tiêu chí thành phn được quy định tại khon 1 Điều 14 Nghị định số
.../2026/NĐ-CP.
3. Thương nhân gi mạo chng từ hoặc có gian lận khc để đnh gi tín
nhim th điểm đnh gi mc đ tín nhim sẽ gim mt bậc mc đ tín nhim tại
ln đnh gi tip theo.
Điều 14 .Thông báo kết quả tín nhiệm
Trong thời gian 05 ngày làm vic kể từ ngày hoàn thành đnh gi mc đ
tín nhim, B Công Thương công bố mc đ tín nhim ca thương nhân.
Điều 15. Kết quả hoạt động kinh doanh xuất khẩu gạo.
Tiêu chí kt qu hoạt đng kinh doanh xuất khẩu gạo được đnh gi theo
thang điểm 100 điểm, trong đó:
1. Thành tích xuất khẩu trong mt năm: 50 điểm.
Tiêu chí thành tích xuất khẩu có điểm tối đa là 50 điểm, điểm tối thiểu là
10 điểm và được đnh gi như sau:
a) 10 thương nhân có thành tích xuất khẩu đng đu được tính điểm tương
ng từ 41 đn 50 điểm;
b) Thương nhân có thành tích xuất khẩu trên 100.000 tấn nhưng không
thuc nhóm thương nhân quy định tại điểm a khon này được 40 điểm;
c) Thương nhân có thành tích xuất khẩu trên 50.000 tấn được 30 điểm;
d) Thương nhân có thành tích xuất khẩu trên 10.000 tấn được 20 điểm;
đ) Thương nhân có thành tích xuất khẩu từ 10.000 tấn trở xuống được 10
điểm.
2. Pht triển thị trường: 50 điểm.
Tiêu chí pht triển thị trường có điểm tối đa là 50 điểm, điểm tối thiểu là
10 điểm và được đnh gi như sau:

7
a) Thương nhân có hoạt đng xuất khẩu sang c ba nhóm thị trường gồm:
thị trường truyền thống, thị trường thuc cc Hip định thương mại tự do (FTA)
và cc thị trường khc được 50 điểm;
b) Thương nhân có hoạt đng xuất khẩu sang 02 trong 03 nhóm thị trường
quy định tại điểm a khon này được 30 điểm;
c) Thương nhân có hoạt đng xuất khẩu sang 01 trong 03 nhóm thị trường
quy định tại điểm a khon này được 10 điểm.
Hàng năm, B Công Thương công bố danh mục cc thị trường thuc từng
nhóm quy định tại khon này.
Điều 16. Kết quả thực hiện chế độ báo cáo và dự trữ lưu thông
Tiêu chí kt qu thực hin ch đ bo co, dự trữ lưu thông được đnh gi
theo thang điểm 100 điểm, trong đó:
1. Tiêu chí kt qu thực hin ch đ bo co có điểm tối đa là 60 điểm,
điểm tối thiểu là 0 điểm, được đnh gi như sau:
Thương nhân bị trừ điểm đối với kt qu thực hin ch đ bo co trong
cc trường hợp sau:
a) Vi phạm về thời hạn bo co: Báo cáo sau thời hạn quy định nhưng
không quá 05 ngày làm vic kể từ ngày ht thời hạn bo co hoặc thời hạn theo
yêu cu ca cơ quan có thẩm quyền bị trừ 01 điểm/bo co; trường hợp gửi bo
cáo quá 05 ngày làm vic bị trừ 03 điểm/bo co.
b) Vi phạm về ni dung bo co: Bo co không đy đ, không chính xc
hoặc không đúng biểu mu theo quy định bị trừ từ 01 đn 03 điểm/bo co.
2. Dự trữ lưu thông có điểm tối đa là 40 điểm, điểm tối thiểu là 8 điểm và
được tính điểm như sau:
a) Mc dự trữ lưu thông đạt trên 25% số lượng gạo mà thương nhân đã
xuất khẩu trong 06 thng trước đó: 40 điểm;
b) Mc dự trữ lưu thông đạt từ 20% đn 25% số lượng gạo mà thương
nhân đã xuất khẩu trong 06 thng trước đó: 32 điểm;
c) Mc dự trữ lưu thông đạt từ 15% đn dưới 20% số lượng gạo mà
thương nhân đã xuất khẩu trong 06 thng trước đó: 24 điểm;
d) Mc dự trữ lưu thông đạt từ 10% đn dưới 15% số lượng gạo mà
thương nhân đã xuất khẩu trong 06 thng trước đó: 16 điểm;
e) Mc dự trữ lưu thông đạt từ 5% đn dưới 10% số lượng gạo mà thương
nhân đã xuất khẩu trong 06 thng trước đó: 8 điểm;
Tiêu chí dự trữ lưu thông được đnh gi liên tục trong năm và dùng điểm
trung bình để tính kt qu cuối cùng.
Mc dự trữ lưu thông được ghi nhận theo bo co ca thương nhân vào
ngày 05 hàng tháng và bo co đt xuất được quy định tại khon 1, khon 2
Điều 11 Thông tư này.

8
Chương V
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 17. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 18. Điều khoản chuyển tiếp
1. Thông tư này bãi bỏ Thông tư số 30/2018/TT-BCT ngày 01 tháng 10
năm 2018 quy định chi tit mt số điều ca Nghị định số 107/2018/NĐ-CP ngày
15 tháng 8 năm 2018 ca Chính ph về kinh doanh xuất khẩu gạo và Thông tư
35/2025/TT-BCT ngày 02 thng 6 năm 2025 sửa đi, b sung mt số điều
Thông tư số 30/2018/TT-BCT ngày 01 thng 10 năm 2018 ca B trưởng B
Công Thương quy định chi tit mt số điều ca Nghị định số
2. Thương nhân đã được ch định làm đu mối giao dịch trước khi Thông
tư này có hiu lực được tip tục thực hin.
3. Đối với hợp đồng xuất khẩu gạo đã được đăng k, hợp đồng tập trung
đã được phân b thực hin trước ngày Thông tư này có hiu lực thi hành th
được tip tục thực hin mà không phi đăng k, phân b lại.
4. Trong qu trnh thực hin Thông tư này, nu có vấn đề phát sinh hoặc
vướng mắc, cơ quan, t chc và thương nhân kinh doanh xuất khẩu gạo phn nh
về B Công Thương để xem xét, gii quyt./.
Nơi nhận:
- Văn phòng Tng Bí thư;
- Văn phòng Ch tịch nước;
- Văn phòng Quốc hi;
- Ủy ban thường vụ Quốc hi;
- Hi đồng Dân tc và cc Ủy ban ca Quốc hi;
- Văn phòng Chính ph;
- Th tướng, cc Phó Th tướng Chính ph;
- Các b, cơ quan ngang b, cơ quan thuc Chính ph;
- Vin kiểm st nhân dân tối cao;
- Tòa n nhân dân tối cao;
- Kiểm ton nhà nước;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận T quốc Vit Nam;
- UBND, HĐND cc tnh, thành phố trực thuc trung ương;
- Cục Kiểm tra văn bn và Qun l xử l vi phạm hành chính,
B Tư Php;
- Cục Kiểm sot th tục hành chính, Văn phòng Chính ph;
- Lãnh đạo B Công Thương;
- Cục Hi quan, B Tài chính;
- Cc đơn vị trực thuc B Công Thương;
- Sở Công Thương cc tnh, thành phố trực thuc trung ương;
- Cng Thông tin đin tử Chính ph;
- Cng thông tin đin tử B Công Thương;
- Liên đoàn Thương mại và Công nghip Vit Nam;
- Hip hi Lương thực Vit Nam;
- Công báo;
- Lưu: VT, XNK (10b).
BỘ TRƯỞNG
Lê Mạnh Hùng
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Hồ sơ dự án
Hồ sơ dự án tổng hợp toàn bộ tài liệu liên quan đến quá trình xây dựng Dự thảo đang xem.
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Hồ sơ dự án
Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!
Dự thảo Thông tư quy định chi tiết một số điều của Nghị định ..../2026/NĐ-CP ngày...tháng...năm 2026 về kinh doanh xuất, nhập khẩu gạo
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài
phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.