• Tổng quan
  • Nội dung
  • Dự thảo PDF
  • Hồ sơ dự án
  • Lược đồ
  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Dự thảo Thông tư quy định chi tiết Nghị định 2026 về kinh doanh xuất nhập khẩu gạo

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 14/07/2026
Lĩnh vực: Thương mại-Quảng cáo Xuất nhập khẩu Nông nghiệp-Lâm nghiệp Nhóm dự thảo: Dự thảo văn bản Trung ương
Lần ban hành: Lần 2 Loại dự thảo: Thông tư
Hạn gửi góp ý: 15/07/2026 Link góp ý: Gửi góp ý
Cơ quan chủ trì dự thảo: Cục Xuất nhập khẩu Trạng thái:
Chưa thông qua
Ngày cập nhật: 14/07/2026

Phạm vi điều chỉnh

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Dự thảo Thông tư

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Tải Dự thảo Thông tư PDF

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Chưa thông qua
Tình trạng: Chưa thông qua
BỘ CÔNG THƯƠNG
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …../2026/TT-BCT
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
THÔNG TƯ
Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số …/2026/NĐ-CP
ngày … tháng …. năm 2026 của Chính phủ về kinh doanh xuất, nhập khẩu gạo
Căn cứ Nghị định số 40/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Công Thương;
Căn cứ Nghị định số …/2026/NĐ-CP ngày … tháng năm 2026 của
Chính phủ về kinh doanh xuất, nhập khẩu gạo (sau đây viết tắt là Nghị định số
…/2026/NĐ-CP);
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Xuất nhập khẩu,
Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư quy định chi tiết một số
điều của Nghị định số …/2026/NĐ-CP ngày … tháng … năm 2026 của Chính
phủ về kinh doanh xuất, nhập khẩu gạo.
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Thông tư này quy định về:
1. Giao dịch xuất khẩu gạo vào thị trường có hợp đồng tập trung và vic
k kt, t chc thực hin hợp đồng tập trung.
2. Ch đ bo co ca thương nhân kinh doanh xuất khẩu gạo.
3. Ch đ bo co ca thương nhân kinh doanh nhập khẩu gạo.
4. Mc đ tín nhim ca thương nhân kinh doanh xuất khẩu gạo.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Thông tư này p dụng đối với thương nhân kinh doanh xuất, nhập khẩu
gạo và cơ quan, t chc, cá nhân có liên quan.
Dự thảo 2
2
Chương II
CH ĐỊNH THƯƠNG NHÂN ĐU MI K KT VÀ T CHC
THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG TẬP TRUNG
Điều 3. Chỉ định thương nhân đầu mối giao dịch
1. Vic ch định thương nhân đu mối giao dịch hợp đồng tập trung căn
c vào cc tiêu chí quy định tại khon 2 Điều 19 Nghị định số …/2026/NĐ-CP.
2. Trường hợp từ hai thương nhân trở lên được ch định làm đu mối tại
mt thị trường có hợp đồng tập trung th thực hin cơ ch đu mối luân phiên
theo quy định tại Điều 4 Thông tư này.
Điều 4. Cơ chế đầu mối luân phiên
1. Cơ ch đu mối luân phiên là cơ ch được p dụng khi có từ hai thương
nhân trở lên được ch định làm đu mối tại mt thị trường có hợp đồng tập trung
nhưng cơ quan có thẩm quyền, hoặc nhà nhập khẩu nước ngoài được ch định
yêu cu mỗi đợt nhập khẩu gạo theo hợp đồng tập trung ch có 1 thương nhân
được tham gia k kt, giao dịch hợp đồng.
2. Trnh tự cơ ch đu mối luân phiên như sau:
a) Chậm nhất là 01 (mt) ngày kể từ ngày nhận được thông báo ca nước
nhập khẩu về vic nhập khẩu gạo, thương nhân đn lượt luân phiên báo cáo B
Công Thương và sao gửi Hip hi Lương thực Vit Nam về kh năng tham gia
đợt đấu thu.
Trường hợp thương nhân đu mối đn lượt luân phiên kin nghị không
tham gia th phi bo co rõ nguyên nhân với B Công Thương đồng thời sao
gửi Hip hi Lương thực Vit Nam và (cc) thương nhân đu mối khc.
b) Chậm nhất 01 (mt) ngày kể từ ngày nhận được kin nghị từ chối tham
gia giao dịch ca thương nhân đu mối đn lượt luân phiên, thương nhân đu
mối đn lượt luân phiên liền tip theo báo cáo với B Công Thương đồng thời
sao gửi Hip hi Lương thực Vit Nam về kh năng tham gia giao dịch.
Vic thay th đi giao dịch, dự thu sẽ không được tính là lượt luân phiên
ca thương nhân được cử đi thay th và thương nhân được tip tục tham gia đợt
giao dịch tip theo theo đúng lượt luân phiên chính thc ca mnh.
c) Trường hợp tất c cc thương nhân đu mối không tham gia đợt giao
dịch th B Công Thương ch định thương nhân khc tham gia giao dịch theo
quy định.
d) Thương nhân tham gia đợt đấu thu bo co B Công Thương trong
trường hợp cn hỗ trợ th tục liên quan đn vic giao dịch.
3. Phân b ch tiêu cho cc thương nhân đu mối theo cơ ch luân phiên
như sau:
Thương nhân đu mối theo cơ ch luân phiên được trực tip xuất khẩu
20% lượng gạo trong hợp đồng tập trung, trong đó:
3
Thương nhân đu mối ký kt hợp đồng tập trung được thực hin 2/3 số
lượng 20% lượng gạo trong hợp đồng tập trung. Cc thương nhân đu mối
không tham gia ký kt hợp đồng tập trung được phân b thực hin 1/3 số lượng
20% lượng gạo trong hợp đồng tập trung.
Điều 5. Trách nhiệm của các thương nhân đầu mối trong cơ chế đầu
mối luân phiên
1. Thương nhân đu mối k kt hợp đồng tập trung theo cơ ch đu mối
luân phiên có trch nhim:
a) Thực hin cc trch nhim quy định tại khon 4 Điều 19 Nghị định số
…/2026/NĐ-CP.
b) Thực hin 2/3 lượng gạo mà cc thương nhân được phân giao nhưng
không thực hin hoặc tr lại.
2. Thương nhân đu mối không k kt hợp đồng tập trung theo cơ ch đu
mối luân phiên có trch nhim:
a) Cùng thương nhân đu mối ký kt hợp đồng tập trung và Hip hi
Lương thực Vit Nam xây dựng phương n giao dịch.
b) Phối hợp với thương nhân đu mối k kt hợp đồng tập trung theo dõi
tnh hnh thị trường và cc vấn đề liên quan đn đợt giao dịch; trao đi với Hip
hi Lương thực Vit Nam về phương n giao dịch.
c) Tham gia chuẩn bị nguồn hàng để thực hin hợp đồng; cùng thương
nhân đu mối k kt hợp đồng tập trung t chc thực hin hợp đồng đã k.
d) Thực hin 1/3 lượng gạo mà cc thương nhân được phân giao nhưng
không thực hin hoặc tr lại.
e) Cc thương nhân quy định tại khon này có trch nhim thực hin phn
lượng gạo quy định tại điểm d khon này theo tỷ l bằng nhau.
Điều 6. Đối tượng được phân bổ chỉ tiêu ủy thác xuất khẩu
1. Vic phân b ch tiêu thực hin hợp đồng tập trung cho cc thương
nhân kinh doanh xuất khẩu gạo để uỷ thc xuất khẩu thực hin theo quy định và
tiêu chí quy định tại khon 6 Điều 19 Nghị định số …/2026/NĐ-CP
2. Các thương nhân không thuc trường hợp được phân b ch tiêu:
a) Thương nhân không có Giấy chng nhận đ điều kin kinh doanh xuất
khẩu gạo.
b) Thương nhân đang thuc cc trường hợp quy định tại khon 8 Điều 19
Nghị định số …/2026/NĐ-CP.
Điều 7. Quy trình phân bổ chỉ tiêu ủy thác xuất khẩu
1. Sau khi nhận được bo co ca thương nhân đu mối về vic đàm phn,
giao dịch, dự thu hoặc kt qu k kt hợp đồng tập trung, B Công Thương
thông bo vic đăng k danh sch thực hin ch tiêu thực hin hợp đồng tập
trung.
4
2. Căn c thông bo ca B Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp tnh nơi
thương nhân đặt trụ sở chính rà sot cc thương nhân đăng k nhận ch tiêu y
thc xuất khẩu theo quy định ca Nghị định số …/2026/NĐ-CP và Điều 6
Thông tư này; tng hợp danh sch cc thương nhân thuc đối tượng được phân
b ch tiêu gửi B Công Thương.
3. Căn c danh sch thương nhân do Ủy ban nhân dân cấp tnh nơi thương
nhân đặt trụ sở chính cung cấp và cân đối nguồn gạo hàng hóa, tình hình mùa vụ
thu hoạch trong nước do B Nông nghip và Môi trường cung cấp, B Công
Thương thực hin phân b ch tiêu theo quy định ca Nghị định số …/2026/NĐ-
CP và Thông tư này.
4. B Công Thương thông bo bằng văn bn kt qu phân b ch tiêu thực
hin hợp đồng tập trung cho cc thương nhân để t chc thực hin.
Điều 8. Nguyên tắc phân bổ chỉ tiêu ủy thác xuất khẩu
1. B Công Thương phân b ch tiêu thực hin hợp đồng tập trung cho cc
thương nhân theo mc đ tín nhim. Thương nhân thuc cùng nhóm tín nhim
được phân b ch tiêu bằng nhau.
2. Thương nhân được phân b ch tiêu không vượt qu lượng mà thương
nhân đăng k theo khon 2 Điều 8 Thông tư này.
3. B Công Thương phân b ch tiêu theo cc nguyên tắc sau:
a) Thương nhân thuc nhóm tín nhim rất cao được phân b ch tiêu
không lớn hơn ch tiêu ca thương nhân đu mối.
b) Thương nhân thuc nhóm tín nhim cao được phân b ch tiêu không
lớn hơn 50% ch tiêu thương nhân thuc nhóm tín nhim rất cao.
c) Thương nhân thuc nhóm tín nhim trung bnh được phân b ch tiêu
không lớn hơn 50% ch tiêu thương nhân thuc nhóm tín nhim cao.
d) Thương nhân thuc nhóm tín nhim thấp được phân b ch tiêu không
lớn hơn 50% ch tiêu thương nhân thuc nhóm tín nhim trung bình.
e) Thương nhân thuc nhóm tín nhim rất thấp được phân b ch tiêu
không lớn hơn 50% ch tiêu thương nhân thuc nhóm tín nhim thấp.
4. Lượng ch tiêu được phân b cho thương nhân đm bo theo nguyên
tắc làm tròn đn đơn vị tấn.
5. Sau khi phân b, lượng còn lại không thể phân b theo nguyên tắc nêu
trên, B Công Thương phân b cho thương nhân đu mối kkt hợp đồng tập
trung thực hin nhưng không vượt qu 0,01% tng lượng hợp đồng tập trung.
Điều 9. Trả lại chỉ tiêu ủy thác xuất khẩu
1. Trong trường hợp thương nhân không thực hin được ch tiêu y thc
đã được phân b th thương nhân phi có văn bn tr lại ch tiêu đó bo co về
B Công Thương trong vòng 03 (ba) ngày kể từ ngày có quyt định phân b ch
tiêu ca B Công Thương. Qu thời hạn trên, thương nhân được xc định là
5
không thực hin được ch tiêu y thc.
2. Trên cơ sở tng hợp lượng gạo mà cc thương nhân tr lại ch tiêu y
thc xuất khẩu hoặc không thực hin, B Công Thương phân b lại cho thương
nhân đu mối k kt hợp đồng tập trung. Trường hợp phân b lại cho cc thương
nhân đu mối trong cơ chđu mối luân phiên th thực hin theo nguyên tắc
thương nhân đu mối k kt hợp đồng tập trung thực hin 2/3 lượng gạo, cc
thương nhân đu mối không k kt hợp đồng tập trung thực hin 1/3 lượng gạo.
Chương III
QUY ĐỊNH VỀ CH ĐỘ BO CO TNH HNH HOT ĐỘNG
KINH DOANH XUẤT, NHẬP KHẨU GO
Điều 10. Báo cáo tình hình ký kết, thực hiện hợp đồng xuất khẩu gạo
và lượng thóc gạo, tồn kho
1. Vic thực hin bo co quy định tại điểm b và điểm c khon 1 Điều 25
Nghị định số .../2026/NĐ-CP thực hin trên phn mềm bo co tại địa ch:
baocao.moit.gov.vn.
2. Trường hợp phn mềm bo co có trục trặc kỹ thuật nh hưởng đn
vic gửi dữ liu, thương nhân gửi bo co dưới dạng tp dữ liu đin tử qua hòm
thư đin tử: xuatkhaugao@moit.gov.vn và cập nhật dữ liu trên phn mềm trong
thời hạn 05 (năm) ngày kể từ ngày phn mềm hoạt đng bnh thường.
Điều 11. Báo cáo định kỳ hàng quý, năm và báo cáo đột xuất tình
hình hoạt động kinh doanh xuất khẩu gạo
1. Thương nhân thực hin Bo co định k hàng qu, hàng năm theo Mu
số 04 quy định tại Phụ lục kèm theo Nghị định số …/2026/NĐ-CP.
2. Bo co định k hàng qu, thương nhân gửi về B Công Thương trước
ngày 15 ca thng đu qu k tip. Bo co định k hàng năm, thương nhân gửi
về B Công Thương trước ngày 15 thng 01 ca năm k tip.
3. Thương nhân thực hin Báo cáo đt xuất quy định tại điểm b khon 1
Điều 25 Nghị định số .../2026/NĐ-CP theo yêu cu ca B Công Thương về tnh
hnh thị trường xuất khẩu, tnh hnh sn xuất, gi thóc gạo, tnh hnh sn xuất
kinh doanh và cc yêu cu khc phục vụ mục đích qun l điều hành xuất khẩu
gạo.
Điều 12. Báo cáo tình hình hoạt động kinh doanh nhập khẩu gạo
1. Thương nhân thực hin Bo co định k hàng qu, hàng năm theo Mu
số 10 quy định tại Phụ lục kèm theo Nghị định số …/2026/NĐ-CP.
Bo co định k hàng qu, thương nhân gửi về B Công Thương trước
ngày 15 ca thng đu qu k tip. Bo co định k hàng năm, thương nhân gửi
về B Công Thương trước ngày 15 thng 01 ca năm k tip.
2. Thương nhân thực hin Bo co đt xuất quy định theo khon 2 Điều
25 Nghị định số .../2026/NĐ-CP theo yêu cu ca B Công Thương.
6
3. Bo co quy định tại khon 1 Điều này dưới dạng tp dữ liu đin tử
được gửi đn B Công Thương (Cục Xuất nhập khẩu) qua hòm thư đin
tử: nhapkhauga[email protected]. Sau khi phn mềm bo co được B Công
Thương thông bo vận hành chính thc, thương nhân thực hin bo co qua
phn mềm.
Chương IV
ĐNH GI MC ĐỘ TÍN NHIỆM CỦA THƯƠNG NHÂN KINH
DOANH XUẤT KHẨU GO
Điều 13. Nguyên tắc đánh giá mức tín nhiệm của thương nhân kinh
doanh xuất khẩu gạo
1. Điểm đnh gi mc đ tín nhim ca thương nhân tối đa là 100 điểm,
tối thiểu là 0 điểm.
2. Điểm đnh gi mc đ tín nhim ca thương nhân là bnh quân ca cc
điểm tiêu chí thành phn được quy định tại khon 1 Điều 14 Nghị định số
.../2026/NĐ-CP.
3. Thương nhân gi mạo chng từ hoặc có gian lận khc để đnh gi tín
nhim th điểm đnh gi mc đ tín nhim sẽ gim mt bậc mc đ tín nhim tại
ln đnh gi tip theo.
Điều 14 .Thông báo kết quả tín nhiệm
Trong thời gian 05 ngày làm vic kể từ ngày hoàn thành đnh gi mc đ
tín nhim, B Công Thương công bố mc đ tín nhim ca thương nhân.
Điều 15. Kết quả hoạt động kinh doanh xuất khẩu gạo.
Tiêu chí kt qu hoạt đng kinh doanh xuất khẩu gạo được đnh gi theo
thang điểm 100 điểm, trong đó:
1. Thành tích xuất khẩu trong mt năm: 50 điểm.
Tiêu chí thành tích xuất khẩu có điểm tối đa là 50 điểm, điểm tối thiểu là
10 điểm và được đnh gi như sau:
a) 10 thương nhân có thành tích xuất khẩu đng đu được tính điểm tương
ng từ 41 đn 50 điểm;
b) Thương nhân có thành tích xuất khẩu trên 100.000 tấn nhưng không
thuc nhóm thương nhân quy định tại điểm a khon này được 40 điểm;
c) Thương nhân có thành tích xuất khẩu trên 50.000 tấn được 30 điểm;
d) Thương nhân có thành tích xuất khẩu trên 10.000 tấn được 20 điểm;
đ) Thương nhân có thành tích xuất khẩu từ 10.000 tấn trở xuống được 10
điểm.
2. Pht triển thị trường: 50 điểm.
Tiêu chí pht triển thị trường có điểm tối đa là 50 điểm, điểm tối thiểu là
10 điểm và được đnh gi như sau:
7
a) Thương nhân có hoạt đng xuất khẩu sang c ba nhóm thị trường gồm:
thị trường truyền thống, thị trường thuc cc Hip định thương mại tự do (FTA)
và cc thị trường khc được 50 điểm;
b) Thương nhân có hoạt đng xuất khẩu sang 02 trong 03 nhóm thị trường
quy định tại điểm a khon này được 30 điểm;
c) Thương nhân có hoạt đng xuất khẩu sang 01 trong 03 nhóm thị trường
quy định tại điểm a khon này được 10 điểm.
Hàng năm, B Công Thương công bố danh mục cc thị trường thuc từng
nhóm quy định tại khon này.
Điều 16. Kết quả thực hiện chế độ báo cáo và dự trữ lưu thông
Tiêu chí kt qu thực hin ch đ bo co, dự trữ lưu thông được đnh gi
theo thang điểm 100 điểm, trong đó:
1. Tiêu chí kt qu thực hin chđ bo co có điểm tối đa là 60 điểm,
điểm tối thiểu là 0 điểm, được đnh gi như sau:
Thương nhân bị trừ điểm đối với kt qu thực hin ch đ bo co trong
cc trường hợp sau:
a) Vi phạm về thời hạn bo co: Báo cáo sau thời hạn quy định nhưng
không quá 05 ngày làm vic kể từ ngày ht thời hạn bo co hoặc thời hạn theo
yêu cu ca cơ quan có thẩm quyền bị trừ 01 điểm/bo co; trường hợp gửi bo
cáo quá 05 ngày làm vic bị trừ 03 điểm/bo co.
b) Vi phạm về ni dung bo co: Bo co không đy đ, không chính xc
hoặc không đúng biểu mu theo quy định bị trừ từ 01 đn 03 điểm/bo co.
2. Dự trữ lưu thông có điểm tối đa là 40 điểm, điểm tối thiểu là 8 điểm và
được tính điểm như sau:
a) Mc dự trữ lưu thông đạt trên 25% số lượng gạo mà thương nhân đã
xuất khẩu trong 06 thng trước đó: 40 điểm;
b) Mc dự trữ lưu thông đạt từ 20% đn 25% số lượng gạo mà thương
nhân đã xuất khẩu trong 06 thng trước đó: 32 điểm;
c) Mc dự trữ lưu thông đạt từ 15% đn dưới 20% số lượng gạo mà
thương nhân đã xuất khẩu trong 06 thng trước đó: 24 điểm;
d) Mc dự trữ lưu thông đạt từ 10% đn dưới 15% số lượng gạo mà
thương nhân đã xuất khẩu trong 06 thng trước đó: 16 điểm;
e) Mc dự trữ lưu thông đạt từ 5% đn dưới 10% số lượng gạo mà thương
nhân đã xuất khẩu trong 06 thng trước đó: 8 điểm;
Tiêu chí dự trữ lưu thông được đnh gi liên tục trong năm và dùng điểm
trung bình để tính kt qu cuối cùng.
Mc dự trữ lưu thông được ghi nhận theo bo co ca thương nhân vào
ngày 05 hàng tháng và bo co đt xuất được quy định tại khon 1, khon 2
Điều 11 Thông tư này.
8
Chương V
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 17. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 18. Điều khoản chuyển tiếp
1. Thông tư này bãi bỏ Thông tư số 30/2018/TT-BCT ngày 01 tháng 10
năm 2018 quy định chi tit mt số điều ca Nghị định số 107/2018/NĐ-CP ngày
15 tháng 8 năm 2018 ca Chính ph về kinh doanh xuất khẩu gạo và Thông tư
35/2025/TT-BCT ngày 02 thng 6 năm 2025 sửa đi, b sung mt số điều
Thông tư số 30/2018/TT-BCT ngày 01 thng 10 năm 2018 ca B trưởng B
Công Thương quy định chi tit mt số điều ca Nghị định số
2. Thương nhân đã được ch định làm đu mối giao dịch trước khi Thông
tư này có hiu lực được tip tục thực hin.
3. Đối với hợp đồng xuất khẩu gạo đã được đăng k, hợp đồng tập trung
đã được phân b thực hin trước ngày Thông tư này có hiu lực thi hành th
được tip tục thực hin mà không phi đăng k, phân b lại.
4. Trong qu trnh thực hin Thông tư này, nu có vấn đề phát sinh hoặc
vướng mắc, cơ quan, t chc và thương nhân kinh doanh xuất khẩu gạo phn nh
về B Công Thương để xem xét, gii quyt./.
Nơi nhận:
- Văn phòng Tng Bí thư;
- Văn phòng Ch tịch nước;
- Văn phòng Quốc hi;
- Ủy ban thường vụ Quốc hi;
- Hi đồng Dân tc và cc Ủy ban ca Quốc hi;
- Văn phòng Chính ph;
- Thtướng, cc Phó Thtướng Chính ph;
- Các b, cơ quan ngang b, cơ quan thuc Chính ph;
- Vin kiểm st nhân dân tối cao;
- Tòa n nhân dân tối cao;
- Kiểm ton nhà nước;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận T quốc Vit Nam;
- UBND, HĐND cc tnh, thành phố trực thuc trung ương;
- Cục Kiểm tra văn bn và Qun l xử l vi phạm hành chính,
BTư Php;
- Cục Kiểm sot th tục hành chính, Văn phòng Chính ph;
- Lãnh đạo B Công Thương;
- Cục Hi quan, B Tài chính;
- Cc đơn vị trực thuc BCông Thương;
- Sở Công Thương cc tnh, thành phố trực thuc trung ương;
- Cng Thông tin đin tử Chính ph;
- Cng thông tin đin tử B Công Thương;
- Liên đoàn Thương mại và Công nghip Vit Nam;
- Hip hi Lương thực Vit Nam;
- Công báo;
- Lưu: VT, XNK (10b).
BỘ TRƯỞNG
Lê Mạnh Hùng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Hồ sơ dự án

Hồ sơ dự án tổng hợp toàn bộ tài liệu liên quan đến quá trình xây dựng Dự thảo đang xem.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Hồ sơ dự án

Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Dự thảo Thông tư quy định chi tiết một số điều của Nghị định ..../2026/NĐ-CP ngày...tháng...năm 2026 về kinh doanh xuất, nhập khẩu gạo

văn bản tiếng việt

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×