- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 869/QĐ-BXD 2026 phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết phát triển vùng đất, vùng nước cảng biển Quảng Ninh thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050
| Cơ quan ban hành: | Bộ Xây dựng |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 869/QĐ-BXD | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Xuân Sang |
| Trích yếu: | Phê duyệt điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chi tiết phát triển vùng đất, vùng nước cảng biển Quảng Ninh thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
05/06/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Xây dựng Hàng hải | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 869/QĐ-BXD
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Quyết định 869/QĐ-BXD
| BỘ XÂY DỰNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chi tiết phát triển vùng đất, vùng nước
cảng biển Quảng Ninh thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050
________________
BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG
Căn cứ Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật Quy hoạch số 112/2025/QH15 ngày 10/12/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 70/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2026 quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch; số 144/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 1579/QĐ-TTg ngày 22 tháng 9 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống cảng biển Việt Nam thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Quyết định số 442/QĐ-TTg ngày 22 tháng 5 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống cảng biển Việt Nam thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Quyết định số 140/QĐ-TTg ngày 16 tháng 01 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch chi tiết nhóm cảng biển, bến cảng, cầu cảng, bến phao, khu nước, vùng nước thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Quyết định số 307/QĐ-BXD ngày 04 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng phê duyệt điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chi tiết nhóm cảng biển, bến cảng, cầu cảng, bến phao, khu nước, vùng nước thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 và Quy hoạch chi tiết phát triển vùng đất, vùng nước cảng biển Nam Định thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Quyết định số 860/QĐ-BXD ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng phê duyệt Quy hoạch chi tiết phát triển vùng đất, vùng nước cảng biển Quảng Ninh thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Xét đề nghị của Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam tại tờ trình số 3516/TTr-CHHĐTVN ngày 02 tháng 6 năm 2026 trình phê duyệt điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chi tiết phát triển vùng đất, vùng nước cảng biển Quảng Ninh thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt sửa đổi, một số nội dung trong Quyết định số 860/QĐ-BXD ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng phê duyệt Quy hoạch chi tiết phát triển vùng đất, vùng nước cảng biển Quảng Ninh thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 với những nội dung chủ yếu sau:
1. Sửa đổi gạch đầu dòng thứ nhất mục II Điều 1 như sau: “Tổng nhu cầu sử dụng đất theo quy hoạch đến năm 2030 khoảng 1.742,63 ha (chưa bao gồm các khu vực phát triển các khu công nghiệp, logistics... gắn liền với cảng)”.
2. Sửa đổi một số nội dung về diện tích vùng đất (ha) trong “Danh mục quy hoạch chi tiết cảng biển Quảng Ninh đến năm 2030” tại Phụ lục 3 kèm theo Quyết định số 860/QĐ-BXD ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng: chi tiết tại Phụ lục 3 kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Các nội dung khác tại Quyết định số 860/QĐ-BXD ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng phê duyệt Quy hoạch chi tiết phát triển vùng đất, vùng nước cảng biển Quảng Ninh thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 và tại các Phụ lục kèm theo được giữ nguyên.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ; các Vụ trưởng; Cục trưởng Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: | KT. BỘ TRƯỞNG |
PHỤ LỤC 03: SỬA ĐỔI MỘT SỐ NỘI DUNG VỀ “DANH MỤC QUY HOẠCH CHI TIẾT CẢNG BIỂN QUẢNG NINH ĐẾN NĂM 2030”
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 869/QĐ-BXD ngày 05 tháng 6 năm 2026 của Bộ Xây dựng)
| TT | Tên cảng, bến cảng, cầu cảng | Hiện trạng | Công năng, phân loại | Quy hoạch đến năm 2030 (đã bao gồm các bến cảng hiện trạng) | Ghi chú | |||||
| Số lượng cầu cảng/chiều dài (m) | Cỡ tàu (tấn) | Số lượng cầu cảng/chiều dài | Cỡ tàu (tấn) | Công suất (Tr.Tấn) | Diện tích vùng đất (ha) | Diện tích vùng nước (ha) | ||||
| KB thấp ÷ KB cao | ||||||||||
| CẢNG BIỂN QUẢNG NINH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| - | Bến cảng, cầu cảng chính | 29/5.591,2 |
|
| 54/12.284,9÷60/13.614,9 |
| 165,9÷191,8 | 1.742,63 | 6.819,3 |
|
| - | Bến cảng, cầu cảng khác | 5/1.371 |
|
| 14/2.769÷15/3.307 |
|
| |||
| I | KHU BẾN CÁI LÂN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Bến cảng, cầu cảng chính | 21/4.196 |
|
| 22/4.531,7÷22/4.531,7 |
| 31,5÷34,5 | 455,73 | 38,3 |
|
| + | Bến cảng container, tổng hợp, hàng rời | 15/2.581,5 | Container 4.000 TEU; Tổng hợp, rời 50.000 hoặc lớn hơn khi đủ điều kiện |
| 16/2.917,2÷16/2.917,2 | Container 4.000 TEU; Tổng hợp, rời 50.000 hoặc lớn hơn khi đủ điều kiện | 26,2÷29,3 | 274,73 | 23,1 |
|
| .............................. | ||||||||||
| 1 | Bến cảng tổng hợp Cái Lân (cầu tạm, số 1,2,3,4,5,6,7) | 8/1.490 | Container 3.000 TEU; Tổng hợp, rời 85.000 giảm tải | Cont, TH | 8/1.535÷8/1.535 | Container 4.000 TEU; Tổng hợp, rời 50.000 hoặc lớn hơn khi đủ điều kiện | 16,6÷19,7 | 62,13 | 15,0 | Kết hợp khai thác hàng lỏng thông thường |
Ghi chú:
- Phạm vi vùng đất, vùng nước được xác định theo quy hoạch tỉnh Quảng Ninh, chi tiết vị trí, tọa độ diện tích của từng cầu cảng, bến cảng sẽ xác định cụ thể trong bước nghiên cứu dự án.
- Ký hiệu:
+ TH: tổng hợp, rời; + Cont.: container.
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!