Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 307/QĐ-BXD 2026 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết nhóm cảng biển, bến cảng, cầu cảng, bến phao, khu nước, vùng nước thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 04/03/2026 14:11 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Xây dựng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 307/QĐ-BXD Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Xuân Sang
Trích yếu: Phê duyệt điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chi tiết nhóm cảng biển, bến cảng, cầu cảng, bến phao, khu nước, vùng nước thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 và Quy hoạch chi tiết phát triển vùng đất, vùng nước cảng biển Nam Định thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
04/03/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Giao thông Hàng hải

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 307/QĐ-BXD

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 307/QĐ-BXD

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 307/QĐ-BXD PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 307/QĐ-BXD DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ XÂY DỰNG
_______

Số: 307/QĐ-BXD

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________
Hà Nội, ngày 04 tháng 3 năm 2026

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Phê duyệt điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chi tiết nhóm cảng biển, bến cảng, cầu
cảng, bến phao, khu nước, vùng nước thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 và
Quy hoạch chi tiết phát triển vùng đất, vùng nước cảng biển Nam Định thời kỳ
2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050

____________

BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG

 

Căn cứ Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch; số 56/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2019 quy định chi tiết thi hành một số điều liên quan đến lĩnh vực giao thông vận tải trong Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch và số 58/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 8 năm 2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019; số 144/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;

Căn cứ Quyết định số 1579/QĐ-TTg ngày 22 tháng 9 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống cảng biển Việt Nam thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;

Căn cứ Quyết định số 442/QĐ-TTg ngày 22 tháng 5 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống cảng biển Việt Nam thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;

Căn cứ Quyết định số 140/QĐ-TTg ngày 16 tháng 01 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch chi tiết nhóm cảng biển, bến cảng, cầu cảng, bến phao, khu nước, vùng nước thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;

Căn cứ Quyết định số 834/QĐ-BXD ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng phê duyệt Quy hoạch chi tiết phát triển vùng đất, vùng nước cảng biển Nam Định thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;

Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Xây dựng: số 1351/QĐ-BXD ngày 15 tháng 8 năm 2025 phê duyệt điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chi tiết nhóm cảng biển, bến cảng, cầu cảng, bến phao, khu nước, vùng nước thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 và Quy hoạch chi tiết phát triển vùng đất, vùng nước cảng biển Phú Yên (trước đây) thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;số 1601/QĐ-BXD ngày 24 tháng 9 năm 2025 phê duyệt điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chi tiết nhóm cảng biển, bến cảng, cầu cảng, bến phao, khu nước, vùng nước thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 và Quy hoạch chi tiết phát triển vùng đất, vùng nước cảng biển Hà Tĩnh thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;

Xét đề nghị của Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam tại các văn bản: tờ trình số 5899/TTr-CHHĐTVN ngày 27 tháng 10 năm 2025 trình phê duyệt điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chi tiết nhóm cảng biển, bến cảng, cầu cảng, bến phao, khu nước, vùng nước thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050; tờ trình số 6030/TTr-CHHĐTVN ngày 30 tháng 10 năm 2025 trình phê duyệt điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chi tiết phát triển vùng đất, vùng nước cảng biển Nam Định (trước đây) thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050; văn bản số 1032/CHHĐTVN-KCHT ngày 27 tháng 02 năm 2026 tiếp thu, giải trình ý kiến của các Bộ ngành đối với điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chi tiết nhóm cảng biển và Quy hoạch chi tiết vùng đất, vùng nước cảng biển Nam Định;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính.

 

QUYẾT ĐỊNH

 

Điều 1. Phê duyệt sửa đổi, bổ sung một số nội dung trong Quyết định số 140/QĐ- TTg ngày 16 tháng 01 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch chi tiết nhóm cảng biển, bến cảng, cầu cảng, bến phao, khu nước, vùng nước thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 như sau:

1. Sửa đổi gạch đầu dòng thứ nhất mục II.1.a Điều 1 như sau:

 “- Mục tiêu đến năm 2030

+ Về hàng hóa và hành khách thông qua: không thay đổi.

+ Về kết cấu hạ tầng: có tổng số từ 112 bến cảng đến 121 bến cảng (gồm 182 cầu cảng đến 210 cầu cảng).”.

2. Sửa đổi gạch đầu dòng thứ nhất mục II.1.b (4) Điều 1 như sau:

 “- Đến năm 2030

+ Về hàng hóa thông qua: không thay đổi.

+ Về thị phần vận tải kết nối đến cảng biển: không thay đổi.

+ Quy mô các khu bến cảng:

. Khu bến Hải Thịnh - Cửa Đáy: tại khu vực Hải Thịnh quy mô 04 bến cảng (gồm 05 cầu cảng) đáp ứng nhu cầu thông qua hàng hóa từ 1,0 triệu tấn đến 1,5 triệu tấn; tại khu vực Cửa Đáy quy mô 01 bến cảng (gồm từ 8 cầu cảng đến 19 cầu cảng) phục vụ trực tiếp nhu cầu hình thành và vận hành các nhà máy thép. Phát triển bến cảng tổng hợp phục vụ Khu Kinh tế Ninh Cơ với quy mô, lộ trình phù hợp với kết quả rà soát, điều chỉnh quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống cảng biển Việt Nam thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050.

. Các bến phao, khu neo đậu, khu chuyển tải tại vùng nước khu vực ngoài cửa Lạch Giang đáp ứng nhu cầu thông qua hàng hóa khoảng 1,0 triệu tấn.

. Các khu neo đậu tránh, trú bão tại khu vực Hải Thịnh và các khu vực khác có đủ điều kiện.”

3. Sửa đổi mục III Điều 1 như sau:

 “- Tổng nhu cầu sử dụng đất theo quy hoạch đến năm 2030 khoảng 35.412 ha (bao gồm các khu vực phát triển cảng biển, khu bến cảng trung chuyển quốc tế Cần Giờ và các khu công nghiệp, logistics… gắn liền với cảng), trong đó cảng biển là 18.912 ha.

- Tổng nhu cầu sử dụng mặt nước theo quy hoạch đến năm 2030 khoảng 606.000 ha (chưa bao gồm diện tích vùng nước khác trong phạm vi quản lý không bố trí công trình hàng hải là 900.000 ha).”

4. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung về “Chi tiết quy mô các nhóm cảng biển, cảng biển, khu bến cảng đến năm 2030” tại Phụ lục II kèm theo Quyết định số 140/QĐ-TTg ngày 16 tháng 01 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ: chi tiết tại Phụ lục 1 kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Phê duyệt sửa đổi, một số nội dung trong Quyết định số 834/QĐ-BXD ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng phê duyệt Quy hoạch phát triển vùng đất, vùng nước cảng biển Nam Định thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 với những nội dung chủ yếu sau:

1. Sửa đổi mục I.1.a Điều 1 như sau:

 “a) Mục tiêu đến năm 2030

- Về hàng hóa thông qua: không thay đổi.

- Về kết cấu hạ tầng: có tổng số 05 bến cảng gồm từ 13 cầu cảng đến 24 cầu cảng với tổng chiều dài từ 2.572 m đến 5.512 m (chưa bao gồm các bến cảng khác)”.

2. Sửa đổi mục I.2.b (1) Điều 1 như sau:

 “(1) Quy hoạch đến năm 2030

- Khu bến Hải Thịnh - Cửa Đáy

+ Về hàng hóa thông qua: giữ nguyên như Quyết định 834/QĐ-BXD ngày 16 tháng 6 năm 2025.

+ Quy mô các bến cảng: có tổng số 05 bến cảng gồm từ 13 cầu cảng đến 24 cầu cảng với tổng chiều dài từ 2.572 m đến 5.512 m (chưa bao gồm các bến cảng khác), cụ thể như sau:

. Bến cảng Hải Thịnh: giữ nguyên như Quyết định 834/QĐ-BXD ngày 16 tháng 6 năm 2025.

. Bến cảng cá Ninh Cơ: giữ nguyên như Quyết định 834/QĐ-BXD ngày 16 tháng 6 năm 2025.

. Bến cảng Nam Thiên: giữ nguyên như Quyết định 834/QĐ-BXD ngày 16 tháng 6 năm 2025.

. Bến cảng hàng lỏng/khí phục vụ kho xăng dầu Trường An - Thịnh Long: giữ nguyên như Quyết định 834/QĐ-BXD ngày 16 tháng 6 năm 2025.

. Bến cảng tại khu vực Cửa Đáy:

Bến cảng tổng hợp số 1: gồm 8 cầu cảng đến 19 cầu cảng tổng hợp, rời, hàng lỏng/khí với tổng chiều dài từ 1.830 m đến 4.770 m, tiếp nhận tàu hàng rời trọng tải đến 300.000 tấn, tàu lỏng/khí trọng tải đến 150.000 tấn, tàu hàng tổng hợp trọng tải đến 70.000 tấn hoặc lớn hơn; phục vụ trực tiếp nhu cầu hình thành và vận hành các nhà máy thép, phát triển phù hợp với nhu cầu và năng lực nhà đầu tư.

Bến cảng tổng hợp số 2: phát triển bến cảng tổng hợp phục vụ Khu kinh tế Ninh Cơ và các cơ sở công nghiệp, dịch vụ khi có yêu cầu với quy mô, lộ trình phù hợp với kết quả rà soát, điều chỉnh quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống cảng biển Việt Nam thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 được duyệt.”.

3. Sửa đổi mục II Điều 1 như sau:

 “- Tổng nhu cầu sử dụng đất theo quy hoạch đến năm 2030 khoảng 1.268,9 ha (bao gồm kho bãi chứa cốt liệu, sản phẩm nhà máy thép, sửa chữa bảo dưỡng thiết bị, khu vực kho hàng lỏng/khí; chưa bao gồm các khu vực phát triển các khu công nghiệp, logistics... gắn liền với cảng).

- Tổng nhu cầu sử dụng mặt nước theo quy hoạch đến năm 2030 khoảng 42.101,9 ha (đã bao gồm diện tích vùng nước khác trong phạm vi quản lý không bố trí công trình hàng hải).”

4. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung về “Danh mục quy hoạch chi tiết cảng biển Nam Định đến năm 2030” tại Phụ lục 02 kèm theo Quyết định số 834/QĐ-BXD ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng: chi tiết tại Phụ lục 02 kèm theo Quyết định này.

5. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung về “Thông số quy hoạch luồng tàu cảng biển Nam Định đến năm 2030” tại Phụ lục 03 kèm theo Quyết định số 834/QĐ-BXD ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Bộ Xây dựng: chi tiết tại Phụ lục 03 kèm theo Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký ban hành.

Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ; các Vụ trưởng; Cục trưởng Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Thủ tướng Chính phủ (để b/c);
- Phó Thủ tướng Chính phủ Trần Hồng Hà (để b/c);
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các Thứ trưởng;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ: Công an, Quốc phòng, Tài chính, Công Thương, Nông nghiệp và Môi trường;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Các Cục, Vụ thuộc Bộ Xây dựng;
- Cổng TTĐT Bộ Xây dựng;
- Lưu VT, KHTC (Thành).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Xuân Sang

 

 

Phụ lục 01

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG VỀ “CHI TIẾT QUY MÔ CÁC NHÓM CẢNG BIỂN, CẢNG BIỂN,
KHU BẾN CẢNG ĐẾN NĂM 2030”

(Phụ lục kèm theo Quyết định số 307/QĐ-BXD ngày 04 tháng 3 năm 2026 của Bộ Xây dựng)

 

TT

Phân loại bến cảng

Hiện trạng

Quy hoạch đến năm 2030 (đã bao gồm các bến cảng hiện trạng)

Ghi chú

Số bến cảng

Số cầu cảng

Cỡ tàu (tấn)

Số bến cảng

Số cầu cảng

Cỡ tàu (tấn)

IV

CẢNG BIỂN NAM ĐỊNH

2

4

 

5÷5

13÷24

   

1

Khu bến Hải Thịnh – Cửa Đáy

2

4

 

5÷5

13÷24

   

-

Khu vực Hải Thịnh

2

4

 

4÷4

5÷5

3.000 hoặc lớn hơn khi đủ điều kiện

 
 

Bến cảng tổng hợp

2

4

3.000

3÷3

4÷4

3.000

 
 

Bến cảng lỏng/khí

     

1÷1

1÷1

3.000 (hoặc lớn hơn đến 7.000 giảm tải)

 

-

Khu vực Cửa Đáy

     

1÷1

8÷19

   
 

Bến cảng tổng hợp, hàng rời, lỏng/khí

     

1÷1

8÷19

Hàng rời đến 300.000 tấn;

Lỏng/khí đến 150.000 tấn;

Tổng hợp đến 70.000 tấn hoặc lớn hơn

Phục vụ trực tiếp nhu cầu hình thành và vận hành các nhà máy thép theo nhu cầu và năng lực của nhà đầu tư; kết hợp bốc xếp công ten nơ trực tiếp cho nhà máy

Phát triển bến cảng tổng hợp phục vụ KKT Ninh Cơ với Quy mô, lộ trình phù hợp với kết quả rà soát, điều chỉnh quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống cảng biển Việt Nam thời kỳ 2021- 2030, tầm nhìn đến năm 2050 thực hiện theo Nghị quyết số 662/2025/NQ-CP ngày 28/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ

 

2

Bến cảng, cầu cảng khác, bến phao, khu neo đậu, khu chuyển tải, khu tránh, trú bão

 

 

PHỤ LỤC 02

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG VỀ “DANH MỤC QUY HOẠCH CHI TIẾT
CẢNG BIỂN NAM ĐỊNH NĂM 2030”

(Phụ lục kèm theo Quyết định số 307/QĐ-BXD ngày 04 tháng 3 năm 2026 của Bộ Xây dựng)

 

TT

Tên cảng, bến cảng, cầu cảng

Hiện trạng

Công năng, phân loại

Quy hoạch đến năm 2030 (đã bao gồm các bến cảng hiện trạng)

Ghi chú

Số lượng cầu cảng/chiều dài (m)

Cỡ tàu (tấn)

Số lượng cầu cảng/chiều dài

Cỡ tàu (tấn)

Công suất (Tr.Tấn)

Diện tích vùng đất (ha)

Diện tích vùng nước (ha)

KB thấp÷KB cao

CẢNG BIỂN NAM ĐỊNH

                 

-

Bến cảng, cầu cảng chính

4/592

   

13/2.572 ÷ 24/5.512

 

19,6 ÷ 50,5

1.239,3

1.068,3

 

-

Bến cảng, cầu cảng khác

3/170

   

3/170 ÷ 3/170

-

-

29,6

0,5

 

I

KHU BẾN HẢI THỊNH - CỬA ĐÁY

                 

-

Bến cảng, cầu cảng chính

4/592

   

13/2.572 ÷ 24/5.512

 

19,6 ÷ 50,5

1.239,3

1.068,3

 
 

Bến cảng tổng hợp, rời

4/592

3.000

TH

12/2.422 ÷ 22/4.962

 

19,3 ÷ 48,7

1.230,1

1.067,8

 
 

Bến cảng lỏng/khí

-

-

LK

1/150 ÷ 2/550

 

0,3 ÷ 1,8

9,2

0,5

 

-

Bến cảng, cầu cảng khác

3/170

4.500

CK

3/170 ÷ 3/170

-

-

29,6

0,5

 

I.1

BẾN CẢNG KHU VỰC HẢI THỊNH

                 

1

Bến cảng Hải Thịnh

2/200

3.000

TH

2/200 ÷ 2/200

3.000

0,6 ÷ 1,0

4,5

0,6

 

2

Bến cảng Nam Thiên

1/200

3.000

TH

1/200 ÷ 1/200

3.000

0,5 ÷ 0,8

6,1

0,6

 

3

Bến cảng cá Ninh Cơ

1/192

3.000

TH

1/192 ÷ 1/192

3.000

0,2 ÷ 0,4

7,5

0,6

 

4

Bến cảng phục vụ kho xăng dầu Trường An - Thịnh Long

-

-

LK

1/150 ÷ 1/150

3.000 (hoặc lớn hơn đến 7.000 giảm tải)

0,3 ÷ 0,3

9,2

0,5

 

5

Bến cảng khác

                 

-

Bến cảng Thịnh Long (cảng quân sự Đông Hải)

2/60

200

CK

2/60 ÷ 2/60

200

-

1,2

0,18

Kết hợp bốc xếp hàng hóa

-

Bến cảng nhà máy đóng tàu Thịnh Long

1/110

4.500

CK

1/110 ÷ 1/110

10.000

-

28,4

0,3

 

I.2

BẾN CẢNG KHU VỰC CỬA ĐÁY

                 

1

Bến cảng tổng hợp số 1

-

-

TH (*)

8/1.830 ÷ 18/4.370

Hàng rời đến 300.000 tấn; Tổng hợp đến 70.000 tấn hoặc lớn hơn

18,0 ÷ 46,5

1.212

1.066

Phục vụ trực tiếp nhu cầu hình thành và vận hành các nhà máy thép theo nhu cầu và năng lực của nhà đầu tư. Kết hợp bốc xếp container trực tiếp cho nhà máy

LK (*)

0/0 ÷ 1/400

150.000

0 ÷ 1,5

2

Bến cảng tổng hợp số 2

-

-

TH

Phát triển bến cảng tổng hợp phục vụ KKT Ninh Cơ với Quy mô, lộ trình phù hợp với kết quả rà soát, điều chỉnh quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống cảng biển Việt Nam thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 được duyệt

 

Ghi chú:

- Phạm vi vùng đất, vùng nước được xác định theo quy hoạch tỉnh Nam Định, chi tiết vị trí, tọa độ diện tích của từng cầu cảng, bến cảng sẽ xác định cụ thể trong bước nghiên cứu dự án.

- Ký hiệu:

+ TH:

tổng hợp, rời;

+ LK:

lỏng/khí;

+ CK:

cảng khác;

+ (*):

không kinh doanh xếp dỡ.

 

 

PHỤ LỤC 03

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG VỀ “ THÔNG SỐ QUY HOẠCH LUỒNG TÀU
CẢNG BIỂN NAM ĐỊNH ĐẾN NĂM 2030”

(Phụ lục kèm theo Quyết định số 307/QĐ-BXD ngày 04 tháng 3 năm 2026 của Bộ Xây dựng)

 

TT

Tên tuyến luồng, đoạn luồng hàng hải

Hiện trạng

Quy hoạch đến 2030

Chiều dài (km)

Chiều rộng  (m)

Cao độ đáy (mHĐ)

Chiều dài (km)

Chiều rộng (m)

Cao độ đáy (mHĐ)

Cỡ tàu (tấn)

1

Tuyến luồng hàng hải Hải Thịnh

9,8

80 ÷ 115

-3,8 (đoạn ngoài cửa), cao độ tự nhiên (đoạn trong sông)

9,8

80 ÷ 115

-3,8 ÷ -4,0

đến 3.000 tấn hoặc lớn hơn giảm tải ra vào phù hợp với điều kiện luồng

Nghiên cứu mở rộng thành luồng 2 chiều khi đủ điều kiện

2

Tuyến luồng hàng hải chuyên dùng vào bến cảng khu vực Cửa Đáy

 

 

 

 

130 ÷ 230

-14,0 ÷ -22,5

đến 300.000 tấn ra vào phù hợp với điều kiện luồng

Ghi chú:

- Thông số cụ thể của các tuyến luồng sẽ được xác định trong bước nghiên cứu dự án.

- Trường hợp huy động nguồn xã hội hóa, cho phép đầu tư luồng hàng hải phù hợp với quy mô quy hoạch bến cảng.

- Luồng hàng hải chuyên dùng vào bến cảng khu vực Cửa Đáy do nhà đầu tư bến cảng thực hiện.

 

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 307/QĐ-BXD của Bộ Xây dựng phê duyệt điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chi tiết nhóm cảng biển, bến cảng, cầu cảng, bến phao, khu nước, vùng nước thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 và Quy hoạch chi tiết phát triển vùng đất, vùng nước cảng biển Nam Định thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×