- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 838/QĐ-BGTVT của Bộ Giao thông Vận tải phê duyệt Quy hoạch chi tiết khu bến cảng biển Đông Hồi, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An giai đoạn đến năm 2020
| Cơ quan ban hành: | Bộ Giao thông Vận tải |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 838/QĐ-BGTVT | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Hồng Trường |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
28/04/2011 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Xây dựng Giao thông |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 838/QĐ-BGTVT
Phê duyệt Quy hoạch chi tiết khu bến cảng biển Đông Hồi, Nghệ An đến năm 2020
Ngày 28/04/2011, Bộ Giao thông Vận tải đã ban hành Quyết định 838/QĐ-BGTVT phê duyệt Quy hoạch chi tiết khu bến cảng biển Đông Hồi, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An giai đoạn đến năm 2020. Quyết định này có hiệu lực ngay từ ngày ký.
Quy hoạch này áp dụng cho khu vực bến cảng biển Đông Hồi, bao gồm diện tích 1.096,7 ha, trong đó có khu đất và khu nước, nhằm phục vụ cho nhu cầu xuất nhập hàng hóa cho các nhà máy trong khu công nghiệp Đông Hồi và khu vực lân cận.
Phạm vi quy hoạch
Quy hoạch khu bến cảng Đông Hồi bao gồm:
- Diện tích: 1.096,7 ha.
- Giáp ranh: Bắc giáp tỉnh Thanh Hóa, Đông giáp biển Đông, Nam đến mũi Đầu Rồng, Tây giáp khu công nghiệp Đông Hồi.
Chức năng và nhiệm vụ bến cảng
Bến cảng được thiết kế với chức năng chính là phục vụ xuất nhập hàng hóa cho nhà máy nhiệt điện, nhà máy thép và vật liệu xây dựng. Dự báo lượng hàng hóa thông qua bến sẽ đạt 2,9 - 3,5 triệu tấn/năm vào năm 2015 và 5,8 - 7 triệu tấn/năm vào năm 2020.
Chỉ tiêu quy hoạch và hạ tầng
Quy hoạch cho phép tiếp nhận tàu có trọng tải lên đến 50.000 DWT và nhiệm vụ phát triển hạ tầng bao gồm:
- Đường kết nối và đường nội bộ bảo đảm giao thông thuận lợi.
- Luồng tàu 150m rộng, dài 10km cho tàu 30.000 - 50.000 DWT.
- Các bến chức năng phân chia theo loại hàng: than, quặng, xi măng với tổng chiều dài bến và diện tích khu vực quy hoạch.
Kinh phí và nguồn vốn đầu tư
Khái toán tổng kinh phí đầu tư cho giai đoạn đến năm 2020 là khoảng 16.555 tỷ đồng, được huy động từ nguồn vốn của các nhà đầu tư trong và ngoài nước, cùng với các nguồn vốn hợp tác khác.
Quyết định 838/QĐ-BGTVT đã xác định rõ trách nhiệm của các cơ quan, Ủy ban Nhân dân tỉnh Nghệ An và các tổ chức liên quan để đảm bảo tính đồng bộ trong việc triển khai các dự án hạ tầng và quản lý quy hoạch.
Xem chi tiết Quyết định 838/QĐ-BGTVT có hiệu lực kể từ ngày 28/04/2011
Tải Quyết định 838/QĐ-BGTVT
| BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI -------------------- Số: 838/QĐ-BGTVT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------------------- Hà Nội, ngày 28 tháng 04 năm 2011 |
| TT | Hạng mục | Kinh phí (tỷ đồng) | |
| GĐ đến 2015 | GĐ đến 2020 | ||
| 1 | Khu bến than cho nhà máy nhiệt điện | 659 | 1.241 |
| 2 | Khu bến than-quặng nhà máy thép | 1.616 | 1.869 |
| 3 | Khu bến xi măng & VLXD | 3.841 | 7.796 |
| 4 | Khu cơ quan quản lý & dịch vụ cảng | 340 | 340 |
| 5 | Khu trồng cây xanh | 53 | 89 |
| 6 | Đường giao thông | 279 | 279 |
| 7 | Bãi đỗ xe | 0 | 154 |
| 8 | Nạo vét | 1.010 | 1.261 |
| 9 | Hệ thống phao tiêu báo hiệu | 6 | 6 |
| 10 | Đê chắn sóng | 1.600 | 2.350 |
| 11 | Đê tôn tạo | 1.170 | 1.170 |
| | Tổng khái toán kinh phí | 10.574 | 16.555 |
| Nơi nhận: - Như Điều 4; - Bộ trưởng (để b/c); - Các Thứ trưởng; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ: KH&ĐT, Tài chính, Xây dựng, Công thương, NN&PTNT, TN&MT; - Các Vụ, Cục, đơn vị thuộc Bộ GTVT; - Cổng TTĐT Bộ GTVT; - Công báo, Website của Chính phủ; - Lưu VT, KHĐT (05); | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Hồng Trường |
(Kèm theo quyết định số…… /QĐ-BGTVT ngày…… /04/2011 của Bộ trưởng Bộ GTVT)
| TT | Phân khu chức năng | Các chỉ tiêu quy hoạch | Ghi chú | |||||
| Diện tích (ha) | Số lượng bến | Chiều dài bến (m) | Cao độ đáy (m) | Cỡ tàu lớn nhất (DWT) | Công suất (triệu tấn/ năm) | |||
| KHU BẾN CẢNG ĐÔNG HỒI | 110,7 | 12 | 2950 | -11/ -14 | 30.000 | 2,9 - 3,5 | | |
| 1 | Khu bến than cho nhà máy nhiệt điện | | 02 | 300 | -11 | 20.000 | 0,9- 1,1 | |
| 2 | Khu bến than-quặng cho nhà máy luyện sắt | 8,8 | 04 | 850 | -11/ -14 | 20.000 - 30.000 | 0,75 - 0,9 | Tàu 50.000 lợi thủy triều |
| 3 | Khu bến xi măng & VLXD | 56,6 | 06 | 1500 | -14 | 30.000 | 1,25 - 1,5 | |
| 4 | Khu dành cho cơ quan quản lý cảng và dịch vụ cảng | 20,0 | | 300 | | Tầu công vụ | | Thuộc CQ quản lý cảng |
| 5 | Khu trồng cây xanh | 8,9 | | | | | | |
| 6 | Đường giao thông | 16,4 | | | | | | |
| TT | Công trình | Chỉ tiêu quy hoạch | Ghi chú | ||
| Chiều rộng / đ.kính (m) | Chiều dài (m) | Cao độ đáy (m) | |||
| 1 | Luồng tàu | 150 | 10.000 | -12,0 | |
| 2 | Khu quay trở | 300/500 | | -10,0/-12,0 | |
| 3 | Đê chắn sóng | | 1.600 | | |
| 4 | Đê tôn tạo | | 1.860 | | |
| TT | Phân khu chức năng | Các chỉ tiêu quy hoạch | Ghi chú | |||||
| Diện tích (ha) | Số lượng bến | Chiều dài bến (m) | Cao độ đáy (m) | Cỡ tàu lớn nhất (DWT) | Công suất (triệu tấn/ năm) | |||
| KHU BẾN CẢNG ĐÔNG HỒI | 221,9 | 19 | 4.800 | -11/ -14 | 50.000 | 5,8 - 7,0 | | |
| 1 | Khu bến than cho nhà máy nhiệt điện | | 04 | 800 | -11 | 20.000 | 1,8- 2,2 | |
| 2 | Khu bến than-quặng cho nhà máy thép | 8,8 | 04 | 850 | -11/ -14 | 20.000 - 50.000 | 1,5-1,8 | |
| 3 | Khu bến xi măng & VLXD | 143.3 | 11 | 2.850 | -14 | 50.000 | 2,5 - 3,0 | |
| 4 | Khu dành cho cơ quan quản lý cảng và dịch vụ cảng | 20,0 | | 300 | | Tầu công vụ | | Thuộc CQ quản lý cảng |
| 5 | Khu trồng cây xanh | 14.1 | | | | | | |
| 6 | Đường giao thông | 16,4 | | | | | | |
| 7 | Khu đỗ xe | 19,3 | | | | | | |
| TT | Công trình | Chỉ tiêu quy hoạch | Ghi chú | ||
| Chiều rộng / đ.kính (m) | Chiều dài (m) | Cao độ đáy (m) | |||
| 1 | Luồng tàu | 150 | 10.000 | -13,0 | |
| 2 | Khu quay trở | 300/500 | | -11,0/-13,0 | |
| 3 | Đê chắn sóng | | 2.100 | | |
| 4 | Đê tôn tạo | | 1.860 | | |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!