• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 804/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo môi trường dự án Xây dựng cơ sở hạ tầng KDC thôn Chợ

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 19/08/2024 15:08 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 804/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Ô Pích
Trích yếu: Về việc phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án “Xây dựng cơ sở hạ tầng khu dân cư thôn Chợ, Tân Lập, Giữa, xã An Dương, huyện Tân Yên”
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
19/08/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 804/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 804/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 804/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
Số: /QĐ
-
UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Giang, ngày tháng 8 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động
môi trường dự án “y dựng CSHT khu dân cư thôn Ch, Tân Lp,
Gia, xã An Dương, huyện Tân Yên
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
n cứ Luật Tchức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa
đổi, bổ sung một sđiều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật T chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
n cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17/11/2020;
n cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy
định chi tiết một s điều của Luật Bảo vệ môi trường;
n cứ Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Lut
Bảo vệ môi trưng;
n c Quyết định s 27/2022/QĐ-UBND ngày 16/8/2022 ca UBND tnh
Bc Giang v việc Quy định mt s ni dung thc hin đánh giá tác động môi
trưng, giy phép môi trường phương án ci to, phc hồi môi trường trên
địa bàn tnh Bc Giang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên Môi trường tại Tờ trình s
411/TTr-TNMT ngày 15/8/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kết quả thẩm định o cáo đánh giá tác động i trường
dự án Xây dựng CSHT khu dân thôn Ch, Tân Lp, Gia, An Dương,
huyn Tân n (sau đây gọi là dự án) của UBND An Dương (sau đây gọi là
chủ dự án) thực hiện tại An Dương, huyện Tân Yên, tnh Bc Giang với c
nội dung, yêu cầu về bảo vệ môi trường ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức
1. Chủ dự án có trách nhiệm thực hiện quy định tại Điều 37 Luật Bảo vệ môi
trường năm 2020 và Điều 27 Nghđịnh số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
2. STài nguyên Môi trường, Hội đng thẩm định
1
: Chu trách nhim
toàn diện trưc pháp lut v tính chính xác ca các thông tin, s liu trong h
1
thành lp theo Quyết định s 450/QĐ-TNMT ngày 19/6/2024 của Giám đốc S Tài nguyên và Môi trường
2
o cáo đánh giá tác động môi trưng d án Xây dựng CSHT khu dân cư thôn
Ch, Tân Lp, Giữa, An Dương, huyện Tân Yên và kết qu thẩm đnh h
sơ, trình UBND tnh phê duyt các ni dung, yêu cu v bo v môi trưng ca
d án tại Điu 1 Quyết định này đã đm bo theo quy đnh ca pháp lut v bo
v môi trường và pháp lut khác có liên quan.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thủ trưởng c quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi
trường, Sở Xây dựng, Sở Giao thông vận tải, Sở Nông nghiệp và Phát triển ng
thôn; Chủ tịch UBND huyện Tân Yên; Chủ tịch UBND xã An Dương và tổ chức,
nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- CCBVMT thuộc Sở TN&MT (lưu h/s);
- UBND An ơng
(tr kết qu ti
Trung tâm Phc v hành chính công);
- Văn phòng UBND tỉnh:
+ LĐVP (CVP, PCVP-PT), TH, KTN;
+ Cổng thông tin điện tử tỉnh;
+ Trung tâm Phục vụ hành chính công;
- u: VT, MT.
Toàn
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Ô Pích
2
2.1. Giai đoạn thi công, xây dng
- Vic chiếm dng đất: D án chiếm 15.891,2m
2
đất, trong đó: din tích đt
lúa 02 v (LUC) 14.050,1 m
2
; din tích đất giao thông 516,7 m
2
; din tích
đất mặt nước, kênh mương thủy li là 1325,4 m
2
.
- Hot đng gii phóng mt bng:
+ Tác động do bom mìn tồn lưu trong đt.
+ Tác động do hoạt động chun b mt bng, phát quang thc vt.
+ Tác động t hoạt động vn chuyn cht thi phát quang.
- Hoạt đng thi công xây dng các hng mc công trình, hoạt động vn
chuyn nguyên vt liu phc v thi công và đất, đá đi đ thi.
+ Bi, khí thi phát sinh t các ngun sau:
++ T hoạt động đào đp, san gt mt bng;
++ T hoạt đng của các phương tin giao thông trong q trình vn
chuyển đất đào đp và nguyên, vt liu xây dựng đến khu vc d án,
++ T hoạt động đốt cháy nhiên liu của các phương tiện thi công xây dng.
++ T quá trình bc d nguyên vt liu.
++ T quá trình thi công lp cp phối đá dăm.
++ T quá trình hàn.
+ Nưc thi sinh hot ca công nhân tham gia thi công xây dng trên công
trường; nước thi t quá trình thi công, ra máy móc, thiết b nước mưa chy
tràn trên b mt d án.
+ Cht thi rn sinh hot ca công nhân thi công xây dng; cht thi t hot
động đào đắp san nn và cht thi rn xây dựng thông thường là xi măng, t,
đá, sp thép xây dng, gch xây dng, ...
+ Cht thi nguy hi (như: gi lau, găng tay dính dầu, bóng đèn hunh
quang thi ...).
2.2. Giai đoạn vn hành d án
* Bi, khí thi:
- K thi phát sinh t hoạt động đun nu ca các hn.
- Bi, khí thi phát sinh t các phương tiện giao thông đi li trong khu vc.
- K thi phát sinh t hoạt động của máy điều hòa nhiệt đ.
- Mùi hôi phát sinh t quá trình u gi cht thi rn; khí, mùi phát sinh t
b t hoi và b lng, t h thống thu gom, thoát c thi, ớc a.
* Cht thi rắn thông thưng và cht thi nguy hi:
- Tác đng do cht thi rn phát sinh trong quá trình sinh hot ca các h
n sng trong khu vc d án; bùn cn phát sinh t công tác nạo vét định k h
thống thoát nước mưa của d án; bùn thi t b t hoi, t trm x lý nước thi.
- Tác động do cht thi nguy hi phát sinh t d án.
3
* Nưc thi:
- Tác động do nước thi sinh hot phát sinh t các h n, các quan,
công trình công cng trong khu vc d án.
- Tác động do nước mưa chảy tràn trên b mặt đường d án s ra trôi,
cun theo các cht bn vào h thống thoát nưc khu vc d án.
* Tác đng khác:
- Tác động tới môi trường kinh tế - xã hi khu vc.
- Tác đng do s c tai nn giao thông, s c cháy n, s c st lún, s c
o lt, ngp úng, sét, s c h thng thu gom cht thi, ...
3. D báo các tác động môi trưng chính, cht thi phát sinh theo các
giai đon ca d án đầu tư
3.1. Giai đoạn thi công, xây dng
3.1.1. Nưc thi, khí thi:
* Nưc thi:
- Nước thi phát sinh t hoạt đng thi công xây dng (như: trn tông,
trn va, rửa đá, tưới gạch, dưỡng h tông ti ch, ra máy móc, thiết b thi
công ...) khong 1,5-3 m
3
/ngày đêm, vi thông s ô nhiễm đặc trưng chất rn
lơ lửng, BOD
5
, COD, tng du m khoáng, ….
- Nước thi sinh hot ca công nhân thi ng xây dng phát sinh khong
3,2 m
3
/ngày đêm, vi thông s ô nhiễm đặc trưng là BOD
5
, COD, tng cht rn
lơ lửng (TSS), amoni, tổng Coliform,
- ớc mưa chy tràn trên khu vc thi công xây dng cun trôi các cht
bn (như: nguyên vt liệu rơi vãi, đất đá, bao nilon,…) xung các vùng thp
n ngoài công trường, trong đó có nguồn nước, vi thông s ô nhiễm đặc trưng
là BOD5, tng cht rắn lơ lng (TSS)....
* Bi, khí thi:
- Bi phát sinh t hoạt động đào đắp, san gt mt bng; t hoạt đng ca
các phương tiện giao thông trong quá trình vn chuyển đất đào đp nguyên,
vt liu xây dựng đến khu vc d án; t hoạt đng bc d, tp kết nguyên vt
liu xây dng; t quá trình thi công lp cp phối đá dăm, vi tng s ô nhim
đặc trưng là tổng bụi lơ lửng.
- Bi, khí thi phát sinh t hoạt động đt cháy nhiên liu của các phương
tin thi công xây dng; t quá trình hàn, vi thông s ô nhiễm đặc trưng là CO,
SO
2
, NO
x
, bụi,…
3.1.2. Cht thi rắn thông thưng, cht thi nguy hi
* Cht thi rắn thông thưng:
- Cht thi rn sinh hot phát sinh t hoạt đng ca công nhân thi công xây
dng khong 20 kg/ngày.
4
- Cht thi rắn thông thường phát sinh t quá trình phát quang thc vt, p
d các công trình trên phn diện tích đt nông nghip khu vc d án khong
100-200m
3
, vi thành phn ch yếu là cây ci, hoa màu, đầu mu gch, va
- Cht thi rắn thông thưng phát sinh t hoạt đng thi công xây dng
(n: xi măng, cát, đá, sp thép, gch xây dng...) khong 10,3 tn.
- Đất bóc hữu cơ phát sinh khong 2.810,02 m
3
.
- Đất đào nn đường giao thông, đào móng c công trình y dng phát
sinh khong 1.117,2 m
3
.
* Cht thi nguy hi (như: gi lau dính du m, du tng hp thi, can
đựng du diezel và m i trơn,…) phát sinh khong 10 - 15 kg/tháng.
3.1.3. Tiếng ồn, độ rung
- Tiếng ồn, độ rung phát sinh t hoạt động ca máy móc, thiết b thi công
xây dng; t hoạt động của các phương tiện vn chuyn nguyên vt liu.
- Quy chun so nh: QCVN 26:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thut quc gia
vtiếng n; QCVN 27:2010/BTNMT - Quy chun kỹ thuật quốc gia v độ rung.
3.1.4. Các tác động khác
- Tác động đến kinh tế - hi khu vực, tác động đến giao thông khu vc
trên tuyến đường vn chuyển; tác động đến ngưi tham gia giao thông; tác
động đến h sinh thái, sn xut nông nghiệp,
- Tác động do s c tai nạn lao đng; s c tai nn giao thông; s c cháy
nổ, thiên tai, …
3.2. Giai đoạn vn hành d án
3.2.1. Nưc thi, khí thi
* Nưc thi:
- Nước thi sinh hot phát sinh t các h dân, quan, công tnh công
cng trong khu vc d án khong 37,44 m
3
/ngày đêm, vi thông s ô nhiễm đặc
trưng là tng cht rắn lơ lửng (TSS), BOD
5
, tng Coliforms, ...
- Nước mưa chảy tràn trên khu vực kéo theo đất, cát, cht cn xung
cống thoátc xung quanh, vi thông s ô nhiễm đặc trưng là BOD
5
, tng cht
rắn lơ lửng (TSS)…
* Bi, khí thi:
- Khí thi t hot động đun nu trong khu vc d án có thông s ô nhim
đặc trưng là bi, CO, NO
2
, SO
2
, THC, …
- Bi, khí thi phát sinh t phương tin giao thông có thông s ô nhiễm đc
trưng là bụi TSP, NO
2
, SO
2
, CO, …
- K thi phát sinh t hoạt đng của máy điều hòa nhiệt đ thông s ô
nhiễm đặc trưng là CHF
3
, CH
2
F
2
, C
4
F
10
,
- Khí, mùi phát sinh t b t hoi và b lng; t khu lưu giữ cht thi; t h
thống thu gom, thoát c thải, ớc mưa, vi thông s ô nhiễm đặc trưng
NH
3
, H
2
S, mercaptane, CO
2
, CH
4
, ...
5
3.2.2. Cht thi rắn thông thưng, cht thi nguy hi
* Cht thi rắn thông thưng:
- Cht thi sinh hot phát sinh t c h dân sinh sng trong khu vc d án
khong 180 kg/ngày.
- Bùn thi phát sinh t b t hoi, trm x nước thi khong 10,4 m
3
/năm;
- Cht thi rn phát sinh t quá trình bảo ng, duy tu công trình h tng
k thut (như: bùn, cn t hoạt động no vét cống, rãnh thoát c) khong
25m
3
/năm; tông thi phát sinh t hoạt động sa cha đường giao thông ni
b khong 50 m
3
/ln (khong 3-5 năm sửa đường 1 ln),...
* Cht thi nguy hi (như: bóng đèn huỳnh quang thải, găng tay dính dầu...)
phát sinh khong 474,5 kg/năm.
3.2.3. Tiếng ồn, độ rung
- Tiếng n, độ rung phát sinh t hoạt động của phương tin giao thông, t
hoạt động sinh hot ca h dân trong khu vc d án.
- Quy chun so sánh: QCVN 26:2010/BTNMT - Quy chun k thut quc gia
v tiếng n; QCVN 27:2010/BTNMT - Quy chun k thut quc gia v độ rung.
3.2.4. Các tác động khác
- Tác động đến kinh tế - xã hi khu vực; đến an ninh trt tự,…
- Tác đng do s c cháy n; s c ngp úng; s c tc, v đường ng thu
gom nước thi, b lng x lý nước thải…
4. Các công trình, bin pp bo v môi trường ca d án đầu tư
4.1. Giai đoạn thi công, xây dng
4.1.1. Các công trình bin pháp thu gom, x lý nưc thi, khí thi
4.1.1.1. Đi vi thu gom và x lý nước thi
- Nước thi sinh hot:
+ B trí 04 nhà v sinh di động tm thi b cha cht thi (Mi nhà v
sinh có 01 b cha cht thi, dung tích khong 2,5m
3
) ti khu vc lán tri và trên
công trường.
+ Ch d án hợp đng với đơn v có chức năng đến hút cht thi ti b
cha cht thi nhà v sinh đem đi x lý theo quy đnh (tn sut t 3-5 ngày/ln).
- Nước thi thi công:
+ c thi xây dng: B trí 03 thùng phuy, dung tích 200 lít/thùng đ
chứa nước phc v v sinh máy móc, thiết b, sau đó nước này được tn dng
cho công tác dp bi ti khu vực công tng thi công, không thoát ra h thng
thoát nưc ca khu vc.
+ c thi t rửa bánh xe được thu vào h lng, tn dụng tưới m công
trường, dp bi, bảo dưỡng bê tông.
6
- Nước mưa chảy tràn:
+ Vch tuyến phân vùng thoát ớc mưa trong xung quanh khu vực thi
công theo độ dc t nhiên đ thu gom nước mưa tránh chảy tràn lan ra bên ngoài.
+ Thiết kế rãnh thoát nước tm thời giai đoạn thi công d án rãnh đất
chiu rng 1m, chiu sâu 1m, trên rãnh thoát c có b trí c h ga lng cn,
kích thước 2mx2mx1,5m, khong cách trung bình t 50m để tránh ùn tắc đt, đá
trên tuyến thoát c. Các tuyến thoát nước mưa này được no vét đnh k (01
tháng/ln) đảm bảo bùn đt, rác thi không làm ảnh hưởng ti dòng chy.
4.1.1.2. Đi vi x lý bi, khí thi
- Tt c c phương tiện vn chuyn nguyên vt liệu (như: đt, cát, xi
măng, đá…) được ph kín thùng xe để ngăn nga phát tán bụi vào môi trưng.
- Định k bảo ng máy móc, thiết b thi công đảm bo hoạt đng trng
thái tt nht, hn chế tiếng n và khói thi mc thp nht.
- Đưa ra lịch trình thi công hp lý, gim mật đ các loại phương tiện thi
công trong cùng mt thời điểm. Không vn chuyn vào các gi cao để gim
thiu mt độ giao thông.
- S dng hàng rào tôn cao 2m che chn xung quanh khu vc d án đ cách
ly và gim thiểu tác đng ca bi tới môi trường xung quanh d án.
- Thc hiện phun nước tưới ẩm đ dp bi (tn sut 3 - 5 ln/ngày), tp
trung nhiu vào thời điểm hanh khô.
- Trang b đầy đủ các trang thiết b bo h lao động cho công nhân làm vic
tại công trưng tuyệt đi tuân th các quy đnh v an toàn lao động khi lp
phương án tổ chức thi công; đồng thi tăng cường kim tra, nhc nh ng nhân
s dng trang b bo h lao đng khi làm vic.
- c phương tiện đi ra khi công trường đưc v sinh sch sẽ, tránh đất rơi
vãi hoc dính vào bánh xe ra đường.
- Đối vi lp cp phối đá dăm: Thi công cun chiếu, thc hiện đến đâu dn
sạch đến đó. Thc hiện phun ớc tưới ẩm thường xuyên khu vực thi công đặc
bit vào thi tiết khô hanh, vi tn sut 2-3 ln/ngày.
- Đối với công đoạn hàn: Trong quá trình hàn ct kim loi che chn bng
các vt liu không cháy hoc di chuyn các vt liu d cháy ra khi khu vc hàn
ct (ti thiểu 10m). Không đ vy hàn nhiệt đ cao tiếp c vi c vt liu
d cháy, phi bin pháp an toàn phòng cháy, chữa cháy phương án xử
cháy, n. Trang b bo h lao đng cho công nhân trc tiếp hàn.
4.1.2. Các công trình, bin pháp qun cht thi rắn thông thưng, cht
thi nguy hi.
4.1.2.1. ng trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, qun lý, x lý cht thi rn
thông thường
- Cht thi rn sinh hot:
7
+ B trí khong 10 thùng cha có nắp đy, dung tích 20 t/thùng, đt ti v
trí lán tri của công nhân đ thu gom cht thi.
+ Ch d án hợp đồng với đơn vị có chc năng thu gom, vận chuyn, x
theo quy đnh (tn sut 1-2 ngày/ln).
- Cht thi phát quang:
+ Trước khi thi công 02 tháng, thc hin thông báo kế hoạch thi công đến
địa phương nơi có các hộ n có đt nm trong d án để người dân có kế hoch
gieo trng và thu hoch nông sn phù hp, tránh gây lãng phí.
+ Tạo điu kiện đ cho các h n thu gom toàn b cây trồng trên đất tn
dng tối đa vào các mục đích kc nhau.
+ Nghiêm cm mọi hành vi đt các phế thi sau khi phát quang, thu dn ti
khu vc d án.
+ Phn cht thi còn li không tn dụng đưc s tiến hành thu gom vn
chuyển đến bãi đ thi của địa phương.
- Cht thi rn phát sinh t hoạt động phát quang thc vt; dn dp mt
bằng thi công: Đối vi cây cối cho ngưi dân tn dng làm chất đốt, đối với đất,
đá, đu mu gch vỡ... được s dụng để san lp mt bng trong d án. Phn còn
li không tn dụng được, ch d án hợp đng với đơn vị chức năng vn
chuyn, x lý theo quy định (tn sut 01 tun/ln).
- Đất bóc hữu cơ khoảng 2.810,02 m
3
, trong đó: S dng 347,35 m
3
để đp
lô cây xanh ca d án (din tích 224 m
2
); s dng 2.462,67 m
3
để s dng trng
cây ăn quả tại n ca h dân thuc thôn Chợ, An Dương, huyn n Yên
(din tích 1.120m
2
), không vn chuyển đất tha ra khi địa bàn xã.
- Đất đào nn đường giao thông, đào móng các công trình xây dng khong
1.117,2m
3
được tn dụng để lấp móng các công trình, đắp taluy các đt
trong d án, khi đó ch d án có trách nhim thc hin các th tục theo quy định
ca pháp lut v khoáng sn và pháp lut khác có liên quan.
- Cht thi xây dng được phân loi và x như sau:
+ Các cht thi có th tái s dng (như: st, thép,...) được n cho đơn vị
chức năng đểi chế, tái s dng.
+ c loi cht thi không tái s dng (như: gạch v tha, tông khô, ...)
được vn chuyn v bãi đ thi ca d án (tn sut 10 - 15 ngày/ln).
(bãi đổ thi ca d án có v trí ti bãi rác thi tp trung ca Liên
Chung, vi din tích khong 5.000 m
2
, chiều cao đ thi t 1 - 1,5m, cách d án
khong 7,0 km).
4.1.2.2. ng trình, biện pháp thu gom, u gi, qun lý, x cht thi
nguy hi
- B trí 04 thùng phi nắp đậy, dung tích 200 lít/thùng để thu gom, lưu
gi cht thi. Mi thùng cha cht thi nguy hi dán nhãn tên, cht thi
8
nguy hi, được lưu cha ti kho cha cht thi nguy hi tm thi din tích
10m
2
trong khu vực công trường (kho cha: nền xi măng, mái lp tôn, cửa lưới
thép, có bin cnh báo).
- Hn chế ti đa việc sa cha máy móc, thiết b thi công trong khu vc
d án. Các phương tin này đưc đưa đến c Gara đ ra, sa cha bo
dưỡng nhm hn chế phát sinh cht thi.
- Ch d án hợp đồng vi đơn v có chức năng vận chuyn, x theo quy
định ngay sau khi kết thúc giai đoạn thi công xây dng.
4.1.3. Công trình, bin pháp gim thiểu tác đng do tiếng ồn, độ rung
- Máy móc, thiết b phải được kiểm định đạt tiêu chun.
- Thường xuyên duy tu, bo dưỡng các thiết bị, máy móc đm bo hot
động hiu qu.
- Tt nhng máy c hoạt động gián đoạn nếu thy không cn thiết đ
gim thiu mc n tích lu mc thp nht.
- Trang b các dng c bo h lao động cho công nhân tiếp xúc trc tiếp vi
ngun phát sinh tiếng n (như: nút tai, bao tai, ...).
- Xây dng lch trình thi công hp lý nhm gim mật đ các loại phương
tin thi công trong cùng mt thời đim.
- Không s dng máy móc có tiếng n lớn vào ban đêm và gi ngh trưa để
tránh tác động đến sinh hot của người dân. Thi gian thi công hoạt đng t
07h30-11h và 13h-18h.
4.1.4. Các công trình, bin pháp bo v môi trường khác
- Ph biến cho tt c cán b, công nhân thi công xây dng trên công trưng
hiu biết v nội quy lao động và an toàn lao động, thường xuyên nhc nh đôn
đốc công nhân thc hiện đúng ni quy.
- Trang b bo h lao động cho công nhân.
- Đặt các bin cảnh báo cho người n trong vùng biết công tng đang
thi công, khu vc xe ra, vào thường xuyên để người dân cnh giác tránh gây các
trường hp tai nn giao thông xy ra.
- Thường xuyên kim tra, bo trì, bảo ng các thiết b vn tải đ các
phương tiện luôn hoạt động trong trng thái tt nht. Các xe ti vn chuyn luôn
trong tình trng hoạt động tt, không b hỏng phanh xe, lốp xe, còi, …
- Xây dng ni quy phòng cháy, cha cháy và kế hoch ng cu s c cháy
n theo quy định. Đồng thi, công nhân trc tiếp làm vic tại ng trường s
được tp hun, ng dẫn các phương pháp phòng, chng cháy n.
4.2. Giai đoạn vn hành d án
4.2.1. Các công trình bin pháp thu gom, x lý nưc thi, khí thi
4.2.1.1. Đi vi x lý bi, khí thi
9
- Các tuyến đường chính, đưng liên khu vc trong d án đưc bê tông hóa.
- Trng cây xanh dc các tuyến đưng, khuôn viên, khu vực đất trng to
cnh quan, không gian xanh.
- Khuyến khích các h dân s dng lắp đt các loại điu hòa theo công
ngh mi, tiết kim điện năng thân thiện môi trưng, tt khi không s dụng để
tiết kiệm năng lượng và không gây quá ti cho h thng cấp đin.
- Thu gom toàn b lượng cht thi rn phát sinh, không đ cht thi rn tn
đọng qua ngày hôm sau và các thùng cha cht thi rắn đu có nắp đậy.
- Toàn b rác thi sinh hot phát sinh t các h dân trong khu vc d án
được t v sinh môi trường địa phương tới thu gom và mang đi xử lý hàng ngày.
4.2.1.2. Đi vi thu gom và x lý nước thi
a) Nước thi sinh hot:
- y dng mạng ới thu gom nước thi riêng r vi mng lưi thoát
nước mưa.
- H thống thoát nước thi ca d án nhm thu gom toàn b nước thi ca
các h dân sinh sng trong phm vi d án. C th như sau:
* Khi d án đi vào hoạt đng trm x c thi tp trung ca An
Dương đã đượcy dng xong:
+ Nước thi nhà v sinh t các đt s được thu gom theo đường ng
PVC 110 v x lý ti các b t hoi xây dựng dưi mỗi lô đt. Nước thi sau khi
x lý bng các b t hoại đưc tiếp tc chy vào h thng rãnh xây B400 thoát
nước sau nhà, sau đó qua hệ thng ng HDPE gân xon 2 vách D300 và chy v
b lng x nước thi ca d án trước khi chảy vào điểm ch đấu ni v x
ti trm x lý nước thi tp trung của xã An Dương.
+ Sơ đồ thoát nước thi: B t hoại → hố ga, cống thu nước thải→ b lng
x lý nước thi→ trạm x nước thi tp trung của An Dương theo quy
hoạch chung → nguồn tiếp nhận là mương nội đồng của xã An Dương.
Trm x nước thi tp trung của An Dương được đặt ti thôn Cm,
Tiêu và An Ngàn, xã An Dương theo quy hoch chung xây dựng An Dương,
huyện Tân Yên, đến năm 2035, vi quy mô din tích khong 0,54ha, cách d án
khong 500m. Nước thi sau x lý ti trm x c thi tp trung đạt QCVN
14:2008/BTNMT, ct A trước khi thi ra ngoài h thống mương thoát c
chung ca khu vc.
* Khi d án đi vào hoạt đng, trm x c thi tp trung ca An
Dương chưa được xây dng:
+ Nưc thi nhà v sinh t các đt s được thu gom theo đường ng
PVC 110 v x lý ti các b t hoi xây dựng dưi mỗi lô đất. Nước thi sau khi
x lý bng các b t hoại đưc tiếp tc chy vào h thng rãnh xây B400 thoát
nước sau nhà, sau đó qua hệ thng ng HDPE gân xon 2 vách D300 và chy v
b lng x nước thi ca d án. Khi đó, đơn vị được giao qun d án có
10
trách nhim hợp đồng với đơn v chức năng đến hút cht thi ti b x
nước thi ca d án khi đầy đem đi xử lý theo quy đnh.
b) Nước mưa chảy tràn:
- H thống thoát nước mưa được thiết kế theo nguyên tc t chy. H thng
thoát nưc thiết kế riêng bit hoàn toàn vi h thống thoát nưc thi. C th:
+ u vực thoát nước: ớc mưa của lưu vực được thu gom thoát vào
h thng thoát nước mưa theo hướng Bc xung Nam, t Tây sang Đông; đường
nh cống thoát nước được thiết kế căn cứ o lưu lượng nước mưa của d án và
các khu vc lân cn, cống đưc dùng cng tông cốt thép ly tâm đưng
nh t D400, D600, D1000. ớc mưa được thoát theo một lưu vực chính: Thu
gom toàn b nước mt ca d án x ra cng hin trạng D1000 phía Đông dự án,
sau đó thoát ra kênh i tiêu N5/2.
+ Nước mưa trong các đất, trên đường được thu v các ca thu song
chn rác, ri tp chung chy v các h ga trên tuyến cống thoát nước mưa.
- Đơn vị đưc giao qun lý d án có trách nhim b trí nhân công thc hin
no vét, kim tra h thng cng, rãnh, h ga thu nước, tránh đọng, tc nghn,
gây ngp úng và bc mùi hôi cho khu vc (định k 06 tháng/ln).
4.2.2. Các công trình, bin pháp qun cht thi rắn thông thưng, cht
thi nguy hi
4.2.2.1. Cht thi rn sinh hot
- Cht thi rn sinh hot phát sinh ti các h gia đình: Ngưi dân sinh sng
trong d án có trách nhim thu gom, phân loi rác thi sinh hot ca mình sau
đó tp kết ra ca nhà mi ngày.
- Đơn vị được giao qun d án trách nhim ph biến, hướng dn
yêu cu các h gia đình trong khu vc d án tuân th các quy định, cách thc
thu gom, phân loi cht thi rắn theo đúng quy định. Các loi cht thải được b
riêng vào các túi chứa khác nhau trước khi tp kết ra ca n.
- Cht thi rn phát sinh ti các khu vc công cng: Đơn vị được giao qun
d án b trí các thùng đng rác, dung tích t 20 đến 150 t/thùng, đt trc
đường chính, nơi công cộng để cư dân sinh sống thun tin b rác vào thùng.
- Toàn b rác thi phát sinh ti các h gia đình trong d án được đơn vị thu
gom rác thi của địa phương thu gom vào cui bui chiu mi ngày.
- Do đc t ca d án xây dng h tng khu n cư vi din tích nh nên
để đảm bo v sinh môi trường, cnh quan ca khu vc theo quy hoạch đã được
duyt, d án không b tbãi tp kết, trung chuyn rác công cng ti d án
ngưin sau khi t thu gom, phân loi và tp kếtc ra ngoài ca n, đơn v thu
gom rác thi của địa phương sẽ đến thu gom theo gi quy định và vn chuyn rác
thi t khu vực phát sinh đến địa điểm trung chuyn của địa phương trước khi
đem đi x lý theo đúng quy định.
- Đơn v được giao qun lý d án có trách nhim hợp đng với đơn v chc
ng đến thu gom, vn chuyn rác thi đem đi x theo quy định (tn sut 01
ngày/ln).
11
- Bùn thi t b t hoi ca các h gia đình trong d án: Các h trách
nhim thuê đơn v chc năng hút cn, thu gom, x lý bùn cn t b t hoi ca
tng công trình.
- Bùn thi phát sinh trong qtrình hoạt đng ca b lng x lý: Đơn vị
được giao qun lý d án có tch nhim hợp đng với đơn v chức năng định k
đến hút đem đi xử lý theo quy định.
- Cht thi rn phát t q trình bảo dưỡng, duy tu công trình h tng k
thuật: Đơn v nhà thu thi công bảo dưỡng, duy tu các công trình h tng k thut
s đm nhn vic thu gom, x toàn b các loi cht thi phát sinh theo quy
định, đảm bo không gây ô nhim i trường. Lượng cht thi phát sinh trong
qtrình bảo ng, duy tu công trình h tng k thuật được nhà thu thi công
thuê đơn v có chức năng đến vn chuyn ngay ti nguồn phát sinh đem đi xử lý
trong ngày để đảm bo không gây ảnh hưng tới môi trường, ng như m quan.
4.2.2.2. ng trình, biện pháp thu gom, lưu gi, qun lý, x cht thi
nguy hi
- Cht thi nguy hi phát sinh t các h dân không nhiu và không liên tc.
Đối vi cht thi nguy hi phát sinh ti các h gia đình, hộ gia đình trách
phân loi, thu gom, qun lý và x lý theo quy định.
- Đơn vị được giao qun d án trách nhim ph biến các quy định,
cách thc thu gom, phân loi cht thi nguy hi, tuyên truyền cho ngưi dân
sinh sng trong d án để người dân thu gom cht thi nguy hi qun theo
đúng quy đnh.
- Đơn vị được bàn giao qun d án có trách nhim giám t quá trình
thc hin thu gom và x lý cht thi nguy hi ca các h gia đình này.
4.2.3. Công trình, bin pháp gim thiểu tác đng do tiếng ồn, độ rung
- Trng cây xanh trong khu vc d án tác dng gim thiu tiếng ồn, đ
rung t phương tiện giao thông, đồng thi to cảnh quan, điu tiết vi k hu.
- Đơn vị được bàn giao qun d án có trách nhim nhc nh đối vi c
h gia đình, khu vc công cng gây phát sinh tiếng n ln.
4.2.4. Các công trình, bin pháp bo v môi trường khác
- Thc hin các bin pháp gim thiểu tác đng do các s c như: cháy nổ,
thiên tai; an toàn giao thông, s c v đường ống thu gom nưc thi, b lng, ...
- Tuyên truyn, giáo dc ý thc phòng, chng cháy n cho người dân, đc
bit vào nhng tháng hè nng nóng.
- Các đường dây điện cn thiết kế an toàn, tránh chp mch gây cháy, kim
tra định k đường dây đin và các mi nối…
- Tuân th các phương án quy hoạch, đảm bảo cao đ ct nn và xây dng
h thống mương rãnh, đảm bảo tiêu thoát nước t nhiên khi mưa to kéo dài.
- Thường xuyên no vét h thng cống nh, khơi thông dòng chảy, tăng
kh ng tiêu thoát úng, thoát nưc cho h thống thoát nước trong mùa mưa bão.
12
- Thường xuyên kim tra, phát hin kp thi các h thng cấp, thoát c
khu vc, tránh rò r, tht thoát kéo dài.
5. Chương trình quản lý giám sát môi trưng ca d án đầu tư
5.1. Giai đoạn thi công, xây dng (thuc trách nhim ca ch d án)
5.1.1. Môi trưng không khí
- V trí giám sát: 01 v trí ti khu vực đang thi công xây dng.
- Thông s giám sát: Nhiệt độ, độ m, bi, tiếng n, CO, SO
2
, NO
2
.
- Tn sut giám sát: 06 tháng/ln.
- Quy chun so sánh:
+ QCVN 05:2023/BTNMT - Quy chun k thut quc gia v chất ng
không khí.
+ QCVN 26:2010/BTNMT - Quy chun k thut quc gia v tiếng n.
+ QCVN 27:2010/BTNMT - Quy chun k thut quc gia v độ rung.
c tiêu chun, quy chuẩn được s dụng đ so sánh đánh giá chất ng
môi trường trong chương trình giám sát nêu trên là nhng tiêu chun, quy chun
hin hành phù hp vi thời đim quan trắc, giám sát theo quy định.
5.1.2. Cht thi rn thông thường, cht thi nguy hi
Thực hiện phân định, phân loại, thu gom chất thải theo quy định tại Nghị
định số 08/2022/NĐ-CP và Thông tư 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.
5.2. Giai đoạn vn hành d án (thuc trách nhim của đơn v được giao
qun lý d án)
5.2.1. Nước thi sinh hot
Lưu lượng nước thi phát sinh ca d án khong 37,44 m
3
/ngày đêm. Khi
đó, đối chiếu quy đnh ti khon 2 Điu 97 Ph lc XXVIII ban hành kèm
theo Ngh định 08/2022/NĐ-CP thì d án không thuộc đối tưng phi thc hin
quan trc nước thi định k.
5.2.2. Cht thi thông thường, cht thi nguy hi
Thực hiện phân định, phân loại, thu gom chất thải theo quy định tại Nghị
định số 08/2022/NĐ-CP và Thông tư 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.
6. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường khác
- Thực hiện trách nhiệm của chủ dự án theo quy định tại Điều 37 Luật Bảo
vệ môi trường năm 2020, Điều 27 Ngh định số 08/2022/NĐ-CP và các quy định
khác về trách nhiệm của chủ dự án sau khi báo cáo đánh giá tác động môi
trường được phê duyệt kết quả thẩm định trước khi đưa dự án vào hoạt động
chính thức theo quy định.
12
- Thường xuyên kim tra, phát hin kp thi các h thng cấp, thoát c
khu vc, tránh rò r, tht thoát kéo dài.
5. Chương trình quản lý giám sát môi trưng ca d án đầu tư
5.1. Giai đoạn thi công, xây dng (thuc trách nhim ca ch d án)
5.1.1. Môi trưng không khí
- V trí giám sát: 01 v trí ti khu vực đang thi công xây dng.
- Thông s giám sát: Nhiệt độ, độ m, bi, tiếng n, CO, SO
2
, NO
2
.
- Tn sut giám sát: 06 tháng/ln.
- Quy chun so sánh:
+ QCVN 05:2023/BTNMT - Quy chun k thut quc gia v chất ng
không khí.
+ QCVN 26:2010/BTNMT - Quy chun k thut quc gia v tiếng n.
+ QCVN 27:2010/BTNMT - Quy chun k thut quc gia v độ rung.
c tiêu chun, quy chuẩn được s dụng đ so sánh đánh giá chất ng
môi trường trong chương trình giám sát nêu trên là nhng tiêu chun, quy chun
hin hành phù hp vi thời đim quan trắc, giám sát theo quy định.
5.1.2. Cht thi rn thông thường, cht thi nguy hi
Thực hiện phân định, phân loại, thu gom chất thải theo quy định tại Nghị
định số 08/2022/NĐ-CP và Thông tư 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.
5.2. Giai đoạn vn hành d án (thuc trách nhim của đơn v được giao
qun lý d án)
5.2.1. Nước thi sinh hot
Lưu lượng nước thi phát sinh ca d án khong 37,44 m
3
/ngày đêm. Khi
đó, đối chiếu quy đnh ti khon 2 Điu 97 Ph lc XXVIII ban hành kèm
theo Ngh định 08/2022/NĐ-CP thì d án không thuộc đối tưng phi thc hin
quan trc nước thi định k.
5.2.2. Cht thi thông thường, cht thi nguy hi
Thực hiện phân định, phân loại, thu gom chất thải theo quy định tại Nghị
định số 08/2022/NĐ-CP và Thông tư 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.
6. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường khác
- Thực hiện trách nhiệm của chủ dự án theo quy định tại Điều 37 Luật Bảo
vệ môi trường năm 2020, Điều 27 Ngh định số 08/2022/NĐ-CP và các quy định
khác về trách nhiệm của chủ dự án sau khi báo cáo đánh giá tác động môi
trường được phê duyệt kết quả thẩm định trước khi đưa dự án vào hoạt động
chính thức theo quy định.
13
- Thực hiện đúng c giải pháp bảo vệ môi trường đã nêu trong báo cáo đánh
giá tác động môi trường được phê duyệt kết quả thẩm định, tổ chức thu gom, xử
toàn bộ các loại chất thải thi công xây dựng, chất thải rắn thông thường, chất
thải nguy hại phát sinh từ dự án đảm bảo an toàn vệ sinh môi trường.
- Hoàn thành xây dựng, vận hành các công trình, thiết bị xử lý chất thải
phát sinh đảm bảo xử lý đạt tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành trước khi xả thải ra
môi trường; thực hiện các biện pháp giảm thiểu ô nhiễm khí thải tiếng ồn
đảm bảo các quy định về an toàn vệ sinh môi trường.
- Tuân thủ nghiêm ngặt các quy định về ng cứu sự cố các quy định
khác của pháp luật trong toàn bộ các hoạt động của dự án.
- Trong quá tnh thực hiện, nếu dự án những thay đổi so với o cáo
đánh giá tác động môi trường đã được pduyệt kết quả thẩm định, chủ dự án
báo cáo bằng văn bản đến UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường để kiểm
tra, xem xét) và chỉ được thực hiện nhng thay đổi sau khi có n bản chấp thuận.
- c ni dung khác: Chi tiết ti T trình s 411/TTr-TNMT ngày 15/8/2024
ca S Tài nguyên Môi trường và ni dung o cáo đánh giá tác đng môi
trường ca d án./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 804/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo môi trường dự án Xây dựng cơ sở hạ tầng KDC thôn Chợ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×