• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 803/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo môi trường dự án Trường mầm non Lạc Long Quân

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 19/08/2024 15:08 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 803/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Ô Pích
Trích yếu: Phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án “Trường mầm non Lạc Long Quân”
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
19/08/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 803/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 803/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 803/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
Số: /QĐ
-
UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Giang, ngày tháng 8 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt kết quthẩm định o cáo đánh gtác đng môi tờng
dán “Trường mầm non Lc Long Qn”
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật T chức Chính phủ Luật Tổ chức chính quyền
địa pơng ngày 22/11/2019;
n cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17/11/2020;
n cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
n cứ Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ
môi trường;
n c Quyết định s 27/2022/QĐ-UBND ngày 16/8/2022 ca UBND tnh
Bc Giang v việc Quy định mt s ni dung thc hiện đánh giá tác đng môi
trưng, giấy phép môi trường phương án cải to, phc hi môi trường trên địa
n tnh Bc Giang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên Môi trưng tại Tờ trình số
409/TTr-STNMT ngày 14/8/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
dự án Trường mm non Lạc Long Quân” (sau đây gọi là dự án) của Trường mm
non Lc Long Quân (sau đây gi chủ dự án) thực hiện tại T dân ph Hùng
m 3, phường Hng Thái, thVit Yên, tnh Bc Giang với các nội dung, yêu
cầu về bảo vệ môi trường ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức
1. Chdự án có trách nhiệm thực hiện quy định tại Điều 37 Luật Bảo vệ môi
trường năm 2020 và Điều 27 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
2. Sở Tài nguyên và Môi trưng, Hội đồng thẩm đnh
1
: Chu trách nhim toàn
diện trưc pháp lut v tính chính xác ca các thông tin, s liu trong h sơ báo cáo
1
thành lp theo Quyết đnh s 464/QĐ-TNMT ngày 24/6/2024 của Giám đốc S Tài nguyên và Môi trường
2
đánh giá tác động môi trường d án Trường mm non Lạc Long Quân” kết qu
thẩm định h sơ, trình UBND tnh phê duyt c ni dung, yêu cu v bo vi
trưng ca d án tại Điu 1 Quyết định y đã đảm bảo theo quy định ca pháp
lut v bo v môi trưng pháp lut khác có liên quan.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thủ trưởng c quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài nguyên Môi
trường, Sở Giáo dục Đào tạo, Sở Xây dựng, Sở Giao thông vận ti, Sở ng
nghiệp Pt triển nông thôn; UBND thị Việt Yên; UBND phường Hồng Thái;
Trường mm non Lạc Long Quân các tổ chức, nhân liên quan căn cứ
Quyết định thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài nguyên và Môi tờng (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- CCBVMT thuộc Sở TN&MT (lưu h/s);
- Trưng mm non Lc Long Quân (tr kết qu
ti Trung tâm Phc v hành chính công);
- Văn phòng UBND tỉnh:
+ LĐVP (CVP, PCVP-PT), TH, KTN;
+ Cổng thông tin điện tử tỉnh;
+ Trung tâm Phục vụ hành chính công;
+ Lưu: VT, MT.
Toàn
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Ô Pích
2
+ Bụi, khí thải phát sinh từ các ngun sau:
++ Bụi từ hoạt động đào móng, bể ngầm.
++ Bụi, khí thải tphương tiện giao thông; tmáy móc, thiết bị thi ng
y dựng.
++ Bụi, khí thải từ hoạt động bốc dỡ nguyên vật liệu xây dựng, hoạt động thi
công xây dựng.
+ Nước thải sinh hoạt của công nhân tham gia thi công xây dựng trên công
trường; nước thải từ quá trình thi công, rửa máy móc thiết bị, từ quá trình rửa xe,...
và nước mưa chảy tràn trên bề mặt dự án.
+ Cht thi rn sinh hot ca công nhân thi công xây dng; cht thi rn
thông thường phát sinh t hoạt động vn chuyn vt liu xây dng và hoạt đng
thi công xây dng d án; cht thi nguy hi.
2.2. Giai đoạn vận hành dự án
- Hoạt đng ca cán b, giáo viên, nhóm tr:
+ Khí thi phát sinh nt hoạt động nấu ăn; t hoạt đng của máy điều hòa
nhiệt đ; t hoạt động các phương tiện giao thông;
+ Nước thi, rác thi phát sinh t các hoạt đng sinh hot hàng ngày.
- Bảo ng h tng k thut:
+ Bùn phát sinh t quá trình no vét cống rãnh, ga thoát nưc, b t hoi.
+ Cây ci, cành cây cht b.
+ Cht thi phát sinh t quá trình tu b đường giao thông ni b.
+ Cht thi nguy hi, gm: các loại chai đựng hóa chất tẩy rửa, bình xịt muỗi,
ng đèn huỳnh quang hỏng,...
- Tiếng n, đ rung phát sinh thoạt động ca các phương tiện giao thông,...
- Tác động do s c cy n; s c tai nn giao thông; s c k thut, s c lây
bnh, nguy lan truyền mm bnh, s c an toàn thc phm, s c ngp úng,...
- Nước mưa chảy tràn kéo theo bụi từ mái nhà, đất cát từ sân bãi, đường đi,…
xuống hệ thống thoát nước mưa.
3. Dbáo các tác động môi trường chính, chất thải phát sinh theo các
giai đoạn của dự án đầu tư
3.1. Giai đoạn thi công, xây dựng
3.1.1. Nước thải, khí thải
- Nước thải:
+ Nước thải sinh hoạt phát sinh thoạt động của công nhân khoảng 3,0
m
3
/ngày đêm, với thông số ô nhiễm đặc trưng BOD
5
, tổng cht rắn lng
(TSS), tổng Coliforms
+ Nước thải thi công phát sinh khoảng 2,4 m
3
/ngày đêm, với thông số ô
nhiễm đặc trưng là chất rắn lơ lửng, BOD
5
, COD,...
3
+ Nước mưa chảy tràn trên khu vực thi công xây dựng kéo theo đất, cát, chất
cặn bã, dầu mxuống cống thoát nước xung quanh, gây bồi lng hệ thống thoát
ớc trong khu vực, với thông số ô nhiễm đặc trưng là COD, TSS…
- Bụi, khí thải:
++ Bụi từ hoạt động đào móng, bể ngầm, với thông số ô nhiễm đặc trưng là bụi.
++ Bụi, khí thải từ phương tiện giao thông; tmáy móc, thiết bthi công xây
dựng, với thông số ô nhiễm đặc trưng là CO, SO
2
, NO
2
, bụi....
++ Bụi, khí thải từ hoạt động bốc dỡ nguyên vật liệu xây dựng, hoạt động thi
công xây dựng, với thông số ô nhiễm đặc trưng là CO, SO
2
, NO
2
, bụi....
++ Khí thải phát sinh từ công đoạn hàn, với thông số ô nhiễm đặc trưng
CO, NO
x
,..
3.1.2. Chất thải rắn thông thường, chất thải rắn nguy hại
- Chất thải rắn thông thường phát sinh từ hoạt động thi công xây dựng khoảng
0,068 tấn/ngày, bao gồm: vật liệu thừa, đất đá do xây dựng, nguyên vật liệu i
vãi, phế thải, vỏ bao bì, thùng gỗ,…
- Chất thải sinh hoạt phát sinh khoảng 15 kg/ngày, bao gồm: rác thải vỏ hộp
đựng thức ăn, thức ăn thừa của công nhân trên công trường.
- Chất thải nguy hại phát sinh khoảng 50 kg/tháng, bao gồm: Thùng, can
đựng dầu diezel m bôi trơn, dầu động cơ, hộp số bôi trơn tổng hợp thải,
ng tay, giẻ lau nhiễm các thành phần nguy hại (dầu, mỡ), bóng đèn huỳnh quang
thải, hỏng.
3.1.3. Tiếng ồn, độ rung
- Tiếng ồn, độ rung phát sinh từ hoạt động của các máy móc, thiết bthi công
xây dựng (như: máy ủi, máy xúc, ô tô vận tải…).
- Quy chun so nh: QCVN 26:2010/BTNMT - Quy chuẩn k thuật quốc gia
vtiếngn; QCVN 27:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia vđộ rung.
3.1.4. Các tác động khác
- Tác động đến kinh tế xã hội; tác động đến đa dạng sinh học; tác động đến
giao thông của khu vực, tác đng đến mương thoát nước khu vực,...
- Tác động do sự cố cháy nổ; sự cố tai nạn lao động, tai nạn giao thông; sự
cố do thiên tai,...
3.2. Giai đoạn vận hành dự án
3.2.1. Nước thải, khí thải
* Nước thải:
- Nước thải sinh hoạt phát sinh từ cán bộ, giáo viên và nhóm trẻ khoảng 23,0
m
3
/ngày đêm, với thông số ô nhiễm đặc trưng là BOD
5
, COD, tổng chất rắn lơ
lửng (TSS), dầu mỡ,...
- Nước mưa chảy tràn kéo theo bụi từ mái nhà, đất cát từ sân bãi, đường đi,…
xuống hệ thống thoát nước mưa, với tng s ô nhiễm đặc trưng là COD, tng
cht rắn lơ lửng,...
4
* Bụi, khí thải:
- K thi phát sinh t hoạt động nấu ăn, với thông số ô nhiễm đặc trưng
bụi, CO, NO
2
, SO
2
,...
- Khí thi phát sinh t hoạt đng của máy điều hòa nhiệt đ, vi thông số ô
nhiễm đặc trưng là CFC.
- Khí thi phát sinh t hoạt động các phương tiện giao thông, với thông số ô
nhiễm đặc trưng là bụi, CO, NO
2
, SO
2
,...
3.2.2. Chất thải rắn thông thường, chất thải nguy hại
- Chất thải rắn phát sinh từ hoạt động sinh hoạt khoảng 162,5 kg/ngày.
- Bùn phát sinh từ hoạt động nạo vét btự hoại khong 13 m
3
/năm.
- Bùn phát sinh từ hoạt động nạo vét cống, hố ga khoảng 1,0 m
3
/năm.
- Cht thi t hot động tu b h tng k thuật như y ci, cành cây cht b
khong 10 m
3
/năm, sửa chữa đưng giao thông ni b khong 0,0291 m
3
/lần.
- Cht thi nguy hi (gm: các loại chai đựng hóa chất tẩy rửa, bình xịt muỗi,
ng đèn huỳnh quang hỏng,... ) khoảng 15,36 kg/tháng.
- Tác động do s c cháy n; s c tai nn giao thông; s c k thut, s c lây
bnh, nguy cơ lan truyn mm bnh, s c an toàn thc phm, s c ngp úng,...
- Nước mưa chảy tràn kéo theo bụi từ mái nhà, đất cát tsân bãi, đường đi,…
xuống hệ thống thoát nước mưa.
3.2.3. Tiếng ồn, độ rung
- Tiếng ồn, độ rung phát sinh không đáng kể từ hoạt động của phương tiện
giao thông đi lại trong khu vực dự án,...
- Quy chun so nh: QCVN 26:2010/BTNMT - Quy chuẩn k thut quốc gia
vtiếngn; QCVN 27:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia vđộ rung.
3.2.4. Các tác động khác
- Tác động đến kinh tế - xã hội.
- Tác động do s c cháy n; s c tai nn giao thông; s c k thut, s c
lây bệnh, nguy lan truyn mm bnh, s c an toàn thc phm, s c ngp úng,...
4. Các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường của dự án đầu
4.1. Giai đoạn thi công, xây dựng
4.1.1. Các công trình và biện pháp thu gom, xử lý nước thải, khí thải
4.1.1.1. Đối với thu gom và xử lý nước thải
* Nước mưa chảy tràn:
- Vạch tuyến phân vùng thoát nước mưa trong xung quanh khu vực thi ng
theo độ dốc tự nhiên để thu gom nước mưa tnh chảy tràn lan ra bên ngoài.
- Đấu nối với đường thoát nước mặt chung của địa phương.
- Ki tng hthống nh tht ớc nếu để xy ra nh trạng đọng, bồi lp.
- Không tập kết phế thải cạnh các tuyến thoát nước mưa của khu vực.
5
* Nước thải thi công:
- Bố trí 2-3 thùng phuy, dung tích 200 lít/thùng để chứa nước phục vụ vệ
sinh máy móc, thiết bị, sau đó nước này được tận dụng cho ng tác dập bụi tại
khu vực công trường thi công, không thoát ra hệ thống thoát nước của khu vực.
- Nước thải từ rửa bánh xe được thu vào hố lắng, tận dụng tưới ẩm công
trường, dập bụi, bảo dưỡng bê tông.
* Nước thải sinh hoạt:
- S dng nhà vệ sinh di động 02 buồng để phục nhu cầu sinh hoạt của công
nhân (thuê của đơn vị cung ứng trên địa bàn thị Việt Yên). Nhà vệ sinh đồng
bộ bể chứa chất thải kết cấu composite hợp khối, hầm phân x04 ngăn
để xử lý nước thải, dung tích chứa khoảng 5m
3
.
- Nước thải sau xử lý đạt QCVN 14:2008/BTNMT, cột B đấu nối với hệ
thốngơng thoát của khu vực cạnh dự án.
4.1.1.2. Đối với xử lý bụi và khí thải
- Không sử dụng các phương tiện chuyên chở đất quá cũ và không chở nguyên
vật liệu q đầy, quá tải trọng cho phép và phải có bạt che phủ nhằm hạn chế tối đa
các tác động do bụi rơi vãi và khuếch n vào môi trường không khí.
- Phương tiện vận tải khi qua khu vực đông dân cư phải chạy chậm để hạn
chế đất đá, bụi rơi vãi trên đưng (chạy với tốc độ 5km/h).
- Có chế đ tiều tiết xe vận tải, khống chế khoảng cách ti thiểu giữa các xe
vận chuyển nguyên vật liệu tối thiểu là 200m để hạn chế bụi.
- Hạn chế vận chuyển vào giờ cao điểm, mật độ người qua lại cao. Đặc
biệt là giờ đi làm 7h-8h và giờ ra về 16h30-17h.
- Trang bị 01 xe ới ớc có dung tích bồn chứa 5m
3
/xe. Công tác tưới nước
được thực hiện thường xuyên trong ngày nhằm giảm lượng bụi phát tán trong
không khí, thời gian tưới mật độ tưới tuỳ thuộc vào thời tiết, vào nhng ngày
khô hanh số lần tưới khoảng 02 lần/ngày. Tiêu chuẩn nước tưới đường 0,5 lít/m
2
.
- Bố tvòi rửa xe ti vị trí cổng công tờng xây dựng, đảm bảo xe chở
nguyên vật liệu, đất đá thải ra khỏi công trình phải được rửa sạch bánh, thân xe,
bạt che đầy đủ mới được lưu hành trên đường.
- Trang bị đầy đủ các phương tiện bảo hộ lao đng cần thiết cho công nhân
khi làm việc (như: khẩu trang, mũ, ủng, quần áo bảo hộ lao đng) để bảo đảm sức
khe cho người lao động.
- Thường xuyên kim tra bảo tc pơng tiện vận chuyển, máy xúc,
máy ủi đảm bảo tình trạng kỹ thuật tốt.
4.1.2. Các công trình, bin pháp quản lý chất thải rắn thông thưng, chất thải
nguy hại
4.1.2.1. ng trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, quản lý, xử lý chất thải rắn
thông thường
6
* Chất thải rắn sinh hoạt:
- Bố trí 02 thùng chứa rác thải sinh hot, dung tích 120 lít/thùng, đặt tại khu
vực lán trại tạm.
- Chủ dự án hợp đồng với tổ vệ sinh tại địa phương định kỳ đến vận chuyển
mang đi xử lý theo quy định, với tần suất 02 lần/tuần.
* Chất thải rắn thingy dựng:
- S dng nguyên liu hp lý, tiết kim, khoa hc nhm tránh phát sinh nhiu
cht thi.
- Chất thải rắn xây dựng được phân loại và xử lý như sau:
+ Các loại chất thải như sắt thép, giấy vụn, bìa carton,... được thu gom
n cho các đơn vị thu mua phế liệu.
+ Các loại cht thải như đất, tông khô… được tận dụng làm nguyên vật
liệu san nền trong quá trình thi công xây dựng.
+ Các loại chất thải không tận dụng được thu gom, vận chuyển đếni đổ thải
của dự án, với tần suất 01 tháng/lần (bãi đ thải có vị trí tại khu đng Bãi Bầu, Bãi
Bò, Tn ph Như Thiết, phưng Hồng Thái,ch dự án khoảng 1,8km).
- Bố trí khu vực lưu chứa tạm thời nằm ở phía Tây Nam d án gần khu vực
đường giao thông để thuận tiện cho việc vận chuyển chất thải mang đi xử lý theo
quy định (khu vực lưu chứa tạm thời diện tích khoảng 200m
2
, trí cách xa hệ
thống tiêu thoát nước).
4.1.2.2. Công trình, biện pháp thu gom, lưu gi, quản lý, xchất thải
nguy hại
- Bố trí 06 thùng phi có dung tích 100 lít/thùng để thu gom, lưu trữ riêng biệt
từng loại chất thải nguy hại phát sinh. Mỗi thùng chứa n nhãn tên, mã chất
thải nguy hại (CTNH) theo quy định, được lưu chứa tại kho chứa CTNH tạm thời
diện tích 10m
2
phía Tây Nam của dự án (kho chứa CTNH: kết cấu tôn ghép,
cửa lưới thép, có biển cảnh báo).
- Chdự án hợp đồng với đơn vị có chức năng vận chuyển CTNH mang đi
xử01 lần khi kết thúc giai đoạn thi công xây dựng dự án.
4.1.3. Công trình, biện pháp giảm thiểu tác động do tiếngn, độ rung
- Trang bị các dụng c bảo hộ lao động cho công nhân tiếp xúc trực tiếp với
nguồn phát sinh tiếng ồn.
- Không sử dụng cùng một lúc nhiều máy móc, thiết bthi công gây độ ồn
lớn để tránh tác động cộng hưởng của tiếng ồn.
- Thường xuyên duy tu, bảo dưỡng các thiết bị, máy móc thực hiện chế
độ bổ sung dầu mỡ theo định kỳ.
- y dựng lịch trình thi công hợp lý, giảm mật độ c loại phương tiện thi
công trong cùng một thời điểm.
- Gia cố nền công trình, cố định chân máy trước khi vận hành đối với các
máy móc độ rung lớn.
7
4.1.4. Các công trình, bin pháp bảo vệ môi trưng khác
- Các pơng tiện vận tải phải đảm bảo đủ các điều kiện lưu hành, trong thời
hạn cho phép theo đúng quy định về giao thông vận tải.
- Thực hiện nghiêm túc các quy định của pháp luật về an toàn giao thông trên
các tuyến đường vận chuyển.
- Tiến hành nạo vét ngay khi có hiệnợng bồi lắng nhằm ngăn ngừa súng
ngập cục bộ.
- Trang bị các dụng cụ bảo hộ lao động đ hạn chế các rủi ro tai nạn lao động
khnăng xảy ra, ảnh hưởng đến sức khỏe của người lao động.
- Đặt các biển báo hiệu để cảnh báo cho người dân được biết là khu vực
xe tờng xuyên ra vào nhằm hạn chế tai nạn xảy ra.
- Bố trí thời gian vận chuyển hợp nhằm tránh các giờ cao điểm khả
ng ảnh hưởng đến giao thông chung (giờ đi làm việc, giờ tan làm, giđi hc,
tan trường…). Btrí hợp lý thời gian, khoảng cách giữa các chuyến xe ra, vào dự
án cách nhau hợp lý.
- Nhiên liệu được đựng hoặc chứa trong các thùng chuyên dụng, đảm bảo
n, không gây rò rỉ.
- y dựng nội quy phòng cháy, chữa cháy và kế hoạch ứng cứu sự cố cháy
nổ theo quy định. Đồng thời, trang bị phương tiện chữa cháy tại các kho (như:
nh bọt, bình CO
2
, cát, hồ nước,…).
- Xây dựng hệ thống thoát nước tạm thời và thường xuyên kiểm tra, định kỳ
bảo trì, bảo ỡng, nạo vét đảm bảo tiêu thoát nước cho khu vực, đặc bit trong
mùa mưa, bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai.
4.2. Giai đoạn vận hành dự án
4.2.1. Các công trình và biện pháp thu gom, xử lý nước thải, khí thải
4.2.1.1. Đối với thu gom và xử lý nước thải
* Nưc thi sinh hot:
- ớc thi từ khu bếp được thu gom về bể tách m4 m
3
, sau đó dẫn về hệ
thống xử lý nước thải công suất 30 m
3
/ngày đêm.
- ớc thải nhà vệ sinh (từ các xí tiểu, chậu rửa, phễu thu sàn) được thu gom
về bể tự hoại bằng ống thoátc D110. Nước thải sau xửsơ bộ qua 02 bể tự
hoại (dung tích 15 m
3
/bể) tiếp tục được đưa về hệ thống xử lý nước thải công suất
30 m
3
/ngày đêm của dự án (công nghệ xử lý sinh học) để xử đạt QCVN
14:2008/BTNMT, cột B đấu nối với hệ thống mương thoát nước khu vực dự án
thuộc Tổ dân phố Hùng Lãm 3, phường Hồng Thái, thị Việt Yên.
* Nước mưa chy tràn:
Nước mưa được thu gom từ trên mái nhà của công trình xuống hệ thống cống
thu gom nước mưa chảy tràn trên bề mặt sân đường nội bdự án rồi thoát o
cống thoát nước mưa hiện có của khu vực bằng các đường ống PVC. Trên đường
thoát nước mưa có bố trí các hố ga lắng cặn.
8
Hệ thống thoát nước mưa bề mặt được xây dựng bằng bê ng cốt thép D400
theo nguyên tắc tự chảy, với độ dốc i = 0,3%.
4.2.1.2. Đối với xử lý bụi, khí thải
- Bố trí các làn đưng dẫn vào bãi đỗ xe hp lý; phương tiện ra, o dự án
phải theo đúng quy định hướng dẫn của người quản lý.
- Trồng cây xanh trong khu vực dự án theo quy hoạch xây dựng.
- Hệ thống điều hòa nhiệt độ được lắp đặt tại vị trí hợp lý, theo đúng thiết kế,
đảm bảo không phát tán nhiệt dư gây ô nhiễm nhiệt cục bộ; đồng thi lắp đặt, s
dng các loại điu hòa theo công ngh mi, tiết kiệm điện ng thân thiện môi
trường để hn chế phát thi CFC.
- Thực hiện biện pháp thông thoáng tại khu vực nấu ăn bằng ch bố trí các
quạt hút mùi, quạt thông gió.
4.2.2. Các công trình, biện pháp quản lý chất thải rắn thông thường, chất thải
nguy hại
4.2.2.1. ng trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, quản lý, xử lý chất thải rắn
thông thường
* Chất thải rắn sinh hoạt:
- Btrí khoảng 15 thùng chứa rác, dung tích 120 lít/thùng để các lớp học chủ
động thu gom về thùng rác công cộng, khu vực đường giao thông. Rác thải sẽ
được đơn vị chức năng của địa phương đến vận chuyển mang đi xửngay trong
trong ngày.
- c loại chất thải bùn cặn từ bể tự hoại, thố ga thoát nước được thu gom,
chuyển cho đơn vị chức năng để xử lý theo quy định.
- c chất thải thoạt động tu bhạ tầng được thu gom, đổ thải tại bãi chứa rác
của phường Hồng Thái, th Vit Yên.
4.2.2.2. Công trình, biện pháp thu gom, lưu gi, qun , x cht thi
nguy hi
- Bố trí kho chứa CTNH diện tích khoảng 10m
2
, bên trong đặt các thùng
chứa có nắp đậy, dung tích 120 lít/thùng, có n nhãn cảnh báo, mã chất thải cho
từng thùng và CTNH được lưu chứa riêng biệt từng loại.
- Chủ dự án hợp đồng với đơn vị có chức năng thu gom, vận chuyển CTNH
đem đi xử lý theo quy định (định kỳ 06 tng/lần hoặc khi thùng cha đầy).
4.2.3. Công trình, bin pháp gim thiểu tác đng do tiếng ồn, độ rung
- Tiếng ồn do c phương tiện giao thông đưa đón trẻ, đây nguồny ồn chỉ
mang nh chất gián đon và không đáng kể, dự án đã có kế hoạch bố trí bãi để xe
riêng biệt.
- Tn thủ đúng thiết kế xây dựng công trình đảm bảo an toàn, nằm ngi hàng
lang bảo vệ đường sắt, đảm bảo khoảng cách theo u cầu về xây dựng tại QCVN
01:2021/BXD và đảm bảo theo tu chuẩn của Bộ Giao thông vận tải về đưng st.
9
4.2.4. Các công trình, bin pháp bảo vệ môi trưng khác
- Trong quá trình thiết kế thi công xây lắp, công trình phải được thothuận
phòng cháy, chữa cháy của cơ quan cảnh sát phòng cháy, chữa cháy địa phương,
khi công trình đưa vào s dụng phải giấy chứng nhận phòng cháy, chữa cháy
do cơ quan chức năng cấp.
- Trang bị c thiết bị phòng cháy, chữa cháy cho c khu nhà ngoài các
phương tiện tại chỗ (như: bình bọt, các họng chờ ớc), phải xây dựng bể ngầm
để phục vụ công tác chữa cháy.
- phương pháp thường xuyên tổ chức tập huấn tác chiến về công tác
phòng cháy, chữa cháy.
- Thường xuyên nạo vét hệ thống cống rãnh, khơi thông dòng chảy, tăng khả
ng tiêu thoát úng, thoát nước cho hệ thống thoát nước trong mùa mưa bão.
- Dự phòng máy bơm nước cưỡng bức trong trường hợp ngập úng.
- y dựng nội quy ra, vào khu vực trường học: c phương tiện không đi
quá tốc độ 5km/h khi đi vào sân trưng, bố trí khu vực lối vào khu đỗ xe, không
đi qua sân trường, không điều khiển phương tiện vào sân trong giờ ra chơi,...
- Bố trí biển báo tốc độ cho phép khi đi lại trong khu vực dự án.
- Không được tự ý thi công, đào đt phía tn đường ống thu gom nước thi.
- Thường xuyên kiểm tra, bão dưỡng các hạng mc trong hệ thống thu gom
ớc thải nhằm kịp thời phát hin c khu vực xuống cấp, rạn nứt để sửa chữa
hoặc xây mới.
- Thực hiện giữ gìn vsinh chung, các biện pháp vệ sinh phòng dịch, cách
ly khu vực bị nghi ngờ dịch để kịp thời phòng ngừa, tránh lây lan cho toàn
khu vực.
- Bếp ăn của nhà trường được cơ quan có thẩm quyền cấp chứng chỉ an toàn
vệ sinh thực phẩm.
5. Chương trình quản và giám sát môi trường ca d án đầu tư
5.1. Giai đoạn thi công, xây dng
a) Môi trường không khí:
- Vị trí giám sát: 01 vị trí tại khu vực thi công xây dựng.
- Thông số giám sát: Nhiệt độ, tiếng ồn, bụi, SO
2
, NO
2
, CO.
- Tn sut giám sát: 01 ln trong q trình thi công xây dng.
- Quy chuẩn so sánh: QCVN 05:2023/BTNMT; QCVN 26:2010/BTNMT;
QCVN 27:2010/BTNMT.
b) Chất thải rắn thông thường:
- Vị trí giám sát: Tại khu vực tập trung rác thải.
- Tng số giám sát: Khối lượng chất thi rắn sinh hoạt, cht thải rn xây dựng.
- Tần suất: hàng ngày.
10
- Thực hiện quản chất thải phát sinh theo quy định tại Ngh định s
08/2022/NĐ-CP và Thông tư số 08/2017/BXD ngày 16/5/2017 của Bộ xây dựng
quy định về quản lý chất thải rắn xây dựng.
c) Chất thải nguy hại:
- Vị trí giám sát: Tại khu vực u giữ CTNH.
- Thông số giám sát: Chủng loại và khối lượng CTNH phát sinh.
- Tần suất: hàng ngày.
- Thực hiện quản lý chất thải pt sinh theo quy định ti Ngh đnh s
08/2022/-CP Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ
Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ
môi trường.
5.2. Giai đoạn vận hành dự án
a) Nước thải sinh hoạt:
Dán phát sinh c thải sinh hoạt khong 23 m
3
/ngày đêm, do đó không thuộc
đối ợng phải thực hiện quan trắc nước thải định kỳ theo quy định tại khoản 2
Điều 97 Nghị định 08/2022/NĐ-CP.
b) Chất thải rắn thông thường, chất thải nguy hại:
- Vị trí giám sát: Tại khu vực tập kết rác thải thông thường, kho chứa chất
thải nguy hại.
- Thông số giám sát: Khối lượng, thành phần.
- Tần suất giám sát: hàng ngày.
- Thực hiện quản chất thải phát sinh theo quy định tại Ngh định số
08/2022/NĐ-CP và Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT.
c tiêu chuẩn, quy chuẩn được sử dụng để so sánh đánh giá chất lượng môi
trường trong chương trình giám sát nêu trên là những tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện
nh phù hợp với thời điểm quan trắc, giám sát theo quy định.
6. Các yêu cầu về bảo vệ môi trưng khác
- Thực hiện trách nhiệm của chủ dự án đầu theo quy định tại Điều 37 Luật
Bảo vệ môi trường năm 2020, Điều 27 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP và các quy
định khác về trách nhiệm của chủ dự án sau khi báo cáo đánh giá tác động môi
trường được phê duyệt kết quả thẩm định trước khi đưa dự án vào hoạt động chính
thức theo quy định.
- Thực hiện đúng các giải pháp bảo vệ môi trường đã nêu trong báo cáo đánh
giá tác động môi trường được phê duyệt kết quả thẩm định, tổ chức thu gom, xử
toàn bộ c loại chất thải thi công xây dựng, chất thải rắn thông thường, cht
thải nguy hại phát sinh từ dự án đảm bảo an toàn vệ sinh môi trường.
- Hoàn thành xây dựng, vận hành các công trình, thiết bị xử lý chất thải phát
sinh đảm bảo xử lý đạt tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành trước khi xả thải ra môi
trường; thực hiện các biện pháp giảm thiểu ô nhiễm khí thải và tiếng ồn đảm bảo
các quy định về an toàn và vệ sinh môi trường.
11
- Tuân thủ nghiêm ngặt các quy định về ứng cứu sự cố và các quy định khác
của pháp luật trong toàn bộ các hoạt động của dự án.
- Trong qtrình thực hiện, nếu dự án có những thay đổi so với báo cáo đánh
giá tác động môi trường đã được phê duyệt kết quả thẩm định, chủ dự án o cáo
bằng văn bản đến UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường để kiểm tra, xem
xét) chỉ được thực hiện những thay đổi sau khi có văn bản chấp thuận.
- Các ni dung khác: Chi tiết ti T trình s 409/TTr-STNMT ngày 14/8/2024
ca S Tài nguyên Môi trưng ni dung báo cáo đánh giá tác động môi trưng
ca d án./.
11
- Tuân thủ nghiêm ngặt các quy định về ứng cứu sự cố và các quy định khác
của pháp luật trong toàn bộ các hoạt động của dự án.
- Trong qtrình thực hiện, nếu dự án có những thay đổi so với báo cáo đánh
giá tác động môi trường đã được phê duyệt kết quả thẩm định, chủ dự án o cáo
bằng văn bản đến UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường để kiểm tra, xem
xét) chỉ được thực hiện những thay đổi sau khi có văn bản chấp thuận.
- Các ni dung khác: Chi tiết ti T trình s 409/TTr-STNMT ngày 14/8/2024
ca S Tài nguyên Môi trưng ni dung báo cáo đánh giá tác động môi trưng
ca d án./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 803/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo môi trường dự án Trường mầm non Lạc Long Quân

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×