• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 742/QĐ-UBND Cần Thơ 2026 Đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 25/02/2026 08:40 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 742/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Chí Hùng
Trích yếu: Ban hành Đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
13/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 742/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 742/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 742/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHNGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Cần Thơ, ngày tháng 02 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Đơn giá xây dựngsở dữ liệu đất đai
trên địa bàn thành phố Cần Thơ
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà số 27/2023/QH15,
Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 Luật Các tổ chức tín dụng số
32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính
phquy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch v
công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 ca Chính
phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính
phủ quy định một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 111/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2025 ca
Chính phsửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày
21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chi chính của đơn vị
sự nghiệp công lp;
Căn cứ Thông số 136/2017/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh
tế đối với các nhiệm vụ chi về nông nghiệp và môi trường;
Căn cứ Quyết định số 49/2025/QĐ-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2025 của
Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ ban hành Định mức kinh tế - kỹ thut xây
dựng cơ sở dữ liu đất đai trên địa bàn thành phố Cần Thơ;
Theo Quyết định số 920/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2025 của Ủy ban
nhân dân thành phố Cần Thơ về việc phân công thẩm quyền lựa chọn tổ chức, cá
nhân lập phương án giá; thẩm định phương án giá; tiếp nhận văn bản khai
giá; xây dựng đặc điểm kinh tế - kỹ thuật đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước
định giá, tiếp nhận kê khai giá;
Theo Quyết định số 1871/QĐ-UBND ngày 15 tháng 10 năm 2025 của y
ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc ban hành Danh mục dịch vụ sự nghip
742
13
2
công sử dụng ngân sách nhà ớc trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường trên
địa bàn thành phố Cần Thơ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghip và Môi trường tại Tờ trình số
1474/TTr-SNNMT ngày 03 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đi tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Ban hành Đơn giá xây dựng sở dliệu đất đai trên địa bàn thành phố
Cần Thơ làm cơ sở để các quan, đơn vlập, thẩm định dự toán; cấp phát, thanh
quyết toán kinh psử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước thực hin công tác
xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
2. Đối tượng áp dụng
quan quản lý nhà nước, quan chuyên môn vnông nghiệp và môi
trường cấp thành phố, quan chức năng quản đất đai cấp các tổ chức,
cá nhân khác có liên quan đến việc thực hiện xây dựngsở dữ liệu đất đai.
Điu 2. Ban hành kèm theo Quyết định này Đơn giá xây dựng sở dữ liu
đất đai trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
(Kèm theo Phụ lục I, Phụ lục II, Phụ lục III, Phụ lục IV, Phụ lục V).
Điu 3. Đơn giá xây dựng cơ sở dliệu đất đai trên địa bàn thành phố Cần
Thơ tại Quyết định này chưa bao gồm chi phí cung cấp thông tin, khảo sát lp
nhiệm vụ, dự toán, chi phí kiểm tra nghiệm thu và thuế giá trị gia tăng; được ban
hành để sử dụng làm sở lập, thẩm định phê duyệt dự toán, đặt hàng hoặc
giao nhiệm vthanh quyết toán đối với công tác xây dựng sở dữ liệu đất đai
trên địa bàn thành phố Cần Thơ, thuộc danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng
kinh phí Ngân sách Nhà nước.
Điu 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày .
Điu 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở, Thủ
trưởng các cơ quan, ban, ngành thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, png
và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ Nông nghiệp và Môi tờng;
- TT Thành ủy; TT. HĐND thành phố;
- UBMTTQVN và các Đoàn thể TP;
- CT và các PCT UBND TP;
- Thuế thành phố;
- Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố;
- Văn phòng Đăng ký đất đai thành phố;
- Cổng Thông tin điện tử TP;
- Các Phòng: TH, XD-ĐT;
- Lưu: VT, KT.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Chí Hùng
Phụ lục I
ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH
(Kèm theo Quyết đnh số /-UBND
ngày tháng 02 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
Stt
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Đơn giá
ồng)
I
Xây dựng cơ sở dữ liệu (CSDL) địa chính đối với trường
hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận
I.1
Xây dựng CSDL địa chính (kng bao gồm nội dung xây
dựng dữ liệu không gian đất đai nền quét giấy tờ pháp
lý, xử lý tập tin)
1
Công tác chuẩn b
1.1
Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm,
khối lượng nhân lực thực hiện tng bước công việc; lp
kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác
xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn thi công
Thửa
702
1.2
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
Thửa
3.291
1.3
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho
công tác xây dựng sdữ liệu địa chính đối với trường
hợp đã thực hiện đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
Thửa
3.291
2
Thu thập tài liệu, dliệu
2.1
Thu thập tài liệu, dữ liệu thu thập cho việc xây dựng sở
dữ liệu địa chính
Thửa
2.716
2.2
Lập biểu tổng hợp tài liệu thu thập
Thửa
2.3
Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa.
Thửa
2.716
3
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
3.1
soát, đánh giá tài liệu, dliệu; lập báo cáo kết quả thc
hiện
Thửa
2.138
3.2
Phân loại thửa đất; lập biểu tổng hợp
Thửa
2.493
4
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
4.1
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
Thửa
4.1.1
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính
Thửa
514
4.1.2
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian địa chính
với nội dung tương ứng trong bản đồ địa chính để tách, lọc
các đối tượng từ nội dung bản đồ địa chính
Thửa
2.690
4.1.3
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính chưa phù
hợp với quy định kỹ thuật về CSDL đất đai
Thửa
4.946
742
13
2
Stt
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Đơn giá
ồng)
4.2
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa chính t
tệp (file) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành
chính cấp xã
Thửa
593
4.3
Đối với khu vực chưa có bản đồ địa chính
4.3.1
Chuyển đổi bản trích đo địa chính theo hệ tọa đquc gia
VN-2000 vào dữ liu không gian địa chính
Thửa
10.043
4.3.2
Chuyển đổi vào dliệu không gian địa chính và định vị trên
dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, bản trích đo địa chính
chưa theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 hoặc bản đồ giải thửa
dạng số
Thửa
19.672
4.3.3
Quét và định vị sơ bộ trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ
đồ, bản trích đo địa chính theo hệ tọa đgiả định hoặc bản
đồ giải thửa dạng giấy
Thửa
9.905
4.4
Định vị khu vực dồn điền đổi thửa tn dữ liệu không gian
đất đai nền trên cơ sở các hồ sơ, tài liệu hiện có
Thửa
9.905
5
Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính
5.1
Kiểm tra tính đầy đủ thông tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu
theo thứ tự ưu tiên
Thửa
3.957
5.2
Lập bảng tham chiếu số thửa cũ và số thửa mới đối với các
thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận theo bản đồ nhưng
chưa cấp đổi Giấy chứng nhận
Thửa
1.992
5.3
Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn. Cụ thể theo từng loại
thửa đất như sau:
Thửa
43.396
Loại thửa đất
5.3.1
Loại I: Thửa đất loại A (đã được cấp Giấy chứng nhận chưa
có tài sản gắn liền với đất; K=1)
Thửa
43.396
5.3.2
Loại II: Thửa đất loại B (đã được cấp Giấy chứng nhận và
tài sản gắn liền với đất); Thửa đất loại D (căn hộ, văn
phòng, sở dịch vụ thương mại trong nhà chung cư, nhà
hỗn hợp đã được cp GCN; K=1,2)
Thửa
51.795
5.3.3
Loại III: Thửa đất loại C (Giấy chứng nhận cấp chung cho
nhiều thửa đất; K=0,5)
Thửa
22.402
5.3.4
Loại IV: Thửa đất loại E (thửa đất đã đăng đất đai nhưng
chưa hoặc không được cấp Giấy chứng nhận; K=0,5)
Thửa
22.402
3
Stt
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Đơn giá
ồng)
5.3.5
Loại V: Thửa đất loại G (thửa đất đã đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận nhưng không thu thập được tài liệu theo yêu
cầu để xây dựng cơ sở dữ liệu; K=0,5)
Thửa
22.402
5.3.6
Loại VI: Thửa đất loại H (thửa đất chưa đăng đất đai;
K=0,2)
Thửa
9.805
6
Hoàn thiện dữ liệu địa chính
6.1
Hoàn thiện 100% thông tin trong CSDL
Thửa
3.989
6.2
Thực hiện xuất sổ địa chính theo định dạng tệp tin PDF
Thửa
999
7
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
7.1
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dliu
(thông tin mô tả dữ liệu) địa chính
Thửa
1.344
7.2
Nhập thông tin siêu dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành
chính cấp xã
Thửa
31
8
Đối soát, tích hợp dliệu vào hệ thng
8.1
Đối soát thông tin của tất cả các thửa đt trong cơ sdữ liu
đất đai vi nguồn tài liệu, dữ liu đã sử dụng để xây dựng
cơ sở dữ liệu
Thửa
2.339
8.2
Thực hiện ký số sổ địa chính, ký số vào các tài liệu quét của
dữ liệu phi cấu tc
Thửa
2.202
8.3
Tích hợp dữ liệu đã được đối soát vào hệ thng đang quản
lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương
Thửa
3.984
9
Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính
9.1
Chuẩn b liệu, tài liệu phục vụ giám sát, kiểm tra,
nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực
hiện theo định k hàng tháng, theo công đoạn công trình và
khi kết thúc công trình. Lp biên bản bàn giao dliệu địa
chính
Thửa
752
9.2
Chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu;
tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện theo
định k, theo công đoạn công trình kết thúc công trình
(do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện)
Thửa
752
I.2
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
1
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
1.1
Xử lý biên theo quy định về bản đồ đối với các tài liệu bản
đồ tiếp giáp nhau
Xã,
phường
2.067.866
4
Stt
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Đơn giá
ồng)
1.2
Tách, lọc chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai
nền
Xã,
phường
4.967.023
1.3
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền từ tệp
(file) bản đồ số vào CSDL
Xã,
phường
1.247.852
1.4
Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối tượng
không gian đt đai nền thành một đối tượng duy nhất phù
hợp với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn
vị hành chính cấp xã
Xã,
phường
4.127.100
1.5
Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao thông dạng
vùng đối với trường hợp trên bản đồ địa chính chưa có lp
tim đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường
được xác định đường trung tâm (center line) của đối tượng
đường giao thông
Xã,
phường
4.085.272
2
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền
2.1
Xử lý tiếp biên dliệu không gian đất đai nền giữa các đơn
vị hành chính cấp xã, cấp huyện liền kề
Xã,
phường
4.967.023
2.2
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL đất đai
để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
Xã,
phường
2.069.529
I.3
Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin
1
Quét giấy tờ pháp lý về quyền sdụng đất, quyền sở hữu
nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
1.1
Quét trang A3
Trang
A3
4.232
1.2
Quét trang A4
Trang
A4
2.920
2
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (file) hồ quét dạng số ca
thửa đất, lưu trữ ới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng
không chỉnh sửa được)
Trang
A3, A4
1.531
3
Nhập thông tin mô tả của dliệu phi cấu trúc và tạo liên kết
dữ liệu đất đai phi cấu trúc với thửa đất trong cơ sdliệu
Thửa
3.021
4
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vquản hồ sơ, tài
liệu
Thửa
2.652
II
Chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính đã xây
dựng trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 (ngày Thông
số 09/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 m 2024 ca
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên Môi trường quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin sở dữ liệu quốc gia v
5
Stt
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Đơn giá
ồng)
đất đai yêu cầu kỹ thuật đối với phần mềm ứng dụng
của Hệ thống thông tin quốc gia vđất đai hiệu lc
thi hành)
II.1
Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện dữ liệu địa chính (không
bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu kng gian đất đai
nền)
1
Công tác chuẩn b
1.1
Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm,
khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc;
lập kế hoch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công
tác chuyn đổi, bổ sung, hoàn thiện cơ sở dliệu địa chính
trên địa bàn thi công
Thửa
215
1.2
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết
bị, dụng cụ, cài đặt phần mềm phục vụ cho công tác chuyển
đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính
Thửa
205
2
Chuyển đổi dữ liệu địa chính
2.1
Lập hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của sở dữ liu
địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dliệu của sở dữ
liệu quốc gia về đất đai
Thửa
408
2.2
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu không gian địa chính
Thửa
110
2.3
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính địa chính
Thửa
110
2.4
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu phi cấu trúc về địa chính
thửa
139
3
Rà soát, bổ sung dữ liệu địa chính
3.1
Rà soát 100% số thửa đất đã thực hiện chuyển đổi theo quy
định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
Thửa
767
3.2
Rà soát, bổ sung dữ liệu không gian địa chính
Thửa
545
3.3
Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính
Thửa
4.338
3.4
Xây dựng bổ sung dữ liệu của các thửa đất còn thiếu trong
quá trình xây dựng sdliệu trước đây theo nội dung,
cấu trúc dữ liệu của cơ sdliu quốc gia về đất đai
Thửa
748
4
Hoàn thiện dữ liệu địa chính
Thửa
4.1
Thực hiện soát đảm bảo 100% thông tin trong sdữ
liệu tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của sở dữ liệu quốc gia v đất đai sau khi
chuyển đổi, bổ sung
Thửa
807
6
Stt
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Đơn giá
ồng)
4.2
Thực hiện xuất sổ địa chính theo quy định đối với những
thửa đất chưa có sổ địa chính hoặc nội dung đã thay đổi
Thửa
2.760
5
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
5.1
Chuyển đổi siêu dliệu địa chính
Thửa
40
5.2
Thu nhận bổ sung các thông tin cần thiết để xây dựng siêu
dữ liệu địa chính (thu nhận bổ sung thông tin)
Thửa
697
5.3
Nhập bổ sung thông tin cho siêu dữ liệu địa chính theo từng
đơn vị hành chính cấp xã đối với phạm vi cơ sở dữ liệu địa
chính đã được xây dựng được cập nhật khi thay đi
thông tin.
Thửa
32
6
Đối soát, tích hợp dliệu vào hệ thng
6.1
Đối soát thông tin của thửa đất trong cơ sở dữ liệu đã được
chuyển đổi, bổ sung với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng
để xây dựng cơ sở dữ liệu đối với trường hợp phải xuất mi
sổ địa chính.
Thửa
1.626
6.2
Thực hiện số sổ địa chính đối với trường hợp phải xuất
mới sổ địa chính.
Thửa
2.260
6.3
Tích hợp dliệu sau khi chuyển đổi, bổ sung vào hệ thng
đang quản lý, vận hành cơ sdliệu đất đai ở đa phương.
Thửa
3.939
7
Bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính đã được xây
dựng theo quy đnh tại Thông số 75/2015/TT-BTNMT
ngày 28 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưng Bộ Tài
nguyên Môi trường quy định kỹ thuật về sở dữ liu
đất đai
7.1
Chuyển đổi nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ
liệu địa chính.
Thửa
370
7.2
soát, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền, dữ liu
không gian địa chính
Thửa
426
7.3
Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính
Thửa
4.488
7.4
Rà soát, bổ sung siêu dliệu địa chính
Thửa
32
8
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính
7
Stt
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Đơn giá
ồng)
8.1
Chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu;
tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện theo
công đoạn công trình kết thúc công trình; lập biên bản
bàn giao dliệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành
kèm theo Thông số 25/2024/TT-BTNMT ngày 26 tháng
11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên Môi trường
quy định vquy trình xây dựng sở dữ liệu quốc gia về
đất đai (do đơn vị thi công thực hiện)
Thửa
339
II.2
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
1
Xây dựng dữ liu không gian đất đai nền
1.1
Tách, lọc chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai
nền
Xã,
phường
2.506.514
1.2
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền từ tệp
(file) bản đồ số vào CSDL
Xã,
phường
821.915
1.3
Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao thông dạng
vùng đối với trường hợp trên bản đồ địa chính chưa có lp
tim đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường
được xác định đường trung tâm (center line) của đối tượng
đường giao thông
Xã,
phường
3.882.926
2
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền
2.1
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL đất đai
để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
Xã,
phường
1.237.524
III
Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp thực hiện
đồng bvới lập, chỉnh bản đđịa chính đăng
đất đai, cấp giấy chứng nhận
1
Thu thập tài liệu, dliệu
1.1
Thu thập tài liệu phục vụ công tác xây dựng CSDL địa chính
Thửa
1.349
2
Lập, chỉnh lý bản đồ địa chính gắn với xây dựng dữ liu
không gian
2.1
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
Xã,
phường
12.411.504
2.2
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
Xã,
phường
598
3
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
3.1
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dliu
(thông tin mô tả dữ liệu) địa chính
Thửa
1.344
8
Stt
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Đơn giá
ồng)
3.2
Nhập thông tin siêu dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành
chính cấp xã
Thửa
31
4
Tích hợp dữ liệu vào hệ thng
Thửa
996
5
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính
Thửa
752
IV
Chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai khi thực hiện sắp xếp đơn
vị hành chính cấp tỉnh, cấp xã
1
Công tác chuẩn b
1.1
Lập kế hoạch thi công chi tiết
Thửa
351
1.2
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
Thửa
178
1.3
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho
công tác chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai khi thực hiện sắp xếp
đơn vị hành chính cấp tỉnh, cấp xã
Thửa
178
2
Thu thập tài liệu, dliệu
2.1
Thu thập các tài liệu, dữ liệu đất đai bao gồm: Hồ địa
chính, bản đđịa chính đã được chỉnh sau khi sắp xếp
đơn vị hành chính
Thửa
1.349
2.2
Lập bản tham chiếu các thửa đất, tài sản gn liền với đất của
sở dliệu đất đai cần chỉnh sau khi sắp xếp đơn v
hành chính
Thửa
1.349
3
Chỉnh lý dữ liệu không gian đất đai
3.1
Chỉnh dữ liệu không gian đất đai nền theo địa giới hành
chính mới do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt
Xã,
phường
15.150.580
3.2
Chỉnh dữ liệu không gian của thửa đất, tài sản gắn lin
với đất: Cập nhật, bổ sung các thông tin về mã đơn vị hành
chính cấp xã, số hiệu tờ bản đồ; sthửa đất; địa chỉ theo đơn
vị hành chính mới
Xã,
phường
53.106
4
Chỉnh lý dữ liệu thuộc tính địa chính
Cập nhật, bổ sung nhóm dữ liệu về thửa đất nhóm dữ liu
về tài sản gắn liền với đất với các trường thông tin về
đơn vị hành chính, số hiệu tbản đồ, số thửa đất, địa chỉ
theo đơn vị hành chính mới
Thửa
131.493
5
Cập nht dữ liệu đất đai phi cấu trúc ca tài liệu về địa
chính để đảm bảo liên kết tới dữ liệu thửa đất
Thửa
3.345
6
Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống đang quản lý, vận
hành cơ sở dữ liu đất đai ở địa phương
Thửa
1.646
9
Phụ lục II
ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI
(Kèm theo Quyết đnh số /QĐ-UBND
ngày tháng 02 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
Stt
Nội dung công việc
Đơn vị tính
Đơn giá
ồng)
I
Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã
I.1
Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống ,
kiểm kê đất đai
1
Công tác chuẩn bị
1.1
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa
điểm, khối lượng nhân lực thực hiện từng c
công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị liên
quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê
đất đai trên địa bàn thi công
Xã, phường
182.172
1.2
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
Xã, phường
73.520
1.3
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ
cho công tác y dựng CSDL thống kê, kiểm đất
đai
Xã, phường
73.520
2
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
2.1
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ
liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất
đai
Xã, phường
169.412
2.2
Nhập thông tin siêu dliệu kiểm kê đất đai
Xã, phường
84.707
3
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất
đai
3.1
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát
kiểm tra, nghiệm thu
Xã, phường
53.145
3.2
Lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ
lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-
BTNMT
Xã, phường
35.911
I.2
Thu thập tài liệu, dữ liệu; soát, đánh giá, phân
loại sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp
x tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính
thống kê, kiểm đất đai; đối soát hoàn thiện dữ
liệu thống kê, kiểm kê đất đai
1
Thu thập tài liệu, dliệu
742
13
10
Stt
Nội dung công việc
Đơn vị tính
Đơn giá
ồng)
1.1
Thu thập tài liệu, dữ liu thống kê
Kỳ kiểm kê
(năm thống
kê)
35.358
1.2
Thu thập tài liệu, dữ liu kiểm kê
Kỳ kiểm kê
(năm thống
kê)
184.261
1.3
Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa đim thực hiện
số hóa
Kỳ kiểm kê
(năm thống
kê)
183.004
2
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, d
liệu
2.1
soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
thống kê lập báo cáo kết quả thc hiện theo khoản
1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
Kỳ kiểm kê
(năm thống
kê)
35.351
2.2
soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
kiểm lập báo cáo kết quả thc hiện theo khoản
1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
Kỳ kiểm kê
(năm thống
kê)
147.394
3
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê,
kiểm kê đất đai
3.1
Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm
kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo
hệ màu RGB với định dạng PDF
Trang A3,
A4
8.692
3.2
Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định
về dữ liệu thống kê, kiểm đất đai phi cấu trúc; lưu
trdưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không
chỉnh sửa đưc) (trang A3, A4)
Trang A3,
A4
5.103
3.3
Nhập thông tin tả của dữ liệu phi cấu trúc tạo
liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm
đất đai với các đối tượng không gian
Kỳ KK, năm
TK
72.164
3.4
Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các
đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu
phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất
đai
Kỳ KK, năm
TK
72.164
3.5
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản hồ
sơ, tài liệu
Kỳ KK, năm
TK
178.385
4
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất
đai
11
Stt
Nội dung công việc
Đơn vị tính
Đơn giá
ồng)
4.1
Nhập dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai
Kỳ KK, năm
TK
76.070
4.2
Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh
mục tra cứu trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
Kỳ KK, năm
TK
76.070
5
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê
đất đai
5.1
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liu
thống đất đai tuân ththeo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
Kỳ KK, năm
TK
173.566
5.2
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liu
kiểm đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
Kỳ KK, năm
TK
379.083
I.3
Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
1
Chuẩn hóa các lớp đối ợng không gian kiểm kê
đất đai
1.1
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian
kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ
kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lp đối
ợng không gian kiểm kê đất đai vi nội dung tương
ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc
các đi tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và
bản đồ hiện trạng sử dụng đất
Lớp dữ liệu
457.597
+ Tỷ lệ 1:5.000
457.597
+ Tỷ lệ 1:10.000
526.237
1.2
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất
đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu
quốc gia về đất đai
Lớp dữ liệu
676.719
+ Tỷ lệ 1:5.000
676.719
+ Tỷ lệ 1:10.000
778.227
1.3
soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối
ợng không gian kiểm đất đai theo quy định của
sở dữ liệu quốc gia vđất đai; nhập bổ sung các
thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm
đất đai còn thiếu (nếu có)
Lớp dữ liệu
457.597
12
Stt
Nội dung công việc
Đơn vị tính
Đơn giá
ồng)
+ Tỷ lệ 1:5.000
457.597
+ Tỷ lệ 1:10.000
526.237
2
Chuyn đi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai
2.1
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất
đai từ tệp (file) bản đsố của bản đồ kiểm đất đai
bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào sdữ liệu theo
đơn vị hành chính
Xã, phường
131.482
2.2
soát dliệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên
giữa các đơn vhành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp
có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có
liên quan, kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn
được lập thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng
còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo
Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
Xã, phường
231.475
II
Xây dựng CSDL thống kê, kiểm đất đai cấp
huyện (áp dụng đối với tài liệu, dữ liệu cấp huyện
trước ngày 01 tháng 7 năm 2025)
II.1
Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống ,
kiểm kê đất đai, tích hợp dliệu vào hthng
1
Công tác chuẩn bị
1.1
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa
điểm, khối lượng nhân lực thực hiện từng c
công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị liên
quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê
đất đai trên địa bàn thi công
Huyện
1.135.955
1.2
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
Huyện
723.979
1.3
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ
cho công tác y dựng CSDL thống kê, kiểm đất
đai
Huyện
389.618
2
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
2.1
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ
liệu (thông tin mô tdữ liệu) thống , kiểm đất đai
Huyện
367.420
2.2
Nhập thông tin siêu dliệu kiểm kê đất đai
Huyện
183.710
3
Tích hợp dữ liệu vào hệ thng
Huyện
915.876
13
Stt
Nội dung công việc
Đơn vị tính
Đơn giá
ồng)
II.2
Thu thập tài liệu, dữ liệu; soát, đánh giá, phân
loại sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp
x tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính
thống kê, kiểm đất đai; đối soát hoàn thiện dữ
liệu thống kê, kiểm kê đất đai
1
Thu thập tài liệu, dliệu
1.1
Thu thập tài liệu, dữ liu thống kê
Kỳ KK, năm
TK
43.254
1.2
Thu thập tài liệu, dữ liu kiểm kê
Kỳ KK, năm
TK
373.468
1.3
Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa đim thực hiện
số hóa
Kỳ KK, năm
TK
174.478
2
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liu, d
liệu
Kỳ KK, năm
TK
2.1
soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
thống kê lập báo cáo kết quả thc hiện theo khoản
1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
Kỳ KK, năm
TK
216.246
2.2
soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
kiểm lập báo cáo kết quả thc hiện theo khoản
1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
Kỳ KK, năm
TK
1.120.427
3
Xây dựng dliệu đất đai phi cấu trúc về thống kê,
kiểm kê đất đai
3.1
Nhập thông tin tả của dữ liệu phi cấu trúc tạo
liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm
đất đai với các đối tượng không gian
Trường
thông tin
70.737
3.2
Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các
đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu
phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất
đai
Kỳ KK, năm
TK
176.818
3.3
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản hồ
sơ, tài liệu
Kỳ KK, năm
TK
78.489
4
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất
đai
4.1
Nhập dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai cấp
huyện
Kỳ KK, năm
TK
79.173
4.2
Nhóm dữ liệu đất đai chuyên đề
Kỳ KK, năm
TK
79.173
14
Stt
Nội dung công việc
Đơn vị tính
Đơn giá
ồng)
5
Đối soát, hoàn thin dliệu thống kê, kiểm kê đất
đai
5.1
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liu
thống đất đai tuân ththeo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
Kỳ KK, năm
TK
216.246
5.2
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liu
kiểm đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
Kỳ KK, năm
TK
746.935
II.3
Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
1
Chuẩn hóa các lớp đi tượng không gian kiểm kê
đất đai
Lớp dữ liệu
1.1
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian
kiểm đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ
kiểm đất đai lập bảng đối chiếu giữa lớp đối
ợng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương
ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc
các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm đất đai
bản đồ hiện trạng sử dụng đất
Lớp dữ liệu
888.050
+ Tỷ lệ 1:5.000
799.245
+ Tỷ lệ 1:10.000
888.050
+ Tỷ lệ 1:25000
976.855
1.2
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm đất
đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
Lớp dữ liệu
1.110.052
+ Tỷ lệ 1:5.000
999.047
+ Tỷ lệ 1:10.000
1.110.052
+ Tỷ lệ 1:25000
1.221.057
1.3
soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối
ợng không gian kiểm đất đai theo quy định của
sở dữ liệu quốc gia vđất đai; nhập bổ sung các
thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm
đất đai còn thiếu (nếu có)
Lớp dữ liệu
888.050
+ Tỷ lệ 1:5.000
799.245
+ Tỷ lệ 1:10.000
888.050
15
Stt
Nội dung công việc
Đơn vị tính
Đơn giá
ồng)
+ Tỷ lệ 1:25000
976.855
2
Chuyn đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất
đai
2.1
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất
đai từ tệp (file) bản đsố của bản đồ kiểm đất đai
bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào sở dữ liệu theo
đơn vị hành chính
Huyện
221.610
2.2
soát dliệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên
giữa các đơn vhành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp
có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có
liên quan, kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn
được lập thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng
còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo
Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
Huyện
443.223
III
Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp
thành phố
III.1
Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thng
kê, kiểm kê đất đai
1
Công tác chuẩn bị
1.1
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa
điểm, khối ợng nhân lực thực hiện từng c
công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị liên
quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê
đất đai trên địa bàn thi công
Thành ph
1.395.792
1.2
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
Thành ph
740.062
1.3
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ
cho công tác y dựng CSDL thống kê, kiểm đất
đai
Thành ph
740.062
2
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
2.1
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ
liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất
đai
Thành ph
341.251
2.2
Nhập thông tin siêu dliệu kiểm kê đất đai
Thành ph
170.626
3
Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê,
kiểm kê đất đai
3.1
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát
kiểm tra, nghiệm thu.
Thành ph
356.669
16
Stt
Nội dung công việc
Đơn vị tính
Đơn giá
ồng)
3.2
Lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ
lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-
BTNMT
Thành ph
356.669
III.2
Thu thập tài liệu, dữ liệu; soát, đánh giá, phân
loại sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp
x tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính
thống kê, kiểm đất đai; đối soát hoàn thiện dữ
liệu thống kê, kiểm kê đất đai
1
Thu thập tài liệu, dliệu
1.1
Thu thập tài liệu, dữ liu thống kê
Kỳ KK, năm
TK
713.125
1.2
Thu thập tài liệu, dữ liu kiểm kê
Kỳ KK, năm
TK
2.220.018
1.3
Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số
hóa
Kỳ KK, năm
TK
393.938
2
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liu, d
liệu
Kỳ KK, năm
TK
2.1
soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
thống kê lập báo cáo kết quả thc hiện theo khoản
1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
Kỳ KK, năm
TK
851.174
2.2
soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
kiểm lập báo cáo kết quả thc hiện theo khoản
1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
Kỳ KK, năm
TK
3.700.414
3
Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin
3.1
Quét giấy tờ pháp lý về kỳ thống kê, kiểm kê đt đai
Trang A3,
A4
48.169
3.1.1
Quét trang A3 (13 Biu)
Trang A3
45.776
3.1.2
Quét trang A4 (trung bình xã 5000 khoanh đất có 160
trang A4 gồm 4 trang Biểu 5b, 6b; 156 trang PL3)
Trang A4
44.580
3.2
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (file) hồ sơ quét dạng
số, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng
không chỉnh sửa đưc)
Trang A3,
A4
43.383
3.3
Nhập thông tin tả của dữ liệu phi cấu trúc tạo
liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm
đất đai với các đối tượng không gian
Kỳ KK, năm
TK
102.007
17
Stt
Nội dung công việc
Đơn vị tính
Đơn giá
ồng)
3.4
Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết vi các
đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu
phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất
đai
Kỳ KK, năm
TK
341.291
3.5
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản hồ
sơ, tài liệu
Kỳ KK, năm
TK
391.143
4
Xây dựng dữ liu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất
đai
4.1
Nhập dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai
Kỳ KK, năm
TK
143.212
4.2
Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh
mục tra cứu trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
Kỳ KK, năm
TK
575.174
5
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê
đất đai
5.1
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liu
thống đất đai tuân ththeo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
Kỳ KK, năm
TK
425.587
5.2
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liu
kiểm đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
Kỳ KK, năm
TK
1.850.040
III.3
Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
1
Chuẩn hóa các lớp đi tượng không gian kiểm kê
đất đai
Lớp dữ liệu
1.1
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian
kiểm đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ
kiểm đất đai lập bảng đối chiếu giữa lớp đối
ợng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương
ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc
các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm đất đai
bản đồ hiện trạng sử dụng đất
Lớp dữ liệu
+ Tỷ lệ 1:5.000
1.841.850
+ Tỷ lệ 1:10.000
2.033.584
+ Tỷ lệ 1:25.000
2.225.318
18
Stt
Nội dung công việc
Đơn vị tính
Đơn giá
ồng)
1.2
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm đất
đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
Lớp dữ liệu
+ Tỷ lệ 1:5.000
2.578.591
+ Tỷ lệ 1:10.000
2.847.018
+ Tỷ lệ 1:25.000
3.115.445
1.3
soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối
ợng không gian kiểm đất đai theo quy định của
sở dữ liệu quốc gia vđất đai; nhập bổ sung các
thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm
đất đai còn thiếu (nếu có)
Lớp dữ liệu
+ Tỷ lệ 1:5.000
2.578.591
+ Tỷ lệ 1:10.000
2.847.018
+ Tỷ lệ 1:25.000
3.115.445
2
Chuyn đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất
đai
2.1
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất
đai từ tệp (file) bản đsố của bản đồ kiểm đất đai
bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào sở dữ liệu theo
đơn vị hành chính
Thành ph
813.433
2.2
soát dliệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên
giữa các đơn vhành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp
mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có
liên quan, kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn
được lập thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng
còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo
Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
Thành ph
1.220.150
19
Phụ lục III
ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH,
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
(Kèm theo Quyết đnh số /QĐ-UBND
ngày tháng 02 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
Stt
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Đơn giá
ồng)
I
Xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
cấp xã
I.1
Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
1
Công tác chuẩn bị
1.1
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa
điểm, khối ợng và nhân lực thực hiện của từng bước
công việc; kế hoạch m việc với các đơn vliên
quan đến công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công
Xã,
phường
1.432.931
1.2
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
Xã,
phường
710.735
1.3
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công
tác y dựng sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
Xã,
phường
710.735
2
Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất
2.1
Thu nhận các thông tin cần thiết để y dựng siêu dữ
liệu (thông tin tả dữ liệu) quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
Xã,
phường
979.860
2.2
Nhập thông tin siêu dliệu quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
Xã,
phường
326.540
3
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
3.1
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát,
kiểm tra, nghiệm thu
Xã,
phường
685.437
3.2
Lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ
lục VIII ban hành kèm theo Thông 25/2024/TT-
BTNMT
Xã,
phường
685.464
I.2
Thu thập tài liệu, dữ liệu; soát, đánh giá, phân
loại sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp
lý và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện
dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
742
13
20
Stt
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Đơn giá
ồng)
1
Thu thập tài liệu, dliệu
Kỳ QH,
năm KH
4.297.590
2
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ
liệu
2.1
soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần,
nội dung ca tài liu, dữ liệu; xác định được thời gian
xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin, tính pháp của
từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây
dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
2.1.1
Phân loại, lựa chọn tài liệu để y dựng dữ liệu không
gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Kỳ QH,
năm KH
4.109.888
2.1.2
Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu thuộc
tính quy hoch, kế hoạch sử dụng đất
Kỳ QH,
năm KH
3.290.186
2.2
Làm sạch sắp xếp tài liệu quy hoạch sử dụng đất
theo trình tự thời gian hình thành tài liệu quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất
Kỳ QH,
năm KH
3.837.683
2.3
Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản 1 Điều 42,
Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn tài liệu,
dữ liệu nguồn
Kỳ QH,
năm KH
1.106.452
3
Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin
3.1
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (file) hồ sơ quét dạng
số, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng
không chỉnh sửa đưc)
Trang
A3, A4
14.962
3.2
Đối vi tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối
ợng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi
cấu trúc trong cơ sở dliệu quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
Kỳ QH,
năm KH
163.318
3.3
Nhập thông tin tả của dữ liệu phi cấu trúc tạo
liên kết giữa dữ liu phi cấu trúc về quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất vi các đối tượng không gian
Kỳ QH,
năm KH
355.052
3.4
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản hồ
sơ, tài liệu
362.722
4
Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
4.1
Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh
mục tra cứu trong CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất
Kỳ QH,
năm KH
368.818
4.2
Nhập dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất
Kỳ QH,
năm KH
653.271
21
Stt
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Đơn giá
ồng)
5
Đối soát, hoàn thin dliu kế hoạch sử dụng đất
5.1
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liu
quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về
nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của sở dữ liu
quốc gia về đất đai
Kỳ QH,
năm KH
3.416.205
5.2
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liu
kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về
nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của sở dữ liu
quốc gia về đất đai
Kỳ QH,
năm KH
1.366.423
I.3
Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
1
Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch
1.1
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử
dụng đất
1.1.1
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối ợng không gian quy
hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản
đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các
đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch sử
dụng đất
Lớp dữ
liệu
1.232.878
+ Tỷ lệ 1:5.000
1.109.590
+ Tỷ lệ 1:10.000
1.232.878
+ Tỷ lệ 1:25.000
1.356.166
1.1.2
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử
dụng đất chưa phù hợp
Lớp dữ
liệu
4.109.542
+ Tỷ lệ 1:5.000
3.698.588
+ Tỷ lệ 1:10.000
4.109.542
+ Tỷ lệ 1:25.000
4.520.496
1.1.3
soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối
ợng không gian quy hoạch sử dụng đất
Lớp dữ
liệu
3.493.103
+ Tỷ lệ 1:5.000
3.143.793
+ Tỷ lệ 1:10.000
3.493.103
+ Tỷ lệ 1:25.000
3.842.413
1.2
Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch sử dụng
đất
1.2.1
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch
sử dụng đất của bản đồ vào CSDL đất đai theo đơn vị
hành chính
Lớp dữ
liệu
1.027.348
22
Stt
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Đơn giá
ồng)
1.2.2
Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho từng
đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
Lớp dữ
liệu
872.453
1.2.3
soát dliệu không gian để xử các lỗi dọc biên
giữa các đơn vhành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp
có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ
liên quan, thống kết quxử các đối ợng còn
mâu thuẫn thành bảng kết quả xử biên các đối tượng
còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành
kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
Lớp dữ
liệu
1.931.438
2
Xây dựng dữ liệu không gian kế hoch
2.1
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử
dụng đất chưa phù hợp
Lớp dữ
liệu
1.027.180
2.2
soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối
ợng không gian kế hoch sử dụng đất
Lớp dữ
liệu
873.133
2.3
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử
dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dán
vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
Lớp dữ
liệu
256.795
II
Xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
cấp tnh
II.1
Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiểm tra, nghiệm thu
CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
1
Công tác chuẩn bị
1.1
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa
điểm, khối ợng và nhân lực thực hiện của từng bước
công việc; kế hoạch m việc với các đơn vliên
quan đến công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công
Thành
phố
3.569.667
1.2
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
Thành
phố
1.436.309
1.3
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công
tác y dựng sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
Thành
phố
2.092.039
2
Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất
2.1
Thu nhận các thông tin cần thiết để y dựng siêu dữ
liệu (thông tin tả dữ liệu) quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
Thành
phố
1.296.332
23
Stt
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Đơn giá
ồng)
2.2
Nhập thông tin siêu dliệu quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
Thành
phố
486.090
3
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
3.1
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát,
kiểm tra, nghiệm thu
Thành
phố
1.020.665
3.3
Lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ
lục VIII ban hành kèm theo Thông 25/2024/TT-
BTNMT
Thành
phố
1.020.553
II.2
Thu thập tài liệu, dữ liệu; soát, đánh giá, phân
loại sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp
lý và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện
dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
1
Thu thập tài liệu, dliệu
Kỳ QH,
năm KH
1.1
Tài liệu, dữ liệu được thu thập cho việc y dựng
sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện
gồm: Quyết định ca Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; o
cáo thuyết minh tổng hợp; bản đồ hiện trạng sử dụng
đất; bản đồ quy hoạch s dụng đất bản đồ điều
chỉnh quy hoạch sử dụng đất, bản đồ kế hoạch sử dụng
đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất cp huyện
bản đồ kế hoạch sử dụng đất hằng năm cấp huyện; bản
đồ quy hoạch chung hoặc quy hoạch phân khu (nếu
có)
Kỳ QH,
năm KH
5.782.996
1.2
Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số
hóa
Kỳ QH,
năm KH
1.595.531
2
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ
liệu
Kỳ QH,
năm KH
2.1
soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần,
nội dung ca tài liu, dữ liệu; xác định được thời gian
xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin, tính pháp của
từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây
dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Kỳ QH,
năm KH
2.1.1
Phân loại, lựa chọn tài liệu để y dựng dữ liệu không
gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Kỳ QH,
năm KH
8.168.623
2.1.2
Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu thuộc
tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Kỳ QH,
năm KH
6.534.899
24
Stt
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Đơn giá
ồng)
2.2
Làm sạch sắp xếp tài liệu quy hoạch sử dụng đất
theo trình tự thời gian hình thành tài liệu quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất
Kỳ QH,
năm KH
6.885.503
2.3
Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản 1 Điều 42,
Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn tài liệu,
dữ liệu nguồn
Kỳ QH,
năm KH
2.746.783
3
Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin
Kỳ QH,
năm KH
3.1
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (file) hồ sơ quét dạng
số, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng
không chỉnh sửa đưc)
Trang
A3, A4
38.551
3.2
Đối vi tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối
ợng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi
cấu trúc trong cơ sở dliệu quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
Kỳ QH,
năm KH
486.013
3.3
Nhập thông tin tcủa dữ liệu phi cấu trúc tạo
liên kết giữa dữ liu phi cấu trúc về quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất vi các đối tượng không gian
Kỳ QH,
năm KH
719.928
3.4
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản hồ
sơ, tài liệu
Kỳ QH,
năm KH
1.433.177
4
Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
4.1
Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh
mục tra cứu trong CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất
Kỳ QH,
năm KH
656.586
4.2
Nhập dữ liệu thuộc tính quy hoch, kế hoạch sử dụng
đất
Kỳ QH,
năm KH
2.268.008
5
Đối soát, hoàn thin dliu kế hoạch sử dụng đất
5.1
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liu
quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về
nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của sở dữ liu
quốc gia về đất đai
Kỳ QH,
năm KH
6.806.932
5.2
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liu
kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về
nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của sở dữ liu
quốc gia về đất đai
Kỳ QH,
năm KH
3.403.465
II.3
Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
1
Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch
25
Stt
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Đơn giá
ồng)
1.1
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử
dụng đất
1.1.1
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối ợng không gian quy
hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản
đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các
đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch sử
dụng đất
Lớp dữ
liệu
2.082.974
+ Tỷ lệ 1:25.000
1.874.677
+ Tỷ lệ 1:50.000
2.082.974
+ Tỷ lệ 1:100.000
2.291.271
1.1.2
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất theo quy định về sở dữ liệu
quốc gia về đất đai
Lớp dữ
liệu
6.943.381
+ Tỷ lệ 1:25.000
6.249.043
+ Tỷ lệ 1:50.000
6.943.381
+ Tỷ lệ 1:100.000
7.637.719
1.1.3
soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối
ợng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
Lớp dữ
liệu
5.901.828
+ Tỷ lệ 1:25.000
5.311.645
+ Tỷ lệ 1:50.000
5.901.828
+ Tỷ lệ 1:100.000
6.492.011
1.2
Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch sử dụng
đất
1.2.1
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch
sử dụng đất của bản đồ vào CSDL đất đai theo đơn vị
hành chính
Lớp dữ
liệu
45.070.848
1.2.2
Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho từng
đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
Lớp dữ
liệu
807.094
1.2.3
soát dliệu không gian để xử các lỗi dọc biên
giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Tờng hợp
có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ
liên quan, thống kết quxử các đối ợng còn
mâu thuẫn thành bảng kết quả xử biên các đối tượng
còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành
kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
Lớp dữ
liệu
3.263.394
2
Xây dựng dữ liệu không gian kế hoch
26
Stt
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Đơn giá
ồng)
2.1
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử
dụng đất chưa phù hợp
Lớp dữ
liệu
3.471.757
2.2
soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối
ợng không gian kế hoch sử dụng đất
Lớp dữ
liệu
2.950.914
2.3
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử
dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dán
vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
Lớp dữ
liệu
867.940
27
Phụ lục IV
ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU GIÁ ĐẤT
(Kèm theo Quyết đnh số /QĐ-UBND
ngày tháng 02 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
Stt
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Đơn giá
ồng)
I
Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; soát, đánh
giá, phân loại sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ
pháp lý và xlý tệp tin; xây dựng siêu dữ liu giá đất
1
Công tác chuẩn bị
1.1
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm,
khối lượng nhân lực thực hiện của từng ớc công việc;
kế hoạch m việc với các đơn vị liên quan đến công tác
xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất trên địa bàn thi công.
Xã,
phường
1.464.358
1.2
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc.
Xã,
phường
1.397.891
1.3
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác
xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất.
Xã,
phường
1.397.891
2
Thu thập tài liệu, dliệu
2.1
Thu thập dữ liệu, tài liệu
Xã,
phường
8.634.018
2.2
Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa đim thực hiện số hóa.
Xã,
phường
4.446.553
3
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liu, dliệu
3.1
Rà soát, đánh giá, phân loại
Xã,
phường
6.399.627
3.3
Lập báo cáo kết quthc hiện
Xã,
phường
853.367
4
Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin
4.1
Tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong sở dữ liu
giá đất đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các
đối tượng không gian
Xã,
phường
685.046
4.2
Quét giấy tờ pháp lý về giá đất
4.2.1
Quét trang A3
Trang
A3
90.426
4.2.2
Quét trang A4
Trang
A4
89.230
4.3
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (tile) hồ sơ quét dạng số, lưu
trdưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh
sửa đưc)
Trang
A3, A4
88.033
742
13
28
Stt
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Đơn giá
ồng)
4.4
Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong CSDL giá đất
388.932
4.5
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản hồ sơ, tài
liệu
3.609.356
5
Xây dựng siêu dữ liệu giá đất
5.1
Thu nhận các thông tin cần thiết để y dựng siêu dữ liu
(thông tin mô tả dữ liu) giá đất
2.046.777
6
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL giá đất
6.1
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu phục vụ giám sát, kiểm
tra, nghiệm thu.
Xã,
phường
3.584.226
6.2
Thc hiện kiểm tra tổng thể CSDL giá đất và tích hợp vào
hệ thống ngay sau khi được nghiệm thu phục vụ quản lý,
vận hành, khai thác sử dụng
Xã,
phường
772.103
II
Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất; đối soát hoàn thiện
dữ liệu giá đất
1
Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất (Nhập dữ liệu thuộc
tính giá đất vào CSDL giá đất gồm)
1.1
Dữ liệu giá đất theo bảng giá đất đối với địa phương đã ban
hành bảng giá đất đến từng thửa đất
Thửa
5.584
1.2
Dữ liệu về giá thửa đất: dữ liệu về giá đất được xác định trong
các trường hợp: giá đất cụ thể; giá đất trong hợp đồng chuyển
nhượng quyền sử dụng đất; giá đt trúng đấu giá; giá đất thu
thập thông qua điều tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin về
tha đt.
Thửa
13.701
1.3
Dữ liệu vị trí thửa đất, tên đường, phố hoặc tên đoạn đường,
đoạn phố hoặc khu vực theo bảng giá đất, hệ số điều chỉnh
giá đất (đối với thửa đất đã có Phiếu chuyển thông tin để xác
định nghĩa vụ tài chính về đất đai)
Thửa
5.170
2
Đối soát, hoàn thin dliệu giá đất
2.1
Đối soát hoàn thiện chất lượng dữ liệu giá đất với các tài
liệu giá đất đã sử dụng để xây dựng CSDL giá đất
Thửa
6.307
2.2
Xây dựng siêu dữ liệu giá đất
2.2.1
Thu nhận các thông tin cần thiết để y dựng siêu dữ liu
(thông tin mô tả dữ liu) giá đất
Thửa
897.983
2.2.2
Nhập thông tin siêu dliệu giá đất.
Thửa
299.774
III
Xây dựng dữ liệu không gian giá đất
1
Chuẩn hóa các lớp đi tưng không gian giá đất
1.1
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian giá đất: Lớp vùng
giá trị; lớp thửa đất chuẩn; lớp dữ liệu thửa đất cụ th
Vùng
thửa
2.607
29
Stt
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Đơn giá
ồng)
1.2
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng
không gian giá đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia
về đất đai
Vùng
thửa
4.793
2
Chuyn đổi và tích hợp không gian giá đất
2.1
Chuyển đổ các lớp đối tượng không gian giá đt vào cơ s
dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính
vùng
thửa
575
2.2
Rà soát dữ liệu không gian để xử các li dc biên gia
các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau
Vùng
thửa
4.793
30
Phụ lục V
ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CƠ SỎ DỮ LIỆU ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ,
BẢO VỆ, CẢI TẠO, PHỤC HỒI ĐẤT
(Kèm theo Quyết đnh số /QĐ-UBND
ngày tháng 02 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
Stt
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Đơn giá
ồng)
I
SỞ DỮ LIỆU ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ, BẢO
VỆ, CẢI TẠO, PHỤC HI ĐẤT
I.1
Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liu; soát,
đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dliệu; quét
giấy tờ pháp xtệp tin; xây dựng siêu dữ
liu giá đất; kiểm tra, nghiệm thu CSDL giá đất
1
Công tác chuẩn bị
1.1
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa
điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước
công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị liên
quan đến công tác xây dựng CSDL giá đất trên địa bàn
thi công
Kỳ thc
hiện
4.097.385
1.2
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư,
thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng
CSDL giá đất
Kỳ thc
hiện
2.048.693
1.3
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm
cho công tác xây dựng s dữ liệu điều tra,
đánh giá, đất đai
Kỳ thc
hiện
2.048.693
2
Thu thập tài liệu, dliệu
2.1
Thu thập dữ liệu, tài liệu
Kỳ thc
hiện
6.893.175
2.2
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ,
tài liệu
Kỳ thc
hiện
809.117
3
Xây dựng dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá đất
đai
3.1
Dữ liệu thuộc tính kết quả điều tra, đánh giá đất đai
gồm:
3.1.1
Dữ liệu về quản lý bộ số liệu kết quả điều tra, đánh giá
đất đt đai cấp tỉnh
Kỳ thc
hiện
87.118
3.1.2
Dữ liệu về phiếu điều tra, đánh giá đất đai cp tỉnh
Kỳ thc
hiện
87.118
742
13
31
Stt
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Đơn giá
ồng)
3.2
Nhập dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá đất đai
Kỳ thc
hiện
87.118
3.3
Đối với tài liệu, số liệu bảng, biểu dạng sthì thực
hiện như sau:
3.3.1
Lập hình chuyển đổi sở dữ liệu điều tra, đánh giá
đất đai
Kỳ thc
hiện
436.056
3.3.2
Chuyển đổi vào cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai
Kỳ thc
hiện
1.307.935
4
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều tra,
đánh giá đất đai
4.1
Nhập thông tin tcủa dữ liệu phi cấu trúc tạo
liên kết giữa dữ liu phi cấu trúc về điều tra, đánh giá
đất đai với các đối tượng không gian
Kỳ thc
hiện
501.246
4.2
Đối với các tài liệu dạng số không liên kết với các
đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu
phi cấu trúc trong sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất
đai
Kỳ thc
hiện
1.125.634
4.3
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ,
tài liệu
Kỳ thc
hiện
299.105
5
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liu
điều tra, đánh giá đất đai
5.1
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong sdữ liu
điều tra, đánh giá đất đai tuân ththeo đúng quy định
về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của sdữ liu
quốc gia về đất đai
Kỳ thc
hiện
8.194.770
5.2
Xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai
Kỳ thc
hiện
5.2.1
Thu nhận các thông tin cần thiết về các dữ liệu để xây
dựng siêu dữ liệu
Kỳ thc
hiện
658.779
5.2.2
Nhập thông tin siêu dliệu
Kỳ thc
hiện
527.424
6
Tích hợp dữ liệu vào hệ thng
Kỳ thc
hiện
183.944
7
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL điều tra, đánh giá, bảo
vệ, cải tạo, phục hồi đất
32
Stt
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Đơn giá
ồng)
7.1
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu phục vgiám sát,
kiểm tra, nghiệm thu
Kỳ thc
hiện
1.196.078
7.2
Lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục
VIII ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-
BTNMT. Đóng gói giao nộp CSDL điều tra, đánh giá,
bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
Kỳ thc
hiện
1.196.078
I.2
Xây dựng dữ liệu không gian điều tra, đánh giá đất
đai
1
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian điều tra,
đánh giá đất đai
1.1
Tách, lọc các đối tượng từ nội dung các lớp dữ liệu
Lớp dữ
liệu
2.331.462
1.2
Chuẩn hóa các lớp đối tượng các lớp dữ liệu
Lớp dữ
liệu
7.771.664
1.3
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng
không gian điều tra, đánh giá đất đai còn thiếu (nếu có)
Lớp dữ
liệu
831.184
1.4
soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối
ợng không gian điều tra, đánh giá đất đai
Lớp dữ
liệu
6.607.852
2
Chuyển đổi dữ liệu không gian điều tra, đánh giá
đất đai
2.1
Chuyển đổi các lớp dữ liệu không gian điều tra, đánh
giá đất đai từ tệp (file) bản đồ số vào CSDL đt đai
Lớp dữ
liệu
3.340.753
2.2
Rà soát dữ liệu không gian điều tra, đánh giá đất đai để
xử lý các li dc biên gia các vùng kinh tế - xã hội
Lớp dữ
liệu
3.885.833

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 742/QĐ-UBND Cần Thơ 2026 Đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×