• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 674/QĐ-UBND Sơn La 2024 nhiệm vụ và dự toán lập Quy hoạch phân khu số 3, đô thị Mộc Châu

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 15/04/2024 16:57 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 674/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Hồng Minh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
11/04/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 674/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 674/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 674/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 674/QĐ-UBND Sơn La, ngày 11 tháng 4 năm 2024
QUYT ĐNH
V vic phê duyt nhim vụ và dự toán
lập Quy hoạch phân khu số 3, đô thị Mộc Châu, tnh Sơn La
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tchức Chính phủ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn c Lut Quy hoạch đô thị ngày 17/6/2009; Lut sửa đổi, bổ sung một số
điều của 37 Luật có liên quan đến Luật Quy hoạch ngày 20/11/2018;
n cứ Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ về
lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoch đô thị;
n cứ Ngh đnh số 72/2019/NĐ-CP ngày 30/8/2019 của Chính phủ về
việc sửa đổi, b sung một số điều của Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày
07/4/2010 Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015; Nghị định số
35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
n cứ Quyết định số 315/QĐ-UBND ngày 07/02/2014 của UBND tỉnh về
việc phê duyệt quy hoạch chung đô th Mộc Châu, tỉnh Sơn La đến năm 2040;
Căn c Quyết định số 365/QĐ-UBND ngày 27/02/2024 của UBND tỉnh về
việc cho phép lập các quy hoạch phân khu thuộc Quy hoạch chung đô thị Mc
Châu, tỉnh Sơn La đến năm 2040;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng ti Tờ trình số 98/TTr-SXD ngày
09 tháng 4 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyệt nhiệm vụ dự toán lập Quy hoạch phân khu số 3 đô
th Mộc Châu, tnh Sơn La vi các ni dung kèm theo quyết định này.
Điu 2. Tổ chức thực hiện
1. UBND huyện Mộc Châu (cơ quan lp quy hoch)
- Chịu trách nhiệm toàn diện về số liệu, tính chính xác của hồ sơ nhiệm vụ
dự toán lập quy hoạch theo quy đnh; Lp, thm định, phê duyt d toán chi
tiết đối vi các chi phí tm tính và mt s chi phí khác áp dng h s theo Thông
2
20/2019/TT-BXD ngày 31/12/2019 ca B Xây dựng đ trin khai thc hin
theo quy đnh;
- Rà soát các ni dung kiến ngh ca S Xây dng ti Báo cáo kết qu
thm đnh s 41/KQTĐ-SXD ngày 09/4/2024, qun l chi phí, qun l công tác
lp quy hoch phân khu theo quy định; tổ chức lập đồ án quy hoạch đm bo
cht lượng, tiến độ và tuân thủ theo các quy định hiện hành.
2. S Xây dựng chịu tch nhiệm về quy trnh, ni dung, kết qu thm
định nhiệm vụ dtoán lập quy hoch phân khu; tổ chức thm định đồ án
quy hoạch, trnh UBND tnh phê duyệt theo quy định.
Điu 3. Chánh Văn phòng UBND tnh; Giám đốc các S: Kế hoạch
Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Giao thông vận ti, Tài nguyên Môi trường,
Nông nghiệp và Phát trin nông thôn, Thông tin Truyền thông, Công thương,
Y tế, Văn hóa - Th thao Du lịch, Giáo dục Đào tạo, Lao động -Thương
binh hội; Chủ tịch UBND huyện Mộc Châu và thủ trưng các ngành, đơn
vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực k từ ngày k ban hành./.
Nơi nhận:
- TT Tnh ủy, TT HĐND tnh (b/c);
- Đ/c Chủ tịch UBND tnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tnh;
- Như điều 3 (t/h);
- VP UBND tnh (LĐ; P.KT);
- Trung tâm thông tin tnh;
- Lưu: VT, KT
(Toàn).
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hồng Minh
5
nhất tkhông gian tổng th đến không gian cụ th thuộc khu vực, tính kế
thừa kiến trúc, cnh quan phù hợp vi điều kiện, đặc đim tự nhiên. Trung
tâm theo cấp hành chính phi được bố trí tại vị trí có mi liên hthuận lợi nhất
ti các khu chức năng của đô thị tuân thủ quy hoạch chung. Bố trí hỗn hợp
nhiu chức năng khác nhau trong khu trung tâm đô thị đm bo khai thác sử
dụng đất hiệu qu, linh hoạt và thuận tiện.
- Không gian xanh nhân tạo phi được phân bố hợp ltrên toàn diện tích
đất xây dựng đô thị đ đm bo thuận lợi trong sử dụng. Định ng bo tồn
cnh quan thiên nhiên, các di sn, di tích trong khu vực, đề xuất phương án khai
thác phát huy các khu vực có giá trị về cnh quan. Lồng ghép các biện pháp
phòng, chống thiên tai vào quy hoạch.
6.2. Yêu cầu về quy hoạch sử dụng đất
- Cập nhật, kế thừa các quy hoạch sử dụng đất của các quy hoạch, d án đã
được duyệt. Cần soát bổ sung, điều chnh phù hợp vi các quy định hiện hành.
- Đề xuất gii pháp phân bố quỹ đất theo chức năng phương án chọn; Xác
định vị trí, phạm vi, quy mô các khu chức năng (khu xây dựng mới; khu cần
chnh trang; khu nâng cấp hoặc di dời; khu vực cần bảo tồn, tôn tạo; các khu
vực cấm xây dựng....). Tính toán xác định nỡng ch tiêu sử dụng đất cho
từng lô đất: quy mô, diện tích, mật độ xây dựng, hệ số sử dụng đất, tầng cao xây
dựng, diện tích n...cho các lô đất xây dựng theo các khu chức năng.
Ch tiêu sử dụng đất:
+ Đất đơn vị : 28-45m
2
/người;
+ Đất cây xanh, đất công trnh công cộng, đất văn hóa, y tế giáo dc, đất
thương mại và dịch vụ đạt tỷ lệ phù hợp vi tiêu chun.
- Tính toán quy mô dân số và bố trí đủ các công trnh hạ tầng xã hội (như:
Trụ sở các quan, hệ thng trường học, y tế, nhà văn a, sân thể thao khu
vực, hệ thống chợ, thương mại dịch vụ, công viên cây xanh, bãi đỗ xe...) cho khu
vực đáp ứng ch tiêu kinh tế kỹ thuật theo quy định.
7. Quy hoạch h thống hạ tầng kỹ thuật
c nội dung quy hoạch hạ tầng kỹ thuật phi đm bo theo Quy chun
kỹ thut quốc gia vquy hoạch xây dựng QCVN 01:2021/BXD, Quy chun kỹ
thut quốc gia về hệ thống htầng công trnh kỹ thuật QCVN 07:2023/BXD
các quy chun, tiêu chun khác liên quan, soát, kế thừa, cập nhật c quy
hoạch, dự án đã đưc phê duyệt. Cần st bổ sung, điều chnh cho phù hp
vi các quy định hiện hành.
7.1. Chuẩn bị kỹ thuật, san nền, thoát nước mưa, thoát nước thải
- Đxuất các gii pháp san nền cao độ chun bị kỹ thuật phù hợp vi
từng khu vực, đm bo bám theo địa hnh tự nhiên. c định cốt san nền khống
chế cho từng khu vực, xác định đ dốc san nền, khối lượng đất đào đắp cho từng
khu vực xây dựng. Tính toán thủy văn làm s xác định khu độ c công
trnh thoát nưc đm bo theo quy định.
4
- Đề xut các gii pháp quy hoạch làm s lp các quy hoch chi tiết,
trin khai đầu tư xây dựng theo quy đnh;
- Tạo tiền đề xây dựng huyện Mộc Châu thành thị xã vào năm 2025.
4. Tính chất, chức năng
4.1. Tính chất
- Là khu chức năng thuộc các trung tâm du lịch trọng đim vùng đệm
trong Khu du lịch quốc gia Mộc Châu.
- khu vực cửa ngõ ca đô thị Mộc Châu gắn kết vi khu dân hiện
hữu, kết nối tuyến cao tốc Hòa Bnh - Mộc Châu (Sơn La) nhằm phát trin các
khu hỗn hợp (thương mại, dịch vụ, du lịch, ), khu sinh thái, nghĩ dưỡng, vui
chơi gii trí, chămc sức khỏe, đào tạo du lịch.
- Là quần thdu lch, ngh dưỡng sinh ti, th thao, vui chơi gii trí, chăm
sóc sức khỏe, đào tạo du lịch, gắn kết vi các khu dân cư hiện hữu; là khu vực cửa
ngõ của đô thị Mộc Cu, kết nối tuyến cao tốc a Bnh - Mộc Châu - Sơn La.
4.2. Chức năng
- Khu đồi chè bo tồn, khu du lịch sinh thái, khu dịch vụ, khu dân cư mi,
khu dân cư hiện hữu các tiện ích khác;
- Khu dân cư hiện hữu ci tạo chnh trang.
- Khu hỗn hp (thương mại - dịch vụ - du lịch - ); các khu n mi,
khu kinh doanh dịch vụ, khu biệt thự du lịch, gắn kết vi khu dân hiện hữu.
(Trong quá trình lập đồ án quy hoch, có th nghiên cứu, điu chnh b sung các
nh cht, chc năng quy hoạch đ p hp vi yêu cu thc tế định hướng
phát trin).
5. Yêu cầu v khảo sát, đánh giá hin trng
- soát, cập nhập dữ liệu kho sát, quy hoạch của đồ án quy hoạch phân
khu xây dựng khu dân cư, dịch vụ, du lịch sinh thái thuc khu du lịch quốc gia
Mộc Châu quy hoạch phân khu xây dựng trung tâm du lịch trọng đim
ng đệm phía nam thuộc khu du lịch quốc gia Mộc Châu; tiến hành kho sát đối
vi đất thuận lợi xây dựng mi.
- Phân tích đánh giá đặc đim tự nhiên và môi trường, hiện trạng kinh tế -
xã hội về thuận lợi, khó khăn, cơ hội, thách thức (theo phương pháp SWOT) trên
s s liệu thống tổng hợp và các số liệu thu thập về hiện trạng dân cư, sử
dụng đất, hạ tầng hội, kiến trúc cnh quan, htầng kỹ thuật, c quy định
theo quy hoạch chung, các đồ án quy hoạch, dự án xây dựng đã được cấp
thm quyền phê duyệt, quy chun hiện hành, đ có gii pháp quy hoạch.
6. Yêu cầu v tchức không gian kiến trúc cảnh quan quy hoạch
sử dụng đất
6.1. u cầu về tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan
- Phân khu đô thị phi dựa trên các giá trị đặc trưng trong từng khu vực về
điều kiện tự nhiên, kiến trúc cnh quan và chức ng đô thị, đm bo tính thống
5
nhất tkhông gian tổng th đến không gian cụ th thuộc khu vực, tính kế
thừa kiến trúc, cnh quan phù hợp vi điều kiện, đặc đim tự nhiên. Trung
tâm theo cấp hành chính phi được bố trí tại vị trí có mi liên hthuận lợi nhất
ti các khu chức năng của đô thị tuân thủ quy hoạch chung. Bố trí hỗn hợp
nhiu chức năng khác nhau trong khu trung tâm đô thị đm bo khai thác sử
dụng đất hiệu qu, linh hoạt và thuận tiện.
- Không gian xanh nhân tạo phi được phân bố hợp ltrên toàn diện tích
đất xây dựng đô thị đ đm bo thuận lợi trong sử dụng. Định ng bo tồn
cnh quan thiên nhiên, các di sn, di tích trong khu vực, đề xuất phương án khai
thác phát huy các khu vực có giá trị về cnh quan. Lồng ghép các biện pháp
phòng, chống thiên tai vào quy hoạch.
6.2. Yêu cầu về quy hoạch sử dụng đất
- Cập nhật, kế thừa các quy hoạch sử dụng đất của các quy hoạch, d án đã
được duyệt. Cần soát bổ sung, điều chnh phù hợp vi các quy định hiện hành.
- Đề xuất gii pháp phân bố quỹ đất theo chức năng phương án chọn; Xác
định vị trí, phạm vi, quy mô các khu chức năng (khu xây dựng mới; khu cần
chnh trang; khu nâng cấp hoặc di dời; khu vực cần bảo tồn, tôn tạo; các khu
vực cấm xây dựng....). Tính toán xác định nỡng ch tiêu sử dụng đất cho
từng lô đất: quy mô, diện tích, mật độ xây dựng, hệ số sử dụng đất, tầng cao xây
dựng, diện tích n...cho các lô đất xây dựng theo các khu chức năng.
Ch tiêu sử dụng đất:
+ Đất đơn vị : 28-45m
2
/người;
+ Đất cây xanh, đất công trnh công cộng, đất văn hóa, y tế giáo dc, đất
thương mại và dịch vụ đạt tỷ lệ phù hợp vi tiêu chun.
- Tính toán quy mô dân số và bố trí đủ các công trnh hạ tầng xã hội (như:
Trụ sở các quan, hệ thng trường học, y tế, nhà văn a, sân thể thao khu
vực, hệ thống chợ, thương mại dịch vụ, công viên cây xanh, bãi đỗ xe...) cho khu
vực đáp ứng ch tiêu kinh tế kỹ thuật theo quy định.
7. Quy hoạch h thống hạ tầng kỹ thuật
c nội dung quy hoạch hạ tầng kỹ thuật phi đm bo theo Quy chun
kỹ thut quốc gia vquy hoạch xây dựng QCVN 01:2021/BXD, Quy chun kỹ
thut quốc gia về hệ thống htầng công trnh kỹ thuật QCVN 07:2023/BXD
các quy chun, tiêu chun khác liên quan, soát, kế thừa, cập nhật c quy
hoạch, dự án đã đưc phê duyệt. Cần st bổ sung, điều chnh cho phù hp
vi các quy định hiện hành.
7.1. Chuẩn bị kỹ thuật, san nền, thoát nước mưa, thoát nước thải
- Đxuất các gii pháp san nền cao độ chun bị kỹ thuật phù hợp vi
từng khu vực, đm bo bám theo địa hnh tự nhiên. c định cốt san nền khống
chế cho từng khu vực, xác định đ dốc san nền, khối lượng đất đào đắp cho từng
khu vực xây dựng. Tính toán thủy văn làm s xác định khu độ c công
trnh thoát nưc đm bo theo quy định.
6
- Xác định mạng i thoát nưc mưa, nưc thi sinh hoạt c thi
của cơ s sn xuất, kinh doanh, dịch vụ trong khu sn xuất, kinh doanh, dịch vụ
tập trung, tiu thủ công nghiệp, đề xuất gii pháp thu gom xử l b trưc
khi đu nối vào hệ thống thu gom, vị trí quy khu xử l nưc thi, mạng lưi
đường ống và thông số kỹ thuật chi tiết.
7.2. Giao thông
- Xác đnh ch gii đường đỏ, ch gii xây dựng, mặt cắt ngang các tuyến
đường giao thông trong đô thị, mc độ th hiện đến cấp đưng phân khu vực. Tổ
chức giao thông an toàn, đm bo liên hệ giữa các khu vực các liên hệ vi
mạng lưi bên ngoài. Quy hoạch ng tuyến, quy mặt cắt ngang của các
tuyến đường trong khu vực lập quy hoạch đm bo phù hợp vi Quy hoạch
chung đô thị Mộc Châu đến năm 2040, đm bo tính khp nối, đồng bộ về quy
mô các công trnh giao thông vi các phân khu khác. Tỷ l đất giao thông
(không bao gồm đất giao tng tĩnh) ≥18% đất xây dựng.
- Điều tra kho sát lưu lượng phương tiện; tính toán, dự báo tốc độ phát
trin phương tiện đ xác định chức năng của các tuyến đường đô thị đm bo
nh kết nối, đặc biệt các trục giao thông quan trọng trong đô thị, hệ thống
giao thông đối ngoại. Nghiên cứu gii pháp thiết kế đm bo tiếp cận các công
trnh xây dựng, đường và hè phố… xác định vị trí, quy mô các bãi đỗ xe.
7.3. Cấp nước
Xác đnh nguồn c nhu cầu cấp nưc, quy mô các công trnh cấp
nưc, thiết kế mạng lưi phân phối, đề xuất các gii pháp cấp nưc, chiều dài,
đường kính, ch rõ vị trí các họng cứu ho.
7.4. Cấp điện, chiếu sáng
Xác định nhu cầu cấp điện, nguồn cung cấp điện, vị trí các trạm điện phân
phối, mạng lưi đường dây trung thế, hạ thế, hưng tuyến, hành lang, phương
thức kết nối và hệ thống điện chiếu sáng phi được nghiên cứu bố trí hợp l, phù
hợp vi quy hoạch cấp trên, đm bo chiếu sáng, đng thời làm tăng thêm giá trị
thm mcho khu vực. Tính toán đm bo quỹ đất dành cho hạ tầng điện trong
quy hoạch phân khu.
7.5. Hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động
Xác định nhu cầu mạng lưi hạ tầng k thuật viễn thông thụ động, hạ
tầng bưu chính, hạ tầng phát thanh, truyền thanh trong khu vực lập quy hoạch,
hạ tầng thông tin liên lạc từng ô quy hoạch, tổng nhu cầu và mạng lưi.
7.6. Xử lý cht thải rắn và vệ sinh môi trường
n cứ phương án phát trin các khu xử l chất thi rắn trên địa bàn tnh
quy hoạch chung đđề xuất phương án quy hoạch. Xác định tiêu chun
khối lượng chất thi rắn. Lựa chọn hnh thc thu gom chất thi rắn, xác định quy
mô đim tập kết và xử l chất thi rắn, khu vực tập trung rác. Tính toán quy mô,
lựa chọn v trí thu gom rác thi hợp l.
7
8. Thiết kế đô thị và quy định quản lý
Nội dung thiết kế đô thị trong đồ án quy hoạch thực hiện theo quy định tại
Thông s 06/2013/TT-BXD ngày 13/5/2013 của Bộ Xây dựng. Lập quy định
qun l theo đồ án quy hoạch phân khu phi có các sơ đồ kèm theo.
9. Yêu cầu v đánh giá môi trường chiến lược
- Đánh giá hiện trạng môi tờng về điều kiện địa hnh, điều kiện tự
nhiên, chất thi rắn, nưc thi, tiếng ồn và các vấn đề xã hội, văn hóa, cnh quan
thiên nhiên;
- Phân tích, dự báo những tác động tích cực tiêu cực nh hưng đến
môi trường đ đề xuất hệ thống các tiêu chí bo vệ môi trường, đưa ra các gii
pháp quy hoạch không gian và hạ tầng kỹ thuật tối ưu cho khu vực quy hoạch;
- Đề ra các gii pháp gim thiu, khắc phục tác động đối vi dân cư, cnh
quan thiên nhiên, không khí, tiếng ồn khi trin khai thực hiện quy hoạch đô th;
- Lập kế hoạch giám sát môi trường về kỹ thuật, qun l quan trắc
i tờng.
10. Kinh phí đầu tư
Luận cứ, c định danh mục các chương trnh, dự án ưu tiên đầu tại
khu vực lập quy hoạch; đề xuất, kiến nghị các cơ chế huy động và tạo nguồn lực
thực hiện. Tổng hợp khối ng đầu tư, kinh phí đầu xây dựng theo phân kỳ
đầu danh mục các dự án, khái toán kinh phí đầu tư cho từng dự án đầu
xây dựng. Nêu các dự án dự kiến ưu tiên đầu xây dựng bằng nguồn vốn ngân
sách nhà nưc và tổ chức thực hiện quy hoạch.
II. DỰ TOÁN CHI PHÍ LẬP QUY HOẠCH
1. Dự toán chi phí (theo Kết qu thẩm định s 41/KQTĐ-SXD ngày
09/4/2024 ca Sy dng)
Tổng chi phí lập quy hoạch, đã bao gồm thuế VAT (m tròn):
1.600.952.000,0 đồng (bằng chữ: Một tỷ sáu trăm triệu chín trăm lăm hai nghìn
đồng), trong đó:
- Chi phí kho sát địa hnh (tạm tính): 95.949.748 đồng;
- Chi phí lập nhiệm vụ kho sát (tạm tính): 2.878.492 đồng;
- Chi phí giám sát kho sát (tạm tính): 3.907.074 đồng;
- Chi phí lập đồ án quy hoạch: 819.374.600 đồng;
- Chi phí lập nhiệm vụ quy hoạch: 70.948.768 đồng;
- Chi phí thm định nhiệm vụ quy hoạch: 12.899.776 đồng;
- Chi phí thm định đồ án quy hoạch: 61.567.375 đồng;
- Chi phí qun l nghiệp vụ lp quy hoạch: 63.749.835 đồng;
- Chi phí công bố quy hoạch: 22.346.580 đồng;
8
- Chi phí xin  kiến cộng đồng dân cư: 16.387.492 đồng;
- Chi phí cắm mốc quy hoạch (tạm tính): 220.000.000 đồng;
- Chi pdựng bin pa-nô công bố quy hoạch (tạm tính): 46.200.000 đồng;
- Chi phí lập HSMT, đánh giá HSDT: 6.600.000 đồng;
- Chi phí thm định HSMT, kết qu LCNT: 4.400.000 đồng;
- Chi phí lập quy hoạch theo thông tin địa l (GIS): 81.937.460 đồng;
- Chi phí dự phòng: 71.804.663 đồng.
2. Nguồn vốn: Vốn ngân sách nhà nưc (ngân sách tnh, ngân sách
huyện) và các ngun vốn hợp pháp khác.
3. Thời gian thực hin : m 2024-2025.
III. HỒ SƠ SẢN PHẨM
1. Yêu cầu v nội dung, quy cách thể hin
Nội dung, quy ch, thành phần hồ sơ, hệ thống k hiệu trong các bn vẽ
nội dung th hiện bn vẽ tuân thủ theo quy định ti Nghị định số
37/2010/-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ về lập, thm định, phê duyệt
qun l quy hoạch đô thị, Thông số 04/2022/TT-BXD ngày 24/10/2022 của
Bộ Xây dựng quy định về hồ nhiệm vụ hồ đồ án quy hoạch xây dựng
ng liên huyện, quy hoạch xây dựng vùng huyện, quy hoạch đô thị, quy hoạch
xây dựng khu chức năng và quy hoạch nông thôn.
2. Thành phần hồ sơ
2.1. Phần bn vẽ
TT Danh mục sản phẩm Tỷ l
1 Sơ đồ vị trí và gii hạn khu đất 1/10.000
2 Bn đồ hiện trạng sử dụng đất và kiến trúc cnh quan 1/2.000
3
c bn đồ hiện trạng hệ thống hạ tng kỹ thuật và
bo vệ môi trưng
1/2.000
4 Bn đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất 1/2.000
5 Sơ đồ tổ chức không gian kiến trúc cnh quan. 1/2.000
6 c bn vẽ thiết kế đô thị TL thích hợp
7
Bn đồ quy hoạch giao thông và ch gii đường đỏ,
chgii xây dựng
1/2.000
8 Bn đồ quy hoạch chun bị kỹ thuật, san nền. 1/2.000
9 Bn đồ quy hoạch mạng lưi thoát nưc mưa 1/2.000
10 Bn đồ quy hoạch mạng lưi cấp nưc 1/2.000
9
TT Danh mục sản phẩm Tỷ l
11
Bn đồ quy hoạch thoát nưc thi, qun l chất thi
rắn và nghĩa trang
1/2.000
12 Bn đồ quy hoạch cấp điện và chiếu sáng 1/2.000
13 Bn đồ quy hoạch hạ tầng viễn thông thụ động 1/2.000
14
Bn đồ quy hoạch các khu vực xây dựng công trnh
ngầm (nếu có)
1/2.000
15 Bn đồ tổng hợp đường dây, đường ống kỹ thuật 1/2.000
2.2. Thuyết minh, các bn vẽ thu nhỏ, bn đồ quy hoch (in màu), phụ lục
và các văn bn pháp l có liên quan; Quy định qun l theo đồ án quy hoạch; Tờ
trnh đề nghị phê duyệt và Quyết định phê duyệt quy hoạch./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 674/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc phê duyệt nhiệm vụ và dự toán lập Quy hoạch phân khu số 3, đô thị Mộc Châu, tỉnh Sơn La

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 674/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 2500/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng/UBND cấp xã/Cơ quan chuyên môn thuộc cơ quan, tổ chức quản lý khu chức năng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×