• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 672/QĐ-UBND Sơn La 2024 nhiệm vụ và dự toán lập Quy hoạch phân khu số 1 đô thị Mộc Châu

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 15/04/2024 17:02 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 672/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Hồng Minh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
11/04/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 672/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 672/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 672/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 672/QĐ-UBND Sơn La, ngày 11 tháng 4 năm 2024
QUYT ĐNH
V vic phê duyt nhim vụ và dự toán
lập Quy hoạch phân khu số 1 đô th Mộc Châu, tnh Sơn La
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tchức Chính phủ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
n cứ Luật Quy hoạch đô thị ngày 17/6/2009; Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của 37 Luật có liên quan đến Luật Quy hoạch ngày 20/11/2018;
n cứ Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ về
lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoch đô thị;
n cứ Ngh đnh số 72/2019/NĐ-CP ngày 30/8/2019 của Chính phủ về
việc sửa đổi, b sung một số điều của Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày
07/4/2010 Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015; Nghị định số
35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
n cứ Quyết định số 315/QĐ-UBND ngày 07/02/2014 của UBND tỉnh về
việc phê duyệt quy hoạch chung đô th Mộc Châu, tỉnh Sơn La đến năm 2040;
Căn c Quyết định số 365/QĐ-UBND ngày 27/02/2024 của UBND tỉnh về
việc cho phép lập các quy hoạch phân khu thuộc Quy hoạch chung đô thị Mc
Châu, tỉnh Sơn La đến năm 2040;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng ti Tờ trình số 92/TTr-SXD ngày
04 tháng 4 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyệt nhiệm vụ dự toán lập Quy hoạch phân khu số 1 đô
th Mộc Châu, tnh Sơn La vi các ni dung kèm theo quyết định này.
Điu 2. Tổ chức thực hiện
1. UBND huyện Mộc Châu (cơ quan lp quy hoch)
- Chịu trách nhiệm toàn diện về số liệu, tính chính xác của hồ sơ nhiệm vụ
và dự toán lập quy hoạch phân khu theo quy đnh; Lp, thm định, phê duyt d
toán chi tiết đi vi các chi phí tm tính và mt s chi phí khác áp dng h s
2
theo Thông 20/2019/TT-BXD ngày 31/12/2019 ca B Xây dng đ trin
khai thc hiện theo quy đnh;
- Rà soát các ni dung kiến ngh ca S Xây dng ti Báo cáo kết qu
thm đnh s 36/KQTĐ-SXD ngày 04/4/2024, qun l chi phí, qun l công tác
lp quy hoch theo quy định; tổ chức lập đán quy hoạch đm bo chất ợng,
tiến độ và tuân thủ theo các quy định hiện hành.
2. S Xây dựng chịu tch nhiệm về quy trnh, ni dung, kết qu thm
định nhiệm vụ dtoán lập quy hoạch phân khu; tổ chức thm định đồ án
quy hoạch, trnh UBND tnh phê duyệt theo quy định.
Điu 3. Chánh Văn phòng UBND tnh; Giám đốc các S: Kế hoạch
Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Giao thông vận ti, Tài nguyên Môi trường,
Nông nghiệp và Phát trin nông thôn, Thông tin Truyền thông, Công thương,
Y tế, Văn hóa - Th thao Du lịch, Giáo dục Đào tạo, Lao động - Thương
binh hội; Chủ tịch UBND huyện Mộc Châu và thủ trưng các ngành, đơn
vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực k từ ngày k ban hành./.
Nơi nhận:
- TT Tnh ủy, TT HĐND tnh (b/c);
- Đ/c Chủ tịch UBND tnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tnh;
- Như điều 3 (t/h);
- VP UBND tnh (LĐ; P.KT);
- Trung tâm thông tin tnh;
- Lưu: VT, KT
(Toàn).
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hồng Minh
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
NHIỆM VỤ VÀ D TOÁN
Lập Quy hoch phân khu số 1, đô th Mộc Châu, tnh Sơn La
I. NỘI DUNG NHIỆM VỤ QUY HOẠCH
1. Phạm vi ranh giới lập quy hoạch
Thuc phạm vi Thị trấn Mộc Châu, Thị trấn Nông Trường Mộc Châu
(Tiu khu: 32, Nhà ngh, Bệnh viện, 40, Khí tượng, quan, Bun một
phần các tiu khu: 19/5, 19/8, Cấp III, 70) và một phần Mường Sang (bn
Bó 1), ranh gii như sau:
- Phía Bắc giáp xã Mường Sang;
- Phía Nam giáp xã Mường Sang, xã Đông Sang;
- Phía Tây giáp xã ờng Sang;
- Phía Đông giáp Tiu khu Cấp 3, Thị trấn Nông Trường Mộc Châu.
2. Quy mô lập quy hoạch
- Quy mô nghiên cứu lập quy hoạch: Khong 1.490 ha.
- Quy mô dân số: Khong 63.100 người.
3. Mục tiêu
- Cụ th hóa các định hưng ca Quy hoạch chung đô thị Mộc Châu, tnh
Sơn La đến năm 2040.
- Định hưng ci tạo, chnh trang nâng cấp các khu dân cư hiện hữu, hoàn
thin các tuyến đưng hệ thống công trnh hạ tầng kỹ thuật đô thị, bổ sung
công trnh hạ tầng hội, tiện ích công cộng, bãi đỗ xe, công trnh thương mại,
dịch vụ phục vụ du lịch và đô thị; thu gọn diện tích CCN Mộc Châu tại tiu khu
Bó Bun, đ dành qu đất cho phát trin dịch vụ đô thị; hnh thành các trung tâm
n hóa, th dục ththao, ng trnh y tế (cấp tnh, cấp đô thị), các khu đô thị
mi gắn vi hệ thống không gian xanh, cnh quan tự nhiên của đô thị.
- Xác định các mục tiêu, chtiêu phát trin đô th hnh thành các công
trnh đim nhấn trong khu vực phù hợp vi tính chất đô thị.
- Đề xut các gii pháp quy hoạch làm s lp các quy hoch chi tiết,
trin khai đầu tư xây dựng theo quy đnh;
- Tạo tiền đề xây dựng huyện Mộc Châu thành thị xã vào năm 2025.
4. Tính chất, chức năng
4.1. Tính chất
- Là trung tâm hành chính - n hóa - thương mại, dịch vụ cấp thị xã;
6
chức giao thông an toàn, đm bo liên hệ giữa c khu vực c liên hệ vi
mạng lưi bên ngoài. Quy hoạch ng tuyến, quy mặt cắt ngang của các
tuyến đưng trong khu vực lập quy hoạch đm bo phù hợp vi Quy hoạch
chung đô thị Mộc Châu đến năm 2040, đm bo tính khp nối, đồng b về quy
mô các công trnh giao thông vi các phân khu khác. Tỷ lệ đất giao thông
(không bao gồm đất giao thông tĩnh) ≥18% đất xây dựng.
- Điều tra kho sát lưu lượng phương tiện; tính toán, dự báo tốc độ phát
trin phương tiện đ xác định chức năng của c tuyến đường đô thị đm bo
nh kết nối, đặc biệt các trục giao thông quan trọng trong đô thị, hệ thống
giao thông đối ngoại. Nghiên cứu gii pháp thiết kế đm bo tiếp cận các công
trnh xây dựng, đường và hè phố… xác định vị trí, quy mô các bãi đỗ xe.
7.3. Cấp nước
Xác đnh nguồn c nhu cầu cấp nưc, quy các công trnh cấp
nưc, thiết kế mạng lưi phân phối, đề xuất các gii pháp cấp nưc, chiều dài,
đường kính, ch rõ vị trí các họng cứu ho.
7.4. Cấp điện, chiếu sáng
Xác định nhu cầu cấp điện, nguồn cung cấp điện, vị trí các trạm điện phân
phối, mạng lưi đường dây trung thế, hạ thế, hưng tuyến, hành lang, phương
thức kết nối và hệ thống điện chiếu sáng phi được nghiên cứu bố trí hợp l, phù
hợp vi quy hoạch cấp trên, đm bo chiếu sáng, đồng thi làm tăng thêm giá trị
thm mcho khu vực. Tính toán đm bo quỹ đất dành cho hạ tầng điện trong
quy hoạch phân khu.
7.5. Hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động
Xác định nhu cầu mạng lưi hạ tầng k thuật viễn thông thụ động, hạ
tầng bưu chính, hạ tầng phát thanh, truyền thanh trong khu vực lập quy hoạch,
hạ tầng thông tin liên lạc từng ô quy hoạch, tổng nhu cầu và mạng lưi.
7.6. Xử lý cht thải rắn và vệ sinh môi trường
n cứ phương án phát trin các khu xử l chất thi rắn trên địa bàn tnh
quy hoạch chung đđề xuất phương án quy hoạch. Xác định tiêu chun
khối lượng chất thi rắn. Lựa chọn hnh thức thu gom chất thi rắn, xác định quy
mô đim tập kết và xử l chất thi rắn, khu vực tập trung rác. Tính toán quy mô,
lựa chọn v trí thu gom rác thi hợp l.
8. Thiết kế đô thị và quy định quản lý
Nội dung thiết kế đô thị trong đồ án quy hoạch thực hiện theo quy định ti
Thông s 06/2013/TT-BXD ngày 13/5/2013 của Bộ Xây dựng. Lập quy định
qun l theo đồ án quy hoạch phân khu và phi có các sơ đồ kèm theo.
9. Yêu cầu v đánh giá môi trường chiến lược
- Đánh giá hiện trạng môi tờng về điều kiện địa hnh, điều kiện t
nhiên, chất thi rắn, nưc thi, tiếng ồn và các vấn đề xã hội, văn hóa, cnh quan
thiên nhiên;
7
- Phân tích, dự báo những tác động tích cực tiêu cực nh ng đến
môi trường đ đề xuất hệ thống các tiêu chí bo vệ môi trường, đưa ra các gii
pháp quy hoạch không gian và hạ tầng kỹ thuật tối ưu cho khu vực quy hoạch;
- Đề ra các gii pháp gim thiu, khắc phục tác động đối vi dân cư, cnh
quan thiên nhiên, không khí, tiếng ồn khi trin khai thực hiện quy hoạch đô th;
- Lập kế hoạch giám t môi trường về kỹ thuật, qun l quan trắc
i tờng.
10. Kinh phí đầu tư
Luận cứ, c định danh mục các chương trnh, dự án ưu tiên đầu tại
khu vực lập quy hoạch; đề xuất, kiến nghị các cơ chế huy động và tạo nguồn lực
thực hiện. Tổng hợp khối lượng đầu tư, kinh phí đu xây dựng theo phân kỳ
đầu danh mục các dự án, khái toán kinh phí đầu tư cho từng d án đầu
xây dựng. Nêu các dự án dự kiến ưu tiên đầu xây dựng bằng nguồn vốn ngân
sách nhà nưc và tổ chức thực hiện quy hoạch.
II. DỰ TOÁN CHI PHÍ LẬP QUY HOẠCH
1. Dự toán chi phí (theo Kết qu thẩm định s 36/KQTĐ-SXD ngày
04/4/2024 ca Sy dng)
Tổng chi phí lập quy hoạch đã bao gồm thuế VAT (làm tròn):
1.323.042.000 đồng (Bằng chữ: Mt tỷ ba trăm hai ba triệu không trăm bốn hai
nghìn đồng), trong đó:
- Chi phí lập đồ án quy hoạch: 643.473.600 đồng;
- Chi phí lập nhiệm vụ quy hoạch: 34.648.706 đồng;
- Chi phí thm định nhiệm vụ quy hoạch: 6.299.765 đồng;
- Chi phí thm định đồ án quy hoạch: 53.511.592 đồng;
- Chi phí qun l nghiệp vụ quy hoạch: 54.165.085 đồng;
- Chi phí công bố quy hoạch: 83.568.000 đồng;
- Chi phí xin  kiến cộng đồng n cư: 61.283.200 đồng;
- Chi phí cắm mốc quy hoạch (tạm tính): 200.860.000 đồng;
- Chi phí dựng bin pa-công bố quy hoạch (tạm tính): 46.200.000 đồng;
- Chi phí lập HSMT, đánh giá HSDT: 6.600.000 đồng;
- Chi phí thm định HSMT, kết qu LCNT: 4.400.000 đồng;
- Chi phí lập quy hoạch theo thông tin địa l (GIS): 64.347.360 đồng;
- Chi phí dự phòng: 63.684.762 đồng.
2. Nguồn vốn: Vốn ngân sách nhà nưc (ngân sách tnh, ngân sách
huyện) và các ngun vốn hợp pháp khác.
3. Thời gian thực hin: Năm 2024-2025.
8
III. HỒ SƠ SẢN PHẨM
1. Yêu cầu v nội dung, quy cách thể hin
Nội dung, quy ch, thành phần hồ sơ, hệ thống k hiệu trong các bn vẽ
nội dung th hiện bn vẽ tuân thủ theo quy định ti Nghị định số
37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ về lập, thm định, phê duyệt
qun l quy hoạch đô thị, Thông số 04/2022/TT-BXD ngày 24/10/2022 của
Bộ Xây dựng quy định về hồ nhiệm vụ hồ đồ án quy hoạch xây dựng
ng liên huyện, quy hoạch xây dựng vùng huyện, quy hoạch đô thị, quy hoạch
xây dựng khu chức năng và quy hoạch nông thôn.
2. Thành phần hồ sơ
2.1. Phần bn vẽ
TT Danh mục sản phẩm Tỷ l
1 Sơ đồ vị trí và gii hạn khu đất 1/10.000
2 Bn đồ hiện trạng sử dụng đất và kiến trúc cnh quan 1/2.000
3
c bn đồ hiện trạng hệ thống hạ tng kỹ thuật và
bo vệ môi trưng
1/2.000
4 Bn đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất 1/2.000
5 Sơ đồ tổ chức không gian kiến trúc cnh quan. 1/2.000
6 c bn vẽ thiết kế đô thị TL thích hợp
7
Bn đồ quy hoạch giao thông và ch gii đường đỏ,
chgii xây dựng
1/2.000
8 Bn đồ quy hoạch chun bị kỹ thuật, san nền. 1/2.000
9 Bn đồ quy hoạch mạng lưi thoát nưc mưa 1/2.000
10 Bn đồ quy hoạch mạng lưi cấp nưc 1/2.000
11
Bn đồ quy hoạch thoát nưc thi, qun l chất thi
rắn và nghĩa trang
1/2.000
12 Bn đồ quy hoạch cấp điện và chiếu sáng 1/2.000
13 Bn đồ quy hoạch hạ tầng viễn thông thụ động 1/2.000
14
Bn đồ quy hoạch các khu vực xây dựng công trnh
ngầm (nếu có)
1/2.000
15 Bn đồ tổng hợp đường dây, đường ống kỹ thuật 1/2.000
2.2. Thuyết minh, các bn vẽ thu nhỏ, bn đồ quy hoch (in màu), phụ lục
và các văn bn pháp l có liên quan; Quy định qun l theo đồ án quy hoạch; Tờ
trnh đề nghị phê duyệt và Quyết định phê duyệt quy hoạch./.
7
- Phân tích, dự báo những tác động tích cực tiêu cực nh ng đến
môi trường đ đề xuất hệ thống các tiêu chí bo vệ môi trường, đưa ra các gii
pháp quy hoạch không gian và hạ tầng kỹ thuật tối ưu cho khu vực quy hoạch;
- Đề ra các gii pháp gim thiu, khắc phục tác động đối vi dân cư, cnh
quan thiên nhiên, không khí, tiếng ồn khi trin khai thực hiện quy hoạch đô th;
- Lập kế hoạch giám t môi trường về kỹ thuật, qun l quan trắc
i tờng.
10. Kinh phí đầu tư
Luận cứ, c định danh mục các chương trnh, dự án ưu tiên đầu tại
khu vực lập quy hoạch; đề xuất, kiến nghị các cơ chế huy động và tạo nguồn lực
thực hiện. Tổng hợp khối lượng đầu tư, kinh phí đu xây dựng theo phân kỳ
đầu danh mục các dự án, khái toán kinh phí đầu tư cho từng d án đầu
xây dựng. Nêu các dự án dự kiến ưu tiên đầu xây dựng bằng nguồn vốn ngân
sách nhà nưc và tổ chức thực hiện quy hoạch.
II. DỰ TOÁN CHI PHÍ LẬP QUY HOẠCH
1. Dự toán chi phí (theo Kết qu thẩm định s 36/KQTĐ-SXD ngày
04/4/2024 ca Sy dng)
Tổng chi phí lập quy hoạch đã bao gồm thuế VAT (làm tròn):
1.323.042.000 đồng (Bằng chữ: Mt tỷ ba trăm hai ba triệu không trăm bốn hai
nghìn đồng), trong đó:
- Chi phí lập đồ án quy hoạch: 643.473.600 đồng;
- Chi phí lập nhiệm vụ quy hoạch: 34.648.706 đồng;
- Chi phí thm định nhiệm vụ quy hoạch: 6.299.765 đồng;
- Chi phí thm định đồ án quy hoạch: 53.511.592 đồng;
- Chi phí qun l nghiệp vụ quy hoạch: 54.165.085 đồng;
- Chi phí công bố quy hoạch: 83.568.000 đồng;
- Chi phí xin  kiến cộng đồng n cư: 61.283.200 đồng;
- Chi phí cắm mốc quy hoạch (tạm tính): 200.860.000 đồng;
- Chi phí dựng bin pa-công bố quy hoạch (tạm tính): 46.200.000 đồng;
- Chi phí lập HSMT, đánh giá HSDT: 6.600.000 đồng;
- Chi phí thm định HSMT, kết qu LCNT: 4.400.000 đồng;
- Chi phí lập quy hoạch theo thông tin địa l (GIS): 64.347.360 đồng;
- Chi phí dự phòng: 63.684.762 đồng.
2. Nguồn vốn: Vốn ngân sách nhà nưc (ngân sách tnh, ngân sách
huyện) và các ngun vốn hợp pháp khác.
3. Thời gian thực hin: Năm 2024-2025.
8
III. HỒ SƠ SẢN PHẨM
1. Yêu cầu v nội dung, quy cách thể hin
Nội dung, quy ch, thành phần hồ sơ, hệ thống k hiệu trong các bn vẽ
nội dung th hiện bn vẽ tuân thủ theo quy định ti Nghị định số
37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ về lập, thm định, phê duyệt
qun l quy hoạch đô thị, Thông số 04/2022/TT-BXD ngày 24/10/2022 của
Bộ Xây dựng quy định về hồ nhiệm vụ hồ đồ án quy hoạch xây dựng
ng liên huyện, quy hoạch xây dựng vùng huyện, quy hoạch đô thị, quy hoạch
xây dựng khu chức năng và quy hoạch nông thôn.
2. Thành phần hồ sơ
2.1. Phần bn vẽ
TT Danh mục sản phẩm Tỷ l
1 Sơ đồ vị trí và gii hạn khu đất 1/10.000
2 Bn đồ hiện trạng sử dụng đất và kiến trúc cnh quan 1/2.000
3
c bn đồ hiện trạng hệ thống hạ tng kỹ thuật và
bo vệ môi trưng
1/2.000
4 Bn đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất 1/2.000
5 Sơ đồ tổ chức không gian kiến trúc cnh quan. 1/2.000
6 c bn vẽ thiết kế đô thị TL thích hợp
7
Bn đồ quy hoạch giao thông và ch gii đường đỏ,
chgii xây dựng
1/2.000
8 Bn đồ quy hoạch chun bị kỹ thuật, san nền. 1/2.000
9 Bn đồ quy hoạch mạng lưi thoát nưc mưa 1/2.000
10 Bn đồ quy hoạch mạng lưi cấp nưc 1/2.000
11
Bn đồ quy hoạch thoát nưc thi, qun l chất thi
rắn và nghĩa trang
1/2.000
12 Bn đồ quy hoạch cấp điện và chiếu sáng 1/2.000
13 Bn đồ quy hoạch hạ tầng viễn thông thụ động 1/2.000
14
Bn đồ quy hoạch các khu vực xây dựng công trnh
ngầm (nếu có)
1/2.000
15 Bn đồ tổng hợp đường dây, đường ống kỹ thuật 1/2.000
2.2. Thuyết minh, các bn vẽ thu nhỏ, bn đồ quy hoch (in màu), phụ lục
và các văn bn pháp l có liên quan; Quy định qun l theo đồ án quy hoạch; Tờ
trnh đề nghị phê duyệt và Quyết định phê duyệt quy hoạch./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 672/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc phê duyệt nhiệm vụ và dự toán lập Quy hoạch phân khu số 1 đô thị Mộc Châu, tỉnh Sơn La

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 672/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 2500/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng/UBND cấp xã/Cơ quan chuyên môn thuộc cơ quan, tổ chức quản lý khu chức năng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×