• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 638/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 điều chỉnh Quy hoạch phân khu Khu đô thị, du lịch sinh thái thể thao Khuôn Thần

Ngày cập nhật: Chủ Nhật, 07/07/2024 18:33 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 638/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Ô Pích
Trích yếu: Phê duyệt Nhiệm vụ điều chỉnh Quy hoạch phân khu Khu đô thị, du lịch sinh thái thể thao Khuôn Thần tại xã Kiên Lao, huyện Lục Ngạn (tỷ lệ 1/2000)
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
05/07/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Văn hóa-Thể thao-Du lịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 638/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 638/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 638/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
Số:
/QĐ
-
UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Giang, ngày tháng 7 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt Nhiệm vụ điều chỉnh Quy hoạch phân khu
Khu đô thị, du lịch sinh thái thể thao Khuôn Thn tại Kiên Lao,
huyện Lục Ngạn (tỷ lệ 1/2000)
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
n cứ Luật Tổ chc chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
n cứ Luật sửa đổi, bổ sung mt số điu của Luật Tổ chức Chính phủ và
Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
n cứ Luật Xây dựng ngày 18/6/2014; Luật sửa đổi, b sung một số điều
của Luật Xây dựng ngày 17/6/2020;
n cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật liên quan đến
quy hoạch ngày 20/11/2018;
Căn cứ Ngh định số 72/2019/NĐ-CP ngày 30/8/2019 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một s điều của Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010
về lập, thẩm định, phê duyệt quản lý quy hoạch đô thị Nghị định số
44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 quy định chi tiết một số nội dung về quy
hoạchy dựng;
Căn cứ Ngh định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ
sa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Xây dựng;
n cứ Thông tư số 04/2022/TT-BXD ngày 24/10/2022 của Bộ Xây dựng
Quy định về hồ sơ của nhiệm vụ quy hoạch xây dựng vùng liên huyện, quy hoạch
y dựng Vùng huyện, quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng khu chức năng
quy hoạch nông thôn;
n cứ Quyết định số 82/QĐ-TTg ngày 18/01/2024 của Thủ ớng Chính
ph v việc phê duyệt Quy hoạch chung đô thị Chũ, tỉnh Bắc Giang đến năm
2045, tỷ lệ 1/10.000;
Căn cứ Quyết định số 81/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND
tỉnh Bắc Giang ban hành Quy định quản lý quy hoạchy dựng trên địa bàn tỉnh;
Theo đề nghị của S Xây dựng ti Tờ trình số 112/TTr-SXD ngày
04/7/2024 kèm theo Báo cáo số 256/BC-SXD ngày 26/6/2024; UBND huyện Lục
Ngạn tại Tờ trình số 1202/TTr-UBND ngày 20/6/2024.
2
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. P duyệt Nhiệm vụ điều chỉnh Quy hoạch phân khu Khu đô thị,
du lịch sinh thái thể thao Khuôn Thần tại Kiên Lao, huyện Lục Ngạn (tỷ lệ
1/2000), với các nội dung chính như sau:
1. Phạm viranh giới
a) Vị trí: Khu vực nghiên cứu lập điều chỉnh quy hoạch thuộc Kiên
Lao, nằm phía Tây Bắc của huyện Lục Ngạn. Cách trung tâm huyện lỵ 9,5km về
phía Tây Bc. Được giới hạn bởi:
+ Phía Bắc giáp: đất rừng phòng hộ;
+ Phía Nam giáp: đất rng sản xuất và khu dân cư xã Kiên Lao;
+ Phía Tây giáp: đất rừng phòng hộ;
+ Phía Đông giáp: đất rừng sản xuất.
b) Quy đồ án: Diện tích nghiên cứu lập quy hoạch khong 873 ha; n
số dkiến khoảng 12.000 15.000 người; Khách lưu trú khoảng 3.000 5.000
khách.
2. Mục tiêu
- Cụ thể hóa Quy hoạch chung đô thị Chũ, tỉnh Bắc Giang đến năm 2045.
- Đề xuất các giải pháp điều chỉnh quy hoạch để khắc phục những điểm
bất cập, va đảm bảo phù hp với định hướng phát triển của huyện, vừa cập
nhật với xu hướng và mục tiêu phục vụ cho nhu cầu đu ; đảm bảo phù hợp
với chiến lược cấu trúc phát triển chung của toàn đô thị. Tạo lp mt khu đô
th mới kiến trúc cảnh quan đẹp, không gian xanh phù hợp với điều kin
hiện trạng, tnhiên môi trưng cảnh quan khu vực, đồng thời cũng một
khu đô thị hiện đại, đồng bộ với các tiện ích đô thị chất lượng cao, đạt các tiêu
chuẩn về kỹ thuật xây dựng môi trường.
- m cơ sở để triển khai lập quy hoạch chi tiết, lập dự án đầu tư xây dựng
hệ thống hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội nhà ở, khu du lịch và thể thao…
theo đúng quy định hiện hành sở pháp cho việc quản xây dựng
theo quy hoạch, khai thác sử dụng quỹ đất hp lý.
3. Tính cht
- khu vực phát triển các mô hình du lịch nghỉ dưỡng, sinh thái thể thao,
vui chơi giải tvà ở trọng điểm của tnh Bắc Giang;
- khu đô thị đồng bộ, hiện đại với các chỉ tiêu về hạ tầng kỹ thuật, hạ
tầng xã hội;
- Là khu vực bảo vệ nâng cao chất lượng cảnh quan sinh thái hồ Khuôn
Thần.
3
4. Sơ bộ những vấn đề cần giải quyết
Từ việc soát tổng thể đồ án quy hoạch đã được phê duyệt, sơ bộ đánh
giá các vấn đề cần giải quyết như sau:
- soát, điều chỉnh lại một số khu vực cho phù hợp, tuân thủ và cụ thể
a các định hướng của QHC đô thị Chũ đến năm 2045 được Thủ ng Chính
ph duyệt đối với QHPK Khu đô thị, du lịch sinh thái thể thao Khuôn Thần ti
xã Kiên Lao, huyện Lục Ngạn (tỷ lệ 1/2000).
- Phân tích đánh giá các điều kiện tnhiên, hiện trạng sử dng đất trong
khu vực nghiên cứu quy hoạch. Rà soát, khớp nối hạ tầng kỹ thuật trong khu vực
nghiên cứu quy hoạch để đồng bộ hóa hệ thống hạ tầng xã hội và hệ thống hạ
tầng kỹ thuật.
- Đề xuất điu chỉnh cơ cấu sử dụng đất, không gian Quy hoạch phân khu
Khu đô thị, du lịch sinh thái thể thao Khuôn Thần tại Kiên Lao, huyện Lục
Ngạn (tỷ lệ 1/2000)
- Nghiên cứu kết nối đồng bộ với các dự án đầu liên quan xung quanh,
tạo n một chuỗi kết nối các đô thị mi chất lượng cao về môi trường, cảnh
quan...
- Xác định tính chất, quy mô, các chức năng cơ bảncác chỉ tiêu kinh tế
kỹ thuật chủ yếu về sử dụng đất, hạ tầng kỹ thuật của khu vực lập điều chỉnh
quy hoạch và tuân thủ theo các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật của Quy hoạch chung đô
th Chũ, tỉnh Bắc Giang đến năm 2045, Quy hoạch phân khu Khu đô thị, du lịch
sinh thái thể thao Khuôn Thần tại xã Kiên Lao, huyện Lục Ngạn (tỷ lệ 1/2000)
đã được duyệt.
- Điều chnh quy hoạch tổng mt bằng sử dụng đất; xác định các chỉ tiêu
cho từng lô đất chức năng về diện tích, mt độ xây dựng, hệ số sử dụng đất, tầng
cao công trình, vị trí, quy mô theo chức năng và định hướng quy hoạch.
5. Một số chỉ tiêu cơ bản v sử dụng đất và hạ tầng kthuật
c chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật chính áp dụng theo tiêu chuẩn đô thị loại III
và Quy chun Việt Nam QCVN 01: 2021/BXD Quy chuẩn k thuật Quốc gia về
Quy hoạch xây dựng ban nh kèm theo Thông s01/2021/TT-BXD ngày
19/05/2021 của Bộ Xây dựng:
TT Hạng mục Đơn vị Chỉ tiêu
I
Chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất
1.1 Với khu vực phát triển du lịch, nghỉ dưỡng:
- Đất dịch vụ công cộngthương mại m2/khách 10 - 15
- Đất du lịch nghỉ dưỡng m2/ khách 100 - 120
- Khu thể dục thể thao (sân golf) Ha/hố ≤5
1.2 Với khu vực phát triển khu ở:
- Đất cây xanh, TDTT m2/người 5
- Đất đơn vị m2/người 28 - 45
- Đất cây xanh sử dụng công cộng m2/người 2
4
TT Hạng mục Đơn vị Chỉ tiêu
- Đất trường học:
Trường mầm non
m2/cháu 12
Cháu/1000
người
50
Trường Tiểu học
m2/cháu 10
Cháu/1000
người
65
Trường THCS
m2/cháu 10
Cháu/1000
người
55
II Mật độ xây dựng gp
2.1
Mật độ xây dựng gộp ti đa khu du lịch nghỉ
dưỡng
% ≤25
2.2 Mật độ xây dựng tối đa của khu cây xanh % ≤5
2.3
Mật độ xây dựng gộp khu thể dục thể thao
(sân golf)
% ≤5
III Chỉ tiêu Hạ tầng kỹ thut
3.1 Tiêu chuẩn cấp nước
-
Cấp nước sinh hoạt
Đối với khu vực khu L/ng,ngđ 150
Đối với khu vực du lịch L/ng,ngđ 200
-
Cấp nước công cộng, dịch vụ
% Lượng
nước SH
15
-
Cấp nước ới cây rửa đưng
% Lượng nước
SH
10
-
Cấp nước tiểu thủng nghiệp
% Lượng nước
SH
10
-
Nước thất thoát rò rỉ
% tổng lượng
nước
10
-
Nước cho trạm cấp nước
% tổng lượng
nước
4
3.2 Tiêu chuẩn cấp điện sinh hoạt
-
Cấp điện sinh hoạt
Đối với khu vực khu W/người 500
Đối với khách lưu trú W/khách 500
Đối với khách vãng lai W/khách 200
-
Cấp điện công cộng, dịch vụ
% Phụ tải sinh
hoạt
30
-
Cấp điện tiểu thủ công nghiệp Kw/ha 120
3.3 Tiêu chuẩn nưc thải (cho cả hai khu vực)
% nước
cấp Sinh
hoạt
100%
3.4 Tiêu chuẩn xả thải CTR
-
CTR sinh hoạt
Đối vi khu vực khu ở Kg/ng ngđ 0.9
5
TT Hạng mục Đơn vị Chỉ tiêu
Đối vi khu vực du lịch Kg/ng ngđ 1.3
-
CTR công cộng, dịch vụ % 20%
3.5 Thông tin liên lạc
Nhu cu thông tin sinh hoạt (cho cả hai khu
vực)
Line/hộ 2
Nhu cu thông tin công cộng, dịch vụ
Line/m2
sàn
0.01
Bán kính cell trạm BTS Km 4
Diện tích phủ sóng trạm BTS
(S=2.6R^2)
km2
41.6
3.6 Giao thông:
Độ dốc dọc tối đa cho xe cơ giới % 10
Độ dốc dọc tối đa cho xe điện % 20
Mật độ giao thông chính của khu Km/Km2 1.5
Bãi đỗ xe m2/ngưi 2,5
6. Các yêu cầu về nội dung nghiên cứu
Tuân thủ các quy định tại Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/04/2010
của Chính phủ về lập, thẩm định, phê duyệt và quản quy hoạch đô thị
Thông số 04/2022/TT-BXD ngày 24/10/2022 của Bộ Xây dng Quy định về
hồ sơ nhiệm vụ và hđồ án quy hoạch xây dựng ng liên huyện, quy hoạch
xây dựng vùng huyện, quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng khu chức năng và
quy hoạch nông thôn; Thông 06/2013/TT-BXD ngày 13/5/2013 ca Bộ Xây
dựng về Hướng dẫn về nội dung Thiết kế đô thị; Thông 16/2013/TT-BXD
ngày 16/10/2013 của Bộ Xây dựng về sửa đổi, b sung một số điều của Thông
số 06/2013/TT-BXD ngày 13/5/2013; Quy hoạch tỉnh Bắc Giang thời kỳ
2021-2030; Quy hoạch chung đô chị Cđến năm 2045. Trong đó chú trọng các
vấn đề sau:
6.1. Yêu cầu về đánh giá điều kiện tự nhiên và hiện trạng tổng hợp
a. Yêu cầu đánh giá điều kiện tự nhiên
- Địa hình, đa mạo: Xác định địa hình đặc trưng & đánh giá địa hình địa
mạo của khu vực theo các tiêu chí về các mc độ thuận lợi cho xây dựng.
- Khí hậu, thủy n: Xác định các đặc trưng về khí hậu, c yếu tố thủy văn
nh hưởng đến khu vực, xác định các ảnh hưng của chế độ thuỷ triều, dòng chảy,
các u vực ng Lục Nam, các kênh rch hiện hữu kết nối với sông Lục Nam.
- Địa chất thủy văn, địa chất công trình: Xác định các đặc trưng vđịa
cht công trình tại các khu ngập úng, các hành lang thoát nước tự nhiên.
- Đánh gđiều kiện cảnh quan thiên nhiên: Xác định c đặc thù hiện
trạng cảnh quan thiên nhiên của khu vực.
b. Yêu cầu đánh giá hiện trạng sử dụng đất, kiến trúc, các vấn đề KT-XH
- Hiện trạng dân cư: Thu thập số liệu n cư, nghề nghiệp, các đặc trưng
n hoá làng xã.
6
- Hiện trạng kinh tế lao động: Hiện trạng ngành nghề của lao động, chỉ s
phi nông nghiệp của khu vực.
- Hiện trạng sử dụng đất: Thu thập đánh giá cấu sử dụng đất hiện
nay của khu vực như: Đất ở hiện hữu, đất tái định cư, đất dịch vụ công cộng, đất
du lịch...
- Đánh giá hiện trạng phân tích hiện trạng hệ thống các công trình hạ
tầnghội của khu vực lập quy hoạch như: Các công trình nhà ở, cơ quan hành
chính, hệ thống trường học, trạm y tế, nhà văn hóa...
- Nhận dạng đặc điểm, nét đặc trưng về i trường cảnh quan của khu vực.
c. Yêu cầu đánh giá hiện trạng hạ tng kỹ thuật
- Hiện trạng mạng lưới các công trình giao thông: Các công trình giao
thông đối ngoi có liên quancác công trình giao thông trong khu vực lập quy
hoạch.
- Hiện trạng nền xây dựng, cống thoát nước a (về mạng lưới, ng lc
tiêu thoát...): Đánh giá khnăng tiêu thoát nước, số lượng, chất lượng của các
tuyến cống thoát nước mưa.
- Hiện trạng hệ thống cấp nước: Nêu thể hiện công suất công trình
đầu mối (nhà máy nước, trạm bơm tăng áp) mạng lưới đường ống cấp nước
hiện có. Đánh giá tỷ lệ n số được cấp nước sạch, tiêu chuẩn dùng nước, tỷ lệ
thất thoát...
- Hiện trạng nguồn điện, lưới điện từ 0,4KV trở lên chiếu ng đô thị:
Xác định hướng tuyến, công suất, quy mô của hệ thống đường dây & trạm điện
các loại trong khu vực quy hoạch.
- Hiện trạng mạng ới các công trình thoát ớc thải, điểm thu gom,
xử chất thải rắn, nghĩa trang, nhà tang lễ: Đánh giá khả năng tiêu thoát ớc,
số lượng, chất lượng các trạm xử lý nước thải và các điểm thu gom chất thải rắn
trong khu vực.
d. Yêu cầu đánh giá các dự án, đồ án trong khu vực đã và đang trin khai
- Đánh giá đ án Quy hoạch phân khu Khu đô thị, du lịch sinh thái th
thao Khuôn Thần tại Kiên Lao, huyện Lục Ngạn (tỷ lệ 1/2000) đã được p
duyt, tình hình triển khai thực hiện theo Quyết định số 376/QĐ - UBND ngày
14/4/2021 của UBND tỉnh Bắc Giang.
- Xác định các cơng trình, dự án đã và đang triển khai, các dự án đã thu
hồi (nếu có).
- Đánh giá & nhận xét chung về các chương trình dự án trong khu vực lập
quy hoạch (nếu có).
- soát, cập nhật, khp nối các quy hoch phân khu, quy hoạch chi tiết
1/500, các điều chỉnh cục bquy hoạch đã phê duyệt, điều chỉnh ttrước đến
nay cho phù hợp.
e. Đánh giá tổng hợp
7
- Tổng hợp các vấn đề hin trạng, phân tích về điểm mạnh, điểm yếu,
hội, thách thức (SWOT) trong khu vực quy hoạch.
- Đề xuất toàn diện các vn đề cần giải quyết các ưu điểm cần phải
khai thác làm cơ sở xây dựng phương án phát triển khu vực phía Bắc đô thị Chũ
hài hòa và bền vững.
6.2. Yêu cầu về nội dung nghiên cứu điều chỉnh quy hoạch
- Đánh giá hiện trạng, định hướng điều chỉnh quy hoch ảnh ởng
đến diện tích đất rừng, đất nông nghiệp phù hợp với Quy hoạch tỉnh, quy hoạch
ngành được phê duyệt.
- Điều chỉnh ớng tuyến, mặt cắt giao thông cấu sử dụng đất tại
một s vị trí để phù hợp với Quy hoạch chung đô thị Chũ đến năm 2045 đã được
phê duyệt, cụ thể như sau:
+ Điều chỉnh bổ sung hướng tuyến giao thông kết nối với đường cao tốc
Bắc Giang Lạng Sơn tại vị trí phía Tây (mặt cắt 4’-4’);
+ Điu chnh bổ sung hướng tuyến đường đoạn khu vực hồ cảnh quan
theo định hưng QHC đô thị Chũ (mặt cắt 4’’-4’’);
+ Điều chỉnh cấu chức năng sử dụng đt tại phân khu C (đất du lịch,
đất thương mi...) để phù hợp với QHC đô thị Chũ được duyệt;
+ Điều chỉnh cấu chức ng sử dụng đất tại phân khu D (đất công
cộng, đất cây xanh, đất nhóm nhà ở, đất giáo dục...) để phù hợp vi QHC đô thị
Chũ được duyệt;
+ Điều chỉnh cấu chc năng sử dụng đất tại phân khu E (đất công viên
chuyên đề, đất cây xanh cảnh quan...) đề phù hp với QHC đô thị Chũ được
duyt;
+ Điều chỉnh cấu chức năng sử dụng đất (đất nhóm nhà ở, đất công
cộng, đất cây xanh...), hướng tuyến và mt cắt giao thông nội khu tại phân khu
A và phân khu B để phù hợp với QHC đô thị Chũ được duyệt.
- Khảo sát nghiên cu chi tiết quy hoch c tuyến giao thông nội bộ, c
tuyến ĐT.289, ĐT.289B phương án kết nối với h tầng giao thông trong khu
vực.
- Xác định phạm vi bảo vệ công trình thủy li, bảo vệ nguồn nước. Đánh
giá tác động ca việc xây dựng trong phạm vi lập quy hoạch ảnh hưởng đến việc
thoát c a, tiêu thoát lũ, nhiệm vụ phòng của đập Khuôn Thần để đảm
bảo yêu cầu phòng, chống thiên tai.
- Hạ tầng kỹ thuật khác: Điều chỉnh phương án san nền, ớng thoát nưc
phù hợp theo địa hình tự nhiên nhằm hạn chế công tác đào đắp, ảnh hưởng cảnh
quan khu vực hồ Khuôn Thần.
- Điều chỉnh lại một số chỉ tiêu sử dụng đất cho phù hợp với QCVN
01:2021/BXD Quy chuẩn kỹ thuật quc gia về Quy hoạch xây dựng”.
8
- Điều chỉnh lại ch thức thể hiện đồ án chuẩn theo Thông
04/2022/TT-BXD ngày 24/10/2022 của B Xây dựng quy định về hồ nhiệm
vụ hồ đồ án quy hoạch y dựng vùng liên huyện, quy hoạch y dựng
ng huyện, quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng khu chức năng và quy hoạch
ng thôn.
- Việc điều chỉnh quy hoạch đảm bảo tuân thủ các tiêu chuẩn, quy chun
về quy hoạch xây dựng hin hành và phải đảm bảo đấu nối phù hợp với hệ thống
hạ tng kỹ thuật của khu vực.
- Dự thảo quy định quản lý: Nội dung theo quy định tại khon 2 Điu 35
Luật Quy hoạch đô thị.
6.3. Yêu cu về quy hoạch sử dụng đt
- Xác định ranh giới y dựng của khu vực quy hoạch dựa trên sở quy
hoạch phân khu đã được phê duyệt; đề xuất điều chnh quy hoạch sử dụng đất
cho các khu chức năng, các hạng mục công trình chính theo cấu trúc.
- Xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật liên quan đến xây dựng s
dụng đất từng khu vực hoặc từng ô đất nhằm phục vụ cho công tác quản
kiểm soát phát triển; xác định c chỉ tiêu về diện tích, mật độ dân , mật độ
xây dựng, hệ số sử dụng đất và tầng cao tối đa, ti thiểu ca công trình trong các
khu chức ng.
6.4. Yêu cầu về tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan và thiết kế đô
th
- Khai thác quđất hợp lý, tôn trọng các vùng cảnh quan tự nhiên giá
trị, địa hình địa mạo trong khu vực, kết hợp với các khu chức năng để tạo c
không gian giá trị cho tổng thể toàn khu vực quy hoạch.
- Khu tiện ích nghỉ dưỡng đẳng cấp được hình thành kết hợp với cây xanh
sử dụng công cộng, cây xanh thể dục thể thao, cảnh quan tnhiên. Từ đó, hình
thành các khuôn viên xanh, công viên, khu thể dc thể thao, khu vui chơi phục
vụ nhu cầu nghỉ ngơi giải trí thể dục thể thao của khu vực.
- Tổ chức không gian cần tôn trọng đa nh t nhiên, hạn chế tối đa công
tác san gạt địa hình.
6.5. Yêu cu về quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật
a. Giao thông
- Các gii pháp thiết kế, các ch tiêu kinh tế - kỹ thuật của mạng ới và
các công trình giao thông tuân thủ Quy hoạch chung đã được phê duyệt. Chú
trọng đến hệ thống giao thông đối ngoại, kết nối vùng: cao tốc Bắc Giang
Lạng Sơn, ĐT. 289, ĐT. 289B...
- Thể hiện mặt bằng, phân loại pn cấp các tuyến giao thông đối
ngoại và nội bộ.
- Xác định vị trí quy mô các công trình giao thông (nổi, ngầm), bãi đỗ xe,
cầu, cống, quảng trường & các công trình phục vụ giao thông khác.
9
- Cắm mốc đường đỏ: nội dung và biện pháp thực hin qua từng giai đoạn
về ch giới đưng đỏ vàc mốc toạ độ cần thiết. Xác định tọa độ thiết kế tại các
vị trí có thay đổi hướng & tại các nút giao khác nhau. Các bản vẽ mặt cắt ngang
đường phố.
- Thể hiện nội dung nghiên cu bằng thuyết minh, bản vẽ quy hoạch giao
thông & các sơ đồ, hình ảnh, biểu bảng minh họa.
b. Cao độ nền và thoát ớc mưa
- Xác định cao độ y dựng, đề xuất các giải pháp chuẩn bị kỹ thuật, tuân
th QHC được duyệt.
- Nghiên cứu các giải pháp phòng chống thiên tai, ngập úng.
- Xác định các lưu vực thoát nước chính, đưa ra giải pháp thoát nước mưa,
hệ thống công trình thoát nước chính, mạng lưới thoát nước mưa.
- Lập bảng tính khối lượng các hạng mục san nền, thoát nước và các công
tác chuẩn bị kỹ thuật khác.
- Thể hiện nội dung nghiên cứu bằng thuyết minh, bản v quy hoạch san
nền, thoát nước mưa và các sơ đồ, hình ảnh, biểu bảng minh họa.
c. Cấp nước
- Xác đnh tiêu chuẩn cấp ớc, tính toán dự báo nhu cầu dùng nước, bao
gồm: sinh hoạt, công cộng, công nghiệp...
- Thiết kế bn vẽ hệ thống cấp nước: Thể hiện vị trí, quy mô công suất,
diện tích các công trình đầu mối (nếu có) mạng lưới đường ng cp nước
gồm: chiều dài, đưng kính, các họng cứu hoả.
- Nêu các quy định về phòng cháy chữa cháy: Tuân thủ theo Luật
phòng cháy chữa cháy 27/2001/QH10 ngày 29/6/2001 Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Phòng cháy Chữa cháy số 40/2013/QH13 ngày
22/11/2013. Tuân thủ theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 06:2022/BXD
về an toàn cháy cho nhà và công trình.
d. Cấp điện
- Nhu cầu tiêu chuẩn sử dụng điện năng cho từng loại hình và toàn khu,
giải pháp cấp điện tn thủ điều chỉnh Quy hoạch chung đã đưc duyệt.
- Thiết kế mạng lưới cấp điện: nguồn cấp điện, lưới điện cao áp - trung áp,
tuyến cấp điện, mạng điện chiếu sáng.
- Thể hiện nội dung nghiên cứu bằng thuyết minh, bản vẽ quy hoạch cp
điện & các sơ đồ, hình ảnh, biểu bảng minh họa
e. Thông tin liên lạc
- Xác định tu chuẩn, nhu cầu thuê bao cho từng loại hình khu vực chức
ng và toàn khu; Vtrí, quy mô, diện tích các công tnh đầu mối viễn thông
chính trong khu vực.
10
- Thiết kế mạng lưới hạ tầng viễn thông;c định nguồn cấp, mạng lưới
đường dây cáp viễn thông và các công trình hạ tầng viễn thông thụ động.
- Thể hiện nội dung nghiên cứu bằng thuyết minh, bản vẽ quy hoạch hạ
tầng viễn thông & các sơ đồ, hình ảnh, bảng biểu minh họa.
f. Thoát nước thải, quản lý chất thải rn
- Nhu cầu tiêu chuẩn thoát nước thải, cht thải rắn cho từng loại hình
toàn khu, giải pháp thoát nước thải VSMT tn thủ điều chỉnh quy hoạch
chung đã được phê duyệt.
- Thiết kế hệ thống thoát nước xử nước thải: Hệ thống cống, trạm
bơm, vị trí trạm xử theo quy hoạch. Nước thải trong các công trình xử lý
bộ bằng hệ thống bể tự hoại sau đó được gom về trạm xử nước thải, xử đạt
tiêu chuẩn môi trường trươc khi xả vào nguồn tiếp nhận.
- Tiêu chuẩn về nước thải sinh hoạt sau xử đạt QCVN
14:2008/BTNMT; Theo Quyết định số 48/2022/QĐ-UBND ngày 01/11/2022
của UBND tỉnh Quy định: Phụ lục 4 phân vùng tiếp nhận nước thải của hệ thống
đập, hồ chứa thì Hồ Khuôn Thn áp dụng quy chuẩn xả nước thải vào nguồn
ớc là cột A.
- Hình thức thu gom, địa điểm tập kết xử lý chất thải rắn theo quy
hoạch.
- Thhiện nội dung nghiên cứu bằng thuyết minh, bản vẽ quy hoạch thoát
ớc thải & các sơ đồ, hình ảnh, biểu bảng minh họa.
g. Đề xuất các giải pháp bảo vệ môi trưng
- Đánh giá hiện trạng môi trường. Đánh giá công tác quản lý tài nguyên và
bảo vệ môi trưng trên địa bàn.
- Xác định các vấn đề và mục tiêu môi trường chính.
- Đánh gsự phợp ca mục tiêu quy hoch đi với mục tiêu i tng.
- Đánh giá tác động ca các phương án quy hoạch.
- Xu thế diễn biến môi trường trong quá trình lập, thực hiện quy hoạch.
- Đề xuất các giải pháp quy hoạch bảo v môi trường, thích ứng với
KH.
h. Kinh tế đô thị
- Xác định danh mục các chương trình, dự án ưu tn đầu tư.
- Đề xut, kiến nghị các cơ chế huy động và tạo nguồn lực thực hiện.
7. Hồ sản phẩm quy hoạch
Thành phần h đồ án quy hoạch thực hiện theo Luật Xây dựng số
50/2014/QH13 ngày 18/6/2014 Lut số 62/2020/QH14 về Sửa đổi, bổ sung
một s Điều ca Luật Xây dựng; Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06/05/2015
của Chính phủ về việc Quy định chi tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng
Thông số 04/2022/TT BXD ngày 24/10/2022 của Bộ Xây dựng Quy
11
định về hồ của nhiệm vụ đồ án quy hoạch xây dựng vùng liên huyện, quy
hoạch xây dựng vùng huyện, quy hoạch đô thị và quy hoạch xây dựng khu chức
quy hoạch nông thôn; Thông số 06/2013/TT-BXD ngày 13/5/2013 của Bộ
Xây dựng hướng dẫn v nội dung Thiết kế đô thị.
8. Tổ chức, kế hoạch, kinh phí thực hiện
a) Tổ chức thực hiện.
- Cơ quan phê duyệt: UBND tỉnh Bắc Giang
- Cơ quan thẩm định và trình duyệt: Sở xây dựng Bắc Giang
- Cơ quan tổ chức lập quy hoạch: UBND huyện Lục Ngạn
b) Thời gian lp đồ án: Tối đa không quá 09 tng theo quy định pháp luật.
c) Kinh phí, nguồn vốn thc hiện:
Kinh phí lập quy hoạch được thực hiện theo Thông số 20/2019/TT-
BXD ngày 31/12/2019 ca B Xây dựng vviệc hướng dẫn xác định, quản lý
chi phí quy hoạch xây dựng quy hoạch đô thị.
Tổng kinh phí lập điều chỉnh quy hoạch khoảng: 300.777.000 đồng
(Ba trăm triệu, bảy trăm bảy mươi bảy nghìn đồng).
Nguồn kinh p thực hiện: Ngân sách huyện và c nguồn vốn hợp pháp
khác.
Đi u 2. S y d ng, UBND huy n L c Ng n ch u trách nhi m v
nh chính xác c a thông tin, s li u báo cáo, các n i dung th m đ nh theo
quy đ nh, có trách nhi m t ch c th c hi n theo đ úng quy đ nh hi n
hà nh c a Nhà nư c.
Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan: n phòng UBND tỉnh, Sở Kế hoạch
Đầu tư, Sở Xây dựng, Sở Tài nguyên Môi trường, Sở Tài chính, S Công
thương, Sở Giao thông vận tải, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chtịch
UBND huyện Lục Ngạn các đơn vị liên quan n cứ quyết định thi hành./.
Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐ, TH, KTN;
- Lưu: VT; XD
Trung.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Ô Pích

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 638/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 điều chỉnh Quy hoạch phân khu Khu đô thị, du lịch sinh thái thể thao Khuôn Thần

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×