• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 637/QĐ-UBND Bắc Ninh 2025 điều chỉnh Quy hoạch tỉnh thời kỳ 2021 - 2030

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 21/08/2025 14:13 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 637/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phạm Văn Thịnh
Trích yếu: Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch tỉnh Bắc Ninh thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
19/08/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 637/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 637/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 637/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
U BAN NHÂN DÂN
TỈNH BC NINH
Số: 127/QĐ-UBND
CỘNG HÒA HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - Tdo - Hạnh pc
Bc Ninh, ngày 14 tháng 8 m 2025
QUYT ĐỊNH
P duyệt điều chỉnh Quy hoch tỉnh Bắc Ninh
thời k20212030, tầm nn đến m 2050
CHỦ TCH UBAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Quy hoch năm 2017; Luật Sa đi, bổ sung một số điều của 37
Luật có liên quan đến quy hoch m 2018;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điu của Lut Quy hoạch, Luật Đầu tư,
Luật Đầu theo phương thức đối c công Luật Đấu thu m 2024;
Căn ccác Ngh định của Cnh phủ: Số 37/2019/NĐ-CP ny 07/5/2019
quy đnh chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch; số 58/2023/NĐ-CP ngày
12/8/2023, số 22/2025/NĐ-CP ny 11/02/2025 sửa đổi, bổ sung một sđiều của
Nghđnh số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019;
Căn cNghquyết 03/2025/NQ-CP ny 14/8/2025 ca Chính phv chế,
cnh sách đặc thù đầu tư xây dng Cảng hàng kng quc tế Gia Bình;
Căn cQuyết đnh s1589/QĐ-TTg ngày 08/12/2023 của Thớng Cnh
ph phê duyệt Quy hoạch tnh Bắc Ninh thi k2021-2030, tầm nn đến m 2050;
Căn cứ Tng o s 119-TB/VPTW ny 20/01/2025 của Văn png Trung
ương Đng v thông báo kết luận ca đng c Tổng Bí thư Tô Lâm trong chuyến v
thăm và m vic tại tỉnh Bc Ninh;
Căn cứ Thông o s 68/TB-VPCP ngày 27/02/2025 của n phòng Cnh
ph Thông o Kết lun của Thtướng Chính phủ Phạm Minh Chính tại cuộc họp
về vic đầu tư xây dng đường kết nối Cảng ng kng quốc tế Gia Bình tỉnh Bắc
Ninh với Th đô Hà Nội và xây dựng trung m logistics ti khu vực Cảng hàng
kng quc tế Gia Bình;
Căn c Văn bn s 230/TTg-QHĐP ngày 28/02/2025 ca Th tưng Chính ph
v việc ch trương điu chnh Quy hoch tnh Bc Ninh theo trình tự, th tục rút gọn;
Căn c các T trình số: 94/TTr-STC ny 25/6/2025, 95/TTr-STC ny
25/6/2025 của Sở Tài chính về việc xin ý kiến h điều chỉnh Quy hoạch tỉnh Bc
Ninh thi kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 (viết tắt là Quy hoạch tỉnh) (trước
khi sáp nhập);
637
19
2
Căn cKết lun của Ban Tng vĐng u UBND tnh Bắc Ninh v các ni
dung hp ngày 24/6/2025 ti Thông báo s 28-TBUUB ngày 24/6/2025 (trưc khi
sáp nhập);
Căn cứ ý kiến Kết luận số 1594-TB/TU ngày 26/6/2025 của Ban Tng v
Tỉnh y vvic điều chỉnh Quy hoạch tỉnh (trưc khi sáp nhập);
Căn cứ n bản số 15932-CV/VPTW ngày 08/7/2025 của Văn phòng Ban
chấp nh trung ương v ý kiến Bộ Cnh trvề chtrương đu tư Cảng hàng không
quc tế Gia Bình;
Căn cứ Kết luận của Ban Tờng vụ Đảng uUBND tỉnh tại Hội nghị Lần
th 01 theo Thông o số 01-TB/ĐU ngày 08/7/2025;
Căn c ý kiến kết luận của Tng trc Tnh ủy ti phn giao ban ny
11/7/2025 theo Thông báo số 06-TB/TU ngày 11/7/2025;
Căn c ý kiến kết lun của Ban Thường vụ Tỉnh y ti phiên họp ny
11/7/2025 theo Thông báo số 10-TB/TU ngày 12/7/2025;
Căn cý kiến của Ban Chp hành Đng b tỉnh v điu chỉnh Quy hoch tỉnh
Bắc Ninh thi kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến m 2050 (viết tắt Quy hoạch tnh)
theo Thông o s18-TB/TU ngày 18/7/2025;
Căn cứ Quyết định số 1102/QĐ-BXD ngày 20/7/2025 ca Bộ trưởng B Xây
dng vvic phê duyt Điều chỉnh quy hoạch tổng thể pt trin hệ thng cảng ng
kng, n bay toàn quốc thi k2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Quyết định số 1204/QĐ-BXD ngày 01/8/2025 của Bộ y dng về
việc phê duyt điều chnh Quy hoạch Cảng ng không quốc tế Gia Bình thời k
2021-2030, tầm nhìn đến m 2050;
Căn cý kiến tham gia của c Bộ, ngành Trung ương và UBND các tỉnh,
thành ph n cn; ý kiến ca các Sở, ngành địa phương về h điều chỉnh Quy
hoch tỉnh;
Xét: Tờ trình s04/TTr-SXD ngày 08/7/2025 của Sở Xây dựng về việc xin ý
kiến h điều chỉnh Quy hoạch tnh; Văn bn số 946/SXD-QHKT ngày
14/8/2025 của Sở Xây dựng về việc báo cáo việc tiếp thu, giải trình và hoàn thiện Hồ
sơ điu chỉnh Quy hoạch tỉnh Bắc Ninh thi kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến m 2050.
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. P duyệt điều chnh Quy hoạch tỉnh Bắc Ninh (tớc p nhập) thi
kỳ 2021-2030, tầm nn đến năm 2050, với c nội dung chủ yếu sau:
1. n, phạm vi điều chỉnh Quy hoạch tỉnh
1.1. Tên quy hoạch: Điu chnh Quy hoch tỉnh Bắc Ninh (trước p nhp)
thi kỳ 2021-2030, tầm nn đến m 2050.
3
1.2. Phạm vi điu chỉnh quy hoạch tnh:
- Phạm vi ranh giới lập quy hoạch: Tn bộ phạm vi địa giới hành chính tỉnh
Bắc Ninh (trước p nhp) với tổng diện ch tự nhiên 822,7km
2
, với 41/41 đơn vị
hành cnh cấp xã. Ranh gii tọa độ đa t 258 đến 21°16’ vĩ đ Bắc, từ
105°54 đến 1019’ kinh đ Đông: Pa bc tiếp gp vi tỉnh Bắc Giang (tớcp
nhp); Pa nam tiếp giáp với tỉnh ngn Th đô Hà Nội; Pa tây tiếp giáp
vi Thủ đô Hà Nội; Pa đông tiếp giáp với thành phố Hải Png.
- Thực hin Tng o số 68/TB-VPCP ngày 27/02/2025 của Văn phòng
Cnh phủ Thông báo Kết luận ca Thủ tướng Chính ph Phạm Minh Chính ti cuộc
hp về việc đầu tưy dựng đưng kết nối Cảngng không quốc tế Gia Bình tỉnh
Bắc Ninh với Th đô Hà Nội xây dựng trung tâm logistics ti khu vc Cảng hàng
không quốc tế Gia Bình (Mở rộng n bay bổ sung tuyến đưng b, đường sắt đô
th và đưng st cao tc kết ni Cng ng kng quc tế Gia nh vi trung m
thành ph Hà Ni và kết ni tnh Hải Dương với tu chí ngn nht, hin đi nht
đp nht, gn vi h thống đưng st kết ni cng ng không vi tuyến đưng st
liên vn quc tế Ni - Lim - Ph Li - ng Cái và tuyến đưng st Ni -
Lạng Sơn).
- Thực hiện điu chỉnh nội dung Quy hoạch tỉnh Bc Ninh (tcp nhp) có
mâu thun với các quy hoạch cấp cao n theo Nghquyết số 61/2022/QH15 ngày
16/6/2022 của Quốc hội về việc tiếp tục ng cường hiệu lực, hiu qu thc hin
cnh ch, pháp lut vquy hoạch mt số giải pháp tháo gỡ khó khăn, ớng
mắc, đẩy nhanh tiến đlp nâng cao cht lượng quy hoạch thời k 2021-2030.
- Bổ sung pơng án sắp xếp c đơn vnh chính theo quy đnh về chính
quyn địa phương hai cấp.
- Hn thiện hệ thống sơ đồ, bn đồ, cơ sở dliu quy hoạch theo quy định tại
Nghđnh số 58/2023/-CP ny 12/8/2023 của Chính phsửa đổi, bsung một
s điu của Nghđịnh s 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 ca Cnh phquy định
chi tiết mt số điu ca Luật Quy hoch; Thông số 04/2023/TT-BKHĐT ngày
26/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn yêu cầu nội dung và kỹ
thut của sở dữ liệu h sơ quy hoạch và đồ, bản đồ quy hoạch cấp quốc gia,
quy hoch vùng, quy hoạch tỉnh.
2. Các nội dung chính điều chỉnh quy hoạch
Quy hoạch Cảng hàng không quốc tế Gia Bình được p duyt cấp n bay
4E, công sut quy hoch điều chỉnh: Thời kỳ 2021-2030 khoảng 30,0 triệu nh
khách/năm và 1,6 triệu tấn hàng a/năm; tầm nn đến năm 2050, khoảng 50,0 triệu
hành kch/năm và 2,5 triệu tấn hàng hóa/năm, din tích khoảng 1960ha (Quyết định
s 1204/QĐ-BXD ngày 01/8/2025 của B Xây dựng) cùng vi việcnh thành tuyến
giao thông kết ni Cảng ng không Gia nh với Thủ đô Nội c tỉnh n
cận, làm thay đổi Quy hoạch tỉnh Bắc Ninh (trước sáp nhp) được Thủ tướng Cnh
4
ph phê duyệt tại Quyết định số 1589/QĐ-TTg ngày 08/12/2023, do đó cần phải
điu chnh cho phù hợp. Ni dung điu chỉnh như sau:
2.1. Điều chỉnh định hướng phát triển hạ tầng Cảng hàng không quốc tế
Gia Bình:
Quy mô diện ch đã phê duyt theo quy hoch tnh là 245ha;
Quy mô din ch sau khi m rng khong 1.960ha.
(Chi tiết ti ph lc VIIIa kèm theo)
2.2. Điu chnh phương án phát triển mạng i giao thông:
- B sung tuyến đưng b gn với đưng sắt đô th và đưng st cao tc kết
ni sân bay Gia Bình tnh Bc Ninh (Cng ng kng quc tế Gia Bình) vi Th đô
Hà Ni và thành ph Hi Png, vi tiêu chí ngn nht, hin đi nht đẹp nht.
Quy mô mt ct 120m. Tng chiu i địa phn tnh Bc Ninh khong
30,3km (trong đó: T n bay Gia nh đi Thủ đô Hà Ni khong 27,7km, t n
bay Gia Bình đi thành phố Hi Phòng khong 2,6km);
- B sung tuyến đưng kết ni Cng ng không quc tế Gia Bình (ti t
giao ĐT.285B) về phía bc ng Cu (tnh Bắc Giang tc sáp nhp), quy mô mt
ct 100-120m.
- B sung tuyến đường ĐT.285C kết nối đường ĐT.285B qua khu vực Cng
hàng kng quc tế Gia nh, quy mô mt ct 60-70m.
- B sung, m rng tuyến đường ĐT.285 từ Cng ng không quc tế Gia Bình
v pa bc ng Cu (tnh Bắc Giang tc sáp nhp), quy mô mt ct 60-80m.
- Điu chnhc tuyến đưng tnh qua khu vc Cngng không quc tế Gia
Bình T.285; ĐT.280; ĐT.281; ĐT.284 và ĐT.279).
- Điu chnh, m rng tuyến đường QL.17 đon t cu nh Than đi cầu
Kênh Vàng, quy mô mt ct 100-120m.
- Điu chnh m rng ĐT.285B, ĐT.282B lộ gii t 56,5m n 80,0m to
thành đường nh đai khép n khu phía nam ng Đung.
- Điu chnh mạng lưới đường đô th, kết cu h tng giao thông phù hp vi
đnh ớng không gian tn đô th.
(Chi tiết ti ph lc Va kèm theo)
2.3. B sung c chc ng đô th, công nghip, dch v, n golf, cng cn,
cng thy ni địa (chi tiết ti ph lc VIam theo), logistics, khu phi thuế quan, cơ
s giáo dc đào tạo,... xung quanh khu vc Cng ng không dc tuyến đưng
kết ni sân bay Gia Bình tnh Bc Ninh vi Th đô Nội và kết ni vi thành ph
Hải Png, đm bo nhu cu định ng phát trin kinh tế - hi.
2.3.1. B sung các khu đô th mi phc v Cng hàng không quc tế Gia Bình:
5
- Hình thành khu vc pt trin đô thị phía Nam sông Đung, vi trng m
dc 2 bên trc đưng kết ni Cng hàng không quc tế Gia Bình vi Th đô Hà Ni;
điu chnh quy mô n s d kiến cho c khu đô th mi phía Nam ng Đuống
phc v Cng ng không quc tế Gia nh ơng ng quy mô din ch phát trin
đô th ng thêm khong 10.000ha.
- Quy hoch định ng pt triển kng gian các đô th dc tuyến đưng kết
ni Ni Cng ng không quc tế Gia Bình Hi Phòng, đưng 285B, 282B,
đưng kết ni vi trung tâm nh chính tnh Bắc Giang (tc sáp nhp)... theo mô
hình TOD.
2.3.2. Điều chỉnh phương án phát trin h thng c khu công nghip, cm
công nghip.
Điu chỉnh pơng án phát triển h thng các khu ng nghip, cm công
nghip do nh hưng ca vic m rng Cngng kng quc tế Gia Bình vi quy
mô ng lên khong 1.960ha hình thành tuyến đưng kết ni Cng ng không
quc tế Gia nh vi Th đô Hà Ni kết ni vi tnh ph Hi Png, làm thay
đi kết cu h tng và c chc năng ca khu vc vùng phía nam ng Đuống (Chi
tiết ti ph lc IIa, IIIa m theo).
2.3.3. Điu chnh phương án phát trin c khu t hp sinh ti, du lch ngh
ng, n hóa th thao và sân golf.
- Pt trin các chui các công tnh dch v - hn hp dc theo tuyến đưng
kết ni Cngng kng quc tế Gia nh vi Th đô Hà Ni và kết ni thành ph
Hải Png đ to đim nhn v không gian đô th.
- Pt trin các khu phc hp gm c chc ng: Dch v Cng hàng kng
quc tế; thương mi t do - phi thuế quan; khu logistics đa phương thc; cng cn;
khu công nghip công ngh cao; khu nghn cu pt trin (R&D); điều chnh din
tích Khu công ngh thông tin tp trung - Khu công nghip công ngh s (Chi tiết ti
ph lc XIa kèm theo); trung m hi ngh, trin m; dch v n phòng, khách sạn,...
- B sung các khu dch v; t hp du lch, sinh thái, ngh ng; văn hóa th
thao sân golf(Chi tiết ti ph lc IVa m theo).
2.3.4. Điều chnh phương án phát triển mng i thy li, cp c
a) Điu chnh quy hoch thu li:
Điu chỉnh ng tuyến ng ng, ng Khoai, sông Tha phù hp vi
không gian sau khi điu chnh Cng ng không Quc tế Gia nh.
(Phương án điu chỉnh đưc thhiện trong bản v đồ phương án phát triển
h thống cấp nước sạch, tht c a, thuỷ li)
b) Điều chnh quy hoch cp nưc:
6
Điu chnhng công sut, b sung hưng tuyến cấpc trên địan; Tng
công suất sau điều chỉnh ng khoảng 95.000m3/ngày đêm (Chi tiết ti ph lc XIIa,
kèm theo).
2.3.5. Điều chnh phương án phát triển mng i cp đin
Cp nht, điều chnh, b sung h thng trm và mng lưới truyn ti đin theo
đnh ng ca Quy hoạch điện VIII điều chnh, đáp ng nhu cu ph ti tiêu th khi
hình tnh Cng ng không quc tế Gia nh và c chc ng phục v Cng hàng
không (Chi tiết ti ph lc Xa m theo).
2.3.6. Điều chnh phương án phát triển các khu x lý cht thi, nghĩa trang
a) Điu chnh khu x lý cht thi:
Điu chnh chc ng sở x lý cht thi rn phía Bc (xã Phù Lãng, tnh
Bc Ninh) phc v x , i chế cht thi ng nghip, y tế, sinh hot (Chi tiết ti
ph lc XIIIa kèm theo).
b) Điều chỉnh c khu nghĩa trang:
- Đưa ra khi quy hoạch các nghĩa trang tập trung ti khu vc th Thun
Tnh, c huyện Gia Bình, ơng Tài (tc p nhp) để đưa về c cm ,
phưng mi theo quy hoch riêng.
- Đề xut cho ra khi quy hoạch đi vi đài hỏa táng Thun Tnh (ti
phưng Trm L, th xã Thuận Tnh trưc sáp nhp).
- M rng các nghĩa trang hin trng theo mô hình công viên nghĩa trang ti
các xã Đại Lai, Lương Tài, Trung Chính (Chi tiết ti ph lc XIVa m theo).
2.3.7. Điều chnh phương án phát triển kết cu h tng giáo dc đào tạo
- Điu chỉnh phương án phát trin kết cu h tng go dc đào to do nh
ng ca vic m rng Cngng không quc tế Gianhnh thành các chc
năng phc v Cng hàng không.
- B sung mới khu đô thị giáo dc - đào tạo ti Đại Lai, Đông Cứu.
(Chi tiết ti ph lc XVIIa m theo)
2.3.8. Điều chnh c ng trình an sinh hi, n giáo
Hoàn tr, đu tư xây dng đng b các công trình an sinh hi do nh hưng
ca vic thu hi đất để xây dng Cng ng không quc tế Gia Bình và các chc ng
phc v Cng hàng kng, đáp ng đi sng vt cht, tinh thn cho ngưi n.
2.3.9. Điều chnh, b sung c công trình an ninh, quc png
- Điu chnh phương án quy hoạch đất an ninh quc phòng trong ranh gii
Cng ng không quc tế Gia Bình theo quy hoạch đưc duyt.
- B sung đất an ninh ti Tam Đa, quy mô khoảng 37ha.
7
- B sung qu đất để xây dng công tnh quc phòng ti khu vc Cng hàng
không quc tế Gia Bình vi quy mô khong 30ha.
2.4. Định ng phát trin đô thị:
Điều chnh, bổ sung theo các tiêu c của đô th loi I để nâng cấp các trên
đa bàn tỉnh Bc Ninh (trước p nhp) trthành phường.
2.5.c ni dung khác: Giữ nguyên theo Quyết đnh số 1589/QĐ-TTg ngày
08/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch tỉnh Bắc Ninh thời k
2021-2030, tầm nhìn đến m 2050.
2.6. Các ni dung khác liên quan:
H điu chnh Quy hoch tỉnh đã đưc UBND tnh gi ly ý kiến các B,
cơ quan ngang B, UBNDc tnh, thành ph liên quan các S, ngành, cơ quan,
đơn vị trên đa n tnh ti văn bản số 2777/UBND-XDCB ny 20/6/2025 và văn
bn s 394/UBND-XDCB ny 20/6/2025. Các B, ngành, địa phương lân cận đã
tham gia ý kiến gm: (1) B Quc phòng (2) Cc An ninh Kinh tế - B Công an; (3)
B Tài cnh; (4) B Xây dng; (5) B Nông nghip và Môi tng; (6) B Khoa
hc và Công ngh; (7) B Văn hóa, Thể thao Du lch; (8) B Công Tơng; (9)
STài chính tỉnh Bắc Giang (); (10) UBND tnh phố Hà Ni; (11) UBND tỉnh
Quảng Ninh (Sở Tài chính tỉnh Quảng Ninh, Sy dựng tỉnh Qung Ninh); (12)
SNông nghip i trường tỉnh Bắc Ninh; (13) SCông Tơng tỉnh Bc Ninh;
(14) BChhuy Qn sự tỉnh; (15) ng ty Đin lực Bắc Ninh;
Văn bn của các sở, ngành đa phương gii trình ý kiến tham gia của c Bộ,
ngành Trung ương về hồ sơ điu chỉnh Quy hoạch tỉnh Bc Ninh, gồm: (1) S Công
Tơng; (2) Sở Khoa học và Công ngh; (3) Sở Nông nghip và Môi tng; (4) B
Chỉ huy Qn sự tỉnh; (5) Công ty Cphn c sạch Bắc Ninh.
Ý kiến của B Công an tại văn bản s3298/BCA-H02 ngày 24/7/2025 về
vic thu hồi đất để thực hiện nhiệm van ninh ti Tam Đa, tỉnh Bắc Ninh.
Văn bn số 236/VQH-QH ngày 04/8/2025 của Viện Quy hoạch-Kiến trúc Bắc
Ninh về việco cáo tiếp thu, giải trình, chỉnh sa, hn thin H sơ điu chỉnh Quy
hoch tnh theo quy định.
Điều 2. Tchức thực hiện
1. Nội dung điu chỉnh Quy hoch tnh đưc phê duyt ti Quyết đnhy là
mt phn không th tách ri ni dung Quy hoch tỉnh đã đưc Th ng Cnh ph
phê duyt ti Quyết định s 1589/QĐ-TTg ngày 08/12/2023; là cơ s, căn cứ đ lp
quy hoch đô th, quy hoch nông thôn, quy hoch s dụng đt và quy hoch có tính
cht k thut, chuyên ngành; trin khai các th tục đầu d án có ln quan tn đa
bàn tnh theo quy đnh ca pháp lut.
Vic trin khai các quy hoch tiếp theo, cácng trình, d án đầu tưy dng
phi đm bo các quy chun k thut quc gia chuyên ngành có liên quan, đng thi
cn đánh giá đy đủ, tn din tác động ca Cng ng không quc tế Gia Bình đi
vi vic nh tnh c chc ng xung quanh Cng hàng không quc tế Gia Bình
trưc khi trin khai thc hin.
8
2. Tch nhiệm của các cơ quan chun môn trực thuc UBND tỉnh, UBND
các pờng, xã các cơ quan, đơn v liên quan
a) Sở Tài chính:
Tchức công bố, ng khai nội dung điều chỉnh Quy hoch tnh theo quy
đnh ca pháp lut v quy hoch; lưu trữ Hồ sơ Quy hoch tnh m theo Quyết định
phê duyệt sau khi được n giao.
b) S Xây dng:
- Hoàn thin h thống đ, bn đồ, s d liu, H điều chnh Quy
hoch tnh đm bo thng nht vi ni dung ca Quyết đnh y; n giao, u tr
Hsơ Quy hoch tnh kèm theo Quyết đnh phê duyt.
- T chc lp, điều chnh quy hoạch đô th ng thôn, quy hoch nh
cht k thut, chuyên nnh (nếu có) đảm bo tính thng nht, đng b vi ni dung
điu chnh Quy hoch tnh.
c) UBND c phưng, và các quan đơn v liên quan t chc lp, điu
chnh quy hoch đô thị và nông thôn, quy hoch có tính cht k thut, chuyên ngành
đm bo nh thng nht, đng b vi nội dung điều chnh Quy hoch tnh.
d) Các quan chuyên môn trực thuc UBND tỉnh, UBND c pờng, xã
các quan, đơn vị liên quan theo chức ng, nhiệm vụ trách nhiệm thường
xuyên rà soát Quy hoạch tnh trong quá trình thực hiện để kịp thời đề xuất điu chnh
cho p hợp.
e) Các cơ quan có chức ng thanh tra, kim tra tăng ng công tác kim tra,
thanh tra vic thc hin quy hoch; x lý nghiêmc t chc, cá nhân vi phm theo
quy đnh ca pháp lut.
3.c cơ quan, đơn vị có liên quan theo chứcng, nhim v có trách nhim
phi hp thc hin Quy hoch tnh đưc phê duyệt điu chnh.
Điều 3. Quyết định này hiu lực thi hành kể từ ngày ban hành; Giám
đcc sở, ban, ngành, Ch tch UBND các png, xã và Thủ tng các quan,
đơn vị ln quan chịu trách nhiệm thi nh Quyết định y./.
KT. CHTỊCH
P CHỦ TỊCH
Phạm Văn Thnh
PHỤ LỤC IIa
ĐIỀU CHỈNH PHƯƠNG ÁN PHÁT TRIỂN C KHU CÔNG NGHIỆP
TỈNH BẮC NINH THI K2021 - 2030, TM NHÌN ĐẾN NĂM 2050
(m theo Quyết định s637/QĐ-UBND ny 19/8/2025
của UBND tỉnh Bắc Ninh)
TT
Tên khu
công nghip
Theo Quyết định p
duyệt s1589/QĐ-TTg
ny 08/12/2023
Điều chỉnh quy hoạch
Ghi chú
Địa điểm
dkiến
Diện tích
phê duyệt
(ha)
Địa điểm
Diện tích
điều chỉnh
(ha)
B
Các khu công nghiệp tiềm ng, dự kiến thành lập mới trong trường hợp được
bsung, điều chỉnh chỉ tu quy hoạch, kế hoạch sdụng đất và đáp ứng c điều
kiện theo quy đnh của pháp lut về khu công nghiệp
1
Khu ng
nghiệp Lương
Tài 1
Huyện
Lương i
Khong
245
Xã Trung
Kênh, xã
Nn
Thắng
Khong
250
Điều chỉnh
diện tích
2
Khu ng
nghiệp Lương
Tài 2
Huyện
Lương i
Khong
495
Pờng
Trạm L,
pờng
Ninh Xá,
xã Gia
Bình, xã
Lâm Thao
Khong
860-950ha
Điều chỉnh v
t, quy mô,
chức ng
sang công
nghiệp - dịch
v- logistics,
tơng mại
tdo phi
thuế quan,
3
Khu ng
nghiệp Thuận
Tnh III
Pn khu B
Thị
Thun
Tnh
Khong
300,04
Pờng
Thun
Tnh,
pờng Trí
Quả
Khong
329
Điều chỉnh
ranh giới, quy
4
Khu ng
nghiệp Lương
tài 3
Xã Trung
Cnh,
Trung
Kênh
Khong
510
Bsung mới
5
Khu ng
nghiệp Gia
Bình III
Xã Cao
Đức,
Nn
Thắng, xã
Trung
Kênh
Khong
280
Bsung mới
TT
Tên khu
công nghip
Theo Quyết định p
duyệt s1589/QĐ-TTg
ny 08/12/2023
Điều chỉnh quy hoạch
Ghi chú
Địa điểm
dkiến
Diện tích
phê duyệt
(ha)
Địa điểm
Diện tích
điều chỉnh
(ha)
6
Khu ng
nghiệp công
ngh cao Đào
Vn
Pờng
Đào Viên
Khong
105
Bsung mới
7
Mở rộng Khu
công nghiệp
Gia nh II
xã Nn
Thắng
Khong 38
Bsung mới
8
Khu ng
nghiệp - Đô
thị và Dịch v
Lương i
Huyện
Lương i
Khong
665
Hủy bỏ,
chuyển chức
năng phát
triển đô thị,
dịch v
Ghi chú:
- Tên, v t, quy mô diện tích và phạm vi ranh giới các khu ng nghiệp sẽ được
xác đnh chính c trong quá tnh lập quy hoạch đô th ng thôn, lập dự án đầu
và được cp có thẩm quyn quyết định, bảo đảm đúng ch tu sdụng đất đã đưc
phân b.
- c khu công nghiệp tiềmng có nhu cu đu tư sớm hơn để phục vụ pt
triển kinh tế - xã hội của đa phương thì cơ quan đưc giao chtrì thc hin dự án o
cáo cấp thẩm quyền xem xét, quyết định.
- Các nội dung khác gi nguyên theo Phụ lục sII kèm theo Quyết định s
1589/QĐ-TTg ngày 08/12/2023 của Thtướng Chính ph.
PHỤ LỤC IIIa
ĐIỀU CHỈNH PHƯƠNG ÁN PHÁT TRIỂN C CM NG NGHIP
TỈNH BẮC NINH THI K2021 - 2030, TM NHÌN ĐẾN NĂM 2050
(m theo Quyết định s637/-UBND ngày 19/8/2025
của UBND tỉnh Bắc Ninh)
TT
n cụm công nghip
Theo Quyết định
phê duyệt số
1589/QĐ-TTg ngày
08/12/2023
Điu chỉnh quy hoch
Ghi chú
Địa
điểm
d
kiến
Din ch
phê duyệt
(ha)
Địa điểm
Din ch
(ha)
I
Các cụmng nghiệp đang triển khai thực hiện thủ tục đầu tư y dựng htầng k
thut
1
Cụm công nghiệp làng
ngh Quảng B
Xã
Quảng
Bố,
huyện
Lương
Tài
30
Xã Lâm Thao
Khong 10
Giữ theo
hiện
trạng
kng
mrộng
2
Cụm công nghiệp Lâm
Bình
Xã
Lâm
Thao,
xã Bình
Định,
huyện
Lương
Tài
75
Xã Lâm Thao
Khong 70
Điều
chỉnh
giảm quy
mô diện
tích
3
Cụm công nghiệp làng
ngh Xuân Lai
Xã
Xn
Lai,
huyện
Gia
Bình
50
Xã Gia Bình
Khong 10
Giữ theo
hiện
trạng
kng
mrộng
II
Các cụmng nghiệp thành lập mới
Giai đoạn 2031 - 2050
1
Cụm công nghiệp
Nghĩa Đạo
Xã
Nghĩa
Đạo, thị
xã
Thun
Tnh
Khong 75
Pờng Trạm L
Khong 50
Điều
chỉnh
quy mô
diện tích
TT
n cụm công nghip
Theo Quyết định
phê duyệt số
1589/QĐ-TTg ngày
08/12/2023
Điu chỉnh quy hoch
Ghi chú
Địa
điểm
d
kiến
Din ch
phê duyệt
(ha)
Địa điểm
Din ch
(ha)
2
Cụm công nghiệp Mỹ
Hương iều chỉnh
tnh cụm ng nghiệp
Trung Cnh)
Xã Mỹ
Hương,
huyện
Lương
Tài
Khong 60
Xã Trung Cnh
Khong 40
Điu
chỉnh vị
t, quy
mô và
đổi n
II
Các cụmng nghiệp đưa ra khỏi quy hoạch
1
Cụm công nghiệp Xn
Lai - Đông Cứu
Xã
Xn
Lai,
Đông
Cứu
45
2
Cụm công nghiệp Song
Giang - Giang Sơn
Xã
Song
Giang,
Giang
n
75
Ghi chú:
- Việc đu tư các dự án phát triển cụmng nghiệp trên địa bàn phải phù hp
vi nhu cầu thc tế n cứ theo chtiêu sử dụng đất quốc gia thi kỳ 2021-2030
sau m 2030 được cấp thẩm quyn phê duyt. Tên, quy mô phạm vi ranh gii
các cụm công nghip sẽ được xác định cnh xác trong quá trình lập quy hoch đô th
và nông thôn triển khai dự án đầu .
- c nội dung khác ginguyên theo Phlục số III m theo Quyết định số
1589/QĐ-TTg ngày 08/12/2023 của Thtướng Chính phủ.
PHỤ LỤC IVa
ĐIỀU CHỈNH PHƯƠNG ÁN PHÁT TRIỂN CÁC KHU TỔ HỢP SINH THÁI,
DU LỊCH NGHỈ DƯỠNG, VĂN HÓA THỂ THAO VÀ SÂN GOLF TỈNH
BẮC NINH THỜI KỲ 2021 - 2030, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2050
(Kèm theo Quyết định số 637/QĐ-UBND ngày 19/8/2025
của UBND tỉnh Bắc Ninh)
TT
Các dự án
Theo Quyết định
phê duyệt số
1589/QĐ-TTg ngày
08/12/2023
Điều chỉnh quy hoạch
Ghi
chú
Địa
điểm dự
kiến
Diện tích
phê duyệt
(ha)
Địa điểm
Diện
tích
điều
chỉnh
(ha)
1
Khu dch v t hp sinh
thái, du dch ngh
ỡng, văn hóa th thao
sân golf gn vi ng
Ng.
Nhân Thắng
và Xã Lương Tài
Khoảng
170
Bổ
sung
mới
Ghi chú:
- Tên, vị trí, quy và phạm vi ranh giới sđược xác định chính xác trong
quá trình lập quy hoạch chi tiết, lập dự án đầu tư, tùy thuộc vào nhu cầu khả
năng cân đối, huy động vốn đầu của từng thời kỳ, đồng thời không vượt chỉ
tiêu phân bổ đất đai đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt, bảo đảm yếu tố quốc
phòng, an ninh. Ngoài dự kiến nêu trên, theo nhu cầu thực tế, thể điều chỉnh,
phát triển thêm các dự án phù hợp với định hướng của các quy hoạch liên quan.
- Các nội dung khác giữ nguyên theo Phụ lục sIV kèm theo Quyết định
số 1589/QĐ-TTg ngày 08/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ.
PHỤ LỤC Va
ĐIỀU CHỈNH PHƯƠNG ÁN PHÁT TRIỂN MNG ỚI GIAO THÔNG
ĐƯỜNG BỘ TỈNH BẮC NINH ( TRƯỚC P NHẬP) THI K2021-2030,
TM NHÌN ĐẾN M 2050
(m theo Quyết định s637/-UBND ngày 19/8/2025
của UBND tỉnh Bắc Ninh)
TT
Tên tuyến
(điu chỉnh, bsung)
Điểm đầu
Điểm cuối
Quy mô tối thiểu
dkiến
(cấp đường/sn
xe)
A
QUỐC LỘ
1
QL.17 iều chnh lộ gii
đon từ cầu Bình Than đi
cầu Kênh Vàng
Cầu Bình Than
Cầu Kênh
Vàng
8-10 làn xe
B
ĐƯỜNG TỈNH
I
Đường tnh hiện ci
tạo, nâng cấp
1
ĐT.279 (Điều chnh mặt
cắt đon từ cầu Chì đến
QL.17 thành đưng đô
thị)
Cầu C
Giao QL 17
Mặt cắt ngang 35-
40m
2
ĐT.280 (Đon từ Thun
Tnh cũ đi huyn Gia
Bình theo 1589,
đon phía Nam Cảng
hàng không quốc tế Gia
Bình thành đường đô th)
Thị xã Thuận
Tnh (trước
sáp nhp)
Huyn
Lương Tài
(trước p
nhp)
6 n xe
3
Đường tỉnh 281
(thành đường Đô th)
Thị xã Thuận
Tnh (trước
sáp nhp)
Huyn
Lương Tài
(trước p
nhp)
6 n xe
4
Đường tỉnh 283
(thành đường Đô thị)
Thị xã Thuận
Tnh (trước
sáp nhp)
Thị xã Thuận
Tnh(trước
sáp nhp)
4 n xe
5
Đường tỉnh 284
( Đon qua Gia nh cũ
cơ bn theo QĐ 1589,
đon Qua huyn Lương
Tài điu chnh thành
đường đô th)
Huyn Gia
Bình
(trước p
nhp)
Huyn
Lương Tài
(trước p
nhp)
4 n xe
6
Đường tỉnh 285
Điều chỉnh do ranh gii
Cảng hàng không quốc tế
Gia Bình đi qua, đon
Huyn Gia
Bình
(trước p
nhp)
Huyn Gia
Bình
(trước p
nhp)
8-10 làn xe
Mặt cắt ngang 60-
80m
TT
Tên tuyến
(điu chỉnh, bsung)
Điểm đầu
Điểm cuối
Quy mô tối thiểu
dkiến
(cấp đường/sn
xe)
phía nam Cng hàng
không quc tế Gia nh
đường 2 bên nh tht
nước giữa, đon phía
Bắc Cảng ng kng
quc tế Gia nh điều
chỉnh hướng tuyến và m
rộng đường b sung cu
kết nối phía bc ng
Đuống và tnh Bắc Giang
trước p nhp
II
Đường tỉnh quy hoạch mới
1
Đường tỉnh 282B;
Điều chnh mặt cắt 56,5m
lên 80m
Thị xã Thuận
Tnh
(trước p
nhp)
Huyn Gia
Bình
(trước p
nhp)
Mặt cắt ngang
80m
2
Đường tỉnh 285B; Điều
chỉnh mặt cắt 56,5m n
80m
Thị xã Thuận
Tnh (trước
sáp nhp)
Huyn Yên
Phong (tớc
sáp nhp)
Mặt cắt ngang
80m
3
ĐT.285C quy hoch mới
ĐT.285B
Cảng ng
không quốc
tế Gia Bình
Mặt cắt ngang
62m
D
ĐƯỜNG TRỤC CNH
1
Đường kết nối n bay
Gia nh tnh Bắc Ninh
vi Thủ đô Hà Nội
Png Trí
Quả
Xã Trung
Kênh
Mặt cắt ngang
120m, trong đó
b trí dải cây xanh
và hệ thống đường
st.
2
Tuyến đường kết ni
Cảng hàng không quốc tế
Gia Bình (ti t giao
ĐT.285B) về phía bắc
sông Cu (tnh Bắc Giang
trước p nhp)
Nút giao
ĐT.285B
Địa phn tỉnh
Bắc Giang
(trước p
nhp)
Mặt cắt ngang
100-120m
3
Bsung, mrộng tuyến
đường ĐT.285 Cảng hàng
không quc tế Gia nh
phía bắc ng Cầu (tỉnh
Bắc Giang tc sáp
nhp)
Cảng hàng
không quốc tế
Gia Bình
Địa phn tỉnh
Bắc Giang
(trước sáp
nhp)
Mặt cắt ngang 60-
80m
TT
Tên tuyến
(điu chỉnh, bsung)
Điểm đầu
Điểm cuối
Quy mô tối thiểu
dkiến
(cấp đường/sn
xe)
4
Điều chỉnh m rộng c
tuyến đưng trc chính đô
th qua khu vực (Thuận
Tnh, Gia Bình, ơng
Tài tớc sáp nhập)
Quy mô mặt cắt
ngang đường 30-
80m
Ghi chú:
- Tên, vị t, quy mô, diệnch, tổng mc đầu nguồn vốn đầu tư của các
công trình nêu tn sẽ đưc tính tn, lựa chọn và xác định cthtrong giai đon lp
và thực hiện các thtục đầu dự án theo quy định của pháp lut.
- Quy mô theo quy hoạch quy mô được nh toán theo nhu cầu dự o. Trong
quá trình triển khai, y theo nhu cầu vận tải và khng nguồn lực đầu , cp quyết
đnh chtrương đầu quyết đnh việc phân k đu bảo đảm hiệu qu dán.
- c đoạn đường qua đô th quy mô thc hiện theo quy hoạch đô thị. Sn xe
đến năm 2030 có thđưc mrộng theo quy mô quy hoch sau m 2030 khi nhu
cầu thực tế.
- Các nội dung khác giữ nguyên theo Ph lục số V m theo Quyết đnh số
1589/QĐ-TTg ngày 08/12/2023 của Thtướng Chính phủ.
PHỤ LỤC VIa
ĐIỀU CHỈNH PHƯƠNG ÁN PHÁT TRIỂN MNG ỚI CẢNG THY NỘI
ĐỊA TNH BẮC NINH (TRƯỚC P NHẬP) THỜI K2021-2030,
TM NHÌN ĐẾN M 2050)
(m theo Quyết định s637/-UBND ngày 19/8/2025
của UBND tỉnh Bắc Ninh)
TT
Tên công trình điều chỉnh
Địa điểm
Quy mô
dkiến
(ha)
Ghi chú
I
Các cảng trên ng Đung
1
Cảng Đi Lai (ng hóa)
Xã Đại Lai
Khoảng
70-80
Xây dựng mi
Ghi chú:
- Việc đầu c cảng thy nội địa trên địa bàn tỉnh Bc Ninh phải phù hp với
Quy hoạch kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa thi kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm
2050 đưc Thủ ng Cnh phphê duyệt và các quy hoạch, kế hoạch liên quan.
- Tên, vị t, quy mô, diệnch, tổng mc đầu nguồn vốn đầu tư của các
công trình nêu tn sẽ đưc c định c thể trong giai đon lập thc hiện c thủ
tc đầu tư dự án theo quy định của pháp luật. Ngoài dự kiến các cảng, bến xây dng
mi u trên, xem xét theo nhu cu thc tế, điều chnh, phát triển thêm các cng, bến
hàng hóa, nh khách phù hp với định ớng của c quy hoạch liên quan.
- Các ni dung kc gi nguyên theo Phlục sVI kèm theo Quyết định s
1589/QĐ-TTg ngày 08/12/2023 của Thtướng Chính phủ.
PHỤ LỤC VIIIa
ĐIỀU CHỈNH ĐỊNH HƯỚNG PT TRIỂN HTNG
CẢNG HÀNG KHÔNG QUỐC T GIA NH
TỈNH BẮC NINH THI K2021 - 2030, TM NHÌN ĐẾN NĂM 2050
(m theo Quyết định s 637/-UBND ngày 19/8/2025
của UBND tỉnh Bắc Ninh)
T
T
Tên
công
tnh
Quy mô dự kiến (ha)
Theo Quyết đnh 1589/QĐ-
TTg ngày 08/12/2023
Điều chỉnh quy hoạch
(theo Quyết định s1204/-BXD
ngày 01/8/2025 của Bộ tởng Bộ Xây dựng)
Địa
điểm
d
kiến
Đến
năm
2025
Đến năm
2030
Địa
điểm
Quy mô diện ch thời k2021-
2030, tầm nn đến m 2050
Cảng
hàng
không
quc tế
Gia
Bình
Huyn
Gia
Bình
(trước
sáp
nhp)
245
Sân
bay
trực
thăng
cấp 3;
sân
bay
quân
s cp
3
245
Sân bay
đa năng
lưỡng
dng (s
dng cho
chuyên
cơ, máy
bay chở
hàng), dự
phòng
quc gia
(ơng
đương
cấp 4E)
Các xã
Gia
Bình,
Nn
Thắng,
Lương
Tài, Lâm
Thao
tnh Bc
Ninh
1959,95 (ha)
Là Cng ng không quc tế, n
bay cấp 4E
Ghi chú: n, vị trí, quy mô và phạm vi ranh gii Cảng hàng kng sẽ được
xác định chính xác trong quá trình lập quy hoạchy dựng và lp dự án đầu tư; phù
hp với Quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống cảng hàng kng, sân bay toàn quc
thi kỳ 2021 - 2030, tầm nn đến m 2050 được phê duyt.
PHỤ LỤC Xa
ĐIỀU CHỈNH PHƯƠNG ÁN PT TRIỂN MẠNG LƯỚI CẤP ĐIỆN TỈNH
BẮC NINH THỜI KỲ 2021 - 2030, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2050
(m theo Quyết định s637/QĐ-TTg ngày 19/8/2025
của UBND tỉnh Bắc Ninh)
TT
Lĩnh vc điều chỉnh
Theo Quyết định p
duyệt s1589/QĐ-
TTg ny 08/12/2023
Điều chỉnh
quy hoạch
Ghi chú
1
Điện mặt trời
Mặt tri mái n tăng
tm
Công suất tiềm ng:
322 MW
Giai đoạn 2025-
2030: 1528 MW
Giai đoạn 2030-
2035: 91MW
Điện mặt trời tập trung
tăng tm
50 MW
2
Trạm biến áp 500kV
Trạm 500kV Bc Ninh
1800 MVA
Giai đoạn 2031-
2035: 2700 MVA
Nâng công
suất
Trạm 500kV Bc Ninh
2
Giai đoạn 2025-
2030: 1800 MVA
Giai đoạn 2031-
2035: 2700 MVA
Bsung
Trạm 500kV Bc Ninh
3
Giai đoạn 2031-
2035: 1800 MVA
Bsung
3
Đường dây 500kV
Đường dây 500kV 2
mạch Bc Ninh - r
Đông Anh - PhNối
Chiu dài dkiến
1,0km
Điều chỉnh,
đấu nối trạm
Bắc Ninh
Đường dây 500kV 4
mạch Bc Ninh 2 Rẽ
Bắc Giang Hip Hòa
Chiu dài dkiến
10km
Xây mới,
đấu nối trạm
Bắc Ninh 2
Đường dây 500kV 4
mạch Bc Ninh 3 Rẽ
Hưng Yên 1 Phố Nối
Chiu dài dkiến
10km
Xây mới,
đấu nối trạm
Bắc Ninh 3
Đường dây 500kV 2
mạch LNG Công
Thanh Bắc Ninh 3
Chiu dài dkiến
220km, đoạn qua
Bắc Ninh khoảng
5km
Xây mới,
đồng b
ngun điện.
Pơng án
đấu nối cụ
thể được
chun c
trong giai
đoạn triển
khai dán.
4
Trạm biến áp 220kV
Trạm biến áp Bc Ninh
6
500 MVA
750 MVA
Nâng công
suất
Trạm biến áp Bc Ninh
7
250 MVA
500 MVA
Trạm 220kV Bc Ninh
2 500kV ni cấp
500 MVA
Xây mới
Trạm 220kV Bc Ninh
3 500kV ni cấp
500 MVA
Xây mới
Trạm biến áp Bc Ninh
9
750 MVA
Xây mới
Trạm biến áp Bc Ninh
10
750 MVA
Xây mới
Trạm biến áp Bc Ninh
500 MVA
750 MVA
Nâng công
suất
Trạm biến áp Bc Ninh
2
500 MVA
750 MVA
Nâng công
suất
Trạm biến áp Bc Ninh
3
500 MVA
750 MVA
Nâng công
suất
5
Đường dây 220kV
Đường dây 220kV 2
mạch Bc Ninh 4 -
T500 Đông Anh
11 km
14 km
Điều chỉnh,
Đấu nối
TBA 220kV
Bắc Ninh 4
Đường dây 220kV 2
mạch Bc Ninh 5 - rẽ
Bắc Ninh 2 - PhNối
4 km
7 km
Điều chỉnh,
Đấu nối
TBA 220kV
Bắc Ninh 4
Đường dây 220kV 2
mạch Bc Ninh 500kV
- Bc Ninh 4
13 km
14 km
Điều chỉnh
Đường dây 220kV 4
mạch Bc Ninh 2
500kV - rBắc Ninh 4-
Bắc Ninh 7
5 km
Xây mới
Đường y 220kV 2
mạch Bc Ninh 3
500kV -Bắc Ninh 10
12 km
Xây mới
Đường dây 220kV 4
mạch Bc Ninh 3
500kV -Bắc Ninh 9
2 km
Xây mới
Đường dây 220kV 2
mạch Bc Ninh 6 - rẽ
Phả Lại- 500kV Ph
Nối (mạch 2)
3 km
Xây mới
6
Trạm biến áp 110kV
Trạm biến áp 110kV
Gia ơng
Giai đoạn 2031-2050:
nâng công suất
Giai đoạn đến m
2030: nâng ng
Điều chỉnh
tiến độ thực
2*63MVA
suất 2*63MVA
hiện
Trạm biến áp 110kV
Gia nh
Giai đoạn 2031-2050:
nâng công suất
2*63MVA
Giai đoạn 2025-
2030: nâng công
suất 2*63MVA
Điều chỉnh
tiến độ thực
hiện
Trạm biến áp 110kV
Thun Tnh 4
Giai đoạn 2031-2050:
nâng công suất
2*63MVA
Giai đoạn 2025-
2030: nâng ng
suất 2*63MVA
Điều chỉnh
tiến độ thực
hiện
Trạm biến áp 110kV
Thun Tnh 7
Giai đoạn 2031-
2050: xây mới
2*63MVA
Xây mới
Trạm biến áp 110kV
Gia nh 3
Giai đoạn đến m
2030:Công sut
2*63MVA
Xây mới,
phục v cảng
hàng không
Gia nh
Trạm biến áp 110kV
Lương i 3
Giai đoạn đến m
2050:Công sut
2*63MVA
Xây mới,
phục v
KCN Lương
Tài 3
7
Điều chỉnh các tuyến
500/220/110 kV tnh
vùng bo vệ sân bay
Gia nh
- Điều chỉnh
hướng tuyến
đường điện cao thế
500/220/110kV
hiện trạng, quy
hoạch đi qua ranh
giới vùng bảo vệ
sân bay Gia Bình
Điều chỉnh
8
Điều chỉnh các tuyến
110/220kV theo quy
hoạch phân khu được
duyệt
-Điu chnh ớng
tuyến đường điện
cao thế 220/110kV
theo các đán
QHPK được duyệt
Điều chỉnh
Ghi chú:
- Vic đầu xây dựng các tuyến đưng dây, trm biến áp phi n cứ vào
Quy hoạch điện VIII điu chnh, Kế hoch thc hin Quy hoạch điện VIII điu
chnh, c quy hoch ln quan và c quyết định điu chnh, b sung (nếu có) ca
cp có thm quyn. Tên, v trí, quy mô, din ch, tng mức đầu ngun vốn đu
tư của các ng trình nêu trên s đưc xác định c th trong giai đon lp kế hoch,
phê duyt hoc quyết đnh ch trương đầu thực hin d án.
- Các nội dung khác giữ nguyên theo Ph lục số X m theo Quyết định s
1589/QĐ-TTg ngày 08/12/2023 của Thtướng Chính phủ.
PHỤ LỤC XIa
ĐIỀU CHỈNH PHƯƠNG ÁN PHÁT TRIỂN HTẦNG THÔNG TIN
TRUYỀN THÔNG TỈNH BẮC NINH THỜI KỲ 2021-2030,
TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2050
(Kèm theo Quyết định số 637/QĐ-TTg ngày 19/8/2025
của UBND tỉnh Bắc Ninh)
STT
Lĩnh vực điều chỉnh
Diện tích (theo
Quyết định
số 1589/-TTg
ngày 08/12/2023)
Diện tích điều
chỉnh (ha)
Ghi chú
1
Khu công nghệ thông
tin tập trung (Khu
công nghiệp công
nghệ số)
Khoảng 262 ha
Khoảng 213,25 ha
Điều
chỉnh
giảm diện
tích
PHỤ LỤC XIIa
ĐIỀU CHỈNH PHƯƠNG ÁN PHÁT TRIỂN MNG ỚI CP ỚC
TỈNH BẮC NINH THI K2021 - 2030, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2050
(m theo Quyết định s637/-UBND ngày 19/8/2025
của UBND tỉnh Bắc Ninh)
S
T
T
Tên n máy ớc
Công suất
theo Quyết
định p
duyệt s
1589/QĐ-
TTg ny
08/12/2023
(m
3
/ng.đ)
Công suất
sau điu
chỉnh quy
hoạch
(m
3
/ng.đ)
Ghi chú
A. Khu vực Bắc Đuống
I. Nhà máy nưc sinh hoạt
1
N máy c mt
Bc Ninh
160.000
200.000
Cp nht công suất theo n
bn s 596/NSBN-KHKT
ngày 22/7/2025 ca Công ty c
phn c sch Bc Ninh
2
N máy c Tri
Pơng
50.000
120.000
(Giai đoạn
2021-2030:
60.000m
3
/ng
đ)
Cp nht công sut theo Quyết
đnh s 728/QĐ-TTg ngày
20/6/2023 ca Th ng
Cnh ph
3
N máy c Ch 2
20.000
20.000
Cp nht li tên nhà máy c;
Tên n y theo Quyết đnh
s 1589/QĐ-TTg "Nhà máy
c n Phong 2"
4
N máy c th trn
Ch
6.000
10.000
Cp nht công suất theo n
bn s 596/NSBN-KHKT
ngày 22/7/2025 ca Công ty c
phn nưc sch Bc Ninh;
Hin trng 6.000m
3
c mt;
Quy hoch 10.000m
3
c mt
5
N máy c ngm
Bc Ninh
9.000
20.000
Cp nht công suất theo n
bn s 596/NSBN-KHKT
ngày 22/7/2025 ca Công ty c
phn nưc sch Bc Ninh;
Hin trng 9.000m
3
c
ngm; Quy hoch 9.000m
3
c ngm hoc 20.000m
3
c mt
S
T
T
Tên n máy ớc
Công suất
theo Quyết
định p
duyệt s
1589/QĐ-
TTg ny
08/12/2023
(m
3
/ng.đ)
Công suất
sau điu
chỉnh quy
hoạch
(m
3
/ng.đ)
Ghi chú
6
N máy c th trn
Lim
3.000
3.000
Cp nht công suất theo n
bn s 596/NSBN-KHKT
ngày 22/7/2025 ca Công ty c
phn nưc sch Bc Ninh;
ến m 2030 sử dng ngun
c ngầm; Sau m 2030 cải
to tnh trạm bơm tăng áp)
7
N máy c Thnh
Lang
3.000
3.000
Cp nht ng sut tên nhà
máy c theo Quyết đnh s
388/-UBND ngày
25/7/2024 ca UBND tnh Bc
Ninh; (Đến năm 2030 sử dng
ngun nước ngầm; Sau năm
2030 ci to thành trạm m
tăng áp)
II. Nhà y ớc khu công nghiệp
1
N máy c KCN
Yên Phong II-A
5.000
14.500
Cp nht công sut theo Quyết
đnh s 151/-UBND ngày
28/02/2025 ca UBND tnh
Bc Ninh
2
N máy c KCN
Yên Phong II-C
10.000
20.000
Cp nht công sut theo Quyết
đnh s 21/-UBND ny
17/01/2022 ca UBND tnh
Bc Ninh
B. Khu vực Nam Đuống
I. Nhà y nước sinh hoạt
1
N máy c Thun
Tnh
10.000
12.000
Cp nht công suất theo n
bn s 981/UBND-XDCB
ngày 08/4/2021 ca UBND
tnh Bc Ninh
S
T
T
Tên n máy ớc
Công suất
theo Quyết
định p
duyệt s
1589/QĐ-
TTg ny
08/12/2023
(m
3
/ng.đ)
Công suất
sau điu
chỉnh quy
hoạch
(m
3
/ng.đ)
Ghi chú
2
N máy c th trn
Gia Bình
10.000
10.000
- Cp nht ng sut tên nhà
máy theo Văn bản s
596/NSBN-KHKT ngày
22/7/2025 ca ng ty c phn
c sch Bc Ninh;
- Công sut hin trng theo
Quyết định s 1589/-TTg là
2.400m
3
/ngđ; n nhà máy
theo Quyết định s 1589/QĐ-
TTg là "Công tnh cp c
sch tp trung Gia nh"
3
N máy c th trn
Tha
3.000
10.000
Cp nht ng sut hin trng
và quy hoch theo n bản s
596/NSBN-KHKT ngày
22/7/2025 ca ng ty c phn
c sch Bc Ninh
4
Nguồn nưc sch t
N máy c mt
Sông Đung, tnh
ph Ni
140.000
- B sung ngun cấp c sch
cho khu vc Nam Đuống do
vic nh tnh sân bay Gia
Bình và các khu vc pt trin
đô thị dc hành lang tuyến
đưng kết ni n bay Gia
Bình vi th đô Nội
- B sung hưng tuyến đu ni
d kiến ca ngun c sch t
nhà y c mt ng
Đung - thành ph Hà Ni để
cấp đu ni hoà mng vi
mng i cp c ca tnh
Bắc Ninh để cp c cho
tnh ph T Sơn, huyn Tiên
Du (trưc khip nhp) và các
Khu công nghip trên đa n
huyn n Phong (tc khi
sáp nhp); ng sut d kiến
S
T
T
Tên n máy ớc
Công suất
theo Quyết
định p
duyệt s
1589/QĐ-
TTg ny
08/12/2023
(m
3
/ng.đ)
Công suất
sau điu
chỉnh quy
hoạch
(m
3
/ng.đ)
Ghi chú
đu ni đến m 2030 khoảng
60.000m3/ngày đêm. Mạng
đưng ng s dng ng cp
c đưng nh DN600mm
đi theo tuyến đưng tnh
ĐT.295B gồm 2 tuyến ng
DN600 song song dài khong
8km; Tuyến ĐT.295, ĐT.286
và ĐT.277 gồm 1 tuyến ng
DN600 i khong 12km;
Tuyến ĐT.285B gồm 1 tuyến
ng DN300 i khong 2km.
II. Nhà y ớc khu công nghiệp
1
N máy c KCN
Khai n
5.000
6.500
Cp nht công sut theo Quyết
đnh s 329/-UBND ngày
28/6/2024 ca UBND tnh Bc
Ninh
Ghi c:
- Tên, vị trí, quy mô, din ch các công trình, d án sẽ được tính toán, lựa chn,
xác định c thể trong giai đoạn lập kế hoch, phê duyệt hoc quyết định chủ trương
đu .
- Quy mô, công suất c nhà máy ớc thể điu chỉnh để bảo đảm nhu cầu
phát triển kinh tế - xã hi của địa phương.
- Các nội dung khác ginguyên theo phục lục XII kèm theo Quyết định s
1589/QĐ-TTg ngày 08/12/2023 của Thtướng Chính phủ.
PHỤ LỤC XIIIa
ĐIỀU CHỈNH PHƯƠNG ÁN PT TRIỂN C KHU X CHẤT THI
TỈNH BẮC NINH THI K2021-2030, TẦM NN ĐẾN M 2050
(m theo Quyết định s637/-UBND ngày 19/8/2025
của UBND tỉnh Bắc Ninh)
TT
Theo Quyết đnh số 1589/QĐ-TTg ngày 08/12/2023
của Thng Cnh ph
Điều chỉnh
Quy hoch
Khu x
Địa điểm
Diện ch
dự kiến (ha)
1
Cơ sở xử cht thi rắn
phía Bắc (P ng -
Quế Võ) phục vụ xử
chất thi rắn sinh hoạt
khu vực đô thị trung
tâm
Xã Phù Lãng,
th xã Quế Võ
90
Cơ sở xử lý
chất thi rắn
phía Bắc (xã
P Lãng, tỉnh
Bắc Ninh)
phc v x lý,
tái chế cht thi
công nghip, y
tế, sinh hot
Ghi chú:
- Tên, vị t, quy mô, diệnch, tổng mc đầu nguồn vốn đầu tư của các
công trình nêu trên sẽ đưc xác định cụ th trong giai đoạn lập kế hoạch, phê duyệt
hoc quyết đnh chủ tơng đu thực hiện d án.
- Các nội dung kc gi nguyên theo phục lục XIII kèm theo Quyết định số
1589/QĐ-TTg ngày 08/12/2023 của Thtướng Chính phủ.
PHỤ LỤC XIVa
ĐIỀU CHỈNH DANH MỤC DKIẾN CÁC NGHĨA TRANG
TỈNH BẮC NINH THI K2021 - 2030, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2050
(m theo Quyết định s637/-UBND ngày 19/8/2025
của UBND tỉnh Bắc Ninh)
TT
Theo Quyết đnh số 1589/QĐ-TTg ngày
08/12/2023
Điều chỉnh
Diện ch d
kiến (ha)
Ghi chú
Nghĩa trang
Địa điểm
1
Nghĩa trang Thuận Thành
Xã Nguyệt
Đức, th
Thuận Tnh
Điều chỉnh đưa
ra khi quy
hoch
2
Nghĩa trang Gia nh
Xã Đi Bái,
huyn Gia Bình
Điều chỉnh đưa
ra khi quy
hoch
3
Nghĩa trang ơng Tài
Xã Quảng Phú,
huyn ơng
Tài
Điều chỉnh đưa
ra khi quy
hoch
4
Đài hỏa ng Thun
Tnh
Png Trạm
Lộ, thị xã
Thuận Tnh
Điều chỉnh đưa
ra khi quy
hoch
5
Mở rộng nghĩa trang hin
trạng theo mô nh ng
viên nghĩa trang tại xã Đại
Lai
Xã Đại Lai, tỉnh
Bắc Ninh
Khoảng
20
Quy hoạch mới
6
Mở rộng nghĩa trang hin
trạng theo mô nh ng
viên nghĩa trang ti xã
Lương Tài, Trung Chính.
Xã Lương i,
Trung Cnh
Khoảng
20
Quy hoạch mới
Ghi chú:
- Tên, vị trí, quy mô, diện ch c công trình, dự án sẽ được nh toán, lựa chọn,
xác định c thể trong giai đoạn lập kế hoch, phê duyệt hoc quyết định chủ trương
đu .
- Các nội dung kc gi nguyên theo phục lục XIII kèm theo Quyết định số
1589/QĐ-TTg ngày 08/12/2023 của Thtướng Chính phủ.
PHỤ LỤC XVIIa
ĐIỀU CHỈNH PHƯƠNG ÁN PT TRIỂN C SGIÁO DỤC - ĐÀO
TO ĐI HC TỈNH BẮC NINH THỜI K 2021-2030,
TM NHÌN ĐẾN M 2050
(m theo Quyết định s637/-UBND ngày 19/8/2025
của UBND tỉnh Bắc Ninh)
TT
Tên cơ sở giáo dục xây dựng
mới
Địa điểm
Quy mô dự
kiến (ha)
1
Khu giáo dục - đào to kết hợp
đô thị, dịch v
Xã Đại Lai, Đông Cứu
Khoảng
100
2
Bsung, điều chnh vtrí, xây
dng mi c cơ s go dục -
đào tạo do ảnh ởng của việc
thu hồi đất đtrin khai c dự
án Cảng ng không quc tế Gia
Bình, Tuyến đường kết nối n
bay Gia Bình đi Thủ đô Hà Nội
và các chức ng đô thị, dịch vụ,
công nghiệp, phục vụ n
bay.
Khu vực phía Nam sông
Đuống
Ghi chú:
- Tên, vị t, quy mô, diệnch, tổng mc đầu nguồn vốn đầu tư của các
công trình nêu trên sẽ đưc xác định cụ th trong giai đon lập kế hoạch, phê duyệt
hoc quyết đnh chủ tơng đu thực hiện d án.
- Khuyến khích quy hoạch các cơ sở giáo dục đào tạo với quy mô diện ch đảm
bo bằng 1,5 đến 2,0 lần mức tối thiểu theo quy chuẩn, tiêu chuẩn.
- Các nội dung khác ginguyên theo phục lục XVII kèm theo Quyết định s
1589/QĐ-TTg ngày 08/12/2023 của Thtướng Chính phủ.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 637/QĐ-UBND Bắc Ninh 2025 điều chỉnh Quy hoạch tỉnh thời kỳ 2021 - 2030

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 637/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×