• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 553/QĐ-UBND Bắc Ninh 2025 duyệt Kế hoạch quản lý, vận hành, khai thác, bảo trì hạ tầng đường bộ

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 29/12/2025 15:39 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 553/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Thế Tuấn
Trích yếu: Phê duyệt Kế hoạch quản lý, vận hành, khai thác, bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ năm 2026
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 553/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 553/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 553/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Bắc Ninh, ngày tháng 12 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt Kế hoạch quản lý, vận hành, khai thác, bảo trì
kết cấu hạ tầng đường bộ năm 2026
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Đường bộ ngày 27/6/2024;
Căn cứ Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính ph
Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng công trình xây dựng, thi
công xây dựng công trình và bảo trì công trình xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024 của Chính phủ
Quy định chi tiết, hưng dn thi hành mt s điu ca Luật Đường b và Điu
77 Lut Trt t, an toàn giao thông đường b;
Căn cứ Thông tư số 41/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ Trưởng
Bộ Giao thông vận tải Quy định về quản lý, vận hành, khai thác bảo trì kết
cấu hạ tầng đường bộ;
Căn cứ Quyết định số 30/2025/QĐ-UBND ngày 30/9/2025 của UBND
tỉnh Bắc Ninh về việc Ban hành Quy định quản lý, vận hành, khai thác, bảo trì
kết cấu hạ tầng đường bộ trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh;
Căn cứ Thông báo số 408/TB-UBND ngày 19/12/2025 Kết luận phiên họp
UBND tỉnh thường kỳ tháng 12 năm 2025;
Xét đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 106/TTr-SXD ngày
05/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch quản , vận hành, khai thác, bảo trì kết cấu
hạ tầng đường bộ năm 2026, cụ thể như sau:
1. Phạm vi công việc thực hiện
Thực hiện công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên, sửa chữa định kỳ
trên các tuyến đường btrên địa bàn tỉnh Bắc Ninh được UBND tỉnh giao Sở
Xây dựng quản lý.
2. Nguồn kinh phí
Dự toán ngân sách giao Sở Xây dựng thực hiện quản bảo trì hệ thống
đường bộ năm 2026 là 400.253 triệu đồng, trong đó:
553
24
2
- Nguồn ngân sách địa phương 138.221 triệu đồng;
- Nguồn vốn ngân sách trung ương cấp bổ sung có mục tiêu cho ngân sách
địa phương là 262.033 triệu đồng.
3. Nội dung Kế hoạch
Tổng kinh phí thực hiện Kế hoạch quản lý, vận hành, khai thác, bảo trì kết
cấu hạ tầng đường bộ năm 2026 là 400.253 triệu đồng, trong đó:
- Kế hoạch quản lý, vận hành, khai thác, bảo trì kết cấu hạ tầng các tuyến
quốc lộ: 160.449 triệu đồng.
(Chi tiết theo Phụ lục số 01 kèm theo)
- Kế hoạch quản lý, vận hành, khai thác, bảo trì kết cấu hạ tầng các tuyến
đường tỉnh: 239.804 triệu đồng.
(Chi tiết theo Phụ lục số 02 kèm theo)
Điều 2. Sở Xây dựng trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện đảm bảo
tiết kiệm, hiệu quả, tuân thủ quy định pháp luật phù hợp với nguồn vốn thực
tế được giao.
Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Sở Tài
chính, Kho bạc nnước Khu vực VI, Sở Xây dựng; Chủ tịch Uỷ ban nhân n
các xã, phường và các đơn v liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TTTU, TT HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, TH-ĐT, KTTH, KTN;
- Lưu: VT, KTN
Hiếu
.
Đơn vị
Khối lượng
A
TỔNG SỐ:
208,960
8,931
160,449
I
Bảo dưỡng thường xuyên
18,993
17,607
II
Sửa chữa định kỳ:
189,967
8,931
142,843
2.1
Công trình chuyển tiếp
9,377
8,931
4,243
2.2
Công trình khởi công mới
180,590
-
138,600
B
CHI TIẾT:
I
Bảo dưỡng thường xuyên
Km
352
18,993
0
17,607
1
Quản lý, bảo dưỡng hệ thống đường quốc lộ phía Bắc
sông Cầu
Km
272
13,861
12,475
2
Quản lý, bảo dưỡng hệ thống đường quốc lộ phía Nam
sông Cầu
Km
80.34
5,132
5,132
II
Sửa chữa định kỳ
189,967
8,931
142,843
1
Công trình chuyển tiếp
9,377
8,931
4,243
a
Các tuyến đường phía Bắc sông Cầu
b
Các tuyến đường phía Nam sông Cầu
9,377
8,931
4,243
(1)
Sửa chữa hệ thống Tôn lượn sóng Quốc lộ 18,
tỉnh Bắc Ninh
Km
6
9,377
4,689
4,243
2025-2026
2
Công trình khởi công mới
180,590
-
138,600
2.1
Các tuyến đường phía Bắc sông Cầu
76,200
-
60,100
(1)
Sửa chữa nền, mặt đường và công trình trên tuyến
đoạn Km98+900 đến Km103+800 QL.17
Km
4.1
25,000
20,000
Sửa chữa hư hỏng
nền, mặt đường và
công trình trên tuyến
2026-2027
(2)
Sửa chữa nền mặt đường đoạn Km71-Km71+500
và Sửa chữa khe co giãn Cầu Quỳnh,
Km105+160, QL.17
Km
0.5
7,000
6,300
Sửa chữa hư hỏng
nền, mặt đường và
công trình trên tuyến
2026-2027
(3)
Sửa chữa nền, mặt đường và công trình đoạn
Km85 - Km91 QL.31
Km
6
40,000
30,000
Sửa chữa hư hỏng
nền, mặt đường, khe
co giãn, mặt cầu
2026-2027
(4)
Sửa chữa đột xuất hư hỏng công trình đường bộ
trên các tuyến quốc lộ phía Bắc sông Cầu
2,200
2,000
Sửa chữa hư hỏng
nền, mặt đường, khe
co giãn, mặt cầu
2026-2027
Kế hoạch năm
2026
Thời gian
thực hiện
Ghi chú
Nguồn vốn đã bố
trí và giải ngân
đến hết năm 2025
PHỤ LỤC 01
KẾ HOẠCH QUẢN LÝ, VẬN HÀNH, KHAI THÁC, BẢO TRÌ KẾT CẤU HẠ TẦNG CÁC TUYẾN QUỐC LỘ NĂM 2026
Tổng mức đầu
Nội dung công việc
Khối lượng chủ yếu
TT
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 12 năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
Giải pháp sửa chữa,
bảo trì
553
24
Đơn vị
Khối lượng
Kế hoạch năm
2026
Thời gian
thực hiện
Ghi chú
Nguồn vốn đã bố
trí và giải ngân
đến hết năm 2025
Tổng mức đầu
Nội dung công việc
Khối lượng chủ yếu
TT
Giải pháp sửa chữa,
bảo trì
(5)
Sửa chữa hệ thống an toàn giao thông trên các
tuyến quốc lộ phía Bắc Sông Cầu
2,000
1,800
Sửa biển báo, sơn
vạch kẻ đường
2026-2027
2.2
Các tuyến đường phía Nam sông Cầu
104,390
-
78,500
(1)
Sửa chữa hệ thống thoát nước đoạn Km7+700 -
Km9+000, Km10+860 - Km11+500 trên QL.17
Km
1.94
8,344
7,500
Sửa chữa hư hỏng hệ
thống thoát nước
2026-2027
(2)
Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường đoạn
Km15+650-Km16+700 (Phải tuyến), Km25+450-
Km26+150 (trái tuyến), cầu Khả Lễ
(Km0+353,16), nhánh CD nút giao ĐT.295,
đường NB -BN
Km
2.00
15,135
12,000
Sửa chữa hư hỏng
nền, mặt đường và
công trình trên tuyến
2026-2027
(3)
Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường và công trình
trên tuyến đoạn Km9+274-Km9+500,
Km12+400-Km13+250, Km13+500-KM15+050
trên QL.18
Km
2.60
21,274
17,000
Sửa chữa hư hỏng
nền, mặt đường và
công trình trên tuyến
2026-2027
(4)
Sửa chữa nền mặt đường và công trình trên tuyến
đoạn từ Km4+400 - Km8+00 trên QL.18
Km
3.60
52,937
36,000
Sửa chữa hư hỏng
nền, mặt đường và
công trình trên tuyến
2026-2027
(5)
Kiểm định các cầu: Cầu Bình Than Km35+400,
QL.17; cầu Đào Xá Km28+847, cầu Yên Vĩ
Km17+728, cầu Hòa Tiến Km17+864, cầu Trung
Nghĩa Km21+227, cầu Đông Yên Km25+240,
đường Nội Bài - Bắc Ninh
Cầu
6.00
2,500
2,200
Kiểm định cầu
2026-2027
(6)
Sửa chữa đột xuất hư hỏng công trình đường bộ
trên các tuyến quốc lộ phía Nam sông Cầu
Km
2,200
2,000
Sửa chữa hư hỏng
nền, mặt đường, khe
co giãn, mặt cầu
2026-2027
(7)
Sửa chữa hệ thống an toàn giao thông trên các
tuyến quốc lộ phía Nam sông Cầu
Km
2,000
1,800
Sửa biển báo, sơn
vạch kẻ đường
2026-2027
Đơn vị
Khối
lượng
A
TỔNG SỐ:
408,976
195,233
119,784
239,804
I
Bảo dưỡng thường xuyên
48,069
-
59,766
II
Sửa chữa định kỳ:
360,907
195,233
119,784
180,039
2.1
Công trình chuyển tiếp
239,943
195,233
119,784
81,739
2.2
Công trình khởi công mới
120,964
-
-
98,300
B
CHI TIẾT:
I
Bảo dưỡng thường xuyên
Km
939
48,069
0
0
59,766
1
Quản lý, bảo dưỡng hệ thống đường tỉnh phía Bắc
sông Cầu
Km
562
23,282
23,282
2
Quản lý, bảo dưỡng hệ thống đường tỉnh phía Bắc
sông Cầu (12 tuyến bổ sung thêm năm 2026)
Km
177
11,697
11,697
Bổ sung
3
Quản lý, bảo dưỡng hệ thống đường tỉnh phía Nam
sông Cầu
Km
377
24,787
24,787
II
Sửa chữa định kỳ
360,907
195,233
119,784
180,039
1
Công trình chuyển tiếp
239,943
195,233
119,784
81,739
a
Các tuyến đường phía Bắc sông Cầu
239,943
195,233
119,784
81,739
(1)
Sửa chữa nền, mặt đường và công trình trên tuyến ĐT.
293D đoạn Km0-Km4+500
Km
4.50
28,486
25,083
20,115
4,968
2024-2025
(2)
Sửa chữa ngầm trên ĐT.292C (các ngầm: Trại Hạ;
Trại Mới; Cây Thị) và Sửa chữa ngầm trên ĐT.248
(các ngầm: Làng Giàng 4; Làng Giàng 5; Tà Cang; Na
Nang; Làng Trạm)
Ngầm
8.00
24,489
22,935
21,339
1,596
2024-2025
(3)
Sửa chữa nền, mặt đường và công trình trên tuyến ĐT.
296 Đoạn từ Km2+400 - Km9+300
Km
6.10
105,597
76,166
43,578
32,588
2024-2025
(4)
Sửa chữa, xử lý đảm bảo ATGT trên các tuyến đường
tỉnh
5,100
4,790
4,761
29
2025-2026
(5)
Sửa chữa nền, mặt đường và công trình trên các tuyến
ĐT.295 đoạn từ Km30 – Km31
Km
0.85
8,030
7,003
6,653
350
2025-2026
(6)
Sửa chữa nền, mặt đường tuyến ĐT.299 đoạn
Km20+870 - Km21+250 và Sửa chữa cầu Bến Đám
Km
0.70
6,908
6,266
6,238
28
2025-2026
Ghi chú
PHỤ LỤC 02
KẾ HOẠCH QUẢN LÝ, VẬN HÀNH, KHAI THÁC, BẢO TRÌ KẾT CẤU HẠ TẦNG CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TỈNH NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 12 năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
TT
Nội dung công việc
Khối lượng chủ
yếu
Tổng mức
đầu tư
Giá trị thực tế của
công trình (theo giá trị
hợp đồng đã )
Nguồn vốn đã bố trí
và giải ngân đến hết
năm 2025
Kế hoạch năm
2026
Giải pháp sửa chữa,
bảo trì
Thời gian
thực hiện
Đơn vị
Khối
lượng
Ghi chú
TT
Nội dung công việc
Khối lượng chủ
yếu
Tổng mức
đầu tư
Giá trị thực tế của
công trình (theo giá trị
hợp đồng đã )
Nguồn vốn đã bố trí
và giải ngân đến hết
năm 2025
Kế hoạch năm
2026
Giải pháp sửa chữa,
bảo trì
Thời gian
thực hiện
(7)
Sửa chữa nền, mặt đường và công trình trên tuyến ĐT.
248 (các đoạn Km0-Km0+500, đoạn Km7+900 - Km9
và đoạn Km20+300 - Km22+375)
Km
3.70
37,000
34,990
11,000
23,990
2025-2026
(8)
Cải tạo, sửa chữa đường gom và lối ra cao tốc Hà Nội
– Lạng Sơn tại lý trình Km131+700 đoạn qua KCN
Quang Châu và các hầm chui dân sinh thuộc phường
Nếnh, tỉnh Bắc Ninh
Km
1.00
18,000
18,000
200
17,800
2025-2026
(9)
Xây dựng các điểm dừng đỗ đón, trả công nhân trên
địa bàn tỉnh Bắc Giang năm 2023
6,334
5,900
389
2023-2024
b
Các tuyến đường phía Nam sông Cầu
2
Công trình khởi công mới
120,964
-
-
98,300
2.1
Các tuyến đường phía Bắc sông Cầu
74,300
-
-
60,900
(1)
Sửa chữa đột xuất hư hỏng công trình đường bộ
trên các tuyến đường tỉnh phía Bắc sông Cầu
Km
2,200
2,000
Sửa chữa hư hỏng
nền, mặt đường, khe
co giãn, mặt cầu
2026-2027
(7)
Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường và công trình
đoạn Km0+00- Km6+700, ĐT.294C (Cao
Thượng- Phúc Hoà)
Km
6.70
40,000
32,000
Sửa chữa hư hỏng
nền, mặt đường và
công trình trên tuyến
2026-2027
(3)
Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường và công trình
đoạn Km0+00- Km4+00, ĐT.299
Km
3.50
21,000
16,800
Sửa chữa hư hỏng
nền, mặt đường và
công trình trên tuyến
2026-2027
(4)
Sửa chữa hệ thống an toàn giao thông trên các
tuyến đường tỉnh phía Bắc sông Cầu
Km
2,100
2,000
Sửa biển báo, sơn
vạch kẻ đường
2026-2027
(5)
Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường, rãnh thoát
nước, hệ thống an toàn giao thông trên 12 tuyến
đường tỉnh mới tiếp nhận từ năm 2026
Km
9,000
8,100
Sửa chữa hư hỏng
nền, mặt đường, rãnh
thoát nước, hệ thống
ATGT
2026-2027
2.2
Các tuyến đường phía Nam sông Cầu
46,664
-
-
37,400
(1)
Sửa chữa ĐT.279 đoạn từ Km18+250 -
Km25+500
Km
7.25
20,300
16,000
Sửa chữa hư hỏng
nền, mặt đường và
công trình trên tuyến
2026-2027
(2)
Sửa chữa ĐT.287 đoạn từ Km2+700 - Km4+500
(trái tuyến)
Km
1.80
11,592
9,200
Sửa chữa hư hỏng
nền, mặt đường và
công trình trên tuyến
2026-2027
(3)
Sửa chữa ĐT.295 đoạn từ lý trình Km70+500 -
Km71+300 và Km77+300 - Km78+200
Km
1.70
10,472
8,300
Lắp đèn tín hiệu, sơn
kẻ đường đảm bảo
giao thông
2026-2027
(4)
Sửa chữa hệ thống an toàn giao thông trên các
tuyến đường tỉnh phía Nam sông Cầu
Km
2,100
1,900
Sửa biển báo, sơn
vạch kẻ đường
2026-2027
(5)
Sửa chữa đột xuất hư hỏng công trình đường bộ
trên các tuyến đường tỉnh phía Nam sông Cầu
Km
2,200
2,000
Sửa chữa hư hỏng
nền, mặt đường, khe
co giãn, mặt cầu
2026-2027

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 553/QĐ-UBND Bắc Ninh 2025 duyệt Kế hoạch quản lý, vận hành, khai thác, bảo trì hạ tầng đường bộ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×