• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 486/QĐ-SXD Khánh Hòa công bố Đơn giá nhân công, Giá ca máy thiết bị thi công

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 08/07/2026 11:11 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Sở Xây dựng tỉnh Khánh Hòa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 486/QĐ-SXD Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Phạm Quốc Vinh
Trích yếu: Công bố Đơn giá nhân công xây dựng công trình; Giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
09/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 486/QĐ-SXD

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 486/QĐ-SXD

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 486/QĐ-SXD PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND TỈNH KHÁNH HÒA
SỞ XÂY DỰNG
Số: /QĐ-SXD
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Khánh Hòa, ngày tháng 12 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Công bố Đơn giá nhân công xây dựng công trình; Giá ca máy và thiết bị thi
công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
GIÁM ĐỐC SỞ XÂY DỰNG TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18/6/2014;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày
17/6/2020;
Căn cứ Nghị định s10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ về
quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Căn cứ Thông s11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng B
Xây dựng hướng dẫn một số nội dung xác định quản chi phí đầu xây
dựng;
Căn cứ Thông tư s14/2023/TT-BXD ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 11/2021/TTBXD ngày
31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung
xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Căn cứ Thông s13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng B
Xây dựng ớng dẫn phương pháp xác đnh các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật đo
bóc khối lượng công trình;
Căn cứ Thông số 01/2025/TT-BXD ngày 22/01/2025 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng sửa đổi, bổ sung một sđiều của Thông s13/2021/TT-BXD ngày
31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ớng dẫn phương pháp xác
định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật đo c khối lượng công trình, Thông tư số
11/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ớng
dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng đã được sửa
đổi, bổ sung một s điều tại Thông số 14/2023/TT-BXD ngày 29 tháng 12
năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 337/QĐ-UBND ngày 08/02/2022 của Chủ tịch
UBND tỉnh Khánh Hòa về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng công bố
các thông tin về giá xây dựng, chỉ số giá xây dựng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa;
Căn cứ Quyết định số 08/2025/-UBND ngày 24/7/2025 của Ủy ban
nhân dân tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Xây dựng tỉnh
Khánh Hòa;
486
09
2
Căn cứ Quyết định số 1482/QĐ-UBND ngày 06/10/2025 của Ủy ban
nhân dân tỉnh pduyệt Đề cương nhiệm vụ và dự toán khảo sát đơn giá nhân
công xây dựng, giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn tỉnh Khánh
Hòa năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 2109/QĐ-UBND ngày 14/11/2025 của Ủy ban
nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2025 của
Sở Xây dựng;
Căn cứ Văn bản s 7335/BXD-KTQLXD ngày 24/7/2025 của Bộ Xây
dựng về việc thực hiện rà soát, công bố giá vật liệu xây dựng, đơn giá nhân
công, giá ca máythiết bị thi công, chỉ số giá xây dựng tại địa phương;
Căn cứ Văn bản số 932/UBND-XDNĐ ngày 24/7/2025 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Khánh Hòa vviệc thực hiện một số nhiệm vụ chuyên môn liên quan
đến quản lý chi phí đầu xây dựng;
Căn cứ ý kiến các cơ quan đơn vị;
Căn cứ Hợp đồng số 09/2025/HĐTVXD ngày 20/10/2025 giữa Sở Xây
dựng tỉnh Khánh Hòa Công ty TNHH Phần mềm xây dựng Bắc Nam về việc
thực hiện Khảo sát đơn giá nhân công xây dựng, giá ca máy thiết bị thi công
xây dựng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa năm 2025;
Theo kết quả khảo sát, tính toán của Công ty TNHH Phần mềm xây dựng
Bắc Nam đề nghị của Phó tởng phòng phụ trách phòng Kinh tế Vật liệu
xây dựng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này các Bảng giá:
1. Phụ lục 1: Đơn giá nhân công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh
Khánh Hòa.
2. Phụ lục 2: Bảng giá ca máy thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn
tỉnh Khánh Hòa.
Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh: Đơn giá nhân công; Giá ca máy thiết bị thi công
xây dựng ng trình công bố m theo Quyết định này sở để các quan,
tổ chức, nhân liên quan sử dụng trong việc lập, thẩm tra, thẩm định, phê
duyệt, quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.
2. Đối tượng áp dụng:
Quyết định y áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, nhân liên quan
đến quản lý chi phí đầu tư xây dựng các dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà
nước ngoài đầu tư công, dự án PPP.
3
Khuyến khích các tổ chức, nhân áp dụng Đơn giá nhân công xây dựng,
Giá ca máy thiết bị thi công xây dựng công trình y để thực hiện quản lý chi
phí đầu xây dựng hoặc xác định chi phí đầu xây dựng làm sthực hiện
nghĩa vụ tài chính đối với Nhà nước của các dự án sử dụng nguồn vốn khác.
Điều 3. Xử lý chuyển tiếp
1. Việc cập nhật chi phí đầu xây dựng theo hệ thống định mức xây
dựng, giá y dựng, các phương pháp xác định chi phí đầu tư xây dựng sau ngày
Quyết định này có hiệu lực được thực hiện như sau:
a) Tổng mức đầu tư xây dựng đã thẩm định hoặc phê duyệt thì không phải
thẩm định hoặc phê duyệt lại. Chủ đầu tổ chức xác định dự toán y dựng
theo hệ thống định mức xây dựng, giá y dựng, các phương pháp xác định chi
phí đầu tư xây dựng đã được ban hành, công bố theo quy định;
b) Dự toán y dựng đã thẩm định hoặc phê duyệt thì không phải thẩm
định hoặc phê duyệt lại;
c) Các gói thầu chưa phát hành hồ mời thầu, hồ sơ yêu cầu trước ngày
Quyết định này hiệu lực tchủ đầu tthực hiện việc cập nhật dtoán i
thầu để xác định lại giá i thầu trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu đã được phê
duyệt, làm cơ sở lựa chọn nhà thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu.
d) Các gói thầu đã phát hành hồ sơ mời thầu, hồ yêu cầu nhưng chưa
đóng thầu thì chủ đầu xem xét, quyết định việc cập nhật dự toán i thầu để
c định lại giá i thầu làm sở lựa chọn nhà thầu theo quy định của pháp
Luật về đấu thầu. Trường hợp đã đóng thầu, thực hiện theo nội dung hồ mời
thầu, hồ sơ yêu cầu, hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất; không phải cập nhật lại giá i
thầu;
đ) Trường hợp cần thiết, người quyết định đầu tư, chủ đầu quyết định
việc cập nhật, thẩm định, phê duyệt lại tổng mức đầu xây dựng tại điểm a
khoản này; dự toán y dựng tại điểm b khoản này theo thẩm quyền;
e) Trường hợp cập nhật, xác định lại tổng mức đầu xây dựng, dự toán
y dựng quy định tại điểm đ khoản này hoặc xác định lại giá i thầu xây dựng
quy định tại điểm c, d khoản này m vượt tổng mức đầu xây dựng, dự toán
xây dựng đã phê duyệt, thì việc thẩm định, phê duyệt tổng mức đầu tư xây dựng
điều chỉnh, dự toán y dựng điều chỉnh thực hiện theo quy định hiện hành.
2. Quá trình thực hiện, nếu vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị
phản ánh bằng văn bản về Sở Xây dựng để được hướng dẫn hoặc điều chỉnh cho
phù hợp.
Điều 4. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này hiệu lực kể tngày 01 tháng 01 năm 2026 thay
thế c đơn giá nhân công; giá ca máy thiết bị thi công xây dựng công trình
trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận tỉnh Khánh Hòa trước đây.
4
2. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân
tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước khu vực XIV; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các
xã, phường Thủ trưởng c cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định
thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Xây dựng (b/c);
- UBND tỉnh (b/c);
- Giám đốc và các Phó GĐ Sở (b/c);
- Website Sở Xây dựng;
- Lưu: VT.
KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC
Lê Phạm Quốc Vinh
Phụlục1
ĐơngiánhâncôngxâydựngcôngtrìnhtrênđịabàntỉnhKhánhHòa
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-SXD ngày /12/2025 của Sở Xây
dựng tỉnh Khánh Hòa)
Stt Tênnhâncông
Nhóm
Cấp
bậc
Hệsố
cấp
bậc
Đơn
vị
tính
Đơngiánhâncôngxâydựng
(đồng)
Khuvực
2
Khu
vực3
Khu
vực4
VùngII
Vùng
III
Vùng
IV
[1]
[2]
[3]
[4]
[5]
[6]
[7]
[8]
[9]
I
Nhómnhâncôngxâydựng
1 NhómI
Nhân công 1,0/7 nhóm
I
I
1,0/
7
1 công 167.245 163.705 157.823
Nhân công 2,0/7 nhóm
I
I
2,0/
7
1,18 công 197.349 193.171 186.231
Nhân công 3,0/7 nhóm
I
I
3,0/
7
1,39 công 232.470 227.549 219.374
Nhân công 3,5/7 nhóm
I
I
3,5/
7
1,52 công 254.212 248.831 239.891
Nhân công 4,0/7 nhóm
I
I
4,0/
7
1,65 công 275.954 270.113 260.408
Nhân công 5,0/7 nhóm
I
I
5,0/
7
1,94 công 324.455 317.587 306.177
Nhân công 6,0/7 nhóm
I
I
6,0/
7
2,30 công 384.663 376.521 362.993
Nhân công 7,0/7 nhóm
I
I
7,0/
7
2,71 công 453.233 443.639 427.700
2
NhómII
Nhân công 1,0/7 nhóm
II
II
1,0/
7
1 công 187.558 177.419 168.714
Nhân công 2,0/7 nhóm
II
II
2,0/
7
1,18 công 221.318 209.355 199.082
Nhân công 3,0/7 nhóm
II
II
3,0/
7
1,39 công 260.705 246.613 234.512
Nhân công 3,5/7 nhóm
II
II
3,5/
7
1,52 công 285.088 269.677 256.445
Nhân công 4,0/7 nhóm
II
II
4,0/
7
1,65 công 309.471 292.741 278.378
Nhân công 5,0/7 nhóm
II
II
5,0/
7
1,94 công 363.862 344.193 327.305
Nhân công 6,0/7 nhóm
II
II
6,0/
7
2,30 công 431.383 408.064 388.042
Nhân công 7,0/7 nhóm
II
II
7,0/
7
2,71 công 508.282 480.806 457.214
2
Stt Tênnhâncông
Nhóm
Cấp
bậc
Hệsố
cấp
bậc
Đơn
vị
tính
Đơngiánhâncôngxâydựng
(đồng)
Khuvực
2
Khu
vực3
Khu
vực4
VùngII
Vùng
III
Vùng
IV
[1] [2] [3] [4] [5] [6] [7] [8] [9]
3
NhómIII
Nhân công 1,0/7 nhóm
III
III
1,0/
7
1 công 192.298 181.894 175.359
Nhân công 2,0/7 nhóm
III
III
2,0/
7
1,18 công 226.912 214.635 206.923
Nhân công 3,0/7 nhóm
III
III
3,0/
7
1,39 công 267.294 252.833 243.748
Nhân công 3,5/7 nhóm
III
III
3,5/
7
1,52 công 292.293 276.479 266.545
Nhân công 4,0/7 nhóm
III
III
4,0/
7
1,65 công 317.292 300.125 289.342
Nhân công 5,0/7 nhóm
III
III
5,0/
7
1,94 công 373.058 352.875 340.196
Nhân công 6,0/7 nhóm
III
III
6,0/
7
2,30 công 442.285 418.356 403.325
Nhân công 7,0/7 nhóm
III
III
7,0/
7
2,71 công 521.128 492.933 475.222
4
NhómIV
4.1
+Nhómvậnhànhmáy,thiếtbịthicôngxâydựng
Nhân công 1,0/7 nhóm
IV
IV
1,0/
7
1 công 198.392 186.222 178.878
Nhân công 2,0/7 nhóm
IV
IV
2,0/
7
1,18 công 234.103 219.742 211.076
Nhân công 3,0/7 nhóm
IV
IV
3,0/
7
1,39 công 275.765 258.849 248.640
Nhân công 3,5/7 nhóm
IV
IV
3,5/
7
1,52 công 301.556 283.058 271.894
Nhân công 4,0/7 nhóm
IV
IV
4,0/
7
1,65 công 327.347 307.267 295.148
Nhân công 5,0/7 nhóm
IV
IV
5,0/
7
1,94 công 384.881 361.271 347.023
Nhân công 6,0/7 nhóm
IV
IV
6,0/
7
2,30 công 456.302 428.311 411.419
Nhân công 7,0/7 nhóm
IV
IV
7,0/
7
2,71 công 537.643 504.663 484.758
4.2
+Nhómláixecácloại
Lái xe 1,0/4 nhóm IV IV
1,0/
4
1 công 255.556 239.880 230.419
Lái xe 2,0/4 nhóm IV IV
2,0/
4
1,18 công 301.556 283.058 271.894
Lái xe 3,0/4 nhóm IV
IV
3,0/
1,40
công
357.778
335.832
322.586
3
Stt Tênnhâncông
Nhóm
Cấp
bậc
Hệsố
cấp
bậc
Đơn
vị
tính
Đơngiánhâncôngxâydựng
(đồng)
Khuvực
2
Khu
vực3
Khu
vực4
VùngII
Vùng
III
Vùng
IV
[1] [2] [3] [4] [5] [6] [7] [8] [9]
4
Lái xe 4,0/4 nhóm IV IV
4,0/
4
1,65 công 421.667 395.801 380.191
II
Nhómnhâncông
khác
2.1
Vậnhànhtàu,thuyền
2.1.
1
Thuyềntrưởng
Thuyền trưởng 1/2
1,0/
2
1 công 465.366 432.195 411.707
Thuyền trưởng 1,5/2
1,5/
2
1,03 công 477.000 443.000 422.000
Thuyền trưởng 2/2
2,0/
2
1,05 công 488.634 453.805 432.293
2.1.
2
Thuyềnphó,thuyềnphóI,thuyềnphóII
Thuyền phó, thuyền
phó I, thuyền phó II
1/2
1,0/
2
1 công 465.366 432.195 411.707
Thuyền phó, thuyền
phó I, thuyền phó II
1,5/2
1,5/
2
1,03 công 477.000 443.000 422.000
Thuyền phó, thuyền
phó I, thuyền phó II
2/2
2,0/
2
1,05 công 488.634 453.805 432.293
2.1.
3
Thủythủ,thợđiện,thợmáy
Thủy thủ, thợ điện, thợ
máy 1/4
1,0/
4
1 công 422.124 392.035 373.451
Thủy thủ, thợ điện, thợ
máy 2/4
2,0/
4
1,13 công 477.000 443.000 422.000
Thủy thủ, thợ điện, thợ
máy 3/4
3,0/
4
1,30 công 548.761 509.646 485.487
Thủy thủ, thợ điện, thợ
máy 4/4
4,0/
4
1,47 công 620.522 576.292 548.973
2.1.
4
Máytrưởng,máyI,máyII,điệntrưởng,kỹthuậtviêncuốcI,kỹthuậtviêncuốc
IItàusông
Máy trưởng, máy I,
máy II, điện trưởng, kỹ
thuật viên cuốc I, kỹ
thuật viên cuốc II tàu
sông 1/2
1,0/
2
1 công 463.107 430.097 409.709
4
Stt Tênnhâncông
Nhóm
Cấp
bậc
Hệsố
cấp
bậc
Đơn
vị
tính
Đơngiánhâncôngxâydựng
(đồng)
Khuvực
2
Khu
vực3
Khu
vực4
VùngII
Vùng
III
Vùng
IV
[1] [2] [3] [4] [5] [6] [7] [8] [9]
Máy trưởng, máy I,
máy II, điện trưởng, kỹ
thuật viên cuốc I, kỹ
thuật viên cuốc II tàu
sông 1,5/2
1,5/
2
1,03 công 477.000 443.000 422.000
Máy trưởng, máy I,
máy II, điện trưởng, kỹ
thuật viên cuốc I, kỹ
thuật viên cuốc II tàu
sông 2/2
2,0/
2
1,06 công 490.893 455.903 434.291
2.1.
5
Máytrưởng,máyI,máyII,điệntrưởng,kỹthuậtviêncuốcI,kỹthuậtviêncuốc
IItàubiển
Máy trưởng, máy I,
máy II, điện trưởng, kỹ
thuật viên cuốc I, kỹ
thuật viên cuốc II tàu
biển 1/2
1,0/
2
1 công 467.647 434.314 413.725
Máy trưởng, máy I,
máy II, điện trưởng, kỹ
thuật viên cuốc I, kỹ
thuật viên cuốc II tàu
biển 1,5/2
1,5/
2
1,02 công 477.000 443.000 422.000
Máy trưởng, máy I,
máy II, điện trưởng, kỹ
thuật viên cuốc I, kỹ
thuật viên cuốc II tàu
biển 2/2
2,0/
2
1,04 công 486.353 451.686 430.275
2.2
Thợlặn
Thợ lặn 1/4
1,0/
4
1 công 570.909 533.636 510.909
Thợ lặn 2/4
2,0/
4
1,10 công 628.000 587.000 562.000
Thợ lặn 3/4
3,0/
4
1,24 công 707.927 661.709 633.527
Thợ lặn 4/4
4,0/
4
1,39 công 793.564 741.755 710.164
Thợ lặn cấp I
1,0/
2
công 628.000 587.000 562.000
2.3
Kỹsư
Kỹ sư khảo sát, thí
nghiệm 1,0/8
1,0/
8
1 công 222.013 211.741 205.244
Kỹ sư khảo sát, thí
2,0/
1,13
công
250.875
239.268
231.926
5
Stt Tênnhâncông
Nhóm
Cấp
bậc
Hệsố
cấp
bậc
Đơn
vị
tính
Đơngiánhâncôngxâydựng
(đồng)
Khuvực
2
Khu
vực3
Khu
vực4
VùngII
Vùng
III
Vùng
IV
[1] [2] [3] [4] [5] [6] [7] [8] [9]
nghiệm 2,0/8
8
Kỹ sư khảo sát, thí
nghiệm 3,0/8
3,0/
8
1,26 công 279.736 266.794 258.608
Kỹ sư khảo sát, thí
nghiệm 4,0/8
4,0/
8
1,40 công 310.818 296.438 287.342
Kỹ sư khảo sát, thí
nghiệm 5,0/8
5,0/
8
1,53 công 339.680 323.964 314.024
Kỹ sư khảo sát, thí
nghiệm 6,0/8
6,0/
8
1,66 công 368.541 351.491 340.706
Kỹ sư khảo sát, thí
nghiệm 7,0/8
7,0/
8
1,79 công 397.403 379.017 367.387
Kỹ sư khảo sát, thí
nghiệm 8,0/8
8,0/
8
1,93 công 428.485 408.661 396.121
2.4
Nghệnhân
Nghệ nhân 1/2
1,0/
2
1 công 546.154 506.731 482.692
Nghệ nhân 1,5/2
1,5/
2
1,04 công 568.000 527.000 502.000
Nghệ nhân 2/2
2,0/
2
1,08 công 589.846 547.269 521.308
Ghi chú:
-
Vùng
II
(
Khu
vực
2
)
:
gồm
các
phường
Nha
Trang,
Bắc
Nha
Trang,
Tây
Nha
Trang,
Nam
Nha
Trang,
Bắc
Cam
Ranh,
Cam
Ranh,
Cam
Linh,
Ba
Ngòi,
Ninh
Hòa,
Đông
Ninh
Hòa,
Hòa
Thắng
các
Nam
Cam
Ranh,
Bắc
Ninh
Hòa,
Tân
Định,
Nam Ninh Hòa, Khánh Hòa Hòa, Hòa Trí.
-
Vùng
III
(
Khu
vực
3
):
gồm
các
phường
Phan
Rang,
Đông Hải,
Ninh
Chử, Bảo
An,
Đô
Vinh
các
Đại
Lãnh,
Tu
Bông,
Vạn Thắng, Vạn
Ninh,
Vạn Hưng,
Diên
Khánh,
Diên
Lạc,
Diên
Điền, Suối Hiệp,
Diên
Thọ,
Diên
Lâm,
Cam
Lâm,
Suối Dầu,
Cam
Hiệp,
Cam
An,
Ninh
Phước, Phước Hữu, Phước Hậu, Phước
Dinh,
Ninh
Hải,
Xuân Hải, Vĩnh Hải, Thuận Bắc, Công Hải.
-
Vùng
IV
(
Khu
vực
4
):
gồm
các
xã,
phường
còn
lại
trên
địa
bàn
tỉnh
Khánh
Hòa
(không áp dụng cho địa bàn xã đảo Trường Sa).
1
P
h
l
c
2
B
N
G
G
I
Á
C
A
M
Á
Y
V
À
T
H
I
T
B
T
H
I
C
Ô
N
G
X
Â
Y
D
N
G
T
R
Ê
N
Đ
A
B
À
N
T
N
H
K
H
Á
N
H
H
Ò
A
(
B
a
n
h
à
n
h
k
è
m
t
h
e
o
Q
u
y
ế
t
đ
n
h
s
/
Q
Đ
-
S
X
D
n
g
à
y
/
1
2
/
2
0
2
5
c
a
S
X
â
y
d
n
g
t
n
h
K
h
á
n
h
H
ò
a
)
1. Cơ sở xác định
- Lut Xây dựng s 50/2014/QH13 ngày 18/06/2014 ca Quốc hi nưc Cng hòa hi ch nghĩa Việt Nam;
- Lut Sa đổi, bsung một sđiu ca Lut Xây dng s 62/2020/QH14 ngày 17/6/2020 ca Quc Hi khóa XIV;
- Ngh đnh số 10/2021/NĐ-CP ny 14/8/2019 ca Chính ph vqun lý chi phí đu xây dng;
- Thông tư s11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 ca B Xây dng v Hướng dẫn xác đnh và quản lý chi p đu tư xây dng;
-
Thông
s
13/2021/TT-BXD
ngày
31/8/2021
của B
y
dựng hướng dn phương
pháp
c
định
c
ch
tiêu
kinh
tế k thuật
đo
c
khi lượng công tnh;
-
Thông
s
14/2023/TT-BXD
của B
y
dựng Sa đi, b
sung
một s điều ca
Thông
s
11/2021/TT-BXD
ngày
31/8/2021
của B
trưng B Xây dng hưng dn một s ni dung xác đnh và quản lý chi phí đu tư xây dng;
-
Thông
s
01/2025/TT-BXD
ngày
22/01/2025
của Bộ
y
dựng sửa đổi, bổ
sung
một số điều của
Thông
13/2021/TT-BXD
ngày
31/8/2021
của Bộ
y
dựng ng dẫn phương
pháp
c
định
c
ch
tiêu
kinh
tế kỹ thut
đo
c
khi ng
ng
trình,
Thông
số
11/2021/TT-BXD
ngày
31/8/2021
của B
y
dựng hưng dn mt s ni
dung
c
định
qun
chi
phí
đầu tư
y
dựng đã đưc sa đi, b
sung một s điu tại thông tư s 14/2023/TT-BXD ngày 29/12/2023 của Btrưởng B Xây dựng;
- Mt số tài liu khác liên quan.
2. Nội dung
Giá
ca
máy
thiết bị
thi
công
xây
dựng
(sau
đây gọi
giá
ca
máy)
mức
chi
phí
bình
quân
cho
một
ca
làm
việc
theo
quy
định của
máy
thiết bị
thi
công
xây
dựng.
Giá
ca
máy
gồm
toàn
bộ hoặc một số khoản mục
chi
phí
như
chi
phí
khấu
hao,
chi
phí
sửa chữa,
chi
phí
nhiên liệu, năng lượng, chi phí nhân công điều khiển và chi phí khác và được xác định theo công thức sau:
C
CM
= C
KH
+ C
SC
+ C
NL
+ C
NC
+ C
CPK
Trong đó:
2
+ C
CM
: Giá ca máy (đồng/ca);
+ C
KH
: Chi phí khấu hao (đồng/ca);
+ C
SC
: Chi phí sửa chữa (đồng/ca);
+ C
NL
: Chi phí nhiên liệu, năng lượng (đồng/ca);
+ C
NC
: Chi phí nhân công điều khiển (đồng/ca);
+ C
CPK
: Chi phí khác (đồng/ca).
Danh
mục
máy,
các
định mức khấu
hao,
sửa chữa,
chi
phí
khác,
nhiên
liệu năng lượng,
nhân
công
điều khiển
nguyên
giá
máy
được
xác
định
theo
Phụ lục
V
Thông
số
13/2021/TT-BXD
ngày
30/8/2021
Phụ lục
V
Thông
số
01/2025/TT-BXD
ngày
22/01/2025
của
Bộ Xây dựng.
Các chi phí trong giá ca máy gồm:
a) Chi phí khấu hao:
Trong
quá
trình
sử dụng
máy,
máy
bị
hao
mòn,
giảm dần
giá
trị sử dụng
giá
trị của
máy
do
tham
gia
vào
hoạt động sản xuất
kinh
doanh, do bào mòn của tự nhiên.
Khấu
hao
máy
việc
tính
toán,
phân
bổ một
cách
hệ thống
nguyên
giá
của
máy
vào
chi
phí
sản xuất,
kinh
doanh
trong
thời
gian
trích khấu hao của máy để thu hồi vốn đầu tư máy. Khấu hao của máy được tính trong giá ca máy.
Đối với những
máy
làm
việc ở
vùng
nước mặn, nước lợ
trong
môi
trường ăn
mòn
cao
thì
định mức khấu
hao
được điều chỉnh với hệ
số 1,05.
b) Chi phí sửa chữa:
Chi
phí
sửa chữa
máy
các
khoản
chi
phí
để bảo dưỡng, sửa chữa
máy
định kỳ, sửa chữa
máy
đột xuất
trong
quá
trình
sử dụng
máy
nhằm duy trì và khôi phục năng lực hoạt động tiêu chuẩn của máy.
Chi
phí
sửa chữa
máy
chưa
bao
gồm
chi
phí
thay
thế
các
loại phụ
tùng
thuộc bộ phận
công
tác
của
máy
giá
trị lớn
sự
hao
mòn
của chúng phụ thuộc chủ yếu tính chất của đối tượng công tác.
Đối với những
máy
làm
việc ở
vùng
nước mặn, nước lợ
trong
môi
trường ăn
mòn
cao
thì
định mức sửa chữa được điều chỉnh với hệ
số 1,05.
c) Chi phí nhiên liệu, năng lượng:
3
Nhiên
liệu, năng lượng
xăng, dầu, điện,
gas
hoặc
khí
nén
tiêu
hao
trong
thời
gian
một
ca
làm
việc của
máy
để tạo
ra
động lực
cho
máy
hoạt động gọi là nhiên liệu chính.
Các
loại dầu mỡ
bôi
trơn, dầu truyền động, … gọi
nhiên
liệu phụ
trong
một
ca
làm
việc của
máy
được
xác
định bằng hệ số
so
với
chi
phí nhiên liệu chính.
Giá
nhiên
liệu, năng lượng
tính
trong
giá
ca
máy
chưa
bao
gồm thuế
giá
trị
gia
tăng,
trong
đó
giá
xăng, dầu được
xác
định
theo
Thông
cáo
báo
chí
số
55/2025/PLX-TCBC
ngày
27.11.2025
của Tập đoàn Xăng dầu Việt
Nam
-
Petrolimex
về điều chỉnh
giá
xăng dầu từ
15
giờ
00
phút
ngày
27.11.2025.
Giá
điện
theo
mức
giá
bán
lẻ điện
cho
các
ngành
sản xuất cấp điện
áp
dưới
6kV
giờ
bình
thường
trong
Quyết định số
1279/QĐ-BCT ngày 09/5/2025 của Bộ Công thương:
+ Xăng E5 RON 92-II : 18.204 đồng/lít
+ Dầu diezel 0,05S-II : 17.750 đồng/lít
+ Điện : 1.987 đồng/kWh
Hệ số
nhiên
liệu phụ
cho
một
ca
máy
làm
việc, được
xác
định
theo
từng loại
máy
điều kiện cụ thể của
công
trình.
Hệ số
chi
phí
nhiên
liệu phụ lấy theo mục III.3đ phụ lục V của Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng cụ thể như sau:
+ Động cơ xăng : 1,02
+ Động cơ diezel : 1,03
+ Động cơ điện : 1,05
d)
Chi
phí
nhân
công
điều khiển
trong
một
ca
máy
được
xác
định
trên
cơ sở
các
quy
định về số lượng,
thành
phần,
nhóm,
cấp bậc
công
nhân
điều khiển
máy
theo
quy
trình
vận
hành
máy
đơn
giá
ngày
công
tương ứng với cấp bậc
công
nhân
điều khiển
máy.
Đơn
giá
nhân
công điều khiển máy được xác định theo đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
e)
Chi
phí
khác:
Chi
phí
khác
trong
giá
ca
máy
các
khoản
chi
phí
cần thiết đảm bảo để
máy
hoạt động
bình
thường,
hiệu quả tại
công
trình,
gồm bảo hiểm
máy,
thiết bị
trong
quá
trình
sử dụng; bảo quản
máy
phục vụ
cho
công
tác
bảo dưỡng kỹ thuật
trong
bảo quản
máy;
đăng kiểm
các
loại;
di
chuyển
máy
trong
nội bộ
công
trình
các
khoản
chi
phí
liên
quan
trực tiếp đến quản
máy
sử dụng
máy
tại
công trình chưa được tính trong các nội dung chi phí khác trong giá xây dựng công trình, dự toán xây dựng.
4
3. Kết cấu Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng
Bảng
giá
ca
y
thiết bị
thi
ng
y
dựng đưc
nh
toán
trình
y
theo
từng loi
y
với
05
thành
phn
chi
phí:
Chi
phí
khu
hao;
Chi
phí sa cha; Chi phí nhiên liu, ng ng; Chi phí tiền lương nhân công điu khin máy Chi phí khác.
Bảng
giá
ca
y
thiết bị
thi
ng
y
dựng được
trình
y
theo
mẫu s
03
Ph lc
VIII
Thông
s
11/2021/TT-BXD
ngày
31/8/2021
của
Bộ Xây dng.
Bảng g ca máy và thiết b thi công xây dng trên địa bàn tnh Khánh Hòa m 2025 được tính toán cho 03 Vùng:
+
ng
II
:
gồm
c
phưng
Nha
Trang,
Bắc
Nha
Trang,
y
Nha
Trang,
Nam
Nha
Trang,
Bắc
Cam
Ranh,
Cam
Ranh,
Cam
Linh,
Ba
Ngòi,
Ninh Hòa, Đông Ninh Hòa, Hòa Thắng các xã Nam Cam Ranh, Bc Ninh a, Tân Đnh, Nam Ninh Hòa, y Ninh Hòa, Hòa Trí.
+
ng
III
:
gồm
c
phưng
Phan
Rang,
Đông Hải,
Ninh
Ch, Bảo
An,
Đô
Vinh
c
Đại
nh,
Tu
ng,
Vạn Thng, Vạn
Ninh,
Vạn
ng,
Diên
Khánh,
Diên
Lạc,
Diên
Đin, Suối Hip,
Diên
Th,
Diên
m,
Cam
m,
Sui Du,
Cam
Hip,
Cam
An,
Ninh
Phưc, Phưc Hữu,
Phưc Hậu, Pc Dinh, Ninh Hải, Xn Hi, Vĩnh Hi, Thun Bc, Công Hi.
+ Vùng IV: gồm các xã, phưng còn lại trên đa bàn tỉnh Knh Hòa (không áp dng cho đa bàn xã đo Trường Sa).
4. Hướng dẫn sử dụng
Bảng
giá
ca
y
thiết b
thi
ng
y
dựng
y
để
c
tổ chc,
nhân
liên
quan
ng
để lập
qun
chi
phí
y
dựng
ng
trình
trên
địa bàn tnh Khánh Hòa theo quy đnh ti Ngh định s10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 ca Chính ph.
Đối vi nhng loại
y,
thiết bị
thi
ng
chưa
quy
định
trong
bảng
giá
y
hoc những
y,
thiết bị
thi
ng
nhp khẩu
thì
Ch đu n
cứ
o
phương
pháp
y
dựng
giá
ca
y
thiết bị
thi
ng
y
dựng
quy
định tại Ph lục
V
của
Thông
số
13/2021/TT-BXD
ngày
31/8/2021
của B Xây dựng tchc xác định g ca y và thiết b thi công và gửi hsơ kết quv SXây dựng đtheo dõi, qun .
Trong
quá
trình
sử dụng Bảng
giá
ca
y
thiết bị
thi
ng
y
dựng
y
nếu
ng mắc hoặc
ý
kiến
khác
đề ngh
c
tổ chc,
nhân
gửi ý kiến vS y dng đ xem xét gii quyết./.
BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA NĂM 2025
Khấu
hao
Sửa
chữa
Chi
phí
khác
[1] [2]
[3] [4] [5] [6] [7] [9] [10] [11] [12] [13] [14] [15] [16] [17]
A MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG
I M101.0000 MÁY THI CÔNG ĐẤT VÀ LU LÈN
M101.0100 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu:
1
M101.0101
Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích
gầu: 0,40 m3
280 17 5,8 5 43 lít diezel 1x4/7 809.944 786.148 327.347 1.868.479 307.267 1.848.399 295.148 1.836.280
2
M101.0102
Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích
gầu: 0,50 m3
280 17 5,8 5 51 lít diezel 1x4/7 952.186 932.408 327.347 2.147.329 307.267 2.127.249 295.148 2.115.130
3
M101.0103
Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích
gầu: 0,65 m3
280 17 5,8 5 59 lít diezel 1x4/7 1.075.609 1.078.668 327.347 2.408.636 307.267 2.388.556 295.148 2.376.437
4
M101.0104
Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích
gầu: 0,80 m3
280 17 5,8 5 65 lít diezel 1x4/7 1.183.203 1.188.363 327.347 2.618.624 307.267 2.598.544 295.148 2.586.425
5
M101.0105
Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích
gầu: 1,25 m3
280 17 5,8 5 83 lít diezel 1x4/7 1.863.636 1.517.448 327.347 3.581.970 307.267 3.561.890 295.148 3.549.771
6
M101.0106
Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích
gầu: 1,60 m3
280 16 5,5 5 113 lít diezel 1x4/7 2.244.200 2.065.923 327.347 4.389.005 307.267 4.368.925 295.148 4.356.806
7
M101.0107
Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích
gầu: 2,30 m3
280 16 5,5 5 138 lít diezel 1x4/7 3.258.264 2.522.985 327.347 5.747.860 307.267 5.727.780 295.148 5.715.661
8
M101.0108
Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích
gầu: 3,60 m3
300 14 4 5 199 lít diezel 1x4/7 6.504.000 3.638.218 327.347 8.648.445 307.267 8.628.365 295.148 8.616.246
9
M101.0115
Máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy
lực/hàm kẹp
280 17 5,8 5 83 lít diezel 1x4/7 2.150.000 1.517.448 327.347 3.848.902 307.267 3.828.822 295.148 3.816.703
10
M101.0116 Máy đào 1,60 m3 gắn đầu búa thủy lực 300 16 5,5 5 113 lít diezel 1x4/7 2.530.564 2.065.923 327.347 4.493.639 307.267 4.473.559 295.148 4.461.440
M101.0200 Máy đào một gầu, bánh hơi - dung tích gầu:
11
M101.0201
Máy đào một gầu, bánh hơi - dung tích
gầu: 0,80 m3
260 17 5,4 5 57 lít diezel 1x4/7 1.172.647 1.042.103 327.347 2.528.567 307.267 2.508.487 295.148 2.496.368
12
M101.0202
Máy đào một gầu, bánh hơi - dung tích
gầu: 1,25 m3
260 17 4,7 5 73 lít diezel 1x4/7 2.084.693 1.334.623 327.347 3.666.483 307.267 3.646.403 295.148 3.634.284
M101.0300 Máy đào gầu dây - dung tích gầu:
13
M101.0301
Máy đào gầu dây - dung tích gầu: 0,40
m3
260 17 5,8 5 59 lít diezel 1x5/7 1.080.697 1.078.668 384.881 2.548.403 361.271 2.524.793 347.023 2.510.545
14
M101.0302
Máy đào gầu dây - dung tích gầu: 0,65
m3
260 17 5,8 5 65 lít diezel 1x5/7 1.188.698 1.188.363 384.881 2.766.514 361.271 2.742.904 347.023 2.728.656
15
M101.0303
Máy đào gầu dây - dung tích gầu: 1,20
m3
260 16 5,5 5 113 lít diezel 1x5/7 2.208.172 2.065.923 384.881 4.565.553 361.271 4.541.943 347.023 4.527.695
16
M101.0304
Máy đào gầu dây - dung tích gầu: 1,60
m3
260 16 5,5 5 128 lít diezel 1x5/7 2.806.763 2.340.160 384.881 5.413.056 361.271 5.389.446 347.023 5.375.198
17
M101.0305
Máy đào gầu dây - dung tích gầu: 2,30
m3
260 16 5,5 5 164 lít diezel 1x5/7 3.732.682 2.998.330 384.881 6.957.972 361.271 6.934.362 347.023 6.920.114
M101.0400 Máy xúc lật - dung tích gầu:
18
M101.0401 Máy xúc lật - dung tích gầu: 0,65 m3 280 16 4,8 5 29 lít diezel 1x4/7 690.656 530.193 327.347 1.454.464 307.267 1.434.384 295.148 1.422.265
19
M101.0402 Máy xúc lật - dung tích gầu: 0,9 m3 280 16 4,8 5 39 lít diezel 1x4/7 911.473 713.018 327.347 1.828.139 307.267 1.808.059 295.148 1.795.940
20
M101.0403 Máy xúc lật - dung tích gầu: 1,25 m3 280 16 4,8 5 47 lít diezel 1x4/7 1.061.665 859.278 327.347 2.104.207 307.267 2.084.127 295.148 2.072.008
21
M101.0404
Máy xúc lật - dung tích gầu: 1,6m3 ÷
1,65 m3
280 16 4,8 5 75 lít diezel 1x4/7 1.362.509 1.371.188 327.347 2.876.132 307.267 2.856.052 295.148 2.843.933
22
M101.0405 Máy xúc lật - dung tích gầu: 2,30 m3 280 14 4,4 5 95 lít diezel 1x4/7 1.769.175 1.736.838 327.347 3.454.251 307.267 3.434.171 295.148 3.422.052
23
M101.0406 Máy xúc lật - dung tích gầu: 3,20 m3 280 14 3,8 5 134 lít diezel 1x4/7 3.282.220 2.449.855 327.347 5.285.756 307.267 5.265.676 295.148 5.253.557
M101.0500 Máy ủi - công suất:
Định mức (%)
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng
(1 ca)
[8]
Chi phí
nhiên liệu
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng II
(đồng/ca)
Nhân công
điều khiển máy
Nguyên giá
tham khảo
(1000 VNĐ)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng IV
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng IV
(đồng/ca)
TT
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Số ca
năm
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng II
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng III
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng III
(đồng/ca)
5
Khấu
hao
Sửa
chữa
Chi
phí
khác
[1] [2]
[3] [4] [5] [6] [7] [9] [10] [11] [12] [13] [14] [15] [16] [17]
Định mức (%)
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng
(1 ca)
[8]
Chi phí
nhiên liệu
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng II
(đồng/ca)
Nhân công
điều khiển máy
Nguyên giá
tham khảo
(1000 VNĐ)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng IV
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng IV
(đồng/ca)
TT
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Số ca
năm
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng II
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng III
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng III
(đồng/ca)
24
M101.0501 Máy ủi - công suất: 75 cv 280 18 6 5 38 lít diezel 1x4/7 496.093 694.735 327.347 1.504.001 307.267 1.483.921 295.148 1.471.802
25
M101.0502 Máy ủi - công suất: 100 cv 280 14 5,8 5 44 lít diezel 1x4/7 792.756 804.430 327.347 1.794.295 307.267 1.774.215 295.148 1.762.096
26
M101.0503 Máy ủi - công suất: 110 cv 280 14 5,8 5 46 lít diezel 1x4/7 851.855 840.995 327.347 1.880.250 307.267 1.860.170 295.148 1.848.051
27
M101.0504 Máy ủi - công suất: 140 cv 280 14 5,8 5 59 lít diezel 1x4/7 1.366.980 1.078.668 327.347 2.548.420 307.267 2.528.340 295.148 2.516.221
28
M101.0505 Máy ủi - công suất: 180 cv 280 14 5,5 5 76 lít diezel 1x4/7 1.753.811 1.389.470 327.347 3.163.712 307.267 3.143.632 295.148 3.131.513
29
M101.0506 Máy ủi - công suất: 240 cv 280 13 5,2 5 94 lít diezel 1x4/7 2.203.242 1.718.555 327.347 3.769.152 307.267 3.749.072 295.148 3.736.953
30
M101.0507 Máy ủi - công suất: 320 cv 280 12 4,1 5 125 lít diezel 1x4/7 3.710.784 2.285.313 327.347 5.249.967 307.267 5.229.887 295.148 5.217.768
M101.0600 Máy cạp tự hành - dung tích thùng:
31
M101.0601 Máy cạp tự hành - dung tích thùng: 9 m3 280 14 4,2 5 132 lít diezel 1x6/7 1.727.900 2.413.290 456.302 4.214.886 428.311 4.186.895 411.419 4.170.003
32
M101.0602
Máy cạp tự hành - dung tích thùng: 16
m3
280 14 4 5 154 lít diezel 1x6/7 2.631.577 2.815.505 456.302 5.301.881 428.311 5.273.890 411.419 5.256.998
33
M101.0603
Máy cạp tự hành - dung tích thùng: 25
m3
280 13 4 5 182 lít diezel 1x6/7 3.289.328 3.327.415 456.302 6.215.470 428.311 6.187.479 411.419 6.170.587
M101.0700 Máy san tự hành - công suất:
34
M101.0701 Máy san tự hành - công suất: 110 cv 230 15 3,6 5 39 lít diezel 1x5/7 1.022.799 713.018 384.881 2.080.676 361.271 2.057.066 347.023 2.042.818
35
M101.0702 Máy san tự hành - công suất: 140 cv 230 14 3,08 5 44 lít diezel 1x5/7 1.370.764 804.430 384.881 2.421.806 361.271 2.398.196 347.023 2.383.948
36
M101.0703 Máy san tự hành - công suất: 180 cv 250 14 3,1 5 54 lít diezel 1x5/7 1.713.454 987.255 384.881 2.790.876 361.271 2.767.266 347.023 2.753.018
M101.0800 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng:
37
M101.0801
Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 50
kg
200 20 5,4 4 3 lít xăng 1x3/7 26.484 55.704 275.765 370.401 258.849 353.485 248.640 343.276
38
M101.0802
Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 60
kg
200 20 5,4 4 3,5 lít xăng 1x3/7 33.134 64.988 275.765 386.147 258.849 369.231 248.640 359.022
39
M101.0803
Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70
kg
200 20 5,4 4 4 lít xăng 1x3/7 35.771 74.272 275.765 399.043 258.849 382.127 248.640 371.918
40
M101.0804
Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 80
kg
200 20 5,4 4 5 lít xăng 1x3/7 37.663 92.840 275.765 420.204 258.849 403.288 248.640 393.079
M101.0900 Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh:
41
M101.0901
Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng
tĩnh: 9 t
270 15 4,3 5 34 lít diezel 1x4/7 611.661 621.605 327.347 1.465.467 307.267 1.445.387 295.148 1.433.268
42
M101.0902
Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng
tĩnh: 16 t
270 15 4,3 5 38 lít diezel 1x4/7 695.012 694.735 327.347 1.608.981 307.267 1.588.901 295.148 1.576.782
43
M101.0903
Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng
tĩnh: 18 t
270 14 4,3 5 42 lít diezel 1x4/7 765.981 767.865 327.347 1.716.508 307.267 1.696.428 295.148 1.684.309
44
M101.0904
Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng
tĩnh: 25 t
270 14 4,1 5 55 lít diezel 1x4/7 873.524 1.005.538 327.347 2.034.940 307.267 2.014.860 295.148 2.002.741
M101.1000 Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh:
45
M101.1001
Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh:
8 t
270 14 4,6 5 19 lít diezel 1x4/7 778.593 347.368 327.347 1.314.891 307.267 1.294.811 295.148 1.282.692
46
M101.1002
Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh:
12 t
270 14 4,6 5 27 lít diezel 1x4/7 1.008.000 493.628 327.347 1.649.775 307.267 1.629.695 295.148 1.617.576
47
M101.1003
Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh:
15 t
270 14 4,3 5 39 lít diezel 1x4/7 1.268.266 713.018 327.347 2.069.069 307.267 2.048.989 295.148 2.036.870
48
M101.1004
Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh:
18 t
270 14 4,3 5 53 lít diezel 1x4/7 1.484.153 968.973 327.347 2.500.133 307.267 2.480.053 295.148 2.467.934
49
M101.1005
Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh:
20t
270 14 4,3 5 61 lít diezel 1x4/7 1.535.452 1.115.233 327.347 2.688.002 307.267 2.667.922 295.148 2.655.803
50
M101.1006
Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh:
25 t
270 14 3,7 5 67 lít diezel 1x4/7 1.668.970 1.224.928 327.347 2.868.908 307.267 2.848.828 295.148 2.836.709
M101.1100 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh:
6
Khấu
hao
Sửa
chữa
Chi
phí
khác
[1] [2]
[3] [4] [5] [6] [7] [9] [10] [11] [12] [13] [14] [15] [16] [17]
Định mức (%)
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng
(1 ca)
[8]
Chi phí
nhiên liệu
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng II
(đồng/ca)
Nhân công
điều khiển máy
Nguyên giá
tham khảo
(1000 VNĐ)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng IV
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng IV
(đồng/ca)
TT
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Số ca
năm
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng II
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng III
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng III
(đồng/ca)
51
M101.1101
Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng
tĩnh: 6,0 t
270 15 2,9 5 20 lít diezel 1x4/7 310.973 365.650 327.347 939.473 307.267 919.393 295.148 907.274
52
M101.1102
Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng
tĩnh: 8,5 t ÷ 9 t
270 15 2,9 5 24 lít diezel 1x4/7 365.850 438.780 327.347 1.056.097 307.267 1.036.017 295.148 1.023.898
53
M101.1103
Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng
tĩnh: 10 t
270 15 2,9 5 26 lít diezel 1x4/7 476.144 475.345 327.347 1.180.080 307.267 1.160.000 295.148 1.147.881
54
M101.1104
Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng
tĩnh: 12 t
270 15 2,9 5 32 lít diezel 1x4/7 516.960 585.040 327.347 1.322.125 307.267 1.302.045 295.148 1.289.926
55
M101.1105
Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng
tĩnh: 16 t
270 15 2,9 5 37 lít diezel 1x4/7 534.828 676.453 327.347 1.427.700 307.267 1.407.620 295.148 1.395.501
56
M101.1106
Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng
tĩnh: 25 t
270 15 2,9 5 47 lít diezel 1x4/7 601.429 859.278 327.347 1.663.314 307.267 1.643.234 295.148 1.631.115
M101.1200 Máy lu chân cừu tự hành - trọng lượng tĩnh:
57
M101.1201
Máy lu chân cừu tự hành - trọng lượng
tĩnh: 12 t
270 15 3,6 5 29 lít diezel 1x4/7 1.073.429 530.193 327.347 1.736.162 307.267 1.716.082 295.148 1.703.963
58
M101.1202
Máy lu chân cừu tự hành - trọng lượng
tĩnh: 20 t
270 15 3,6 5 61 lít diezel 1x4/7 1.610.452 1.115.233 327.347 2.760.765 307.267 2.740.685 295.148 2.728.566
II M102.0000 MÁY NÂNG CHUYỂN
M102.0100 Cần trục ô tô - sức nâng:
59
M102.0101 Cần trục ô tô - sức nâng: 3 t 250 9 5,1 5 25 lít diezel 1x1/4+1x3/4 lái xe 645.827 457.063 613.334 1.540.559 575.712 1.502.937 553.005 1.480.230
60
M102.0102 Cần trục ô tô - sức nâng: 4 t 250 9 5,1 5 26 lít diezel 1x1/4+1x3/4 lái xe 693.293 475.345 613.334 1.593.397 575.712 1.555.775 553.005 1.533.068
61
M102.0103 Cần trục ô tô - sức nâng: 5 t 250 9 4,7 5 30 lít diezel 1x1/4+1x3/4 lái xe 769.879 548.475 613.334 1.709.963 575.712 1.672.341 553.005 1.649.634
62
M102.0104 Cần trục ô tô - sức nâng: 6 t 250 9 4,7 5 33 lít diezel 1x1/4+1x3/4 lái xe 948.964 603.323 613.334 1.892.319 575.712 1.854.697 553.005 1.831.990
63
M102.0105 Cần trục ô tô - sức nâng: 10 t 250 9 4,5 5 37 lít diezel 1x1/4+1x3/4 lái xe 1.328.572 676.453 613.334 2.225.101 575.712 2.187.479 553.005 2.164.772
64
M102.0106 Cần trục ô tô - sức nâng: 16 t 250 9 4,5 5 43 lít diezel 1x1/4+1x3/4 lái xe 1.556.727 786.148 613.334 2.495.418 575.712 2.457.796 553.005 2.435.089
65
M102.0107 Cần trục ô tô - sức nâng: 20 t 250 8 4,5 5 44 lít diezel 1x1/4+1x3/4 lái xe 1.939.546 804.430 613.334 2.713.380 575.712 2.675.758 553.005 2.653.051
66
M102.0108 Cần trục ô tô - sức nâng: 25 t 250 8 4,3 5 50 lít diezel 1x1/4+1x3/4 lái xe 2.230.644 914.125 613.334 2.999.684 575.712 2.962.062 553.005 2.939.355
67
M102.0109 Cần trục ô tô - sức nâng: 30 t 250 8 4,3 5 54 lít diezel 1x1/4+1x3/4 lái xe 2.521.398 987.255 613.334 3.264.712 575.712 3.227.090 553.005 3.204.383
68
M102.0110 Cần trục ô tô - sức nâng: 40 t 250 7 4,1 5 64 lít diezel 1x1/4+1x3/4 lái xe 3.736.007 1.170.080 613.334 4.084.794 575.712 4.047.172 553.005 4.024.465
69
M102.0111 Cần trục ô tô - sức nâng: 50 t 250 7 4,1 5 70 lít diezel 1x1/4+1x3/4 lái xe 5.241.944 1.279.775 613.334 5.122.147 575.712 5.084.525 553.005 5.061.818
M102.0200 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng:
70
M102.0201 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6t 240 9 4,5 5 25 lít diezel 1x4/7+1x6/7 629.428 457.063 783.649 1.702.293 735.578 1.654.222 706.567 1.625.211
71
M102.0202 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 16 t 240 9 4,5 5 33 lít diezel 1x4/7+1x6/7 1.032.544 603.323 783.649 2.144.171 735.578 2.096.100 706.567 2.067.089
72
M102.0203 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 25 t 240 9 4,5 5 36 lít diezel 1x4/7+1x6/7 1.266.087 658.170 783.649 2.370.282 735.578 2.322.211 706.567 2.293.200
73
M102.0204 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 40 t 240 8 4 5 50 lít diezel 1x4/7+1x6/7 2.624.354 914.125 783.649 3.469.212 735.578 3.421.141 706.567 3.392.130
74
M102.0205 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 63 t ÷ 65 t 240 8 4 5 61 lít diezel 1x4/7+1x6/7 3.109.212 1.115.233 783.649 3.997.601 735.578 3.949.530 706.567 3.920.519
75
M102.0206 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 80t 240 7 3,8 5 67 lít diezel 1x4/7+1x6/7 4.714.447 1.224.928 783.649 4.974.749 735.578 4.926.678 706.567 4.897.667
76
M102.0207 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 90 t 240 7 3,8 5 69 lít diezel 1x4/7+1x7/7 5.870.688 1.261.493 864.990 5.820.125 811.930 5.767.065 779.906 5.735.041
77
M102.0208 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 100 t 240 7 3,8 5 74 lít diezel 1x4/7+1x7/7 7.072.227 1.352.905 864.990 6.667.505 811.930 6.614.445 779.906 6.582.421
78
M102.0209 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 110 t 240 7 3,6 5 78 lít diezel 1x4/7+1x7/7 8.936.333 1.426.035 864.990 7.838.998 811.930 7.785.938 779.906 7.753.914
79
M102.0210
Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 125 t ÷
130 t
240 7 3,6 5 81 lít diezel 1x4/7+1x7/7 10.669.966 1.480.883 864.990 8.970.144 811.930 8.917.084 779.906 8.885.060
M102.0300 Cần cẩu bánh xích - sức nâng:
80
M102.0301 Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 5 t 250 9 5,4 5 32 lít diezel 1x4/7+1x5/7 808.517 585.040 712.228 1.895.571 668.538 1.851.881 642.171 1.825.514
81
M102.0302 Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 t 250 9 4,5 5 36 lít diezel 1x4/7+1x5/7 1.085.398 658.170 712.228 2.134.519 668.538 2.090.829 642.171 2.064.462
82
M102.0303 Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 16 t 250 9 4,5 5 45 lít diezel 1x4/7+1x5/7 1.411.235 822.713 712.228 2.528.450 668.538 2.484.760 642.171 2.458.393
83
M102.0304 Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 25 t 250 8 4,6 5 47 lít diezel 1x4/7+1x6/7 1.896.437 859.278 783.649 2.917.332 735.578 2.869.261 706.567 2.840.250
7
Khấu
hao
Sửa
chữa
Chi
phí
khác
[1] [2]
[3] [4] [5] [6] [7] [9] [10] [11] [12] [13] [14] [15] [16] [17]
Định mức (%)
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng
(1 ca)
[8]
Chi phí
nhiên liệu
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng II
(đồng/ca)
Nhân công
điều khiển máy
Nguyên giá
tham khảo
(1000 VNĐ)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng IV
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng IV
(đồng/ca)
TT
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Số ca
năm
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng II
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng III
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng III
(đồng/ca)
84
M102.0305 Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 28 t 250 8 4,6 5 49 lít diezel 1x4/7+1x6/7 2.263.892 895.843 783.649 3.200.827 735.578 3.152.756 706.567 3.123.745
85
M102.0306 Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 40 t 250 8 4,1 5 51 lít diezel 1x4/7+1x6/7 2.973.986 932.408 783.649 3.655.096 735.578 3.607.025 706.567 3.578.014
86
M102.0307 Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 50 t 250 8 4,1 5 54 lít diezel 1x4/7+1x6/7 3.818.900 987.255 783.649 4.260.827 735.578 4.212.756 706.567 4.183.745
87
M102.0308 Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 60 t 250 8 4,1 5 55 lít diezel 1x4/7+1x6/7 4.110.300 1.005.538 783.649 4.469.102 735.578 4.421.031 706.567 4.392.020
88
M102.0309
Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 63 t ÷ 65
t
250 7 4,1 5 56 lít diezel 1x4/7+1x6/7 4.653.327 1.023.820 783.649 4.673.918 735.578 4.625.847 706.567 4.596.836
89
M102.0310 Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 80 t 250 7 3,8 5 58 lít diezel 1x4/7+1x6/7 5.492.391 1.060.385 783.649 5.161.438 735.578 5.113.367 706.567 5.084.356
90
M102.0311 Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 100 t 250 7 3,8 5 59 lít diezel 1x4/7+1x6/7 7.004.354 1.078.668 783.649 6.092.947 735.578 6.044.876 706.567 6.015.865
91
M102.0312 Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 110 t 250 7 3,6 5 63 lít diezel 1x4/7+1x6/7 8.157.167 1.151.798 783.649 6.797.118 735.578 6.749.047 706.567 6.720.036
92
M102.0313
Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 125 t ÷
130 t
250 7 3,6 5 72 lít diezel 1x4/7+1x6/7 11.463.578 1.316.340 783.649 8.932.282 735.578 8.884.211 706.567 8.855.200
93
M102.0314 Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 150 t 250 7 3,6 5 83 lít diezel 1x4/7+1x6/7 12.790.430 1.517.448 783.649 9.924.193 735.578 9.876.122 706.567 9.847.111
94
M102.0315 Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 250t 200 7 3,6 5 141 lít diezel 1x4/7+1x6/7 26.563.873 2.577.833 783.649 23.151.567 735.578 23.103.496 706.567 23.074.485
95
M102.0316 Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 300t 200 7 3,6 5 155 lít diezel 1x4/7+1x6/7 36.309.348 2.833.788 783.649 30.667.902 735.578 30.619.831 706.567 30.590.820
M102.0400 Cần trục tháp - sức nâng:
96
M102.0401 Cần trục tháp - sức nâng: 5 t 290 13 4,7 6 42 kWh 1x3/7+1x5/7 871.689 87.627 660.646 1.421.577 620.120 1.381.051 595.663 1.356.594
97
M102.0402 Cần trục tháp - sức nâng: 10 t 290 12 4 6 60 kWh 1x3/7+1x5/7 1.419.834 125.181 660.646 1.804.191 620.120 1.763.665 595.663 1.739.208
98
M102.0403 Cần trục tháp - sức nâng: 12 t 290 12 4 6 68 kWh 1x3/7+1x5/7 1.729.964 141.872 660.646 2.043.320 620.120 2.002.794 595.663 1.978.337
99
M102.0404 Cần trục tháp - sức nâng: 15 t 290 12 4 6 90 kWh 1x3/7+1x5/7 1.900.450 187.772 660.646 2.211.500 620.120 2.170.974 595.663 2.146.517
100
M102.0405 Cần trục tháp - sức nâng: 20 t 290 11 3,8 6 113 kWh 1x3/7+1x5/7 2.279.943 235.758 660.646 2.445.192 620.120 2.404.666 595.663 2.380.209
101
M102.0406 Cần trục tháp - sức nâng: 25 t 290 11 3,8 6 120 kWh 1x3/7+1x6/7 3.161.607 250.362 732.067 3.130.142 687.160 3.085.235 660.059 3.058.134
102
M102.0407 Cần trục tháp - sức nâng: 30 t 290 11 3,8 6 128 kWh 1x3/7+1x6/7 3.962.098 267.053 732.067 3.690.613 687.160 3.645.706 660.059 3.618.605
103
M102.0408 Cần trục tháp - sức nâng: 40 t 290 11 3,5 6 135 kWh 1x3/7+1x6/7 4.598.753 281.657 732.067 4.090.131 687.160 4.045.224 660.059 4.018.123
104
M102.0409 Cần trục tháp - sức nâng: 50 t 290 11 3,5 6 143 kWh 1x4/7+1x6/7 5.768.420 298.348 783.649 4.940.871 735.578 4.892.800 706.567 4.863.789
105
M102.0410 Cần trục tháp - sức nâng: 60 t 290 11 3,5 6 198 kWh 1x4/7+1x6/7 7.210.611 413.097 783.649 6.020.396 735.578 5.972.325 706.567 5.943.314
M102.0500 Cần cẩu nổi:
106
M102.0501 Cần cẩu nổi: Kéo theo - sức nâng 30 t 195 9 6,2 7 81 lít diezel
1 thuyền phó 1/2+3 thợ máy
(2x2/4+1x3/4)+1 thợ điện 2/4+1
thủy thủ 2/4
2.794.100 1.480.883 2.922.127 7.455.027 2.713.841 7.246.741 2.585.194 7.118.094
107
M102.0502 Cần cẩu nổi: Tự hành - sức nâng 100 t 195 9 6 7 118 lít diezel
1 thuyền trưởng 1/2+1 thuyền phó
1/2+4 thợ máy (3x2/4+1x4/4)+1
thợ điện 3/4+1 thuỷ thủ 2/4
4.205.700 2.157.335 4.008.015 10.716.133 3.722.328 10.430.446 3.545.874 10.253.992
M102.0600 Cổng trục - sức nâng:
108
M102.0601 Cổng trục - sức nâng: 10 t 195 12 2,8 5 81 kWh 1x3/7+1x5/7 471.300 168.994 660.646 1.279.188 620.120 1.238.662 595.663 1.214.205
109
M102.0602 Cổng trục - sức nâng: 20 t 195 12 2,8 5 90 kWh 1x3/7+1x6/7 655.320 187.772 732.067 1.544.913 687.160 1.500.006 660.059 1.472.905
110
M102.0603 Cổng trục - sức nâng: 30 t 195 12 2,8 5 90 kWh 1x3/7+1x6/7 730.500 187.772 732.067 1.616.624 687.160 1.571.717 660.059 1.544.616
111
M102.0604 Cổng trục - sức nâng: 50 t 195 12 2,5 5 123 kWh 1x3/7+1x7/7 891.135 256.621 813.408 1.906.325 763.512 1.856.429 733.398 1.826.315
112
M102.0605 Cổng trục - sức nâng: 60 t 195 12 2,5 5 144 kWh 1x3/7+1x7/7 966.900 300.434 813.408 2.021.241 763.512 1.971.345 733.398 1.941.231
113
M102.0606 Cổng trục - sức nâng: 90 t 195 12 2,5 5 180 kWh 1x3/7+1x7/7 1.300.802 375.543 813.408 2.409.703 763.512 2.359.807 733.398 2.329.693
114
M102.0701 Cẩu lao dầm K33-60
195 12 3,5 6 233 kWh 1x3/7+4x4/7+1x6/7 2.698.418 486.120 2.041.455 5.336.696 1.916.228 5.211.469 1.840.651 5.135.892
115
M102.0702 Thiết bị nâng h dầm 90 t
195 12 3,5 6 232 kWh 1x3/7+2x4/7+1x6/7 2.955.481 484.033 1.386.761 4.947.526 1.301.694 4.862.459 1.250.355 4.811.120
116
M102.0703
Hệ thống xe goong di chuyển dầm
(gồm mô tơ điện 3,5 kW và con lăn)
195 14 3,5 6 16 kWh 1x4/7 11.818 33.382 327.347 374.971 307.267 354.891 295.148 342.772
M102.0800 Cầu trục - sức nâng:
117
M102.0801 Cầu trục - sức nâng: 30 t 290 9 2,3 5 48 kWh 1x3/7+1x6/7 378.691 100.145 732.067 1.033.310 687.160 988.403 660.059 961.302
8
Khấu
hao
Sửa
chữa
Chi
phí
khác
[1] [2]
[3] [4] [5] [6] [7] [9] [10] [11] [12] [13] [14] [15] [16] [17]
Định mức (%)
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng
(1 ca)
[8]
Chi phí
nhiên liệu
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng II
(đồng/ca)
Nhân công
điều khiển máy
Nguyên giá
tham khảo
(1000 VNĐ)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng IV
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng IV
(đồng/ca)
TT
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Số ca
năm
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng II
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng III
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng III
(đồng/ca)
118
M102.0802 Cầu trục - sức nâng: 40 t 290 9 2,3 5 60 kWh 1x3/7+1x6/7 426.157 125.181 732.067 1.083.552 687.160 1.038.645 660.059 1.011.544
119
M102.0803 Cầu trục - sức nâng: 50 t 290 9 2,3 5 72 kWh 1x3/7+1x6/7 482.909 150.217 732.067 1.138.725 687.160 1.093.818 660.059 1.066.717
120
M102.0804 Cầu trục - sức nâng: 60 t 290 9 2,3 5 84 kWh 1x3/7+1x7/7 579.445 175.253 813.408 1.296.366 763.512 1.246.470 733.398 1.216.356
121
M102.0805 Cầu trục - sức nâng: 90 t 290 9 2,3 5 108 kWh 1x3/7+1x7/7 720.350 225.326 813.408 1.421.264 763.512 1.371.368 733.398 1.341.254
122
M102.0806 Cầu trục - sức nâng: 110 t 290 9 2,1 5 132 kWh 1x3/7+1x7/7 994.021 275.398 813.408 1.609.810 763.512 1.559.914 733.398 1.529.800
123
M102.0807 Cầu trục - sức nâng: 125 t 290 9 2,1 5 144 kWh 1x3/7+1x7/7 1.143.067 300.434 813.408 1.712.967 763.512 1.663.071 733.398 1.632.957
124
M102.0808 Cầu trục - sức nâng: 180 t 290 9 2,1 5 168 kWh 1x3/7+1x7/7 1.486.217 350.507 813.408 1.942.898 763.512 1.893.002 733.398 1.862.888
125
M102.0809 Cầu trục - sức nâng: 250 t 290 9 2 5 204 kWh 1x3/7+1x7/7 1.918.794 425.615 813.408 2.238.120 763.512 2.188.224 733.398 2.158.110
M102.0900 Máy vận thăng - sức nâng:
126
M102.0901 Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 t 290 17 4,3 5 21 kWh 1x3/7 187.683 43.813 275.765 478.785 258.849 461.869 248.640 451.660
127
M102.0902 Máy vận thăng - sức nâng: 2 t 290 17 4,1 5 32 kWh 1x3/7 251.200 66.763 275.765 553.882 258.849 536.966 248.640 526.757
128
M102.0903 Máy vận thăng - sức nâng: 3 t 290 17 4,1 5 39 kWh 1x3/7 288.920 81.368 275.765 600.224 258.849 583.308 248.640 573.099
M102.1000 Máy vận thăng lồng - sức nâng:
129
M102.1001 Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3 t 290 16,5 4,1 5 47 kWh 1x3/7 590.336 98.058 275.765 861.359 258.849 844.443 248.640 834.234
M102.1100 Tời điện - sức kéo:
130
M102.1101 Tời điện - sức kéo: 0,5 t 240 15 5,1 4 4 kWh 1x3/7 4.600 8.345 275.765 288.730 258.849 271.814 248.640 261.605
131
M102.1102 Tời điện - sức kéo: 1,0 t 240 15 5,1 4 5 kWh 1x3/7 5.900 10.432 275.765 292.122 258.849 275.206 248.640 264.997
132
M102.1103 Tời điện - sức kéo: 1,5 t 240 15 4,6 4 5,5 kWh 1x3/7 16.400 11.475 275.765 303.366 258.849 286.450 248.640 276.241
133
M102.1104 Tời điện - sức kéo: 2,0 t 240 15 4,6 4 6,3 kWh 1x3/7 23.900 13.144 275.765 312.411 258.849 295.495 248.640 285.286
134
M102.1105 Tời điện - sức kéo: 3,0 t 240 15 4,6 4 11 kWh 1x3/7 38.600 22.950 275.765 334.259 258.849 317.343 248.640 307.134
135
M102.1106 Tời điện - sức kéo: 3,5 t 240 15 4,6 4 12 kWh 1x3/7 42.500 25.036 275.765 339.936 258.849 323.020 248.640 312.811
136
M102.1107 Tời điện - sức kéo: 5,0 t 240 15 4,6 4 14 kWh 1x3/7 51.700 29.209 275.765 352.581 258.849 335.665 248.640 325.456
M102.1200 Pa lăng xích - sức nâng:
137
M102.1201 Pa lăng xích - sức nâng: 3 t 240 15 4,6 4 1x3/7 7.900 275.765 283.534 258.849 266.618 248.640 256.409
138
M102.1202 Pa lăng xích - sức nâng: 5 t 240 15 4,2 4 1x3/7 10.200 275.765 285.625 258.849 268.709 248.640 258.500
M102.1300 Kích nâng - sức nâng:
139
M102.1301 Kích nâng - sức nâng: 5 t 190 13 2,2 5 1x4/7 2.700 327.347 330.218 307.267 310.138 295.148 298.019
140
M102.1302 Kích nâng - sức nâng: 10 t 190 13 2,2 5 1x4/7 4.600 327.347 332.238 307.267 312.158 295.148 300.039
141
M102.1303 Kích nâng - sức nâng: 30 t 190 13 2,2 5 1x4/7 5.800 327.347 333.513 307.267 313.433 295.148 301.314
142
M102.1304 Kích nâng - sức nâng: 50 t 190 13 2,2 5 1x4/7 9.800 327.347 337.766 307.267 317.686 295.148 305.567
143
M102.1305 Kích nâng - sức nâng: 100 t 190 13 2,2 5 1x4/7 19.000 327.347 347.547 307.267 327.467 295.148 315.348
144
M102.1306 Kích nâng - sức nâng: 200 t 190 13 2,2 5 1x4/7 27.400 327.347 356.478 307.267 336.398 295.148 324.279
145
M102.1307 Kích nâng - sức nâng: 250 t 190 13 2,2 5 1x4/7 44.000 327.347 371.116 307.267 351.036 295.148 338.917
146
M102.1308 Kích nâng - sức nâng: 500 t 190 13 2,2 5 1x4/7 95.500 327.347 422.345 307.267 402.265 295.148 390.146
147
M102.1309
Hệ kích nâng 25 t (máy bơm dầu thủy
lực 3 kW)
190 13 2 5 6 kWh 1x4/7 118.182 12.518 327.347 456.181 307.267 436.101 295.148 423.982
M102.1400 Kích thông tâm:
148
M102.1401 Kích thông tâm: RRH - 100 t 190 13 2,2 5 1x4/7 84.383 327.347 411.286 307.267 391.206 295.148 379.087
149
M102.1402 Kích thông tâm: YCW - 150 t 190 13 2,2 5 1x4/7 11.694 327.347 339.779 307.267 319.699 295.148 307.580
150
M102.1403 Kích thông tâm: YCW - 250 t 190 13 2,2 5 1x4/7 18.000 327.347 346.484 307.267 326.404 295.148 314.285
151
M102.1404 Kích thông tâm: YCW - 500 t 190 13 2,2 5 1x4/7 55.491 327.347 382.546 307.267 362.466 295.148 350.347
152
M102.1501
Kích đẩy liên tục tự động ZLD-60
(60t, 6c)
190 13 3,5 5 29 kWh 1x4/7+1x5/7 242.715 60.504 712.228 1.030.776 668.538 987.086 642.171 960.719
153
M102.1601 Kích sợi đơn YDC - 500 t
190 13 2,2 5 1x4/7 20.179 327.347 348.801 307.267 328.721 295.148 316.602
M102.1700 Trạm bơm dầu áp lực - công suất:
9
Khấu
hao
Sửa
chữa
Chi
phí
khác
[1] [2]
[3] [4] [5] [6] [7] [9] [10] [11] [12] [13] [14] [15] [16] [17]
Định mức (%)
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng
(1 ca)
[8]
Chi phí
nhiên liệu
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng II
(đồng/ca)
Nhân công
điều khiển máy
Nguyên giá
tham khảo
(1000 VNĐ)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng IV
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng IV
(đồng/ca)
TT
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Số ca
năm
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng II
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng III
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng III
(đồng/ca)
154
M102.1701
Trạm bơm dầu áp lực- công suất: 40
MPa (HCP-400)
190 16 6,5 5 14 kWh 1x4/7 24.077 29.209 327.347 391.404 307.267 371.324 295.148 359.205
155
M102.1702
Trạm bơm dầu áp lực- công suất: 50
MPa (ZB4 - 500)
190 16 6,5 5 20 kWh 1x4/7 30.497 41.727 327.347 410.647 307.267 390.567 295.148 378.448
M102.1800 Xe nâng - chiều cao nâng:
156
M102.1801 Xe nâng - chiều cao nâng: 9 m 280 13 4 5 22 lít diezel 1x1/4+1x3/4 lái xe 511.600 402.215 613.334 1.393.768 575.712 1.356.146 553.005 1.333.439
157
M102.1802 Xe nâng - chiều cao nâng: 12 m 280 13 4 5 25 lít diezel 1x1/4+1x3/4 lái xe 731.758 457.063 613.334 1.611.375 575.712 1.573.753 553.005 1.551.046
158
M102.1803 Xe nâng - chiều cao nâng: 18 m 280 13 3,8 5 29 lít diezel 1x1/4+1x3/4 lái xe 994.767 530.193 613.334 1.871.838 575.712 1.834.216 553.005 1.811.509
159
M102.1804 Xe nâng - chiều cao nâng: 24 m 280 13 3,8 5 33 lít diezel 1x1/4+1x3/4 lái xe 1.254.565 603.323 613.334 2.135.177 575.712 2.097.555 553.005 2.074.848
160
M102.1805 Xe nâng hàng - sức nâng 2t 240 16 3,5 5 9 lít diezel 1x4/7 180.200 164.543 327.347 663.831 307.267 643.751 295.148 631.632
M102.1900 Xe thang - chiều dài thang:
161
M102.1901 Xe thang - chiều dài thang: 9 m 280 15 3,9 5 25 lít diezel 1x1/4+1x3/4 lái xe 1.008.639 457.063 613.334 1.877.308 575.712 1.839.686 553.005 1.816.979
162
M102.1902 Xe thang - chiều dài thang: 12 m 280 15 3,7 5 29 lít diezel 1x1/4+1x3/4 lái xe 1.371.165 530.193 613.334 2.230.665 575.712 2.193.043 553.005 2.170.336
163
M102.1903 Xe thang - chiều dài thang: 18 m 280 15 3,7 5 33 lít diezel 1x1/4+1x3/4 lái xe 1.662.779 603.323 613.334 2.535.003 575.712 2.497.381 553.005 2.474.674
III M103.0000 MÁY VÀ THIẾT BỊ GIA CỐ NỀN MÓNG
M103.0100 Máy đóng cọc tự hành, bánh xích - trọng lượng đầu búa:
164
M103.0101
Máy đóng cọc tự hành, bánh xích - trọng
lượng đầu búa: 1,2 t
260 14 4,4 5 56 lít diezel 1x5/7 1.125.927 1.023.820 384.881 2.361.408 361.271 2.337.798 347.023 2.323.550
165
M103.0102
Máy đóng cọc tự hành, bánh xích - trọng
lượng đầu búa: 1,8 t
260 14 4,4 5 59 lít diezel 1x5/7 1.233.813 1.078.668 384.881 2.507.545 361.271 2.483.935 347.023 2.469.687
166
M103.0103
Máy đóng cọc tự hành, bánh xích - trọng
lượng đầu búa: 3,5 t
260 13 3,9 5 62 lít diezel 1x5/7 2.354.696 1.133.515 384.881 3.384.039 361.271 3.360.429 347.023 3.346.181
167
M103.0104
Máy đóng cọc tự hành, bánh xích - trọng
lượng đầu búa: 4,5 t
260 13 3,9 5 65 lít diezel 1x5/7 2.751.960 1.188.363 384.881 3.753.643 361.271 3.730.033 347.023 3.715.785
168
M103.0105
Máy đóng cọc tự hành, bánh xích - trọng
lượng đầu búa: 8,0 t
260 13 3,9 5 146 lít diezel 1x5/7 12.825.610 2.669.245 384.881 13.215.956 361.271 13.192.346 347.023 13.178.098
M103.0200 Máy đóng cọc chạy trên ray - trọng lượng đầu búa:
169
M103.0201
Máy đóng cọc chạy trên ray - trọng
lượng đầu búa: 1,2 t
260 14 3,9 5 1x5/7 579.674 467.989 384.881 1.332.216 361.271 1.308.606 347.023 1.294.358
170
M103.0202
Máy đóng cọc chạy trên ray - trọng
lượng đầu búa: 1,8 t
260 14 3,9 5 1x5/7 852.657 577.684 384.881 1.667.648 361.271 1.644.038 347.023 1.629.790
171
M103.0203
Máy đóng cọc chạy trên ray - trọng
lượng đầu búa: 2,5 t
260 12 3,5 5 1x5/7 1.129.080 710.329 384.881 1.933.335 361.271 1.909.725 347.023 1.895.477
172
M103.0204
Máy đóng cọc chạy trên ray - trọng
lượng đầu búa: 3,5 t
260 12 3,5 5 1x5/7 1.271.935 929.719 384.881 2.258.767 361.271 2.235.157 347.023 2.220.909
173
M103.0205
Máy đóng cọc chạy trên ray - trọng
lượng đầu búa: 4,5 t
260 12 3,5 5 1x5/7 1.570.829 1.222.733 384.881 2.773.653 361.271 2.750.043 347.023 2.735.795
174
M103.0206
Máy đóng cọc chạy trên ray - trọng
lượng đầu búa: 5,5 t
260 12 3,5 5 1x5/7 1.872.934 1.496.971 384.881 3.272.146 361.271 3.248.536 347.023 3.234.288
M103.0300 Máy búa rung tự hành, bánh xích - công sut:
175
M103.0301
Máy búa rung tự hành, bánh xích - công
suất: 60 kW
220 13 4,8 5 1x5/7 3.047.619 1.063.030 384.881 4.426.266 361.271 4.402.656 347.023 4.388.408
176
M103.0302
Máy búa rung tự hành, bánh xích - công
suất: 90 kW
220 13 4,8 5 1x5/7 4.585.650 1.433.132 384.881 6.299.443 361.271 6.275.833 347.023 6.261.585
M103.0400 Búa rung - công suất:
177
M103.0401 Búa rung - công suất: 40 kW 240 14 3,8 5 108 kWh 122.906 225.326 334.917 334.917 334.917
178
M103.0402 Búa rung - công suất: 50 kW 240 14 3,8 5 135 kWh 149.734 281.657 415.170 415.170 415.170
179
M103.0403 Búa rung - công suất: 170 kW 240 14 2,64 5 357 kWh 282.270 744.827 982.875 982.875 982.875
M103.0500 Tàu đóng cọc - trọng lượng đầua:
24 lít diezel +
14 kWh
30 lít diezel +
14 kWh
48 lít diezel +
25 kWh
63 lít diezel +
34 kWh
78 lít diezel +
34 kWh
40 lít diezel +
159 kWh
51 lít diezel +
240 kWh
36 lít diezel +
25 kWh
10
Khấu
hao
Sửa
chữa
Chi
phí
khác
[1] [2]
[3] [4] [5] [6] [7] [9] [10] [11] [12] [13] [14] [15] [16] [17]
Định mức (%)
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng
(1 ca)
[8]
Chi phí
nhiên liệu
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng II
(đồng/ca)
Nhân công
điều khiển máy
Nguyên giá
tham khảo
(1000 VNĐ)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng IV
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng IV
(đồng/ca)
TT
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Số ca
năm
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng II
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng III
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng III
(đồng/ca)
180
M103.0501
Tàu đóng cọc - trọng lượng đầu búa: 1,2
t
240 12 5,9 6 37 lít diezel
1 thuyền phó 1/2+3 thợ máy
(2x2/4+1x3/4)+1 thợ điện 2/4+1
thủy thủ 2/4
2.532.100 676.453 2.922.127 5.993.525 2.713.841 5.785.239 2.585.194 5.656.592
181
M103.0502
Tàu đóng cọc - trọng lượng đầu búa: 1,8
t
240 12 5,9 6 42 lít diezel
1 thuyền phó 1/2+3 thợ máy
(2x2/4+1x3/4)+1 thợ điện 2/4+1
thủy thủ 2/4
2.891.261 767.865 2.922.127 6.424.642 2.713.841 6.216.356 2.585.194 6.087.709
182
M103.0503
Tàu đóng cọc - trọng lượng đầu búa: 2,5
t
240 12 5,9 6 47 lít diezel
1 thuyền phó 1/2+3 thợ máy
(2x2/4+1x3/4)+1 thợ điện 2/4+1
thủy thủ 2/4
2.994.676 859.278 2.922.127 6.613.869 2.713.841 6.405.583 2.585.194 6.276.936
183
M103.0504
Tàu đóng cọc - trọng lượng đầu búa: 3,5
t
240 12 5,9 6 52 lít diezel
1 thuyền phó 1/2+3 thợ máy
(2x2/4+1x3/4)+1 thợ điện 2/4+1
thủy thủ 2/4
3.049.364 950.690 2.922.127 6.757.007 2.713.841 6.548.721 2.585.194 6.420.074
184
M103.0505
Tàu đóng cọc - trọng lượng đầu búa: 4,5
t
240 12 5,9 6 58 lít diezel
1 thuyền phó 1/2+3 thợ máy
(2x2/4+1x3/4)+1 thợ điện 2/4+1
thủy thủ 2/4
3.765.940 1.060.385 2.922.127 7.544.464 2.713.841 7.336.178 2.585.194 7.207.531
M103.0600 Tàu đóng cọc C96 - búa thủy lực, trọng lượng đầu búa:
185
M103.0601
Tàu đóng cọc C 96 - búa thuỷ lực, trọng
lượng đầu búa: 7,5 t
240 11 4,6 6 162 lít diezel
1 t.tr1/2+1 t.phII.1/2+4 thợ máy
(3x2/4+1x4/4)+1 thợ điện 3/4+1
thuỷ thủ 2/4
9.816.850 2.961.765 4.008.015 15.355.007 3.722.328 15.069.320 3.545.874 14.892.866
M103.0700 Máy ép cọc trước - lực ép:
186
M103.0701 Máy ép cọc trước - lực ép: 60 t 210 17 4 5 38 kWh 1x4/7 138.727 79.281 327.347 567.155 307.267 547.075 295.148 534.956
187
M103.0702 Máy ép cọc trước - lực ép: 100 t 210 17 4 5 53 kWh 1x4/7 188.256 110.577 327.347 655.763 307.267 635.683 295.148 623.564
188
M103.0703 Máy ép cọc trước - lực ép: 150 t 210 17 4 5 75 kWh 1x4/7 213.021 156.476 327.347 730.318 307.267 710.238 295.148 698.119
189
M103.0704 Máy ép cọc trước - lực ép: 200 t 210 17 4 5 84 kWh 1x4/7 237.786 175.253 327.347 777.753 307.267 757.673 295.148 745.554
190
M103.0801
Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành
860t
180 22 3,96 5 756 kWh 1x3/7+1x4/7 6.642.900 1.577.281 603.112 12.794.271 566.116 12.757.275 543.788 12.734.947
191
M103.0901
Máy ép thu lực (KGK- 130C4), lực
ép 130 t
240 15 2,6 5 138 kWh 1x4/7 671.738 287.916 327.347 1.205.833 307.267 1.185.753 295.148 1.173.634
192
M103.0902 Máy ép cọc thủy lực 45 Hp
240 15 2,6 5 25 kWh 1x4/7 132.000 52.159 327.347 495.556 307.267 475.476 295.148 463.357
193
M103.1001 Máy cấy bấc thấm
230 12 3,1 5 48 lít diezel 1x4/7 1.099.500 877.560 327.347 2.108.409 307.267 2.088.329 295.148 2.076.210
M103.1100 Máy khoan xoay:
194
M103.1101 Máy khoan xoay 80kNm÷125kNm 260 13 8,2 5 52 lít diezel 1x6/7 3.934.467 950.690 456.302 5.175.000 428.311 5.147.009 411.419 5.130.117
195
M103.1102 Máy khoan xoay 150kNm÷200kNm 260 13 8,2 5 68 lít diezel 1x6/7 4.514.371 1.243.210 456.302 6.022.890 428.311 5.994.899 411.419 5.978.007
196
M103.1103 Máy khoan xoay > 200kNm÷300kNm 260 13 8,2 5 96 lít diezel 1x6/7 11.608.382 1.755.120 456.302 13.328.680 428.311 13.300.689 411.419 13.283.797
197
M103.1104 Máy khoan xoay > 300kNm÷400kNm 260 13 6,5 5 137 lít diezel 1x6/7 14.865.951 2.504.703 456.302 16.226.008 428.311 16.198.017 411.419 16.181.125
198
M103.1105
Máy khoan xoay: Gầu đào (thi công
móng cọc, tường Barrette)
260 13 5,8 5 565.686 489.536 489.536 489.536
199
M103.1201 Máy khoan tường sét
260 13 6,5 5 1x6/7 4.600.000 941.806 456.302 5.502.723 428.311 5.474.732 411.419 5.457.840
M103.1300 Máy khoan cọc đất:
200
M103.1301 Máy khoan cọc đất (1 cần)
260 13 6,5 5 1x6/7 5.354.545 1.006.590 456.302 6.240.793 428.311 6.212.802 411.419 6.195.910
201
M103.1302 Máy khoan cọc đất (2 cần)
260 13 6,5 5 1x6/7 6.109.091 1.142.203 456.302 7.049.694 428.311 7.021.703 411.419 7.004.811
202
M103.1401 Máy cấp xi măng
260 13 6,5 5 14.800 13.946 13.946 13.946
M103.1500 Máy trộn dung dịch - dung tích:
203
M103.1501 Máy trộn dung dịch - dung tích: 750 lít 300 16 6,4 5 13 kWh 1x3/7 25.796 27.123 275.765 326.448 258.849 309.532 248.640 299.323
36 lít diezel +
167 kWh
36 lít diezel +
232 kWh
32 lít diezel +
171 kWh
11
Khấu
hao
Sửa
chữa
Chi
phí
khác
[1] [2]
[3] [4] [5] [6] [7] [9] [10] [11] [12] [13] [14] [15] [16] [17]
Định mức (%)
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng
(1 ca)
[8]
Chi phí
nhiên liệu
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng II
(đồng/ca)
Nhân công
điều khiển máy
Nguyên giá
tham khảo
(1000 VNĐ)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng IV
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng IV
(đồng/ca)
TT
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Số ca
năm
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng II
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng III
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng III
(đồng/ca)
204
M103.1502 Máy trộn dung dịch - dung tích: 1000 lít 300 15 5,8 5 18 kWh 1x4/7 177.479 37.554 327.347 508.660 307.267 488.580 295.148 476.461
M103.1600 Máy sàng lọc - năng sut:
205
M103.1601 Máy sàng lọc - năng suất: 100 m3/h 300 15 5,8 5 21 kWh 1x4/7 353.468 43.813 327.347 657.469 307.267 637.389 295.148 625.270
M103.1700 Máy bơm dung dịch - năng sut:
206
M103.1701
Máy bơm dung dịch - năng suất: 15
m3/h
215 16 6,6 5 37 kWh 1x4/7 22.000 77.195 327.347 432.783 307.267 412.703 295.148 400.584
207
M103.1702
Máy bơm dung dịch - năng suất: 200
m3/h
215 16 6,6 5 50 kWh 1x4/7 43.182 104.318 327.347 483.885 307.267 463.805 295.148 451.686
IV M104.0000 MÁY SẢN XUẤT VẬT LIỆU XÂY DỰNG
M104.0100 Máy trộn bê tông - dung tích:
208
M104.0101 Máy trộn bê tông - dung tích: 100 lít 165 19 6,5 5 8 kWh 1x3/7 23.050 16.691 275.765 335.063 258.849 318.147 248.640 307.938
209
M104.0102 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít 165 19 6,5 5 11 kWh 1x3/7 30.210 22.950 275.765 351.080 258.849 334.164 248.640 323.955
M104.0200 Máy trộn vữa - dung tích:
210
M104.0201 Máy trộn vữa - dung tích: 80 lít 170 19 6,8 5 5 kWh 1x3/7 12.841 10.432 275.765 309.462 258.849 292.546 248.640 282.337
211
M104.0202 Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít 170 19 6,8 5 8 kWh 1x3/7 17.828 16.691 275.765 324.756 258.849 307.840 248.640 297.631
212
M104.0203 Máy trộn vữa - dung tích: 250 lít 170 19 6,8 5 11 kWh 1x3/7 22.873 22.950 275.765 340.155 258.849 323.239 248.640 313.030
M104.0300 Máy trộn vữa xi măng - dung tích:
213
M104.0301
Máy trộn vữa xi măng - dung tích: 1200
lít
170 19 6,8 5 72 kWh 1x4/7 75.863 150.217 327.347 606.531 307.267 586.451 295.148 574.332
214
M104.0302
Máy trộn vữa xi măng - dung tích: 1600
lít
170 19 6,8 5 96 kWh 1x4/7 104.103 200.290 327.347 704.612 307.267 684.532 295.148 672.413
M104.0400 Trạm trộn bê tông - năng sut:
215
M104.0401 Trạm trộn bê tông - năng suất: 16 m3/h 260 15 5,8 5 92 kWh 1x3/7+1x5/7 907.804 191.944 660.646 1.701.038 620.120 1.660.512 595.663 1.636.055
216
M104.0402 Trạm trộn bê tông - năng suất: 25 m3/h 260 15 5,6 5 116 kWh 1x3/7+1x5/7 1.264.024 242.017 660.646 2.074.316 620.120 2.033.790 595.663 2.009.333
217
M104.0403 Trạm trộn bê tông - năng suất: 30 m3/h 260 15 5,6 5 172 kWh 1x3/7+1x5/7 1.596.969 358.852 660.646 2.499.765 620.120 2.459.239 595.663 2.434.782
218
M104.0404 Trạm trộn bê tông - năng suất: 50 m3/h 260 15 5,6 5 198 kWh 1x3/7+1x5/7 2.549.373 413.097 660.646 3.436.816 620.120 3.396.290 595.663 3.371.833
219
M104.0405 Trạm trộn bê tông - năng suất: 60 m3/h 260 15 5,3 5 265 kWh 1x3/7+1x5/7 2.804.470 552.883 660.646 3.780.697 620.120 3.740.171 595.663 3.715.714
220
M104.0406 Trạm trộn bê tông - năng suất: 75 m3/h 260 15 5,3 5 418 kWh 2x3/7+1x5/7 3.237.391 872.094 936.411 4.771.963 878.969 4.714.521 844.303 4.679.855
221
M104.0407 Trạm trộn bê tông - năng suất: 90 m3/h 260 15 5,3 5 425 kWh 2x3/7+1x5/7 4.306.280 886.699 936.411 5.765.013 878.969 5.707.571 844.303 5.672.905
222
M104.0408 Trạm trộn bê tông - năng suất: 125 m3/h 260 15 5,3 5 446 kWh 2x3/7+1x5/7 5.375.168 930.512 936.411 6.787.269 878.969 6.729.827 844.303 6.695.161
223
M104.0409 Trạm trộn bê tông - năng suất: 160 m3/h 260 15 5 5 553 kWh 3x3/7+1x5/7 5.643.909 1.153.752 1.212.176 7.467.153 1.137.818 7.392.795 1.092.943 7.347.920
M104.0500 Máy sàng rửa đá, sỏi - năng suất:
224
M104.0501
Máy sàng rửa đá, sỏi - năng suất: 35
m3/h
155 18 7,6 5 76 kWh 1x4/7 18.917 158.563 327.347 523.255 307.267 503.175 295.148 491.056
225
M104.0502
Máy sàng rửa đá, sỏi - năng suất: 45
m3/h
155 18 7,6 5 97 kWh 1x4/7 23.618 202.376 327.347 576.349 307.267 556.269 295.148 544.150
M104.0600 Máy nghiền sàng đá di động - năng sut:
226
M104.0601
Máy nghiền sàng đá di động - năng suất:
20 m3/h
260 18 8,6 5 315 kWh 1x3/7+1x4/7 1.351.273 657.200 603.112 2.809.079 566.116 2.772.083 543.788 2.749.755
227
M104.0602
Máy nghiền sàng đá di động - năng suất:
25 m3/h
260 18 7,6 5 357 kWh 1x3/7+1x4/7 1.766.194 744.827 603.112 3.304.339 566.116 3.267.343 543.788 3.245.015
228
M104.0603
Máy nghiền sàng đá di động - năng suất:
125 m3/h
260 18 7,6 5 630 kWh 1x3/7+1x4/7 5.964.816 1.314.401 603.112 8.524.694 566.116 8.487.698 543.788 8.465.370
M104.0700 Máy nghiền đá thô - năng suất:
229
M104.0701 Máy nghiền đá thô - năng suất: 14 m3/h 260 18 8,6 5 134 kWh 1x3/7+1x4/7 214.626 279.571 603.112 1.128.678 566.116 1.091.682 543.788 1.069.354
12
Khấu
hao
Sửa
chữa
Chi
phí
khác
[1] [2]
[3] [4] [5] [6] [7] [9] [10] [11] [12] [13] [14] [15] [16] [17]
Định mức (%)
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng
(1 ca)
[8]
Chi phí
nhiên liệu
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng II
(đồng/ca)
Nhân công
điều khiển máy
Nguyên giá
tham khảo
(1000 VNĐ)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng IV
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng IV
(đồng/ca)
TT
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Số ca
năm
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng II
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng III
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng III
(đồng/ca)
230
M104.0702
Máy nghiền đá thô - năng suất: 200
m3/h
260 18 8,6 5 840 kWh 1x3/7+1x4/7 1.831.774 1.752.534 603.112 4.455.140 566.116 4.418.144 543.788 4.395.816
M104.0800 Trạm trộn bê tông asphan - năng suất:
231
M104.0801
Trạm trộn bê tông asphan - năng suất:
25 t/h
190 15 5,7 5 210 kWh 1x4/7+1x5/7+1x6/7 3.286.462 438.134 1.168.530 5.792.579 1.096.849 5.720.898 1.053.590 5.677.639
232
M104.0802
Trạm trộn bê tông asphan - năng suất:
50 t/h
190 15 5,7 5 300 kWh 1x4/7+1x5/7+1x6/7 4.648.053 625.905 1.168.530 7.714.587 1.096.849 7.642.906 1.053.590 7.599.647
233
M104.0803
Trạm trộn bê tông asphan - năng suất:
60 t/h
190 15 5,7 5 324 kWh 2x4/7+1x5/7+1x6/7 5.422.748 675.977 1.495.877 9.078.722 1.404.116 8.986.961 1.348.738 8.931.583
234
M104.0804
Trạm trộn bê tông asphan - năng suất:
80 t/h
190 15 5,5 5 384 kWh 2x4/7+2x5/7+1x6/7 6.094.486 801.158 1.880.758 10.380.214 1.765.387 10.264.843 1.695.761 10.195.217
235
M104.0805
Trạm trộn bê tông asphan - năng suất:
120 t/h
190 15 5,5 5 714 kWh 2x4/7+2x5/7+1x6/7 6.737.442 1.489.654 1.880.758 11.880.865 1.765.387 11.765.494 1.695.761 11.695.868
V M105.0000 MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG BỘ
M105.0100 Máy phun nhựa đường - công suất:
236
M105.0101
Máy phun nhựa đường - công suất: 190
cv
150 13 5,6 6 57 lít diezel 1x1/4+1x3/4 lái xe 930.161 1.042.103 613.334 3.100.287 575.712 3.062.665 553.005 3.039.958
M105.0200 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng sut:
237
M105.0201
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng
suất: 65 t/h
180 14 6,4 5 34 lít diezel 1x3/7+1x5/7 1.284.890 621.605 660.646 2.995.438 620.120 2.954.912 595.663 2.930.455
238
M105.0202
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng
suất: 100 t/h
180 14 6,4 5 50 lít diezel 1x3/7+1x5/7 1.520.612 914.125 660.646 3.602.253 620.120 3.561.727 595.663 3.537.270
239
M105.0203
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng
suất: 130 cv - 140 cv
180 14 3,8 5 63 lít diezel 1x3/7+1x5/7 2.991.351 1.151.798 660.646 5.368.828 620.120 5.328.302 595.663 5.303.845
240
M105.0301 Máy rải Novachip 170 cv 180 14 3,8 5 79 lít diezel 1x3/7+1x5/7 13.200.000 1.444.318 660.646 17.798.298 620.120 17.757.772 595.663 17.733.315
241
M105.0401
Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50
m3/h - 60 m3/h
180 14 4,2 5 30 lít diezel 1x3/7+1x5/7 2.043.419 548.475 660.646 3.683.928 620.120 3.643.402 595.663 3.618.945
242
M105.0402 Máy rải xi măng SW16TC (16m3) 180 14 5,6 6 57 lít diezel 1x3/7+1x5/7 6.500.000 1.042.103 660.646 10.441.638 620.120 10.401.112 595.663 10.376.655
M105.0500 Máy cào bóc:
243
M105.0501 Máy cào bóc đường Wirtgen - 1000C 220 16 5,8 5 92 lít diezel 1x4/7+1x5/7 3.128.588 1.681.990 712.228 5.977.874 668.538 5.934.184 642.171 5.907.817
244
M105.0502 Máy cào bóc tái sinh, Wigent 2400 180 16 5,8 5 340 lít diezel 1x4/7+1x7/7 24.432.515 6.216.050 864.990 41.286.561 811.930 41.233.501 779.906 41.201.477
245
M105.0503
Máy cào bóc tái sinh, công suất
> 450 HP
180 16 5,8 5 523 lít diezel 1x4/7+1x7/7 17.000.000 9.561.748 864.990 34.226.738 811.930 34.173.678 779.906 34.141.654
246
M105.0601 Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A 200 20 3,5 5 1x4/7 57.211 327.347 403.152 307.267 383.072 295.148 370.953
247
M105.0701 Lò nấu sơn YHK 3A, lò nung keo 200 17 3,6 5 11 lít diezel 1x4/7 324.920 201.108 327.347 916.735 307.267 896.655 295.148 884.536
248
M105.0801 Máy rót mastic 200 17 4,5 5 4 lít xăng 1x4/7 34.166 74.272 327.347 443.985 307.267 423.905 295.148 411.786
249
M105.0901 Thiết bị nấu nhựa 500 lít 200 25 10 5 1x4/7 45.516 327.347 412.690 307.267 392.610 295.148 380.491
250
M105.1001 Máy rải bê tông SP500 200 14 4,2 5 73 lít diezel 1x3/7+1x5/7 7.369.287 1.334.623 660.646 10.027.792 620.120 9.987.266 595.663 9.962.809
VI M106.0000 PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ
M106.0100 Ô tô vận tải thùng - trọng tải:
251
M106.0101 Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 0,5 t 250 18 6,2 6 5 lít xăng 1x2/4 lái xe 106.420 92.840 301.556 515.289 283.058 496.791 271.894 485.627
252
M106.0102 Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 1,5 t 250 18 6,2 6 7 lít xăng 1x2/4 lái xe 157.562 129.977 301.556 610.523 283.058 592.025 271.894 580.861
253
M106.0103 Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 2 t 250 18 6,2 6 12 lít xăng 1x2/4 lái xe 183.212 222.817 301.556 732.502 283.058 714.004 271.894 702.840
254
M106.0104 Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 2,5 t 250 17 6,2 6 13 lít xăng 1x2/4 lái xe 218.983 241.385 301.556 783.823 283.058 765.325 271.894 754.161
255
M106.0105 Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 5 t 250 17 6,2 6 25 lít diezel 1x2/4 lái xe 317.869 457.063 301.556 1.108.276 283.058 1.089.778 271.894 1.078.614
256
M106.0106 Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 7 t 250 17 6,2 6 31 lít diezel 1x2/4 lái xe 427.131 566.758 301.556 1.338.157 283.058 1.319.659 271.894 1.308.495
257
M106.0107 Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 10 t 250 16 6,2 6 38 lít diezel 1x2/4 lái xe 560.241 694.735 301.556 1.592.388 283.058 1.573.890 271.894 1.562.726
258
M106.0108 Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 12 t 260 16 6,2 6 41 lít diezel 1x3/4 lái xe 606.044 749.583 357.778 1.727.390 335.832 1.705.444 322.586 1.692.198
259
M106.0109 Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 15 t 260 16 6,2 6 46 lít diezel 1x3/4 lái xe 739.497 840.995 357.778 1.955.336 335.832 1.933.390 322.586 1.920.144
13
Khấu
hao
Sửa
chữa
Chi
phí
khác
[1] [2]
[3] [4] [5] [6] [7] [9] [10] [11] [12] [13] [14] [15] [16] [17]
Định mức (%)
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng
(1 ca)
[8]
Chi phí
nhiên liệu
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng II
(đồng/ca)
Nhân công
điều khiển máy
Nguyên giá
tham khảo
(1000 VNĐ)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng IV
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng IV
(đồng/ca)
TT
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Số ca
năm
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng II
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng III
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng III
(đồng/ca)
260
M106.0110 Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 20 t 270 14 5,4 6 56 lít diezel 1x3/4 lái xe 1.248.374 1.023.820 357.778 2.491.264 335.832 2.469.318 322.586 2.456.072
261
M106.0111 Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 32 t 270 14 5,4 6 62 lít diezel 1x3/4 lái xe 1.976.364 1.133.515 357.778 3.248.061 335.832 3.226.115 322.586 3.212.869
M106.0200 Ô tô tự đổ - trọng tải:
262
M106.0201 Ô tô tự đổ - trọng tải: 2,5 t 260 17 7,5 6 19 lít xăng 1x2/4 lái xe 248.104 352.794 301.556 929.173 283.058 910.675 271.894 899.511
263
M106.0202 Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 t 260 17 7,5 6 41 lít diezel 1x2/4 lái xe 437.559 749.583 301.556 1.535.820 283.058 1.517.322 271.894 1.506.158
264
M106.0203 Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 t 260 17 7,3 6 46 lít diezel 1x2/4 lái xe 616.643 840.995 301.556 1.820.858 283.058 1.802.360 271.894 1.791.196
265
M106.0204 Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 t 280 17 7,3 6 57 lít diezel 1x2/4 lái xe 704.070 1.042.103 301.556 2.062.816 283.058 2.044.318 271.894 2.033.154
266
M106.0205 Ô tô tự đổ - trọng tải: 12 t 280 17 7,3 6 65 lít diezel 1x3/4 lái xe 812.415 1.188.363 357.778 2.375.965 335.832 2.354.019 322.586 2.340.773
267
M106.0206 Ô tô tự đổ - trọng tải: 15 t 300 16 6,8 6 73 lít diezel 1x3/4 lái xe 1.035.410 1.334.623 357.778 2.631.173 335.832 2.609.227 322.586 2.595.981
268
M106.0207 Ô tô tự đổ - trọng tải: 20 t 300 16 6,8 6 76 lít diezel 1x3/4 lái xe 1.540.447 1.389.470 357.778 3.143.920 335.832 3.121.974 322.586 3.108.728
269
M106.0208 Ô tô tự đổ - trọng tải: 22 t 300 14 6,8 6 77 lít diezel 1x3/4 lái xe 1.802.194 1.407.753 357.778 3.291.388 335.832 3.269.442 322.586 3.256.196
270
M106.0209 Ô tô tự đổ - trọng tải: 25 t 340 13 6,8 6 81 lít diezel 1x3/4 lái xe 2.341.396 1.480.883 357.778 3.525.844 335.832 3.503.898 322.586 3.490.652
271
M106.0210 Ô tô tự đổ - trọng tải: 27 t 340 13 6,6 6 86 lít diezel 1x3/4 lái xe 2.505.849 1.572.295 357.778 3.721.019 335.832 3.699.073 322.586 3.685.827
M106.0300 Ô tô đầu kéo - công sut:
272
M106.0301 Ô tô đầu kéo - công suất: 150 cv 200 13 4,9 6 30 lít diezel 1x3/4 lái xe 448.050 548.475 357.778 1.412.549 335.832 1.390.603 322.586 1.377.357
273
M106.0302 Ô tô đầu kéo - công suất: 200 cv 200 13 4,9 6 40 lít diezel 1x3/4 lái xe 618.750 731.300 357.778 1.788.266 335.832 1.766.320 322.586 1.753.074
274
M106.0303 Ô tô đầu kéo - công suất: 255 cv 200 12 4,4 6 51 lít diezel 1x3/4 lái xe 878.300 932.408 357.778 2.221.184 335.832 2.199.238 322.586 2.185.992
275
M106.0304 Ô tô đầu kéo - công suất: 272 cv 260 11 4 6 56 lít diezel 1x3/4 lái xe 1.079.950 1.023.820 357.778 2.208.175 335.832 2.186.229 322.586 2.172.983
276
M106.0305 Ô tô đầu kéo - công suất: 360 cv 260 11 3,8 6 68 lít diezel 1x3/4 lái xe 1.136.368 1.243.210 357.778 2.462.006 335.832 2.440.060 322.586 2.426.814
M106.0400 Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn:
277
M106.0401
Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích
thùng trộn: 6 m3
260 14 5,7 6 43 lít diezel 1x1/4+1x3/4 lái xe 884.645 786.148 613.334 2.226.285 575.712 2.188.663 553.005 2.165.956
278
M106.0402
Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích
thùng trộn: 10,7 m3
260 14 5,5 6 64 lít diezel 1x1/4+1x3/4 lái xe 2.176.758 1.170.080 613.334 3.801.101 575.712 3.763.479 553.005 3.740.772
279
M106.0403
Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích
thùng trộn: 14,5 m3
260 14 5,5 6 70 lít diezel 1x1/4+1x3/4 lái xe 2.966.930 1.279.775 613.334 4.643.225 575.712 4.605.603 553.005 4.582.896
M106.0500 Ô tô tưới nước - dung tích:
280
M106.0501 Ô tô tưới nước - dung tích: 4 m3 260 13 4,8 6 20 lít diezel 1x2/4 lái xe 438.539 365.650 301.556 1.046.711 283.058 1.028.213 271.894 1.017.049
281
M106.0502 Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 260 12 4,4 6 23 lít diezel 1x3/4 lái xe 497.469 420.498 357.778 1.183.905 335.832 1.161.959 322.586 1.148.713
282
M106.0503 Ô tô tưới nước - dung tích: 6 m3 260 12 4,4 6 24 lít diezel 1x3/4 lái xe 571.304 438.780 357.778 1.262.390 335.832 1.240.444 322.586 1.227.198
283
M106.0504 Ô tô tưới nước - dung tích: 7 m3 260 11 4,1 6 26 lít diezel 1x3/4 lái xe 688.248 475.345 357.778 1.362.544 335.832 1.340.598 322.586 1.327.352
284
M106.0505 Ô tô tưới nước - dung tích: 9 m3 260 11 4,1 6 27 lít diezel 1x3/4 lái xe 796.249 493.628 357.778 1.463.905 335.832 1.441.959 322.586 1.428.713
285
M106.0506 Ô tô tưới nước - dung tích: 10 m3 260 11 4,1 6 30 lít diezel 1x3/4 lái xe 866.135 548.475 357.778 1.572.511 335.832 1.550.565 322.586 1.537.319
286
M106.0507 Ô tô tưới nước - dung tích: 16 m3 270 11 4,1 6 35 lít diezel 1x3/4 lái xe 1.114.405 639.888 357.778 1.823.151 335.832 1.801.205 322.586 1.787.959
M106.0600 Ô tô hút bùn, hút mùn khoan - dung tích:
287
M106.0601
Ô tô hút bùn, hút mùn khoan, dung tích:
2 m3
260 13 5,2 6 19 lít diezel 1x2/4 lái xe 435.615 347.368 301.556 1.032.601 283.058 1.014.103 271.894 1.002.939
288
M106.0602
Ô tô hút bùn, hút mùn khoan, dung tích:
3 m3
260 13 5,2 6 27 lít diezel 1x3/4 lái xe 642.388 493.628 357.778 1.417.202 335.832 1.395.256 322.586 1.382.010
M106.0700 Ô tô bán tải - trọng tải:
289
M106.0701 Ô tô bán tải - trọng tải: 1,5 t 250 16 4,5 6 18 lít xăng 1x2/4 lái xe 359.717 334.225 301.556 994.059 283.058 975.561 271.894 964.397
M106.0800 Rơ mooc - trọng tải:
290
M106.0801 Rơ mooc - trọng tải: 15 t 240 13 3,7 6 160.855 143.429 143.429 143.429
291
M106.0802 Rơ mooc - trọng tải: 21t 240 13 3,7 6 186.651 166.430 166.430 166.430
292
M106.0803 Rơ mooc - trọng tải: 30 t 240 13 3,1 6 251.560 218.019 218.019 218.019
293
M106.0804 Rơ mooc - trọng tải: 40 t 240 13 3,1 6 297.117 257.502 257.502 257.502
14
Khấu
hao
Sửa
chữa
Chi
phí
khác
[1] [2]
[3] [4] [5] [6] [7] [9] [10] [11] [12] [13] [14] [15] [16] [17]
Định mức (%)
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng
(1 ca)
[8]
Chi phí
nhiên liệu
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng II
(đồng/ca)
Nhân công
điều khiển máy
Nguyên giá
tham khảo
(1000 VNĐ)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng IV
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng IV
(đồng/ca)
TT
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Số ca
năm
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng II
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng III
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng III
(đồng/ca)
294
M106.0805 Rơ mooc - trọng tải: 60 t 240 13 3,1 6 333.817 289.308 289.308 289.308
295
M106.0806 Rơ mooc - trọng tải: 100 t 240 13 3,1 6 537.425 465.768 465.768 465.768
296
M106.0807 Rơ mooc - trọng tải: 125 t 240 13 3,1 6 601.973 521.710 521.710 521.710
M106.0900 Xe bồn chuyên dng:
297
M106.0901 Xe bồn chuyên dụng: 30 t 240 13 3,1 6 93 lít diezel 1x3/4 lái xe 1.340.000 1.700.273 357.778 3.219.384 335.832 3.197.438 322.586 3.184.192
298
M106.0902
Xe bồn chuyên dụng: Xe bồn 13-14m3
(chở bitum, polymer)
180 14 5,6 6 35 lít diezel 1x1/4+1x3/4 lái xe 3.243.150 639.888 613.334 5.613.457 575.712 5.575.835 553.005 5.553.128
299
M106.0903
Xe bồn chuyên dụng: Ô tô cấp nhũ
tương 5 m3
180 12 4,4 6 23 lít diezel 1x3/4 lái xe 931.000 420.498 357.778 1.874.787 335.832 1.852.841 322.586 1.839.595
VII M107.0000 MÁY KHOAN ĐẤT ĐÁ
M107.0100 Máy khoan đất đá, cầm tay - đường kính khoan:
300
M107.0101
Máy khoan đất đá, cầm tay - đường kính
khoan: D ≤ 42 mm (động cơ điện-1,2
kW)
240 18 8,5 5 5 kWh 1x3/7 13.471 10.432 275.765 303.877 258.849 286.961 248.640 276.752
301
M107.0102
Máy khoan đất đá, cầm tay - đường kính
khoan: D ≤ 42 mm (truyền động khí nén -
chưa tính khí nén)
240 18 8,5 5 1x3/7 26.484 275.765 310.526 258.849 293.610 248.640 283.401
302
M107.0103
Máy khoan đất đá, cầm tay - đường kính
khoan: D ≤ 42 mm (khoan SIG - chưa
tính khí nén)
240 18 6,5 5 1x3/7 126.804 275.765 422.119 258.849 405.203 248.640 394.994
303
M107.0104
Máy khoan đất đá, cầm tay - đường kính
khoan: Búa chèn (truyền động khí nén -
chưa tính khí nén)
240 18 8,5 5 1x3/7 6.134 275.765 283.816 258.849 266.900 248.640 256.691
M107.0200 Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén) - đường kính khoan:
304
M107.0201
Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén
(chưa tính khí nén) - đường kính khoan:
D75-95 mm
270 17 5,3 5 1x3/7+1x4/7 1.101.564 603.112 1.647.558 566.116 1.610.562 543.788 1.588.234
305
M107.0202
Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén
(chưa tính khí nén) - đường kính khoan:
D105-110 mm
270 17 5,3 5 1x3/7+1x4/7 1.376.725 603.112 1.908.451 566.116 1.871.455 543.788 1.849.127
M107.0300 Máy khoan hm tự hành, động cơ diezel - đường kính khoan:
306
M107.0301
Máy khoan hầm tự hành, động cơ diezel -
đường kính khoan: D 45 mm (2 cần -
147 cv)
285 13 3,9 6 84 lít diezel 1x4/7+1x7/7 11.436.520 1.535.730 864.990 11.068.397 811.930 11.015.337 779.906 10.983.313
307
M107.0302
Máy khoan hầm tự hành, động cơ diezel -
đường kính khoan: D 45 mm (3 cần -
255 cv)
285 13 3,9 6 138 lít diezel 1x4/7+1x7/7 16.668.260 2.522.985 864.990 16.020.761 811.930 15.967.701 779.906 15.935.677
M107.0400 Máy khoan néo - độ sâu khoan:
308
M107.0401
Máy khoan néo - độ sâu khoan: H 3,5 m
(80 cv)
285 13 3,9 6 38 lít diezel 1x4/7+1x7/7 12.651.359 694.735 864.990 11.148.124 811.930 11.095.064 779.906 11.063.040
M107.0500 Máy khoan ROBBIN - đường kính khoan:
309
M107.0501
Máy khoan ROBBIN, đường kính
khoan: D 2,4 m (250 kW)
240 13 3,2 6 675 kWh 1x4/7+1x7/7 41.605.242 1.408.286 864.990 38.504.508 811.930 38.451.448 779.906 38.419.424
M107.0600 Tổ hợp dàn khoan neo - công sut:
310
M107.0601 Tổ hợp dàn khoan neo, công suất: 9 kW 240 18 1,8 6 16 kWh 1x4/7 2.207.026 33.382 327.347 2.567.756 307.267 2.547.676 295.148 2.535.557
M107.0700 Máy khoan tạo lỗ neo gia cố mái ta luy:
311
M107.0701
Máy khoan tạo lỗ neo gia cố mái ta luy:
YG 60
250 13 4,5 5 28 lít diezel 1x3/7+1x4/7 1.043.321 511.910 603.112 1.999.758 566.116 1.962.762 543.788 1.940.434
15
Khấu
hao
Sửa
chữa
Chi
phí
khác
[1] [2]
[3] [4] [5] [6] [7] [9] [10] [11] [12] [13] [14] [15] [16] [17]
Định mức (%)
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng
(1 ca)
[8]
Chi phí
nhiên liệu
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng II
(đồng/ca)
Nhân công
điều khiển máy
Nguyên giá
tham khảo
(1000 VNĐ)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng IV
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng IV
(đồng/ca)
TT
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Số ca
năm
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng II
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng III
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng III
(đồng/ca)
M107.0800 Máy khoan dẫn chuyên dng:
312
M107.0801
Máy khoan dẫn chuyên dụng: HCR1200-
EDII
285 13 5,2 5 332 lít diezel 1x4/7 5.660.000 6.069.790 327.347 10.746.400 307.267 10.726.320 295.148 10.714.201
313
M107.0803
Máy khoan dẫn chuyên dụng: Máy
khoan XY-1A (phục vụ công tác xây
dựng)
180 10 5 5 20,4 lít diezel 1x4/7 102.500 372.963 327.347 808.504 307.267 788.424 295.148 776.305
VIII M108.0000 MÁY VÀ THIẾT BỊ ĐỘNG LỰC
M108.0100 Máy phát điện lưu động - công suất:
314
M108.0101
Máy phát điện lưu động - công suất:
3,75 kVA (2,5kW)
170 13 4,2 5 2 lít diezel 1x3/7 8.369 36.565 275.765 323.259 258.849 306.343 248.640 296.134
315
M108.0102
Máy phát điện lưu động - công suất:
6,25 kVA (5kW)
170 13 4,2 5 5 lít diezel 1x3/7 28.433 91.413 275.765 404.309 258.849 387.393 248.640 377.184
316
M108.0103
Máy phát điện lưu động - công suất:
37,5 kVA
170 12 3,9 5 24 lít diezel 1x3/7 117.173 438.780 275.765 850.328 258.849 833.412 248.640 823.203
317
M108.0104
Máy phát điện lưu động - công suất:
62,5 kVA
170 12 3,9 5 36 lít diezel 1x3/7 172.893 658.170 275.765 1.134.288 258.849 1.117.372 248.640 1.107.163
318
M108.0105
Máy phát điện lưu động - công suất:
93,75 kVA
170 11 3,6 5 45 lít diezel 1x4/7 244.894 822.713 327.347 1.416.563 307.267 1.396.483 295.148 1.384.364
319
M108.0106
Máy phát điện lưu động - công suất:
150kVA
170 10 3,3 5 76 lít diezel 1x4/7 320.678 1.389.470 327.347 2.043.154 307.267 2.023.074 295.148 2.010.955
320
M108.0107
Máy phát điện lưu động - công suất: 250
kVA
170 10 3,3 5 106 lít diezel 1x4/7 335.697 1.937.945 327.347 2.606.913 307.267 2.586.833 295.148 2.574.714
M108.0200 Máy nén khí, động cơ xăng - năng suất:
321
M108.0201
Máy nén khí, động cơ xăng - năng suất:
120 m3/h
180 11 5 5 14 lít xăng 1x4/7 71.198 259.953 327.347 666.013 307.267 645.933 295.148 633.814
322
M108.0202
Máy nén khí, động cơ xăng - năng suất:
600 m3/h
180 10 4,6 5 46 lít xăng 1x4/7 374.105 854.132 327.347 1.568.055 307.267 1.547.975 295.148 1.535.856
M108.0300 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất:
323
M108.0301
Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất:
120 m3/h
180 11 5,4 5 14 lít diezel 1x4/7 77.045 255.955 327.347 670.192 307.267 650.112 295.148 637.993
324
M108.0302
Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất:
240 m3/h
180 11 5,4 5 28 lít diezel 1x4/7 156.842 511.910 327.347 1.016.140 307.267 996.060 295.148 983.941
325
M108.0303
Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất:
360 m3/h
180 11 5,4 5 35 lít diezel 1x4/7 217.034 639.888 327.347 1.212.001 307.267 1.191.921 295.148 1.179.802
326
M108.0304
Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất:
420 m3/h
180 11 5,4 5 38 lít diezel 1x4/7 281.811 694.735 327.347 1.339.902 307.267 1.319.822 295.148 1.307.703
327
M108.0305
Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất:
540 m3/h
180 11 5,4 5 44 lít diezel 1x4/7 321.366 804.430 327.347 1.494.206 307.267 1.474.126 295.148 1.462.007
328
M108.0306
Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất:
600 m3/h
180 10 5 5 47 lít diezel 1x4/7 410.793 859.278 327.347 1.620.240 307.267 1.600.160 295.148 1.588.041
329
M108.0307
Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất:
660 m3/h
180 10 5 5 50 lít diezel 1x4/7 478.552 914.125 327.347 1.746.610 307.267 1.726.530 295.148 1.714.411
330
M108.0308
Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất:
1200 m3/h
180 10 3,9 5 75 lít diezel 1x4/7 959.970 1.371.188 327.347 2.653.172 307.267 2.633.092 295.148 2.620.973
331
M108.0309
Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất:
1260 m3/h
180 10 3,5 5 78 lít diezel 1x4/7 1.103.857 1.426.035 327.347 2.826.577 307.267 2.806.497 295.148 2.794.378
M108.0400 Máy nén khí, động cơ điện - năng suất:
332
M108.0401
Máy nén khí, động cơ điện - năng suất: 5
m3/h
180 12 5,2 5 2 kWh 1x3/7 2.866 4.173 275.765 283.473 258.849 266.557 248.640 256.348
333
M108.0402
Máy nén khí, động cơ điện - năng suất:
300 m3/h
180 11 3,8 5 86 kWh 1x3/7 143.199 179.426 275.765 603.959 258.849 587.043 248.640 576.834
334
M108.0403
Máy nén khí, động cơ điện - năng suất:
600 m3/h
180 11 3,4 5 125 kWh 1x4/7 309.098 260.794 327.347 902.391 307.267 882.311 295.148 870.192
16
Khấu
hao
Sửa
chữa
Chi
phí
khác
[1] [2]
[3] [4] [5] [6] [7] [9] [10] [11] [12] [13] [14] [15] [16] [17]
Định mức (%)
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng
(1 ca)
[8]
Chi phí
nhiên liệu
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng II
(đồng/ca)
Nhân công
điều khiển máy
Nguyên giá
tham khảo
(1000 VNĐ)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng IV
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng IV
(đồng/ca)
TT
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Số ca
năm
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng II
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng III
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng III
(đồng/ca)
IX M109.0000 MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG CÔNG TRÌNH THỦY
M109.0100 Sà lan - trọng tải:
335
M109.0101 Sà lan - trọng tải: 100 t 260 11 5,9 6 490.476 411.245 411.245 411.245
336
M109.0102 Sà lan - trọng tải: 200 t 290 11 5,9 6 721.153 542.108 542.108 542.108
337
M109.0103 Sà lan - trọng tải: 250 t 290 11 5,9 6 901.384 677.592 677.592 677.592
338
M109.0104 Sà lan - trọng tải: 400 t 290 11 5,5 6 1.207.730 891.221 891.221 891.221
339
M109.0105 Sà lan - trọng tải: 600 t 290 11 5,5 6 1.420.866 1.048.501 1.048.501 1.048.501
340
M109.0106 Sà lan - trọng tải: 800 t 290 11 5,2 6 2.012.922 1.464.575 1.464.575 1.464.575
341
M109.0107 Sà lan - trọng tải: 1000 t 290 11 5,2 6 2.368.110 1.723.005 1.723.005 1.723.005
M109.0200 Phao thép - trọng tải:
342
M109.0201 Phao thép - trọng tải: 60 t 230 11 5,9 6 121.530 115.189 115.189 115.189
343
M109.0202 Phao thép - trọng tải: 200 t 230 11 5,9 6 211.645 200.603 200.603 200.603
344
M109.0203 Phao thép - trọng tải: 250 t 230 11 5,9 6 222.193 210.600 210.600 210.600
345
M109.0301 Pông tông
230 13 5,2 6 343.952 342.457 342.457 342.457
M109.0400 Thuyền (ghe) đặt máy bơm - trọng tải:
346
M109.0401
Thuyền (ghe) đặt máy bơm - trọng tải: 5
t
230 11 5,2 6 44 lít diezel 1 thuyền trưởng 1/2 258.000 804.430 465.366 1.506.482 432.195 1.473.311 411.707 1.452.823
347
M109.0402
Thuyền (ghe) đặt máy bơm - trọng tải:
40 t
230 11 5,2 6 131 lít diezel
1 thuyền trưởng 1/2+1 thủy thủ
1x3/4
887.000 2.395.008 1.014.127 4.222.861 941.841 4.150.575 897.194 4.105.928
M109.0500 Ca nô - công suất:
348
M109.0501 Ca nô - công suất: 12 cv 260 12 6 6 3 lít diezel 1 thuyền trưởng 1/2 94.701 54.848 465.366 603.259 432.195 570.088 411.707 549.600
349
M109.0502 Ca nô - công suất: 23 cv 260 12 6 6 5 lít diezel 1 thuyền trưởng 1/2 103.988 91.413 465.366 647.968 432.195 614.797 411.707 594.309
350
M109.0503 Ca nô - công suất: 30 cv 260 12 5,4 6 6 lít diezel 1 thuyền trưởng 1/2 112.816 109.695 465.366 671.388 432.195 638.217 411.707 617.729
351
M109.0504 Ca nô - công suất: 54 cv 260 12 5,4 6 10 lít diezel
1 thuyền trưởng 1/2+1 thủy thủ
2/4
144.918 182.825 942.366 1.248.929 875.195 1.181.758 833.707 1.140.270
352
M109.0505 Ca nô - công suất: 75 cv 260 11 4,6 6 14 lít diezel
1 thuyền trưởng 1/2+1 thủy thủ
2/4
207.403 255.955 942.366 1.361.850 875.195 1.294.679 833.707 1.253.191
353
M109.0506 Ca nô - công suất: 90 cv 260 11 4,6 6 19 lít diezel
1 thuyền trưởng 1/2+1 thủy thủ
2/4
278.115 347.368 942.366 1.509.017 875.195 1.441.846 833.707 1.400.358
354
M109.0507 Ca nô - công suất: 150 cv 260 11 4,6 6 23 lít diezel
1 thuyền trưởng 1/2 + 1 máy I 1/2
+1 thủy thủ 2/4
364.360 420.498 1.405.473 2.113.255 1.305.292 2.013.074 1.243.416 1.951.198
M109.0700
Tàu kéo và phc vụ thi công thủy (làm neo, cấp dầu,...) - công sut:
355
M109.0701
Tầu kéo và phục vụ thi công thuỷ (làm
neo, cấp dầu,...) - công suất: 75 cv
260 9,5 5,2 6 68 lít diezel
1 thuyền trưởng 1/2+2 thợ máy
(1x2/4+1x3/4)+1 thợ điện 2/4+2
thuỷ thủ 2/4
258.000 1.243.210 2.922.127 4.361.317 2.713.841 4.153.031 2.585.194 4.024.384
356
M109.0702
Tầu kéo và phục vụ thi công thuỷ (làm
neo, cấp dầu,...) - công suất: 150 cv
260 9,5 5 6 95 lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2+1 thuyền
phó 1/2+1 máy I 1/2+2 thợ máy
(1x3/4+1x2/4)+2 thu thủ
(1x2/4+1x3/4)
612.500 1.736.838 3.468.629 5.666.019 3.221.389 5.418.779 3.068.683 5.266.073
357
M109.0703
Tầu kéo và phục vụ thi công thuỷ (làm
neo, cấp dầu,...) - công suất: 250 cv
260 9,5 5 6 148 lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2+1 thuyền
phó 1/2+1 máy I 1/2+2 thợ máy
(1x3/4+1x2/4)+2 thu thủ
(1x2/4+1x3/4)
787.238 2.705.810 3.468.629 6.766.381 3.221.389 6.519.141 3.068.683 6.366.435
358
M109.0704
Tầu kéo và phục vụ thi công thuỷ (làm
neo, cấp dầu,...) - công suất: 360 cv
260 9,5 5 6 202 lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2+1 thuyền
phó 1/2+1 máy I 1/2+2 thợ máy
(1x3/4+1x2/4)+2 thu thủ
(1x2/4+1x3/4)
887.000 3.693.065 3.468.629 7.828.650 3.221.389 7.581.410 3.068.683 7.428.704
17
Khấu
hao
Sửa
chữa
Chi
phí
khác
[1] [2]
[3] [4] [5] [6] [7] [9] [10] [11] [12] [13] [14] [15] [16] [17]
Định mức (%)
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng
(1 ca)
[8]
Chi phí
nhiên liệu
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng II
(đồng/ca)
Nhân công
điều khiển máy
Nguyên giá
tham khảo
(1000 VNĐ)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng IV
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng IV
(đồng/ca)
TT
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Số ca
năm
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng II
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng III
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng III
(đồng/ca)
359
M109.0705
Tầu kéo và phục vụ thi công thuỷ (làm
neo, cấp dầu,...) - công suất: 600 cv
260 9,5 4,2 6 315 lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2+1 thuyền
phó 2/2+1 máy I 2/2+3 thợ máy
(2x3/4+1x2/4)+4 thu thủ
(3x3/4+1x4/4)
1.318.800 5.758.988 5.309.488 12.019.533 4.931.035 11.641.080 4.697.285 11.407.330
360
M109.0706
Tầu kéo và phục vụ thi công thuỷ (làm
neo, cấp dầu,...) - công suất: 1200 cv
(tầu kéo biển)
270 9,5 3,8 6 714 lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2+1 thuyền
phó I 2/2+1 máy I 2/2+3 thợ máy
(2x3/4+1x2/4)+4 thu thủ
(3x3/4+1x4/4)
9.851.500 13.053.705 5.304.948 25.054.024 4.926.818 24.675.894 4.693.269 24.442.345
M109.0800 Tàu cuốc sông- công suất:
361
M109.0801 Tàu cuốc sông- công suất: 495 cv 290 7 5,1 6 520 lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2+1 thuyền
phó 2/2+1 máy trưởng 2/2+1 máy
II 2/2+1 điện trưởng 2/2+1 kỹ
thuật viên cuốc I 2/2+2 kỹ thuật
viên cuốc II 2/2+4 thợ máy
(3x3/4+1x4/4)+4 thu thủ
(3x3/4+1x4/4)
11.237.300 9.506.900 8.456.236 24.705.517 7.853.488 24.102.769 7.481.200 23.730.481
M109.0900 Tàu cuốc biển- công suất:
362
M109.0901 Tàu cuốc biển - công suất: 2085 cv 290 7 4,5 6 1751 lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2+1 thuyền
phó 2/2+1 máy trưởng 2/2+1 máy
II 2/2+1 điện trưởng 2/2+1 kỹ
thuật viên cuốc I 2/2+2 kỹ thuật
viên cuốc II 2/2+4 thợ máy
(3x3/4+1x4/4)+4 thu thủ
(3x3/4+1x4/4)
34.650.000 32.012.658 8.428.996 60.514.758 7.828.186 59.913.948 7.457.104 59.542.866
M109.1000 Tàu hút - công sut:
363
M109.1001 Tàu hút - công suất: 585 cv 290 9 4,1 6 573 lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2+thuyền phó
2/2+1 máy trưởng 2/2+1 máy II
2/2+1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2+1
kỹ thuật viên cuốc II 2/2+2 th
máy (1x3/4+1x4/4)+4 thuỷ thủ
(3x3/4+1x4/4)
7.685.500 10.475.873 6.376.928 21.676.115 5.922.390 21.221.577 5.641.644 20.940.831
364
M109.1002 Tàu hút - công suất: 1200 cv 290 7 3,75 6 1008 lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2+thuyền phó
2/2+1 máy trưởng 2/2+1 máy II
2/2+1 điện trưởng 2/2+1 kỹ thuật
viên cuốc I 2/2+1 kỹ thuật viên
cuốc II 2/2+6 thợ máy
(5x3/4+1x4/4)+2 thu thủ
(1x3/4+1x4/4)
20.115.500 18.428.760 7.965.343 37.526.992 7.397.585 36.959.234 7.046.909 36.608.558
365
M109.1003 Tàu hút - công suất: 3958 cv ÷ 4170 cv 290 7 2,4 6 3211 lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2+thuyền phó
2/2+1 máy trưởng 2/2+1 máy II
2/2+1 điện trưởng 2/2+1 kỹ thuật
viên cuốc I 2/2+3 kỹ thuật viên
cuốc II 2/2+6 thợ máy
(5x3/4+1x4/4)+4 thu thủ
(3x3/4+1x4/4)
101.976.100 58.705.108 10.044.651 120.441.092 9.328.683 119.725.124 8.886.465 119.282.906
M109.1100 Tàu hút bụng tự hành - công suất:
18
Khấu
hao
Sửa
chữa
Chi
phí
khác
[1] [2]
[3] [4] [5] [6] [7] [9] [10] [11] [12] [13] [14] [15] [16] [17]
Định mức (%)
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng
(1 ca)
[8]
Chi phí
nhiên liệu
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng II
(đồng/ca)
Nhân công
điều khiển máy
Nguyên giá
tham khảo
(1000 VNĐ)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng IV
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng IV
(đồng/ca)
TT
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Số ca
năm
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng II
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng III
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng III
(đồng/ca)
366
M109.1101
Tàu hút bụng tự hành - công suất: 1390
cv
290 7 6,5 6 1446 lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2+thuyền phó
2/2+1 máy trưởng 2/2+1 máy II
2/2+1 điện trưởng 2/2+1 kỹ thuật
viên cuốc I 2/2+1 kỹ thuật viên
cuốc II 2/2+2 thợ máy
(1x3/4+1x4/4)+4 thu thủ
(3x3/4+1x4/4)
11.388.400 26.436.495 6.867.821 40.687.141 6.378.293 40.197.613 6.075.935 39.895.255
367
M109.1102
Tàu hút bụng tự hành - công suất: 5945
cv
290 7 6 6 5232 lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2+1 thuyền
phó 2/2+1 máy trưởng 2/2+1 máy
II 2/2+1 điện trưởng 2/2+1 kỹ
thuật viên cuốc I 2/2+1 kỹ thuật
viên cuốc II 2/2+2 thợ máy
(1x3/4+1x4/4)+4 thu thủ
(3x3/4+1x4/4)
65.840.000 95.654.040 6.867.821 144.069.171 6.378.293 143.579.643 6.075.935 143.277.285
M109.1200 Tầu ngoạm (có tính năng phá đá ngầm), công suất 3170 CV - dung tích gầu:
368
M109.1201
Tầu ngoạm (có tính năng phá đá ngầm),
công suất 3170 CV - dung tích gầu: 17
m3
290 9 5,5 6 2663 lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2+1 thuyền
phó 2/2+1 máy trưởng 2/2+1 máy
II 2/2+1 kỹ thuật viên cuốc I
2/2+3 kỹ thuật viên cuốc II 2/2+4
thợ máy (3x3/4+1x4/4)+4 thuỷ
thủ (3x3/4+1x4/4)
38.478.500 48.686.298 8.456.236 83.148.693 7.853.488 82.545.945 7.481.200 82.173.657
M109.1300 Máy xáng cạp - dung tích gầu:
369
M109.1301 Máy xáng cạp - dung tích gầu: 1,25 m3 250 10 5,2 6 70 lít diezel 1x5/7 1.699.696 1.279.775 384.881 3.038.011 361.271 3.014.401 347.023 3.000.153
370
M109.1401 Trạm lặn
170 25 7,5 8 1 thợ lặn cấp I 1/2+1 thợ lặn 2/4 77.160 1.256.000 1.428.476 1.174.000 1.346.476 1.124.000 1.296.476
X M110.0000 MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG TRONG HẦM
M110.0100 Máy xúc chun dùng trong hầm - dung tích gầu:
371
M110.0101
Máy xúc chuyên dùng trong hầm - dung
tích gầu: 0,9 m3
290 13 4,8 6 52 lít diezel 1x4/7 3.125.148 950.690 327.347 3.702.721 307.267 3.682.641 295.148 3.670.522
372
M110.0102
Máy xúc chuyên dùng trong hầm - dung
tích gầu: 1,65 m3
290 13 4,8 6 65 lít diezel 1x4/7 3.593.955 1.188.363 327.347 4.304.124 307.267 4.284.044 295.148 4.271.925
M110.0200 Máy cào đá, động cơ điện - năng suất:
373
M110.0201
Máy cào đá, động cơ điện - năng suất: 3
m3/ph
290 12 5,3 6 248 kWh 1x3/7 975.792 517.415 275.765 1.536.800 258.849 1.519.884 248.640 1.509.675
M110.0300 Thiết bị phục vụ vận chuyển đá nổ mìn trong hầm:
374
M110.0301
Thiết bị phục vụ vận chuyển đá nổ mìn
trong hầm: Tời ma nơ - 13 kW
300 14 4,3 6 43 kWh 1x4/7 29.121 89.713 327.347 440.648 307.267 420.568 295.148 408.449
375
M110.0302
Thiết bị phục vụ vận chuyển đá nổ mìn
trong hầm: Xe goòng 3 t
300 14 4,3 6 1x4/7 30.956 327.347 350.977 307.267 330.897 295.148 318.778
376
M110.0303
Thiết bị phục vụ vận chuyển đá nổ mìn
trong hầm: Đầu kéo 30 t
300 11 3,8 6 37 lít diezel 1x4/7 3.107.721 676.453 327.347 3.044.537 307.267 3.024.457 295.148 3.012.338
377
M110.0304
Thiết bị phục vụ vận chuyển đá nổ mìn
trong hầm: Quang lật 360 t/h
300 14 4,3 6 27 kWh 1x4/7 247.875 56.331 327.347 572.890 307.267 552.810 295.148 540.691
M110.0400 Máy nâng phục vụ thi công hầm - công suất:
378
M110.0401
Máy nâng phục vụ thi công hầm - công
suất: 135 cv
270 12 3,1 6 45 lít diezel 1x4/7 781.918 822.713 327.347 1.726.363 307.267 1.706.283 295.148 1.694.164
XI M111.0000 MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG ĐƯỜNG ỐNG, ĐƯỜNG CÁP NGẦM
M111.0100 Máy và thiết bị khoan đặt đường ống:
19
Khấu
hao
Sửa
chữa
Chi
phí
khác
[1] [2]
[3] [4] [5] [6] [7] [9] [10] [11] [12] [13] [14] [15] [16] [17]
Định mức (%)
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng
(1 ca)
[8]
Chi phí
nhiên liệu
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng II
(đồng/ca)
Nhân công
điều khiển máy
Nguyên giá
tham khảo
(1000 VNĐ)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng IV
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng IV
(đồng/ca)
TT
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Số ca
năm
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng II
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng III
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng III
(đồng/ca)
379
M111.0101
Máy và thiết bị khoan đặt đường ống:
Máy nâng TO-12-24, sức nâng 15 t
180 16 4,2 6 53 lít diezel 1x4/7+1x7/7 1.091.245 968.973 864.990 3.325.331 811.930 3.272.271 779.906 3.240.247
380
M111.0102
Máy và thiết bị khoan đặt đường ống:
Máy khoan ngang UĐB-4
150 17 4,2 6 33 lít xăng 1x4/7+1x7/7 464.335 612.747 864.990 2.267.107 811.930 2.214.047 779.906 2.182.023
M111.0200 Máy và thiết bị khoan đặt đường cáp ngầm:
381
M111.0201
Máy và thiết bị khoan đặt đường cáp
ngầm: Máy khoan ngầm có định hướng
260 15 3,5 6 201 kWh 1x4/7+1x7/7 5.938.103 419.356 864.990 6.537.283 811.930 6.484.223 779.906 6.452.199
382
M111.0202
Máy và thiết bị khoan đặt đường cáp
ngầm: Hệ thống STS (phục vụ khoan
ngầm có định hướng khi khoan qua sông
nước)
150 15 3,5 6 2 kWh 1x6/7+1x4/7 1.755.761 4.173 783.649 3.479.989 735.578 3.431.918 706.567 3.402.907
XII M112.0000 MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG KHÁC
M112.0100 Máy bơm nước, động cơ điện - công suất:
383
M112.0101
Máy bơm nước, động cơ điện - công
suất: 1,1 kW
190 17 4,7 5 3 kWh 3.440 6.259 11.093 11.093 11.093
384
M112.0102
Máy bơm nước, động cơ điện - công
suất: 2 kW
190 17 4,7 5 5 kWh 3.898 10.432 15.910 15.910 15.910
385
M112.0103
Máy bơm nước, động cơ điện - công
suất: 2,8 kW
190 17 4,7 5 8 kWh 4.586 16.691 23.135 23.135 23.135
386
M112.0104
Máy bơm nước, động cơ điện - công
suất: 7 kW ÷ 7,5 kW
180 17 4,7 5 10 kWh 10.663 20.864 36.681 36.681 36.681
387
M112.0105
Máy bơm nước, động cơ điện - công
suất: 14 kW
180 16 4,5 5 34 kWh 17.198 70.936 95.300 95.300 95.300
388
M112.0106
Máy bơm nước, động cơ điện - công
suất: 20 kW
180 16 4,2 5 48 kWh 27.860 100.145 139.149 139.149 139.149
M112.0200 Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất:
389
M112.0201
Máy bơm nước, động cơ diezel - công
suất: 5 cv
150 20 5,4 5 2,7 lít diezel 12.956 49.363 75.621 75.621 75.621
390
M112.0202
Máy bơm nước, động cơ diezel - công
suất: 5,5 cv
150 20 5,4 5 3 lít diezel 15.478 54.848 86.216 86.216 86.216
391
M112.0203
Máy bơm nước, động cơ diezel - công
suất: 10 cv
150 20 5,4 5 5 lít diezel 26.943 91.413 146.017 146.017 146.017
392
M112.0204
Máy bơm nước, động cơ diezel - công
suất: 20 cv
150 18 4,7 5 10 lít diezel 65.809 182.825 296.455 296.455 296.455
393
M112.0205
Máy bơm nước, động cơ diezel - công
suất: 25 cv
150 17 4 5 11 lít diezel 73.720 201.108 320.534 320.534 320.534
394
M112.0206
Máy bơm nước, động cơ diezel - công
suất: 30 cv
150 17 4 5 15 lít diezel 89.198 274.238 418.739 418.739 418.739
395
M112.0207
Máy bơm nước, động cơ diezel - công
suất: 40 cv
150 17 4,4 5 20 lít diezel 114.952 365.650 554.937 554.937 554.937
396
M112.0208
Máy bơm nước, động cơ diezel - công
suất: 75 cv
150 16 3,8 5 36 lít diezel 237.442 658.170 1.025.413 1.025.413 1.025.413
397
M112.0209
Máy bơm nước, động cơ diezel - công
suất: 120 cv
150 16 3,8 5 53 lít diezel 267.801 968.973 1.383.172 1.383.172 1.383.172
M112.0300 Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất:
398
M112.0301
Máy bơm nước, động cơ xăng - công
suất: 3 cv
150 20 5,8 5 1,6 lít xăng 9.860 29.709 49.956 49.956 49.956
399
M112.0302
Máy bơm nước, động cơ xăng - công
suất: 6 cv
150 20 5,8 5 3 lít xăng 16.854 55.704 90.311 90.311 90.311
400
M112.0303
Máy bơm nước, động cơ xăng - công
suất: 8 cv
150 20 5,8 5 4 lít xăng 22.013 74.272 119.473 119.473 119.473
401
M112.0401 Máy bơm chân không 7,5 kW
280 13 3,6 5 22 kWh 252.231 45.900 228.768 228.768 228.768
20
Khấu
hao
Sửa
chữa
Chi
phí
khác
[1] [2]
[3] [4] [5] [6] [7] [9] [10] [11] [12] [13] [14] [15] [16] [17]
Định mức (%)
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng
(1 ca)
[8]
Chi phí
nhiên liệu
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng II
(đồng/ca)
Nhân công
điều khiển máy
Nguyên giá
tham khảo
(1000 VNĐ)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng IV
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng IV
(đồng/ca)
TT
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Số ca
năm
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng II
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng III
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng III
(đồng/ca)
402
M112.0402 Máy bơm xói 4MC (75 kW)
180 13 3,6 5 180 kWh 1x3/7 120.039 375.543 275.765 786.685 258.849 769.769 248.640 759.560
403
M112.0501
Máy bơm áp lực xói nước đầu cọc (300
cv)
180 13 2,2 5 111 lít diezel 1x3/7 1.158.316 2.029.358 275.765 3.521.354 258.849 3.504.438 248.640 3.494.229
M112.0600 Máy bơm vữa - năng suất:
404
M112.0601 Máy bơm vữa - năng suất: 6 m3/h 150 18 6,6 5 19 kWh 1x4/7 103.415 39.641 327.347 558.651 307.267 538.571 295.148 526.452
405
M112.0602 Máy bơm vữa - năng suất: 9 m3/h 150 18 6,6 5 34 kWh 1x4/7 129.899 70.936 327.347 639.030 307.267 618.950 295.148 606.831
406
M112.0603 Máy bơm vữa - năng suất: 32 - 50 m3/h 150 18 6,1 5 72 kWh 1x4/7 170.830 150.217 327.347 788.474 307.267 768.394 295.148 756.275
M112.0700 Máy bơm cát, động cơ diezel - công suất:
407
M112.0701
Máy bơm cát, động cơ diezel - công
suất: 126 cv
200 12 3,8 5 54 lít diezel 1x5/7 240.684 987.255 384.881 1.608.006 361.271 1.584.396 347.023 1.570.148
408
M112.0702
Máy bơm cát, động cơ diezel - công
suất: 350 cv
200 12 3,5 5 127 lít diezel 1x5/7 505.900 2.321.878 384.881 3.194.953 361.271 3.171.343 347.023 3.157.095
409
M112.0703
Máy bơm cát, động cơ diezel - công
suất: 380 cv
200 12 3,3 5 136 lít diezel 1x5/7 541.420 2.486.420 384.881 3.388.357 361.271 3.364.747 347.023 3.350.499
410
M112.0704
Máy bơm cát, động cơ diezel - công
suất: 480 cv
200 12 3,1 5 168 lít diezel 1x5/7 659.820 3.071.460 384.881 4.079.871 361.271 4.056.261 347.023 4.042.013
M112.0800 Xe bơm bê tông tự hành - năng suất:
411
M112.0801
Xe bơm bê tông, tự hành - năng suất: 50
m3/h
260 13 5,4 6 53 lít diezel 1x1/4+1x3/4 lái xe 2.508.786 968.973 613.334 3.811.268 575.712 3.773.646 553.005 3.750.939
412
M112.0802
Xe bơm bê tông, tự hành - năng suất: 60
m3/h
260 13 5 6 60 lít diezel 1x1/4+1x3/4 lái xe 2.809.744 1.096.950 613.334 4.163.406 575.712 4.125.784 553.005 4.103.077
M112.0900 Máy bơm bê tông - năng suất:
413
M112.0901
Máy bơm bê tông - năng suất: 40 - 60
m3/h
220 13 6,5 5 182 kWh 1x3/7+1x5/7 1.245.106 379.716 660.646 2.353.383 620.120 2.312.857 595.663 2.288.400
414
M112.0902
Máy bơm bê tông - năng suất: 60 - 90
m3/h
220 13 6,5 5 248 kWh 1x4/7+1x5/7 1.711.849 517.415 712.228 3.034.866 668.538 2.991.176 642.171 2.964.809
M112.1000 Máy phun vẩy - năng sut:
415
M112.1001
Máy phun vẩy - năng suất: 9 m3/h (AL
285)
200 13 4,9 6 54 kWh 1x4/7 1.734.436 112.663 327.347 2.399.923 307.267 2.379.843 295.148 2.367.724
416
M112.1002
Máy phun vẩy - năng suất: 16 m3/h (AL
500)
200 13 4,5 6 429 kWh 1x4/7 6.737.447 895.044 327.347 8.700.957 307.267 8.680.877 295.148 8.668.758
M112.1100 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất:
417
M112.1101
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất:
1,0 kW
150 25 8,8 4 5 kWh 1x3/7 6.420 10.432 275.765 302.375 258.849 285.459 248.640 275.250
M112.1200 Máy đầm bê tông, đầm cạnh - công suất:
418
M112.1201
Máy đầm bê tông, đầm cạnh - công suất:
1,0 kW
150 25 8,8 4 5 kWh 5.045 10.432 23.145 23.145 23.145
M112.1300 Máy đầm bê tông, đầmi - công suất:
419
M112.1301
Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất:
1,5 kW
150 20 8,8 4 7 kWh 1x3/7 7.395 14.604 275.765 306.539 258.849 289.623 248.640 279.414
420
M112.1302
Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất:
3,5 kW
150 20 6,5 4 16 kWh 1x3/7 24.535 33.382 275.765 359.035 258.849 342.119 248.640 331.910
M112.1400 Máy phun (chưa tính khí nén):
421
M112.1401
Máy phun (chưa tính khí nén): Máy
phun sơn 400 m2/h
150 22 5,4 4 1x3/7 8.026 275.765 292.565 258.849 275.649 248.640 265.440
422
M112.1402
Máy phun (chưa tính khí nén): Máy
phun chất tạo màng 5,5Hp
150 22 5,4 4 1x3/7 7.452 275.765 291.365 258.849 274.449 248.640 264.240
423
M112.1403
Máy phun (chưa tính khí nén): Máy
phun cát
200 22 4,2 4 1x3/7 16.510 275.765 300.695 258.849 283.779 248.640 273.570
424
M112.1404
Máy phun (chưa tính khí nén): Máy
phun bi 235 kW
250 22 4,2 4 176 kWh 1x3/7+1x4/7 3.123.015 367.198 603.112 4.468.087 566.116 4.431.091 543.788 4.408.763
21
Khấu
hao
Sửa
chữa
Chi
phí
khác
[1] [2]
[3] [4] [5] [6] [7] [9] [10] [11] [12] [13] [14] [15] [16] [17]
Định mức (%)
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng
(1 ca)
[8]
Chi phí
nhiên liệu
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng II
(đồng/ca)
Nhân công
điều khiển máy
Nguyên giá
tham khảo
(1000 VNĐ)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng IV
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng IV
(đồng/ca)
TT
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Số ca
năm
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng II
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng III
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng III
(đồng/ca)
M112.1500 Máy khoan đứng - công sut:
425
M112.1501 Máy khoan đứng - công suất: 2,5 kW 220 12,5 4,1 4 5 kWh 42.900 10.432 48.165 48.165 48.165
426
M112.1502 Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW 220 12,5 4,1 4 9 kWh 57.200 18.777 69.087 69.087 69.087
M112.1600 Máy khoan sắt cầm tay, công suất:
427
M112.1601
Máy khoan sắt cầm tay, đường kính
khoan: 1,7 kW
130 30 8,4 4 3 kWh 4.150 6.259 19.795 19.795 19.795
M112.1700 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất:
428
M112.1701
Máy khoan bê tông cầm tay - công suất:
0,62 kW
150 30 7,5 4 0,9 kWh 4.800 1.878 15.158 15.158 15.158
429
M112.1702
Máy khoan bê tông cầm tay - công suất:
0,75 kW
150 20 7,5 4 1,1 kWh 6.250 2.295 15.420 15.420 15.420
430
M112.1703
Máy khoan bê tông cầm tay - công suất:
0,85 kW
150 20 7,5 4 1,3 kWh 6.750 2.712 16.887 16.887 16.887
431
M112.1704
Máy khoan bê tông cầm tay - công suất:
1,00 kW
130 20 7,5 4 1,6 kWh 8.400 3.338 23.692 23.692 23.692
432
M112.1705
Máy khoan bê tông cầm tay - công suất:
1,50 kW
110 20 7,5 4 2,3 kWh 10.400 4.799 34.581 34.581 34.581
M112.1800 Máy luồn cáp - công suất:
433
M112.1801 Máy luồn cáp - công suất: 15 kW 240 9 2,2 5 27 kWh 1x3/7 94.900 56.331 275.765 392.595 258.849 375.679 248.640 365.470
M112.1900 Máy cắt cáp - công suất:
434
M112.1901 Máy cắt cáp - công suất: 10 kW 230 13,3 3,5 4 13 kWh 1x3/7 23.400 27.123 275.765 324.050 258.849 307.134 248.640 296.925
M112.2000 Máy cắt sắt cầm tay - công sut:
435
M112.2001 Máy cắt sắt cầm tay - công suất: 1,7 kW 130 30 7,5 4 3 kWh 7.750 6.259 31.000 31.000 31.000
M112.2100 Máy cắt gạch đá - công suất:
436
M112.2101 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,5 kW 120 20 5,5 4 2,7 kWh 8.750 5.633 27.143 27.143 27.143
437
M112.2102 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW 90 14 7 4 3 kWh 7.900 6.259 28.203 28.203 28.203
M112.2200 Máy cắt bê tông - công suất:
438
M112.2201 Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW 120 20 5,5 4 11 kWh 1x3/7 17.400 22.950 275.765 341.490 258.849 324.574 248.640 314.365
439
M112.2202
Máy cắt bê tông - công suất: 12 cv
(MCD 218)
120 20 4,5 5 8 lít xăng 1x3/7 38.500 148.545 275.765 512.540 258.849 495.624 248.640 485.415
M112.2300 Máy cắt ống - công suất:
440
M112.2301 Máy cắt ống - công suất: 5 kW 240 14 4,5 4 9 kWh 1x3/7 28.200 18.777 275.765 320.980 258.849 304.064 248.640 293.855
M112.2400 Máy cắt tôn - công suất:
441
M112.2401 Máy cắt tôn - công suất: 5 kW 240 13 3,8 4 10 kWh 1x3/7 18.800 20.864 275.765 312.922 258.849 296.006 248.640 285.797
442
M112.2402 Máy cắt tôn - công suất: 15 kW 240 13 3,9 4 27 kWh 1x3/7 156.600 56.331 275.765 459.987 258.849 443.071 248.640 432.862
M112.2500 Máy cắt đột - công suất:
443
M112.2501 Máy cắt đột - công suất: 2,8 kW 240 14 4,1 4 5 kWh 1x3/7 41.700 10.432 275.765 322.164 258.849 305.248 248.640 295.039
M112.2600 Máy cắt uốn cốt thép - công sut:
444
M112.2601 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW 240 14 4,1 4 9 kWh 1x3/7 18.200 18.777 275.765 311.301 258.849 294.385 248.640 284.176
M112.2700 Máy cắt cỏ cầm tay - công suất:
445
M112.2701 Máy cắt cỏ cầm tay - công suất: 0,8 kW 190 20,5 10,5 4 2 kWh 4.600 4.173 12.646 12.646 12.646
446
M112.2801 Máy cắt thép Plasma
230 13 3,8 4 13 kWh 1x3/7 68.900 27.123 275.765 361.303 258.849 344.387 248.640 334.178
M112.2900 Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén:
447
M112.2901
Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) -
tiêu hao khí nén: 1,5 m3/ph
120 30 6,6 5 5.400 18.720 18.720 18.720
22
Khấu
hao
Sửa
chữa
Chi
phí
khác
[1] [2]
[3] [4] [5] [6] [7] [9] [10] [11] [12] [13] [14] [15] [16] [17]
Định mức (%)
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng
(1 ca)
[8]
Chi phí
nhiên liệu
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng II
(đồng/ca)
Nhân công
điều khiển máy
Nguyên giá
tham khảo
(1000 VNĐ)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng IV
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng IV
(đồng/ca)
TT
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Số ca
năm
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng II
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng III
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng III
(đồng/ca)
448
M112.2902
Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) -
tiêu hao khí nén: 3,0 m3/ph
120 30 6,6 5 6.100 21.147 21.147 21.147
M112.3000 Máy uốn ống - công suất:
449
M112.3001
Máy uốn ống - công suất: 2,0 kW÷2,8
kW
230 14 4,5 4 5 kWh 1x3/7 28.200 10.432 275.765 313.783 258.849 296.867 248.640 286.658
M112.3100 Máy lốc tôn - công sut:
450
M112.3101 Máy lốc tôn - công suất: 5 kW 230 13 3,9 4 10 kWh 1x3/7 54.800 20.864 275.765 343.328 258.849 326.412 248.640 316.203
M112.3200 Máy cưa kim loại - công suất:
451
M112.3201 Máy cưa kim loại - công suất: 1,7 kW 230 14 4,1 4 4 kWh 22.700 8.345 30.157 30.157 30.157
452
M112.3202 Máy cưa kim loại - công suất: 2,7 kW 230 14 4,1 4 6 kWh 27.300 12.518 38.750 38.750 38.750
M112.3300 Máy tiện - công suất:
453
M112.3301 Máy tiện - công suất: 10 kW 230 14 4,1 4 19 kWh 1x3/7 111.400 39.641 275.765 415.666 258.849 398.750 248.640 388.541
M112.3400 Máy bào thép - công suất:
454
M112.3401 Máy bào thép - công suất: 7,5 kW 230 14 4,1 4 16 kWh 1x3/7 72.900 33.382 275.765 374.757 258.849 357.841 248.640 347.632
M112.3500 Máy phay - công sut:
455
M112.3501 Máy phay - công suất: 7 kW 230 14 4,1 4 15 kWh 1x3/7 89.100 31.295 275.765 387.250 258.849 370.334 248.640 360.125
M112.3600 Máy ghép mí - công sut:
456
M112.3601 Máy ghép mí - công suất: 1,1 kW 220 14 4,1 4 2 kWh 1x3/7 6.100 4.173 275.765 286.066 258.849 269.150 248.640 258.941
M112.3700 Máy mài - công suất:
457
M112.3701 Máy mài - công suất: 1,0 kW 220 14 4,9 4 2 kWh 3.500 4.173 7.816 7.816 7.816
458
M112.3702 Máy mài - công suất: 1,7 kW 220 14 4,9 4 3 kWh 7.400 6.259 13.961 13.961 13.961
459
M112.3703 Máy mài - công suất: 2,7 kW 230 14 4,9 4 4 kWh 11.200 8.345 19.496 19.496 19.496
M112.3800 Máy cưa gỗ cầm tay - công suất:
460
M112.3801 Máy cưa gỗ cầm tay - công suất: 1,3 kW 180 30 10,5 4 3 kWh 7.600 6.259 25.048 25.048 25.048
M112.3900 Máy hàn một chiều - công suất:
461
M112.3901 Máy hàn một chiều - công suất: 50 kW 200 24 4,5 5 105 kWh 1x4/7 26.000 219.067 327.347 589.964 307.267 569.884 295.148 557.765
M112.4000 Máy hàn xoay chiều - công suất:
462
M112.4001 Máy hàn xoay chiều - công suất: 7 kW 200 21 4,8 5 15 kWh 1x4/7 4.300 31.295 327.347 365.264 307.267 345.184 295.148 333.065
463
M112.4002
Máy hàn xoay chiều - công suất: 14 kW
÷ 15 kW
200 21 4,8 5 29 kWh 1x4/7 8.600 60.504 327.347 401.095 307.267 381.015 295.148 368.896
464
M112.4003 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW 200 21 4,8 5 48 kWh 1x4/7 16.000 100.145 327.347 452.132 307.267 432.052 295.148 419.933
M112.4100 Máy hàn hơi - công sut:
465
M112.4101 Máy hàn hơi - công suất: 1000 l/h 160 21 4,8 5 1x4/7 3.400 327.347 333.893 307.267 313.813 295.148 301.694
466
M112.4102 Máy hàn hơi - công suất: 2000 l/h 160 21 4,8 5 1x4/7 5.200 327.347 337.357 307.267 317.277 295.148 305.158
467
M112.4201 Máy hàn cắt dưới nước
90 21 10 5 2 thợ lặn (1/4+2/4) 106.900 1.198.909 1.601.566 1.120.636 1.523.293 1.072.909 1.475.566
M112.4300 Máy hàn nối ống nhựa:
468
M112.4301
Máy hàn nối ống nhựa: Máy hàn nhiệt
cầm tay
200 21 6,5 5 6 kWh 1.532 12.518 15.008 15.008 15.008
469
M112.4302
Máy hàn nối ống nhựa: Máy gia nhiệt
D315mm
200 21 6,5 5 8 kWh 1x4/7 50.000 16.691 327.347 420.038 307.267 399.958 295.148 387.839
470
M112.4303
Máy hàn nối ống nhựa: Máy gia nhiệt
D630mm
200 21 6,5 5 12 kWh 1x4/7 122.727 25.036 327.347 538.928 307.267 518.848 295.148 506.729
471
M112.4304
Máy hàn nối ống nhựa: Máy gia nhiệt
D1200mm
200 21 6,5 5 18 kWh 1x4/7 170.909 37.554 327.347 624.682 307.267 604.602 295.148 592.483
M112.4400 Máy quạt gió - công suất:
472
M112.4401 Máy quạt gió - công suất: 2,5 kW 160 19 1,7 5 16 kWh 3.600 33.382 39.165 39.165 39.165
23
Khấu
hao
Sửa
chữa
Chi
phí
khác
[1] [2]
[3] [4] [5] [6] [7] [9] [10] [11] [12] [13] [14] [15] [16] [17]
Định mức (%)
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng
(1 ca)
[8]
Chi phí
nhiên liệu
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng II
(đồng/ca)
Nhân công
điều khiển máy
Nguyên giá
tham khảo
(1000 VNĐ)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng IV
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng IV
(đồng/ca)
TT
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Số ca
năm
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng II
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng III
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng III
(đồng/ca)
473
M112.4402 Máy quạt gió - công suất: 4,5 kW 160 19 1,7 5 29 kWh 7.900 60.504 73.193 73.193 73.193
M112.4500 Máy khoan đập cáp - công suất:
474
M112.4501
Máy khoan khoan đập cáp - công suất:
40 kW
200 14 6,4 5 144 kWh 1x4/7 630.000 300.434 327.347 1.383.781 307.267 1.363.701 295.148 1.351.582
M112.4600 Máy khoan xoay - công suất:
475
M112.4601 Máy khoan xoay - công suất: 54 cv 230 14 6,5 5 19 lít diezel 1x4/7 1.117.200 347.368 327.347 1.845.346 307.267 1.825.266 295.148 1.813.147
476
M112.4602 Máy khoan xoay - công suất: 300 cv 230 13 3,9 5 97 lít diezel 1x6/7 7.036.900 1.773.403 456.302 8.532.319 428.311 8.504.328 411.419 8.487.436
M112.4700 Bộ kích chuyên dùng:
477
M112.4701
Bộ kích chuyên dùng: Bộ thiết bị trượt
(60 kích loại 6 t)
200 18 4,5 5 65 kWh 1x4/7+1x7/7 550.300 135.613 864.990 1.707.739 811.930 1.654.679 779.906 1.622.655
478
M112.4702
Bộ kích chuyên dùng: Bộ kích lắp dựng,
tháo dỡ ván khuôn 50-60 t
200 13 2,2 5 14 kWh 1x4/7 91.300 29.209 327.347 442.835 307.267 422.755 295.148 410.636
M112.4800 Một số máy và thiết bị chuyên dùng
479
M112.4801
Một số máy và thiết bị chuyên dùng:
Máy xiết bu lông
230 14 4,9 4 3 kWh 37.900 6.259 41.687 41.687 41.687
480
M112.4802
Một số máy và thiết bị chuyên dùng:
Máy xóa vạch sơn, công suất 13HP
200 20 3,5 5 4 lít xăng 34.166 74.272 119.542 119.542 119.542
481
M112.4803
Một số máy và thiết bị chuyên dùng:
Máy hiện sóng 2 tia (Oscilograf)
220 10 3,5 5 93.480 74.359 74.359 74.359
482
M112.4804
Một số máy và thiết bị chuyên dùng:
Vôn mét điện tử
200 10 2,2 4 3.400 2.754 2.754 2.754
483
M112.4805
Một số máy và thiết bị chuyên dùng:
Đồng hồ vạn năng
200 10 2,2 4 1.500 1.215 1.215 1.215
B MÁY VÀ THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG KHẢO SÁT, THÍ NGHIỆM
I M201.0000 MÁY VÀ THIẾT BỊ KHẢO SÁT
484
M201.0001 Máy và thiết bị khảo sát: Bộ khoan tay 180 15 6 5 35.083 47.751 47.751 47.751
485
M201.0002
Máy và thiết bị khảo sát: Máy khoan XY-
1A
180 10 5 5 76.000 80.222 80.222 80.222
486
M201.0003
Máy và thiết bị khảo sát: Máy khoan XY-
3
180 10 5 5 210.909 222.627 222.627 222.627
487
M201.0004
Máy và thiết bị khảo sát: Máy khoan GK-
250
180 10 5 5 136.364 143.940 143.940 143.940
488
M201.0005
Máy và thiết bị khảo sát: Bộ nén ngang
GA
180 10 3 5 476.947 450.450 450.450 450.450
489
M201.0006
Máy và thiết bị khảo sát: Búa căn MO -
10 (chưa tính khí nén)
180 20 6,6 5 6.363 11.171 11.171 11.171
490
M201.0007
Máy và thiết bị khảo sát: Búa khoan tay
P30
180 15 8,5 5 12.268 19.424 19.424 19.424
491
M201.0008
Máy và thiết bị khảo sát: Thùng trục 0,5
m3
150 20 8 5 3.096 6.811 6.811 6.811
492
M201.0009
Máy và thiết bị khảo sát: Máy khoan F-
60L
250 10 4 5 1.396.445 1.005.440 1.005.440 1.005.440
493
M201.0010
Máy và thiết bị khảo sát: Máy xuyên
động RA-50
180 10 3,5 5 58.816 57.182 57.182 57.182
494 M201.0011
Máy và thiết bị khảo sát: Máy xuyên tĩnh
Gouda
180 10 2,8 5 495.291 462.272 462.272 462.272
495
M201.0012
Máy và thiết bị khảo sát: Thiết bị đo
ngẫu lực
180 10 3 5 340.513 321.596 321.596 321.596
496 M201.0013
Máy và thiết bị khảo sát: Bộ dụng cụ thí
nghiệm SPT
180 10 3,5 5 10.777 11.077 11.077 11.077
497
M201.0014
Máy và thiết bị khảo sát: Biến thế thắp
sáng
150 18 4,5 5 3.325 6.096 6.096 6.096
24
Khấu
hao
Sửa
chữa
Chi
phí
khác
[1] [2]
[3] [4] [5] [6] [7] [9] [10] [11] [12] [13] [14] [15] [16] [17]
Định mức (%)
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng
(1 ca)
[8]
Chi phí
nhiên liệu
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng II
(đồng/ca)
Nhân công
điều khiển máy
Nguyên giá
tham khảo
(1000 VNĐ)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng IV
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng IV
(đồng/ca)
TT
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Số ca
năm
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng II
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng III
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng III
(đồng/ca)
498 M201.0015
Máy và thiết bị khảo sát: Máy thăm dò
địa vật lý UJ-18
150 10 3,2 4 31.300 33.804 33.804 33.804
499 M201.0016
Máy và thiết bị khảo sát: Máy thăm dò
địa vật lý MF-2-100
150 10 3,2 4 38.752 41.852 41.852 41.852
500
M201.0017
Máy và thiết bị khảo sát: Máy, thiết bị
thăm dò địa chấn - loại 1 mạch (ES-125)
150 10 2,2 4 97.797 99.101 99.101 99.101
501
M201.0018
Máy và thiết bị khảo sát: Máy, thiết bị
thăm dò địa chấn - loại 12 mạch (Triosx-
12)
150 10 2 4 292.130 292.130 292.130 292.130
502
M201.0019
Máy và thiết bị khảo sát: Máy, thiết bị
thăm dò địa chấn - loại 24 mạch (Triosx-
24)
150 10 2 4 343.379 343.379 343.379 343.379
503 M201.0020
Máy và thiết bị khảo sát: Máy thuỷ bình
điện tử
180 10 2,8 4 15.822 14.767 14.767 14.767
504
M201.0021
Máy và thiết bị khảo sát: Máy toàn đạc
điện tử
180 10 1,8 4 178.855 147.060 147.060 147.060
505
M201.0022
Máy và thiết bị khảo sát: Bộ thiết bị
khống chế mặt bằng GPS (3 máy)
180 10 1,5 4 670.706 540.291 540.291 540.291
506
M201.0023 Máy và thiết bị khảo sát: Ống nhòm 180 10 2 4 1.147 1.019 1.019 1.019
507
M201.0024 Máy và thiết bị khảo sát: Kính hiển vi 200 10 1,8 4 8.943 7.066 7.066 7.066
508
M201.0025
Máy và thiết bị khảo sát: Kính hiển vi
điện tử quét
200 10 1,2 4 3.221.684 2.287.396 2.287.396 2.287.396
509
M201.0026 Máy và thiết bị khảo sát: Máy ảnh 150 10 2 4 6.306 6.727 6.727 6.727
II M202.0000 MÁY VÀ THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU, CẤU KIỆN VÀ KẾT CẤU XÂY DỰNG
510 M202.0001
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Cần
Belkenman
180 10 2,8 4 20.866 19.475 19.475 19.475
511 M202.0002
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Thiết bị đếm
phóng xạ
180 10 2,2 4 142.511 120.343 120.343 120.343
512 M202.0003
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: TRL Profile
Beam
180 10 1,8 4 399.443 328.431 328.431 328.431
513 M202.0004
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Máy FWD
180 10 1,4 4 2.056.833 1.645.467 1.645.467 1.645.467
514 M202.0005
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Thiết bị đo
phản ứng Romdas
180 10 3 4 92.408 82.140 82.140 82.140
515 M202.0006
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Bộ thiết bị
PIT (đo biến dạng nhỏ)
180 10 2,2 4 348.767 294.515 294.515 294.515
516 M202.0007
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Bộ thiết bị đo
PDA (đo biến dạng lớn)
180 10 1,4 4 1.371.222 1.096.978 1.096.978 1.096.978
517 M202.0008
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Bộ thiết bị
siêu âm
180 10 2 4 573.827 478.190 478.190 478.190
518 M202.0009
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Cân điện tử
200 10 1,8 4 8.255 6.522 6.522 6.522
25
Khấu
hao
Sửa
chữa
Chi
phí
khác
[1] [2]
[3] [4] [5] [6] [7] [9] [10] [11] [12] [13] [14] [15] [16] [17]
Định mức (%)
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng
(1 ca)
[8]
Chi phí
nhiên liệu
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng II
(đồng/ca)
Nhân công
điều khiển máy
Nguyên giá
tham khảo
(1000 VNĐ)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng IV
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng IV
(đồng/ca)
TT
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Số ca
năm
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng II
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng III
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng III
(đồng/ca)
519 M202.0010
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Cân phân tích
200 10 1,8 4 12.726 10.053 10.053 10.053
520 M202.0011
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Cân bàn
200 10 1,8 4 4.815 3.804 3.804 3.804
521 M202.0012
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Cân thủy tĩnh
200 10 1,8 4 5.618 4.439 4.439 4.439
522 M202.0013
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Lò nung
200 10 4 4 14.217 12.795 12.795 12.795
523 M202.0014
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Tủ sấy
200 10 4,5 4 12.268 11.348 11.348 11.348
524 M202.0015
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Tủ hút khí độc
200 10 4 4 12.268 11.042 11.042 11.042
525 M202.0016
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Tủ lạnh
250 10 4 4 7.796 5.612 5.612 5.612
526 M202.0017
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Máy hút chân
không
200 10 4,5 4 3.783 3.500 3.500 3.500
527 M202.0018
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Máy hút ẩm
OASIS-America
200 10 4 4 10.319 9.288 9.288 9.288
528 M202.0019
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Bếp điện
150 30 6,5 4 803 2.168 2.168 2.168
529 M202.0020
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Bếp cát
150 30 6,5 4 1.032 2.786 2.786 2.786
530 M202.0021
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Máy chưng
cất nước
200 10 3,5 4 7.567 6.621 6.621 6.621
531 M202.0022
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Máy trộn đất
200 10 3,5 4 6.306 5.518 5.518 5.518
532 M202.0023
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Máy trộn xi
măng, dung tích 5lít
200 10 3,5 4 19.949 17.456 17.456 17.456
533 M202.0024
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Máy trộn dung
dịch lỏng (máy đo độ rung vữa)
200 10 3,5 4 16.968 14.847 14.847 14.847
534 M202.0025
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Máy đầm tiêu
chuẩn (đầm rung)
200 10 4,5 4 6.306 5.833 5.833 5.833
535 M202.0026
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Máy cắt đất
200 10 3 4 2.637 2.242 2.242 2.242
536 M202.0027
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Máy cắt mẫu
lớn (30x30) cm
200 10 3 4 17.198 14.619 14.619 14.619
537 M202.0028
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Máy cắt ứng
biến
200 10 2,2 4 163.950 124.603 124.603 124.603
538 M202.0029
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Máy nén 3
trục
200 10 1,6 4 779.854 569.293 569.293 569.293
26
Khấu
hao
Sửa
chữa
Chi
phí
khác
[1] [2]
[3] [4] [5] [6] [7] [9] [10] [11] [12] [13] [14] [15] [16] [17]
Định mức (%)
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng
(1 ca)
[8]
Chi phí
nhiên liệu
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng II
(đồng/ca)
Nhân công
điều khiển máy
Nguyên giá
tham khảo
(1000 VNĐ)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng IV
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng IV
(đồng/ca)
TT
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Số ca
năm
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng II
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng III
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng III
(đồng/ca)
539 M202.0030
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Máy ép
litvinốp
200 10 3 4 17.886 15.203 15.203 15.203
540 M202.0031
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Kích tháo mẫu
200 10 2,2 4 7.796 6.315 6.315 6.315
541 M202.0032
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Máy ép mẫu
đá, bê tông
200 10 2,2 4 166.931 126.867 126.867 126.867
542 M202.0033
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Máy cắt mẫu
vật liệu (bê tông, gạch, đá)
200 10 3,5 4 72.574 59.873 59.873 59.873
543 M202.0034
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Máy khoan
mẫu đá
200 10 3,5 4 67.071 55.333 55.333 55.333
544 M202.0035
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Máy mài thử
độ mài mòn
200 10 4,2 4 10.319 9.391 9.391 9.391
545 M202.0036
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Máy nén một
trục
200 10 3 4 17.886 15.203 15.203 15.203
546 M202.0037
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Máy nén
Marshall
200 10 2,2 4 264.728 201.194 201.194 201.194
547 M202.0038
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Máy CBR
200 10 2,5 4 78.994 61.220 61.220 61.220
548 M202.0039
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Máy thí
nghiệm thuỷ lực quay tay
200 10 3,5 4 8.369 7.324 7.324 7.324
549 M202.0040
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Máy nén 4 t
(quay tay)
200 10 3,5 4 7.796 6.821 6.821 6.821
550 M202.0041
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Máy nén thuỷ
lực 10 t
200 10 3,5 4 21.440 18.760 18.760 18.760
551 M202.0042
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Máy nén thuỷ
lực 50 t
200 10 3,5 4 35.656 29.416 29.416 29.416
552 M202.0043
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Máy nén thuỷ
lực 125 t
200 10 3,5 4 47.695 39.349 39.349 39.349
553 M202.0044
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Máy nén thuỷ
lực 200 t
200 10 3,5 4 62.000 51.150 51.150 51.150
554 M202.0045
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Máy kéo nén
thủy lực 100 t
200 10 3,5 4 52.166 43.037 43.037 43.037
27
Khấu
hao
Sửa
chữa
Chi
phí
khác
[1] [2]
[3] [4] [5] [6] [7] [9] [10] [11] [12] [13] [14] [15] [16] [17]
Định mức (%)
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng
(1 ca)
[8]
Chi phí
nhiên liệu
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng II
(đồng/ca)
Nhân công
điều khiển máy
Nguyên giá
tham khảo
(1000 VNĐ)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng IV
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng IV
(đồng/ca)
TT
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Số ca
năm
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng II
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng III
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng III
(đồng/ca)
555 M202.0046
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Máy kéo nén
uốn thuỷ lực 25 t
200 10 3,5 4 28.892 25.280 25.280 25.280
556 M202.0047
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Máy kéo nén
uốn thuỷ lực 100 t
200 10 2,2 4 241.340 183.418 183.418 183.418
557 M202.0048
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Máy gia tải -
20 t
200 10 3,5 4 37.261 30.740 30.740 30.740
558 M202.0049
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Máy
caragrang (làm thí nghiệm chảy)
200 10 3,5 4 6.306 5.518 5.518 5.518
559 M202.0050
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Máy xác định
hệ số thấm
200 10 2,5 4 86.447 66.996 66.996 66.996
560 M202.0051
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Máy đo PH
200 10 3,5 4 9.287 8.126 8.126 8.126
561 M202.0052
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Máy đo âm
thanh
200 10 3,5 4 8.369 7.324 7.324 7.324
562 M202.0053
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Máy đo chiều
dày màng sơn
200 10 2,5 4 107.772 83.523 83.523 83.523
563 M202.0054
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Máy đo điện
thế thí nghiệm ăn mòn cốt thép trong bê
tông
200 10 2,5 4 92.408 71.617 71.617 71.617
564 M202.0055
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Máy đo vết
nứt
200 10 3,5 4 16.280 14.245 14.245 14.245
565 M202.0056
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Máy đo tốc độ
ăn mòn cốt thép trong bê tông
200 10 2,2 4 134.027 101.860 101.860 101.860
566 M202.0057
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Máy đo độ
thấm của I-on Clo
200 10 2 4 193.874 145.405 145.405 145.405
567 M202.0058
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Dụng cụ đo độ
cháy của than
200 10 3,5 4 12.038 10.534 10.534 10.534
568 M202.0059
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Máy đo gia
tốc
200 10 2,5 4 98.370 76.237 76.237 76.237
569 M202.0060
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Máy ghi nhiệt
ổn định
200 10 3,5 4 16.854 14.747 14.747 14.747
570 M202.0061
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Máy đo
chuyển vị
200 10 2,5 4 60.765 47.093 47.093 47.093
28
Khấu
hao
Sửa
chữa
Chi
phí
khác
[1] [2]
[3] [4] [5] [6] [7] [9] [10] [11] [12] [13] [14] [15] [16] [17]
Định mức (%)
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng
(1 ca)
[8]
Chi phí
nhiên liệu
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng II
(đồng/ca)
Nhân công
điều khiển máy
Nguyên giá
tham khảo
(1000 VNĐ)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng IV
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng IV
(đồng/ca)
TT
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Số ca
năm
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng II
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng III
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng III
(đồng/ca)
571 M202.0062
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Máy xác định
môđun
200 10 3 4 31.300 25.040 25.040 25.040
572 M202.0063
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Máy so màu
ngọn lửa
200 10 3 4 41.733 33.387 33.387 33.387
573 M202.0064
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Máy so màu
quang điện
200 10 2,5 4 107.313 83.168 83.168 83.168
574 M202.0065
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Máy đo độ
dãn dài Bitum
200 10 2,5 4 62.599 48.515 48.515 48.515
575 M202.0066
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Máy chiết
nhựa (Xốc lét)
200 10 3,5 4 8.828 7.725 7.725 7.725
576 M202.0067
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Bộ thí nghiệm
độ co ngót, trương nở
200 10 3,5 4 14.561 12.741 12.741 12.741
577 M202.0068
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Bộ dụng cụ đo
độ xuyên động hình côn DCP
180 10 1,4 5 1.376 1.253 1.253 1.253
578 M202.0069
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Thiết bị thử tỷ
diện
200 10 3,5 4 15.822 13.844 13.844 13.844
579 M202.0070
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Bàn dằn
200 10 3,5 4 26.828 23.475 23.475 23.475
580 M202.0071
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Bàn rung
200 10 3,5 4 9.745 8.527 8.527 8.527
581 M202.0072
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Máy khuấy
bằng từ
200 10 3,5 4 15.249 13.344 13.344 13.344
582 M202.0073
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Máy khuấy
cầm tay NAG-2
200 10 3,5 4 9.057 7.925 7.925 7.925
583 M202.0074
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Máy nghiền bi
sứ LE1
200 10 3,5 4 8.369 7.324 7.324 7.324
584 M202.0075
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Máy phân tích
hạt Lazer
200 10 2,5 4 82.778 64.153 64.153 64.153
585 M202.0076
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Máy phân tích
vi nhiệt
200 10 2,5 4 67.071 51.980 51.980 51.980
586 M202.0077
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Tenxômét
200 10 3,5 4 7.911 6.922 6.922 6.922
587 M202.0078
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Máy đo độ
giãn nở bê tông
200 10 2,5 4 83.466 64.686 64.686 64.686
29
Khấu
hao
Sửa
chữa
Chi
phí
khác
[1] [2]
[3] [4] [5] [6] [7] [9] [10] [11] [12] [13] [14] [15] [16] [17]
Định mức (%)
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng
(1 ca)
[8]
Chi phí
nhiên liệu
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng II
(đồng/ca)
Nhân công
điều khiển máy
Nguyên giá
tham khảo
(1000 VNĐ)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng IV
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng IV
(đồng/ca)
TT
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Số ca
năm
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng II
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng III
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng III
(đồng/ca)
588 M202.0079
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Máy đo hệ số
dẫn nhiệt
200 10 3,5 4 7.452 6.520 6.520 6.520
589 M202.0080
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Máy nhiễu xạ
Rơn ghen (phân tích thành phần hoá
của vật liệu)
200 10 1,2 4 2.364.900 1.679.079 1.679.079 1.679.079
590 M202.0081
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Cần ép mẫu
thử gạch chịu lửa
120 30 6,5 4 1.147 3.871 3.871 3.871
591 M202.0082
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Côn thử độ sụt
120 30 6,5 4 909 3.068 3.068 3.068
592 M202.0083
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Dụng cụ xác
định độ chịu lực va đập xung kích gạch
lát xi măng (viên bi sắt)
120 30 6,5 4 1.147 3.871 3.871 3.871
593 M202.0084
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Dụng cụ xác
định giới hạn bền liên kết
120 30 6,5 4 803 2.711 2.711 2.711
594 M202.0085
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Chén bạch
kim
200 10 1,2 4 25.223 19.170 19.170 19.170
595 M202.0086
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Kẹp niken
200 10 1,8 4 9.057 7.155 7.155 7.155
596 M202.0087
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Máy siêu âm
đo chiều dầy kim loại
200 10 3 4 42.306 33.845 33.845 33.845
597 M202.0088
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Máy dò vị trí
cốt thép
200 10 2,5 4 67.071 51.980 51.980 51.980
598 M202.0089
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Máy siêu âm
kiểm tra chất lượng mối hàn
200 10 2,2 4 153.517 116.673 116.673 116.673
599 M202.0090
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Máy siêu âm
kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện
bê tông, bê tông cốt thép tại hiện trường
200 10 2,5 4 64.204 49.759 49.759 49.759
600 M202.0091
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Súng bi
200 10 3,5 4 8.599 7.525 7.525 7.525
601 M202.0092
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Thiết bị hấp
mẫu xi măng
200 10 3,5 4 1.200 1.050 1.050 1.050
602 M202.0093
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Bình hút ẩm
200 10 3,5 4 500 438 438 438
30
Khấu
hao
Sửa
chữa
Chi
phí
khác
[1] [2]
[3] [4] [5] [6] [7] [9] [10] [11] [12] [13] [14] [15] [16] [17]
Định mức (%)
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng
(1 ca)
[8]
Chi phí
nhiên liệu
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng II
(đồng/ca)
Nhân công
điều khiển máy
Nguyên giá
tham khảo
(1000 VNĐ)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng IV
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng IV
(đồng/ca)
TT
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Số ca
năm
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng II
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng III
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng III
(đồng/ca)
603 M202.0094
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Bộ dụng cụ
xác định thấm nước
200 10 3,5 4 22.000 19.250 19.250 19.250
604 M202.0095
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Bơm thủy lực
ZB4-500
200 10 3,5 4 16.360 14.315 14.315 14.315
605 M202.0096
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Đồng hồ đo áp
lực
200 10 2,2 4 200 162 162 162
606 M202.0097
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Đồng hồ đo
biến dạng
200 10 2,2 4 1.200 972 972 972
607 M202.0098
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Đồng hồ đo
nước
200 10 2,2 4 2.800 2.268 2.268 2.268
608 M202.0099
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Đồng hồ đo
lún
200 10 2,2 4 1.800 1.458 1.458 1.458
609 M202.0100
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Đồng hồ
Shore A
200 10 2,2 4 1.500 1.215 1.215 1.215
610 M202.0101
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Dụng cụ đo độ
bền va đập
200 10 6,5 4 1.200 1.230 1.230 1.230
611 M202.0102
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Dụng cụ đo hệ
số giãn nở ẩm
200 10 6,5 4 5.000 5.125 5.125 5.125
612 M202.0103
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Dụng cụ phá
vỡ mẫu kính
200 10 6,5 4 2.500 2.563 2.563 2.563
613 M202.0104
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Dụng cụ thử
thấm mực
200 10 6,5 4 500 513 513 513
614 M202.0105
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Dụng cụ Vica
200 10 6,5 4 1.900 1.948 1.948 1.948
615 M202.0106
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Dụng cụ xác
định độ bền va đập
200 10 6,5 4 90.000 87.750 87.750 87.750
616 M202.0107
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Dụng cụ xác
định độ bền va uốn
200 10 6,5 4 80.000 78.000 78.000 78.000
617 M202.0108
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Khuôn
Capping mẫu
200 10 6,5 4 1.500 1.538 1.538 1.538
618 M202.0109
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Khuôn dập
mẫu
200 10 6,5 4 440 451 451 451
31
Khấu
hao
Sửa
chữa
Chi
phí
khác
[1] [2]
[3] [4] [5] [6] [7] [9] [10] [11] [12] [13] [14] [15] [16] [17]
Định mức (%)
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng
(1 ca)
[8]
Chi phí
nhiên liệu
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng II
(đồng/ca)
Nhân công
điều khiển máy
Nguyên giá
tham khảo
(1000 VNĐ)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng IV
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng IV
(đồng/ca)
TT
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Số ca
năm
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng II
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng III
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng III
(đồng/ca)
619 M202.0110
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Kích kéo thủy
lực 60 t
200 10 2,2 4 20.455 16.569 16.569 16.569
620 M202.0111
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Kích thủy lực
800 t
200 10 2,2 4 124.150 94.355 94.355 94.355
621 M202.0112
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Kính phóng
đại đo lường
200 10 2,5 4 3.500 2.888 2.888 2.888
622 M202.0113
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Kính lúp
200 10 2,5 4 200 165 165 165
623 M202.0114
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Máy bộ đàm
200 10 2,5 4 350 289 289 289
624 M202.0115
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Máy cắt quay
tay
200 10 2,5 4 1.200 990 990 990
625 M202.0116
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Máy cắt, mài
mẫu vật liệu
200 10 2,5 4 18.000 14.850 14.850 14.850
626 M202.0117
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Máy đo dao
động điện tử (kèm đầu đo dao động 3
chiều)
200 10 2,5 4 281.375 218.066 218.066 218.066
627 M202.0118
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Máy đo độ
bóng
200 10 2,5 4 6.500 5.363 5.363 5.363
628 M202.0119
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Máy khoan
HILTI hoặc loại tương tự
200 10 2,5 4 15.000 12.375 12.375 12.375
629 M202.0120
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Thiết bị đo độ
dẫn nước
200 10 3,5 4 2.500 2.188 2.188 2.188
630 M202.0121
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Thiết bị đo độ
dày
200 10 3,5 4 1.500 1.313 1.313 1.313
631 M202.0122
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Máy đo độ
giãn nở nhiệt dài
200 10 3,5 4 2.500 2.188 2.188 2.188
632 M202.0123
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Máy
khuyết tật
200 10 3,5 4 3.500 3.063 3.063 3.063
633 M202.0124
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Máy đo kích
thước
200 10 3,5 4 2.500 2.188 2.188 2.188
634 M202.0125
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Máy đo thời
gian khô màng sơn
200 10 3,5 4 3.000 2.625 2.625 2.625
32
Khấu
hao
Sửa
chữa
Chi
phí
khác
[1] [2]
[3] [4] [5] [6] [7] [9] [10] [11] [12] [13] [14] [15] [16] [17]
Định mức (%)
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng
(1 ca)
[8]
Chi phí
nhiên liệu
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng II
(đồng/ca)
Nhân công
điều khiển máy
Nguyên giá
tham khảo
(1000 VNĐ)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng IV
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng IV
(đồng/ca)
TT
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Số ca
năm
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng II
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng III
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng III
(đồng/ca)
635 M202.0126
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Máy đo ứng
suất bề mặt
200 10 3,5 4 5.000 4.375 4.375 4.375
636 M202.0127
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Máy đo ứng
suất điện tử
200 10 3,5 4 5.000 4.375 4.375 4.375
637 M202.0128
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Máy Hveem
200 10 2,5 4 15.000 12.375 12.375 12.375
638 M202.0129
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Máy kéo vải
địa kỹ thuật
200 10 2,5 4 220.000 170.500 170.500 170.500
639 M202.0130
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Máy kéo, nén
WDW-100
200 10 2,5 4 220.000 170.500 170.500 170.500
640 M202.0131
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Máy thử cơ lý
thạch cao
200 10 2,5 4 5.000 4.125 4.125 4.125
641 M202.0132
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Máy kiểm tra
độ cứng
200 10 2,5 4 9.900 8.168 8.168 8.168
642 M202.0133
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Máy làm sạch
bằng siêu âm
200 10 2,5 4 3.500 2.888 2.888 2.888
643 M202.0134
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Máy mài mòn
bề mặt
200 10 2,5 4 18.000 14.850 14.850 14.850
644 M202.0135
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Máy mài mòn
sâu
200 10 2,5 4 4.500 3.713 3.713 3.713
645 M202.0136
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Máy nén cố
kết
200 10 2,5 4 25.000 20.625 20.625 20.625
646 M202.0137
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Máy phân tích
thành phần kim loại
200 10 2,5 4 10.000 8.250 8.250 8.250
647 M202.0138
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Máy quang
phổ đo hệ số phản xạ ánh sáng
200 10 2,5 4 50.000 38.750 38.750 38.750
648 M202.0139
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Máy quang
phổ đo hệ số truyền sáng
200 10 2,5 4 60.000 46.500 46.500 46.500
649 M202.0140
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Máy siêu âm
đo vết nứt
200 10 2,5 4 36.500 28.288 28.288 28.288
650 M202.0141
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Máy soi kim
tương
200 10 2,2 4 10.000 8.100 8.100 8.100
651 M202.0142
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Máy thấm
200 10 2,2 4 19.900 16.119 16.119 16.119
33
Khấu
hao
Sửa
chữa
Chi
phí
khác
[1] [2]
[3] [4] [5] [6] [7] [9] [10] [11] [12] [13] [14] [15] [16] [17]
Định mức (%)
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng
(1 ca)
[8]
Chi phí
nhiên liệu
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng II
(đồng/ca)
Nhân công
điều khiển máy
Nguyên giá
tham khảo
(1000 VNĐ)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng IV
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng IV
(đồng/ca)
TT
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Số ca
năm
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng II
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng III
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng III
(đồng/ca)
652 M202.0143
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Máy thử độ
bền nén, uốn
200 10 2,2 4 210.000 159.600 159.600 159.600
653 M202.0144
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Máy thử độ
bục
200 10 1,8 4 5.000 3.950 3.950 3.950
654 M202.0145
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Máy thử độ
rơi côn
200 10 1,8 4 4.500 3.555 3.555 3.555
655 M202.0146
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Máy uốn gạch
200 10 1,8 4 80.000 59.200 59.200 59.200
656 M202.0147
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Nồi hấp áp
suất cao (Autoclave)
200 10 3,5 4 5.500 4.813 4.813 4.813
657 M202.0148
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Thiết bị đo
chuyển vị Indicator
200 10 3,5 4 15.000 13.125 13.125 13.125
658 M202.0149
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Thiết bị đo
điểm sương
200 10 3,5 4 10.000 8.750 8.750 8.750
659 M202.0150
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Thiết bị đo độ
bền ẩm
200 10 3,5 4 10.000 8.750 8.750 8.750
660 M202.0151
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Thiết bị đo độ
cứng màng sơn
200 10 3,5 4 5.000 4.375 4.375 4.375
661 M202.0152
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Thiết bị đo độ
dày
200 10 3,5 4 1.500 1.313 1.313 1.313
662 M202.0153
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Thiết bị đo hệ
số ma sát
200 10 3,5 4 5.000 4.375 4.375 4.375
663 M202.0154
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Thiết bị đo
thử độ kín
200 10 3,5 4 5.000 4.375 4.375 4.375
664 M202.0155
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Thiết bị thử
tính năng sử dụng của sứ vệ sinh
200 10 2,8 4 15.000 12.600 12.600 12.600
665 M202.0156
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Thiết bị thử va
đập phản hồi
200 10 2,8 4 10.000 8.400 8.400 8.400
666 M202.0157
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Tủ chiếu UV
200 10 2,8 4 5.000 4.200 4.200 4.200
667 M202.0158
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Tủ khí hậu
200 10 2,8 4 60.000 47.400 47.400 47.400
668 M202.0159
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Thước đo vết
nứt
200 10 2,8 4 139 117 117 117
34
Khấu
hao
Sửa
chữa
Chi
phí
khác
[1] [2]
[3] [4] [5] [6] [7] [9] [10] [11] [12] [13] [14] [15] [16] [17]
Định mức (%)
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng
(1 ca)
[8]
Chi phí
nhiên liệu
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng II
(đồng/ca)
Nhân công
điều khiển máy
Nguyên giá
tham khảo
(1000 VNĐ)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng IV
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng IV
(đồng/ca)
TT
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Số ca
năm
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng II
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng III
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng III
(đồng/ca)
669 M202.0160
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Vi kế
200 10 2,8 4 139 117 117 117
670 M202.0161
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Máy scanner
(khổ Ao)
150 13 3 4 119.581 149.077 149.077 149.077
671 M202.0162
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Máy vẽ plotter
220 13 3 4 99.975 84.979 84.979 84.979
672 M202.0163
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Máy vi tính
220 13 4 4 10.089 9.630 9.630 9.630
673 M202.0164
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Máy tính xách
tay
220 13 3,5 4 18.917 17.627 17.627 17.627
674 M202.0165
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Bể ổn nhiệt
200 10 3,5 4 7.452 6.520 6.520 6.520
675 M202.0166
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Bếp gas công
nghiệp
150 30 6,5 4 500 1.350 1.350 1.350
676 M202.0167
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Bình thử bọt
khí
200 10 2,5 4 27.000 22.275 22.275 22.275
677 M202.0168
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Bộ dụng cụ
xác định hàm lượng cát
200 10 6,5 4 1.500 1.538 1.538 1.538
678 M202.0169
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Bộ thiết bị thí
nghiệm điểm hóa mềm (ELE)
200 10 2,5 4 303.030 234.849 234.849 234.849
679 M202.0170
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Dụng cụ đo
nhám
200 10 6,5 4 500 513 513 513
680 M202.0171
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Dụng cụ thử
va đập bi rơi
200 10 6,5 4 1.200 1.230 1.230 1.230
681 M202.0172
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Dụng cụ thử
va đập con lắc
200 10 6,5 4 1.200 1.230 1.230 1.230
682 M202.0173
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Dụng cụ thử
xuyên
200 10 6,5 4 1.900 1.948 1.948 1.948
683 M202.0174
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Dụng cụ xác
định sự thay đổi chiều dài của mẫu vữa
200 10 2,2 4 2.200 1.782 1.782 1.782
684 M202.0175
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Dụng cụ xác
định thời gian bắt đầu đông kết
200 10 3,5 4 3.000 2.625 2.625 2.625
685 M202.0176
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Khoáng chuẩn
200 10 3,5 4 1.000 875 875 875
35
Khấu
hao
Sửa
chữa
Chi
phí
khác
[1] [2]
[3] [4] [5] [6] [7] [9] [10] [11] [12] [13] [14] [15] [16] [17]
Định mức (%)
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng
(1 ca)
[8]
Chi phí
nhiên liệu
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng II
(đồng/ca)
Nhân công
điều khiển máy
Nguyên giá
tham khảo
(1000 VNĐ)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng IV
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng IV
(đồng/ca)
TT
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Số ca
năm
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng II
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng III
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng III
(đồng/ca)
686 M202.0177
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Khung giá
máy & Máy gia tải 50 tấn kỹ thuật số
200 10 2,5 4 37.261 28.877 28.877 28.877
687 M202.0178
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Máy Gigarang
200 10 3,5 4 10.000 8.750 8.750 8.750
688 M202.0179
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Máy SHWD
180 10 1,4 4 2.056.833 1.645.467 1.645.467 1.645.467
689 M202.0180
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Máy bào gỗ
180 30 10,5 4 1.200 2.967 2.967 2.967
690 M202.0181
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Máy cắt
Makita
200 10 3,5 4 3.979 3.482 3.482 3.482
691 M202.0182
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Máy cắt phẳng
200 10 2,5 4 25.000 20.625 20.625 20.625
692 M202.0183
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Máy đầm xoay
220 10 6,5 4 6.306 5.876 5.876 5.876
693 M202.0184
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Máy đo chiều
dày lớp bê tông bảo vệ và đo đường kính
cốt thép
200 10 2,5 4 114.350 88.622 88.622 88.622
694 M202.0185
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Máy đo độ
đàn hồi
200 10 2,5 4 62.599 48.515 48.515 48.515
695 M202.0186
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Máy kéo, nén
thủy lực 0,5 tấn
200 10 3,5 4 8.369 7.324 7.324 7.324
696 M202.0187
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Máy kéo, nén
thủy lực 20 tấn
200 10 3,5 4 25.000 21.875 21.875 21.875
697 M202.0188
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Máy kéo, nén
thủy lực 200 tấn
200 10 2,5 4 62.000 48.050 48.050 48.050
698 M202.0189
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Máy kéo, nén
thủy lực 50 tấn
200 10 2,5 4 35.656 27.633 27.633 27.633
699 M202.0190
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Máy khoan lấy
mẫu chuyên dụng
200 10 3,5 4 6.800 5.950 5.950 5.950
700 M202.0191
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Máy khuấy và
làm mát nước
200 10 3,5 4 5.500 4.813 4.813 4.813
701 M202.0192
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Máy thử
cường độ bám dính
220 10 1,4 4 18.000 12.600 12.600 12.600
36
Khấu
hao
Sửa
chữa
Chi
phí
khác
[1] [2]
[3] [4] [5] [6] [7] [9] [10] [11] [12] [13] [14] [15] [16] [17]
Định mức (%)
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng
(1 ca)
[8]
Chi phí
nhiên liệu
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng II
(đồng/ca)
Nhân công
điều khiển máy
Nguyên giá
tham khảo
(1000 VNĐ)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng IV
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng IV
(đồng/ca)
TT
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Số ca
năm
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng II
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng III
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng III
(đồng/ca)
702 M202.0193
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Máy thử độ
chống thấm
200 10 2,5 4 18.000 14.850 14.850 14.850
703 M202.0194
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Máy thử kéo
xác định cường độ bám dính
220 10 1,4 4 18.000 12.600 12.600 12.600
704 M202.0195
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Máy xác định
độ thấm nước của bê tông kiểu C430
(hoặc C431)
200 10 2,2 4 19.900 16.119 16.119 16.119
705 M202.0196
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Nhớt kế
200 10 6,5 4 20.000 20.500 20.500 20.500
706 M202.0197
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Nhớt kế
Suttard
200 10 6,5 4 150 154 154 154
707 M202.0198
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Nhớt kế Vebe
200 10 6,5 4 6.000 6.150 6.150 6.150
708 M202.0199
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Súng bật nẩy
200 10 3,5 4 9.000 7.875 7.875 7.875
709 M202.0200
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Thiết bị đo
góc nghỉ của cát
200 10 2,5 4 2.000 1.650 1.650 1.650
710 M202.0201
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Thiết bị đo
góc nghỉ tự nhiên của đất rời
200 10 2,5 4 1.500 1.238 1.238 1.238
711 M202.0202
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Thiết bị đo
nhiệt độ bê tông
200 10 3,5 4 1.800 1.575 1.575 1.575
712 M202.0203
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Thiết bị đo
nhiệt lượng
200 10 3,5 4 1.500 1.313 1.313 1.313
713 M202.0204
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Thiết bị gia
nhiệt vòng và bi
200 10 3,5 4 10.000 8.750 8.750 8.750
714 M202.0205
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Thiết bị thử
tải trọng
200 10 3,5 4 10.000 8.750 8.750 8.750
715 M202.0206
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Thiết bị wheel
tracking
200 10 2,5 4 1.387.200 1.075.080 1.075.080 1.075.080
716 M202.0207
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Thiết bị xác
định độ bền cọ rửa
200 10 3,5 4 40.000 33.000 33.000 33.000
717 M202.0208
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Thiết bị xác
định thay đổi chiều cao cột vữa
200 10 6,5 4 1.000 1.025 1.025 1.025
37
Khấu
hao
Sửa
chữa
Chi
phí
khác
[1] [2]
[3] [4] [5] [6] [7] [9] [10] [11] [12] [13] [14] [15] [16] [17]
Định mức (%)
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng
(1 ca)
[8]
Chi phí
nhiên liệu
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng II
(đồng/ca)
Nhân công
điều khiển máy
Nguyên giá
tham khảo
(1000 VNĐ)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng IV
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng IV
(đồng/ca)
TT
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Số ca
năm
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng II
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng III
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng III
(đồng/ca)
718 M202.0209
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Xe chuyên
dùng
180 10 1,4 4 546.000 436.800 436.800 436.800
719 M202.0210
Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng: Dụng cụ vòng
và bi
200 10 6,5 4 3.500 3.588 3.588 3.588
III M203.0000 MÁY VÀ THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM ĐIỆN, ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP
720 M203.0001
Máy và thiết bị thí nghiệm điện, đường
dây và trạm biến áp: Bộ tạo nguồn 3 pha
220 10 3,5 5 508.246 404.286 404.286 404.286
721 M203.0002
Máy và thiết bị thí nghiệm điện, đường
dây và trạm biến áp: Bộ nguồn AC-DC
220 10 3,5 5 49.988 39.764 39.764 39.764
722 M203.0003
Máy và thiết bị thí nghiệm điện, đường
dây và trạm biến áp: Công tơ mu xách
tay
220 10 3,5 5 210.613 167.534 167.534 167.534
723 M203.0004
Máy và thiết bị thí nghiệm điện, đường
dây và trạm biến áp: Hộp bộ đo tgd
Delta
220 10 3,5 5 1.000.900 796.170 796.170 796.170
724 M203.0005
Máy và thiết bị thí nghiệm điện, đường
dây và trạm biến áp: Hợp bộ đo lường
220 10 3,5 5 946.212 752.669 752.669 752.669
725 M203.0006
Máy và thiết bị thí nghiệm điện, đường
dây và trạm biến áp: Hợp bộ phân tích
hàm lượng khí
220 10 3,5 5 1.618.868 1.287.736 1.287.736 1.287.736
726 M203.0007
Máy và thiết bị thí nghiệm điện, đường
dây và trạm biến áp: Hợp bộ thí nghiệm
cao áp
220 10 3,5 5 507.559 403.740 403.740 403.740
727 M203.0008
Máy và thiết bị thí nghiệm điện, đường
dây và trạm biến áp: Hợp bộ thí nghiệm
rơle
220 10 3,5 5 955.957 760.420 760.420 760.420
728 M203.0009
Máy và thiết bị thí nghiệm điện, đường
dây và trạm biến áp: Máy điều chỉnh
điện áp 1pha
220 10 3,5 5 19.835 16.680 16.680 16.680
729 M203.0010
Máy và thiết bị thí nghiệm điện, đường
dây và trạm biến áp: Máy đo độ A xít
220 10 3,5 5 182.524 145.190 145.190 145.190
730 M203.0011
Máy và thiết bị thí nghiệm điện, đường
dây và trạm biến áp: Máy đo độ chớp
cháy kín
220 10 3,5 5 174.957 139.170 139.170 139.170
731 M203.0012
Máy và thiết bị thí nghiệm điện, đường
dây và trạm biến áp: Máy đo độ nhớt
220 10 3,5 5 150.307 119.562 119.562 119.562
732 M203.0013
Máy và thiết bị thí nghiệm điện, đường
dây và trạm biến áp: Máy đo điện áp
xuyên thủng
220 10 3,5 5 36.574 29.093 29.093 29.093
733 M203.0014
Máy và thiết bị thí nghiệm điện, đường
dây và trạm biến áp: Máy đo điện trở
một chiều
220 10 3,5 5 179.658 142.909 142.909 142.909
734 M203.0015
Máy và thiết bị thí nghiệm điện, đường
dây và trạm biến áp: Máy đo điện trở
tiếp địa
220 10 3,5 5 61.109 48.609 48.609 48.609
38
Khấu
hao
Sửa
chữa
Chi
phí
khác
[1] [2]
[3] [4] [5] [6] [7] [9] [10] [11] [12] [13] [14] [15] [16] [17]
Định mức (%)
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng
(1 ca)
[8]
Chi phí
nhiên liệu
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng II
(đồng/ca)
Nhân công
điều khiển máy
Nguyên giá
tham khảo
(1000 VNĐ)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng IV
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng IV
(đồng/ca)
TT
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Số ca
năm
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng II
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng III
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng III
(đồng/ca)
735 M203.0016
Máy và thiết bị thí nghiệm điện, đường
dây và trạm biến áp: Máy đo điện trở
tiếp xúc
220 10 3,5 5 104.905 83.447 83.447 83.447
736 M203.0017
Máy và thiết bị thí nghiệm điện, đường
dây và trạm biến áp: Cầu đo tang dầu
cách điện
220 10 3,5 5 365.277 290.562 290.562 290.562
737 M203.0018
Máy và thiết bị thí nghiệm điện, đường
dây và trạm biến áp: Máy đo tỷ trọng
220 10 3,5 5 73.491 58.460 58.460 58.460
738 M203.0019
Máy và thiết bị thí nghiệm điện, đường
dây và trạm biến áp: Máy đo vạn năng
220 10 3,5 5 151.224 120.291 120.291 120.291
739 M203.0020
Máy và thiết bị thí nghiệm điện, đường
dây và trạm biến áp: Máy chụp sóng
220 10 3,5 5 521.317 414.684 414.684 414.684
740 M203.0021
Máy và thiết bị thí nghiệm điện, đường
dây và trạm biến áp: Máy kiểm tra độ ổn
định oxy hoá dầu
220 10 3,5 5 374.105 297.584 297.584 297.584
741 M203.0022
Máy và thiết bị thí nghiệm điện, đường
dây và trạm biến áp: Máy phát tần số
220 10 3,5 5 133.224 105.974 105.974 105.974
742 M203.0023
Máy và thiết bị thí nghiệm điện, đường
dây và trạm biến áp: Máy phân tích độ
ẩm khí SF6
220 10 3,5 5 184.244 146.559 146.559 146.559
743 M203.0024
Máy và thiết bị thí nghiệm điện, đường
dây và trạm biến áp: Máy đo vi lượng
ẩm
220 10 3,5 5 166.702 132.604 132.604 132.604
744 M203.0025
Máy và thiết bị thí nghiệm điện, đường
dây và trạm biến áp: Mê gôm mét
220 10 3,5 5 50.446 40.128 40.128 40.128
745 M203.0026
Máy và thiết bị thí nghiệm điện, đường
dây và trạm biến áp: Thiết bị kiểm tra áp
lực
220 10 3,5 5 86.332 68.674 68.674 68.674
746 M203.0027
Máy và thiết bị thí nghiệm điện, đường
dây và trạm biến áp: Thiết bị tạo dòng
điện
220 10 3,5 5 499.762 397.538 397.538 397.538
C DANH MỤC MÁY THEO THÔNG TƯ 01/2025/TT-BXD
M101.1200 Máy lu chân cừu tự hành - trọng lượng tĩnh:
747
M101.1203
Máy lu chân cừu tự hành - trọng lượng
tĩnh: 25t
270 15 3,6 5 67 lít diezel 1x4/7 1.768.970 1.224.928 327.347 3.000.210 307.267 2.980.130 295.148 2.968.011
M102.1100
Tời điện - sức kéo:
748
M102.1108 Tời điện - sức kéo: 7,5t 240 15 4,6 4 27 kWh 1x3/7 80.800 56.331 275.765 406.500 258.849 389.584 248.640 379.375
749
M102.1109 Tời điện - sức kéo: 10t 240 15 4,6 4 41 kWh 1x3/7 127.000 85.540 275.765 478.252 258.849 461.336 248.640 451.127
750
M102.1110 Tời điện - sức kéo: 15t 240 15 4,6 4 44 kWh 1x3/7 202.481 91.799 275.765 554.016 258.849 537.100 248.640 526.891
M102.1200
Pa lăng xích - sức nâng:
751
M102.1201a Pa lăng xích - sức nâng: 1t 240 15 4,6 4 1x3/7 1.850 275.765 277.584 258.849 260.668 248.640 250.459
752
M102.1203 Pa lăng xích - sức nâng: 20t 240 15 4,2 4 1x3/7 18.360 275.765 293.513 258.849 276.597 248.640 266.388
M106.1000
Ô tô phun sơn
753
M106.1001 Ô tô phun sơn: 19,7cv 180 12 4,4 6 1x3/4 lái xe 4.895.800 385.360 357.778 6.509.302 335.832 6.487.356 322.586 6.474.110
M112.2200
Máy cắt bê tông - công suất:
754
M112.2203
Máy cắt bê tông - công suất: Máy cắt vát
20,5cv
120 20 4,5 5 34 lít xăng 1x3/7 325.000 631.315 275.765 1.651.872 258.849 1.634.956 248.640 1.624.747
16 lít diezel + 5
kWh
39
Khấu
hao
Sửa
chữa
Chi
phí
khác
[1] [2]
[3] [4] [5] [6] [7] [9] [10] [11] [12] [13] [14] [15] [16] [17]
Định mức (%)
Định mức tiêu
hao nhiên liệu,
năng lượng
(1 ca)
[8]
Chi phí
nhiên liệu
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng II
(đồng/ca)
Nhân công
điều khiển máy
Nguyên giá
tham khảo
(1000 VNĐ)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng IV
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng IV
(đồng/ca)
TT
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Số ca
năm
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng II
(đồng/ca)
Chi phí
nhân công
điều khiển
máy Vùng III
(đồng/ca)
Giá ca máy
Vùng III
(đồng/ca)
755
M112.2204
Máy cắt bê tông - công suất: Máy cắt
khe tạo nhám 55kW
120 20 4,5 5 50 lít diezel 1x3/7 4.776.400 914.125 275.765 12.135.807 258.849 12.118.891 248.640 12.108.682
M112.3100
Máy lốc tôn - công sut:
756
M112.3102
Máy lốc tôn - công suất: Máy lốc tôn
(chiều dày tôn đến 40mm)
230 13 3,9 4 32 kWh 1x3/7 2.818.531 66.763 275.765 2.744.406 258.849 2.727.490 248.640 2.717.281
M112.3300
Máy tiện - công suất:
757
M112.3301a Máy tiện - công suất: 4,5kW 230 14 4,1 4 10 kWh 1x3/7 40.500 20.864 275.765 333.079 258.849 316.163 248.640 305.954
758
M112.4202 Máy hàn TIG 200 21 4,8 5 40 kWh 1x4/7 41.528 83.454 327.347 470.394 307.267 450.314 295.148 438.195
40

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 486/QĐ-SXD của Sở Xây dựng tỉnh Khánh Hòa công bố Đơn giá nhân công xây dựng công trình; Giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 45/QĐ-SXD

Văn bản liên quan Quyết định 486/QĐ-SXD

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×