• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4842/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 Quy hoạch tổng mặt bằng dự án Nhà máy nước sạch khu vực Kiểu tại xã Yên Phong

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 10/12/2024 09:39 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4842/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Xuân Liêm
Trích yếu: Về việc phê duyệt Quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 dự án Nhà máy nước sạch khu vực Kiểu tại xã Yên Phong, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
09/12/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4842/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4842/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4842/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN N
TNH THANH A
CỘNG A HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tng m 2024
QUYT ĐỊNH
V việc phê duyt Quy hoạch tng mt bng t l 1/500 dán Nhà máy nước
sch khu vực Kiểu tại Yên Phong, huyện Yên Đnh, tỉnh Thanh Hóa
ỦY BAN NHÂN N TỈNH THANH HOÁ
n c Luật T chức Chính quyền đa phương ngày 19 tháng 6 năm
2015; Lut sửa đổi, bổ sung một s điều của Luật T chc Chính phvà Luật
T chức chính quyền địa phương ny 22 tháng 11 năm 2019;
n cứ Lut Quy hoch đô thị ngày 17 tháng 6 năm 2009;
n cLuật sửa đi, bổ sung một s điều của 37 Luật có liên quan đến
quy hoch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
n c Nghị đnh s37/2010/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2010 của
Chính ph về lập, thẩm đnh, phê duyệt và qun lý quy hoch đô th;
n c Nghị đnh s72/2019/NĐ-CP ngày 30 tháng 8 năm 2019 ca
Chính ph sửa đi, b sung một s điều của Ngh định s 37/2010/NĐ-CP ngày
07 tháng 4 năm 2010 về lập, thẩm đnh, pduyt quản quy hoạch đô th
và Ngh định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 quy định chi tiết
một số ni dung v quy hoch xây dựng;
n c Nghị định s 35/2023/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2023 ca
Chính phv sửa đi, b sung một số điều ca các Ngh đnh thuc lĩnh lực
Qun nhà nước của B Xây dng;
n cứ Thông số 04/2022/TT-BXD ny 24 tháng 10 năm 2022 ca B
Xây dng quy đnh v hồ sơ nhim v h sơ đ án quy hoch y dng vùng
liên huyn, quy hoạch xây dng vùng huyn, quy hoạch đô th, quy hoch xây
dng khu chc năng quy hoch nông thôn các quy định ca pháp lut có
liên quan;
n cứ Quyết định số 1409/QĐ-UBND ny 11 tháng 04 năm 2024 ca
UBND tỉnh Thanh Hóa v việc pduyêt đ án Điều chỉnh quy hoch chung đô
thị Kiểu, huyện Yên Đnh, tỉnh Thanh Hoá đến năm 2045;
n c Quyết định số 28/QĐ-UBND ngày 06 tháng 01 m 2020 ca
UBND tỉnh Thanh Hóa về việc chp thuận chủ trương đu tư d án Nhà y
nước sạch khu vực Kiểu tại xã Yên Phong, huyện Yên Đnh;
4842
09 12
2
n cQuyết đnh số 1401/QĐ-UBND ngày 10 tháng 4 m 2024 của
UBND tỉnh Thanh Hóa v việc chấp thuận điều chỉnh chtrương đu tư d án
Nhà máy nước sạch khu vực Kiểu tại xã Yên Phong, huyện Yên Đnh;
n cứ Quyết định số 3283/QĐ-UBND ny 02/8/2024 ca UBND tnh
Thanh Hóa v việc gia hạn thời gian hoàn thành h sơ cho thuê đất thực hiện d
án N máy nước sạch khu vc Kiểu tạin Phong, huyện Yên Định;
Theo đ nghcủa S Xây dng tại Báo cáo thẩm đnh s 9055/SXD-QH
ny 01 tháng 12 năm 2024 về vic Quy hoch tổng mặt bng t lệ 1/500 d án
Nhà máy nước sạch khu vực Kiểu tại xã Yên Phong, huyện Yên Định, tỉnh Thanh
Hóa (kèm theo T trình s 02/TTr-RMXT ny 28 tháng 10 năm 2024 ca Công
ty c phn i trường, Sinh vt cảnh và rau má xứ Thanh).
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Quy hoch tổng mặt bằng tỷ l 1/500 dán Nhà máy
nước sạch khu vực Kiu tại Yên Phong, huyện Yên Đnh, tỉnh Thanh Hóa,
với những nội dung chính sau:
1. Phm vi, ranh giới, quy mô lập quy hoch
1.1. Phm vi, ranh giới
V trí lập quy hoch thuộc đa giới nh chính Yên Phong, huyn Yên
Định (thuc phm vi đ án Quy hoch chung đô th Kiểu); có ranh giới như sau:
- Phía Bắc giáp đường giao thông đô th theo quy hoạch chung (đường
hiện trng o thôn n Phong);
- Phía Nam giáp đt khu công nghiệp Phong Ninh theo quy hoạch chung;
- Phía Đông giáp nh lang bo vkênh tiêu Phong Ninh và đường tỉnh
506C mở rộng theo quy hoch chung;
- Phía Tây giáp đất khu công nghiệp Phong Ninh theo quy hoạch chung.
1.2. Quy mô lập quy hoạch
- Tổng diện ch nghiên cứu lập quy hoch là: 54.299,47 m
2
; trong đó:
Din ch thực hin dán là 53.773,77 m
2
; Diện ch mương tiêu ni đng cải
dch là 525,70 m
2
.
- Tổng công sut d án: 10.000 m
3
/ngđ.
2. Tính cht khu vc lập quy hoạch: Là nhà máy sản xut ớc sch
phc v nhu cu sinh hot sản xut khu vực các : Yên Phú, Yên m, Yên
Giang, Yên Th, Yên Trung, Yên Trường, Yên Bái, Yên Phong, Yên Thái, Yên
Hùng, Yên Thnh, Yên Ninh, Yên Lc và Định Tăng, huyn Yên Định.
3
3. Các chtiêu đt được ca quy hoạch
3.1. Chtiêu s dng đất
- Diện ch đất y dựng công trình: 2.175,0 m
2
, chiếm 4,0%;
- Đất h tầng k thut: 30.774,8 m
2
, chiếm 57,3%;
- Đất giao thông nội bộ: 9.575,37 m
2
, chiếm 17,8%;
- Đất cây xanh, cảnh quan: 11.248,6 m
2
, chiếm 20,9%.
3.2. Chtiêu h tầng k thut
- Cp ớc: Nước sinh hoạt 100 lít/nời/n; cp nước dch vụ, công
cng ti thiu 2 lít/m
2
sàn/ngđ.
- Cấp điện: Cấp đin n phòng, dch vti thiểu 30,5 W/m
2
.
- Thoát nước: Nước mưa nước thi ch riêng biệt, nước thải sinh hoạt
bng 100% nhu cu cp nước.
- Rác thải: Ch tiêu xử lý chất thải sinh hoạt: 0,8 kg/người/ngđ; rác thải
thu gom xlý 100%.
4. Quy hoạch s dụng đt, các hng mục công trình
Hạng mục công trình
hiu
Dinch
xây dựng
(m
2
)
Tầng
cao
(tng)
T l
(%)
Tng diện tích nghiên cu
lập quy hoch (I+II)
54.299,47
100.0
Dinch thực hiện dự án
53.773,77
99.0
Công trình xây dựng
2.175,00
4.0
Văn phòng
N1
400,00
3
Nhà TB điều hành
N2
360,00
2
Nhà kho
N3
299,00
1
Nhà xe 1
N4
300,00
1
Nhà hóa nước
N5
300,00
1
Nhà xe 2
N6
100,00
1
Nhà bo v 1
N7
50,00
2
Nhà bo v 2
N8
50,00
2
Trm bơm nước thô
N9
100,00
1
Trm bơm nước sạch
N10
100,00
1
Trm bơm PCCC
N11
20,00
1
Trm điện
N12
96,00
Đất htầng k thut
30.774,80
57.3
Hồ chứa ớc
H0
500,00
-
H1
12.079,20
-
H2
12.606,70
-
HT xlý nước sạch
X1
777,00
-
X2
777,00
-
4
Hạng mục công trình
hiu
Dinch
xây dựng
(m
2
)
Tầng
cao
(tng)
T l
(%)
B nước sạch
S1
500,00
-
S2
500,00
-
B chứa n cn
G1
270,00
-
G2
350,00
-
HT xnước thi
C1
375,00
-
C2
175,00
-
C3
175,00
-
C4
100,00
-
SH
80,00
-
B chứa ớc a
M1
180,00
-
M2
150,00
-
-
Mương cp nước thô
479,50
Mương gom bùn cn
700,40
Đất cây xanh cnh quan
11.248,60
20.9
Đài phun nước
PN
252,90
-
Cây xanh, thm cỏ
CX
10.995,70
-
Đất giao thông
9.575,37
17.8
Sân đường
SD
9.575,37
-
Dinch kênh tiêu nội
đng (cải dịch)
525,70
1.0
5. Quy hoạch h thng h tng k thut
5.1. Quy hoch san nn, thoát nưc mưa
a) Quy hoạch san nn:
- Khu vực hồ chứa: Cao đđáy hồ trung bình +3.50 m; cao độ nền trung
bình với mặt đường +10.00 m. Cao độ mặt bờ tường xung quanh bờ hồ 11.50 m,
so với cao đ mực ớc thiết kế cao nht ca nh Bắc 11.28 m, cao hơn 0,22 m.
- Khu vực nhà máy, sân đường, cây xanh: Cao độ san nền nhỏ nht:
+10.00 m; cao đ nền lớn nht: +10.20 m.
b) Quy hoạch thoát nước mưa:
- Hệ thng thoát nước mưa thiết kế riêng biệt với hệ thng thoát ớc thi.
- Hướng thoát nước chính theo ớng Bc - Nam; Tây - Đông từ đó thoát
ra kênh tiêu Phong Ninh.
- Thiết kế theo nguyên tắc tự chảy, đ dc thiết kế đ lớn sao cho tốc đ
chảy trong cng tăng kh năng tự làm sch.
- Mạng lưới thoát ớc mưa trong khu vực n máy được y dựng ch
yếu là mương nắp đan, kích thước mương B500 mm với hệ thng ga thu, ga
thăm được xây dng đồng b (khoảng cách trung bình 30 m/h ga), đm bo
yêu cầu tiêu thoát nước cho khu vực lập quy hoạch.
5
5.2. Quy hoch giao thông
a) Giao thông đi ngoi:
Tuân th quy hoạch chung đô th Kiểu, huyn Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
đến năm 2045; quy mô mặt ct ngang:
- Mặt ct 5-5 (ĐT506C): Lộ giới 26,0 m (Lòng đường 2x7,5 m; 2x5,0
m, dải phân cách giữa 1,0 m);
- Mt ct 3-3: L giới 17,5 m đường vào thôn Tân Phong (Lòng đường
7,5 m; hè 2x5,0 m).
- Giao thông nội b trong ng o: H thng giao thông ni btrong
hàng o đm bo kh ng vn nh và sdng lâu dài cho toàn b khu vực
n máy; b rộng tối thiểu các tuyến giao thông ni bộ là 3,0 m.
b) Giao thông nội b: Hthng sân, đường nội bộ được thiết kế đng bộ,
đm bảo kh ng vnnh sử dng lâu dài cho toàn bộ khu vực nhà máy; b
rng tối thiểu các tuyến giao thông ni b là 3,0 m.
5.3. Quy hoch cp c
- Ngun cp nước thô cho Nhà máy được lấy từ nh Bắc bng đường
ng HDPE D300.
- Nhu cầu cp nước ni bộ: 3,9 m
3
/ngđ; ngun nước được lấy từ b chứa
S1, S1 trong dán.
- Hthng cấp nước ni bộ dùng đường ống HDPE D50; cpớc ra khu
vực dùng đường ống HDPE D150.
5.4. Quy hoch thoát nước thi, cht thi rn, v sinh môi tng
a) Quy hoạch thoát nước thi:
- Hệ thng thoát nước thải riêng biệt với hệ thng thoát nước mưa.
- Nước thải từ quá trình sản xut: Chyếu là nước thi thệ thng xử lý
nước cp, lc nước, thau rửa b chứa, vsinh hệ thng đường ng cấp nước.
Nước thi sn xut xử lý đt tiêu chun quy đnh chuyên ngành được hoàn lưu
về b chứa ớc thô H1 H2 bằng đường ống HDPE D110.
- Nước thải từ quá trình sinh hoạt: Được xlý riêng tại các bể pht trong
các nhà làm vic được dn đến hệ thng xlý đt tiêu chuẩn quy đnh chuyên
nnh được d trữ đ ới cây, chữa cháy.
b) Chất thải rắn vệ sinh môi tờng:
- Tng lượng cht thi rắn (CTR) sinh hot là 18 kg/ngđ; được thu gom
và được giao cho đơn v thu gom c ca đa phương đưa đến nơi xlý theo
quy định.
6
- CTR công nghip: Chyếu là bùn, cặn lắng; bùn cn được lng, lc ti
b x lý được phơi ktại khu vực sân phơi sau đó được vn chuyển đến nơi
xlý CTR ca khu vực hoặc được tận dng làm phân bón cho cây xanh trong
khuôn viên N máy.
5.5. Quy hoạch cấp điện, chiếu sáng
- Ngun đin cấp cho trạm biến áp từ ct 3 nnh rẽ TBA Yên Phong l
371 hin trạng.
- Tổng nhu cu cp điện: 170 KVA.
- Xây dựng 01 trm biến áp công suất 180 KVA đm bo nhu cu cp
đin sinh hoạt và sn xut cho toàn nhà máy.
- Đưng dây h thế và chiếu sáng: Đường dây 0,4 kV đi nổi từ trm biến
áp đến cp đin cho các ng trình. Tại các điểm rẽ nnh đt 01 t điện để cp
đin đến các dãy nhà, đng thời cp đin cho chiếu sáng hệ thng đường ni b.
- Mng lưới chiếu sáng dùng loi ng đèn có ng suất 110W đến 150W
đ chiếu sáng cho khu vực.
- Chiếu sáng khu vực xung quanh hồ chứa nước thô sdng loại bóng
đèn đin năng lượng mặt trời.
5.6. Quy hoch h tầng viễn thông th đng
- Tổng nhu cu sdng hạ tầng vin thông th đng là 01 th bao.
- Ngun cung cp: Đim đu nối thông tin liên lạc ca khu vực dc
ĐT.506C.
6. Hng mc ưu tiên đu tư
- Đu xây dng đng b các hạng mục công tnh theo các giai đon
thực hiện d án được quy đnh tại Quyết định s 1401/QĐ-UBND ngày
10/4/2024 của UBND tỉnh Thanh Hóa.
- Ngun lực thực hin: Vn tự ca ch đu huy đng hợp pháp
kc theo quy đnh.
Điều 2. Tchức thực hin
1. Công ty c phần Môi trường, Sinh vt cảnh và rau má xứ Thanh có
trách nhim:
- Hoàn thiện h sơ quy hoch được phê duyt đ lưu trtheo quy đnh;
bàn giao hồ sơ, i liệu quy hoạch tổng mặt bng cho cơ quan quản lý quy
hoạch, đt đai chính quyền đa phương đ quản lý, theo dõi thực hin theo
quy hoch được phê duyt.
7
- Phi hợp với UBND huyn Yên Định thực hiện công b rộng i nội
dung quy hoạch chậm nhất là 15 ngày ktừ ngày quy hoạch được phê duyệt.
- Tổ chức cm mc ngoài thực đa (cm mc, định vị ranh giới quy hoạch,
các khu vực bảo vệ, qun lý, khai thác ca d án…) theo quy định ca pháp luật.
- Thực hiện các th tục đu nối về hạ tầng kỹ thuật khu vực với cơ quan
chquản liên quan, các h sơ v thiết kế y dựng, đất đai, môi tờng, phòng
chng chảy n ca dán theo quy đnh.
- Phi hợp với các đơn v liên quan xác đnh c thvị trí, hướng tuyến,
cp phép xây dựng, hot đng ca tuyến đườngngớc thô cho nhà máy đm
bo tuân thủ quy đnh ca pháp luật chuyên ngành có liên quan.
2. UBND huyện Yên Đnh có trách nhim:
- Chtrì, phi hợp đơn vị liên quan chức công b rộng i ni dung quy
hoạch chm nhất là 15 ngày kể từ ny quy hoạch được phê duyt.
- Ch đo các phòng chức ng và UBND xã Yên Phong thường xuyên
kiểm tra, giám sát hot động đu xây dng ca dán đm bảo tuân th quy
hoạch chi tiết được phê duyt.
3. Các Sở: Xây dựng, Kế hoạch Đu , Tài nguyên và Môi trường,
Giao thông vận tải; Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; UBND huyn Yên
Định theo chức năng nhim vụ có trách nhim ớng dn, qun lý thực hin đu
dự án theo quy định ca pháp luật hiện hành.
Điều 3. Quyết đnh y có hiu lực kể từ ngày .
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đc các Sở: Xây dựng, i nguyên
và Môi trường, Kế hoạch Đu , Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát
trin nông thôn; Ch tịch UBND huyện Yên Đnh; Giám đc ng ty c phn
Môi trường, Sinh vật cảnh và rau má xứ Thanh Thtrưởng các ngành, các
đơn v liên quan chu trách nhim thi nh Quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điu 3 Quyết đnh;
- Chủ tịch UBND tỉnh b/c);
- c Phó Ch tịch UBND tỉnh;
- Lưu: VT, CN.
H7.(2024)QDPD TMB NMN Kieu
TM. ỦY BAN NN N
KT. CHỦ TCH
P CHTCH
Mai Xuân Lm

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4842/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt Quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 dự án Nhà máy nước sạch khu vực Kiểu tại xã Yên Phong, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 46/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt chủ trương và dự kiến kinh phí thực hiện nhiệm vụ mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; nhiệm vụ thuê hàng hóa, dịch vụ; phê duyệt chủ trương và dự kiến chi phí thực hiện nhiệm vụ sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng; phê duyệt dự kiến chi phí thực hiện hoạt động quy hoạch sử dụng nguồn chi thường xuyên ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La

image

Quyết định 103/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt chủ trương và dự kiến kinh phí thực hiện mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; thuê hàng hóa, dịch vụ; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới  hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng; hoạt động quy hoạch trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×