• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4842/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 Quy hoạch tổng mặt bằng dự án Nhà máy nước sạch khu vực Kiểu tại xã Yên Phong

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 10/12/2024 09:39 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4842/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Xuân Liêm
Trích yếu: Về việc phê duyệt Quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 dự án Nhà máy nước sạch khu vực Kiểu tại xã Yên Phong, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
09/12/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4842/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4842/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4842/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 dự án Nhà máy nước
sạch khu vực Kiểu tại xã Yên Phong, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm
2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật
Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Quy hoạch đô thị ngày 17 tháng 6 năm 2009;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến
quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2010 của
Chính phủ về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị;
Căn cứ Nghị định số 72/2019/NĐ-CP ngày 30 tháng 8 năm 2019 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày
07 tháng 4 năm 2010 về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị
và Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 quy định chi tiết
một số nội dung về quy hoạch xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2023 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh lực
Quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Thông tư số 04/2022/TT-BXD ngày 24 tháng 10 năm 2022 của Bộ
Xây dựng quy định về hồ sơ nhiệm vụ và hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng vùng
liên huyện, quy hoạch xây dựng vùng huyện, quy hoạch đô thị, quy hoạch xây
dựng khu chức năng và quy hoạch nông thôn và các quy định của pháp luật có
liên quan;
Căn cứ Quyết định số 1409/QĐ-UBND ngày 11 tháng 04 năm 2024 của
UBND tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyêt đồ án Điều chỉnh quy hoạch chung đô
thị Kiểu, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hoá đến năm 2045;
Căn cứ Quyết định số 28/QĐ-UBND ngày 06 tháng 01 năm 2020 của
UBND tỉnh Thanh Hóa về việc chấp thuận chủ trương đầu tư dự án Nhà máy
nước sạch khu vực Kiểu tại xã Yên Phong, huyện Yên Định;
4842
09 12
2
Căn cứ Quyết định số 1401/QĐ-UBND ngày 10 tháng 4 năm 2024 của
UBND tỉnh Thanh Hóa về việc chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án
Nhà máy nước sạch khu vực Kiểu tại xã Yên Phong, huyện Yên Định;
Căn cứ Quyết định số 3283/QĐ-UBND ngày 02/8/2024 của UBND tỉnh
Thanh Hóa về việc gia hạn thời gian hoàn thành hồ sơ cho thuê đất thực hiện dự
án Nhà máy nước sạch khu vực Kiểu tại xã Yên Phong, huyện Yên Định;
Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Báo cáo thẩm định số 9055/SXD-QH
ngày 01 tháng 12 năm 2024 về việc Quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 dự án
Nhà máy nước sạch khu vực Kiểu tại xã Yên Phong, huyện Yên Định, tỉnh Thanh
Hóa (kèm theo Tờ trình số 02/TTr-RMXT ngày 28 tháng 10 năm 2024 của Công
ty cổ phần Môi trường, Sinh vật cảnh và rau má xứ Thanh).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 dự án Nhà máy
nước sạch khu vực Kiểu tại xã Yên Phong, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa,
với những nội dung chính sau:
1. Phạm vi, ranh giới, quy mô lập quy hoạch
1.1. Phạm vi, ranh giới
Vị trí lập quy hoạch thuộc địa giới hành chính xã Yên Phong, huyện Yên
Định (thuộc phạm vi đồ án Quy hoạch chung đô thị Kiểu); có ranh giới như sau:
- Phía Bắc giáp đường giao thông đô thị theo quy hoạch chung (đường
hiện trạng vào thôn Tân Phong);
- Phía Nam giáp đất khu công nghiệp Phong Ninh theo quy hoạch chung;
- Phía Đông giáp hành lang bảo vệ kênh tiêu Phong Ninh và đường tỉnh
506C mở rộng theo quy hoạch chung;
- Phía Tây giáp đất khu công nghiệp Phong Ninh theo quy hoạch chung.
1.2. Quy mô lập quy hoạch
- Tổng diện tích nghiên cứu lập quy hoạch là: 54.299,47 m
2
; trong đó:
Diện tích thực hiện dự án là 53.773,77 m
2
; Diện tích mương tiêu nội đồng cải
dịch là 525,70 m
2
.
- Tổng công suất dự án: 10.000 m
3
/ngđ.
2. Tính chất khu vực lập quy hoạch: Là nhà máy sản xuất nước sạch
phục vụ nhu cầu sinh hoạt và sản xuất khu vực các xã: Yên Phú, Yên Tâm, Yên
Giang, Yên Thọ, Yên Trung, Yên Trường, Yên Bái, Yên Phong, Yên Thái, Yên
Hùng, Yên Thịnh, Yên Ninh, Yên Lạc và Định Tăng, huyện Yên Định.
3
3. Các chỉ tiêu đạt được của quy hoạch
3.1. Chỉ tiêu sử dụng đất
- Diện tích đất xây dựng công trình: 2.175,0 m
2
, chiếm 4,0%;
- Đất hạ tầng kỹ thuật: 30.774,8 m
2
, chiếm 57,3%;
- Đất giao thông nội bộ: 9.575,37 m
2
, chiếm 17,8%;
- Đất cây xanh, cảnh quan: 11.248,6 m
2
, chiếm 20,9%.
3.2. Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật
- Cấp nước: Nước sinh hoạt 100 lít/người/ngđ; cấp nước dịch vụ, công
cộng tối thiểu 2 lít/m
2
sàn/ngđ.
- Cấp điện: Cấp điện văn phòng, dịch vụ tối thiểu 30,5 W/m
2
.
- Thoát nước: Nước mưa và nước thải tách riêng biệt, nước thải sinh hoạt
bằng 100% nhu cầu cấp nước.
- Rác thải: Chỉ tiêu xử lý chất thải sinh hoạt: 0,8 kg/người/ngđ; rác thải
thu gom xử lý 100%.
4. Quy hoạch sử dụng đất, các hạng mục công trình
Hạng mục công trình
Ký
hiệu
Diện tích
xây dựng
(m
2
)
Tầng
cao
(tầng)
Tỷ lệ
(%)
Tổng diện tích nghiên cứu
lập quy hoạch (I+II)
54.299,47
100.0
Diện tích thực hiện dự án
53.773,77
99.0
Công trình xây dựng
2.175,00
4.0
Văn phòng
N1
400,00
3
Nhà TB điều hành
N2
360,00
2
Nhà kho
N3
299,00
1
Nhà xe 1
N4
300,00
1
Nhà hóa nước
N5
300,00
1
Nhà xe 2
N6
100,00
1
Nhà bảo vệ 1
N7
50,00
2
Nhà bảo vệ 2
N8
50,00
2
Trạm bơm nước thô
N9
100,00
1
Trạm bơm nước sạch
N10
100,00
1
Trạm bơm PCCC
N11
20,00
1
Trạm điện
N12
96,00
Đất hạ tầng kỹ thuật
30.774,80
57.3
Hồ chứa nước
H0
500,00
-
H1
12.079,20
-
H2
12.606,70
-
HT xử lý nước sạch
X1
777,00
-
X2
777,00
-
4
Hạng mục công trình
Ký
hiệu
Diện tích
xây dựng
(m
2
)
Tầng
cao
(tầng)
Tỷ lệ
(%)
Bể nước sạch
S1
500,00
-
S2
500,00
-
Bể chứa bùn cặn
G1
270,00
-
G2
350,00
-
HT xử lý nước thải
C1
375,00
-
C2
175,00
-
C3
175,00
-
C4
100,00
-
SH
80,00
-
Bể chứa nước mưa
M1
180,00
-
M2
150,00
-
-
Mương cấp nước thô
479,50
Mương gom bùn cặn
700,40
Đất cây xanh cảnh quan
11.248,60
20.9
Đài phun nước
PN
252,90
-
Cây xanh, thảm cỏ
CX
10.995,70
-
Đất giao thông
9.575,37
17.8
Sân đường
SD
9.575,37
-
Diện tích kênh tiêu nội
đồng (cải dịch)
525,70
1.0
5. Quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật
5.1. Quy hoạch san nền, thoát nước mưa
a) Quy hoạch san nền:
- Khu vực hồ chứa: Cao độ đáy hồ trung bình +3.50 m; cao độ nền trung
bình với mặt đường +10.00 m. Cao độ mặt bờ tường xung quanh bờ hồ 11.50 m,
so với cao độ mực nước thiết kế cao nhất của kênh Bắc 11.28 m, cao hơn 0,22 m.
- Khu vực nhà máy, sân đường, cây xanh: Cao độ san nền nhỏ nhất:
+10.00 m; cao độ nền lớn nhất: +10.20 m.
b) Quy hoạch thoát nước mưa:
- Hệ thống thoát nước mưa thiết kế riêng biệt với hệ thống thoát nước thải.
- Hướng thoát nước chính theo hướng Bắc - Nam; Tây - Đông từ đó thoát
ra kênh tiêu Phong Ninh.
- Thiết kế theo nguyên tắc tự chảy, độ dốc thiết kế đủ lớn sao cho tốc độ
chảy trong cống tăng khả năng tự làm sạch.
- Mạng lưới thoát nước mưa trong khu vực nhà máy được xây dựng chủ
yếu là mương nắp đan, kích thước mương B500 mm với hệ thống ga thu, ga
thăm được xây dựng đồng bộ (khoảng cách trung bình 30 m/hố ga), đảm bảo
yêu cầu tiêu thoát nước cho khu vực lập quy hoạch.
5
5.2. Quy hoạch giao thông
a) Giao thông đối ngoại:
Tuân thủ quy hoạch chung đô thị Kiểu, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
đến năm 2045; quy mô mặt cắt ngang:
- Mặt cắt 5-5 (ĐT506C): Lộ giới 26,0 m (Lòng đường 2x7,5 m; hè 2x5,0
m, dải phân cách giữa 1,0 m);
- Mặt cắt 3-3: Lộ giới 17,5 m đường vào thôn Tân Phong (Lòng đường
7,5 m; hè 2x5,0 m).
- Giao thông nội bộ trong hàng rào: Hệ thống giao thông nội bộ trong
hàng rào đảm bảo khả năng vận hành và sử dụng lâu dài cho toàn bộ khu vực
nhà máy; bề rộng tối thiểu các tuyến giao thông nội bộ là 3,0 m.
b) Giao thông nội bộ: Hệ thống sân, đường nội bộ được thiết kế đồng bộ,
đảm bảo khả năng vận hành và sử dụng lâu dài cho toàn bộ khu vực nhà máy; bề
rộng tối thiểu các tuyến giao thông nội bộ là 3,0 m.
5.3. Quy hoạch cấp nước
- Nguồn cấp nước thô cho Nhà máy được lấy từ kênh Bắc bằng đường
ống HDPE D300.
- Nhu cầu cấp nước nội bộ: 3,9 m
3
/ngđ; nguồn nước được lấy từ bể chứa
S1, S1 trong dự án.
- Hệ thống cấp nước nội bộ dùng đường ống HDPE D50; cấp nước ra khu
vực dùng đường ống HDPE D150.
5.4. Quy hoạch thoát nước thải, chất thải rắn, vệ sinh môi trường
a) Quy hoạch thoát nước thải:
- Hệ thống thoát nước thải riêng biệt với hệ thống thoát nước mưa.
- Nước thải từ quá trình sản xuất: Chủ yếu là nước thải từ hệ thống xử lý
nước cấp, lọc nước, thau rửa bể chứa, vệ sinh hệ thống đường ống cấp nước.
Nước thải sản xuất xử lý đạt tiêu chuẩn quy định chuyên ngành được hoàn lưu
về bể chứa nước thô H1 và H2 bằng đường ống HDPE D110.
- Nước thải từ quá trình sinh hoạt: Được xử lý riêng tại các bể phốt trong
các nhà làm việc được dẫn đến hệ thống xử lý đạt tiêu chuẩn quy định chuyên
ngành được dự trữ để tưới cây, chữa cháy.
b) Chất thải rắn và vệ sinh môi trường:
- Tổng lượng chất thải rắn (CTR) sinh hoạt là 18 kg/ngđ; được thu gom
và được giao cho đơn vị thu gom rác của địa phương đưa đến nơi xử lý theo
quy định.
6
- CTR công nghiệp: Chủ yếu là bùn, cặn lắng; bùn cặn được lắng, lọc tại
bể xử lý và được phơi khô tại khu vực sân phơi sau đó được vận chuyển đến nơi
xử lý CTR của khu vực hoặc được tận dụng làm phân bón cho cây xanh trong
khuôn viên Nhà máy.
5.5. Quy hoạch cấp điện, chiếu sáng
- Nguồn điện cấp cho trạm biến áp từ cột 3 nhánh rẽ TBA Yên Phong lộ
371 hiện trạng.
- Tổng nhu cầu cấp điện: 170 KVA.
- Xây dựng 01 trạm biến áp công suất 180 KVA đảm bảo nhu cầu cấp
điện sinh hoạt và sản xuất cho toàn nhà máy.
- Đường dây hạ thế và chiếu sáng: Đường dây 0,4 kV đi nổi từ trạm biến
áp đến cấp điện cho các công trình. Tại các điểm rẽ nhánh đặt 01 tủ điện để cấp
điện đến các dãy nhà, đồng thời cấp điện cho chiếu sáng hệ thống đường nội bộ.
- Mạng lưới chiếu sáng dùng loại bóng đèn có công suất 110W đến 150W
để chiếu sáng cho khu vực.
- Chiếu sáng khu vực xung quanh hồ chứa nước thô sử dụng loại bóng
đèn điện năng lượng mặt trời.
5.6. Quy hoạch hạ tầng viễn thông thụ động
- Tổng nhu cầu sử dụng hạ tầng viễn thông thụ động là 01 thuê bao.
- Nguồn cung cấp: Điểm đấu nối thông tin liên lạc của khu vực dọc
ĐT.506C.
6. Hạng mục ưu tiên đầu tư
- Đầu tư xây dựng đồng bộ các hạng mục công trình theo các giai đoạn
thực hiện dự án được quy định tại Quyết định số 1401/QĐ-UBND ngày
10/4/2024 của UBND tỉnh Thanh Hóa.
- Nguồn lực thực hiện: Vốn tự có của chủ đầu tư và huy động hợp pháp
khác theo quy định.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Công ty cổ phần Môi trường, Sinh vật cảnh và rau má xứ Thanh có
trách nhiệm:
- Hoàn thiện hồ sơ quy hoạch được phê duyệt để lưu trữ theo quy định;
bàn giao hồ sơ, tài liệu quy hoạch tổng mặt bằng cho cơ quan quản lý quy
hoạch, đất đai và chính quyền địa phương để quản lý, theo dõi thực hiện theo
quy hoạch được phê duyệt.
7
- Phối hợp với UBND huyện Yên Định thực hiện công bố rộng rãi nội
dung quy hoạch chậm nhất là 15 ngày kể từ ngày quy hoạch được phê duyệt.
- Tổ chức cắm mốc ngoài thực địa (cắm mốc, định vị ranh giới quy hoạch,
các khu vực bảo vệ, quản lý, khai thác của dự án…) theo quy định của pháp luật.
- Thực hiện các thủ tục đấu nối về hạ tầng kỹ thuật khu vực với cơ quan
chủ quản liên quan, các hồ sơ về thiết kế xây dựng, đất đai, môi trường, phòng
chống chảy nổ của dự án theo quy định.
- Phối hợp với các đơn vị liên quan xác định cụ thể vị trí, hướng tuyến,
cấp phép xây dựng, hoạt động của tuyến đường ống nước thô cho nhà máy đảm
bảo tuân thủ quy định của pháp luật chuyên ngành có liên quan.
2. UBND huyện Yên Định có trách nhiệm:
- Chủ trì, phối hợp đơn vị liên quan chức công bố rộng rãi nội dung quy
hoạch chậm nhất là 15 ngày kể từ ngày quy hoạch được phê duyệt.
- Chỉ đạo các phòng chức năng và UBND xã Yên Phong thường xuyên
kiểm tra, giám sát hoạt động đầu tư xây dựng của dự án đảm bảo tuân thủ quy
hoạch chi tiết được phê duyệt.
3. Các Sở: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường,
Giao thông vận tải; Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; UBND huyện Yên
Định theo chức năng nhiệm vụ có trách nhiệm hướng dẫn, quản lý thực hiện đầu
tư dự án theo quy định của pháp luật hiện hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài nguyên
và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn; Chủ tịch UBND huyện Yên Định; Giám đốc Công ty cổ phần
Môi trường, Sinh vật cảnh và rau má xứ Thanh và Thủ trưởng các ngành, các
đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết định;
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Lưu: VT, CN.
H7.(2024)QDPD TMB NMN Kieu
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Mai Xuân Liêm

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4842/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt Quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 dự án Nhà máy nước sạch khu vực Kiểu tại xã Yên Phong, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 4842/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×